vanban.org

Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2024 Thay thế: 27/2024/QĐ-UBND · 23/06/2024
Đồng Nai Ban hành 15/06/2022 Hiệu lực 27/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai · 35/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai · 27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai · 26/2022/QĐ-UBND
01/07/202427/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/06/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2024 — Văn thư vanban.org

SAO V
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2022/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 15 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị
chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ
tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng
máy móc thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo;

Trên cơ sở Công văn số 302/HĐND-VP ngày 01 tháng 6 năm 2022 của
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ý kiến đối với dự thảo Quyết định
ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh
vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 2081/TTr-
SGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc
lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long
Khánh, thành phố Biên Hòa.

2. Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập
và trực thuộc trên địa bàn tỉnh.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng máy thiết
bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục đào tạo.

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo tỉnh Đồng Nai

1. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học mầm non: Phụ lục I kèm theo;

2. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học tiểu học: Phụ lục II kèm theo;

3. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học trung học cơ sở: Phụ lục III kèm theo;

4. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên: Phụ lục IV kèm theo;

5. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật: Phụ lục V kèm theo;

6. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, trường Trung học phổ thông chuyên: Phụ lục VI kèm theo;

7. Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục và đào tạo, trường Phổ thông dân tộc nội trú: Phụ lục VII kèm theo;

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo

a) Có trách nhiệm thực hiện đề xuất việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào tạo đối với các cơ sở giáo dục theo phân cấp quản lý đúng định mức, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả và tuân thủ quy định mua sắm hiện hành.

b) Thường xuyên kiểm tra, chấn chỉnh và xử lý trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở giáo dục công lập trực thuộc trong công tác quản lý, sử dụng tài sản được mua sắm theo phân cấp quản lý.

c) Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, Sở Giáo dục và Đào tạo tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung.

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa

a) Có trách nhiệm thực hiện đề xuất việc trang bị, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực giáo dục đào tạo đối với các cơ sở giáo dục theo phân cấp quản lý đúng định mức, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả và tuân thủ quy định mua sắm hiện hành.

b) Thường xuyên kiểm tra, chấn chỉnh và xử lý trách nhiệm của người đứng đầu các cơ sở giáo dục công lập trực thuộc trong công tác quản lý, sử dụng tài sản được mua sắm theo phân cấp quản lý.

c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giáo dục và Đào tạo trong quá trình mua sắm máy móc, thiết bị cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn theo phân cấp quản lý.

d) Kịp thời báo cáo về Sở Giáo dục và Đào tạo những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để Sở tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung.

3. Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh

Thủ trưởng của các đơn vị căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức quy định của cơ quan có thẩm quyền ban hành; hiện trạng trang thiết bị giáo dục tại đơn vị, điều kiện cơ sở vật chất, nhân sự phù hợp để đề xuất mua sắm hoặc tổ chức mua sắm theo phân cấp hiện hành đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2022.

Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dụng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học: mầm non

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP HỌC: MẦM NON

(Hạn hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CÓ TRỌNG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1Thiết bị dạy học tối thiểu
1Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 03 - 12 thángBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ 03 - 12 tháng tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ 03 - 12 tháng tuổi
2Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 12 - 24 thángBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ 12-24 tháng tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ 12 - 24 tháng tuổi
3Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 24 - 36 thángBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non nhóm trẻ 24-26 tháng tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho nhóm trẻ 24- 36 tháng tuổiThông tư số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23/3/2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non
4Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 3 - 4 tuổiBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu giáo 3-4 tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu giáo 3 - 4 tuổi
5Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 4 - 5 tuổiBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu giáo 4-5 tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu giáo 4-5 tuổi
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu trẻ 5 - 6 tuổiBộ/nhóm/trường, điểm trườngTheo danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổiĐảm bảo thiết bị đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho lớp mẫu giáo 5 - 6 tuổi
IIThiết bị và đồ chơi ngoài trời
1Nhà trẻ
Bập bệnh đơnBộ/trường, điểm trường3-5
Bập bệnh đôiBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhún di độngBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhún lò xoBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhún khớp nốiBộ/trường, điểm trường3-5
Xích đu sàn lắcBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu trượt đơnBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu trượt đôiBộ/trường, điểm trường3-5
Đu quay mầm không rayBộ/trường, điểm trường3-5
Đu quay mầm trên rayBộ/trường, điểm trường3-5
Xe đạp chânBộ/trường, điểm trường3-5
Ô tô đạp chânBộ/trường, điểm trường3-5Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non
2Mẫu giáo
Bập bệnh đơnBộ/trường, điểm trường3-5
Bập bệnh để congBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhì Con vật nhún di độngBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhún lò xoBộ/trường, điểm trường3-5
Con vật nhún khớp nốiBộ/trường, điểm trường3-5
Xích đu sàn lắcBộ/trường, điểm trường3-5
Xích đu treoBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu trượt đơnBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu trượt đôiBộ/trường, điểm trường3-5
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Du quay mâm không rayBộ/trường, điểm trường3-5Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non
Du quay mâm có rayBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu thăng bằng cố địnhBộ/trường, điểm trường3-5
Cầu thăng bằng dao độngBộ/trường, điểm trường3-5
Thang leoBộ/trường, điểm trường3-5
Nhà leo nằm ngangBộ/trường, điểm trường3-5
Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui)Bộ/trường, điểm trường3-5
Cột ném bóngBộ/trường, điểm trường3-5
Khung thànhBộ/trường, điểm trường3-5
Nhà bóngBộ/trường, điểm trường3-5
Xe đạp chânBộ/trường, điểm trường3-5
Ô tô đạp chânBộ/trường, điểm trường3-5
Xe lắcBộ/trường, điểm trường3-5

B THIẾT BỊ KHÔNG CỐ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH

I Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh

Tủ nấu cơmCái/300 HS/trường, điểm trường1Thiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho trẻ bán trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội trú
Nồi nấu cháoCái/300 HS/trường, điểm trường1
Tủ sấy khăn mặtCái/300 HS/trường, điểm trường1
Tủ sấy chén bátCái/300 HS/trường, điểm trường1
Bộ chế biến, bảo quản thực phẩm sống, chínBộ/nhà bếp/trường, điểm trường2
Máy xay thịtCái/bếp/trường, điểm trường1
Máy thái rau, củ, quảCái/bếp/trường, điểm trường1
Máy xay sinh tố công suất lớnCái/bếp/trường, điểm trường1
Hệ thống Bếp ga công nghiệpHệ thống/bếp/trường, điểm trường1
Tủ, giã úp bát, đĩa, tô, muỗng, nĩaCái/bếp/trường, điểm trường3
Tủ, giã để dụng cụ nhà bếpCái/bếp/trường, điểm trường4
Thang nâng thức ănHệ thống/trường, điểm trường1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn Inox các loại (sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chìa ăn)Hệ thống/trường, điểm trường1Thiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho trẻ bán trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội trú
Bồn ngâm, rửa rau củ quảChiếc/trường, điểm trường2
Hệ thống chậu rửaHệ thống/trường, điểm trường1
Bộ chén, bát, muỗng cho trẻ ăn uốngBộ/trường, điểm trườngTheo quy mô trẻ
Căn thực phẩmCái/bếp/trường, điểm trường02 cái trườngĐể căn thực phẩm, kiểm tra định lượng thực phẩm theo quy định
Tủ lạnh lớnCái/trường, điểm trường1Lưu trữ thực phẩm
Tủ lạnh nhỏCái/bếp/trường, điểm trường1Lưu trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
Xe đẩy thức ănCái/bếp/trường, điểm trường4Đẩy đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
Máy lọc nước uống tinh khiết 100L/hCái/trường, điểm trường1Cung cấp nước uống cho học sinh
Hệ thống quạt thông gió, hút mùiHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
Hệ thống cửa chống côn trùngHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
IIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em, các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục thể chất, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng tin học, thư viện, phòng đa chức năng, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ emThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bảng niCái/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Thảm trải sànBộ/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Bàn giáo viênCái/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Ghế giáo viênCái/phòng/trường, điểm trường2Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Bàn học sinhCái/2 trẻ/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Ghế học sinhCái/trẻ/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Hệ thống nghe nhìn (Âm thanh, máy vi tính, smart Tivi/màn hình tương tác tối thiểu 65 inch/màn hình trình chiếu)Hệ thống/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
2Phòng họp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
3Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/phòng/trường, điểm trườngTheo số lượng cán bộ, công nhân viên hiện cóĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy vi tínhBộ/phòng/trường, điểm trường1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Màn hình tivi (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng/trường, điểm trường1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
4Phòng hội trường
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/phòng/trường, điểm trườngTheo số lượng cán bộ, công nhân viên hiện cóĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy vi tínhBộ/phòng/trường, điểm trường1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
5Màn hình tivi (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng/trường, điểm trường1Thực hiện trình chiếu các nội dung họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Phòng cho trẻ làm quen tin học, ngoại ngữ
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học
Bàn ghế máy vi tính cho trẻBộ/phòng/trường, điểm trường35Đảm bảo chỗ ngồi cho trẻ trong phòng làm quen tin học, ngoại ngữ theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tínhBộ/phòng/trường, điểm trường35Đảm bảo máy tính cho trẻ thực hành làm quen tin học, ngoại ngữ theo định mức học sinh/lớp
Màn hình tương tác (tối thiểu 65 inch)Chiếc/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
5Từ/già để thiết bịChiếc/phòng/trường, điểm trường1Bảo quản các trang thiết bị dạy học trong phòng làm quen tin học, ngoại ngữ
Bộ phần mềm cho trẻ làm quen ngoại ngữ, tin họcBộ/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ tổ chức dạy học
Phòng Giáo dục nghệ thuật
Bộ dụng cụ âm nhạcBộ/phòng/trường, điểm trường1-2Phục vụ cho công tác dạy học âm nhạc
Từ/giàCái/phòng/trường, điểm trường1-2Bảo quản các trang thiết bị dạy học trong phòng nghệ thuật
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức dạy họcThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Máy vi tínhBộ/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống tay vịn cho trẻHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho trẻ trong các động tác khi học môn nghệ thuật
Giương tường loại lớnChiếc/phòng/trường, điểm trường2-3Hỗ trợ cho trẻ xem các động tác của bản thân khi học môn nghệ thuật
7Phòng giáo dục thể chấtThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Tủ/giàChiếc/phòng/trường, điểm trường1Bảo quản các trang thiết bị dạy học trong phòng
Bộ dụng cụ, thiết bị phòng thể chất gồm: Thang leo các loại, cột nêm bông, khung thành, cầu thăng bằng cố định, cầu thăng bằng dao động, cổng chui, vòng thể dục, bóng các loạiBộ/phòng/trường, điểm trường1Dụng cụ hỗ trợ trẻ trong học giáo dục thể chất
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
IIIPhòng đa năngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng/trường, điểm trường1Phục vụ cho công tác dạy học
Bàn ghế cho trẻ (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng/trường, điểm trường18
Máy vi tínhBộ/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng/trường, điểm trường1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức dạy học
Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
Kệ để dépCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Máy xông khử mùi,Cái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị cho nhà vệ sinh của trẻ
Chậu tiêu namCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường2-3
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Chậu xi bệtCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường2-3
Chậu rửa tayCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường4
IVThiết bị phục vụ y tế học đường tại phòng y tế
Giường y tếCái/phòng2
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Cân và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khử trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Tủi y tế cơ độngTủi/phòng1
Máy vi tínhBộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
VCác thiết bị chuyên dùng khác
1Thiết bị vận động; thiết bị lắp ghép sáng tạo; thiết bị nhập vai
Đồ chơi trải nghiệm sáng tạo (bộ lắp ghép tạo hình cho nhà trẻ, bộ lắp ghép tạo hình cho mẫu giáo, bộ gạch sáng tạo, bộ lắp ghép hình học, bộ lắp ghép tạo hình theo chủ đề)Bộ/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho học sinh học theo các chủ đề
Đồ chơi an toàn giao thông (cọc tiêu, biên báo, xe đạp, xe moto)Bộ/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho học sinh học theo các chủ đề
Đồ chơi vận động (vận động leo trèo, chui, tuột; vận động lên hoàn; vận động đa năng)Bộ/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho học sinh học theo các chủ đềĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian quan
Đồ chơi nhập vai nghề nghiệp (nhập vai nhà bếp, kỹ sư cơ khí, xây dựng, bác sỹ)Bộ/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho học sinh học theo các chủ đề
Bộ vận động thông minh (bộ đồi núi, bộ dòng sông, bộ đá suối, bộ đĩa phát triển xúc giác, bộ vận động đa năng tự xây dựng, cà kheo, bộ vận động tay và chân)Bộ/trường, điểm trường1Hỗ trợ cho học sinh học theo các chủ đề
2Hệ thống camera giám sátHệ thống/trường, điểm trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
3Máy giặt công nghiệpChiếc/trường, điểm trường2Hỗ trợ vệ sinh, giặt các vật dụng cá nhân của trẻ như: khăn tay, chăn, mànĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giặt đồ dùng cá nhân cho trẻ
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
4Hệ thống âm thanh ngoài trờiHệ thống/trường, điểm trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngTrang bị cho trường và điểm trường
5Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường, điểm trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
6Hệ thống lọc nước bể bơiHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
7Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
8Tượng danh nhân theo tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường, điểm trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
9Hệ thống rèm cửa cho các phòngHệ thống/trường, điểm trường1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
10Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngHệ thống/phòng/trường, điểm trường1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
11Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
12Máy hút bụiCái/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP HỌC: TIỂU HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CỐ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1Thiết bị tối thiểu cấp tiểu học
- Thiết bị môn Tiếng ViệtBộ/lớp, học sinh, giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt
- Thiết bị môn ToánBộ/lớp, học sinh, giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn Ngoại ngữTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
- Thiết bị môn Đạo đứcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
- Thiết bị môn Tự nhiên và Xã hộiBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn Khoa họcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa họcĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học.
- Thiết bị môn Tin họcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Công nghệBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)BộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)BộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệmĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
- Thiết bị dùng chungBộTheo danh mục thiết bị dùng chung
Thiết bị tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòng
- Tài liệu (lớp 1 đến lớp 5)Bộ/lớp1
- Tranh ảnh (lớp 1 đến lớp 5)Bộ/lớp1
B THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC ĐO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc học sinh
Tủ nấu cơm công nghiệpCái/300 học sinh1Đảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức ăn cho học sinh ở nội trú
Tủ sấy chén bátCái/300 học sinh1
Bộ chế biến, bảo quản thực phẩm sống, chínBộ/nhà bếp2
Tủ bảo quản thực phẩmCái/trường1
Tủ lạnh lớnCái/trường1
Tủ lạnh nhỏCái/trường1
Xe đẩy thức ănCái/trường4
Máy xay thịtCái/trường1
Máy thái rau, củ, quảCái/trường1
Máy xay sinh tố công suất lớnCái/trường1
Hệ thống Bếp ga công nghiệpHệ thống/trường1
Tủ, giá úp bátCái/trường3
Tủ, giá để dụng cụ nhà bếpCái/trường4
Thang nâng thức ănCái/trường1
Máy lọc nước uống tinh khiết 100L/hCái/trường1
Hệ thống quạt thông gió, hút mùiHệ thống/trường1
Hệ thống cửa chống côn trùngHệ thống/trường2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn Inox các loại (sơ chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chìa ăn)Bộ/trường1
Bồn ngâm, rửa rau củ quảCái/trường2
Hệ thống chậu rửaHệ thống/trường, điểm trường1
Bộ chèn, bát, muỗng, đũa cho trẻ ăn uốngBộ/trườngTheo quy mô trẻ
Căn thực phẩmCái/trường2
IIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, băng, tủ/giỉ, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1Phòng học
Băng chống lóaCái/phòng1Phục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng35 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
Hệ thống nghe nhìn (Âm thanh, Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5"), Tiv tối thiểu 65 inch/màn hình trình chiếu )Hệ thống/phòng1 Hệ thống/phòngHỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát cho phòng họcThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
2Phòng họp toàn thể giáo viên
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/phòngTheo số lượng cán bộ, công nhân viên hiện cóĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
3Phòng họp các tổ khối
Bàn ghế Oval (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
4Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Phòng bộ môn Mỹ thuật
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
5Phòng âm nhạc
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/học sinh/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với lớp học âm nhạc
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
6Tủ, giá để thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Phòng công nghệ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (2 chỗ ngồi)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
7Tủ, giá để thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng tin học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học tại phòng tin học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
8Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
Phòng ngoại ngữ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bộ lưu điệnBộ/phòng1Phòng ngừa sự cố mất điện đột ngột
Hệ thống tủ, kệCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
9Phòng thư viện - Thư viện số
9.1Thiết bị cơ bản thư viện
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1Đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bằng viết thông tinHệ thống/phòng1Hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
Máy vi tính cho thủ thư (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ công tác quản lý thư viện
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệuBộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Hỗ trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
9.2Thư viện số
Tủ lab di độngCái/phòng1
Thiết bị đọc sách số chuyên dụngCái/phòng45
Tai nghe DataminiCái/phòng45
Thiết bị điểm truy cập nội dung InteliboxCái/phòng1
Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin thư việnCái/phòng1
Thiết bị kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)Bộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy in laser trắng đen (loại thông thường)Cái/phòng1Hệ thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm- Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông. - Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
Máy photocopy trắng đenCái/phòng1
Máy tính để bàn quản lí tác nghiệp thư việnBộ/phòng1
Máy tính để bàn phát triển nội dung số và hậu kìBộ/phòng1
Hệ thống âm thanh thông minh áp trần khu vực đọc sách thư việnBộ/phòng1
Thiết bị định tuyến RouterCái/phòng1
Bộ chuyển mạch SwitchCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ nội dung sốCái/phòng1
Hệ thống giám sát an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõiBộ/phòng1
Cổng an ninh thư việnBộ/phòng1
Máy quyết mã QR CodeCái/phòng1
Máy in mã QR Code kèm cuộn giấy inCái/phòng1
Máy in thẻ thành viên thư việnCái/phòng1
Máy khử khuẩn sách inBộ/phòng1
Máy hút bụi tayCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ điện UPSCái/phòng2
Thiết bị phát triển nội dung sách sốCái/phòng1
Hệ thống phần mềm quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.Hệ thống/phòng1
Phần mềm giao lưu tác giả tương tác trực tuyếnHệ thống/phòng1
Sách số các loạiBộ/phòng1
Sách nói các loạiBộ/phòng1
Video khoa học số các loạiBộ/phòng1Hệ thống phát triển nội dung số và quản lí thư viện
Bài giảng tương tác sốBộ/phòng1
Bổ sung sách hướng dẫn kỹ năngBộ/phòng1
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5
Bàn kèm kê, tủ, ghế phục vụ phát triển nội dung số và hậu kìCái/phòng1Hệ thống sách và tài nguyên số
Tủ rack chứa các loại thiết bị tác nghiệp thư việnCái/phòng1
Bảng ghim các thông tin, thông báo thư việnCái/phòng1
Áp phích, poster thư việnBộ/phòng1
Kệ để giấy học sinhCái/phòng1
Bảng nội quy, bảng phân loại, bảng chỉ dẫnBộ/phòng1
Kết nối internetHệ thống/phòng1
10Phòng hoạt động đội
Bàn làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi trong phòng
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
11Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Trống độiBộ/phòng2Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Máy quay phim, chụp ảnhCái/phòng1Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Tủ đựng tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu
11Nhà đa năngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanh, ánh sángHệ thống/nhà1Đảm bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của nhà trường
Bàn ghế (bàn ghế có thể xếp lại, di dời được)Bộ/nhà50% số học sinh nhà trườngĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập các môn thể thao trong nhà
Trang thiết bị các môn thể thao trong nhàBộ/nhà1Đảm bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
Hệ thống quạt công nghiệp treo tườngHệ thống/nhà1Đảm bảo thoáng mát trong nhà đa năng
IIIThiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
1Nhà vệ sinh namThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Chậu tiểu namCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinh
2Nhà vệ sinh nữ
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
IVThiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Căn và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khử trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Túi y tế cơ độngTúi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
VThiết bị khắc phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – Robotics
Bộ linh kiện lắp ghép khốiBộ/phòng5
Bộ linh kiện lắp ghép truyền độngBộ/phòng5
Bộ thiết bị tổ chức hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker spaceBộ/phòng5
Máy in 3D, phần mềm Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)Cái/phòng1
Máy khắc laser CNC, phần mềm cắt & khắc LaserCái/phòng1
Máy vi tính lập trình Robotics CoderZ (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng5
Máy laptop giáo viên lập trình roboticsBộ/phòng1
Máy tính bảng cầm tay lập trình và điều khiển RobotCái/phòng5
Bảng hiện thị tương tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, cameraCái/phòng1
Hệ thống Stem thực tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)Cái/phòng1
Bộ phát Wifi chuyên dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300MbpsCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Router cân bằng tải công gộp băng thôngCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian quan
Switch 28 portCái/phòng1
Máy điều hòa 2HPCái/phòng2
Máy hút bụiCái/phòng1
Phần mềm lập trình Stem Robotics CoderZBộ/trường1
Phần mềm quản lí thiết bị và tổ chức hoạt động RadixBộ/trường1
Phần mềm quản lí QR CodeBộ/trường1
Bộ bàn ghế Zdesk thực hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng10
Bàn ghế học nhóm Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng5
Bàn để máy in 3DBộ3
Bộ bàn ghế Zdesk giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1
Kệ thuyết trình nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kitCái/phòng5
Tủ chứa dụng cụ RoboticsCái/phòng1
Tủ chứa sản phẩm RoboticsCái/phòng1
Kệ trưng bày mô hình RoboticsCái/phòng1
Tủ thư viện sách, băng đĩa RoboticsCái/phòng1
Băng từCái/phòng1
Băng hoạt động Stem RoboticsCái/phòng1
Bộ Poster RoboticsBộ/phòng1
Logo hộp đèn RoboticsBộ/phòng2
Bàn đồ đường đi Robot (10 mapBộ/phòng10
Tấm format + 1 mapCái/phòng6
2Phòng học trực tuyến
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng35 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Băng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácCái/phòng1
Màn hình tương tác thông minh (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1
Hệ thống Camera chuyên dụngHệ thống/phòng1
Hệ thống âm thanh chuyên dụngHệ thống/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)Bộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển hệ thống StudioBộ1Trang thiết bị hỗ trợ dạy học trực tuyến cho nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Tivi (tối thiểu 65 inch) hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internetCái1
Máy quay vật thể phục vụ dạy học trên internet.Cái1
Hệ thống điều khiển Studio EdulabBộ1
Thiết bị dạy học trực tuyến để bàn cho giáo viênCái1
Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái1
Bộ chuyển mạch HDMI to USB 3.0 Capture Device (for VC application)Cái1
Hộp chuyển HDMI, 1 in 4 outCái2
Phần mềm dạy học trực tuyến (bản quyền)Phần mềm1
Đường truyền InternetĐường truyền /phòng1
Hệ thống phụ kiện kèm theoHệ thống/phòng1
3Hệ thống Camera giám sátHệ thống/trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
4Hệ thống âm thanh ngoài trờiHệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ; hoạt động ngoại khóa)
5Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
6Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
7Thiết bị vận động ngoài trời cho học sinh (bộ dụng cụ tập đi bộ trên không, bộ dụng cụ tập thắt lưng, cầu trượt, bộ vận động đa năng, bộ vận động liên hoàn, bộ vận động leo trèo)Bộ/trườngTối thiểu 02 loại/ điểm trườngTrang bị cho trường và điểm trườngĐáp ứng nhu cầu thiết bị tập luyện ngoài trời cho học sinh
8Máy Photo siêu tốcCái/trường1Hỗ trợ Photo các phiếu điểmIn sao đề thi, đề kiểm tra
9Máy in A3Cái/trường1Phục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
10Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
11Hệ thống lọc nước bê bơiHệ thống/trường1Đảm bảo vệ sinh bê bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bê bơi theo quy định
12Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
13Tượng danh nhân đặt tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
14Hệ thống rèm cửa cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)Hệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
15Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngHệ thống/phòng1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
16Máy hút bụiCái/trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Tiểu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dụng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học: trung học cơ sở

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP HỌC: TRUNG HỌC CƠ SỞ

(trình kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CƠ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1Thiết bị tối thiểu cấp trung học cơ sở
- Thiết bị môn Ngữ vănBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn NNTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
- Thiết bị môn Giáo dục Công dânBộ/giáo viên, học sinhTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn Khoa học tự nhiênBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
- Thiết bị môn Công nghệBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chấtĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm
- Thiết bị dùng chungBộTheo danh mục thiết bị dùng chung
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Thiết bị tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòngTheo quy địnhTheo quy địnhTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
- Tài liệu (lớp 6 đến lớp 9)Bộ/trường2
- Tranh ảnh (lớp 6 đến lớp 9)Bộ/trường2
B THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
IThiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
Máy Photo siêu tốcCái/trường1Phục vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳĐảm bảo thiết bị cho công tác in sao để thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục vụ thi học kỳ, kiểm tra
Máy in màuCái/trường2Phụ vụ công tác in ấn cho công tác thi
Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
Máy cắt pháchCái/trường1Sử dụng để cắt phách bài thi
Hệ thống chấm trắc nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)Bộ/trường1Phục vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
IIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
Phòng họcThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bảng chống lóaCái/phòng1Phục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1 Bộ/phòngPhục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Hệ thống nghe nhìn (Âm thanh, Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")), smart Tivi/màn hình tương tác/màn hình trình chiếu tối thiểu 65 inch)Hệ thống/phòng1 Hệ thống/phòngHỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
2Phòng họp toàn thể giáo viên
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
3Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/ 2 người/phòngTheo số lượng cán bộ, công nhân viên hiện cóĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
4Phòng họp các tổ chuyên môn
Bàn ghế Oval (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
5Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Phòng bộ môn Mỹ thuật
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
6Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
Phòng bộ môn Âm nhạc
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn ghế rời, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với lớp học âm nhạc
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Đàn Organ dùng cho học sinhCây/phòng45Thiết bị dạy học âm nhạc
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Dàn GuitarCây/phòng45Thiết bị dạy học âm nhạcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Tủ, giá để thiết bịCải/phòng2Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng bộ môn khoa học tự nhiên
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCải/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cải/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu vật thểCải/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCải/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Kệ, Giá để thiết bịCải/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Xe đẩyCải/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
Tủ đựng hóa chấtCải/phòng1Bảo quản hóa chất
Tủ đựng kính hiển viCải/phòng1Bảo quản kính hiển vi
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Máy lọc khí độcCải/phòng2Đảm bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
Máy cắt nướcCải/phòng2Tạo nước cắt cho một số thí nghiệm
Bộ điều khiển trung tâmHệ thống/phòng1Đảm bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
7Phòng công nghệ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCải/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Kệ, Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
8Phòng tin học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
9Phòng ngoại ngữ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bộ lưu điệnBộ/phòng1Phòng ngừa sự cố mất điện đột ngột
Hệ thống tủ, kệCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
10Phòng Khoa học xã hội
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (TV tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
11Phòng thư viện
11.1Thiết bị cơ bản thư viện
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1Đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bảng viết thông tinHệ thống/phòng1Hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinhQuyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
Máy vi tính cho thủ thư (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ công tác quản lý thư viện
Máy vi tính có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệu (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Hỗ trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
11.2Thư viện số
Tủ lab di độngCái/phòng1
Thiết bị đọc sách số chuyên dụngCái/phòng45
Tai nghe DataminiCái/phòng45
Thiết bị điểm truy cập nội dung InteliboxCái/phòng1
Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin thư việnCái/phòng1
Thiết bị kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)Bộ/phòng1
Máy in laser trắng đen (loại thông thường)Cái/phòng1
Máy photocopy trắng đenCái/phòng1
Máy tính để bàn quản lí tác nghiệp thư việnBộ/phòng1
Máy tính để bàn phát triển nội dung số và hậu kìBộ/phòng1
Hệ thống âm thanh thông minh áp trần khu vực đọc sách thư việnBộ/phòng1Hệ thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
Thiết bị định tuyến RouterCái/phòng1
Bộ chuyển mạch SwitchCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ nội dung sốCái/phòng1
Hệ thống giám sát an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõiBộ/phòng1
Công an ninh thư việnBộ/phòng1
Máy quyết mã QR CodeCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục dịch sử dụngCơ sở đề xuất
Máy in mã QR Code kèm cuộn giấy inCái/phòng1
Máy in the thành viên thư việnCái/phòng1
Máy khử khuẩn sách inBộ/phòng1
Máy hút bụi tayCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ điện UPSCái/phòng2
Thiết bị phát triển nội dung sách sốCái/phòng1
Hệ thống phần mềm quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.Hệ thống/phòng1Hệ thống phát triển nội dung số và quản lí thư viện
Phần mềm giao lưu tác giả tương tác trực tuyếnHệ thống/phòng1
Sách số các loạiBộ/phòng1
Sách nói các loạiBộ/phòng1
Video khoa học số các loạiBộ/phòng1Hệ thống sách và tài nguyên số
Bài giảng tương tác sốBộ/phòng1
Bổ sung sách hướng dẫn kỹ năngBộ/phòng1
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5
Bàn kèm kệ, tủ, ghế phục vụ phát triển nội dung số và hậu kìCái/phòng1
Tủ rack chứa các loại thiết bị tác nghiệp thư việnCái/phòng1
Bảng ghim các thông tin, thông báo thư việnCái/phòng1
Áp phích, poster thư việnBộ/phòng1
Kệ để giấy học sinhCái/phòng1Bàn ghế và nội thất thư viện
Bảng nội quy, bảng phân loại, bảng chỉ dẫn.Bộ/phòng1
Kết nối internetHệ thống/phòng1
12Phòng đa chức năng
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với phòng đa chức năng
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Tủ, giá để thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy học
13Phòng hoạt động đoàn đội
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
14Bàn làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi trong phòngThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5')Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Trống độiBộ/phòng2Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Máy quay phim, chụp ảnhCái/phòng1Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Tủ đựng tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu
Phòng truyền thống
Sa bàn kiến trúc, cảnh quan nhà trườngBộ/phòng1Để giới thiệu tổng quan về nhà trường
Tượng Bác HồTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Tượng danh nhân nhà trườngTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Bục đế tượngCái/phòng2Đảm bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
Tủ trưng bàyCái/phòng3Trưng bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng treo tườngCái/phòng4Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng quay 2 mặt (03 tấm bảng)Cái/phòng2Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Máy tính để bànBộ/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòngHỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
Phòng tư vấn học sinh, giáo dục hòa nhập
15Bàn ghế làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Tủ đựng thiết bị, tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5')Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
16Nhà đa năng
Hệ thống âm thanh, ánh sángHệ thống/nhà1Đảm bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của nhà trường
Bàn ghế (bàn ghế có thể xếp lại, đi đời được)Bộ/nhà50% số học sinh nhà trườngĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể đi đời để có khoảng trống phục vụ học tập các môn thể thao trong nhà
Trang thiết bị các môn thể thao trong nhàBộ/nhà1Đảm bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
Hệ thống quạt công nghiệp treo tườngHệ thống/nhà1Đảm bảo thoáng mát trong nhà đa năng
IIIThiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Cân và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn đế dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khử trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Tủi y tế cơ độngTủi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
IVThiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
Nhà vệ sinh nam
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Chậu tiểu namCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Xỉ bệtCái/30 học sinh/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Nhà vệ sinh nữ
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Xỉ bệtCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
VThiết bị khắc phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – Robotics
Bộ linh kiện lắp ghép khốiBộ/phòng5
Bộ linh kiện lắp ghép truyền độngBộ/phòng5
Bộ thiết bị tổ chức hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker spaceBộ/phòng5
Bộ thiết bị ứng dụng Kết nối vạn vật - IoTBộ/phòng2
Máy in 3D, phần mềm Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)Cái/phòng1
Máy khắc laser CNC, phần mềm cắt & khắc LaserCái/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") lập trình Robotics CoderZBộ/phòng10
Máy laptop giáo viên lập trình roboticsBộ/phòng1
Máy tính bảng cầm tay lập trình và điều khiển RobotCái/phòng5
Bảng hiện thị tương tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, cameraCái/phòng1
Hệ thống Stem thực tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)Cái/phòng1
Bộ phát Wifi chuyên dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300MbpsCái/phòng1
Router cân bằng tải cộng gộp băng thôngCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Switch 28 portCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian quan
Máy điều hòa 2HPCái/phòng2
Máy hút bụiCái/phòng1
Phần mềm lập trình Stem Robotics CoderZBộ/trường1
Phần mềm quản lí thiết bị và tổ chức hoạt động RadixBộ/trường1
Phần mềm quản lí QR CodeBộ/trường1
Bộ bàn ghế Zdesk thực hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng10
Bàn ghế học nhóm Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng5
Bàn dễ máy in 3DBộ3
Bộ bàn ghế Zdesk giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1
Kệ thuyết trình nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kitCái/phòng5
Tủ chứa dụng cụ RoboticsCái/phòng1
Tủ chứa sản phẩm RoboticsCái/phòng1
Kệ trưng bày mô hình RoboticsCái/phòng1
Tủ thư viện sách, bảng đĩa RoboticsCái/phòng1
Bảng từCái/phòng1
Bảng hoạt động Stem RoboticsCái/phòng1
Bộ Poster RoboticsBộ/phòng1
Logo hộp đèn RoboticsBộ/phòng2
Bản đồ đường đi Robot (10 mapBộ/phòng10
Tấm format + 1 mapCái/phòng6
2Phòng học trực tuyến
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1
Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácCái/phòng1
Màn hình tương tác thông minh (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1
Hệ thống Camera chuyên dụngHệ thống/phòng1
Hệ thống âm thanh chuyên dụngHệ thống/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)Bộ/phòng1Trang thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện chuyển đổi số trong nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển hệ thống StudioBộ/phòng1
Tivi tối thiểu 65 inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internetCái/phòng1
Máy quay vật thể phục vụ dạy học trên internet.Cái/phòng1
Hệ thống điều khiển Studio EduLabBộ/phòng1
Thiết bị dạy học trực tuyến để bàn cho giáo viênCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái/phòng1
Đèn studio tăng cường ánh sáng kém chân dựngCái/phòng2
Bộ chuyên mạch HDMI to USB 3.0 Capture Device (for VC application)Cái/phòng1
Hộp chuyển HDMI, 1 in 4 outCái/phòng2
Phần mềm dạy học trực tuyến (bản quyền)Phần mềm1
Đường truyền InternetĐường truyền/phòng1
Hệ thống phụ kiện kèm theoHệ thống/phòng1
3Hệ thống Camera giám sátHệ thống/trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
4Hệ thống âm thanh ngoài trờiHệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ; hoạt động ngoại khóa)
5Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
6Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phần mềm hỗ trợ dạy học, quản lý trong nhà trườngPhục vụ số hóa trong trường học
7Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3Phục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
8Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
9Hệ thống lọc nước bể bơiHệ thống/trường1Đảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
10Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
11Tượng danh nhân đặt tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
12Hệ thống rèm cửa cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)Hệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
13Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngHệ thống/phòng1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
14Máy hút bụiCái/trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IV

Hiệu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dụng lĩnh vực giáo dục và đào tạo cấp học: trung học phổ thông và giáo dục thường xuyên

HIỆU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CẤP HỌC: TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

(đơn hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CỐ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1Thiết bị tối thiểu cấp trung học phổ thông
- Thiết bị môn Tiếng ViệtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn Ngoại ngữTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộ/(giáo viên/trưởng)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn Giáo dục kinh tế - pháp luậtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục kinh tế - pháp luậtĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
- Thiết bị môn Vật lýBộ/phòng bộ môn Vật lýTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
- Thiết bị môn Hóa họcBộ/phòng bộ môn Hóa họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
- Thiết bị môn Sinh họcBộ/phòng bộ môn Sinh họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh học
- Thiết bị môn Công nghệBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộ/(giáo viên/trường)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm
- Thiết bị dùng chungBộ/(trường/lớp)Theo danh mục thiết bị dùng chung
2Thiết bị tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòng
2.1Tài liệu
Sách giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12Bộ/trường
2.2Tranh in hoặc tranh điện tử
Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiêu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoàng cầm; Điều lệnh Công an nhân dân.Bộ/trường2Dám bảo thiết bị dạy học tối thiểu
Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật cán, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân.Bộ/trường2
Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.Bộ/trường2
Đĩa hình giáo dục quốc phòng an ninhBộ/trường2
2.3Mô hình vũ khí
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bỏBộ/trường1
Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tậpKhẩu/trường25
Mô hình lựu đạn cắt bỏQuá/trường5
Mô hình lựu đạn luyện tậpQuá/trường50
Mô hình thuốc nổ bánhBánh/trường2
Mô hình vũ khí tự tạoHộp/trường2
Mô hình mìn bộ bình cắt bỏ và tậpBộ/trường1
Bình xịt hơi cayBộ/trường10
Mô hình Súng bắn đạn cao suKhẩu/trường10
2.4Máy bắn tập
Máy bắn MBT-03Bộ/trường1
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12Bộ/trường1
Thiết bị theo dõi đường ngầm RDS-07Bộ/trường1
Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)Bộ/trường1
2.5Thiết bị khácĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bao đạn, túi đựng lựu đạnChiếc/trường20
Bộ bìa (khung + mặt bìa số 4)Bộ/trường20
Giá đặt bìa đa năngChiếc/trường20
Kính kiểm tra ngắmChiếc/trường4
Đồng tiền di độngChiếc/trường2
Mô hình đường đạn trong không khíChiếc/trường2
Hộp dụng cụ huấn luyệnBộ/trường4
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giảChiếc/trường1
Dụng cụ băng bó cứu thươngBộ/trường15
Cảng cứu thươngChiếc/trường5
Giá súng và bàn thao tácBộ/trường
Túi đựng súng và đựng thiết bịBộ/trường
Mặt nạ phòng độcChiếc/trường20
Trang phục
2.5.1Trang phục giáo viên giáo dục quốc phòng an ninhSố lượng cần cho 1 người
Trang phục mùa đôngBộ/giáo viên1
Trang phục mùa hèBộ/giáo viên1
Trang phục dã chiếnBộ/giáo viên1
Mũ KêpiChiếc/giáo viên1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Mũ cứngChiếc/giáo viên1
Mũ mềmChiếc/giáo viên1
Thắt lưngChiếc/giáo viên1
Giày daĐôi/giáo viên1
Tắt sợiĐôi/giáo viên2
Sao mũ Képi giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Nền cấp hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Nền phù hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Biển tânChiếc/giáo viên1
Ca vátChiếc/giáo viên1Đảm bảo thiết bị dạy học tối thiểu
2.5.2Trang phục học sinh giáo dục quốc phòng an ninh
Trang phục (dùng chung hai mùa)Bộ/giáo viên100
Mũ cứngChiếc/giáo viên100
Mũ mềmChiếc/giáo viên100
Giày vảiĐôi/giáo viên100
Tắt sợiĐôi/giáo viên100
Thắt lưngChiếc/giáo viên100
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100

B THIẾT BỊ KHÔNG CỐ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH

1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng

Mấy Photo siêu tốcCái/trường1Phục vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
Mấy in màuCái/trường2Phụ vụ công tác in ấn cho công tác thi
Mấy in A3Cái/trường1Hỗ trợ công tác in ấn các hồ sơ thiĐảm bảo thiết bị cho công tác in sao để thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục vụ thi học kỳ, kiểm tra
Mấy cắt pháchCái/trường1Sử dụng để cắt phách bài thi
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống chấm trắc nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)Bộ/trường1Phục vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
IIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1Phòng học
Bảng chống lóaCái/phòng1Phục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Hệ thống nghe nhìn (Âm thanh, Máy vi tính smart Tivi)Hệ thống/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
2Phòng họp toàn thể giáo viênThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/ 2 người/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họpQuy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
3Phòng họp các tổ chuyên môn
Bàn ghế Oval (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
4Phòng bộ môn Mỹ thuậtKhông trang bị cho giáo dục thường xuyên
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
5Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viênQuy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Phòng bộ môn Âm nhạcKhông trang bị cho giáo dục thường xuyên
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn ghế rời xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với lớp học âm nhạc
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Đàn Organ dùng cho học sinhCây/phòng45Thiết bị dạy học âm nhạc
Đàn GuitarCây/phòng45Thiết bị dạy học âm nhạc
Tủ, giá đẻ thiết bịCái/phòng2Bảo quản thiết bị dạy học
6Phòng tin họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ mônQuy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
7Phòng ngoại ngữ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bộ lưu điệnBộ/phòng1Phòng ngừa sự cố mất điện đột ngột
Hệ thống tủ, kệCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
8Phòng Khoa học xã hội
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
9Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21,5')Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng bộ môn Vật lý
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Bộ điều khiển trung tâmHệ thống/phòng1Đảm bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
Phòng bộ môn Hóa
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
10Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy lọc khí độcCái2Đảm bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Micro trợ giangCái1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đẻ thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
11Phòng bộ môn Sinh học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đẻ thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Tủ lạnhCái/phòng1Lưu giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
12Phòng công nghệ
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bang chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Giá đê thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
13Phòng thư viện
13.1Thiết bị cơ bản thư viện
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1Đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bảng viết thông tinHệ thống/phòng1Hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinhQuyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho thủ thưBộ/phòng1Hỗ trợ công tác quản lý thư viện
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệuBộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Hỗ trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
13.2Thư viện số
Tủ lab di độngCái/phòng1
Thiết bị đọc sách số chuyên dụngCái/phòng45
Tai nghe DataminiCái/phòng45
Thiết bị điểm truy cập nội dung InteliboxCái/phòng1
Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin thư việnCái/phòng1
Thiết bị kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)Bộ/phòng1
Máy in laser trắng đenCái/phòng1
Máy photocopy trắng đenCái/phòng1
Máy tính để bàn quản lí tác nghiệp thư việnBộ/phòng1
Máy tính để bàn phát triển nội dung số và hậu kìBộ/phòng1Hệ thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
Hệ thống âm thanh thông minh áp trần khu vực đọc sách thư việnBộ/phòng1
Thiết bị định tuyến RouterCái/phòng1
Bộ chuyển mạch SwitchCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ nội dung sốCái/phòng1
Hệ thống giám sát an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõiBộ/phòng1
Cổng an ninh thư việnBộ/phòng1Quyết định 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông.
Máy quyết mã QR CodeCái/phòng1- Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
Máy in mã QR Code kèm cuộn giấy inCái/phòng1
Máy in thẻ thành viên thư việnCái/phòng1
Máy khử khuẩn sách inBộ/phòng1
Máy hút bụi tayCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ điện UPSCái/phòng2
Thiết bị phát triển nội dung sách sốCái/phòng1
Hệ thống phần mềm quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.Hệ thống/phòng1Hệ thống phát triển nội dung số và quản lí thư viện
Phần mềm giao lưu tác giả tương tác trực tuyếnHệ thống/phòng1
Sách số các loạiBộ/phòng1
Sách nói các loạiBộ/phòng1
Video khoa học số các loạiBộ/phòng1Hệ thống sách và tài nguyên số
Bài giảng tương tác sốBộ/phòng1
Bổ sung sách hướng dẫn kỹ năngBộ/phòng1
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn kèm kệ, tủ, ghế phục vụ phát triển nội dung số và hậu kìCái/phòng1
Tủ rack chứa các loại thiết bị tác nghiệp thư việnCái/phòng1
Bảng ghim các thông tin, thông báo thư việnCái/phòng1
Áp phích, poster thư việnBộ/phòng1
Kệ để giày học sinhCái/phòng1Bàn ghế và nội thất thư viện
Bảng nội quy, bảng phân loại, bảng chỉ dẫn.Bộ/phòng1
Kết nối internetHệ thống/phòng1
14Phòng đa chức năng
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn lên ghế, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với phòng đa chức năngThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5')Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Tủ, giá để thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy học
15Phòng hoạt động đoàn thanh niên
Bàn làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi trong phòng
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5')Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việcThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Máy quay phim, chụp ảnhCái/phòng1Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Tủ đựng tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
16Thiết bị phòng truyền thống
Sa bàn kiến trúc, cảnh quan nhà trườngBộ/phòng1Để giới thiệu tổng quan về nhà trường
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Tượng Bác HồTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Tượng danh nhân nhà trườngTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Bục đế tượngCái/phòng2Đảm bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
Tủ trưng bàyCái/phòng3Trưng bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng treo tườngCái/phòng4Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng quay 2 mặt (03 tấm bảng)Cái/phòng2Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Máy tính để bànBộ/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thốngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòngHỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
17Phòng tư vấn học sinh, giáo dục hòa nhập
Bàn ghế làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Tủ đựng thiết bị, tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5')Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
18Nhà đa năngKhông trang bị cho giáo dục thường xuyênKhông trang bị cho giáo dục thường xuyên
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống âm thanh, ánh sángHệ thống/nhà1Đảm bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của nhà trườngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn ghế (bàn ghế có thể xếp lại, di dời được)Bộ/nhà50% số học sinh nhà trườngĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập các môn thể thao trong nhà
Trang thiết bị các môn thể thao trong nhàBộ/nhà1Đảm bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
Hệ thống quạt công nghiệp treo tườngHệ thống/nhà1Đảm bảo thao lợ mát trong nhà đa năng
IIIThiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Cân và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khu trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Túi y tế cơ độngTúi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
IVThiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
1Nhà vệ sinh nam
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Chậu tiêu namCái/30 học sinh/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Xí bệtCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Nhà vệ sinh nữ
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
VThiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – Robotics
Bộ linh kiện lắp ghép khốiBộ/phòng5Không trang bị cho giáo dục thường xuyên
Bộ linh kiện lắp ghép truyền độngBộ/phòng5
Bộ thiết bị tổ chức hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker spaceBộ/phòng5
Bộ thiết bị ứng dụng Kết nối vạn vật – IoTBộ/phòng2
Máy in 3D, phần mềm Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)Cái/phòng1
Máy khắc laser CNC, phần mềm cắt & khắc LaserCái/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5”) lập trình Robotics CoderZBộ/phòng10
Máy laptop giáo viên lập trình roboticsBộ/phòng1
Máy tính bảng cầm tay lập trình và điều khiển RobotCái/phòng5
Bảng hiện thị tương tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, cameraCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống Stem thực tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)Cái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Bộ phát Wifi chuyên dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300MbpsCái/phòng1
Router cân bằng tải cộng gộp bằng thôngCái/phòng1
Switch 28 portCái/phòng1
Máy điều hòa 2HPCái/phòng2
Máy hút bụiCái/phòng1
Phần mềm lập trình Stem Robotics CoderZBộ/trường1
Phần mềm quản lí thiết bị và tổ chức hoạt động RadixBộ/trường1
Phần mềm quản lí QR CodeBộ/trường1
Bộ bàn ghế Zdesk thực hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng10
Bàn ghế học nhóm Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng5
Bàn đề máy in 3DBộ3
Bộ bàn ghế Zdesk giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1
Kệ thuyết trình nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kitCái/phòng5
Tủ chứa dụng cụ RoboticsCái/phòng1
Tủ chứa sản phẩm RoboticsCái/phòng1
Kệ trưng bày mô hình RoboticsCái/phòng1
Tủ thư viện sách, bảng đĩa RoboticsCái/phòng1
Bảng từCái/phòng1
Bảng hoạt động Stem RoboticsCái/phòng1
Bộ Poster RoboticsBộ/phòng1
Logo hộp đèn RoboticsBộ/phòng2
Ban đồ đường đi Robot (10 mapBộ/phòng10
Tấm format + 1 mapCái/phòng6
2Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – VinaponicsKhông trang bị cho giáo dục thường xuyên
Trạm khí tượng và hệ thống cảm biếnCái/phòng1
Hệ thống không gian môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue lab, bộ điều chỉnh giờ, test NO3Bộ/phòng1
Bộ Stem Kit mô hình greenhouseBộ/phòng4
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống nghiên cứu và phân tích khoa học bằng cảm biến kém phần mềm phân tích khoa học, dụng cụ thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫnBộ/phòng4
Quạt đẩy hạn chế côn trùng của phòng cách liBộ/phòng1
Quạt hút làm giảm nhiệt độ trong nhà kínhCái/phòng1
Hệ thống Cooling Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kínhBộ/phòng1
Tủ điều khiển trung tâm và môi trường nhà greenhouseCái/phòng1
Hệ thống IoT kiểm soát môi trường nhà kínhBộ/phòng1
Máy bơm trồng thủy canhCái/phòng3
Hệ thống phun sươngBộ/phòng1
Hệ thống ánh sángBộ/phòng1
Máy tính laptop cho giáo viên tập huấn Stem VinaponicsBộ/phòng1
Máy chiếu, màn chiếu có remote điều khiểnBộ/phòng1
Hệ thống loa di động và xe đẩyBộ/phòng1
Lót sàn xi măng và miếng giá gỗm2/phòng72
Xe đẩy khay ươm và thu hoạchCái/phòng1
Bộ công cụ làm vườn: Cuốc, xẻng, bay, dao cắt cỏ, gấp rác, thùng rác, lau nhàBộ/phòng1
Bang treo và dụng cụ thực hành Stem Vinaponics phòng cách li và phụ kiệnCái/phòng1
Bang ghim kế hoạch Stem và lịch tổ chức hoạt độngCái/phòng1
Bộ hướng dẫn hoạt động Stem KitBộ/phòng48
Bộ Poster hướng dẫn các mô hình trong nhà kínhBộ/phòng1
Bộ QR code các mô hình phục vụ đào tạo và ứng dụng BlockchainBộ/phòng1
Đồng phục khoa họcBộ/phòng36
Sticker cảnh báoBộ/phòng1
Tấm bẫy côn trùngBộ/phòng1
Cân điện tửCái/phòng1
Kệ chứa đồ dụng cụ Stem, 4 tầngCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
Kệ chứa sản phẩm Stem Kit, 3 tầngCái/phòng1
Bộ tủ tài liệu, học liệu, sản phẩm steamBộ/phòng1
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
Poster: Mô hình tổng thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực phẩm, Nội qui trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5SBộ/phòng1
Hệ thống bảng thông tinBộ/phòng2
Bồn vệ sinh thiết bị thí nghiệm inox 2 ngăn có kệCái/phòng1
Hệ thống bồn dự trữ nước dự phòngBộ/phòng1
Hệ thống ươm giống và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT Tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống aquaponics nuôi cá, trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng bằng công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng2
Thiết kế trang trí phòng Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề li, hóa, sinh và công nghệ.Gói/phòng1
Dịch vụ lắp đặt, cài đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem VinaponicsBộ/phòng1
Dịch vụ đào tạo chương trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hìnhBộ/phòng1
Đường truyền Internet và thiết bị kết nốiNăm/phòng1
Tủ chứa máy tính bảng và sạc tự độngCái/phòng1
Máy tính bảng kèm tai ngheCái/phòng12
Tủ giày phòng stemCái/phòng2
Cài tạo phòng STEMPhòng/phòng1
Cài tạo, xây dựng STEM GardenGói/phòng1
3Phòng học trực tuyến
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếTrang thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện chuyển đổi số trong nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1
Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácCái/phòng1
Màn hình tương tác thông minh (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1
Hệ thống Camera chuyên dụngHệ thống/phòng1
Hệ thống âm thanh chuyên dụngHệ thống/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)Bộ/phòng1
Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển hệ thống StudioBộ/phòng1
Màn hình tối thiểu 65 inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internetCái/phòng1
Máy quay vật thể phục vụ dạy học trên internet.Cái/phòng1
Hệ thống điều khiển Studio EdulabBộ/phòng1Trang thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện chuyển đổi số trong nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Thiết bị dạy học trực tuyến để bàn cho giáo viênCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái/phòng1
Đèn studio tăng cường ánh sáng kém chân dựngCái/phòng2
Bộ chuyển mạch HDMI to USB 3.0 Capture Device (for VC application)Cái/phòng1
Hộp chuyển HDMI, 1 in 4 outCái/phòng2
Phần mềm dạy học trực tuyến (bàn quyền)Phần mềm1
Đường truyền InternetĐường truyền/phòng1
Hệ thống phụ kiện kèm theoHệ thống/phòng1
4Hệ thống Camera giám sátHệ thống/trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
5Hệ thống âm thanh ngoài trờiHệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ; hoạt động ngoại khóa)
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
7Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
8Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3Phục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
9Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
10Hệ thống lọc nước bể bơiHệ thống/trường1Đảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
11Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
12Tượng danh nhân đặt tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
13Hệ thống rèm cửa cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)Hệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
14Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng họcHệ thống/phòng1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
15Máy hút bụiCái/trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục V

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUNG TÂM NUÔI DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT Đơn vị

TIỂU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRUNG TÂM NUÔI DẠY TRẺ KHUYẾT TẬT

Đơn vị: (kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CỔ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
1Thiết bị tối thiểu cấp tiểu học
- Thiết bị môn Tiếng ViệtBộ/(lớp, học sinh, giáo viên)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt
- Thiết bị môn ToánBộ/(lớp, học sinh, giáo viên)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Đạo đứcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo đức
- Thiết bị môn Tự nhiên và Xã hộiBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn môn môn Khoa họcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
- Thiết bị môn Tin họcBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Công nghệBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)BộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)BộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệmĐảm bảo thiết bị tối thiểuThông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở
Thiết bị tối thiểu cấp THCS
- Thiết bị môn Ngữ vănBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Giáo dục Công dânBộ/(giáo viên, học sinh)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Công dân
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn môn môn Khoa học tự nhiênBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm
- Thiết bị dùng chungBộTheo danh mục thiết bị dùng chung
B THIẾT BỊ KHÔNG CỐ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
1 Phòng ở nội trú
Giường 2 tầng (khuyết tật khiếm thị bố trí giường 1 tầng)Cái/phòng02 - 04Đảm bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn học (1 bàn, 8 ghế)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ học, ôn tập cho học sinh
MềnCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
GốiCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
MùngCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
Quạt trầnCái/phòng2Đảm bảo thoáng mát phòng nội trú
Tủ đồ dùng cá nhânHệ thống/phòng1Đảm bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú
2Đồ dùng nhà bếp
Tủ nấu cơm công nghiệpCái1 cái/300 học sinh
Tủ sấy chén bátCái1 cái/300 học sinh
Bộ chế biến, bảo quản thực phẩm sống, chínBộ2 bộ/trường
Tủ bảo quản thực phẩmCái1 cái/trường
Máy xay thịtCái1 cái/trường
Máy thái rau, củ, quảCái1 cái/trường
Máy xay sinh tố công suất lớnCái1 cái/trường
Hệ thống Bếp ga công nghiệpHệ thống1
Tủ, già úp bátcái6 cái/trườngThiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trú
Tủ, già để dụng cụ nhà bếpcái4 cái/trường
Bồn ngâm, rửa ra củ quảChiếc2 chiếc/trường
Hệ thống chậu rửaHệ thống/trường, điểm trường1
Bộ chén, bát, muỗng, đũa cho trẻ ăn uốngBộTheo quy mô học sinhĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội trú
Cân thực phẩmCái02 cái trường
Thang nâng thức ănHệ thống1 hệ thống
Bàn Inox các loại (sở chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)Hệ thống1 hệ thống
Tủ lạnh lớnCái1 cái/trườngLưu trữ thực phẩm
Tủ lạnh nhỏCái1 cái/trườngLưu trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Xe đẩy thức ănCái4 cái/trườngĐầy đủ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
Máy lọc nước uống tinh khiết 100L/hChiếc1 chiếcCung cấp nước uống cho học sinh
Hệ thống quạt thông gió, hút mùiHệ thống1 hệ thốngĐảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
Hệ thống cửa chống côn trùngHệ thống2 hệ thốngĐảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
3Khu vực ăn của học sinh
Bàn ghế phòng ănCái/phòngTheo thực tế học sinh ở nội trúĐảm bảo chỗ ngồi trong phòng ăn cho học sinh nội trú
Hệ thống quạtCáiTheo thực tế, đảm bảo thoáng mátĐảm bảo thoáng mát cho khu vực ănĐảm bảo nhu cầu tổ chức ăn, uống cho học sinh nội trú
Bồn rửa tayCái/khu vực5Đảm bảo chỗ rửa tay, vệ sinh tay chân cho học sinh trước và sau khi ăn
IMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1Phòng học
a)Phòng học
Bảng chống lóaCái/phòng1 cái/phòngPhục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1 bộ/phòngĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng15 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy địnhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống nghe nhìnHệ thống/phòng1 hệ thống/phòngHỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Quạt điệnCái/phòng02-04Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
b)Hệ thống đènHệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng cho phòng học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng học khiếm thị
Bảng viết chữ nổi và bút cắmBộ/học sinh1Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1 bộ/phòngĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế)Bộ15 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Hệ thống âm thanhHệ thống1 hệ thống/phòngĐảm bảo hệ thống âm thanh trong quá trình dạy học
Quạt điệnCái/phòng02-04Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
Đồng hồ nổiCái/học sinh1 cái/2 học sinhThiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Đáp ứng nhu cầu dạy học cho học sinh khiếm thị.
Bộ khảo sát đánh giá nhìn kémBộ1Thiết bị khảo sát học sinh nhìn kém để nhà trường có phương pháp dạy học phù hợp
Giấy viết chữ nổiGram/học sinh1Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Bảng cắm, con cắm chữ nổiBộ1Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Bộ đèn nhảyCái/học sinh1 cái/5 học sinhThiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Kính lúp cầm tayCái/phòng3Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Đèn bàn cho học sinh nhìn kémCái/lớp2Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thị học tập
Máy in chữ nổiCái1Hỗ trợ in chữ nổi cho học sinh trong quá trình học tại lớp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
c)Tủ đựng thiết bịCái/phòng1Bảo quản thiết bị tại lớp học
Phòng học khiếm thính
Bang chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1 bộ/phòngĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên dạy học ở lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ15 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 8 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcQuy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. - Đáp ứng nhu cầu dạy học cho học sinh khiếm thị.
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy trợ thínhBộ/học sinh1Thiết bị hỗ trợ cho học sinh khiếm thính học tập
Quạt điệnCái/phòng02-04Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng1Bảo quản thiết bị tại lớp học
2Phòng họp toàn thể giáo viên
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/ 2 người/phòngTheo số lượng cán bộ, công nhân viên hiện cóĐảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họpQuy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Quạt điệnCái2Đảm bảo thoáng mát phòng họp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
3Phòng họp các tổ chuyên môn
Bàn ghế Oval (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Quạt điệnCái2Đảm bảo thoáng mát phòng họp
4Phòng tin học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
5Phòng thư viện
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1Đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bảng viết thông tinHệ thống/phòng1Hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng23Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinhQuyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho thủ thưBộ/phòng1Hỗ trợ công tác quản lý thư viện
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệuBộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Hỗ trợ cho thu thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
Hệ thống quạtHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát thư viện
Thiết bị phòng truyền thống
Sa bàn kiến trúc, cảnh quan nhà trườngBộ/phòng1Để giới thiệu tổng quan về nhà trường
Tượng Bác HồTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Tượng danh nhân nhà trườngTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Bục đế tượngCái/phòng2Đảm bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
Tủ trưng bàyCái/phòng3Trưng bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trườngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống bảng treo tườngCái/phòng4Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng quay 2 mặt (03 tấm bảng)Cái/phòng2Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Máy tính để bànBộ/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòng1Hỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
Quạt điệnCái4Đề xuất thêm các phòng: Mỹ thuật, Âm nhạc, Khoa học và xã hội, Khoa học tự nhiên, Đa chức năng, Đoàn đội, Tư vấn học đường, Nhà đa năng, Can thiệp sớm, Tấm vận động, học trực tuyến
7Phòng can thiệp sớm
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng2Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Tủ đựng thiết bịCái/phòng1Bảo quản thiết bị tại lớp học
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống- Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thốngQuy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
Tường cách âmBộ/phòng1Hỗ trợ ngăn tiếng ồn trong quá trình dạy học- Đáp ứng nhu cầu dạy học đặc thù của nhà trường.
Tham trái sânBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ
Đồ chơi cho học sinh khiếm thínhBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính
Đồ chơi cho học sinh khiếm thịBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thị
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
8Đồ chơi cho học sinh chậm phát triểnBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ chậm phát triển
Hệ thống quạtHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát
Phòng Tắm vận động
Thảm trải sànBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Đồ chơi mang tính tâm lýBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Gương: kính thủy, cường lựcBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Trò chơi vận động cảm giác (Banh, cầu tuột, thang lên, thang trèo)Bộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Các khối tắm vận động (trụ, tròn, vuông)Bộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
VõngCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Nệm KymdanCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Mơ cau làm bằng vải bốCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Các khối trụ cao, toBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Ống chui có bệ đỡCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Vòng khối bản nguyênCặp/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thịĐáp ứng nhu cầu dạy học đặc thù của nhà trường khuyết tật
Khối lượn sóngBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Các khối mặt trònBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Cầu tuột gỗ chắc chắnCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Khăn mặt, áo siêu nhânBộ/phòng2Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Các loại thú nhồi bông to, nhỏBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Bóng tròn to không gaiCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Đồ chơi lắp ráp xây dựngBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Xích đu treo lênCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Đất sétBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Giấy A4Gram/phòng5Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Quạt treo tườngCái/phòng4Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
Bàn gấpCái/phòng1Hỗ trợ dạy học cho trẻ khiếm thính, khiếm thị
IIThiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, băng kiệm trả thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Cân và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khử trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Tủi y tế cơ độngTủi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
IIIThiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
1Nhà vệ sinh nam
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Chậu tiêu namCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường, điểm trường1Đảm bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
2Nhà vệ sinh nữ
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
IVThiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học.
1Máy Photo siêu tốcCái/trường1Phục vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳPhục vụ thực tế cho việc sao in để thi kiểm tra, điề thi học kỳ ở các cơ sở giáo dục
2Máy in A3Cái/trường2Hỗ trợ công tác in ấn các hồ sơ thi, phiếu điểmPhục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khổ giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
3Hệ thống đèn sân khấu ngoại trờiHệ thống trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoại khóa, văn nghệĐảm bảo thiết bị Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoại khóa, văn nghệ
4Hệ thống Camera giám sátHệ thống trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
5Hệ thống âm thanh ngoài trờiHệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ: hoạt động ngoại khóa)
6Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
7Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
8Thiết bị vận động cho học sinh (cấu trượt, bộ vận động đa năng, vận động liên hoàn, vận động leo trèo)Bộ/trườngTối thiểu 02 loại/ điểm trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VI

Tiêu chuẩn, định mức thiết bị chuyên dụng lĩnh vực giáo dục và đào tạo trường thpt chuyên

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
IThiết bị tối thiểu cấp Trung học phổ thông
- Thiết bị môn Tiếng ViệtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộ/(giáo viên/trưởng)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa líĐảm bảo thiết bị tối thiểu cho các khối lớpThông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
- Thiết bị môn Giáo dục kinh tế - pháp luậtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục kinh tế - pháp luật
- Thiết bị môn Công nghệBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộ/(giáo viên/trưởng)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn môn Hoạt động trải nghiệm
- Thiết bị dùng chungBộ/(Trưởng/lớp)Theo danh mục thiết bị dùng chung
Thiết bị tối thiểu trường Trung học phổ thông chuyênTheo quy địnhtrang bị cho các lớp chuyên
- Thiết bị môn Vật lýBộ/phòng bộ môn Vật lýTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
- Thiết bị môn Hóa họcBộ/phòng bộ môn Hóa họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
- Thiết bị môn Sinh họcBộ/phòng bộ môn Sinh họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh họcĐảm bảo thiết bị tối thiểu cho các khối lớp chuyên Vật lý, Sinh học, Hóa học, tin học và ngoại ngữTheo Thông tư số 38/2011/TT-BGDĐT ngày 29/8/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục tối thiểu thiết bị dạy học môn vật lý, hóa học, sinh học, tin học và ngoại ngữ - trường trung học phổ thông chuyên
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn Ngoại ngữTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
3Thiết bị tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòng
3.1Tài liệu
Sách giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12Bộ/trưởng
3.2Tranh in hoặc tranh diện từĐảm bảo thiết bị tối thiểu dạy môn giáo dục quốc phòngTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoảng cầm; Điều lệnh Công an nhân dân.Bộ/trưởng2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân.Bộ/trường2Đảm bảo thiết bị tối thiểu dạy môn giáo dục quốc phòngTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức Hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công anBộ/trường2
Đĩa hình giáo dục quốc phòng an ninhBộ/trường2
3.3Mô hình vũ khí
Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bỏBộ/trường1
Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tậpKhẩu/trường25
Mô hình lựu đạn cắt bỏQuả/trường5
Mô hình lựu đạn luyện tậpQuả/trường50
Mô hình thuốc nổ bánhBánh/trường2
Mô hình vũ khí tự tạoHộp/trường2
Mô hình mìn bộ binh cắt bỏ và tậpBộ/trường1
Binh xịt hơi cayBộ/trường10
Mô hình Súng bắn đạn cao suKhẩu/trường10
3.4Máy bắn tập
Máy bắn MBT-03Bộ/trường1
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12Bộ/trường1
Thiết bị theo dõi đường ngầm RDS-07Bộ/trường1
Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)Bộ/trường1
3.5Thiết bị khác
Bao đạn, túi đựng lựu đạnChiếc/trường20
Bộ bìa (khung + mặt bìa số 4)Bộ/trường20
Giá đặt bìa đa năngChiếc/trường20
Kính kiểm tra ngầmChiếc/trường4
Đồng tiền di độngChiếc/trường2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Mô hình đường đạn trong không khíChiếc/trường2
Hộp dụng cụ huấn luyệnBộ/trường4
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giảChiếc/trường1
Dụng cụ băng bó cứu thươngBộ/trường15
Cảng cứu thươngChiếc/trường5
Giá súng và bàn thao tácBộ/trường
Tủ đựng súng và đựng thiết bịBộ/trường
Mặt nạ phòng độcChiếc/trường20
Trang phục
3.6Trang phục giáo viên giáo dục quốc phòng an ninhSố lượng cần cho 1 người
Trang phục mùa đôngBộ/giáo viên1
Trang phục mùa hèBộ/giáo viên1
Trang phục dã chiếnBộ/giáo viên1
Mũ KêpiChiếc/giáo viên1
Mũ cứngChiếc/giáo viên1
Mũ mềmChiếc/giáo viên1
Thắt lưngChiếc/giáo viên1
Giày daĐôi/giáo viên1
Tắt sợiĐôi/giáo viên2
Sao mũ Kêpi giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1Đảm bảo thiết bị tối thiểu dạy môn giáo dục quốc phòngTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Nền cấp hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Nền phù hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Biển tênChiếc/giáo viên1
Ca vátChiếc/giáo viên1
3.7Trang phục học sinh giáo dục quốc phòng an ninh
Trang phục (dùng chung hai mùa)Bộ/giáo viên100
Mũ cứngChiếc/giáo viên100
Mũ mềmChiếc/giáo viên100
Giày vảiĐôi/giáo viên100
Tắt sợiĐôi/giáo viên100
Thắt lưngChiếc/giáo viên100
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100
BTHIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
IThiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
1Phòng ở nội trú
Giường 2 tầngCái/phòng02 - 04Đảm bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn học (1 bàn, 8 ghế)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ học, ôn tập cho học sinhĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
Hệ thống đènHệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng
MềnCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế của học sinh ở nội trú
GốiCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
MùngCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
Quạt trầnCái/phòng2Đảm bảo thoáng mát phòng nội trú
Tủ đồ dùng cá nhânHệ thống/phòng1Đảm bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú
2Đồ dùng nhà bếp
Tủ nấu cơm công nghiệpCái/300 học sinh1Thiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội trú
Tủ sấy chén bátCái/300 học sinh1
Bộ chế biến, bảo quản thực phẩm sống, chínBộ/trường1
Tủ bảo quản thực phẩmCái/trường1
Máy xay thịtCái/trường1
Máy thái rau, củ, quảCái/trường1
Máy xay sinh tố công suất lớnCái/trường4
Hệ thống Bếp ga công nghiệpCái/trường1
Tủ, giã úp bátCái/trường1
Tủ, giã để dụng cụ nhà bếpHệ thống/trường1
Bồn ngâm, rửa ra củ quảCái/trường3
Hệ thống chậu rửaCái/trường4
Bộ chén, bát, muỗng, đũa cho học sinh ăn uốngHệ thống/trường1
Cần thực phẩmChiếc/trường1
Thang nâng thức ănHệ thống/trường1
Bàn Inox các loại (sở chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chia ăn)Hệ thống/trường1
Tủ lạnh lớnHệ thống/trường1
Tủ lạnh nhỏChiếc/trường2Lưu trữ thực phẩm
Xe đẩy thức ănHệ thống/trường, điểm trường1Lưu trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
Máy lọc nước uống tinh khiết 100L/hTheo quy mô học sinhTheo quy mô học sinhĐẩy đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
Cung cấp nước uống cho học sinh
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống quạt thông gió, hút mùiCái/trường2Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
Hệ thống cửa chống côn trùngĐảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
3Khu vực ăn của học sinh
Bàn ghế phòng ănTheo thực tế học sinh ở nội trúTheo thực tế học sinh ở nội trúĐảm bảo nhu cầu tổ chức ăn, uống cho học sinh nội trú
Hệ thống quạtTheo thực tế, đảm bảo thoáng mátTheo thực tế, đảm bảo thoáng mát
Bồn rửa tayCái/khu vực5
IIThiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
Máy Photo siêu tốcCái/trường1Phục vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳ
Máy in màuCái/trường2Phụ vụ công tác in ấn cho công tác thi
Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
Máy cắt pháchCái/trường1Sử dụng để cắt phách bài thiĐảm bảo thiết bị cho công tác in sao để thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục vụ thi học kỳ, kiểm tra
Hệ thống châm trắc nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5"), máy scan và phần mềm)Bộ/trường1Phục vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
Hệ thống Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho học sinh thi học sinh giỏi quốc giaHệ thống/trường1Phục vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
IIIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, Hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1Phòng học
Bảng chống lóaCái/phòng1Phục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)
- Lớp thườngBộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy địnhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
- Lớp chuyênBộ/phòng35 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Hệ thống nghe nhìnHệ thống/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
3Phòng họp toàn thể giáo viênThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/ 2 người/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
4Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Phòng họp các tổ chuyên môn1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
Bàn ghế Oval (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
5Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên mônThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Phòng bộ môn Mỹ thuật
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viênThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Phòng bộ môn Âm nhạc
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn ghế rời, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với lớp học âm nhạc
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
6Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Đàn Organ dùng cho học sinhCây/phòng45Thiết bị dạy/ học âm nhạc
Đàn GuitarCây/phòng45Thiết bị dạy học âm nhạc
Tủ, giá đẻ thiết bịCái/phòng2Bảo quản thiết bị dạy học
7Phòng tin học
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
8Phòng ngoại ngữThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bộ lưu điệnBộ/phòng1Phòng ngừa sự cố mất điện đột ngột
Hệ thống tủ, kệCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
Phòng Khoa học xã hội
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng45Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
9Màn hình hiển thị (TV tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Tủ dựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng bộ môn Vật lý
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ dựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Xe dâyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo Hệ thống điện cho phòng bộ môn
Bộ điều khiển trung tâmHệ thống/phòng1Đảm bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
10Phòng bộ môn Hóa
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy lọc khí độcCái2Đảm bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
Micro trợ giảngCái1Đảm bảo Hệ thống điện cho phòng bộ môn
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
11Phòng bộ môn Sinh học
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Tủ lạnhCái/phòng1Lưu giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
12Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệmThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Phòng công nghệ
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 45 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đẻ thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh anh phòng bộ môn
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo Hệ thống điện cho phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
11Phòng thư viện
11.1Thiết bị cơ bản thư việnQuyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông. - Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bảng viết thông tinHệ thống/phòng1hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho thủ thưBộ/phòng1Hỗ trợ công tác quản lý thư viện
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệuBộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Hỗ trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
11.2Thư viện số
Tủ lab di độngCái/phòng1
Thiết bị đọc sách số chuyên dụngCái/phòng45
Tai nghe DataminiCái/phòng45
Thiết bị điểm truy cập nội dung InteliboxCái/phòng1
Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin thư việnCái/phòng1
Thiết bị kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)Bộ/phòng1
Máy in laser trắng đenCái/phòng1
Máy photocopy trắng đenCái/phòng1
Máy tính để bàn quản lí tác nghiệp thư việnBộ/phòng1
Máy tính để bàn phát triển nội dung số và hậu kìBộ/phòng1Hệ thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm
Hệ thống âm thanh thông minh áp trần khu vực đọc sách thư việnBộ/phòng1
Thiết bị định tuyến RouterCái/phòng1
Bộ chuyên mạch SwitchCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ nội dung sốCái/phòng1
Hệ thống giám sát an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõiBộ/phòng1
Cổng an ninh thư việnBộ/phòng1
Máy quyết mã QR CodeCái/phòng1
Máy in mã QR Code kèm cuộn giấy inCái/phòng1
Máy in thẻ thành viên thư việnCái/phòng1
Máy khử khuẩn sách inBộ/phòng1
Máy hút bụi tayCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ điện UPSCái/phòng2
Thiết bị phát triển nội dung sách sốCái/phòng1
Hệ thống phần mềm quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.Hệ thống/phòng1Hệ thống phát triển nội dung số và quản lí thư việnQuyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông. - Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
Phần mềm giao lưu tác giả tương tác trực tuyếnHệ thống/phòng1
Sách số các loạiBộ/phòng1
Sách nói các loạiBộ/phòng1
Video khoa học số các loạiBộ/phòng1Hệ thống sách và tài nguyên số
Bài giảng tương tác sốBộ/phòng1
Bổ sung sách hướng dẫn kỹ năngBộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5
Bàn kèm kệ, tủ, ghế phục vụ phát triển nội dung số và hậu kìCái/phòng1
Tủ rack chứa các loại thiết bị tắc nghiệp thư việnCái/phòng1
Bảng ghim các thông tin, thông báo thư việnCái/phòng1
Áp phích, poster thư việnBộ/phòng1
Kệ để giày học sinhCái/phòng1Bàn ghế và nội thất thư viện
Bảng nội quy, bảng phân loại, bảng chỉ dẫn.Bộ/phòng1
Kết nối internetHệ thống/phòng1
15Phòng đa chức năng
Bảng chống lóa có Hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn lên ghế, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với phòng đa chức năngThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy họcQuy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Tủ, giá để thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy học
16Phòng hoạt động đoàn đội
Bàn làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi trong phòng
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Máy quay phim, chụp ảnhCái/phòng1Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Tủ dừng tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
17Thiết bị phòng truyền thống
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Sa bàn kiến trúc, cảnh quan nhà trườngBộ/phòng1Để giới thiệu tổng quan về nhà trường
Tượng Bác HồTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Tượng danh nhân nhà trườngTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Bục đế tượngCái/phòng2Đảm bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
Tủ trưng bàyCái/phòng3Trưng bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng treo tườngCái/phòng4Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng quay 2 mặt (03 tấm bảng)Cái/phòng2Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trườngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Máy tính để bànBộ/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Màn hình hiển thị (TV 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòngHỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
18Phòng tư vấn học sinh, giáo dục hòa nhập
Bàn ghế làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Tủ đựng thiết bị, tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
19Nhà đa năng
Hệ thống âm thanh, ánh sángHệ thống/nhà1Đảm bảo Hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của nhà trường
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn ghế (bàn ghế có thể xếp lại, di dời được)Bộ/nhà50% số học sinh nhà trườngĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể di dời để có khoảng trống phục vụ học tập các môn thể thao trong nhà
Trang thiết bị các môn thể thao trong nhàBộ/nhà1Đảm bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
Hệ thống quạt công nghiệp treo tườngHệ thống/nhà1Đảm bảo thoáng mát trong nhà đa năng
III Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Cân và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khư trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Tủi y tế cơ độngTủi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
IV Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
1Nhà vệ sinh namThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Chậu tiểu namCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/30 học sinh/trường, điểm trường1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường, điểm trường1Thông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Nhà vệ sinh nữ
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường, điểm trường1
Xí bệtCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường, điểm trường1
V Thiết bị khác phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – RoboticsHỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Bộ linh kiện lắp ghép khốiBộ/phòng5
Bộ linh kiện lắp ghép truyền độngBộ/phòng5
Bộ thiết bị tổ chức hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker spaceBộ/phòng5
Bộ thiết bị ứng dụng Kết nối vạn vật - IoTBộ/phòng2
Máy in 3D, phần mềm Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)Cái/phòng1
Máy khắc laser CNC, phần mềm cắt & khắc LaserCái/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") lập trình Robotics CoderZBộ/phòng10
Máy laptop giáo viên lập trình roboticsBộ/phòng1
Máy tính bảng cầm tay lập trình và điều khiển RobotCái/phòng5
Bảng hiện thị tương tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, cameraCái/phòng1
Hệ thống Stem thực tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)Cái/phòng1
Bộ phát Wifi chuyên dụng 450 User chuẩn AC tốc độ 1300MbpsCái/phòng1
Router cân bằng tải công gộp băng thôngCái/phòng1
Switch 28 portCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy điều hòa 2HPCái/phòng2Hỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Máy hút bụiCái/phòng1
Phần mềm lập trình Stem Robotics CoderZBộ/trường1
Phần mềm quản lí thiết bị và tổ chức hoạt động RadixBộ/trường1
Phần mềm quản lí QR CodeBộ/trường1
Bộ bàn ghế Zdesk thực hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng10
Bàn ghế học nhóm Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng5
Bàn đế máy in 3DBộ3
Bộ bàn ghế Zdesk giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1
Kệ thuyết trình nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kitCái/phòng5
Tủ chứa dụng cụ RoboticsCái/phòng1
Tủ chứa sản phẩm RoboticsCái/phòng1
Kệ trưng bày mô hình RoboticsCái/phòng1
Tủ thư viện sách, bảng đĩa RoboticsCái/phòng1
Bảng từCái/phòng1
Bảng hoạt động Stem RoboticsCái/phòng1
Bộ Poster RoboticsBộ/phòng1
Logo hộp đèn RoboticsBộ/phòng2
Bàn đồ đường đi Robot (10 mapBộ/phòng10
Tấm format + 1 mapCái/phòng6
2Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – Vinaponics
Trạm khí tượng và Hệ thống cảm biếnCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, Kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Hệ thống không gian môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue lab, bộ điều chỉnh giờ, test NO3Bộ/phòng1
Bộ Stem Kit mô hình greenhouseBộ/phòng4
Hệ thống nghiên cứu và phân tích khoa học bằng cảm biến kèm phần mềm phân tích khoa học, dụng cụ thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫnBộ/phòng4
Quạt đẩy hạn chế côn trùng của phòng cách liBộ/phòng1
Quạt hút làm giảm nhiệt độ trong nhà kínhCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Hệ thống Cooling Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kínhBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, Kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Tủ điều khiển trung tâm và môi trường nhà greenhouseCái/phòng1
Hệ thống IoT kiểm soát môi trường nhà kínhBộ/phòng1
Máy bơm trồng thủy canhCái/phòng3
Hệ thống phun sươngBộ/phòng1
Hệ thống ánh sángBộ/phòng1
Máy tính laptop cho giáo viên tập huấn Stem VinaponicsBộ/phòng1
Máy chiếu, màn chiếu có remote điều khiểnBộ/phòng1
Hệ thống loa di động và xe đẩyBộ/phòng1
Lót sàn xi măng và miếng giả gỗm2/phòng72
Xe đẩy khay ươm và thu hoạchCái/phòng1
Bộ công cụ làm vườn: Cuốc, xẻng, bay, dao cắt cỏ, gấp rác, thùng rác, lau nhàBộ/phòng1
Bảng treo và dụng cụ thực hành Stem Vinaponics phòng cách li và phụ kiệnCái/phòng1
Bảng ghim kế hoạch Stem và lịch tổ chức hoạt độngCái/phòng1
Bộ hướng dẫn hoạt động Stem KitBộ/phòng48
Bộ Poster hướng dẫn các mô hình trong nhà kínhBộ/phòng1
Bộ QR code các mô hình phục vụ đào tạo và ứng dụng BlockchainBộ/phòng1
Đồng phục khoa họcBộ/phòng36
Sticker cảnh báoBộ/phòng1
Tấm bẫy côn trùngBộ/phòng1
Cân điện tửCái/phòng1
Kệ chứa đồ dụng cụ Stem, 4 tầngCái/phòng1
Kệ chứa sản phẩm Stem Kit, 3 tầngCái/phòng1
Hệ tụ tài liệu, học liệu, sản phẩm steamBộ/phòng1
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Poster: Mô hình tổng thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực phẩm, Nội qui trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5S.Bộ/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, Kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Hệ thống băng thông tinBộ/phòng2
Bồn vệ sinh thiết bị thí nghiệm inox 2 ngăn có kệCái/phòng1
Hệ thống bồn dự trữ nước dự phòngBộ/phòng1
Hệ thống ươm giống và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT Tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống aquaponics nuôi cá trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng bằng công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng2
Thiết kế trang trí phòng Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề lí, hóa, sinh và công nghệ.Gói/phòng1
Dịch vụ lắp đặt, cài đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem VinaponicsBộ/phòng1
Dịch vụ đào tạo chương trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hìnhBộ/phòng1
Đường truyền Internet và thiết bị kết nốinăm/phòng1
Tủ chứa máy tính bảng và sạc tự độngCái/phòng1
Máy tính bảng kèm tai ngheCái/phòng12
Tủ giấy phòng stemCái/phòng2
Cải tạo phòng STEMPhòng/phòng1
Cải tạo, xây dựng STEM GardenGói/phòng1
3Phòng học trực tuyến
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng45 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 23 bộ đối với 1 bàn, 2 ghế
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1
Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácCái/phòng1
Màn hình tương tác thông minh (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1
Hệ thống Camera chuyên dụngHệ thống/phòng1
Hệ thống âm thanh chuyên dụngHệ thống/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)Bộ/phòng1
Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển Hệ thống StudioBộ/phòng1
Tivi tối thiểu 65 inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internetCái/phòng1Trang thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện chuyển đổi số trong nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Máy quay vật thể phục vụ dạy học trên internet.Cái/phòng1
Hệ thống điều khiển Studio EdulabBộ/phòng1
Thiết bị dạy học trực tuyến để bàn cho giáo viênCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái/phòng1
Đèn studio tăng cường ánh sáng kém chân dựngCái/phòng2
Bộ chuyên mạch HDMI to USB 3.0 Capture Device (for VC application)Cái/phòng1
Hộp chuyển HDMI, 1 in 4 outCái/phòng2
Phần mềm dạy học trực tuyến (bản quyền)Phần mềm1
Đường truyền InternetĐường truyền /phòng1
Hệ thống phụ kiện kèm theoHệ thống/phòng1
4Hệ thống Camera giám sátHệ thống/trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
5Hệ thống âm thanh ngoài trời (di động)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cờ; hoạt động ngoại khóa)
6Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
7Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
8Máy quay phim (có chân)Cái/trường1Hỗ trợ quay tư liệu dạy học để thực hiện số hóa tài liệu giảng dạy trong nhà trường
9Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3Phục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khó giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
10Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
11Hệ thống lọc nước bể bơiHệ thống/trường1Đảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
12Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
13Tượng danh nhân đặt tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
14Hệ thống rèm cửa cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)Hệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
15Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng họcHệ thống/phòng1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
16Máy hút bụiCái/trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục VII

Tiêu chuẩn định mức thiết bị chuyên dụng lĩnh vực giáo dục và đào tạo trường phổ thông dân tộc nội tru

TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRU

(Thực hành kèm theo Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STTTiêu chuẩn đến thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
ATHIẾT BỊ CỔ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH
IThiết bị dạy học tối thiểu
1.1Thiết bị tối thiểu cấp trung học cơ sở (Trang bị cho trường Dân tộc nội trú huyện)
- Thiết bị môn Ngữ vănBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ vănĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn Ngoại ngữTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
- Thiết bị môn Giáo dục Quốc phòngBộ/(giáo viên, học sinh)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòng
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn Khoa học tự nhiênBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Khoa học
- Thiết bị môn Công nghệBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
1.2- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệmĐảm bảo thiết bị dạy học tối thiểuThông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
- Thiết bị dùng chungBộTheo danh mục thiết bị dùng chung
Thiết bị tối thiểu bậc trung học phổ thông (trang bị cho trường Dân tộc nội trú tính)
- Thiết bị môn Tiếng ViệtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngữ văn
- Thiết bị môn ToánBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Toán
- Thiết bị môn Ngoại ngữBộ/phòng bộ môn Ngoại ngữTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Ngoại ngữ
- Thiết bị môn Giáo dục thể chấtBộ/(giáo viên/trưởng)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất
- Thiết bị môn Lịch sử và Địa líBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Lịch sử và Địa lí
- Thiết bị môn Giáo dục kinh tế - pháp luậtBộ/giáo viênTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục kinh tế - pháp luật
- Thiết bị môn Vật lýBộ/phòng bộ môn Vật lýTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Vật lý
- Thiết bị môn Hóa họcBộ/phòng bộ môn Hóa họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hóa học
- Thiết bị môn Sinh họcBộ/phòng bộ môn Sinh họcTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Sinh học
- Thiết bị môn Công nghệBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Công nghệ
- Thiết bị môn Tin họcBộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tin học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2- Thiết bị môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc)Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30/12/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông
- Thiết bị môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)Bộ/phòng bộ mônTheo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)
- Thiết bị môn Hoạt động trải nghiệmBộ/(giáo viên/trường)Theo danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Hoạt động trải nghiệm
- Thiết bị dùng chungBộ/(trường/lớp)Theo danh mục thiết bị dùng chung
Thiết bị tối thiểu môn Giáo dục Quốc phòng
2.1Thiết bị tối thiểu Giáo dục Quốc phòng cấp trung học cơ sở
- Tài liệu (lớp 6 đến lớp 9)Bộ/trường2
- Tranh ảnh (lớp 6 đến lớp 9)Bộ/trường2
2.1Thiết bị tối thiểu cấp Giáo dục Quốc phòng cấp trung học phổ thông
Tài liệu
Sách giáo viên giáo dục quốc phòng an ninh lớp 10, 11, 12Bộ/trườngTheo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Tranh in hoặc tranh điện tử
Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Cấp cứu ban đầu và chuyển thương; Mắc tăng võng; Bếp hoang cầm; Điều lệnh Công an nhân dân.Bộ/trường2
Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Bộ tranh mìn bộ binh; Các tư thế, động tác cơ bản vận động trong chiến đấu; Vật cản, vũ khí tự tạo; Bản đồ biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dânBộ/trường2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Tìm và giữ phương hướng; Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.Bộ/trường2
Đĩa hình giáo dục quốc phòng an ninhBộ/trường2
Mô hình vũ khí
Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bỏBộ/trường1
Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tậpKhẩu/trường25
Mô hình lựu đạn cắt bỏQuả/trường5
Mô hình lựu đạn luyện tậpQuả/trường50
Mô hình thuốc nổ bánhBánh/trường2
Mô hình vũ khí tự tạoHộp/trường2
Mô hình mìn bộ binh cắt bỏ và tậpBộ/trường1
Bình xịt hơi cayBộ/trường10
Mô hình Súng bắn đạn cao suKhẩu/trường10
Máy bắn tập
Máy bắn MBT-03Bộ/trường1Theo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12Bộ/trường1
Thiết bị theo dõi đường ngầm RDS-07Bộ/trường1
Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15)Bộ/trường1
Thiết bị khác
Bao đạn, túi đựng lựu đạnChiếc/trường20
Bộ bia (khung + mặt bia số 4)Bộ/trường20
Giá đặt bia đa năngChiếc/trường20
Kính kiểm tra ngầmChiếc/trường4
Đồng tiền di độngChiếc/trường2
Mô hình đường đạn trong không khíChiếc/trường2
Hộp dụng cụ huấn luyệnBộ/trường4
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giảChiếc/trường1
Dụng cụ băng bó cứu thươngBộ/trường15
Cảng cứu thươngChiếc/trường5
Giá súng và bàn thao tácBộ/trường
Túi đựng súng và đựng thiết bịBộ/trường
Mặt nạ phòng độcChiếc/trường20
Trang phục
Trang phục giáo viên giáo dục quốc phòng an ninhSố lượng cần cho 1 người
Trang phục mùa đôngBộ/giáo viên1
Trang phục mùa hèBộ/giáo viên1
Trang phục dã chiếnBộ/giáo viên1
Mũ KêpiChiếc/giáo viên1
Mũ cứngChiếc/giáo viên1
Mũ mềmChiếc/giáo viên1
Thắt lưngChiếc/giáo viên1
Giày daĐôi/giáo viên1
Tắt sợiĐôi/giáo viên2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Sao mũ Kêpi giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1Theo Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên1
Nền cấp hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Nền phù hiệu giáo dục quốc phòng an ninhĐôi/giáo viên1
Biển tênChiếc/giáo viên1
Ca vátChiếc/giáo viên1
Trang phục học sinh giáo dục quốc phòng an ninh
Trang phục (dùng chung hai mùa)Bộ/giáo viên100
Mũ cứngChiếc/giáo viên100
Mũ mềmChiếc/giáo viên100
Giày vảiĐôi/giáo viên100
Tắt sợiĐôi/giáo viên100
Thắt lưngChiếc/giáo viên100
Sao mũ cứng giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100
Sao mũ mềm giáo dục quốc phòng an ninhChiếc/giáo viên100

B THIẾT BỊ KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BAN HÀNH

1 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho học sinh ở nội trú
1Phòng ở nội trú
Giường 2 tầngCái/phòng02 - 04Đảm bảo thiết bị bố trí chỗ ngủ cho học sinh
Bàn học (1 bàn, 8 ghế)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ học, ôn tập cho học sinh
Hệ thống đènHệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng
MềnCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
GốiCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
MùngCái/học sinh/phòng1Đảm bảo vật dụng cho học sinh nội trú
Quạt trầnCái/phòng2Đảm bảo thoáng mát phòng nội trú
Tủ đồ dùng cá nhânHệ thống/phòng1Đảm bảo nơi cất giữ đồ dùng, vật dụng cá nhân của học sinh nội trú
2Đồ dùng nhà bếp
Tủ nấu cơm công nghiệpCái1 cái/300 trẻThiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trú
Tủ sấy chén bátCái1 cái/300 trẻ
Bộ chế biến, bảo quản thực phẩm sống, chínBộ2
Tủ bảo quản thực phẩmCái1 cái/trường
Máy xay thịtCái1 cái/trường
Máy thái rau, củ, quảCái1 cái/trường
Máy xay sinh tố công suất lớnCái1 cái/trường
Hệ thống Bếp ga công nghiệpHệ thống1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
3Tu, giả úp bátCái6 cái/trườngThiết bị dùng để tổ chức nấu ăn cho học sinh bán trúĐảm bảo nhu cầu sử dụng thực tế cho việc nấu ăn, tổ chức năm cho học sinh ở nội trú
Tu, giả để dụng cụ nhà bếpCái4 cái/trường
Bồn ngâm, rửa rau củ quảChiếc2 chiếc
Hệ thống chậu rửaHệ thống/trường1
Bộ chén, bát, muỗng, đũa cho học sinh ăn uốngBộTheo quy mô học sinh
Cần thực phẩmCái02 cái/trường
Thang nâng thức ănHệ thống1 hệ thống
Bàn Inox các loại (sở chế thực phẩm sống, chế biến thực phẩm chín, bàn chìa ăn)Hệ thống1 hệ thống
Tu lạnh lớnCái1 cái/trườngLưu trữ thực phẩm
Tu lạnh nhỏCái1 cái/trườngLưu trữ mẫu thức ăn, mẫu thực phẩm
Xe đẩy thức ănCái4 cái/trườngĐẩy đồ ăn từ khu vực chế biến, nấu ăn đến khu vực ăn uống của học sinh
Máy lọc nước uống tinh khiết 100L/hChiếc1 chiếcCung cấp nước uống cho học sinh
Hệ thống quạt thông gió, hút mùiHệ thống1 hệ thốngĐảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
Hệ thống cửa chống côn trùngHệ thống2 hệ thốngĐảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm khu vực bếp
Khu vực ăn của học sinh
Bàn ghế phòng ănCái/phòngTheo thực tế học sinh ở nội trúĐảm bảo chỗ ngồi trong phòng ăn cho học sinh nội trú
Hệ thống quạtCáiTheo thực tế, đảm bảo thoáng mátĐảm bảo thoáng mát cho khu vực ăn
Bồn rửa tayCái/khu vực5 cáiĐảm bảo chỗ rửa tay, vệ sinh tay chân cho học sinh trước và sau khi ăn
Bộ chén, bát, muỗng, đũa cho học sinh ăn uốngBộ/học sinh1Đảm bảo dụng cụ/ăn, uống cho học sinh nội trú
II Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng
Máy Photo siêu tốcCái/trường1Phục vụ việc Photo để thi kiểm tra, thi học kỳĐảm bảo thiết bị cho công tác in sao để thi, cắt phách và in ấn các tài liệu phục vụ thi học kỳ, kiểm tra
Máy in màuCái/trường2Phụ vụ công tác in ấn cho công tác thi
Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ công tác in ấn các hồ sơ thi
Máy chấm trắc nghiệm (Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5') , máy scan và phần mềm)Bộ/trường1Phục vụ công tác tổ chức thi trực tuyến
Máy cắt pháchCái/trường1Sử dụng để cắt phách bài thi
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
IIIMáy tính, phương tiện kết nối mạng máy tính, các phần mềm hỗ trợ cho dạy, học và nghiên cứu khoa học, các thiết bị nghe nhìn, hệ thống bàn, ghế, bảng, tủ/giá, kệ được lắp đặt trong các phòng học và các phòng chức năng bao gồm: phòng họp, phòng sinh hoạt tổ chuyên môn, phòng giáo dục nghệ thuật, phòng khoa học - công nghệ, phòng tin học, phòng ngoại ngữ, phòng bộ môn, thư viện, phòng đa chức năng, phòng hoạt động đoàn đội, phòng truyền thống, phòng y tế, phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập, phòng tư vấn học sinh và nhà đa năng
1Trang bị cho các trường Dân tộc nội trú
1.1Phòng học
Bảng chống lóaCái/phòng1Phục vụ dạy học tại lớp học
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng35 bộ đối với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đối với 1 bàn, 2 ghếĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp theo quy định
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1Phục vụ cho công tác dạy học ở lớp học
Hệ thống nghe nhìnHệ thống/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống quạt trầnHệ thống/phòng1Đảm bảo thoáng mát cho phòng học
1.2Phòng họp toàn thể giáo viên
Bàn ghế (1 bàn, 2 ghế rời)Bộ/ 2 người/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họpThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiêu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh khi tổ chức hội họp
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp
1.3Phòng họp các tổ chuyên môn
Bàn ghế Orai (chỗ ngồi theo quy mô giáo viên tổ)Bộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên khi hội họp, trao đổi chuyên môn
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ1Thực hiện trình chiếu các nội dung họp, trao đổi chuyên môn
1.4Phòng bộ môn Mỹ thuật
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liền ghế, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp
1.5Phòng bộ môn Âm nhạc
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn ghế rời, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với lớp học âm nhạc
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Dàn Organ dùng cho học sinhCây/phòng35Thiết bị dạy học âm nhạc
Dàn GuitarCây/phòng35Thiết bị dạy học âm nhạc
Tủ, giá để thiết bịCái/phòng2Bảo quản thiết bị dạy học
1.6Phòng tin học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
1.7Phòng ngoại ngữ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bộ lưu điệnBộ/phòng1Phòng ngừa sự cố mất điện đột ngộtThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Hệ thống tủ, kệCái/phòng1Bảo quản thiết bị dạy học
Ôn ápCái/phòng1Đảm bảo an toàn điện cho phòng bộ môn
1.8Phòng Khoa học xã hội
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn liễn ghế, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
1.9Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Phòng công nghệ
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
1.10Phòng thư viện
1.10.1Thiết bị cơ bản thư viện
Bàn làm việc của thủ thưBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho thủ thư
Tủ, giá, kệ để sáchHệ thống1đảm bảo tủ, giá để trưng bày sách
Hệ thống bảng viết thông tinHệ thống/phòng1Hỗ trợ thủ thư trong quá trình quản lý thư viện
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho giáo viên
Bàn, ghế đọc học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng18Đảm bảo chỗ ngồi đọc cho học sinh
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") cho thủ thưBộ/phòng1Hỗ trợ cộng tác quản lý thư viện
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") có kết nối internet cho học sinh, giáo viên truy cập tài liệuBộ/phòng10Hỗ trợ người đọc truy cập tài liệu
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Phần mềm quản lý thư việnBộ /Thư viện1Hỗ trợ quản lý thư viện bằng công nghệ thông tin
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống phòng1Hỗ trợ cho thủ thư thông báo các nội dung tại phòng thư viện
1.10.2Thư viện số
Tủ lab di độngCái/phòng1
Thiết bị đọc sách số chuyên dụngCái/phòng35
Tai nghe DataminiCái/phòng35
Thiết bị điểm truy cập nội dung InteliboxCái/phòng1
Màn hình cảm ứng tra cứu thông tin thư việnCái/phòng1
Thiết bị kiểm tra đánh giá kỹ năng đọc (1 hub, 1 lecture vote, 36 learner votes)Bộ/phòng1
Máy in laser trắng đenCái/phòng1
Máy photocopy trắng đenCái/phòng1
Máy tính để bàn quản lí tác nghiệp thư việnBộ/phòng1
Máy tính để bàn phát triển nội dung số và hậu kìBộ/phòng1
Hệ thống âm thanh thông minh áp trần khu vực đọc sách thư việnBộ/phòng1Hệ thống thiết bị đọc sách số, tài nguyên số và phần mềm- Quyết định số 01/2003/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông. - Đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, thực hiện việc chuyển đổi số trong giáo dục.
Thiết bị định tuyến RouterCái/phòng1
Bộ chuyên mạch SwitchCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ nội dung sốCái/phòng1
Hệ thống giám sát an ninh thư viện kèm chức năng lưu trữ dữ liệu và màn hình theo dõiBộ/phòng1
Công an ninh thư việnBộ/phòng1
Máy quyết mã QR CodeCái/phòng1
Máy in mã QR Code kèm cuộn giấy inCái/phòng1
Máy in thẻ thành viên thư việnCái/phòng1
Máy khử khuẩn sách inBộ/phòng1
Máy hút bụi tayCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ điện UPSCái/phòng2
Thiết bị phát triển nội dung sách sốCái/phòng1
Hệ thống phần mềm quản lí thư viện, theo dõi đọc sách và hỗ trợ bạn đọc.Hệ thống/phòng1Hệ thống phát triển nội dung số và quản lí thư viện
Phần mềm giao lưu tác giả tương tác trực tuyếnHệ thống/phòng1
Sách số các loạiBộ/phòng1
Sách nói các loạiBộ/phòng1
Video khoa học số các loạiBộ/phòng1Hệ thống sách và tài nguyên số
Bài giảng tương tác sốBộ/phòng1
Bổ sung sách hướng dẫn kỹ năngBộ/phòng1
Bàn, ghế đọc giáo viên (1 bàn, 4 ghế)Bộ/phòng5
Bàn kèm kệ, tủ, ghế phục vụ phát triển nội dung số và hậu kìCái/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
1.11Tủ rack chứa các loại thiết bị tác nghiệp thư việnCái/phòng1Bàn ghế và nội thất thư việnThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Bảng ghim các thông tin, thông báo thư việnCái/phòng1
Áp phích, poster thư việnBộ/phòng1
Kệ để giày học sinhCái/phòng1
Bảng nội quy, bảng phân loại, bảng chỉ dẫn.Bộ/phòng1
Kết nối internetHệ thống/phòng1
Phòng đa chức năng
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Bàn ghế học sinh (bàn lên ghế, xếp lại được)Bộ/phòng35Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh theo định mức học sinh/lớp, bàn ghế thiết kế phù hợp với phòng đa chức năng
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu/ màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Hệ thống âm thanhHệ thống1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Tủ, giá đê thiết bịCái/phòng02-04Bảo quản thiết bị dạy học
1.12Phòng hoạt động đoàn đội
Bàn làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi trong phòng
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
Hệ thống âm thanh di độngHệ thống/phòng1Đảm bảo âm thanh trong dạy học
Máy quay phim, chụp ảnhCái/phòng1Đảm bảo thiết bị cho hoạt động đoàn đội
Tủ đựng tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
1.13Phòng truyền thống kết hợp nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc
Sa bàn kiến trúc, cảnh quan nhà trườngBộ/phòng1Để giới thiệu tổng quan về nhà trường
Tượng Bác HồTượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Tượng danh nhân nhà trường (nếu có)Tượng/phòng1Giáo dục truyền thống cho học sinh, giáo viên và người tham quan
Bục đế tượngCái/phòng2Đảm bảo thiết bị để bố trí tượng Bác Hồ, tượng danh nhân
Tủ trưng bàyCái/phòng5Trưng bày các hiện vật trong quá trình hình thành và phát triển nhà trường
Hệ thống bảng treo tườngCái/phòng6Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trườngThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Hệ thống bảng quay 2 mặt (03 tấm bảng)Cái/phòng4Trưng bày các hình ảnh quá trình hình thành và phát triển nhà trườngQuy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Các nhạc cụ, trang phục, các hiện vật thể hiện bản sắc văn hóa dân tộc thiểu số, đặc biệt là dân tộc thiểu số bản địaBộ/phòng1Giáo dục truyền thống văn hóa dân tộc thiểu số đến học sinh nhà trường
Máy tính để bànBộ/phòng1Hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Phòng truyền thống
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
Hệ thống âm thanhHệ thống/phòngHỗ trợ âm thanh khi trình chiếu các phim ảnh tư liệu hoặc giới thiệu về nhà trường
1.14Phòng tư vấn học sinh, giáo dục hòa nhập
Bàn ghế làm việcBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Tủ đựng thiết bị, tài liệuCái/phòng1Bảo quản tài liệu, hồ sơ
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Đảm bảo thiết bị làm việc
1.15Nhà đa năng
Hệ thống âm thanh, ánh sángHệ thống/nhà1Đảm bảo hệ thống âm thanh, ánh sáng cho hoạt động văn nghệ, các hoạt động lớn của nhà trường
Bàn ghế (bàn ghế có thể vẽ lại, đi đôi được)Bộ/nhà50% số học sinh nhà trườngĐảm bảo chỗ ngồi cho học sinh, có thể đi đôi để có khoảng trống phục vụ học tập các môn thể thao trong nhà
Trang thiết bị các môn thể thao trong nhàBộ/nhà1Đảm bảo thiết bị học tập các môn thể thao trong nhà
Hệ thống quạt công nghiệp treo tườngHệ thống/nhà1Đảm bảo thoáng mát trong nhà đa năng
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Trang bị riêng cho từng loại hình trường
2.1Trang bị cho trường Dân tộc nội trú cấp huyện
Phòng bộ môn khoa học tự nhiên
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy họcThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Giá để thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
Tủ đựng hóa chấtCái/phòng1Bảo quản hóa chất
Tủ đựng kính hiển viCái/phòng1Bảo quản kính hiển vi
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Máy lọc khí độcCái/phòng2Đảm bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
Máy cất nướcCái/phòng2Tạo nước cất cho một số thí nghiệm
Bộ điều khiển trung tâmHệ thống/phòng1Đảm bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
2.1Trang bị cho trường Dân tộc nội trú tỉnh
aPhòng bộ môn Vật lý
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
bBàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viênThông tư số 14/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định phòng học bộ môn của cơ sở giáo dục phổ thông
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đế thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
Hệ thống điệnHệ thống/phòng1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Bộ điều khiển trung tâmHệ thống/phòng1Đảm bảo việc điều khiển của giáo viên trong quá trình học sinh thực hành
Phòng bộ môn Hóa
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy chiếu vật thểCái1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy lọc khí độcCái2Đảm bảo an toàn cho học sinh, giáo viên trong quá trình thí nghiệm
Micro trợ giăngCái1Đảm bảo hệ thống điện cho phòng bộ môn
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đế thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
cPhòng bộ môn Sinh học
Bảng chống lóa có hệ thống trượtCái/phòng1Phục vụ dạy học
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Bàn ghế giáo viênBộ/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho giáo viên
Hệ thống bàn ghế thực hành cho phòng bộ môn (đảm bảo 35 học sinh thực hành)Hệ thống/phòng1Đảm bảo chỗ ngồi cho học sinh thực hành theo định mức học sinh/lớp
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Màn hình hiển thị (TV tối thiểu 65 inch)Cái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Máy chiếu vật thểCái/phòng1Hỗ trợ để thực hiện ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
Tủ đựng thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá đẻ thiết bịCái/phòng4Bảo quản thiết bị dạy học
Giá treo tranhCái/phòng2Treo tranh ảnh phòng bộ môn
Hệ thống chậu rửaHệ thống/phòng1Rửa dụng cụ thí nghiệm
Tủ lạnhCái/phòng1Lưu giữ các vật phẩm thí nghiệm phải bảo quản ở nhiệt độ thấp
Xe đẩyCái/phòng2Hỗ trợ di chuyển các vật dụng thí nghiệm trong quá trình học sinh thực hành thí nghiệm
IV Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học
Giường y tếCái/phòng2Đảm bảo thiết bị phòng y tếQuyết định số 1221/QĐ-BYT ngày 07 tháng 4 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục trang thiết bị, thuốc thiết yếu dùng trong Phòng y tế học đường của các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
Bàn làm việc, khám bệnhBộ/phòng1
Thiết bị, dụng cụ y tế (huyết áp kế, nhiệt kế, bảng kiểm tra thị lực, bộ nẹp chân - tay, ống nghe bệnh)Bộ/phòng1
Căn và thước đo chiều cao của học sinhCái/phòng1
Bàn để dụng cụCái/phòng2
Tủ lạnhCái/phòng1
Nồi hấp khử trùngNồi/phòng1
Tủ đựng thuốc, tài liệu y tế học đườngChiếc/phòng1
Bồn rửaBộ/phòng1
Cảng cứu thươngCái/trường1
Tôi y tế cơ độngTôi/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5")Bộ/phòng1
Máy in A4 (loại thông thường)Cái/phòng1
Xe lăn y tếCái/trường2
V Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
1Nhà vệ sinh namĐảm bảo thiết bị vệ sinh tại các nhà vệ sinhThông tư số 13/2020/TT-BGDĐT ngày 26/5/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy định tiêu chuẩn cơ sở vật chất các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
Quạt thông gióCái/nhà vệ sinh/trường1
Chậu tiểu namCái/30 học sinh/trường1
Xí bệtCái/30 học sinh/trường1
Chậu rửa tayCái/30 học sinh/trường1
2Nhà vệ sinh nữ
Hệ thống quạt thông gióHệ thống/nhà vệ sinh/trường1
Xí bệtCái/20 học sinh/trường1
Chậu rửa tayCái/20 học sinh/trường1
V1 Thiết bị khắc phục vụ cho các hoạt động dạy và học
1Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – RoboticsHỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Bộ linh kiện lắp ghép khốiBộ/phòng5
Bộ linh kiện lắp ghép truyền độngBộ/phòng5
Bộ thiết bị tổ chức hoạt động thực hành sản xuất Stem robotics maker spaceBộ/phòng5
Bộ thiết bị ứng dụng Kết nối vạn vật – IoTBộ/phòng2
Máy in 3D, phần mềm Cura, phần mềm TinkerCad, kèm dây nhựa sản xuất khối lắp ghép robotics (6 cuộn)Cái/phòng1
Máy khắc laser CNC, phần mềm cắt & khắc LaserCái/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/312GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5”) lập trình Robotics CoderZBộ/phòng10
Máy laptop giáo viên lập trình roboticsBộ/phòng1
Máy tính bảng cầm tay lập trình và điều khiển RobotCái/phòng5
Bảng hiện thị tương tác lập trình Robotics 75 inch; tích hợp OPS, Android, Blackboard, cameraCái/phòng1
Hệ thống Stem thực tế ảo 3D (4 kính, bộ sạc, hộp đựng kính)Cái/phòng1
Bộ phát Wifi chuyên dụng 350 User chuẩn AC tốc độ 1300MbpsCái/phòng1
Router cân bằng tải cộng gộp băng thôngCái/phòng1
Switch 28 portCái/phòng1
Máy điều hòa 2HPCái/phòng2
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
2Máy hút bụiCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn khoa học công nghệĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đã thực hiện trang bị ở các cơ sở giáo dục trong thời gian qua
Phần mềm lập trình Stem Robotics CoderZBộ/trường1
Phần mềm quản lí thiết bị và tổ chức hoạt động RadixBộ/trường1
Phần mềm quản lí QR CodeBộ/trường1
Bộ bàn ghế Zdesk thực hành lập trình - Stem Robotics Coding cho học sinh (1 bàn, 2 ghế)Bộ/phòng10
Bàn ghế học nhóm Stem chuyên dụng - Workbench (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng5
Bàn để máy in 3DBộ3
Bộ bàn ghế Zdesk giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ1
Kệ thuyết trình nhóm, bộ Stem tool kit, bảng viết và treo dụng cụ Stem tool kitCái/phòng5
Tủ chứa dụng cụ RoboticsCái/phòng1
Tủ chứa sản phẩm RoboticsCái/phòng1
Kệ trung bày mô hình RoboticsCái/phòng1
Tủ thư viện sách, băng đĩa RoboticsCái/phòng1
Bang tủCái/phòng1
Bang hoạt động Stem RoboticsCái/phòng1
Bộ Poster RoboticsBộ/phòng1
Logo hộp đèn RoboticsBộ/phòng2
Bản đồ đường đi Robot (10 mapBộ/phòng10
Tấm format + 1 mapCái/phòng6
Thiết bị dạy học trải nghiệm sáng tạo Stem – Vinaponics
Trạm khí tượng và hệ thống cảm biếnCái/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
Hệ thống không gian môi trường kín Greenspace có 2 lớp màn và lưới 72 m2, bút đo Blue lab, bộ điều chỉnh giờ, test NO3Bộ/phòng1
Bộ Stem Kit mô hình greenhouseBộ/phòng4
Hệ thống nghiên cứu và phân tích khoa học bằng cảm biến kèm phần mềm phân tích khoa học, dụng cụ thí nghiệm, bộ hoạt động thực hành và video hướng dẫnBộ/phòng4
Quạt đẩy hạn chế côn trùng của phòng cách líBộ/phòng1
Quạt hút làm giảm nhiệt độ trong nhà kínhCái/phòng1
Hệ thống Cooling Pad làm tăng độ ẩm và giảm nhiệt độ nhà kínhBộ/phòng1
Tủ điều khiển trung tâm và môi trường nhà greenhouseCái/phòng1
Hệ thống IoT kiểm soát môi trường nhà kínhBộ/phòng1
Máy bơm trồng thủy canhCái/phòng3
Hệ thống phun sươngBộ/phòng1
Hệ thống ánh sángBộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
Máy tính laptop cho giáo viên tập huấn Stem VinaponicsBộ/phòng1Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
Máy chiếu, màn chiếu có remote điều khiểnBộ/phòng1
Hệ thống loa di động và xe đẩyBộ/phòng1
Lót sàn xi măng và miếng giả gỗm2/phòng72
Xe đẩy khay ươm và thu hoạchCái/phòng1
Bộ công cụ làm vườn: Cuốc, xeng, bay, dao cắt cỏ, gấp rác, thùng rác, lau nhàBộ/phòng1
Bảng treo và dụng cụ thực hành Stem Vinaponics phòng cách li và phụ kiệnCái/phòng1
Bảng ghim kế hoạch Stem và lịch tổ chức hoạt độngCái/phòng1
Bộ hướng dẫn hoạt động Stem KitBộ/phòng48
Bộ Poster hướng dẫn các mô hình trong nhà kínhBộ/phòng1
Bộ QR code các mô hình phục vụ đào tạo và ứng dụng BlockchainBộ/phòng1
Đồng phục khoa họcBộ/phòng36
Sticker cảnh báoBộ/phòng1
Tấm bẫy côn trùngBộ/phòng1
Cân điện tửCái/phòng1
Kệ chứa đồ dụng cụ Stem, 4 tầngCái/phòng1
Kệ chứa sản phẩm Stem Kit, 3 tầngCái/phòng1
Hệ tủ tài liệu, học liệu, sản phẩm steamBộ/phòng1
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics trong phòng (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
Bàn ghế thực hành Steam Vinaponics ngoài trời (1 bàn, 6 ghế)Bộ/phòng6
Poster: Mô hình tổng thể Stem, Value Chain & Start-Up, Nghiên cứu khoa học 7 bước, Các nhà bác học, Bảo vệ môi trường + Tiết kiệm nước + Tiết kiệm điện, An toàn vệ sinh thực phẩm, Nội qui trung tâm Stem, Tắt nguồn điện, 5S.Bộ/phòng1
Hệ thống bảng thông tinBộ/phòng2
Bốn vệ sinh thiết bị thí nghiệm inox 2 ngăn có kệCái/phòng1
Hệ thống bồn dự trữ nước dự phòngBộ/phòng1
Hệ thống ươm giông và rau mầm - Nursery, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT Tầng, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống trồng thủy canh - NFT chữ A, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
Hệ thống aquaponics nuôi cá trồng cây, giàn khung cho dây leo, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịĐVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
3Hệ thống trồng bằng công nghệ tưới nhỏ giọt và giá thể đất nung, kèm bộ tài liệu hoạt động và video hướng dẫnBộ/phòng2Hỗ trợ dạy học STEM các môn sinh học, kỹ thuật nông nghiệpĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học
Thiết kế trang trí phòng Stem Vinaponics theo chủ điểm và chủ đề li, hóa, sinh và công nghệ.Gói/phòng1
Dịch vụ lắp đặt, cài đặt trang thiết bị, vận hành toàn bộ trung tâm Stem VinaponicsBộ/phòng1
Dịch vụ đào tạo chương trình tập huấn Stem Vinaponics và chuyển giao mô hìnhBộ/phòng1
Đường truyền Internet và thiết bị kết nốiNăm/phòng1
Tủ chứa máy tính bảng và sạc tự độngCái/phòng1
Máy tính bảng kèm tai ngheCái/phòng12
Tủ giày phòng stemCái/phòng2
Cải tạo phòng STEMPhòng/phòng1
Cải tạo, xây dựng STEM GardenGói/phòng1
Phòng học trực tuyến
Bàn ghế học sinh (1 bàn 2 ghế hoặc 1 bàn 1 ghế)Bộ/phòng35 bộ đôi với bàn ghế 1 bàn, 1 ghế; 18 bộ đôi với 1 bàn, 2 ghếTrang thiết bị hỗ trợ tổ chức dạy học trực tuyến cho nhà trường; hỗ trợ thực hiện chuyển đổi số trong nhà trườngĐáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp dạy và học, đảm bảo cho nhà trường chuyển đổi trạng thái dạy học thích hợp từ trực tiếp sang trực tuyến khi có tình trạng bất khả kháng không thể tổ chức dạy học trực tiếp
Bàn ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế)Bộ/phòng1
Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình tương tácCái/phòng1
Màn hình tương tác thông minh (tối thiểu 65 inch)Bộ/phòng1
Hệ thống Camera chuyên dụngHệ thống/phòng1
Hệ thống âm thanh chuyên dụngHệ thống/phòng1
Máy vi tính (tối thiểu Intel® Core™ i3/4GB/512GB SSD (hoặc tương đương); màn hình 21.5") (laptop)Bộ/phòng1
Máy tính để bàn chuyên dụng điều khiển hệ thống StudioBộ/phòng1
Tivi tối thiểu 65 inch hiển thị gương mặt học sinh khi tham gia học trên internetCái/phòng1
Máy quay vật thể phục vụ dạy học trên internet.Cái/phòng1
Hệ thống điều khiển Studio EdulabBộ/phòng1
Thiết bị dạy học trực tuyến để bàn cho giáo viênCái/phòng1
Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái/phòng1
Đèn studio tăng cường ánh sáng kém chân dựngCái/phòng2
Bộ chuyên mạch HDMI to USB 3.0 Capture Device (for VC application)Cái/phòng1
Hộp chuyển HDMI, 1 in 4 outCái/phòng2
Phần mềm dạy học trực tuyến (bàn quyền)Phần mềm1
Đường truyền InternetĐường truyền/phòng1
Hệ thống phụ kiện kèm theoHệ thống/phòng1
STTTiêu chuẩn, tên thiết bịDVTĐịnh mức sử dụngThuyết minh mục đích sử dụngCơ sở đề xuất
4Hệ thống Camera giám sátHệ thống/trường1Giúp giám sát toàn bộ nhà trường và hỗ trợ đảm bảo an ninh, an toàn tài sản nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ giám sát, đảm bảo an ninh, an toàn trường học
5Hệ thống âm thanh ngoài trời (di động)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các hoạt động giáo dục ngoài trời của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ các hoạt động ngoài trời cho các cơ sở giáo dục (chào cắt hoạt động ngoài khơi)
6Hệ thống lọc nước uốngHệ thống/trường1Cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinhĐảm bảo thiết bị cung cấp nước uống hợp vệ sinh cho học sinh
7Bộ phần mềm dạy học trong nhà trường (Sử dụng quản lý các hoạt động của nhà trường: Học sinh, Giáo viên, cơ sở vật chất, tuyển sinh, tài chính, kho học liệu số, phần mềm chuyên dụng khác)Bộ/trường1Phục vụ số hóa trong trường họcPhục vụ số hóa trong trường học
8Máy in A3Cái/trường1Hỗ trợ in phiếu điểm, các tài liệu giấy in A3Phục vụ thực tế cho nhu cầu in ấn các tài liệu đòi hỏi khó giấy A3 tại các cơ sở giáo dục
9Hệ thống âm thanh toàn trường (cố định để thông báo đến từng lớp học)Hệ thống/trường1Hỗ trợ các công tác quản lý, điều hành của nhà trườngĐảm bảo thiết bị hỗ trợ công tác quản lý, điều hành nhà trường
10Hệ thống lọc nước bể bơiHệ thống/trường1Đảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy địnhĐảm bảo vệ sinh bể bơi theo quy định
11Hệ thống đường truyền internet, WifiHệ thống/trường1Đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy họcĐảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý, dạy học
12Tượng danh nhân đặt tên trường ở khu vực sân trườngCái/trường1Giáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trườngGiáo dục truyền thống cho học sinh, phụ huynh học sinh nhà trường
13Hệ thống rèm cửa cho các phòng (phòng học, phòng chức năng, phòng bộ môn, phòng họp, phòng làm việc)Hệ thống/phòng1Đảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năngĐảm bảo ánh sáng phù hợp cho phòng học, phòng chức năng
14Hệ thống máy điều hòa ở các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thống, phòng họcHệ thống/phòng1Đảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng bộ môn, phòng truyền thốngĐảm bảo điều kiện hoạt động cho các phòng làm việc, phòng họp, phòng Bộ môn, phòng truyền thống
15Máy hút bụiCái/trường1Đảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trườngĐảm bảo thiết bị để vệ sinh một số khu vực của nhà trường
Mục lục Bấm để đi tới điều