vanban.org

Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2013 Sửa đổi, bổ sung: 19/2012/QĐ-UBND · 16/08/2012
Phú Yên Ban hành 30/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2012 · 2297/2011/QĐ-UBND
16/08/201219/2012/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2012Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2012 _____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 45/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ: Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành Bảng giá đất và điều chỉnh Bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 32/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 3 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2012;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 538/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2012.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Cục Thuế và các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra và triển khai thực hiện Quyết định này đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG GIÁ

Các loại đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2012

(Kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND ngày 30/12/2011

của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

________________

Phần A

XÁC ĐỊNH ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG PHỐ, VỊ TRÍ ,VÙNG VÀ HẠNG ĐẤT

I. Xác định đô thị, đường phố, vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

1. Xác định đô thị:

- Thành phố Tuy Hòa: Đô thị loại III.

- Thị xã Sông Cầu: Đô thị loại IV.

- Các thị trấn: Chí Thạnh, La Hai, Củng Sơn, Hai Riêng, Phú Hòa và đô thị Hòa Vinh: Đô thị loại V.

2. Xác định đường phố, vị trí đất ở trong đô thị:

a) Phân loại vị trí đất: Mỗi đoạn, đường phố trong đô thị phân 4 vị trí đất được xác định theo tiêu thức:

- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền) có mức sinh lợi cao nhất, có điều kịên kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;

- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất không liền cạnh đường phố (ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ, hẻm từ 6 mét trở lên có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất;

- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất không liền cạnh đường phố (ngõ, hẻm) có chiều rộng của ngõ hẻm từ 2 mét đến dưới 6 mét có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất;

- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất ngõ, hẻm của các ngõ, hẻm thuộc vị trí 2, vị trí 3 nêu trên và các vị trí còn lại trong đô thị có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất.

b) Một số quy định khác:

- Đối với đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 là đường đất, giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.

- Hệ số khoảng cách: Tùy theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 đến đường phố, giá đất từng thửa đất có các hệ số như sau:

+ Hệ số 1: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố dưới 50 mét;

+ Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 50 mét đến dưới 100 mét;

+ Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 100 mét đến dưới 200 mét;

+ Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường phố từ 200 mét trở lên.

Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè) hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè).

- Đối với các ngõ, hẽm nối thông 2 đường phố thì giá đất của các thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định theo giá đất của đường gần nhất, nếu thửa đất cách đều 2 đường phố thì xác định theo giá đất trung bình của 2 đường và sử dụng hệ số khoảng cách quy định tại ngạch ngang (-) thứ 2 nêu trên để định giá cho từng thửa đất.

- Đối với thửa đất liền cạnh với nhiều đường phố, đoạn phố thì xác định theo giá đất vị trí tương ứng của đường phố, đoạn phố có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất vị trí tương ứng của đường phố, đoạn phố còn lại có giá cao nhất.

- Các thửa đất tiếp giáp với một mặt đường có chiều sâu so với chỉ giới đường đỏ lớn hơn 50 mét sử dụng hệ số định giá đất (K) như sau:

+ Phần diện tích đất trong phạm vi 50 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1 (một);

+ Phần diện tích đất trong phạm vi trên 50 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (không phẩy tám);

- Các thửa đất tiếp giáp từ hai mặt đường trở lên có chiều sâu so với chỉ giới đường đỏ lớn hơn 100 mét sử dụng hệ số định giá đất (K) như sau:

+ Phần diện tích đất trong phạm vi 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1 (một);

+ Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8 (không phẩy tám).

II. Xác định vùng đất, vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

1. Xác định vùng đất: 02 vùng: Đồng bằng và miền núi.

2. Xác đinh vị trí đất ở tại nông thôn:

Mỗi xã phân theo 2 khu vực và 4 vị trí đất như sau:

a) Khu vực:

- Khu vực 1: Đất thuộc trung tâm xã, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp, khu ven trung tâm đô thị có giá đất thị trường trung bình cao nhất;

- Khu vực 2: Đất thuộc khu vực còn lại trên địa bàn xã (ngoài khu vực 1) có giá đất thị trường trung bình thấp nhất.

b) Vị trí:

- Vị trí 1: Đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ), đường liên xã, đường liên thôn có mức giá thực tế cao nhất trong khu vực;

- Vị trí 2: Đất ven các đường rộng từ 4 mét trở lên (không thuộc vị trí 1 nêu trên) có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất;

- Vị trí 3: Đất ven các đường rộng từ 2 mét đến dưới 4 mét (không thuộc vị trí 1 nêu trên) có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất;

- Vị trí 4: Đất ven các đường rộng dưới 2 mét và các vị trí thuộc hẻm của các vị trí 2, vị trí 3 nêu trên (không thuộc vị trí 1) có trải nhựa, bê tông xi măng hoặc đường đất.

3. Một số quy định khác:

a) Đối với đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 là đường đất, giá đất được tính bằng 0,8 lần so với giá đất của đường có trải nhựa hoặc bê tông xi măng có cùng vị trí.

b) Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nối thông với nhiều đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn có giá đất khác nhau thì xác định theo giá đất của đường gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường bằng nhau thì xác định theo giá đất trung bình của các đường và sử dụng hệ số khoảng cách quy định tại điểm c khoản này để định giá cho từng thửa đất.

 c) Hệ số khoảng cách: Tùy theo khoảng cách từ thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 đến đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn, giá đất từng thửa đất có các hệ số như sau:

- Hệ số 1: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn dưới 100 mét;

- Hệ số 0,9: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn từ 100 mét đến dưới 200 mét;

- Hệ số 0,8: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã , đường liên thôn từ 200 mét đến dưới 300 mét;

- Hệ số 0,7: Áp dụng cho các thửa đất cách đường giao thông chính, đường liên xã, đường liên thôn từ 300 mét trở lên.

Điểm mốc để tính khoảng cách áp dụng hệ số trên được tính từ mép trong vỉa hè (đối với đường có vỉa hè) hoặc mép đường (đối với đường không có vỉa hè).

d) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi dưới 100 mét so với chỉ giới đường đỏ: K = 1.

e) Các thửa đất tại vị trí 1 nằm trong phạm vi từ 100 mét trở lên so với chỉ giới đường đỏ: K = 0,8.

f) Đối với thửa đất liền cạnh với nhiều đường, đoạn đường thì xác định theo giá đất vị trí tương ứng của đường, đoạn đường có giá cao nhất và cộng thêm 10% giá đất vị trí tương ứng của đường, đoạn đường còn lại có giá cao nhất.

III. Xác định vùng đất, vị trí đất, hạng đất nông nghiệp

1. Xác định hạng đất nông nghiệp:

Đối với đất trồng cây hàng năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Phân 6 hạng đất.

- Đối với đất trồng cây lâu năm: Phân 5 hạng đất.

- Trường hợp những khu vực chưa phân hạng đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm thì áp dụng hạng đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm ở khu vực liền kề.

2. Phân hạng đất đối với đất rừng sản xuất:

Hạng đất đối với đất rừng sản xuất được xác định như sau:

- Trường hợp đất rừng sản xuất chỉ liền kề với đất trồng cây hàng năm: Căn cứ hạng cao nhất của đất trồng cây hàng năm liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất.

- Trường hợp đất rừng sản xuất chỉ liền kề với đất trồng cây lâu năm: Căn cứ hạng cao nhất của đất trồng cây lâu năm liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất.

- Trường hợp đất rừng sản xuất liền kề với đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: Căn cứ vào hạng đất cao nhất của một trong hai loại đất liền kề để xác định hạng đất của đất rừng sản xuất.

- Trường hợp đất rừng sản xuất không liền kề với đất trồng cây hàng năm và đất trồng cây lâu năm: Căn cứ vào hạng đất nông nghiệp ở khu vực lân cận trong cùng vùng để xác định hạng đất rừng sản xuất.

3. Xác định vị trí đất nông nghiệp: đất trồng lúa nước, trồng cây hàng năm còn lại, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác (theo quy định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP):

a) Ba yếu tố về khoảng cách quy định như sau:

- Đất có khoảng cách so với trung tâm nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất (thôn, buôn, xóm, bản nơi có đất) dưới 2.000 mét.

- Đất có khoảng cách so với thị trường tiêu thụ nông sản phẩm dưới 2.000 mét.

- Đất có khoảng cách so với đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ; đường liên huyện, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, kênh) dưới 1.000 mét.

b) Mỗi xã được xác định 6 vị trí đất nông nghiệp như sau:

- Vị trí 1: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 1, hạng 2;

- Vị trí 2: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 3, hạng 4;

- Vị trí 3: Áp dụng đối với đất có 1 trong 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 5, hạng 6;

- Vị trí 4: Áp dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 1, hạng 2;

- Vị trí 5: Áp dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 3, hạng 4;

- Vị trí 6: Áp dụng đối với đất không có 3 yếu tố về khoảng cách nói trên và đất thuộc hạng 5, hạng 6.

4. Xác định vị trí đất làm muối:

- Vị trí 1: áp dụng đối với đất làm muối có khoảng cách đến kho muối tập trung tại khu sản xuất hoặc đến đường giao thông (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã) từ dưới 500 mét.

- Vị trí 2: áp dụng đối với đất làm muối có khoảng cách xa kho muối và xa đường giao thông hơn vị trí 1.

Phần B

ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

MÀ CHÍNH PHỦ CÓ QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ ĐẤT

I. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Bảng giá đất ở tại đô thị (chi tiết kèm theo phụ lục 1).

2. Bảng giá đất ở tại nông thôn (chi tiết kèm theo phụ lục 2).

3. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị bằng 70% giá đất ở tương ứng cho từng đường phố, đoạn phố, vị trí đất của từng đô thị.

4. Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn vùng đồng bằng xác định bằng 60% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn vùng miền núi xác định bằng 50% giá đất ở tương ứng cho từng đường, đoạn đường, vị trí đất của từng xã.

II. Đối với nhóm đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất trồng lúa nước 2 vụ (chi tiết kèm theo phụ lục 3).

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại (chi tiết kèm theo phụ lục 4).

3. Bảng giá đất trồng lâu năm (chi tiết kèm theo phụ lục 5).

4. Bảng giá đất rừng sản xuất (chi tiết kèm theo phụ lục 6).

5. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản (chi tiết kèm theo phụ lục 7).

6. Bảng giá đất làm muối (chi tiết kèm theo phụ lục 8).

Phần C ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

MÀ CHÍNH PHỦ KHÔNG QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ ĐẤT

1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật; Giá đất được xác định như sau:

- Nếu các loại đất này nằm tại đô thị thì xác định bằng 50% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn phố, đường phố, vị trí đất của từng đô thị;

- Nếu các loại đất này nằm tại nông thôn thì xác định bằng 50% giá đất ở tương ứng cho từng vị trí đất của từng loại xã tại nông thôn.

2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định của Chính phủ; các loại đất phi nông nghiệp khác (gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp); Giá đất được xác định như sau:

- Nếu các loại đất này nằm tại đô thị thì xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tương ứng cho từng đoạn phố, đường phố, vị trí đất của từng đô thị;

- Nếu các loại đất này nằm tại nông thôn thì xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tương ứng cho từng vị trí đất của từng loại xã tại nông thôn.

3. Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được xác định như sau:

- Trường hợp chỉ liền kề đất ở thì xác định bằng 30% giá đất ở liền kề; chỉ liền kề đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thì xác định bằng 50% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp liền kề; chỉ liền kề với đất nông nghiệp thì xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề;

- Trường hợp liền kề với nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất.

4. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản, thì giá đất được xác định theo Bảng giá đất sản xuất-kinh doanh phi nông nghiệp tương ứng với từng vị trí đất.

5. Đối với đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất tương ứng cho từng vị trí đất, loại xã.

6. Đối với đất nông nghiệp khác (theo qui định tại điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP): Giá đất được xác định bằng 50% giá đất nông nghiệp liền kề. Nếu không có đất nông nghiệp liền kề thì xác định bằng 50% giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.

7. Giá đất trong các trường hợp sau được qui định như sau:

a) Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở: Xác định bằng 02 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng (xã, phường, thị trấn), nhưng không vượt quá giá đất ở của cùng thửa đất. Trường hợp giá đất ở thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 thì giá đất vườn, ao được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng.

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo qui hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; Trường hợp chưa có qui hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư: Xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng (xã, thị trấn), nhưng không vượt quá giá đất ở của thửa đất ở gần nhất. Trường hợp giá đất ở thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 thì giá đất nông nghiệp trong khu dân cư được xác định bằng giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng vùng.

Phần D PHẠM VI ÁP DỤNG

1. Bảng giá các loại đất được UBND tỉnh quy định theo mục đích sử dụng đất nói trên sử dụng làm căn cứ để:

- Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

- Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp qui định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

- Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

- Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai 2003;

- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh quy định.

Các quy định khác không có trong Bảng giá này, được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.

Phụ lục 01

Giá đất ở tại đô thị năm 2012

GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ NĂM 2012

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên đường, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Thành phố Tuy Hòa        
A Các phường 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9        
1 Đường Độc Lập        
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Thọ 4.000 1.500 1.000 600
- Đoạn còn lại 3.000 800 500 300
2 Đường Lê Duẩn        
- Đoạn từ kè Bạch Đằng -Trần Phú 4.500 2.300 1.300 800
- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ 3.500 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - cống Đồng Khe (Km5+800) 2.500 1.300 800 500
- Đoạn từ ngã ba khu TĐC thôn Chính Nghĩa - Ngã tư đường cơ động 1.300 800 400 200
3 Đường Nguyễn Đình Chiểu 4.000 2.000 1.200 700
4 Đường Huyền Trân Công Chúa 2.600 1.200 780 450
5 Đường Nguyễn Chí Thanh 4.000 2.000 1.200 700
6 Đường Trường Chinh        
- Đoạn từ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ 5.000 2.200 1.300 700
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Phù Đổng 5.500 3.000 1.600 900
7 Đường Bà Triệu        
- Đoạn từ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Huệ 3.500 1.800 1.000 600
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú 4.500 2.000 1.200 700
8 Đường Hùng Vương        
- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ 2.500 1.200 700 500
- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo 7.000      
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 11.000 3.000 1.500 1.000
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú 9.000 2.500 1.400 900
- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Hữu Thọ 7.000 2.200 1.300 700
- Đường Nguyễn Hữu Thọ - đường Lý Nam Đế 6.000 2.000 1.200 600
- Đoạn từ Lý Nam Đế - đường số 14 4.000 1.500 1.000 600
- Đoạn từ đường số 14 - Quốc lộ 1A 3.000 1.200 800 500
9 Đường Trần Nhật Duật: đoạn từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Công Trứ 3.500 1.800 1.000 600
10 Đường Hai Bà Trưng 3.000 1.500 1.000 600
11 Đường Trần Mai Ninh (đường mới) 2.200 1.100 700 500
12 Đường Lê Quý Đôn 4.000 2.000 1.200 700
13 Đường Chu Văn An: Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Đường nội bộ 6m 4.000 2.000 1.200 700
14 Đường Trần Cao Vân 4.000 2.000 1.200 700
15 Đường Duy Tân        
- Đoạn từ Bạch Đằng - Trần Hưng Đạo 5.000 2.200 1.300 700
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 6.000 2.500 1.500 1.000
16 Đường Lương Văn Chánh        
- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - Trần Hưng Đạo 2.500 1.200 800 600
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 4.200 2.000 1.200 700
- Đoạn còn lại 2.500 1.200    
17 Đường Phạm Hồng Thái 3.700 1.800 1.100 700
18 Đường Ngô Quyền        
- Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - Trần Hưng Đạo 3.000 1.500 900 600
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 7.000 2.500 1.200 700
- Đoạn từ Lê Lợi - Lý Thường Kiệt 2.400 1.200 780 450
19 Đường Nguyễn Trãi        
- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ 4.000 2.000 1.200 800
- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo 4.500 2.200 1.300 900
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 7.500 3.000 1.500 1.000
- Đoạn từ Lê Lợi - Nguyễn Huệ 6.000 2.500 1.500 1.000
20 Đường Trần Bình Trọng        
- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Trần Hưng Đạo 4.000 2.000 1.200 800
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 4.500 2.200 1.300 900
21 Đường Trần Quý Cáp        
- Đoạn từ Bạch Đằng - Nguyễn Công Trứ 3.000 1.400 750 500
- Đoạn từ Nguyễn Công Trứ - Lê Lợi 4.000 2.000 1.200 800
22 Đường Nguyễn Thái Học        
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ 6.000 2.500 1.400 800
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú 5.000 2.200 1.300 800
23 Đường Chu Mạnh Trinh 3.000 1.300 800 550
24 Đường Huỳnh Thúc Kháng 4.000 2.000 1.400 800
25 Đường Yersin 3.500 1500 1000 600
26 Đường Phan Đình Phùng        
- Đoạn từ kè Bạch Đằng - Hẻm số 6 2.500 1.200 800 600
- Đoạn từ hẻm số 6 - Tản Đà 3.700 1.800 1200 700
- Đoạn từ Tản Đà - Nguyễn Huệ 5.500 2.500 1.500 900
27 Đường Lê Thành Phương        
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Trần Phú 5.000 2.200 1.400 800
- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Tất Thành 4.500 2.000 1.200 700
28 Đường Phan Bội Châu 4.000 1.800 1.100 600
29 Đường Cao Thắng 4.500 2.000 1200 700
30 Đường Lê Trung Kiên        
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Tản Đà 2.500 1.200 700 500
- Đoạn từ Tản Đà - Trần Phú 4.500 2.200 1.500 800
31 Đường Nguyễn Tất Thành        
- Đoạn từ nút giao thông phía Nam quốc lộ 1A (tuyến tránh) - Nam cầu Sông Chùa 2.700 1.100 700 500
- Đoạn từ bắc cầu Sông Chùa - Trần Hưng Đạo 4.000 2.000 1000 600
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - ranh giới phường 8 và phường 9 5.500 2.500 1.400 800
- Đoạn từ ranh giới phường 8 và phường 9 đến ranh giới phường 9 và xã Bình Kiến 4.000 2.000 1.200 700
- Đoạn từ ranh giới phường 9, Bình Kiến đến ranh giới xã Bình Kiến, xã An Phú 2.700 1.100 700 500
32 Đường Nguyễn Trung Trực        
- Đoạn từ Trần Phú - Nguyễn Bỉnh Khiêm 3.500 1.800 1.000 600
- Đoạn từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - ranh giới phường 8 và phường 9 3.000 1.400 800 600
33 Đất có mặt tiền tiếp giáp bến xe nội thành 5.000      
34 Khu vực cảng cá phường 6 2.700 1.100 700 500
35 Đường Bạch Đằng (đường mới)        
- Đoạn từ Cảng cá phường 6- Lê Duẩn 3.000 1.200 800 500
- Đoạn từ Lê Duẩn - Phan Đình Phùng 4.000 1.800 1.100 600
- Đoạn từ Phan Đình Phùng- Nguyễn Tất Thành 3.500 1.500 900 500
36 Đường Nguyễn Công Trứ        
- Đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương 3.000 1.500 900 600
- Đoạn từ Hùng Vương - Nguyễn Trãi 3.500 1.800 1.000 700
- Đoạn từ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 4.500 2.200 1.500 800
37 Đường Tản Đà 4.200 2.000 1.200 700
38 Đường Trần Hưng Đạo        
- Đoạn từ Độc Lập - Lê Duẩn 3.000 1.400 850 500
- Đoạn từ Lê Duẩn - Hùng Vương 5.500 2.500 1.400 800
- Đoạn từ Hùng Vương - Duy Tân 8.000 3.000 2.000 800
- Đoạn từ Duy Tân - Phan Đình Phùng 12.000 4.000 3.000 1.500
- Đoạn từ Phan Đình Phùng-Nguyễn Tất Thành 8.500 3.000 2.200 1.000
39 Đường Nguyễn Trường Tộ 3.500 1.800 1.000 600
40 Đường Lý Thái Tổ 3.000 1.500 1.000 600
41 Đường Lý Thường Kiệt        
- Đoạn từ Trường Chinh - Bà Triệu 2.700 1.000 7.00 500
- Đoạn từ Duy Tân - Lương Văn Chánh 3.000 1.500 1.000 600
42 Đường Hồ Xuân Hương 3.000 1.400 800 500
43 Đường Hoàng Diệu 4.000 2.000 1.200 700
44 Đường Lê Thánh Tôn 5.500 2.500 1.500 900
45 Đường Thành Thái: Đoạn Duy Tân - Lương Văn Chánh 3.000 2.000 1.000  
46 Đường Lê Lai 3.000      
47 Đường Lê Lợi        
- Đoạn từ Hùng Vương - Phan Đình Phùng 9.500 3.000 2.000 1.000
- Đoạn từ Phan Đình Phùng-Nguyễn Tất Thành 6.000 2.500 1.500 900
48 Đường Nguyễn Du 4.500 2.200 1.500 800
49 Đường Nguyễn Huệ        
- Đoạn từ Độc Lập - Trường Chinh 6.000 2.500 1.500 1.000
- Đoạn từ Trường Chinh - Lê Trung Kiên 8.000 3.000 1.500 1.000
50 Đường Điện Biên Phủ 4.500 2.200 1.500 800
51 Đường Hàm Nghi: Đoạn từ đường nội bộ phía Đông công viên Nguyễn Huệ - Lê Trung Kiên 2.600 1.400 900 600
52 Đường Cần Vương: đoạn Lê Thành Phương - Nguyễn Thái Học 2.500      
53 Đường Lương Tấn Thịnh: đoạn từ Lê Duẩn - đường bê tông 4.000 2.000 1.200 700
54 Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Lê Duẩn - đường bê tông 4.000 2.000 1.200 700
55 Đường Đồng Khởi 4.000 2.000 1.200 700
56 Đường Phan Lưu Thanh 4.000 2.000 1.200 700
57 Đường Nguyễn Thị Minh Khai        
- Đoạn từ Độc Lập - Trường Chinh 4.000 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Trường Chinh - Hùng Vương 2.500 1.300 900 600
58 Đường Lý Tự Trọng 4.000 2.000 1.200 700
59 Đường Lê Hồng Phong        
- Đoạn từ Lê Duẩn - Trường Chinh 4.000 2.000 1.200 700
- Đoạn từ Trường Chinh - Hùng Vương 2.500 1.300 900 600
60 Đường Mai Xuân Thưởng 4.000 2.000 1.200 700
61 Đường Trần Phú        
- Đoạn từ Độc Lập - Nguyễn Tất Thành 6.000 2.600 1.500 900
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Đường vành đai thành phố 4.000 2.000 1.200 800
62 Đường Hoàng Văn Thụ 4.000 2.000 1.200 800
63 Tuyến đường bao phía Tây khu dân cư Hưng Phú 3.500 1.700 1.000 600
64 Đường Phù Đổng 3.000      
65 Đường Trương Định: đoạn từ Nguyễn Trung Trực - đường vành đai 2.500      
66 Đường Tây Sơn: đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực 2.700      
67 Đường Lương Thế Vinh: đoạn từ Nguyễn Tất Thành - đường vành đai 2.500      
68 Đường vào Công ty cổ phần An Hưng 2.500      
69 Đường vào Công ty CP XD Thủy Lợi: đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Trung Trực 3.000      
70 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 4.000 2.000 1.200 600
71 Đường số 11: đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến giáp ranh phường 9 2.000 1.000 600 450
72 Các trục đường thuộc KDC Rạch Bầu Hạ        
- Trục đường rộng 10m - dưới 16m 3.000      
- Trục đường rộng 6m - dưới 10m 2.000      
73 Các trục đường thuộc khu dân cư Nguyễn Thái Học        
- Trục đường rộng 10m 3.000      
- Trục đường rộng 6m 1.700      
74 Các trục đường thuộc KDC số 2 dọc đường Trần Phú        
- Trục đường rộng 22,6m 4.000      
- Trục đường rộng 8-9m 2.500      
- Trục đường rộng 6m 2.000      
75 Các trục đường thuộc KDC Nghị Trần        
- Trục đường rộng 16m 3.000      
- Trục đường rộng 10m 2.500      
- Trục đường rộng 6m-dưới 10m 2.000      
76 Các trục đường thuộc KDC Cây Muồng        
- Trục đường rộng 12m 3.000      
- Trục đường rộng từ 6m dưới 10m 2.000      
77 Các trục đường thuộc KDC Hưng Phú        
- Trục đường rộng 16m 3.500      
- Trục đường rộng 10m - 13,5m 2.500      
78 Xã lộ 20        
- Đoạn từ khu Khoáng sản 5 - cuối dốc cây xanh 1.000 500 300 200
- Đoạn từ cuối dốc cây xanh - giáp xã Hòa Kiến 500 250 150 120
79 Đường Mậu Thân        
- Đoạn từ Nguyễn Huệ - Chùa Hồ Sơn 4.500 2.200 1.200 700
- Đoạn từ Chùa Hồ Sơn - Nguyễn Tất Thành 1.500 900 600 350
80 Đường Nguyễn Hữu Thọ        
- Đoạn từ Độc Lập - Tuyến đường bao phía Tây bệnh viện 5.000 2.500 1.200 800
- Đoạn từ tuyến đường bao phía Tây bệnh viện - Nguyễn Tất Thành 2.500 1.200 800 500
81 Đường Tân Trào 2.000      
82 Đường Hà Huy Tập: đoạn từ An Dương Vương - Võ Trứ 2.000      
83 Đường Nguyễn Hào Sự (đường QH 16m - Khu dân cư FBS) 3.000      
84 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường QH 12m)        
- Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ - Tố Hữu 2.500      
- Đoạn từ Tố Hữu - Phan Đăng Lưu 2.000      
85 Đường Nguyễn Thế Bảo (đường QH 16m): đoạn từ Phan Đăng Lưu - Tố Hữu 2.000      
86 Đường Trần Suyền (đường QH 20m): đoạn từ Phan Đăng Lưu - Tố Hữu 2.500      
87 Đường Tố Hữu: đoạn từ Hùng Vương - Trần Suyền 3.000 1.500 1.000 600
88 Đường Nguyễn Đức Cảnh: đoạn từ Hùng Vương - đường QH 16m phía Tây KDC Bộ đội Biên phòng 2.000 1.200 800 500
89 Trục đường rộng từ 6m - dưới 10m thuộc KDC Ninh Tịnh 1, 2, BĐBP 2.000      
90 Đường An Dương Vương: Đoạn từ Trường Chinh - Nguyễn Hào Sự 3.000      
91 Đường Văn Cao: Đoạn từ Hùng Vương - Phạm Ngọc Thạch 3.000 1.500 1.000 600
92 Đường Trần Hào: đoạn từ Trường Chinh - Hùng Vương 3.000      
93 Đường Lê Đài 2.000      
94 Trục đường rộng 20m thuộc KDC Công ty cổ phần Xây dựng Phú Yên (đường mới) 3.500      
95 Đường Nguyễn Văn Huyên (đoạn từ Trần Hào - An Dương Vương) 3.000      
96 Đường Chi Linh: đoạn từ Trần Hào - An Dương Vương 2.500      
97 Đường Chí Lăng: đoạn từ Trần Hào - An Dương Vương 2.500      
98 Đường Nguyễn Mỹ: đoạn từ đường Chi Linh - Chi Lăng 2.500      
99 Đường Lưu Văn Liêu: đoạn từ đường Chi Linh - Chi Lăng 2.500      
100 Đường Nguyễn Hoa: đoạn từ đường Chi Linh - Chi Lăng 2.500      
101 Đường Trần Rịa: đoạn từ đường Chi Linh - Chi Lăng 2.500      
102  Trục đường rộng 13,5m thuộc Khu dân cư FBS 3.000      
103 Các trục đường thuộc khu TĐC phường 9        
- Đường An Dương Vương (đoạn từ đường Nguyễn Hào Sự - đường QH 20m) 2.500      
- Trục đường rộng 20m 2.500      
- Trục đường rộng 16m 2.000      
- Trục đường rộng 13m 2.000      
- Trục đường rộng 10m 1.500      
B Khu vực Phú Lâm, Phú Thạnh, Phú Đông        
1 Đường Đinh Tiên Hoàng        
- Đoạn từ cổng chào KP6 - ngã ba đồn biên phòng cũ 1.200 650 500 350
- Đoạn từ ngã ba đồn biên phòng - Cảng cá 800 500 300 150
2 Đường Nguyễn Hồng Sơn: đoạn từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu 800 400 250 150
3 Đường Bùi Thị Xuân: đoạn từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu 800 400 250 150
4 Đường Phan Chu Trinh: đoạn từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu 1.000 500 300 200
5 Đường Kim Đồng: đoạn từ Ngô Gia Tự - bề tường phía Tây nghĩa trang liệt sĩ 600 300 250 150
6 Đường 27 tháng 7 1.400 700 400 200
7 Đường Phạm Đình Quy: Đoạn từ Ngô Gia Tự - Võ Thị Sáu 800 400 250 150
8 Đường Thăng Long        
- Đoạn từ Đường 3 tháng 2 - Trần Kiệt 1.200 600 350 200
- Đoạn từ Trần Kiệt - đường sắt 600 300 200 120
9 Đường 3 tháng 2        
- Đoạn từ Ngô Gia Tự - Thăng Long 1.000 500 400 200
- Đoạn từ Thăng Long đến Trường mầm non Phường Phú Thạnh 600 300 200 150
- Từ Trường mầm non Phường Phú Thạnh đến đường sắt 500 250 150 120
10 Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Linh 1.500 700 400 300
11 Đường Nguyễn Thị Định (toàn tuyến) 1.400 600 400 200
12 Đường Phạm Văn Đồng: Đoạn từ Nguyễn Thị Định - Lạc Long Quân 1.300 600 300 200
13 Đường Nguyễn Văn Linh        
- Đoạn từ đảo giao thông quốc lộ 1A - Trạm điện T615 4.000 1.800 1.100 600
- Đoạn từ Trạm điện T615 - Nam cầu Đà Rằng 3.000 1.200 800 400
14 Đường Đoàn Thị Điểm: Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Đường Chiến Thắng 1.400 650 400 250
15 Đường Đống Đa: Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - giáp cầu sắt Hòa Thành 700 300 200 120
16 Đường Trần Rến        
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến cầu Ông Tuấn 800 400 250 150
- Đoạn từ cầu Ông Tuấn giáp ranh giới xã Hòa Thành 600 350 250 150
17 Đường Nguyễn Anh Hào        
- Đoạn từ Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Văn Linh 1.000 500 250 150
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - giáp Hòa Thành 800 400 250 150
18 Đường Chiến Thắng        
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - giáp Hòa Thành, Đông Hòa 1.500 800 500 200
- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hết khu dân cư chợ Phú Lâm 1.000 500 400 300
19 Đường Trần Kiệt: Đoạn từ đường Hùng Vương - ngã ba Thăng Long 900 500 300 150
20 Đường Võ Thị Sáu: đoạn từ đường Thăng Long - Nguyễn Hồng Sơn 1.200 800 400 200
21 Yết Kiêu        
- Đoạn từ cổng chào khu phố 6 - Đoạn bê tông 1.000 500 250 150
- Đoạn bê tông - Đinh Tiên Hoàng 800 400 200 120
22 Đường Ngô Gia Tự (Phú Đông) Đoạn từ cổng chào khu phố 6 - Nguyễn Tất Thành 1.500 700 400 300
23 Các tuyến đường bê tông còn lại        
- Trục đường rộng từ 6m - dưới 9m 800 400 250 150
- Trục đường rộng dưới 6m 400 200 150 120
24 Các trục đường thuộc Khu tái định cư phường Phú Đông        
- Trục đường rộng trên 25m 900      
- Trục đường rộng 20m - 25m 800      
- Trục đường rộng 16m - dưới 20m 700      
- Trục đường rộng 12m - dưới 16m 600      
II Thị xã Sông Cầu        
1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phương (cua đầu gò) đến ngã ba quán Sò Hồ Hương, phía Đông Bắc nhà bà Hoa - quán Quốc Duy 1.000 600 360 200
- Đoạn từ ngã ba quán Sò Hồ Hương, phía Đông Bắc nhà bà Hoa - quán Quốc Duy đến tuyến tránh quốc lộ 1A 1.700 1.000 600 360
- Đoạn từ giáp tuyến tránh quốc lộ 1A đến phía Bắc cầu Tam Giang cũ 3.000 1.800 1.000 600
- Đoạn từ Nam cầu Tam Giang đến Km1281 2.500 1.200 700 400
- Đoạn từ Km1281 đến đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) 1.500 900 500 200
- Đoạn từ đỉnh dốc Găng (giáp đường bê tông lên Cao Phong) đến giáp đường Chánh Bắc - Mỹ Hải 600 360 210 120
- Đoạn giáp đường Chánh Bắc - Mỹ Hải đến giáp Bắc chân dốc Quýt 800 480 280 170
- Đoạn từ phía Bắc chân dốc Quýt đến giáp phía Nam chân dốc Quýt 600 360 210 120
- Đoạn từ Nam chân dốc Quýt đến Nam chân đèo Gành Đỏ 800 480 280 170
- Đoạn từ phía Nam chân đèo Gành Đỏ đến giáp cống cây sung 1.500 900 500 300
- Đoạn từ cống cây sung đến cổng đường vào khu phố Bình Thạnh (trừ khu dân cư An Bình Thạnh đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật) 1.500 900 500 300
- Đoạn từ cổng khu phố Bình Thạnh đến giáp ranh huyện Tuy An 900 500 300 180
2 Đường tuyến tránh quốc lộ 1A        
- Đoạn từ đầu tuyến tránh (phía Bắc) đến giáp chùa Long Quang 1.200 720 430 250
- Đoạn từ chùa Long Quang đến giáp ngã ba tuyến tránh quốc lộ 1A (phía Nam) 600 360 200 120
3 Đường Hùng Vương (đoạn từ giáp đường Phan Đình Phùng đến giáp Võ Thị Sáu) 2.000 1.500 900 540
4 Đường 1 tháng 4        
- Đoạn từ giáp đường Võ Thị Sáu đến giáp tuyến tránh quốc lộ 1A 1.200 720 430 250
- Đoạn từ giáp tuyến tránh quốc lộ 1A đến giáp xã Xuân Lâm 600 360 210 130
5 Đường Trần Hưng Đạo        
- Đoạn từ giáp ngã ba đường Hùng Vương đến chùa Cao Đài 2.500 1.500 900 540
6 Đường Lê Lợi        
- Đoạn từ quốc lộ 1A nội thị đến giáp biển 1.000 600 360 210
- Đoạn còn lại 700 420 250 150
7 Đường Nguyễn Huệ 3.500 2.100 1.200 750
8 Đường Bùi Thị Xuân 2.000 1.200 700 400
9 Đường Phan Đình Phùng 2.000 1.200 700 400
10 Đường Phan Bội Châu 2.000 1.200 700 400
11 Đường Hai Bà Trưng        
- Đoạn từ quốc lộ 1A nội thị đến giáp đường Nguyễn Huệ 3.500 2.100 1.200 750
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến giáp trụ sở Công an thị xã 2.500 1.500 900 540
12 Đường Lương Văn Chánh 2.500 1.500 900 540
13 Đường Trần Bình Trọng        
- Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Lương Văn Chánh 2.500 1.500 900 540
- Đoạn còn lại 700 420 250 150
14 Đường Ngô Quyền 2.000 1.200 700 400
15 Đường Lê Thành Phương 2.500 1.500 900 540
16 Đường Hoàng Hoa Thám        
- Đoạn từ giáp quốc lộ 1A nội thị đến giáp đường Võ Thị Sáu 1.500 900 540 300
- Đoạn từ giáp đường Võ Thị Sáu đến giáp tuyến tránh quốc lộ 1A 1.500 900 540 300
17 Đường Võ Thị Sáu 3.000 1.500 1.000 600
18 Đường Lý Thường Kiệt 1.500 900 540 300
19 Đường Nguyễn Hồng Sơn        
- Đoạn quốc lộ 1A nội thị đến Lăng Bà 2.000 1.200 700 400
- Đoạn từ Lăng Bà đến giáp quốc lộ 1A 700 400 250 150
- Đoạn quốc lộ 1A nội thị đến khu tái định cư Long Phước Đông 700 400 250 150
20 Đường quy hoạch 6-1 1.500      
21 Đường quy hoạch 6-2 1.500      
22 Đường QH 6-3 (đường Trần Quốc Toản) 1.500 900 540 330
23 Đường ĐT642        
- Đoạn giáp quốc lộ 1A đến ngã ba trong 600 360 210 120
24 Khu dân cư Nam Nguyễn Hồng Sơn        
- Trục đường rộng 3m, 6m 500      
- Trục đường rộng 10m (đường Lê Văn Tám) 600      
25 Khu dân cư Tây Dân Phước        
- Trục đường rộng 3 mét (ô phố G) 350      
- Trục đường rộng 3 mét 400      
- Trục đường rộng 4 mét (ô phố G) 450      
- Trục đường rộng 4 mét (ô phố C) 450      
- Trục đường rộng 4 mét 500      
- Trục đường rộng 16 mét (đường Kim Đồng) 1.000      
26 Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 1, đã đầu tư hạ tầng kỹ thuật)        
a Ô phố B:        
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
- Trục đường rộng 16 mét 1.400      
- Trục đường rộng 25 mét 1.500      
- Quốc lộ 1A 2.500      
b Ô phố J:        
- Trục đường rộng 6 mét 700      
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
- Trục đường rộng 16 mét 1.400      
c Ô phố I:        
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
- Trục đường rộng 16 mét 1.400      
- Trục đường rộng 25 mét 1.500      
- Quốc lộ 1A 2.500      
d Ô phố E:        
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
- Trục đường rộng 25 mét 1.500      
- Quốc lộ 1A 2.500      
27 Khu dân cư An Bình Thạnh, phường Xuân Đài (giai đoạn 2, sau khi hoàn thành)        
a Ô phố F: Trục đường rộng 25 mét 1.500      
b Ô phố D: Trục đường rộng 16 mét 1.400      
c Ô phố G:        
- Trục đường rộng 25 mét 1.500      
- Trục đường rộng 16 mét (trước sân thể thao) 1.400      
- Trục đường rộng 16 mét 1.400      
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
d Ô phố H: Trục đường rộng 20m (đất dịch vụ) 1.500      
đ Ô phố K:        
- Trục đường rộng 16 mét 1.400      
- Trục đường rộng 12 mét 1.200      
e Ô phố L: Trục đường rộng 20m (đất dịch vụ) 1.500      
28 Khu dân cư Phú Mỹ        
- Đường Trung Trinh - Vũng La 400      
- Đường rộng 6m 300      
- Đường rộng 4,5m 250      
29 Khu dân cư Sân khấu lộ thiên (sau khi hoàn thành)        
- Trục đường rộng 14 mét        
  Khu H (từ lô H17 đến lô H29), I (từ lô I02 đến lô I14 và từ lô I17 đến lô I29) và J (từ lô J07 đến lô J16): không tổ chức đấu giá, mục đích để tái định cư cho các hộ dân bị giải tỏa khi thực hiện dự án trên địa bàn các phường nội thị 500      
- Trục đường rộng 14 mét còn lại        
  Khu A (từ lô A19 đến lô A20 và từ lô A03 đến lô A18), khu B (từ lô B21 đến lô B42 và từ lô B24 đến lô B41), khu C (từ lô C17 đến lô C18 và lô C01, từ lô C03 đến lô C16 và lô C19 đến lô C34), khu D (từ lô D16 đến lô D17 và từ lô D16 đến lô D32), khu E (từ lô E1 đến lô E2 và từ lô E03 đến lô E14), khu F (từ lô F1, từ lô F10 đến lô F11 và lô F22 và lô F2, F9), khu J (từ lô J1 đến lô J6), khu G (từ lô G11 đến lô G12 và lô G21 và lô G22 và từ lô G13 đến lô G20); khu H (từ lô H15 đến lô H16); khu I (từ lô I15 đến lô I16 và lô I01) 1.500      
- Trục đường rộng 16 mét        
  Khu A (lô A1 đến lô A2), khu B (từ lô B1 đến lô B20 và B21 đến B23), khu D (từ lô D1 đến lô D15), khu E (từ lô E15 đến lô E30), khu F (từ lô F12 đến lô F21), khu J (từ lô I17 đến lô J21), khu G (từ lô G1 đến lô G10), khu H (từ lô h1 đến lô H14) 2.000      
30 Dự án khu dân cư đường nội thị dọc bờ biển thị xã Sông Cầu (nay là Phường Xuân Phú sau khi đầu tư hoàn thành)        
- Ô B3, B5, B6, B7, B8, B9        
  Trục đường rộng 25 mét 4.500      
- Ô B1, B2, B7, B8, A4, A5, A8        
  Trục đường rộng 20 mét 3.000      
- Ô B1, B2, B3, B4, A1, A2, A3, A4, A5, A6, A7, A8, A9        
  Trục đường rộng 16 mét (50 lô của Khu B6 và B7 không tổ chức đấu giá, mục đích để tái định cư tại chỗ khu A và B cho các hộ bị giải tỏa có yêu cầu tái định cư tại chỗ) 1.200      
- Ô B1, B2, B3, B4, B5, B6, B7, B9, B10        
  Trục đường rộng 10 mét 2.000      
31 Khu dân cư Phước Lý        
- Khu G        
  Các lô giáp quốc lộ 1A 1.500      
- Khu G, E, D, C        
  Các lô tiếp giáp đường bê tông rộng 5 mét 800      
- Khu A, B, C, D        
  Các lô tiếp giáp trục đường rộng 20 mét 1.200      
- Khu A, B, C, D, E và G        
  Các lô tiếp giáp trục đường nội bộ rộng 5 mét 600      
32 Khu tái định cư Long Phước Đông, phường Xuân Phú        
- Trục đường rộng 5m (từ lô số 1 đến lô số 12) 350      
- Trục đường rộng 12m (từ lô số 13 đến lô số 28) 500      
33 Khu tái định cư đường Lê Thành phương        
- Vị trí 1 (khu A và B), gồm 9 lô đất, trong đó 7 lô khu A (từ lô số 1 đến lô số 7) và 2 lô tại khu B (lô số 13 và số 31) 450      
- Vị trí 2 (khu A và B) gồm 24 lô đất, trong đó 5 lô tại khu A (từ lô số 8 đến lô số 12) và 19 lô tại khu B (từ lô số 14 đến lô số 30, lô số 32 và lô số 50) 400      
- Vị trí 1: gồm 17 lô đất tại khu B (từ lô số 33 đến lô số 49) 350      
34 Khu dân cư phía Đông sân thể thao cơ bản thị xã Sông Cầu        
- Trục đường rộng 12 mét 1.500      
- Trục đường rộng 8 mét 1.200      
35 Khu dân cư Phú Vĩnh, phường Xuân Đài        
- Trục đường rộng 10m, khu A (từ lô A1 đến lô A6)

450

(+100)

     
- Trục đường rộng 10m, khu A (các lô còn lại)

400

(+50)

     
- Trục đường rộng 4 m 300      
36 Khu dân cư Sở canh nông, phường Xuân Đài (sau khi đầu tư hoàn thành): Trục đường rộng 4 mét 300      
37 Đường Lê Hồng Phong (đường mới) 1.500 900 500 200
III Thị trấn Chí Thạnh - Huyện Tuy An        
1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ ranh giới xã An Cư đến giáp cầu Đông Sa 800 450 300 200
- Đoạn từ cầu Đông Sa đến giáp đường sắt 1.800 500 350 250
- Đoạn từ đường sắt đến đường bêtông khu phố Trường Xuân (nhà ông Vinh) 1.900 900 600 400
- Đoạn từ đường bêtông khu phố Trường Xuân (nhà ông Vinh) đến cầu Ngân Sơn 1.900 700 450 300
2 Đường Lê Thành Phương        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến Giếng nông sản 2.000 1.000 650 450
- Đoạn từ Giếng nông sản đến giáp An Định 800 550 350 200
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến Ga Chí Thạnh 700 350 200 150
3 Đường Trần Phú        
- Đoạn từ quốc lộ 1A (Khu phố Trường Xuân) đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh 1.000 550 400 250
- Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Trần Rịa 1.600 900 600 400
- Đoạn từ đường Trần Rịa đến cống hợp (Khu phố Long Bình) 1.400 700 450 300
- Đoạn từ cống hợp khu phố Long Bình đến quốc lộ 1A (Khu phố Chí Đức) 1.200 700 500 300
- Đường số 3 rộng 12m (Khu dân cư đường Trần Phú) 800      
- Đường số 4 rộng 12m (Khu dân cư đường Trần Phú) 800      
- Đường số 14 rộng 16m (Khu dân cư đường Trần Phú) 900      
4 Đường Hải Dương        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh 1.000 600 400 300
- Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương 1.300      
5 Đường Ngân Sơn - Chí Thạnh 1.300 600 400 250
6 Đường Võ Trứ        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến đường Hải Dương 1.000 400 250 150
- Đoạn từ đường Hải Dương đến đường Ngân Sơn - Chí Thạnh 1.200 650 450 300
- Đoạn từ đường Ngân Sơn - Chí Thạnh đến đường Lê Thành Phương 1.600      
7 Đường Nguyễn Mỹ 1.200      
8 Đường Ô Loan 1.600      
9 Đường Nguyễn Hoa 800 600 400 200
10 Đường Trần Rịa        
- Đoạn từ đường Lê Thành Phương đến đường Trần Phú 1.000 500 250 120
- Đoạn từ đường Trần Phú đến quốc lộ 1A 1.400 650 350 250
11 Đường Nguyễn Thị Loan 800 400 300 200
12 Đường Châu Kim Huệ        
- Đoạn từ đường Trần Rịa đến Nhà máy xay xát cũ 400 300 200 120
- Đoạn từ Nhà máy xay xát cũ đến A20 300 200 150 100
13 Đường từ quốc lộ 1A đến cổng nhà máy nước (Khu phố Trường Xuân) 900 550 350 200
14  Đường Long Đức đi An Lĩnh        
- Đoạn từ đường Trần Phú đến bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) 500 300 200 150
- Đoạn từ Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) đến giáp An Lĩnh 300 150 120 100
15 Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú        
- Đoạn từ đường Trần Rịa đến nhà bà Lý Thị Mỹ (Dốc mít) 800 300 200 100
- Đoạn từ nhà bà Lý Thị Mỹ (Dốc mít) đến đường Trần Phú 400 300 200 100
16 Khu dân cư đồng Gò Méc        
- Trục đường rộng, lớn hơn 6 mét 1.000      
- Trục đường rộng, nhỏ hơn 6 mét 600      
17 Đoạn quốc lộ 1A (Ngã ba cây Keo) đến ngã ba cây Dông (Khu phố Ngân Sơn) 400 250 150 120
18 Đường khu tái định cư đi vào chợ Ngân Sơn 300      
19 Đoạn từ quốc lộ 1A đến cầu Lò Gốm 1.200 600 400 250
IV Thị trấn Phú Hòa - Huyện Phú Hòa        
1 Quốc lộ 25        
- Từ Km10+200 (ranh giới Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa) đến Km11+700 1.000 500 210 150
- Từ Km11+700 đến Km13+100 1.200 500 300 150
- Từ Km13+100 đến ranh giới thị trấn Phú Hòa - xã Hòa Định Tây 200 85 75 60
2 Đường liên xã Hòa An, Hòa Thắng, thị trấn Phú Hòa        
- Từ ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa đến quốc lộ 25 180 120 100 75
3 Đường Đông - Tây, Nam - Bắc thị trấn Phú Hòa        
- Đường Đông - Tây 1.000 400 250 150
- Đường Nam - Bắc 1000 400 250 150
- Đường mặt cắt 4/4 800 400 250 150
4 Đường nội bộ trong khu dân cư N.03, N.07 và tái định cư N.09        
- Đường rộng trên 11,5m 600      
- Đường rộng dưới 11,5m 450      
5 Các đoạn đường còn lại        
- Khu vực 1 500 200 160 100
- Khu vực 2 200 130 80 60
V Đô thị Hòa Vinh - Huyện Đông Hòa        
1 Quốc lộ 1A: Đoạn từ giao đường Gò Mầm- Đông Mỹ đến Trường THPT Lê Trung Kiên 1.500 520 375 120
2 Đường liên xã: Từ ngã ba Cây Bảng đến nhà ông Huỳnh Văn Chi (cách đường bê tông cổng văn hóa thôn 3 sáu nhà) 600 325 190 95
3 Khu tái định cư số 1        
- Đường đá cấp phối rộng 20,5m 200      
- Đường đá cấp phối rộng 15,5m 150      
- Đường bê tông rộng 12m 130      
  Các đường, đoạn đường còn lại trong đô thị        
- Khu vực 1 450 200 100 60
- Khu vực 2 370 130 90 60
VI Thị trấn Hai Riêng - Huyện Sông Hinh        
1 Đường Trần Hưng Đạo        
- Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến giáp trụ sở UBND huyện Sông Hinh 2.000 1.200 700 400
- Đoạn từ UBND huyện Sông Hinh đến đường Hồ Xuân Hương 800 480 285 245
- Đoạn từ ngã ba Hoàng Hoa Thám đến giáp Huyện Đội 1.400 800 480 280
- Đoạn từ Huyện Đội đến giáp trụ sở Chi nhánh Điện Sông Hinh 700 420 250 150
- Đoạn từ Chi nhánh Điện Sông Hinh đến cầu Buôn Thô 400 240 140 100
2 Đường Lê Lợi        
-  Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba đường Hai Bà Trưng 2.000 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã ba đường Hai Bà Trưng đến giáp ngã ba đường Hoàng Văn Thụ 1.200 720 430 250
- Đoạn từ ngã ba đường Hoàng Văn Thụ đến giáp trụ sở Đoạn quản lý đường bộ Phú Yên 600 360 210 130
3 Đường Nguyễn Trãi        
- Đoạn từ ngã tư đường Trần Hưng Đạo đến giáp ngã ba Nguyễn Công Trứ 2.000 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã ba Nguyễn Công Trứ đến giáp ngã ba Chu Văn An 800 480 285 245
- Đoạn từ ngã ba Chu Văn An đến giáp đường Nguyễn Huệ 400 240 140 100
4 Đường Trần Phú 700 420 250 150
5 Đường Nguyễn Công Trứ        
  Đoạn từ ngã ba Nguyễn Trãi đến giáp ngã ba Lương Văn Chánh 2.000 1.200 700 400
6 Đường Nguyễn Huệ 400 220 150 85
7 Đường Hồ Xuân Hương 600 360 210 130
8 Đường Nguyễn Văn Trỗi 600 360 210 130
9 Đường Lương Văn Chánh        
- Đoạn từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Công Trứ 2.000 1.200 700 400
- Đoạn từ ngã tư Trần Hưng Đạo đến giáp ngã tư đường Ngô Quyền 1.400 850 500 300
- Đoạn từ ngã tư đường Ngô Quyền đến giáp ngã tư đường Hai Bà Trưng 1.000 600 360 210
-  Đoạn từ ngã tư Hai Bà Trưng đến cống số 2 400 220 150 85
10 Đường Hai Bà Trưng        
-  Đoạn từ ngã ba Lê Lợi đến giáp ngã tư Lương Văn Chánh 1.000 600 350 200
-  Đoạn từ ngã tư Lương Văn Chánh đến giáp đường Hồ Xuân Hương 400 220 150 85
11 Đường Ngô Quyền 400 220 150 85
12 Đường Lý Thường Kiệt 400 220 150 85
13 Đường Bà Triệu 500 250 175 85
14 Đường Hoàng Văn Thụ 400 220 150 85
15 Đường Lê Thành Phương 350 210 130 90
16 Đường Hoàng Hoa Thám        
-  Đoạn từ ngã ba Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Đình Chiểu 600 360 210 100
- Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến hết Trường Tiểu học thị trấn Hai Riêng số 2 360 180 120 85
- Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Hai Riêng số 2 đến cầu EaBia 240 160 120 85
17 Đường Nguyễn Đình Chiểu 400 220 150 85
18 Đường Chu Văn An 360 180 120 85
19 Đường Tuệ Tĩnh 300 180 120 100
20 Đường Lê Quý Đôn 300 180 120 100
21 Đường ĐT 645:        
- Đoạn từ ranh giới xã EaBia đến cầu Buôn Thô 300 200 120 100
- Đoạn từ trụ sở Đoạn quản lý đường bộ đến giáp trạm y tế 270 200 120 100
- Đoạn từ trạm y tế thị trấn đến ngã ba đi Buôn Ken 200 120 100 85
22 Đường ĐT649: Đoạn từ ngã ba ĐT645 đến hết khu dân cư khu phố 1 200 120 100 85
23 Đường Nơ Trang Long 400 200 150 100
24 Các đoạn đường còn lại trong thị trấn 160 120 100 80
25 Đất ở các buôn thuộc thị trấn 100 80 50 45
26 Đoạn từ ngã ba Tuệ Tĩnh đi đến giáp đường Nơ Trang Long (khu mới quy hoạch) 200 160 120 100
VII Thị trấn Củng Sơn - Huyện Sơn Hòa        
1 Đường Trần Phú        
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến mươn nước thủy lợi (cách đường Lê Lợi 110m về phía Sông Ba) 850 370 220 140
- Từ mươn nước thủy lợi (cách đường Lê Lợi 110m về phía Sông Ba) đến bờ Sông Ba 580 280 155 100
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ (ranh xã Suối Bạc) 550 275 205 130
2 Đường Nguyễn Chí Thanh        
- Từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương 840 370 220 140
- Từ đường Trần Phú đến đường lên Hòn Ngang 580 350 220 140
- Từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11 580 350 220 140
3 Đường Lê Lợi        
- Từ đường Trần Phú đến giao đường Hùng Vương 700 310 190 130
- Từ đường Hùng Vương đến giao đường số 11 580 350 220 140
- Từ đường số 11 đến đường 24 tháng 3 280 160 130 90
- Từ đường Trần Phú đến đường lên Hòn Ngang 580 350 220 140
4 Đường Trần Hưng Đạo        
- Từ Trường tiểu học số 2 thị trấn Củng Sơn đến giao đường số 11 580 350 220 140
- Từ đường số 11 đến hết khu Thổ đá 240 170 110 80
5 Đường Nguyễn Thị Minh Khai        
- Từ Trường PTCS thị trấn Củng Sơn đến giao đường số 11 580 350 220 140
6 Đường Hai Bà Trưng        
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giao đường Lê Lợi 450 240 190 130
7 Đường Hùng Vương        
- Từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo 450 240 190 130
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến xóm Hồ Suối Bùn 250 180 140 85
8 Đường Võ Thị Sáu        
- Từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo 450 240 190 130
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến bờ Hồ Suối Bùn 240 170 110 80
9 Đường số 11        
- Từ đường Lê Lợi đến giao đường Trần Hưng Đạo 220 155 100 75
10 Đường 24 tháng 3        
- Từ đường vào bến nước Ông Đa đến UBND thị trấn cũ 300 185 150 90
- Từ UBND thị trấn cũ đến ranh giới xã Suối Bạc (Nhà máy phân vi sinh) 240 170 110 80
- Từ đường vào bến nước Ông Đa đến giao đường ĐT646 180 130 80 60
- Từ đường ĐT646 đến Suối Thá (Tịnh Sơn) 70 50 40 30
11 Đường ĐT646        
- Từ Đường 24 tháng 3 đến dốc Quýt (giáp ranh xã Suối Bạc) 120 90 70 55
12 Đường nội bộ Chợ Sơn Hòa        
  Từ đường Lê Lợi đến giao đường Nguyễn Chí Thanh 600 310 180 120
13 Từ đường Trần Phú tại ngả tư công viên đến Hồ Suối Bùn 2 240 170 110 80
VIII Thị trấn La Hai - Huyện Đồng Xuân        
1 Đường Lê Lợi (toàn tuyến) 1.000 800 600 400
2 Đường Trần Phú        
- Đoạn từ giáp đường La Hai - Đồng Hội (trụ số Km0) đến nút giao Trần Phú - Trần Hưng Đạo 800 600 400 200
- Đoạn từ nút giao Trần Phú - Trần Hưng Đạo đến đường Nguyễn Du (Trạm bảo vệ thực vật) 1000 800 600 400
- Đoạn từ đường Nguyễn Du (Trạm bảo vệ thực vật) cho đến hết đường Trần Phú 600 400 300 200
3 Đường Nguyễn Trãi        
- Đoạn từ Nhà máy nước La Hai đến giáp đường Trần Phú 600 400 300 200
- Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Thành Phương 600 400 300 200
4 Đường Nguyễn Huệ        
- Từ đường ĐT641 đến đường Lê Lợi 800 600 400 200
- Từ đường Lê Lợi đến đường sắt Bắc - Nam 600 400 200 100
5 Đường ĐT641        
- Từ Km12+020 (cầu Lỗ Sấu – giáp xã Xuân Sơn Nam) đến Km13+000 (cống thoát nước) 370 250 120 70
- Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến Km(14+300) cầu sắt La Hai 800 600 400 200
- Từ (Km14+300) cầu sắt La Hai đến Km16+070 dốc Quận (phòng Y Tế) 1.000 800 600 400
- Từ Km16+070 dốc Quận (phòng Y Tế) đến cổng văn hóa khu phố Long Bình 800 600 300

200

- Từ cổng văn hóa khu phố Long Bình đến dốc Hố Ó (giáp xã Xuân Long) 600 400 200 100
6 Đường Phan Lưu Thanh        
- Từ đường ĐT641 (nhà ông Tỵ) đến đường Trần Cao Vân (Nhà ông Tòng) 1.000 620 370 200
- Từ đường Trần Cao Vân (nhà ông May) đến đường ĐT641 (Cổng TT văn hóa) 800 600 400 300
7 Đường Nguyễn Du: Toàn tuyến 500 300 200 100
8 Đường Trần Cao Vân        
- Từ đường Phan Lưu Thanh đến HTX nông nghiệp Châu Bình 500 300 150 100
- Từ HTX nông nghiệp Châu Bình đến đường ĐT641 (nhà ông Lê Ngọc Liễng) 300 200 100 80
9 Đường Trần Hưng Đạo        
- Từ đường Trần Phú đến đường ĐT642 (cây Dông - Long Hà) 800 600 300 200
10 Đường Võ Thị Sáu        
- Từ nhà ông Long đến khu tập thể Trường PTTH Lê Lợi 500 300 150 100
- Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình đến nhà ông Nguyễn Duy Thanh 500 300 150 100
11 Đường Võ Trứ (Toàn tuyến) 250 150 100 50
12 Đường Lương Tấn Thịnh (nội thôn Long Hà): Từ đường ĐT642 đến giáp xã Xuân Quang 3

200

100

60

50

13 Đường ĐT642        
- Từ Km12+500 (giáp ranh Xuân Sơn Bắc) đến đường ĐT641 200 150 100 60
- Từ cầu sắt La Hai đến khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) 600 400 200 100
- Từ khu dân cư Xóm Ké (nhà bà Tư) đến giáp xã Xuân Quang 3 (đèo ngang)

800

600

400

200

14 Đường La Hai - Đồng Hội        
  Từ trụ số Km0 đến giáp xã Xuân Quang 2 300 200 100 80
15 Đường Trường Chinh (Từ đường trục miền Tây đến đường Trần Phú) 500 300 200 100
16 Đường Lương Văn Chánh        
- Từ đường ĐT641 đến cổng Trường THCS Phan Lưu Thanh

250

120

80

60

- Từ cổng Trường THCS Phan Lưu Thanh đến khu di tích Phan Lưu Thanh 200 80 60 50
17 Đường Lê Thành Phương dọc Bàu Long Thăng (Đoạn từ đường sắt Bắc - Nam đến nhà ông Đỗ Tư)

300

150

100

80

18 Đường khóm 5 - Soi Họ (Từ đường ĐT642 - giáp xã Xuân long) 100 80 60 40
19 Khu dân cư Nam cầu mới La Hai (mới)        
- Khu A 1.500      
- Khu B 800      
- Khu C 600      
- Khu D 500      
- Khu E 600      
Phụ lục 02

Bảng giá đất ở nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

___________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Tên xã, đoạn đường Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
I Thành phố Tuy Hòa        
1 Xã Bình Ngọc        
1.1 Đường Hải Dương: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến giáp huyện Phú Hòa 3.500 1.500 800 500
1.2 Đường Trần Quang Khải: Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - ranh giới xã Bình Ngọc, Hòa An 2.500 1.200 800 400
1.3 Đường Mạc Thị Bưởi: Đoạn từ Trần Quang Khải - ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An 1.500 700 400 200
1.4 Đường Côn Sơn: Đoạn từ Trần Quang Khải - ranh giới xã Bình Ngọc và xã Hòa An 1.500 700 600 400
1.5 Đường giao thông nông thôn Ngọc Phước 2 600 300 200 100
1.6 Đường giao thông nông thôn Ngọc Lãng        
- Đoạn từ Trạm y tế xã đến nhà ông Lũn 600 350 250 150
- Đoạn còn lại 600 300 200 150
1.7 Đường quy hoạch 20 mét: Đoạn từ Mạc Thị Bưởi - Hải Dương 3.000      
2 Xã Bình Kiến        
2.1 Đường Lý Nam Đế: đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập 2.000      
2.2 Đường Nơ Trang Long (đường QH 13,5m): đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập 1.500      
2.3 Đường Lương Định Của: đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập 1.500      
2.4 Đường Trần Nhân Tông (N7): đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập 2.000      
2.5 Đường Võ Trứ: đoạn từ Hùng Vương - Hà Huy Tập 1.500      
2.6 Các trục đường thuộc KDC phía Tây đường Hùng Vương (đoạn từ đường An Dương Vương - N14)        
- Trục đường rộng 10m 1.500      
- Trục đường rộng 6m 1.000      
2.7 Các trục đường thuộc KDC phía Đông đường Hùng Vương (đoạn từ đường số 14-quốc lộ 1A)        
- Trục đường rộng 20m 2.000      
- Trục đường rộng 16m 1.500      
- Trục đường rộng 10m 1.000      
- Trục đường rộng 6m - dưới 10m 800      
2.8 Đường đi Thượng Phú        
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Trạm bơm Phú Vang 500 250 150 100
- Đoạn từ Trạm bơm Phú Vang - Thượng Phú 300 200 100 70
2.9 Đường đi Bầu Cả        
- Đoạn từ Nguyễn Tất Thành - Trung tâm Bảo trợ xã hội 500 250 150 100
- Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội - giáp xã Hòa Kiến 300 150 70 60
3 Xã Hòa Kiến        
3.1 Xã lộ 20        
- Đoạn từ giáp ranh phường 9 - cầu Minh Đức 500 250 100 50
- Đoạn từ N3 - cầu kênh N1 400 200 150 80
- Đoạn từ N1 - Đá Bàn 250 180 80 50
3.2 Đường liên thôn tiếp giáp xã lộ 20        
- Đoạn từ Cầu Minh Đức - Chùa Minh Sơn 250 100 80 50
- Đoạn từ Chùa Minh Sơn - cầu Cai Tiên 150 80 60 50
- Đoạn từ Cầu Cai Tiên - chợ Xuân Hòa 200 100 80 50
- Đoạn từ Trường trung học cũ - cuối thôn Tường Quang 200 100 80 50
- Đoạn từ Cầu làng Quan Quang - Kênh N1 200 100 80 50
- Đoạn từ Bưu điện xã - sân kho thôn Xuân Hòa 200 100 80 50
3.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã 100 80 60 50
4 Xã An Phú        
4.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ ranh giới xã Bình Kiến, An Phú đến Km1323+200 2.500 1.000 500 250
- Đoạn từ Km1323+200 đến giáp xã An Chấn 1.500 600 400 200
4.2 Đường cơ động ven biển 1.200 500 300 150
4.3 Đường liên xã        
- Đoạn từ quốc lộ 1A - Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng 1.000 500 300 100
- Đoạn từ Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng - cầu Đồng Nai 800 400 200 100
4.4 Đường liên thôn        
- Đường khu tái định cư Gò Giữa (từ Độc Lập - Lẫm Chính Nghĩa ngoài) 600      
- Đường liên thôn Phú Liên        
+ Đoạn từ ngã ba Thượng Phú - Cầu sắt Phú Liên 400 200 150 100
+ Đoạn từ Cầu sắt Phú Liên - Gò Sầm 200 100 80 70
5 Đường liên thôn Phú Lương        
  Đoạn từ ngã ba Nghĩa trang Thọ Vức - Suối Gò Dầu 200 100 80 70
II Thị xã Sông Cầu        
A Vùng đồng bằng        
1 Xã Xuân Lộc        
1.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ trụ sở xã Xuân Lộc đến giáp ranh tỉnh Bình Định 600 360 200 120
- Đoạn từ trụ sở UBND xã Xuân Lộc đến giáp ranh xã Xuân Bình 800 480 280 170
1.2 Đường Chánh Lộc - Diêm Trường        
- Đoạn tiếp giáp QL 1A đi qua chợ cũ đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường 1.000 600 360 210
- Đoạn tiếp giáp QL 1A (ngã ba Hà Dom) đến ngã ba đường Chánh Lộc - Diêm Trường 500 300 180 100
- Đoạn từ ngã ba đường Chánh Lộc- Diêm Trường đến Trường Bùi Thị Xuân 500 300 180 100
- Đoạn từ Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải 400 240 140 100
- Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình - Xuân Hải đến giáp đầm Cù Mông 400 240 140 80
1.3 Khu dân cư chợ Xuân Lộc        
- Khu D và khu E 3.500      
- Khu F 3.000      
- Mặt tiền đường số 8, số 9 và số 10 3.000      
1.4 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa (hoặc láng nhựa) trong xã        
- Khu vực 1        
+ Đường Chánh Lộc - Thọ Lộc (đoạn từ quốc lộ 1A đến ngã ba ông Dần) 400 240 140 80
+ Đường Chánh Lộc - Thọ Lộc (đoạn từ ngã ba ông Dần đến Bàu Neo 400 240 140 80
- Khu vực 2        
+ Đường Chánh Lộc - Thọ Lộc (đoạn từ ngã ba ông Dần đến trường Thọ Lộc) 300 180 100 60
+ Đường Mỹ Lộc - Mỹ Phụng 300 180 100 60
+ Đường Mỹ Phụng - Thọ Lộc 350 210 120 80
+ Đường Thạch Khê 300 180 100 60
1.5 Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình        
- Đoạn tiếp giáp quốc lộ 1A đến lô số 1 khu QHPL khu dân cư 250 150 100 80
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đua đến giáp ranh xã Xuân Bình 150 100 80 60
1.6 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 120 80 60
- Khu vực 2 150 100 80 60
2 Xã Xuân Bình        
2.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến giáp Trường Tiểu học xã Xuân Bình 700 420 250 150
- Đoạn còn lại 500 300 180 100
2.2 Đường GTNT Xuân Bình - Xuân Hải        
- Đoạn từ giáp đường GTNT Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải

400

250

150

100

2.3 Đường Chánh Lộc - Diêm Trường        
- Đoạn tiếp giáp QL1A - ngã ba dưới chợ Xuân Lộc (giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Anh)

500

300

200

100

- Đoạn từ ngã ba Chánh Lộc - Diêm Trường đến Trường Bùi Thị Xuân 500 300 180 100
- Đoạn từ Trường Bùi Thị Xuân đến ngã tư đường Xuân Bình – Xuân Hải 400 240 140 80
- Đoạn từ ngã tư đường Xuân Bình – Xuân Hải đến giáp Đầm Cù Mông 400 240 140 80
2.4 Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình 250 150 100 80
2.5 Đường GTNT Bình Thạnh - Đá Giăng        
- Đoạn bê tông hóa 200 100 80 60
- Đoạn còn lại 150 100 80 60
2.6 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 80
- Khu vực 2 300 180 100 60
2.7 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 100 80 60
- Khu vực 2 150 100 80 60
3 Xã Xuân Hải        
3.1 Quốc lộ 1D        
- Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Định đến cây xăng Khổng Lang 500 300 180 100
- Đoan từ Km25 (cây xăng Khổng Lang) đến giáp Bưu điện văn hóa xã Xuân Hải 800 480 280 170
- Đoạn còn lại 700 420 250 150
3.2 Đường bê tông GTNT xã Xuân Hải        
- Đoạn từ thôn 1 đến giáp thôn 5 400 150 100 80
3.3 Đường GTNT Xuân Hải - Xuân Bình        
- Đoạn từ giáp QL1D đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải 400 240 140 80
3.4 Khu dân cư Xuân Hải (giai đoạn 1)        
- Mặt tiếp giáp quốc lộ 1D 1.500      
- Trục đuờng rộng 20 mét 1.200      
- Trục đuờng rộng 10 mét (92 lô tiếp giáp đường NH 7, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường và bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã

300

     
3.5 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 100
- Khu vực 2 300 180 100 80
3.6 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 100 80 60
- Khu vực 2 150 100 80 60
4 Xã Xuân Hòa        
4.1 Quốc lộ 1D        
- Đoạn từ UBND xã Xuân Hòa đến giáp đầu cầu Bình Phú 800 500 300 100
- Đoạn còn lại 700 420 250 150
4.2 Đường GTNT Hòa Phú - Hòa An 500 300 180 100
4.3 Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An        
-  Khu A        
+ Các lô tiếp giáp đường Hòa Phú - Hòa An 700      
+ Các lô tiếp giáp trục đường rộng 10m (khu A) 600      
- Khu B        
+ Trục đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã 300      
+ Trục đường rộng 10 mét còn lại 400      
- Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) 300      
4.4 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 80
- Khu vực 2 150 100 80 60
4.5 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 100 80 60
- Khu vực 2 150 100 80 60
5 Xã Xuân Cảnh        
5.1 Quốc lộ 1A        
- Từ giáp xã Xuân Bình đến giáp xã Xuân Thịnh 800 500 300 200
5.2 Đường GTNT Hòa Mỹ-Hòa Hội-Hòa Lợi 300 180 100 80
5.3 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 80
- Khu vực 2 300 180 100 60
5.4 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 150 100 80
- Khu vực 2 150 100 80 60
6 Xã Xuân Thịnh        
6.1 Đường quốc lộ 1A        
- Đoạn từ đầu xã Xuân Thịnh đến giáp xã Xuân Phương 400 240 140 100
6.2 Đường GTNT Hòa Hiệp - Vịnh Hòa - Từ Nham        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến cống ông Bước 400 240 140 100
- Đoạn từ cống ông Buớc đến nhà ông Thơ 200 150 100 80
- Đoạn từ nhà ông Thơ đến cuối thôn Từ Nham 200 150 100 80
- Đoạn từ ngã ba Phú Dương đến cuối thôn Vịnh Hòa 400 240 140 100
6.3 Đường từ đèo ông Két đến chợ trung tâm xã Xuân Thịnh 300 180 100 80
6.4 Khu dân cư Từ Nham (giai đoạn 1)        
- Khu L1 và L3: Trục đuờng Liên thôn Vũng Chào - Từ Nham

400

     
- Khu L2 và L4: Trục đường rộng 10m (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường)

300

     
6.5 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 100
- Khu vực 2 300 180 100 80
6.6 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 150 100 80
- Khu vực 2 150 100 80 60
7 Xã Xuân Phương        
7.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp xã Xuân Thịnh đến giáp Phường Xuân Yên (cua đầu gò) 400 240 140 100
7.2 Đường GTNT Trung Trinh - Vũng La 300 180 100 80
7.3 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa trong xã (Đường QL1A cũ: từ cua đầu gò đến Trường tiểu học Xuân Phương        
- Khu vực 1 400 240 140 80
- Khu vực 2 300 180 100 80
7.4 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 300 180 100 80
­- Khu vực 2 150 100 80 60
7.5 Khu dân cư Phú Mỹ        
- Đường Trung Trinh - Vũng La 400      
- Đường rộng 6m 300      
- Đường rộng 4,5m 250      
8 Xã Xuân Thọ 1        
8.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ đỉnh dốc Găng (cột mốc) đến phía Bắc cầu huyện 600 360 210 120
- Đoạn từ phía Nam cầu Huyện đến phía Bắc dốc Quýt 800 480 280 170
- Đoạn từ phía Bắc dốc Quýt đến phía Nam dốc Quýt 600 360 210 120
- Đoạn từ phía Nam dốc Quýt đến cột mốc ranh giới Xuân Thọ 2 800 480 280 170
8.2 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã        
- Khu vực 1        
  Đoạn quốc lộ 1A đến chùa Liên Hoa 400 240 140 100
- Khu vực 2        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến đất bà Phan Thị Sớt 300 180 100 80
8.3 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1        
  Đoạn từ QL1A đến Miếu Võ thôn Nhiêu Hậu 200 150 100 80
- Khu vực 2        
  Đoạn từ chùa Liên Hoa đến nghĩa trang nhân dân thôn Chánh Nam 150 100 80 60
9 Xã Xuân Thọ 2        
9.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ cột mốc ranh giới Xuân Thọ 1 đến giáp ngã ba Triều Sơn 800 480 280 170
9.2 Đường ĐT642        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến giáp ngã ba trong 600 360 210 120
- Đoạn từ ngã ba trong đến giáp chùa Triều Tôn 300 180 100 80
- Đoạn từ chùa Triều Tôn đến giáp huyện Đồng Xuân 100 80 70 60
9.3 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã        
- Khu vực 1 400 240 140 100
- Khu vực 2 300 180 100 80
9.4 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 150 100 80
- Khu vực 2 150 100 80 60
10 Khu dân cư mới        
10.1 Điểm dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa        
- Khu A2-1 600      
- Khu A2-4 600      
10.2 Khu dân cư Phú Dương - Vịnh Hòa (giai đoạn 1, sau khi đầu tư hoàn thành)        
a Khu B7-1        
- Trục đường rộng 12 mét (các lô 3,5,7,9,12, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã) 300      
- Trục đường rộng 16 mét (các lô 1,15,16, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị giải toả khi thực hiện dự án trên địa bàn xã) 400      
b Khu B1-2        
  Trục đường rộng 12 mét (không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 300      
c Khu B7-2        
- Trục đường rộng 12 mét (các lô 1,4,6 và 8, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 300      
- Trục đường rộng 16 mét (các lô 1,3,5 và 7, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 350      
d Khu B8-1        
- Trục đường rộng 12 mét (các lô 3,5,7,9,11,14,15,17 và 21, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 300      
- Trục đường rộng 16 mét (lô số 1, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 350      
e Khu B8-2        
- Trục đường rộng 12 mét (từ lô số 05 đến lô số 17, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 300      
- Trục đường rộng 16 mét (lô số 1 đến lô số 04, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 350      
f Khu B8-4        
- Trục đường rộng 12 mét (từ lô số 01 đến lô số 04, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 300      
- Trục đường rộng 16 mét (lô số 05 đến lô số 08, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường) 350      
g Khu B3-2        
- Trục đường rộng 12 mét (các lô 6, 8, 10, 12, 14, 16, 20, 22, 24 và 26, không tổ chức đấu giá, giao đất, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân nghèo chưa có đất ở tại địa phương) 300      
- Trục đường rộng 20 mét 800      
- Trục đường rộng 16 mét, các lô còn lại 500      
- Trục đường rộng 12 mét, các lô còn lại 400      
B Vùng miền núi        
1 Xã Xuân Lâm        
1.1 Đường GTNT Cao Phong 300 100 80 60
1.2 Đường GTNT Long Phước 300 100 80 60
1.3 Đường giao thông đến trung tâm xã 300 100 80 60
1.4 Đường ĐT644        
- Đoạn từ giáp phường Xuân Phú đến Bãi tràn thôn Bình Nông 500 300 200 100
- Đoạn từ Bãi tràn thôn Bình Nông đến giáp ranh huyện Đồng Xuân 300 100 80 60
1.5 Các đường, đoạn đường còn lại đã được bê tông hóa hoặc láng nhựa trong xã        
- Khu vực 1 300 200 100 80
- Khu vực 2 250 100 80 60
1.6 Các đường, đoạn đường còn lại là đường đất trong xã        
- Khu vực 1 200 100 80 60
- Khu vực 2 150 100 80 60
III Huyện Tuy An        
A Vùng đồng bằng        
1 Xã An Chấn        
1.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn giáp An phú đến đường đi mỏ đá Phú Thạnh 1.000 500 330 220
- Đoạn từ đường đi mỏ đá Phú Thạnh đến giáp An Mỹ 600 400 300 200
1.2 Đường cơ động ven biển        
- Đoạn từ cầu Đồng Nai đến đường bê tông thôn Phú Quý 1.400 800 500 300
- Đoạn từ đường bê tông thôn Phú Quý đến giáp An Mỹ 1.100 500 300 200
1.3 Đường xã lộ        
- Đoạn từ đường sắt đến ngã ba (Nhà Bà Hợp) 700 450 300 200
- Đoạn từ ngã ba (Nhà Bà Hợp) đến Biển 1.200 700 500 300
1.4 Các đường liên thôn        
- Đường bêtông xi măng (từ HTX nông nghiệp) đến giáp đường cơ động 450 200 150 100
- Đường từ khe nước bầu Đồng Nai đến cổng khu du lịch Bãi Xép 1.000 600 450 250
1.5 Các đường thôn lộ        
- Đường từ quốc lộ 1A đi mỏ đá Phú Thạnh 400 200 150 100
- Đường từ ngã 3 đi Mỏ đá Phú Thạnh đến hết đường bêtông (Ấp Lý) 400 200 150 100
- Đường từ ngã ba đường cơ động đến hết đường bêtông thôn Phú Phong 400 200 150 120
1.6 Đất khu trưng bày sản phẩm làng nghề An Chấn        
- Tiếp giáp quốc lộ 1A 1.000      
- Tiếp giáp đường nội bộ 700      
1.7 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 250 150 120 100
- Khu vực 2 200 120 100 80
2 Xã An Mỹ        
2.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp An Chấn đến giáp đường vào trường Lê Thành Phương 1.200 900 600 400
- Đoạn từ đường vào trường Lê Thành Phương đến giáp An Hòa 700 450 250 170
2.2 Đường ĐT643        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến cuối cầu Sắt 1.000 500 400 250
- Đoạn từ cầu sắt đến giáp An Thọ 200 120 100 90
2.3 Đường cơ động ven biển        
  Đoạn từ giáp An Chấn đến giáp An Hòa 900 600 500 300
2.4 Các đường liên thôn        
- Đường từ quốc lộ 1A đến đường cơ động        
+ Đoạn từ quốc lộ 1A đến trạm y tế xã 1.500 1.000 500 30
+ Đoạn từ trạm y tế xã đến đường cơ động 600 400 200 120
- Đường từ Chợ cũ đến cầu Hầm và từ Chợ cũ đến Núi Một 500 300 200 150
- Đường từ Chợ mới đi qua trường Nguyễn Thái Bình đến cuối đường bê tông Xóm 5 thôn Hòa Đa 400 300 200 120
- Đường từ Nhà hát nhân dân cũ đến ngã ba cuối Xóm 4 thôn Phú Long 400 300 200 120
2.5 Đoạn đường xung quanh chợ An Mỹ 1.500      
- Đường từ ngã ba Giai Sơn đến giáp thôn Hội Sơn - An Hòa 300 170 150 140
- Đường từ ngã ba Giai Sơn đến trường tiểu học số 2 300 200 150 140
2.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 300 200 120 100
- Khu vực 2 200 120 100 90
3 Xã An Hòa        
3.1 Quốc lộ 1A:        
- Đoạn từ giáp An Mỹ đến phía Bắc cầu Chùa Hang 500 300 200 120
- Đoạn từ phía Bắc cầu Chùa Hang đến giáp An Hiệp 600 350 220 150
3.2 Đường cơ động ven biển        
- Đoạn từ giáp An Mỹ đến đường ven đầm Ô Loan 600 300 200 120
- Đoạn từ đường ven đầm Ô Loan đến giáp An Hải 300 200 120 100
3.3 Đường từ ngã ba Phú Điềm đi Hội Sơn        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến cầu Suối Ré 600 300 200 100
- Đoạn từ cầu suối Ré đến giáp đường cơ động 300 200 120 100
- Đoạn từ đường cơ động đên cổng chào thôn Hội Sơn (giáp An Mỹ) 700 450 300 200
3.4 Các đường liên thôn        
- Đường từ ngã ba chợ Yến đến hội trường Thôn Phú Thường        
+ Đoạn từ ngã ba Chợ Yến đến cổng chào thôn Phú Thường 500 250 160 110
+ Đoạn từ cổng chào Thôn Phú Thường đến Hội trường thôn Phú Thường 300 200 150 120
- Đường từ ngã ba đường bêtông thôn Diên Hội đến cuối đường thôn Diêm Hội 250 150 120 100
- Đường từ ngã ba cổng chùa Linh Sơn đến hết thôn Tân Hòa 200 150 120 100
- Đường từ ngã ba thôn Nhơn Hội đến Lăng Ông thôn Nhơn Hội 400 300 200 120
3.5 Khu dân cư Tân An        
- Trục đường xã lộ 450      
- Trục đường rộng trên 16m 400      
- Trục đường rộng 10m 350      
- Trục đường rộng 9m 300      
- Trục đường rộng 7,5m 270      
- Trục đường rộng 6m 250      
3.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 120 100 90
- Khu vực 2 100 90 80 70
4 Xã An Hải        
4.1 Đường cơ động ven biển        
- Đoạn từ giáp An Hòa đến trụ sở UBND xã 200 120 100 90
- Đoạn từ trụ sở UBND xã đến nam cầu An Hải (nhà Ngô Bá Tài) 600 300 200 120
4.2 Từ đường cơ động ven biển đến chợ 500 300 200 100
4.3 Đường liên thôn        
  Ngã 3 Tân Quy đi Phước Đồng (đường nhựa) 400 220 150 100
4.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 120 100 90
- Khu vực 2 100 90 80 70
5 Xã An Hiệp        
5.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp An Hòa đến giáp phía bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương 450 300 200 120
- Đoạn từ phía Bắc đường lên Mộ Lê Thành Phương đến giáp xã An Cư 200 120 100 90
5.2 Quốc lộ 1A đi Phước Hậu        
- Đoạn giáp quốc lộ 1A đến cầu Cây Gạo thôn Phong Phú 300 120 100 90
- Đoạn từ cầu Cây Gạo đến ngã ba Đá Bàn thôn Phước Hậu 150 90 80 70
5.3 Đường từ An Hiệp đi An Lĩnh        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến hết phân trường TH Tuy Dương 200 120 100 90
- Đoạn từ phân trường TH Tuy Dương đến giáp ranh An Lĩnh 100 90 80 70
5.4 Đường xung quanh chợ Phiên Thứ mới 250      
5.5 Đường từ quốc lộ 1A đi Đầm Ô Loan        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến cầu đường sắt 200 120 90 80
- Đoạn từ cầu đường sắt đến giáp An Cư 100 90 80 70
5.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 80 70
- Khu vực 2 90 80 70 60
6 Xã An Cư        
6.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ giáp An Hiệp đến đỉnh Dốc Chùa 400 300 200 100
- Đoạn từ đỉnh Dốc Chùa đến giáp thôn Phước Lương 700 500 300 200
- Đoạn từ giáp Phước Lương đến đường đi Đồng Cháy 400 200 150 100
- Đoạn từ đường đi Đồng Cháy đến giáp thị trấn Chí Thạnh 300 200 150 100
6.2 Đường từ quốc lộ 1A đến cổng cụm công nghiệp Tam Giang 400 300 200 100
6.3 Cụm công nghiệp Tam Giang        
- Trục đường rộng 15m 400      
- Trục đường rộng 14m 300      
6.4 Các đường liên thôn        
- Đường từ QL1A đến ngã ba Xóm Chuối        
+ Đoạn từ quốc lộ 1A đến Cống Lỵ 700 500 300 200
+ Đoạn từ Cống Lỵ đến trường Môm cũ (nhà ông Lực) 500 300 200 120
+ Đoạn từ trường Môm cũ (nhà ông Lực) đến ngã ba Xóm Chuối 300 200 150 100
- Đường từ QL1A đến nhà thờ Đồng Cháy        
+ Đoạn từ QL1A (Phước Lương) đến Đường sắt 300 200 150 100
+ Đoạn từ Đường sắt đến nhà thờ Đồng Cháy 150 100 90 80
- Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp đường ven đầm        
+ Đoạn từ cổng thôn Tân Long đến cống (nhà Ông Nghi) 300 200 150 100
+ Đoạn từ cống (nhà ông Nghi) đến giáp đường ven đầm 200 150 100 80
- Đường từ cổng thôn Tân Long đến giáp An Ninh Đông        
+ Đoạn từ cổng thôn Tân Long - Xóm Đá đến chùa Phước Đồng 300 200 150 100
+ Đoạn từ chùa Phước Đồng đến giáp An Ninh Đông 200 150 100 90
6.5 Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Tân        
- Trục đường quốc lộ 1A 700      
- Trục đường liên xã 700      
- Trục đường rộng 10m 500      
- Trục đường rộng 8m 400      
- Trục đường rộng 6m 300      
6.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 120 100 90 80
- Khu vực 2 90 80 70 60
7 Xã An Dân        
7.1 Quốc lộ 1A        
- Đoạn từ phía Bắc cầu Ngân Sơn đến Bắc cầu Nhân Mỹ 800 500 300 250
- Đoạn từ Bắc cầu Nhân Mỹ đến phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính 500 300 200 120
- Đoạn từ phía Bắc đường vào cổng thôn Bình Chính đến giáp TX. Sông Cầu 300 200 120 100
7.2 Đường xã lộ        
- Đoạn từ QL1A (Phú Mỹ) đến ngã ba Cây Da 400 300 200 120
- Đoạn từ ngã ba Cây Da đến cầu An Thổ 200 120 100 90
- Đoạn từ cầu An Thổ đến Trường Tiểu học số 2 200 120 100 90
7.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 80 70
- Khu vực 2 90 80 70 60
8 Xã An Thạch        
8.1 Đường quốc lộ 1A - Gành Đá Đĩa        
- Đoạn từ cầu Lò Gốm đến cống Sơn Chà (giáp An Ninh Tây) 500 300 200 100
8.2 Đuờng ngã ba Bà Ná đến đèo Đăng        
- Đoạn từ ngã ba Bà Ná đến cổng văn hóa thôn Phú Thịnh 250 150 100 90
- Đoạn từ cổng thôn Phú Thịnh đến Đèo Đăng 100 90 80 70
8.3 Đường từ cầu Lò Gốm đến hết đường bêtông thôn Hà Yến        
- Đoạn từ Cầu Lò Gốm đến bờ đê thôn Quảng Đức 200 150 100 90
- Đoạn từ bờ đê thôn Quảng Đức đến cuối đường bê tông thôn Hà Yến 150 120 90 80
8.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 80 70
- Khu vực 2 90 80 70 60
9 Xã An Ninh Tây        
9.1 Đường quốc lộ 1A - Gành Đá Đĩa        
- Đoạn từ cống Sơn Chà đến giáp đường đi xã An Thạch 600 400 300 150
- Đoạn từ đường đi xã An Thạch đến ngã ba đi Hội Phú 600 400 300 150
- Đoạn từ ngã ba đi Hội Phú đến giáp xã An Ninh Đông 1.200 700 500 300
9.2 Các đường liên thôn        
- Đường từ chợ Thủy đến ngã ba Xóm Giả 600 400 300 200
- Đường từ chợ Thuỷ đến ngã ba cuối thôn Tiên Châu - Bình Thạnh 500 300 200 120
- Đường từ dốc Bà Trơn đến cảng cá thôn Tiên Châu 600 300 200 120
- Đường từ ngã ba Đội thuế đến tiếp giáp đường vào chùa Hưng Thiện 350 220 150 100
- Đường từ ngã ba cây xăng HTX nông nghiệp đến cửa Bà Chỉ 350 220 150 100
- Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến cổng thôn Bình Thạnh (cầu gỗ) 300 200 120 100
- Đường từ ngã ba Xóm Giã đến Bến Cá cũ thôn Tiên Châu 300 200 120 100
- Đường từ ngã ba cuối thôn Tiên Châu đến dốc Miếu Bình Thạnh 250 150 120 100
- Đường từ ngã ba Bà Thưng đến bờ tràn Sơn Chà thôn Diêm Điền 300 200 120 100
- Đường từ ngã ba Cảng cá Tiên Châu đi cầu gỗ Bình Thạnh (Đường nội bộ vùng nuôi tôm) 350 220 150 100
9.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 300 200 120 100
- Khu vực 2 200 120 100 90
10 Xã An Ninh Đông        
10.1 Đường quốc lộ 1A - Gành Đá Đĩa        
- Đoạn từ giáp xã An Ninh Tây đến ngã ba đường đi đèo biển 650 450 300 200
- Đoạn từ ngã 3 đường đi đèo biển đến Gành Đá Đĩa 200 150 120 100
10.2 Đường phía Bắc Cầu An Hải:        
  Đoạn từ ngã ba đi Gành Đá Đĩa (trường Ngô Mây) đến Bắc cầu An Hải 500 400 300 150
10.3 Các đường liên thôn        
- Đường từ cổng bộ 6 đến cuối Bãi Bàng        
+ Đoạn từ ngã ba cổng bộ 6 đến đỉnh dốc Đá Đen thôn 5 500 400 250 150
+ Đoạn từ đỉnh dốc Đá Đen đến giáp cuối xóm 9 thôn 6 150 120 100 90
+ Đoạn từ cổng thôn 6 đến cuối Bãi Bàng 200 150 120 100
- Đường từ ngã ba đường 773 đến cuối đường thôn 7        
+ Đoạn từ ngã ba đường 773 thôn 7 đến giáp Miễu thôn 7 200 150 120 100
+ Đoạn từ miễu thôn 7 đến cuối đường thôn 7 150 120 100 90
- Đường từ ngã ba Mả Đạo đến bến đò thôn 8        
+ Đoạn từ ngã ba Mả Đạo đến Cầu Am 200 150 120 100
+ Đoạn từ Cầu Am đến bến đò thôn 8 150 120 100 90
- Đường từ HTX nông nghiệp Nam An Ninh đến giáp An Cư 150 120 100 90
- Đường từ chợ Đăng cũ thôn 8 đến giáp ngã ba đường 773 100 90 80 70
10.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 120 100 90
- Khu vực 2 100 90 80 70
11 Xã An Định        
11.1 Đường ĐT641        
- Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (nhà Ông Tiện) 250 200 150 100
- Đoạn từ cống chân Đèo Thị đến ranh giới huyện Đồng Xuân 350 210 170 140
11.2 Đường ĐT650        
  Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp An Nghiệp 210 170 140 120
11.3 Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh        
- Đoạn từ đường sắt đến ngã ba đi Phong Hanh 280 180 140 120
- Đoạn từ ngã ba đi Phong Hanh đến Cầu Bà Chưa 280 180 140 120
11.4 Các đường liên thôn        
- Đường từ đường ĐT641 đến khu dân cư (trường tiểu học cũ) 210 170 140 120
- Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ 140 120 100 80
- Đường ĐT641 (thôn Phong Hậu) đến ngã 3 đi Long Hòa 280 180 140 120
11.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 120 100 90
- Khu vực 2 100 90 80 70
12 Xã An Nghiệp        
12.1 Đường ĐT650        
- Đoạn từ giáp An Định đến tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp 250 150 120 100
- Đoạn từ tràng (cũ) vùng 9 An Nghiệp đến cầu Ông Tài 500 350 200 120
- Đoạn từ cầu ông Tài đến giáp An Xuân 100 90 80 70
12.2 Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh        
- Đoạn từ giáp xã An Định đến cống Cây Dông 150 120 100 90
- Đoạn từ cống Cây Dông đến giáp xã An Lĩnh 100 90 80 70
12.3 Các đường liên thôn:        
- Đường từ ĐT650 đến vùng 3 An Nghiệp        
+ Đoạn từ ĐT650 đến cống Lập Lăng 200 100 80 70
+ Đoạn từ cống Lập Lăng đến ngã ba vùng 3 An Nghiệp 150 120 100 90
- Đường từ ĐT650 (ngã ba vùng 10) đến Hồ Đồng Tròn 200 120 100 90
- Đường từ cầu hồ Đồng Tròn đến đập Thế Hiên 100 90 80 70
12.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 120 100 90
- Khu vực 2 100 90 80 70
B Vùng miền núi        
1 Xã An Thọ        
1.1 Đường ĐT643        
- Đoạn từ giáp xã An Mỹ đến cuối xóm Đất Cày thôn Tân Lập 50 40 30 25
- Đoạn từ cuối thôn Tân Lập đến giáp Sơn Hòa 35 30 25 20
1.2 Các đường xã lộ        
- Đường từ dốc Súc thôn Phú Cần đến đầu dốc Lầy thôn Phú Cần 60 50 40 30
- Đường từ Chòm Bắc thôn Phú Cần đến cầu Lỗ Găng thôn Phú Mỹ 50 40 35 25
- Đường từ Trãng Hòn Gió đến cuối thôn Lam Sơn 35 30 25 20
1.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 50 40 30 25
- Khu vực 2 35 30 25 20
2 Xã An Xuân        
2.1 Đường ĐT650        
- Đoạn từ giáp xã An Nghiệp đến đầu thôn Xuân Yên 70 60 50 40
- Đoạn từ thôn Xuân Yên đến đường vào UBND xã 80 70 60

50

- Đoạn từ đường vào UBND xã đến Sơn Hòa 50 40 30 25
2.2 Các đường liên thôn        
- Đường từ ĐT650 đến cuối thôn Xuân Trung        
+ Đoạn giáp đường ĐT650 (từ UBND xã) đến đầu thôn Xuân Trung 100 90 75 65
+ Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Xuân Trung đến cuối thôn Xuân Trung 50 40 30 25
- Đường từ nhà văn hóa thôn Xuân Hòa đến nhà ông Ninh 50 40 30 20
2.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 50 40 30 25
- Khu vực 2 40 30 25 20
3 Xã An Lĩnh        
3.1 Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh        
  Đoạn từ giáp xã An Nghiệp đến UBND xã An Lĩnh 60 50 40 30
3.2 Đường liên xã        
  Đoạn từ đầu chợ Phong Thái đi Giếng Dông - An Nghiệp 50 40 35 25
3.3 Các đường liên thôn        
- Đường từ cổng thôn Phong Lãnh đến dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh) 40 30 25 20
- Đường từ đầu thôn Phong Thái đến cuối thôn Quang Thuận 40 30 25 20
- Đường từ ngã ba Hòn Dung thôn Thái Long đến xóm Giồng sắt thôn Vĩnh Xuân 40 30 25 20
- Đường từ đầu xóm Gò đến cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh 40 30 25 20
3.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 40 30 25 20
- Khu vực 2 35 30 25 20
IV Huyện Phú Hòa        
A Vùng đồng bằng        
1 Xã Hòa An        
1.1 Quốc lộ 25        
- Từ mốc lộ giới (TP Tuy Hòa) đến ngã ba quốc lộ 25 - Tỉnh lộ 7 3.000 2.000 1.000 600
- Từ ngã ba quốc lộ 25 – Tỉnh lộ 7 đến quốc lộ 1A (đường mới) 2.200 1.500 800 400
- Từ quốc lộ 1A (đường mới) đến Km5 (giáp Hòa Thắng) 1.000 700 500 300
1.2 Xã lộ 21        
- Đoạn từ ranh giới Bình Ngọc - Hòa An đến quốc lộ 1A 1.500 800 600 400
- Từ quốc lộ 1A (đường mới)đến cầu ông Nhân 1.200 700 400 200
- Từ cầu ông Nhân đến ranh giới Hòa An, Hòa Thắng 800 500 300 200
1.3 Tỉnh lộ 7        
  Từ ranh giới Bình Ngọc, Hòa An đến QL25 2.000 1.400 650 400
1.4 Xã lộ 22        
  Từ ranh giới Bình Ngọc, Hòa An đến ranh giới Hoà An-Hòa Trị 2.000 1.300 600 300
1.5 Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - Thị trấn Phú Hòa        
- Đoạn từ quốc lộ 1A đến ranh giới Hòa An, Hoà Thắng 700 500 300 200
- Đoạn từ ngã tư xã lộ 21+50 đến quốc lộ 1A (đường mới) 1.400 1.000 700 400
- Đoạn từ ngã tư QL25 đến ngã tư xã lộ 21+50 1.400 800 600 400
1.6 Đường liên thôn Phú Ân - Vĩnh Phú        
- Từ quốc lộ 25 đến cầu ông Nhân 700 500 400 200
- Từ QL25 đến ranh giới Hòa An - Hòa Trị 300 200 170 150
- Từ cầu ông Nhân Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa 300 200 170 150
1.7 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 200 150 120 80
- Khu vực 2 130 100 80 70
2 Xã Hòa Thắng        
2.1 Quốc lộ 25        
- Từ Km8 đến Km9 1.600 700 400 200
- Từ Km9 đến Km10+200 (ranh giới Hòa Thắng - Hòa Định Đông) 700 450 350 170
- Từ Km5 (ranh giới Hòa An - Hòa Thắng) đến Km8 1.200 500 300 150
2.2 Xã lộ 21        
  Từ ranh giới Hòa An, Hòa Thắng đến QL25 400 270 170 110
2.3 Xã lộ 25        
  Quốc lộ 25 đến ranh giới Hòa Thắng - Hòa Định Đông 450 250 170 100
2.4 Đường liên xã Hòa An - Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa        
  Từ ranh giới Hòa An, Hòa Thắng đến ranh giới Hòa Thắng - thị trấn Phú Hòa 310 260 110 90
2.5 Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị: Đoạn từ Cầu Đông Lộc đến ranh giới Hòa Thắng, Hòa Trị 360 210 100 90
2.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 170 120 90 60
- Khu vực 2 120 80 60 50
3 Xã Hòa Định Đông        
3.1 Xã lộ 25        
  Từ ranh giới Hòa Thắng - Hòa Định Đông đến ranh giới Hòa Định Đông - Hòa Quang Nam 400 140 100 80
3.2 Các đường, đoạn đương còn lại trong xã        
- Khu vực 1 250 120 80 50
- Khu vực 2 150 100 90 50
4 Xã Hòa Định Tây        
4.1 Quốc lộ 25        
- Từ ranh giới thị trấn Phú Hòa - Hòa Định Tây đến Km22 120 100 80 60
- Từ Km22 đến ranh giới Hòa Định Tây, Hòa Hội 90 70 60 50
4.2 Đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen        
- Khu vực 1 120 80 60 50
- Khu vực 2 80 70 60 50
4.3 Đường bờ vùng hàng dừa        
  Khu vực 1 120 80 60 50
4.4 Đường từ cầu UBND xã đến đường liên thôn Cẩm Thạch - Phú Sen        
  Khu vực 1 120 80 60 50
4.5 Các đường, còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 70 60 50
- Khu vực 2 80 70 60 50
5 Xã Hòa Trị        
5.1 Xã lộ 22        
- Từ cầu Bình Hai đến UBND xã Hòa Trị 1.500 400 150 120
- Từ UBND xã Hòa Trị đến mốc lộ giới Hòa Trị, Hòa Quang Nam, Bắc 800 250 150 100
- Đường liên xã Hòa Thắng - Hòa Trị        
- Từ xã lộ 22 đến ranh giới Hòa Trị, Hòa Thắng 250 150 120 100
- Đường liên xã Hòa Trị - Hòa Kiến        
- Từ xã lộ 22 đến ranh giới Hòa Trị, Hòa Kiến 320 150 120 80
5.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 200 150 100 80
- Khu vực 2 150 130 100 80
6 Xã Hòa Quang Bắc        
6.1 Xã lộ 22        
- Từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm +100m 800 250 150 100
- Từ chợ Hạnh Lâm +100m đến Dốc Hào Hai 350 250 100 90
- Từ ranh giới Hòa Trị - Hòa Quang Nam + Bắc đến cây xăng Hòa Quang Nam 500 200 100 80
- Từ Dốc Hào Hai đến kênh N1 300 130 110 90
- Từ kênh N1 đến ngã ba bản tin điểm kinh tế mới 200 90 80 70
6.2 Xã lộ 25        
- Từ Xã lộ 22 đến cầu Vôi đầu phía Bắc núi Miếu 250 120 100 90
- Từ cầu Vôi đầu phía Bắc núi Miếu đến kênh N1 200 120 100 70
6.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 120 90 70 60
- Khu vực 2 100 90 70 60
7 Xã Hòa Quang Nam        
7.1 Xã lộ 22        
- Từ cây xăng Hòa Quang Nam đến chợ Hạnh Lâm + 100m 800 300 150 100
- Từ ranh giới Hòa Trị - Hòa Quang Nam + Bắc đến cây xăng Hòa Quang Nam 500 200 120 100
7.2 Xã lộ 25        
  Từ ranh giới Hòa Định Đông , Hòa Quang Nam đến xã lộ 22 600 250 150 100
7.3 Đường kết nghĩa xã Hòa Quang Nam        
- Từ kênh N3 (cũ) đến ngã ba cầu Phú Thạnh 300 200 100 80
- Từ kênh N5 đến kênh N3 (cũ) 150 100 80 60
- Từ cầu Phú Thạnh đếnTổ hợp tác Sơn Phú 100 80 70 60
7.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 80 60 50
- Khu vực 2 90 70 60 50
B Vùng miền núi        
1 Xã Hòa Hội        
1.1 Quốc lộ 25        
- Từ ranh giới Hòa Định Tây - Hòa Hội đến Km28 150 120 100 80
- Từ Km28 đến Km28+400 (ngã tư trường tiểu học Hòa Hội) 400 350 250 160
- Từ Km28+400 đến Km29+100 500 400 300 200
- Từ Km29+100 đến Km29+200 500 400 300 150
- Từ Km29+200 đến Km29+600 400 250 200 150
- Từ Km29+600 đến ranh giới xã Sơn Hà 200 140 100 60
1.2 Đường liên thôn Phong Hậu - Nhất Sơn        
- Khu vực 1 200 150 120 70
- Khu vực 2 150 100 70 50
1.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 80 60 40
- Khu vực 2 80 70 60 40
V Huyện Đông Hòa        
1 Xã Hòa Vinh        
1.1 Quốc lộ 1A: Đoạn từ ranh giới Phú Lâm đến giao đường Gò Mầm - Đông Mỹ 1.300 500 360 120
1.2 Quốc lộ 1A: Đoạn từ Trường PTTH Lê Trung Kiên đến cổng Văn hóa Thôn 4 1.300 500 360 120
1.3 Quốc lộ 1A: Đoạn từ cổng Văn hóa Thôn 4 đến cầu Bàn Thạch cũ 1.000 400 300 100
1.4 Đường liên xã: Từ nhà ông Huỳnh Văn Chi đến ranh giới Hòa Hiệp Trung 500 300 180 90
1.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 300 150 80 50
- Khu vực 2 250 100 70 50
2 Xã Hòa Thành        
2.1 Đường liên thôn: Từ cầu sắt vùng 3 Phước Lộc 1 đến cổng văn hóa thôn Lộc Đông 350 250 150 100
2.2 Đường ĐT645: Đoạn từ trạm bơm Phú Lâm đến Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông 700 400 250 150
2.3 Đường ĐT645: Đoạn từ Bưu điện văn hóa thôn Lộc Đông đến ranh giới xã Hòa Bình 1 600 350 200 100
2.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 200 120 90 60
- Khu vực 2 150 100 70 40
3 Xã Hòa Hiệp Bắc        
3.1 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 450 200 90 70
- Khu vực 2 300 150 80 60
4 Xã Hòa Hiệp Trung        
4.1 Đường liên xã Hòa Hiệp Bắc đi xã Hòa Hiệp Nam        
- Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Bắc đến cổng chào thôn Phú Hòa 1.000 500 350 200
- Đoạn từ cổng chào thôn Phú Hòa đến ranh giới xã Hòa Hiệp Nam 800 400 250 150
- Đoạn đường từ nhà ông Phan Nghị đến tuyến đường ven biển đi Vũng Rô 1.000 500 350 250
4.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 450 190 100 50
- Khu vực 2 250 120 70 50
5 Xã Hòa Xuân Nam        
5.1 Đường Phước Tân - Bãi Ngà: từ cầu Suối Rô đến Bãi Chính 560 350 210 110
5.2 Quốc lộ 1A: Đoạn từ ranh giới xã Hòa Xuân Đông đến cầu Sông Mới 560 350 210 110
5.3 Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu Sông mới đến chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) 400 250 150 80
5.4 Quốc lộ 1A: Đoạn từ chân Đèo Cả (nhà ông Trần Thanh Hóa) đến ranh giới xã Đại Lãnh, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 300 200 100 50
5.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 400 180 100 80
- Khu vực 2 150 110 90 70
6 Xã Hòa Xuân Đông        
6.1 Quốc lộ 1A: Đoạn từ ranh giới Hòa Xuân Tây (chợ Xéo) đến mương thủy lợi Nam Bình 900 320 170 100
6.2 Quốc lộ 1A: Đoạn từ mương thủy lợi Nam Bình đến cầu cây Tra 520 200 130 90
6.3 Quốc lộ 1A: Đoạn từ cầu cây Tra đến ranh giới xã Hòa Xuân Nam 320 180 110 90
6.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 240 170 100 70
- Khu vực 2 180 150 100 70
7 Xã Hòa Xuân Tây        
7.1 Quốc lộ 1A: Từ cầu Bàn Thạch đến ranh giới xã Hòa Xuân Đông 900 500 250 130
7.2 Đường liên thôn: Từ chùa Phước Long đến khu tái định cư 400 200 100 70
7.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 240 120 90 60
- Khu vực 2 180 110 80 50
8 Xã Hòa Tân Đông (Các đường, đoạn đường trong xã)        
- Khu vực 1 180 110 80 60
- Khu vực 2 100 90 70 50
9 Xã Hòa Tâm        
9.1 Đường Phước Tân - Bãi Ngà: từ cầu Đà Nông đến núi Bãi Bàn 200 120 90 70
9.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 90 70 60
- Khu vực 2 130 80 60 50
10 Xã Hòa Hiệp Nam        
10.1 Đường liên xã Hòa Hiệp Trung đi xã Hòa Tâm        
- Đoạn từ ranh giới xã Hòa Hiệp Trung đến Cầu Đà Nông 500 300 200 100
10.2 Khu tái định cư Phú Lạc (giai đoạn 1)        
- Đường Hùng Vương–Vũng Rô 200      
- Đường rộng 24m 135      
- Đường rộng 20m 113      
- Đường rộng 16m 90      
- Đường rộng 12m 50      
10.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 300 100 80 70
- Khu vực 2 150 90 70 50
VI Huyện Tây Hòa        
A Xã đồng bằng        
1 Xã Hòa Tân Tây        
1.1 Đường liên xã Gò Mầm, Đông Mỹ (QL29)        
- Từ Ga Gò Mầm đến cầu Tạ Bích 300 200 100 70
- Đoạn từ cầu Tạ Bích đến xã Hòa Tân Đông 250 150 80 60
1.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 180 90 60 50
- Khu vực 2 130 80 50 40
2 Xã Hòa Đồng        
2.1 Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh        
- Từ ranh giới xã Hòa Bình 2 đến ngã ba Phú Diễn 300 150 70 50
- Từ ngã ba Phú Diễn đến trường THCS Nguyễn Thị Định 550 200 100 70
- Từ trường THCS Nguyễn Thị Định đến ranh giới xã Hòa Mỹ Đông 300 150 70 50
2.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 200 100 60 50
- Khu vực 2 150 80 60 50
3 Xã Hòa Bình 1        
3.1 Đường ĐT645        
- Từ ranh giới xã Hòa Thành đến cây xăng HTXNN KDDV Hòa Bình 1 470 320 160 75
- Từ cây xăng HTXNN KDDV đến cầu Bà Kế 590 320 160 75
- Từ cầu Bà Kế đến ranh giới xã Hòa Bình 2 470 320 160 75
3.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 240 130 85 55
- Khu vực 2 200 80 60 40
4 Xã Hòa Phú        
4.1 Quốc lộ 29        
- Từ cầu ván Lương Phước đến nhà thờ tin lành 300 200 100 80
- Từ ranh giới cầu Lạc Mỹ đến ranh giới Sơn Thành Đông 180 130 100 90
- Đoạn còn lại quốc lộ 29 200 150 110 80
- Đường Xếp Thông - Núi lá đi Hòa Mỹ Tây 180 120 100 80
4.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 80 70
- Khu vực 2 90 80 70 60
5 Xã Hòa Phong        
5.1 Quốc lộ 29        
- Đoạn từ giáp ranh Hoà Bình 2 đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 700 400 250 150
- Từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang 800 500 250 150
- Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hòa Phú 500 250 200 120
5.2 Đường Cầu Ga đi Hòa Đồng theo kênh N6 (mới)        
- Đoạn từ cầu Ga vô cầu ông 3 Thu 200 150 100 80
- Đoạn từ cầu ông 3 Thu đến giáp Hòa Đồng 150 100 80 60
5.3 Đường từ Nghĩa Trang đi Hòa Mỹ Đông theo kênh N4 đến bìa Núi Đất (mới) 150 100 80 60
- Đoạn từ giáp ranh Hoà Bình 2 đến cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 250 200    
- Từ Cầu Ga Mỹ Thạnh Đông 1 đến hết khu dân cư mới chùa Mỹ Quang 300 200    
- Đoạn từ chùa Mỹ Quang đến giáp ranh xã Hoà Phú 200 150    
5.4 Đường liên xã Hòa Phong - Hòa Mỹ Đông        
- Đoạn từ cầu Hào Ba đến bìa Núi Đất 300 200 150 80
- Đoạn còn lại 200 100 80 60
5.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 200 120 80 60
- Khu vực 2 120 100 80 60
6 Xã Hòa Mỹ Đông        
6.1 Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành        
- Đoạn từ cầu Đúc đến trụ sở UBND xã Hòa Mỹ Đông 350 250 100 70
- Đoạn từ UBND xã đến trường tiểu học số 2 (Vườn Thị) 200 100 60 50
- Đoạn từ trường tiểu học số 2 (Vườn Thị) đến ranh giới xã Hòa Mỹ Tây 100 70 60 50
- Đoạn từ ngã ba Vườn Thị đến trụ sở thôn Xuân Mỹ 100 70 60 50
- Đoạn từ ngã ba UBND xã đến trường UNECEP 100 70 60 50
- Khu vực xung quanh chợ Phú Nhiêu 150      
6.2 Đường liên xã Phú Thứ – Hòa Thịnh        
- Đoạn từ ranh giới xã Hoà Đồng đến đường bê tông xi măng Phú Thuận đến Phú Nhiêu 350 250 100 60
- Đoạn từ đường bê tông xi măng Phú Thuận đến Phú Nhiêu đến ranh giới Hòa Thịnh 300 250 100 60
6.3 Đường liên xã Phú Nhiêu - Hòa Phong 100 80 60 50
6.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 70 60 50
- Khu vực 2 70 60 50 40
7 Xã Hòa Bình 2        
7.1 Quốc lộ 29        
- Từ Ga Gò Mầm đến trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 3.000 1.200 600 300
- Đoạn còn lại Quốc lộ 29 1.000 600 300 200
7.2 Đường ĐT645 (đoạn từ Ga Gò Mầm đến ranh giới xã Hòa Bình 1) 1.000 600 300 200
7.3 Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Đồng        
- Từ cầu Phú Thứ đến Vũng Trãng 2.400 1.000 300 150
- Đoạn từ Vũng Trãng đến ranh giới xã Hòa Đồng 800 400 200 150
7.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 500 200 120 100
- Khu vực 2 300 150 120 80
B Vùng miền núi        
1 Xã Hòa Mỹ Tây        
1.1 Đường liên xã Phú Thuận - Mỹ Thành        
- Đoạn từ ranh giới xã Hòa Mỹ Đông đến nhà ông Nguyễn Hích 120 80 45 35
- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hích đến cầu Bầu Sen 150 120 60 40
- Đoạn từ ngà Nguyễn Kim Định đến đội 1 Quãng Mỹ 120 70 40 30
- Đoạn từ cầu Bầu Sen đến nhà ông Trần Thiện Khiêm 100 80 40 30
- Đoạn từ nhà ông Trần Thiện Khiêm đến cầu Bến Nhiễu 80 60 40 30
- Đoạn từ cầu Bến Nhiễu đi Bến Mít 80 60 40 30
- Đoạn từ Bến Mít đến giáp ranh thủy điện Đá Đen 50      
1.2 Đường Xếp Thông - Núi lá        
- Đoạn từ UBND xã đến Cầu Khui 100 70 50 30
- Đoạn từ Cầu Khui đến giáp ranh xã Hòa Phú 80 60 40 30
- Đoạn từ Ga Hòn Sặc đến trường Mẫu Giáo (Đội 5) 80 60 40 30
- Đoạn từ trường Mẫu Giáo xóm A (đội 5) đến giáp ranh xã Hòa Mỹ Đông 80 60 30 20
1.3 Đường liên xã Hòa Mỹ Tây-Sơn Thành Đông (Đoạn từ Bến Mít giáp ranh xã Sơn Thành Đông) 50      
­1.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 60 50 40 30
2 Xã Hòa Thịnh        
2.1 Đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh        
- Đoạn từ nhà ông Chính thôn Mỹ Hòa đến nhà ông Thướt thôn Mỹ Xuân 2 90 70 40 30
- Đoạn còn lại đường liên xã Phú Thứ - Hòa Thịnh 70 60 30 20
2.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 60 40 30
- Khu vực 2 60 40 25 20
3 Sơn Thành Đông        
3.1 Quốc lộ 29        
- Đoạn từ Thân Bình Đông đến xưởng cưa Thành Sơn 150 75 50 30
- Đoạn từ xưởng cưa Thành Sơn đến ranh giới xã Sơn Thành Tây 100 40 30 20
3.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 55 42 30 20
- Khu vực 2 40 30 20 15
4 Sơn Thành Tây        
4.1 Quốc lộ 29        
- Đoạn ranh giới xã Sơn Thành Đông đến cuối dốc Công ty Vinacafe Sơn Thành

120

80

50

30

- Đoạn còn lại Quốc lộ 29 70 40 30 20
- Đường từ Nghĩa trang xã đến Dốc Dáng Hương (mới) 100 70 50 30
4.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 70 40 30 20
- Khu vực 2 50 40 30 20
VII Huyện Sông Hinh        
  Vùng miền núi        
1. Xã Sơn Giang        
1.1 ĐT645:        
- Đoạn từ cầu Sông Nhau đến kênh tây Thuỷ điện Sông Hinh 150 120 100 70
- Đoạn từ kênh Tây Thuỷ điện Sông Hinh đến thôn Suối Biểu (mới) 100 90 70 60
1.2 Từ đường ĐT645 đến thôn Hà Giang 100 90 70 60
1.3 Đoạn từ UBND xã Sơn Giang cũ đến Trường tiểu học (trục đường 20 tháng 7) 90 70 60 50
1.4 Các đường, đọan đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 70 60 50
- Khu vực 2 70 60 50 40
2 Xã Đức Bình Đông        
2.1 ĐT645: Đoạn từ cống Suối Gáo (đường vào mỏ khai thác đá) đến cầu Sông Hinh 150 120 100 70
2.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 70 60
- Khu vực 2 80 70 60 50
3 Xã Đức Bình Tây        
3.1 Đường ĐT649: Đoạn từ điểm đầu cầu Sông Ba đến cầu ông Nãy 120 100 80 70
3.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 70 60
- Khu vực 2 80 70 60 50
4 Xã Ea Ly        
4.1 Đường ĐT645        
- Đoạn từ cầu ranh giới xã EaBar đến tràn Thanh niên xung phong 250 200 170 150
- Đoạn từ tràn Thanh niên xung phong đến cầu Ea Ly 160 140 120 100
4.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 160 140 120 100
- Khu vực 2 120 100 70 60
5 Xã Ea Bar        
5.1 Đường ĐT645        
- Đoạn từ ngã ba đi buôn Ken, Ea Bá đến UBND xã (trụ sở mới) 170 150 120 80
- Đoạn từ cầu Buôn Chung đến giáp ranh giới xã Ea Ly 200 180 150 120
5.2 Khu quy hoạch mới khu dân cư Buôn Trinh        
- Các đường rộng 14m (trừ đường sát với ĐT645) 150 120 100 80
- Các đường và đoạn đường còn lại trong khu quy hoạch mới (rộng dưới 14 m) 120 100 80 65
5.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 70 60
- Khu vực 2 80 70 60 50
6 Xã Ea Bia (Mới)        

6.1

Đường ĐT 645: Đoạn từ cầu Sông Hinh đến cầu suối Dù 120 100 80 60
6.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 90 70 60
- Khu vực 2 80 70 60 50
7 Xã Sông Hinh        
7.1 Đường ĐT649        
- Đoạn từ ngã ba đi suối tre cũ đến dốc Tỉnh đội (nhà bà Cao thị Sen) 110 90 70 60
- Đoạn từ ĐT649 đến cuối trường THCS xã Sông Hinh 100 80 70 60
7.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 70 60 50
- Khu vực 2 65 55 50 45
8 Các xã còn lại trong huyện        
- Khu vực 1 100 90 70 60
- Khu vực 2 80 70 60 50
VIII Huyện Sơn Hòa        
  Vùng miền núi        
1 Xã Suối Bạc        
1.1 Quốc lộ 25        
- Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Hà đến Trạm biến áp 35KV Tân Phú 350 240 130 70
- Đoạn từ Trạm biến áp 35KV Tân Phú đến hết Chợ Suối Bạc 650 310 170 105
- Đoạn từ Chợ Suối Bạc đến giao đường Suối Bạc 1 380 240 120 75
- Đoạn từ giao đường Suối Bạc 1 đến giao đường ĐT646 (ngã tư cây me) 280 180 100 60
- Đoạn từ ngã tư cây me đến giáp ranh xã Eacha Rang 150 90 60 45
1.2 Đường Trần Phú nối dài: Từ giáp ranh thị trấn Củng Sơn đến quốc lộ 25 550 280 200 130
1.3 Đường ĐT 646: Từ dốc Quýt đến giáp ranh xã Sơn Phước 140 100 70 50
1.4 Đường Suối Bạc 1, Suối Bạc 2, Suối Bạc 3, Suối Bạc 4 220 120 80 50
1.5 Đường 24 tháng 3, từ ranh giới thị trấn Củng Sơn (Nhà máy phân vi sinh) đến QL25 240 170 110 80
1.6 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 220 120 80 50
- Khu vực 2 140 80 60 40
2 Xã Sơn Phước        
2.1 Đường ĐT646        
- Đoạn Từ ranh giới xã Suối bạc đến hết UBND xã Sơn Phước 120 80 60 40
- Từ UBND xã Sơn Phước đến ranh giới xã Sơn Hội 90 60 40 30
2.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 75 60 40 30
- Khu vực 2 60 50 40 30
3 Xã Sơn Nguyên        
3.1 Đường ĐT648        
- Đoạn từ tràn ngã 2 đến hết UBND xã 190 120 80 50
- Đoạn từ UBND xã đến ranh giới xã Sơn Xuân 90 60 40 30
3.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 90 60 40 30
- Khu vực 2 70 45 40 25
4 Xã Sơn Hà        
4.1 Đường ĐT648        
- Đoạn giao QL25 cách 100m về hướng Bắc 350 180 110 70
- Đoạn giao QL25 cách 100m về hướng Bắc đến Tràn ngã 2 190 120 80 50
4.2 Đường quốc lộ 25        
- Đoạn giáp ranh huyện Phú Hòa đến cầu Sông Con 180 120 80 50
- Đoạn từ cầu Sông Con đến hết UBND xã Sơn Hà 600 300 150 90
- Đoạn từ UBND xã đến ranh giới xã Suối Bạc 350 180 120 60
4.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 150 80 60 40
- Khu vực 2 90 60 50 40
5 Xã Sơn Hội        
5.1 Đường ĐT646        
- Đoạn từ ranh giới xã Sơn Phước đến Nhà nguyện 80 60 40 30
- Đoạn từ Nhà nguyện đến UBND xã 100 70 50 40
- Đoạn từ UBND xã đến ranh giới xã Phước Tân 60 45 35 25
5.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 45 35 25
- Khu vực 2 50 40 30 20
6 Xã Suối Trai        
6.1 Các đường, đoạn đường trong xã        
- Khu vực 1 80 60 40 30
- Khu vực 2 60 45 35 25
7 Xã Eacha Rang        
7.1 Quốc lộ 25: Từ ranh giới xã Suối Bạc đến ranh giới xã Krông Pa 130 85 60 40
7.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 60 40 25
- Khu vực 2 60 45 35 25
8 Xã Krông Pa        
8.1 Quốc lộ 25: Từ ranh giới xã Eacha Rang đến cầu Cà Lúi 130 85 60 40
8.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 60 40 25
- Khu vực 2 60 45 35 25
9 Xã Cà Lúi        
  Các đường, đoạn đường trong xã        
- Khu vực 1 65 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
10 Xã Phước Tân        
  Các đường, đoạn đường trong xã        
- Khu vực 1 65 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
11 Xã Sơn Xuân        
  Các đường, đoạn đường trong xã        
- Khu vực 1 90 70 50 30
- Khu vực 2 70 50 35 25
12 Xã Sơn Long        
12.1 Đường ĐT643: Từ ranh giới huyện Tuy An đến ranh giới xã Sơn Định 100 70 50 30
12.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 70 50 30
- Khu vực 2 70 50 35 25
13 Xã Sơn Định        
13.1 Đường ĐT643: Từ ranh giới xã Sơn Long đến giao đường vào Nông trường cũ 100 70 50 30
13.2 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 100 70 50 30
- Khu vực 2 70 50 35 25
IX Huyện Đồng Xuân        
  Vùng miền núi        
1 Xã Xuân Long        
1.1 Đường ĐT641        
- Từ dốc Hố Ó (giáp thị Trấn La Hai) đến Km17+700 (Bi bà Thiết)

400

200

100

60

- Từ Km17+700 (Bi bà Thiết) đến Km19+880 (cầu Hố Chống - Long Thạch)

200

100

60

40

- Từ Km19+880 (cầu Hố Chống - Long Thạch) đến Km25+000 (giáp xã Xuân Lãnh)

100

80

60

40

1.2 Đường liên thôn Long Mỹ - Long Bình        
- Từ ĐT641 (Từ ngã ba thôn Long Mỹ) đến ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ 200 120 80 40
- Từ ngã ba ra Trạm bơm nước Long Mỹ đến giáp Long Bình - thị trấn La Hai 200 120 80 60
1.3 Đường giao thông nông thôn        
- Đoạn từ Trường mẫu giáo đến chợ Xuân Long 200 100 80 60
- Đoạn từ trụ sở thôn Long Hòa đến cầu bà Đoi 60 40 30 25
- Đoạn từ trường mẫu giáo thôn Long Hòa đến nhà ông Dương 60 40 30 25
1.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
2 Xã Xuân Quang 2        
2.1 Đường La Hai - Đồng Hội:        
- Từ giáp thị trấn La Hai đến Km3+804 (Nhà ông Hồ Văn Số)

300

150

90

50

- Từ Km3+804 (nhà ông Hồ Văn Số) đến đường GTNT suối nước nóng

250

150

90

50

- Từ đường GTNT suối nước nóng đến trạm bơm Vực Lò

250

150

90

50

- Từ trạm bơm Vực Lò đến nhà quản lý nước thôn Phú Sơn

100

80

60

40

- Từ nhà quản lý nước thôn Phú Sơn đến giáp xã Xuân Quang 1 80 60 40 30
2.2 Khu dân cư mới thôn Triêm Đức 80 60 40 30
2.3 Đường giao thông nông thôn        
- Đoạn đường từ ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) đến ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)

100

80

60

40

- Đoạn từ trường tiểu học đến Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu

200

150

100

80

- Đoạn từ cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu đến nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín

100

80

60

40

- Đoạn đường từ Bưu điện văn hóa đến chợ Đồng Tranh cũ

100

80

60

40

- Đoạn từ nhà ông nguyễn Hữu Đính đến nhà ông Nguyễn Tấn Đại

150

100

80

60

- Đoạn từ ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại đi Gò Cốc 50 40 30 20
- Đoạn từ ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) đến trường Hoàng Văn Thụ

150

100

80

60

- Nhà ông Bình đến nhà ông Nguyễn Khắc Thành 150 100 80 60
- Nhà ông Phan Văn Thanh đến nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn 150 100 80 60
2.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
3 Xã Xuân Sơn Nam        
3.1 Đường ĐT641        
- Từ giáp ranh huyện Tuy An đến Cầu bà Tâm 300 160 100 60
- Từ Cầu bà Tâm đến Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi 450 200 140 100
- Từ Cổng trường THCS Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Thị trấn La Hai 350 160 100 60
3.2 Đường liên thôn: Đường ĐT641 - Cầu sắt Tân Long        
- Đường Tân Vinh - Tân Long: Từ ĐT641 (nhà văn hóa Bưu điện) đến Cầu sắt Tân Long

350

250

160

120

- Đường Tân Phú - Tân Long: Từ ĐT641 (nhà bà Sen) đến Cầu sắt Tân Long 250 100 80 60
3.3 Đường ĐT641 - Bầu Năng        
- Đoạn từ Cầu Tân Vinh đến nhà ông Đạo 150 100 80 60
- Đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu 100 60 40 30
3.4 Đường giao thông nông thôn: Từ đường ĐT641 (Cầu Chùa) đến hết đường bê tông 150 100 80 60
3.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 80 60 40 30
- Khu vực 2 60 40 30 25
4 Xã Xuân Lãnh        
4.1 Đường ĐT641        
- Từ Km25+000 (giáp xã Xuân Long) đến Km29+000 (cầu Đá Chát)

100

80

50

40

- Từ Km29+000 (cầu Đá Chát) đến Km 30+000 (cống Bảy Phẩm)

250

100

80

40

- Từ Km30+000 (cống Bảy Phẩm) đến Km31+500 (trung tâm xã)

400

200

100

40

- Từ Km31+500 (trung tâm xã) đến Km33+00 (thôn Soi Nga)

200

100

80

40

- Từ Km33+000 đến Km36+000 (Mục Thịnh) 60 50 30 20
4.2 Đường ĐT644        
- Từ cột mốc địa giới hành chính Xuân Lãnh - Đa Lộc đến Km34 +000 (Cầu Soi Thầy) 80 50 40 30
- Từ Km34+000 (cầu Soi Thầy) đến Km34+450 (cầu Suối Kỷ) 150 100 80 60
- Từ Km34+450 (cầu Suối Kỷ) đến giáp ĐT641 200 100 80 60
4.3 Đường Lãnh Vân - Làng Đồng        
- Đoạn từ Đường sắt Bắc-Nam đến hết giáp xã Phú Mỡ 150 80 50 40
4.4 Đường liên thôn        
- Từ ĐT641 đến chợ Mới (giáp nhà ông Nguyễn Sơn Tùng) 300 180 120 60
- Từ chợ Mới (nhà ông Nguyễn Sơn Tùng) đến giáp đường ĐT644 200 150 100 80
- Từ đường ĐT644 đến Cổng trường Chu Văn An 150 80 50 40
4.5 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
5 Xuân Sơn Bắc        
5.1 Đường ĐT642        
- Từ Km8+000 đến Km10+380 (cầu Cây Sung) 100 60 40 20
- Từ Km10+380 (cầu Cây Sung) đến Km11+150 (nhà ông Đỗ Văn Năm) 300 150 80 50
- Từ Km11+150 (nhà ông Đỗ Văn Năm) đến dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)

200

100

80

40

- Từ dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) đến Km12+500 (giáp thị trấn La Hai)

100

60

40

20

5.2 Đường liên thôn Tân Phước - Tân Thọ        
- Từ đường ĐT642 đến nhà bà Lê Thị Sương 100 80 60 30
- Từ nhà bà Lê Thị Sương đến đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)

70

40

30

20

- Từ đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) đến giáp Mỹ Long-An Dân – Tuy An 80 50 30 20
5.3 Đường giao thông nông thôn từ cổng văn hóa thôn Tân Bình đến xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son) 100 60 40 20
5.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
6 Xã Xuân Quang 3        
6.1 Đường ĐT642        
- Từ Km18+000 (Đèo Ngang- giáp thị trấn La Hai) đến Cầu Ông Dương 300 100 80 60
- Từ Cầu Ông Dương đến Cầu Tràn Suối Ré 450 300 150 100
- Từ Cầu Tràn Suối Ré đến Cầu Tràn Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Phước) 300 120 100 80
6.2 Đường Phước Lộc đến A20        
- Từ ĐT642 Đến nhà Bà Trần Thị Thu Hiền 400 200 120 80
- Từ nhà Bà Trần Thị Thu Hiền đến cầu tràn Sông Con 200 100 80 60
- Đoạn từ Cầu tràn Sông Con đến ngã ba đội 2 Thạnh Đức (nhà ông Quốc) 200 100 60 40
- Từ Ngã 3 đội 2 Thạnh Đức (nhà ông Quốc) đến Cầu Tràn suối Sâu (Giáp xã Xuân Phước) 200 100 60 30
6.3 Đường liên xã: Phước Lộc - Long Hà (Từ nhà bà Trần Thị Thu Hiền đến giáp thị trấn La Hai) 200 100 60 40
6.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
7 Xã Xuân Phước        
7.1 Đường ĐT642        
- Đoạn từ Suối Bà Sào (giáp xã Xuân Quang 3) đến Km25+125 (ngã ba Phước Hòa - Xuân Phước)

300

180

120

60

- Từ Km25+125 (ngã ba Phước Hòa - Xuân Phước) đến Km28+000 (cầu tràn thôn Phú Hội - Xuân Phước)

300

180

120

60

- Đoạn từ Km 28+000 (Phú Hội) đến giáp xã Sơn Định - Sơn Hòa 100 60 40 30
7.2 Đường ĐT647        

-

Từ Km0+000 (Ngã ba Phước Hòa) đến Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) 350 200 100 80
- Từ Km2+550 (nhà ông Nguyễn Tấn Hiền) đến Km3+800 (Cổng trại giam A20)

200

100

80

60

- Từ Km 3+800 (trại A20) đến giáp xã Xuân Quang 1

150

100

80

60

7.3 Đường liên thôn        
- Từ ngã ba A20 đến địa phận xã Xuân Quang 3 200 100 80 60
- Từ phòng khám khu vực Xuân Phước giáp ngã tư Phú Hội 150 100 80 60
- Đoạn từ Khu tập thể lâm trường cũ đến cổng dưới chợ (Nhà ông Phạm Đình Nha) (Đường sân bay cũ) 400 300 200 80
- Đoạn từ cổng dưới chợ (Nhà ông Phạm Đình Nha) đến Cầu Suối Tía (Đường sân bay cũ) 400 300 200 80
- Đường Phú Xuân B - Đồng Bò: Từ cầu ông Tư đến cổng Hồ chứa nước Phú Xuân 100 80 60 40
7.4 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 25
8 Xã Xuân Quang 1        
8.1 Đường ĐT647        
- Từ Giáp xã Xuân Phước đến Cầu tràn dốc ông Thảo 150 120 90 60
- Từ cầu tràn dốc ông Thảo đến cầu tràn Suối Cối 1 200 120 80 60
- Từ cầu tràn Suối Cối 1 đến cầu ông Chung 300 250 200 150
- Từ Km16+000 đến Km32+000 (đoạn từ ruộng ông Ma Chiên đến Suối tre ngô làng Bà Đẩu) 150 120 90 60
8.2 Khu đân cư thôn Suối Cối 2 150 120 90 60
8.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
-  Khu vực 2 50 40 30 20
9 Xã Đa Lộc        
9.1 Đường ĐT644        
- Đoạn qua địa bàn thôn 3 200 120 80 60
- Đoạn qua địa bàn thôn 2, 4, 5 150 100 70 50
- Đoạn qua địa bàn thôn 1, 6 120 80 60 30
9.2 Đường giao thông nông thôn (BTCT)        
- Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 2, 4, 5 70 50 30 20
- Các đường giao thông nông thôn thuộc thôn 3 90 70 50 30
9.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 60 50 40 30
- Khu vực 2 50 40 30 20
10 Xã Phú Mỡ        
10.1 Đường ĐT647        
- Đoạn từ Suối Cà Tơn đến Suối La Hiêng 100 80 60 40
- Đoạn từ Suối La Hiêng đến Dốc Ruộng (cuối thôn Phú Tiến) 120 100 80 60
- Đoạn từ Suối Mò O đến Sông Bà Đài 150 100 80 60
10.2 Đường liên thôn        
- Đường nội thôn Phú Đồng 80 60 40 30
- Đường nội thôn Phú Hải 80 60 40 30
- Đường nội thôn Phú Lợi 90 70 50 40
10.3 Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
- Khu vực 1 40 30 20 16
- Khu vực 2 30 25 20 16
Phụ lục 03

Bảng giá đất trồng lúa nước (2 vụ)

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 VT 5 VT 6
I Thành phố Tuy Hòa            
1 Các phường 60 55 51 48 40 30
2 Các xã 40 37 34 32 27 24
II Thị xã Sông Cầu            
1 Vùng đồng bằng: Các xã, phường 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: xã Xuân Lâm 30 25 20 15 10 8
III Huyện Tuy An            
1 Vùng đồng bằng: Các xã, thị trấn 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: Các xã 20 18 15 13 11 10
IV Huyện Phú Hòa            
1 Vùng đồng bằng: Các xã, thị trấn 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: xã Hòa Hội 20 18 15 13 11 10
V Huyện Đông Hòa            
  Đô thị Hòa Vinh, các xã 40 37 34 32 27 24
VI Huyện Tây Hòa            
1 Vùng đồng bằng: các xã 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: các xã 20 18 15 13 11 10
VII Huyện Sông Hinh            
  Vùng miền núi            
1 Các xã Sơn Giang, Đức Bình Đông 22 20 17 15 13 11
2 Các xã còn lại 20 17 15 12 11 10
VIII Huyện Sơn Hòa            
  Vùng miền núi            
1 Thị trấn Củng Sơn, xã Sơn Hà 22 20 17 15 13 12
2 Các xã còn lại 18 16 14 12 10 9
IX Huyện Đồng Xuân            
  Vùng miền núi            
1 Thị trấn La Hai, các xã: Xuân Sơn Nam, Xuân Sơn Bắc, Xuân Quang 3, Xuân Phước 20 18 15 13 11 10
2 Các xã: Xuân Long, Xuân Lãnh, Đa Lộc, Xuân Quang 1, Xuân Quang 2, Phú Mỡ 18 16 14 12 10 9
Phụ lục 04

Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM CÒN LẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

____________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 VT 5 VT 6
I Thành phố Tuy Hòa            
1 Các phường 60 55 51 48 40 36
2 Các xã 40 37 34 32 27 24
II Thị xã Sông Cầu            
1 Vùng đồng bằng: các xã, phường 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: xã Xuân Lâm 30 25 20 15 10 8
III Huyện Tuy An            
1 Vùng đồng bằng: các xã, thị trấn 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: các xã 15 13 11 10 9 8
IV Huyện Phú Hòa            
1 Vùng đồng bằng            
a Thị trấn, các xã: Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Trị, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây 40 37 34 32 27 24
b Xã Hòa Quang Nam, Hòa Quang Bắc 40 37 34 32 27 15
2 Vùng miền núi            
  Xã Hòa Hội 15 13 11 10 9 8
V Huyện Đông Hòa            
  Đô thị Hòa Vinh, các xã 40 37 34 32 27 24
VI Huyện Tây Hòa            
1 Vùng đồng bằng: Các xã 40 37 34 32 27 24
2 Vùng miền núi: Các xã 15 13 11 10 9 8
VII Huyện Sông Hinh            
  Vùng miền núi            
1 Các xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia, Ea Bar, Ea Ly và thị trấn Hai Riêng 15 13 11 10 9 8
2 Các xã còn lại 13 12 11 10 9 8
VIII Huyện Sơn Hòa            
  Vùng miền núi            
  Các xã, thị trấn 15 13 11 10 9 8
IX Huyện Đồng Xuân            
  Vùng miền núi            
  Các xã, thị trấn 15 13 11 10 9 8
Phụ lục 05

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

__________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 VT 5 VT 6
I Thành phố Tuy Hòa            
1 Các phường 67 63 57 54 45 36
2 Các xã 45 42 38 36 30 26
II Thị xã Sông Cầu            
1 Vùng đồng bằng: Các phường 70 67 58 56 50 46
2 Vùng đồng bằng: Các xã 45 42 38 36 30 26
3 Vùng miền núi: xã Xuân Lâm 35 30 25 20 15 10
III Huyện Tuy An            
1 Vùng đồng bằng: các xã, thị trấn 45 42 38 36 30 26
2 Vùng miền núi: các xã 15 13 11 10 9 8
IV Huyện Phú Hòa            
1 Vùng đồng bằng            
a Thị trấn, các xã: Hòa An, Hòa Thắng, Hòa Trị, Hòa Định Đông, Hòa Định Tây 45 42 38 36 30 26
b Xã Hòa Quang Nam, Hòa Quang Bắc 45 42 38 36 30 15
2 Vùng miền núi            
  Xã Hòa Hội 15 13 11 10 9 8
V Huyện Đông Hòa            
  Đô thị Hòa Vinh, các xã 45 42 38 36 30 26
VI Huyện Tây Hòa            
1 Vùng đồng bằng: các xã 45 42 38 36 30 26
2 Vùng miền núi: các xã 15 13 11 10 9 8
VII Huyện Sông Hinh            
  Vùng miền núi            
1 Các xã Ea Bar, Ea Ly, Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia, Ea Trol và thị trấn 15 13 11 10 9 8
2 Các xã còn lại 13 12 11 10 9 8
VIII Huyện Sơn Hòa            
  Vùng miền núi: các xã, thị trấn 15 13 11 10 9 8
IX Huyện Đồng Xuân            
  Vùng miền núi            
  Các xã, thị trấn 15 13 11 10 9 8
Phụ lục 06

Bảng giá đất rừng sản xuất

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

_______________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 VT 5 VT 6
I Thành phố Tuy Hòa            
1 Các phường 22 20 18 16 13 10
2 Các xã 15 13 12 11 9 7
II Thị xã Sông Cầu            
  Vùng đồng bằng: Các xã, phường 15 13 12 11 9 7
  Vùng miền núi: xã Xuân Lâm 15 13 11 9 7 5
III Huyện Tuy An            
1 Vùng đồng bằng: các xã, thị trấn 15 13 12 11 9 7
2 Vùng miền núi: các xã 9 8 7 5 4 3
IV Huyện Phú Hòa            
1 Vùng đồng bằng: Các xã, thị trấn 15 13 12 11 9 7
2 Vùng miền núi: Xã Hòa Hội 7 6 5 3 2 1
V Huyện Đông Hòa            
  Các xã trong huyện 15 13 12 11 9 7
VI Huyện Tây Hòa            
1 Vùng đồng bằng: các xã 15 13 12 11 9 7
2 Vùng miền núi: các xã 7 6 5 3 2 1
VII Huyện Sông Hinh            
  Vùng miền núi            
1 Các xã Sơn Giang, Đức Bình Đông, Đức Bình Tây, Ea Bia, và thị trấn Hai Riêng 6 5 4 3 2 1
2 Các xã còn lại 5 4 3 2 1 0,8
VIII Huyện Sơn Hòa            
  Vùng miền núi            
  Các xã, thị trấn 5 4 3 2 1 0,8
IX Huyện Đồng Xuân            
  Vùng miền núi            
  Các xã, thị trấn 5 4 3 2 1 0,8
Phụ lục 07

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
VT 1 VT 2 VT 3 VT 4 VT 5 VT 6
I Thành phố Tuy Hòa            
1 Các phường 52 45 40 37 30 22
2 Các xã 35 30 27 25 20 15
II Thị xã Sông Cầu            
  Vùng đồng bằng: Các xã, phường 35 30 27 25 20 15
III Huyện Tuy An            
  Vùng Đồng Bằng: các xã, thị trấn 35 30 27 25 20 15
IV Huyện Phú Hòa            
1 Vùng đồng bằng: các xã, thị trấn 35 30 27 25 20 15
2 Vùng miền núi: xã Hòa Hội 8 7 6 5 4 3
V Huyện Đông Hòa            
  Các xã trong huyện 39 33 30 28 22 17
VI Huyện Tây Hòa            
  Vùng miền núi            
  Xã Sơn Thành Tây 15 13 11 10 9 8
VII Huyện Sông Hinh            
  Vùng miền núi (Các xã trên địa bàn huyện) 8 7 6 5 4 3
VIII Huyện Sơn Hòa            
  Vùng miền núi (Các xã trên địa bàn huyện) 8 7 6 5 4 3
Phụ lục 08

Bảng giá đất làm muối

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2297/2011/QĐ-UBND

ngày 30 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

________________________

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT Đơn vị hành chính Giá đất
Vị trí 1 Vị trí 2
  Thị xã Sông Cầu    
  Vùng đồng bằng    
1 Xã Xuân Bình 35 32
2 Xã Xuân Phương 35 32
3 Phường Xuân Yên 35 32
4 Xã Xuân Cảnh 35 32
Mục lục Bấm để đi tới điều