vanban.org

Quyết định số 23a/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/08/2024 Thay thế: 26/2024/QĐ-UBND · 06/08/2024
Quảng Ninh Ban hành 15/03/2021 Hiệu lực 10/04/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh · 26/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 23a/2021/QĐ-UBND Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh · 23a/2021/QĐ-UBND
10/04/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/08/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 23a/2021/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 15 tháng 3 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1088/TTr-STC ngày 05 tháng 3 năm 2021 về việc Quyết định ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh; báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp số 39/BC-ST ngày 26/02/2021.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết là tài sản cố định vô hình theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC và tài sản cố định vô hình); Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh.

2. Các nội dung khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 45/2018/TT-BTC) và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước và doanh nghiệp có tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh.

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại phụ lục số 01 ban hành kèm theo Quyết định.

2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định.

3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định quy định tại phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC và nội dung quy định tại Quyết định này, thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định. Đồng thời thường xuyên cập nhật và kiến nghị, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua đầu mối Sở Tài chính tổng hợp chung) việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2021 và thay thế Quyết định số 4520/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định đặc thù; Tài sản cố định vô hình của các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của tỉnh.

Điều 6. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 1

Danh mục tài sản cổ định đặc thủ

(Kèm theo Quyết định số 23a /2021/QĐ-UBND ngày 15/3 /2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STTDANH MỤC
Loại 1Bảo vật quốc gia và Cổ vật trưng bày trong Bảo tàng
1Nhóm hiện vật kim loại
2Nhóm hiện vật chất liệu gốm
Loại 2Hiện vật trưng bày trong bảo tàng
1Di chỉ khảo cổ học
-Nhóm hiện vật chất liệu đá
-Nhóm hiện vật chất liệu gốm
-Nhóm hiện vật chất liệu xương
-Nhóm hiện vật chất liệu gỗ
-Nhóm hiện vật kim loại
2Hiện vật nghề truyền thống
-Nhóm hiện vật chất liệu gỗ
-Nhóm hiện vật kim loại
3Cách mạng kháng chiến
-Nhóm hiện vật kim loại
-Nhóm hiện vật chất liệu vải
-Nhóm hiện vật chất liệu gỗ
-Nhóm hiện vật chất liệu đá
-Nhóm hiện vật chất liệu da
-Nhóm hiện vật chất liệu nhựa
-Nhóm hiện vật chất liệu giấy
4Dân tộc học
-Nhóm hiện vật kim loại
-Nhóm hiện vật chất liệu vải
-Nhóm hiện vật chất liệu gỗ
-Nhóm hiện vật chất liệu đá
-Nhóm hiện vật chất liệu da
STTDANH MỤC
Nhóm hiện vật chất liệu nhựa
Nhóm hiện vật chất liệu xương
Nhóm hiện vật chất liệu gốm
5Hiện vật khác (lưu giữ trong kho)
-Nhóm hiện vật kim loại
-Nhóm hiện vật chất liệu vải
-Nhóm hiện vật chất liệu gỗ
-Nhóm hiện vật chất liệu đá
-Nhóm hiện vật chất liệu da
-Nhóm hiện vật chất liệu nhựa
-Nhóm hiện vật chất liệu xương
-Nhóm hiện vật chất liệu gốm
-Nhóm hiện vật chất liệu giấy
-Nhóm hiện vật chất liệu phim ảnh
Loại 3Di tích lịch sử xếp hạng
-Di tích lịch sử xếp hạng cấp quốc gia đặc biệt
-Di tích lịch sử xếp hạng cấp quốc gia
-Di tích lịch sử xếp hạng cấp tỉnh
Loại 4Di sản thiên nhiên thế giới
-Nhà bè bảo tồn
-Hiện vật trưng bày
-Di chỉ khảo cổ
-Hiện vật nghề truyền thống
-Hiện vật khác
Phụ lục 2

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

(Kèm theo Quyết định số 23a /2021/QĐ-UBND ngày 15/3/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STTDANH MỤCThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn %/năm
Loại 1 Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả
1Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học254
2Chương trình máy tính520
3Dữ liệu sưu tập254
4Quyền tác giả khác254
Loại 2 Quyền sở hữu công nghiệp
1Bằng phát minh, sáng chế254
2Nhãn hiệu, tên thương mại254
3Bàn quyền phần mềm máy tính254
4Khác254
Loại 3 Quyền đối với giống cây trồng
1Quyền đối với cây trồng254
Loại 4 Phần mềm ứng dụng
1Phần mềm ứng dụng cơ bản520
-Phần mềm xử lý văn bản520
-Phần mềm bảng tính520
-Phần mềm ứng dụng đồ họa520
-Phần mềm trình diễn520
-Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển520
-Phần mềm ứng dụng cơ bản khác520
2Phần mềm ứng dụng đa ngành
-Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp520
-Phần mềm cổng thông tin điện tử520
-Phần mềm kế toán520
-Phần mềm quản trị dự án520
-Phần mềm quản lý nhân sự, chấm công520
-Phần mềm quản lý tài sản, kho520
-Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng520
-Phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho Website520
-Phần mềm ứng dụng đa ngành khác520
3Phần mềm ứng dụng chuyên ngành
STTDANH MỤCThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn %/năm
-Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Giáo dục đào tạo (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học, ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Y tế (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng, ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý tài chính, phần mềm quản trị ngân hàng, phần mềm ngân hàng lối ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Xây dựng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hỗ trợ thiết kế, phần mềm quản lý quy hoạch, phần mềm quản lý thi công xây dựng ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Giao thông vận tải (bao gồm các loại phần mềm như: quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hiệu giao thông ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm xử lý ảnh, ...)520
-Phần mềm chuyên ngành Điện tử - Viễn thông - CNTT (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm tính cước, phần mềm phân phối, điều khiển trung tâm cuộc gọi ...)520
-Phần mềm chuyên ngành khác520
4.Phần mềm công cụ
-Phần mềm ngôn ngữ lập trình520
-Phần mềm công cụ chương trình biên dịch520
-Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm520
-Phần mềm công cụ khác520
5Phần mềm ứng dụng khác520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)520
Phụ lục 3

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định

(Kèm theo Quyết định số 23a /2021/QĐ-UBND ngày 15/3 /2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh)

STTDANH MỤCThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn %/năm
IMáy móc, thiết bị văn phòng (có nguyên giá từ 5 triệu đồng đến dưới 10 triệu đồng và thời gian sử dụng 01 năm trở lên)
1Máy vi tính để bàn520
2Máy vi tính xách tay520
3Máy in520
4Máy chiếu520
5Máy Fax520
6Máy huỷ tài liệu520
7Thiết bị lọc nước520
8Máy hút ẩm, hút bụi520
9Tỉ vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
10Máy ghi âm520
11Máy ảnh520
12Tổng đài điện tử, điện thoại cố định, máy bộ đàm, điện thoại di động, thiết bị thông tin liên lạc khác520
13Tủ lạnh520
14Máy giặt520
15Máy scan520
16Máy quay phim520
17Máy photocopy812,5
18Máy điều hoà không khí812,5
19Máy bơm nước812,5
20Két sắt các loại812,5
21Bộ bàn ghế ngồi làm việc812,5
22Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
23Bàn ghế phòng họp, hội trường, lớp học812,5
24Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
25Các loại thiết bị văn phòng khác812,5
IIPhương tiện vận tải
1Xe mô tô, xe gắn máy1010
2Ca nô, xuồng máy, ghe các loại1010
STTDANH MỤCThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn %/năm
3Phương tiện vận tải khác1010
IIIMáy móc thiết bị chuyên dùng
1Máy móc thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo1010
2Máy phát điện812,5
3Thiết bị phòng cháy chữa cháy (trừ bình cứu hỏa)812,5
4Thiết bị điện và điện từ phục vụ đo lường, thí nghiệm812,5
5Máy scan chuyên dùng cho lưu trữ tài liệu thư viện (có phần mềm tích hợp)812,5
6Máy móc thiết bị khác812,5
IVTrang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ (như thuỷ tinh, gốm, sành, sứ...có nguyên giá từ 10 triệu đồng trở lên) phục vụ nghiên cứu khoa học, thí nghiệm520
Mục lục Bấm để đi tới điều