vanban.org

Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2026 Thay thế: 05/2026/QĐ-UBND · 21/05/2026
Bình Phước Ban hành 05/09/2024 Hiệu lực 15/09/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước · 26/2024/QĐ-UBND
05/06/202605/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/09/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số Số: 06 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước được ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh · Số: 06 /2023/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/07/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (TRỪ LĨNH VỰC Y TẾ) TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2606/TTr-STC ngày 13 tháng 8 năm 2024 và Công văn số 2823/STC-GCS ngày 05 tháng 9 năm 2024;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Phước.

2. Hội đồng quản lý, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư (trong trường hợp đơn vị sự nghiệp không có Hội đồng quản lý) ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại đơn vị.

Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

2. Mức giá mua xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này. Giá mua xe là giá đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật, sau khi trừ đi các khoản chiết khấu, giảm giá (nếu có). Chưa bao gồm: lệ phí trước bạ; lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông; phí bảo hiểm; lệ phí cấp giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe,... Trường hợp xe ô tô được miễn các loại thuế (nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, giá trị gia tăng) thì phải tính đủ số thuế được miễn này vào giá mua xe để xác định tiêu chuẩn, định mức.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này và các quy định của pháp luật có liên quan để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm xe ô tô chuyên dùng; quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng và chịu trách nhiệm đối với việc mua sắm, trang bị và quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định của pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 09 năm 2024 và thay thế Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước, Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (trừ lĩnh vực y tế) trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ngày 23/3/2021 của UBND tỉnh./.

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND tỉnh)

STT Tên cơ quan, đơn vị sử dụng Chủng loại Tiêu chuẩn, định mức (Chiếc)
A CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH 79
I Các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh 53
1 Ủy ban MTTQVN tỉnh Xe bán tải 1
2 Sở Khoa học và Công nghệ Xe bán tải 1
3 Sở Giao thông vận tải 8
  Sở Giao thông vận tải Xe 05 chỗ 1
  Thanh tra giao thông Xe 07 chỗ 3
Xe bán tải 1
Xe tải 3
4 Sở Lao động - Thương binh & Xã hội 2
  Cơ sở cai nghiện ma túy Xe cứu thương 1
  Trung tâm bảo trợ xã hội Xe cứu thương 1
5 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 16
  Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Xe bán tải 1
  Chi cục Chăn nuôi và Thú y Xe bán tải 1
  Chi cục Thủy Lợi Xe bán tải 1
  Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp Xe bán tải 1
  Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Xe bán tải 1
  Ban Quản lý rừng phòng hộ Bù Đốp Xe bán tải 1
  Ban Quản lý rừng phòng hộ Đắk Mai Xe bán tải 1
  Chi cục Kiểm lâm Xe bán tải 2
  Đội Kiểm lâm cơ động & PCCCR số 1, số 2 Xe bán tải 2
  Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Phú Xe bán tải 1
  Hạt Kiểm lâm huyện Bù Đăng Xe bán tải 1
  Hạt Kiểm lâm huyện Bù Đốp Xe bán tải 1
  Hạt Kiểm lâm huyện Lộc Ninh Xe bán tải 1
  Hạt Kiểm lâm liên huyện, thị Bù Gia Mập - Phước Long Xe bán tải 1
6 Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch 7
  Trung tâm Văn hóa tỉnh Xe bán tải 3
Xe tải 1
  Thư viện tỉnh Xe tải 1
  Đoàn Ca múa nhạc dân tộc Xe >16 chỗ 1
  Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT - Xe >16 chỗ 1
7 Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bù Gia Mập 3
    Xe bán tải 2
Xe bồn tưới, phun nước 1
8 Đài Phát thanh - Truyền hình và Bảo Bình Phước 7
    Xe tải 2
Xe bán tải 3
Xe 05 chỗ 1
Xe > 16 chỗ 1
9 Ban Quản lý Khu kinh tế 4
  Ban Quản lý Khu kinh tế Xe 07 chỗ 1
  Ban Quản lý Khu Nông nghiệp ứng dụng CNC Xe bán tải 1
  Trung tâm Khai thác hạ tầng KCN Xe chữa cháy 2
10 Ban An toàn giao thông tỉnh Xe tải 3
11 Tỉnh Đoàn Xe 07 chỗ 1
II Các doanh nghiệp 100% vốn nhà nước 26
1 Công ty TNHH MTV Dịch vụ Thủy lợi Bình Phước Xe bán tải 1
2 Công ty TNHH MTV DVTH Xổ số kiến thiết Bình Phước 4
    Xe bán tải 1
Xe tải 1
Xe 7 chỗ 2
3 Công ty TNHH MTV Cao su Bình Phước 21
    Xe bán tải 7
Xe tải 9
Xe ben, xe cuốc, xe nâng 5
B CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP HUYỆN 55
1 Thành phố Đồng Xoài 17
  Xí nghiệp Công trình công cộng Xe thu gom, ép rác 5
Xe quét đường, hút bụi rác 2
Xe thang, cẩu 1
Xe bồn tưới, phun nước 1
Xe xịt thông cống, hút chất thải, chở bùn 3
Xe tải 2
  Đội Quản lý trật tự đô thị Xe tải 1
  Trung tâm Văn hóa - Thể thao Xe tải 1
  Ban quản lý Chợ Đồng Xoài Xe tải 1
2 Thị xã Bình Long 2
  Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Đài TTTH Xe bán tải 1
Xe tải 1
3 Thị xã Phước Long 10
  Xí nghiệp Công trình đô thị Xe thu gom, ép rác 4
Xe quét, hút bụi rác 2
Xe thang, cẩu 1
Xe bồn tưới, phun nước 1
Xe xịt thông cống, hút chất thải, chở bùn 1
  Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Đài TTTH Xe tải 1
4 Huyện Đồng Phú 1
  Trung tâm Văn hóa - Thể thao Xe tải 1
5 Thị xã Chơn Thành 5
  Đội Quản lý đô thị Xe thu gom, ép rác 2
Xe quét, rửa đường 1
Xe cẩu 1
  Trung tâm Văn hóa - Thể thao Xe tải 1
6 Huyện Bù Đăng 2
  Phòng Văn hóa và Thông tin Xe tải 1
  Ban QL rừng phòng hộ Bù Đăng Xe bán tải 1
7 Huyện Bù Đốp 4
  Đài TTTH Xe tải 0
  Trung tâm Văn hóa - TDTT Xe tải 1
  Đội Quản lý công trình đô thị Xe thu gom rác 1
Xe cuốn, ép rác 1
Xe bồn tưới, phun nước 1
8 Huyện Lộc Ninh 8
  Đội Quản lý công trình đô thị Xe thu gom, ép rác 4
Xe bồn tưới, phun nước 1
  Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Đài TTTH Xe tải 1
  Ban Quản lý rừng phòng hộ Lộc Ninh Xe bán tải 1
  Ban Quản lý rừng phòng hộ Tà Thiết Xe bán tải 1
9 Huyện Hớn Quản 1
  Phòng Văn hóa và Thông tin Xe tải 1
10 Huyện Phú Riềng 3
  Phòng Văn hóa và Thông tin Xe tải 1
  Phòng Kinh tế và Hạ tầng Xe thu gom, ép rác 2
11 Huyện Bù Gia Mập 2
  Đội Quản lý công trình đô thị Xe thu gom rác 1
  Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao Xe tải 1
C UBND các phường, thị trấn    
  Mỗi phường, thị trấn Xe tải < 01 tấn 1

* Ghi chú: Xe ô tô bán tải, 05 chỗ, 07 chỗ quy định trên được gắn thiết bị chuyên dùng hoặc gắn biển hiệu nhận biết theo quy định tại Khoản 3 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ.

Phụ lục II

Mức giá tối đa mua xe ô tô chuyên dùng mức giá tối đa mua xe ô tô chuyên dùng

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND tỉnh)

Stt Chủng loại xe Mức giá tối đa (đồng/xe)
1 Xe cứu thương 1.200.000.000
2 Xe bán tải 950.000.000
3 Xe tải < 1 tấn 500.000.000
4 Xe tải từ 1 tấn đến 1,5 tấn 600.000.000
5 Xe tải từ 1,5 tấn đến 2,5 tấn 650.000.000
6 Xe tải từ 2,5 tấn đến 3,5 tấn 900.000.000
7 Xe tải trên 3,5 tấn; xe tải nâng cấp 1.100.000.000
8 Xe từ 16 chỗ trở xuống 1.600.000.000
9 Xe trên 16 đến 24 chỗ ngồi 1.600.000.000
10 Xe trên 24 đến 30 chỗ ngồi 1.800.000.000
11 Xe trên 30 đến 45 chỗ ngồi 2.500.000.000
12 Xe thu gom, ép rác; Xe quét đường, hút bụi rác; Xe thang, cẩu; Xe bồn tưới, phun nước; Xe xịt thông cống, hút chất thải, chở bùn; Xe nâng; Xe ben; Xe cuốc; Xe cần cẩu; Xe máy kéo gắn Romoc; Xe ô tô gắn Romoc; Xe ô tô chữa cháy... UBND tỉnh quyết định giá mua xe tại thời điểm mua sắm (phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng)

* Ghi chú: Giá mua xe ô tô chuyên dùng do UBND tỉnh ban hành được xác định phù hợp với giá mua trên thị trường của chủng loại xe tương ứng (quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ)

Mục lục Bấm để đi tới điều