vanban.org

Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Quảng Bình Ban hành 18/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014                           cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 22 về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 69/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 10 về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2014 cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh; các huyện, thành phố và các doanh nghiệp (theo Phụ lục số 01, 02, 03a, 03b, 04, 05a, 05b, 05c, 05d đính kèm), trong đó:

- Dự toán chi ngân sách đã tính đủ kinh phí để thực hiện chế độ cải cách tiền lương theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ (với mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng).

- Giao quyền chủ động điều hành cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố một số nguồn kinh phí bố trí cho các chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn theo các phương án được phê duyệt.

- Một số nguồn kinh phí bố trí cho các nhiệm vụ, chương trình mục tiêu, dự án phục vụ nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong dự toán ngân sách năm 2014 kèm theo Quyết định này sẽ thực hiện theo các phương án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Riêng kinh phí thực hiện chế độ cải cách tiền lương, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính cấp phát cho đơn vị, địa phương theo chế độ quy định.

Điều 2. Căn cứ dự toán thu, chi ngân sách năm 2014 được giao, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố khẩn trương công khai phân bổ và giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị trực thuộc, các xã, phường và thị trấn theo đúng Luật Ngân sách Nhà nước và các chế độ quy định hiện hành của Trung ương và địa phương có đến ngày 31 tháng 12 năm 2013.

Chậm nhất sau 5 ngày khi Hội đồng nhân dân thông qua, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo Sở Tài chính kết quả quyết định phân bổ, giao ngân sách năm 2014 của ngân sách địa phương.

Điều 3. Giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính cho các cơ quan Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005, Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ và đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện dự toán theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các đơn vị tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Dự toán thu, chi ngân sách năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 01

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                   ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số

TT

Chỉ tiêu Dự toán năm 2013

­Ước thực

hiện 2013

Dự toán năm 2014 So sánh DT 2014 với
TW ĐP TW ĐP DT 2013 TH 2013 DTTW 2014
A PHẦN THU                
  Tổng thu NSNN 5.891.484 6.117.484 8.840.449 6.025.289 6.600.289 107,89 74,66 109,54
  Trong đó: ĐP được h­ưởng 5.579.084 5.809.704 8.474.339 5.649.689 6.224.689 107,14 73,45 110,18
I Thu tại địa bàn 1.954.000 2.100.000 2.108.000 1.705.000 2.200.000 104,76 104,36 129,03
1 Thu nội địa 1.654.000 1.800.000 1.762.000 1.345.000 1.840.000 102,22 104,43 136,80
1.1 Thu cân đối ngân sách 1.654.000 1.654.000 1.412.000 1.345.000 1.472.700 89,04 104,30 109,49
1.1.1 Thu DNNN TW 155.000 155.000 125.000 132.000 132.000 85,16 105,60 100,00
1.1.2 Thu DNNN ĐP 168.000 168.000 145.000 160.000 160.000 95,24 110,34 100,00
1.1.3 Thu từ DN có vốn ĐTNN 5.000 5.000 35.000 10.000 10.000 200,00 28,57 100,00
1.1.4 Thu ngoài QD 445.000 445.000 450.000 440.000 455.000 102,25 101,11 103,41
1.1.5 Thuế SD đất NN                
1.1.6 Thu thuế tr­ước bạ 92.000 92.000 91.700 90.000 90.000 97,83 98,15 100,00
1.1.7 Thuế SDĐ phi NN 6.000 6.000 5.820 7.000 7.000 116,67 120,27 100,00
1.1.8 Thu tiền thuê đất 62.000 62.000 34.360 36.000 40.000 64,52 116,41 111,11
1.1.9 Tiền bán nhà thuộc SHNN                
1.1.10 Thuế thu nhập cá nhân 42.000 42.000 41.680 33.000 33.000 78,57 79,17 100,00
1.1.11 Phí và lệ phí 30.000 30.000 40.800 35.000 35.000 116,67 85,78 100,00
  - Trung ương 12.000 12.000 20.000 15.600 15.600 130,00 78,00 100,00
1.1.12 Thu tiền cấp đất 574.000 574.000 340.000 300.000 400.000 69,69 117,65 133,33
1.1.13 Thuế bảo vệ môi tr­ường 55.000 55.000 43.000 43.000 48.000 87,27 111,63 111,63
1.1.14 Thu khác 7.400 7.400 48.640 47.000 50.000 675,68 102,80 106,38
1.1.15 Thu cố định tại xã 12.600 12.600 11.000 12.000 12.700 100,79 115,45 105,83
1.2 Các khoản thu QL qua NSNN 0 146.000 350.000 0 367.300 251,58 104,94 0,00
2 Thu từ XNK 300.000 300.000 346.000 360.000 360.000 120,00 104,05 100,00
II Thu vay theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN 0 80.000 240.000   80.000 100 33,33  
III Bổ sung từ NS cấp trên 3.937.484 3.937.484 4.854.484 4.320.289 4.320.289 109,72 89,00 100,00
1 Bổ sung cân đối 1.900.788 1.900.788 1.900.788 1.900.788 1.900.788 100,00 100,00 100,00
2 Bổ sung theo mục tiêu 325.218 325.218 325.218 413.125 413.125 127,03 127,03 100,00
3 Bổ sung Ctrình MTQG 272.395 272.395 272.395 223.845 223.845      
4 Bổ sung làm l­ương 855.461 855.461 855.461 1.169.531 1.169.531   136,71 100,00
5 Bổ sung theo ch­ương trình dự án 583.622 583.622 583.622 613.000 613.000      
6 Bổ sung có mục tiêu trong năm 0 0 917.000          
B PHẦN CHI 0 0 0 0 0      
  Tổng chi NSĐP 5.579.084 5.809.704 8.474.339 5.649.689 6.224.689 107,14 73,45 110,18
I Chi theo cân đối ngân sách 4.723.067 4.807.687 6.318.322 4.812.844 5.020.544 104,43 79,46 104,32
1 Chi đầu tư­ phát triển 788.700 788.700 1.116.408 506.900 608.100 77,10 54,47 119,96
1.1 Chi xây dựng cơ bản 787.600 787.600 1.115.308 505.800 607.000 77,07 54,42 120,01
1.1.1 Vốn trong nước 195.000 195.000 195.000 195.000 195.000 100,00 100,00 100,00
1.1.2 Vốn thu từ tiền đất 401.800 401.800 238.000 210.000 280.000 69,69 117,65 133,33
1.1.3 Quỹ phát triển đất 190.800 190.800 112.308 100.800 132.000 69,18 117,53  
1.1.4 Chi cấp bổ sung, chuyển nguồn...     570.000          
1.2 Hỗ trợ doanh nghiệp 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 100,00 100,00 100,00
2 Chi th­ường xuyên 3.815.997 3.820.617 3.993.544 4.217.164 4.243.664 111,07 106,26 100,63
2.1 Chi trợ giá 0 12.464 12.500          
2.2 Chi SN kinh tế 0 446.158 448.644          
2.3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.758.014 1.766.507 1.839.800 1.935.378 1.940.585 109,85 105,48 100,27
2.4 Chi SN y tế 0 277.193 280.000          
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT 0 37.416 40.000          
2.6 Chi sự nghiệp khoa học 16.654 19.354 19.600 16.762 23.191 119,83 118,32 138,36
2.7 Chi SN phát thanh  - T. hình 0 16.029 18.000          
2.8 Chi đảm bảo XH 0 186.575 250.000          
2.9 Chi QL hành chính 0 858.291 860.000          
2.10 Chi ANQP địa phương 0 85.589 95.000          
2.11 Chi khác 0 50.378 60.000          
2.12 Chi hoạt động môi tr­ường 47.690 64.663 70.000 47.690 65.183      
3 Chi từ dự bị phí 117.370 117.370 117.370 87.780 87.780 74,79   100,00
4 Chi lập quỹ DTTC 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 100,00   100,00
5 Chi vốn vay 0 80.000 240.000   80.000      
II Các khoản chi QL qua NSNN 0 146.000 350.000 0 367.300 251,58 104,94  
III Chi vốn ch­ương trình mục tiêu 856.017 856.017 856.017 836.845 836.845 97,76 97,76 100,00
1 Vốn thực hiện các CT mục tiêu QG 272.395 272.395 272.395 223.845 223.845   82,18  
2 Kinh phí TH một số nhiệm vụ 583.622 583.622 583.622 613.000 613.000 105,03 105,03 100,00

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Trần Thuynh

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hoài

Phụ lục 02

Tổng hợp phân bổ thu, chi ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,

CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                   ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT CHỈ TIÊU DỰ TOÁN 2013 DỰ TOÁN 2014 CHIA RA NGÂN SÁCH
TỈNH HUYỆN, TP
  TỔNG THU NSNN 6.117.484 6.600.289 3.156.372 3.443.917
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 2.100.000 2.200.000 1.359.025 840.975
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 3.937.484 4.320.289 1.717.347 2.602.942
III Vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NS 80.000 80.000 80.000 0
  Trong đó: ĐP được h­ưởng 5.809.704 6.224.689 2.966.206 3.258.483
  TỔNG CHI NSĐP 5.809.704 6.224.689 2.966.206 3.258.483
A Tổng chi cân đối 4.807.687 5.020.544 1.849.061 3.171.483
I Chi đầu tư phát triển 788.700 608.100 312.054 296.046
1 Chi XDCB 787.600 607.000 310.954 296.046
1.1 Vốn trong nước 195.000 195.000 117.000 78.000
1.2 Tiền sử dụng đất 401.800 280.000 61.954 218.046
1.3 Quỹ phát triển đất 190.800 132.000 132.000  
2 Chi hỗ trợ doanh nghiệp 1.100 1.100 1.100 0
II Chi th­ường xuyên 3.820.617 4.243.664 1.403.227 2.840.437
1 Chi trợ giá     6.445  
2 Chi SN kinh tế     329.312  
3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.766.507 1.940.585 404.458 1.536.126
4 Chi SN y tế     136.852  
5 Chi sự nghiệp văn hóa  - TDTT     21.658  
6 Chi sự nghiệp khoa học 19.354 23.191 23.191  
7 Chi SN phát thanh - T. hình     9.841  
8 Chi đảm bảo XH     30.087  
9 Chi QL hành chính     327.449  
10 Chi ANQP địa ph­ương     41.510  
11 Chi khác     24.831  
12 Chi hoạt động môi tr­ường 64.663 65.183 47.592 17.591
III Dự phòng ngân sách 117.370 87.780 52.780 35.000
IV Chi lập quỹ DTTC 1.000 1.000 1.000  
V Chi tiền vay 80.000 80.000 80.000  
B Chi có mục tiêu quản lý qua NSNN 146.000 367.300 280.300 87.000
C Chi bổ sung có mục tiêu 856.017 836.845 836.845  
Phụ lục 03a

Dự toán thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 03a

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                                                                                     ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

CHỈ TIÊU TỔNG SỐ MINH HÓA TUYÊN HÓA QUẢNG TRẠCH BỐ TRẠCH ĐỒNG HỚI QUẢNG NINH LỆ THỦY

DT

2013

DT

 2014

DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014
  Tổng thu NS trên địa bàn 1.005.810 840.975 14.180 22.750 35.570 40.940 112.200 99.450 118.200 117.680 594.300 449.900 56.610 50.500 74.750 59.755
  Tr. đó thu NSĐP được hưởng 734.032 655.541 13.502 22.072 33.610 38.650 95.002 85.680 97.812 100.530 386.100 311.780 46.388 43.760 61.618 53.069
A Tổng thu cân đối 925.310 753.975 9.180 12.750 28.570 33.940 97.200 86.450 98.200 99.680 575.800 427.900 48.610 42.500 67.750 50.755
1 Thu XNQD ĐP 1.000 2.000                 1.000 2.000        
2 Thuế CTN & DV NQD 205.600 192.500 5.800 8.300 19.000 20.000 31.000 27.000 23.500 29.000 100.000 80.000 7.800 9.200 18.500 19.000
3 Lệ phí trước bạ 92.000 90.000 650 1.200 1.300 1.700 8.800 9.600 7.000 9.000 64.450 58.000 5.000 5.500 4.800 5.000
4 Thu tiền thuê đất 5.240 5.800 40 40 100 150 330 450 180 250 4.000 4.200 370 400 220 310
5 Thuế SDĐ phi nông nghiệp 4.980 5.465     20 40 170 100 20 30 4.500 5.000 140 150 130 145
6 Thu tiền sử dụng đất 574.000 400.000 2.000 2.000 6.000 7.000 50.000 40.000 60.000 50.000 386.000 261.000 30.000 20.000 40.000 20.000
  Trong đó: - Đất đô thị 364.340 237.540 540 540 1.000 1.000 20.000 15.000 22.800 20.000 300.000 191.000 10.000 5.000 10.000 5.000
                   - Đất tại xã 209.660 162.460 1.460 1.460 5.000 6.000 30.000 25.000 37.200 30.000 86.000 70.000 20.000 15.000 30.000 15.000
7 Thu phí và lệ phí 8.600 11.150 150 300 800 1.900 2.000 2.500 2.200 2.400 1.700 2.000 850 850 900 1.200
8 Thuế thu nhập cá nhân 18.700 14.200 220 50 330 350 1.900 1.500 2.500 2.000 12.000 9.000 750 600 1.000 700
9 Thu khác của huyện + xã 2.590 20.150 270 850 220 2.000 800 3.500 600 4.000 300 5.000 300 2.800 100 2.000
10 Thu cố định tại xã 12.600 12.710 50 10 800 800 2.200 1.800 2.200 3.000 1.850 1.700 3.400 3.000 2.100 2.400
B Thu, chi theo mục tiêu 80.500 87.000 5.000 10.000 7.000 7.000 15.000 13.000 20.000 18.000 18.500 22.000 8.000 8.000 7.000 9.000

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Trần Thuynh

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hoài

Phụ lục 03b

Dự toán chi ngân sách nhà nước huyện, thành phố năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 03b

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                                                                                     ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT  Chỉ tiêu  Tổng số Minh Hóa Tuyên Hóa Quảng Trạch
DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014
A TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) 3.295.877 3.443.917 332.957 364.167 346.454 389.511 619.485 686.551
  Trong đó: ĐP được hưởng 3.024.099 3.258.483 332.279 363.489 344.494 387.221 602.287 672.781
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 1.005.810 840.975 14.180 22.750 35.570 40.940 112.200 99.450
  Trong đó: ĐP được hưởng 734.032 655.541 13.502 22.072 33.610 38.650 95.002 85.680
1 Thu cân đối ngân sách 925.310 753.975 9.180 12.750 28.570 33.940 97.200 86.450
1.1 Tiền cấp quyền sử dụng đất 574.000 400.000 2.000 2.000 6.000 7.000 50.000 40.000
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 305.366 218.046 1.346 1.346 4.100 4.800 33.000 26.500
1.2 Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) 351.310 353.975 7.180 10.750 22.570 26.940 47.200 46.450
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 348.166 350.495 7.156 10.726 22.510 26.850 47.002 46.180
2 Thu theo mục tiêu quản lý      qua NSNN 80.500 87.000 5.000 10.000 7.000 7.000 15.000 13.000
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 2.290.067 2.602.942 318.777 341.417 310.884 348.571 507.285 587.101
1 Bổ sung cân đối 1.391.254 1.391.254 187.707 187.707 198.867 198.867 309.401 309.401
2 Bổ sung có mục tiêu 78.000 78.000 10.465 10.465 9.555 9.555 12.283 12.283
3 Bổ sung các chế độ chính sách TW 133.932 148.924 27.820 19.841 13.873 20.789 30.807 37.322
4 Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác 23.200 39.700 1.200 2.710 3.720 4.275 5.430 7.240
5 Bổ sung SNGD ĐT 13.100 13.100 1.600 1.600 1.700 1.700 2.300 2.300
6 Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng 650.582 931.964 89.985 119.094 83.169 113.385 147.065 218.555
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I  +  II) 3.024.099 3.258.483 332.279 363.489 344.494 387.221 602.287 672.781
I Chi theo cân đối ngân sách       (1 + 2 + 3) 2.943.599 3.171.483 327.279 353.489 337.494 380.221 587.287 659.781
1 Chi xây dựng cơ bản 383.366 296.046 11.811 11.811 13.655 14.355 45.283 38.783
1.1 - Vốn trong n­ước 78.000 78.000 10.465 10.465 9.555 9.555 12.283 12.283
1.2 - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất 305.366 218.046 1.346 1.346 4.100 4.800 33.000 26.500
2 Chi th­ường xuyên 2.512.733 2.840.437 311.168 338.678 318.339 361.866 533.204 614.998
2.1 Chi trợ giá 0 0            
2.2 Chi SN kinh tế 0 0            
2.3 Chi SN giáo dục & đào tạo 1.367.069 1.536.126 165.605 187.088 174.706 197.201 287.566 329.699
2.4 Chi SN y tế 0 0            
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa 0 0            
2.6 Chi SN phát thanh - T. hình 0 0            
2.7 Chi đảm bảo XH 0 0            
2.8 Chi QL hành chính 0 0            
2.9 Chi QP, an ninh địa ph­ương 0 0            
2.10 Chi hoạt động môi trường 17.591 17.591 2.428 2.428 1.425 1.425 2.651 2.651
2.11 Chi trả nợ vốn vay KCH 9.330 23.976 0 800 1.309 3.307 2.231 5.694
2.12 Chi khác 0 0            
3 Dự phòng ngân sách 47.500 35.000 4.300 3.000 5.500 4.000 8.800 6.000
II Thu theo mục tiêu quản lý      qua NSNN 80.500 87.000 5.000 10.000 7.000 7.000 15.000 13.000

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Trần Thuynh

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hoài

Phụ lục 03b

Dự toán chi ngân sách nhà nước huyện, thành phố năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 03b

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                                                                                     ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT  Chỉ tiêu Bố Trạch Đồng Hới Quảng Ninh  Lệ Thủy
DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014 DT 2013 DT 2014
A TỔNG SỐ THU NSĐP (I + II) 521.968 572.223 704.194 602.880 291.840 313.407 478.979 515.178
  Trong đó: ĐP được hưởng 501.580 555.073 495.994 464.760 281.618 306.667 465.847 508.492
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 118.200 117.680 594.300 449.900 56.610 50.500 74.750 59.755
  Trong đó: ĐP được hưởng 97.812 100.530 386.100 311.780 46.388 43.760 61.618 53.069
1 Thu cân đối ngân sách 98.200 99.680 575.800 427.900 48.610 42.500 67.750 50.755
1.1 Tiền cấp quyền sử dụng đất 60.000 50.000 386.000 261.000 30.000 20.000 40.000 20.000
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 39.720 33.000 180.200 125.400 20.000 13.500 27.000 13.500
1.2 Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) 38.200 49.680 189.800 166.900 18.610 22.500 27.750 30.755
  Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 38.092 49.530 187.400 164.380 18.388 22.260 27.618 30.569
2 Thu theo mục tiêu quản lý      qua NSNN 20.000 18.000 18.500 22.000 8.000 8.000 7.000 9.000
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 403.768 454.543 109.894 152.980 235.230 262.907 404.229 455.423
1 Bổ sung cân đối 255.105 255.105 46.567 46.567 144.372 144.372 249.235 249.235
2 Bổ sung có mục tiêu 13.565 13.565 11.846 11.846 7.925 7.925 12.361 12.361
3 Bổ sung các chế độ chính sách TW 16.850 24.180 6.688 5.850 12.878 13.442 25.015 27.500
4 Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác 2.630 4.440 4.800 11.600 1.900 3.455 3.520 5.980
5 Bổ sung SNGD ĐT 2.200 2.200 1.500 1.500 1.700 1.700 2.100 2.100
6 Bổ sung lương & phụ cấp 1.150.000 đồng 113.418 155.053 38.493 75.617 66.455 92.013 111.998 158.247
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PH­ƯƠNG (I  +  II) 501.580 555.073 495.994 464.760 281.618 306.667 465.847 508.492
I Chi theo cân đối ngân sách        (1 + 2 + 3) 481.580 537.073 477.494 442.760 273.618 298.667 458.847 499.492
1 Chi xây dựng cơ bản 53.285 46.565 192.046 137.246 27.925 21.425 39.361 25.861
1.1 - Vốn trong n­ước 13.565 13.565 11.846 11.846 7.925 7.925 12.361 12.361
1.2 - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất 39.720 33.000 180.200 125.400 20.000 13.500 27.000 13.500
2 Chi thường xuyên 420.295 484.508 275.448 297.514 241.693 274.242 412.586 468.631
2.1 Chi trợ giá                
2.2 Chi SN kinh tế                
2.3 Chi SN giáo dục & đào tạo 236.672 266.656 142.389 152.267 134.833 151.744 225.298 251.472
2.4 Chi SN y tế                
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa                
2.6 Chi SN phát thanh - T. hình                
2.7 Chi đảm bảo XH                
2.8 Chi QL hành chính                
2.9 Chi QP, an ninh địa ph­ương                
2.10 Chi hoạt động môi tr­ường 2.386 2.386 4.982 4.982 1.698 1.698 2.021 2.021
2.11 Chi trả nợ vốn vay KCH 1.959 4.962 1.024 2.112 1.012 2.550 1.795 4.551
2.12 Chi khác                
3 Dự phòng ngân sách 8.000 6.000 10.000 8.000 4.000 3.000 6.900 5.000
II Chi theo mục tiêu quản lý      qua NSNN 20.000 18.000 18.500 22.000 8.000 8.000 7.000 9.000
Phụ lục 04

Dự toán chi ngân sách các đơn vị cấp tỉnh năm 2014

PHỤ LỤC SỐ 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                   ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số

thứ

tự

Danh mục, đơn vị Dự toán 2013 Dự toán 2014
Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó
Kinh phí
tự chủ
Kinh phí không tự chủ Kinh phí
tự chủ
Kinh phí không tự chủ
  TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH 2.786.105 708.761 2.077.344 2.966.206 765.723 2.200.483
A TỔNG SỐ CHI TH­ƯỜNG XUYÊN 1.308.384 708.761 599.623 1.403.227 765.723 637.504
I KHỐI HÀNH CHÍNH 309.175 217.570 91.605 327.449 241.987 85.462
I.1 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC 184.466 158.528 25.938 200.877 175.101 25.776
1 Sở Lao động - TBXH 5.542 4.782 760 6.275 5.515 760
2 Sở Nông nghiệp & PTNT 5.519 5.119 400 5.934 5.534 400
3 Chi cục Thú y tỉnh 3.918 3.868 50 4.374 4.324 50
4 Chi cục Bảo vệ thực vật 3.448 3.398 50 3.755 3.705 50
5 Chi cục Lâm nghiệp 1.563 1.513 50 1.815 1.765 50
6 Chi cục Phát triển nông thôn 1.600 1.500 100 1.806 1.706 100
7 Chi cục Thủy lợi & PCLB 1.894 1.844 50 2.050 2.000 50
8 Chi cục Kiểm lâm 36.024 35.324 700 39.411 38.711 700
9 Thanh tra Thủy sản 1.744 1.394 350 1.909 1.559 350
10 Chi cục Quản lý chất l­ượng NLS & TS 991 941 50 1.149 1.099 50
11 Chi cục Khai thác bảo vệ NLTS 2.155 2.105 50 2.242 2.142 100
12 Chi cục Quản lý thị tr­ường 7.253 6.773 480 8.153 7.661 492
13 Ban Dân tộc 2.565 2.265 300 2.742 2.442 300
14 Sở Nội vụ 4.023 3.573 450 4.444 3.894 550
15 Ban Tôn giáo 1.677 1.412 265 1.767 1.502 265
16 Ban Thi đua - Khen th­ưởng 1.601 1.501 100 1.707 1.607 100
17 Chi cục Văn thư­ l­ưu trữ 2.734 1.834 900 2.952 2.052 900
18 Thanh tra tỉnh 4.359 3.959 400 4.830 4.430 400
19 Văn phòng HĐND tỉnh 8.262 2.918 5.344 8.802 3.458 5.344
20 Văn phòng UBND tỉnh 12.447 6.482 5.965 12.624 6.959 5.665
21 VP BCĐ phòng chống tham nhũng tỉnh 1.427 1.053 374 0 0 0
22 Sở Y tế 4.829 4.429 400 5.253 4.853 400
23 Sở Văn hóa - Thể thao & Du lịch 5.049 4.419 630 5.486 4.856 630
24 Sở Khoa học - Công nghệ 2.849 2.549 300 3.080 2.780 300
25 Sở Công Th­ương 4.444 3.794 650 4.959 4.309 650
26 Sở Xây dựng 4.042 3.642 400 4.372 3.972 400
27 Sở Tư­ pháp 3.325 2.925 400 4.344 3.644 700
28 Sở Tài chính 7.107 6.307 800 7.758 6.958 800
29 Sở Kế hoạch - Đầu t­ư 5.451 4.551 900 6.031 5.181 850
30 Sở Giáo dục - Đào tạo 6.435 6.085 350 7.126 6.776 350
31 Sở T. nguyên & M. tr­ường 4.773 4.373 400 5.432 5.032 400
32 Sở Giao thông - Vận tải 4.381 4.081 300 4.495 4.195 300
33 Thanh tra Giao thông - Vận tải 2.141 2.041 100 2.270 2.170 100
34 Ban An toàn giao thông 0 0 0 181 181 0
35 Sở Ngoại vụ 3.119 2.119 1.000 3.412 2.362 1.050
36 Sở Thông tin và Truyền thông 3.224 2.774 450 4.280 3.780 500
37 Chi cục Dân số KHHGĐ 2.394 2.144 250 2.505 2.255 250
38 Văn phòng BQL khu KT Q. Bình 2.896 2.496 400 3.269 2.869 400
39 Đại diện BQL tại Khu kinh tế Hòn La 1.001 951 50 1.061 1.011 50
40 Đại diện BQL tại Khu kinh tế Cha Lo 1.284 1.184 100 1.492 1.392 100
41 Chi cục Tiêu chuẩn Đo l­ường CL 1.373 1.323 50 1.468 1.418 50
42 Chi cục Bảo vệ môi tr­ường 1.335 1.235 100 1.426 1.326 100
43 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm 1.819 1.549 270 1.985 1.715 270
44 Đoàn Đại biểu Quốc hội 450 0 450 450 0 450
I.2 KHỐI ĐẢNG 46.682 35.150 11.532 52.834 41.002 11.832
1 Tỉnh ủy 34.875 25.393 9.482 39.610 29.828 9.782
  Trong đó:            
1.1 Ban Tổ chức 5.663 4.963 700 6.003 5.303 700
1.2 Ban Tuyên giáo 4.835 4.035 800 5.243 4.393 850
1.3 Ban Kiểm tra 4.696 4.496 200 5.069 4.869 200
1.4 Ban Dân vận 3.356 3.006 350 3.562 3.212 350
1.5 Ban Nội chính       2.882 2.632 250
1.6 Văn phòng 14.909 7.547 7.362 15.372 8.010 7.362
1.7 Trung tâm CNTT 771 731 40 811 771 40
1.8 Trung tâm Tin học công tác tuyên giáo 646 616 30 669 639 30
2 Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh QB 4.069 3.079 990 4.427 3.437 990
3 Đảng ủy Khối doanh nghiệp 3.812 2.952 860 4.033 3.173 860
4 Báo Quảng Bình 3.926 3.726 200 4.764 4.564 200
I.3 KHỐI ĐOÀN THỂ 31.294 23.892 7.402 33.536 25.884 7.652
1 Tỉnh đoàn 4.029 2.759 1.270 4.302 3.032 1.270
2 Hội Nông dân 3.040 2.640 400 3.311 2.911 400
3 Đoàn Khối doanh nghiệp 503 363 140 516 376 140
4 Hội Cựu chiến binh 1.796 1.496 300 1.898 1.598 300
5 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 3.852 3.032 820 4.255 3.335 920
6 Đoàn Cơ quan tỉnh QB 506 456 50 520 470 50
7 Ủy ban Mặt trận TQVN 4.912 3.012 1.900 5.200 3.300 1.900
8 Hội Văn học Nghệ thuật 1.964 1.174 790 2.017 1.227 790
9 Hội Liên hiệp TN 223 223 0 232 232 0
10 Hội Nhà báo 623 341 282 640 358 282
11 Hội Làm vườn 446 446 0 476 476 0
12 Liên minh HTX 1.306 1.156 150 1.441 1.291 150
13 Hội Đông y 346 346 0 375 375 0
14 Hội DN vừa và nhỏ 420 420 0 437 437 0
15 Hội Luật gia 278 278 0 296 296 0
16 Hội Khuyến học 413 413 0 438 438 0
17 Hội Ng­ười cao tuổi 324 324 0 394 344 50
18 Hội Người mù 667 667 0 710 710 0
19 Liên hiệp các hội KHKT 285 285 0 436 436 0
20 Hội Hữu nghị 239 239 0 245 245 0
21 Hội Chữ thập đỏ 2.128 1.628 500 2.231 1.731 500
22 Hội Chất độc màu da cam 334 334 0 347 347 0
23 Hội Cựu Thanh niên XP 290 290 0 336 336 0
24 Hội Bảo trợ ng­ười tàn tật & TE mồ côi 320 320 0 333 333 0
25 Đoàn Luật s­ư 100 100 0 100 100 0
26 Hội Bảo trợ bệnh nhân nghèo 250 250 0 250 250 0
27 Hội Di sản 100 100 0 100 100 0
28 Hội Sinh vật cảnh QB 100 100 0 100 100 0
29 Hội Cựu giáo chức 100 100 0 100 100 0
30 Hội Hữu nghị Việt - Nga 100 100 0 100 100 0
31 Hội Hữu nghị Việt - Lào 100 100 0 100 100 0
32 Hội Hữu nghị Việt - Thái 100 100 0 100 100 0
33 Hội Y học 100 100 0 100 100 0
34 Hội Chăn nuôi - Thú y 100 100 0 100 100 0
35 Hội Địa chất 100 100 0 100 100 0
36 Hỗ trợ các hội 0 0 0 0 0 0
37 Hỗ trợ công đoàn 800 0 800 900 0 900
I.4 CÁC KHOẢN CHI CHUNG 46.733 0 46.733 40.202 0 40.202
1 Mua xe 12.000 0 12.000 6.000 0 6.000
2 Đoàn ra đoàn vào 7.000 0 7.000 3.000 0 3.000
3 Đại hội, ngày lễ 9.000 0 9.000 19.000 0 19.000
4 Chi đột xuất hành chính khác 9.739 0 9.739 9.739 0 9.739
5 Dự phòng tăng biên chế, tổ chức mới 8.994 0 8.994 2.463 0 2.463
II SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO 390.945 296.858 94.087 404.458 316.838 87.620
II.1 SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC 270.782 225.381 45.401 288.374 243.323 45.051
II.1.1 Chi chung phục vụ q. lý ngành 13.933 0 13.933 13.933 0 13.933
II.1.2 Các khoản chi khác 17.808 0 17.808 17.808 0 17.808
1 SN GD - ĐT khác (Tđó có hỗ trợ bạn Lào) 13.808 0 13.808 13.808 0 13.808
2 Trích 1% chi khen th­ưởng 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000
II.1.3 Khối Tr­ường THPT 219.417 207.417 12.000 236.233 224.233 12.000
1 Tr­ường THPT Dân tộc nội trú 9.816 9.266 550 11.004 10.454 550
2 Tr­ường THPT Minh Hóa 6.119 5.619 500 6.529 6.029 500
3 Tr­ường THPT Tuyên Hóa 6.115 5.615 500 6.514 6.014 500
4 Tr­ường THPT Lê Trực 6.966 6.566 400 7.440 7.040 400
5 Tr­ường THPT Phan Bội Châu 5.880 5.580 300 6.269 5.969 300
6 Tr­ường THPT Số 1 Quảng Trạch 10.083 9.683 400 10.850 10.450 400
7 Tr­ường THPT Số 2 Quảng Trạch 7.418 7.018 400 7.924 7.524 400
8 Tr­ường THPT Số 3 Quảng Trạch 11.453 11.053 400 12.269 11.869 400
9 Tr­ường THPT Số 4 Quảng Trạch 5.318 5.018 300 5.725 5.425 300
10 Tr­ường THPT Số 5 Quảng Trạch 5.392 5.092 300 5.797 5.497 300
11 Tr­ường THPT Số 1 Bố Trạch 8.890 8.490 400 9.577 9.177 400
12 Tr­ường THPT Số 2 Bố Trạch 5.816 5.616 200 6.151 5.951 200
13 Tr­ường THPT Số 3 Bố Trạch 5.573 5.173 400 6.004 5.604 400
14 Tr­ường THPT Số 4 Bố Trạch 5.450 5.150 300 5.847 5.547 300
15 Tr­ường THPT Số 5 Bố Trạch 4.786 4.586 200 5.160 4.960 200
16 Tr­ường THPT Chuyên 14.291 13.241 1.050 15.218 14.168 1.050
17 Tr­ường THPT Đào Duy Từ 8.733 8.433 300 9.420 9.120 300
18 Tr­ường THPT Đồng Hới 5.577 5.377 200 6.013 5.813 200
19 Tr­ường THPT Phan Đình Phùng 7.458 7.158 300 8.070 7.770 300
20 Tr­ường THPT Ninh Châu 7.092 6.792 300 7.636 7.336 300
21 Tr­ường THPT Quảng Ninh 6.328 6.128 200 6.816 6.616 200
22 Tr­ường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 4.305 4.005 300 4.620 4.320 300
23 Tr­ường THPT Lệ Thủy 7.003 6.703 300 7.535 7.235 300
24 Tr­ường THPT H. Hoa Thám 6.194 5.994 200 6.656 6.456 200
25 Tr­ường THPT Trần H­ưng Đạo 10.032 9.732 300 10.801 10.501 300
26 Tr­ường THPT Kỹ thuật L. Thủy 4.091 3.791 300 4.535 4.235 300
27 Tr­ường THPT Nguyễn Chí Thanh 5.252 4.852 400 5.590 5.190 400
28 Tr­ường THPT & THCS Hóa Tiến 5.073 4.373 700 5.424 4.724 700
29 Tr­ường THPT & THCS Bắc Sơn 5.464 4.964 500 5.854 5.354 500
30 Tr­ường THPT & THCS Việt Trung 6.128 5.828 300 6.575 6.275 300
31 Tr­ường THPT & THCS Trung Hóa 6.389 5.889 500 7.107 6.607 500
32 Tr­ường THPT & THCS  D­ương Văn An 4.931 4.631 300 5.303 5.003 300
II.1.4 Khối Trung tâm GDTX 9.164 8.464 700 9.387 9.037 350
1 Trung tâm GDTX Minh Hóa 1.021 971 50 1.087 1.037 50
2 Trung tâm GDTX Tuyên Hóa 1.428 1.378 50 1.516 1.466 50
3 Trung tâm GDTX Quảng Trạch 964 914 50 1.016 966 50
4 Trung tâm GDTX Bố Trạch 1.393 1.343 50 1.484 1.434 50
5 Trung tâm GDTX Đồng Hới 1.423 1.373 50 1.526 1.476 50
6 Trung tâm GDTX Quảng Ninh 1.257 1.207 50 1.345 1.295 50
7 Trung tâm GDTX Lệ Thủy 1.329 1.279 50 1.414 1.364 50
II.1.5 Khối Trung tâm THKT - HN 7.560 7.260 300 8.113 7.813 300
1 Trung tâm THKT - HN Minh Hóa 776 726 50 829 779 50
2 Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa 1.357 1.307 50 1.453 1.403 50
3 Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch 1.258 1.208 50 1.355 1.305 50
4 Trung tâm THKT - HN Bố Trạch 1.330 1.280 50 1.432 1.382 50
5 Trung tâm THKT - HN Đồng Hới 1.610 1.560 50 1.724 1.674 50
6 Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh 1.229 1.179 50 1.321 1.271 50
II.1.6 Dự phòng tăng BC giáo dục 0 0 0 0 0 0
II.1.7 Hình thức giáo dục khác 2.900 2.240 660 2.900 2.240 660
1 Trung tâm TTN Bắc T. Bộ 585 435 150 585 435 150
2 Nhà Văn hóa Thiếu nhi 2.315 1.805 510 2.315 1.805 510
II.2 SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO 120.163 71.477 48.686 116.084 73.515 42.569
1 Tr­ường Trung học Kinh tế Q. Bình 6.294 5.994 300 6.485 6.185 300
2 Tr­ường Trung học KT - CNN Q. Bình 8.623 8.323 300 8.623 8.323 300
3 Tr­ường Đại học Quảng Bình 27.742 26.742 1.000 27.924 26.924 1.000
4 Trung tâm GDTX tỉnh 1.162 1.062 100 1.162 1.062 100
5 Tr­ường Chính trị tỉnh 7.677 7.377 300 8.205 7.905 300
6 Tr­ường Trung cấp nghề Sở LĐ 4.593 4.293 300 4.666 4.366 300
7 Trung tâm Giới thiệu việc làm 2.340 1.540 800 2.417 1.617 800
8 Trung tâm Dạy nghề Phụ nữ 1.043 893 150 1.079 929 150
9 Tr­ường Trung học Y tế 4.526 4.276 250 4.886 4.636 250
10 Trung tâm Đào tạo huấn luyên TDTT 7.839 7.689 150 7.992 7.842 150
11 Trung tâm Trợ giúp pháp lý 2.723 2.523 200 3.025 2.825 200
12 T. tâm Dạy nghề & Hỗ trợ nông dân 310 310 0 407 407 0
13 T. tâm HNDN & GTVL Thanh niên 454 454 0 495 495 0
14 Sự nghiệp đào tạo y tế 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
15 Sự nghiệp đào tạo thuộc Sở GD - ĐT 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
16 Cử tuyển theo NĐ 134 3.110 0 3.110 3.110 0 3.110
17 Liên minh HTX 500 0 500 500 0 500
18 Đào tạo nghề CT XH, ĐT CB HTX 1.926 0 1.926 194 0 194
19 Đào tạo lại 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000
20 Tr­ường Quân sự 6.900 0 6.900 6.900 0 6.900
21 KP hỗ trợ đi học & CS thu hút cán bộ 5.000 0 5.000 5.000 0 5.000
22 ĐT nguồn nhân lực theo chính sách 7.000 0 7.000 7.000 0 7.000
23 Chính sách sử dụng con em QB 10.000 0 10.000 5.615 0 5.615
24 Đ. tạo nhân lực các DN vừa & nhỏ 400 0 400 400 0 400
25 Đào tạo Tr­ưởng công an xã 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
III SỰ NGHIỆP Y TẾ 132.978 117.418 15.560 136.852 121.292 15.560
III.1 Các đơn vị thuộc Sở 124.733 111.223 13.510 128.111 114.601 13.510
1 Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa 5.831 5.831 0 5.930 5.930 0
2 Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa 5.629 5.629 0 5.777 5.777 0
3 Bệnh viện Đa khoa KV Bắc QB 12.934 12.934 0 13.427 13.427 0
4 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch 8.967 8.967 0 8.967 8.967 0
5 Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới 7.802 7.802 0 7.802 7.802 0
6 Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh 5.094 5.094 0 5.094 5.094 0
7 Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy 10.338 10.338 0 10.338 10.338 0
8 Bệnh viện Y học cổ truyền 4.632 4.532 100 4.779 4.679 100
9 Trung tâm YTDP Minh Hóa 3.515 3.455 60 3.779 3.719 60
10 Trung tâm YTDP Tuyên Hóa 3.242 3.182 60 3.598 3.538 60
11 Trung tâm YTDP Quảng Trạch 3.953 3.793 160 4.281 4.181 100
12 Trung tâm YTDP Bố Trạch 3.946 3.796 150 4.270 4.120 150
13 Trung tâm YTDP Đồng Hới 3.431 3.281 150 3.654 3.504 150
14 Trung tâm YTDP Quảng Ninh 3.084 3.014 70 3.302 3.232 70
15 Trung tâm YTDP Lệ Thủy 3.657 3.587 70 4.047 3.917 130
16 Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh 5.297 5.237 60 5.297 5.237 60
17 Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm 2.820 2.700 120 2.982 2.862 120
18 Tr. tâm Phòng chống Sốt rét, Nội tiết 3.680 3.630 50 3.680 3.630 50
19 Trung tâm Phòng chống bệnh X. hội 5.218 5.138 80 5.218 5.138 80
20 Trung tâm Chăm sóc SK sinh sản 3.026 2.966 60 3.026 2.966 60
21 Trung tâm Truyền thông GDSK 1.848 1.758 90 1.921 1.831 90
22 Tr. tâm Giám định Y khoa - Pháp y 2.644 2.584 60 2.644 2.584 60
23 Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS 2.046 1.976 70 2.201 2.131 70
24 Văn phòng Sở Y tế 1.300 0 1.300 1.300 0 1.300
25 Vốn đối ứng các dự án y tế 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
26 KP mua sắm và SN y tế khác 7.800 0 7.800 7.800 0 7.800
III.2 Các đơn vị SN y tế khác 8.244 6.194 2.050 8.741 6.691 2.050
1 Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ 3.391 2.841 550 3.660 3.110 550
2 Tr tâm DS - KHHGĐ Minh Hóa 558 508 50 595 545 50
3 Tr tâm DS - KHHGĐ Tuyên Hóa 566 516 50 604 554 50
4 Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Trạch 511 461 50 539 489 50
5 Tr tâm DS - KHHGĐ Bố Trạch 527 477 50 557 507 50
6 Tr tâm DS - KHHGĐ Đồng Hới 535 485 50 571 521 50
7 Tr tâm DS - KHHGĐ Quảng Ninh 504 454 50 530 480 50
8 Tr tâm DS - KHHGĐ Lệ Thủy 502 452 50 534 484 50
9 Sự nghiệp dân số 500 0 500 500 0 500
10 Trạm xá Tỉnh đội 650 0 650 650 0 650
IV SỰ NGHIỆP VH - TT - DL 22.220 16.146 6.074 21.658 16.388 5.270
1 Đoàn Nghệ thuật Truyền thống 3.578 3.178 400 3.779 3.379 400
2 Trung tâm Văn hóa tỉnh 1.653 1.403 250 1.749 1.499 250
3 Tạp chí Văn hóa 876 426 450 901 451 450
4 BQL Di tích danh thắng 1.449 1.289 160 1.539 1.379 160
5 Bảo tàng tổng hợp 1.553 1.353 200 1.645 1.445 200
6 Th­ư viện tỉnh 1.351 1.151 200 1.426 1.226 200
7 Tr. tâm Phát hành phim và C. Bóng 2.475 2.125 350 2.644 2.294 350
8 Tạp chí Nhật Lệ 1.081 631 450 1.125 675 450
9 Tr. tâm Thông tin & Xúc tiến du lịch 982 582 400 1.068 668 400
10 Trung tâm Công báo VP UBND tỉnh 1.440 636 804 0 0 0
11 SN Văn hóa - Thể thao - Du lịch 1.100 0 1.100 1.100 0 1.100
12 Chi nhuận bút và in TCSHCB 810 0 810 810 0 810
13 Nhuận bút báo Quảng Bình 2.632 2.632 0 2.632 2.632 0
14 In sách chính trị + mua báo 200 0 200 200 0 200
15 Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT 1.041 741 300 1.041 741 300
V SN KH VÀ CN 19.354 5.332 14.022 23.191 6.241 16.950
1 Trung tâm Tin học & TT KHCN 1.465 735 730 1.523 793 730
2 Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường CL 600 0 600 600 0 600
3 Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN 1.138 708 430 1.237 807 430
4 Tr. tâm Kỹ thuật - Đo l­ường Thử nghiệm 777 497 280 777 497 280
5 Tr. tâm Tin học  - Công báo 1.881 916 965 2.904 1.561 1.343
6 T. tâm CNTT & Truyền thông 935 635 300 982 682 300
7 Tr. tâm cứu hộ & bảo tồn              PT sinh vật 2.162 1.842 320 2.273 1.903 370
8 Sở Khoa học Công nghệ 9.797 0 9.797 12.297 0 12.297
9 Sự nghiệp Thông tin Tr. thông 600 0 600 600 0 600
VI SN PHÁT THANH TH 7.929 7.829 100 9.841 8.741 1.100
1 Đài PT - TH Quảng Bình 7.929 7.829 100 9.841 8.741 1.100
VII SỰ NGHIỆP KINH TẾ 278.477 18.213 260.264 329.312 20.025 309.287
VII.1 Sự nghiệp ngành NN 37.729 7.279 30.450 63.227 7.777 55.450
1 Tr. tâm Khuyến nông - Khuyến lâm 4.023 1.973 2.050 4.158 2.108 2.050
2 Trung tâm N­ước sạch - SMTNT 848 798 50 902 852 50
3 BQL Rừng PH ven biển Nam QB 1.354 1.304 50 1.436 1.386 50
4 Tr. tâm Giống vật nuôi Đức Ninh 896 796 100 954 854 100
5 Tr. tâm Quy hoạch thiết kế LN 791 741 50 791 741 50
6 Tr. tâm Giống thủy sản 620 570 50 756 706 50
7 BQL Cảng cá Sông Gianh 769 669 100 769 669 100
8 BQL Cảng cá Nhật Lệ 528 428 100 560 460 100
9 Sự nghiệp phòng chống lụt bão 1.900 0 1.900 1.900 0 1.900
10 Chính sách nông nghiệp 9.000 0 9.000 9.000 0 9.000
11 Trả nợ vốn vay KCHKM, TH, GT… 15.000 0 15.000 40.000 0 40.000
12 Ch­ương trình thủy sản 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
VII.2 Sự nghiệp giao thông 10.000 0 10.000 10.000 0 10.000
1 Sự nghiệp giao thông 10.000 0 10.000 10.000 0 10.000
VII.3 Sự nghiệp kinh tế khác 230.748 10.934 219.814 256.085 12.248 243.837
1 Phòng Công chứng Số 1 311 311 0 357 357 0
2 Công ty Quản lý hạ tầng Khu K. tế 1.778 1.028 750 2.184 1.434 750
3 Tr. tâm TVXT đầu t­ư 1.181 631 550 1.230 680 550
4 Trung tâm Kiểm định CLXD 300 300 0 343 343 0
5 Tr. tâm Khuyến công & XTTM 748 648 100 963 863 100
6 Trung tâm Bán đấu giá 911 761 150 999 849 150
7 Tổng đội TNXP xây dựng kinh tế 1.572 1.322 250 1.701 1.451 250
8 Trung tâm Quy hoạch xây dựng 642 642 0 684 684 0
9 Trung tâm Tin học & DVTC công 1.151 951 200 1.235 1.035 200
10 Quỹ Phát triển đất Quảng Bình 805 705 100 849 749 100
11 Ban Chuẩn bị dự án VSMT đô thị 1.000 0 1.000 1.100 0 1.100
12 Ban Điều phối XD nông thôn mới 315 215 100 378 278 100
13 BQL DA Năng l­ượng điện mặt trời 0 0 0 1.951 0 1.951
14 Ch­ương trình Du lịch 800 0 800 2.000 0 2.000
15 Ch­ương trình CN TTCN & XTTM 3.420 3.420 0 3.420 3.420 0
16 KP chia huyện QTrạch và DP hụt thu 0 0 0 15.000 0 15.000
17 DA PT TM điện tử và ĐK hộ tịch Sở TP 1.500 0 1.500 1.000 0 1.000
18 Kinh phí biên giới 7.800 0 7.800 7.800 0 7.800
19 Hỗ trợ XD trụ sở xã 8.000 0 8.000 0 0 0
20 Kinh phí trẻ 3 - 5 tuổi và CS DT Nội trú 0 0 0 15.254 0 15.254
21 BQL Dự án SRDP Quảng Bình 3.600 0 3.600 4.000 0 4.000
22 Dự án REE 2 1.500 0 1.500 1.500 0 1.500
23 Dự án PTDL bền vững TV Mê Công 1.200 0 1.200 1.304 104 1.200
24 Dự án Vùng đệm Phong Nha - Kẻ Bàng 7.300 0 7.300 9.000 0 9.000
25 Dự án QL rừng bền vững 400 0 400 400 0 400
26 Ban Quản lý dự án JICA 2 800 0 800 800 0 800
27 Vốn đối ứng n­ước ngoài và đối ứng khác 38.644 0 38.644 33.462 0 33.462
28 Dự­ án tin học ngành tài chính 4.000 0 4.000 4.000 0 4.000
29 XD CS VC ngành tài chính 8.000 0 8.000 8.000 0 8.000
30 CTQG định canh định c­ư 0 0 0 0 0 0
31 KP thực hiện CT bố trí dân cư­ theo QĐ 193 3.000 0 3.000 4.100 0 4.100
32 KP TW hỗ trợ để TH NV do ĐP     thiếu nguồn 36.870 0 36.870 36.870 0 36.870
33 DA nâng cấp Tr­ường Trung cấp Y tế 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
34 Hỗ trợ trụ sở Sở Kế hoạch - Đầu tư­ 7.000 0 7.000 7.000 0 7.000
35 Hỗ trợ trụ sở Hội BT bệnh nhân nghèo 0 0 0 0 0 0
36 Hỗ trợ nâng cấp thiết bị truyền hình 2.000 0 2.000 5.000 0 5.000
37 Quỹ hỗ trợ XĐGN 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
38 Bù thủy lợi phí 12.000 0 12.000 12.000 0 12.000
39 Kinh phí bảo vệ rừng 25.200 0 25.200 18.200 0 18.200
40 Sự nghiệp KT khác 12.000 0 12.000 17.000 0 17.000
41 Vốn quy hoạch 30.000 0 30.000 30.000 0 30.000
VIII SN TÀI NGUYÊN - MT 44.460 22.954 21.506 47.592 26.240 21.352
1 V. phòng ĐK sử dụng đất 1.970 1.170 800 2.106 1.306 800
2 Tr. tâm Kỹ thuật địa chính 1.365 1.215 150 1.495 1.345 150
3 TT Quan trắc - KT M. tr­ường 1.751 799 952 1.817 917 900
4 Tr. tâm Thông tin TNMT 1.275 1.125 150 1.440 1.290 150
5 Tr. tâm Phát triển quỹ đất 2.323 1.571 752 2.477 1.777 700
6 SN bảo vệ môi tr­ường 700 700 0 700 700 0
7 Tr. tâm Quy hoạch TNMT 1.298 1.048 250 1.363 1.163 200
8 BQL Vườn QG Phong Nha - KB 3.180 3.030 150 3.602 3.452 150
9 Hạt Kiểm lâm Phong Nha - Kẻ Bàng 12.597 12.297 300 14.591 14.291 300
11 SNMT Công an tỉnh (CSMT) 500 0 500 500 0 500
12 SN quan trắc môi tr­ường Ban QL khu KT 700 0 700 700 0 700
13 Kinh phí đo đạc bản đồ, cấp giấy CN 6.500 0 6.500 6.500 0 6.500
14 Kp tài nguyên khoáng sản 500 0 500 500 0 500
15 K. phí SNMT biển và hải đảo 3.000 0 3.000 3.000 0 3.000
16 Thủy văn biến đổi khí hậu 2.100 0 2.100 2.100 0 2.100
17 SN tài nguyên n­ước 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
18 KP đối ứng giao đất lâm nghiệp 0 0 0 0 0 0
19 SN môi tr­ường chung 3.702 0 3.702 3.702 0 3.702
IX ĐẢM BẢO XÃ HỘI 27.711 3.973 23.738 30.087 5.503 24.584
1 Tr. tâm Bảo trợ xã hội 2.353 1.253 1.100 2.883 1.783 1.100
2 Tr. tâm Giáo dục Lao động - Xã hội 1.523 1.193 330 1.952 1.622 330
3 Trung tâm Điều d­ưỡng luân phiên NCC 1.155 1.025 130 1.335 1.205 130
4 Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh 892 502 390 932 542 390
5 TT Chăm sóc và phục hồi CN cho NTT 0 0 0 351 351 0
6 Sở LĐTB & XH 5.520 0 5.520 6.366 0 6.366
  TĐ:  - Mại dâm 750 0 750 540 0 540
          - Trạm tâm thần 1.100 0 1.100 1.100 0 1.100
          - Điều dưỡng 450 0 450 450 0 450
          - BCĐ thuộc các ngành 0 0 0 0 0 0
          - CTQG về TE 900 0 900 705 0 705
          - Khác 2.320 0 2.320 3.571 0 3.571
7 UBND tỉnh 520 0 520 520 0 520
8 Tỉnh ủy 950 0 950 950 0 950
9 HĐND tỉnh 350 0 350 350 0 350
10 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 400 0 400 400 0 400
11 ĐBXH và đột xuất khác 9.048 0 9.048 9.048 0 9.048
12 Xóa mái tranh cho hộ nghèo 5.000 0 5.000 5.000 0 5.000
X QUỐC PHÒNG, AN NINH 43.900 0 43.900 41.510 0 41.510
1 Bộ Chỉ huy QS tỉnh 8.200 0 8.200 8.200 0 8.200
2 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng 4.750 0 4.750 4.750 0 4.750
3 Công an 4.050 0 4.050 4.050 0 4.050
4 Sửa chữa, mua sắm QS 2.900 0 2.900 2.900 0 2.900
5 Sửa chữa, mua sắm biên phòng 500 0 500 500 0 500
6 Sửa chữa, mua sắm CA 750 0 750 750 0 750
7 Kphí dự bị động viên và C. bị     động viên 6.000 0 6.000 7.000 0 7.000
8 Mua sắm trang phục cho DQTV 12.680 0 12.680 9.290 0 9.290
9 Mua sắm cho công an xã 3.070 0 3.070 3.070 0 3.070
10 Đột xuất 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
XI CHI KHÁC 24.831 0 24.831 24.831 0 24.831
1 Trả nợ và lãi nợ vay 2.000 0 2.000 2.000 0 2.000
2 Thi đua khen th­ưởng 8.600 0 8.600 8.600 0 8.600
  Tr đó: Ban TĐKT 5.100 0 5.100 5.100 0 5.100
  Tỉnh ủy (H. hiệu T. đảng & KT cấp ủy) 3.500 0 3.500 3.500 0 3.500
3 T. truyền PL & các đề án của Sở TP 2.610 0 2.610 2.610 0 2.610
4 Hỗ trợ BCĐ Thi hành án dân sự 120 0 120 120 0 120
5 Hỗ trợ Hội thẩm ND 2 cấp 300 0 300 300 0 300
6 Hỗ trợ các đơn vị khác và đột xuất 11.201 0 11.201 11.201 0 11.201
XII CHI TRỢ GIÁ 6.403 2.467 3.936 6.445 2.467 3.978
1 Bù in báo Quảng Bình 2.467 2.467 0 2.467 2.467 0
2 Trợ giá mua muối I ốt cho vùng ĐBKK 3.936 0 3.936 3.978 0 3.978
B CHI QL QUA NSNN 65.500 0 65.500 280.300 0 280.300
C DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH 69.870 0 69.870 52.780 0 52.780
D CHI DỰ TRỮ TÀI CHÍNH 1.000 0 1.000 1.000 0 1.000
E CHI ĐẦU T­Ư PHÁT TRIỂN 405.334 0 405.334 312.054 0 312.054
1 Vốn tập trung 117.000 0 117.000 117.000 0 117.000
2 Tiền cấp đất 96.434 0 96.434 61.954 0 61.954
3 Quỹ phát triển đất 190.800 0 190.800 132.000 0 132.000
4 Cấp vốn cho doanh nghiệp 1.100 0 1.100 1.100 0 1.100
G CHI TỪ TIỀN VAY 80.000 0 80.000 80.000 0 80.000
H CHI VỐN CT MỤC TIÊU 856.017 0 856.017 836.845 0 836.845
Phụ lục 5a

Chỉ tiêu dự toán thu nộp ngân sách 2014 doanh nghiệp nhà nước trung ương

CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU NỘP NGÂN SÁCH 2014

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC TRUNG ƯƠNG

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT TÊN DOANH NGHIỆP MST NĂM 2013 (không tính thuế đất, PNN) DỰ TOÁN 2014
DỰ  TOÁN
2013
Số nợ   thuế đến 30/11/2013 Số     thực hiện 11 tháng năm 2013 ƯỚC THỰC HIỆN 2013 Tổng
số

T. số    trừ đất, PNN,

T. MT,

phí, khác

Trong đó
Thuế
VAT
Thuế
TNDN
Thuế
MB
Thuế
TN
Thuế
TTĐB
Tiền
thuê đất
PNN Thuế
BVMT
Phí,
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A TỔNG THU   190.060 56.419 150.339 160.850 198.565 132.000 118.307 3.181 199 10.313 0 10.315 250 48.000 8.000
1 Cty CP Hóa chất &   Cao su Cosevco 3100301292      130,0       280,0      52,0       60,0      280,0     150,0    148,0      2,0        125,0     5,0    
2 Ga Đồng Hới 0100106264-028      250,0               -       70,0       80,0      170,0     100,0      99,0        1,0          67,0     3,0    
3 Cty CP SXVLXDCT 405 3100266305  1.000,0       512,0 1.950,0  2.000,0   2.200,0  1.500,0    900,0      1,0  599,0        95,0     5,0     600,0
4 CN C.ty CP Xi măng Viciem Hải Vân 0400101235-003     4.565,0  6.000,0 11.000,0  9.695,0 6.994,0       1,0 2.700,0              -      5,0   1.300,0
5 Công ty SXVLXD COSEVCO I 3100279784 25.500,0  35.605,0 10.888,0 11.000,0 25.500,0 18.455,0 11.948,0        7,0 6.500,0   1.042,0     3,0   6.000,0
6 Công ty Công nghiệp tầu thủy QB 3100289158   6.000,0    6.886,0        54,8        60,0   1.700,0   1.100,0   1.096,0      4,0        590,0   10,0    
7 Công ty TNHH MTV QL đường sắt Quảng Bình 3100213455   5.000,0               -    5.485,0  5.600,0   5.800,0   5.605,0   4.849,0 750,0     6,0        190,0     5,0    
8 Cty CP Gốm sứ và   XD COSEVCO 3100300838   3.300,0       708,0  2.434,0  2.700,0   3.300,0   3.175,0   3.172,0       3,0        120,0     5,0    
9 CN Cty CP VT đa phương thức 2 0400101901-015   1.350,0               -    1.513,0  1.650,0   1.300,0   1.195,0   1.179,0        -      1,0     15,0              -      5,0     100,0
10 CN Tổng Cty CPDV -KT Dầu khí tại QB 0100150577-022      550,0               -       322,0      350,0      400,0      400,0      399,0       1,0                -         -     
11 Cty TNHH MTV    công trình 792 3100927611   2.000,0               -    1.167,0   1.275,0  1.500,0   1.325,0   1.280,0   42,0     3,0          -       -     170,0     5,0           -   
12 CN Thông tin di động 0100686209-121   1.800,0               -    3.175,0  3.200,0   3.400,0   3.400,0   3.398,0       2,0                -         -     
13 CN Cty CP ĐT & PT Điện M Bắc - Hố Hô 0101441307-002      200,0        378,0        700,0      700,0      200,0       1,0   499,0              -         -     
14 Đoàn Địa chất 406 2900325290-003      420,0      (51,5)      467,0     500,0      576,0      550,0      500,0   49,0     1,0          23,0     3,0    
15 Cty Bảo Việt Quảng Bình 0101527385-042   1.910,0               -    1.865,0   2.035,0   2.300,0   2.195,0   2.193,0       2,0        100,0     5,0    
16 CN Cty CPBH PETROLIMEX 0100110768-009   1.090,0               -       619,0     675,0      750,0      705,0      703,0       2,0          45,0        -     
17 Công ty Bảo Minh Quảng Bình 0300446973-033      250,0               -       464,0     510,0      550,0      550,0      548,0       2,0                -         -     
18 Ngân hàng Đầu tư  Phát triển QB 0100150619-033   2.190,0               -       767,0      835,0   2.400,0   1.605,0   1.600,0       5,0        760,0   35,0    
19 Ngân hàng Nông nghiệp QB 3100105192   3.310,0               -       941,0   1.000,0   2.200,0   1.135,0   1.127,0       8,0     1.040,0   25,0    
20 NH ĐT & PT VNam - CN Bắc QBình 0100150619-101      850,0               -      577,0      630,0      755,0      700,0      697,0       3,0          54,0     1,0    
21 Chi nhánh NH Ngoại thương tỉnh 0100112437-038      730,0               -       600,0     655,0      700,0      700,0      695,0       5,0            
22 Chi nhánh NH Công thương tỉnh 0100111948-079   1.110,0               -         54,0        60,0   1.200,0      230,0      225,0       5,0        969,0     1,0    
23 Quỹ TDND TW CN Quảng Bình 0100112620-008      140,0               -           9,0        10,0        70,0        17,0        15,0       2,0          51,0     2,0    
24 CT CP XD Điện VNECO 12 3100320136   1.510,0       624,0   1.579,0  1.600,0   2.200,0   2.055,0   2.012,0   40,0     3,0        145,0      
25 Điện lực Q. Bình 0400101394-001 11.500,0     4.510,0   4.800,0   6.800,0   5.510,0   4.998,0 500,0   12,0     1.255,0   35,0    
26 Viễn thông Quảng Bình 3100104093 19.000,0   17.984,0 19.500,0 22.500,0 21.775,0 21.765,0     10,0        706,0   19,0    
27 Bưu điện tỉnh Quảng Bình 3100401498   1.000,0       972,0  1.000,0   1.700,0   1.100,0   1.057,0     43,0        578,0   22,0    
28 XN Xi măng Quảng Bình 3300101300-003      300,0        244,0     266,0      470,0      305,0      303,5       1,5        165,0      
29 Cty XD và SXVLXD COSEVCO 6 3100195372   8.000,0  12.116,0      182,0     200,0   1.988,0   1.500,0   1.497,0       3,0        485,0     3,0    
30 Công ty Xăng dầu Quảng Bình 3100105749 62.000,0   47.121,0 51.350,0 56.500,0   7.450,0   7.401,0     49,0     1.010,0   40,0 48.000,0  
31 CN CTVT - Tập đoàn Viễn thông Quân đội 0100109106-058 17.500,0   27.298,5 28.500,0 32.000,0 31.590,0 31.585,5       -      4,5        410,0      
32 CN Cty CP Bưu chính Viettel tại QB 0104093672-028             1,5       22,0       28,0      100,0      100,0        99,0       -      1,0                -       
33 Công ty CP Quản lý &  XD đường bộ 494 3100110562   3.210,0         18,4   2.415,0  2.500,0   3.200,0   3.080,0   2.177,0 900,0    3,0        120,0      
34 XN May Hà Quảng 0100101308-021  5.500,0               -    7.281,0   7.781,0   9.500,0  9.492,0   8.591,0 900,0     1,0           -      8,0    
35 Công ty Cổ phần 483 3100110114   1.590,0     2.366,0  2.500,0   2.800,0   2.730,0   1.829,0 900,0     1,0          70,0      

UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hoài

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Trần Thuynh

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

Ngô Hữu Cần

Phụ lục 5b

Chỉ tiêu dự toán thu nộp ngân sách 2014 doanh nghiệp nhà nước địa phương; đtnn; xổ số

CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU NỘP NGÂN SÁCH 2014

DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC ĐỊA PHƯƠNG; ĐTNN; XỔ SỐ

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT TÊN DOANH NGHIỆP MST NĂM 2013 (không tính thuế đất, PNN) DỰ TOÁN 2014
DỰ TOÁN
2013

Số nợ

thuế đến 30/11/2013

Số        thực hiện 11 tháng năm 2013 ƯỚC THỰC
HIỆN 2013
TỔNG SỐ TRONG ĐÓ

T. số    trừ đất, PNN,

T. MT, phí, khác

Thuế
VAT
Thuế
TNDN
Thuế
MB
Thuế
TN
Thuế
TTĐB
Tiền
thuê đất
PNN Thuế
BVMT
Phí,
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  TỔNG SỐ (A + B + C)           206.515 192.840 74.170 23.360 103 5.112 90.096 4.729 70 0 8.870
A TỔNG SỐ THU   DNNN ĐP     235,7 136.077,4 147.834,6 171.515,0 158.000 59.536 18.160 97 5.112 75.096 4.569 76 0 8.870
1 Cty TNHH 1 TV   Đường sông QB 3100131530 900 6,0 850,0 900,0 1.100,0 985 885,0 98,0 2,0     112,0 3,0    
2 Công ty TNHH 1 TV Công Đoàn 3100194989 450 101,0 600,0 654,5 950,0 665 645,0 18,0 2,0     285,0 0,0    
3 Công ty QLKT CT    thủy lợi QB 3100123794 500 16,0 500,0 550,0 600,0 600 597,0 0,0 3,0     0,0 0,0    
4 CT CP DL Sài Gòn       QBình 3100314196 2.200 0,0 2.300,0 2.509,1 3.800,0 2.805 2.705,0 0,0 4,0   96,0 975,0 20,0    
6 Cty CP Giống LN BT Bộ 3100381555 450 0,0 150,0 163,6 200,0 190 0,0 188,5 1,5     10,0 0,0    
7 Cty CP Chế biến      nhựa thông QB 3100406577 9.000 0,0 5.151,0 5.800,0 6.500,0 6.415 6.015,0 398,0 2,0     80,0 5,0    
8 Công ty LCN Long Đại 3100113556 17.000 0,0 13.406,0 14.000,0 15.000,0 13.800 8.500,0 1.788,0 12,0 3.500,0   1.200,0      
9 Cty CP TCT Nông nghiệp QB 3100115842 3.000 16,0 3.238,0 3.800,0 4.700,0 4.440 2.840,0 1.592,0 8,0     250,0 10,0    
10 CT CP SCĐB và XDTH QBình 3100131040 1.700   719,7 1.000,0 1.500,0 1.365 1.215,0 148,0 2,0 0,0   130,0 5,0    
11 Công ty LCN Bắc   Quảng Bình 3100283886 4.300 0,0 4.503,0 4.912,4 5.500,0 5.360 3.622,0 150,0 8,0 1.580,0   140,0      
12 Tr/Đăng kiểm cơ giới đường bộ QB 3100108161 1.300 0,0 843,0 920,0 1.200,0 445 364,0 80,0 1,0     0,0 5,0   750,0
13 CT TNHH 1 TV - Cảng QB 3100132566 400 4,5 394,0 430,0 500,0 425 423,0   2,0     75,0 0,0    
14 Cty TNHH một TV Bao bì Phong Nha 3100426284 200 8,9 114,0 125,0 150,0 150 148,0   2,0     0,0      
15 CT CP Bia rượu QB 3100301045 76.350,0   81.015,0 87.000,0 93.000,0 91.165 13.216,0 2.945,0 4,0   75.000,0 835,0 0,0   1.000,0
16 Công ty TNHH 1 TV nước QBình 3100130287 4.500   6.800,0 7.400,0 8.000,0 975 918,0 50,0 7,0     0,0 25,0   7.000,0
17 Công ty Cao su Lệ Ninh 3100114609 12.000   4.999,0 5.500,0 5.000,0 4.940 3.527,0 1.400,0 6,0 7,0   60,0 0,0    
18 Công ty Cao su Việt Trung 3100114493 21.080 0 3.006 3.500,0 9.000,0 8.635 6.226,0 2.400,0 9,0     365,0 0,0    
19 Đài Phát thanh Truyền hình QBình 3100196168 1.100 0 827 900,0 1.100,0 1.100 598,0 500,0 2,0     0,0 0,0    
20 Công ty CPSCĐB & XD tổng hợp II - QB 3100131241 315 59,3 2.458,7 3.000,0 3.500,0 3.465 3.038,0 400,0 2,0 25,0   12,0 3,0   20,0
21 Viện QHXD Quảng Bình 3100276864     565,0 720,0 820,0 800 765,0 34,0 1,0     20,0      
22 Trung tâm Thanh thiếu niên Bắc Trung Bộ 3100316901 120   148,0 160,0 180,0 180 179,0   1,0     0,0 0,0    
23 Báo Quảng Bình 3100218982 500   375,0 420,0 480,0 480 379,0 100,0 1,0     0,0 0,0    
24 Trung tâm Quy hoạch thiết kế NLN QB 3100259499 600   350,0 400,0 460,0 450 349,0 100,0 1,0     10,0      
25 Ban Quản lý dự án    đầu tư XD 3100260864 150   150,0 170,0 200,0 200 199,0   1,0     0,0 0,0    
26 Trung tâm Quan trắc   môi trường 3100356453 150   105,0 120,0 150,0 150 99,0 50,0 1,0     0,0 0,0    
27 Trung tâm Kỹ thuật      địa chính 3100297198 950   1.010,0 1.100,0 1.200,0 1.200 999,0 200,0 1,0     0,0      
28 VP Đăng ký quyền sử dụng đất 3100356446 400   374,0 420,0 450,0 350 199,0 150,0 1,0     0,0 0,0   100,0
29 Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình 3100404932 300   150,0 170,0 200,0 200 199,0   1,0     0,0 0,0    
30 Trung tâm Phát triển quỹ đất Quảng Bình 3100421952 1.100,0 24,0 240,0 260,0 350,0 350 149,0 200,0 1,0     0,0 0,0    
31 Trung tâm Quy hoạch   tài nguyên 3100599495 950   175,0 200,0 220,0 220 219,0   1,0     0,0 0,0    
32 Trung tâm Kỹ thuật Đo lường Thử nghiệm 3100194890-001 250   274,0 300,0 350,0 350 299,0 50,0 1,0     0,0 0,0    
33 Trung tâm Thông tin tài nguyên và môi trường 3100359334 550   250,0 280,0 300,0 300 199,0 100,0 1,0     0,0 0,0    
34 Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng QB 3100134299     37,0 50,0 100,0 90 69,0 20,0 1,0     10,0      
35 Các đơn vị khác           1.000,0 1.000,0 1.000,0                
B DN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI           10.000,0 10.000,0 4.997,0 5.000,0 3,0            
C CÔNG TY XỔ SỐ 3100135165         25.000,0 24.840,0 9.637,0 200,0 3,0 0,0 15.000,0 160,0 0,0 0,0  

UBND TỈNH QUẢNG BÌNH

CHỦ TỊCH

Nguyễn Hữu Hoài

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Trần Thuynh

CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ

Ngô Hữu Cần

Phụ lục 5c

Chỉ tiêu dự toán thu nộp ngân sách 2014 doanh nghiệp ngoài quốc doanh

CHỈ TIÊU DỰ TOÁN THU NỘP NGÂN SÁCH 2014

DOANH NGHIỆP NGOÀI QUỐC DOANH

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT TÊN DOANH NGHIỆP MST NĂM 2013 (không tính thuế đất, PNN) DỰ TOÁN 2014

DỰ

TOÁN
2013

Số nợ thuế đến 30/11/2013 Số        thực hiện 11 tháng năm 2013 ƯỚC THỰC
HIỆN 2013
TỔNG  SỐ Trong đó
T. số        trừ đất, PNN,      T. MT, phí, khác Thuế
VAT
Thuế
TNDN
Thuế
MB
Thuế
TN
Thuế
TTĐB
Tiền
thuê đất
PNN Thuế
BVMT
Phí,
khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
  TỔNG THU TRỪ 237.533 20.782 173.475 193.056 294.261 262.500 235.345 14.634 531 11.862 128 19.031 600 0 12.130
1 Cty KS và CN             Đại Trường Phát 3100128390 3.000,0         5,0       5,0 1.500,0    105,0    100,0      5,0        -          -  1.355,0  40,0        -   
2 CT TNHH Hiếu Hằng 3100243139    1.400,0            -       500,0     600,0       905,0       620,0     580,0    34,0   6,0          -          -      275,0  10,0          -  0,0
3 Cty TNHH Trường An 3100253539       800,0    134,0      897,3  1.000,0    1.200,0    1.040,0  1.027,0    10,0   3,0          -          -      160,0       -           -  0,0
4 CT TNHH TM Sư Lý 3100299540       200,0           -         52,6       60,0      200,0      195,0    189,0     6,0          -          -             -     5,0          -  0,0
5 Công ty Xi măng       Sông Gianh 3100946237  37.000,0           -  21.023,0 22.500,0  30.000,0  30.000,0 29.800,0  197,0   3,0          -          -           -           -  0,0
6 Công ty CP Tập đoàn Trường Thịnh 3100195171  10.400,0       13,0   6.006,0  7.000,0  10.000,0    7.625,0  7.621,0           -   4,0          -          -   2.245,0 130,0          -  0,0
7 Cty TNHH BOT ĐT Đồng Hới 3100321972    5.000,0           -    6.079,0  6.500,0    7.000,0    7.000,0  6.997,0           -    3,0          -          -             -             -  0,0
8 Cty Cổ phần Thủy điện Trường Sơn 3100405534       200,0     561,0          4,4         5,0       500,0       500,0     495,0       2,0   3,0          -          -             -        -           -  0,0
9 Cty Cổ phần XDGT Trường Thịnh I 3100462268    1.800,0           -       143,4      160,0       500,0       500,0     327,0   170,0   3,0          -          -             -         -           -  0,0
10 Cty Cổ phần XDGT Trường Thịnh II 3100462282    1.000,0  1.292,0      524,8      575,0    1.500,0    1.500,0   1.447,0     50,0   3,0          -          -             -        -           -  0,0
11 Cty Cổ phần XDGT Trường Thịnh 5 3100462349 2.000,0 - 60,6 70,0 500,0 500,0 430,0 67,0 3,0 - - - - - 0,0
12 Cty CP XDGT      Trường Thịnh 4 3100494213 1.000,0 455,0 63,5 70,0 500,0 500,0 424,0 73,0 3,0 - - - - - 0,0
13 Cty CP Đầu tư và TM Trường Thịnh 3100440176 2.000,0 1.288,0 931,8 1.000,0 2.000,0 2.000,0 1.774,0 223,0 3,0 - - - - - 0,0
14 Cty CP Đầu tư & XD Tiến Đạt 3100483042 200,0 - 636,0 700,0 800,0 800,0 703,0 95,0 2,0 - - -   - 0,0
15 Cty CP Cấp thoát nước Hòn La 3100485730 200,0 90,0 20,7 25,0 100,0 60,0 57,0 - 3,0 - - 37,0 3,0 - 0,0
16 Công ty CP Sách TB  trường học 3100134891 300,0 - 286,5 300,0 450,0 305,0 284,0 18,0 3,0 - - 140,0 5,0 - 0,0
17 Cty TNHH Trường Xuân 3100177623 9.000,0 1.040,0 7.994,4 8.500,0 9.500,0 9.305,0 8.905,0 397,0 3,0 - - 190,0 5,0 - 0,0
18 Cty TNHH Trường Thành 3100261177 700,0 1,4 531,0 600,0 700,0 700,0 600,0 99,0 1,0 - - - - - 0,0
19 CT TNHH Giang Sơn 3100266337 400,0 56,9 100,2 110,0 200,0 200,0 140,0 57,0 3,0 - - - - - 0,0
20 Cty TNHH TM & XDTH Tuấn Hương 3100314598 200,0 30,1 6,6 40,0 100,0 100,0 80,0 18,5 1,5 - - - - - 0,0
21 Công ty TNHH TM Linh Sơn (Tuyên Hóa về) 3100648128 - - 4,5 5,0 100,0 100,0 98,5 - 1,5 - - - - - 0,0
22 DNTN Thái Hậu 3100261956 200,0 - 1,4 5,0 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - - - - 0,0
23 Công ty Cổ phần     Thanh Phát 3100314319 200,0 - 25,5 30,0 200,0 115,0 112,0 - 3,0 - - 80,0 5,0 - 0,0
24 DNTN Minh Toàn 3100301983 200,0 75,6 95,5 200,0 200,0 200,0 150,0 48,5 1,5 - - - - - 0,0
25 Cty CP K sản & Xây dựng Đồng Hới 3100764075 - 273,0 627,6 800,0 1.200,0 875,0 725,0 48,0 2,0 100,0 - 265,0 10,0 - 50
26 CT TNHH 1 TV     Hoàng Thắng 3100194308-001 100,0 6,5 3,4 10,0 100,0 100,0 80,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
27 Công ty TNHH XD Hoàng Văn 0101520284-001 800,0 18,5 686,0 700,0 900,0 750,0 500,0 49,0 1,0 200,0 - 50,0 - - 100
28 Cty TNHH Phú Hoàng 3100383802 200,0 19,1 1,2 22,0 100,0 100,0 80,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
29 Cty TNHH Việt Hà 3100288651 200,0 613,5 61,4 680,0 798,0 690,0 448,0 40,0 2,0 200,0 - 8,0 - - 100
30 Cty TNHH TM       Hoàng Linh 3100294278 200,0 - 26,0 30,0 100,0 100,0 99,0   1,0 - - - - - 0,0
31 Cty TNHH Duy Quốc 3100356460 200,0 7,5 - 10,0 100,0 100,0 80,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
32 Cty TM Phú Hải Long 3100386352 200,0 1,0 51,7 55,0 200,0 200,0 170,0 28,0 2,0 - - - - - 0,0
33 XNXD số 9 3100268648 200,0 0,7 125,8 150,0 200,0 200,0 170,0 29,0 1,0 - - - - - 0,0
34 Cty TNHH Phương Hoa 3100405911 100,0 64,6 38,6 120,0 150,0 150,0 130,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
35 CT TNHH XD          Vĩnh Trường 3100261321 200,0 1,4 80,0 100,0 200,0 200,0 170,0 28,0 2,0 - - - - - 0,0
36 Cty TNHHTV XD   Minh Đức 3100297790 300,0 20,2 381,3 420,0 500,0 500,0 450,0 49,0 1,0 - - - - - 0,0
37 Cty TNHH Minh Tuấn 3100364334   3,8 38,6 50,0 200,0 200,0 140,0 57,0 3,0 - - - - - 0,0
38 Cty TNHH Thắng Lợi 3100266217 1.000,0 - 864,3 1.000,0 1.200,0 1.200,0 1.000,0 197,0 3,0 - - - - - 0,0
39 Cty TNHH TV XDTH Quảng Ninh 3100260695 1.000,0 35,1 3.826,8 3.900,0 1.000,0 950,0 800,0 145,0 5,0 - - 50,0   - 0,0
40 Cty CP Tvấn và ĐT  Long Giang Thịnh 3100399418 1.000,0 39,1 4.615,6 4.800,0 6.000,0 5.965,0 5.865,0 98,0 2,0 - - 35,0   - 0,0
41 Cty TNHH TM Ngọc Toàn (ĐH chuyển lên) 3100468809 - - - - 100,0 100,0 50,0 48,0 2,0 - - - - - 0,0
42 Công ty CP                 Phú Thành Đạt 3100403953 200,0 9,6 1,0 12,0 100,0 100,0 80,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
43 Cty TNHH XDTM và DV Minh Toàn 3100420363 100,0 - 2,0 2,0 100,0 100,0 80,0 18,0 2,0 - - - - - 0,0
44 Công ty CP cơ giới XDTH Q Bình 3100297102 1.000,0 1,5 220,0 300,0 450,0 375,0 275,0 99,0 1,0 - - 70,0 5,0 - 0,0
45 CT CP PH sách và KDTH QB 3100301782 100,0 14,6 74,2 100,0 250,0 165,0 125,0 39,0 1,0 - - 85,0   - 0,0
46 Cty CP In Quảng Bình 3100133048 700,0 50,0 775,9 850,0 1.200,0 820,0 770,0 48,0 2,0 - - 365,0 15,0 - 0,0
47 Công ty Vật tư NN Quảng Bình 3100303892 800,0 - 866,0 950,0 1.200,0 1.075,0 573,0 500,0 2,0 - - 115,0 10,0 - 0,0
48 CT TNHH Bình Thịnh 3100349569 100,0 - 2,0 2,2 100,0 100,0   99,0 1,0 - - - - - 0,0
49 Cty CP Hoàn Cầu         Đá Nhảy 3100419897 400,0 168,7 1.454,0 1.600,0 1.700,0 1.690,0 1.649,0 38,0 3,0 - - - 10,0 - 0,0
50 Công ty Sông Gianh 3100126555 600,0 - 858,0 950,0 1.598,0 1.050,0 934,0 100,0 4,0 12,0 - 510,0 15,0 - 23,0
51 Cty CP TM Miền núi - CN QB 3100128658 600,0 632,5 84,0 91,6 1.000,0 340,0 300,0 35,0 5,0 - - 640,0 20,0 - 0,0
52 Cty Xlắp dầu khí PVC Trường Sơn 3100304896 7.000,0 915,7 3.553,0 4.500,0 7.000,0 5.140,0 4.392,0 700,0 3,0 45,0 - 1.800,0 5,0 - 55,0
53 Cty TNHH TM - DV Thanh Đồng 3100830384   - - - 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
54 Khách Sạn Mường  Thanh QB 5600128057-024   - - - 1.500,0 450,0 449,0 - 1,0 - - 1.050,0 - - 0,0
55 Cty TNHH XD         Sông Gianh 5 3100705785   140,6 - - 200,0 150,0 148,5 - 1,5 - - 50,0 - - 0,0
56 Cty TNHH Tập đoàn   Sơn Hải 3100196175 26.670,0 - 22.147,0 23.500,0 27.000,0 26.630,0 26.127,0 500,0 3,0 - - 350,0 20,0 - 0,0
57 Cty TNHH XDTH   Đặng Đại 3100310547 2.500,0 - 853,0 1.200,0 1.000,0 1.000,0 747,0 250,0 3,0 - - - - - 0,0
58 Cty TNHH Dũng Tiến 3100162190 200,0 - 23,0   100,0 100,0 89,0 10,0 1,0 - - - - - 0,0
59 CT TNHH XD Minh Tiến 3100273077 650,0 35,0 875,0 1.000,0 1.100,0 1.100,0 949,0 150,0 1,0 - - - - - 0,0
60 CT TNHH XD TH      Hưng Thịnh 3100261603 400,0 477,0 242,0 260,0 500,0 500,0 479,0 20,0 1,0 - - - - - 0,0
61 Cty TNHH Xây lắp điện Số 1 QBình 3100479945 500,0 - 280,0 350,0 400,0 400,0 349,0 50,0 1,0 - - - - - 0,0
62 Công ty CP XNK   Quảng Bình 3100127799 10.720,0 - 3.040,0 3.500,0 5.000,0 3.145,0 1.975,0 150,0 4,0 1.016,0 - 340,0 15,0 - 1.500,0
63 CT TNHH Khai thác     đá CN II 3100727108   - 740,0 850,0 950,0 650,0 199,0 50,0 1,0 400,0 - - - - 300,0
64 CT CP XDTH       Trường Sơn 3100557505   - 339,0 350,0 400,0 400,0 357,0 40,0 3,0 - - -   - 0,0
65 CT TNHH Hải Vân 3100316323 200,0 - 5,0 10,0 100,0 100,0 90,0 7,0 3,0 - - - - - 0,0
66 CT TNHH XD TH   Trung Thiên 3100676615   - 8,0 10,0 100,0 100,0 90,0 7,0 3,0 - - - - - 0,0
67 CT TNHH Thông Ngân 3100294824   10,0 136,0 150,0 200,0 200,0 168,0 30,0 2,0 - - - - - 0,0
68 CN Ôtô Trường Hải      tại QB 3600252847-019 1.470,0 - 710,0 800,0 1.400,0 935,0 934,0   1,0 - - 445,0 20,0 - 0,0
69 CN CT TNHH Tr Hình Sài Gòn Tourist - QB 0301463315-043   49,0 593,0 610,0 700,0 700,0 699,0   1,0 - - - - - 0,0
70 CT TNHH Nhà hàng  Phố Biển 3100728662   - 191,0 200,0 300,0 300,0 257,0 40,0 3,0 - - - - - 0,0
71 CT CP XNK              Nam Hưng Thịnh 3100944913 200,0 308,0     200,0 200,0 167,0 30,0 3,0 - - - - - 0,0
72 CT CP Bê tông và XD Minh Đức QB 3100933157 200,0 - 6,0   100,0 100,0 47,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
73 Công ty TNHH Minh Trí 3100270799 2.000,0 - 477,2 600,0 800,0 800,0 600,0 198,5 1,5 - - - - - 0,0
74 CT TNHH KDTH    Thành Đức 3100193953 300,0 - 2,5   100,0 100,0 80,0 18,5 1,5 - - - - - 0,0
75 Cty TNHH vật liệu XD Việt Nam 3100405421 - - 4.939,0 5.500,0 36.000,0 29.360,0 21.357,0 - 3,0 8.000,0 - 615,0 25,0 - 6.000,0
76 Cty TNHH Địa Cầu Xanh 3100359408 580,0 530,0 3,0 400,0 800,0 620,0 550,0 67,0 3,0 - - 180,0   - 0,0
77 Cty CP Đông Nam Á 3100348621 100,0 105,2 8,6 80,0 200,0 200,0 180,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
78 Cty TNHH Ngân Hoàng 3100366500 100,0 - 1,0 1,0 100,0 100,0 - 99,0 1,0 - - - - - 0,0
79 Cty CP XD TH TM    Phú Cường 3100373730 250,0 - 15,6 20,0 100,0 100,0 70,0 28,0 2,0 - - - - - 0,0
80 Cty TNHH Đức Thịnh 3100373635 400,0 - 723,0 750,0 800,0 800,0 770,0 28,5 1,5 - - - - - 0,0
81 Cty TNHH Hạ Đông 3100376530 100,0 - 1,9 2,0 100,0 100,0 90,0 9,0 1,0 - - - - - 0,0
82 Cty TNHH Hoàng Yến 3100380209 200,0 163,4 46,3 70,0 200,0 200,0 180,0 18,0 2,0 - - - - - 0,0
83 Cty CP Tân Quang Thành Quảng Bình 3100384637 1.200,0 2.167,0 373,0 500,0 2.000,0 1.995,0 1.993,0 - 2,0 - - - 5,0 - 0,0
84 Cnhánh XN Thành Lợi 3300102424-004 100,0 - 1,0 1,0 100,0 100,0 99,0   1,0 - - - - - 0,0
85 Cnhánh Cty Thanh Trang 3300338148-001 100,0 - 1,0 1,0 100,0 100,0 99,0   1,0 - - - - - 0,0
86 Cnhánh Cty TNHH   Kiều hối Đông Á 0302391568-012 100,0 - 30,1 40,0 100,0 100,0 99,0   1,0 - - - - - 0,0
87 Cty TNHH Long Phú 3100405781 150,0 - 8,6 100,0 200,0 200,0 180,0 18,0 2,0 - - - - - 0,0
88 CT TNHH TM Quốc  Khánh 3100305441 400,0 - 171,0 200,0 300,0 300,0 280,0 17,0 3,0 - - - - - 0,0
89 CT TNHH Nguyệt Phúc 3100267588 200,0 - 39,6 50,0 100,0 100,0 70,0 29,0 1,0 - - - - - 0,0
90 CT TNHH TM Luật Cúc 3100261628 200,0 - 2,0 2,0 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
91 Cty TM Trường Sinh 3100262445 1.830,0 - 2.093,0 2.200,0 2.200,0 2.170,0 2.100,0 68,5 1,5 - - 30,0   - 0,0
92 Cty TNHH tư vấn  Tường Minh 3100195069 1.070,0 68,8 959,4 1.000,0 1.200,0 1.030,0 980,0 47,0 3,0 - - 165,0 5,0 - 0,0
93 CN Cty TNHH tư vấn ĐTXD K & T tại QB 400452392-001 100,0 - 9,2 20,0 100,0 100,0 99,0   1,0 - - - - - 0,0
94 Cty TNHH TMDV  Gianh Thúy 3100262452 910,0 - 126,6 200,0 300,0 295,0 270,0 20,0 5,0 - - - 5,0 - 0,0
95 CT TNHH TM Thành Ngân 3100286044 200,0 - 131,3 150,0 250,0 250,0 125,0 120,0 5,0 - - - - - 0,0
96 Cty TNHH và DVTM  Sơn Thắng 3100193858 1.270,0 - 20,5 50,0 200,0 190,0 160,0 25,0 5,0 - - - 10,0 - 0,0
97 DNTN Thủy Trang 3100259682 - - 9,1 20,0 100,0 100,0 90,0 9,0 1,0 - - - - - 0,0
98 Công ty TNHH Đại An 3100641958 - - 9,3 20,0 100,0 100,0 90,0 9,0 1,0 - - - - - 0,0
99 CT TNHHĐTXD & TM Toàn Phát 3100647075 - - 27,2 50,0 100,0 100,0 90,0 8,0 2,0 - - - - - 0,0
100 CT TNHH 467 3100715293 - - 33,0 50,0 100,0 100,0 90,0 7,0 3,0 - - - - - 0,0
101 CN CTCP Dầu khí    Vũng Áng tại QB 3000413193-001 - - 294,2 320,0 350,0 350,0 349,0 - 1,0 - - - - - 0,0
102 Cty Hợp danh kiểm toán Việt Nam - VAPCOM 3100480059 100,0 - 2,9 10,0 100,0 100,0 90,0 9,0 1,0 - - - - - 0,0
103 Nhà nghỉ 30/4 3100310610 300,0 20,0 211,0 250,0 300,0 300,0 240,0 59,0 1,0 - - - - - 0,0
104 Công ty CP TVXD    thủy lợi QBình 3100195358 930,0 - 183,0 200,0 250,0 245,0 153,5 90,0 1,5 - - - 5,0 - 0,0
105 Cty TNHH XDTH     Tiên Phong 3100260857 450,0 - 617,0 700,0 800,0 765,0 710,0 52,0 3,0 - - 35,0 - - 0,0
106 Cty TNHH TV & XD Thành Đạt 3100195118 200,0 - 355,0 400,0 500,0 500,0 447,0 50,0 3,0 - - -   - 0,0
107 Cty TNHH XDTH   Thành Nam 3100295024 200,0 93,0 98,0 110,0 200,0 200,0 168,0 30,0 2,0 - - - - - 0,0
108 CT TNHH TMTH    Tuấn Việt 3100261120 580,0 - 700,0 765,0 1.300,0 915,0 832,0 80,0 3,0 - - 375,0 10,0 - 0,0
109 CT CP TAXI Đồng Hới 3100348389 200,0 - 176,0 190,0 290,0 290,0 230,0 20,0 2,0 - 38,0 - - - 0,0
110 CT TNHH Bình Phú 3100266312 400,0 - 12,0 13,1 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
111 Cty TNHH Dược phẩm Hải Long 3100320249 100,0 - 19,0 20,7 100,0 100,0 88,0 10,0 2,0 - - - - - 0,0
112 CT CP XDTH II     Quảng Bình 3100130953 1.300,0 - 1.923,0 2.200,0 2.500,0 2.405,0 2.117,0 285,0 3,0 - - 92,0 3,0 - 0,0
113 CT TNHH Minh Hà 3100274024 1.100,0 - 246,0 270,0 400,0 400,0 347,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
114 Cty TNHH Đức Hiếu 3100404555 150,0 - 38,0 45,0 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
115 Cty TNHH Toàn Thắng 3100162708 400,0 - 323,0 360,0 400,0 400,0 347,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
116 Công ty TNHH Á Châu 3100283540 3.000,0 - 212,0 250,0 500,0 500,0 447,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
117 CN Cty CP Bảo hiểm AAA tại QB 0303705665-028 150,0 - 57,0 62,2 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
118 Cty TNHH XNK       Vĩnh Hoàng 3100419632 290,0 - 3,0 3,0 250,0 250,0 150,0 97,0 3,0 - -     - 0,0
119 Cty TNHH Thủy Phương 3100294535 1.000,0 - 556,0 600,0 700,0 510,0 407,0 100,0 3,0 - - 180,0 10,0 - 0,0
120 CT TNHH Huy Hoàng 3100270171 200,0 - 62,0 67,6 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - -   - 0,0
121 Cty TNHHTMDV Phương Nam 3100194202 200,0 - 57,0 62,2 100,0 100,0 88,0 10,0 2,0 - - - - - 0,0
122 Cty TNHH XDTH Hoàng Trung 3100267933 100,0 - 1,2 1,3 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
123 Chi nhánh NH Sacombank 0301103908-049 300,0 - 329,0 360,0 400,0 395,0 391,0 - 4,0 - - - 5,0 - 0,0
124 NH TM CP VN Thịnh Vượng - CN QB 0100233583-023 1.080,0 - 430,0 480,0 850,0 505,0 501,0 - 4,0 - - 340,0 5,0 - 0,0
125 Công ty TNHH XDTH Đại Thành An 3100820587 100,0 - 39,0 42,5 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
126 Công ty TNHH Tiến Minh 3100607467 - - - - 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
127 Cty CP TM Dược phẩm Nhật Lệ 3100193720 500,0 - 848,0 890,0 950,0 950,0 547,0 400,0 3,0 - - - - - 0,0
128 CT TNHH TMTH      Phú Thịnh 3100283290 200,0 - 71,0 75,0 100,0 100,0 75,5 20,0 4,5 - - - - - 0,0
129 Cty TNHH             Vương Thuận 3100193343 400,0 - 285,0 310,0 600,0 340,0 274,0 60,0 6,0 - - 250,0 10,0 - 0,0
130 Cty XD tổng hợp     Hoàng Hà 3100260871 300,0 - 4,0 4,0 350,0 60,0 58,0 - 2,0 - - 280,0 10,0 - 0,0
131 Cty KDVLXD         Trung Nga 3100261145 200,0 - 16,0 20,0 100,0 100,0 79,0 20,0 1,0 - - - - - 0,0
132 Cty TNHH XDTH    Thủy Long 3100448231 200,0 - 5,0 5,0 150,0 70,0 67,0 - 3,0 - - 80,0 - - 0,0
133 Cty TNHH T và H 3100456440 200,0 - 5,0 5,0 100,0 100,0 80,0 19,0 1,0 - - - - - 0,0
134 Cty TNHH Trường     Phú Cường 3100461987 300,0 - 515,0 550,0 650,0 650,0 628,0 20,0 2,0 - - - - - 0,0
135 Cty TNHH T mại T hợp Dương Anh 3100462388 200,0 - 1,0 1,0 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - - - - 0,0
136 Cty TNHH SX - TM  Hưng Phát 3100248521 600,0 - 6.951,0 7.600,0 12.300,0 9.300,0 8.944,0 350,0 6,0 - - - - - 3.000,0
137 Cty TNHH TM - XD    Lân Thành 3100316549 100,0 126,0 1,0 1,0 200,0 200,0 199,0 - 1,0 - - - - - 0,0
138 DNTN Hải Phương 3100271601 300,0 - 181,0 190,0 250,0 250,0 126,0 120,0 4,0 - - - - - 0,0
139 DNTN TM Ninh Hải 3100256321 200,0 - 253,0 275,0 480,0 300,0 270,0 27,0 3,0 - - 170,0 10,0 - 0,0
140 Cty CP Đại Thành 3100616704   - 2,0 2,0 300,0 220,0 218,0 - 2,0 - - 80,0 - - 0,0
141 Cty CP XD và TM    Năm Sao 3100606537 600,0 - 31,0 50,0 150,0 150,0 100,0 47,0 3,0 - - - - - 0,0
142 Công ty XNK Nông sản Ánh Sáng 3100485628 500,0 149,0 15,0 20,0 200,0 190,0 188,5 - 1,5 - - 10,0   - 0,0
143 Công ty CP Tư vấn XD giao thông - QB 3100131925 1.980,0 - 634,5 800,0 1.002,0 960,0 443,5 515,0 1,5 - - 40,0 2,0 - 0,0
144 Công ty Cổ phần Du lịch - Quảng Bình 3100268158 3.921,0 405,0 1.313,0 1.700,0 2.400,0 1.770,0 1.760,0 6,0 4,0 - - 610,0 20,0 - 0,0
145 Công ty CP Tư vấn xây  dựng Quảng Bình 3100309238 730,0 - 1.013,9 1.300,0 1.300,0 1.210,0 988,0 220,0 2,0 - - 90,0 - - 0,0
146 Công ty TNHH Anh Trang 3100348445 171,0 1,3 45,0 60,0 100,0 95,0 92,0 - 3,0 - - - 5,0 - 0,0
147 Công ty  TNHH  Bình Long 3100293235 955,0 1.675,1 80,0 100,0 1.000,0 1.000,0 998,0 - 2,0 - - - - - 0,0
148 CN Cty TNHH1TVKD khí hóa lỏng MT tại QB 0400582708-002   - 28,0 50,0 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - - - - 0,0
149 Công ty TNHH XDCN CIC 3100297550 258,0 - 52,0 70,0 100,0 100,0 92,0 6,0 2,0 - - - - - 0,0
150 Nsách Ng V Cừ         QB CNDNTN         Sách Thành Nghĩa 0302840460-012 102,0 - 24,1 30,0 100,0 100,0 75,0 24,0 1,0 - - - - - 0,0
151 Công ty Cổ phần Tư vấn Quảng cáo số 1 - QB 3100299519 103,0 0,0 16,5 20,0 100,0 100,0 76,0 22,5 1,5 - - - - - 0,0
152 Công ty CP Lâm sản và TM Quảng Bình 3100315369 1.045,0 175,4 358,5 460,0 700,0 520,0 336,5 180,0 3,5 - - 175,0 5,0 - 0,0
153 Cty CP Chế biến LS và KDTH QBình 3100316073 300,0 - 1,4 20,0 350,0 65,0 - 64,0 1,0 - - 270,0 15,0 - 0,0
154 Công ty TNHH  Thanh Bình 3100283558 1.120,0 166,8 312,0 400,0 700,0 535,0 485,0 50,0 - - - 160,0 5,0 - 0,0
155 Công ty TNHH CN & XD Nhật Toàn 3100302105 223,0 - 15,0 20,0 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
156 Công ty TNHH TV & Đầu Tư Hoàng Gia Phát 3100383922 - 145,0 25,0 30,0 450,0 150,0 147,0 - 3,0 - - 285,0 15,0 - 0,0
157 Công ty TNHH Tân  Hoàn Cầu 3100317359 5.103,0 5,2 143,0 180,0 300,0 295,0 129,0 163,0 3,0 - - - 5,0 - 0,0
158 Công ty TNHH Đức Đạt 3100283371 251,0 0,4 81,0 100,0 200,0 200,0 152,0 45,0 3,0 - - - - - 0,0
159 Xí nghiệp than Quảng Bình 0400458027-006 530,0 - 233,0 300,0 370,0 350,0 349,0 - 1,0 - - 20,0   - 0,0
160 Công ty TNHHTM   Bình Dương 3100276159 504,0 15,7 13,8 20,0 100,0 100,0 94,0 4,5 1,5 - - - - - 0,0
161 Công ty CP Lương thực Bình Trị Thiên 3300350378 1.560,0 - 276,0 350,0 650,0 425,0 422,0 - 3,0 - - 220,0 5,0 - 0,0
162 Công ty TNHH Phúc An 3100492382 - 85,0 2,6 3,3 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - - - - 0,0
163 Chi nhánh MT CTCPXD  & PTKD tại QB 0100103062-013 100,0 414,9 87,0 110,0 500,0 500,0 499,0 - 1,0 - - - - - 0,0
164 Ngân hàng TMCP       Bắc Á - CN QB 2900325526-019 - 0,0 4,0 5,0 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
165 Công ty TNHH 1 TV Hưng Vượng 3100478116 327,0 54,6 3,0 4,0 900,0 100,0 97,0 - 3,0 - - 800,0 - - 0,0
166 CT CP khoáng sản   Hoàng Long 3100653079 - 889,0 801,0 1.000,0 1.500,0 1.170,0 590,0 - 3,0 577,0 - 205,0 5,0 - 120,0
167 Cty CP COSEVCO 1.8 3100399880 300,0 875,0 276,0 300,0 500,0 495,0 443,5 50,0 1,5 - - 5,0 - - 0,0
168 Cty CP Hải Thanh        (K sạn Đá Nhảy) 3100424858 200,0 - 3,0 3,3 300,0 50,0 47,0 - 3,0 - - 250,0 - - 0,0
169 CTCPVLXD Ngọc Hà 3100656619   - 22,0 24,0 100,0 100,0 47,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
170 Cty TNHH TM      Trang Dung 3100382950 250,0 - 214,0 230,0 250,0 250,0 195,5 53,0 1,5 - - - - - 0,0
171 Cty CP Dược phẩm   Quảng Bình  3100137028 1.900,0 - 2.048,0 2.100,0 3.200,0 2.190,0 1.100,0 1.036,5 53,5 - - 985,0 25,0 - 0,0
172 Công ty TNHH Cát Phú  - Quảng Bình 3100413567 500,0 - 8,0 9,0 100,0 100,0 87,0 10,0 3,0 - - -   - 0,0
173 Công ty TNHH        Hoàng Huy Toàn 3100265936 2.000,0 - 4.712,0 5.140,4 5.500,0 5.475,0 4.900,0 572,0 3,0 - - 24,0 1,0 - 0,0
174 Công ty TNHH Hào Hưng Quảng Bình 3100393487 200,0 1.310,0 3.150,0 3.400,0 7.000,0 7.000,0 6.997,0 - 3,0 - - -   - 0,0
175 Công ty Kao lin QB     Bo he Mia 3100276800 800,0 100,0 3,0 3,0 470,0 95,0 92,0 - 3,0 - - 375,0   - 0,0
176 Cty TNHH Sư Tử Vàng 3100424865 100,0 26,0 3,0 3,0 100,0 100,0 97,0 - 3,0 - - - - - 0,0
177 Cty TNHH VISEIN 3100316718 100,0 12,0 3,0 3,0 250,0 75,0 72,0 - 3,0 - - 165,0 10,0 - 0,0
178 CN Cty TNHH        Thanh Thành Đạt 2900491266-005   - 3,0 3,0 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - -   - 0,0
179 CN Cty TNHH CB gỗ   Hải Hậu - NM gỗ Ba Đồn 2300287068-001 150,0 250,0 1,0 1,0 300,0 225,0 224,0 - 1,0 - - 75,0   - 0,0
180 CT TNHH TMTH       Quý Thành 3100738357 350,0 - 60,0 65,0 100,0 100,0 98,0 - 2,0 - - - - - 0,0
181 Cty TNHH SX TM TH Đức Lý 3100832374 200,0 - 85,0 95,0 150,0 150,0 97,0 50,0 3,0 - - - - - 0,0
182 Cty TNHH Tân Đức Hải 3100393494 9.000,0 486,0 8.170,0 8.500,0 9.000,0 9.000,0 8.618,5 380,0 1,5 - - -   - 0,0
183 Cty TNHH Minh Khiêm 3100161567 1.000,0 443,0 762,0 850,0 1.200,0 1.200,0 1.146,0 50,0 4,0 - - - - - 0,0
184 Công ty TNHH XDTH Số 3 Quảng Trạch 3100163317 300,0 - 247,0 300,0 350,0 350,0 298,5 50,0 1,5 - - - - - 0,0
185 Công ty XD DV   Nguyễn Tiến Dũng 3100384789 200,0 - - 70,0 100,0 100,0 78,5 20,0 1,5 - - - - - 0,0
186 Công ty TNHH DV KT Thuế Phú Khang 3100321891   - - 35,0 100,0 100,0 89,0 10,0 1,0 - - - - - 0,0
187 Công ty TNHH         Xuân Quang 3100266009 1.000,0 - 492,0 600,0 700,0 695,0 592,0 100,0 3,0 - - 5,0   - 0,0
188 Công ty TMVLXD   TTNT Tâm Trà 3100256522 200,0 - 5,0 10,0 100,0 100,0 79,0 20,0 1,0 - - - - - 0,0
189 Công ty TNHH Hà Thọ 3100326561 300,0 - 195,0 220,0 250,0 245,0 193,0 50,0 2,0 - - - 5,0 - 0,0
190 Công ty TNHH       Quảng Thuận 3100162659 300,0 - 110,0 150,0 200,0 200,0 148,5 50,0 1,5 - - - - - 0,0
191 Công ty TNHH TM   Tiến Đạt 3100262773 500,0 - 130,0 150,0 200,0 200,0 148,5 50,0 1,5 - - -   - 0,0
192 Công ty SXVL và XDTH Minh Sơn 3100400134 300,0 - 435,0 480,0 550,0 505,0 433,0 50,0 2,0 20,0 - 15,0   - 30,0
193 Công ty TNHH XDTH Đông Đô 3100404957 450,0 - 190,0 220,0 300,0 300,0 249,0 50,0 1,0 - - - - - 0,0
194 Công ty TNHH Tư vấn XD 81 3100474697 100,0 - 145,0 170,0 200,0 200,0 148,0 50,0 2,0 - - - - - 0,0
195 Trường TH Kỹ thuật CNN QB 3100195245 500,0 - 400,0 500,0 500,0 500,0 199,0 300,0 1,0 - - - - - 0,0
196 Công ty CP TVXD   Bình Lợi 3100303885 19.500,0 - 16.700,0 19.500,0 17.500,0 16.710,0 15.310,0 1.000,0 10,0 300,0 90,0 475,0 15,0 - 300,0
197 Cty TNHH XDTH   Thăng Long 3100270196 500,0 39,0 35,0 40,0 100,0 100,0 98,5 - 1,5 - - - - - 0,0
198 CT Điện tử  Khánh Hà 3100297945 200,0 50,0 60,0 100,0 150,0 150,0 98,0 50,0 2,0 - - - - - 0,0
199 DNTNTM Lưu Thông 3100261346 200,0 - 20,0 30,0 100,0 100,0 99,0 - 1,0 - - - - - 0,0
200 Cty TNHH Thái Sơn 3100311702 300,0 2,0 2,5 10,0 100,0 100,0 97,5 - 2,5 - - - - - 0,0
201 Cty TNHH TVXD   Hồng Đức 3100278163 200,0 1,0 40,0 50,0 150,0 50,0 48,0 - 2,0 - - 95,0 5,0 - 0,0
202 Cty TNHH Đông Á 3100294969 200,0 184,0 70,0 70,0 200,0 200,0 178,0 20,0 2,0 - - - - - 0,0
203 Cty TNHH XDTH      Tấn Phát 3100276222 150,0 247,0 120,0 130,0 200,0 200,0 198,0 - 2,0 - - - - - 0,0
204 Cty TNHH XD         Tuấn Cường 3100303853 700,0 - 200,0 250,0 300,0 300,0 200,0 98,5 1,5 - - - - - 0,0
205 Cty TNHH XDTH      Đức Chiến 3100192389 100,0 - 80,0 90,0 150,0 150,0 100,0 49,0 1,0 - - - - - 0,0
206 TT TVCN và SH trí tuệ Phúc Thành 3100385609 150,0 24,0 30,0 30,0 100,0 100,0 50,0 49,0 1,0 - - - - - 0,0
207 Cty CP ĐT và PT  COSEVCO 3100295264 5.000,0 316,0 5.045,0 5.300,0 2.000,0 1.165,0 421,0   4,0 740,0   235,0     600,0
208 Nhà nghỉ dưỡng Nhật Lệ 3100199592 150,0 - 70,0 76,4 100,0 100,0 50,0 49,0 1,0     - -    
209 Công ty Cổ phần SX - LS XK Quảng Đông 3100320143         5.500,0 5.500,0 5.498,0   2,0            
210 Công ty CP Nước  khoáng Bang 3100567630 1.800,0 8,0 1.676,0 1.700,0 1.900,0 1.785,0 1.130,0 400,0 3,0 252,0   60,0     55,0
211 Công ty Cổ phần XDTH Quảng Bình 3100294574 1.000,0 147,0 830,0 900,0 1.000,0 960,0 910,0 49,0 1,0     40,0      
212 Công ty Bê tông Phan Vũ 0200414696         3.500,0 3.500,0 3.500,0                
213 Công ty Sơn Trường 3100943483         3.500,0 3.500,0 3.500,0                
Phụ lục 5d

Kế hoạch thu phí - lệ phí và thu khác các đơn vị thuộc tỉnh quản lý năm 2014

Phụ lục số 5d

KẾ HOẠCH THU PHÍ - LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC

CÁC ĐƠN VỊ THUỘC TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2014

(kèm theo Quyết định số 26/2013/QĐ-UBND                                                                             ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT Danh mục, đơn vị Kế hoạch năm 2014 
Tổng số Học  phí Viện phí Phí   và lệ phí khác Thu khác, liên doanh liên  kết, dịch   vụ Số phải nộp ngân sách NN Nộp cấp trên, nộp đơn vị liên doanh liên kết, chi phí DV

 Số để

lại đơn

vị

Tr. đó nguồn DP

làm lương

 từ nguồn thu để lại

 
 
 
1 2 3=4+5+6+7 4 5 6 7 8 9 10 11 
  TỔNG SỐ 371.090 19.140 177.869 39.007 135.074 54.366 67.664 249.060 30.536 
I SN GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO 57.962 19.140 0 2.513 36.309 118 27.624 30.220 10.614 
A SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC 15.774 7.361 0 2.504 5.909 0 6.203 9.571 3.488 
1 Trường THPT Minh Hóa 120 89     31 0 28 92 37 
2 Trường THPT Tuyên Hóa 68 68       0 0 68 27 
3 Trường THPT Lê Trực 201 161     40 0 35 166 66 
4 Trường THPT Phan Bội Châu 114 84     30 0 28 86 34 
5 Trường THPT Số 1 Quảng Trạch 586 476   37 73 0 90 496 198 
6 Trường THPT Số 2 Quảng Trạch 395 305   32 58 0 80 315 126 
7 Trường THPT Số 3 Quảng Trạch 345 300     45 0 40 305 122 
8 Trường THPT Số 4 Quảng Trạch 355 277   49 29 0 71 284 114 
9 Trường THPT Số 5 Quảng Trạch 200 140     60 0 56 144 58 
10 Trường THPT Số 1 Bố Trạch 621 455     166 0 141 480 192 
11 Trường THPT Số 2 Bố Trạch 331 188     143 0 121 210 84 
12 Trường THPT Số 3 Bố Trạch 212 212       0 0 212 85 
13 Trường THPT Số 4 Bố Trạch 87 87       0 0 87 35 
14 Trường THPT Số 5 Bố Trạch 380 283     97 0 78 302 121 
15 Trường THPT Chuyên 552 392   120 40 0 126 426 170 
16 Trường THPT Đào Duy Từ 780 559     221 0 192 588 235 
17 Tr­ường THPT Đồng Hới 371 314   24 33 0 42 329 132 
18 Trường THPT Phan Đình Phùng 826 403   390 33 0 339 487 195 
19 Trường THPT Ninh Châu 304 245   12 47 0 35 269 108 
20 Trường THPT Quảng Ninh 398 265   94 39 0 111 287 115 
21 Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh 130 108   18 4 0 8 122 49 
22 Trường THPT Lệ Thủy 418 361     57 0 40 378 151 
23 Trường THPT H. Hoa Thám 410 267     143 0 100 310 124 
24 Trường THPT Trần Hưng Đạo 791 337   400 54 0 378 413 165 
25 Trường THPT Kỹ thuật L. Thủy 199 179     20 0 0 199 80 
26 Tr­ường THPT Nguyễn Chí Thanh 383 272     111 0 85 298 119 
27 Trường THCS & THPT Hóa Tiến 57 32     25 0 25 32 13 
28 Trường THCS & THPT Trung Hóa 36 27     9 0 9 27 11 
29 Trường THCS & THPT Bắc Sơn 55 55       0 0 55 22 
30 Trường THPT & THCS Việt Trung 238 208     30 0 25 213 85 
31 Trường THPT & THCS D. Văn An 277 212   6 59 0 50 227 91 
32 Trung tâm GDTX Minh Hóa 556       556 0 527 29 12 
33 Trung tâm GDTX Tuyên Hóa 63       63 0 45 18 7 
34 Trung tâm GDTX Quảng Trạch 106       106 0 85 21 8 
35 Trung tâm GDTX Bố Trạch 446     320 126 0 365 81 32 
36 Trung tâm GDTX Đồng Hới 88       88 0 73 15 6 
37 Trung tâm GDTX Quảng Ninh 12       12 0 7 5 2 
38 Trung tâm GDTX Lệ Thủy 458       458 0 389 69 28 
39 Trung tâm THKT - HN Minh Hóa 402       402 0 384 18 7 
40 Trung tâm THKT - HN Tuyên Hóa 279       279 0 234 45 18 
41 Trung tâm THKT - HN Quảng Trạch 723       723 0 611 112 45 
42 Trung tâm THKT - HN Bố Trạch 659     2 657 0 545 114 46 
43 Trung tâm THKT - HN Đồng Hới 542       542 0 447 95 38 
44 Trung tâm THKT - HN Quảng Ninh 200       200 0 158 42 17 
45 Nhà Văn hóa Thiếu nhi 1.000     1.000   0   1.000 60 
B SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO 42.188 11.779 0 9 30.400 118 21.421 20.649 7.126 
1 Trường Trung học Kinh tế 1.745 337   9 1.399   1.164 581 232 
2 Trường Trung học Kỹ thuật CNN 12.697 1.695     11.002   11.256 1.441 576 
3 Trường Đại học Quảng Bình 10.907 3.067     7.840 118   10.789 4.316 
4 Trung tâm GDTX tỉnh 8.759       8.759   8.401 358 143 
6 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình 3.980 3.980           3.980 1.592 
7 Trường Trung cấp Nghề Quảng Bình 2.700 2.700           2.700 108 
8 TT Thanh thiếu niên Bắc Trung Bộ 1.100       1.100   600 500 140 
9 Trung tâm Dịch vụ việc làm 300       300     300 18 
II  SỰ NGHIỆP Y TẾ 177.869 0 177.869 0 0 0 0 177.869 16.257 
1 Bệnh viện Đa khoa M. Hóa 11.000   11.000         11.000 963 
2 Bệnh viện Đa khoa T. Hóa 16.000   16.000         16.000 1.400 
3 Bệnh viện Đa khoa Bắc Q. Bình 45.100   45.100         45.100 3.946 
4 Bệnh viện Đa khoa Bố Trạch 19.600   19.600         19.600 1.715 
5 Bệnh viện Đa khoa Đ. Hới 18.000   18.000         18.000 1.575 
6 Bệnh viện Đa khoa Q. Ninh 14.500   14.500         14.500 1.269 
7 Bệnh viện Đa khoa Lệ Thủy 39.200   39.200         39.200 3.430 
8 Trung tâm Y tế Dự phòng tỉnh 1.130   1.130         1.130 226 
9 Tr. tâm Kiểm nghiệm D­ược phẩm 70   70         70 14 
10 Tr. tâm Ph. chống Sốt rét, Nội tiết 3.000   3.000         3.000 300 
11 Tr. tâm Chăm sóc SK sinh sản 400   400         400 40 
12 B. viện Y học cổ truyền 4.000   4.000         4.000 350 
13 Tr. tâm Ph. chống bệnh X. hội 3.500   3.500         3.500 429 
14 Tr. tâm G. định Y khoa - Pháp y 1.310   1.310         1.310 262 
15 Trung tâm YTDP Lệ Thủy 195   195         195 62 
16 Trung tâm YTDP Quảng Ninh 40   40         40 13 
17 Trung tâm YTDP Đồng Hới 187   187         187 60 
18 Trung tâm YTDP Bố Trạch 150   150         150 48 
19 Trung tâm YTDP Quảng Trạch 300   300         300 96 
20 Trung tâm YTDP Tuyên Hóa 37   37         37 12 
21 Trung tâm YTDP Minh Hóa 150   150         150 48 
III SN VĂN HÓA - THỂ THAO - DL 3.915 0 0 0 3.915 135 0 3.780 408 
1 Đoàn Nghệ thuật Truyền thống 400       400     400 24 
2 Tạp chí Văn hóa 120       120     120 7 
3 Tr. tâm Ph. hành phim & C. Bóng 65       65     65 4 
4 Tr. tâm Thi đấu & Dịch vụ TDTT 1.300       1.300     1.300 78 
5 Tr. tâm T. tin & Xúc tiến Du lịch 35       35     35 2 
6 Tạp chí Nhật Lệ 45       45     45 3 
7 Báo Quảng Bình 1.950       1.950 135   1.815 290 
IV SỰ NGHIỆP KH VÀ CN 1.800 0 0 0 1.800 180 0 1.620 178 
1 Trung tâm Tin học & TT KHCN 90       90 9   81 10 
2 Tr. tâm Kỹ thuật - Đo l­ường   Thử nghiệm 1.500       1.500 150   1.350 150 
3 Tr. tâm Ứng dụng tiến bộ KHCN 100       100 10   90 14 
4 Trung tâm CNTT & Truyền thông 110       110 11   99 4 
V SN PHÁT THANH - TR. HÌNH 10.000 0 0 0 10.000 1.000 7.900 1.100 440 
1 Đài Phát thanh - Truyền hình   Q. Bình 10.000 0 0 0 10.000 1.000 7.900 1.100 440 
VI SỰ NGHIỆP KINH TẾ 53.725 0 0 9.375 44.350 29.963 10.810 12.952 1.662 
1 Văn phòng Sở GTVT 7.800 0 0 4.300 3.500 1.900 1.000 4.900 560 
2 Sở Kế hoạch và Đầu t­ư 500     500   80 200 220 88 
3 Chi cục Thú y 2.000     2.000       2.000 0 
4 Thanh tra thủy sản 100     100   100   0 0 
5 Trung tâm Quy hoạch thiết kế LN 2.500       2.500 250 2.000 250 100 
6 Chi cục Khai thác & BVNL T. sản 1.000     900 100 90 710 200 80 
7 Tr. tâm Giống thủy sản 2.000       2.000   1.900 100 40 
8 TT Giống vật nuôi Đức Ninh 4.450       4.450   4.100 350 140 
9 Cảng cá Sông Gianh 750     750   188 400 162 65 
10 Cảng cá Nhật Lệ 825     825   175 500 150 60 
11 Công ty Quản lý hạ tầng 30.000       30.000 27.000   3.000 400 
12 Trung tâm Kiểm định CTXD 1.800       1.800 180   1.620 130 
VII SN TÀI NGUYÊN - MT 26.319 0 0 1.119 25.200 2.570 21.330 2.419 960 
1 Văn phòng Sở TNMT 1.100     1.100   1.000 30 70 28 
2 Trung tâm Phát triển Quỹ đất 4.500       4.500 450 3.800 250 100 
3 V. phòng ĐK sử dụng đất 3.000       3.000 300 2.400 300 120 
4 Tr. tâm Kỹ thuật địa chính 5.500       5.500 550 4.600 350 140 
5 Tr. tâm Quan trắc TNMT 2.700       2.700 270 2.300 130 52 
6 Chi cục Bảo vệ môi tr­ường 19     19       19 0 
7 Tr. tâm Quy hoạch TNMT 7.100       7.100   6.000 1.100 440 
8 Tr. tâm Thông tin TNMT 2.400       2.400   2.200 200 80 
VIII CÁC ĐƠN VỊ KHÁC 39.500 0 0 26.000 13.500 20.400 0 19.100 16 
1 Phòng Công chứng NN 1.000     1.000   600   400 16 
2 Chi cục Kiểm lâm tỉnh 10.000       10.000 7.000   3.000   
3 Hạt KL Phong Nha - Kẻ Bàng 500       500 150   350   
4 Chi cục Quản lý thị tr­ường 3.000       3.000 900   2.100   
5 Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng 25.000     25.000   11.750   13.250   
Mục lục Bấm để đi tới điều