UBND TỈNH QUẢNG TRỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 2256/2005/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 20 tháng 9 năm 2005 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung chức danh và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách cấp xã theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
- Căn cứ Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn; Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT - BNV- BTC - BLĐTB&XH, ngày 14/5/2004 Hướng dẫn việc thực hiện Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn;
- Theo Công văn số 1489/BNV - CQĐP ngày 17/6/2005 của Bộ Nội vụ về việc thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ Xã đội phó;
- Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Bổ sung chức danh cán bộ Xã đội phó và cán bộ Lao động thương binh & xã hội (cán bộ không chuyên trách cấp xã theo Nghị định 121/2003/NĐ-CP của Chính phủ đối với 32 xã, phường, thị trấn do không được bố trí thêm 01 chức danh cán bộ Văn hóa - Xã hội theo Quyết định số 2778/2004/QĐ-UB ngày 20/9/2004 của UBND tỉnh (có danh sách kèm theo Quyết định này), được hưởng phụ cấp hàng tháng là 180.000đ;
Cán bộ Xã đội phó và Lao động thương binh & xã hội kiêm nhiệm thêm chức danh khác được hưởng thêm phụ cấp bằng 50% mức phụ cấp của chức danh kiêm nhiệm.
Điều 2. Sở Nội vụ có trách nhiệm hướng dẫn việc bố trí hợp lý các chức danh và thực hiện việc chi trả đúng đối tượng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2005
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3 - Văn phòng Chính phủ - Bộ Nội vụ - TVTU, TT HĐND - Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh - Ban TCTU, Sở NV (5 bản) - Lưu VT, NC | TM/UBND TỈNH QUẢNG TRỊ CHỦ TỊCH Lê Hữu Phúc CHI CỤC TRƯỞNG Phan Thị Duyên CHỨNG THỰC BẢN SAO ĐÚNG VỚI NGUYÊN BẢN TRONG HỒ SƠ LƯU TRỮ Tài liệu được sao từ: Phòng: UBND tỉnh Quảng Trị Mục lục số: 05 Hỏ sơ số: 96 Tờ số: 59 Số chứng thực: 165 Ngày: 04 tháng 4 năm 2019 Danh sách các xã, phường, thị trấn chưa bố trí chức danh Xã đội phó kiêm Lao động, thương binh và xã hội TT Tên đơn vị huyện TT Tên đơn vị Ghi chú 1 Vĩnh Linh: 01 xã 1 Vĩnh Khê 2 Gio Linh: 02 xã 1 Vĩnh Trường 2 Thị trấn Cửa Việt NĐ 103/2005 3 Triệu Phong: 01 xã 1 Triệu Long 4 ĐakRông: 13 xã 1 Ba Nang Toàn tỉnh có 139 2 A Vao đơn vị hành chính 3 A Bung cấp xã, có 107 xã 4 A Ngo đã bố trí cán bộ 5 Húc Nghi VH - XH kiêm 6 Tà Long LĐTB&XH trong 7 ĐakRông đó có phường 1, 8 Mò ó Đông Hà bố trí 9 Hướng Hiệp 02 cán bộ VHXH 10 Triệu Nguyên 11 Ba Lòng 12 Hải Phúc 13 TT Krông kLang 5 Hướng Hóa: 15 xã 1 Tân Thành 2 Tân Long 3 Tân Hợp 4 Hướng Lộc 5 Hướng Phùng 6 Hướng Linh 7 Xã Húc 8 Ba Tằng 9 Xã Thuận 10 Xã Thanh 11 A Xing 12 A Túc 13 A Dơi 14 Xã Xy 15 Hướng Việt Cộng : 32 xã, thị trấn Danh sách các xã, thị trấn chưa bố trí chức danh Xã đội phó kiêm Lao động, thương binh và xã hội TT Tên đơn vị huyện TT Tên đơn vị Ghi chú 1 Vĩnh Linh: 01 xã 1 Vĩnh Khê 2 Gio Linh: 02 xã 1 Vĩnh Trường 2 Thị trấn Cửa Việt NĐ 103/2005 3 Triệu Phong: 01 xã 1 Triệu Long 4 ĐakRông: 13 xã 1 Ba Nang Toàn tỉnh có 139 2 A Vao đơn vị hành chính 3 A Bung cấp xã, có 107 xã 4 A Ngo đã bố trí cán bộ 5 Húc Nghi VH - XH kiêm 6 Tà Long LĐTB&XH trong 7 ĐakRông đó có phường 1, 8 Mò ó Đông Hà bố trí 9 Hướng Hiệp 02 cán bộ VHXH 10 Triệu Nguyên 11 Ba Lòng 12 Hải Phúc 13 TT Krông kLang 5 Hướng Hóa: 15 xã 1 Tân Thành 2 Tân Long 3 Tân Hợp 4 Hướng Lập 5 Hướng Phùng 6 Hướng Linh 7 Xã Húc 8 Ba Tàng 9 Xã Thuận 10 Xã Thanh 11 A Xing 12 A Túc 13 A Dơi 14 Xã Xy 15 Cộng 5 huyện: 32 xã, Thị trấn |