vanban.org

Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về đính chính Quyết định 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2011 Thay thế: 25/2010/QĐ-UBND · 22/12/2010
Hưng Yên Ban hành 31/12/2009 Hiệu lực 31/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về Giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2011 · 25/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về đính chính Quyết định 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2010 · 23/2009/QĐ-UBND
01/01/201125/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2009Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2011 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về đính chính Quyết định 22/2009/QĐ-UBND ngày 22/12/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2010 _________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Do sơ xuất trong khâu soạn thảo văn bản, Theo đề nghị của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên đính chính một số sai sót trong Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về gía các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2010 như sau:

- Tại Phụ biểu số 3 Bảng giá đất ở tại nông thôn trang 2:

+ Mục 5 giá đất đường tỉnh lộ 200 thuộc xã Hồng Quang đã viết là “1.500”. Nay sửa lại là “2.000”.

+ Mục 8 giá đất đường lộ tỉnh 200 (đoạn còn lại xã Hồng Quang) đã viết là “800”. Nay sửa là “1.500”.

- Tại Phụ biểu số 3 Bảng giá đất ở tại nông thôn trang 8:

+ Mục 4 giá đất đường QL 38B đã viết là “2.500”. Nay sửa lại là “3.000”.

Quyết định này là một bộ phận cấu thành của Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.