vanban.org

Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/04/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/04/2024 Thay thế: 03/2024/QĐ-UBND · 19/03/2024
Yên Bái Ban hành 20/10/2021 Hiệu lực 01/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 03/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 26/2021/QĐ-UBND
01/04/202403/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/04/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2021/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 20 tháng 10 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐCP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định về mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBĐT ngày 05 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nội Vụ - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-STNMT ngày 05 tháng 10 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc, đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; yêu cầu cung cấp dịch vụ đăng ký đất đai theo nhu cầu về địa điểm của người yêu cầu cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2. Các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường, tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạt động dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực đất đai theo quy định của pháp luật.

3. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khi có yêu cầu cung cấp dịch vụ đo đạc trình cấp có thẩm quyền để được quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất tại địa bàn chưa có bản đồ địa chính có tọa độ thì áp dụng giá dịch vụ đo đạc theo Quyết định số 40/2018/QĐ-UBND ngày 09/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 3. Mức giá dịch vụ

Mức giá dịch vụ được thực hiện theo các Phụ lục chi tiết Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và dịch vụ đăng ký đất đai theo nhu cầu về địa điểm của người yêu cầu cung cấp dịch vụ (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định này (Đơn giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng).

Điều 4. Đối tượng và mức miễn, giảm

1. Miễn thu giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với những trường hợp sau:

a) Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động.

b) Thương binh, bệnh binh có tỷ lệ suy giảm khả năng lao động do thương tật, bệnh tật từ 81% trở lên.

2. Giảm 50% mức thu giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với những trường hợp sau:

a) Thương binh, bệnh binh có tỷ lệ thương tật dưới 81%.

b) Hộ nghèo (có sổ hộ nghèo) khi đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.

3. Các trường hợp cấp đổi, cấp lại (do thiên tai, hỏa hoạn, sạt lở tự nhiên) hoặc đình chính giấy chứng nhận do lỗi cơ quan nhà nước khi cấp được miễn thu.

4. Các đối tượng được miễn, giảm nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều này thì kinh phí do Ủy ban nhân dân cấp huyện đặt hàng thanh toán với Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh theo đơn giá dịch vụ ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Quản lý, sử dụng khoản thu từ dịch vụ

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cung cấp dịch vụ phải sử dụng hóa đơn để giao khách hàng khi cung cấp dịch vụ theo đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng.

2. Khoản tiền thu được từ dịch vụ đo đạc, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và dịch vụ đăng ký đất đai theo nhu cầu về địa điểm của người yêu cầu cung cấp dịch vụ là khoản doanh thu của đơn vị. Đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo đúng quy định của pháp luật về quản lý thuế.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện thu Giá dịch vụ đo đạc, đăng ký cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và dịch vụ đăng ký đất đai theo nhu cầu về địa điểm của người yêu cầu cung cấp dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.

2. Khi có thay đổi về mức lương tối thiểu, công lao động, giá vật tư, giá thiết bị giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Các nội dung chuyển tiếp

Đối với hồ sơ của các hộ gia đình, cá nhân đã tiếp nhận thông qua Bộ phận Phục vụ hành chính công cấp huyện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì Ủy ban nhân dân cấp huyện tiếp tục thực hiện đặt hàng nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất với Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, đồng thời bố trí kinh phí từ ngân sách cấp huyện để thanh toán theo khối lượng nghiệm thu.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất giá dịch vụ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

(Kèm theo Quyết định số 2/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn vị tính: Đồng/hồ sơ

TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
AĐối với tổ chức
1Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Cấp đất1.018.0001.042.0001.065.000
- Cấp tài sản1.168.0001.195.0001.222.000
- Cấp đất và tài sản1.576.0001.613.0001.650.000
2Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
- Cấp đất1.148.0001.229.0001.257.000
- Cấp tài sản1.302.0001.387.0001.418.000
- Cấp đất và tài sản1.756.0001.868.0001.910.000
3Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
3.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
3.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất373.000381.000389.000
- Cấp tài sản367.000375.000383.000
- Cấp đất và tài sản460.000470.000480.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
4Xếp đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
4.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
4.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất320.000326.000333.000
- Cấp tài sản317.000323.000330.000
- Cấp đất và tài sản390.000398.000407.000
5Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
5.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
5.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất321.000327.000334.000
- Cấp tài sản317.000324.000331.000
- Cấp đất và tài sản392.000400.000408.000
6Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
6.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất521.000533.000544.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
6.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất323.000330.000337.000
- Cấp tài sản319.000326.000333.000
- Cấp đất và tài sản395.000404.000412.000
7Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
7.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN552.000564.000576.000
7.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN370.000378.000386.000
8Tách thửa hoặc hợp thửa đất552.000564.000576.000
9Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp đất492.000501.000511.000
- Cấp tài sản453.000462.000471.000
- Cấp đất và tài sản629.000642.000654.000
10Định chính Giấy chứng nhận đã cấp
10.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
10.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất319.000325.000332.000
- Cấp tài sản316.000323.000330.000
- Cấp đất và tài sản389.000397.000405.000
11Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
11.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
11.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất317.000324.000330.000
- Cấp tài sản317.000324.000330.000
- Cấp đất và tài sản385.000393.000402.000
12Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Cấp đất1.148.0001.229.0001.257.000
- Cấp tài sản1.302.0001.387.0001.418.000
- Cấp đất và tài sản1.756.0001.868.0001.910.000
13Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Cấp đất1.118.0001.132.0001.146.000
- Cấp tài sản765.000782.000800.000
- Cấp đất và tài sản1.059.0001.083.0001.107.000
14Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất1.302.0001.387.0001.418.000
15Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp1.302.0001.387.0001.418.000
16Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
- Cấp đất1.148.0001.229.0001.257.000
- Cấp tài sản1.302.0001.387.0001.418.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
Cấp đất và tài sản1.756.0001.868.0001.910.000
17Sản lý các góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
17.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
17.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất375.000383.000391.000
- Cấp tài sản368.000376.000384.000
- Cấp đất và tài sản463.000473.000483.000
18Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
18.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
18.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất375.000383.000391.000
- Cấp tài sản368.000376.000384.000
- Cấp đất và tài sản463.000473.000483.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
19Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
19.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN552.000564.000576.000
19.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN372.000380.000388.000
20Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
- Cấp đất492.000501.000511.000
- Cấp tài sản453.000462.000471.000
- Cấp đất và tài sản629.000642.000654.000
21Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
21.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
21.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất380.000389.000397.000
- Cấp tài sản371.000380.000388.000
- Cấp đất và tài sản470.000480.000490.000
22Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất
22.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất552.000564.000576.000
- Cấp tài sản521.000533.000544.000
- Cấp đất và tài sản697.000711.000726.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
22/2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất334.000341.000348.000
- Cấp tài sản367.000375.000383.000
- Cấp đất và tài sản460.000470.000480.000
23Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất254.000261.000268.000
- Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất144.000151.000158.000
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất208.000217.000225.000
24Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
- Xóa thế chấp bằng QSD đất đã đăng ký152.000159.000166.000
- Xóa thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã đăng ký61.00068.00075.000
- Xóa thế chấp bằng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký90.00099.000108.000
BĐối với hộ gia đình, cá nhân
1Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Cấp đất829.000849.000868.000
- Cấp tài sản858.000878.000899.000
- Cấp đất và tài sản1.186.0001.213.0001.240.000
2Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục
- Cấp đất968.000990.0001.012.000
- Cấp tài sản1.000.0001.023.0001.046.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
- Cấp đất và tài sản1.370.0001.400.0001.430.000
3Đăng ký biên động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
3.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
3.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất351.000359.000367.000
- Cấp tài sản359.000367.000375.000
- Cấp đất và tài sản513.000552.000590.000
4Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
4.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
4.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất292.000298.000304.000
- Cấp tài sản296.000303.000309.000
- Cấp đất và tài sản416.000448.000480.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
Đăng ký biên động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
5.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
5.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất291.000298.000304.000
- Cấp tài sản290.000296.000303.000
- Cấp đất và tài sản407.000439.000470.000
6Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
6.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
6.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất296.000302.000309.000
- Cấp tài sản302.000308.000315.000
- Cấp đất và tài sản427.000460.000492.000
7Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế
7.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN531.000543.000556.000
7.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN347.000355.000363.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
8Tách nửa hoặc hợp thừa đất531.000543.000556.000
9Cấp đất Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Cấp đất357.000364.000371.000
- Cấp tài sản320.000327.000334.000
- Cấp đất và tài sản458.000468.000477.000
10Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp
10.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
10.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất290.000297.000303.000
- Cấp tài sản295.000301.000308.000
- Cấp đất và tài sản413.000445.000477.000
11Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện
11.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
11.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất244.000249.000254.000
- Cấp tài sản254.000259.000265.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
- Cấp đất và tài sản349.000376.000403.000
12Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
- Cấp đất968.000990.0001.012.000
- Cấp tài sản1.000.0001.023.0001.046.000
- Cấp đất và tài sản1.370.0001.400.0001.430.000
13Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
- Cấp đất914.000933.000952.000
- Cấp tài sản813.000832.000852.000
- Cấp đất và tài sản1.135.0001.161.0001.187.000
14Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất1.000.0001.023.0001.046.000
15Đăng ký thay đổi tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp1.000.0001.023.0001.046.000
16Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở
- Cấp đất968.000990.0001.012.000
- Cấp tài sản1.000.0001.023.0001.046.000
- Cấp đất và tài sản1.370.0001.400.0001.430.000
17Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
17.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
TTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
17.1Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất351.000359.000367.000
- Cấp tài sản359.000367.000375.000
- Cấp đất và tài sản513.000552.000590.000
18Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
18.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
18.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất351.000359.000367.000
- Cấp tài sản359.000367.000375.000
- Cấp đất và tài sản513.000552.000590.000
19Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất
19.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN531.000543.000556.000
19.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN350.000358.000366.000
20Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất
- Cấp đất357.000364.000371.000
- Cấp tài sản320.000327.000334.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
- Cấp đất và tài sản458.000468.000477.000
21. Dự án chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
21.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
21.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất360.000367.000375.000
- Cấp tài sản370.000378.000386.000
- Cấp đất và tài sản533.000573.000613.000
22Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu
22.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất531.000543.000556.000
- Cấp tài sản537.000548.000560.000
- Cấp đất và tài sản720.000738.000756.000
22.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN
- Cấp đất347.000355.000363.000
- Cấp tài sản353.000361.000369.000
- Cấp đất và tài sản502.000541.000579.000
23Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
23.1Đơn giá đăng ký biến động và có nhu cầu cấp mới GCN531.000543.000556.000
23.2Đơn giá đăng ký biến động không có nhu cầu cấp mới GCN351.000359.000367.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
24Thể chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất184.000191.000198.000
- Đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất194.000201.000208.000
- Đăng ký thế chấp bằng QSD đất và tài sản gắn liền với đất321.000355.000389.000
25Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
- Xóa thế chấp bằng QSD đất đã đăng ký130.000137.000143.000
- Xóa thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất đã đăng ký132.000139.000146.000
- Xóa thế chấp bằng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký206.000240.000274.000

- Giá dịch vụ đối với các thủ tục trên chưa bao gồm phí thẩm định và lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất

- Trường hợp có phát sinh đo đạc thì thu thêm theo Giá dịch vụ đo đạc trích đo địa chính thửa đất hoặc Giá dịch vụ đo đạc chính lý bản trích đo địa chính hoặc chính lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

- Mức trên áp dụng cho một hồ sơ cấp một giấy chứng nhận có một thửa đất. Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm như sau:

TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
Đối với hộ gia đình, cá nhân
1Nhóm các thủ tục đăng ký đất đai, cấp GCN lần đầu: Thủ tục số 1; 2; 3; 13; 14; 15; 17
- Cấp đất572.000276.000281.000
- Cấp tài sản199.000203.000208.000
- Cấp đất và tài sản290.000297.000303.000
TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
Nhóm nhà thủ tục cấp đổi, cấp lại GCN: Thủ tục số 1; 2; 3; 13; 14; 15; 17
88.00090.00092.000
Cấp đất và tài sản77.00079.00081.000
Cấp đất và tài sản114.000117.000119.000

- Giá dịch vụ đối với hồ sơ đăng ký cấp GCN lần đầu không đủ điều kiện cấp GCN:

TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
- Cấp đất906.000921.000936.000
- Cấp tài sản575.000595.000616.000
- Cấp đất và tài sản852.000879.000906.000

- Truong hop thua dat dang ky, cap doi, cap lai Giay chung nhan doi voi ho gia dinh, ca nhan ma thua dat da cap GCN co thay doi ve muc dich su dung dat, ranh gioi thua dat thi ap dung theo muc gia dich vu nhu doi voi truong hop cap GCN lan dαu (thu tuc so 13).
- Truong hop cap doi GCN doi voi thua dat co bien dong khac ve quyen su dung dat, tai san gan lien voi dat (chuyen quyen su dung dat, thay doi ve tai san gan lien voi dat, v.v...)

TTTên dịch vụGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3
- Cấp đất354.000361.000368.000
- Cấp tài sản283.000290.000297.000
- Cấp đất và tài sản417.000426.000436.000

Ghi chú:

- Khu vu c do thi (KV1) gom cac phuong cua thanh pho Yen Bai va thi xā Nghia Lô ap dung chung muc kho khan 2 va Phu cap khu vu c 0,2.
- Khu vu c nong thon (KV2) gom cac thi tran cua cac huyen (tru huyen Tram Tau va huyen Mu Cang Chai), cac xia cua thanh pho Yen Bai va thi xā Nghia Lô
ap dung chung muc kho khan 3 va Phu cap Khu vu c 0,3.
- Khu vu c mien nui (KV3) gom cac xia con lai ap dung chung muc kho khan 3 va Phu cap Khu vu c 0,4.

Phụ lục

Giá dịch vụ đi giải quyết các thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đến tận nhà, nơi ở của chủ sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên

(Kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Đơn giá Dịch vụ duy chỉ tính những phần công việc mà người sử dụng đất phải thực hiện theo quy định. Thông tin: Lệ phí địa chính, Phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất phải nộp theo quy định tại Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái và phí công chứng, chứng thực các văn bản, hợp đồng giao dịch,... khi thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai.

SỐ TTCông việcĐơn vị tínhĐơn giá chưa bao gồm thuế VAT
(1)(2)(3)(4)
1Mẫu hồ sơ đăng ký đất đai các loại; các tờ khai thuế (nếu thủ tục yêu cầu) + Túi hồ sơĐồng/Hồ sơ5.000
2Mẫu hợp đồng các loại; các tờ khai thuế (nếu thủ tục yêu cầu) + Túi hồ sơĐồng/Hồ sơ7.000
3Soạn hồ sơ đăng ký đất đai; các tờ khai thuế (nếu TT yêu cầu) bằng công nghệ tin học + Túi hồ sơ
3.1Hộ gia đình, cá nhânĐồng/Hồ sơ27.000
3.2Tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/Hồ sơ45.000
4Soạn thảo các Hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, cho, tặng...; các tờ khai thuế bằng công nghệ tin học + Túi hồ sơ
4.1Hộ gia đình, cá nhânĐồng/Hồ sơ32.000
4.2Tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/Hồ sơ50.000
5Soạn thảo hồ sơ đăng ký đất đai các loại và Hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi công ty...; tờ khai thuế bằng công nghệ tin học + Túi hồ sơ
5.1Hộ gia đình, cá nhânĐồng/Hồ sơ58.000
5.2Tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/Hồ sơ95.000
6Cấp Giấy CNQSDĐ lần đầu đơn lẻ cho hộ gia đình, cá nhân
6.1Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
6.1.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ683.000
6.1.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ895.000
6.2Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
6.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ803.000
6.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ1.016.000
7Cấp Giấy CNQSDĐ lần đầu đơn lẻ cho cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
7.1Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
7.1.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ742.000
7.1.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ954.000
7.2Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
7.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ862.000
SỐ TCông việcĐơn vị tínhĐơn giá chưa bao gồm thuế VAT
(2)(3)(4)
7.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ1.074.000
8Cấp đổi, cấp lại Giấy GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân
8.1Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
8.1.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ600.000
8.1.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ812.000
8.2Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
8.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ720.000
8.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ932.000
9Cấp đổi, cấp lại Giấy CNQSDĐ cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
9.1Trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
9.1.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ621.000
9.1.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ834.000
9.2Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
9.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ742.000
9.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ954.000
10Cấp Giấy CNQSDĐ biến động cho hộ gia đình, cá nhân
10.1Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... và không đăng ký, nhưng phải thực hiện nghĩa vụ tài chínhĐồng/Hồ sơ204.000
10.2Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... , phải đăng ký và không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
10.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ603.000
10.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ815.000
10.3Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức... nhưng phải đăng ký và thực hiện nghĩa vụ tài chính
10.3.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ723.000
10.3.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ935.000
10.4Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký, nhưng không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
10.4.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ628.000
10.4.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ840.000
10.5Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản phân chia, tách, hợp nhất, sát nhập... phải đăng ký và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
10.5.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ755.000
SỐ
TT
Công việcĐơn vị tínhĐơn giá
chưa bao
gồm thuế
VAT
(1)(2)(3)(4)
10.5.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ967.000
11Cấp Giấy CN
11.1Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... và không đăng ký, nhưng phải thực hiện nghĩa vụ tài chínhĐồng/Hồ sơ204.000
11.2Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế... , phải đăng ký và không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
11.2.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ742.000
11.2.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ954.000
11.3Trường hợp cấp Giấy CN biến động không phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, chia, tách, hợp nhất, sát nhập tổ chức... nhưng phải đăng ký và thực hiện nghĩa vụ tài chính
11.3.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ862.000
11.3.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ1.074.000
11.4Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chuyển quyền, thừa kế..., phải đăng ký, nhưng không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
11.4.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ785.000
11.4.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ997.000
11.5Trường hợp cấp Giấy CN biến động phải lập hợp đồng hoặc văn bản chia, tách, hợp nhất, sát nhập, chuyển đổi công ty... phải đăng ký và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính
11.5.1Dưới 30 KmĐồng/Hồ sơ912.000
11.5.2Từ 30 Km trở lênĐồng/Hồ sơ1.124.000
12Dịch vụ nhắn tin (SMS Brandname) thông báo vào điện thoại di động đến nhận Kết quả về giải quyết thủ tục hành chính hoặc kết quả cung cấp thông tin về đất đai.9.000
Phụ lục 03

Giá mịch vụ trích đo địa chính thửa đất; đo đạc, chính lý bản trích đo địa chính, đo đạc bổ sung tài sản gần liên với đất

GIÁ MỊCH VỤ TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT; ĐO ĐẠC, CHÍNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN GẦN LIÊN VỚI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Số
TT
Quy mô diện tíchGiá sản phẩm (Chưa bao gồm thuế VAT)Ghi chú
KV1KV2KV3KV4KV5KV6KV7
ITRÍCH ĐO THỬA ĐẤT:
aDiện tích dưới 100m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa1.424.0001.457.0001.490.0001.523.0001.556.0001.589.0001.622.000
2Đất đô thị2.127.0002.177.0002.226.0002.276.0002.325.0002.375.0002.424.000
bTừ 100 m2 đến 300 m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa1.667.0001.681.0001.696.0001.710.0001.725.0001.740.0001.754.000
2Đất đô thị2.500.0002.533.0002.566.0002.599.0002.632.0002.665.0002.698.000
cTừ trên 300 m2 đến 500 m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa1.790.0001.806.0001.821.0001.837.0001.853.0001.868.0001.884.000
2Đất đô thị2.650.0002.685.0002.720.0002.755.0002.790.0002.825.0002.860.000
dTừ trên 500 m2 đến 1 000 m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa2.158.0002.177.0002.196.0002.215.0002.234.0002.253.0002.272.000
2Đất đô thị3.246.0003.288.0003.331.0003.374.0003.417.0003.459.0003.502.000
eTừ trên 1 000 m2 Đến 3 000 m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa2.957.0002.983.0003.009.0003.035.0003.061.0003.087.0003.113.000
2Đất đô thị4.455.0004.514.0004.572.0004.631.0004.690.0004.748.0004.807.000
fTừ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa4.561.0004.601.0004.641.0004.681.0004.721.0004.761.0004.802.000
2Đất đô thị6.842.0006.932.0007.022.0007.113.0007.203.0007.293.0007.383.000
gTừ trên 1ha đến 10 ha
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa5.473.0005.522.0005.570.0005.618.0005.666.0005.714.0005.762.000
2Đất đô thị8.211.0008.319.0008.427.0008.535.0008.643.0008.751.0008.859.000
hTừ trên 10ha đến 50 ha
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa5.930.0005.982.0006.034.0006.086.0006.138.0006.190.0006.242.000
2Đất đô thị8.895.0009.012.0009.129.0009.246.0009.363.0009.481.0009.598.000
iTừ trên 50ha đến 100 ha
Số TTCơ chế, hình thứcĐVTGiá sản phẩm (Chưa bao gồm thuế VAT)Ghi chú
KV1KV2KV3KV4KV5KV6KV7
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa6.386.0006.442.0006.498.0006.554.0006.610.0006.666.0006.722.000
2Đất đô thị9.579.0009.705.0009.831.0009.958.00010.084.00010.210.00010.336.000
j Từ trên 100ha đến 500 ha
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa7.298.0007.362.0007.426.0007.490.0007.554.0007.618.0007.682.000
2Đất đô thị10.948.00011.092.00011.236.00011.380.00011.524.00011.668.00011.813.000
k Từ trên 500ha đến 1000 ha
1Đất ngoài khu vực đô thịĐồng/thửa8.210.0008.282.0008.354.0008.426.0008.499.0008.571.0008.643.000
2Đất đô thị12.316.00012.478.00012.640.00012.803.00012.965.00013.127.00013.289.000
Ghi chú:
- Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm.
(2) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ nhà nước)
(3) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 6 mục A Chương I này.
(4) Mức giá trên tính cho mức phụ cấp khu vực là 0,1; trường hợp thửa đất thuộc khu vực nào thì tính mức phụ cấp khu vực theo địa phương đó
II ĐO ĐẠC, CHÍNH LÝ BẢN TRÍCH LỤC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; BẢN TRÍCH LỤC TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH:
Được tính bằng 50% mức trích đo địa chính thửa đất (mục I), trường hợp chính lý do yếu tố quy hoạch tính bằng 30% mức này.
III ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT:
1Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác: được tính bằng 70% mức trích đo thửa đất (mục I).
2Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác: được tính bằng 30% mức trích đo thửa đất (mục I).
Phụ lục 04

Giá sản phẩm đo đạc chính lý bản trích đo địa chính thửa đất họa chính lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT
HỌA CHÍNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 1/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

ĐVT: đồng

Số TTDanh mục công việcKếtLoại KKGiá sản phẩm chưa bao gồm thuế VATGhi chú
KV1KV2KV3KV4KV5KV6KV7
ĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH:
ITỷ lệ 1/200thửa/ha
67,51556.000567.000578.000589.000600.000611.000622.000
82,52653.000666.000679.000692.000705.000718.000731.000
97,53776.000791.000807.000822.000838.000853.000869.000
112,504917.000935.000953.000972.000990.0001.008.0001.027.000
IITỷ lệ 1/500thửa/ha
32,51381.000388.000396.000403.000411.000418.000426.000
47,52442.000451.000460.000468.000477.000486.000495.000
603522.000533.000543.000554.000564.000574.000585.000
704631.000643.000656.000669.000681.000694.000706.000
805754.000769.000784.000799.000814.000829.000844.000
IIITỷ lệ 1/1000thửa/ha
42,51151.000154.000157.000160.000163.000166.000168.000
502175.000179.000182.000185.000189.000192.000195.000
603205.000209.000213.000217.000221.000225.000229.000
704243.000247.000252.000257.000262.000266.000271.000
805287.000293.000299.000304.000310.000315.000321.000
IVTỷ lệ 1/2000thửa/ha
42,51188.000191.000195.000199.000202.000206.000210.000
502221.000225.000230.000234.000238.000243.000247.000
603260.000265.000270.000275.000280.000286.000291.000
704308.000314.000320.000326.000332.000338.000344.000
805368.000375.000383.000390.000397.000404.000412.000
VTỷ lệ 1/5000thửa/ha
42,51258.000263.000268.000273.000278.000283.000288.000
502303.000309.000315.000321.000327.000333.000339.000
603362.000370.000377.000384.000391.000398.000406.000
704426.000434.000443.000451.000460.000468.000477.000
VITỷ lệ 1/10000thửa/ha
42,51485.000495.000505.000515.000524.000534.000544.000
502574.000586.000597.000609.000620.000632.000643.000
603689.000703.000717.000731.000744.000758.000772.000
704814.000830.000847.000863.000880.000896.000913.000
Mục lục Bấm để đi tới điều