vanban.org

Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/05/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/08/2012 Thay thế: 09/2012/QĐ-UBND · 07/08/2012
Gia Lai Ban hành 26/10/2010 Hiệu lực 05/11/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 22/2010/QĐ-UBND
17/08/201209/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/11/2010Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/05/2012 — Văn thư vanban.org

CÔNG BÁO
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: 22/2010/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 04 - 10/2/2011

Pleiku, ngày 26 tháng 10 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản
là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;

Căn cứ Luật quản lý Thuế số 78/2006/QH11;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe tô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2560/TTr-CT ngày 18/10/2010 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh,

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh ( Phụ lục 01, 02 kèm theo ).

Điều 2. Giá bán lẻ các loại xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy quy định tại Điều 1 trên đây, được áp dụng để ấn định thuế GTGT, thuế TNDN và thuế TNCN theo Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 04/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh.

Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phùng Ngọc Mỹ

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

Phụ lục 01

Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe hai bánh gần máy

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE HAI BÁNH GẦN MÁY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010)

ĐVT: 1.000đ

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
IHonda Việt Nam
1@stream 12526,000
2Air Blade36,500
3Air Blade F137,200
4Air Blade Repsol36,000
5Air Blade F1 Magnet43,000
6Click Trắng27,500
7Click Play Vàng28,000
8LEAD32,700
9LEAD Vàng, Hồng34,500
10SCR 11034,500
11Future neo JC35(D)21,500
12Future X F1 vành đúc, phanh đĩa27,990
13Future X F1 vành nan hoa, phanh đĩa26,990
14Future X vành nan hoa, phanh cơ21,500
15Future X vành nan hoa, phanh đĩa22,500
16WAVE 110 RS JC43 (vành đúc)18,000
17WAVE 110 RS JC43 (vành hoa nan)16,000
18WAVE 110 RSX JC43 (vành đúc)19,000
19WAVE 110 RSX JC43 (vành hoa nan)17,000
20WAVE 110 S JC43 (phanh đĩa)16,000
21WAVE 110 S JC43 (D) (phanh cơ)15,000
22Wave RSX F1 AT phanh đĩa vành nan hoa26,590
23Wave RSX F1 AT phanh đĩa, vành đúc27,590
24SH 125 JF 29100,000
25SH150cc121,990
IIYamaha Motor Việt Nam
1Lexam Vành nan - phanh đĩa25,000
2Lexam Vành đúc - phanh đĩa26,500
3Taurus phanh cơ14,800
4Taurus phanh đĩa15,790

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
5Taurus SR phanh cơ14,800
6Taurus SR phanh đĩa15,790
7Sirius phanh cơ16,200
8Sirius R (phanh đĩa)17,500
9Sirius R Limited17,400
10Sirius RC19,200
11Sirius RL phanh cơ16,500
12Sirius RL phanh đĩa17,500
13Sirius RL vành đúc18,900
14Jupiter RC26,000
15Jupiter Gravita phanh cơ22,200
16Jupiter Gravita phanh đĩa23,600
17Exciter RC34,000
18Exciter RC côn tay34,400
19Exciter GP côn tay34,400
20Nouvo25,500
21Nouvo 22S224,500
22Nouvo 22S2 (RC)25,400
23Nouvo 22S2 (STD)25,200
24Nouvo LX32,200
25Nouvo LX - RC 13535,500
26Classico New22,200
27Ultimo vành đúc22,000
28Ultimo vành nan20,000
29BW's60,000
30Luvias 44S124,900
31Cuxi 1DW130,700
IIIVMEP Việt Nam
1ATTILA Elizabeth VTB29,500
2ATTILA Elizabeth VTC27,500
3ATTILA Victoria25,500
4ATTILA- VT425,500
5ENJOY19,400
6ATTILA ELIZABETH - VT529,500
7ATTILA VICTORIA (thắng đĩa – VTF)23,500

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
8ATTILA VICTORIA (thắng đùm – VTG)21,500
9ATTILA VICTORIA VT425,800
10ATTILA VT327,800
11SHARK 125 (VVB)44,000
12ANGEL EZ11012,300
IVSUZUKI Việt Nam
1SkyDrive 125cc - Vành đúc24,500
2Hayate 125cc - Vành Đúc24,500
3Hayate 125cc - Night Rider24,500
4Hayate 125cc - Phiên Bản Đặc Biệt 200924,900
5X-Bike 125 Vành Nan Hoa21,500
6X-Bike 125 Vành Đúc22,800
7X-Bike 125cc - Night Rider23,000
8Revo 110cc Thắng đùm15,550
9Revo 110cc Thắng đĩa16,450
10Revo 110cc Vành đúc17,850
11Revo 110cc - Night Rider16,450
VPIAGGIO Việt Nam
1Vespa LX 12561,500
2Vespa LX15074,500
3Vespa S 12567,500
VICông ty cổ phần tập đoàn T&T
1Yasuta 1004,700
VIICông ty LiFan Việt Nam
1Skygo X110-15,300
2Skygo 100D5,200
3SKYGO XZ, dung tích 107cm38,300
4SKYSYM (107cm3)3,900
5LIFAN LF100-4CF, 97 cm3,6,300
VIIICông ty điện máy & KT Công Nghệ
1Daehan II6,200
IXÔ tô xe máy 25-8
1ZN125T-K17,800
XCông ty CP tập đoàn Honlei VN
1ASIANA, 97cm3, 20084,700

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
2ANBER 110, dung tích 107cc, SX 20096,500
3ASHITA 1105,500
4DRAO5,100
5ELEGANT II SAF10,200
6FIMEX9,700
7HAMADA 1105,000
8HUNDACPI 506,700
9HUNDAX 1005,800
10KWASHKI4,300
11MAXWAY4,300
12NASSZA, dung tích 97cc, SX 20085,000
13NASSZO C1004,100
14PARISA4,500
15RUDY (107)4,300
16SAKA5,100
17WAZEHUNDA, dung tích 97cm36,000
18YAMAHAIKD 110 IKD6,500
19ZASUTA / DREAM4,300
20ZIDAN5,600
21Anssi4,500
22Astrea4,300
23Citi @4,300
24Citikorev5,500
25Citinew4,300
26Dosilx4,500
27Drama4,500
28Fondars5,500
29Ganassi4,300
30Honlei4,300
31Honlei vina4,300
32Honlei Vina K1105,500
33Jolimoto4,300
34Kasai4,500
35Kenli4,500
36Kshahi4,500

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
37Model II4,500
38Nadamoto 1105,100
39Nakado 100-1105,200
40Piogodx4,300
41Rima4,300
42Rupi4,300
43SCR-Yamaha4,300
44Shlx@4,300
45Spurthonda4,500
46Symen5,000
47Symex4,500
48Tian4,300
49Vanilla4,300
50Visoul4,500
51Wavina 110-15,100
52Yamallav5,500
53Zinda5,200
54Cupmoto6,400
55ALISON, 109cm3, 20085,500
56ASENAL 110C5,700
57DAZAN, dung tích 107cm3 năm SX 20086,700
58FONDARS C505,500
59GIAMAHATAURUT, dung tích 107 cm3, SX 20096,300
60ORIGIN, dung tích 108cm3, SX 20074,500
61PSXIM, 109cm³, 20086,100
62YOSHIDA, dung tích 97 cm3, SX 20094,500
XICông ty nhựa và cơ khí Hồng Hải
1Nassza 1105,100
2Sunlux 100-14,700
3Sunlux 110-24,800
XIICông ty cổ phần Hà Nội Motor
1Asyw 505,100
2Asyw 1005,800
XIIICông ty cổ phần ô tô xe máy Hà Nội
1Yamama7,500

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
XIVXí nghiệp ô tô Traenco
1Sumôtô6,000
XVCông ty thực phẩm và đầu tư công nghệ
1Heasun 125F12,000
2Heasun 125F212,000
XVICông ty Cổ phần XNK và đầu tư VIEXIM
1Gsim5,900
XVIICông ty TNHH SX-TM-DV Gia Toàn IMH
1Atlenta 11016,700
XVIIICông ty TNHH DV-TM Hiến Bình
1@ Xtrem 1105,000
XIXCông ty TNHH Duy Thịnh
1Storm4,600
2Sihamoto4,900
3Rudy 1004,800
4Imoto (dáng Dream)4,900
5Imoto (dáng Wave)5,000
XXCÔNG TY Ô TÔ XE MÁY 25-8
1Holldax 1105,900
XXICÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG ĐÔNG
1SCR7,100
2Maxwel C506,700
3Maxwel C1006,700
4Yamai - Tax C1006,400
5Yamai - Tax C1106,400
XXIICÔNG TY HOA LÂM - KYMCO
1Super HaLim8,200
2Halim 12517,000
XXIIICÔNG TY TNHH HỒNG ĐÀ
1REBEL SPORT17031,200
2REBEL mini 110, dung tích 107cc14,400
XXIVCÔNG TY TNHH SX VÀ TM TIỀN LỘC
1DYOR 110, 1005,000
2DYOR 15013,000
3FASHION 110,1005,800

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
4FASHION 1258,000
XXVXE NHẬP KHẨU
1Air Blade59,000
2Air Blade FI56,000
3CreaScoopy59,740
4Fly 12545,600
5Fuma (SDH125T-23)28,000
6Honda CBF 150(SDH150-A), 149,2cm319,300
7HONDA SH 150, dung tích 152,7cc, SX 200997,000
8JIANSHE 1106,100
9JIANSHE 1259,600
10Joying (WH125T-3/3A)27,500
11KAWASAKY BOSS dung tích xy lanh 174 cm375,500
12Liberty 12577,900
13Liberty 125 MY 200977,900
14Maxel YX 150, dung tích xy lanh 145 cm314,400
15PS125i 2009 (Đen)109,840
16PS150i 2009 (Bạc)117,550
17PS150i 2009 (Đen)119,470
18SH150i 2008 (Cafe)180,180
19SH125i 2009 (Đỏ nhung, Hai phanh đĩa)124,290
20SH125i 2009 (Bạc, Một phanh đĩa)123,330
21SH125i 2009 (Đen, Hai phanh đĩa)123,330
22SH125i 2009 (Đen, Một phanh đĩa)120,440
23SH125i 2009 (Trắng, Hai phanh đĩa)120,440
24SH125i 2009 (Xanh, Hai phanh đĩa)120,440
25SH125i 2009 (Xanh, Một phanh đĩa)120,750
26SH125i 2009 (Trắng, Một phanh đĩa)121,400
27SH125i 2009 (Vàng chanh, Hai phanh đĩa)121,400
28SH125i 2009 (Vàng chanh, Một phanh đĩa)119,470
29SH150i 2009147,990
30SH150i Sport 2008144,530
31Spacy 125 (Đen)173,430
32Spacy 125 (Trắng)175,357
33SUZUKI GZ125HS37,400

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
34SYM Fiddle II (XS125-16) dung tích 124.6cm335,200
35SYM GTS200( LM18W-6) 171,2cm370,000
36Vespa GTS 125113,600
37Vespa GTS Super 125 i.e117,000
38Vespa GTS Super 300132,700
39Vespa LX 12588,000
40Vespa LX 15091,500
41Vespa LXV 125101,600
42VespaGTS125 (M31/3/00, 124cm3)104,500
43VespaGTS250ie (M45/1/00, 224,29cm3)110,000
44X7 MY 2009110,100
45YAMAHA- RUBY FY100T-8, 101,8cm315,000
46ZIP 10030,300

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

Phụ lục 02

Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô

GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010)

ĐVT: 1.000đ

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
ACÔNG TY TNHH LIÊN DOANH SẢN XUẤT Ô TÔ NGÔI SAO
1Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI GRANDIS-NA4WLRUYLVT940,500
2Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GLS (AT)-VC4WLNHEYVT665,500
3Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GLS (MT)-VC4WLNHEYVT640,200
4Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GL-VC4WLNLEYVT550,000
5Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLS A/T-KB4TGJRXZL489,000
6Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLS-KB4TGJNXZL473,500
7Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLX-KA4THJNUZL436,000
8Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GL KB5TNJNMEL385,000
9Ô tô tải MITSUBISHI TRITON 4WD GL-KB5TNENMEL342,699
10Ô tô tải MITSUBISHI TRITON 2WD GL-KA5TNENMEL313,799
11Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GLS A/T, 7 chỗ, số tự động. Nhập khẩu1,849,100
12Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GLS 7 chỗ. Nhập khẩu1,786,400
13Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GL, 9 chỗ. Nhập khẩu1,569,700
14Cứu thương MITSUBISHI PAJERO, 4+1 chỗ. Nhập khẩu850,500
15Cứu thương MITSUBISHI L300, 6+1 chỗ. Nhập khẩu641,550
16Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C canter FE85PG6SLDD1, 715kg551,100
17Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Hở canter FE85PG6SLDD1(TC), 4375kg579,700
18Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Kín canter FE85PG6SLDD1(TK), 3900kg600,600
19Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C canter FE84PE6SLDD1, 3900kg532,400
20Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Hở canter FE84PE6SLDD1(TC), 3610kg557,700
21Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Kín canter FE84PE6SLDD1(TK), 3200kg577,500
22Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C canter FE73PE6SLDD1, 3200kg489,300
23Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Hở canter FE73PE6SLDD1(TC), 1990kg522,500
24Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Kín canter FE73PE6SLDD1(TK), 1700kg541,200
25Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLS A/T (Pick - up cabin kép số tự động) N.khẩu589,600
26Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLS (Pick - up cabin kép) N.khẩu572,000
27Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLX (Pick - up cabin kép) N.khẩu514,800
28Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GL (Pick - up cabin kép) N.khẩu464,200

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
29MITSUBISHI Jolie VB2WLNHEYVT, DT 2.0L, 8 chỗ, SX 2004450,500
BXE HÃNG HONDA VIỆT NAM
1HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1544,251
2HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1604,724
3HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2684,761
4HONDA CR-V 2.4L AT RE31,007,000
5HONDA CR-V SX 2.0L SX 2009, Đ. Loan908,900
6HONDA ACCORD; DT 1997; 05 chỗ, SX 2009, Đ. Loan940,000
CCÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐỖ THÀNH
1FUSIN LT 1250124,000
2FUSIN FT 2500L172,000
3FUSIN JB28SL400,000
4HAFEI-HFS7110E194,000
5FUSIN CT1000101,500
6FUSIN FT1500145,600
7FUSIN FT2500E222,000
8FUSIN ZD2000185,400
9FUSIN JB35SL609,600
10FUSIN LD3450 (Ô tô khách)299,000
DCÔNG TY TNHH JRD - VIỆT NAM
1JRD EXCEL - C tải 1,95 tấn, máy dầu (3 chỗ)217,000
2JRD EXCEL - D tải 2.2 tấn, máy dầu (3 chỗ)229,000
3JRD EXCEL - I tải 1.45 tấn176,220
4JRD EXCEL - II tải 2.5 tấn, máy dầu (3 chỗ)185,000
5JRD EXCEL - S tải 4 tấn, máy dầu (3 chỗ)290,000
6JRD MANJIA - I, 600kg, (2 chỗ)108,870
7JRD MEGA I, máy xăng145,630
8JRD PICKUP 1 cầu, máy dầu 2.8L, TURBO229,260
9JRD STORM I tải, 980kg (2chỗ), máy dầu147,680
10JRD SUV DAILY I, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO244,200
11JRD SUV DAILY II, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO244,100
12JRD TRAVEL, máy xăng, 1.1L161,620
ECÔNG TY MEKONG AUTO
1Ô tô 7 chỗ HUANGHAI PRONTO DG6471C329,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
2Ô tô 7 chỗ HUANGHAI PRONTO DD6490D400,000
3Ô tô 7 chỗ FIAT DOBLO ELX310,000
4Ô tô 5 chỗ FIAT ELBEA HLX356,000
5Ô tô 5 chỗ PREMIO MAX - Pick-up cabin kép304,500
6Ô tô 5 chỗ HUANGHAI PREMIO DD1030-Pick-up cabin kép279,500
7Ô tô 5 chỗ Huangghai Pronto DD6490A-CT (Xe chở tiền)405,000
FCÔNG TY TNHH VIỆT NAM SUZUKI
1TẢI SUPER CARRY PRO (Không trợ lực)191,912
2TẢI SUPER CARRY PRO (Có trợ lực)201,422
3TẢI NHẸ EURO II SK410K157,900
4TẢI NHẸ THỨNG KÍN EURO II SK410BV173,960
5XE KHÁCH 7 CHỖ EURO II SK410WV259,600
6XE KHÁCH 7 CHỖ EURO II SK410WV-Bạc263,170
7XE KHÁCH 8 CHỖ APV GL403,230
8XE KHÁCH 7 CHỖ APV GLX465,680
9XE CON 5 CHỖ SWIFT MT520,990
10XE CON 5 CHỖ SWIFT AT556,670
11SUZUKI GRAND VITARA; DT 1995; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật908,000
GCÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM
1FORD TRANSIT FCC6 PHFA khách 16 chỗ712,430
2FORD Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited, SX 2007540,000
3FORD Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, SX 2007517,000
4Ford Transit-WFOFXXHCVFYD, 16 chỗ SX 2000303,000
5Ô tô con 5 chỗ Model FORD ESCAPE EV24 XLT 2.3L661,300
6Ô tô con 5 chỗ Model FORD ESCAPE EV65 XLS 2.3L593,300
7Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS AD3 G6DH AT 2.0L639,200
8Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS AD3 QQDD AT 1.8L504,900
9Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DA3 AODB AT 2.0L586,500
10Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DB3 AODB AT 2.0L584,000
11Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DB3 QQDD MT 1.8L472,600
12Ô tô con 5 chỗ Model FORD MONDEO BA7 (2.3L nhập khẩu nguyên chiếc)925,800
13Ô tô con 5 chỗ Model FORD MONDEO BA7 (sx trong nước)954,809
14Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UV9S (2.5L)674,200
15Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW151-2 (2.5L)723,890

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
16Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW151-7 (2.5L)767,820
17Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW152-2 (2.5L)628,300
18Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW851-2 (2.5L)878,409
19Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW852-2 (2.5L)781,300
20Ô tô khách 16 chỗ FORD TRANSIT FCC6 PHFA597,700
21Ô tô khách 16 chỗ FORD TRANSIT FCC6 GZFA589,200
22Ô tô tải Model FORD TRANSIT FAC6 PHFA477,000
23Ô tô tải Model FORD TRANSIT FAC6 SWFA468,500
24Ô tô tải Model FORD TRANSIT FCA6 PHFA 9S618,100
25Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 1F2-2415,800
26Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 1F2-2 (trang bị nắp che thủng sau)432,800
27Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 8F2-2468,500
28Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị nắp che thủng sau)492,300
29Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF4F901456,600
30Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF4LLAD465,800
31Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF5F901520,200
32Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF5FLAA498,100
33Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2524,600
34Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị cao cấp du lịch)555,200
35Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị cao cấp thể thao)546,700
36Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4L901486,200
37Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4M901555,900
38Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4MLAC533,800
39Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF5F902574,600
40Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF5FLAB552,500
41Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C521,200
42Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C (trang bị cao cấp du lịch)551,800
43Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C (trang bị cao cấp thể thao)543,300
44Ô tô tải XLT Wildtrak Model FORD RANGER UF5F903583,100
HCÔNG TY TNHH Ô TÔ THẾ GIỚI
1Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng, 4 xy lanh, DT 1.595, 6 số tự động, SX 20091,116,000
2Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 20091,299,000
3Volkswagen Tiguan, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 20091,525,000
4Volkswagen Passat, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 20091,399,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
5Volkswagen CC, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 20091,678,000
6Volkswagen Touareg R5, 4 xy lanh, DT 2.461, 6 số tự động, SX 20082,222,000
ICÔNG TY TOYOTA VIỆT NAM
1TOYOTA CAMRY 2.4G Model ACV40L - JEAEKU998,900
2TOYOTA CAMRY 3.5Q Model GSV40L-JETGKU1,377,100
3TOYOTA CAMRY, loại: ACV 30L - JEMNKU, DT 2,362, 5 chỗ, SX 2002650,000
4TOYOTA COROLLA 1.8 AT Model ZZE142L - GEPGKH695,200
5TOYOTA COROLLA 1.8 MT Model ZZE142L - GEMGKH653,200
6TOYOTA COROLLA 2.0 AT Model ZRE143L - GEPVKH754,500
7TOYOTA FORTUNER G Model KUN60L-NKMSKU767,800
8TOYOTA FORTUNER KUN60L - NKMSHU682,300
9TOYOTA FORTUNER V Model TGN51L-NKPSKU924,400
10TOYOTA HIACE COMMUTER DIESEL Model KDH212L-JEMDYU628,400
11TOYOTA HIACE COMMUTER GASOLINE Model TRH213L-JEMDYU607,400
12TOYOTA HIACE SUPER WAGON Model TRH213L-JDMNKU737,300
13TOYOTA HILUX Model KUN15L-PRMSYM, Nhập khẩu519,500
14TOYOTA HILUX Model KUN26L-PRMSYM, Nhập khẩu649,400
15TOYOTA LAND CRUISER Model UZJ200L-GNAEK, Nhập khẩu2,450,500
16TOYOTA VIOS E Model NCP93L-BEMRKU504,200
17TOYOTA VIOS G Model NCP93L-BEPGKU550,100
18TOYOTA VIOS INNOVA G SR Model TGN40L-GKMNKU689,500
19TOYOTA VIOS INNOVA G Model TGN40L-GKMNKU653,200
20TOYOTA VIOS INNOVA J Model TGN40L-GKMRKU584,500
21TOYOTA VIOS INNOVA V Model TGN40L-GKPNKU722,000
22TOYOTA VIOS LIMO Model NCP93L-BEMDKU475,600
23TOYOTA VIOS Model NCP93L-BEMDKU477,500
24TOYOTA FORTUNER SR5, 7 chỗ, DT 2694cm3, SX 2009 Indonesia935,000
25TOYOTA Hiace 16 chỗ, DT 2.5, SX 2008, Nhật559,600
26TOYOTA Lexus LX 570 SX 2008, Nhật2,800,000
27TOYOTA Lexus RX 350 SX 2009, Canada1,568,000
28TOYOTA VENZA 2.7 AT, 5 chỗ, SX 2009, Mỹ1,278,900
29TOYOTA Yaris 1.3, 5 chỗ, SX 2008, Nhật530,000
30LEXUS GX470; DT 4664; 08 chỗ, SX 2007, Nhật2,082,568
31LEXUS-ES350, SX 2007, Nhật1,400,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
32TOYOTA CAMRY 2,0E; DT 1998; 05 chỗ, Đời xe 2009, Đ. Loan927,000
33TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX; 2,7 AT; 08 chỗ, SX 20091,504,620
JXE HÃNG HUYNDAI VIỆT NAM
1HUYNDAI-GETZ, DT 1.399cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008)350,000
2HUYNDAI-GETZ, DT 1.100cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số sàn310,000
3HUYNDAI-GETZ, DT 1.400cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số sàn350,000
4HUYNDAI-GETZ, DT 1.400cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số tự động350,000
5VERACRUZ dầu 3.000cm31,307,300
6VERACRUZ xăng 3.800 cm31,189,300
7SANTAFE TC3 xăng 2.700cm3713,300
8SANTAFE TC3 dầu 2.200 cm3747,300
9SANTAFE TC1 xăng 2.700 cm3934,300
10SANTAFE TC1 dầu 2.200 cm3 (4x4)985,300
11SANTAFE TC1 dầu 2.200 cm3 (2x4)951,300
12SANTAFE TC2 xăng 2.700 cm3832,300
13SANTAFE TC2 dầu 2.200 cm3842,500
14GRAND STAREX (H-1) dầu 2.500cm3 (3 chỗ)416,500
15GRAND STAREX (H-1) xăng 2.400cm3 (8 chỗ)569,500
16GRAND STAREX (H-1) dầu 2.500cm3 (9 chỗ)627,300
17GRAND STAREX (H-1), Xe chuyển tiền, xăng 2.400cm3 (6 chỗ)474,300
18GRAND STAREX (H-1), Xe chuyển tiền, dầu 2.500cm3 (6 chỗ)508,300
19GRAND STAREX (H-1), Xe cứu thương, dầu 2.500cm3 (6 chỗ)433,500
20GRAND STAREX (H-1), Xe cứu thương, xăng 2.400cm3 (6 chỗ)433,500
21GRAND STAREX (H-1) LUX, Xe cứu thương, xăng 2.400cm3 (6 chỗ)508,300
22HUYNDAI I10 DT 1086cc, 5 chỗ (Ấn Độ SX năm 2008)280,000
23HUYNDAI GETZ, DT 1086cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc305,000
24HYUNDAI dầu kéo, DT 12,344cm3, SX 2006, H.Quốc1,265,000
25HYUNDAI HD72, trọng tải 3.500kg, SX 2009, H.Quốc362,000
26HYUNDAI I30 CW, 1,591cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc526,400
27HYUNDAI Santafe MLX SX 2009, H.Quốc888,000
28HYUNDAI Santafe SLX SX 2009, H.Quốc961,000
29HYUNDAI tài hiệu PORTER II, DT 2.497cm3, trọng tải 1 tấn, SX 2009, H.Quốc310,000
30HYUNDAI veracruz (xe chở tiền) 3.0, 5 chỗ, máy dầu, SX 2009, H.Quốc805,000
31HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, DT 12,344, SX 2006, H.Quốc1,004,800

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
32HYUNDAI HD65, 2,5 tấn, DT 3907cm3, SX 2009, H.Quốc400,000
33HYUNDAI, loại TUCSON, 5 chỗ, DT 1975 cm3, SX 2009, H.Quốc622,000
34HYUNDAI Libero, tải trọng 1 tấn, DT 2497cm3, SX 2004, H.Quốc300,000
35HYUNDAI CLG UNITED; 45 chỗ, SX 20092,500,000
36HYUNDAI ACCENT; DT 1399; 05 chỗ, SX 2009, H.Quốc400,000
37HYUNDAI I20; DT 1396; 05 chỗ, Đời xe 2009, Ấn Độ495,000
38HYUNDAI SONATA; DT 1998; 05 chỗ, Đời xe 2009, H.Quốc765,000
KCÔNG TY CỔ PHẦN TMT
1CUULONG 2810D2A-TL; 2810D2A-TL/TC (800kg)145,000
2CUULONG 3810DA (950kg)130,500
3CUULONG 3810T; 3810T1119,500
4CUULONG 3812DA; 3812DA1; 3812DA2, (1,2 tấn)143,000
5CUULONG 3812T; 3812T-MB130,000
6CUULONG 4025D2A; 4025D2A- TC213,000
7CUULONG 4025DG3B; 4025DG3B-TC188,000
8CUULONG 5220D2195,500
9CUULONG 5840DQ291,000
10CUULONG 7540DA1269,000
11CUULONG 7550D2B315,000
12CUULONG 7550DGA; 7550DGA-1286,000
13CUULONG 9650D2A361,000
14CUULONG 9650T2 (5T)370,000
15CUULONG 9650T2-MB (4,75T)370,000
16CUULONG 9670D2A; CL9670D2A-TT (6,8T)395,000
17CUULONG DFA 7050T - MB; 7050T - MB/LK (4,7T)258,300
18CUULONG DFA 7050T/LK (4,95T)258,300
19CUULONG DFA10307D (6,8T)292,500
20CUULONG DFA12080D; DFA12080D - HD (7,86T)455,000
21CUULONG DFA3.2T1; DFA3.2T3; DFA3.2T3 -LK, (3,2T)218,000
22CUULONG DFA3.45T (T2,T3) (3,45 tấn)218,000
23CUULONG DFA3.50T205,000
24CUULONG DFA3810D (950kg)140,905
25CUULONG DFA3810T - MB; DFA3810T1 - MB (850kg)125,190
26CUULONG DFA3810T; DFA3810T1 (950kg)125,190

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
27CUULONG DFA4215T - MB (1,25T)183,000
28CUULONG DFA4215T (1,5T)183,000
29CUULONG DFA4215T1 - MB (1,05T)183,000
30CUULONG DFA4215T1 (1,25T)183,000
31CUULONG DFA6027T - MB (2,25T)178,095
32CUULONG DFA6027T (2,5T)178,095
33CUULONG DFA7027T2/TK174,000
34CUULONG DFA7027T3174,000
35CUULONG DFA7050T/LK, DFA7050T-MB, DFA7050T, DFA7050T-MB/LK, (4,95T )258,300
36CUULONG DFA9670 (DA-1 DA-2 DA-3 DA-4) (6,8T)377,143
37CUULONG DFA9670 D-T750; DFA9670 D-T860 (7ấn)377,143
38CUULONG DFA9970(T2-T3) - MB (6,8T)292,500
39CUULONG DFA9970T (7T)292,500
40CUULONG DFA9970T1; DFA9970T (7ấn)292,500
41CUULONG DFA9970T2; DFA9970T2-MB; DFA9970T3; DFA9970T3-MB (7ấn)292,500
42CUULONG DFA9975T - MB (7,2T)347,800
43CUULONG KC3815D - T400 (1,2T)161,000
44CUULONG KC3815D - T550 (1,2T)170,000
45CUULONG KC6625D (2,5 T)255,000
46CUULONG KC6625D2 (2,5 T)288,000
47CUULONG KC8135D - T650; KC8135D - T750 (3,45T)320,000
48CUULONG KC8135D (3,45T)320,000
49CUULONG KC8135D2 (T550; T650; T650A;T750) (3,45T)352,000
50CUULONG KC8550D (5T)331,000
51CUULONG KC8550D2 (5T)367,000
52CUULONG KC9050D - T600 (4,95T)342,300
53CUULONG KC9050D - T700 (4,95T)342,300
54CUULONG KC9050D2 - T600 (4,95T)378,000
55CUULONG KC9050D2 - T700 (4,95T)378,000
56CUULONG KC9060D -T600; KC9060D -T700 (6T))342,300
57CUULONG KC9060D2-T600; KC9060D2-T700 (6T)378,000
58CUULONG ZB3810T1 - MB (950kg)140,000
59CUULONG ZB3810T1 (850kg)140,000
60CUULONG ZB3812D - T550 (1,2T)173,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
61CUULONG ZB3812T1 - MB (1T)153,000
62CUULONG ZB3812T1 (1,2T)153,000
63CUULONG ZB5220D (2,2 T)187,428
64CUULONG ZB5225D (2,35 T)187,428
65HUYNDAI HD65/MB1 (2,4T)390,000
66HUYNDAI HD65/MB2 (2,4T)390,000
67HUYNDAI HD65/MB3 (1,9T)390,000
68HUYNDAI HD65/MB4 (1,9T)390,000
69HUYNDAI HD65/TK (2,4T)390,000
70HUYNDAI HD65/TL (2,5T)390,000
71HUYNDAI HD72/MB1 (3,4T)420,000
72HUYNDAI HD72/MB2 (3,4T)420,000
73HUYNDAI HD72/TK (3,4T)420,000
74HUYNDAI HD72/TL (3,5T)420,000
LCÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
XE DU LỊCH
1Morning 1.11 LX MT287,000
2Morning 1.11 EX MT297,500
3Morning 1.11 SX AT319,500
4Carens 2.01 G MT520,000
5Carens 2.01 G AT540,000
6Carens 1.61 G MT475,000
7Rio 4 cửa G MT414,000
8Rio 5 cửa G MT439,000
9Rio 5 cửa G AT457,000
10Sorento D MT 2WD860,000
11Sorento G MT 2WD830,000
12Sorento G AT 2WD870,000
13Sorento G AT4WD899,000
14Cerato EX MT486,000
15Cerato SX AT545,000
16Cerato Koup 2.01664,000
17Soul G AT mâm 18540,000
18Soul G MT mâm 18520,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
THACO KIA TẢI
1K2700II - 1,25 tấn207,500
2K3000S - 1,4 tấn237,000
3K2700II - 1,25 tấn, thùng lừng212,000
4K3000S - 1,4 tấn, thùng lừng242,000
HUYNDAI TẢI NHẬP KHẨU
1HD65 - 2,5 tấn435,000
2HD72 - 3,5 tấn467,000
3HD65 - 2,5 tấn, thùng lừng455,000
4HD72 - 3,5 tấn, thùng lừng487,000
5HD120 - 5,0 tấn760,000
6HD120L - 5,0 tấn790,000
THACO FOTON
a. Thaco Foton tải thùng:
1FC2600 - 880kg, thùng kín153,500
2FC099L - 990 Kg163,000
3FC099L - 990 Kg, thùng lừng167,000
4FC125 - 1,25 tấn182,500
5FC125 - 1,25 tấn, thùng lừng187,000
6FC150 - 1,5 tấn194,000
7FC150 - 1,5 tấn, thùng lừng199,000
8FC200 - 2,0 tấn219,000
9FC200 - 2,0 tấn, thùng lừng225,000
10FC250 - 2,5 tấn227,000
11FC250 - 2,5 tấn, thùng lừng233,000
12FC345 - 3,45 tấn260,000
13FC345 - 3,45 tấn, thùng lừng267,000
14FC350 - 3,5 tấn270,000
15FC350 - 3,5 tấn, thùng lừng279,000
16FC500 - 5,0 tấn316,000
17FC500 - 5,0 tấn, thùng lừng325,000
18FC700 - 7,0 tấn352,000
19FC700 - 7,0 tấn, thùng lừng365,000
20FC4100 - 3,45 tấn210,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
b. Thaco Foton: Loại xe ben (1 cầu)
1FD099 - 990 kg175,000
2FD125 - 1,25 tấn210,000
3FD200 - 2,0 tấn242,000
4FD345 - 3,45 tấn306,000
5FD450 - 4,5 tấn320,000
6FD600 - 6,0 tấn349,000
7FD800 - 8,0 tấn477,000
c. Thaco Foton: Loại xe ben (2 cầu)
1FD200B-4WD (2,0T)275,000
2FD345-4WD (3,45T)339,000
3FD600-4WD (6,0T)399,000
THACO AUMARK & OLLIN
a. THACO AUMARK
1AUMARK198-1,98 tấn307,500
2AUMARK250-2,5 tấn311,500
3AUMARK198-1,98 tấn, thùng lừng313,000
4AUMARK250-2,5 tấn, thùng lừng317,000
b. THACO OLLIN
1OLLIN150 - 1,5 tấn211,500
2OLLIN150 - 1,5 tấn, thùng lừng216,000
3OLLIN198 - 1,98 tấn249,500
4OLLIN198 - 1,98 tấn, thùng lừng255,000
5OLLIN250 - 2,5 tấn254,500
6OLLIN250 - 2,5 tấn, thùng lừng260,000
7OLLIN345 - 3,45 tấn317,000
8OLLIN345 - 3,45 tấn, thùng lừng325,000
9OLLIN450 - 4,5 tấn320,000
10OLLIN450 - 4,5 tấn, thùng lừng330,000
11OLLIN700 - 7,0 tấn374,000
12OLLIN700 - 7,0 tấn, thùng lừng387,000
THACO TOWNER 750Kg
1XE TẢI THÙNG (có thùng lừng)120,000
2XE TẢI BEN140,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
TÀI NẶNG NHẬP KHẨU THACO AUMAN
a. Tài thùng Thaco Auman:
1FT148 (14,8 tấn, cabin chassi)622,000
2FT175 (17,5 tấn, cabin chassi)1,045,000
3FT820 (8,2 tấn, cabin chassi)565,000
b. Tài ben Thaco Auman FD1300 (6 x 4)985,000
c. Đầu kéo Thaco Auman:
1FV250 (27,6 tấn; 4 x 2)515,000
2FV360 (28,25 tấn; 4 x 2)700,000
3FV390 (38.925 tấn; 6 x 4)827,000
DÒNG XE BUS THACO CAO CẤP
a. BUS HUYNDAI County 29 ghế dòng cao cấp, nhập khẩu
1Ghế bố trí kiểu 2-2 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam)905,000
2Ghế bố trí kiểu 1-3 (Ghế nhập khẩu Hàn Quốc)935,000
b. BUS HUYNDAI County 29 ghế dòng cao cấp, nhập khẩu
1Ghế bố trí kiểu 2-2 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam)789,000
2Ghế bố trí kiểu 1-3 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam)799,000
c. Bus Huyndai Universe nhập khẩu nguyên chiếc
1LUXURY 47 ghế2,640,000
2NOBLE 47 ghế2,980,000
d. Bus Huydai kiểu dáng Euro Space
1HB115L 47 ghế1,440,000
2HC112L 80 chỗ, buýt nội thành (31 chỗ ngồi + 49 chỗ đứng)1,115,000
e. BUS THACO KINGLONG: Linh kiện được nhập khẩu từ Trung Quốc
1KB80SL - Giảm sóc nhíp lá, 30 chỗ838,000
2KB80SL - Giảm sóc nhíp lá, 35 chỗ843,000
3KB88SL - Giảm sóc nhíp lá, 35 chỗ929,000
4KB88SL - Giảm sóc nhíp lá, 39 chỗ934,000
5KB88SE - Giảm sóc bầu hơi, 35 chỗ1,040,000
6KB88SE - Giảm sóc bầu hơi, 39 chỗ1,045,000
7KB110SL - Giảm sóc nhíp lá, 47 chỗ1,145,000
8KB110SE - Giảm sóc bầu hơi, 47 chỗ1,245,000
9KB120SH - 6 bầu hơi, máy HINO, 38 giường nằm, 2 ghế ngồi2,570,000
MCÔNG TY CP Ô TÔ XUÂN KIÊN VINAXUKI

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
1VINAXUKI (SY 1022 DEF ) Lại 795kg108,600
2VINAXUKI 990T/MB1134,000
3VINAXUKI 3,500T/MB1258,000
4VINAXUKI (có mui) lại 1980T/MB1DT 2,672cm3, 1.830kg, SX 2009182,000
5VINAXUKI tái, lại 1980T, DT: 2672 cm3; trọng tải 1980kg, SX 2008161,000
6VINAXUKI Jinbei SY1043 DVL -1750Kg, DT 2,672 cm3, SX 2007117,000
7Xe tải thùng 1011G - 650kg111,500
8Xe tải thùng 990T - 990kg149,900
9Xe tải thùng 1240T - 1240kg167,000
10Xe tải thùng 1490T - 1490kg179,000
11Xe tải thùng 1980T - 1980kg205,400
12Xe tải thùng 3450T - 3450kg227,000
13Xe tải thùng 1044TL- 1995kg219,500
14Xe tải thùng 1047 TL- 2500kg229,500
15Xe tải thùng 2500TL- 2500kg213,000
16Xe tải thùng 3490TL- 3490kg255,000
17Xe tải thùng 3500TL- 3500kg289,000
18Xe tải thùng 4000TL- 4000kg313,000
19Xe tải thùng 5500TL- 5500kg325,000
20Xe tải thùng 6000TL- 6000kg354,000
21Xe tải thùng 6500TL- 6500kg395,000
22Xe tải thùng 7500TL- 7500kg389,000
23Xe tải thùng 8500TL- 8500kg460,000
24Xe tải thùng 7000TL 4x4 7000kg420,000
25Xe tải ben 1011TD 550kg122,500
26Xe tải ben 1200BA 1200kg130,000
27Xe tải ben 1990BA 1990kg176,400
28Xe tải ben 2500BA 4x4 2500kg236,000
29Xe tải ben 2500BK 4x4 2500kg288,000
30Xe tải ben 2500BA 2500kg218,000
31Xe tải ben 2700BA 2700kg270,000
32Xe tải ben 3250BA 3250kg312,000
33Xe tải ben 3490BA 3490kg310,000
34Xe tải ben 3490BA4x4 3490kg339,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
35Xe tải ben 5000BA 5000kg354,000
36Xe tải ben 6000BA4x4 6000kg412,950
37Xe tải ben 6000BA 6000kg375,000
38Xe tải ben 6500BA 6500kg385,000
39Xe tải ben 7000BA 7000kg418,950
40Xe HFJ 7110E 05 chỗ240,000
41Xe bán tải pickup 650X 05 chỗ296,000
NCÔNG TY TNHH Ô TÔ ĐÔNG PHƯƠNG
1Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD7.5TA, 1 cầu, lớp 1100, 7500kg, Đời 2010415,000
2Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD4.99T, 1 cầu, lớp 1100, 4990kg, Đời 2010400,000
3Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD2.35T, 1 cầu, lớp 1100, 2350kg, Đời 2010265,000
4Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD7TA, 1 cầu, lớp 1100, 6950kg, Đời 2010380,000
OCÔNG TY TNHH MERCEDES-BENZ VIỆT NAM
1Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-200K ELEGANCE AUTOMATIC BIXENON1,053,300
2Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-200K ELEGANCE AUTOMATIC1,020,830
3Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-230K AVANTGARDE AUTOMATIC BIXENON1,206,300
4Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-230K AVANTGARDE AUTOMATIC1,223,300
5Ô tô 5 chỗ MERCEDES E-200K AVANTGARDE 5 SPEED AUTOMATIC1,359,300
6Ô tô 5 chỗ MERCEDES E-280K ELEGANCE 7SPEED AUTOMATIC1,767,300
7Ô tô 16 chỗ SPRINTER STANDARD CDI 311680,830
8Ô tô 16 chỗ SPRINTER CDI 313 SPECIAL ADDITION723,500
9Ô tô chở hàng SPRINTER PANEL CDI 311522,730
10Ô tô 5 chỗ C-CLASS SLK 3501,898,200
11Ô tô 5 chỗ CLS-CLASS 3502,413,300
12Ô tô 5 chỗ M-CLASS ML 3502,243,300
13Ô tô 6 chỗ R-CLASS R 350L1,971,300
14Ô tô 6 chỗ R-CLASS R 500L2,515,300
15Ô tô 7 chỗ GL-CLASS GL 4502,753,300
16Ô tô 5 chỗ S-CLASS S 350L3,059,300
17Ô tô 5 chỗ S-CLASS S 500L3,620,300
18MERCEDES-Benz MB 140D 16 chỗ, SX 2002400,300
19MERCEDES, 16 chỗ, Sprinter Busines 311CDI737,900
20MERCEDES, 16 chỗ, Sprinter Executive 313 CDI773,900
21MERCEDES, 2 chỗ SLK 2001,798,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
22MERCEDES, 2 chỗ SLK 3502,140,000
23MERCEDES, 4 chỗ CLS 3002,646,000
24MERCEDES, 4 chỗ CLS 3502,554,000
25MERCEDES, 4 chỗ E 350 COUPE2,502,000
26MERCEDES, 5 chỗ GLK 300 4 MATIC1,402,000
27MERCEDES, 5 chỗ ML 3502,142,000
28MERCEDES, 5 chỗ S 300 FACE-LIFT3,492,000
29MERCEDES, 5 chỗ S 3503,238,000
30MERCEDES, 5 chỗ S 500L4,048,000
31MERCEDES, 5 chỗ S 500L FACE-LIFT4,264,000
32MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, C-200K Elegance automatic Transmansion1,079,900
33MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, C230 Avantgarde 7G- Elegance Tronic Transmansion1,294,000
34MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, E300 Elegance 7G- Tronic Transmansion2,104,000
35MERCEDES, 6 chỗ R 350L2,086,000
36MERCEDES, 6 chỗ R 500 4 MATIC2,662,000
37MERCEDES, 7 chỗ GL 450 FACE-LIFT3,582,000
38MERCEDES, chở hàng Sprinter Panel Van 311 CDI552,400
39Ô tô MERCEDES S 63 AMG5,405,000
40Ô tô MERCEDES SLS AMG8,480,000
41Ô tô MERCEDES S 400 HYBRID4,412,000
PCÔNG TY TNHH XE BUÝT DAEWOO VIỆT NAM
1BS090A Động cơ DE08TIS 34 chỗ1,208,000
2BH luxury Air Động cơ DE12TIS 46 chỗ1,908,000
3BS090D Động cơ Diezel D 1146, 30+1 chỗ, hoặc 31+1 chỗ800,000
4BS090DL Động cơ Diezel D1146, 25 ghế, 47 chỗ đứng800,000
5GDW6900 Động cơ YC4G180-20, 25 ghế, 64 chỗ đứng595,000
6BS106A, Động cơ Diezel DE08TIS, 46 ghế1,222,488
7BS106D Động cơ Diezel DE08TIS, 28 ghế, 55 chỗ đứng1,188,530
8DEAWOO LACETTI - SE - 1354,320
9DEAWOO Chevrolet Captiva CA26R, 7 chỗ ngồi, DT 1991 cm3, SX 2009636,500
10DEAWOO Chevrolet Captiva LT, 7 chỗ ngồi, DT 2.4, SX 2009600,000
11DEAWOO Chevrolet Vivant Klauazu, SX 2009400,700
12DEAWOO Lanos SX DT 1.5, SX 2001225,000
13DEAWOO Nubira, DT 1.6, SX 2003232,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
14DAEWOO Gentra SX SF69Y-2-1, 5 chỗ, DT 1498cm3, SX 2009330,000
15DAEWOO Nubira, 5 chỗ, DT 1998cm3, SX 1998250,000
QCÔNG TY TNHH ÔTÔ SANGYANG VIỆT NAM
1Ôtô tải SC1-A123,500
2Ôtô tải SC1-A2120,300
3Ôtô Sat xi tải SC1-B120,300
4Ôtô Sat xi tải SC1-B2117,100
5Ôtô Sat xi tải SC1-B-1 thùng kín143,600
6Ôtô Sat xi tải SC1-B2-1 thùng kín140,300
RVIETNAM MOTOR
1Chery QQ3 5 chỗ, động cơ 812 cm3169,000
SCÔNG TY TNHH HOÀNG TRÀ
1Xe khách Hoàng Trà 29 chỗ, Model YC 6701C1, công suất 96KW398,000
2Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 ( 860 kg), thùng tiêu chuẩn121,000
3Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 HT.MB-27(710Kg), thùng phủ bạt127,000
4Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 -HT.TK-28(660Kg), thùng kín129,000
5Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.TTC-52 (1105Kg), thùng tiêu chuẩn124,000
6Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.MB-51 (970Kg), thùng phủ bạt129,500
7Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.TK50 (975Kg), thùng kín138,000
8Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61 (1850Kg), thùng tiêu chuẩn169,000
9Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49 (1495Kg), thùng tiêu chuẩn169,000
10Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.MB-54 (1495Kg), thùng phủ bạt176,000
11Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TK-55 (1450Kg), thùng kín189,500
12Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-62(3400Kg), thùng tiêu chuẩn239,000
13Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-41(3500Kg), thùng tiêu chuẩn239,000
14Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-32( 960Kg), thùng tiêu chuẩn239,000
15Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.MB-67(2850Kg), thùng phủ bạt267,000
16Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TK-44(2465Kg), thùng kín271,000
17Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33(5500Kg), thùng tiêu chuẩn317,000
18Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.MB-38(5200Kg), thùng phủ bạt349,000
19Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.LM-37(5400Kg), thùng phủ bạt349,000
20Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.TK-45(4450Kg), thùng kín356,000
21Xe tải FAW, Model 5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46( 8000Kg), thùng tiêu chuẩn498,000
22Xe tải FAW, Model 5166XXYP1K2L5-HT.MB-63( 8000Kg), thùng phủ bạt546,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
23Xe tải FAW, Model HT.TTC-68( 8400Kg), thùng tiêu chuẩn568,000
24Xe tải FAW, Model CA1200K2L7P3A80 ( 8500Kg), thùng tiêu chuẩn628,000
25Xe tải FAW, Model CA5200XXYPK2L7T3A80-1(8000Kg)638,000
26Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-60 (14.000Kg), thùng tiêu chuẩn744,000
27Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-53 (13.000Kg), thùng tiêu chuẩn744,000
28Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58 (12.000Kg), thùng phủ bạt792,000
29Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.Mb-59 (13.000Kg), thùng phủ bạt792,000
30Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48 (11.250Kg), Thùng kín800,000
31Xe tải FAW, Model CA5312CLXY21K2L2T4A2(16.400kg), thùng mui bạt1,028,000
32Xe HIEBAO tự đổ, Model SM 1023 (660Kg)121,000
33Xe Hoàng Trà tự đổ, Model CA3041K5L, (1650Kg)138,000
34Xe FAW tự đổ, Model CA3250P1K2T1( 9690Kg)692,000
35Xe FAW tự đổ, Model CA3256P2K2T1A80835,000
36Xe FAW tự đổ, Model CA3311P2K2T4A801,080,000
37Xe FAW tự đổ, Model CA3320P2K15T1A80978,000
38Xe đầu kéo4x2, Model CA4143P11K2A80456,000
39Xe đầu kéo4x2, Model CA4161P1K2A80498,000
40Xe đầu kéo4x2, Model CA4252P21K2T1A80692,000
41Xe đầu kéo4x2, Model CA4258P2K2T1A80758,000
TCÔNG TY ISUZU
1ISUZU (PICK-UP), loại D-MAX TFS85H, DT 2999cm3, 5 chỗ, SX 2009539,200
2ISUZU HI-LANDER TBR54F AT, DT 2.5L, 8 chỗ, SX 2006459,000
3ISUZU HI-LANDER TBR54F MT, DT 2.5L, 8 chỗ, SX 2006450,000
4ISUZU sát xỉ tải số loại NLR55E CAB-CHASSIS; DT: 2,771cm3, SX 2009347,000
5ISUZU HI-LANDER V SPEC-TBR54F, DT 2.449, 8 chỗ, sản xuất 2005500,000
UXE GIẢI PHÓNG
1GIẢI PHÓNG, loại T0836.FAW, trọng tải 810kg, SX 2009120,000
2GIẢI PHÓNG, loại T4081.YJ/MPB, 4 tấn, SX 2009255,000
3GIẢI PHÓNG T0836.FAW/MPB, DT 970cm3 trọng tải: 700kg, SX 200990,000
4Giải Phóng loại T2570.YJ/MPB, trọng tải 2200kg, SX 2009210,000
VXE TRANSICO
1TRANSICO 1-5, 35 chỗ , K35, SX 2003320,000
2TRANSICO BAHAI AHK34C- 34 chỗ ngồi, SX 2005 (Loại có máy lạnh)490,000
3TRANSICO BAHAI AHK34C- 34 chỗ ngồi, SX 2005 (Loại không có máy lạnh)445,000

CÔNG BÁO

Số 04 - 10/2/2011

TTLOẠI XEGIẢ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
WXE DONGFENG - TRUNG QUỐC SẢN XUẤT
1DONGFENG (có mui) số loại: HH,TM15 tải trọng 15.300kg SX 2009840,000
2DONGFENG (trộn bê tông), số loại: DFL5250, SX 20091,089,700
3DONGFENG (có mui) EQ1202WJ/HH-MP, DT 8.300cm3, 7.650kg, SX 2009.667,000
4DONGFENG, số loại: DFL3251A3 SX 2009951,200
5DONGFENG; Số loại:LZ 3260 M; Đời 2009; Thiết kế 14870 Kg667,000
6DONGFENG loại: DFL4251A DT 8900cm3, SX 2009770,000
XCÁC LOẠI XE KHÁC
1ACURA MDX, 7 chỗ, DT 3664, SX 2007, Canada1,273,000
2ACURA RDX 05 chỗ, DT 2.3, SX 2006, Mỹ1,119,800
3AUDI A3 2.0T Premium, 5 chỗ, SX 2005, Đức1,133,300
4AUDI A4 2.0T QUATTRO; DT 1984; 05 chỗ, SX 2008, Đức1,480,000
5CHIẾN THẮNG CT4.50D2/4x4 DT 4214 cm3, trọng tải: 4500kg, SX 2009320,000
6CHIẾN THẮNG loại CT2.00D1/4x4, DT 3298 cm3, trọng tải 2tấn, SX 2008327,000
7DEAWOO, loại: LACETTI CDX DT 1598 cm3, 05 chỗ ngồi, SX 2009, H.Quốc452,200
8FOTON loại BJ1311VNPKJ/THACO-TMB DT 11596cm3, 15 tấn, SX 20081,026,000
9FREIGHTLINER đầu kéo, ST120064ST, SX 2004 (đã qua sử dụng), Mỹ800,000
10HINO FG1JPUB tải (thùng kín), trọng tải 8.500kg DT 7.961cm3, SX 2005640,000
11HOA MAI tải (tự đổ) HD1800B, DT 2.450 cm3, trọng tải 1.800kg, SX 2009201,000
12HONOR - 3TD2, trọng tải 3 tấn SX 2008250,000
13JAC Tra1040kv, trọng tải 1950 kg SX 2008186,000
14Jac TRA1062V-TRACI/MP, có mui, DT 4324 cm3, 4100 kg SX năm 2008267,000
15KIA Cerato, 5 chỗ, DT 1.591cc, SX 2009, H.Quốc525,000
16KIA, loại: FORTE SLI, DT 1591cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc512,000
17KIA-PICANTO-LX, 5 chỗ, H.Quốc283,000
18LIFAN-520-LF713, T.Quốc250,000
19MAZDA, loại 3 2.0S AT, 5 chỗ, DT 1999 cm3, SX 2009, Đ.Loan636,600
20MAZDA3; DT 1598cc; 5 chỗ, Đời xe 2009, Đ. Loan624,000
21NISSAN TIIDA 1.6 AT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật647,000
22NISSAN TIIDA 1.6 MT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật569,000
23NISSAN TIIDA 1.8 AT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật701,000
24NISSAN TIIDA SE 1.6; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật695,000
25SMART, 5 chỗ, DT 1.3cm3, SX 2004, Đức533,000
26Sơ mi romóc nhãn hiệu CIMC, loại THT9380TJZP01, SX 2009, T.Quốc135,000

Số 04 - 10/2/2011

CÔNG BÁO

TTLOẠI XEGIÁ QUY ĐỊNHGHI CHÚ
27SOYAT, loại: NHQ6520E3 DT 2771cm3, 07 chỗ ngồi, SX 2008178,500
28SSANGYONG REXTON II RX 270 XDi, 7chỗ ngồi DT 2.7, SX 2008, H.Quốc901,000
29SSANGYONG, loại MUSSO DT 2295cm3, 07 chỗ ngồi, SX 2003374,000
30TANDA buýt B50, loại 50 chỗ (25 chỗ ngồi - 25 chỗ đứng), SX 2009520,000
Mục lục Bấm để đi tới điều