ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 2309 /2005/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 26 tháng 9 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý
các Khu công nghiệp tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
- Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/02/2004;
- Căn cứ Quyết định 129/2005/QĐ-TTg ngày 02/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Quảng Trị;
- Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh và Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định cơ cấu tổ chức bộ máy của Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, gồm:
1. Tổ chức tham mưu, giúp lãnh đạo Ban:
- Văn phòng
- Phòng Quản lý Kế hoạch và Đầu tư
- Phòng Quản lý Doanh nghiệp
2. Đơn vị sự nghiệp:
- Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng khu công nghiệp
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Như điều 2 - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh - Các PVP Sở Nội vụ Lưu VT, NC | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH CHI CỤC TRƯỞNG CHỦNG THỰC BẢN SAO ĐƯỢC VỚI NGUYÊN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỊ Tài liệu được sao từ: Phòng: UBND tỉnh Quảng Trị Mục lục số: 05. Hồ sơ số: 96. Tờ số: 50 Số chứng thực: 166 Ngày 09 tháng 4 năm 2019 项目名称 项目内容 备注 工程 工程量为1000吨 工程量为1000吨 设备 设备容量为1000吨 设备容量为1000吨 材料 材料容量为1000吨 材料容量为1000吨 设备安装 设备安装能力为1000吨 设备安装能力为1000吨 设备安装 设备安装能力为1000吨 设备安装能力为1000吨 设备安装 设备安装能力为1000吨 设备安装能力为1000吨 设备安装 设备安装能力为1000吨 设备安装能力为1000吨 设备安装 设备安装能力为1000吨 设备安装能力为1000吨 |