vanban.org

Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/09/2012
Long An Ban hành 21/07/2010 Hiệu lực 02/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/09/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An __________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16/12/2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên Bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTBXH-BVGCP ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ quy định về thu một phần viện phí; Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB;

Căn cứ Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

                                                                                                Đơn vị tính: đồng

PHẦN A: MỨC THU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE 
TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 
 
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 1.000 
PHẦN B:   
B1: MỨC THU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI TRÚ   
TT NỘI DUNG Mức thu tại Trạm Y tế tuyến xã 
1 Ngày giường bệnh  hồi sức, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ 6.000 
2 Ngày giường bệnh nội khoa:   
  - Loại 1: Các khoa truyền nhiễm hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, nhi, tiêu hóa, thận học, ngày thứ 3 sau đẻ, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi 3.000   
  - Loại 2: Các khoa cơ, xương, khớp, da liễu, dị ứng, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, ngoại, phụ sản không mổ. 2.500 
  - Loại 3: Các khoa đông y, phục hồi chức năng 1.500 
  B2: MỨC THU MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 
TT NỘI DUNG Mức thu tại trạm y tế tuyến xã 
 
1 Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu 20.000 
2 Một ngày điều trị nội khoa:   
  2.1 Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng. 10.000 
  2.2 Đông y, phục hồi chức năng 10.000 
PHẦN C: MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM   
TT CÁC THỦ THUẬT Mức thu tại trạm y tế tuyến xã   
  
C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI     
1 Thông đái 6.000   
2 Thụt tháo phân 6.000   
3 Chọc hút màng bụng, màng phổi 10.500   
4 Rửa bàng quang 21.000   
5 Mở khí quản 180.000   
6 Rửa dạ dày 30.000   
7 Đặt ống thông dạ dày 20.000   
8 Mở rộng miệng lỗ sáo 45.000   
9 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 150.000   
  Y HỌC DÂN TỘC PHỤC HỒI CHỨC NĂNG     
1 Châm cứu 5.000   
2 Điện châm 10.000   
3 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 10.000   
4 Xoa bóp, bấm huyệt, kéo nắn cột sống các khớp 15.000   
5 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30.000   
6 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 40.000   
7 Giác hơi 12.000   
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA     
C2.1 NGOẠI KHOA     
1 Thay băng / cắt chỉ / tháo bột 10.000   
2 Vết thương phần mềm, tổn thương nông dưới 10cm 25.000   
3 Vết thương phần mềm, tổn thương nông trên10cm 40.000   
4 Vết thương phần mềm, tổn thương sâu dưới 10cm 40.000   
5 Vết thương phần mềm, tổn thương sâu trên 10cm 50.000   
6 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 45.000   
7 Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ, dẫn lưu 15.000   
8 Nắn trật khớp khủy/ khớp xương đòn 40.000   
9 Nắn trật khớp vai 50.000   
10 Cố định gãy xương sườn 35.000   
C2.2  SẢN - PHỤ KHOA     
1 Hút điều hòa kinh nguyệt 20.000   
2 Nạo sót nhau/ nạo buồng  TC XNBPBL 40.000   
3 Đẻ thường 150.000   
4 Làm thuốc âm đạo 5.000   
5 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 15.000   
6 Khâu rách cùng đồ 80.000   
7 Đo tim thai bằng Doppler 20.000   
C2.3 MẮT     
1 Thử thị lực đơn giản 5.000   
2 Thông lệ đạo, một mắt 10.000   
3 Thông lệ đạo, hai mắt 15.000   
4 Lấy dị vật kết mạc, một mắt 10.000   
5 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt 20.000   
6 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách 50.000   
7 Chích chắp/ lẹo 20.000   
8 Đánh bờ mi 8.000   
9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 8.000   
10 Rửa cùng đồ 1 mắt 15.000   
11 Nặn tuyến bờ mi 8.000   
12 Đốt lông xiêu 10.000   
C2.4 TAI-MŨI-HỌNG     
1 Lấy dị vật trong tai 20.000   
2 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 20.000   
3 Lấy dị vật họng 20.000   
4 Nhét bấc mũi trước cầm máu 20.000   
5 Chọc hút dịch vành tai 15.000   
6 Chích rạch vành tai 25.000   
7 Lấy nút biểu bì ống tai 25.000   
8 Khí dung 8.000   
9 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 15.000   
10 Nhét meche mũi 40.000   
11 Vá lỗ tai 30.000   
12 Nhọt tai trước, sau 15.000   
C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT     
C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG     
1 Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 3.000   
2 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4.000   
3 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8.000   
4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ 1 hàm 20.000   
5 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 30.000   
6 Trích apxe viêm quanh răng 20.000   
7 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20.000   
8 Rạch áp xe trong miệng 35.000   
9 Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 120.000   
10 Nắn trật khớp thái dương hàm 25.000   
C2.5.2 ĐIỀU TRỊ RĂNG CHỮA SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC     
1 Trám bít hố rãnh 90.000   
2 Hàn ximăng 20.000   
3 Hàn Amalgame 25.000   
C2.5.3 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT     
1 Vết thương phần mềm nông < 5 cm 40.000   
2 Vết thương phần mềm nông > 5 cm 50.000   
3 Vết thương phần mềm sâu < 5 cm 50.000   
4 Vết thương phần mềm sâu > 5 cm 70.000   
C2.6 BỎNG     
1 Thay băng bỏng (1 lần) 50.000   
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG     
C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH     
1 Định lượng Hemoglobine 6.000   
2 Hồng cầu lưới 12.000   
3 Hematocrit 6.000   
4 Máu lắng 6.000   
5 Số lượng tiểu cầu 6,000   
6 Thời gian máu chảy 3,000   
7 Thời gian máu đông (Milian/Lee-White) 3.000   
8 Co cục máu 6.000   
9 Xác định BACTURATE trong máu 30.000   
10 Định lượng các chất ALBUMIN, CREATININ, GLOBULINE, GLUCOSE, PHOSPHO, PRPTEIN toàn phần, URE, ACID URIC... 12.000   
11 Các xét nghiệm chức năng gan (BILIRUBIN toàn phần/ trực tiếp/ gián tiếp; các Enzyme: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZE, LDH...) 15.000   
12 Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần/Cholesterol toàn phần, HLD Cholesterol/ LDL Cholesterol 15.000   
13 Tìm KST sốt rét trong máu 6.000   
14 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động 30.000   
15 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 30.000   
16 Độ tập trung tiểu cầu 12.000   
17 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 20.000   
18 Máu lắng (bằng máy tự động) 25.000   
19 HBsAg (nhanh) 50.000   
20 Anti-HCV (nhanh) 60.000   
21 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard 30.000   
  XÉT NGHIỆM HÓA SINH     
1 Amoniac 70.000   
2 CPK 20.000   
3 Calci 12.000   
4 Calci ion hóa 20.000   
5 CK-MB 35.000   
6 LDH 25.000   
7 Gama GT 15.000   
  XÉT NGHIỆM VI SINH     
8 Xét nghiệm tìm BK 25.000   
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU     
1 Định lượng BACBITURATE 22.500   
2 Protein/ Đường niệu 3.000   
3 Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis 6.000   
4 Cá chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ trobillinogen 6.000   
5 Xác định tế bào/ trụ hay các tinh thể khác 3.000   
6 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.500   
7 Nước tiểu 10 thông số (máy) 30.000   
8 Dưỡng chấp 15.000   
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN     
1 Xác định mỡ trong phân 22.500   
2 Xác định máu trong phân 6.000   
3 Urobilin, urobilinogen: Định tính 6.000   
4 Soi tươi 9.000   
5 Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú 12.000   
C3.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC TRONG CƠ THỂ     
(Dịch rỉ viêm, đờm, mũ, nước ói,  dịch não tuỷ, viêm màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)   
1 Đếm tế bào 4.500   
2 Nhuộm tìm vi trùng 7.500   
  VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG     
1 Soi tươi 9.000   
2 Soi có nhuộm tiêu bản 12.000   
C3.5 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC     
1 Điện tâm đồ 12.000   
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH     
1 Siêu âm 20.000   

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 8 năm 2010.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.