vanban.org

Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe gắn máy và xe máy điện các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Ninh Thuận Ban hành 11/05/2016 Hiệu lực 21/05/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/04/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe gắn máy và xe máy điện các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04/3/2013  của Ủy ban nhân dân tỉnh

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; 

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư  số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư  số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

 Thực hiện Công văn số 7825/BTC-CST ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1234/TTr-STC ngày 28 tháng 4 năm 2016 và báo cáo thẩm định số 528/BC-STP ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe gắn máy và xe máy điện các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với 118 loại xe ôtô, 32 loại xe gắn máy, 01 loại xe máy điện vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với 44 loại xe ôtô, 07 loại xe gắn máy vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô và xe gắn máy các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.  

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh Ninh Thuận triển khai, thực hiện nội dung Quyết định này đến các Chi cục thuế huyện, thành phố để thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành; những nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2013, Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ______________   CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________________________

QUYẾT ĐỊNH

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU (Điều chỉnh, bổ sung)

Tính thu lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe gắn máy và xe máy điện các loại trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

_____________________________________

Phần I BẢNG GIÁ BỔ SUNG

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Loại xe Giá trị tài sản
A XE ÔTÔ  
I Hãng Toyota  
1 Toyota Lexus RX200t0 (AGL25L-AWTGKW) - 5 chỗ - 1998cc, NK 3.060
II Hãng Nissan  
2 Nissan- NV350 Urvan; NK 2015 1.180
3 Nissan Teana; 5 chỗ; 1997cc; Đài Loan SX năm 2010 457
III Hãng Mitsubishi  
4 Mitsubishi Pajero GLS (AT), 7 chỗ; 3828cc, SX 2015-2016, NK 2.079
IV Hãng Mazda  
5 Mazda 2 AT; 1496cc; 5 chỗ; 4 cửa 612
6 Mazda 315G AT HD, 4x2, 5 chỗ, 1496cc 698
7 Mazda 2 15G AT SD, 5 chỗ, 1496cc 579
8 Mazda 2 15G AT HD, 5 chỗ, 1496cc 634
9 Mazda 6 20G AT máy xăng 1998Cm3; số tự động 6 cấp; 5 chỗ 908
10 Mazda 6 25G AT máy xăng 2488Cm3; số tự động 6 cấp; 5 chỗ 1.059
11 Mazda CX-9 AT-AWD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 3726m3, số tự động 6 cấp, 2 cầu 1.745
V Hãng Isuzu  
12 Isuzu NMR85HCAB-CHASSIS; 1800kg 600
13 Isuzu QKR55H; 1950kg 445
VI Hãng Hino  
14 Hino FL8JTSB 6x2;  8650kg (tải có mui ) 1.210
15 HINO FC9JLSW, 6,1 tấn 799
16 Hino FL8JTSA 6x2; 15 tấn trở lên (tải có mui ) 1.715
17 Hino FL8JTSA 6x2; sắt xi tải 1.433
18 Hino FL8JTSL 6x2; 15 tấn trở lên (sắt xi ) 1.640
STT Loại xe Giá trị tài sản
19 Hino FL8JTSL 6x2; 15350kg; có mui 1.820
20 Hino WU352- NKML; 4850kg;(T kín) 537
VII Hãng Ford  
21 Ford Everest; 7 chỗ; 2198cc; 4x2; NK 1.249
22 Ford Everest Titanium; 7 chỗ; 2198cc; 4x2; NK 1.329
23 Ford Everest Titanium; 7 chỗ; 3198cc; 4x4; NK 1.629
24 Forland Thaco FLD 1.5 tấn 243
VIII Hãng Huyndai  
25 Huyndai Elantra GLS -5 chỗ -  1797cm3- HQ sx 757
26 Huyndai HD270; 12750 kg; tải tự đổ; NK Hàn Quốc 2.070
27 Hyundai Accent Blue, 1.4cc, 5 chỗ; MT 558
28 Hyundai Accent Blue, 1.4cc, 5 chỗ; AT 590
29 Hyundai Accent; động cơ xăng; 5 chỗ; 1368cc; 545
30 Hyundai Elantra GLS, 1,6L, 5 chỗ, AT 693
31 Hyundai Elantra GLS, 1,6L, 5 chỗ, MT 618
32 Hyundai Elantra GLS, 1.8L cm, 5 chỗ, MT 732
33 Hyundai Grand i10, 1,0L, 5 chỗ; AT 397
34 Hyundai Grand i10, 1,0L, 5 chỗ; MT 334
35 Hyundai Grand i10, 1,2L, 5 chỗ;  số tay 5 cấp 380
36 Hyundai Grand i30, 1,2L, 5 chỗ; AT 722
37 Hyundai Grand I10;1,0L; 5 chỗ ; 998cm3; Ấn Độ 397
38 Hyundai Santa FE -4WD-xe chở tiền; 5 chỗ + 300kg 878
39 Hyundai Santafe 2.2AT; DM2-W72FC5F;  máy dầu; 7 chỗ bản thường 1.120
40 Hyundai Santafe DM1-W52FC5F; 4x2; 2.4L; 5 chỗ 1.020
41 Hyundai Santafe DM2-W72FC5F; 4x2; 2.2L; 7 chỗ 1.088
42 Hyundai Santafe DM4-W5L661F; 4x2; 2.4L; 5 chỗ 970
43 Hyundai Santafe DM5-W7L661F; 4x2; 2.4L; 7 chỗ 1.039
44 Hyundai Santafe DM6-W7L661G; 2.4L; 7 chỗ 1.200
45 Hyundai Sonata; 2,0L động cơ xăng, AT, 5 chỗ 1.010
46 Hyundai H-1, sản xuất tại Hàn Quốc, 6 chỗ, dung tích 2,5L; MT 762
47 Hyundai H-1, sản xuất tại Hàn Quốc, 9 chỗ, dung tích 2,5L; MT 866
48 Hyundai I20 Active; 1.4L; 5 chỗ; NK 622
49 Hyundai AvanteHD-16GS-A5 động cơ xăng, 4 số, 5 chỗ 1,6L 553
IX Hãng Volkswagen  
50 Volkswagen Polo hatchback; 1598cc; số sàn 5 cấp; sx 2015; động cơ xăng 729
51 Volkswagen Polo hatchback; 1598cc; số tự động 6 cấp; sx 2015; động cơ xăng 699
X Hãng Mercedes  
52 Mercedes Benz, C300(W205), 1991CC, 5 chỗ, 1.784
STT Loại xe Giá trị tài sản
XI Hãng Thaco  
53 Thaco Frontier 140-CS/ĐL; - 1.850kg 493
54 Thaco Towner 950A-CS/TK; 615 kg 245
55 Thaco Tower 750A; 600kg TK 174
XII Hãng Trường Hải Kia  
56 Kia Carens; MT; 1998cc; 7 chỗ 535
57 Kia Grand sedona; 3342cc; số tự động; 7 chỗ 1.305
58 Kia Rondo RP 20G E2 AT; 7 chỗ 679
59 Kia sorento 24G E2 AT; 7 chỗ 935
60 Kia Sorento XM 22D E2 MT-2WD; 7 chỗ 862
61 Kia Sorento XM 24G E2 AT-2WD; 7 chỗ 938
62 Kia Rio MT; 1396cc; 5 chỗ; NK Hàn Quốc 474
XIII Hãng Veam  
63 Veam VB350MB; 3490kg 395
64 Veam VB650; 6315kg 570
65 Veam VB980; 7700kg 780
66 Veam VT100MB; 990kg 302
67 Veam VT100TK; 990kg 306
68 Veam VT125MB; 1250kg 314
69 Veam VT125MB; 1250kg 318
70 Veam VT201MB; DT25X11002; VT201TK-DT25X11003; 1990kg 317
71 Veam VT201MB; DT25X11212; 1990kg 342
72 Veam VT201TK-DT25X11313; 1990kg 347
73 Veam VT252MB; 2400kg 330
74 Veam VT252-MB; 2400kg 352
75 Veam VT252TK; 2400kg 360
76 Veam VT252-TK; 2400kg 357
77 Veam VT651 CS; 6490kg 535
78 Veam VT651 MB; 6490kg 555
79 Veam VT651 TK; 6490kg 566
80 Veam VT750 CS; 7700kg 550
XV Hãng Trường Giang  
81 Trường Giang DFM EQ7TE 4x2/KM2; 7400kg; sx 2015 515
82 Trường Giang DFM EQ9TE 6x4/KM2; 14400kg; sx 2015 850
83 Trường Giang DFM YC11TE 10x4/KM; 21805kg 1.100
XIV Các hãng khác  
84 BMW 320i Gran turismo; 5 chỗ 1.680
85 BMW 528i; 1997cc; 5 chỗ; NK Đức 2.380
STT Loại xe Giá trị tài sản
86 Camc - Sao Việt/WP10.310E32- TMB;17900kg; có mui 1.245
87 Changan (có mui); 740kg 160
88 Chenglong đầu kéo 1.010
89 ChengLong LZ1250PCST 620
90 ChengLong LZ1250PCST có thùng 700
91 ChengLong LZ1340PELT 1.065
92 ChengLong LZ1340PELT có thùng 1.145
93 ChengLong LZ3313PEF; tải tự đổ 1.155
94 Chevrolet colorado LT ô tô tải cabin kép-5 chỗ - Thái Lan sx 589
95 Chevrolet- Cruze; 5 chỗ; 1598cm3 541
96 DongFeng; 17850kg; 8900cc 1.230
97 DongFeng; 12850kg; 7725cc 880
98 Faw; 17550kg; tải có mui 1.230
99 Foton Thaco Olin198A -CS/MB1(có mui) 341
100 Foton Thaco Olin198A -CS/TK (Thùng kín) 348
101 Foton Thaco Olin500B-CS/MB1; 4995 kg (có mui) 368
102 Foton Thaco Olin500B-CS/TK; 4995 kg (Thùng kín) 349
103 Foton Thaco Olin500B-CS/TL; 4995 kg 345
104 Foton Thaco Auman C300B/W340- MB1; 17.995kg 1.309
105 Kamaz-65117; 12655kg (tải có cẩu) 1.651
106 Kamaz-65117; 14400kg (tải có mui) 1.340
107 Land Rover-Range Rover Evoque Dynamic Si4; 1999cc; NK Anh; 5 chỗ 1.800
108 Land Rover-Range Rover sport HSE Si4; 2995cc; NK Anh; 5 chỗ 2.870
109 Lexus-AGZ15LAWTLTW; 5 chỗ; số tự động 6 cấp; động cơ xăng; dung tích 1998 CC 2.408
110 Ôtô tải Chenglong; 17650 kg (tải có mui) 1.070
111 Samco-KGQ1; 29 chỗ; 5193cc 1.390
112 Trancomeco-Universe noble K42G; 40 giường;12920cc 2.920
113 Trancomeco-Universe noble K42G; 40 giường; 12344cc 4.160
114 TMT ; KC240D(6x4); tải ben; 13100kg 990
115 TMT-KC340220T-MB; 22 tấn; 8424cc (tải có mui) 1.200
116 TMT-2 cầu; 6450kg; 4214cc (tải tự đổ) 492
117 Việt Trung; 8950kg; thùng kín 600
118 Vinaxuki; 1700kg 221
B XE MÁY  
I Hãng Yamaha  
1 Yamaha FZ150-2SD300-010A 65
2 Yamaha FZ150-2SD400010A 67
STT Loại xe Giá trị tài sản
3 Yamaha  NM-X GPD150 - A 76
4 Yamaha R3-YZF-R3 (xanh trắng ánh kim) 141
5 Yamaha Sirius Fi-1FC8 23
6 Yamaha Sirius Fi-1FC9 21
7 Yamaha Sirius Fi-1FCC 20
8 Yamha Acruzo 2TD1-DX; trắng ; xanh; đen 35
9 Yamha Acruzo 2TD1-STD; đỏ nâu; vàng; xanh 33
10 Yamha Nouvo SX 2XC1 GP; SE921; xanh bạc 35
11 Yamha Nouvo SX 2XC1 RC; SE921 (đỏ đen; vàng đen; trắng đỏ) 34
12 Yamha Nouvo SX 2XC1 STD; SE921(trắng đen; đỏ đen; xanh đen) 32
13 Yamaha NM-X; GPD150A (xám vàng ánh kim) 74
14 Yamaha Jupiter Fi2-1VP4 28
15 Yamaha Jupiter; 5B91 24
16 Yamaha Jupiter Fi -2VP5 27
II Hãng SYM  
17 Sym Motowolf 125 16
18 Sym Attila Elizabeth EFI-VUK 33
III Hãng Honda  
19 Honda Airblade FI  JF63  (cam - đen - xám; đỏ - đen - xám; trắng - đen -xám, ) 37
20 Honda Airblade FI  JF63 (đen - bạc; trắng - bạc - đen; xanh - bạc - đen; đỏ- bạc - đen) 39
21 Honda Airblade FI  JF63 (xám - đen; vàng - đen) 40
22 Honda HC125 Wave & 17
23 Honda PS150i (Ý); SX2007 81
24 Honda Vario 150 47
25 Honda CB1100(CB1100SA) 315
IV Hãng Piaggio  
26 Piaggio Beverly 125ie-NK 114
27 Piaggio Liberty-125 3V ie-130 55
V Suzuki  
28 Suzuki EN150A; SX 2012 44
29 Suzuki UA 125F-Fi 31
VI Hãng Kawasaki  
30 Kawasaki VULCAN S ABS; 649CC, NK Thái Lan 261
31 Kawasaki VERSYS 650 ABS; 649CC, NK Thái Lan 279
32 Kawasaki, Z300ABS, ER300BGF, NK Thái Lan 153
C XE MÁY ĐIỆN  
1 Xe máy điện EMOTOVN 5

Phần II BẢNG GIÁ ĐIỀU CHỈNH

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Loại xe Giá trị tài sản
A XE ÔTÔ  
I Hãng Toyota  
1 Toyota Lexus LX570 (URJ201L-GNTGKV) - 5 chỗ - 5663cc 5.610
2 Toyota Hilux G, Pickup chở hàng và chở người, 5 chỗ ngồi, dung tích 2982cc 809
3 Toyota Hilux E, Pickup chở hàng và chở người, 5 chỗ ngồi, dung tích 2494cc 693
4 Toyota Camry ASV50L-JETEKU 2.5Q - 5 chỗ 1.414
5 Toyota Camry ASV50L-JETEKU 2.5G - 5 chỗ 1.263
6 Toyota Camry ACV51L-JEPNKU 2.0E - 5 chỗ 1.122
7 Toyota Fortuner KUN60L-NKMSHU G 4x2, 7 chỗ 2,494cc, số tay 5 cấp 947
8 Toyota Fortune TRD TGN61L-NKPSKU V 4x2, 7 chỗ 2,694cc, số tự đông 4 cấp 1.082
9 Toyota Fortuner TRD TGN51L-NKPSKU V 4x4, 7 chỗ 2,694cc, số tự đông 4 cấp 1.195
10 Toyota Lexus RX350 (GGL15L-AWTGKW) - 5 chỗ - 3456cc, NK 3.337
11 Toyota Yaris G,  NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 1299cm3 710
12 Toyota Yaris E,  NCP151L-AHPRKU, NK 658
13 Toyota Land Cruiser Prado TX-L, 7 chỗ, dung tích 2694cm3, NK2015 2.192
14 Toyota Land Cruiser UZJ202L 8 chỗ, dung tích 4,664cm3, NK 2015/2016 2.825
15 Toyota Vios Limo, NCP151L, BEMDKU 5 chỗ, dung tích 1299cc 561
16 Toyota Innova J, 8 chỗ, dung tích 1998cc 727
II Hãng Mitsubishi  
17 Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5, 7 chỗ, 2998cc 925
18 Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5, 7 chỗ, 2477cc 790
19 Mitsubishi Mirage, số sàn, 1193cm3, 5 chỗ, NK 435
20 Mitsubishi Mirage, số tự động, 1193cm3, 5 chỗ, NK 500
21 Mitsubishi Attrage CVT, 5 chỗ, dung tích 1193cm3, số tự động, NK 537
III Hãng Honda  
22 Honda Accord 2.4 AT; 5 chỗ 1.470
23 Honda CR-V2.0L, 5 chỗ 983
IV Hãng Mazda  
24 Mazda CX-5 AT-2WD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1998cm3, số tự động 6 cấp, 1 cầu 969
25 Mazda CX-5 AT-AWD, 5 chỗ, 5 cửa, máy xăng 1998cm3, số tự động 6 cấp, 2 cầu 1.009
STT Loại xe Giá trị tài sản
26 Mazda 315G AT SD, 4x2, 5 chỗ, 1496cc 698
27 Mazda BT-50 (pickup cabin kép), 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2198cm3, số tự động 6 cấp 629
28 Mazda BT-50 (pickup cabin kép), 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 2198cm3, số sàn 6 cấp 599
29 Mazda BT-50 (pickup cabin kép), 5 chỗ, 4 cửa, máy dầu 3198cm3, số tự động 6 cấp 709
V Hãng Huyndai  
30 Hyundai H-1, sản xuất tại Hàn Quốc, 9 chỗ, dung tích 2359cc 823
31 Hyundai Tucson, sản xuất tại Hàn Quốc, 5 chỗ, 2,0L 890
VI Hãng Veam  
32 Veam VT255-MB- ET36X11002;ET36X11003 2490kg 347
33 Veam VT255-TK- ET36X11212; 2490kg 385
34 Veam VT255-TK- ET36X11313; 2490kg 393
35 Veam VT350-MB-GT32X11002;GT32X11003; 3490kg 365
36 Veam VT350-TK-GT32X11212; 3490kg 405
37 Veam VT350-TK-GT32X11313; 3490kg 414
VII Hãng SYM  
38 Sym  SJ1-A( tải) 188
39 Sym  SJ1-B( TK) 208
VIII Hãng JAC  
40 JAC-HFC1047K4/KM1 385
41 JAC-HFC1047K4/KM2 383
42 JAC-HFC1047K4/TK1A 392
43 JAC-HFC1047K4/TK1B 392
44 JAC-HFC1047K4/TL 365
B XE MÁY  
I Hãng SYM  
1 Sym Attila V-VJ6 35
2 Sym Elegant SR-SAR 14
II Hãng Kawasaki  
3 Kawasaki Z1000ABS, ZR1000GFF và ZR1000GGF, NK Nhật Bản 409
4 Kawasaki Z800 ABS, ZR800BFF và ZR800BGF, NK Thái Lan 285
5 Kawasaki ZX-10R ABS, ZX1000KFFA, NK Nhật Bản 480
6 Kawasaki, Ninja H2, ZX1000NF, NK Nhật Bản 990
7 Kawasaki, Ninja 300 ABS, EX300BFFA và EX300BGF, NK Thái Lan 165
Mục lục Bấm để đi tới điều