vanban.org

Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/12/2024 Thay thế: 68/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Hòa Bình Ban hành 02/10/2023 Hiệu lực 15/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 92/2025/QĐ-UBND Quy định về bồi thường nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất; bồi thường chi phí tự cải tạo, sửa chữa nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; bồi thường, hỗ trợ chi phí di chuyển tài sản và bồi thường, hỗ trợ di dời mồ mả; ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 92/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 68/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 26/2023/QĐ-UBND
26/12/202468/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/10/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 26/12/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các công trình phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

-------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2022;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của          Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ,         tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 475/TTr-STC ngày 30 tháng 8 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ và vật kiến trúc khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, như sau:

- Phụ lục I: Thuyết minh về đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ và vật kiến trúc;

- Phụ lục II: Đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ;

- Phụ lục III: Đơn giá bồi thường vật kiến trúc.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án, hạng mục đã chi trả xong việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc đang thực hiện chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo phương án đã            được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng, điều chỉnh đơn giá theo Quyết định này.

2. Đối với những dự án, hạng mục chưa phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành thì xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ theo đơn giá tại Quyết định này.

3. Việc áp dụng đơn giá có thuế GTGT (giá trị gia tăng) và không có thuế GTGT tại quyết định này được tổ chức thực hiện như sau:

- Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các cá nhân,          hộ gia đình là đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

- Đơn giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ cho các tổ chức, doanh nghiệp (căn cứ trên cơ sở hồ sơ xác nhận của cơ quan Thuế):

+ Trường hợp tài sản đã kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng       đơn giá chưa bao gồm thuế GTGT.

+ Trường hợp tài sản không kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào: Áp dụng đơn giá đã bao gồm thuế GTGT.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc yêu cầu các       cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2023.

2. Bãi bỏ các nội dung:

- Phụ lục số II, III ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của      Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình;

- Mục I Phụ lục số I ban hành kèm theo Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc ban hành bộ đơn giá bồi thường đối với tài sản khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục I

Thuyết minh về đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ và vật kiến trúc

Phụ lục số I:
THUYẾT MINH VỀ ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG
NHÀ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ VẬT KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số:  26  /2023/QĐ-UBND ngày 02  tháng 10

năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

1. Cơ sở tính toán đơn giá bồi thường:

- Giá bồi thường tại Phụ lục số II, Phụ lục số III được tính trên cơ sở 1 đơn vị khối lượng công việc.

- Đơn giá được tính trên cơ sở giá vật liệu (đã có VAT), nhân công, máy   thi công tại thời điểm lập đơn giá.

- Đơn giá được tính dựa trên hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công.

2. Phương pháp áp dụng đơn giá để tính giá bồi thường

- Kết cấu công trình phù hợp với đơn giá công trình kiến trúc nào thì         áp dụng đơn giá công trình kiến trúc đó để tính giá bồi thường (Phụ lục số II).

- Đối với công trình kiến trúc có kết cấu và hoàn thiện khác với Phụ lục số II thì những công việc đó được đối trừ khối lượng và đơn giá tại Phụ lục số III.

- Đối với những công việc đơn lẻ thì áp dụng Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường cho từng công việc đó.

- Đối với những công việc chỉ bồi thường vật liệu thì sử dụng giá vật liệu theo thông báo giá của Sở Xây dựng tại thời điểm thực hiện bồi thường.

- Đối với các công trình phụ trợ như: Tường rào, bể nước, cổng, nhà bếp, sân, vvv... khi áp dụng giá bồi thường sẽ được tách ra theo đơn vị khối lượng phù hợp với đơn giá tại Phụ lục số III để tính giá trị bồi thường.

- Các nhà gỗ kết hợp với xây, thì tính tách khối lượng phần xây theo đơn vị m3, trát theo m2, phần cột, kèo gỗ tính theo m3, mái ngói, phibrô ximăng, tôn tính theo m2 để áp dụng đơn giá Phụ lục số III.

- Phần ao cá đơn vị tính theo m3 nước (thể tích ao).

- Đối với những công trình, hạng mục công trình khi thực hiện công tác  bồi thường mà không có trong Phụ lục số II và Phụ lục số III thì được chiết tính đơn giá tại thời điểm hiện hành.

- Đối với các công trình không có khả năng áp dụng các quy định nêu trên (có các kết cấu không phổ thông, không thông dụng), để xác định đơn giá        bồi thường, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức làm nhiệm vụ giải phóng mặt bằng và các tổ chức cá nhân có liên quan báo cáo Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường. Căn cứ báo cáo nêu trên, Sở Xây dựng tổng hợp gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định     đơn giá bồi thường cho từng dự án cụ thể.

Phụ lục II

Đơn giá bồi thường nhà, các hạng mục phụ trợ

Phụ lục số II:

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ, CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 26 /2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10

năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

TT Nội dung Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

I Nhà 3 tầng trở lên    
1 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110 m2 5.187.987
2 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220 m2 5.264.142
3 Nhà 3 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 110 m2 4.995.212
4 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220 m2 5.066.610
5 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 110 m2 4.638.768
6 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 220 m2 4.771.498
7 Nhà 3-5 tầng, khung chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 110 m2 4.449.512
8 Nhà 3 tầng, tường chịu lực, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện đồng bộ. Tường 220 m2 4.644.298
II Nhà 2 tầng trở lên  
9 Nhà 2 tầng, tường chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220 m2 5.600.114
10 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, khu WC khép kín, lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, Tường 110 m2 5.567.860
11 Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 5.503.123
12 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 5.357.833
13 Nhà 2 tầng, tường xây 220, khu WC khép kín, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 5.499.767
14 Nhà 2 tầng tường chịu lực, tường lăn sơn, cửa khuôn kép gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. Tường 220 m2 5.206.063
15 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, tường lăn sơn, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ m2 4.961.666
16 Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 4.921.766
17 Nhà 2 tầng, khung chịu lực, tường xây 110, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch liên doanh 300x300, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 4.783.617
18 Nhà 2 tầng, tường xây 220, quét vôi ve, cửa khuôn đơn gỗ N3, nền lát gạch hoa XM 200x200, chống nóng bằng tôn ld, điện nước đồng bộ. m2 4.879.237
III Nhà 1 tầng    
19 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng tôn ld, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 5.772.993
20 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 5.668.631
21 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 5.874.183
22 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.586.660
23 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2 trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.792.134
24 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái tôn ld, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.711.951
25 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.570.378
26 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.353.855
27 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền láng XM mác 75 dày 30, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.108.660
28 Nhà 1 tầng tường 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lất gạch 300x300, có điện, khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.630.291
29 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng tôn ld, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 5.108.796
30 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng fibro XM, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 4.993.484
31 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái đổ BTCT, tường lăn sơn, cửa gỗ nhóm III có khuôn đơn, nền lát gạch ld 300x300, chống nóng bằng gạch 6 lỗ và 2 lớp gạch lá nem, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 5.042.095
32 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III ko khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện,không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.252.237
33 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.834.092
34 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch 300x300, ko có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.449.132
35 Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái  fibro XM, trần  nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.409.800
36 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm III không khuôn, nền lát gạch hoa XM 200x200, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.451.272
37 Nhà 1 tầng tường 110 bổ trụ 220, vì kèo gỗ, mái  fibro XM, trần  nhựa, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm IV không khuôn, nền lát gạch XM 200x200, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.340.939
38 Nhà 1 tầng tường 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch 300x300, không có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.378.462
39 Nhà 1 tầng tường xây 220, mái ngói đỏ 22v/m2, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ nhóm 4, không khuôn, nền lát gạch liên doanh 300x300, có điện, không có khu WC, chiều cao <=3,6m m2 3.790.791
40 Nhà 1 tầng tường xây 110 gạch chỉ, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM m2 2.558.532
41 Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp fibro XM, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM m2 2.551.723
42 Nhà 1 tầng tường xây gạch ba vanh 150, vì kèo bương tre kết hợp, mái lợp tranh tre lá cọ, trần cót ép, tường vôi ve, cửa gỗ tạp, hoàn thiện đơn giản, nền láng VXM m2 2.543.340
43 Nhà ở 1 tầng, tường  xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói m2 3.341.000
44 Nhà ở 1 tầng, tường  xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ m2 4.993.000
45 Nhà xây 1 tầng tường 110 bổ trụ kèo gỗ mái lá cọ nền láng VXM, không có WC m2 2.638.792
IV Nhà gỗ, Nhà sàn    
44 Nhà gỗ loại 1: có từ 3 hàng chân trở lên, kèo cầu hoặc đưa đòn bẩy liên kết mộng, sườn mái gỗ lợp mái ngói, vách gỗ, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng trang trí hoa lá, chấn song con tiện, bào trơn, đóng bén, nền đầm phẳng kỹ, bó xung quanh m2 1.901.937
45 Nhà gỗ loại 2: Nhà gỗ hoặc bương tre gỗ kết hợp, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, sườn mái gỗ, lợp cỏ gianh, vách gỗ, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà loại 1 m2 1.505.456
46 Nhà gỗ loại 3: Nhà bằng bương tre, liên kết mộng hoặc bu lông côn sỏ, mái lợp gianh, vách nứa cót, cửa các loại, kỹ thuật xây dựng đơn giản hơn nhà sàn loại 2 m2 929.117
47 Nhà gỗ kết hợp với tre lợp ngói m2 1.254.715
48 Nhà mái tranh vách bương tre m2 927.247
49 Nhà mái cọ cột bương tre vách nứa, cửa gỗ N5 m2 1.084.639
50 Nhà tranh tre tạm, mái tổng hợp, cột bương tre gõ, cửa tre nứa, gỗ m2 852.467
51 Nhà sàn khung cột gỗ (giá thành phẩm) m2  
- Gỗ tứ thiết, đk cột >=30 m2 3.945.822
- Gỗ tứ thiết, đk cột <30 m2 5.521.977
- Gỗ hồng sắc, đk cột >=30 m2 2.905.992
- Gỗ hồng sắc, đk cột <30 m2 2.788.361
- Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ m2 1.831.191
52 Nhà sàn gỗ (giá tháo dỡ di chuyển lắp đặt) m2 
- Gỗ tứ thiết, đk cột >=30 m2 1.671.426
- Gỗ tứ thiết, đk cột <30 m2 1.523.982
- Gỗ hồng sắc, đk cột >=30 m2 1.663.522
- Gỗ hồng sắc, đk cột <30 m2 1.523.982
- Nhà sàn khung gỗ bạch đàn, sàn gỗ, lợp lá cọ m2 1.373.370
53 Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ không có WC, nền lát gạch 400x400 m2 4.663.300
54 Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn gỗ, mái fibro XM m2 4.037.458
55 Nhà sàn cột kèo, sàn mái bằng BT, mái dán ngói đỏ, cột sơn giả gỗ, có WC, nền lát gạch 400x400 m2 5.298.202
56 Nhà sàn cột kèo bằng BT sàn tre bương, mái fibro XM m2 3.597.697
57 Nhà gỗ kết hợp tre lợp proximang điện đồng bộ m2 3.428.338
58 Nhà sàn cột kéo bằng BT sàn gỗ, mái fibro xi măng, cột sơn giả gỗ, điện đồng bộ m2 3.925.291
59 Nhà sàn cột kéo bằng BT sàn gỗ, mái ngói , cột sơn giả gỗ, điện đồng bộ m2 4.177.127
60 Nhà sàn, cột kèo, sàn bằng gỗ tứ thiết, mái lợp ngói. m2 5.521.977
61 Nhà sàn cột, kèo bằng gỗ hồng sắc, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng. m2 2.788.361
62 Nhà sàn, cột kèo, sàn bằng bê tông cốt thép, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng. m2 4.663.300
63 Nhà ở bằng gỗ hồng sắc, sườn mái gỗ. lợp ngói. m2 1.901.937
64 Nhà sàn gỗ N5, sườn bương tre, mái lợp ngói hoặc Fibro xi măng. m2 1.505.456
65 Nhà tạm, vách bương tre nứa… mái lợp tranh hoặc lá cọ. m2 852.467
V Nhà 1 tầng khác    
66 Nhà 1 tầng, tường xây gạch ba vanh 150 mái đổ BTCT, chống nóng bằng mái tôn liên doanh (tôn lạnh), cửa gỗ tạp, điện đồng bộ… m2 4.414.235
67 Nhà 1 tầng, tường xây gạch ba vanh 150 mái đổ BTCT, chống nóng bằng mái tôn liên doanh, cửa gỗ tạp, điện đồng bộ… m2 4.414.683
68 Nhà 01 tầng, tường 220 có khung cột, bổ trụ, mái tôn thường, chống nóng trần nhựa, nền lát gạch liên doanh 500x500mm, tường lăn sơn, có khu WC khép kín, điện nước đồng bộ, khuôn cửa gỗ đơn. m2 5.168.515
69 Nhà 01 tầng, tường 220 có khung cột, bổ trụ, mái tôn thường, chống nóng trần nhựa, nền lát gạch liên doanh 500x500mm, tường lăn sơn, không có khu WC khép kín, điện nước đồng bộ, khuôn cửa gỗ đơn. m2 4.621.012
70 Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn lạnh có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ m2 5.038.904
71 Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ m2 4.548.922
72 Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn lạnh không có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ. m2 4.482.221
73 Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường không có nhà WC khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ. m2 4.010.991
74 Nhà 1 tầng khung chịu lực mái BTCT, tường 110 có Wc khép kín, quét vôi ve, điện nước đồng bộ m2 5.494.728
75 Nhà 1 tầng khung chịu lực mái BTCT, tường 110 không có Wc khép kín, quét vôi ve, điện đồng bộ m2 5.244.904
76 Nhà 1 tầng lợp tôn liên doanh lợp tôn thường không có nhà WC khép kín, lăn sơn 3 nước, điện đồng bộ. m2 2.817.869
77 Nhà kết cấu khung sắt ( trồng cây cảnh, hoa .…) m2 2.115.800
78 Nhà vệ sinh riêng lẻ (móng xây gạch, tường chịu lực, mái bê tông cốt thép, nền lát gạch chống trơn 300x300, tường trong nhà ốp gạch cao 1m, hoàn thiện lăn sơn 3 nước trong và ngoài nhà; thiết bị đầy đủ) m2 7.246.326
79 Nhà kho (móng xây gạch, nhà khung thép kết hợp xây tường, mái lợp tôn liên doanh, hoàn thiện quét vôi ve 3 nước màu.) m2 2.308.935
80 Nhà ươm cây giống ( nhà khung sắt thép, mái lợp tấm lợp lấy sáng) m2 673.489
81 Nhà ở công nhân (móng cột kết hợp móng xây gạch, cột và tường chịu lực, mái bê tông cốt thép, kết hợp mái lợp tôn liên doanh, có trần nhựa,  nền lát gạch Ceramic 400x400, nền nhà WC lát gạch chống trơn, hoàn thiện sơn 3 nước màu.  m2 5.272.403
82 Nhà chăn nuôi gia súc (móng xây gạch, nhà khung thép kết hợp xây gạch, mái lợp tôn liên doanh, nền đổ bê tông đá 1x2, hoàn thiện trát vữa xi măng mác 75) m2 2.082.908
83 Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói. m2 3.340.336
84 Nhà ở 01 tầng, tường xây gạch, kết cấu khung chịu lực, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ. m2 4.993.445

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Phụ lục III

Đơn giá bồi thường vật kiến trúc

Phụ lục số III:

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN TRÚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số:   26/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10

năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

STT Tên công tác Đơn vị tính

Đơn giá

(đồng)

1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.271.757
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.154.814
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M50 PCB40 m3 1.043.122
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM M50 PCB40 m3 1.060.840
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM M75 PCB40 m3 1.091.536
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 m3 1.122.386
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M50 PCB40 m3 1.094.340
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M25 PCB40 m3 1.061.504
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40 m3 1.235.968
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40 m3 1.397.937
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.420.514
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.602.438
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.372.025
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.617.856
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM M50 PCB40 m3 1.103.869
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM M50 PCB40 m3 1.124.117
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB40 m3 1.073.818
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 PCB40 m3 1.171.210
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M50 PCB40 m3 1.144.099
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M50 PCB40 m3 1.572.990
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.602.438
22 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng m3 590.161
23 Xây tường thẳng bằng gạch hoa xi măng 300x300 VXM 75 m3 279.400
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 PCB40 m3 1.152.523
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40 m2 91.342
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40 m2 73.391
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 m2 93.777
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 m2 75.191
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40 m2 66.031
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 m2 60.004
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 m2 68.466
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40 m2 58.204
33 Trát granitô trụ, cột, vữa XM M75 PCB40 m2 592.355
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB40 m2 144.693
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40 m2 151.165
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M50 PCB40 m2 143.316
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40 m2 151.165
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 PCB40 m2 151.165
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 PCB40 m2 168.077
40 Trát đá rửa tường, vữa XM M50 PCB40 m2 242.178
41 Trát đá rửa tường, vữa XM M75 PCB40 m2 243.873
42 Bê tông cột mác 200 + Cốt thép m3 8.665.800
43 Bê tông xà dầm, giằng mác 200 + cốt thép m3 11.047.960
44 Bê tông Sàn mái mác 200 + Cốt thép m3 6.145.964
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mác 200 + cốt thép m3 6.957.500
46 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 PCB40 m3 703.645
47 Bê tông móng mác 200 + cốt thép m3 3.737.800
48 Bê tông cầu thang mác 200 đá 1x2, đổ thủ công m3 4.977.500
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40 m3 1.086.721
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 m3 1.135.198
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 PCB40 m3 1.184.701
52 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB40 m2 628.422
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 m2 194.352
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM M75 PCB40 m2 225.873
55 Ốp tường gỗ dẽ dày 20 có xương gỗ 40x60 m2 660.000
56 Thi công trần cót ép m2 138.045
57 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao m2 422.158
58 Thi công trần bằng tấm nhựa m2 214.166
59 Thi công trần gỗ dán, ván ép m2 168.296
60 Lát gạch thẻ, vữa XM M75 PCB40 m2 164.833
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM M75 PCB40 m2 178.022
62 Lát nền, sàn,bằng gạch chống trơn kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM M75 PCB30 m2 225.205
63 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB30 m2 720.863
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40 m2 47.011
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 m2 31.586
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM M75 PCB40 m2 115.994
67 Lát nền, sàn,gạch granite nhân tạo, vữa XM M75 PCB30 m2 389.556
68 Lát gạch chỉ, vữa XM M75 PCB40 m2 103.109
69 Lát gạch vỉ, vữa XM M75 PCB40 m2 134.405
70 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM M75 PCB40 m2 101.773
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM M75 PCB40 m2 223.958
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM M75 PCB40 m2 290.034
73 Lát gạch lá nem 300x300x10, 2 lớp trên mái vữa XM M75 PCB40 m2 224.877
74 Lát nền, sàn bằng đá xẻ, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM M75 PCB40 m2 427.765
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM M75 PCB40 m2 234.853
76 Lát nền, bằng gạch granit  400x400mm2 vữa XM M75 PCB40 m2 246.131
77 Lát nền, bằng gạch granit  500x500mm2 vữa XM M75 PCB40 m2 257.297
78 Mái fibro xi măng cả kết cấu mái 100 m2 11.418.693
79 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m, vữa XM M100 PCB40 100 m2 30.341.494
80 Lợp mái tôn liên doanh ( Cả kết cấu mái) 100 m2 67.477.356
81 Lợp mái bằng lá cọ,, xà gồ dui mè bằng tre 100 m2 13.994.877
82 Lợp mái bằng lá cọ, li tô gỗ 20x30, cầu phong40x60 xà gồ gỗ 80x140 100 m2 39.136.240
83 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75 PCB40 m2 133.866
84 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM M75 PCB30 m2 1.545.687
85 Vì kèo thép hình (cả lắp đặt) tấn 35.160.400
86 Gia công xà gồ thép tấn 25.535.108
87 Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m m3 cấu kiện 9.118.525
88 Gia công cầu phong gỗ m3 cấu kiện 6.036.236
89 Gia công xà gồ mái thẳng m3 cấu kiện 6.059.897
90 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn m3 6.993.085
91 Con tiện bê tông cao 500 con 110.000
92 Con tiện cầu thang bằng gỗ 50x50x700 con 176.000
93 Trụ cầu thang bằng gỗ 200x200x1200 cái 2.090.000
94 Lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ m 1.430.000
95 Lan can cầu thang Inox m 2.420.000
96 Lan can cầu thang kính cường lực m 1.760.000
97 Hoa sắt vuông 14x14 m2 534.034
98 Hoa  sắt cửa sổ m2 605.000
99 Cửa sổ kính gỗ nhóm 3 m2 1.705.000
100 Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm 4 m2 1.705.000
101 Cửa sổ kính gỗ nhõ 4 m2 1.518.000
102 Cửa Pano gỗ nhóm 3 ( cả lắp đặt) m2 2.131.800
103 Cửa panô đặc gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) m2 2.088.900
104 Cửa Panô đặc gỗ nhóm 4 ( cả lắp đặt) m2 1.864.500
105 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 4 (cả lắp đặt) m 610.500
106 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) m 632.500
107 Khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 (cả lắp đặt) m 863.500
108 Cửa panô nhôm Đài Loan kính 5 ly + lắp đặt m2 1.045.000
109 Vách kính 5 ly (nhôm TQ, gia công + lắp đặt) m2 825.000
110 Cửa sắt xếp dày 2-3 mm không bọc tôn + lắp đặt m2 968.000
111 Cửa sắt xếp dày 2-3 mm có bọc tôn + lắp đặt m2 1.045.000
112 Cửa cuốn m2 2.750.000
113 Cửa kính cường lực m2 1.056.000
114 Ống thép mạ kẽm kiểu măng sông-ống dài 8m, D = 20 (cả lắp đặt) m 150.700
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm cái 67.559
116 Lưới chắn rác D100 cái 95.590
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp gioang, đường kính côn, cút 100mm cái 67.559
118 ống nước chịu nhiệt D40 m 72.500
119 ống nước chịu nhiệt D63 m 169.500
120 ống nước chịu nhiệt D110 m 549.200
121 Đường ống nhựa D42 m 22.100
122 Đường ống nhựa D60 m 54.199
123 Đường ống nhựa D110 m 163.000
124 Đường ống nhựa D160 m 340.700
125 Đường ống nhựa D200 m 536.900
126 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm 100m 2.834.461
127 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 100m 3.884.112
128 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm 100m 5.779.565
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm 100m 17.616.843
130 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi bộ 3.012.152
131 Lắp đặt chậu xí xổm bộ 874.715
132 Lắp đặt chậu xí bệt bộ 3.129.940
133 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm cái 81.055
134 Bảng điện gỗ 180x250 (cả lắp đặt) cái 88.000
135 Bảng điện nhựa ( cả lắp đặt ) cái 71.500
136 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc cái 47.886
137 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc cái 61.519
138 Lắp đặt ổ cắm đơn cái 63.253
139 Lắp đặt ổ cắm đôi cái 94.167
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 m 55.756
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1.5mm2 m 21.430
142 Lắp đặt quạt trần cái 1.241.874
143 Gỗ làm cột hồng sắc m3 12.806.640
144 Ao cá có đắp bờ kiên cố cao >1m m3 82.123
145 Ao cá ít đầu tư có đắp bờ không kiên cố m3 57.899
146 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150 m2 942.005
147 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150 m2 907.819
148 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150 m2 626.046
149 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150 m2 575.874
150 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh m2 587.378
151 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 736.469
152 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa m2 705.646
153 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 m m2 730.370
154 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh m2 644.614
155 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 684.616
156 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa m2 662.586
157 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2m m2 689.411
158 Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1000 m2 797.529
159 Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5m m2 811.934
160 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 49.755
161 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 54.299
162 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu m2 11.036
163 Bả bằng bột bả vào tường m2 26.567
164 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 359.171
165 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng bộ 238.937
166 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần bộ 342.223
167 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe cái 214.612
168 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe cái 145.774
169 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm m 21.858
170 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm m 49.784
171 Bể bi ô ga xây gạch 12 m3 bể 20.289.280
172 Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 12x12 hàn cách nhau 20, 1m2=16kg đến 18kg tấn 45.907.400
173 Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20 m2 822.800
174 Cổng sắt hộp 40x20 bịt tôn và thép 20x10 hàn cách nhau 20 m2 748,000
175 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 8 đến 10m. Đường kính 1200 cái 6.242.742
176 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu > 10m, đường kính 1200 cái 7.795.997
177 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu <-6m Đường kính 1200 cái 4.690.796
178 Giếng nước đào, cuốn cống gạch đặc VXM 100 sâu 6 đến 8m, đường kính 1200 cái 5.466.120
179 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu <= 10m đường kính 1200 ( Giếng đá ong) cái 4.934.710
180 Giếng nước đào không cuốn cống gạch sâu > 10m đường kính 1200 (Giếng đá ong) cái 6.200.084
181 Giếng rộng 1,2m, đặt cống Bê tông cốt thép sâu 8m cái 32.791.000
Giếng Khoan lấy nước sinh hoạt    
182 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 10.438.000
183 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 10.736.000
184 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 10.897.000
185 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 18.875.000
186 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 19.472.000
187 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 19.794.000
188 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D100; chiều sâu <30m cái 17.110.280
189 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D100; chiều sâu >30m cái 23.310.309
Giếng khoan lấy nước phục vụ sản xuất nông nghiệp    
  Bơm máy    
190 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 3.056.320
191 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 3.194.880
192 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 3.358.460
193 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 3.406.060
194 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 3.648.540
195 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 3.934.805
  Bơm tay    
196 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu < 30 m cái 1.306.320
197 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu < 30 m cái 1.444.880
198 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu < 30 m cái 1.608.460
199 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D42; chiều sâu > 30 m cái 1.656.060
200 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D60; chiều sâu > 30 m cái 1.898.540
201 Giếng khoan có máy bơm; đường kính D76; chiều sâu > 30 m cái 2.184.805
Hàng rào lưới thép    
202 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150 m2 856.368
203 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150 m2 825.290
204 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150 m2 569.133
205 Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150 m2 523.522
206 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh m2 533.980
207 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 669.517
208 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa m2 641.496
209 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V4 có thanh trên và thanh dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2 m m2 663.973
210 Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh m2 586.013
211 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc và 1 thanh ngang ở giữa m2 622.378
212 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có 1 thanh dọc hoặc 1 thanh ngang ở giữa m2 602.351
213 Hàng rào lưới thép B40 khung thép V3, có thanh trên và dưới, có thanh dọc trung bình khoảng 2,0m m2 626.737
214 Hàng rào B40 cột bê tông 150x150 thép L30 khoảng cách 1,0m m2 725.026
215 Hàng rào B40 cao 2m cột bê tông 150x150 không có thép L, cột cách nhau 2,5m m2 738.122
216 Tường xây gạch bê tông vữa TH 75 m3 890.344
217 Xây móng bằng gạch bê tông m3 660.026
218 Tường xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 1.160.993
219 Cổng Inox 201 m2 1.342.796
220 Cổng inox 304 m2 1.397.250
221 Hàng rào Inox 201 m2 848.292
222 Hàng rao Inox 304 m2 925.637
223 Bể nước trát vữa xi măng, có cốt thép m2 2.508.959
224 CỔNG CNC m2 2.813.361
225 BIỂN QUẢNG CÁO m2 458.213
226

Mẫu 30: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D21, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi)

m2 150.214
Phần móng 25.442
Phần thân 124.772
227 Mẫu 31: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D27, không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi) m2 154.565
Phần móng 25.442
Phần thân 129.123
228 Mẫu 32: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D34 không khung (dùng cho vườn, ruộng, đồng, bãi). m2 158.916
Phần móng 25.442
Phần thân 133.474
229 Mẫu 33: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m2 359.753
Phần móng 21.774
Phần thân 337.979
230 Mẫu 34: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên cógắn lưỡi mác L = 200, a = 150. m2 356.302
Phần móng 25.442
Phần thân 330.860
230

Mẫu 35: Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150.

m2 319.912
Phần móng 25.442
Phần thân 294.470
232 Mẫu 36:Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 150. m2 317.897
Phần móng 25.442
Phần thân 292.455
233 Mẫu 30-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D21 dày 0.9mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 111.946
234 Mẫu 31-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D27 dày 0.9mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 114.427
235 Mẫu 32-A: Hàng rào B40 có cột sắt với kích thước D34 dày 1mm, không khung (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 118.667
236 Mẫu 33-A: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 198.752
237 Mẫu 34-A: Hàng rào lưới thép B40 có khung thép V3 xung quanh hàn vàocột L50; Có thanh dọc a = 600, thanh ngang a = 800; trên có gắn lưỡi mác L = 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 186.498
238 Mẫu 35-A: Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V4 xung quanh hàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 300 (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 190.981
239 Mẫu 36-A:Hàng rào lưới thép gai a = 100 có khung thép V3 xung quanhhàn vào cột L50; Có thanh dọc a = 600, trên có gắn lưỡi mác L= 200, a = 300  (dùng cho vườn, ruộng, bãi...) m2 178.727

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Mục lục Bấm để đi tới điều