UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 25/2012/QĐ-UBND | Tuyên Quang, ngày 22 tháng 12 năm 2012 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội khoá X ngày 26/4/2002;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 15/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh giá;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật đất đai; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08/01/2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 13/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 306/TTr-TNMT ngày 23/11/2012 về việc đề nghị ban hành quy định phân khu vực, phân loại đường phố, phân vị trí đất và giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, gồm:
1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất (chi tiết có các biểu kèm theo):
- Biểu số 01/GĐ-CHN: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;
- Biểu số 02/GĐ-CLN: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
- Biểu số 03/GĐ-RSX: Bảng giá đất trồng rừng sản xuất;
- Biểu số 04/GĐ-NTS: Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản;
b) Giá đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được xác định bằng 100% giá đất rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc giá đất rừng sản xuất có vị trí gần nhất (trường hợp không có đất rừng sản xuất liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
c) Giá đất nông nghiệp khác: Được xác định bằng 100% giá đất nông nghiệp cao nhất có vị trí liền kề hoặc giá đất nông nghiệp tại vị trí gần nhất (trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Giá đất ở:
- Giá đất ở nông thôn các vị trí ven trục đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện), các đầu mối giao thông, khu công nghiệp, khu thương mại, khu du lịch (chi tiết có các Biểu số: 05/VTGT-TPTQ; 05/VTGT-NH; 05/VTGT-LB; 05/VTGT-CH; 05/VTGT-HY; 05/VTGT-YS; 05/VTGT-SD kèm theo);
- Giá đất ở nông thôn các vị trí còn lại (chi tiết có các biểu số: 06/ONT-TPTQ; 06/ONT-NH; 06/ONT-LB; 06/ONT-CH; 06/ONT-HY; 06/ONT-YS; 06/ONT-SD kèm theo);
- Giá đất ở đô thị tại địa bàn các huyện và thành phố Tuyên Quang (chi tiết có các biểu số: 07/OĐT-TPTQ; 07/OĐT-H kèm theo).
b) Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp ven trục đường giao thông chính; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn các vị trí còn lại; giá đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; giá đất phi nông nghiệp khác (bao gồm: đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; xây dựng cơ sở ươm tạo giống, con giống; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định như sau:
- Tại địa bàn thành phố Tuyên Quang được xác định bằng 60% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
- Tại địa bàn các huyện: Na Hang, Lâm Bình, Chiêm Hoá, Hàm Yên, Yên Sơn và Sơn Dương được xác định bằng 55% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
c) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bầy tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hoá nghệ thuật): Được xác định bằng 100% giá đất ở tại vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (nếu không có đất ở liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.
d) Giá đất nghĩa trang, nghĩa địa: Được xác định bằng 100% giá của loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất liền kề;
đ) Giá đất sông, ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
- Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: Được xác định bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản có cùng khu vực và vị trí theo phân loại đất;
- Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng 55% giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).
3. Nhóm đất chƣa sử dụng
a) Giá đất bằng chưa sử dụng: Được xác định bằng 60% giá đất trồng cây hàng năm có vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây hàng năm liền kề);
b) Đối với đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây: được xác định bằng 60% giá đất trồng rừng sản xuất có vị trí liền kề hoặc tại vùng lân cận gần nhất (nếu không có đất trồng rừng sản xuất liền kề).
4. Đối với những diện tích đất chưa được phân loại vị trí, khu vực, loại đường phố thì giá đất được xác định bằng 100% giá của loại đất tương ứng liền kề hoặc giá đất cùng loại tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất tương ứng liền kề) theo quy định tại điểm a khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều này.
Điều 2. Bảng giá các loại đất quy định tại Điều 1 Quyết định này là căn cứ để thực hiện các chính sách quy định tại điểm a, b, c, d, e, g khoản 1 Điều 2 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2013 và thay thế Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND ngày 20/12/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành giá đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; (Báo - Bộ Tài chính; cáo) - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Chủ tịch UBND tỉnh; - Các Phó CT UBND tỉnh; - Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể tỉnh; - Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh; - Tòa án nhân dân tỉnh; - Ban Kinh tế NS - HĐND tỉnh; - Như Điều 4; (Thi hành) - Sở Tư pháp; (để kiểm tra) - Chánh VP, các Phó VPUBND tỉnh; - Phòng tin học và Công báo; - Báo Tuyên Quang; Đài PTTH tỉnh; - Trưởng, Phó TP: KT, TH, QH; - Chuyên viên ĐC; - Lưu: VT (T80). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) DANH SÁCH CÁC XÃ THUỘC 3 KHU VỰC TỈNH TUYÊN QUANG |
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn | ||
| I | KHU VỰC I: | ||
| 02 xã, thị trấn | Huyện Chiêm Hoá |
1 Thị trấn Vĩnh Lộc 2 Phúc Thịnh
| 01 thị trấn | Huyện Na Hang |
3 Thị trấn Na Hang
| 05 xã, thị trấn | Huyện Hàm Yên |
4 Thị trấn Tân Yên 5 Thái Sơn
6 Thái Hoà
7 Đức Ninh
8 Bình Xa
| 10 xã, thị trấn | Huyện Yên Sơn |
9 Kim Phú
10 Thị trấn Tân Bình 11 Hoàng Khai
12 Trung Môn
13 Đội Bình
14 Mỹ Bằng
15 Phú Lâm
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
16 Thắng Quân
17 Tân Long
18 Thái Bình
| 07 xã, Thị trấn | Huyện Sơn Dƣơng |
19 Thị trấn Sơn Dương 20 Hồng Lạc
21 Thượng Ấm
22 Phúc Ứng
23 Hào Phú
24 Cấp Tiến
25 Sầm Dương
| 13 xã, phƣờng | Thành phố Tuyên Quang |
26 Phường Phan Thiết 27 Phường Tân Quang 28 Phường Minh Xuân 29 Phường Ỷ La
30 Phường Tân Hà
31 Phường Nông Tiến 32 Phường Hưng Thành 33 Xã Tràng Đà
34 Xã An Tường
35 Xã Thái Long
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
36 Xã Đội Cấn 37 Xã Lưỡng Vượng 38 Xã An Khang II KHU VỰC II:
| 13 xã | Huyện Chiêm Hoá |
1 Hà Lang 2 Xuân Quang 3 Tân An 4 Hoà An 5 Kim Bình 6 Tân Thịnh 7 Phúc Sơn 8 Trung Hoà 9 Vinh Quang 10 Tân Mỹ 11 Ngọc Hội 12 Yên Nguyên 13 Hoà Phú
| 03 xã | Huyện Lâm Bình |
14 Thổ Bình 15 Khuôn Hà 16 Thượng Lâm
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn | ||
| 06 xã | Huyện Na Hang |
17 Thanh Tương 18 Đà Vị
19 Yên Hoa 20 Côn Lôn 21 Khau Tinh 22 Hồng Thái
| 07 xã | Huyện Hàm Yên |
23 Nhân Mục 24 Phù Lưu 25 Minh Hương 26 Minh Dân 27 Yên Phú 28 Tân Thành 29 Bạch Xa
| 15 xã | Huyện Yên Sơn |
30 Nhữ Khê 31 Nhữ Hán 32 Chân Sơn 33 Lang Quán 34 Tứ Quận 35 Chiêu Yên
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
36 Phúc Ninh 37 Lực Hành 38 Trung Trực 39 Xuân Vân 40 Trung Sơn 41 Đạo Viện 42 Phú Thịnh 43 Tiến Bộ 44 Công Đa
| 25 xã | Huyện Sơn Dƣơng |
45 Hợp Thành 46 Tú Thịnh 47 Thiện Kế 48 Sơn Nam 49 Đại Phú 50 Phú Lương 51 Tam Đa 52 Văn Phú 53 Chi Thiết 54 Vân Sơn 55 Vĩnh Lợi 56 Lâm Xuyên
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
57 Đông Lợi
58 Hợp Hoà
59 Tuân Lộ
60 Minh Thanh 61 Tân Trào
62 Quyết Thắng 63 Đồng Quý 64 Trung Yên 65 Bình Yên
66 Thanh Phát 67 Ninh Lai
68 Đông Thọ 69 Kháng Nhật III KHU VỰC III:
| 11 xã | Huyện Chiêm Hoá |
1 Hùng Mỹ
2 Linh Phú
3 Trung Hà
4 Phú Bình
5 Nhân Lý
6 Kiên Đài
7 Tri Phú
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
8 Bình Nhân
9 Bình Phú
10 Minh Quang 11 Yên Lập
| 05 xã | Huyện Lâm Bình |
12 Hồng Quang 13 Bình An
14 Xuân Lập
15 Lăng Can
16 Phúc Yên
| 05 xã | Huyện Na Hang |
17 Sơn Phú
18 Sinh Long
19 Thượng Nông 20 Thượng Giáp 21 Năng Khả
| 06 xã | Huyện Hàm Yên |
22 Yên Thuận
23 Minh Khương 24 Thành Long 25 Bằng Cốc
26 Yên Lâm
| Số | Xã, phƣờng, | ||
| Khu vực | Huyện, Thành phố | ||
| TT | thị trấn |
27 Hùng Đức
| 06 xã | Huyện Yên Sơn |
28 Trung Minh 29 Hùng Lợi 30 Kiến Thiết 31 Tân Tiến 32 Kim Quan 33 Quý Quân
| 01 xã | Huyện Sơn Dƣơng |
34 Lương Thiện
Biểu số 01/GĐ-CHN
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/
| Số TT 1 2 3 4 5 | Vị trí đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 | NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Khu Khu Khu vực vực I vực II III 38.400 35.600 33.600 32.600 29.600 28.100 26.800 24.400 22.600 21.000 18.800 17.100 14.500 12.700 10.900 |
Biểu số 02/GĐ-CLN
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/
| Số TT 1 2 3 4 5 | Vị trí đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 | NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Khu vực Khu vực Khu vực I II III 22.500 20.700 19.300 19.500 17.800 16.300 16.500 14.900 13.300 13.500 12.000 10.200 10.300 8.700 6.800 |
Biểu số 03/GĐ-RSX
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG RỪNG SẢN XUẤT
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/
| Số TT 1 2 3 4 5 | Vị trí đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 | NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Khu Khu Khu vực vực I vực II III 10.900 10.000 9.100 9.600 8.800 8.100 8.300 7.600 7.100 7.000 6.400 6.100 5.600 5.200 4.800 |
Biểu số 04/GĐ-NTS
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/
| Số TT 1 2 3 4 5 | Vị trí đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 | NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Khu vực Khu vực Khu vực I II III 27.500 24.400 21.300 23.900 21.100 18.300 20.300 17.800 15.300 16.700 14.500 12.300 12.600 10.800 8.800 |
Biểu số 05/VTGT-TPTQ
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
I ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG QUỐC LỘ
1 Quốc lộ 37 (Tuyên Quang đi Yên Bái)
- Ven đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình Thuận đến ngã tư giao với Quốc Lộ 37
- Ven đường QLộ 37 đoạn từ ngã tư giao với đường Lê
Đại Hành đến hết địa phận thành phố Tuyên Quang
2 Quốc lộ số 2 (Tuyên Quang đi Hà Nội):
| - Từ ngã ba Bình Thuận đến cổng UBND huyện Yên Sơn - Từ UBND huyện đến cầu Bình Trù - Từ cầu Bình Trù đến Km 6 - Từ Km 6 đến Km 9 - Từ Km 9 đến Km 11 - Từ Km 11 đến Km 14 + 500 | 4.500.000 3.000.000 2.000.000 1.200.000 1.000.000 1.200.000 |
Đoạn từ Km130 Quốc lộ số 2 đi Bình Ca (Quốc lộ 13A cũ)
- Đoạn từ ngã ba giao với Quốc Lộ 2 rẽ đi bến phà Bình Ca với khoảng cách 300 m (nhà bà Hoan)
- Đoạn từ nhà bà Hoan đến hết dốc Võng (hết địa phận xã Lưỡng Vượng)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đoạn từ dốc Võng đến giáp Nhà văn hoá thôn Phúc Lộc
B xã An Khang
| - Đoạn từ NVH thôn Phúc Lộc B đến bến phà Bình Ca | 200.000 |
4 Quốc lộ 2C (Đƣờng Kim Bình - đƣờng ĐT 185 cũ) Đoạn từ cầu Bê tông Thôn Thượng đến hết địa phận xã
Tràng Đà
II ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG TỈNH LỘ:
1 Đƣờng Tỉnh lộ ĐT 186
- Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đầu cầu An Hòa (đường dẫn cầu
An Hòa)
- Từ Ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết địa phận xã Đội
Cấn
- Đoạn từ Cổng trường cấp III Sông Lô 2 đi vào Suối cạn
đến hết địa phận xã Đội Cấn
III Đất ở vị trí ven khu công nghiệp:
| - Khu vực Nhà máy Xi măng Tuyên Quang | 400.000 |
- Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An: Đoạn từ
| ngã ba giao đường tỉnh lộ ĐT 186 đến hết đất nhà ông | 400.000 |
| Bàn Văn Thông. |
Biểu số: 05/VTGT-NH
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) | ||
| I | VEN ĐƢỜNG QUỐC LỘ SỐ 279 | |
| 1 | Xã Năng Khả |
- Toàn bộ thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường Quốc lộ
279 đoạn: Giáp đất thị trấn Na Hang (từ nhà ông Nguyễn
| Văn Tân đến ngã ba nhà ông Vũ Tiến Huy thôn Nà Reo); | 120.000 |
đoạn từ trạm bảo vệ thực vật đến hết đất nhà bà Nông Văn
Dũng thôn Nà Reo.
- Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp mặt đường Quốc lộ 279
| thuộc các thôn Phiêng Rào, Bản Tùn, Bản Nhùng, Bản | 80.000 | |
| Nuầy, Nà Chao. | ||
| 2 | Xã Đà Vị |
- Từ ngã ba giáp UBND xã Đà Vị đến ngã ba xã Hồng Thái. 120.000
| - Từ ngã ba xã Hồng Thái đến hết đất thôn Nà Pin. | 80.000 |
II VEN ĐƢỜNG ĐT 190 (NA HANG - THƢỢNG GIÁP)
1 Xã Sơn Phú
Đất ở tiếp giáp trục đường giao thông ĐT 190 đi qua các
thôn Bản Dạ, Bản Lằn
2 Xã Đà Vị
- Thôn Bản Lục: đất ở tiếp giáp trục đường giao thông ĐT
190 đi qua thôn Bản Lục.
- Thôn Nà Pục: Đoạn liền cạnh đường đoạn từ ngã ba (khu
| tái định cư Nà Pục) đến hết địa phận thôn Nà Pục đi xã Yên | 80.000 |
| Hoa. |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | ||
| (đ/m2) | |||
| 3 | Xã Yên Hoa |
Toàn bộ các thửa đất ở ven đường ĐT190 đoạn tiếp giáp xã
| 4 5 III | Đà Vị đến hết địa phận xã Yên Hoa (tiếp giáp xã Thượng Nông) Xã Thƣợng Nông Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐT190 đoạn từ tiếp giáp xã Yên Hoa đến hết địa phận xã Thượng Nông (tiếp giáp xã Thượng Giáp) Xã Thƣợng Giáp Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp mặt đường ĐT190 đoạn từ tiếp giáp xã Thượng Nông đến hết địa phận xã Thượng Giáp (tiếp giáp tỉnh Hà Giang) ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG HUYỆN (đƣờng Na Hang - Xuân Lập) Xã Năng Khả - Đất liền cạnh đường từ nhà ông Vũ Tiến Huy đến đỉnh đèo Bụt (xã Trùng Khánh cũ). | 80.000 80.000 80.000 |
IV ĐẤT KHU TRUNG TÂM THƢƠNG MẠI
- Chợ Đà Vị: Đoạn từ đầu cầu mới đến giáp đất Uỷ ban
nhân dân xã Đà Vị.
- Chợ Yên Hoa: Khu trung tâm xã Yên Hoa từ cống tràn
| liên hợp (đường ĐT 190 Yên Hoa đi Thượng Nông) đến hết | 120.000 |
| khu tái định cư. |
BiÓu sè: 05/VTGT-LB
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
I TUYẾN QUỐC LỘ 279 (Đoạn qua xã Hồng Quang)
- Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến hết đất hộ ông Ma
Đình Thực (thôn Bản Luông)
- Đoạn từ giáp đất hộ Ma Đình Thực (thôn Bản Luông)
đến hết đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông)
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Ma Văn Sức (thôn Bản Luông)
| II 1 2 3 | đến hết đất Hồng Quang giáp đất xã Liên Hiệp - huyện Bắc Quang - Hà Giang TUYẾN ĐƢỜNG TỈNH (ĐT188) Xã Thổ Bình - Đoạn từ giáp xã Minh Quang đến hết đất nhà ông Oóng thôn Bản Phú. - Đoạn từ tiếp giáp đất nhà ông Oóng thôn Bản Phú đến hết đất xã Thổ Bình, giáp xã Bình An Xã Bình An - Đoạn từ giáp xã Thổ Bình đến cầu Khuổi Chướn - Đoạn từ cầu Khuổi Chướn đến điểm bưu điện xã - Đoạn từ giáp điểm bưu điện xã đến hết địa phận xã Xã Lăng Can | 120.000 90.000 120.000 90.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đất khu trung tâm huyện lỵ Lâm Bình (đất liền cạnh
| đường đoạn từ ngã ba giao với đường ĐT 185, qua khu tái | 300.000 |
định cư Bản Khiển đến đập tràn thôn Bản Khiển).
- Đất ở liền cạnh đường từ đập tràn Bản Khiển đến Đèo
Khau Lắc.
- Đất liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 đường giao với
đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo
Kéo Quân) đến Khe Khuổi Vát (cạnh nhà ông Nguyễn
Văn Hương, thôn Phai Che)
- Đất liền cạnh đường đoạn từ Khe Khuổi Vát (cạnh nhà
| 4 III 1 2 | ông Nguyễn Văn Hương, thôn Phai Che) theo hướng đi xã Xuân Lập đến hết địa phận xã Lăng Can. Xã Xuân Lập - Đất liền cạnh đường Từ đất nhà ông Hoàng Tòn Chài đến hết đất nhà ông Lò Xuân Đà (Nà Co) - Đất liền cạnh đường từ đất nhà ông Lò Xuân Đà đến khe suối Lũng Giềng thôn Lũng Giềng. TUYẾN ĐƢỜNG TỈNH ĐT 185 (Thƣợng Lâm – Phúc Yên) Xã Thƣợng Lâm - Đất liền cạnh đường từ chân đèo Ái Âu đến Km 24 thuộc các thôn (Nà Lung, Khun Hon, Bản Bó, Nà bản, Nà Liềm). - Toàn bộ các thửa đất tiếp giáp với trục đường: Đoạn từ giáp thôn Bản Chợ đến Ngã ba đi xã Khuôn Hà và đường rẽ đi xã Phúc Yên hết đất nhà ông Hùng (thôn Nà Tông). Xã Khuôn Hà - Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ nhà ông Vinh (giáp Trạm y tế xã Khuôn Hà) đến hết cống Khuổi Rưởn, thôn Nà Thom. | 150.000 120.000 120.000 120.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp cống Khuổi
Rưởn đến giáp thôn Ka Nò, thôn Nà Hu.
- Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ tiếp giáp đất Nà Thom
đến ngã ba hết đất nhà ông Khoa, thôn Ka Nò.
- Đất ở liền cạnh đường đoạn từ ngã ba Kẹm Pu đến hết
| 3 4 IV | đất nhà ông Lên Thôn (thuộc các thôn Nà Kẹm; Lung May; Nà Muông). Xã Lăng Can - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ chân Đèo Nàng (giáp xã Khuôn Hà) đến đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện, thôn Nặm Đíp) - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đập tràn Nặm Đíp (gần nhà ông Hoàng Văn Điện) đến khu Đán Nhang (gần nhà ông Thanh Bộ, thôn Nặm Đíp) - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ khu Đán Nhang (gần nhà ông Thanh Bộ, thôn Nặm Đíp) đến ngã 3 đường giao với đường tránh ngập đi xã Phúc Yên, thôn Nà Khá (đỉnh đèo Kéo Quân). Xã Phúc Yên - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Lâm đến hết đất nhà ông Cận thôn Bản Thàng. - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Hồ đến hết đất nhà ông Nải thôn Bản Tấng. - Đất liền cạnh đường: Đoạn từ đất nhà ông Khe đến hết đất nhà ông Tâm thôn Phiêng Mơ. Đất ở liền cạnh đường: Đoạn từ ngã 3 (đỉnh đèo Kéo Quân) đường đi xã Phúc Yên đến hết địa phận xã Lăng Can ĐẤT KHU TRUNG TÂM THƢƠNG MẠI, HÀNH CHÍNH | 80.000 180.000 240.000 150.000 |
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | Mức giá (đồng/m2) |
| - Chợ Thượng Lâm: Khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã tại thôn Bản Chợ. | 150.000 | |
| - Chợ Lăng Can: Đất ở tại khu Bó Bốc và khu Nà Ngoạng thôn Nà Khà | 240.000 |
BiÓu sè: 05/VTGT-CH
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| I | TUYẾN QUỐC LỘ 279 | |
| 1 | XÃ MINH QUANG | |
| - Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến suối Tà Nà Mạ | 160.000 | |
| - Đoạn từ giáp suối Tà Nà Mạ đến cây đa thôn Nà Han | 140.000 |
- Đoạn từ giáp cây đa thôn Nà Han đến giáp thôn Bản
Đồn
- Đoạn từ thôn Bản Đồn đến hết đất xã Minh Quang giáp
xã Hồng Quang
2 XÃ PHÖC SƠN
- Đoạn từ giáp xã Minh Quang qua khu tái định cư thôn
Bản Câm đến hết đất nhà ông Ma Phúc Tề thôn Bản Câm
- Đoạn giáp đất nhà ông Ma Phúc Tề đến chân Đèo đá
thôn Tầng (km 135+500)
- Đoạn từ chân Đèo đá (km 135+500) đến hết đất xã Phúc
Sơn giáp xã Năng Khả, Na Hang.
II TUYẾN QUỐC LỘ 2C
1 TUYẾN KIM BÌNH - TRUNG HOÀ (ĐT185 CŨ)
1.1 XÃ KIM BÌNH
- Đoạn từ giáp xã Vinh Quang đến đầu cầu Kim Bình
(chân đèo Chai Keo)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đoạn từ đầu cầu Kim Bình thôn Đồng Cột đến chân đèo
Nàng (thôn Đèo Nàng), giáp huyện Yên Sơn.
1.2 XÃ VINH QUANG
- Đoạn từ giáp xã Trung Hoà đến hết đất hộ ông Hoàng
Quốc Toàn thôn Chinh
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Hoàng Quốc Toàn thôn Chinh
| đến hết đất hộ bà Lìn và hết đất trường tiểu học số 1 (thôn | 350.000 |
| An Ninh) |
- Đoạn từ giáp đất hộ bà Lìn và giáp đất trường tiểu học
số 1 (thôn An Ninh) đến giáp xã Kim Bình
1.3 XÃ TRUNG HOÀ
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ bà Đào Thị
Kiều (thôn Tham Kha) giáp xã Vinh Quang.
2 TUYẾN NGỌC HỘI - YÊN LẬP (ĐT 190 CŨ)
2.1 XÃ NGỌC HỘI
- Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Vĩnh Lộc đến hết đất hộ
ông Phan Anh Nhì (Chiêm Hoá - Na Hang)
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Phan Anh Nhì (Chiêm Hóa - Na
Hang) đến Cầu Vật Nhèo (thôn Nà Tuộc)
- Đoạn từ cầu Vật Nhèo đến giáp đất hộ ông Đồng Văn
Mới (thôn Nà Tè)
- Đoạn từ nhà ông Đồng Văn Mới (thôn Nà Tè) đến Km7
đường Chiêm Hóa - Na Hang
- Đoạn từ Km 7 đường Chiêm Hoá - Na Hang đến giáp
đường rẽ đi Ba Luồng
- Đoạn từ giáp đường rẽ đi Ba Luồng đến giáp Đền Đầm
Hồng
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| - Đoạn từ đền Đầm Hồng đến hết đất Trạm Kiểm Lâm | 300.000 |
- Đoạn từ giáp Trạm Kiểm Lâm đến hết Bưu điện Đầm
Hồng
- Đoạn từ giáp Bưu điện Đầm Hồng đến hết đất hộ bà
Nguyễn Thị Hằng
- Đoạn từ giáp đất đất hộ bà Nguyễn Thị Hằng đến hết đất
xã Ngọc Hội, giáp xã Yên Lập
2.2 XÃ YÊN LẬP
| - Đoạn từ giáp địa phận xã Ngọc Hội đến ngã ba Đài Thị | 90.000 |
| - Đoạn từ ngã ba Đài Thị đến cầu Đài Thị | 128.000 |
- Đoạn từ cầu Đài Thị đến hết đất hộ ông Trần Quốc Toàn
(xã Yên Lập)
III ĐƢỜNG ĐT190
1 XÃ YÊN NGUYÊN
- Đoạn giáp nhà ông Nguyễn Văn Thực đến hết địa phận
xã Yên Nguyên (giáp xã Bình Xa)
- Đoạn từ giáp đất nhà ông Mai Văn Biên (giáp cổng chợ
| 2 3 | Yên Nguyên) đến hết đất xã Yên Nguyên (Giáp xã Hoà Phú) XÃ HOÀ PHÚ - Đoạn từ đầu cầu số 1 (Giáp xã Yên Nguyên) đến đầu cầu số 2 thôn Càng Nộc - Đoạn từ đầu cầu số 2 đến cổng trường THCS (thôn Gia Kè) - Đoạn từ trường THCS (thôn Gia Kè) đến Km 10 + 500 XÃ TÂN THỊNH | 120.000 150.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Giáp xã Hoà Phú (Km 10+500) đường ĐT 190 đến giáp
xã Phúc Thịnh
4 XÃ PHÖC THỊNH
- Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến giáp đất hộ ông Ngô
Đình Đắc (Phúc Tâm)
- Đoạn từ đất hộ ông Ngô Đình Đắc trình diễn đến hết đất
hộ ông Lịch (km4)
| - Đoạn từ giáp đất hộ ông Lịch đến hết đất hộ ông Thịnh. | 300.000 |
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Thịnh đến hết đất xã Phúc
Thịnh (giáp Vĩnh Lộc)
IV TUYẾN ĐT188
1 XÃ XUÂN QUANG
- Đoạn từ giáp thị trấn Vĩnh Lộc đến ngã ba đường lên
trường TH và THCS
- Đoạn từ ngã ba đường lên trường TH và THCS đến hết
đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ
- Đoạn từ giáp đất đất hộ ông Hà Phúc Lỵ đến hết đất
Xuân Quang, giáp đất xã Hùng Mỹ
2 XÃ HÙNG MỸ
Đoạn từ giáp xã Xuân Quang từ ngã ba trạm kiểm lâm
Hùng Mỹ đến nhà ông Bùi Quang Lũng - Thôn Đóng
Đoạn từ nhà ông Bùi Quang Lũng - Thôn Đóng đến nhà
ông Ma Văn Phúc - Thôn Nặm Kép
Đoạn từ nhà ông Ma Văn Phúc - Thôn Nặm Kép đến nhà
ông Ma Xuân Toản - Thôn Nặm Kép giáp đất xã Tân Mỹ
3 XÃ TÂN MỸ
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đoạn từ giáp xã Hùng Mỹ đến hết đất hộ ông Vũ Xuân
Cậy thôn Pác Có
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Vũ Xuân Cậy đến đường tràn
Nà Héc
- Đoạn từ đường tràn Nà Héc đến đèo Lai, giáp xã Phúc
Sơn
4 XÃ PHÖC SƠN
| - Đoạn từ đèo Lai đến tràn Nà Pết | 120.000 |
- Đoạn từ giáp tràn Nà Pết đến hết cổng xưởng tuyến Mỏ
Măng gan
- Đoạn từ giáp cổng xưởng tuyến Mỏ Măng gan đến ngã
ba Bản Câm
5 XÃ MINH QUANG
| V 1 VI 1 | - Đoạn từ giáp xã Phúc Sơn đến đất hộ ông Giang - Đoạn từ giáp đất hộ ông Giang đến đất hộ ông Tảo - Đoạn từ giáp đất hộ ông Tảo đến giáp xã Thổ Bình TUYẾN ĐT187 XÃ YÊN LẬP - Đoạn từ ngã ba cầu Đài Thị đến đường rẽ vào trụ sở xã - Từ đường rẽ vào trụ sở xã đến chân đèo Ka Mác ĐƢỜNG HUYỆN XÃ LINH PHÚ - Đoạn từ giáp huyện Yên Sơn đến suối Pác Hóp | 128.000 120.000 90.000 120.000 90.000 110.000 |
- Đoạn từ ngã ba Pắc Hóp đến hết đất hộ ông Nguồn thôn
Pác Cháng
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đoạn từ giáp hộ ông Nguồn thôn Pác Cháng đến hết đất hộ ông Đặng Văn Nhuận
- Đoạn từ giáp đất hộ ông Đặng Văn Nhuận đến giáp xã Tri Phú
2 XÃ TRI PHÚ
- Đoạn từ giáp đất xã Kim Bình đến Km18 + 00 (thôn Bản Tài)
- Đoạn từ Km 18 + 00 đến ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quăng
- Đoạn từ ngã ba đường rẽ thôn Lăng Quăng đến Km21 +
500 (thôn Lăng Pục)
| - Đoạn từ Km21 + 500 đến hết đất xã Tri Phú | 100.000 |
KHU TRUNG TÂM THỊ TỨ ĐẦM HỒNG - NGỌC HỘI
- Thôn Đầm Hồng 6: Đất liền cạnh đường - đoạn từ Bưu điện Đầm Hồng đến hết đất hộ ông Đoàn Văn Hòa
- Đất liền cạnh đường, đoạn từ ngã ba đường rẽ đi Phú Bình (cạnh cây xăng km10) đến Đa khoa Đầm Hồng
BiÓu sè: 05/VTGT-HY
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH
LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
I ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG QUỐC LỘ SỐ 2 Từ giáp huyện Yên Sơn đến giáp tỉnh Hà Giang
1 XÃ ĐỨC NINH
- Từ giáp địa phận huyện Yên Sơn qua Km 19 đến hết đất nhà ông Tiệp thôn 20.
- Từ hết đất nhà ông Tiệp thôn 20 qua Km 21 đến hết đất nhà ông Chí thôn Gạo.
| - Từ hết đất nhà ông Chí thôn Gạo đến Cầu Km 24. | 750.000 |
| - Từ cầu Km 24 đến hết đất nhà ông Khoái. | 1.000.000 |
- Từ hết đất nhà ông Khoái đến hết đất xã Đức Ninh giáp đất Thái Hoà
2 XÃ THÁI HOÀ
- Từ giáp đất xã Đức Ninh đến ngã ba đường vào UBND xã Thái Hoà (đường cũ).
- Từ ngã ba đường vào Uỷ ban nhân dân xã Thái Hoà đến cầu Km 27.
- Từ cầu Km 27 đến hết đất xã Thái Hoà giáp xã Thái Sơn
3 XÃ THÁI SƠN
- Từ giáp xã Thái Hòa qua Km 30 đến hết đất nhà ông Bình.
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ giáp đất nhà ông Bình qua Cầu Km 31 đến hết đất nhà bà Thanh thôn 31.
- Từ giáp đất nhà bà Thanh thôn 31 qua km32 đến hết đất nhà Ô.Việt thôn 1 Minh Thái.
- Từ giáp đất nhà ông Việt thôn 1 Minh Thái đến tiếp giáp xã Thành Long.
4 XÃ THÀNH LONG
| - Từ giáp đất xã Thái Sơn đến Km 35 | 200.000 |
- Từ Km 35 đến hết đất xã Thành Long giáp thị trấn Tân Yên
5 XÃ YÊN PHÚ
| 6 | - Từ giáp đất thị trấn Tân Yên đến km 45 - Từ Km 45 đến Km 50 - Từ Km 50 đến Km 53 - Từ Km 53 đến Km 54 - Từ Km 54 đến giáp xã Yên Lâm. XÃ YÊN LÂM - Từ giáp đất xã Yên Phú đến Km 68 - Từ Km 68 đến hết địa phận tỉnh Tuyên Quang | 350.000 250.000 200.000 300.000 200.000 200.000 250.000 |
II ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG TỈNH LỘ
| A | Đƣờng ĐT 190: Km 31 đến hết địa phận xã Bình Xa |
| 1 | XÃ THÁI SƠN |
- Từ giáp Quốc Lộ 2 qua cổng Xí nghiệp đá 232 đến hết đất nhà ông Quang thôn 4 Thái Bình.
- Từ giáp đất nhà ông Quang thôn 4 Thái Bình đến hết đất xã Thái Sơn
Mức giá
| STT 2 B 1 | Phạm vi chỉ giới đất XÃ BÌNH XA - Từ giáp đất xã Thái Sơn đến cầu Bình Xa II - Từ cầu Bình Xa II đến hết địa phận xã Bình Xa Đƣờng ĐT 189 Bình Xa đi Yên Thuận XÃ BÌNH XA | (đồng/m2) 120.000 120.000 |
- Từ ngã ba đi Chiêm Hoá đến ngã ba vào UBND xã Bình Xa
- Từ ngã ba (bến phà cũ) vào UBND xã Bình Xa đến ngã ba đi Minh Hương
- Từ ngã ba đi Minh Hương đến hết đất xã Bình Xa giáp xã Tân Thành
2 XÃ TÂN THÀNH
- Từ giáp đất Bình Xa đến ao của ông Trần Văn Tiến (chân dốc Dài)
- Từ ao của ông Trần Văn Tiến (chân Dốc dài) đến ngã ba Tân Thành
- Từ ngã ba Tân Thành đến đường rẽ vào nhà ông Đinh
| Văn Khôi, thôn 2 Tân Yên (tuyến đi sang đầu cầu Tân | 150.000 |
| Yên, thị trấn Tân Yên). |
- Từ ngã ba Tân Thành đến nhà Ô Trịnh Văn Hùng, thôn 1 Tân Yên (tuyến đi Phù Lưu).
- Từ nhà ông Trịnh Văn Hùng, thôn 1 Tân Yên (tuyến đi Phù Lưu) đến hết địa phận xã Tân Thành.
3 XÃ PHÙ LƢU
- Từ giáp đất xã Tân Thành đến ngã ba đường rẽ đi chợ Thụt.
- Từ ngã ba Dốc Đỏ đường rẽ đi chợ Thụt đến đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ đường rẽ đi cầu tràn thôn Ban Nhàm đến cầu tràn Khau Lình.
- Từ cầu tràn Khau Lình đi qua UBND xã Phù Lưu đến cầu tràn Suối Thọ
- Từ cầu tràn Suối Thọ đến hết đất xã Phù Lưu, giáp xã Minh Dân
4 XÃ MINH DÂN
| - Từ giáp đất xã Phù Lưu đến ao nhà ông Long Nhật | 100.000 |
| - Từ ao nhà ông Long Nhật đến cổng nhà thờ | 150.000 |
- Từ cổng nhà thờ đến hết đất xã Minh Dân giáp đất xã Minh Khương.
5 XÃ MINH KHƢƠNG
- Từ tiếp giáp đất xã Minh Dân đến cổng nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái
- Từ cổng nhà ông Lê Quốc Bảo thôn Minh Thái qua
| UBND xã Minh Khương đến cổng nhà ông Hoàng Văn | 120.000 |
| Cần thôn Ngòi Lộc. |
- Từ cổng nhà ông Hoàng Văn Cần thôn Ngòi Lộc đến giáp đất xã Bạch Xa.
6 XÃ BẠCH XA
- Từ giáp đất xã Minh Khương đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên, thôn Phù Hương.
- Từ hết đất nhà ông Hoàng Văn Biên thôn Phù Hương
| qua UBND xã Bạch Xa đến hết đất nhà ông Trần Xuân | 120.000 |
| Hòa, thôn Bến Đền. |
- Từ hết đất nhà ông Trần Xuân Hòa thôn Bến Đền đến bến đò Bạch Xa.
- Từ ngã ba (đường rẽ đi Yên Thuận) đến hết đất xã Bạch Xa (giáp xã Yên Thuận).
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| 7 | XÃ YÊN THUẬN |
- Từ giáp đất xã Bạch Xa đến nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá
- Từ nhà ông Đoàn thôn Thôm Vá qua UBND xã đến nhà ông Khương, thôn Thôm Vá
| - Từ UBND xã đến nhà bà Tiện thôn Đẻm | 120.000 |
- Đoạn nhà ông Khương, thôn Thôm Vá đến hết địa phận
| xã Yên Thuận (Giáp xã Vô Điếm, huyện Bắc Quang, tỉnh | 90.000 |
| Hà Giang) |
III ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG HUYỆN LỘ
| A | Trên địa bàn các xã |
| 1 | XÃ ĐỨC NINH |
- Từ ngã ba đường Quốc lộ 2 (giáp lô đất quy hoạch) vào đến hết đất xã Đức Ninh (giáp đất xã Hùng Đức).
2 XÃ HÙNG ĐỨC
- Từ giáp đất xã Đức Ninh đến hết đất nhà ông Tuyển, thôn Làng Chẵng.
- Từ nhà ông Tuyển thôn Làng Chẵng qua UBND xã đến hết đất nhà ông Sơn, thôn Uổm.
- Từ đất nhà ông Sơn, thôn Uổm đến trường TH Hùng Thắng.
3 XÃ THÁI HOÀ
- Từ cổng nhà Ô Thúy (đường vào UBND Thái Hòa) đến cổng nhà Ô Giáp thôn Tân An.
4 XÃ THÁI SƠN
- Từ giáp Quốc lộ 2 đi xã Thành Long đến nhà ông Dùng.
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ nhà ông Dùng đến hết đất xã Thái Sơn giáp xã Thành Long.
5 XÃ THÀNH LONG
| - Từ giáp đất Thái Sơn đến giáp đất nhà ông Ba thôn Loa | 80.000 |
- Từ UBND xã Thành Long đến hết đất nhà ông Ba thôn Loa
- Từ UBND xã Thành Long đến ngõ hộ ông Nịnh Tiến Điều, thôn Thành Công 2
- Từ UBND xã Thành Long đến ngõ hộ ông Thạch Văn Đáp, thôn Đoàn Kết 3
- Từ UBND xã Thành Long đến hết đất nhà ông Tự thôn Hưng Long
- Từ nhà ông Tự, thôn Hưng Long đến giáp đất xã Bằng Cốc.
6 XÃ NHÂN MỤC
- Đường vào xã Nhân Mục: Đoạn từ đỉnh dốc đá (tiếp giáp đất đô thị) đến cầu Bản Độ
- Từ cầu Bản Độ qua UBND xã đến nhà ông Đinh Xuân Chính ngã ba rẽ đi thôn 10 - 11
- Từ ngã ba đường rẽ đi Bằng Cốc đến hết đất xã Nhân Mục
7 XÃ BẰNG CỐC
- Từ giáp đất xã Nhân Mục qua Uỷ ban ND xã Bằng Cốc đến giáp đất xã Thành Long
8 XÃ YÊN LÂM
- Từ ngã ba (đường vào xã Yên Lâm) qua UBND xã tới ngõ nhà bà Phòng
| - Từ UBND xã Yên Lâm đến ngõ nhà ông Vân | 80.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| 9 | XÃ TÂN THÀNH |
- Đường từ đầu cầu Tân Yên (phía Tân Thành) đến đường rẽ vào nhà ông Đinh Văn Khôi, thôn 2 Tân Yên
10 XÃ BÌNH XA
- Từ ngã ba giao với đường ĐT 189 (tuyến Bình Xa đi Minh Hương) đến hết đất xã Bình Xa (giáp Minh Hương) 11 XÃ MINH HƢƠNG
- Từ giáp đất xã Bình Xa qua UBND xã Minh Hương
| B 1 2 | đến hết đất nhà ông Quế, thôn 6 Minh Quang, xã Minh Hương. Đƣờng huyện ven sông Lô XÃ TÂN THÀNH Từ nhà ông Nguyễn Văn Mậu thôn 5 Làng Bát đến hết đất của xã Tân Thành (điểm cống đôi giáp xã Phù Lưu) XÃ PHÙ LƢU Từ giáp đất xã Tân Thành đến hết đất thôn Thụt (giáp đất xã Minh Dân) | 120.000 |
BiÓu sè: 05/VTGT-YS
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| A | ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG QUỐC LỘ | |
| I | QUỐC LỘ SỐ 2 | |
| 1 | TUYÊN QUANG ĐI HÀ NỘI |
- Từ km 13 + 500 đến km 14 + 500 (hết đất ở Nhà ông
| Tuyên Thuý, phía thị trấn Tân Bình) giáp xã Đội Cấn | 1.200.000 |
| (phía bên kia đường thuộc xã Đội Cấn) |
- Từ Km 14+500 đến Km15+500 giáp ranh xã Đội Cấn
| (phía bên xã Đội Bình đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Duy | 1.000.000 |
Phong; phía TT Tân Bình đến hết đất ở nhà ông Tư)
| - Từ Km 15+500 đến Km 16 + 500. | 700.000 |
- Từ Km 16+500 đến đường rẽ vào Trường tiểu học Minh
Cầm.
- Đoạn từ đường rẽ vào Trường tiểu học Minh Cầm đến
| 2 | hết địa phận xã Đội Bình, tiếp giáp xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, Phú Thọ TUYÊN QUANG - HÀ GIANG - Từ Km 5 chân dốc cổng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh đến cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật Tuyên Quang - Từ tiếp giáp cổng trường Trung học Kinh tế - Kỹ thuật T.Quang đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối diện Cổng thứ 2 Trường CĐ Sư phạm T.Quang. | 800.000 3.000.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Thục (xóm 16) đối
| diện Cổng thứ 2 Trường CĐ Sư phạm Tuyên Quang đến | 1.200.000 |
| Km 8 + 300. | |
| - Từ Km 8+300 đến Km 9+700 | 700.000 |
| - Từ Km 9+700 đến đầu cầu Cơi | 1.000.000 |
- Từ Đầu cầu Cơi đến km 11+380m (hết thửa đất ở của
hộ bà Hòa)
- Từ tiếp giáp km 11+380m (tiếp giáp thửa đất ở của hộ
| bà Hòa) đến km 12+320 (đường ngõ vào nhà bà Ngà, ông | 1.300.000 |
| Lài) |
- Từ tiếp giáp km 12+320 (giáp đường ngõ vào nhà bà
| Ngà, ông Lài) đến hết ranh giới thửa đất ở của hộ bà | 1.500.000 |
| Nguyện – Lạng. |
- Từ tiếp giáp ranh giới thửa đất ở của hộ bà Nguyện –
Lạng đến Cống chợ (hết km 14+950).
| - Từ tiếp giáp Km 14+950 đến km 15+700 | 1.000.000 |
| - Từ tiếp giáp km 15+700 đến đầu cầu km 16 | 1.000.000 |
| - Từ tiếp giáp đầu cầu km 16 đến km 17+300 | 600.000 |
- Từ Km17+300 đến hết địa phận Yên Sơn (giáp xã Đức
Ninh, Hàm Yên)
II QUỐC LỘ 2C
1 ĐƢỜNG TRÁNH LŨ QUA XÃ THẮNG QUÂN
| - Từ tiếp giáp phường Tân Hà đến hết xóm Làng Mới | 600.000 |
| - Từ giáp xóm Làng Mới đến hết cầu Nghĩa Trung | 450.000 |
- Từ tiếp giáp cầu Nghĩa Trung đến giáp khu quy hoạch
dân cư xóm Nghĩa Trung
- Từ Khu quy hoạch dân cư xóm Nghĩa Trung đến tiếp
giáp Q.Lộ 2
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| 2 | TUYẾN THÁI BÌNH - KIM QUAN | |
| 2.1 | XÃ THÁI BÌNH |
- Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Nguyễn Ngọc Thiện (ngã ba
Chanh mới) đến hết đất nhà ông Trần Văn Bống
- Từ tiếp giáp ranh giới đất ở nhà Ô Trần Văn Bống đến
đập tràn xóm Chanh 2
- Từ đập tràn xóm Chanh 2 xã Thái Bình đến nhà ông
Thử xóm Cây Thị
| - Từ nhà ông Thử đến chân dốc Yên Ngựa | 200.000 |
- Từ chân dốc Yên Ngựa đến đỉnh dốc Yên Ngựa (hết địa
phận xã Thái Bình)
2.2 XÃ PHÖ THỊNH
- Từ đỉnh dốc Yên Ngựa đến đỉnh đèo Bụt (hết địa phận
xã Phú Thịnh)
2.3 XÃ ĐẠO VIỆN
| - Từ đỉnh đèo Bụt đến đập tràn ngoài (chân dốc Oăng) | 100.000 | |
| - Từ đập tràn ngoài đến cổng trường THCS Đạo Viện | 250.000 | |
| - Từ cổng trường THCS Đạo Viện đến đình đèo Oai | 200.000 | |
| 2.4 | XÃ TRUNG SƠN |
- Từ điểm tiếp giáp xã Đạo Viện đến đập tràn số 2 thuộc
xóm Nà Đỏng.
| - Từ đập tràn số 2 đến km26+300 (Nhà bà Tài) | 300.000 |
- Từ Km6+300 đến cổng trường PTTH Trung Sơn + 100
m.
- Từ cổng trường PTTH Trung Sơn + 100m đến giáp ranh
xã Hùng Lợi.
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ ngã ba xã Trung Sơn đến điểm tiếp giáp xã Kim
Quan
2.5 XÃ KIM QUAN
| - Từ địa phận xã Kim Quan đến trạm Kiểm lâm | 150.000 |
| - Từ trạm Kiểm lâm đến trạm biến áp Đội 5 | 150.000 |
- Từ Trạm biến áp Đội 5 đến hết địa phận xã Kim Quan
(giáp xã Trung Yên, Sơn Dương)
3 TUYẾN TÂN LONG - KIẾN THIẾT (ĐT 185 CŨ)
3.1 XÃ TÂN LONG
| - Từ giáp xã Tràng Đà đến Ngã ba Cầu Sính | 400.000 |
| - Từ ngã ba cầu Sính đến cầu Cường Đạt | 250.000 |
- Từ Cầu Cường Đạt đến hết địa phận xã Tân Long (Giáp
xã Xuân Vân)
3.2 XÃ XUÂN VÂN
- Từ giáp xã Tân Long đến giáp cổng trường Tiểu học xã
Xuân Vân
- Từ cổng trường Tiểu học Xuân Vân đến ngã ba đi xã
Quý Quân hết ranh giới thửa đất ở hộ ông Ma Văn Chủng
| – phía bên phải đường đi xã Trung Trực; và hết ranh giới | 500.000 |
thửa đất ở hộ ông Bùi Hữu Thỏ - phía bên trái đường đi xã
Trung Trực.
- Từ ngã ba đi xã Quý Quân từ giáp ranh giới thửa đất ở
| 3.3 | hộ ông Ma Văn Chủng và hộ ông Bùi Hữu Thỏ đến hết địa phận xã Xuân Vân (Giáp Trung Trực) XÃ TRUNG TRỰC - Từ giáp xã Xuân Vân đến cầu Tràn Đồng Quy - Từ cầu Tràn Đồng Quảng đến ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò | 120.000 100.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ ngã ba đường đi khu Di tích Lũng Trò đến hết địa
phận Trung Trực (giáp Kiến Thiết)
3.4 XÃ KIẾN THIẾT
- Từ giáp địa phận xã Trung Trực đến Đập tràn khe
Khuối Chiển
- Từ Đập tràn Khe Khuối Chiển đến ngã ba Chợ Kiến
Thiết
- Từ giáp ngã ba Chợ Kiến Thiết đến hết địa phận xã
Kiến Thiết (giáp huyện Chiêm Hoá)
III QUỐC LỘ SỐ 37
1 TUYẾN THÁI BÌNH - TIẾN BỘ
1.1 XÃ THÁI BÌNH
Từ tiếp giáp phường Nông Tiến đến đỉnh dốc (tiếp giáp
ranh giới đất ở nhà ông Thâm)
Từ đất ở nhà ông Thâm đến hết đất nhà ông Mưu (xóm
Chanh 1)
Từ tiếp giáp đất ở nhà ông Mưu qua ngã ba Chanh Mới
đến Cầu Vạc
| Từ Cầu Vạc đến Cầu Rạp (hết địa phận xã Thái Bình) | 400.000 | |
| 1.2 | XÃ TIẾN BỘ |
- Từ cầu Rạp (giáp xã Thái Bình) đến hết đỉnh dốc nhà
ông Hưng (thôn Tân Biên 1)
- Từ đỉnh dốc nhà ông Hưng đến ngã ba nhà bà Lý Thị
Trọng (Thôn Tân Biên 2)
- Từ tiếp giáp ngã ba nhà bà Lý Thị Trọng đến hết xã
Tiến Bộ (giáp Thượng Ấm)
2 TUYẾN KIM PHÖ - MỸ BẰNG
2.1 XÃ KIM PHÖ + HOÀNG KHAI (2 bên đƣờng Quốc lộ
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) | ||
| 37 cũ) | ||
| - Từ đường rẽ đi Km 4 Sông Lô đến Km 7+500 | 1.000.000 |
- Từ Km7+500 đến ngã ba tiếp giáp QL 37 mới (Km 10
cũ)
| - Từ ngã 3 số 10 đi bãi hủy đến giáp xã Phú Lâm | 500.000 |
2.2 XÃ KIM PHÖ (2 bên Đƣờng Quốc lộ 37 mới)
- Từ tiếp giáp xã An Tường đến đường rẽ Quốc lộ 37 cũ
đi Nhà máy Chè đen
- Từ đầu đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến
đầu hồ số 6
- Từ đường rẽ QL 37 cũ vào nhà máy chè đen đến đường
rẽ số 4 Sông Lô
| - Từ đầu hồ số 6 đến Cầu Đen | 500.000 |
- Từ tiếp giáp Cầu Đen đến hết thửa đất ở nhà bà Nguyễn
Thị Ty
- Từ tiếp giáp đất ở nhà bà Nguyễn Thị Ty đến hết địa
phận xã Kim Phú (Giáp xã Phú Lâm)
2.3 XÃ PHÚ LÂM
| - Từ tiếp giáp địa phận xã Kim Phú đến Km12 | 400.000 | |
| - Từ Km 12 đến Km15 | 600.000 | |
| - Từ km 15 đến km18 (Giáp xã Mỹ Bằng) | 300.000 | |
| 2.4 | XÃ MỸ BẰNG |
- Từ đỉnh dốc Đồng khoai (giáp xã Phú Lâm) đến UBND
xã Mỹ Bằng
| - Từ UBND xã Mỹ Bằng đến Cây xăng | 600.000 |
| - Từ cây xăng đến đập tràn (tiếp giáp Yên Bái) | 80.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ ngã ba Nông trường rẽ đến cổng Trường cấp III
Tháng 10 (Quốc lộ 37 cũ)
- Từ cổng Trường cấp III Tháng 10 đến bến phà Hiên (QL
37 cũ)
3 ĐƢỜNG THANH NIÊN (XÃ KIM PHÖ)
Từ tiếp giáp phường Ỷ La (đơn vị Tăng Thiết giáp) đến
hết Xóm 23
| - Từ tiếp giáp xóm 23 đến Giáp trại giam | 700.000 |
| - Từ trại giam đến giáp Quốc lộ 37 mới | 1.000.000 |
4 ĐƢỜNG NGUYỄN CHÍ THANH (KIM PHÖ)
- Từ ngã ba giao nhau giữa đường Nguyễn Chí Thanh với
| đường Kim Quan đến giáp đường bê tông đi UBND xã | 1.400.000 |
| Kim Phú |
- Từ tiếp giáp đường bê tông rẽ vào UBND xã đến giáp
địa phận phường Ỷ La
| B 1 1.1 1.2 | ĐẤT Ở VỊ TRÍ VEN ĐƢỜNG TỈNH LỘ TUYẾN ĐƢỜNG ĐT 186 XÃ NHỮ KHÊ - Từ tiếp giáp xã Đội Cấn đến giáp Trường Tiểu học xã Nhữ Khê - Từ giáp Trường Tiểu học Nhữ Khê đến hết địa phận xã Nhữ Khê (Giáp Nhữ Hán) XÃ NHỮ HÁN |
- Từ tiếp giáp xã Nhữ Khê đến hết đất ở nhà Ô Hải thôn
Gò Chè
- Từ nhà ông Hải thôn Gò Chè qua cổng chợ Trẹo đến
| hết đất nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè (khu Chợ | 300.000 |
| Trẹo). |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Từ giáp nhà ông Trần Văn Tuấn thôn Gò Chè đến giáp
xã Mỹ Bằng
1.3 XÃ MỸ BẰNG
| - Từ giáp xã Nhữ Hán đến ngã ba đi Tâm Bằng. | 250.000 | |
| - Từ tiếp giáp ngã ba đi Tâm Bằng đến giáp Quốc Lộ 37. | 500.000 | |
| 1.4 | XÃ ĐỘI BÌNH |
- Đoạn từ ngã ba giao với Quốc lộ 2 đến hết nhà ông
Nguyễn Văn Hùng, xóm Liên Bình (đối diện xã Đội Cấn).
- Từ suối đá (tiếp giáp đất nhà ông Hùng – Thường) đến
| hết địa phận xã Đội Bình giáp xã Nhữ Khê (đối diện xã | 250.000 | |
| Nhữ Khê) | ||
| C | VEN ĐƢỜNG HUYỆN LỘ |
1 TUYẾN THÁI BÌNH - CÔNG ĐA - ĐẠO VIỆN
1.1 XÃ THÁI BÌNH
| - Từ ngã ba Bình Ca đến nhà bà Mỳ xóm An Lập | 200.000 | |
| - Từ tiếp giáp nhà bà Mỳ đến chân dốc Gianh | 100.000 | |
| - Từ chân dốc Gianh đến hết địa phận xã Thái Bình | 50.000 | |
| 1.2 | XÃ CÔNG ĐA |
- Từ đoạn tiếp giáp với xã Thái Bình đến hết bưu điện
văn hóa xã Công Đa
- Từ Bưu điện văn hoá xã Công đa đến ngã ba đi xóm
Ghành
- Các hộ bám trục đường Từ ngã ba đi xóm Gành đến hết
địa phận xã Công Đa.
1.3 XÃ ĐẠO VIỆN
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
Đoạn từ ngã ba Đạo Viện đến hết nhà ông Đặng Văn Nho
thôn Đồng Quân
Từ tiếp giáp đất nhà Ông Đặng Văn Nho hết địa phận xã
Đạo Viện
2 TUYẾN TỪ QL37 ĐI HOÀNG KHAI
| 3 4 | - Từ giáp các thửa đất bám QL 37 đến trạm xá cũ - Từ trạm xá cũ đến ngã ba hết nhà ông Năm (thôn Hồ) XÃ TÂN TIẾN - Từ đầu xóm 11 đến cuối xóm 10 - Từ đầu xóm 9 đến cuối xóm 8 - Từ đầu xóm 7 đến cuối xóm 2 - Từ đầu xóm 1 đến cuối xóm 1 XÃ TIẾN BỘ | 500.000 300.000 80.000 110.000 70.000 60.000 |
- Từ ngã ba rẽ đi trại Quyết Tiến đến hết đất hộ ông
Cường Loan (Xóm Cà)
- Từ nhà ông Hải (giáp đất hộ ông Cường Loan) đến ngã
ba nhà ông Kiều (Xóm Dùng)
5 TUYẾN PHÖC NINH - CHIÊU YÊN
- Từ Bến phà Phúc Ninh đến ngã ba đi Quý Quân và từ
ngã ba đi Quý Quân đến hết địa phận xã Phúc Ninh
- Từ tiếp giáp xã Phúc Ninh đến nghĩa trang trung tâm
xóm Thọ Sơn
- Từ Nghĩa trang trung tâm xóm Thọ Sơn đến cầu Vằng
Kheo
ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƢỜNG THUỘC KHU TRUNG D
TÂM HUYỆN
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đồng/m2) |
- Đất ở ven trục đường N – P (đoạn đường nằm phía sau
nhà làm việc UBND huyện): Đoạn từ tiếp giáp đất ở của
các hộ bám trục đường Quốc lộ 2 đến tiếp giáp đất ở của
các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.
- Đất ở ven trục đường khu tái định cư km13 (đoạn từ tiếp
| 2 giáp đất ở các hộ bám đường Quốc lộ 2 đến tiếp giáp đất ở | 350.000 |
| của các hộ bám trục đường N – P). |
- Đất ở ven trục đường C – D (đoạn đường nằm phía trước
cổng nhà làm việc UBND huyện): Đoạn từ tiếp giáp đất ở
của các hộ bám đường Quốc lộ 2 đến tiếp giáp đất ở của
các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.
- Đất ở ven trục đường E – F: (Đoạn đường có vị trí gần
đối diện với đường vào nhà thờ họ Giáo Ân Thịnh): Đoạn
từ tiếp giáp đất ở của các hộ bám Quốc lộ 2 đến tiếp giáp
4 đất ở của các hộ bám trục đường cứu hộ, cứu nạn.
Biểu số 05/VTGT-SD
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
CÁC VỊ TRÍ VEN TRỤC ĐƢỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ, TỈNH
LỘ, HUYỆN LỘ) CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU THƢƠNG MẠI, KHU DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƢƠNG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) | ||
| A | ĐẤT Ở VEN ĐƢỜNG QUỐC LỘ | |
| QUỐC LỘ 2C |
I Ngã ba Nút giao QL 2C và Quốc lộ 37
- Đoạn từ tâm ngã 3 ông Việt + 150 m (theo hướng đi về
phía Sơn Nam).
- Đoạn cách tâm ngã 3 ông Việt (theo hướng đi về phía
Sơn Nam) 151 m trở đi đến cống đập Bạch Xa.
- Từ cống đập Bạch Xa đến đường rẽ vào Trại bò sữa
Tiền Phong xã Phúc Ứng.
- Đoạn từ đường rẽ vào Trại bò sữa Tiền Phong đến bãi
khai thác đá thôn Khuân Thê xã Phúc Ứng.
- Đoạn từ bãi khai thác đá thôn Khuân Thê đến đỉnh đèo
Khuân Do xã Phúc Ứng (đi về phía đèo Khuân Do).
- Đoạn từ đỉnh đèo Khuân Do đến đường rẽ vào Vực
Lửng xã Tuân Lộ.
- Đoạn từ Vực Lửng đến đường rẽ Tuân Lộ đi Thanh
Phát.
- Đoạn từ đường rẽ: Tuân Lộ - Thanh Phát đến hồ Cây
Thị xã Tuân Lộ (Nghĩa trang liệt sỹ xã Tuân Lộ).
- Đoạn từ hồ Cây Thị xã Tuân Lộ đến giáp địa phận xã
Sơn Nam.
- Đoạn từ địa phận xã Sơn Nam (giáp địa phận xã Tuân
Lộ) đến đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam.
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) |
- Đoạn từ đỉnh dốc trường THPT Sơn Nam đến UBND xã Sơn Nam.
- Từ UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn Nam (về phía Vĩnh Phúc).
II Từ TT Sơn Dƣơng đi xã Trung Yên.
- Đoạn từ đỉnh dốc Tân Kỳ (TT Sơn Dương) đến đầu Cầu Quất, xã Tú Thịnh.
- Đoạn từ Cầu Quất đến Cầu Bì (Tú Thịnh) đi về phía Tân Trào.
- Đoạn từ Cầu Bì (xã Tú Thịnh) đến cổng đội Tân Thái - Công ty chè Tân Trào (đi về phía Tân Trào).
- Đoạn từ cổng đội Tân Thái - (Công ty chè Tân Trào) đến ngã 3 đường rẽ đi khu di tích hang Bòng.
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Yên Thượng xã Trung Yên đến ngã 3 Cầu Tràn, thôn Lê, xã Minh Thanh.
- Từ ngã 3 Cầu Tràn thôn Lê, xã Minh Thanh đến Cầu Trung Yên, xã Trung Yên.
Đoạn từ cầu Trung Yên đến cầu Ngòi Môn (hết địa phận xã Trung Yên)
QUỐC LỘ 37
I Từ T.Trấn Sơn Dƣơng đi Thái Nguyên
- Đoạn từ đỉnh dốc nghĩa trang liệt sỹ (gốc Cây Gạo) đến cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thuỷ sản Sơn Dương. - Đoạn từ cống qua đường đầu hồ số 1 - Đội thuỷ sản S.Dương đến Km 34.
- Từ Km 34 đến Km 36 Trung tâm xã Hợp Thành (Trụ sở UBND xã Hợp Thành).
| - Đoạn từ Km 36 đến Km 38 (Kè 36) xã Hợp Thành. | 220.000 |
| - Đoạn từ Km 38 đến đỉnh Đèo Khế. | 200.000 |
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) |
II Từ T.Trấn Sơn Dƣơng - T. Quang.
Đoạn từ đường rẽ vào thôn Tân Hoà (giáp ranh giữa thôn
| Tân Hoà, xã Phúc Ứng với Tổ nhân dân Tân Phúc, thị | 1.800.000 |
trấn Sơn Dương) đến Cây xăng Trạm vận tải
- Đất liền cạnh đường từ Cây Xăng (Trạm vận tải) đến tâm ngã ba ông Việt.
- Đoạn từ tâm ngã ba ông Việt + 150 mét (theo hướng đi thành phố Tuyên Quang).
- Từ cách tâm ngã ba ông Việt 151m trở đi đến cống thoát nước dốc áp Km 4.
| - Từ chân Dốc áp Km 4 đến Cầu Đa Năng, xã Tú Thịnh. | 330.000 |
| - Từ Cầu Đa Năng đến ngã ba rẽ đi Đông Thọ. | 300.000 |
- Từ ngã ba đường rẽ đi Đông Thọ đến ngã ba đi bến Bình Ca (4Km) thuộc địa phận xã Thượng Ấm.
- Từ ngã ba đi bến Bình Ca đến Cầu Xoan 2 trại giam Quyết Tiến, xã Thượng Ấm.
| B | ĐƢỜNG TỈNH LỘ |
I NGÃ BA THƢỢNG ẤM - CẦU AN HOÀ
- Từ ngã ba trạm y tế Thượng Ấm đi vào hết khu dân cư thôn Hồng Tiến (1.500m).
- Đoạn từ khu dân cư thôn Hồng Tiến đến giáp đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng.
- Đoạn từ đất thổ cư nhà ông Trần Văn Hồng đến đường
| rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp giáp với khu | 300.000 |
| công nghiệp Long Bình An). |
- Đoạn từ đường rẽ đi vào UBND xã Vĩnh Lợi (điểm tiếp
| giáp với khu công nghiệp Long Bình An) đến đầu cầu An | 800.000 |
Hoà (hết địa phận huyện Sơn Dương).
II NGÃ BA THƢỢNG ẤM ĐI KIM XUYÊN
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) |
- Đoạn từ ngã ba Thượng Ấm rẽ đi Đông Thọ đến hết địa
| phận xã Tú Thịnh tiếp giáp với suối đập Hà Sơn, xã Đông | 100.000 |
| Thọ. |
- Đoạn từ suối đập Hà Sơn, xã Đông Thọ đến chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ.
- Đoạn từ chân đèo Y Nhân xã Đông Thọ qua đường rẽ đi Cấp Tiến đến chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô. - Đoạn từ chân đèo thuộc địa phận thôn Khúc Nô đến
| đập tràn thôn Khúc Nô (tiếp giáp với đội trồng rừng Đông | 150.000 |
| Hữu) |
- Đoạn từ đập tràn thôn Khúc Nô đến hết địa phận xã Đông Thọ.
- Đoạn tiếp giáp địa phận xã Đông Thọ đến hết địa phận xã Đồng Quý
- Từ địa phận xã Văn Phú (tiếp giáp địa phận xã Đồng
| Quý) đến đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã | 80.000 |
| Văn Phú. |
- Từ đường rẽ vào Trại Dê thôn Khe Thuyền 1, xã Văn Phú đến ngã ba đường rẽ đi xã Chi Thiết.
- Từ đường rẽ đi xã Chi Thiết đến Kè Dâu Đồng Dĩnh (hết địa phận xã Văn Phú).
- Từ Kè Dâu Đồng Dĩnh đến hết địa phận xã Chi Thiết (về phía Kim Xuyên).
III TỪ SƠN NAM ĐI HỒNG LẠC
- Từ cổng UBND xã Sơn Nam đến hết địa phận xã Sơn
| Nam (tiếp giáp địa phận xã Đại Phú đi về phía Kim | 200.000 |
| Xuyên). |
- Từ địa phận xã Đại Phú (tiếp giáp với Sơn Nam) đến hết địa phận xã Tam Đa (đi về phía Hào Phú).
- Đoạn từ địa phận thôn Quang Tất (giáp với thôn Tân Mỹ xã Tam Đa) đến cổng UBND xã Hào Phú.
Mức giá
| STT | Phạm vi chỉ giới đất | |
| (đ/m2) |
- Đoạn từ cổng UBND xã Hào Phú đến hết địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc).
- Từ giáp địa phận xã Hào Phú (đi về phía Hồng Lạc) đến cổng trường THPT Kim Xuyên.
- Đoạn từ cổng trường THPT Kim Xuyên đến ngã ba Bưu điện Kim Xuyên.
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đến Cầu Khổng xã Hồng Lạc.
- Từ ngã ba cửa hàng Hoa Nội đi bến đò qua nhà ông Lộc đến nhà ông Việt Kịt.
- Đoạn từ ngã ba Bưu điện Kim Xuyên đi về phía Sầm
| Dương đến ngã ba đường rẽ đi Lâm Trường (nhà ông | 300.000 |
| Cao) |
- Đoạn từ Cầu Khổng xã Hồng Lạc đến Cầu Vặc thôn Kho 9 (đi về phía Chi Thiết).
C ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƢỜNG KHU DU LỊCH.
- Từ Khu vực chợ Tân Trào đến đường rẽ đi thôn Tiền Phong xã Tân Trào.
- Đoạn từ đường rẽ đi thôn Tiền Phong đến đường rẽ đi Yên Thượng Trung Yên.
- Từ ngã ba Cầu Trắng qua UBND xã Tân Trào đến thôn Tân Lập, xã Tân Trào.
- Đoạn từ ngã ba đường Tỉn Keo (thôn Lúng Búng) đi về huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên (900 m).
- Từ đường rẽ đi khu di tích Hang Bòng đến tiếp giáp khu vực chợ Tân Trào.
Biểu số: 06/ONT-TPTQ
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/NĐ-
Mức giá (đ/m2)
CP ngày 27/7/2007
| Tên các xã và | của Chính phủ | |
| STT | ||
| khu vực |
Giá tối
| Giá tối | |||
| thiểu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
| đa (đ/m2) |
(đ/m2)
1 XÃ TRÀNG ĐÀ
| 2 3 4 | Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ AN TƢỜNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐỘI CẤN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LƢỠNG VƢỢNG Khu vực 1 | 400.000 300.000 200.000 1.000.000 420.000 300.000 180.000 96.000 300.000 | 800.000 350.000 250.000 150.000 80.000 250.000 |
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/NĐ-
Mức giá (đ/m2)
CP ngày 27/7/2007
| Tên các xã và | của Chính phủ | |
| STT | ||
| khu vực |
Giá tối
| Giá tối | |||
| thiểu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
| đa (đ/m2) |
(đ/m2)
| 5 6 | Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THÁI LONG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ AN KHANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 180.000 100.000 300.000 180.000 96.000 120.000 96.000 57.600 | 150.000 80.000 250.000 150.000 100.000 |
Biểu số: 06/ONT-NH
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN NA HANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/NĐ-
Mức giá (đ/m2)
CP ngày 27/7/2007
của Chính phủ
| STT | Tên các xã và khu vực |
Giá tối
| Giá tối đa | |||
| thiểu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
| (đ/m2) |
(đ/m2)
1 XÃ THANH TƢƠNG
| 2 3 4 | Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐÀ VỊ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ YÊN HOA Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CÔN LÔN Khu vực 1 | 150.000 120.000 90.000 70.000 50.000 90.000 60.000 50.000 40.000 30.000 60.000 40.000 30.000 70.000 60.000 |
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/NĐ-
Mức giá (đ/m2)
CP ngày 27/7/2007
của Chính phủ
| STT | Tên các xã và khu vực |
Giá tối
| Giá tối đa | |||
| thiểu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
| (đ/m2) |
(đ/m2)
| 5 6 7 8 9 | Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KHAU TINH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HỒNG THÁI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ SƠN PHÖ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ SINH LONG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THƢỢNG NÔNG | 50.000 35.000 50.000 35.000 70.000 50.000 35.000 35.000 70.000 50.000 35.000 | 45.000 45.000 30.000 60.000 45.000 30.000 50.000 30.000 60.000 45.000 30.000 |
Khung giá tại Nghị
định số 123/2007/NĐ-
Mức giá (đ/m2)
CP ngày 27/7/2007
của Chính phủ
| STT | Tên các xã và khu vực |
Giá tối
| Giá tối đa | |||
| thiểu | Vị trí 1 | Vị trí 2 | |
| (đ/m2) |
(đ/m2)
| 10 11 | Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THƢỢNG GIÁP Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NĂNG KHẢ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 70.000 50.000 35.000 70.000 50.000 35.000 | 45.000 60.000 45.000 80.000 50.000 30.000 |
Biểu số: 06/ONT-LB
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN LÂM BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT 1 2 3 4 | Tên các xã và khu vực XÃ KHUÂN HÀ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THƢỢNG LÂM Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ XUÂN LẬP Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LĂNG CAN Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 30.000 90.000 60.000 50.000 40.000 30.000 60.000 45.000 35.000 30.000 140.000 110.000 |
| STT 5 6 7 8 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÚC YÊN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BÌNH AN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THỔ BÌNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HỒNG QUANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 90.000 70.000 60.000 45.000 60.000 50.000 45.000 35.000 30.000 60.000 55.000 50.000 45.000 100.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 |
Biểu số: 06/ONT-CH
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN CHIÊM HOÁ
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT 1 2 3 4 | Tên các xã và khu vực XÃ PHÖC THỊNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HÀ LANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ XUÂN QUANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN AN Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 110.000 90.000 60.000 50.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 90.000 70.000 50.000 45.000 100.000 80.000 |
| STT 5 6 7 8 9 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HOÀ AN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KIM BÌNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN THỊNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÖC SƠN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG HOÀ | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 70.000 60.000 40.000 100.000 80.000 70.000 60.000 40.000 70.000 60.000 50.000 40.000 100.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 70.000 60.000 50.000 40.000 |
| STT 10 11 12 13 | Tên các xã và khu vực Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ VINH QUANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN MỸ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NGỌC HỘI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ YÊN NGUYÊN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 100.000 80.000 60.000 50.000 40.000 160.000 120.000 90.000 70.000 45.000 60.000 55.000 50.000 40.000 90.000 70.000 50.000 45.000 90.000 70.000 50.000 45.000 |
| STT 14 15 16 17 18 | Tên các xã và khu vực XÃ HOÀ PHÚ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HÙNG MỸ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LINH PHÚ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG HÀ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÚ BÌNH Khu vực 1 Khu vực 2 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 160.000 120.000 90.000 70.000 50.000 45.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 100.000 80.000 70.000 60.000 |
| STT 19 20 21 22 23 | Tên các xã và khu vực Khu vực 3 XÃ NHÂN LÝ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KIÊN ĐÀI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRI PHÚ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BÌNH NHÂN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BÌNH PHÚ Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 50.000 40.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 55.000 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 55.000 |
| STT 24 25 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MINH QUANG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ YÊN LẬP Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 50.000 45.000 40.000 35.000 60.000 50.000 45.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 45.000 40.000 |
Biểu số: 06ONT-HY
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI
ĐỊA BÀN HUYỆN HÀM YÊN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT 1 2 3 4 | Tên các xã và khu vực XÃ THÁI SƠN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THÁI HOÀ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐỨC NINH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BÌNH XA Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 130.000 110.000 90.000 70.000 50.000 130.000 110.000 90.000 70.000 50.000 130.000 110.000 90.000 70.000 50.000 130.000 110.000 |
| STT 5 6 7 8 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NHÂN MỤC Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÙ LƢU Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MINH HƢƠNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MINH DÂN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 90.000 70.000 50.000 130.000 110.000 90.000 70.000 50.000 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 |
| STT 9 10 11 12 13 | Tên các xã và khu vực XÃ YÊN PHÚ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN THÀNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BẠCH XA Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ YÊN THUẬN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MINH KHƢƠNG Khu vực 1 Khu vực 2 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 30.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 |
| STT 14 15 16 17 | Tên các xã và khu vực Khu vực 3 XÃ THÀNH LONG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BẰNG CỐC Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ YÊN LÂM Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HÙNG ĐỨC Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 30.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 |
Biểu số: 06/ONT-YS
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN SƠN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT 1 2 3 4 | Tên các xã và khu vực XÃ TRUNG MÔN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KIM PHÚ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HOÀNG KHAI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐỘI BÌNH Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 1.000.000 800.000 650.000 500.000 400.000 300.000 200.000 150.000 100.000 300.000 250.000 200.000 150.000 100.000 200.000 140.000 |
| STT 5 6 7 8 9 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MỸ BẰNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÚ LÂM Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THẮNG QUÂN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN LONG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THÁI BÌNH Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 100.000 80.000 60.000 40.000 250.000 150.000 60.000 250.000 200.000 150.000 100.000 60.000 40.000 300.000 250.000 200.000 150.000 100.000 140.000 120.000 100.000 60.000 250.000 200.000 |
| STT 10 11 12 13 14 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NHỮ KHÊ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NHỮ HÁN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CHÂN SƠN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LANG QUÁN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TỨ QUẬN Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 150.000 100.000 60.000 40.000 150.000 120.000 90.000 70.000 50.000 150.000 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 200.000 150.000 120.000 100.000 50.000 300.000 250.000 200.000 85.000 50.000 300.000 250.000 |
| STT 15 16 17 18 19 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CHIÊU YÊN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÚC NINH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LỰC HÀNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG TRỰC Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ XUÂN VÂN Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 200.000 150.000 100.000 120.000 90.000 50.000 150.000 120.000 90.000 150.000 120.000 100.000 60.000 100.000 80.000 70.000 60.000 50.000 120.000 100.000 |
| STT 20 21 22 23 24 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG SƠN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐẠO VIỆN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÖ THỊNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TIẾN BỘ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CÔNG ĐA Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 80.000 60.000 50.000 150.000 120.000 90.000 70.000 50.000 40.000 110.000 90.000 70.000 60.000 50.000 110.000 90.000 70.000 60.000 50.000 40.000 110.000 90.000 70.000 60.000 50.000 100.000 80.000 |
| STT 25 26 27 28 29 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG MINH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HÙNG LỢI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KIẾN THIẾT Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN TIẾN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KIM QUAN Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 70.000 60.000 90.000 70.000 60.000 50.000 40.000 30.000 120.000 100.000 70.000 50.000 40.000 30.000 100.000 80.000 60.000 50.000 40.000 30.000 90.000 70.000 60.000 50.000 40.000 100.000 80.000 |
Khung giá tại
Nghị định số
| 123/2007/NĐ-CP | Mức giá (đ/m2) |
ngày 27/7/2007
| STT 30 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ QUÝ QUÂN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Vị trí 1 60.000 40.000 100.000 60.000 40.000 | Vị trí 2 50.000 30.000 80.000 50.000 |
Biểu số: 06ONT-SD
GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN CÁC VỊ TRÍ CÕN LẠI TẠI ĐỊA BÀN HUYỆN SƠN DƢƠNG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND
ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT 1 2 3 4 | Tên các xã và khu vực XÃ HỒNG LẠC Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THƢỢNG ẤM Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÖC ỨNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HÀO PHÚ Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 180.000 150.000 120.000 110.000 100.000 40.000 110.000 90.000 80.000 70.000 60.000 50.000 110.000 90.000 80.000 70.000 60.000 50.000 95.000 80.000 |
| STT 5 6 7 8 9 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CẤP TIẾN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ SẦM DƢƠNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HỢP THÀNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÖ THỊNH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THIỆN KẾ | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 70.000 60.000 50.000 40.000 110.000 90.000 80.000 70.000 60.000 50.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 |
| STT 10 11 12 13 | Tên các xã và khu vực Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ SƠN NAM Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐẠI PHÖ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ PHÖ LƢƠNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TAM ĐA Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 |
| STT 14 15 16 17 18 | Tên các xã và khu vực XÃ VĂN PHÖ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ CHI THIẾT Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ VÂN SƠN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ VĨNH LỢI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LÂM XUYÊN Khu vực 1 Khu vực 2 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 95.000 80.000 70.000 60.000 |
| STT 19 20 21 22 23 | Tên các xã và khu vực Khu vực 3 XÃ ĐÔNG LỢI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ HỢP HOÀ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TUÂN LỘ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ MINH THANH Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TÂN TRÀO Khu vực 1 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 50.000 40.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 100.000 90.000 |
| STT 24 25 26 27 28 | Tên các xã và khu vực Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ QUYẾT THẮNG Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐỒNG QUÝ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ TRUNG YÊN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ BÌNH YÊN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ THANH PHÁT | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 80.000 70.000 55.000 45.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 100.000 90.000 80.000 70.000 55.000 45.000 |
| STT 29 30 31 32 | Tên các xã và khu vực Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ NINH LAI Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ ĐÔNG THỌ Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ KHÁNG NHẬT Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 XÃ LƢƠNG THIỆN Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối Giá tối thiểu đa (đ/m2) (đ/m2) | Mức giá (đ/m2) Vị trí 1 Vị trí 2 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 95.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 90.000 80.000 70.000 60.000 40.000 30.000 100.000 80.000 70.000 60.000 50.000 40.000 |
Biểu số: 07/OĐT-TPTQ
GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
Khung giá tại Nghị định số
| STT A 1 2 3 4 | Loại đƣờng B ĐƢỜNG LOẠI I ĐƢỜNG LOẠI II ĐƢỜNG LOẠI III ĐƢỜNG LOẠI IV | 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối thiểu Giá tối đa (đ/m2) (đ/m2) 1 2 | Vị trí 1 3 8.500.000 5.000.000 4.000.000 2.000.000 | Mức giá đồng/m2 Vị trí 2 Vị trí 3 4 5 4.500.000 2.500.000 3.000.000 2.000.000 2.000.000 1.400.000 1.400.000 1.000.000 | Vị trí 4 6 1.500.000 900.000 800.000 700.000 |
Biểu số: 07/OĐT-H
GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ TẠI ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của UBND tỉnh Tuyên Quang)
| STT A 1 2 | Loại đƣờng B ĐƢỜNG LOẠI I Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƢỜNG LOẠI II | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối thiểu Giá tối đa (đ/m2) (đ/m2) 1 2 | Huyện Yên Sơn 3 1.000.000 300.000 200.000 | Mức giá đồng/m2 Huyện Huyện Huyện Huyện Sơn Chiêm Hàm Yên Na Hang Dƣơng Hoá 4 5 6 7 2.500.000 1.500.000 2.100.000 1.200.000 1.600.000 800.000 1.400.000 700.000 1.000.000 400.000 800.000 400.000 500.000 200.000 500.000 200.000 |
| STT A 3 4 | Loại đƣờng B Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƢỜNG LOẠI III Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 ĐƢỜNG LOẠI IV | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối thiểu Giá tối đa (đ/m2) (đ/m2) 1 2 | Huyện Yên Sơn 3 | Mức giá đồng/m2 Huyện Huyện Huyện Sơn Chiêm Hàm Yên Dƣơng Hoá 4 5 6 1.800.000 1.100.000 1.400.000 900.000 600.000 800.000 500.000 300.000 500.000 300.000 150.000 300.000 1.200.000 500.000 800.000 600.000 300.000 500.000 300.000 200.000 300.000 200.000 100.000 200.000 | Huyện Na Hang 7 900.000 500.000 300.000 100.000 400.000 200.000 100.000 70.000 |
| STT A | Loại đƣờng B Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 | Khung giá tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ Giá tối thiểu Giá tối đa (đ/m2) (đ/m2) 1 2 | Huyện Yên Sơn 3 | Mức giá đồng/m2 Huyện Huyện Sơn Hàm Yên Dƣơng 4 5 300.000 150.000 100.000 70.000 | Huyện Chiêm Hoá 6 | Huyện Na Hang 7 |