vanban.org

Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/08/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 29/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 85/2025/QĐ-UBND · 29/08/2025
Hà Nam Ban hành 08/08/2019 Hiệu lực 20/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam · 25/2019/QĐ-UBND
29/08/202585/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 20/08/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2019/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 08 tháng 8 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH HÀ NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 133/TTHĐND-KTNS ngày 25 tháng 7 năm 2019 về chủ trương ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng.

1. Phạm vi điều chỉnh

- Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam (trừ các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư).

- Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động sự nghiệp y tế, giáo dục và đào tạo thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế, Bộ Giáo dục và Đào tạo không thuộc phạm vi áp dụng của Quyết định này.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước; cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam; tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư), Ban Quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi tắt là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 2. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Nam như sau: (Chi tiết theo phụ lục đính kèm)

1. Phụ lục 1: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh.

2. Phụ lục 2: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện.

3. Phụ lục 3: Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các đơn vị không có trong tiêu chuẩn, định mức là không có nhu cầu sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng. Việc mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thực hiện theo đúng tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này và các văn bản quy định hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Hà Nam và các cơ quan có liên quan theo chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh; thực hiện kiểm soát chi mua sắm tài sản theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 8 năm 2019 và thay thế Quyết định số 1837/QĐ-UBND ngày 01/11/2017; Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 29/11/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh Hà Nam)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Số lượng tối đa Ghi chú
A SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI    
I Sở Giao thông vận tải    
1 Máy in thẻ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới 02 Cái  
2 Máy in phủ chuyên nghiệp phục vụ công tác cấp đổi GPLX theo công nghệ mới 02 Cái  
3 Màn hình hiển thị hệ thống giám sát hành trình 02 Cái  
4 Hệ thống máy chủ (quản lý dữ liệu giấy phép lái xe) 01 hệ thống  
5 Máy quay phim cầm tay 02 Cái  
6 Máy tính xách tay cấu hình cao 02 Cái  
II Thanh tra Sở Giao thông vận tải    
1 Cân ô tô xách tay/01 đội 01 Bộ  
2 Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở 01 Cái  
3 Máy quay phim cầm tay/01 đội 02 Cái  
4 Bộ cân lưu động kèm theo hệ thống thiết bị và máy phát điện 01 Bộ  
B BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG    
1 Súng bắn bê tông điện tử hiện số 2 Cái  
2 Máy toàn đạc điện tử 3 Cái  
3 Bộ dụng cụ kiểm tra kích thước hình học 4 Bộ  
4 Bộ dụng cụ kiểm tra độ sụt của vữa 1 Bộ  
5 Máy kinh vĩ điện tử 4 Cái  
6 Máy tính cấu hình cao 4 Bộ  
7 Máy thủy bình điện tử (trọn bộ) 4 Cái  
C SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH    
I Bảo tàng tỉnh    
1 Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dụng 02 Cái  
2 Camera vác vai HD 02 Bộ  
3 Tủ chống ẩm chuyên dụng (300 lít) 10 Cái  
4 Máy định vị vệ tinh cầm tay GPS 01 Cái  
5 Máy ghi âm kỹ thuật số 02 Cái  
6 Máy tính xách tay 02 Cái  
7 Tivi 43inch chiếu phim 06 Cái  
8 Máy chiếu 01 Bộ  
9 Bộ tăng âm, loa phục vụ triển lãm 01 Bộ  
10 Bộ máy vi tính cấu hình cao chuyên dụng (để dựng phim) 01 Bộ  
11 Máy Scan khổ A3 01 Cái  
II Trung tâm Xúc tiến du lịch    
1 Máy quay Camera vác vai HD 01 Cái  
III Trung tâm Văn hóa nghệ thuật    
1 Loa ca nhạc 04 Bộ  
2 Bộ khuếch đại công suất 4 kênh 02 Cái  
3 Bộ xử lý tín hiệu Driverack 02 Cái  
4 Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 24 kênh 02 Cái  
5 Máy tính xách tay cấu hình cao 05 Cái  
6 Bàn điều khiển ánh sáng 02 Cái  
7 Đèn kỹ xảo 15 Cái  
8 Đèn par led full màu ngoài trời 30 Cái  
9 Vỏ đèn par 64 vỏ nhôm 10 Cái  
10 Bóng đúc 1000W 10 Cái  
11 Tủ chứa Mixer chuyên dụng TF rack 01 Cái  
12 Chân đèn có tay quay 02 Cái  
  Đoàn nghệ thuật chèo    
1 Đàn kỹ thuật số 01 Bộ  
2 Bộ trống da 01 Bộ  
3 Bộ tăng âm 01 Bộ  
4 Đàn organ 02 Chiếc  
5 Bộ khuếch đại công suất 4 kênh cho hệ thống loa 01 Chiếc  
6 Thiết bị xử lý tín hiệu kỹ thuật số 03 Cái  
7 Đèn led chiếu sáng 3Wx54 bóng cao cấp 10 Dàn  
8 Đèn bạt 10 Cái  
9 Đàn Ghita bass 02 Chiếc  
10 Khung treo đèn sân khấu loại treo 6 đèn 05 Bộ  
11 Loa toàn giải 06 Chiếc  
12 Thiết bị tạo âm thanh 01 Chiếc  
13 Đèn Moving 200w 06 Chiếc  
IV Trung tâm Huấn luyện thi đấu TDTT    
1 Dụng cụ đấm bốc lật đật 02 Bộ  
2 Bộ giàn tạ đa năng 02 Bộ  
3 Giàn treo bao cát 01 Bộ  
4 Thảm tập 01 Bộ  
5 Bao cát 05 Bao  
6 Bộ ghế tập tạ 02 Bộ  
D SỞ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ    
I Sở Khoa học và Công nghệ    
1 Máy đo suất liều bức xạ 01 Cái  
2 Liều kế cá nhân điện tử 03 Cái  
3 Bộ thiết bị bảo hộ ATBX 10 Bộ  
4 Tay gắp nguồn dài 2m 02 Cái  
5 Bình chì chứa nguồn phóng xạ 01 Cái  
6 Máy quay phim tư liệu KTS 01 Cái  
7 Cân điện tử 60 kg phục vụ thanh tra hàng đóng gói sẵn d= 2g 01 Cái  
8 Bình chuẩn kim loại hạng 2 loại 20 lít 01 Bộ  
9 Bộ quả cân cấp E2 01 Bộ  
10 Máy đo liều bức xạ cầm tay độ nhạy cao 01 Chiếc  
11 Bộ thiết bị lấy mẫu xăng dầu 01 Bộ  
12 Thiết bị kiểm tra mã số, mã vạch 01 chiếc  
13 Máy vi tính xách tay phục vụ thanh tra, kiểm tra 01 Bộ  
II Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng    
1 Cân điện tử 30kg 01 Chiếc  
2 Bộ quả cân chuẩn E2 (1 mg ÷ 500 g) 01 Bộ  
3 Cân điện tử Max 6100 g/0.1 g 01 Cái  
4 Cân điện tử Max 60 kg/5 g 01 Cái  
5 Cân điện tử Max 4200 g/0.01 g 01 Cái  
6 Chuẩn dung tích hạng II 1l 01 Cái  
7 Chuẩn dung tích hạng II 2l 01 Cái  
8 Chuẩn dung tích hạng II 5l 01 Cái  
9 Chuẩn dung tích hạng II 10l 01 Cái  
10 Chuẩn dung tích hạng II 20l 01 Cái  
11 Chuẩn dung tích hạng II 50l 01 Cái  
12 Chuẩn dung tích hạng II 100l 01 Cái  
13 Bộ quả chuẩn INOX F1 từ 100 g ÷ 5 kg 01 Bộ  
14 Bộ quả chuẩn F1 (1 g ÷ 500 g) 01 Bộ  
15 Bộ quả chuẩn M2 (1g ÷ 500 g) 01 Bộ  
16 Bộ quả chuẩn M2 (1g ÷ 10kg) 01 Bộ  
17 Thiết bị kiểm định kiểm tra đồng hồ nước lưu động 01 Bộ  
19 Máy vi tính cấu hình cao 01 bộ  
III Trung tâm ứng dụng tiến bộ KHCN và kiểm định, kiểm nghiệm    
1 Bàn kiểm công tơ 3 pha 01 Cái  
2 Bàn kiểm công tơ tự động 3 pha, kỹ thuật số 12 chỗ 01 Cái  
3 Máy đo đa năng dùng để kiểm tra các thông số KV, thời gian, mA, mAs, HVL, dạng sóng, liều và suất liều cho máy X-quang thông thường, X-quang tăng sáng. 01 Máy  
4 Máy đo Quang 01 Cái  
5 Bộ thiết bị kiểm định 01 Bộ  
6 Máy phân tích nước 01 Bộ  
7 Máy kéo uốn thép đến D60 1000kN hiển thị và phân tích kết quả bằng máy tính 01 Bộ  
8 Máy tách nhựa bằng phương pháp ly tâm 01 Cái  
9 Thiết bị phân tích khí thải 01 Bộ  
10 Máy đo đa năng dùng để kiểm tra các thông số KV, thời gian, mA, mAs, HVL, dạng sóng, liều và suất liều cho máy X-quang thông thường, X-quang tăng sáng. 01 Máy  
11 Bình chuẩn kim loại hạng II: 2l 01 Cái  
12 Bình chuẩn kim loại hạng II: 10l 01 Cái  
13 Bình chuẩn kim loại hạng II: 20l 01 Cái  
14 Chuẩn dung tích hạng II 1l 01 Cái  
15 Chuẩn dung tích hạng II 5l 01 Cái  
16 Chuẩn dung tích hạng II 50l 01 Cái  
17 Chuẩn dung tích hạng II 100l 01 Cái  
18 Máy vi tính cấu hình cao 02 bộ  
19 Máy siêu âm bê tông 01 Chiếc  
20 Bộ đo võng áo đường mền - cần Benkennam 01 bộ  
21 Thiết bị chuẩn nhiệt độ kiểu khô Italia 01 Chiếc  
22 Thiết bị đo nhiệt độ Anh 01 Chiếc  
23 Thiết bị kiểm định máy nén 01 Bộ  
24 Thiết bị kiểm tra cách điện 01 Chiếc  
25 Thiết bị chuẩn áp suất 01 Chiếc  
26 Máy phân tích công suất hiệu số SEF RA MM W 01 Chiếc  
27 Cân kiểm chuẩn 60 kg có chia vạch 1 g bộ chở thiết bị điện tử 01 Chiếc  
28 Bộ quả chuẩn hạng FII 1g-1kg 01 Bộ  
29 Bộ quả chuẩn Inox FII 0,5g - 20kg 01 Bộ  
30 Bộ quả chuẩn F1 1g-500g 01 Bộ  
31 Bộ quả cân chuẩn F1 1mmg-500mg 01 Bộ  
32 Bộ quả chuẩn E2 từ 1 mg - 500g 01 Bộ  
33 Cân cấp chính xác cao 33kg 01 Cái  
34 Máy cất nước 01 Cái  
35 Tủ sấy 01 Chiếc  
36 Nồi hấp khử trùng 18 lít 01 Chiếc  
37 Lò nung 01 Chiếc  
38 Súng thử bê tông 01 Chiếc  
39 Tủ hóa nghiệm 01 Bộ  
40 Sàng Biblock (3 cái) 01 Cái  
41 Cân điện tử 01 Cái  
42 Máy định vị vệ tinh 01 Cái  
43 Máy nén bê tông 2.000 KN 01 Cái  
44 Máy nén, uốn xi măng, uốn gạch 01 Bộ  
45 Bàn kiểm công tơ 1 pha 6 vị trí 01 Cái  
46 Bàn kiểm công tơ 1 pha 12 vị trí 01 Chiếc  
47 Máy nén khí 01 Cái  
48 Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn X quang 01 Cái  
49 Máy trộn vữa xi măng 01 Cái  
50 Máy sàng lắc 01 Cái  
51 Máy nén đất 01 Cái  
52 Bàn rung tạo mẫu bê tông khuôn 01 Cái  
53 Côn thử độ sụt bê tông 01 Cái  
54 Máy xác định tiêu chuẩn CBR của đất 01 Cái  
55 Máy cắt phẳng 01 Cái  
56 Thiết bị phân tích BOD và các phụ kiện 01 Cái  
57 Thiết bị phân tích COD 01 Cái  
58 Bình hút ẩm có clorua em xi 01 Cái  
59 Máy khoan lấy mẫu bê tông 01 Cái  
60 Thiết bị xác định độ nén đầu cọc bê tông 01 Cái  
61 Máy nén Marsban 01 Cái  
62 Máy mài mòn gạch 01 Cái  
63 Bàn dằn tự động 01 Cái  
64 Máy thử độ bền uốn xi măng 01 Cái  
65 Máy thử độ bền nén xi măng 01 Cái  
66 Máy mài mòn tăng quay 01 Cái  
67 Bơm hút chân không 01 Cái  
68 Máy siêu âm xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ đường kính cốt thép 01 Cái  
69 Bộ kiểm huyết áp kế đầu đọc điện tử 01 Bộ  
70 Bộ tách khí cho thiết bị kiểm định cột đo xăng dầu 01 Bộ  
71 Bộ Kiểm tra cách điện, điện trở, dây dẫn 01 Bộ  
72 Tủ dưỡng ẩm mẫu xi măng 01 Cái  
73 Xe nâng tay 01 Cái  
74 Máy thử thủy tĩnh 01 Cái  
75 Máy toàn đạc điện tử 01 Cái  
76 Máy nén khí 01 Cái  
77 Nguồn hiệu chuẩn AC/DC 01 Cái  
78 Hộp điện trở thập phân trị số lớn 01 Cái  
79 Hộp điện trở thập phân trị số nhỏ 01 Cái  
80 Thiết bị thử cao áp 1 chiều và điện trở cách điện lưu động 170 kw 01 Cái  
81 Máy đo liều phóng xạ dùng nguồn Inox hóa áp suất cao 01 Cái  
82 Bàn kiểm công tơ nước 5 vị trí (LS-4B 15 - 50) 01 Cái  
83 Thiết bị đo độ ồn 01 Cái  
84 Thiết bị đo ánh sáng 01 Cái  
85 Thiết bị đo khí đa năng 01 Cái  
86 Đồng hồ vạn năng điện tử cấp chính xác cao 01 Bộ  
87 Bể điều nhiệt có làm lạnh 01 Cái  
88 Nguồn MV mô phỏng sức điện động của các loại cặp nhiệt điện 01 Cái  
89 Máy dò khuyết tật siêu âm 01 Cái  
90 Thiết bị kiểm định máy đo điện tim 01 Cái  
91 Bàn tạo áp suất 01 Cái  
92 Thiết bị kiểm định máy đo điện não 01 Cái  
93 Thiết bị đo độ rung 01 Cái  
94 Máy tính xách tay cấu hình cao 01 Cái  
95 Máy trộn bê tông 01 Cái  
96 Bộ thiết bị đo môi trường đa năng (01 khí áp kế, 01 máy đo các thông số) 01 Bộ  
97 Lò nung thí nghiệm 01 Cái  
98 Thiết bị đo điện trở tiếp đất 01 Cái  
99 Cân phân tích điện tử 1 01 Cái  
100 Bộ lấy mẫu nước 01 Cái  
101 Thiết bị đếm vòng quay 01 Cái  
102 Máy cắt sắt 01 Cái  
103 Máy lấy mẫu khí 01 Cái  
104 Thiết bị phân tích bụi đa năng EDAM 5000 01 Bộ  
105 Máy đo chỉ tiêu hóa lý của nước 01 Cái  
106 Tủ hút khí độc trong phòng thí nghiệm 01 Cái  
107 Bộ kiểm tra hàm lượng Nitơ trong nước thải 01 Bộ  
108 Máy đo khí độc đa chỉ tiêu B 01 Bộ  
109 Máy lấy mẫu bụi hiện trường 01 Bộ  
110 Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay 01 Bộ  
111 Bộ lấy mẫu nước 01 Bộ  
112 Máy đo vi khí hậu 01 Bộ  
113 Mẫu chuẩn kiểm tra máy X-quang thường quy 01 Mẫu  
114 Thiết bị đo lưu lượng khí thải, thiết bị lấy mẫu khí (TESTO) 01 Cái  
115 Máy đo CH4 cầm tay điện tử hiện số 01 Cái  
116 Bom lấy mẫu khí 01 Cái  
117 Cân thủy tĩnh 01 Cái  
118 Bộ bàn tạo áp suất 01 Cái  
119 Đầu lấy mẫu bụi IOM (P109009A) kèm theo giấy lọc bụi đường kính 25 mm 01 Cái  
120 Thiết bị đếm khuẩn lạc 01 Cái  
121 Thiết bị đo độ ồn 01 Cái  
122 Tủ lạnh đi hiện trường 01 Cái  
123 Bộ pame hiện số: (01 panme hiện số dải đo 0-25mm, 01 Panme hiện số dải đo 25-50 mm, 01 Panme hiện dải đo 50- 75 mm, 01 Panme hiện dải đo 50-75 mm 01 Bộ  
124 Máy đo độ ồn có phân tích giải tần 01 Bộ  
125 Mê gôm mét đo điện trở cách điện chỉ thị kim 01 Bộ  
126 Bơm lấy mẫu khí 01 Bộ  
127 Cân sàn điện tử 01 Bộ  
128 Bơm lấy mẫu bụi sách tay thể tích lớn 01 Bộ  
129 Áp kế chuẩn điện tử chính xác cao 03 Chiếc  
130 Bộ đe chuẩn kiểm định súng bắn bê tông 01 Bộ  
131 Quả chuẩn M1 loại 20kg/quả tăng tải trọng của cân từ 120 tấn lên 150 tấn 600 quả  
132 Quả chuẩn M1 loại 5kg/quả tăng tải trọng của cân từ 120 tấn lên 150 tấn 100 quả  
133 Thiết bị kiểm định máy đo điện não 01 Cái  
134 Tủ lạnh dưỡng mẫu 01 Cái  
135 Thiết bị đo an toàn phòng X-quang 01 Cái  
E SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG    
I Văn phòng Sở    
1 Máy toàn đạc điện tử 01 Bộ  
2 Máy Theo 20B-300826 Đức 01 Bộ  
3 Máy tính chuyên dùng cấu hình cao 17 Bộ  
  Phục vụ công tác đo vẽ và lưu trữ phần mềm quản lý khoáng sản tại 04 huyện: Kim Bảng, Lý Nhân, Thanh Liêm và Duy Tiên 04 Bộ  
  Phục vụ quản lý và lưu trữ phần mềm đo đạc bản đồ và đăng ký đất đai 06 Bộ  
  Phục vụ CSDL về đất đai và cấp giấy chứng nhận cấp Sở quản lý 04 Bộ  
  Phục vụ CSDL về môi trường 02 Bộ  
  Phục vụ CSDL về quản lý tài nguyên nước 01 Bộ  
4 Máy in chuyên dùng A3 - Phục vụ công tác đo đạc bản đồ 03 Cái  
5 Máy in màu 01 Cái  
6 Trạm biến áp 01 Trạm  
7 Máy bơm cứu hỏa 02 Cái  
8 Hệ thống báo cháy 01 Bộ  
II Văn phòng Đăng ký đất đai (bao gồm cả Văn phòng đăng ký đất đai các huyện/thành phố)    
1 Máy Scan mã vạch 02 Bộ  
2 Máy toàn đạc điện tử 06 Bộ  
3 Máy đo GPS cầm tay 07 Bộ  
4 Máy đo GPS 07 Bộ  
5 Máy tính để bàn cấu hình cao - Phục vụ công tác đăng ký biến động, cấp giấy chứng nhận và CSDL cho chi nhánh Văn phòng 6 huyện, thành phố và Văn phòng cấp tỉnh (mỗi đơn vị 01 bộ, để lưu trữ và tải phần mềm chuyên dụng) 07 Bộ  
6 Máy in A3 14 Cái  
7 Máy in A0 07 Cái  
III Trung tâm quan trắc tài nguyên và môi trường    
a Thiết bị quan trắc hiện trường   Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017
1 Máy đo nồng độ bụi trong khí thải 01 Cái  
2 Máy TOA đo 6 chỉ tiêu 01 Cái  
3 Máy đo bụi 01 Bộ  
4 Bộ lấy mẫu bụi 01 Bộ  
5 Ống lấy mẫu nước 01 Cái  
6 Máy đo tiếng ồn 02 cái  
7 Bộ vi sinh dã ngoại 01 Bộ  
8 Máy đo độ rung nền đất 01 Bộ  
9 Máy đo các chỉ tiêu trong đất 01 Bộ  
10 Máy báo ngưỡng cháy nổ 01 cái  
11 Máy đo tiểu khí hậu 01 Bộ  
12 Máy lấy mẫu bụi trọng lượng 01 Bộ  
13 Thiết bị lấy mẫu khí 05 Bộ  
14 Thiết bị đo oxy hòa tan cầm tay 01 Chiếc  
15 Máy đo độ đục cầm tay 01 Chiếc  
16 Máy đo độ dẫn 01 Chiếc  
17 Máy xác định nhanh chất lượng nước 01 Bộ  
18 Bộ phân tích chất lượng nước đi hiện trường 01 Bộ  
19 Thiết bị lấy mẫu nước 01 Bộ  
20 Dụng cụ lấy mẫu bùn trầm tích 01 Bộ  
21 Vali đi hiện trường 6 Chiếc  
22 Trạm kiểm soát vi khí hậu 01 Bộ  
23 Thiết bị lấy mẫu bụi 04 Máy  
24 Máy đo độ rung 3 chiều 01 Chiếc  
25 Máy MSI compact phân tích khí độc kèm 1 đầu đo 01 Chiếc  
26 Máy MX 21 đo phân tích khí độc 01 Chiếc  
27 Máy đo Ph để bàn 03 Chiếc  
28 Thiết bị đo đa thông số 03 Cái  
29 Thiết bị phân tích khí thải 03 Cái  
30 Máy đo khí độc vô cơ và hợp chất hydrocarbons 02 Chiếc  
31 Bơm lấy mẫu khí 01 Cái  
32 Máy đo phóng xạ điện tử 01 Cái  
33 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, tốc độ gió 02 Bộ  
34 Thiết bị lấy mẫu khí môi trường xung quanh và lao động 02 Máy  
35 Thiết bị lấy mẫu VOC 02 Máy  
36 Máng đo lưu lượng dòng chảy kênh hở 01 Bộ  
37 Thiết bị đo nhanh pH, DO,TDS,EC, nhiệt độ 01 Bộ  
38 Thiết bị lấy mẫu hơi axit 01 Bộ  
b Thiết bị, dụng cụ trong phòng thí nghiệm   Theo Thông tư 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/8/2017
1 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử 03 Bộ  
2 Hệ thống thiết bị phân tích kim loại nặng 01 Bộ  
3 Hệ thống sắc khí 01 Bộ  
4 Hệ thống thiết bị sắc khí phối phổ GC-MS 01 Bộ  
5 Bộ giải hấp hỗ trợ phân tích GC-MS 01 Bộ  
6 Máy sắc khí Ion IC-2 kênh 01 Máy  
7 Hệ thống phân tích TOC/TN 01 Bộ  
8 Tủ BOD 02 Cái  
9 Máy DR 2010 02 Bộ  
10 Máy COD 206030 03 Bộ  
11 Máy quang phổ ngoại vị khả biên 02 Bộ  
12 Máy cất nước 1 lần 02 Bộ  
13 Máy cất nước 2 lần 02 Bộ  
14 Cân phân tích điện tử hiện số 07 Cái  
15 Hệ thống thiết bị phân tích tổng Coliform 02 Bộ  
16 Hệ thống lọc chân không 02 Bộ  
17 Hệ thống phân tích BOD 02 Bộ  
18 Hệ thống phân tích COD 02 Bộ  
19 Hệ thống chưng cất đạm tự động 02 Bộ  
20 Pipet số, Gilslon 02 Bộ  
21 Bếp điện có máy khuấy từ 05 Bộ  
22 Bếp điện không khuấy từ 05 Bộ  
23 Tủ sấy 04 Bộ  
24 Lò nung 1100 độ 02 Chiếc  
25 Bơm chân không 02 Chiếc  
26 Nồi hấp khử trùng 02 Chiếc  
27 Tủ ấm 02 Chiếc  
28 Tủ cấy vi sinh 02 Chiếc  
29 Tủ bảo quản mẫu 02 Chiếc  
30 Tủ hút phòng thí nghiệm 02 Chiếc  
31 Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh 02 Bộ  
32 Tủ lạnh sâu chuyên dùng trong thí nghiệm 01 Chiếc  
33 Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng 01 Bộ  
34 Thiết bị lọc nước siêu sạch 01 Máy  
35 Bộ chiết Soxhlet 01 Máy  
36 Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích 01 Bộ  
37 Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút 01 Bộ  
38 Bộ cất phenol 01 Máy  
39 Bộ cất Cyanua 01 Máy  
c Thiết bị chuyên dùng khác    
1 Ổn áp chuyên dùng 04 Chiếc  
2 Máy chiếu đa phương tiện 01 Bộ  
3 Bộ máy tính cấu hình cao phục vụ kết nối dữ liệu, điều hành tại phòng thí nghiệm và mạng lưới quan trắc toàn tỉnh 05 Bộ  
4 Máy quay kỹ thuật số 01 Chiếc  
IV Trung tâm Công nghệ Thông tin tài nguyên và môi trường    
1 Thiết bị tường lửa 03 Bộ  
2 Hệ thống chống sét 01 Bộ  
3 Máy photo copy A0 01 Bộ  
4 Máy in khổ lớn A0 01 Bộ  
5 Máy phô tô A3 01 Bộ  
6 Máy quét A3 02 Bộ  
7 Máy in A3 03 Bộ  
8 Máy quét A4 04 Cái  
9 Máy tính cấu hình cao phục vụ đăng nhập, cập nhật CSDL 07 Bộ  
10 Tủ chống ẩm 01 Bộ  
11 Hệ thống chống cháy 01 Bộ  
12 Hệ thống báo cháy 01 Bộ  
V Trung tâm phát triển quỹ đất    
1 Máy in khổ lớn A0 01 Bộ  
2 Máy phô tô A3 01 Cái  
3 Máy quét A3 01 Cái  
4 Máy in A3 03 Cái  
5 Máy toàn đạc 01 Bộ  
VI Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường    
1 Máy in khổ lớn A0 01 Bộ  
2 Máy phô tô A3 01 Cái  
3 Máy quét A3 01 Cái  
4 Máy in A3 03 Cái  
5 Máy toàn đạc 03 Bộ  
6 Máy GPS 03 Cái  
F SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN    
I Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn    
1 Thiết bị lấy mẫu nước tầng đáy 01 Chiếc  
2 Thiết bị phòng thí nghiệm mini gồm:    
  - Cân điện tử 01 Chiếc  
  - Máy đo COD đa chỉ tiêu (41 chỉ tiêu) 01 Chiếc  
  - Máy đo PH 01 Chiếc  
  - Tủ vật tư thí nghiệm 01 Chiếc  
3 Súng bắn bê tông 01 Chiếc Phục vụ công tác kiểm tra công trình theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ
4 Máy hồi âm đo sâu 01 Chiếc
5 Máy đo khoảng cách cầm tay 01 Chiếc
6 Thước đo dạng bánh xe 01 Chiếc
7 Máy siêu âm bê tông 01 Chiếc
8 Máy dò cốt thép trong bê tông 01 Chiếc
III Chi cục Chăn nuôi và Thú y    
1 Bàn mổ gia súc 02 Chiếc Hướng dẫn số 07/2003 ngày 06/01/2003 của Cục Thú y về việc chuẩn đoán bệnh động vật
2 Dụng cụ tiểu phẫu 02 Chiếc Văn bản số 185/CĐ-TH ngày 16/10/2009 của Trung tâm Chuẩn đoán Thú y Trung ương về việc danh mục trang thiết bị cho phòng chuẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật tại các Chi cục Thú y
3 Máy phân tích nước 01 Chiếc  
4 Máy đo khí độc 01 Chiếc  
5 Máy đo oxy hòa tan 01 Chiếc  
6 Máy lấy mẫu vi sinh không khí 01 Chiếc  
7 Máy đo PH 01 Chiếc  
8 Tủ hút khí độc 01 Chiếc  
9 Micropipet đơn kênh 02 Chiếc  
10 Micropipet đa kênh 02 Chiếc  
11 Bộ trợ pipet 02 Chiếc  
12 Bộ đầu tip 02 Chiếc  
13 Tủ bảo quản mẫu 01 Chiếc  
14 Kính hiển vi 01 Chiếc  
15 Vật tư làm ký sinh trùng 01 Chiếc  
16 Lò hấp tiệt trùng 01 Chiếc  
17 Cố thủy tinh, đũa thủy tinh, ống pancol 02 Chiếc  
18 Bộ khay đựng mẫu, hộp đựng mẫu 02 Chiếc  
19 Đèn tử ngoại 02 Chiếc  
20 Nồi hấp ướt 02 Chiếc  
21 Tủ ấm thường 01 Chiếc  
22 Tủ lạnh âm 20 độ 01 Chiếc  
23 Tủ sấy 01 Chiếc  
24 Tủ đựng dụng cụ 05 Chiếc  
25 Máy trộn 02 Chiếc  
26 Máy cất nước + khử ion 01 Chiếc  
27 Cân điện tử độ chính xác 0,001 02 Chiếc  
28 Máy kiểm tra độc tố Aplatoxcine 01 Chiếc  
IV Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật    
1 Kính lúp 2 mắt soi nổi 02 Chiếc Thông tư số 71/2010/TT-BNN&PTNT ngày 10/12/2010 và Thông tư số 35/2015/TT-BNN&PTNT ngày 14/10/2015 của Bộ Nông nghiệp & PTNT
2 Kính hiển vi 02 Chiếc
3 Tủ định ôn 02 Chiếc
4 Máy đo nhiệt độ, ẩm độ trong phòng 01 Chiếc
5 Tủ sấy 01 Chiếc
6 Kính lúp cầm tay 10 Chiếc
7 Mặt nạ phòng độc 03 Chiếc
8 Máy đo nồng độ thuốc khử trùng 01 Chiếc
V Chi cục QLCL nông lâm sản và thủy sản    
1 Kính hiển vi 01 Chiếc  
2 Bộ dụng cụ lấy mẫu đất 01 Chiếc  
3 Bộ dụng cụ lấy mẫu nước 01 Chiếc  
4 Máy li tâm 01 Chiếc  
VI Chi cục Thủy lợi    
1 Máy hồi âm 06 Chiếc  
2 Máy thủy bình 02 Chiếc  
3 Máy kinh vĩ 01 Chiếc  
G ĐÀI PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH TỈNH    
1 Bộ dựng hình phi tuyến HD 25 Bộ  
2 Miccro phát thanh viên 14 Cái  
3 Camera xách tay và phụ kiện (trang bị cho 30 phóng viên) 30 Bộ  
4 ray cho camera 03 Bộ  
5 Máy quay Flycam 03 Bộ  
6 Tủ rack đặt thiết bị 05 Cái  
7 Bàn khống chế 10 Cái  
8 Monitor HD 20 Cái  
9 Ti vi kiểm tra HD 10 Cái  
10 Đèn máy quay 30 Cái  
11 Máy ảnh 20 Cái  
12 Máy ghi âm 20 Cái  
13 Lưu điện 14KW 10 Cái  
14 Bộ thu tín hiệu vệ tinh 10 Bộ  
15 Video Router 10 Cái  
16 Máy phát điện 03 pha 01 Cái  
17 Switch LAN quang 12port10GB BaseT và phụ kiện 10 Bộ  
18 Camera vác vai HD 10 Bộ  
19 Sever lưu trữ 02 Hệ thống  
20 Ánh sáng trường quay 04 Hệ thống  
21 Trang âm trường quay 04 Hệ thống  
22 Trường quay ảo 03 Bộ  
23 Máy phát hình digital 02 Hệ thống  
24 Máy phát thanh 02 Hệ thống  
25 Hệ thống cẩu cho camera 02 Bộ  
26 Mixer Video HD digital 06 Bộ  
27 Mixer Audio digital 06 Bộ  
28 Switch Lan 24 port và phụ kiện 10 Cái  
29 Bộ chạy chữ cho PTV dẫn chương trình 04 Bộ  
30 Bộ truyền, phát tín hiệu không dây 05 Bộ  
31 Bộ chuyển đổi, phân chia tín hiệu SD/HD 06 Bộ  
32 Bộ giám sát tín hiệu video 05 Bộ  
33 Bộ giám sát tín hiệu audio 05 Bộ  
34 Bộ server phát sóng truyền hình HD 04 Bộ  
35 Bộ sever phát sóng phát thanh 02 Bộ  
36 Camera trường quay và phụ kiện 10 Bộ  
37 Thiết bị truyền hình lưu động 02 Bộ  
H BÁO HÀ NAM    
1 Máy quét ảnh 02 Cái  
2 Máy ảnh kỹ thuật số cầm tay cho phóng viên tác nghiệp 10 Bộ  
3 Máy quay và phụ kiện cho phóng viên ghi hình 05 Bộ  
4 Máy in khổ A3 02 Cái  
5 Máy dựng Mixer video HD digital 02 Bộ  
6 Hệ thống trường quay ghi hình và phụ kiện 01 Hệ thống  
7 Máy quay Flycam 02 Cái  
8 Máy ghi âm cho phóng viên 05 Cái  
9 Mixer Audio digital 02 Bộ  
10 Máy chủ sever 02 Bộ  
11 Đèn máy quay 05 Cái  
12 Máy tính chuyên dùng cấu hình cao 05 Bộ  
13 Thiết bị truyền hình lưu động 01 Bộ  
14 Mixer Video digital 02 Bộ  
15 Hệ thống trường quay ảo 01 Bộ  
16 Bộ chạy chữ cho PTV dẫn chương trình 02 Bộ  
17 Bộ truyền phát tín hiệu không dây 03 Bộ  
18 Bộ chuyển đổi, phân chia tín hiệu SD/HD 03 Bộ  
19 Laptop chuyên dùng cấu hình cao 05 Bộ  
20 Video Router 01 Cái  
I SỞ XÂY DỰNG    
I Trung tâm quy hoạch xây dựng    
1 Máy toàn đạc điện tử 01 Cái  
II Trung tâm giám định chất lượng xây dựng    
1 Máy xác định độ thấm bê tông 01 Chiếc  
2 Kích thủy lực 100 tấn 01 Chiếc  
3 Bơm thủy lực bằng tay 01 Chiếc  
4 Bộ cần Benkenman 01 Bộ  
5 Kích ép cọc 200 tấn 01 Chiếc  
6 Máy dầm CBR/Proter tự động 01 Chiếc  
7 Bộ neo đất dùng để thử tải tĩnh cọc, nền đất đắp 01 Bộ  
8 Máy khoan bê tông chạy xăng tự hành 01 Chiếc  
9 Máy nén CBR 50 KN 01 Chiếc  
10 Máy thử độ mài mòn 01 Chiếc  
11 Máy nén đất tam niên 01 Bộ  
12 Máy cắt đất 2 tốc độ 01 Bộ  
13 Cân điện tử 300g x 0,001g 01 Chiếc  
14 Máy siêu âm bê tông 01 Chiếc  
15 Máy kéo nén thép đa năng 01 Bộ  
16 Máy nén bê tông điện tử hiển thị số 2000KN 01 Chiếc  
17 Bàn rung mẫu bê tông 01 Chiếc  
18 Thiết bị đo hàm lượng bọt khí bê tông 01 Bộ  
19 Máy nén, uống xi măng, uốn gạch loại 2 đồng hồ 01 Chiếc  
20 Máy cưa cắt mẫu bê tông 01 Chiếc  
21 Súng thử cường độ của bê tông 01 Chiếc  
22 Mũi khoan kim cương, đường kính 101,6mm 01 Chiếc  
23 Bộp xuyên tĩnh bằng tay 01 Bộ  
24 Bộ CBR hiện trường 01 Bộ  
25 Máy lắc sàng dùng cho sàng tiêu chuẩn D300mm 01 Chiếc  
26 Bộ xác định đương lượng cát 01 Chiếc  
27 Bơm chân không 650mmhg 01 Bộ  
28 Tủ sấy 300 độ C 01 Chiếc  
29 Máy mài mòn bê tông, gạch block, gạch bê tông tự chèn 01 Chiếc  
30 Dụng cụ VICA 01 Chiếc  
31 Thùng hấp mẫu xi măng 01 Chiếc  
32 Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn 01 Chiếc  
33 Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn 01 Chiếc  
34 Thiết bị thí nghiệm độ mịn xi măng bằng phương pháp tỷ điện 01 Chiếc  
35 Bộ dao vòng lấy mẫu đất 01 Bộ  
36 Máy đo điện trở đất 4105 01 Chiếc  
37 Bộ xuyên tiêu chuẩn SPT 01 Chiếc  
38 Cân điện tử 600g x 0,001g 01 Chiếc  
39 Cân điện tử 6kg x 0,1g 01 Chiếc  
40 Cân điện tử 15kg x 0,5g 01 Chiếc  
41 Cân điện tử 30kg x 1g 01 Chiếc  
42 Tủ sấy 300 độ C 01 Chiếc  
43 Khoan máy 01 Chiếc  
44 Máy thủy bình 01 Chiếc  
45 Máy kinh vĩ điện tử 01 Chiếc  
46 Máy siêu âm cốt thép 01 Chiếc  
47 Bộ gối uốn thép 01 Bộ  
48 Lò nung (1000-1100oC) 01 Chiếc  
49 Tủ hút (loại có quạt hút) 01 Chiếc  
50 Chén bạch kim (30ml) 01 Chiếc  
51 Thí nghiệm bê tông nhựa 01 Bộ  
52 Thí nghiệm sơn - vecni 01 Bộ  
K SỞ TÀI CHÍNH    
1 Máy tính chuyên dùng cấu hình cao phục vụ công tác lưu trữ, bảo mật. 10 Bộ  
L BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP    
1 Máy in khổ A3 02 Cái  
2 Máy in kim 01 Cái  
3 Thiết bị lấy mẫu khí, nước, bụi 03 Cái  
4 Máy tính xách tay cấu hình cao 02 Cái  
5 Máy đo nước, khí thải 02 Cái  
6 Máy đo đa chỉ tiêu nước 01 Cái  
7 Máy toàn đạc điện tử 01 Bộ  
8 Súng bắn bê tông 01 Cái  
M SỞ NỘI VỤ    
I Chi cục văn thư - lưu trữ    
1 Máy quét tài liệu khổ A3 1 Cái  
2 Máy khử axit tài liệu lưu trữ 1 Cái  
3 Tủ chống ẩm 3 Cái  
4 Thang máy chuyên dụng 1 Bộ  
5 Máy kiểm kê kho tài liệu 1 Cái  
N SỞ CÔNG THƯƠNG    
1 Máy định vị GPS cầm tay 02 Cái  
2 Thiết bị đo chấn động và sóng không khí/tiếng ồn 01 Bộ  
3 Ống nhòm chuyên dùng 01 Cái  
4 Máy đo khoảng cách 02 Cái  
5 Máy camera flycam 01 Cái  
6 Thiết bị đo điện đa năng 01 Cái  
7 Thiết bị đo độ cao đường dây diện trung, cao cấp 01 Cái  
8 Ampe kìm 01 Cái  
9 Thiết bị đo nhiệt độ từ xa bằng tia hồng ngoại 01 Cái  
10 Thiết bị đo điện trở tiếp địa 01 Cái  
11 Súng thử cường độ bê tông 01 Cái  
12 Thiết bị đo cường độ điện trường 01 Cái  
O SỞ LAO ĐỘNG, THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI    
I Trung tâm nuôi dưỡng thương bệnh nặng và điều dưỡng người có công    
1 Máy giặt công nghiệp 01 Cái  
2 Máy điện tim 3 cần 01 Cái  
3 Máy sốc tim 01 Cái  
4 Bộ vali cấp cứu 01 Bộ  
5 Bộ hô hấp Ox-Dr 01 Bộ  
6 Ghế massage toàn thân 03 Cái  
7 Máy tập đa năng 03 Bộ  
8 Máy tập bộ chạy bằng điện 03 Cái  
9 Máy hút dịch 01 Cái  
10 Máy đạp xe chạy bằng cơ 03 Cái  
II Trung tâm công tác xã hội    
1 Máy chiếu 01 Cái  
III Trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần    
1 Hệ thống xét nghiệm nhanh chất ma túy 01 Hệ thống  
2 Máy giặt công nghiệp 02 Cái  
3 Tủ nấu cơm công suất 70kg/lần nấu 01 Cái  
4 Máy nén khí 01 Cái  
5 Máy phát hàn 01 Cái  
6 Nồi hơi đốt than công suất 100kg/giờ DBJT 0.1/2.5 01 Cái  
7 Hệ thống Camera bằng tia hồng ngoại 01 Bộ  
P TRƯỜNG CHÍNH TRỊ    
1 Hệ thống âm ly, loa, micro 11 Bộ  
2 Máy vi tính để bàn cấu hình cao 05 Bộ  
3 Máy vi tính xách tay cấu hình cao 03 Bộ  
4 Hệ thống máy chiếu + màn chiếu 12 Bộ  
5 Ti vi màn hình lớn khu hội trường + phòng hội thảo, phòng giao ban trực tuyến 06 Cái  
Q SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG    
I Văn phòng Sở    
1 Máy thu tần số 01 Cái  
2 Máy đếm tần số 01 Cái  
3 Máy phân tích phổ tần số 01 Cái  
4 Máy an toàn bức xạ 01 Cái  
5 Máy định vị vệ tinh GPS 01 Cái  
6 Máy đo khoảng cách 01 Cái  
7 Máy tính xách tay cấu hình cao 02 Bộ  
II Trung tâm công nghệ Thông tin và truyền thông    
1 Máy chiếu phục vụ tập huấn 02 Bộ  
2 Máy tính xách tay, để bàn phục vụ tập huấn 30 Bộ  
3 Máy ảnh kỹ thuật số 05 Chiếc  
6 Máy ghi âm 05 Chiếc  
Phụ lục 2

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyện

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Số lượng tối đa Ghi chú
I Trung tâm Văn hóa, thông tin    
1 Máy quay Camera HD 02 Bộ  
2 Hệ thống âm thanh giàn treo phục vụ hoạt động biểu diễn 01 Hệ thống  
3 Hệ thống ánh sáng phục vụ hoạt động biểu diễn 01 Hệ thống  
4 Máy tính xách tay cấu hình cao 02 Cái  
5 Máy phát thanh 01 Cái  
6 Máy phát hình tiếp sóng 03 Cái  
II Phòng Tài nguyên và Môi trường    
1 Máy định vị cầm tay GPS 01 Cái  
2 Máy in khổ A3 01 Cái  
3 Máy toàn đạc điện tử 01 Cái  
III Phòng Quản lý đô thị/ Phòng Kinh tế Hạ tầng    
1 Máy in khổ A3 01 Cái  
IV Phòng Giáo dục và Đào tạo    
1 Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi 01 Cái  
2 Máy photocopy siêu tốc chuyên dùng sử dụng sao in đề thi 02 Cái  
3 Máy quét (chấm) bài thi trắc nghiệm 02 Cái  
4 Máy photocopy (in sao đề đảo mặt chia bộ, A3, A4) 03 Cái  
5 Máy tính cấu hình cao chấm trắc nghiệm, máy in lazer A4, lưu điện 02 Bộ  
6 Máy in lazer A3 02 Cái  
7 Máy ghi đĩa CD (dùng thi ngoại ngữ) 02 Cái  
8 Màn hình điện tử Led 10 m2  
9 Thiết bị phục vụ công tác kiểm tra    
- Máy ghi âm 01 Cái  
- Máy ghi hình 01 Cái  
- Tủ bảo mật 03 Cái  
V Phòng Văn hóa và Thông tin    
1 Máy tính xách tay cấu hình cao 01 Cái  
3 Máy quay Camera HD 01 Bộ  
VI Phòng Tài chính-Kế hoạch    
1 Máy in siêu tốc phục vụ in quyết toán tài chính 01 Cái  
2 Máy chủ hệ điều hành quản lý ngân sách 01 Bộ  
VII Đài truyền thanh    
1 Máy phát sóng 01 Bộ  
2 Máy quay Camera HD 03 Bộ  
3 Máy ghi âm 03 Chiếc  
4 Phụ kiện máy quay 01 Bộ  
5 Bộ dựng phát thanh, truyền hình 01 Bộ  
6 Máy ghi âm số 01 Chiếc  
7 Tiêu sét cho phòng máy 01 Hệ thống  
8 Tiêu sét cho cột ăng ten 01 Hệ thống  
VIII Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục thường xuyên    
1 Máy vi tính để bàn (dùng cho học viên) 50 Bộ  
2 Máy tính xách tay (dùng cho giáo viên) 03 Bộ  
3 Máy chiếu + máy tính xách tay 04 Bộ  
4 Máy may công nghiệp cơ 106 Bộ  
5 Máy may điện tử 1 kim 30 Bộ  
6 Máy may điện tử 2 kim 01 Bộ  
7 Máy vắt sổ 04 Cái  
8 Máy đính cúc 04 Bộ  
9 Máy thùa khuy 02 Cái  
10 Băng chuyền may 04 Cái  
11 Bàn dậy cắt may 04 Cái  
12 Bàn thực hành về động cơ không đồng bộ 1 pha 02 Bộ  
13 Bàn thực hành về khí cụ điện 02 Bộ  
14 Thiết bị đào tạo hệ thống điện lạnh cơ sở 03 Bộ  
15 Thiết bị dậy về kỹ thuật điều hòa 2 cực 1 chiều 02 Bộ  
16 Thiết bị về kỹ thuật tủ lạnh không đóng tuyết 02 Bộ  
17 Bộ thực hành lắp đặt hệ thống điện nội thất 04 Bộ  
18 Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thống bảo vệ điện 05 Bộ  
19 Bộ thực hành về máy phát điện DC 06 Bộ  
20 Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt hệ thống chiếu sáng 03 Bộ  
21 Máy hiện Sóng 02 Cái  
22 Máy phát xung 01 Cái  
23 Mô hình dàn trải RADIO-CASSETTE 03 Bộ  
24 Mô hình dàn trải AMPLY 03 Bộ  
25 Mô hình dàn trải ti vi màu 03 Bộ  
26 Bộ thực hành về mạch điện tử cơ bản 02 Bộ  
27 Bộ thực hành về mạch khuếch đại dùng TRANSISTOR 02 Bộ  
28 Bộ thực hành về mạch khuếch đại công suất dùng TRANSISTOR 02 Bộ  
29 Bộ thực hành về linh kiện bán dẫn 02 Bộ  
30 Bộ thực hành về mạch điện xoay chiều 02 Bộ  
31 Bộ thực hành về khuếch đại thuật toán 02 Bộ  
32 Bộ thực hành về mạch điện 1 chiều 02 Bộ  
33 Bộ thực hành về mạch ổn áp DC 02 Bộ  
34 Máy chuẩn đoán thai gia súc 01 Cái  
Phụ lục 3

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề

(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 của UBND tỉnh)

STT

Tên cơ quan, đơn vị

Tên, chủng loại máy móc, thiết bị

Số lượng tối đa Ghi chú
A TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CÔNG NGHỆ
1 Máy xúc bánh lốp 01 Bộ  
2 Máy phay vạn năng 01 Chiếc  
3 Mô hình trạm phân phối thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử 01 Chiếc  
4 Máy mài 2 đá 07 Chiếc  
5 Máy uốn sắt 01 Chiếc  
6 Tủ sấy que hàn (dạng để bàn) 01 Chiếc  
7 Máy tính xách tay 2 Chiếc  
8 Máy hàn Mig / mag 01 Chiếc  
9 Máy hàn xoay chiều WT 400A AC điều khiển tay quay 04 Chiếc  
10 Bộ thực hành quấn dây + dụng cụ 01 Bộ  
11 Bộ TN thực hành về mạch điện 1 chiều 01 Bộ  
12 Bộ TN thực hành về mạch điện xoay chiều 01 Bộ  
13 Bộ TH hệ thống an toàn điện 01 Bộ  
14 Bộ TH kỹ năng lắp đặt HT điện gia dụng 01 Bộ  
15 Bộ TH lắp đặt hệ thống báo cháy 01 Bộ  
16 Dụng cụ sửa chữa điện dân dụng 02 Bộ  
17 Bộ thực hành động cơ 1 pha 01 Bộ  
18 Bộ thực hành động cơ 3 pha 01 Bộ  
19 Bộ thực hành kỹ năng đo lường điện và máy điện 01 Bộ  
20 Bộ thực hành quạt bàn 01 Bộ  
21 Bộ thực hành về máy bơm nước 01 Bộ  
22 Bộ thực hành về nồi cơm điện 01 Bộ  
23 Mô hình cắt bổ máy tắm nước nóng trực tiếp 01 Bộ  
24 Mô hình máy giặt dàn trải 01 Bộ  
25 Bộ thực hành kỹ năng lắp đặt HT đèn chiếu sáng 01 Bộ  
26 Mô hình nối dây 01 Bộ  
27 Mô hình Survolter 01 Bộ  
28 Máy may công nghiệp 49 Chiếc  
29 Máy tính để bàn 25 Bộ  
30 Bảng thử sơn bộ 50 miếng 01 Chiếc  
31 Bộ dàn máy pha sơn bằng vi tính 01 Chiếc  
32 Bộ dụng cụ cắt khoét lỗ kim loại chuyên cho sửa vỏ 01 Chiếc  
33 Bộ dụng cụ sửa chữa ống điều hòa 01 Chiếc  
34 Bộ kéo nắn vỏ xe loại cơ bản công suất 12 tấn 01 Chiếc  
35 Cầu nâng 2 trụ 01 Chiếc  
36 Đèn kiểm tra sơn 2000 Lux (ánh sáng ban ngày) 01 Chiếc  
37 Đèn sấy sơn bằng hồng ngoại cục bộ loại máng bong 01 Chiếc  
38 Máy chà nhám 01 Chiếc  
39 Máy đánh bông sơn dùng khí nén 01 Chiếc  
40 Máy sấy khô không khí dùng kết hợp với máy nén khí trung tâm 01 Chiếc  
41 Thiết bị kiểm tra độ dầy của sơn 01 Chiếc  
42 Thiết bị kiểm tra rò rỉ ga điều hòa 01 Chiếc  
43 Thùng dụng cụ 127 chi tiết phục vụ tháo lắp 01 Bộ  
44 Máy hàn sửa vỏ cho hàn vật liệu tôn 01 Chiếc  
45 Máy nén khí Trung tâm 01 Chiếc  
46 Máy cắt lưỡi đĩa 01 Chiếc  
47 Học cụ hệ thống thủy lực trên máy xây dựng 01 Chiếc  
48 Học cụ tổng thành máy xây dựng 01 Chiếc  
49 Hệ thống máy hàn tự động dưới lớp thuốc máy hàn bán tự động CO2 01 Chiếc  
50 Máy hàn tig 02 Chiếc  
51 Máy cắt con rùa 01 Chiếc  
52 Máy cắt Palasma 01 Chiếc  
53 Mô hình thang máy 4 tầng 01 Chiếc  
54 Mô hình thực hành PLC nâng cao 01 Chiếc  
55 Bộ thực hành PLC 01 Chiếc  
56 Mô hình mạch điện tử 01 Chiếc  
57 Mô hình mạch điện máy công nghiệp 01 Chiếc  
58 Máy chiếu đa năng 03 Chiếc  
59 Bộ thực hành truyền động điện 01 Bộ  
60 Mô hình điều khiển động cơ servo 01 Bộ  
61 Mô hình điều khiển tốc độ động cơ AC bằng biến tần 01 Bộ  
62 mô hình thí nghiệm thủy lực 01 Bộ  
63 Mô hình hệ thống cung cấp điện phân xưởng công nghiệp 01 Bộ  
64 bộ thực hành PLC 01 Bộ  
65 Bàn máp 01 Chiếc  
66 Bộ cắm thí nghiệm đa năng 63 Bộ  
67 Bộ dụng cụ đo kiểm tra bộ thước cặp 01 Bộ  
68 Bộ đo thực hành đo lường và cảm biến 01 Bộ  
69 Bộ linh kiện điện tử 03 Bộ  
70 Bộ mẫu vật liệu mô hình 01 Bộ  
71 Dụng cụ dưỡng đo bước ren 06 Bộ  
72 Dụng cụ đo kiểm tra khối D 01 Bộ  
73 Dụng cụ đo kiểm tra khối V 01 Bộ  
74 Dụng cụ gia công nguội dũa các loại 01 Bộ  
75 Dụng cụ gia công nguội đục bằng 03 Bộ  
76 Dụng cụ gia công nguội mũi chấm dấu 01 Bộ  
77 Dụng cụ gia công nguội mũi vạch 03 Bộ  
78 Dụng cụ gia công nguội ta rô bàn ren 01 Bộ  
79 Đài vạch 01 Chiếc  
80 Động cơ 1 chiều kích từ độc lập 02 Chiếc  
81 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều 02 Bộ  
82 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 02 Bộ  
83 Mô hình thực hành máy tính dàn trải 01 Bộ  
84 Mô hình thực hành về điện khí nén 01 Bộ  
85 Động cơ điện 1 pha 02 Chiếc  
86 Mô hình bàn gá mối ghép 01 Bộ  
87 Mô hình bộ thí nghiệm điện tử 02 Bộ  
88 Mô hình các khối cầu 01 Bộ  
89 Mô hình các khối hình hình nón 01 Bộ  
90 Mô hình dàn trải cơ cấu đo các loại 02 Bộ  
91 Mô hình mô phỏng điều khiển tự động 01 Bộ  
92 Mô hình mối ghép chốt 01 Bộ  
93 Mô hình mối ghép đinh tán 01 Bộ  
94 Mô hình mối ghép hàn 01 Bộ  
95 Mô hình mối ghép ren 01 Bộ  
96 Mô hình mối ghép then bằng 01 Bộ  
97 Mô hình mối ghép then hoa 01 Bộ  
98 Mô hình các khối hình lăng trụ 01 Bộ  
99 Thiết bị thực hành điện tử 02 Bộ  
100 Thiết bị thực hành kỹ thuật số 01 Chiếc  
101 Thước đo góc vạn năng 01 Chiếc  
102 Mô hình các khối hình trụ trơn 01 Bộ  
103 Mô hình các khối trụ bậc 01 Bộ  
104 Camera thu vật thể 01 Chiếc  
105 Mô hình thiết bị thực hành kỹ thuật số 02 Bộ  
106 Mô hình mạch điện khởi động động cơ không đồng bộ 3 pha 03 Bộ  
107 Bàn thực hành cảm biến 03 Chiếc  
108 Mô hình mạch điện hãm động cơ KĐB xoay chiều đồng bộ 3 pha 03 Chiếc  
109 Máy tiện vạn năng 01 Chiếc  
110 Trạm tay máy thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt vận hành hệ thống cơ điện tử 01 Bộ  
111 Mô hình trạm phân loại sản phẩm thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử 01 Bộ  
112 Mô hình trạm kiểm tra thuộc thiết bị thực hành để lắp đặt, vận hành hệ thống cơ điện tử 01 Bộ  
113 Máy nén khí 3 HP thuộc thiết bị phụ trợ điều khiển hệ thống 02 Chiếc  
114 Máy vi tính thuộc thiết bị phụ trợ điều khiển hệ thống 05 Chiếc  
115 Máy cắt ống thuộc bộ dụng cụ cầm tay 05 Chiếc  
B TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ
I Nghề điện công nghiệp    
1 MH mạch điện khống chế các máy điện Công nghiệp HTTE-EC5011 01 Bộ  
2 MH băng tải điều khiển bằng PLC HTTE-EC5111 01 Bộ  
3 MH bàn chạy dao (xe vận chuyển) HTTE-EC5211 02 Bộ  
4 MH đếm sản phẩm đóng gói điều khiển bằng PLC HTTE- DC5311 01 Bộ  
5 Các bộ khuếch đại điện tử công suất HTTE-EDT8011 03 Bộ  
6 MH điều khiển thang máy HTTE-EC5411 01 Bộ  
7 MH lò nhiệt HTTE-EC5511 01 Bộ  
8 Mô hình thực hành chứng minh tính thuận nghịch của máy điện 02 Bộ  
9 MH mô phỏng sự cố trên máy điện xoay chiều 01 Bộ  
10 MH mô phỏng sự cố trên máy điện một chiều 01 Bộ  
11 Bộ TH điện tử công suất (Các linh kiện điện tử công suất) 05 Bộ  
12 Trạm cấp phối điện khí nén 02 Chiếc  
13 Trạm phân loại dạng vật liệu theo mầu sắc và tính chất kim loại 02 Chiếc  
14 Trạm vận chuyển xếp kho 3 vị trí điện khí nén 02 Chiếc  
15 Trạm vận chuyển dạng đĩa 3 vị trí điện khí nén 02 Chiếc  
16 Trạm vận chuyển Khớp quay điện khí nén 02 Chiếc  
17 Trạm gia công khoan 02 Chiếc  
18 Trạm đo kiểm tra và phân loại sản phẩm 02 Chiếc  
19 Trạm xếp kho băng trượt 3 vị trí điện khí nén 02 Chiếc  
20 MH mô phỏng ứng dụng cảm biến đo vận tốc vòng quay 01 Bộ  
21 Modul thí nghiệm cảm biến đo khoảng cách 02 Modul  
22 MH trộn - khuấy liệu (trộn 2 dung dịch mô phỏng bằng nước) 01 MH  
23 Biến tần 05 bộ  
24 PLC S7-200 02 Chiếc  
25 PLC S7-300 03 Chiếc  
26 LOGO! 230RC, LOGIC MODULE, DISPL 05 Chiếc  
27 Bộ lập trình ZEN 05 Chiếc  
28 MH cắt bổ Máy phát điện 1 chiều 02 Bộ  
29 MH cắt bổ Máy phát điện xoay chiều 3 Fa 01 MH  
30 Bộ khởi động mềm động cơ 3 Fa 02 MH  
31 MH hòa đồng bộ máy phát điện 3 Fa 01 Bộ  
32 Thiết bị cảm biến (hoạt động được) 02 Bộ  
33 MH mô phỏng ứng dụng của cảm biến nhiệt độ và lò nhiệt 04 MH  
34 MH mô phỏng ứng dụng cảm biến đo lưu lượng 02 MH  
35 MH điều khiển động cơ servo 02 MH  
36 Bộ thực hành điện tử công suất 04 Bộ  
37 Màn hình cảm biến 02 Cái  
38 MH mô phỏng ứng dụng của cảm biến nhiệt độ và lò nhiệt 01 MH  
39 MH cắt bổ Máy phát điện xoay 01 Bộ  
40 Mô hình bình trộn chất lỏng VQ-E2.BT 01 Bộ  
41 Màn hình cảm ứng 03 Bộ  
42 Thiết bị thử độ bền cách điện 05 Chiếc  
43 Hệ thống nâng hàng 02 Bộ  
44 Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện XK - AQYD1 02 Bộ  
45 Bộ trang bị cứu thương 03 Bộ  
46 Bàn thực hành PLC 02 Bàn  
47 Cáp lập trình 02 Chiếc  
48 Mô hình dàn trải hệ thống lọc bụi công nghiệp 01 Bộ  
49 Máy chiếu vật thể 02 Chiếc  
50 Động cơ Y/YY (2HP) 06 Chiếc  
51 Động cơ Δ/YY (2HP) 05 Chiếc  
52 Mô hình hệ thống mạch điện máy doa ngang 01 Bộ  
53 Mô hình thực hành về Khí nén - Điện khí nén 02 Bộ  
54 Bộ đồ nghề điện cầm tay 10 Bộ  
55 Thùng đồ xách tay 01 Chiếc  
56 Bộ tuốc nơ vít điện 01 Bộ  
57 Bộ kìm điện 01 Bộ  
58 Đồng hồ vạn năng 01 Cái  
59 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay 03 Bộ  
60 Thùng đồ nghề xách tay 03 Chiếc  
61 Thước cặp cơ khí 300mm 03 Chiếc  
62 Dụng cụ vạch dấu 03 Chiếc  
63 Dụng cụ đánh dấu tâm 03 Chiếc  
64 Bộ lục giác 9 cái 03 Bộ  
65 Bộ clê tròng 26 chi tiết 6-32 03 Bộ  
66 Máy chiếu và màn chiếu có điều khiển 05 bộ  
67 Máy vi tính thực hành 15 Bộ  
68 Mô hình máy hút bụi (vừa có đầu hút vừa có đầu thổi) 02 MH  
69 Tủ đựng thiết bị 06 Chiếc  
70 Máy đo hiện sóng 06 Chiếc  
71 Bộ thực hành PLC S7-200 15 Bộ  
72 Module mô phỏng đèn giao thông và 8 đèn 02 Modul  
73 Module công tắc tơ 30 Modul  
74 Module nút ấn - đèn báo nguồn 15 Modul  
75 Module rơ le trung gian 30 Modul  
76 Module lập trình cỡ nhỏ 03 Modul  
77 Mô hình điều khiển băng tải bằng PLC và biến tần 03 MH  
78 Động cơ 2 cấp tốc độ Y/YY 08 Chiếc  
79 Động cơ điện 1 chiều kích từ độc lập 02 Chiếc  
80 Động cơ vạn năng 05 Chiếc  
81 Bộ cảm biến (Hoạt động được) 03 Bộ  
82 Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều 05 Bộ  
83 Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều 02 Bộ  
84 Mô hình cắt bổ hoặc các thiết bị thật cơ cấu đo các loại máy đo 02 MH  
85 Mô hình thực hành bảo vệ rơ le 01 MH  
86 Bộ đồ nghề điện lanh chuyên dụng 01 Bộ  
87 Bộ nong loe các loại 01 Bộ  
88 Máy thu hồi tái chế, nạp gas điều hòa 01 Chiếc  
89 Bộ đồng hồ gas chỉ thị kim 02 Bộ  
90 Bộ dụng cụ lắp đặt đường dây, cáp 01 Bộ  
91 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay 01 Bộ  
92 Máy khoan 01 Chiếc  
93 Bàn thực hành điều khiển 05 Bàn  
94 Mô hình thực hành về điện khí nén 01 MH  
95 Máy cưa đĩa cầm tay 01 Chiếc  
96 Bộ đồ nghề điện cầm tay 10 Bộ  
97 Bộ thiết bị lập trình PLC 01 bộ  
98 Bàn thực hành điều khiển, học lập trình PLC 39 bộ  
99 Động cơ điện 3 pha D/YY - roto lồng sóc 03 Chiếc  
100 Động cơ điện 3 pha Y/YY - roto lồng sóc 03 Chiếc  
101 Bộ thực hành khí cụ điện 01 Bộ  
102 Bộ lập trình PLC CPM2A 03 Bộ  
103 Bộ lập trình PLC 02 Bộ  
104 Mô hình mạch điện khống chế các máy công nghiệp (Cần cẩu trục) 01 MH  
105 Máy mài góc 02 Chiếc  
106 Máy mài 2 đá 02 Chiếc  
107 Module rơ le dòng điện 01 Modul  
108 Bàn thực hành điều khiển động cơ 06 Bộ  
109 Bàn thực hành PLC 01 Bộ  
110 Máy vi tính để bàn 31 Bộ  
111 Bộ thực hành điện xoay chiều 01 bộ  
II Nghề hàn    
1 Máy hàn xoay chiều 1 Fa 12KVA 06 Chiếc  
2 Máy hàn 3 pha 220V - 60Hz 01 Chiếc  
3 Ca bin hàn 10 Chiếc  
4 Bộ hàn cắt hơi 02 Bộ  
5 Máy hàn TIG xung 03 Chiếc  
6 Máy hàn bán tự động trong khí bảo vệ MIG/MAG 1 02 Chiếc  
7 Máy cắt Plasma 02 Chiếc  
8 Bộ hàn-Cắt hơi 05 Bộ  
9 Kéo cắt cần chiều dầy cắt 4mm 10 Cái  
10 Ca bin hàn 05 Chiếc  
11 Máy cắt lưỡi đĩa 02 Chiếc  
12 Máy cắt chép hình 01 Chiếc  
13 Máy cắt vát mép 01 Chiếc  
14 Máy hàn điểm 01 Chiếc  
15 Máy hàn TIG (Có thể hàn nhôm) 02 Chiếc  
16 Máy hàn tự động dưới lớp thuốc 01 Chiếc  
17 Máy hàn đa chức năng 01 Chiếc  
18 Máy mài đá 125mm 02 Chiếc  
19 Mũ hàn cảm ứng tự động 16 Cái  
20 Mũ hàn cảm ứng tự động 02 Cái  
21 Máy cắt con rùa 1 mỏ 01 Bộ  
22 Máy hàn TIG AC/CD có xung 01 Bộ  
23 Máy hàn 1 chiều 6 mỏ. 01 Bộ  
24 Máy khoan cần 02 Cái  
III Nghề sửa chữa ô tô    
  Thiết bị sửa chữa ô tô    
1 Đồng hồ đo lỗ 05 Chiếc  
2 Van tháo mật bíc cầu cùng ổ đỡ 02 Chiếc  
3 Vòng nén xéc măng 05 Chiếc  
4 Dụng cụ tháo lắp xéc măng 05 Chiếc  
5 Bộ thước lá 05 Bộ  
6 Hộp khẩu kuken 03 Hộp  
7 Hộp khẩu tay vặn kuken 03 Hộp  
8 Thiết bị kiểm tra ăcquy 04 Chiếc  
9 Máy nạp ắcquy 02 Chiếc  
10 Máy phun sơn và súng phun sơn 01 Chiếc  
11 Súng vặn vít 04 Chiếc  
12 Thiết bị kiểm tra góc đánh lửa 02 Chiếc  
13 Thiết bị kiểm tra phun nhiên liệu 01 Chiếc  
14 Thiết bị đo áp suất trong xi lanh động cơ xăng 01 Chiếc  
15 Thiết bị đo áp suất trong xi lanh động cơ diezen 01 Chiếc  
16 Máy nén khí 01 Chiếc  
17 Súng vặn ốc 02 Chiếc  
18 Kích đội thủy lực 04 Chiếc  
19 Kích cá sấu 01 Chiếc  
20 Máy khoan tay 05 Chiếc  
21 Máy mài 2 đá để bàn 02 Chiếc  
22 Đồng hồ đo điện vạn năng 08 Chiếc  
23 Quạt thông gió 04 Chiếc  
  Thiết bị phòng thực hành sửa chữa ôtô    
1 Mô hình hệ thống phanh ABC liên kết máy vi tính và phần mềm dạy học + máy vi tính 01 MH  
2 Bảng dàn trải hệ thống nạp điện ôtô 01 MH  
3 Mô hình hệ thống phanh thủy lực 01 MH  
4 Mô hình hệ thống bơm cao áp kiểu quay 01 MH  
5 Mô hình hộp số 01 MH  
6 Mô hình ly hợp 01 MH  
7 Mô hình hệ thống vi sai và hệ thống khóa cứng 01 MH  
8 Mô hình bơm cao áp động cơ diezen 01 MH  
9 Máy chiếu hắt loại xách tay 02 Chiếc  
10 Động cơ điện 3 pha rôto lồng sóc 06 Chiếc  
III Nghề công nghệ ô tô    
  Nhóm thiết bị phục vụ chung    
1 Bộ dụng cụ mở lọc nhớt 30 chi tiết 03 Bộ  
2 Đồng hồ cầm tay chuyên dùng cho ô tô 08 Chiếc  
3 Mỏ hàn xung (điện áp 220V) 05 Chiếc  
4 Máy hàn 01 Chiếc  
5 Máy khoan bàn 02 Chiếc  
6 Bộ vam 2 chấu đa năng 05 Bộ  
7 Máy cân chỉnh bơm cao áp 01 Chiếc  
  Nhóm học cụ tháo rời    
8 Bơm cao áp các loại 02 Chiếc  
9 Mô hình cơ cấu lái dùng cho tháo lắp 01 MH  
10 Các loại cảm biến trên xe ô tô 02 Chiếc  
11 Mô hình các bộ phận của hệ thống điện ôtô 01 MH  
  Nhóm mô hình-học cụ    
12 Mô hình động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh sử dụng chế hòa khí 01 MH  
13 Mô hình động cơ diezel 4 kỳ, 4 xi lanh 01 MH  
14 Mô hình động cơ ô tô diezel 4 kỳ, 4 xi lanh phun dầu điện tử 01 MH  
15 Mô hình cắt bổ cơ cấu lái điện 01 MH  
16 Mô hình hệ thống phanh lốc kê 01 MH  
17 Mô hình hộp số tự động (chuẩn đoán) 01 MH  
18 Mô hình động cơ TOYOTA 6 xi lanh EFI 01 MH  
19 Mô hình động cơ NISSAN 6 xi lanh EFI 01 MH  
20 Mô hình động cơ diezel 4 kỳ, 6 xi lanh 01 MH  
21 Mô hình động cơ FORD 6 xi lanh phun xăng EFI 01 MH  
  Dụng cụ tháo lắp    
22 Khẩu tháo bu lông 13 Bộ  
23 Kìm tuốt dây điện 15 Chiếc  
24 Kìm bấm đầu cốt 10 Chiếc  
25 Tuốc nơ vít 12 Chiếc  
26 Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng 05 Chiếc  
27 Xe để chi tiết 07 Chiếc  
28 Tuýp khẩu 13 Chiếc  
29 Bàn thực hành tháo lắp 11 Chiếc  
  Nhóm thiết bị chẩn đoán    
30 Thiết bị kiểm tra đèn pha 01 Chiếc  
31 Máy chẩn đoán 01 Chiếc  
32 Dụng cụ đo áp suất nén động cơ xăng 03 Chiếc  
  Thiết bị mô hình chẩn đoán    
33 Mô hình hệ thống lái trợ lực điện 02 Mô hình  
34 Mô hình hệ thống phanh ABS 01 Mô hình  
35 Hộp số tự động 1 Bộ  
36 Hệ thống truyền lực liên kết với động cơ xăng 4 kỳ 1 Hệ thống  
37 Hộp số tự động liên kết với động cơ phun xăng điện tử 01 Chiếc  
38 Mô hình động cơ diesel dùng bơm cao áp VE điều khiển điện tử 01 Mô hình  
39 Mô hình hệ thống điều hòa, dẫn động bằng động cơ phun xăng điện tử 01 Mô hình  
40 Mô hình hệ thống điện xe ôtô 01 Mô hình  
IV Nghề cơ điện nông thôn    
1 Bộ dụng cụ tháo, lắp 01 Bộ  
2 Bộ súng vặn bu lông (Súng bắn ốc 1/2") 02 Bộ  
3 Khẩu chuyên dùng 01 Chiếc  
4 Vam 3 chấu 01 Chiếc  
5 Tuốc nơ vít đóng 10 Chiếc  
6 Đầu gắp có nam châm 03 Chiếc  
7 Kích cá sấu thủy lực 01 Chiếc  
8 Thước cặp 03 Chiếc  
9 Thước cặp điện tử 01 Chiếc  
10 Thước cặp cơ khí 150mm 01 Chiếc  
11 Cân lực 01 Bộ  
12 Pame 01 Bộ  
13 Thước đo sâu cơ khí 01 Chiếc  
14 Đồng hồ số + Đế từ 01 Bộ  
15 Bộ căn lá (Thước lá) 01 Bộ  
16 Máy phay đất 01 Chiếc  
17 Máy cắt lúa xếp dãy 01 Chiếc  
18 Máy đập lúa 01 Chiếc  
19 Máy xay xát gạo 01 Chiếc  
20 Máy xới đất, đánh luống 01 Chiếc  
21 Máy xới đất 01 Chiếc  
22 Máy phun thuốc trừ sâu 01 Chiếc  
23 Máy cắt cỏ 01 Chiếc  
24 Máy gặt đập lúa liên hoàn 01 Chiếc  
25 Máy kéo loại lái bằng vô lăng 01 Chiếc  
26 Máy gieo hạt rau 6 hàng 01 Chiếc  
27 Máy cấy 01 Chiếc  
28 Khoan hố trồng cây 01 Chiếc  
29 Mô hình dàn trải hệ thống điện xe máy 01 MH  
30 Mô hình hệ thống nhiên liệu xăng dùng chế hòa khí có động cơ 01 MH  
31 Mô hình hệ thống nhiên liệu xăng kiểu phun xăng có động cơ 01 MH  
32 Mô hình tổng thành xe máy sử dụng chế hòa khí 01 MH  
33 Mô hình tổng thành xe máy sử dụng hệ thống phun xăng 01 MH  
34 Mô hình tổng thành xe máy có bộ truyền vô cấp 01 MH  
V Nghề tin học điện tử    
1 Máy chủ cơ sở dữ liệu 01 Bộ  
2 Phần mềm quản lý Server 01 Bộ  
3 Tủ mạng để Sever và thiết bị mạng 01 Bộ  
4 Bộ chuyển quang sang Fast Ethernet - Converter 02 Chiếc  
5 Bộ máy vi tính để bàn 04 Bộ  
VI Nghề điện dân dụng    
1 Bộ thực hành các mạch điện tử 01 Bộ  
2 Bộ thực hành các mạch điện tử số cơ bản 01 Bộ  
3 Mô hình thang máy 01 MH  
4 Bộ lập trình PLCS7 - 200 01 Chiếc  
VII Thiết bị giảng dạy nghề Công nghệ thông tin hệ trung cấp    
1 Máy quay kỹ thuật số 01 Chiếc  
2 Card kỹ xảo 02 Chiếc  
3 Máy in Laser màu 02 Chiếc  
4 Cổng đường truyền 05 Cái  
5 Bộ định tuyến cho Card mạng không dây 05 Bộ  
6 Đồng hồ đo thông mạng 05 Chiếc  
  Phòng bảo trì sửa chữa và cài đặt máy tính    
7 Máy tính thực hành cho học viên 25 Bộ  
8 Bàn bảo trì 25 Chiếc  
9 Quạt thổi bụi Công nghiệp 02 Chiếc  
10 Bộ đồ nghề sửa máy tính (loại to) 05 Bộ  
VIII Thiết bị nghề tin học    
1 Máy chủ Processor 04 Bộ  
2 Máy trạm 45 Chiếc  
IX Thiết bị nghề may CN    
1 Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ. 01 Chiếc  
2 Máy cắt dao thẳng dạng cầm tay (8 inches) 01 Chiếc  
3 Máy thùa khuy cơ 01 Chiếc  
4 Máy đính cúc. 01 Chiếc  
Mục lục Bấm để đi tới điều