vanban.org

Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/08/2023 Thay thế: 17/2023/QĐ-UBND · 01/08/2023
Nghệ An Ban hành 02/04/2015 Hiệu lực 12/04/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND Về việc quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 25/2015/QĐ-UBND
15/08/202317/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 12/04/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/08/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An tại Tờ trình số /TTr-STP ngày tháng năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định mức trần thù lao công chứng đối với việc soạn thảo hợp đồng, giao dịch, đánh máy, sao chụp, dịch giấy tờ, văn bản và các việc khác liên quan đến việc công chứng, công chứng ngoài trụ sở do các Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh thực hiện.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức hành nghề công chứng.

2. Tổ chức, cá nhân yêu cầu công chứng.

Điều 3. Mức trần thù lao công chứng được quy định như sau:

STT NỘI DUNG MỨC TRẦN THÙ LAO CÔNG CHỨNG
I SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH (đồng/trường hợp)
1 Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh 300.000
2 Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản 200.000
3 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. 150.000
4 Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất. 150.000
5 Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp 150.000
6 Hợp đồng mua bán, tặng cho tài sản khác, góp vốn bằng tài sản khác 150.000
7 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ô tô 100.000
8 Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy 50.000
9 Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản 150.000  
10 Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất, thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản 150.000
11 Hợp đồng vay tiền 100.000
12 Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng 100.000
13 Di chúc 100.000
14 Hợp đồng ủy quyền 100.000
15 Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng, giao dịch 50.000
16 Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch 50.000
17 Văn bản từ chối nhận di sản 50.000
18 Giấy ủy quyền 50.000
19 Hợp đồng, giao dịch khác 100.000
II ĐÁNH MÁY, SAO CHỤP VĂN BẢN (đồng/trang)
1 Đánh máy văn bản (trang A4) 5.000
2 Sao chụp văn bản (trang A4) 500
3 Sao chụp văn bản (trang A3) 2000
III DỊCH GIẤY TỜ, VĂN BẢN (đồng/trang)
1 Dịch từ tiếng nước ngoài sang Tiếng Việt  
  Dich từ Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU sang Tiếng Việt 120.000
  Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang Tiếng Việt 150.000
2 Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  
  Dich từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc nhóm EU 150.000
  Dịch từ Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài khác 170.000
IV CÁC VIỆC KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG CHỨNG (đồng/trường hợp)
1 Sao lục hồ sơ 50.000
2 Công bố di chúc 150.000
3 Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế 150.000
V CÔNG CHỨNG NGOÀI TRỤ SỞ Trong trường hợp cá nhân, tổ chức yêu cầu thực hiện việc công chứng ngoài trụ sở thì phải nộp thêm khoản thù lao như sau: (đồng/trường hợp)
    Đồng bằng Miền núi
1 Trong phạm vi dưới 10 km 200.000 300.000
2 Trong phạm vi từ 10 km đến 50 km 300.000 400.000
3 Trên 50 km Riêng tiền tàu xe và các chi phí khác do người yêu cầu công chứng chi trả cho công chứng viên. 500.000 600.000

Điều 4. Tùy thuộc vào tình hình thực tế, các Tổ chức hành nghề công chứng quy định mức thu thù lao công chứng đối với từng loại việc cụ thể và niêm yết công khai tại trụ sở nhưng không được cao hơn mức trần quy định tại Điều 3 Quyết định này; trừ trường hợp công chứng ngoài trụ sở trên 50 km người yêu cầu công chứng và Tổ chức hành nghề công chứng có thể thỏa thuận thêm.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các Tổ chức hành nghề công chứng và tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Mục lục Bấm để đi tới điều