vanban.org

Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thực hiện dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2025/QĐ-UBND · 29/08/2025
Đồng Nai Ban hành 21/04/2022 Hiệu lực 05/05/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá thực hiện dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 24/2022/QĐ-UBND
10/09/202528/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 05/05/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2025 — Văn thư vanban.org

SAO V
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2022/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 21 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá thực hiện dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6
năm 2015
;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Điện ảnh ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện ảnh ngày 18
tháng 6 năm 2009
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật
;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 08/2015/TT-BVHTTDL ngày 23 tháng 10 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định hoạt động của Đội
chiếu phim lưu động thuộc Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng hoặc
Trung tâm Điện ảnh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ
Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản
cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho
doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 643/TTr-SVHTTDL ngày 06 tháng 4 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với Đội chiếu phim lưu động của Trung tâm Văn hóa – Điện ảnh Đồng Nai và tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chiếu phim lưu động.

2. Đơn giá thực hiện dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai là 3.470.000 đồng/buổi chiếu, đơn giá cụ thể như sau:

a) Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động (Phụ lục I kèm theo).

b) Bảng tính Đơn giá Vật liệu – Nhân công – Máy – Thiết bị (Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 5 năm 2022.

2. Trường hợp Chính phủ điều chỉnh mức lương cơ sở thì áp dụng mức lương cơ sở theo quy định mới của Chính phủ để tính toán vào đơn giá.

Điều 3. Trách nhiệm thực hiện

1. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công chiếu phim lưu động

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG CHIẾU PHIM LƯU ĐỘNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị : đồng/1 buổi chiếu

SttNội dung chi phíCách tínhĐơn giáKý hiệu
1Chi phí vật liệuChi tiết tại phụ lục 2498.850C_{vl}
2Chi phí nhân côngChi tiết tại phụ lục 21.098.319C_{nc}
3Chi phí máy, thiết bịChi tiết tại phụ lục 2768.134C_{m}
4Chi phí nhân công gián tiếp27%*C_{nc}296.546C_{ncgt}
5Chi phí khác30,37%*(C_{vl}+C_{nc}+C_{m}+C_{ncgt})808.403C_{k}
Đơn giáC_{vl}+C_{nc}+C_{m}+C_{ncgt}+C_{k}3.470.251
Làm tròn3.470.000

Bằng chữ: Ba triệu, bốn trăm bảy mươi ngàn đồng.

Ghi chú:

- Chi phí nhân công gián tiếp được thực hiện theo Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bổ sung Điều 5 Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

- Chi phí khác được thực hiện theo Quyết định số 36/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai bổ sung Điều 5 Định mức kinh tế kỹ thuật thực hiện công tác chiếu phim lưu động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai

Phụ lục II

Bảng tính đơn giá vật liệu, nhân công, máy - thiết bị

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY - THIẾT BỊ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24 /2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Đồng Nai)

SttThành phần hao phíĐVTĐịnh mức được duyệtĐơn giá (đồng)Thành tiền (đồng)
IVật liệu498.850
1Dây dùm0.757630.00022.728
2Bạt chem20.378830.00011.364
3Dây điệnm0.757625.00018.940
4Dây loam0.454530.00013.635
5Ghế nhựacái0.189475.00014.205
6ổ cắmcái0.0076600.0004.560
7Đèn pincái0.0076472.5003.591
8Cọc màn ảnh bằng sắtcái0.0455293.00013.332
9Búacái0.0019220.000418
10Võng dùcái0.0114200.0002.280
11Giỏ xách đựng công cụ - dụng cụcái0.0189300.0005.670
12Bóng đèncái0.0606240.00014.544
13Đèn để bàncái0.0076450.0003.420
14Bàn để máy chiếu – thiết bịcái0.00513.000.00015.300
15Quạt đứngcái0.00386.500.00024.700
16USB 32G lưu phimcái0.0076129.000980
17Chân giá đỡ loacái0.00382.500.0009.500
18Loa phóng thanh lưu độngcái0.00252.340.0005.850
19Dây HDMIbộ0.00762.220.00016.872
20Màn ảnhcái0.000811.500.0009.200
21Loa thùng (tích hợp công suất)bộ0.000842.900.00034.320
22Đầu Karaokebộ0.00199.250.00017.575
23Amlybộ0.00089.900.0007.920
24ổ cứngcái0.00084.900.0003.920
25Microcái0.00385.400.00020.520
26Tủ đựng thiết bị âm thanhcái0.00085.180.0004.144
27Khung màn ảnhbộ0.00137.500.0009.750
28Cờ phường, cờ tổ quốc, cờ đảng, cờ hoabộ0.1136300.00034.080
29Pano, băng rôn (in Hamlet)m21.1364130.000147.732
30Khung sắt pano, băng rônbộ0.00136.000.0007.800
IINhân công1.098.319
1Đội trưởng bậc bình quân 4,481công1466.813466.813
2Kỹ thuật bậc bình quân 3,04công1321.190321.190
3Lái xe bậc bình quân 2,91công1310.316310.316
IIIMáy - thiết bị768.134
1Xe bán tải (chi phí sửa chữa, nhiên liệu )ca0.252.611.613652.903
2Máy vi tính xách tayca0.562523.76013.365
3Máy chiếu full HDca0.562549.96928.108
4Máy lưu, giải mã tín hiệuca0.37533.95712.734
5Máy phát điện dự phòngca0.1125542.43461.024
Mục lục Bấm để đi tới điều