vanban.org

Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 3575/QĐ-UBND · 30/08/2025
Hải Phòng Ban hành 16/10/2024 Hiệu lực 01/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/08/2025 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2024/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 16 tháng 10 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian
tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 112/TTr-STC ngày
28/8/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục,
thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn thành
phố Hải Phòng.

2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực
hiện theo quy định tại Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023
của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao
tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao
cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, tổ chức chính trị - xã hội và doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý tài sản cố định căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này và Thông tư số 23/2023/TT- BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, thực hiện việc ghi sổ sách kế toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản công có trách nhiệm thường xuyên theo dõi, rà soát, cập nhật để phối hợp Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng được quy định tại các Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2024.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục I

Danh mục tài sản cổ định đặc thù

(Kèm theo Quyết định số 24./2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND thành phố Hải Phòng)

TTDanh mục
1Các di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng và trong danh mục kiểm kê
2Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm, hiện vật tại: Bảo tàng; phòng (nhà) truyền thống; lăng tẩm; các di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng và trong danh mục kiểm kê; thư viện; trung tâm lưu trữ
3Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
Phụ lục II

Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

DANH MỤC, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Kèm theo Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của UBND thành phố Hải Phòng)

TTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
1234
Loại 1 Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
1Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học254
2Chương trình máy tính520
3Dữ liệu sưu tập254
4Quyền tác giả khác254
Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp
1Bằng phát minh, sáng chế254
Loại 3 Phần mềm ứng dụng
1 Nhóm Phần mềm hệ thống
1.1Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; Hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; Hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; Hệ điều hành dùng cho thiết bị số khác520
1.2Phần mềm mạng: Phần mềm quản trị mạng; Phần mềm an ninh, mã hóa trên mạng; Phần mềm máy chủ dịch vụ; Phần mềm trung gian; Phần mềm mạng khác520
1.3Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ; Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách520
1.4Phần mềm nhúng520
1.5Phần mềm hệ thống khác520
2 Nhóm Phần mềm ứng dụng
2.1Phần mềm ứng dụng cơ bản: Phần mềm xử lý văn bản; Phần mềm bảng tính; Phần mềm ứng dụng đồ họa; Phần mềm trình diễn; Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; Phần mềm ứng dụng cơ bản khác520
2.2Phần mềm ứng dụng đa ngành: Phần mềm cổng thông tin điện tử; Phần mềm kế toán; Phần mềm quản trị dự án; Phần mềm quản lý520
TTDanh mụcThời gian sử dụng (năm)Tỷ lệ hao mòn (% năm)
1234
nhân sự, chấm công; Phần mềm quản lý tài sản, kho; Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website; Phần mềm ứng dụng đa ngành khác.
2.3Phần mềm ứng dụng chuyên ngành
aPhần mềm ứng dụng dịch vụ công trực tuyến. Phần mềm một cửa điện tử; Phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc.520
bPhần mềm dạy học; Phần mềm quản lý đào tạo; Phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học.520
cPhần mềm quản lý tài chính.520
dPhần mềm hỗ trợ thiết kế công trình xây dựng Phần mềm quản lý quy hoạch; Phần mềm quản lý thi công xây dựng.520
đPhần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến Phần mềm xử lý ảnh520
ePhần mềm ứng dụng chuyên ngành khác520
3Nhóm Phần mềm công cụ
3.1Phần mềm ngôn ngữ lập trình520
3.2Phần mềm công cụ kiểm thử phần mềm520
3.3Phần mềm công cụ chương trình biên dịch520
3.4Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm520
3.5Phần mềm công cụ khác520
4Nhóm Phần mềm tiện ích
4.1Phần mềm quản trị, quản trị từ xa520
4.2Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu520
4.3Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số520
4.4Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật520
4.5Phần mềm diệt virus425
4.6Phần mềm tiện ích khác520
5Phần mềm khác520
Loại 4Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)520
Mục lục Bấm để đi tới điều