vanban.org

Quyết định số 26/2001/QĐ-UB Về việc công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/10/2025
Quảng Bình Ban hành 19/09/2001 Hiệu lực 19/09/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/10/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2001/QĐ-UB

Đồng Hới, ngày 19 tháng 9 năm 2001

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

V/v công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn -------------------

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 21/6/1994;

Căn cứ kết quả thực hiện Chỉ thị 364/CT ngày 6/11/1991 của Chủ tịch Hội đồng Bổ trưởng (nay là Thủ tướng Chính phủ) về việc thành lập Hồ sơ, bản đồ ĐGHC các cấp;

Căn cứ Quyết định số 24/2001/QĐ-TTg ngày 01/3/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kết quả Tổng kiểm kê đất đai năm 2000;

Theo đề nghị của Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh tại công văn số 422/TCCQ ngày 7/8/2001 về việc công bố số liệu diện tích tự nhiên,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay công bố diện tích tự nhiên của các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn toàn tỉnh được điều tra, thống kê khi thực hiện lập Hồ sơ, bản đồ ĐGHC các cấp theo Chỉ thị 364/CT của Thủ tướng Chính phủ và kết quả Tổng kiểm kê đất năm 2000.

(có diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính kèm theo).

Điều 2. Số liệu này được chính thức sử dụng kể từ ngày 01/6/2001, thay thế số liệu diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính tại quyết định số 42/1999/QĐ-UB ngày 12/10/1999 của UBND tỉnh.

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành./.

(Kèm theo quyết định số 26/2001/QĐ-UB ngày 19/9/2001 của UBND tỉnh)

STT TÊN CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (KM2) GHI CHÚ
  DIỆN TÍCH TOÀN TỈNH 8051,86  
I HUYỆN MINH HOÁ 1410,06  
1 Xã Dân Hoá 363,62  
2 Xã Hoá Thanh 43,70  
3 Xã Hoá Tiến 27,56  
4 Xã Hoá Phúc 31,30  
5 Xã Hoá Hợp 51,92  
6 Xã Hoá Sơn 180,07  
7 Xã Tân Hoá 74,20  
8 Xã Thượng Hoá 346,26  
9 Xã Xuân Hoá 42,46  
10 Xã Yên Hoá 34,94  
11 Xã Hồng Hoá 71,30  
12 Xã Trung Hoá 94,40  
13 Xã Minh Hoá 33,96  
14 Xã Quy Hoá 14,37  
II HUYỆN TUYÊN HOÁ 1149,41 Theo hiện trạng QL sử dụng
1 Xã Hương Hoá 105,00 Theo hiện trạng QL sử dụng
2 Xã Lâm Hoá 103,20  
3 Xã Thanh Hoá 164,28  
4 Xã Kim Hoá 184,80  
5 Xã Thuận Hoá 45,46  
6 Xã Cao Quảng 118,82  
7 Xã Ngư Hoá 61,26 Theo hiện trạng QL sử dụng
8 Xã Lê Hoá 23,03  
9 Xã Đồng Hoá 44,04  
10 Xã Thạch Hoá 78,88  
11 Xã Đức Hoá 35,24  
12 Xã Phong Hoá 28,72  
13 Xã Mai Hoá 32,10  
14 Xã Châu Hoá 18,16  
15 Xã Tiến Hoá 40,08  
16 Xã Văn Hoá 25,60  
17 Xã Sơn Hoá 30,02  
18 TT Đồng Lê 10,71  
III HUYỆN QUẢNG TRẠCH 612,26  
1 Xã Quảng Hợp 117,36  
2 Xã Quảng Đông 26,86  
3 Xã Quảng Kim 37,71  
4 Xã Quảng Phú 18,75  
5 Xã Quảng Châu 41,62  
6 Xã Quảng Tùng 11,45  
7 Xã Cảnh Dương 1,52  
8 Xã Quảng Hưng 20,10  
9 Xã Quảng Xuân 11,66  
10 Xã Quảng Thọ 9,15  
11 Xã Quảng Phúc 14,44  
12 Xã Quảng Thuận 8,04  
13 TT Ba Đồn 1,57  
14 Xã Quảng Phong 4,69  
15 Xã Quảng Long 9,07  
16 Xã Quảng Thanh 3,81  
17 Xã Quảng Trường 7,49  
18 Xã Quảng Phương 24,49  
19 Xã Quảng Lưu 38,97  
20 Xã Quảng Tiến 11,32  
21 Xã Quảng Thạch 46,70  
22 Xã Quảng Liên 18,40  
23 Xã Phù Hoá 3,46  
24 Xã Cảnh Hoá 7,73  
25 Xã Quảng Tiên 10,14  
26 Xã Quảng Trung 7,16  
27 Xã Quảng Thuỷ 2,89  
28 Xã Quảng Sơn 54,14  
29 Xã Quảng Minh 18,33  
30 Xã Quảng Hoà 5,70  
31 Xã Quảng Lộc 6,03  
32 Xã Quảng Tân 2,86  
33 Xã Quảng Hải 4,35  
34 Xã Quảng Văn 4,30  
IV HUYỆN BỐ TRẠCH 2123,09  
1 Xã Phúc Trạch 60,10  
2 Xã Lâm Trạch 27,92  
3 Xã Xuân Trạch 176,97  
4 Xã Sơn Trạch 101,20  
5 Xã Liên Trạch 27,70  
6 Xã Phú Định 153,58  
7 Xã Sơn Lộc 11,72  
8 Xã Tây Trạch 27,30  
9 Xã Hoà Trạch 22,00  
10 Xã Nam Trạch 19,14  
11 TTNT Việt Trung 86,00  
12 Xã Hạ Trạch 17,83  
13 Xã Mỹ Trạch 9,38  
14 Xã Bắc Trạch 17,24  
15 Xã Thanh Trạch 24,35  
16 Xã Phú Trạch 13,18  
17 Xã Hải Trạch 1,97  
18 Xã Đức Trạch 2,49  
19 Xã Đồng Trạch 6,44  
20 Xã Trung Trạch 10,59  
21 Xã Vạn Trạch 27,43  
22 Xã Hoàn Trạch 7,71  
23 Xã Cữ Nẩm 32,79  
24 Xã Hưng Trạch 95,12  
25 Xã tân Trạch 362,81  
26 Xã Thượng Trạch 725,71  
27 TT Hoàn Lão 5,41  
28 Xã Đại Trạch 24,80  
29 Xã Nhân Trạch 2,44  
30 Xã Lý Trạch 21,77  
V THỊ XÃ ĐỒNG HỚI 155,54  
1 Xã Quang Phú 2,89  
2 Xã Lộc Ninh 13,73  
3 Phường Bắc Lý 10,19  
4 Phường Đồng Sơn 19,65  
5 Xã Nghĩa Ninh 23,98  
6 Xã Đức Ninh 8,335  
7 Phường Nam Lý 3,90  
8 Phường Đồng Phú 3,81  
9 Phường Hải Thành 2,445  
10 Phường Đồng Mỹ 0,58  
11 Phường Hải Đình 1,37  
12 Xã Bảo Ninh 16,30  
13 Phường Phú Hải 3,08  
14 Xã Thuận Đức 45,28  
VI HUYỆN QUẢNG NINH 1190,89  
1 Xã Lương Ninh 5,60  
2 Xã Vĩnh Ninh 51,196  
3 Xã Võ Ninh 21,66  
4 Xã Gia Ninh 28,50  
5 Xã Hải Ninh 39,12  
6 Xã Duy Ninh 8,11  
7 Xã Hàm Ninh 20,61  
8 Xã Tân Ninh 11,54  
9 Xã Xuân Ninh 8,25  
10 Xã Hiền Ninh 15,07  
11 Xã An Ninh 19,48  
12 Xã Vạn Ninh 29,05  
13 Xã Trường Xuân 155,62  
14 Xã Trường Sơn 773,84  
15 TT Quán Hàu 3,244  
VII HUYỆN LỆ THUỶ 1410,60  
1 Xã Hưng Thuỷ

     96,90

ĐG tranh chấp chưa phân định
2 Xã Sen Thuỷ
3 Xã Hoa Thuỷ

     993,60

ĐG tranh chấp chưa phân định

4 TTNT Lệ Ninh
5 Xã Sơn Thuỷ
6 Xã Phú Thuỷ
7 Xã Kim Thuỷ
8 Xã Ngân Thuỷ
9 Xã An Thuỷ 20,50  
10 Xã Lộc Thuỷ 7,75  
11 Xã Phong Thuỷ 9,30  
12 Xã Xuân Thuỷ 6,80  
13 TT Kiến Giang 2,70  
14 Xã Mai Thuỷ 19,77  
15 Xã Liên Thuỷ 6,80  
16 Xã Mỹ Thuỷ 13,64  
17 Xã Dương Thuỷ 9,30  
18 Xã Hồng Thuỷ 29,50  
19 Xã Cam Thuỷ 13,80  
20 Xã Thanh Thuỷ 14,20  
21 Xã Ngư Hoà 31,38  
22 Xã Hải Thuỷ 13,40  
23 Xã Ngư Thuỷ 9,70  
24 Xã Tân Thuỷ 19,91  
25 Xã Thái Thuỷ 55,80  
26 Xã Trường Thuỷ 20,75  
27 Xã Văn Thuỷ 15,10  
Mục lục Bấm để đi tới điều