vanban.org

Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Quy định mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/09/2026
Thái Bình Ban hành 21/12/2020 Hiệu lực 01/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2020/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 21 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức trần thù lao công chứng
và chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
__________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sô điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 20 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định so 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chỉnh phủ về cấp bản sao từ so gốc, chứng thực bản sao từ bản chỉnh, chứng thực chữ kỷ và chứng thực hợp đồng, giao dịch; 

Căn cứ Nghị định số 29/20Ỉ5/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2015 cùa Chính J phủ quy định chi tiết và hướng dân thi hành một số điều của Luật Công chứng;

Theo đề nghị cùa Giám đốc Sở Tư pháp tại các Văn bản: số 65/TTr-STP ngày 29 tháng 10 năm 2020; sổ 1051/STP-BTTP ngày 30 thảng 11 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức trần (mức thu đối đa) thù lao công chứng và chi phí chứng thực được áp dụng tại các tổ chức hành nghề công chứng, các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Thái Bình (Có Phụ lục kèm theo) .

Điều 2. Trách nhiệm của các tổ chức hành nghề công chứng và cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thực hiện chứng thực:

1. Xác định mức thù lao cụ thể đối với từng loại việc không vượt quá mức trần thù lao công chứng, chứng thực được quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Niêm yết công khai mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực này tại trụ sở của cơ quan, đơn vị, tổ chức mình; giải thích rõ cho người có yêu cầu công chứng, chứng thực về thù lao công chứng, chi phí chứng thực.

3. Quản lý, sử dụng nguồn thu thù lao công chứng, chi phí chứng thực, báo cáo các cơ quan có thẩm quyền theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Hội công chứng viên tỉnh; các tồ chức hành nghề công chứng, các cơ quan có thấm quyền thực hiện chứng thực và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Khắc Thận

Phụ lục MỨ

Mức trần thù lao công chứng và chi phí chứng thực

 ÁP DỤNG TẠI CÁC TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG; CƠ QUAN, TỔ CHỨC

 CÓ THẨM QUYỀN THỰC HIỆN CHỨNG THỰC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình).

sttNỘI DUNG CÔNG VIỆCMỨC TRẰN (tối đa)

A

I

THÙ LAO CÔNG CHÚNG

Thù lao soạn thảo hợp đồng, giao dịch

1Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản250.000 đồng
2Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất150.000 đồng
3Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất150.000 đồng
4Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất100.000 đồng
5Hợp đồng thế chấp tài sản, cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản100.000 đồng
6Hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê tài sản100.000 đồng
7Hợp đồng ủy quyền100.000 đồng
8Hợp đồng mua bán, tặng cho ô tô, xe máy100.000 đồng
9Hợp đồng sửa đổi, bổ sung hợp đồng giao dịch100.000 đồng
10Hợp đồng hủy, chấm dứt hợp 'đồng, giao dịch 1100.000 đồng
11Giấy ủy quyền50.000 đồng
12Các hợp đồng, giao dịch khác như: Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh300.000 đồng
13Di chúc150.000đồng
14Văn bần từ chối nhận di sản50.000 đồng
IIThù lao dịch thuật • •Trang A4
1Địch từ tiếng nưởc ngoài sang tiếng Việt Nam •
1.1Dịch từ tiếng Anh hoặc tiếng của một nước thuộc EƯ sang tiếng ViệtlOO.OOOđ/trang
1.2Dịch từ tiếng nước ngoài khác sang tiếng Việt Nam120.000đ/trang
2Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
2.1Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Anh, Đức hoặc tiếng của một nước thuộc Liên minh châu âu (EƯ)120.000đ/trang
2.2Dịch từ tiếng Việt Nam sang tiếng nước ngoài khác150.000đ/trang
IIICác việc khác
1Công bố di chúc100.000 đồng
2Niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thảo thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản, công chứng ngoài trụ sở theo quy định của Luật Công chứng năm 2014 -Dưới lOkm: lOO.OOOđồng.
  • Từ lOkm đến dưới 20km: 200.000đồng.
  • Từ 20km trở lên người yêu cầu công chứng thanh toán cho các tổ chức hành nghề công chứng theo thỏa thuận nhưng không vượt quá mức theo chế độ công tác phí do cơ quan nhà nước quy định.
3Các việc khác không có trong danh mục nàyDo công dân, tổ chức tự thỏa thuận với tổ chức có thẩm quyền công chứng, chứng thực trên cơ sở chi phí thực tế
IVSao chụp văn bản
1In, sao chụp vãn bản (trang A4)500đồng/trang
2Sao chụp văn bản (trang A3)l.OOOđồng/trang
3Đánh máy văn bản (trang A4)5.000đồng/trang
4Đánh máy văn bản (trang A3)lO.OOOđồng/trang
BCHI PHÍ CHÚNG THỤC(Áp dụng theo mức trần thừ lao công chứng tại mục IVphần A)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Khắc Thận

Mục lục Bấm để đi tới điều