vanban.org

Quyết định số 2351/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/07/2013
Bến Tre Ban hành 12/07/2005 Hiệu lực 12/07/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 09/07/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh

 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ Pháp lệnh giống cây trồng số 15/2004/PL-UBTVQH 11 ngày 24-3-2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

- Căn cứ Quyết định số 74/2004/QĐ-BNN ngày 16-12-2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn “ Về việc ban hành Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh”;

- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Quyết định này kèm theo Danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh (có Danh mục kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành quyết định này.

Điều 3. Trong từng thời kỳ căn cứ năng lực sản xuất và năng lực quản lý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có điều chỉnh, bổ sung thêm các giống cây trồng vào danh mục nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất, kinh doanh.

Điều 4: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan và các cá nhân, tổ chức có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Quốc Bảo

ỦY BAN NHÂN DÂN     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                           Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Mục lục

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRỒNG ĐƯỢC SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)

TT LOẠI CÂY GIỐNG SỐ GIỐNG SỐ TRANG
A CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
1 Bưởi 7 1
2 Cam 3 1
3 Quýt 3 1
4 Chanh 3 1
5 Tắc 3 1
6 Chôm chôm 3 1
7 Sầu riêng 15 1,2
8 Xoài 8 2
9 Mít 5 2
10 Vú sữa 3 2
11 Nhãn 7 2
12 Mãng cầu 3 2
13 Mận 8 2,3
14 Ổi 4 3
15 Sapo 3 3
16 Cóc 2 3
17 Măng cụt 1 3
18 Bòn bon 2 3
19 Táo 2 3
20 Dâu 5 3
  CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
1 Điều 3 3
2 Tiêu 5 3
3 Ca cao 7 3,4
4 Dừa 19 4

ỦY BAN NHÂN DÂN     CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                          Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

DANH MỤC GIỐNG CÂY TRÒNG ĐƯỢC PHÉP

SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Kèm theo QĐ số: 2351/2005/QĐ-UBND ngày 12-7-2005)

TT TÊN GIỐNG TT TÊN GIỐNG
  Hiện đang dùng Tên gọi khác   Hiện đang dùng Tên gọi khác
A CÂY ĂN QUẢ LÂU NĂM
  Bưởi
1 Da xanh Da xanh Bến Tre 5 Đường lá cam  
2 Lông Cổ cò Lông ruột hồng 6 Thanh Triều  
3 Hồng đường Hồng đường Bến Tre 7 Thanh Trà  
4 Đường không hạt Đường không hạt Bến Tre      
  Cam
1 Cam Sành   3 Cam Soàn  
2 Mật        
  Quýt
1 Đường   3 Hồng  
2 Orlando        
  Chanh
1 Chanh Giấy không hạt   3 Chanh giấy  
2 Chanh bông tím        
  Tắc
1 Địa phương   3 Mỹ  
2 Thái Lan        
  Chôm chôm
1 Rong riêng Thái Lan 3 Java  
2 Nhãn Đường      
  Sầu riêng
1 Cơm vàng hạt lép (Ri6)   9 Cơm vàng sữa hạt lép Cơm vàng sữa hạt lép Bến Tre
2 Cơm vàng hạt lép (Út Thuỷ)   10 Cơm vàng hạt lép (2000)  
3 Cơm vàng nghệ hạt lép (Hoàng Nam)   11 Bí rợ Da xanh Hạt lép D6
4 Khổ Qua xanh   12 Bí rợ Da vàng  
5 Khổ Qua vàng   13 Chenee  
6 Kan dao   14 Khổ Qua hạt lép  
7 Vàm Xẻo Lá bông 15 D-99  
8 Cơm vàng nghệ hạt lép (7 tốt)   16 Monthong  
  Xoài
1 Tứ quí Phú Đa   5 Tượng  
2 Khiêusavơi Xoài Thái ăn xanh 6 Xoài Đài Loan  
3 Nam đọt mai Xoài Thái ăn chín 7 Cát thơm  
4 Pancủngxị Xoài Thái ăn xanh 8 Hòn trắng  
  Mít
1 Nghệ   4 Tố nữ  
2 Nghệ (cao sản)   5 Mã Lai  
3 Nghệ (Thái Lan)        
  Vú sữa
1 Vú sữa Lò rèn   3 Vú sữa tím  
2 Vú sữa bơ        
  Nhãn
1 Tiêu Huế Tiêu da bò 5 Xuồng cơm trắng  
2 Xuồng cơm vàng   6 Hồng  
3 Xuồng Bắp cải   7 I Do  
4 Long        
  Mẵng cầu
1 Xiêm (ngọt)   3 Ta (dai)  
2 Xiêm (chua)        
  Mận
1 An Phước   5 Ấn Độ  
2 Xanh đường   6 Lương Hoà Lạc  
3 Trắng sữa   7 Da người  
4 Hồng Đào đường   8 Hồng Đào huyết  
  Ổi
1 Thái không hạt   3 Xá lị ruột hồng  
2 Xá lị ruột trắng   4 Thái có hạt  
  Sa po
1 Mêhico   4 Lồng mức Xiêm
2 An Bình   5 Trứng Ngỗng  
3 Mặc Bắc        
  Cóc
1 Cóc địa phương   2 Cóc Thái  
  Măng cụt
1 Măng cụt        
  Bòn bon
1 Địa phương   2 Thái  
  Táo
1 Táo Hồng   2 Thái Lan  
2 Đài Loan        
  Dâu
1 Dâu ta   4 Dâu xanh Giáo Bảo  
2 Dâu Xiêm   5 Dâu bòn bon  
3 Dâu Hạ Châu        
  Me
1 Me chua địa phương   3 Thái  
2 Me ngọt địa phương        
  Sơ ri
1 Sơ ri chua   2 Sơ ri ngọt  
  CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
  Điều
1 Địa phương   3 PO1  
2 Cao sản        
  Tiêu
1 Xẻ   4 Vĩnh Linh  
2 Phú Quốc   5 Mã Lai  
3 Ấn Độ        
  Ca cao
1 TD1   5 TC2  
2 TD3   6 TC9  
3 TD5   7 TD11  
4 TD6        
  Dừa
1 Ta xanh   11 Xiêm xanh  
2 Ta vàng   12 Xiêm đỏ  
3 Ta đỏ Lửa 13 Xiêm lục  
4 Dâu xanh   14 Xiêm núm  
5 Dâu vàng   14 Ẻo nâu  
6 Dâu đỏ   16 Tam Quan  
7 Sáp   17 Dứa  
8 Lai PB 121   18 Lùn vàng Mã Lai  
9 JVA 1   19 Lùn đỏ Mã Lai  
10 JVA 2        
       
Mục lục Bấm để đi tới điều