vanban.org

Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở kham bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/10/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 42/2019/QĐ-UBND · 26/09/2019
Cao Bằng Ban hành 28/08/2014 Hiệu lực 10/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở kham bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 25/2014/QĐ-UBND
10/10/201942/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/09/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/10/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2014/QĐ-UBND

Cao Bằng, ngày 28 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 14/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng;

Thực hiện Công văn số 187/HĐND ngày 14 tháng 8 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc trả lời ý kiến về mức giá cụ thể cho 525 loại phẫu thuật và 79 loại thủ thuật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 1067/TTr-SYT ngày 29 tháng 7 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có biểu giá chi tiết kèm theo), bao gồm:

- Biểu số 1. Biểu giá dịch vụ về lần khám bệnh và ngày giường bệnh, gồm 25 danh mục.
- Biểu số 2. Biểu giá dịch vụ về y học cổ truyền và phục hồi chức năng, gồm 17 danh mục.
- Biểu số 3. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm, gồm 249 danh mục.

- Biểu số 4. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, gồm 27 danh mục.
- Biểu số 5. Biểu giá dịch vụ phẫu thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 525 danh mục.
- Biểu số 6. Biểu giá dịch vụ thủ thuật cụ thể thuộc mục C4, gồm 79 danh mục.
- Biểu số 7. Biểu giá dịch vụ kỹ thuật tuyến xã, gồm 24 danh mục.

Điều 2. Hàng năm, các đơn vị y tế dành tối thiểu 15% số thu từ dịch vụ khám bệnh để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng khu vực khám bệnh; mua sắm trang bị điều hòa, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa, bàn, ghế, giường, tủ... cho các phòng khám, buồng khám bệnh và 15% số thu từ ngày giường điều trị để sửa chữa, nâng cấp, cải tạo, mở rộng các buồng bệnh, tăng số lượng giường bệnh; mua bổ sung, thay thế các tài sản như: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa, máy tính, quạt, bộ dụng cụ khám bệnh theo các chuyên khoa, mua chăn, ga, gối, đệm, chiếu ... trang bị cho các buồng bệnh để nâng cao chất lượng dịch vụ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2014 và thay thế cho các quyết định: Quyết định số 06/2012/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2012 của UBND tỉnh Cao Bằng về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 1616/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Cao Bằng phê duyệt giá một số dịch vụ y tế thực hiện tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 28/5/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng phê duyệt điều chỉnh tạm thời giá dịch vụ: Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco tại Trung tâm phòng, chống bệnh xã hội tỉnh Cao Bằng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Biểu số 1.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ VỀ LẦN KHÁM BỆNH
VÀ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhCó điều hòaKhông có điều hòaGhi chú
STTSTT theo mục
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1A1KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOAViệc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
12Bệnh viện hạng II12.00011.000
23Bệnh viện hạng III8.000
34Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực6.000
45Trạm y tế xã3.500
5A3KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐINH Y KHOA (không kể xét nghiệm, X-quang)100.00090.000
BV hạng 2
BV hạng 3
6A4KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (không kể xét nghiệm, X-quang)100.00090.000
BV hạng 2
BV hạng 3
7A5KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHÁULAO ĐỘNG260.000230.000
2PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
8B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có225.000219.000áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
92Bệnh viện hạng II100.00095.000
103Bệnh viện hạng III70.000
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
TTSTT theo TTLT số 04Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhCó điều hòaKhông có điều hòaGhi chú
STTSTT theo mục
112Bệnh viện hạng II50.00045.000Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
123Bệnh viện hạng III35.000
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khóp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sân không mổ.
132Bệnh viện hạng II50.00045.000
143Bệnh viện hạng III32.000
B3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
152Bệnh viện hạng II35.00030.000
163Bệnh viện hạng III25.000
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
172Bệnh viện hạng II107.00099.000
B4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
182Bệnh viện hạng II76.00067.000
193Bệnh viện hạng III56.000
B4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
202Bệnh viện hạng II68.00059.000
213Bệnh viện hạng III48.000
B4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
222Bệnh viện hạng II50.00045.000
233Bệnh viện hạng III35.000
24B5Các phòng khám đa khoa khu vực20.000
25B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã12.000

Tổng cộng 25 danh mục

Biểu số

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ VỀ Y HỌC CỔ TRUYỀN
VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

(Bản hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhCó điều hòaKhông có điều hòa
STTSTT theo mục
PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
112460Chôn chỉ (cấy chỉ)81.00077.000
212561Châm (các phương pháp châm)37.00035.000
312662Điện châm42.00040.000
412763Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)21.00019.000
512864Xoa bóp bấm huyệt19.00015.000
612965Hồng ngoại23.00020.000
713066Điện phân22.00018.000
813167Sóng ngắn27.000
913268Laser châm52.00048.000
1013470Điện xung22.00018.000
1113571Tập vận động toàn thân (30 phút)20.00016.000
1213672Tập vận động đoạn chi (30 phút)20.00015.000
1313773Siêu âm điều trị33.00029.000
1413874Điện từ trường24.00019.000
1513975Bó Farafin49.00046.000
1614076Cứu (Ngải cứu /túi chườm)18.00015.000
1714177Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp23.00019.000

Tổng cộng 17 danh mục

Biểu số

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1SIÊU ÂM
131Siêu âm33.000
242Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)180.000
C1.2CHIỀU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI
371Các ngón tay hoặc ngón chân35.000
482Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)35.000
593Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)42.000
6104Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)35.000
7115Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)42.000
8126Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)42.000
9137Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)42.000
10148Khung chậu42.000
C1.2.2CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
11151Xương sọ (một tư thế)35.000
12162Xương chũm, mỏm chũm35.000
13173Xương đá (một tư thế)35.000
14184Khớp thái dương-hàm35.000
15195Chụp ổ răng35.000
C1.2.3CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
16201Các đốt sống cổ35.000
17212Các đốt sống ngực42.000
18223Cột sống thắt lưng-cùng42.000
19234Cột sống cùng-cụt42.000
20245Chụp 2 đoạn liên tục42.000
C1.2.4CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
21261Tim phổi thẳng42.000
22272Tim phổi nghiêng42.000
23283Xương ức hoặc xương sườn42.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
C1.2.5CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẶT
24291Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị42.000
25302Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)350.000
26324Chụp bụng không chuẩn bị42.000
27335Chụp thực quản có uống thuốc cản quang87.000
28346Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102.000
29357Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang134.000
C1.2.6MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
30361Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)265.000
31383Chụp vòm mũi họng42.000
32405Chụp họng hoặc thanh quản42.000
33416Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)500.000
34427Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)870.000
C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
35651Thông đái40.000Bao gồm cả sonde
36662Thụt tháo phân40.000
37673Chọc hút hạch hoặc u58.000Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
38684Chọc hút tế bào tuyến giáp74.000
39695Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi97.000
40706Chọc rửa màng phổi130.000
41717Chọc hút khí màng phổi86.000
42728Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi54.000
43739Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)117.000
447410Nong niệu đạo và đặt thông đái145.000Bao gồm cả Sonde
457511Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)124.000
467612Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)460.000
477713Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)300.000
487915Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)395.000
498723Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết128.000
508824Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.220.000
518925Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết185.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
529026Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết265.000
539127Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết120.000
549228Nội soi trực tràng có sinh thiết195.000
559834Dẫn lưu màng phổi tối thiểu457.000Bao gồm cả ống kendan
569935Mở khí quản562.000Bao gồm cả Canuyn
5710339Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng844.000Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
5810440Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng749.000Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
5910541Thở máy (01 ngày điều trị)420.000
6010642Đặt nội khí quản415.000
6110844Cấp cứu ngừng tuần hoàn290.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
6211248Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm104.000
6311450Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)68.000
6411551Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ470.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
6512056Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)220.000
6612359Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)1.330.000
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1NGOẠI KHOA
671421Cắt chỉ40.000
681432Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm60.000
691443Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm80.000
701454Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm105.000
711465Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng115.000
721476Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng160.000
731487Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng190.000
741498Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu23.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
751509Tháo bột khác20.000
7615110Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm112.000
7715211Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm118.000
7815312Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm130.000
7915413Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm142.000
8015514Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da117.000
8115615Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu97.000
8215716Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte80.000
8315817Cắt phymosis120.000
8415918Thắt các búi trĩ hậu môn115.000
8516019Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)41.000
8616120Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)166.000
8716221Nắn trật khớp vai (bột tự cán)70.000
8816322Nắn trật khớp vai (bột liền)144.000
8916423Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)65.000
9016524Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)116.000
9116625Nắn trật khớp háng (bột tự cán)180.000
9216726Nắn trật khớp háng (bột liền)442.000
9316827Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)180.000
9416928Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)428.000
9517029Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)70.000
9617130Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)135.000
9717231Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)70.000
9817332Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)136.000
9917433Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)55.000
10017534Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)121.000
10117635Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)55.000
10217736Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)108.000
10317837Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)140.000
10417938Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)545.000
10518039Nắn có gãy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)310.000
10618140chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)491.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
C3.2SẢN PHỤ KHOA
1071831Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết105.000
1081842Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ213.000
1091853Đỡ đẻ thường ngôi chòm488.000
1101864Đỡ đẻ ngôi ngược524.000
1111875Đỡ đẻ tử sinh đôi trở lên592.000
1121886Forceps hoặc Giác hút sản khoa518.000
1131897Soi cổ tử cung50.000
1141908Soi ối37.000
1151919Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser46.000
11619210Chích apxe tuyến vú97.000
11719311Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung171.000
11819412Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.482.000
11919513Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1.580.000
12019715Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc152.000
12119816Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc430.000
C3.3MẮT
1221991Đo nhãn áp16.000
1232002Đo Javal15.000
1242013Đo thị trường, âm điểm14.000
1252024Thử kính loạn thị11.000
1262035Soi đáy mắt22.000
1272046Tiêm hậu nhãn cầu một mắt18.000Chưa tính thuốc tiêm
1282057Tiêm dưới kết mạc một mắt18.000Chưa tính thuốc tiêm
1292068Thông lệ đạo một mắt34.000
1302079Thông lệ đạo hai mắt58.000
13120810Chích chắp/ lẹo44.000
13220911Lấy dị vật kết mạc nông một mắt26.000
13321012Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)26.000
13421113Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)188.000
13521315Mổ quặm 1 mi - gây tê350.000Các dịch vụ từ 15 đến 29 mục
13621416Mổ quặm 2 mi - gây tê460.000C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chi khâu các loại.
13721517Mổ quặm 3 mi - gây tê581.000
13821618Mổ quặm 4 mi - gây tê638.000
13921719Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê528.000
14021820Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.150.000
14121921Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê534.000
14222022Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.050.000
14322123Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)600.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
14422224Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)720.000
14522426Mổ quặm 1 mi - gây mê870.000
14622527Mổ quặm 2 mi - gây mê1.000.000
14722628Mổ quặm 3 mi - gây mê1.160.000
14822729Mổ quặm 4 mi - gây mê1.204.000
C3.4TAI - MŨI-HỌNG
1492281Trích rạch apxe Amidan (gây tê)130.000
1502292Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)130.000
1512303Cắt Amidan (gây tê)155.000
1522314Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)161.000
1532336Lấy dị vật tai ngoài đơn giản62.000
1542347Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)148.000
1552358Lấy dị vật trong mũi không gây mê125.000
1562369Lấy dị vật trong mũi có gây mê530.000
15723710Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng129.000
15823811Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm175.000
15923912Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng145.000
16024013Nội soi đốt điện cuộn mũi hoặc cắt cuộn mũi gây tê215.000
16124114Nội soi cắt polype mũi gây tê205.000
16224215Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê362.000
16324316Nạo VA gây mê485.000
16424417Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng470.000
16524518Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm490.000
16624619Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng470.000
16724720Nội soi cắt polype mũi gây mê395.000
16824821Trích rạch apxe Amidan (gây mê)544.000
16924922Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)549.000
17025023Cắt Amidan (gây mê)630.000
17125225Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)475.000
17225326Nội soi đốt điện cuộn mũi/ cắt cuộn mũi gây mê530.000
17325427Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê695.000
17425528Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.285.000
C3.5RĂNG-HÀM-MẬT
C3.5.1Các kỹ thuật về răng, miệng
1752561Nhổ răng sữa/chân răng sữa21.000
1762572Nhổ răng số 8 bình thường84.000
1772583Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm190.000
1782594Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm50.000
1792605Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm90.000
1802616Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
C3.5.2Răng giả tháo lắp
Một răngTừ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
1812627230.000
C3.5.3Răng giả cố định
1822638Răng chốt đơn giản225.000
1832649Mũ chụp nhựa280.000
18426510Mũ chụp kim loại285.000
C3.5.4Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
18526611Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm145.000
18626712Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm196.000
18726813Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm183.000
18826914Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm250.000
C5XÉT NGHIỆM
C5.1XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
1892781Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)57.000
1902792Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)26.000
1912803Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)32.000
1922814Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)23.000
1932825Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)15.000
1942836Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)20.000
1952847Xét nghiệm sức bền hồng cầu33.000
1962858Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)30.000
1972869Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34.000
19828710Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu20.000
19928811Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18.000
20029114Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương35.000
20129215Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá27.000
20229518Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)11.000
20329619Co cục máu đông13.000
20429720Thời gian Howell27.000
20529922Định lượng yếu tố I (fibrinogen)49.000
20630023Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp90.000
20730124Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công48.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
20830225Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động55.000
20930326Xét nghiệm tế bào học tủy xương112.000Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
21030427Xét nghiệm tế bào hạch42.000Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
21131134Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)38.000
21231235Định lượng Ca++ máu19.000
21331336Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,...(mỗi chất)26.000
21431437Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh42.000
21531538Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...25.000
21631639Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol29.000
21731942Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công30.000
21832346Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92.000Cho tất cả các thông số
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
2193469Đường máu mao mạch21.000
XÉT NGHIỆM SINH HOÁ
2203512HbA1C94.000
C5.2XÉT NGHIỆM NƯỚC TIÊU
C5.3XÉT NGHIỆM PHÂN
C5.4XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN-KÝ SINH TRÙNG
2213781Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)35.000
2223792Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)57.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
2233803Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)155.000
2243814Kháng sinh đồ165.000
2253825Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường180.000
2263836Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường179.000
22739114TPHA định tính45.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
2283931Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp...)57.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
2293961Protein dịch13.000
2303972Glucose dịch17.000
2313983Clo dịch21.000
2323994Phản ứng Pandy8.000
2334005Rivalta8.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
2344011Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin205.000
2354022Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide- Siff)245.000
2364088Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa175.000
2374099Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou230.000
23841212Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh.340.000
23941414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105.000
24041515Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170.000
Xét nghiệm độc chất
24141818Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss130.000
24241919Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý450.000
C6THĂM DÒ CHỨC NĂNG
2434261Điện tâm đồ35.000
2444272Điện não đồ60.000
2454283Lưu huyết não31.000
2464294Đo chức năng hô hấp106.000

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiáGhi chú
STTSTT theo mục
C7CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
2474371Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin100.000
2484371Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phát quang: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH100.000
STT theo TTLT số 03
STTSTT theo mục
24994C2.3Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)1.520.000

Tổng cộng 249 danh mục

Biểu số 4.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiá
STTSTT theo mục
C4.1PHẪU THUẬT
2701Phẫu thuật loại đặc biệt
1Phẫu thuật cắt 1/2 dạ dày do K kèm nạo vét hạch3.320.000
2712Phẫu thuật loại I
2Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi - gây mê2.710.000
3Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát nội soi2.060.000
4Phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo2.235.000
5Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi - gây mê2.715.000
6Phẫu thuật cắt u tuyến tiền liệt phì đại qua nội soi - gây tê2.060.000
7Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kelr, kèm cắt túi mật2.280.000
8Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng dạ dày2.150.000
9Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn2.085.000
10Phẫu thuật cắt thận đơn thuần2.410.000
11Phẫu thuật dẫn lưu áp xe tụy2.390.000
12Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi - gây mê2.720.000
13Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang qua nội soi - gây tê2.045.000
14Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dính2.090.000
15Phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cung2.160.000
16Phẫu thuật cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột2.545.000
17Phẫu thuật nối ống mật chủ - hồng tràng2.551.000
18Phẫu thuật nội soi tắc ruột2.085.000
2723Phẫu thuật loại II
19Phẫu thuật khâu tạo hình móm cụt1.830.000
2734Phẫu thuật loại III
TTSTT theo TTLT số 04Tên dịch vụGiá
STTSTT theo mục
C4.1THỦ THUẬT
2767Thủ thuật loại II
20Bơm rửa đường mật qua ống keir, qua ống thông chữa sót sỏi sau phẫu thuật400.000
2778Thủ thuật loại III
21Chọc hút dịch khớp168.000
22Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống397.000
23Bơm rửa màng phổi193.000
24Chọc dò túi cùng Douglas135.000
25Bóp bóng am bu, thổi ngạt sơ sinh152.000
26Đặt sonde hậu môn66.000
27Soi đèn tần phổ
- Có điều hòa25.000
- Không có điều hòa20.000

Tổng cộng 27 danh mục

Biểu số 5.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ PHẪU THUẬT CỤ THỂ THUỘC MỤC C4

(Ban hành làm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
KHỐI U
1140Khoét chóp cổ tử cung - gây mêIIB1.393.000
2240Khoét chóp cổ tử cung - gây têIIB1.158.000
3342Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5cm - gây mêIII1.431.000
4442Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm - gây têIII983.000
5544Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5cm - gây mêIII1.366.000
6646Cắt u vú nhỏ - gây mêIII1.298.000
7746Cắt u vú nhỏ - gây têIII931.000
8816Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng - gây têI1.805.000
9916Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch bụng - gây mêI2.252.000
101048Cắt u thành âm đạo - gây mêIII1.497.000
111148Cắt u thành âm đạo - gây têIII1.113.000
121232Phẫu thuật khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ - gây mêIA3.045.000
TIM MẠCH - LỖNG NGỰC
13134Khâu vết thương mạch máu chi - gây mêIC2.487.000
14234Khâu vết thương mạch máu chi - gây têIC1.724.000
15339Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng - gây mêIIA1.559.000
16441Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm - gây mêIIB1.366.000
17541Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính từ 5-10 cm - gây têIIB926.000
18646Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới - gây mêIIC1.394.000
19746Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới - gây têIIC1.033.000
20849Thắt động mạch ngoại vi - gây mêIII1.263.000
21949Thắt động mạch ngoại vi - gây têIII832.000
221050Dẫn lưu màng tim qua đường Mafan - gây mêIII1.355.000
231152Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính dưới 5 cm - gây mêIII1.258.000
241252Phẫu thuật u mạch máu dưới da có đường kính dưới 5 cm - gây têIII927.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
251353Khâu kín vết thương thủng ngực - gây mêIII1.274.000
261453Khâu kín vết thương thủng ngực - gây têIII848.000
LAO VÀ BỆNH PHỐI
27129Mở ngực lấy máu cục màng phổi- gây mêIIA1.523.000
28230Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng- gây mêIIA1.544.000
29331Mở màng phổi tối đa - gây mêIIA1.505.000
30435Khâu vết thương nhu mô phổi - gây mêIIB1.501.000
THẦN KINH - SỌ NÃO
31114Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não - gây mêIA2.289.000
32218Phẫu thuật vết thương sọ não hở - gây mêIB2.233.000
33323Khoan sọ thăm dò - gây mêIIA1.690.000
34426Cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm - gây mêIIB1.627.000
35526Cắt u da đầu lành đường kính trên 5cm - gây têIIB1.289.000
36627Cắt u da đầu lành đường kính từ 2-5 cm - gây mêIIC1.471.000
37727Cắt u da đầu lành đường kính từ 2-5 cm- gây têIIC971.000
38828Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu- gây mêIII1.368.000
39928Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu- gây têIII928.000
401029Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm- gây mêIII1.324.000
411129Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm- gây têIII876.000
421230Nhắc xương đầu lún qua da ở trẻ em - gây mêIII1.212.000
MẮT
43122Cắt móng mắt, lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng- gây mêIA2.335.000
44232Cắt bè cùng mạc (trabeculectomy) - gây mêIB2.176.000
45333Cắt bè cùng mạc, giác mạc (trabeculo - sinusotomy) gây mêIB2.281.000
46438Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng- gây mêIB1.993.000
47548Cắt mộng có và niêm mạc- gây mêIIA1.541.000
48661Cắt bỏ chắp có bọc- gây mêIII1.243.000
TAI - MŨI - HỌNG
4914Cắt u tuyến nước bọt mang tai- gây mêIA2.145.000
5028Phẫu thuật tiệt căn xương chũm- gây mêIA2.110.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
5139Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ- gây mêIA2.082.000
52415Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi- gây mêIA2.835.000
53518Nạo sàng hàm- gây mêIA2.104.000
54638Thắt tĩnh mạch cảnh trong- gây mêIA2.106.000
55743Thắt động mạch cảnh ngoài - gây mêIC2.147.000
56844Vá nhĩ đơn thuần- gây mêIIA1.469.000
57945Phẫu thuật kiểm tra xương chũm- gây mêIIA1.503.000
581048Phẫu thuật vách ngăn mũi- gây mêIIA1.574.000
591150Vi phẫu thuật thanh quản - gây mêIIA1.517.000
601252Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp - gây mêIIA1.522.000
6113Đặt ống thông khí hòm tai - gây mêIIA1.360.000
621458Khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ - gây mêIII1.107.000
RĂNG - HÀM - MẶT
6312Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt, hàm trên, hàm dưới -gây mêx2.865.000
6426Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ - gây mêx2.852.000
6537Phẫu thuật khe hở môi một bên toàn bộ - gây mêIA2.251.000
6648Phẫu thuật khe hở môi hai bên - gây mêIA2.238.000
67538Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt - gây mêIIA1.439.000
68638Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt - gây têIIA544.000
69747Cắt nang răng đường kính dưới 2cm - gây têIII474.000
70848Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°- gây mêIII1.354.000
71948Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45°- gây têIII540.000
721050Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn - gây têIII380.000
731155Mài răng làm cầu răng trên xương trụ - gây têIII391.000
741258Cắt u lợi dưới 2cm - gây têIII556.000
751360Chích tháo mủ áp xe nông vùng hàm mặt - gây têIII620.000
761462Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng - gây mêIII1.335.000
771562Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng - gây têIII604.000
781668Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ - gây mêIII1.344.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
TIÊU HÓA - BỤNG
7918Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính - gây mêIA2.650.000
80210Cắt một nửa đại tràng phái, trái- gây mêIA2.810.000
81313Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc tái phát- gây mêIA2.522.000
82414Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc - gây mêIA2.562.000
83515Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng Sigma nối ngay- gây mêIB2.596.000
84617Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành- gây mêIB3.099.000
85719Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng- gây mêIB2.534.000
86820Cắt u mạc treo có cắt ruột- gây mêIB2.546.000
87924Phẫu thuật thoát vị cơ hoành - gây mêIB2.458.000
881027Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo- gây mêIC2.632.000
891126Cắt đoạn ruột non- gây mêIC2.561.000
901229Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới- gây mêIC2.549.000
911311Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn - gây mêIA2.550.000
921430Cắt bỏ trĩ vòng - gây mêIC2.467.000
931530Cắt bỏ trĩ vòng - gây têIC1.941.000
941631Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc- gây mêIC1.283.000
951733Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại- gây mêIC2.542.000
961834Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột- gây mêIC2.602.000
971935Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần- gây mêIIA1.612.000
982036Nối vị tràng- gây mêIIA1.815.000
992137Cắt u mạc treo, không cắt ruột-gây mêIIA1.611.000
1002238Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa - gây mêIIA1.664.000
1012339Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường - gây mêIIA1.622.000
1022440Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel - gây mêIIA1.622.000
1032541Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng - gây mêIIA1.654.000
1042642Làm hậu môn nhân tạo - gây mêIIA1.652.000
1052743Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc - gây mêIIA1.550.000
1062843Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc - gây têIIA1.228.000
1072944Phẫu thuật rò hậu môn các loại -gây mêIIA1.639.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
1083044Phẫu thuật rò hậu môn các loại -gây têIIA1.328.000
1093145Cắt dị tật hậu môn, trực tràng không nối ngay - gây mêIIA1.531.000
1103246Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn -gây mêIIA1.577.000
1113346Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn -gây têIIA1.319.000
1123448Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành- gây mêIIA1.594.000
1133549Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành - gây mêIIA1.560.000
1143650Phẫu thuật mở bụng thăm dò - gây mêIIA1.482.000
1153751Cắt trĩ từ 2 búi trở lên -gây mêIIB1.585.000
1163851Cắt trĩ từ 2 búi trở lên -gây têIIB1.250.000
1173952Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò -gây mêIIB1.561.000
1184052Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ dò -gây têIIB1.208.000
1194153Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt -gây mêIIB1.642.000
1204253Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt -gây têIIB1.306.000
1214354Phẫu thuật mở thông dạ dày - gây mêIIC1.533.000
1224455Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa - gây mêIIC1.565.000
1234556Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường - gây mêIIC1.595.000
1244657Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ -gây mêIIC1.580.000
1254757Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ -gây têIIC1.322.000
1264858Khâu lại bục thành bụng đơn thuần - gây mêIIC1.512.000
1274959Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường -gây mêIIC1.643.000
1285059Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường -gây têIIC1.265.000
1295160Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản -gây mêIII1.204.000
1305260Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản -gây têIII912.000
1315361Lấy máu tụ tầng sinh môn -gây mêIII1.184.000
1325461Lấy máu tụ tầng sinh môn -gây têIII910.000
1335562Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn - gây mêIII1.231.000
1345662Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn - gây têIII895.000
13557Phẫu thuật cắt nang rốn tràng - gây mêIIA1.500.000
13658Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non (tá tràng), ruột già - gây mêIB2.560.000
13759Cắt 3/4 dạ dày - gây mêIB3.122.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
GAN -MẬT- TỤY
13813Cắt gan phải hoặc trái- gây mêx3.114.000
13928Cắt bỏ khối tá tụy- gây mêx3.178.000
14039Cắt phân thùy gan - gây mêIA2.638.000
141410Cắt hạ phân thùy gan phải- gây mêIA2.705.000
142511Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn- gây mêIA3.041.000
143612Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan- gây mêIA2.700.000
144714Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr phẫu thuật lại - gây mêIA2.795.000
145816Lấy sỏi ống mật chủ dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi - gây mêIA2.688.000
146918Cắt đuôi tụy và cắt lách- gây mêIA2.646.000
1471022Cắt hạ phân thùy gan trái- gây mêIB2.704.000
1481123Phẫu thuật cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ - gây mêIB2.808.000
1491225Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu keler lần đầu- gây mêIB2.763.000
1501326Nối ống mật chủ - tá tràng- gây mêIB2.716.000
1511429Nối nang tụy - dạ dày- gây mêIB2.682.000
1521530Nối nang tụy - hỗng tràng- gây mêIB2.716.000
1531631Phẫu thuật cắt lách do chấn thương- gây mêIB2.874.000
1541732Nối túi mật - hỗng tràng - gây mêIC2.666.000
1551833Phẫu thuật dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức hoại tử- gây mêIC2.700.000
1561935Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan- gây mêIC2.975.000
1572036Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu- gây mêIIA1.672.000
1582137Dẫn lưu túi mật- gây mêIIC1.504.000
1592238Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật - gây mêIIC1.502.000
1602339Dẫn lưu áp xe gan- gây mêIII1.325.000
1612427Phẫu thuật cắt chòm nang gan bằng mở bụng - gây mêIB2.465.000
16225Khâu phục hồi nhu mô tụy vỡ - gây mêIIA1.683.000
16326Phẫu thuật cắt túi mật- gây mêIIA1.815.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
SINH DỤC - TIẾT NIỆU
16412Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker - Le duc)- gây mêx2.978.000
16522Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker - Le duc)- gây têx2.522.000
16638Cắt toàn bộ thận và niệu quản -gây mêIA2.574.000
16748Cắt toàn bộ thận và niệu quản -gây têIA2.066.000
16859Cắt một nửa thận -gây mêIA2.446.000
16969Cắt một nửa thận -gây têIA1.925.000
170711Lấy sỏi san hô thận -gây mêIA2.387.000
171811Lấy sỏi san hô thận -gây têIA1.914.000
172914Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì - gây mêIA2.279.000
1731014Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì - gây têIA1.757.000
1741115Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng - gây mêIA2.437.000
1751215Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng - gây têIA1.963.000
1761317Lấy sỏi mở bể thận trong xoang -gây mêIB2.328.000
1771417Lấy sỏi mở bể thận trong xoang -gây têIB1.917.000
1781518Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận -gây mêIB2.430.000
1791618Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận -gây têIB1.904.000
1801719Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang -gây mêIB2.430.000
1811819Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang -gây têIB1.962.000
1821921Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại - gây mêIB2.317.000
1832021Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại - gây têIB2.033.000
1842122Cắt nối niệu quản - gây mêIB2.328.000
1852222Cắt nối niệu quản - gây têIB1.933.000
1862328Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên - gây mêIB2.405.000
1872428Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên - gây têIB1.955.000
1882529Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây mêIC2.386.000
1892629Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây têIC1.906.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
1902730Cắt u bàng quang đường trên - gây mêIC2.430.000
1912830Cắt u bàng quang đường trên - gây têIC1.963.000
1922931Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây mêIC2.431.000
1933031Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây têIC1.973.000
1943133Cắt nối niệu đạo sau - gây mêIC2.429.000
1953233Cắt nối niệu đạo sau - gây têIC1.932.000
1963335Lấy sỏi niệu quản - gây mêIIA1.418.000
1973435Lấy sỏi niệu quản - gây têIIA1.232.000
1983536Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang - gây mêIIA1.385.000
1993636Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang - gây têIIA1.217.000
2003738Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu - gây mêIIA1.437.000
2013838Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu - gây têIIA1.198.000
2023939Cắt nối niệu đạo trước - gây mêIIA1.418.000
2034039Cắt nối niệu đạo trước - gây têIIA1.217.000
2044140Lấy sỏi bể thận ngoài xoang - gây mêIIB1.291.000
2054240Lấy sỏi bể thận ngoài xoang - gây têIIB1.229.000
2064341Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn - gây mêIIB1.472.000
2074441Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn - gây têIIB1.231.000
2084544Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu - gây mêIIB1.418.000
2094644Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu - gây têIIB1.218.000
2104746Lấy sỏi bàng quang - gây mêIIC1.497.000
2114846Lấy sỏi bàng quang - gây têIIC1.256.000
2124947Dẫn lưu nước tiểu bàng quang - gây mêIIC1.471.000
2135047Dẫn lưu nước tiểu bàng quang - gây têIIC1.275.000
2145148Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật - gây mêIIC1.471.000
2155248Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật - gây têIIC1.253.000
2165349Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật - gây mêIIC1.470.000
2175449Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật - gây têIIC1.242.000
2185550Dẫn lưu viêm tấy quang thận, áp xe thận - gây mêIII1.301.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
2195650Dẫn lưu viêm tấy quang thận, áp xe thận -gây têIII1.095.000
2205751Dẫn lưu áp xe khoang Retzius -gây mêIII1.293.000
2215851Dẫn lưu áp xe khoang Retzius -gây têIII1.123.000
2225952Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt -gây mêIII1.293.000
2236052Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt -gây têIII1.122.000
2246153Cắt u nang thừng tinh -gây mêIII1.302.000
2256253Cắt u nang thừng tinh -gây têIII1.069.000
2266355Cắt u sùi đầu miệng sáo- gây mêIII1.299.000
2276455Cắt u sùi đầu miệng sáo- gây têIII1.048.000
2286556Cắt u lành dương vật - gây mêIII1.273.000
2296656Cắt u lành dương vật - gây têIII974.000
2306758Cắt túi thừa niệu đạo - gây mêIII1.266.000
2316858Cắt túi thừa niệu đạo - gây têIII975.000
2326960Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) - gây mêIII1.275.000
2337060Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) -gây têIII954.000
2347162Chích áp xe tầng sinh môn -gây mêIII1.275.000
2357262Chích áp xe tầng sinh môn -gây têIII1.043.000
23673Rút sond Modelagr niệu quản qua nội soi - gây mêIIA1.418.000
23774Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ - gây mêIIC1.643.000
PHỤ SẢN
23811Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp- gây mêx3.108.000
23922Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung -gây mêx3.156.000
24034Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng -gây mêIA2.757.000
24144Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng -gây têIA2.229.000
24258Cắt tử cung bán phần (Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính) -gây têIIB1.497.000
24368Cắt tử cung bán phần (Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính) -gây mêIIB1.744.000
244716Lấy thai triệt sản -gây mêIIA1.798.000
245816Lấy thai triệt sản -gây têIIA1.451.000
246918Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng - gây mêIIA1.512.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
2471018Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng - gây têIIA1.270.000
24811Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo - gây mêIIA1.512.000
24912Phẫu thuật tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ - gây mêIII1.314.000
2501323Làm lại thành âm đạo - gây mêIIB1.533.000
2511423Làm lại thành âm đạo - gây têIIB1.266.000
2521525Cắt u nang hay u vú lành - gây mêIIB1.530.000
2531625Cắt u nang hay u vú lành - gây têIIB1.175.000
2541726Khâu tử cung do nạo thủng - gây mêIIC1.448.000
2551826Khâu tử cung do nạo thủng - gây têIIC1.098.000
2561928Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ - gây mêIIC1.446.000
2572028Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ - gây têIIC1.059.000
2582129Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai - gây mêIIC1.391.000
2592229Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai - gây têIIC1.198.000
2602334Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo - gây mêIII1.244.000
2612434Bóc nang âm đạo, tầng sinh môn, nhân chorio âm đạo - gây têIII939.000
2622535Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn - gây mêIII1.259.000
2632635Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn - gây têIII936.000
264277Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật - gây mêIA2.313.000
265287Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật - gây têIA1.866.000
2662922Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản - gây mêIIB1.731.000
2673022Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản - gây têIIB1.440.000
2683173Cắt u nang buồng trứng xoắn - gây mêIIB1.747.000
2693273Cắt u nang buồng trứng xoắn - gây têIIB1.435.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
NHI KHOA
270117Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật- gây mêIA2.188.000
271222Cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo - gây mêIB2.255.000
272330Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi- gây mêIC2.225.000
273431Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo - gây mêIC2.370.000
274532Cắt u nang mạc nối lớn- gây mêIC2.193.000
275636Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng - gây mêIIA1.554.000
276737Phẫu thuật tháo lồng ruột- gây mêIIA1.477.000
277838Cắt túi thừa Meckel- gây mêIIA1.600.000
278939Mổ viêm ruột thừa cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi - gây mêIIA1.610.000
2791041Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em- gây mêIIA1.597.000
2801144Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn- gây mêIIC1.564.000
2811246Nong hậu môn dưới - gây mêIII1.239.000
2821362Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên- gây mêIB2.263.000
2831463Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn - gây mêIB2.220.000
2841563Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn - gây tê tủy sốngIB1.706.000
2851668Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên- gây mêIB2.243.000
2861780Phẫu thuật nang thừng tinh một bên- gây mêIIC1.552.000
2871880Phẫu thuật nang thừng tinh một bên -gây tê tủy sốngIIC1.183.000
2881981Lấy sỏi niệu đạo- gây mêIIC1.464.000
2892082Phẫu thuật thoát vị bẹn - gây mêIIC1.549.000
2902182Phẫu thuật thoát vị bẹn - gây tê tủy sốngIIC1.245.000
29122102Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta- gây mêIC2.177.000
29223108Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ I, III, IV - gây mêIC2.381.000
29324114Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời - gây mêIC2.248.000
29425121Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu -gây mêIIB1.583.000
29526121Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu -gây têIIB1.292.000
29627122Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay - gây mêIIC1.487.000
29728122Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay - gây têIIC1.112.000
29829123Cắt u xương lành -gây mêIIC1.564.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
29930123Cắt u xương lành - gây têIIC1.165.000
30031127Chích áp xe phần mềm lớn- gây mêIII1.333.000
CHẤN THƯƠNG - CHÍNH HÌNH
301112Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ -gây mêIA2.254.000
302212Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ -gây tê tại chỗIA1.811.000
303313Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ (chưa bao gồm nẹp vis)- gây mêIA2.274.000
304414Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng - gây tê tại chỗIA1.805.000
305517Cố định nẹp vít gãy liên cầu lồi cánh tay (chưa bao gồm nẹp vis) -gây mêIA2.240.000
306617Cố định nẹp vít gãy liên cầu lồi cánh tay (chưa bao gồm nẹp vis) -gây têIA1.549.000
307718Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu -gây mêIA2.370.000
308818Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu -gây têIA1.633.000
309919Phẫu thuật trật khớp khuỷu -gây mêIA2.188.000
3101019Phẫu thuật trật khớp khuỷu- gây têIA1.492.000
3111120Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít) -gây mêIA2.316.000
3121220Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít)- gây têIA1.607.000
3131321Phẫu thuật gãy Monterggia -gây mêIA2.286.000
3141421Phẫu thuật gãy Monterggia -gây têIA1.565.000
3151527Phẫu thuật viêm xương khớp háng -gây mêIA2.343.000
3161627Phẫu thuật viêm xương khớp háng -gây têIA1.650.000
3171729Tháo khớp háng -gây mêIA2.488.000
3181829Tháo khớp háng -gây têIA1.794.000
3191931Thay chỏm xương đùi -gây mêIA2.370.000
3202031Thay chỏm xương đùi -gây têIA1.665.000
3212132Đóng định nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng)- gây mê (chưa bao gồm đinh)IA2.481.000
3222232Đóng định nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) -gây tê (chưa bao gồm đinh)IA1.766.000
3232333Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cố định xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển- gây mê (chưa bao gồm đinh nẹp vis)IA2.470.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
3242433Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vít nẹp cố định xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển- gây tê (chưa bao gồm đinh nẹpvis)IA1.800.000
3252536Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày - gây mê (chưa bao gồm nẹp, vis)IA2.332.000
3262636Phẫu thuật đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày gây tê- (chưa bao gồm nẹp, vis)IA1.624.000
3272738Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương- gây mê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IA2.297.000
3282838Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương- gây tê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IA1.576.000
3292940Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm^{2} - gây mêIA2.184.000
3303040Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm^{2} - gây têIA1.456.000
3313141Chuyển vạt da có cuống mạch -gây têIA1.561.000
3323244Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm - gây mêIA2.238.000
3333344Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm - gây têIA1.667.000
33434Phẫu thuật giải phóng chèn ép- kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống vùng thắt lưng - gây mê (chưa bao gồm nẹp vis)IA2.274.000
3353528Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh- gây mêIAA2.488.000
3363650Phẫu thuật trật khớp cùng đòn- gây mê (chưa bao gồm đinh vis)IB2.306.000
3373750Phẫu thuật trật khớp cùng đòn- gây tê (chưa bao gồm đinh vis)IB1.599.000
3383852Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay - gây mê (chưa bao gồm nẹp vis)IB2.324.000
3393952Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay- gây tê (chưa bao gồm nẹp vis)IB1.618.000
3404054Phẫu thuật đinh khớp khuỷu -gây mêIB2.198.000
3414154Phẫu thuật đinh khớp khuỷu -gây têIB1.492.000
3424255Cắt đoạn khớp khuỷu -gây mêIB2.329.000
3434355Cắt đoạn khớp khuỷu -gây têIB1.640.000
3444456Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay- gây mê (chưa bao gồm đinh)IB2.301.000
3454556Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay - gây tê (chưa bao gồm đinh)IB1.587.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
3464658Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít- gây mê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IB2.161.000
3474758Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít -gây tê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IB1.456.000
3484860Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón -gây mêIB2.184.000
3494960Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón -gây têIB1.486.000
3505061Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp -gây mêIB2.242.000
3515161Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp-gây têIB1.530.000
3525263Cắt cụt dưới mẫu chuyển xương đùi -gây mêIB2.432.000
3535363Cắt cụt dưới mẫu chuyển xương đùi -gây têIB1.862.000
3545464Phẫu thuật trật khớp háng -gây mêIB2.271.000
3555564Phẫu thuật trật khớp háng -gây têI1.741.000
3565666Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren-gây mê (chưa bao gồm nẹp, vis)IB2.201.000
3575766Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren-gây tê (chưa bao gồm nẹp, vis)IB1.624.000
3585869Phẫu thuật cal lệch không kết hợp xương -gây mê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IB2.297.000
3595969Phẫu thuật cal lệch không kết hợp xương- gây tê (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis)IB1.576.000
3606070Đục nạo viêm xương và chuyển vạt che phủ -gây mêIB2.337.000
3616170Đục nạo viêm xương và chuyển vạt che phủ -gây têIB1.703.000
3626271Phẫu thuật vết thương khớp -gây mêIB2.260.000
3636371Phẫu thuật vết thương khớp -gây têIB1.561.000
3646472Nôi gân gấp- gây mêIB2.368.000
3656572Nôi gân gấp- gây têIB1.666.000
3666673Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 - gây mêIB2.235.000
3676773Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2- gây têIB1.566.000
3686874Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt -gây mêIB2.316.000
3696974Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt -gây têIB1.623.000
3707077Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm -gây mêIB2.310.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
3717177Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm -gây têIB1.586.000
3727278Cắt u xơ cơ xâm lấn -gây mêIB2.289.000
3737378Cắt u xơ cơ xâm lấn -gây têIB1.643.000
3747481Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương- gây mêIB2.346.000
3757581Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương- gây têIB1.696.000
3767683Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước- gây mêIB2.271.000
3777783Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước -gây têIB1.594.000
37878Phẫu thuật kết hợp xương quay bằng nẹp vit - gây mê (chưa bao gồm nẹp vit)IA2.316.000
37979Phẫu thuật kết hợp xương trụ bằng nẹp vit - gây mê (chưa bao gồm nẹp vit)IA2.316.000
38080Phẫu thuật kết hợp xương bằng khung ngoại vi (fessa) - gây mêIC2.275.000
3818185Phẫu thuật gãy xương đòn -gây mêIC2.328.000
3828285Phẫu thuật gãy xương đòn -gây têIC1.655.000
3838386Tháo khớp vai -gây mêIC2.336.000
3848486Tháo khớp vai -gây têIC1.655.000
3858587Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay -gây mê (chưa bao gồm đỉnh kirschner)IC2.244.000
3868687Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay -gây tê (chưa bao gồm đỉnh kirschner)IC1.545.000
3878788Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới -gây mêIC2.294.000
3888888Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới -gây têIC1.623.000
3898990Cắt dị tật bẩm sinh về ngón tay và bàn tay -gây mêIC2.159.000
3909090Cắt dị tật bẩm sinh về ngón tay và bàn tay -gây têIC1.502.000
3919191Đóng đỉnh xương đùi mở, ngược dòng -gây mê (chưa bao gồm đỉnh)IC2.671.000
3929291Đóng đỉnh xương đùi mở, ngược dòng -gây tê (chưa bao gồm đỉnh)IC2.179.000
3939392Phẫu thuật cắt cụt đùi -gây mêIC2.654.000
3949492Phẫu thuật cắt cụt đùi -gây têIC2.131.000
3959594Đóng đỉnh xương chày mở -gây tê (chưa bao gồm đỉnh vis)IC1.765.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
3969694Đóng đinh xương chày mở -gây mê (chưa bao gồm đinh vis)IC2.313.000
3979795Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày -gây mê (chưa bao gồm nẹp vis)IC2.275.000
3989895Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày -gây tê (chưa bao gồm nẹp vis)IC1.763.000
3999996Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày - gây mê (chưa bao gồm nẹp vis)IC2.287.000
40010096Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày -gây tê (chưa bao gồm nẹp vis)IC1.786.000
40110197Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner- gây mê (chưa bao gồm đinh)IC2.195.000
40210297Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner -gây tê (chưa bao gồm đinh)IC1.513.000
40310398Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner- gây mê (chưa bao gồm đinh)IC2.183.000
40410498Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner- gây tê (chưa bao gồm đinh)IC1.657.000
405105101Cắt u xương sụn - gây mêIC2.316.000
406106101Cắt u xương sụn -gây têIC1.643.000
407107102Nối gân duỗi -gây mêIC2.251.000
408108102Nối gân duỗi -gây têIC1.618.000
409109105Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi -gây mêIC2.334.000
410110105Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi -gây têIC1.661.000
411111107Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay -gây mêIIA1.711.000
412112107Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay -gây têIIA1.230.000
413113108Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay -gây mêIIA1.651.000
414114108Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay -gây têIIA1.203.000
415115109Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu -gây mêIIA1.677.000
416116109Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu -gây têIIA1.198.000
417117110Cắt cụt cẳng tay -gây mêIIA1.683.000
418118110Cắt cụt cẳng tay -gây têIIA1.205.000
419119111Tháo khớp khuỷu -gây mêIIA1.683.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
420120111Tháo khớp khuỷu -gây têIIA1.200.000
421121112Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay -gây mêIIA1.680.000
422122112Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay -gây têIIA1.202.000
423123113Tháo khớp cổ tay -gây mêIIA1.597.000
424124113Tháo khớp cổ tay -gây têIIA1.147.000
425125114Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục -gây mêIIA1.607.000
426126114Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục- gây têIIA1.125.000
427127115Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu -gây mêIIA1.680.000
428128115Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu -gây têIIA1.198.000
429129116Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu -gây mêIIA1.723.000
430130116Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu- gây têIIA1.328.000
431131117Tháo khớp gối -gây mêIIA1.596.000
432132117Tháo khớp gối -gây têIIA1.195.000
433133118Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè -gây mê (chưa bao gồm chỉ thép)IIA1.578.000
434134118Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè -gây tê (chưa bao gồm chỉ thép)IIA1.208.000
435135119Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè -gây mêIIA1.614.000
436136119Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè -gây têIIA1.208.000
437137120Cắt cụt cẳng chân -gây mêIIA1.685.000
438138120Cắt cụt cẳng chân -gây têIIA1.314.000
439139121Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, nạo dẫn lưu -gây mêIIA1.680.000
440140121Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, nạo dẫn lưu- gây têIIA1.278.000
441141122Phẫu thuật chân chữ O -gây mêIIA1.762.000
442142122Phẫu thuật chân chữ O- gây têIIA1.313.000
443143123Phẫu thuật chân chữ X -gây mêIIA1.715.000
444144123Phẫu thuật chân chữ X -gây têIIA1.313.000
445145124Phẫu thuật co gân Achille- gây mêIIA1.614.000
446146124Phẫu thuật co gân Achille- gây têIIA1.224.000
447147125Tháo một nửa bàn chân trước -gây mêIIA1.608.000
448148125Tháo một nửa bàn chân trước- gây têIIA1.210.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
449149127Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm -gây mêIIA1.500.000
450150127Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm -gây têIIA1.022.000
451151131Cắt cụt cánh tay -gây mêIIB1.705.000
452152131Cắt cụt cánh tay gây têIIB1.206.000
453153132Găm Kirscher trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá -gây mê (chưa bao gồm đỉnh kirschner)IIB1.673.000
454154132Găm Kirscher trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá -gây tê (chưa bao gồm đỉnh kirschner)IIB1.284.000
455155133Cắt u bao gân -gây mêIIB1.570.000
456156133Cắt u bao gân -gây têIIB1.083.000
457157135Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch -gây mêIIB1.479.000
458158135Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch-gây têIIB1.093.000
459159136Kết hợp xương trong gãy xương mác -gây mê (chưa bao gồm đỉnh, nẹp, vis)IIC1.680.000
460160136Kết hợp xương trong gãy xương mác- gây tê (chưa bao gồm đỉnh, nẹp, vis)IIC1.284.000
461161137Cắt u xương sụn lành tính -gây mêIIC1.578.000
462162137Cắt u xương sụn lành tính -gây têIIC1.105.000
463163138Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật -gây mêIIC1.610.000
464164138Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật -gây têIIC1.137.000
465165139Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm2 - gây mêIIC1.678.000
466166139Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm2 - gây têIIC1.205.000
467167Bơm rửa ổ áp xe khớp háng, khớp gối... - gây mêIIC1.689.000
468168Bơm rửa ổ áp xe khớp háng, khớp gối... - gây têIIC1.216.000
469169Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm - gây mêIIC1.431.000
470170143Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động - gây mêIII1.400.000
471171143Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động - gây têIII943.000
472172144Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân -gây mêIII1.434.000
473173144Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân -gây têIII990.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
474174145Tháo đốt bàn- gây mêIII1.434.000
475175145Tháo đốt bàn -gây têIII989.000
BỐNG
A.NGƯỜI LỚN
47611Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể - gây mêIC2.258.000
47721Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể- gây têIC1.497.000
47832Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể -gây mêIC2.248.000
47942Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể- gây têIC1.679.000
48053Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể - gây mêIIC1.381.000
48163Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể - gây têIIC954.000
48274Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể -gây mêIIC1.349.000
48384Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể -gây têIIC905.000
48495Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể - gây mêIII1.263.000
485105Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể - gây têIII821.000
486116Cắt lọc da, cân, cơ dưới 3% diện tích cơ thể -gây mêIII1.284.000
487126Cắt lọc da, cân, cơ dưới 3% diện tích cơ thể -gây têIII776.000
B. TRẺ EM
488137Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 8% diện tích cơ thể -gây mêIC1.957.000
489147Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 8% diện tích cơ thể- gây têIC1.359.000
490158Cắt lọc da, cân, cơ trên 3% diện tích cơ thể- gây mêIIA1.483.000
491168Cắt lọc da, cân, cơ trên 3% diện tích cơ thể -gây têIIA1.025.000
492179Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3- 8% diện tích cơ thể -gây mêIIC1.410.000
493189Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3- 8% diện tích cơ thể -gây têIIC963.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
4941910Cắt da, cân, cơ từ 1-3% diện tích cơ thể -gây mêIIC1.478.000
4952010Cắt da, cân, cơ từ 1-3% diện tích cơ thể- gây têIIC961.000
4962111Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể - gây têIII876.000
4972212Cắt lọc da, cân, cơ dưới 1% diện tích cơ thể- gây mêIII1.106.000
GHÉP DA
498113Ghép da tự thân trên 10% diện tích bóng cơ thể - gây mêIC2.272.000
499213Ghép da tự thân trên 10% diện tích bóng cơ thể - gây têIC1.585.000
500314Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bóng cơ thể - gây mêIIC1.580.000
501414Ghép da tự thân từ 5 - 10% diện tích bóng cơ thể - gây têIIC1.052.000
502515Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bóng cơ thể -gây mêIII1.361.000
503615Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bóng cơ thể -gây têIII940.000
TẠO HÌNH
504115Phẫu thuật thu hẹp, tạo hình âm đạo - gây mêx3.159.000
505277Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới- gây mêIIB1.350.000
506388Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai -gây mêIII1.300.000
507488Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai -gây têIII871.000
508589Ghép da tự do trên diện hẹp -gây mêIII1.360.000
509689Ghép da tự do trên diện hẹp- gây têIII899.000
510793Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản -gây mêIII1.311.000
511893Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản- gây têIII911.000
PHẪU THUẬT NỘI SOI
51217Cắt đại tràng qua nội soi- gây mêIA2.630.000
51329Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi- gây mêIA2.325.000
514314Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi- gây mêIA2.684.000
515417Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi- gây mêIA2.676.000
516518Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi- gây mêIA2.617.000
517618Cắt dây dính trong ổ bụng qua nội soi - gây mêIA2.603.000
TTSTT theoTên dịch vụLoại phẫu thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI,II,III
518724Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi- gây mêIA2.626.000
5198Phẫu thuật cắt u bàng quang qua nội soi - gây mêIA2.437.000
5209Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn - gây mêIA2.835.000
5211026Cắt ruột thừa qua nội soi - gây mêIB2.646.000
5221127Cắt chòm nang gan qua nội soi- gây mêIB2.661.000
5231232Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi - gây mêIIA1.621.000
5241336Phẫu thuật cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi - gây mêIIA1.489.000
52514Cầm máu sau cắt Amidal gây mê nội khí quảnIIA1.361.000

Tổng cộng 525 danh mục

Biểu số 6.

BIỂU GIÁ DỊCH VỤ THỦ THUẬT CỤ THỂ THUỘC MỤC C4

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: đồng

Số TTSố TT theoTên dịch vụLoại thủ thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 2590/2004/QĐ-BYTQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI, II, III
THẦN KINH - SỌ NÃO
115Chọc hút máu tụ dưới da đầu - gây mêII608.000
MẮT
213Soi góc tiền phòng - gây têIA453.000
325Tiêm cạnh nhãn cầu (01 mắt) - gây tê18.000
4310Day kẹp hột lấy calci đông dưới kết mạc mắt - gây mêIIA226.000
5410Day kẹp hột lấy calci đông dưới kết mạc mắt - gây têIIA271.000
TAI - MŨI - HỌNG
613Khâu vành tai rách sau chấn thương - gây mêIA588.000
7210Sinh thiết thanh quản, vòm họng, hốc mũi, lấy dị vật - gây mêIA641.000
8311Sinh thiết thanh quản và hạ họng lấy dị vật - gây mêIA623.000
9423Chọc rửa xoang hàm - gây têIIA508.000
10525Chích nhọt ống tai ngoài - gây têIII109.000
RĂNG HÀM MẬT
11112Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến - gây têIIA476.000
TIÊU HÓA - BỤNG
1218Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma - gây têIII311.000
13211Chọc hút mủ áp xe gan qua siêu âm - gây têIII332.000
14316Đặt ống thông tá tràng - gây têIII305.000
15418Chích áp xe thành bụng - gây têIII300.000
16513Bơm rửa bàng quang chảy máu lấy máu cụcIII338.000
GAN - MẬT - TỤY
17111Chọc hút áp xe dưới cơ hoành - gây mêIB916.000
PHỤ SẢN
1819Phá thai to từ 26 tuần trở lên - gây tê tủy sốngIA704.000
19210Hủy thai đường dưới: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai - gây mêIA1.100.000
Số TTSố TT theoTên dịch vụLoại thủ thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 2590/2004/QĐ-BYTQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI, II, III
20310Hủy thai đường dưới: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai -gây tê tủy sốngIA977.000
21420Cắt và khâu tầng sinh môn - gây tê tại chỗIC688.000
2220Cắt và khâu tầng sinh môn - gây tê tủy sốngIC816.000
235Bóc rau nhân tạo - gây mêIA849.000
2473Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang -gây mêx1.575.000
2583Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang -gây tê tủy sốngx1.223.000
26913Dẫn lưu cùng đồ Douglas - gây mêI999.000
271013Dẫn lưu cùng đồ Douglas - gây tê tủy sốngI717.000
281124Cấy/ rút mảnh ghép tránh thai nhiều que - gây têII387.000
291228Cấy/ rút mảnh ghép tránh thai một que - gây têIII249.000
UNG BƯỚU
30111Sinh thiết cổ tử cung, âm đạoII291.000
NHI KHOA
3115Bột ngực vai cánh tay có kéo nắnIC474.000
32213Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi - gây têIIB496.000
33316Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu - gây mêIIB490.000
34417Bột ngực vai cánh tayIIB373.000
35519Bột chậu lưng chân - gây mêIIB443.000
36623Chọc dò nước màng não tủy - gây têIIC355.000
37729Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu - gây têIIC420.000
38833Rút dẫn lưu lồng ngực - gây têIII191.000
39936Băng chỉnh hình: băng số 8, băng chỉnh hình chân khoèo, băng Desault - gây têIII340.000
NGOẠI KHOA
40115Rút ống JJ - gây têIII265.000
CHẨN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
4113Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (phòng mổ) - gây tê tủy sốngIA1.049.000
4223Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (phòng thủ thuật) - gây tê tủy sốngIA620.000
4336Nắn găm Kirscher trong gãy Pouteau-Colles - gây mêIA991.000
Số TTSố TT theoTên dịch vụLoại thủ thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 2590/2004/QĐ-BYTQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI, II, III
44410Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X - gây mêIA466.000
45511Nắn gãy xương đùi trẻ em- gây tê tại phòng thủ thuậtIA547.000
46611Nắn gãy xương đùi trẻ em - gây mê tại phòng thủ thuậtIA1.025.000
47714Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (phòng mổ) - gây mêIA827.000
48814Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (phòng thủ thuật)IA406.000
49918Nắn trong gãy Pouteau-CollesIIA364.000
50101Bột Corset Minerve, CravateI424.000
51113Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV (phòng mổ) - gây mêI1.064.000
52123Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV (phòng thủ thuật)- gây têI412.000
531316Nắn trong gãy Dupuytren - gây têI454.000
541416Nắn trong gãy Dupuytren - gây mêI1.012.000
551517Nắn trong gãy Monteggia - gây têI427.000
561617Nắn trong gãy Monteggia - gây mêI1.031.000
571727Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann - gây têII402.000
581828Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động chân - gây têII43.500
591928Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động tay - gây têII379.000
602029Bó bột ống trong gãy xương bánh chè - gây tê tại chỗII332.000
612131Gãy nền xương bàn 1 và Bennet - gây têII300.000
BỐNG
62221Thay băng bóng diện tích ≥ 60% diện tích cơ thểI657.000
63232Thay băng bóng diện tích từ 40-59 % diện tích cơ thểII578.000
64243Thay băng bóng diện tích từ 20 - 39% diện tích cơ thểIII400.000
6525Thay băng bóng diện tích từ 10 - 19% diện tích cơ thểIII380.000
6626Thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thểIII281.000
Số TTSố TT theoTên dịch vụLoại thủ thuậtGiá
Chuyên khoaQĐ số 2590/2004/QĐ-BYTQĐ số 1904/1998/QĐ-BYTĐặc biệtI, II, III
XƯƠNG - CƠ - KHỚP
6715Tiêm cạnh cột sống -gây têIII111.000
6826Tiêm khớpIII100.000
HỎI SỨC CẤP CỨU
69144Dẫn lưu, chọc tháo dịch màng bụng - gây têIIB408.000
703Hút dịch, khí màng phổi áp lực thấp - gây tê (tính cho cả đợt điều trị)IIB496.000
LASER
7111Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da bằng laser CO2 - gây têI224.000
7224Quang đông bằng Laser Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại - gây têIII120.000
7335Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch - gây têIII123.000
744Kỹ thuật điều trị u tuyến mồ hôi đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 - gây têIII123.000
755Kỹ thuật điều trị u mềm đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 - gây têIII123.000
766Kỹ thuật điều trị u mềm treo đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 - gây têIII123.000
777Kỹ thuật xóa xăm đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 - gây têIII123.000
788Kỹ thuật điều trị bớt sùi da đầu đường kính 1-5cm bằng Laser CO2 - gây têIII123.000
CHĂN ĐOÁN HÌNH ẢNH
79127Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràngII92.000

Tổng cộng 79 danh mục

Biểu số 7. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT TUYỂN XÃ

trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2014/QĐ-UBND ngày 28/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Đồng

TTDanh mục các ĐVKTGiáGhi chú
1Ép tim ngoài lồng ngực8.000
2Bóp bóng ambu qua mặt nạ20.000
3Sơ cứu chấn thương bóng mắt25.500
4Cấp cứu bóng kỳ đầu29.000
5Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương44.000
6Băng bó vết thương29.000
7Cầm máu (vết thương đang chảy máu)43.000
8Đặt và tháo dụng cụ tử cung13.000
9Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng20.000
10Đỡ đẻ thường ngôi chòm117.000
11Cắt và khâu tầng sinh môn69.000
12Cắt chỉ12.000
13Lấy dị vật họng miệng9.000
14Nhổ răng sữa8.000
15Khí dung họng17.000
16Chích áp xe lợi9.000
17Lấy nút biểu bì ống tai ngoài6.000
18Thông tiểu15.000
19Điện châm17.000
20Thủy châm6.000
21Xoa bóp bấm huyệt6.000
22Siêu âm18.000
23Đường máu mao mạch20.500
24Soi tìm ký sinh trùng sốt rét13.000

Tổng cộng 24 danh mục

Mục lục Bấm để đi tới điều