vanban.org

Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/10/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 25/10/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 25/10/2024 — Văn thư vanban.org

UBND
TỈNH KHÁNH HÒA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2024/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 14 tháng 10 năm 2024

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số  2720/TTr-STTTT ngày 23 tháng 8 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa quy định tại Quyết định này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình, bao gồm: hao phí về nhân công (chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ quan sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình đóng trụ sở); hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị dùng chung); hao phí về vật liệu sử dụng trong sản xuất chương trình phát thanh và chương trình truyền hình, đảm bảo chương trình đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải lên mạng Internet theo quy định của pháp luật về báo chí.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

2. Các cơ quan báo chí của tỉnh Khánh Hòa được Bộ Thông tin và Truyền thông cấp giấy phép hoạt động phát thanh, hoạt động truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình.

3. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh

- Danh mục, mã hiệu, định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí (báo nói, báo hình) có thời lượng đã được quy định tại Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình (kèm theo Phụ lục I).

- Danh mục, mã hiệu, định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí (báo nói, báo hình) có thời lượng sản xuất thực tế có sai số tăng, giảm quá 3% (hoặc quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng quy định tại Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh và Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình (kèm theo Phụ lục II).

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này, Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí xây dựng phương án giá, đơn giá theo quy định của pháp luật.

Trong quá trình thực hiện, Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã Ký) 

Lê Hữu Hoàng

Phụ lục I

Danh mục, mã hiệu, định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình có

DANH MỤC, MÃ HIỆU, ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ

SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH CÓ

THỜI LƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 09/2020/TT-BTTTT

NGÀY 24/4/2020 VÀ THÔNG TƯ SỐ 03/2018/TT-BTTTT NGÀY 20/4/2018 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 (Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Danh mục chương trình

STT Tên chương trình Mã hiệu
A CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH  
I BẢN TIN THỜI SỰ 13.01.00.00.00
1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00
1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút 13.01.00.01.01
1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02
1.3 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03
2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00
2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút 13.01.00.02.01
2.2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01.00.02.02
2.3 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút 13.01.00.02.03
II BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU 13.02.00.00.00
1 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 5 phút 13.02.00.00.01
2 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.02.00.00.02
3 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút 13.02.00.00.03
III BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC 13.03.00.00.00
1 Bản tin tiếng dân tộc thời lượng 10 phút 13.03.00.00.01
2 Bản tin tiếng dân tộc thời lượng 15 phút 13.03.00.00.02
IV CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 13.04.00.00.00
1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp 13.04.00.01.00
1.1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01
1.2 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút 13.04.00.01.02
2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00
2.1 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01
V CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG NƯỚC NGOÀI 13.05.00.00.00
1 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp 13.05.01.01.00
1.1 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 5 phút 13.05.01.01.01
1.2 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 10 phút 13.05.01.01.02
1.3 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 15 phút 13.05.01.01.03
2 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.01.02.00
2.1 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 5 phút 13.05.01.02.01
2.2 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.05.01.02.02
2.3 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 15 phút 13.05.01.02.03
3 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài 13.05.02.00.00
3.1 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài thời lượng 5 phút 13.05.02.00.01
4 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.03.00.00
4.1 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.05.03.00.01
VI BẢN TIN THỜI TIẾT 13.06.00.00.00
1 Bản tin thời tiết thời lượng 5 phút 13.06.00.00.01
VII CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN 13.07.00.00.00
1 Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00
1.1 Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút 13.07.00.00.01
2 Chương trình tư vấn phát sau 07.00.02.00
2.1 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút 07.00.02.01
2.2 Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02
VIII CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM 13.08.00.00.00
1 Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00
1.1 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01
1.2 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 45 phút 13.08.00.01.02
1.3 Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03
2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00
2.1 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01
2.2 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.08.00.02.01
IX CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ 13.09.00.00.00
1 Chương trình tạp chí thời lượng 10 phút 13.09.00.02.01
2 Chương trình tạp chí thời lượng 15 phút 13.09.00.02.02
3 Chương trình tạp chí thời lượng 20 phút 13.09.00.02.03
4 Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút 13.09.00.02.04
X CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO 10.00.00.00
1 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp 10.00.01.00
1.1 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp thời lượng 5 phút 13.10.00.01.01
1.2 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp thời lượng 10 phút 13.10.00.01.02
2 Chương trình điểm báo trong nước phát sau 10.00.02.00
2.1 Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01
XI PHÓNG SỰ 13.11.00.00.00
1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00
1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01
1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 11.01.00.02
2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00
2.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 13.11.02.00.01
2.2 Phóng sự chân dung thời lượng 10 phút 13.11.02.00.02
3 Phóng sự điều tra 13.11.03.00.00
3.1 Phóng sự điều tra thời lượng 5 phút 13.11.03.00.01
3.2 Phóng sự điều tra thời lượng 10 phút 13.11.03.00.02
XII CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SÓNG PHÁT THANH 13.12.00.00.00
1 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút 13.12.00.00.01
2 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút 13.12.00.00.02
3 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút 13.12.00.00.03
XIII CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU 13.13.00.00.00
1 Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00
1.1 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01
1.2 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02
1.3 Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03
2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00
2.1 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01
2.2 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.00.02.02
2.3 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút 13.13.00.02.03
XIV CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN 13.14.00.00.00
1 Chương trình bình luận thời lượng 5 phút 13.14.00.00.01
2 Chương trình bình luận thời lượng 10 phút 13.14.00.00.02
XV CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN 13.15.00.00.00
1 Chương trình xã luận thời lượng 5 phút 13.15.00.00.01
2 Chương trình xã luận thời lượng 10 phút 13.15.00.00.02
XVI TIỂU PHẨM 13.16.00.00.00
1 Tiểu phẩm thời lượng 5 phút 13.16.00.00.01
2 Tiểu phẩm thời lượng 10 phút 13.16.00.00.02
3 Tiểu phẩm thời lượng 15 phút 13.16.00.00.03
XVII GAME SHOW 13.17.00.00.00
1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00
1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01
2 Game show phát sau 13.17.00.20.00
2.1 Game show phát sau thời lượng 55 phút 13.17.00.20.01
XVIII BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH 13.18.00.00.00
1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 15 phút 13.18.00.00.01
2 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02
3 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 60 phút 13.18.00.00.03
4 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 90 phút 13.18.00.00.04
XIX BIÊN TẬP CA KỊCH 13.19.00.00.00
1 Biên tập ca kịch thời lượng 90 phút 13.19.00.00.01
XX THU TÁC PHẨM MỚI 13.20.00.00.00
1 Thu truyện 13.20.10.00.00
1.1 Thu truyện thời lượng 10 phút 20.10.00.01
2 Thu thơ, thu nhạc 13.20.20.00.00
2.1 Thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút 13.20.20.00.01
XXI ĐỌC TRUYỆN 13.21.00.00.00
1 Đọc truyện thời lượng 15 phút 13.21.00.00.01
2 Đọc truyện thời lượng 20 phút 13.21.00.00.02
3 Đọc truyện thời lượng 30 phút 13.21.00.00.03
XXII PHÁT THANH VĂN HỌC 13.22.00.00.00
1 Chương trình phát thanh văn học thời lượng 15 phút 13.22.00.00.01
2 Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút 13.22.00.00.02
XXIII BÌNH TRUYỆN 13.23.00.00.00
1 Bình truyện thời lượng 30 phút 23.00.00.01
XXIV TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU 13.24.00.00.00
1 Trả lời thính giả dạng điều tra 13.24.10.00.00
1.1 Trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 10 phút 13.24.10.00.01
1.2 Trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 15 phút 13.24.10.00.02
1.3 Trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 30 phút 13.24.10.00.03
2 Trả lời thính giả dạng không điều tra 13.24.20.00.00
2.1 Trả lời thính giả dạng không điều tra thời lượng 10 phút 13.24.20.00.01
2.2 Trả lời thính giả dạng không điều tra thời lượng 30 phút 13.24.20.00.02
XXV CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC 13.25.00.00.00
1 Chương trình dạy tiếng Việt 13.25.10.00.00
1.1 Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút 13.25.10.00.01
2 Chương trình dạy tiếng nước ngoài 13.25.20.00.00
2.1 Chương trình dạy tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút 13.25.20.00.01
3 Chương trình dạy học hát 13.25.30.00.00
3.1 Chương trình dạy học hát thời lượng 15 phút 13.25.30.00.01
3.2 Chương trình dạy học hát thời lượng 30 phút 13.25.30.00.02
4 Chương trình dạy học chuyên ngành 13.25.40.00.00
4.1 Chương trình dạy học chuyên ngành thời lượng 15 phút 13.25.40.00.01
XXVI BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH 13.26.00.00.00
1 Biên tập 01 bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh 13.26.00.00.01
XXVII SHOW PHÁT THANH 13.27.00.00.00
1 Show phát thanh trực tiếp 13.27.00.01.00
1.1 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút 13.27.00.01.01
1.2 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút 13.27.00.01.02
1.3 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút 13.27.00.01.03
2 Show phát thanh phát sau 13.27.00.02.00
2.1 Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút 13.27.00.02.00
B CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH  
I BẢN TIN TRUYỀN HÌNH 01.03.01.00.00
1 Bản tin truyền hình ngắn 01.03.01.10.00
1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút 01.03.01.10.10
2 Bản tin truyền hình trong nước 01.03.01.20.00
2.1 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp 01.03.01.21.00
2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.01.21.10
2.1.2 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.01.21.20
2.1.3 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.01.21.30
2.1.4 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.01.21.40
2.2 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00
2.2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.01.22.10
2.2.2 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.01.22.20
2.2.3 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.01.22.30
2.2.4 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.01.22.40
3 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch 01.03.01.30.00
3.1 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 15 phút 01.03.01.30.10
3.2 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 30 phút 01.03.01.30.20
4 Bản tin truyền hình chuyên đề 01.03.01.40.00
4.1 Bản tin truyền hình chuyên đề thời lượng 5 phút 01.03.01.40.10
4.2 Bản tin truyền hình chuyên đề thời lượng 15 phút 01.03.01.40.20
5 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch 01.03.01.50.00
5.1 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 10 phút 01.03.01.50.10
5.2 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 15 phút 01.03.01.50.20
5.3 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch thời lượng 20 phút 01.03.01.50.30
6 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài 01.03.01.60.00
6.1 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút 01.03.01.60.10
6.2 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 30 phút 01.03.01.06.20
7 Bản tin truyền hình thời tiết 01.03.01.70.00
7.1 Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 5 phút 01.03.01.70.10
8 Bản tin truyền hình chạy chữ 01.03.01.80.00
8.1 Bản tin truyền hình chạy chữ thời lượng 15 phút 01.03.01.80.00
II CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00
1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00
1.1 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10
1.2 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20
1.3 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30
1.4 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.02.01.40
1.5 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 45 phút 01.03.02.01.50
2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00
2.1 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10
2.2 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20
2.3 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30
2.4 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40
III PHÓNG SỰ 01.03.03.00.00
1 Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00
1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10
1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 01.03.03.10.20
1.3 Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút 01.03.03.10.30
1.4 Phóng sự chính luận thời lượng 20 phút 01.03.03.10.40
2 Phóng sự điều tra 01.03.03.20.00
2.1 Phóng sự điều tra thời lượng 5 phút 01.03.03.20.10
2.2 Phóng sự điều tra thời lượng 10 phút 01.03.03.20.20
2.3 Phóng sự điều tra thời lượng 15 phút 01.03.03.20.30
3 Phóng sự đồng hành 01.03.03.30.00
3.1 Phóng sự đồng hành thời lượng 15 phút 01.03.03.30.10
3.2 Phóng sự đồng hành thời lượng 25 phút 01.03.03.30.20
4 Phóng sự chân dung 01.03.03.40.00
4.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 01.03.03.40.10
4.2 Phóng sự chân dung thời lượng 15 phút 01.03.03.40.20
4.3 Phóng sự chân dung thời lượng 20 phút 01.03.03.40.30
5 Phóng sự tài liệu 01.03.03.05.00
5.1 Phóng sự tài liệu thời lượng 5 phút 01.03.03.50.10
5.2 Phóng sự tài liệu thời lượng 15 phút 01.03.03.50.20
IV KÝ SỰ 01.03.04.00.00
1 Ký sự thời lượng 15 phút 01.03.04.00.10
2 Ký sự thời lượng 20 phút 01.03.04.00.20
3 Ký sự thời lượng 30 phút 01.03.04.00.30
V PHIM TÀI LIỆU 01.03.05.00.00
1 Phim tài liệu - sản xuất 01.03.05.10.00
1.1 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 10 phút 01.03.05.10.10
1.2 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 20 phút 01.03.05.10.20
1.3 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 30 phút 01.03.05.10.30
1.4 Phim tài liệu - sản xuất thời lượng 45 phút 01.03.05.10.40
2 Phim tài liệu - biên dịch 01.03.05.20.00
2.1 Phim tài liệu - biên dịch thời lượng 20 phút 01.03.05.20.10
2.2 Phim tài liệu - biên dịch thời lượng 60 phút 01.03.05.20.20
VI TẠP CHÍ 01.03.06.00.00
1 Tạp chí thời lượng 15 phút 01.03.06.00.10
2 Tạp chí thời lượng 20 phút 01.03.06.00.20
3 Tạp chí thời lượng 30 phút 01.03.06.00.30
VII TỌA ĐÀM 01.03.07.00.00
1 Tọa đàm trường quay trực tiếp 01.03.07.11.00
1.1 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.07.11.10
1.2 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.07.11.20
1.3 Tọa đàm trường quay trực tiếp thời lượng 45 phút 01.03.07.11.30
2 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau 01.03.07.12.00
2.1 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.07.12.10
2.2 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.07.12.20
2.3 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.07.12.30
2.4 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau thời lượng 40 phút 01.03.07.12.40
3 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.07.22.00
3.1 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.07.22.10
3.2 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.07.22.20
3.3 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.07.22.30
VIII GIAO LƯU 01.03.08.00.00
1 Giao lưu trường quay trực tiếp 01.03.08.11.00
1.1 Giao lưu trường quay trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.08.11.10
2 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau 01.03.08.12.00
2.1 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.08.12.10
3 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp 01.03.08.21.00
3.1 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp thời lượng 30 phút 01.03.08.21.10
4 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.08.22.00
4.1 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.08.22.10
5 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật 01.03.08.30.00
5.1 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật thời lượng 90 phút 01.03.08.30.20
IX TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH 01.03.09.00.00
1 Tư vấn qua truyền hình thời lượng 30 phút 01.03.09.00.10
X TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP 01.03.10.01.00
1 Tường thuật trực tiếp thời lượng 45 phút 01.03.10.01.10
2 Tường thuật trực tiếp thời lượng 60 phút 01.03.10.01.20
3 Tường thuật trực tiếp thời lượng 90 phút 01.03.10.01.30
4 Tường thuật trực tiếp thời lượng 120 phút 01.03.10.01.40
5 Tường thuật trực tiếp thời lượng 150 phút 01.03.10.01.50
6 Tường thuật trực tiếp thời lượng 180 phút 01.03.10.01.60
XI HÌNH HIỆU, TRAILER 01.03.11.00.00
1 Trailer cổ động 01.03.11.10.00
1.1 Trailer cổ động thời lượng 1 phút 01.03.11.10.10
1.2 Trailer cổ động thời lượng 1 phút 30 giây 01.03.11.10.20
1.3 Trailer cổ động thời lượng 2 phút 20 giây 01.03.11.10.30
2 Trailer giới thiệu 01.03.11.20.00
2.1 Trailer giới thiệu thời lượng 45 giây 01.03.11.20.10
2.2 Trailer giới thiệu thời lượng 1 phút 01.03.11.20.10
2.3 Trailer giới thiệu thời lượng 1 phút 30 giây 01.03.11.20.10
3 Hình hiệu kênh 01.03.11.30.00
4 Bộ hình hiệu chương trình 01.03.11.40.00
5 Hình hiệu quảng cáo 01.03.11.50.00
5.1 Hình hiệu quảng cáo thời lượng 30 giây 01.03.11.50.10
XII ĐỒ HỌA 01.03.12.00.00
1 Đồ họa mô phỏng động 01.03.12.10.00
2 Đồ họa mô phỏng tĩnh 01.03.12.20.00
3 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động 01.03.12.30.00
4 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh 01.03.12.40.00
5 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ 01.03.12.50.00
XIII TRẢ LỜI KHÁN GIẢ 01.03.13.00.00
1 Trả lời khán giả trực tiếp 01.03.13.01.00
1.1 Trả lời khán giả trực tiếp thời lượng 60 phút 01.03.13.01.10
2 Trả lời khán giả ghi hình phát sau 01.03.13.02.00
2.1 Dạng trả lời đơn thư thời lượng 15 phút 01.03.13.02.10
2.2 Dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả thời lượng 30 phút 01.03.13.02.20
XIV CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET 01.03.14.00.00
1 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10
2 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20
3 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30
4 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40
5 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50
6 Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60
XV CHƯƠNG TRÌNH BIÊN TẬP - TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00
1 Chương trình biên tập - trong nước thời lượng 15 phút 01.03.15.10.00
2 Chương trình biên tập - trong nước thời lượng 30 phút 01.03.15.10.00
XVI BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ  
1 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài  
1.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả  
1.1.1 Thời lượng 5 phút  
1.1.2 Thời lượng 10 phút  
1.1.3 Thời lượng 15 phút  
1.1.4 Thời lượng 20 phút  
1.1.5 Thời lượng 30 phút  
1.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu  
1.2.1 Thời lượng 5 phút  
1.2.2 Thời lượng 10 phút  
1.2.3 Thời lượng 15 phút  
1.2.4 Thời lượng 20 phút  
1.2.5 Thời lượng 25 phút  
1.2.6 Thời lượng 30 phút  
1.2.7 Thời lượng 50 phút  
1.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí  
1.3.1 Thời lượng 15 phút  
1.3.2 Thời lượng 20 phút  
1.3.3 Thời lượng 30 phút  
1.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình  
1.4.1 Thời lượng 15 phút  
1.4.2 Thời lượng 20 phút  
1.4.3 Thời lượng 30 phút  
1.4.4 Thời lượng 40 phút  
2 Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt  
2.1 Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả  
2.1.1 Thời lượng 5 phút  
2.1.2 Thời lượng 10 phút  
2.1.3 Thời lượng 15 phút  
2.1.4 Thời lượng 20 phút  
2.1.5 Thời lượng 30 phút  
2.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu  
2.2.1 Thời lượng 5 phút  
2.2.2 Thời lượng 10 phút  
2.2.3 Thời lượng 15 phút  
2.2.4 Thời lượng 20 phút  
2.2.5 Thời lượng 25 phút  
2.2.6 Thời lượng 30 phút  
2.2.7 Thời lượng 50 phút  
2.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí  
2.3.1 Thời lượng 15 phút  
2.3.2 Thời lượng 20 phút  
2.3.3 Thời lượng 30 phút  
2.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình  
2.4.1 Thời lượng 15 phút  
2.4.2 Thời lượng 20 phút  
2.4.3 Thời lượng 30 phút  
2.4.4 Thời lượng 40 phút  
3 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc  
3.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả  
3.1.1 Thời lượng 5 phút  
3.1.2 Thời lượng 10 phút  
3.1.3 Thời lượng 15 phút  
3.1.4 Thời lượng 20 phút  
3.1.5 Thời lượng 30 phút  
3.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu  
3.2.1 Thời lượng 5 phút  
3.2.2 Thời lượng 10 phút  
3.2.3 Thời lượng 15 phút  
3.2.4 Thời lượng 20 phút  
3.2.5 Thời lượng 25 phút  
3.2.6 Thời lượng 30 phút  
3.2.7 Thời lượng 50 phút  
3.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí  
3.3.1 Thời lượng 15 phút  
3.3.2 Thời lượng 20 phút  
3.3.3 Thời lượng 30 phút  
3.4 Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình  
3.4.1 Thời lượng 15 phút  
3.4.2 Thời lượng 20 phút  
3.4.3 Thời lượng 30 phút  
3.4.4 Thời lượng 40 phút  
4 Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt  
4.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả  
4.1.1 Thời lượng 5 phút  
4.1.2 Thời lượng 10 phút  
4.1.3 Thời lượng 15 phút  
4.1.4 Thời lượng 20 phút  
4.1.5 Thời lượng 30 phút  
4.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu  
4.2.1 Thời lượng 5 phút  
4.2.2 Thời lượng 10 phút  
4.2.3 Thời lượng 15 phút  
4.2.4 Thời lượng 20 phút  
4.2.5 Thời lượng 25 phút  
4.2.6 Thời lượng 30 phút  
4.2.7 Thời lượng 50 phút  
4.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí  
4.3.1 Thời lượng 15 phút  
4.3.2 Thời lượng 20 phút  
4.3.3 Thời lượng 30 phút  
4.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình  
4.4.1 Thời lượng 15 phút  
4.4.2 Thời lượng 20 phút  
4.4.3 Thời lượng 30 phút  
4.4.4 Thời lượng 40 phút  

2. Định mức áp dụng

- Đối với chương trình phát thanh: áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật bằng 100% định mức tối đa, được ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

- Đối với chương trình truyền hình: áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật bằng 100% định mức tối đa ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

Phụ lục II

Danh mục, mã hiệu, định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình

DANH MỤC, MÃ HIỆU, ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ

SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

CÓ THỜI LƯỢNG SẢN XUẤT THỰC TẾ CÓ SAI SỐ TĂNG, GIẢM

QUÁ 3% (HOẶC QUÁ 30 GIÂY ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH

CÓ THỜI LƯỢNG TỪ 10 PHÚT TRỞ LÊN) SO VỚI THỜI LƯỢNG

QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 09/2020/TT-BTTTT NGÀY 24/4/2020

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

1. Danh mục chương trình

STT Tên chương trình Mã hiệu
A CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH  
1 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 15 phút 13.04.00.01.03
B CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH  
1 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 20 phút 01.03.01.30.30
2 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 10 phút 01.03.01.60.30
3 Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 3 phút 01.03.01.70.20
4 Tạp chí thời lượng 5 phút 01.03.06.00.40
5 Tạp chí thời lượng 10 phút 01.03.06.00.50
6 Trả lời khán giả ghi hình phát sau (dạng trả lời đơn thư thời lượng 10 phút) 01.03.13.02.30
7 Phóng sự chính luận thời lượng 2 phút 01.03.03.10.50
8 Phóng sự chính luận thời lượng 3 phút 01.03.03.10.60
9 Phóng sự chính luận thời lượng 4 phút 01.03.03.10.70
10 Phóng sự tài liệu thời lượng 10 phút 01.03.03.50.30

2. Định mức áp dụng

- Đối với chương trình phát thanh: áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật bằng 100% định mức tối đa ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.

- Đối với chương trình truyền hình: áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật bằng 100% định mức tối đa ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

3. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

3.1. Về sản xuất chương trình phát thanh

3.1.1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 15 phút (13.04.00.01.03)         

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 15 phút

Đơn vị tính: 01 chương trình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
13.04.00.01.03

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

      
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,175 0,14 0,105 0,07 0,025
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,79 0,645 0,505 0,36 0,18
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,065 0,055 0,045 0,03 0,015
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,115 0,115 0,115 0,115 0,115
  Đạo diễn 6/9 Công 0,065 0,065 0,065 0,065 0,065
  Kỹ thuật viên 6/12 Công 0,11 0,09 0,065 0,045 0,015
  Kỹ thuật viên 9/12 Công 0,065 0,065 0,065 0,065 0,065
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,02 0,015 0,015 0,01 0,005
  Phát thanh viên hạng II 2/8 Công 0,15 0,145 0,14 0,135 0,13
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,31 2,65 1,985 1,325 0,495
  Máy sử dụng        
  Hệ thống dựng   Giờ 2,275 1,87 1,465 1,06 0,555
  Hệ thống phòng thu dựng   Giờ 0,295 0,235 0,175 0,12 0,045
  Hệ thống phòng truyền âm   Giờ 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
  Máy ghi âm   Giờ 17,46 13,965 10,475 6,985 2,62
  Máy in   Giờ 0,06 0,055 0,05 0,05 0,045
  Máy tính   Giờ 11,66 9,505 7,355 5,205 2,515
  Vật liệu sử dụng        
  Giấy A4 Ram 0,08 0,08 0,08 0,08 0,08
  Mực in   Hộp 0,025 0,025 0,025 0,025 0,025
     1 2 3 4 5
Ghi chú: số lượng tin, bài
Thời lượng phát sóng 15 phút
Tin trong nước 5
Phóng sự ngắn trong nước 2
Tin quốc tế 0
Bài bình luận 0

3.2. Về sản xuất chương trình truyền hình

3.2.1. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 20 phút (01.03.01.30.30)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch thời lượng 20 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.30.30

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

  
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,053
  Biên dịch viên hạng III 3/9 Công 0,440
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,067
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,113
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,040
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,233
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,040
  Kỹ sư 3/9 Công 0,053
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,053
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,077
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,117
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,053
  Máy sử dụng   
  Hệ thống dựng phi tuyến  Giờ 3,613
  Hệ thống phòng đọc  Giờ 0,613
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,913
  Máy in  Giờ 0,013
  Máy tính  Giờ 10,117
  Vật liệu sử dụng   
  Giấy  Ram 0,017
  Mực in  Hộp 0,005
        1
  Ghi chú: số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình  
  Thời lượng phát sóng 20 phút  
  Tin 7  
  Phóng sự 2  
        

3.2.2. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 10 phút (01.03.01.60.30)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.60.30

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

  
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,033
  Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 1,467
  Biên dịch viên hạng III 5/9 Công 0,200
  Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,333
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,007
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,153
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,033
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,100
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,113
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,033
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,020
  Kỹ sư 3/9 Công 0,033
  Máy sử dụng   
  Hệ thống dựng phi tuyến  Giờ 3,720
  Hệ thống phòng đọc  Giờ 0,780
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,247
  Máy in  Giờ 0,087
  Máy tính  Giờ 12,387
  Vật liệu sử dụng   
  Giấy  Ram 0,147
  Mực in  Hộp 0,047
     1
Ghi chú: số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình
Thời lượng phát sóng 10 phút
Tin trong nước 6
Phóng sự trong nước 1

3.2.3. Bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 3 phút (01.03.01.70.20)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết thời lượng 3 phút

Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.01.70.20

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

  
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,054
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,318
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,024
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,054
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 2/9 Công 0,204
  Kỹ sư 3/9 Công 0,054
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,096
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,054
  Máy sử dụng   
  Hệ thống dựng đồ họa  Giờ 1,500
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,450
  Máy in  Giờ 0,012
  Máy tính  Giờ 0,870
  Vật liệu sử dụng   
  Giấy  Ram 0,012
  Mực in  Hộp 0,006
     1

3.2.4. Tạp chí thời lượng 5 phút (01.03.06.00.40)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tạp chí thời lượng 5 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.40

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

      
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,020 0,020 0,020 0,020 0,020
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,103 1,103 1,103 1,103 1,103
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,167 0,157 0,147 0,133 0,123
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,020 0,020 0,020 0,020 0,020
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,237 0,223 0,213 0,203 0,190
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,013 0,013 0,013 0,013 0,013
  Kỹ sư 3/9 Công 0,020 0,020 0,020 0,020 0,020
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,013 0,010 0,007 0,007 0,003
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,043 0,043 0,043 0,043 0,043
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,593 1,313 1,030 0,750 0,400
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,190 0,980 0,770 0,557 0,293
  Máy sử dụng       
  Hệ thống dựng phi tuyến  Giờ 4,297 3,853 3,407 2,960 2,437
  Hệ thống phòng đọc  Giờ 0,103 0,083 0,063 0,040 0,020
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,167 0,167 0,167 0,167 0,167
  Máy in  Giờ 0,023 0,023 0,023 0,020 0,020
  Máy quay phim  Giờ 9,000 7,367 5,733 4,100 2,060
  Máy tính  Giờ 10,167 9,860 9,550 9,243 8,857
  Vật liệu sử dụng       
  Giấy  Ram 0,030 0,027 0,027 0,027 0,023
  Mực in  Hộp 0,010 0,010 0,010 0,010 0,007
     1 2 3 4 5

3.2.5. Tạp chí thời lượng 10 phút (01.03.06.00.50)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức Tạp chí thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.06.00.50

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

           
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,040 0,040 0,040 0,040 0,040
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,207 2,207 2,207 2,207 2,207
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,333 0,313 0,293 0,267 0,247
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,053 0,053 0,053 0,053 0,053
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,040 0,040 0,040 0,040 0,040
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,473 0,447 0,427 0,407 0,380
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,027 0,027 0,027 0,027 0,027
  Kỹ sư 3/9 Công 0,040 0,040 0,040 0,040 0,040
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,027 0,020 0,013 0,013 0,007
  Phát thanh viên hạng III 5/10 Công 0,087 0,087 0,087 0,087 0,087
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 3,187 2,627 2,060 1,500 0,800
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,380 1,960 1,540 1,113 0,587
  Máy sử dụng            
  Hệ thống dựng phi tuyến  Giờ 8,593 7,707 6,813 5,920 4,873
  Hệ thống phòng đọc  Giờ 0,207 0,167 0,127 0,080 0,040
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,333 0,333 0,333 0,333 0,333
  Máy in  Giờ 0,047 0,047 0,047 0,040 0,040
  Máy quay phim  Giờ 18,000 14,733 11,467 8,200 4,120
  Máy tính  Giờ 20,333 19,720 19,100 18,487 17,713
  Vật liệu sử dụng            
  Giấy  Ram 0,060 0,053 0,053 0,053 0,047
  Mực in  Hộp 0,020 0,020 0,020 0,020 0,013
     1 2 3 4 5

3.2.6. Trả lời khán giả ghi hình phát sau (dạng trả lời đơn thư thời lượng 10 phút) (01.03.13.02.30)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Dạng trả lời đơn thư, Mục 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau (dạng trả lời đơn thư thời lượng 10 phút)

Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức
01.03.13.02.30

Nhân công

(Chức danh - Cấp bậc)

   
  Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,040
  Biên tập viên hạng III 2/9 Công 0,667
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 5,453
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,407
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,060
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,440
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 0,040
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,040
  Kỹ sư 3/9 Công 0,040
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,013
  Phát thanh viên hạng II 1/8 Công 0,087
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 3,180
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 2,087
  Máy sử dụng   
  Hệ thống dựng phi tuyến  Giờ 4,447
  Hệ thống phòng đọc  Giờ 0,113
  Hệ thống trường quay  Giờ 0,333
  Máy in  Giờ 0,013
  Máy quay phim  Giờ 16,000
  Máy tính  Giờ 47,167
  Vật liệu sử dụng   
  Giấy  Ram 0,033
  Mực in  Hộp 0,013
     1

3.2.7. Phóng sự chính luận thời lượng 2 phút (01.03.03.10.50)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 2 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất
chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.50 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
      
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,256 1,244 1,232 1,224 1,208
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,144 0,144 0,144 0,144 0,144
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,02 0,02 0,02 0,02 0,02
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,064 0,052 0,044 0,032 0,016
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,004 0,004 0,004 0,004 0,004
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,1 0,94 0,78 0,62 0,42
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 0,752 0,6 0,452 0,3 0,112
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 1,852 1,524 1,196 0,868 0,46
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,076 0,076 0,076 0,076 0,076
  Máy in Giờ 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008
  Máy quay phim Giờ 5,2 4,16 3,12 2,08 0,78
  Máy tính Giờ 14 13,84 13,68 13,52 13,32
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
  Mực in Hộp 0,004 0,004 0,004 0,004 0,004
     1 2 3 4 5

3.2.8. Phóng sự chính luận thời lượng 3 phút (01.03.03.10.60)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 3 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất
chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.60 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
      
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 1,884 1,866 1,848 1,836 1,812
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,216 0,216 0,216 0,216 0,216
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,03 0,03 0,03 0,03 0,03
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,096 0,078 0,066 0,048 0,024
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 1,65 1,41 1,17 0,93 0,63
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,128 0,9 0,678 0,45 0,168
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 2,778 2,286 1,794 1,302 0,69
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,114 0,114 0,114 0,114 0,114
  Máy in Giờ 0,012 0,012 0,012 0,012 0,012
  Máy quay phim Giờ 7,8 6,24 4,68 3,12 1,17
  Máy tính Giờ 21 20,76 20,52 20,28 19,98
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,018 0,018 0,018 0,018 0,018
  Mực in Hộp 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
     1 2 3 4 5

3.2.9. Phóng sự chính luận thời lượng 4 phút (01.03.03.10.70)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 4 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất
chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.10.70 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
      
  Biên tập viên hạng III 3/9 Công 2,512 2,488 2,464 2,448 2,416
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,288 0,288 0,288 0,288 0,288
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,128 0,104 0,088 0,064 0,032
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008
  Phát thanh viên hạng III 3/10 Công 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
  Phóng viên hạng III 3/9 Công 2,2 1,88 1,56 1,24 0,84
  Quay phim viên hạng III 3/9 Công 1,504 1,2 0,904 0,6 0,224
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 3,704 3,048 2,392 1,736 0,92
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,152 0,152 0,152 0,152 0,152
  Máy in Giờ 0,016 0,016 0,016 0,016 0,016
  Máy quay phim Giờ 10,4 8,32 6,24 4,16 1,56
  Máy tính Giờ 28 27,68 27,36 27,04 26,64
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,024 0,024 0,024 0,024 0,024
  Mực in Hộp 0,008 0,008 0,008 0,008 0,008
     1 2 3 4 5

3.2.10. Phóng sự tài liệu thời lượng 10 phút (01.03.03.50.30)

a) Thành phần công việc: theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.03.05.00 Phóng sự tài liệu, Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.

b) Định mức sản xuất phóng sự tài liệu thời lượng 10 phút

Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình

Mã hiệu Thành phần hao phí Đơn vị Trị số định mức sản xuất
chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70%
01.03.03.50.30 Nhân công
(Chức danh - Cấp bậc)
      
  Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,97 4,925 4,885 4,84 4,785
  Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,34 0,34 0,34 0,34 0,34
  Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,17 0,17 0,17 0,17 0,17
  Đạo diễn truyền hình hạng III 3/9 Công 2,875 2,3 1,725 1,15 0,43
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 3/9 Công 0,235 0,19 0,15 0,105 0,05
  Kỹ thuật dựng phim hạng II 6/9 Công 0,055 0,055 0,055 0,055 0,055
  Kỹ thuật viên 5/12 Công 2,875 2,3 1,725 1,15 0,43
  Phát thanh viên hạng II 3/8 Công 0,095 0,095 0,095 0,095 0,095
  Phóng viên hạng III 4/9 Công 5,375 4,45 3,525 2,6 1,445
  Quay phim viên hạng III 4/9 Công 3,19 2,55 1,915 1,275 0,48
  Máy sử dụng      
  Hệ thống dựng phi tuyến Giờ 17,295 14,145 10,995 7,845 3,905
  Hệ thống phòng đọc Giờ 0,75 0,75 0,75 0,75 0,75
  Máy in Giờ 0,04 0,04 0,04 0,04 0,04
  Máy quay phim Giờ 23 18,4 13,8 9,2 3,45
  Máy tính Giờ 48,725 48,225 47,725 47,225 46,6
  Vật liệu sử dụng      
  Giấy Ram 0,05 0,05 0,05 0,05 0,05
  Mực in Hộp 0,015 0,015 0,015 0,015 0,015
     1 2 3 4 5

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Hữu Hoàng

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Hữu Hoàng

Mục lục Bấm để đi tới điều