vanban.org

Quyết định số 25//2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2024 Thay thế: 35/2024/QĐ-UBND · 30/08/2024
Lai Châu Ban hành 12/08/2022 Hiệu lực 01/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 80/2025/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 80/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức và phương thức quản lý xe ô tô cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 35/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 25//2022/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu · 25//2022/QĐ-UBND
01/09/2022Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định kèm Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về chủng loại, số lượng và quản lý sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý · 47/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25 /2022/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 12 tháng 8 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công;

Thực hiện Thông báo số 389-TB/TU ngày 27/6/2022 của Tỉnh ủy Lai Châu về Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại cuộc họp ngày 24 tháng 6 năm 2022;

Sau khi thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh tại Công văn số 337/HĐND-KTNS ngày 09/8/2022;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu, trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức và quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại quyết định này được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và giao dự toán ngân sách; giao, mua sắm, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng, sắp xếp và xử lý xe ô tô theo quy định.

2. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được trang bị xe ô tô chuyên dùng thực hiện chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô theo quy định của pháp luật về tài sản công đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ, nhiệm vụ đặc thù của ngành, lĩnh vực để phục vụ công tác theo quy định.

3. Cơ quan, tổ chức, đơn vị khi được thành lập mới hoặc phát sinh thêm chức năng, nhiệm vụ có nhu cầu sử dụng xe ô tô chuyên dùng ngoài quy định tại Quyết định này thì cơ quan chủ quản có văn bản gửi Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xin ý kiến Ban Thường vụ tỉnh ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Trường hợp các đơn vị sự nghiệp công lập có tên trong Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này được cấp có thẩm quyền phê duyệt phương án tự chủ tài chính là đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư thì người đứng đầu đơn vị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng (đối tượng sử dụng, chủng loại, số lượng, mức giá) tại đơn vị và dùng việc thực hiện tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này.

3. Chủng loại và mức giá xe ô tô chuyên dùng được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này. Mức giá xe ô tô là giá tối đa đã bao gồm các loại thuế phải nộp theo quy định của pháp luật; chưa bao gồm lệ phí trước bạ, lệ phí cấp biển số xe, phí bảo hiểm, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ liên quan đến việc sử dụng xe.

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.

2. Quyết định này thay thế các Quyết định:

a) Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về chủng loại, số lượng và quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý;

b) Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 21/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung Điều 2 quy định kèm theo Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 30/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành quy định về chủng loại, số lượng và quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

1. Sở Tài chính thực hiện rà soát, sắp xếp, quản lý xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức tại Quyết định này; công khai, quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

Tiêu chuẩn tinh mức sử dụng xe chuyên dụng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh lai châu

TIÊU CHUẨN TINH MỨC SỬ DỤNG XE CHUYÊN DỤNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số: 25 /2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Lai Châu)

SttĐối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng xe ô tô
Tổng72
1Văn phòng UBND tỉnhXe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô bán tải2
2Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch5
a)Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnhXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi1
b)Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTTXe ô tô trên 16 chỗ ngồi1
3Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn16
a)Văn phòng SởXe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng1
b)Chi Cục phát triển nông thônXe ô tô bán tải1
c)Chi cục Thủy lợiXe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng1
d)Chi cục Chăn nuôi và Thú yXe ô tô bán tải1
đ)Chi Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vậtXe ô tô bán tải1
e)Quỹ bảo vệ phát triển rừngXe ô tô bán tải1
g)Chi cục Kiểm lâmXe ô tô bán tải2
h)Hạt kiểm lâm các huyện thành phốXe ô tô bán tải1 xe/1 đơn vị
4Sở Giao thông vận tải7
a)Thanh tra giao thôngXe ô tô bán tải, xe ô tô tải, xe thanh tra giao thông5
Xe ô tô chở thiết bị cần lưu động1
SttĐối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng xe ô tô
b)Ban Quản lý dự án và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thôngXe ô tô bán tải1
5Sở Xây dựng1
Trung tâm giám định chất lượng xây dựngXe ô tô bán tải1
6Đài Phát thanh truyền hình tỉnhXe phát thanh truyền hình lưu động, xe ô tô bán tải2
7Sở Tài nguyên và Môi trường2
a)Văn phòng đăng ký đất đaiXe ô tô bán tải1
b)Trung tâm Kỹ thuật tài nguyênXe ô tô bán tải1
8Sở Lao động - Thương binh và Xã hội3
a)Trung tâm điều trị cai nghiện bắt buộcXe ô tô bán tải1
b)Trung tâm đón tiếp thân nhân liệt sĩ và Điều dưỡng người có công với cách mạngXe ô tô trên 16 chỗ ngồi1
c)Trung tâm bảo trợ xã hộiXe ô tô trên 16 chỗ ngồi1
9Sở Giáo dục và Đào tạo1
Trường Phổ thông dân tộc nội trú tỉnhXe ô tô trên 16 chỗ ngồi1
10Sở Khoa học và Công nghệ1
Chỉ Cục tiêu chuẩn Đo lường chất lượngXe ô tô bán tải1
11Hội Nông dân tỉnh Lai Châu1
Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnhXe ô tô bán tải1
12Ban An toàn giao thông tỉnhXe ô tô bán tải1
13UBND Thành phố Lai Châu6
a)Phòng Quản lý đô thị; Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông thành phốXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải5
b)Ban Quản lý dự án thành phốXe ô tô bán tải1
14UBND huyện Nậm Nhùn4
SttĐối tượng sử dụngChủng loạiSố lượng xe ô tô
a)Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
b)Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm NhùnXe ô tô bán tải1
15UBND huyện Phong Thổ3
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
16UBND huyện Tân Uyên3
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
17UBND huyện Tam Đường4
a)Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
b)Ban Quản lý dự án huyện Tam ĐườngXe ô tô bán tải1
18UBND huyện Than Uyên3
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
19UBND huyện Sin Hồ3
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
20UBND huyện Mường Tè4
a)Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Truyền thông; Ban Quản lý rừng phòng hộ, Văn phòng HĐND&UBND huyệnXe ô tô bán tải hoặc xe ô tô tải3
b)Ban Quản lý công trình dự án phát triển kinh tế - Xã hội huyện Mường TèXe ô tô bán tải1
Phụ lục 2

Mức giá xe ô tô chuyên dụng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh lai châu

MỨC GIÁ XE Ô TÔ CHUYÊN DỤNG TRANG BỊ CHO CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 25 /2022/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh Lai Châu)

SttChủng loại xe ô tôMức giá xe ô tô/xe (đồng)
1Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng1.100.000.000
2Xe ô tô tải350.000.000
3Xe ô tô bán tải720.000.000
4Xe ô tô chở thiết bị cần lưu độngCăn cứ theo nhu cầu sử dụng và giá xe ô tô trên thị trường tại thời điểm mua sắm, tiếp nhận
5Xe phát thanh truyền hình lưu động
6Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
Mục lục Bấm để đi tới điều