UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
III/100
Số: 25 /2005/QĐ-UB
Tuyên Quang, ngày 13 tháng 4 năm 2005
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Ban hành Quy định về tên miền Internet và địa chỉ Internet
cho hệ thống thông tin điện tử của UBND tỉnh Tuyên Quang
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày
26/11/2003;
Căn cứ Quyết định số 112/2001/QĐ-TTg ngày 25 tháng 7 năm 2001 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tin học hóa quản lý hành chính Nhà
nước giai đoạn 2001 - 2005;
Căn cứ Quyết định số 449/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 9 năm 2002 của Uỷ
ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc phê duyệt Đề án tin học hóa quản lý
hành chính Nhà nước tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2001 - 2005;
Căn cứ văn bản số 309/CV-BĐH 112 ngày 13/9/2004 của Ban Điều hành
Đề án 112 Chính phủ về việc quy định địa chỉ IP và tên miền dùng cho Đề án
112;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tên miền Internet và dịa chỉ Internet cho hệ thống thông tin điện tử của UBND tỉnh Tuyên Quang”.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Văn phòng UBND tỉnh và Trung tâm tin học và Ngoại ngữ tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban Điều hành Đề án
112 tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện,
thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
- tel. - Thường trực Tỉnh uỷ, (Báo - Thường trực HĐND tỉnh, cáo) - BĐH Đề án 112 CP - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh, - Như Điều 3 (thực hiện), - Các PVP UBND tỉnh. - Các Chuyên viên | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Về tên miền Internet và địa chỉ Internet cho Hệ thống
thông tin điện tử của UBND tỉnh Tuyên Quang
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2005/QĐ-UB
ngày 13/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
Quy định này áp dụng cho việc quản lý tên miền Internet và phân bổ
dịa chỉ Internet cho các máy tính trong mạng tin học diện rộng của Uỷ ban
nhân dân tỉnh Tuyên Quang, sử dụng, khai thác và trao đổi thông tin với
mạng Internet và mạng tin học diện rộng của Chính phủ (CPNET).
Điều 2. Giải thích thuật ngữ
Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
1. "Tên miên Internet" la tâp hop cac nhom chu, ký tu cach nhau bang dau " de phan biét cac may chu trong Trung tam tich hop du lieu tinh Tuyen Quang két noci voi mang Internet va mang CPNET goi tát la ten miên.
2. "Dia chi Internet" la tap hop cac nhom so thap phan cach nhau bang dau " de phan biét cac may tinh két noci vao mang Internet va mang CPNET goi tát la dia chi IP.
Chương II TÊN MIỀN VÀ ĐỊA CHỈ IP
Điều 3. Tên miền của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
1. Tên miên cua Uy ban nhân dan tinh Tuyen Quang tren mang Internet la: TUYENQUANG.GOV.VN
2. Tên miên cua Uy ban nhân dan tinh Tuyen Quang trong mang tin hoc dien rong CPNET cua Chinh phu la: TUYENQUANG.EGOV.VN
3. Quy định tên miền của các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trong mạng CPNET tỉnh Tuyên Quang theo Phụ lục I của Quy định này.
Điều 4. Địa chỉ IP của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Địa chỉ IP của UBND tỉnh Tuyên Quang sử dụng theo quy định của mạng tin học diện rộng CPNET của Chính phủ là: 10.138.xxx.xxx và 10.139.xxx.xxx.
Chương III QUẢN LÝ TÊN MIỀN, PHÂN BỐ VÀ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP
Điều 5. Quản lý tên miền của UBND tỉnh Tuyên Quang:
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang giao cho Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý mọi hoạt động liên quan đến tên miền trong mạng tin học diện rộng tỉnh Tuyên Quang và có trách nhiệm:
1. Đăng ký và duy trì tên miền của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trên mạng Internet với Bộ Bưu chính Viễn thông và Bộ Văn hóa - Thông tin.
2. Quản lý và sử dụng tên miền của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang trong mạng CPNET theo đúng quy định của Nhà nước.
3. Thông báo cho các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh biết tên miền trên mạng Internet và tên miền trong mạng CPNET của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
4. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang sử dụng tên miền theo quy định và hướng dẫn của Ban Điều hành Đề án 112 của Chính phủ.
5. Quản lý, cấp phát và duy trì tên miền trong mạng CPNET cho các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
6. Căn cứ kế hoạch hàng năm, lập dự toán kinh phí cho việc quản lý, đăng ký và duy trì tên miền của Uỷ ban nhân dân tỉnh trên mạng Internet trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt.
Điều 6. Quản lý địa chỉ IP của UBND tỉnh Tuyên Quang:
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang giao cho Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh quản lý thống nhất địa chỉ IP của tỉnh Tuyên Quang trong mạng CPNET theo quy định chung của Chính phủ và có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang sử dụng, quản lý địa chỉ IP theo quy định và hướng dẫn của Ban Điều hành Đề án 112 của Chính phủ.
2. Thực hiện cấp phát, thu hồi, chuyển địa chỉ IP cho các mạng máy tính trong mạng CPNET tỉnh Tuyên Quang.
3. Khai báo và cài đặt địa chỉ IP hoặc bộ địa chỉ IP cho các đơn vị sử dụng.
Điều 7. Phân bổ địa chỉ IP
1. Các mạng máy tính của các đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang được Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp một hoặc một bộ địa chỉ IP để kết nối với mạng tin học diện rộng CPNET của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
2. Quy định địa chỉ IP của các đơn vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang theo Phụ lục 2 của Quy định này.
Điều 8. Quy định việc quản lý, sử dụng tên miền và địa chỉ IP
1. Các đơn vị quản lý, sử dụng tên miền và địa chỉ IP phục vụ việc cung cấp, khai thác và xử lý thông tin trong mạng tin học diện rộng CPNET tỉnh Tuyên Quang.
2. Khi các đơn vị không có nhu cầu sử dụng tên miền và địa chỉ IP phải có văn bản thông báo cho Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh biết để huỷ bỏ.
Điều 9. Xử lý vi phạm
1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang được phép huỷ bỏ quyền sử dụng tên miền và thu hồi địa chỉ IP của các đơn vị nếu các đơn vị vi phạm một trong các trường hợp sau đây:
1.1. Sử dụng sai mục đích và quy định của Chính phủ.
1.2. Tự ý cấp phát cho các đơn vị hoặc tổ chức khác không thuộc phạm vi của quy định này.
2. Nghiêm cấm các đơn vị tự ý thay đổi tên miền và địa chỉ IP của đơn vị mình dưới bất kỳ hình thức nào. Mọi vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định của pháp luật.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
2. Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị tham gia vào hệ thống mạng tin học diện rộng của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Các đơn vị, cá nhân vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật theo quy định hiện hành của pháp luật.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các đơn vị báo cáo bằng văn bản về Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh (Cơ quan thường trực Ban Điều hành Đề án 112 của tỉnh) tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang xem xét, quyết định./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Thị Bích Việt
Cấp phát tên miền trong mạng tin học diện rồng ubnd tỉnh tuyền quang
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 13/4/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Tên miền chung:
Tỉnh Tuyên Quang được sử dụng một tên miền chung trong hệ thống mạng CPNET là: TUYENQUANG.EGOV.VN
2. Tên miền của các đơn vị thuộc tỉnh Tuyên Quang (56 đơn vị):
2.1. Các đơn vị quản lý hành chính Nhà Nước (37 đơn vị):
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | ubnd_tuyenquang.egov.vn |
| 2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | sokhdt_tuyenquang.egov.vn |
| 3 | Sở Tài chính | sotc_tuyenquang.egov.vn |
| 4 | Sở Nội vụ | sonv_tuyenquang.egov.vn |
| 5 | Sở Thương mại - Du lịch | sotmdl_tuyenquang.egov.vn |
| 6 | Sở Tư pháp | sotp_tuyenquang.egov.vn |
| 7 | Sở Công nghiệp - Thủ công nghiệp | soentcn_tuyenquang.egov.vn |
| 8 | Sở Giao thông - Vận tải | sogtvt_tuyenquang.egov.vn |
| 9 | Sở Văn hóa - Thông tin | sovhtt_tuyenquang.egov.vn |
| 10 | Sở Khoa học và Công nghệ | sokhcn_tuyenquang.egov.vn |
| 11 | Sở Y tế | soyt_tuyenquang.egov.vn |
| 12 | Sở Giáo dục và Đào tạo | sogddt_tuyenquang.egov.vn |
| 13 | Sở Xây dựng | soxd_tuyenquang.egov.vn |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi trường | sotnmt_tuyenquang.egov.vn |
| 15 | Sở Thể dục - Thể thao | sotdtt_tuyenquang.egov.vn |
| 16 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | sonnptnt_tuyenquang.egov.vn |
| 17 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | soldtbxh_tuyenquang.egov.vn |
| 18 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | daiptth_tuyenquang.egov.vn |
| 19 | Thanh tra tỉnh | thanhtra_tuyenquang.egov.vn |
| 20 | Chi cục Kiểm lâm | chicuckl_tuyenquang.egov.vn |
| 21 | Uỷ ban Dân số - Gia đình và trẻ em | ubdsgdtc_tuyenquang.egov.vn |
| 22 | Liên minh các hợp tác xã tỉnh | lienminhhtx_tuyenquang.egov.vn |
| 23 | Hội Văn học nghệ thuật và Báo Tân Trào | hoivhnt_tuyenquang.egov.vn |
| 24 | Hội Làm vườn | hoilv_tuyenquang.egov.vn |
| 25 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | hoictd_tuyenquang.egov.vn |
| 26 | Hội Y học cổ truyền | hoiyhcr_tuyenquang.cgov.vn |
| 27 | Hội Nhà báo tỉnh | hoinhabao_tuyenquang.cgov.vn |
| 28 | Ban Phối hợp thực thi dự án RIDP | bandaridp_tuyenquang.cgov.vn |
| 29 | Ban di dân tái định cư Thuỷ điện Tuyên Quang | bandddc_tuyenquang.cgov.vn |
| 30 | Ban Quản lý cụm Công nghiệp Long Bình An | banqlba_tuyenquang.cgov.vn |
| 31 | Ban Quản lý khu Du lịch điều dưỡng suối khoáng Mỹ Lâm | banqlml_tuyenquang.cgov.vn |
| 32 | UBND huyện Na Hang Văn phòng UBND huyện Na Hang | nahang_tuyenquang.cgov.vn ubnd.nahang_tuyenquang.cgov.vn |
| 33 | UBND huyện Chiêm Hoá Văn phòng UBND huyện Chiêm Hoá | chiemhoa_tuyenquang.cgov.vn ubnd.chiemhoa_tuyenquang.cgov.vn |
| 34 | UBND huyện Hàm Yên Văn phòng UBND huyện Hàm Yên | hamyen_tuyenquang.cgov.vn ubnd.hamyen_tuyenquang.cgov.vn |
| 35 | UBND huyện Yên Sơn Văn phòng UBND huyện Yên Sơn | yenson_tuyenquang.cgov.vn ubnd.yenson_tuyenquang.cgov.vn |
| 36 | UBND huyện Sơn Dương Văn phòng UBND huyện Sơn Dương | sonduong_tuyenquang.cgov.vn ubnd.sonduong_tuyenquang.cgov.vn |
| 37 | UBND thị xã Tuyên Quang Văn phòng UBND thị xã Tuyên Quang | tuyenquang_tuyenquang.cgov.vn ubnd.tuyenquang_tuyenquang.cgov.vn |
2.2. Các đơn vị sự nghiệp khác (3 đơn vị):
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Trung tâm Tin học ngoại ngữ | ttthnn_tuyenquang.cgov.vn |
| 2 | Trung tâm phát triển bộ huyện Yên Sơn | ttptbyenson_tuyenquang.cgov.vn |
| 3 | Trung tâm phát triển bộ huyện Sơn Dương | ttptbsonduong_tuyenquang.cgov.vn |
2.3. Các đơn vị thuộc Trung ương quản lý (14 đơn vị):
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | vicnksnd_tuyenquang.cgov.vn |
| 2 | Tòa án nhân dân tỉnh | tosannd_tuyenquang.cgov.vn |
| 3 | Kho bạc Nhà nước tỉnh | kbnu_tuyenquang.cgov.vn |
| 4 | Ngân hàng Nhà nước tỉnh | nhnu_tuyenquang.cgov.vn |
| 5 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn | nhnptnt_tuyenquang.cgov.vn |
| 6 | Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh | nhcsxh_tuyenquang.cgov.vn |
| 7 | Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh | nhdtpt_tuyenquang.cgov.vn |
| 8 | Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ và phát triển tỉnh | quyhtpt_tuyenquang.cgov.vn |
| 9 | Bưu điện tỉnh | baudien_tuyenquang.cgov.vn |
| 10 | Cục thống kê | cucthongke_tuyenquang.cgov.vn |
| 11 | Phân xã Thông tấn xã Việt Nam | pxttx_tuyenquang.cgov.vn |
| 12 | Điện lực tỉnh | dicnluc_tuyenquang.cgov.vn |
| 13 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | bhxh .tuyenquang.egov.vn |
| 14 | Cục Thuế | cucthuc .tuyenquang.egov.vn |
2.3. Các đơn vị Anh ninh - Quốc phòng (02 đơn vị):
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Công an tỉnh | congan .tuyenquang.egov.vn |
| 2 | Bộ Chỉ huy quân sự | bochihuyqs .tuyenquang.egov.vn |
Phân bố địa chỉ ip trong mạng tin học điện rồng ubnd tỉnh tuyền quang
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 25/2005/QĐ-UB ngày 13/4/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
1. Vùng địa chỉ IP của tỉnh:
Tỉnh Tuyên Quang được sử dụng một vùng địa chỉ IP trong hệ thống mạng
CPNET gồm 2 lớp địa chỉ IP Class B từ: 10.138.xxx.xxx - 10.139.xxx.xxx, trong
dó:
- Vùng địa chỉ IP Class B thứ nhất: 10.138.xxx.xxx được sử dụng để cấp
phát cho các đơn vị thuộc tỉnh.
- Vùng địa chỉ IP Class B thứ hai: 10.139.xxx.xxx được sử dụng để cấp phát
cho các đơn vị thuộc chủ thể khác nhưng có trụ sở đóng tại địa bàn tỉnh Tuyên
Quang.
2. Địa chỉ IP của các đơn vị thuộc tỉnh Tuyên Quang (56 đơn vị):
2.1. Các đơn vị quản lý hành chính Nhà Nước (37 đơn vị):
Văn phòng UBND tỉnh được cấp 15 lớp địa chỉ IP Class C tương đương
3.810 địa chỉ IP từ: 10.138.1.xxx - 10.138.15.xxx.
Đối với các sở, ban, ngành, mỗi đơn vị được cấp 2 lớp địa chỉ IP Class C
tương đương 508 địa chỉ IP bắt đầu từ lớp địa chỉ IP: 10.138.16.xxx.
Đối với các huyện, thị, mỗi đơn vị được cấp 4 lớp địa chỉ IP Class C tương
đương 1.016 địa chỉ IP bắt đầu từ lớp địa chỉ IP: 10.138.92.xxx.
| STT | Tên đơn vị | Lớp địa chỉ IP |
| 1 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh | 10.138.1.xxx - 10.138.15.xxx |
| 2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 10.138.16.xxx - 10.138.17.xxx |
| 3 | Sở Tài chính | 10.138.18.xxx - 10.138.19.xxx |
| 4 | Sở Nội vụ | 10.138.20.xxx - 10.138.21.xxx |
| 5 | Sở Thương mại - Du lịch | 10.138.22.xxx - 10.138.23.xxx |
| 6 | Sở Tư pháp | 10.138.24.xxx - 10.138.25.xxx |
| 7 | Sở Công nghiệp - Thủ công nghiệp | 10.138.26.xxx - 10.138.27.xxx |
| 8 | Sở Giao thông - Vận tải | 10.138.28.xxx - 10.138.29.xxx |
| 9 | Sở Văn hóa - Thông tin | 10.138.30.xxx - 10.138.31.xxx |
| 10 | Sở Khoa học và Công nghệ | 10.138.32.xxx - 10.138.33.xxx |
| 11 | Sở Y tế | 10.138.34.xxx - 10.138.35.xxx |
| 12 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 10.138.36.xxx - 10.138.37.xxx |
| 13 | Sở Xây dựng | 10.138.38.xxx | - | 10.138.39.xxx |
| 14 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 10.138.40.xxx | - | 10.138.41.xxx |
| 15 | Sở Thể dục - Thể thao | 10.138.42.xxx | - | 10.138.43.xxx |
| 16 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 10.138.44.xxx | - | 10.138.45.xxx |
| 17 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 10.138.46.xxx | - | 10.138.47.xxx |
| 18 | Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh | 10.138.48.xxx | - | 10.138.49.xxx |
| 19 | Thanh tra tỉnh | 10.138.50.xxx | - | 10.138.51.xxx |
| 20 | Chi cục Kiểm lâm | 10.138.52.xxx | - | 10.138.53.xxx |
| 21 | Uỷ ban Dân số - Gia đình và trẻ em | 10.138.54.xxx | - | 10.138.55.xxx |
| 22 | Liên minh các hợp tác xã tỉnh | 10.138.56.xxx | - | 10.138.57.xxx |
| 23 | Hội Văn học nghệ thuật và Bảo Tấn Trào | 10.138.58.xxx | - | 10.138.59.xxx |
| 24 | Hội Làm vườn | 10.138.60.xxx | - | 10.138.61.xxx |
| 25 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 10.138.62.xxx | - | 10.138.63.xxx |
| 26 | Hội Y học cổ truyền | 10.138.64.xxx | - | 10.138.65.xxx |
| 27 | Hội Nhà báo tỉnh | 10.138.66.xxx | - | 10.138.67.xxx |
| 28 | Ban Phối hợp thực thi dự án RIDP | 10.138.68.xxx | - | 10.138.69.xxx |
| 29 | Ban di dân tái định cư Thuỷ điện Tuyên Quang | 10.138.70.xxx | - | 10.138.71.xxx |
| 30 | Ban Quản lý cụm Công nghiệp Long Bình An | 10.138.72.xxx | - | 10.138.73.xxx |
| 31 | Ban Quản lý khu Du lịch điều dưỡng suối khoáng Mỹ Lâm | 10.138.74.xxx | - | 10.138.75.xxx |
| 32 | UBND huyện Na Hang | 10.138.92.xxx | - | 10.138.95.xxx |
| Văn phòng UBND huyện Na Hang | 10.138.92.xxx | - | 10.138.93.xxx | |
| 33 | UBND huyện Chiêm Hoá | 10.138.96.xxx | - | 10.138.99.xxx |
| Văn phòng UBND huyện Chiêm Hoá | 10.138.96.xxx | - | 10.138.97.xxx | |
| 34 | UBND huyện Hàm Yên | 10.138.100.xxx | - | 10.138.103.xxx |
| Văn phòng UBND huyện Hàm Yên | 10.138.100.xxx | - | 10.138.101.xxx | |
| 35 | UBND huyện Yên Sơn | 10.138.104.xxx | - | 10.138.107.xxx |
| Văn phòng UBND huyện Yên Sơn | 10.138.104.xxx | - | 10.138.105.xxx | |
| 36 | UBND huyện Sơn Dương | 10.138.108.xxx | - | 10.138.111.xxx |
| Văn phòng UBND huyện Sơn Dương | 10.138.108.xxx | - | 10.138.109.xxx | |
| 37 | UBND thị xã Tuyên Quang | 10.138.112.xxx | - | 10.138.115.xxx |
| Văn phòng UBND thị xã Tuyên Quang | 10.138.112.xxx | - | 10.138.113.xxx |
2.2. Các đơn vị sự nghiệp khác (3 đơn vị):
Mỗi đơn vị được cấp 2 lớp địa chỉ IP Class C tương đương 508 địa chỉ IP bắt đầu từ lớp địa chỉ IP: 10.138.128.xxx.
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Trung tâm Tin học ngoại ngữ | 10.138.128.xxx - 10.138.129.xxx |
| 2 | Trung tâm phát triển bò huyện Yên Sơn | 10.138.130.xxx - 10.138.131.xxx |
| 3 | Trung tâm phát triển bò huyện Sơn Dương | 10.138.132.xxx - 10.138.133.xxx |
2.3. Các ngành thuộc Trung ương quản lý (14 đơn vị):
Mỗi đơn vị được cấp 2 lớp địa chỉ IP Class C tương đương 508 địa chỉ IP bắt đầu từ lớp địa chỉ IP tiếp theo: 10.138.134.xxx.
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 10.138.134.xxx - 10.138.135.xxx |
| 2 | Tòa án nhân dân tỉnh | 10.138.136.xxx - 10.138.137.xxx |
| 3 | Kho bạc Nhà nước tỉnh | 10.138.138.xxx - 10.138.139.xxx |
| 4 | Ngân hàng Nhà nước tỉnh | 10.138.140.xxx - 10.138.141.xxx |
| 5 | Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn | 10.138.142.xxx - 10.138.143.xxx |
| 6 | Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh | 10.138.144.xxx - 10.138.145.xxx |
| 7 | Ngân hàng Đầu tư và phát triển tỉnh | 10.138.146.xxx - 10.138.147.xxx |
| 8 | Chi nhánh Quỹ Hỗ trợ và phát triển tỉnh | 10.138.148.xxx - 10.138.149.xxx |
| 9 | Bưu điện tỉnh | 10.138.150.xxx - 10.138.151.xxx |
| 10 | Cục thống kê | 10.138.152.xxx - 10.138.153.xxx |
| 11 | Phân xã Thông tấn xã Việt Nam | 10.138.154.xxx - 10.138.155.xxx |
| 12 | Điện lực tỉnh | 10.138.156.xxx - 10.138.157.xxx |
| 13 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 10.138.158.xxx - 10.138.159.xxx |
| 14 | Cục Thuế | 10.138.160.xxx - 10.138.161.xxx |
2.4. Các đơn vị Anh ninh - Quốc phòng:
| STT | Tên đơn vị | Tên miền |
| 1 | Công an tỉnh | 10.138.162.xxx - 10.138.163.xxx |
| 2 | Bộ Chỉ huy quân sự | 10.138.164.xxx - 10.138.165.xxx |
2.5. Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Tuyên Quang:
Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Tuyên Quang được cấp 1 lớp địa chỉ IP Class C tương đương 254 địa chỉ IP: 10.138.254.xxx để sử dụng cho tất cả các thiết bị trong TTTHDL bao gồm máy chủ, máy trạm quản trị, các thiết bị mạng, thiết bị định tuyến và các thiết bị khác.