vanban.org

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/09/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 01/09/2021 Hiệu lực 15/09/2021 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/09/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2021/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 01 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tải sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 309/TTr-STNMT ngày 20 tháng 7 năm 2021, Công văn số 3043/STNMT-QTMT ngày 18 tháng 8 năm 2021; Báo cáo thẩm định số 131/BC-STP ngày 16 tháng 7 năm 2021 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng, làm cơ sở để giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực quan trắc tài nguyên môi trường trên địa bàn thành phố.

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng có sử dụng ngân sách nhà nước, cụ thể:

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: sử dụng đơn giá không có khấu hao tài sản cố định.

- Đối với đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư hoặc thực hiện theo phương thức đấu thầu, ký hợp đồng cho các tổ chức, doanh nghiệp bên ngoài thực hiện: sử dụng đơn giá có khấu hao tài sản cố định.

Điều 2. Giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường:

1. Nguyên tắc xác định giá:

Giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đối với từng mẫu được xác định bằng tổng đơn giá các thông số quan trắc và phân tích môi trường được thực hiện theo thành phần môi trường quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Bộ đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) gồm:

2.1. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời (Phụ lục 01).

2.2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn và độ rung (Phụ lục 02).

2.3. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển (Phụ lục 03).

2.4. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa (Phụ lục 04).

2.5. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất (Phụ lục 05).

2.6. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất (Phụ lục 06).

2.7. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa (Phụ lục 07).

2.8. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải (Phụ lục 08).

2.9. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích (Phụ lục 09).

2.10. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải (Phụ lục 10).

2.11. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải (Phụ lục 11).

2.12. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục (Phụ lục 12).

2.13. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường của trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Phụ lục 13).

2.14. Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường phóng xạ (Phụ lục 14).

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2021

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Trong trường hợp có sự điều chỉnh, bổ sung, Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án điều chỉnh giá dịch vụ gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định điều chỉnh cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sơ, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hải Phòng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí ngoài trời

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số Đơn giá (không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Công tác quan trắc môi trường không khí ngoài trời tại hiện trường (1KK)    
1 1KK1a Nhiệt độ 63.520 72.563
2 1KK1b Độ ẩm 63.520 72.563
3 1KK2a Tốc độ gió 63.520 72.102
4 1KK2b Hướng gió 63.520 72.102
5 1KK3 Áp suất khí quyển 63.520 72.102
6 1KK4a TSP 234.392 241.644
7 1KK4b Pb 234.392 241.644
8 1KK4C PM10 543.299 550.551
9 1KK4b PM2,5 543.299 550.551
10 1KK5a CO (TCVN 7725:2005) 320.994 383.375
11 1KK5b CO (TCVN 5972:1995) 179.908 184.673
12 1KK5C CO (phương pháp phân tích so màu) 187.684 192.449
13 1KK6 NO2 188.978 195.871
14 1KK7 SO2 183.055 192.348
15 1KK8 O3 209.039 223.443
16 1KK9 Amoniac (NH3) 221.791 236.195
17 1KK10 Hydrosunfua (H2S) 221.611 236.015
18 1KK11a Hơi axit (HCl) 228.907 243.311
19 1KK11b Hơi axit (HF) 228.907 243.311
20 1KK11c Hơi axit (HNO3) 228.907 243.311
21 1KK11d Hơi axit (H2SO4) 228.907 243.311
22 1KK11đ Hơi axit (HCN) 228.907 243.311
23 1KK12a Benzen (C6H6) 222.353 236.756
24 1KK12b Toluen (C6H5CH3) 222.353 236.756
25 1KK12C Xylen (C6H4(CH3)2 222.353 236.756
26 1KK12d Styren (C6H5CHCH2) 222.353 236.756
II Công tác phân tích các thông số môi trường không khí ngoài trời trong phòng thí nghiệm (2KK)    
1 2KK4a TSP 54.744 61.384
2 2KK4b Pb 276.704 308.862
3 2KK4c PM10 54.744 86.902
4 2KK4b PM2,5 54.744 86.902
5 2KK5a CO (TCVN5972:1995) 547.823 744.643
6 2KK5b CO (phương pháp nội bộ) 198.174 260.343
7 2KK6 NO2 197.441 268.595
8 2KK7 SO2 202.477 274.487
9 2KK8 O3 149.515 200.877
10 2KK9 Amoniac (NH3) 152.706 230.937
11 2KK10 Hydrosunfua (H2S) 154.865 233.095
12 2KK11a Hơi axit (HCl) 209.478 250.015
13 2KK11b Hơi axit (HF) 209.478 250.015
14 2KK11c Hơi axit (HNO3) 209.478 250.015
15 2KK11d Hơi axit (H2SO4) 209.478 250.015
16 2KK11đ Hơi axit (HCN) 209.478 250.015
17 2KK12a Benzen (C6H6) 713.009 869.970
18 2KK12b Toluen (C6H5CH3) 713.009 869.970
19 2KK12C Xylen (C6H4(CH3)2) 713.009 869.970
20 2KK12d Styren (C6H5CHCH2) 713.009 869.970
Phụ lục 02

Đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn, rung động đơn giá hoạt động quan trắc tiếng ồn, rung động

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

A HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ỒN    
I Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường (1TO)    
a Tiếng ồn giao thông    
1 TO1a Mức ồn trung bình (LAeq) 86.569 96.664
2 TO1b Mức ồn cực đại (LAmax) 92.684 102.779
3 TO2 Cường độ dòng xe 282.380 282.380
b Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị    
1 TO3a Mức ồn trung bình (LAeq) 92.996 103.124
2 TO3b Mức ồn cực đại (LAmax) 92.996 103.124
3 TO3c Mức ồn phân vị (LA50) 92.996 103.124
4 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 134.204 144.500
II Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm (2TO)    
a 1Tiếng ồn giao thông    
1 TO1a Mức ồn trung bình (LAeq) 63.790 65.483
2 TO1b Mức ồn cực đại (LAmax) 63.790 65.483
3 TO2 Cường độ dòng xe 88.112 91.066
b Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị    
1 TO3a Mức ồn trung bình (LAeq) 63.790 65.483
2 TO3b Mức ồn cực đại (LAmax) 63.790 65.483
3 TO3c Mức ồn phân vị (LA50) 63.790 65.483
4 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 99.874 103.036
B HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐỘ RUNG    
I Công tác quan trắc độ rung tại hiện trường (1ĐR)    
1 1ĐR01 Độ rung 130.612 142.948
II Công tác phân tích độ rung trong phòng thí nghiệm (2ĐR)    
2 2ĐR01 Độ rung 64.586 67.748
Phụ lục 03

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước biển

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước biển tại hiện trường    
I.1 Nước biển ven bờ (1NB)    
1 1NB1a Nhiệt độ không khí 90.992 92.514
2 1NB1b Độ ẩm không khí 90.992 92.514
3 1NB2 Tốc độ gió 90.992 113.120
4 1NB3 Sóng 92.044 142.300
5 1NB4 Tốc độ dòng chảy 117.127 296.983
6 1NB5 Nhiệt độ nước biển 131.687 199.343
7 1NB6 Độ muối 162.375 199.965
8 1NB7 Độ đục 288.861 316.461
9 1NB8 Độ trong suốt 150.510 .151.845
10 1NB9 Độ màu 273.630 301.230
11 1NB10 pH 157.610 194.906
12 1NB11 Oxy hòa tan (DO) 185.498 243.914
13 1NB12 Độ dẫn điện (EC) 226.247 252.983
14 1NB13 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 226.247 .252.983
15 1NB14 Đo đồng thời: pH, DO, EC,TDS 469.718 530.126
16 1NB15 NH4+, NO2-, NO3- , SO42- , PO43-, SiO32-, Tổng N, Tổng P, Cr6+ (Định mức tính cho 01 thông số) 150.186 151.839
17 1NB16a COD 160.275 218.691
18 1NB16b BOD5 160.275 218.691
19 1NB17a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 150.186 208.602
20 1NB17b Độ màu 150.186 208.602
21 1NB18 Coliform, Fecal Coliform (Định mức tính cho 01 thông số) 150.186 208.602
22 1NB19a Chlorophyll a 160.275 218.691
23 1NB19b Chlorophyll b 160.275 218.691
24 1NB19C Chlorophyll c 160.275 218.691
25 1NB20 Cyanua (CN-) 160.275 218.691
26 1NB21 Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Fe, Cr, Cr3+ 160.275 218.691
27 1NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 160.275 218.691
28 1NB23 Phenol 160.275 218.691
29 1NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 160.275 218.691
30 1NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 160.275 218.691
31 1NB25a Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO43- (Định mức tính cho 01 thông số) 419.964 441.900
32 1NB25b Trầm tích biển: Pb. Cd, He, As, Cu, Zn (Định mức tính cho 01 thông số) 300.1 11 322.047
33 1NB25c Trầm tích biển: CN- 316.418 338.354
34 1NB25d Trầm tích biển: Độ ẩm, Tỷ trọng (Định mức tính cho 01 thông số) 332.724 354.660
35 1NB25e Trầm tích biển: Chất hữu cơ 419.964 441.900
36 1NB25f Trầm tích biển: Tổng N, Tổng P (Định mức tính cho 01 thông số) 419.964 441.900
37 1NB25g Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số) 419.964 441.900
38 1NB25h Tràm tích biển: Dầu mỡ 419.964 441.900
39 1NB26a Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc (Định mức tính cho 01 thông số) 408.487 408.967
40 1NB26b Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định mức tính cho 01 thông số) 408.487 408.967
41 1NB26c Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số) 408.487 408.967
42 1NB26d Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg (Định mức tính cho 01 thông số) 408.487 408.967
I.2 Nước biển xa bờ (2NB)    
1 2NB1a Nhiệt độ không khí 143.954 150.074
2 2NB1b Độ ẩm không khí 143.954 150.074
3 2NB2 Tốc độ gió 143.954 145.466
4 2NB3 Sóng 134.827 226.051
5 2NB4 Tốc độ dòng chảy 217.021 486.805
6 2NB5 Nhiệt độ nước biển 177.913 245.569
7 2NB6 Độ muối 249.600 287.190
8 2NB7 Độ đục 489.212 516.812
9 2NB8 Độ trong suốt 221.949 223.375
10 2NB9 Độ màu 489.212 516.812
11 2NB10 pH 216.134 253.430
12 2NB11 Ôxy hòa tan (DO) 244.619 303.035
13 2NB12 Độ dẫn điện (EC) 243.399 270.135
14 2NB13 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 243.399 270.135
15 2NB14 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC, TDS 522.853 643.165
16 2NB15 NH4+, NO2-, NO3-, SO42-, PO43-, SiO32-, Tổng N, Tổng P, Cr6+ (Định mức tính cho 01 thông số) 179.548 182.029
17 2NB16a COD 181.014 301.326
18 2NB16b BOD5 181.014 301.326
19 2NB17a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 179.548 299.860
20 2NB17b Độ màu 169.243 289.555
21 2NB18a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 179.548 299.860
22 2NB18a2 Fecal Coliform (TCVN 6187- 1:2009) 179.548 299.860
23 2NB18a3 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 179.548 299.860
24 2NB18b1 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 179.548 299.860
25 2NB18b2 Fecal Coliform (TCVN 6187- 2:2009) 179.548 299.860
26 2NB18b3 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 179.548 299.860
27 2NB19a Chlorophyll a 179.548 299.860
28 2NB19b Chlorophyll b 179.548 299.860
29 2NB19C Chlorophyll c 179.548 299.860
30 2NB20 CN- 179.548 206.284
31 2NB21 Pb, Cd, Ha, As, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, Cr , Fe 179.548 206.284
32 2NB22 Tổng dầu, mỡ khoáng 179.548 206.284
33 2NB23 Phenol 179.548 206.284
34 2NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 179.548 184.199
35 2NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 179.548 184.199
36 2NB25a Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, NH4+ , P-PO43- (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
37 2NB25b Trầm tích biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
38 2NB25C Trầm tích biển: CN- 423.406 431.206
39 2NB25d Trầm tích biển: Độ ẩm, tỷ trọng (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
40 2NB25e Trầm tích biển: Chất hữu cơ 423.406 431.206
41 2NB25f Trầm tích biển: Tổng N, Tổng P (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
42 2NB25g Trầm tích biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
43 2NB25h Trầm tích biển: Dầu mỡ 423.406 431.206
44 2NB26a Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc 423.406 431.206
45 2NB26b Sinh vật biển: Động vật phù du, Động vật đáy (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
46 2NB26c Sinh vật biển: Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
47 2NB26d Sinh vật biển: Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg (Định mức tính cho 01 thông số) 423.406 431.206
II Công tác phân tích các thông số môi trường nước biển trong phòng thí nghiệm (3NB)    
1 3NB15a NH4+ 291.269 341.047
2 3NB15b NO2- 240.218 289.020
3 3NB15c NO3- 280.982 330.015
4 3NB15d SO42- 166.369 199.890
5 3NB15đ PO43- 169.869 214.983
6 3NB15e SiO32- 165.317 210.431
7 3NB15f Tổng N 822.045 888.613
8 3NB15g Tổng P 218.408 286.161
9 3NB15h Crom (VI) (Cr6+) 189.042 248.285
10 3NB15i Florua (F-) 217.844 277.087
11 3NB15k Sulfua (S2-) 281.297 344.386
12 3NB16a COD 152.853 189.968
13 3NB16b BOD5 143.032 180.147
14 3NB17a TSS 104.392 122.294
15 3NB17b Độ màu 118.408 169.177
16 3NB18a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 469.128 532.226
17 3NB18a2 Fecal Coliform (TCVN 6187- 1:2009) 469.128 532.226
18 3NB18a3 E.coli (TCVN 6187-1:2009) 469.128 532.226
19 3NB18b1 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 446.586 504.174
20 3NB18b2 Fecal Coliform (TCVN 6187- 2:2009) 446.586 504.174
21 3NB18b3 E.coli (TCVN 6187-2:2009) 446.586 504.174
22 3NB19a Chlorophyll a 148.257 166.159
23 3NB19b Chlorophyll b 148.257 166.159
24 3NB19c Chlorophyll c 148.257 •166.159
25 3NB20 CN- 322.514 407.265
26 3NB21a1 Kim loại nặng Pb 357.175 437.990
27 3NB21a2 Kim loại nặng Cd 357.175 437.990
28 3NB21b1 Kim loại nặng As 403.949 516.136
29 3NB21B2 Kim loại nặng Hg 384.565 496.752
30 3NB21c1 Kim loại Fe 315.397 399.322
31 3NB21c2 Kim loại Cu 315.397 399.322
32 3NB21c3 Kim loại Cr 315.397 399.322
33 3NB21c4 Kim loại Zn 315.397 399.322
34 3NB21c5 Kim loại Mn 315.397 399.322
35 3NB21c6 Kim loại Ni 315.397 399.322
36 3NB21c7 Cr3+ 315.397 399.322
37 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 646.528 766.080
38 3NB23 Phenol 372.911 549.501
39 3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.536.817 1.899.166
40 3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.536.845 1.992.461
41 3NB24C Phân tích đồng thời các kim loại (Giá tính cho 01 mẫu) 1.336.801 1.633.481
42 3NB25a N-NO2 283.183 326.682
43 3NB25b N-NO3 228.587 281.826
44 3NB25C N-NH3 182.868 228.331
45 3NB25d P-PO43- 202.920 238.782
46 3NB25đ1 Kim loại nặng Pb 422.996 503.471
47 3NB25đ2 Kim loại nặng Cd 422.996 503.471
48 3NB25e1 Kim loại nặng As 452.031 570.550
49 3NB25e2 Kim loại nặng Hg 452.031 570.550
50 3NB25h Kim loại Cu 329.379 425.746
51 3NB25f2 Kim loại Zn 329.379 425.746
52 3NB25g CN- 289.361 369.585
53 3NB25h Độ ẩm 75.556 89.422
54 3NB25i Tỷ trọng 62.596 75.956
55 3NB25j Chất hữu cơ 512.167 541.680
56 3NB25k Tổng N 247.324 311.501
57 3NB251 Tổng P 265.522 314.241
58 3NB25m Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.355.377 2.102.122
59 3NB25n Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.355.405 2.102.151
60 3NB250 Tổng dầu mỡ khoáng 627.100 733.717
61 3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc 174.715 190.425
62 3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy 976.887 995.609
63 3NB26C Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.505.263 1.696.576
64 3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.505.287 1.673.089
65 3NB26đ1 Kim loại nặng Pb 424.350 508.972
66 3NB26đ2 Kim loại nặng Cd 424.350 508.972
67 3NB26e1 Kim loại nặng As 416.595 537.906
68 3NB26e2 Kim loại nặng Hg 416.595 537.906
69 3NB26f1 Kim loại Cu 321.013 414.068
70 3NB26f2 Kim loại Zn 321.013 414.068
71 3NB26f3 Kim loại Mg 321.013 414.068
Phụ lục 04

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt lục địa

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Tổng số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)    
1 1NM1a1 Nhiệt độ nước 71.132 82.441
2 1NM1a2 pH 82.530 93.839
3 1NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 67.063 78.371
4 1NM2a Oxy hòa tan (DO) 79.886 91.195
5 1NM2b Độ đục 189.224 200.533
6 1NM3a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 92.278 103.586
7 1NM3b Độ dẫn điện (EC) 92.278 103.586
8 1NM4 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khư (ORP); Độ đục 535.530 552.561
9 1NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 101.247 101.976
10 1NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 98.051 98.780
11 1NM6b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 98.051 98.780
12 1NM7a Amoni (NH4+); Nitrit (NO2-); Nitrat (NO3-); Tổng N, Tổng P; Sulphat (SO42-), Florua (F-) Crom (VI), Crom (III), Photphat (PO43-); Clorua (Cl-) (Định mức tính cho 01 thông số) 103.520 104.600
13 1NM7b Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni, Cr (Định mức tính cho 01 thông số) 87.367 88.447
14 1NM8 Tổng dầu, mỡ 103.930 104.659
15 1NM9a Coliform 109.158 109.887
16 1NM9b E.Coli 109.158 109.887
17 1NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 109.135 110.003
18 1NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 117.284 117.729
19 1NM12 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ 117.284 117.729
20 1NM13 Xyanua (CN-) 103.349 104.306
21 1NM14 Chất hoạt động bề mặt 110.076 111.032
22 1NM15 Phenol 110.076 111.032
II Công tác phân tích các thông số môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)    
1 2NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 90.706 105.591
2 2NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 129.688 156.432
3 2NM6b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 146.973 183.857
4 2NM7a Amoni (NH4+) 143.308 177.243
5 2NM7b Nitrit (NO2-) 237.268 274.083
6 2NM7c Nitrat (NO3-) 182.662 219.476
7 2NM7d Tổng P 240.099 284.905
8 2NM7đ Tổng N 259.106 310.132
9 2NM7e1 Kim loại nặng (Pb) 379.703 454.415
10 2NM7e2 Kim loại nặng (Cd) 379.703 454.415
11 2NM7g1 Kim loại nặng (As) 385.155 462.789
12 2NM7g2 Kim loại nặng (Hg) 367.777 445.411
13 2NM7h1 Kim loại (Fe) 262.015 325.323
14 2NM7h2 Kim loại (Cu) 262.015 325.323
15 2NM7h3 Kim loại (Zn) 262.015 325.323
16 2NM7h4 Kim loại (Mn) 262.015 325.323
17 2NM7h5 Kim loại (Cr) 262.015 325.323
18 2NM7h6 Kim loại (Ni) 262.015 325.323
19 2NM7i Sulphat (SO42-) 181.017 212.252
20 2NM7k Photphat (PO43-) 195.007 229.740
21 2NM71 Clorua (Cl-) 108.574 136.233
22 2NM7m Florua (F-) 211.098 255.180
23 2NM7n1 Crom (VI) 180.196 218.562
24 2NM7n2 Crom (III) 180.196 218.562
25 2NM8 Tổng dầu, mỡ 467.216 525.636
26 2NM9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 497.700 566.647
27 2NM9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 446.322 515.270
28 2NM9b1 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 497.700 566.647
29 2NM9b2 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 446.322 515.270
30 2NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 325.316 385.754
31 2NM11 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.911.189 2.081.475
32 2NM12 Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ 1.911.189 2.081.475
33 2NM13 Xyanua (CN-) 255.132 327.398
34 2NM14 Chất hoạt động bề mặt 443.794 505.427
35 2NM15 Phenol 422.380 494.645
36 2NM16 Phân tích đồng thời các kim loại 1.394.352 1.522.347
Phụ lục 05

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường đất

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu đất tại hiện trường (1Đ1)    
1 1Đ1 Cl-, SO42-, HCO3-, Tổng P2O5, Tổng K2O, P2O5 dễ tiêu, K2O dễ tiêu, Tổng N, Tổng P, Tổng muối, Tổng các bon hữu cơ (Định mức tính cho 01 thông số) 69.780 70.807
2 1Đ2 Ca2+, Mg2+, K+, Na+, Al3+, Fe3+, MN2+, KLN (Định mức tính cho 01 thông số) 69.755 70.782
3 1Đ3 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 106.388 107.416
4 1Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 106.300 107.327
5 1Đ5 Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ 106.300 107.327
6 1Đ6 PCBs 106.300 107.327
II Hoạt động phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm (2Đ1)    
1 2Đ1a Cl- 198.447 277.601
2 2Đ1b SO42- 165.550 258.656
3 2Đ1c HCO3- 165.313 258.419
4 2Đ1đ Tổng K2O 138.420 315.891
5 2Đ1h Tổng N 243.756 365.503
6 2Đ1k Tổng P 230.842 352.589
7 2Đ1m Tổng các bon hữu cơ 316.715 403.287
8 2Đ2a Ca2+ 183.338 276.956
9 2Đ2b Mg2+ 183.274 276.891
10 2Đ2c K+ 151.610 336.285
11 2Đ2d Na+ 145.130 329.805
12 2Đ2đ Al3+ 217.774 311.392
13 2Đ2e Fe3+ 252.282 342.005
14 2Đ2g MN2+ 170.245 270.179
15 2Đ2h1 Pb 454.127 623.197
16 2Đ2h2 Cd 454.127 623.197
17 2Đ2k1 Kim loại nặng (As) 412.914 617.984
18 2Đ2k2 Kim loại nặng (Hg) 412.914 617.984
19 2Đ2l1 Kim loại (Fe) 342.987 510.998
20 2Đ2l2 Kim loại (Cu) 342.987 510.998
21 2Đ2l3 Kim loại (Mn) 342.987 510.998
22 2Đ2l4 Kim loại (Zn) 342.987 510.998
23 2Đ2l5 Kim loại (Cr) 342.987 510.998
24 2Đ2l6 Kim loại (Ni) 342.987 510.998
25 2Đ3a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 2.138.618 2.335.184
26 2Đ3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ 2.114.924 2.311.489
27 2Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 2.054.588 2.259.654
28 2Đ5 PCBs 2.054.588 2.259.654
29 2Đ6 Phân tích đồng thời Kim loại 2.120.981 2.326.047
Phụ lục 06

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước dưới đất

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nhanh môi trường nước dưới đất tại hiện trường (1NN)    
1 1NN1a Nhiệt độ 67.239 89.239
2 1NN1b pH 108.711 130.711
3 1NN2 Oxy hòa tan (DO) 78.473 100.473
4 1NN3a Độ đục 149.325 171.325
5 1NN3b Độ dẫn điện (EC) 116.324 138.323
6 1NN3c Thế ôxy hóa khử (ORP) 78.424 100.424
7 1NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 116.324 138.323
8 1NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thế Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 517.841 539.841
9 1NN5a Chất rắn lơ lửng (SS) 107.866 108.661
10 1NN5b Chất rắn tổng số (TS) 107.866 108.661
11 1NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 107.866 108.661
12 1NN7a Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Chất rắn lơ lửng (SS), Chất rắn tổng số (TS), Chỉ số permanganat, Oxyt Silic (SiO32-), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Flo (F-), Sunfua (S2-) (Định mức tính cho 01 thông số) 110.594 111.390
13 1NN7b Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Se, Cr (VI), Cr, Fe, Cu, Zn, Mn, Ni (Định mức tính cho 01 thông số) 110.594 111.390
14 1NN8 Cyanua (CN-) 110.594 111.390
15 1NN9 Coliform, E.coli 110.594 111.390
16 1NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 117.321 118.117
17 1NN11 Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ 117.321 118.117
18 1NN12 Phenol 110.594 111.390
II Công tác phân tích các thông số môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (2NN)    
1 2NN5a Chất rắn lơ lửng (SS) 100.799 126.542
2 2NN5b Chất rắn tổng số (TS) 90.811 116.555
3 2NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 119.700 154.106
4 2NN7a Chỉ số Permanganat 164.205 207.259
5 2NN7b Nitơ amôn (NH4+) 126.208 166.726
6 2NN7c Nitrit (NO2-) 220.127 263.412
7 2NN7d Nitrat (NO3-) 165.321 205.839
8 2NN7đ Sulphat (SO42-) 123.584 160.175
9 2NN7e Florua (F-) 191.761 232.279
10 2NN7f Photphat (PO43-) 152.098 197.763
11 2NN7g Oxyt Silic (SiO32-) 137.104 177.622
12 2NN7h Tổng N 230.485 283.720
13 2NN7i Crom (Cr6+) 161.746 202.263
14 2NN7k Tổng P 228.463 281.698
15 2NN71 Clorua (Cl-) 174.866 213.527
16 2NN7m1 Kim loại nặng (Pb) 428.752 498.562
17 2NN7m2 Kim loại nặng (Cd) 428.752 498.562
18 2NN7n1 Kim loại nặng (As) 573.630 700.314
19 2NN7n2 Kim loại nặng (Se) 573.630 700.314
20 2NN7n3 Kim loại nặng (He) 518.706 645.390
21 2NN7o Sulfua (S2-) 211.722 252.240
22 2NN7p1 Kim loại (Fe) 335.557 420.941
23 2NN7P2 Kim loại (Cu) 335.557 420.941
24 2NN7p3 Kim loại (Zn) 335.557 420.941
25 2NN7p4 Kim loại (Mn) 335.557 420.941
26 2NN7p5 Kim loại (Cr) 335.557 420.941
27 2NN7p6 Kim loại (Ni) 335.557 420.941
28 2NN8 Cyanua (CN-) 383.989 422.680
29 2NN9a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 442.719 504.538
30 2NN9a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 420.177 481.996
31 2NN9b1 E.coli (TCVN 6187-1:2009) 442.719 504.538
32 2NN9b2 E.coli (TCVN 6187-2:2009) 420.177 481.996
33 2NN10 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.997.370 2.181.601
34 2NN11 Thuốc B VTV nhóm Phot pho hữu cơ 1.998.083 2.182.314
35 2NN12 Phenol 371.691 435.940
36 2NN13 Phân tích đồng thời các kim loại 1.217.519 1.437.331
Phụ lục 07

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mưa

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc nước mưa tại hiện trường (1MA)    
1 1MA1a Nhiệt độ 58.125 80.392
2 1MA1b pH 67.327 89.594
3 1MA2a Độ dẫn điện (EC) 82.673 104.940
4 1MA2b Thế oxi hóa khử (ORP) 66.200 88.468
5 1MA2C Độ đục 216.474 238.741
6 1MA2d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 67.172 89.440
7 1MA2đ Hàm lượng ôxi hòa tan (DO) 66.200 88.468
8 1MA3 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hoá khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO 430.311 452.579
9 1MA4a Clorua (Cl-), Florua (Fl-), Nitrit (NO2-), Nitrat (NO3-), Sulphat (SO42-), Crom VI (Định mức tính cho 01 thông số) 87.180 88.327
10 1MA4b Pb, Cd, As, Hg (Định mức tính cho 01 thông số) 87.180 88.327
11 1MA5 Các lon Na+, NH4+, K+, Mg2+, Ca2+ (Định mức tính cho 01 thông số) 87.180 88.327
II Hoạt động phân tích nước mưa tại phòng thí nghiệm (2MA)    
1 2MA4a Clorua (Cl-) 126.673 211.711
2 2MA4b Florua (F-) 204.840 320.147
3 2MA4c Nitrit (NO2-) 236.268 326.427
4 2MA4d Nitrat (NO3-) 182.957 273.116
5 2MA4e Sulphat (SO42-) 219.398 309.223
6 2MA4f Crom (VI) (Cr6+) 167.580 257.405
7 2MA5a Na+ 186.803 307.739
8 2MA5b NH4+ 155.953 212.651
9 2MA5c K+ 192.357 313.292
10 2MA5d Mg2+ 163.189 280.648
11 2MA5e Ca2+ 163.673 280.971
12 2MA5f1 Kim loại nặng (Pb) 541.338 614.100
13 2MA5f2 Kim loại nặng (Cd) 541.338 614.100
14 2MA5g1 Kim loại nặng (As) 709.777 823.285
15 2MA5g2 Kim loại nặng (Hg) 709.777 823.285
16 2MA5h1 Kim loại (Fe) 297.730 369.940
17 2MA5H2 Kim loại (Cu) 297.730 369.940
18 2MA5h3 Kim loại (Zn) 297.730 369.940
19 2MA5h4 Kim loại (Cr) 297.730 369.940
20 2MA5h5 Kim loại (Mn) 297.730 369.940
21 2MA5h6 Kim loại (Ni) 297.730 369.940
2? 2MA6a Phân tích đồng thời các Kim loại 1.241.515 1.418.200
23 2MA6b Phân tích đồng thời các anion: Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42- 1.039.357 1.181.966
Phụ lục 08

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước thải

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Công tác quan trắc môi trường nước thải tại hiện trường (1NT)    
1 1NT1 Nhiệt độ 74.632 79.053
2 1NT2 pH 99.580 104.001
3 1NT3 Vận tốc 123.918 .128.148
4 1NT4a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 89.531 93.761
5 1NT4b Độ màu 89.531 93.761
6 1NT5a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 103.367 103.953
7 1NT5b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 105.990 106.576
8 1NT6 Chất rắn lơ lửng (SS) 105.192 105.778
9 1NT7a Coliform 111.507 112.093
10 1NT7b E.Coli 118.234 118.820
11 1NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 118.858 119.444
12 1NT9 Cyanua (CN-) 115.687 116.273
13 1NT10a Tổng P 115.827 116.413
14 1NT10b Tổng N 115.827 116.413
15 1NT10c Nitơ amôn (NH4+) 115.827 116.413
16 1NT10d Sunlfua (S2-) 115.827 116.413
17 1NT10đ Crom (VI) 115.827 116.413
18 1NT10e Nitrate (NO3-) 115.827 116.413
19 1NT10f Sulphat (SO42-) 115.827 116.413
20 1NT10g Photphat (PO43-) 115.827 116.413
21 1NT10h Florua (F-) 115.827 116.413
22 1NT10i Clorua (Cl-) 115.827 116.413
23 1NT10j Clo dư (Cb) 115.827 116.413
24 1NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 101.712 102.298
25 1NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 101.712 102.298
26 1NT10l1 Kim loại nặng (As) 101.712 102.298
27 1NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 101.712 102.298
28 1NT10m1 Kim loại (Cu) 101.712 102.298
29 1NT10m2 Kim loại (Zn) 101.712 102.298
30 1NT10m3 Kim loại (Mn) 101.712 102.298
31 1NT10m4 Kim loại (Fe) 101.712 102.298
32 1NT10m5 Kim loại (Cr) 101.712 102.298
33 1NT10m6 Kim loại (Ni) 101.712 102.298
34 1NT11 Phenol 110.568 111.154
35 1NT12 Chất hoạt động bề mặt 110.568 111.154
36 1NT13a HCBVTV clo hữu cơ 118.116 118.702
37 1NT13b HCBVTV phot pho hữu cơ 118.116 118.702
38 1NT13c PCBs 118.116 118.702
II Công tác phân tích môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm (2NT)    
1 2NT5a Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) 133.725 158.474
2 2NT5b Nhu cầu oxy hoá học (COD) 147.004 188.595
3 2NT6 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 118.530 142.810
4 2NT7a1 Coliform (TCVN 6187-1:2009) 472.967 535.481
5 2NT7a2 Coliform (TCVN 6187-2:2009) 450.425 512.939
6 2NT7b1 E.Coli (TCVN 6187-1:2009) 472.967 535.481
7 2NT7b2 E.Coli (TCVN 6187-2:2009) 450.425 512.939
8 2NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 462.346 544.984
9 2NT9 Cyanua (CN-) 256.007 299.216
10 2NT10a Tổng P 238.242 290.014
11 2NT10b Tổng N 229.718 289.360
12 2NT10c Nitơ amôn (NH4+) 148.508 188.715
13 2NT10d Sunlfua (S2-) 181.585 219.951
14 2NT10d Crom (VI) 203.631 243.838
15 2NT10e Nitrate (NO3-) 359.642 401.464
16 2NT10f Sulphat (SO42-) 166.302 201.430
17 2NT10g Photphat (PO43-) 176.254 214.475
18 2NT10h Florua (F-) 237.988 276.354
19 2NT10i Clorua (Cl-) 126.019 156.306
20 2NT10j Clo dư (Cl2) 279.432 308.278
21 2NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 366.180 493.387
22 2NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 366.180 493.387
23 2NT10l1 Kim loại nặng (As) 365.660 549.741
24 2NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 332.353 516.434
25 2NT10m1 Kim loại (Cu) 267.893 392.242
26 2NT10m2 Kim loại (Zn) 267.893 392.242
27 2NT10m3 Kim loại (Mn) 267.893 392.242
28 2NT10m4 Kim loại (Fe) 267.893 392.242
29 2NT10m5 Kim loại (Cr) 267.893 392.242
30 2NT10m6 Kim loại (Ni) 267.893 392.242
31 2NT11 Phenol 358.474 417.420
32 2NT12 Chất hoạt động bề mặt 373.888 437.787
33 2NT13a HCBVTV clo hữu cơ 1.963.919 2.146.687
34 2NT13b HCBVTV phot pho hữu cơ 2.060.150 2.242.918
35 2NT13C PCBs 1.972.670 2.155.438
36 2NT14 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) 1.258.098 1.490.835
Phụ lục 09

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trầm tích

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Công tác quan trắc môi trường trầm tích tại hiện trường (1TT)    
1 1TT1 pH (H2O, KCl) 100.276 101.303
2 1TT2 Tổng các bon hữu cơ 100.276 101.303
3 1TT3 Dầu mỡ 110.366 111.393
4 1TT4 Cyanua (CN-) 110.366 111.393
5 1TT5a Tổng N 110.495 111.523
6 1TT5b Tổng P 110.495 111.523
7 1TT5c Phenol 110.495 111.523
8 1TT5d1 Kim loại nặng (Pb) 110.495 111.523
9 1TT5d2 Kim loại nặng (Cd) 110.495 111.523
10 1TT5đ1 Kim loại nặng (As) 110.495 111.523
11 1TT5đ2 Kim loại nặng (Hg) 110.495 111.523
12 1TT5e1 Kim loại nặng (Zn) 110.495 111.523
13 1TT5e2 Kim loại nặng (Cu) 110.495 111.523
14 1TT5e3 Kim loại nặng (Cr) 110.495 111.523
15 1TT5e4 Kim loại nặng (Mn) 110.495 111.523
16 1TT5e5 Kim loại nặng (Ni) 110.495 111.523
17 1TT5f Tổng K20 100.406 101.433
18 1TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 109.523 110.551
19 1TT6b Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ 109.523 110.551
20 1TT6C Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 109.523 110.551
21 1TT6d Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) 109.523 110.551
22 1TT6đ PCBs 109.523 110.551
23 1TT7 Phân tích đồng thời kim loại 96.922 96.922
II Công tác phân tích môi trường trầm tích trong phòng thí nghiệm (2TT)    
1 2TT1 pH (H2O, KCl) 208.749 226.562
2 2TT2 Tổng các bon hữu cơ 394.512 470.595
3 2TT3 Dầu mỡ 498.957 595.034
4 2TT4 Cyanua (CN-) 357.056 419.739
5 2TT5a Tổng N 239.554 352.270
6 2TT5b Tổng P 254.740 367.457
7 2TT5c Phenol 724.409 801.468
8 2TT5d1 Kim loại nặng (Pb) 367.775 495.137
9 2TT5d2 Kim loại nặng (Cd) 367.775 495.137
10 2TT5d1 Kim loại nặng (As) 395.156 567.392
11 2TT5d2 Kim loại nặng (Hg) 395.156 567.392
12 2TT5e1 Kim loại (Zn) 301.786 421.683
13 2TT5c2 Kim loại (Cu) 301.786 421.683
14 2TT5e3 Kim loại (Cr) 301.786 421.683
15 2TT5e4 Kim loại (Mn) 301.786 421.683
16 2TT5e5 Kim loại (Ni) 301.786 421.683
17 2TT5f Tổng K2O 161.898 245.139
18 2TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 2.040.322 2.398.021
19 2TT6b Thuốc BVTV nhóm phot pho hữu cơ 2.040.322 2.398.021
20 2TT6c Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 2.040.322 2.398.021
21 2TT6d Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs) 1.109.817 1.467.517
22 2TT6đ PCBs 1.249.677 1.607.376
23 2TT7 Phân tích đồng thời kim loại 1.278.629 1.442.400
Phụ lục 10

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường chất thải

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Công tác quan trắc chất thải tại hiện trường (1CT)    
1 1CT1 Độ ẩm (%) 89.017 91.685
2 1CT2 pH 96.323 105.923
3 1CT3 Cyanua (CN-) 99.004 108.604
4 1CT4 Crom (VI) 99.004 108.604
5 1CT5 Florua (F-) 99.004 108.604
6 1CT6a Kim loại nặng (Pb) 99.004 108.604
7 1CT6b Kim loại nặng (Cd) 99.004 108.604
8 1CT7a Kim loại nặng (As) 99.004 108.604
9 1CT7b Kim loại nặng (Hg) 99.004 108.604
10 1CT8a Kim loại (Cu) 99.004 108.604
11 1CT8b Kim loại (Zn) 99.004 108.604
12 1CT8c Kim loại (Mn) 99.004 108.604
13 1CT8d Kim loại (Ta) 99.004 108.604
14 1CT8đ Kim loại (Cr) 99.004 108.604
15 1CT8e Kim loại (Ni) 99.004 108.604
16 1CT8f Kim loại (Ba) 99.004 108.604
17 1CT8g Kim loại (Se) 99.004 108.604
18 1CT8h Kim loại (Mo) 99.004 108.604
19 1CT8i Kim loại (Be) 99.004 108.604
20 1CT8k Kim loại (Va) 99.004 108.604
21 1CT8m Kim loại (Ag) 99.004 108.604
22 1CT9 Dầu mỡ 110.776 120.376
23 1CT10 Phenol 110.776 120.376
24 1CT11a HCBVTV clo hữu cơ 110.776 120.376
25 1CT11b HCBVTV phot pho hữu cơ 110.776 120.376
26 1CT11c PAH 110.776 120.376
27 lCTlld PCBs 110.776 120.376
28 1CT12 Lấy mẫu đồng thời các kim loại 110.776 120.376
II Công tác phân tích chất thải trong phòng thí nghiệm (2CT)    
1 2CT1 Độ ẩm (%) 106.421 122.297
2 2CT2 pH 187.928 237.771
3 2CT3 Cyanua (CN-) 393.356 480.605
4 2CT4 Crom (VI) 287.643 341.872
5 2CT5 Florua (F-) 249.328 303.556
6 2CT6a Kim loại nặng (Pb) 410.255 514.622
7 2CT6b Kim loại nặng (Cd) 410.255 514.622
8 2CT7a Kim loại nặng (As) 413.189 562.430
9 2CT7b Kim loại nặng (Hg) 394.311 543.553
10 2CT8a Kim loại (Cu) 280.056 381.566
11 2CT8b Kim loại (Zn) 280.056 381.566
12 2CT8c Kim loại (Mn) 280.056 381.566
13 2CT8d Kim loại (Ta) 280.056 381.566
14 2CT8đ Kim loại (Cr) 280.056 381.566
15 2CT8e Kim loại (Ni) 280.056 381.566
16 2CT8f Kim loại (Ba) 280.056 381.566
17 2CT8g Kim loại (Se) 280.056 381.566
18 2CT8h Kim loại (Mo) 280.056 381.566
19 2CT8i Kim loại (Be) 280.056 381.566
20 2CT8k Kim loại (Va) 280.056 381.566
21 2CT8m Kim loại (Ac) 280.056 381.566
22 2CT9 Dầu mỡ 553.361 644.201
23 2CT10 Phenol 479.821 554.628
24 2CT11a HCBVTV clo hữu cơ 2.090.439 2.317.504
25 2CT11b HCBVTV phot pho hữu cơ 1.843.892 2.070.958
26 2CT11c PAHs 2.550.538 2.777.604
27 2CT11d PCBs 2.495.139 2.722.205
28 2CT12 Phân tích đồng thời các kim loại 1.287.903 1.497.943
Phụ lục 11

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường khí thải

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện trường (1KT)    
a Các thông số khí tượng    
1 1KT1a Nhiệt độ 106.631 108.181
2 1KT1b Độ ẩm 106.631 108.181
3 1KT2a Vận tốc gió 106.631 108.181
4 1KT2b Hướng gió 106.631 108.181
5 1KT3 Áp suất khí quyển 106.628 107.549
b Các thông số khí thải    
b1 Các thông số đo tại hiện trường    
6 1KT4 Nhiệt độ 229.030 372.503
7 1KT5 Vận tốc 312.175 343.064
8 1KT6 Hàm ẩm 175.283 205.859
9 1KT7 Khối lượng mol phân tử khí khô 167.917 309.469
10 1KT8 Áp suất khí thải 210.532 211.454
11 1KT9a Khí oxy (O2) 494.941 559.694
12 1KT9b Khí CO 502.662 567.415
13 1KT9c Khí NO 501.076 565.829
14 1KT9d Khí Nitơ dioxit (NO2) 501.605 566.357
15 1KT9đ Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) 502.662 536.910
b2 Lấy mẫu ngoài hiện trường    
16 1KT9e Khí NOx 343.976 378.777
17 1KT9f Khí SO2 298.927 301.975
18 1KT9g Khí CO 303.515 306.563
19 1KT10a Bụi tổng số (TSP) 1.913.198 2.055.711
20 1KT10b Bụi PM10 1.913.198 2.055.711
21 1KT11a HCl 372.001 409.490
22 1KT11b HF 372.001 409.490
23 1KT11c H2SO4 372.001 409.490
24 1KT12a1 Kim loại Pb 590.267 732.780
25 1KT12a2 Kim loại Cd 590.267 732.780
26 1KT12b1 Kim loại As 590.267 732.780
27 1KT12b2 Kim loại Sb 590.267 732.780
28 1KT12b3 Kim loại Sc 590.267 732.780
29 1KT12b4 Kim loại Hg 590.267 732.780
30 1KT12c1 Kim loại Cu 590.267 732.780
31 1KT12c2 Kim loại Cr 590.267 732.780
32 1KT12c3 Kim loại Mn 590.267 732.780
33 1KT12c4 Kim loại Zn 590.267 732.780
34 1KT12c5 Kim loại Ni 590.267 732.780
35 1KT12d Hg (method 30B) 794.468 936.981
36 1KT13a Hợp chất hữu cơ 592.184 629.673
37 1KT13b Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) 551.825 589.314
c Các đặc tính nguồn thải    
38 1KT15a Chiều cao nguồn thải 328.931 329.116
39 1KT15b Đường kính trong miệng ống khói 328.931 329.116
40 1KT16 Lưu lượng khí thải 402.689 434.826
II Hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm (2KT)    
1 2KT9a Khí CO 230.556 232.496
2 2KT9b Khí NOx 242.240 244.179
3 2KT9c Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) 231.355 233.294
4 2KT10a Bụi tổng số 299.250 382.915
5 2KT10b Bụi PM10 299.250 382.915
6 2KT11a HCl 262.795 348.769
7 2KT11b HF 262.795 348.769
8 2KT11c H2SO4 262.795 348.769
9 2KT12a1 Pb 475.170 658.599
10 2KT12a2 Cd 475.170 658.599
11 2KT12b1 As 548.221 811.342
12 2KT12b2 Se 548.221 811.342
13 2KT12b3 Sb 548.221 811.342
14 2KT12b4 Hg 548.221 811.342
15 2KT12c1 Cu 408.275 572.757
16 2KT12c2 Cr 408.275 572.757
17 2KT12c3 Zn 408.275 572.757
18 2KT12c4 Mn 408.275 572.757
19 2KT12c5 Ni 408.275 572.757
20 2KT12d Hg 601.966 785.395
21 2KT13a Hợp chất hữu cơ 665.112 1.057.982
22 2KT13b Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) 665.112 1.057.982
23 2KT14 Phân tích đống thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu) 1.438.270 2.020.206
Phụ lục 12

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường nước mặt tự động

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục (1NMC)    
1 1NMC1a Nhiệt độ 145.392 195.783
2 1NMC1b pH 145.392 195.783
3 1NMC1c ORP 145.392 195.783
4 1NMC2 Ôxy hoà tan (DO) 151.737 204.048
5 1NMC3 Độ dẫn điện (EC) 178.064 228.454
6 1NMC4 Độ đục 256.165 280.876
7 1NMC5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 180.277 204.988
8 1NMC6 Amoni (NH4+) 236.591 262.502
9 1NMC7 Nitrat (NO3-) 239.183 264.518
10 1NMC8 Tổng nitơ (TN) 239.546 265.073
11 1NMC9 Tổng Phốt pho (TP) 236.726 262.454
12 1NMC10 Tổng các bon hữu cơ (TOC) 236.669 264.595
II Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục (2NMD)    
1 2NMD1a Nhiệt độ 143.849 215.916
2 2NMD1b pH 143.849 215.916
3 2NMD1c ORP 143.849 215.916
4 2NMD2 Ôxy hòa tan (DO) 150.132 223.610
5 2NMD3a Độ dẫn điện (EC) 192.032 265.030
6 2NMD3b Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 192.032 265.030
7 2NMD4 Độ đục 246.590 277.080
8 2NMD5 Amoni (NH4+) 157.562 188.388
9 2NMD6 Nitrat (NO3-) 204.737 235.562
10 2NMD7 Photphat (PO43-) 204.580 235.406
Phụ lục 13

Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường không khí tự động

(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị: đồng

STT Mã hiệu Thông số

Đơn giá

(không khấu hao TSCĐ)

Đơn giá

(có khấu hao TSCĐ)

I Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục (1KKC)    
1 1KKC1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 91.849 120.062
2 1KKC1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 91.849 120.062
3 1KKC1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 91.849 120.062
4 1KKC1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 91.849 120.062
5 1KKC1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 91.849 120.062
6 1KKCle Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 91.849 120.062
7 1KKC2a Modul quan trắc Bụi TSP 195.842 229.261
8 1KKC2b Modul quan trắc Bụi PM10 195.842 229.261
9 1KKC2C Modul quan trắc Bụi PM2,5 195.842 229.261
10 1KKC2d Modul quan trắc Bụi PMi 195.842 229.261
11 1KKC3a Modul quan trắc khí NO 190.031 273.073
12 1KKC3b Modul quan trắc khí NO2 190.031 273.073
13 1KKC3C Modul quan trắc khí NOx 190.031 273.073
14 1KKC4 Modul quan trắc khí SO2 159.075 238.190
15 1KKC5 Modul quan trắc khí CO 193.336 278.786
16 1KKC6 Modul quan trắc O3 225.205 290.105
17 1KKC7 Modul quan trắc THC 185.042 270.343
18 1KKC8 Modul quan trắc BTEX 204.816 291.116
II Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục (2KKD)    
1 2KKD1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 109.645 143.826
2 2KKD1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 109.645 143.826
3 2KKD1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 109.645 137.881
4 2KKD1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 109.645 139.709
5 2KKD1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo Thông số bức xạ mặt trời 109.645 139.384
6 2KKD1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 109.645 148.346
7 2KKD2a Modul quan trắc bụi TSP 233.614 275.196
8 2KKD2b Modul quan trắc bụi PM10 233.614 275.196
9 2KKD2C Modul quan trắc bụi PM2,5 233.614 275.196
10 2KKD3a Modul quan trắc khí NO 226.774 370.402
11 2KKD3b Modul quan trắc khí NO2 226.774 370.402
12 2KKD3c Modul quan trắc khí NOx 226.774 370.402
13 2KKD4 Modul quan trắc khí SO2 241.937 382.399
14 2KKD5 Modul quan trắc khí CO 226.774 292.173
15 2KKD6 Modul quan trắc O3 229.502 348.746
16 2KKD7 Modul quan trắc CxHy 226.126 348.684
Mục lục Bấm để đi tới điều