ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 26/2010/QĐ-UBND Đông Hà, ngày 10 tháng 12 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các huyện, thị xã, thành phố
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2145/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2011;
Căn cứ Quyết định số 3051/QĐ-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011;
Căn cứ Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 22 về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 cho các huyện, thị xã, thành phố như các biểu đính kèm quyết định này.
Điều 2. Căn cứ Dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 được giao, các huyện, thị xã, thành phố chủ động bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2011, như sau:
- Đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên (Trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương);
- Đối với các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ;
- Sử dụng 50% số tăng thu ngân sách địa phương (Không kể số tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất).
Điều 3. Giám đốc Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị hướng dẫn thi hành quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chi cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Trị, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Cường
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
A. PHẦN THU
Đơn vị: Triệu đồng
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 111.100 |
| Trong đó: Ngân sách thị xã, phường hưởng | 111.100 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 53.940 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 12.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 2.920 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 20.960 |
| 6. Thuế nhà đất | 10.740 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 2.200 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 6.540 |
| 9. Thu khác ngân sách | 800 |
| 10. Thu tại xã | 1.000 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 31.782 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
(Bao gồm cả chi ngân sách phường)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 142.882 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 23.000 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 10.000 |
| - Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 1.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 12.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 116.400 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 7.580 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 63.024 |
| Trong đó: + Giáo dục | 62.330 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 694 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính- Kế hoạch | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 3.482 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh, tưới nước đường phố, thoát nước đô thị của công ty TNHH MTV MT đô thị: 6.580 triệu đồng; bù giá thu gom rác hộ dân 208 triệu đồng.
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 15.110 |
| Trong đó: Ngân sách thị xã, phường hưởng | 15.110 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 8.400 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 2.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 250 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 2.320 |
| 6. Thuế nhà đất | 1.250 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 200 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 440 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 200 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 48.942 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
THỊ XÃ QUẢNG TRỊ
(Bao gồm cả chi ngân sách phường, xã)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 64.052 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 7.300 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 4.300 |
| - Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 1.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 2.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 55.126 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 3.030 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 26.652 |
| Trong đó: + Giáo dục | 25.966 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 686 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 1.626 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh, tưới nước đường phố, thoát nước đô thị của công ty TNHH MTV MT đô thị: 2.450 triệu đồng; Hỗ trợ xử lý bãi rác tập trung thị xã 400 triệu đồng (Công ty cổ phần TM đô thị);
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2010 HUYỆN VĨNH LINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 35.260 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 35.260 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 25.000 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 3.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 800 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 3.300 |
| 6. Thuế nhà đất | 1.250 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 490 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 470 |
| 9. Thu khác ngân sách | 100 |
| 10. Thu tại xã | 850 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 124.049 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN VĨNH LINH
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 159.309 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 10.400 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 7.400 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 144.586 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 1.115 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 78.947 |
| Trong đó: + Giáo dục | 78.211 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 736 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 4.323 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN GIO LINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 20.150 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 20.150 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 12.720 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 1.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 1.210 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 2.820 |
| 6. Thuế nhà đất | 580 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 770 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 200 |
| 9. Thu khác ngân sách | 100 |
| 10. Thu tại xã | 750 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 121.615 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN GIO LINH
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 141.765 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 11.600 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 6.600 |
| - Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 4.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 1.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 126.400 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 700 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 69.070 |
| Trong đó: + Giáo dục | 68.284 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 786 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 3.765 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN CAM LỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 11.160 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 11.160 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 6.300 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 1.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 120 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 1.840 |
| 6. Thuế nhà đất | 490 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 370 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 490 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 500 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 79.464 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN CAM LỘ
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 90.624 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 7.260 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 4.260 |
| - Chi Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 2.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 1.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 80.951 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 865 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 45.658 |
| Trong đó: + Giáo dục | 44.729 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 929 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 2.413 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN HẢI LĂNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 13.340 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 13.340 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 6.050 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 3.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 70 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 2.050 |
| 6. Thuế nhà đất | 540 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 280 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 450 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 850 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 138.280 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN HẢI LĂNG
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 151.620 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 10.100 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 6.400 |
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 700 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 137.412 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 1.225 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 82.740 |
| Trong đó: + Giáo dục | 82.143 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 597 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 4.108 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố; duy trì cây xanh, thoát nước đô thị: 450 triệu đồng; hỗ trợ vệ sinh môi trường, nạo vét trằm Trà Lộc 270 triệu đồng;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN TRIỆU PHONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 19.220 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 19.220 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 10.100 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 4.500 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 60 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 2.050 |
| 6. Thuế nhà đất | 500 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 260 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 300 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 1.400 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 139.113 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN TRIỆU PHONG
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 158.333 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 14.000 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 6.500 |
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 3.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 4.500 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 140.149 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 714 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 82.939 |
| Trong đó: + Giáo dục | 92.171 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 768 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 4.184 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh, thoát nước đô thị, hỗ trợ xử lý bãi rác tập trung;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 22.510 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 22.510 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 13.000 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 3.000 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 60 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 4.100 |
| 6. Thuế nhà đất | 580 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 630 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 590 |
| 9. Thu khác ngân sách | 150 |
| 10. Thu tại xã | 400 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 156.622 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN HƯỚNG HÓA
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 179.132 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 12.100 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 9.100 |
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 3.000 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 162.171 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 1.015 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 98.632 |
| Trong đó: + Giáo dục | 97.990 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 642 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 4.861 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh, thoát nước đô thị, hỗ trợ xử lý bãi rác tập trung: 800 triệu đồng (Công ty CP TM đô thị Khe Sanh)
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN ĐAKRÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 3.310 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | 3.310 |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | 1.700 |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | 500 |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 0 |
| 4. Tiền thuê đất | 10 |
| 5. Lệ phí trước bạ | 560 |
| 6. Thuế nhà đất | 70 |
| 7. Thu phí, lệ phí | 300 |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | 70 |
| 9. Thu khác ngân sách | 50 |
| 10. Thu tại xã | 50 |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 123.996 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN ĐAKRÔNG
(Bao gồm cả chi ngân sách xã, thị trấn)
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 127.306 |
| I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 9.100 |
| Trong đó: | |
| - Chi xây dựng cơ bản tập trung | 6.600 |
| - Trung ương hỗ trợ có địa chỉ | 2.000 |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 500 |
| II. CHI THƯỜNG XUYÊN | 114.763 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 400 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 71.366 |
| Trong đó: + Giáo dục | 70.671 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 695 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 3.443 |
Ghi chú:
- Tổng chi trên bao gồm: Chi ngân sách huyện, thị xã và ngân sách xã, phường, thị trấn;
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Chi sự nghiệp SN môi trường đã bao gồm chi hoạt động thu gom vận chuyển và xử lý rác đường phố, duy trì cây xanh, thoát nước đô thị, hỗ trợ xử lý bãi rác tập trung;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Sự nghiệp Giáo dục đã bao gồm phụ cấp và BHXH của giáo viên ngoài biên chế theo NQ số 3.5/2004/NQ-HĐ của HĐND tỉnh (Bố trí đủ phần ngân sách nhà nước đảm bảo), đào tạo cán bộ xã;
+ Chi dân số; cán bộ khuyến công; phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về Tổ chức mạng lưới thú y cơ cở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010- 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010-2015, định hướng đến 2020;
+ Chi đảm bảo xã hội đã bố trí mức chi theo Nghị định 13/NĐ-CP;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học;
+ Phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn, thôn bản khu phố;
+ Kinh phí thanh tra nhân dân 2 triệu đồng/xã/năm; phụ cấp lực lượng bảo vệ dân phố;
+ Phụ cấp cán bộ thú y xã theo mức 730.000đ/người/tháng; CĐ đối với cán bộ khuyến nông, lâm ngư;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng; xã: 4 triệu đồng; chế độ đối với đại biểu HĐND;
+ Phụ cấp cán bộ làm công tác xóa đói giảm nghèo theo Quyết định 1292/2007/QĐ-UBND;
+ Kinh phí thực hiện cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng văn hóa khu dân cư” theo Thông tư 160/2010/TT-BTC;
+ Hỗ trợ trang thiết bị tin học, phần mềm cho xã, phường, thị trấn: 15 triệu đồng/xã;
+ Chi đảm bảo xã hội có hỗ trợ chăm sóc thường xuyên các nghĩa trang liệt sỹ huyện, xã.
CHI TIẾT DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2011 HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Quảng Trị)
| A. PHẦN THU | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| I. TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 0 |
| Trong đó: Ngân sách huyện hưởng | |
| 1. Thuế công thương nghiệp (Ngoài quốc doanh) | |
| - Thuế môn bài | |
| - Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp | |
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt | |
| - Thu khác | |
| 2. Thu tiền sử dụng đất | |
| 3. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | |
| 4. Tiền thuê đất | |
| 5. Lệ phí trước bạ | |
| 6. Thuế nhà đất | |
| 7. Thu phí, lệ phí | |
| 8. Thuế thu nhập cá nhân | |
| 9. Thu khác ngân sách | |
| 10. Thu tại xã | |
| II. BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (Bao gồm cả ngân sách phường) | 9.169 |
| III. THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (*) |
Ghi chú:
(*) Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương năm 2010 được xác định căn cứ kết quả thu đến 31 tháng 12 năm 2010.
HUYỆN ĐẢO CỒN CỎ
| B. PHẦN CHI | Đơn vị: Triệu đồng |
| CHỈ TIÊU | DỰ TOÁN NĂM 2011 |
| TỔNG SỐ | 9.169 |
| I. CHI THƯỜNG XUYÊN | 8.902 |
| Trong đó: | |
| - Chi sự nghiệp Môi trường | 100 |
| - Chi sự nghiệp Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề | 530 |
| Trong đó: + Giáo dục | 130 |
| + Đào tạo và Dạy nghề | 400 |
| - Bổ sung trang thiết bị cho phòng Tài chính | 60 |
| III. DỰ PHÒNG | 267 |
Ghi chú:
- Chi thường xuyên đã bố trí mức lương tối thiểu 730.000đ/tháng (Chưa trừ tiết kiệm chi thường xuyên và các khoản thu từ học phí, thu sự nghiệp);
- Các lĩnh vực chi: Giáo dục- Đào tạo và Dạy nghề, Môi trường và chi dự phòng là chỉ tiêu DT mức tối thiểu;
- Dự toán năm 2011 đã bố trí những khoản sau:
+ Phụ cấp cấp ủy theo Quyết định 169/QĐ-TW; phụ cấp nghề kiểm tra; phụ cấp cựu chiến binh cơ quan; chế độ hỗ trợ cán bộ mặt trận, đoàn thể; kinh phí thực hiện một số chế độ theo Quyết định số 13/QĐ-TU của Tỉnh ủy Quảng Trị;
+ Đã bố trí phần tăng thêm thực hiện mức đóng BHYT, BHXH, BHTN theo quy định;
+ Hỗ trợ kinh phí phục vụ vận hành hệ thống Tabmis cho Phòng Tài chính- Kế hoạch và phần mềm tin học: 100 triệu đồng;
+ Đã có kinh phí giám sát đầu tư của cộng đồng theo Thông tư liên tịch số 04/2006/TTLT-KH&ĐT-UBMTTQVN-TC ngày 04 tháng 12 năm 2006 của Liên Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban MTTQ Việt Nam, Bộ Tài chính: Với mức chi huyện: 5 triệu đồng;
+ Chế độ đối với đại biểu HĐND.