CÔNG BÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số 04 - 10/2/2011 | Pleiku, ngày 26 tháng 10 năm 2010 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản
là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về việc kéo dài nhiệm kỳ hoạt động 2004-2009 của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp;
Căn cứ Luật quản lý Thuế số 78/2006/QH11;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/4/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe tô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường;
Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2560/TTr-CT ngày 18/10/2010 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh,
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh ( Phụ lục 01, 02 kèm theo ).
Điều 2. Giá bán lẻ các loại xe ô tô, xe mô tô hai bánh gắn máy quy định tại Điều 1 trên đây, được áp dụng để ấn định thuế GTGT, thuế TNDN và thuế TNCN theo Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh ô tô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên hóa đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 790/QĐ-UBND ngày 04/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe mô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và thủ trưởng các Sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phùng Ngọc Mỹ
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe hai bánh gần máy
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE HAI BÁNH GẦN MÁY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010)
ĐVT: 1.000đ
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| I | Honda Việt Nam | ||
| 1 | @stream 125 | 26,000 | |
| 2 | Air Blade | 36,500 | |
| 3 | Air Blade F1 | 37,200 | |
| 4 | Air Blade Repsol | 36,000 | |
| 5 | Air Blade F1 Magnet | 43,000 | |
| 6 | Click Trắng | 27,500 | |
| 7 | Click Play Vàng | 28,000 | |
| 8 | LEAD | 32,700 | |
| 9 | LEAD Vàng, Hồng | 34,500 | |
| 10 | SCR 110 | 34,500 | |
| 11 | Future neo JC35(D) | 21,500 | |
| 12 | Future X F1 vành đúc, phanh đĩa | 27,990 | |
| 13 | Future X F1 vành nan hoa, phanh đĩa | 26,990 | |
| 14 | Future X vành nan hoa, phanh cơ | 21,500 | |
| 15 | Future X vành nan hoa, phanh đĩa | 22,500 | |
| 16 | WAVE 110 RS JC43 (vành đúc) | 18,000 | |
| 17 | WAVE 110 RS JC43 (vành hoa nan) | 16,000 | |
| 18 | WAVE 110 RSX JC43 (vành đúc) | 19,000 | |
| 19 | WAVE 110 RSX JC43 (vành hoa nan) | 17,000 | |
| 20 | WAVE 110 S JC43 (phanh đĩa) | 16,000 | |
| 21 | WAVE 110 S JC43 (D) (phanh cơ) | 15,000 | |
| 22 | Wave RSX F1 AT phanh đĩa vành nan hoa | 26,590 | |
| 23 | Wave RSX F1 AT phanh đĩa, vành đúc | 27,590 | |
| 24 | SH 125 JF 29 | 100,000 | |
| 25 | SH150cc | 121,990 | |
| II | Yamaha Motor Việt Nam | ||
| 1 | Lexam Vành nan - phanh đĩa | 25,000 | |
| 2 | Lexam Vành đúc - phanh đĩa | 26,500 | |
| 3 | Taurus phanh cơ | 14,800 | |
| 4 | Taurus phanh đĩa | 15,790 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 5 | Taurus SR phanh cơ | 14,800 | |
| 6 | Taurus SR phanh đĩa | 15,790 | |
| 7 | Sirius phanh cơ | 16,200 | |
| 8 | Sirius R (phanh đĩa) | 17,500 | |
| 9 | Sirius R Limited | 17,400 | |
| 10 | Sirius RC | 19,200 | |
| 11 | Sirius RL phanh cơ | 16,500 | |
| 12 | Sirius RL phanh đĩa | 17,500 | |
| 13 | Sirius RL vành đúc | 18,900 | |
| 14 | Jupiter RC | 26,000 | |
| 15 | Jupiter Gravita phanh cơ | 22,200 | |
| 16 | Jupiter Gravita phanh đĩa | 23,600 | |
| 17 | Exciter RC | 34,000 | |
| 18 | Exciter RC côn tay | 34,400 | |
| 19 | Exciter GP côn tay | 34,400 | |
| 20 | Nouvo | 25,500 | |
| 21 | Nouvo 22S2 | 24,500 | |
| 22 | Nouvo 22S2 (RC) | 25,400 | |
| 23 | Nouvo 22S2 (STD) | 25,200 | |
| 24 | Nouvo LX | 32,200 | |
| 25 | Nouvo LX - RC 135 | 35,500 | |
| 26 | Classico New | 22,200 | |
| 27 | Ultimo vành đúc | 22,000 | |
| 28 | Ultimo vành nan | 20,000 | |
| 29 | BW's | 60,000 | |
| 30 | Luvias 44S1 | 24,900 | |
| 31 | Cuxi 1DW1 | 30,700 | |
| III | VMEP Việt Nam | ||
| 1 | ATTILA Elizabeth VTB | 29,500 | |
| 2 | ATTILA Elizabeth VTC | 27,500 | |
| 3 | ATTILA Victoria | 25,500 | |
| 4 | ATTILA- VT4 | 25,500 | |
| 5 | ENJOY | 19,400 | |
| 6 | ATTILA ELIZABETH - VT5 | 29,500 | |
| 7 | ATTILA VICTORIA (thắng đĩa – VTF) | 23,500 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 8 | ATTILA VICTORIA (thắng đùm – VTG) | 21,500 | |
| 9 | ATTILA VICTORIA VT4 | 25,800 | |
| 10 | ATTILA VT3 | 27,800 | |
| 11 | SHARK 125 (VVB) | 44,000 | |
| 12 | ANGEL EZ110 | 12,300 | |
| IV | SUZUKI Việt Nam | ||
| 1 | SkyDrive 125cc - Vành đúc | 24,500 | |
| 2 | Hayate 125cc - Vành Đúc | 24,500 | |
| 3 | Hayate 125cc - Night Rider | 24,500 | |
| 4 | Hayate 125cc - Phiên Bản Đặc Biệt 2009 | 24,900 | |
| 5 | X-Bike 125 Vành Nan Hoa | 21,500 | |
| 6 | X-Bike 125 Vành Đúc | 22,800 | |
| 7 | X-Bike 125cc - Night Rider | 23,000 | |
| 8 | Revo 110cc Thắng đùm | 15,550 | |
| 9 | Revo 110cc Thắng đĩa | 16,450 | |
| 10 | Revo 110cc Vành đúc | 17,850 | |
| 11 | Revo 110cc - Night Rider | 16,450 | |
| V | PIAGGIO Việt Nam | ||
| 1 | Vespa LX 125 | 61,500 | |
| 2 | Vespa LX150 | 74,500 | |
| 3 | Vespa S 125 | 67,500 | |
| VI | Công ty cổ phần tập đoàn T&T | ||
| 1 | Yasuta 100 | 4,700 | |
| VII | Công ty LiFan Việt Nam | ||
| 1 | Skygo X110-1 | 5,300 | |
| 2 | Skygo 100D | 5,200 | |
| 3 | SKYGO XZ, dung tích 107cm3 | 8,300 | |
| 4 | SKYSYM (107cm3) | 3,900 | |
| 5 | LIFAN LF100-4CF, 97 cm3, | 6,300 | |
| VIII | Công ty điện máy & KT Công Nghệ | ||
| 1 | Daehan II | 6,200 | |
| IX | Ô tô xe máy 25-8 | ||
| 1 | ZN125T-K | 17,800 | |
| X | Công ty CP tập đoàn Honlei VN | ||
| 1 | ASIANA, 97cm3, 2008 | 4,700 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 2 | ANBER 110, dung tích 107cc, SX 2009 | 6,500 | |
| 3 | ASHITA 110 | 5,500 | |
| 4 | DRAO | 5,100 | |
| 5 | ELEGANT II SAF | 10,200 | |
| 6 | FIMEX | 9,700 | |
| 7 | HAMADA 110 | 5,000 | |
| 8 | HUNDACPI 50 | 6,700 | |
| 9 | HUNDAX 100 | 5,800 | |
| 10 | KWASHKI | 4,300 | |
| 11 | MAXWAY | 4,300 | |
| 12 | NASSZA, dung tích 97cc, SX 2008 | 5,000 | |
| 13 | NASSZO C100 | 4,100 | |
| 14 | PARISA | 4,500 | |
| 15 | RUDY (107) | 4,300 | |
| 16 | SAKA | 5,100 | |
| 17 | WAZEHUNDA, dung tích 97cm3 | 6,000 | |
| 18 | YAMAHAIKD 110 IKD | 6,500 | |
| 19 | ZASUTA / DREAM | 4,300 | |
| 20 | ZIDAN | 5,600 | |
| 21 | Anssi | 4,500 | |
| 22 | Astrea | 4,300 | |
| 23 | Citi @ | 4,300 | |
| 24 | Citikorev | 5,500 | |
| 25 | Citinew | 4,300 | |
| 26 | Dosilx | 4,500 | |
| 27 | Drama | 4,500 | |
| 28 | Fondars | 5,500 | |
| 29 | Ganassi | 4,300 | |
| 30 | Honlei | 4,300 | |
| 31 | Honlei vina | 4,300 | |
| 32 | Honlei Vina K110 | 5,500 | |
| 33 | Jolimoto | 4,300 | |
| 34 | Kasai | 4,500 | |
| 35 | Kenli | 4,500 | |
| 36 | Kshahi | 4,500 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 37 | Model II | 4,500 | |
| 38 | Nadamoto 110 | 5,100 | |
| 39 | Nakado 100-110 | 5,200 | |
| 40 | Piogodx | 4,300 | |
| 41 | Rima | 4,300 | |
| 42 | Rupi | 4,300 | |
| 43 | SCR-Yamaha | 4,300 | |
| 44 | Shlx@ | 4,300 | |
| 45 | Spurthonda | 4,500 | |
| 46 | Symen | 5,000 | |
| 47 | Symex | 4,500 | |
| 48 | Tian | 4,300 | |
| 49 | Vanilla | 4,300 | |
| 50 | Visoul | 4,500 | |
| 51 | Wavina 110-1 | 5,100 | |
| 52 | Yamallav | 5,500 | |
| 53 | Zinda | 5,200 | |
| 54 | Cupmoto | 6,400 | |
| 55 | ALISON, 109cm3, 2008 | 5,500 | |
| 56 | ASENAL 110C | 5,700 | |
| 57 | DAZAN, dung tích 107cm3 năm SX 2008 | 6,700 | |
| 58 | FONDARS C50 | 5,500 | |
| 59 | GIAMAHATAURUT, dung tích 107 cm3, SX 2009 | 6,300 | |
| 60 | ORIGIN, dung tích 108cm3, SX 2007 | 4,500 | |
| 61 | PSXIM, 109cm³, 2008 | 6,100 | |
| 62 | YOSHIDA, dung tích 97 cm3, SX 2009 | 4,500 | |
| XI | Công ty nhựa và cơ khí Hồng Hải | ||
| 1 | Nassza 110 | 5,100 | |
| 2 | Sunlux 100-1 | 4,700 | |
| 3 | Sunlux 110-2 | 4,800 | |
| XII | Công ty cổ phần Hà Nội Motor | ||
| 1 | Asyw 50 | 5,100 | |
| 2 | Asyw 100 | 5,800 | |
| XIII | Công ty cổ phần ô tô xe máy Hà Nội | ||
| 1 | Yamama | 7,500 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| XIV | Xí nghiệp ô tô Traenco | ||
| 1 | Sumôtô | 6,000 | |
| XV | Công ty thực phẩm và đầu tư công nghệ | ||
| 1 | Heasun 125F | 12,000 | |
| 2 | Heasun 125F2 | 12,000 | |
| XVI | Công ty Cổ phần XNK và đầu tư VIEXIM | ||
| 1 | Gsim | 5,900 | |
| XVII | Công ty TNHH SX-TM-DV Gia Toàn IMH | ||
| 1 | Atlenta 110 | 16,700 | |
| XVIII | Công ty TNHH DV-TM Hiến Bình | ||
| 1 | @ Xtrem 110 | 5,000 | |
| XIX | Công ty TNHH Duy Thịnh | ||
| 1 | Storm | 4,600 | |
| 2 | Sihamoto | 4,900 | |
| 3 | Rudy 100 | 4,800 | |
| 4 | Imoto (dáng Dream) | 4,900 | |
| 5 | Imoto (dáng Wave) | 5,000 | |
| XX | CÔNG TY Ô TÔ XE MÁY 25-8 | ||
| 1 | Holldax 110 | 5,900 | |
| XXI | CÔNG TY CỔ PHẦN PHƯƠNG ĐÔNG | ||
| 1 | SCR | 7,100 | |
| 2 | Maxwel C50 | 6,700 | |
| 3 | Maxwel C100 | 6,700 | |
| 4 | Yamai - Tax C100 | 6,400 | |
| 5 | Yamai - Tax C110 | 6,400 | |
| XXII | CÔNG TY HOA LÂM - KYMCO | ||
| 1 | Super HaLim | 8,200 | |
| 2 | Halim 125 | 17,000 | |
| XXIII | CÔNG TY TNHH HỒNG ĐÀ | ||
| 1 | REBEL SPORT170 | 31,200 | |
| 2 | REBEL mini 110, dung tích 107cc | 14,400 | |
| XXIV | CÔNG TY TNHH SX VÀ TM TIỀN LỘC | ||
| 1 | DYOR 110, 100 | 5,000 | |
| 2 | DYOR 150 | 13,000 | |
| 3 | FASHION 110,100 | 5,800 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 4 | FASHION 125 | 8,000 | |
| XXV | XE NHẬP KHẨU | ||
| 1 | Air Blade | 59,000 | |
| 2 | Air Blade FI | 56,000 | |
| 3 | CreaScoopy | 59,740 | |
| 4 | Fly 125 | 45,600 | |
| 5 | Fuma (SDH125T-23) | 28,000 | |
| 6 | Honda CBF 150(SDH150-A), 149,2cm3 | 19,300 | |
| 7 | HONDA SH 150, dung tích 152,7cc, SX 2009 | 97,000 | |
| 8 | JIANSHE 110 | 6,100 | |
| 9 | JIANSHE 125 | 9,600 | |
| 10 | Joying (WH125T-3/3A) | 27,500 | |
| 11 | KAWASAKY BOSS dung tích xy lanh 174 cm3 | 75,500 | |
| 12 | Liberty 125 | 77,900 | |
| 13 | Liberty 125 MY 2009 | 77,900 | |
| 14 | Maxel YX 150, dung tích xy lanh 145 cm3 | 14,400 | |
| 15 | PS125i 2009 (Đen) | 109,840 | |
| 16 | PS150i 2009 (Bạc) | 117,550 | |
| 17 | PS150i 2009 (Đen) | 119,470 | |
| 18 | SH150i 2008 (Cafe) | 180,180 | |
| 19 | SH125i 2009 (Đỏ nhung, Hai phanh đĩa) | 124,290 | |
| 20 | SH125i 2009 (Bạc, Một phanh đĩa) | 123,330 | |
| 21 | SH125i 2009 (Đen, Hai phanh đĩa) | 123,330 | |
| 22 | SH125i 2009 (Đen, Một phanh đĩa) | 120,440 | |
| 23 | SH125i 2009 (Trắng, Hai phanh đĩa) | 120,440 | |
| 24 | SH125i 2009 (Xanh, Hai phanh đĩa) | 120,440 | |
| 25 | SH125i 2009 (Xanh, Một phanh đĩa) | 120,750 | |
| 26 | SH125i 2009 (Trắng, Một phanh đĩa) | 121,400 | |
| 27 | SH125i 2009 (Vàng chanh, Hai phanh đĩa) | 121,400 | |
| 28 | SH125i 2009 (Vàng chanh, Một phanh đĩa) | 119,470 | |
| 29 | SH150i 2009 | 147,990 | |
| 30 | SH150i Sport 2008 | 144,530 | |
| 31 | Spacy 125 (Đen) | 173,430 | |
| 32 | Spacy 125 (Trắng) | 175,357 | |
| 33 | SUZUKI GZ125HS | 37,400 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 34 | SYM Fiddle II (XS125-16) dung tích 124.6cm3 | 35,200 | |
| 35 | SYM GTS200( LM18W-6) 171,2cm3 | 70,000 | |
| 36 | Vespa GTS 125 | 113,600 | |
| 37 | Vespa GTS Super 125 i.e | 117,000 | |
| 38 | Vespa GTS Super 300 | 132,700 | |
| 39 | Vespa LX 125 | 88,000 | |
| 40 | Vespa LX 150 | 91,500 | |
| 41 | Vespa LXV 125 | 101,600 | |
| 42 | VespaGTS125 (M31/3/00, 124cm3) | 104,500 | |
| 43 | VespaGTS250ie (M45/1/00, 224,29cm3) | 110,000 | |
| 44 | X7 MY 2009 | 110,100 | |
| 45 | YAMAHA- RUBY FY100T-8, 101,8cm3 | 15,000 | |
| 46 | ZIP 100 | 30,300 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2010)
ĐVT: 1.000đ
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| A | CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH SẢN XUẤT Ô TÔ NGÔI SAO | ||
| 1 | Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI GRANDIS-NA4WLRUYLVT | 940,500 | |
| 2 | Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GLS (AT)-VC4WLNHEYVT | 665,500 | |
| 3 | Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GLS (MT)-VC4WLNHEYVT | 640,200 | |
| 4 | Ô tô 8 chỗ MITSUBISHI ZINGER GL-VC4WLNLEYVT | 550,000 | |
| 5 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLS A/T-KB4TGJRXZL | 489,000 | |
| 6 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLS-KB4TGJNXZL | 473,500 | |
| 7 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GLX-KA4THJNUZL | 436,000 | |
| 8 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON GL KB5TNJNMEL | 385,000 | |
| 9 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON 4WD GL-KB5TNENMEL | 342,699 | |
| 10 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON 2WD GL-KA5TNENMEL | 313,799 | |
| 11 | Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GLS A/T, 7 chỗ, số tự động. Nhập khẩu | 1,849,100 | |
| 12 | Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GLS 7 chỗ. Nhập khẩu | 1,786,400 | |
| 13 | Ô tô 7 chỗ MITSUBISHI PAJERO GL, 9 chỗ. Nhập khẩu | 1,569,700 | |
| 14 | Cứu thương MITSUBISHI PAJERO, 4+1 chỗ. Nhập khẩu | 850,500 | |
| 15 | Cứu thương MITSUBISHI L300, 6+1 chỗ. Nhập khẩu | 641,550 | |
| 16 | Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT C&C canter FE85PG6SLDD1, 715kg | 551,100 | |
| 17 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Hở canter FE85PG6SLDD1(TC), 4375kg | 579,700 | |
| 18 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 7.5 GREAT T.Kín canter FE85PG6SLDD1(TK), 3900kg | 600,600 | |
| 19 | Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE C&C canter FE84PE6SLDD1, 3900kg | 532,400 | |
| 20 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Hở canter FE84PE6SLDD1(TC), 3610kg | 557,700 | |
| 21 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 6.5 WIDE T.Kín canter FE84PE6SLDD1(TK), 3200kg | 577,500 | |
| 22 | Ô tô sát xì tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW C&C canter FE73PE6SLDD1, 3200kg | 489,300 | |
| 23 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Hở canter FE73PE6SLDD1(TC), 1990kg | 522,500 | |
| 24 | Ô tô tải MITSUBISHI CANTER 4.7 LW T.Kín canter FE73PE6SLDD1(TK), 1700kg | 541,200 | |
| 25 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLS A/T (Pick - up cabin kép số tự động) N.khẩu | 589,600 | |
| 26 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLS (Pick - up cabin kép) N.khẩu | 572,000 | |
| 27 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GLX (Pick - up cabin kép) N.khẩu | 514,800 | |
| 28 | Ô tô tải MITSUBISHI TRITON DC GL (Pick - up cabin kép) N.khẩu | 464,200 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 29 | MITSUBISHI Jolie VB2WLNHEYVT, DT 2.0L, 8 chỗ, SX 2004 | 450,500 | |
| B | XE HÃNG HONDA VIỆT NAM | ||
| 1 | HONDA CIVIC 1.8L 5MT FD1 | 544,251 | |
| 2 | HONDA CIVIC 1.8L 5AT FD1 | 604,724 | |
| 3 | HONDA CIVIC 2.0L 5AT FD2 | 684,761 | |
| 4 | HONDA CR-V 2.4L AT RE3 | 1,007,000 | |
| 5 | HONDA CR-V SX 2.0L SX 2009, Đ. Loan | 908,900 | |
| 6 | HONDA ACCORD; DT 1997; 05 chỗ, SX 2009, Đ. Loan | 940,000 | |
| C | CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ ĐỖ THÀNH | ||
| 1 | FUSIN LT 1250 | 124,000 | |
| 2 | FUSIN FT 2500L | 172,000 | |
| 3 | FUSIN JB28SL | 400,000 | |
| 4 | HAFEI-HFS7110E | 194,000 | |
| 5 | FUSIN CT1000 | 101,500 | |
| 6 | FUSIN FT1500 | 145,600 | |
| 7 | FUSIN FT2500E | 222,000 | |
| 8 | FUSIN ZD2000 | 185,400 | |
| 9 | FUSIN JB35SL | 609,600 | |
| 10 | FUSIN LD3450 (Ô tô khách) | 299,000 | |
| D | CÔNG TY TNHH JRD - VIỆT NAM | ||
| 1 | JRD EXCEL - C tải 1,95 tấn, máy dầu (3 chỗ) | 217,000 | |
| 2 | JRD EXCEL - D tải 2.2 tấn, máy dầu (3 chỗ) | 229,000 | |
| 3 | JRD EXCEL - I tải 1.45 tấn | 176,220 | |
| 4 | JRD EXCEL - II tải 2.5 tấn, máy dầu (3 chỗ) | 185,000 | |
| 5 | JRD EXCEL - S tải 4 tấn, máy dầu (3 chỗ) | 290,000 | |
| 6 | JRD MANJIA - I, 600kg, (2 chỗ) | 108,870 | |
| 7 | JRD MEGA I, máy xăng | 145,630 | |
| 8 | JRD PICKUP 1 cầu, máy dầu 2.8L, TURBO | 229,260 | |
| 9 | JRD STORM I tải, 980kg (2chỗ), máy dầu | 147,680 | |
| 10 | JRD SUV DAILY I, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO | 244,200 | |
| 11 | JRD SUV DAILY II, 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO | 244,100 | |
| 12 | JRD TRAVEL, máy xăng, 1.1L | 161,620 | |
| E | CÔNG TY MEKONG AUTO | ||
| 1 | Ô tô 7 chỗ HUANGHAI PRONTO DG6471C | 329,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 2 | Ô tô 7 chỗ HUANGHAI PRONTO DD6490D | 400,000 | |
| 3 | Ô tô 7 chỗ FIAT DOBLO ELX | 310,000 | |
| 4 | Ô tô 5 chỗ FIAT ELBEA HLX | 356,000 | |
| 5 | Ô tô 5 chỗ PREMIO MAX - Pick-up cabin kép | 304,500 | |
| 6 | Ô tô 5 chỗ HUANGHAI PREMIO DD1030-Pick-up cabin kép | 279,500 | |
| 7 | Ô tô 5 chỗ Huangghai Pronto DD6490A-CT (Xe chở tiền) | 405,000 | |
| F | CÔNG TY TNHH VIỆT NAM SUZUKI | ||
| 1 | TẢI SUPER CARRY PRO (Không trợ lực) | 191,912 | |
| 2 | TẢI SUPER CARRY PRO (Có trợ lực) | 201,422 | |
| 3 | TẢI NHẸ EURO II SK410K | 157,900 | |
| 4 | TẢI NHẸ THỨNG KÍN EURO II SK410BV | 173,960 | |
| 5 | XE KHÁCH 7 CHỖ EURO II SK410WV | 259,600 | |
| 6 | XE KHÁCH 7 CHỖ EURO II SK410WV-Bạc | 263,170 | |
| 7 | XE KHÁCH 8 CHỖ APV GL | 403,230 | |
| 8 | XE KHÁCH 7 CHỖ APV GLX | 465,680 | |
| 9 | XE CON 5 CHỖ SWIFT MT | 520,990 | |
| 10 | XE CON 5 CHỖ SWIFT AT | 556,670 | |
| 11 | SUZUKI GRAND VITARA; DT 1995; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật | 908,000 | |
| G | CÔNG TY TNHH FORD VIỆT NAM | ||
| 1 | FORD TRANSIT FCC6 PHFA khách 16 chỗ | 712,430 | |
| 2 | FORD Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, Limited, SX 2007 | 540,000 | |
| 3 | FORD Transit FCCY-HFFA, 16 chỗ động cơ dầu, SX 2007 | 517,000 | |
| 4 | Ford Transit-WFOFXXHCVFYD, 16 chỗ SX 2000 | 303,000 | |
| 5 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD ESCAPE EV24 XLT 2.3L | 661,300 | |
| 6 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD ESCAPE EV65 XLS 2.3L | 593,300 | |
| 7 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS AD3 G6DH AT 2.0L | 639,200 | |
| 8 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS AD3 QQDD AT 1.8L | 504,900 | |
| 9 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DA3 AODB AT 2.0L | 586,500 | |
| 10 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DB3 AODB AT 2.0L | 584,000 | |
| 11 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD FOCUS DB3 QQDD MT 1.8L | 472,600 | |
| 12 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD MONDEO BA7 (2.3L nhập khẩu nguyên chiếc) | 925,800 | |
| 13 | Ô tô con 5 chỗ Model FORD MONDEO BA7 (sx trong nước) | 954,809 | |
| 14 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UV9S (2.5L) | 674,200 | |
| 15 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW151-2 (2.5L) | 723,890 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 16 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW151-7 (2.5L) | 767,820 | |
| 17 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW152-2 (2.5L) | 628,300 | |
| 18 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW851-2 (2.5L) | 878,409 | |
| 19 | Ô tô con 7 chỗ Model FORD EVEREST UW852-2 (2.5L) | 781,300 | |
| 20 | Ô tô khách 16 chỗ FORD TRANSIT FCC6 PHFA | 597,700 | |
| 21 | Ô tô khách 16 chỗ FORD TRANSIT FCC6 GZFA | 589,200 | |
| 22 | Ô tô tải Model FORD TRANSIT FAC6 PHFA | 477,000 | |
| 23 | Ô tô tải Model FORD TRANSIT FAC6 SWFA | 468,500 | |
| 24 | Ô tô tải Model FORD TRANSIT FCA6 PHFA 9S | 618,100 | |
| 25 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 1F2-2 | 415,800 | |
| 26 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 1F2-2 (trang bị nắp che thủng sau) | 432,800 | |
| 27 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 | 468,500 | |
| 28 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị nắp che thủng sau) | 492,300 | |
| 29 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF4F901 | 456,600 | |
| 30 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF4LLAD | 465,800 | |
| 31 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF5F901 | 520,200 | |
| 32 | Ô tô tải XL Model FORD RANGER UF5FLAA | 498,100 | |
| 33 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 | 524,600 | |
| 34 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị cao cấp du lịch) | 555,200 | |
| 35 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER 2AW 8F2-2 (trang bị cao cấp thể thao) | 546,700 | |
| 36 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4L901 | 486,200 | |
| 37 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4M901 | 555,900 | |
| 38 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF4MLAC | 533,800 | |
| 39 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF5F902 | 574,600 | |
| 40 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UF5FLAB | 552,500 | |
| 41 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C | 521,200 | |
| 42 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C (trang bị cao cấp du lịch) | 551,800 | |
| 43 | Ô tô tải XLT Model FORD RANGER UV7C (trang bị cao cấp thể thao) | 543,300 | |
| 44 | Ô tô tải XLT Wildtrak Model FORD RANGER UF5F903 | 583,100 | |
| H | CÔNG TY TNHH Ô TÔ THẾ GIỚI | ||
| 1 | Volkswagen New Beetle 1.6 mui cứng, 4 xy lanh, DT 1.595, 6 số tự động, SX 2009 | 1,116,000 | |
| 2 | Volkswagen New Beetle 2.0 mui cứng, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 2009 | 1,299,000 | |
| 3 | Volkswagen Tiguan, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 2009 | 1,525,000 | |
| 4 | Volkswagen Passat, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 2009 | 1,399,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 5 | Volkswagen CC, 4 xy lanh, DT 1.984, 6 số tự động, SX 2009 | 1,678,000 | |
| 6 | Volkswagen Touareg R5, 4 xy lanh, DT 2.461, 6 số tự động, SX 2008 | 2,222,000 | |
| I | CÔNG TY TOYOTA VIỆT NAM | ||
| 1 | TOYOTA CAMRY 2.4G Model ACV40L - JEAEKU | 998,900 | |
| 2 | TOYOTA CAMRY 3.5Q Model GSV40L-JETGKU | 1,377,100 | |
| 3 | TOYOTA CAMRY, loại: ACV 30L - JEMNKU, DT 2,362, 5 chỗ, SX 2002 | 650,000 | |
| 4 | TOYOTA COROLLA 1.8 AT Model ZZE142L - GEPGKH | 695,200 | |
| 5 | TOYOTA COROLLA 1.8 MT Model ZZE142L - GEMGKH | 653,200 | |
| 6 | TOYOTA COROLLA 2.0 AT Model ZRE143L - GEPVKH | 754,500 | |
| 7 | TOYOTA FORTUNER G Model KUN60L-NKMSKU | 767,800 | |
| 8 | TOYOTA FORTUNER KUN60L - NKMSHU | 682,300 | |
| 9 | TOYOTA FORTUNER V Model TGN51L-NKPSKU | 924,400 | |
| 10 | TOYOTA HIACE COMMUTER DIESEL Model KDH212L-JEMDYU | 628,400 | |
| 11 | TOYOTA HIACE COMMUTER GASOLINE Model TRH213L-JEMDYU | 607,400 | |
| 12 | TOYOTA HIACE SUPER WAGON Model TRH213L-JDMNKU | 737,300 | |
| 13 | TOYOTA HILUX Model KUN15L-PRMSYM, Nhập khẩu | 519,500 | |
| 14 | TOYOTA HILUX Model KUN26L-PRMSYM, Nhập khẩu | 649,400 | |
| 15 | TOYOTA LAND CRUISER Model UZJ200L-GNAEK, Nhập khẩu | 2,450,500 | |
| 16 | TOYOTA VIOS E Model NCP93L-BEMRKU | 504,200 | |
| 17 | TOYOTA VIOS G Model NCP93L-BEPGKU | 550,100 | |
| 18 | TOYOTA VIOS INNOVA G SR Model TGN40L-GKMNKU | 689,500 | |
| 19 | TOYOTA VIOS INNOVA G Model TGN40L-GKMNKU | 653,200 | |
| 20 | TOYOTA VIOS INNOVA J Model TGN40L-GKMRKU | 584,500 | |
| 21 | TOYOTA VIOS INNOVA V Model TGN40L-GKPNKU | 722,000 | |
| 22 | TOYOTA VIOS LIMO Model NCP93L-BEMDKU | 475,600 | |
| 23 | TOYOTA VIOS Model NCP93L-BEMDKU | 477,500 | |
| 24 | TOYOTA FORTUNER SR5, 7 chỗ, DT 2694cm3, SX 2009 Indonesia | 935,000 | |
| 25 | TOYOTA Hiace 16 chỗ, DT 2.5, SX 2008, Nhật | 559,600 | |
| 26 | TOYOTA Lexus LX 570 SX 2008, Nhật | 2,800,000 | |
| 27 | TOYOTA Lexus RX 350 SX 2009, Canada | 1,568,000 | |
| 28 | TOYOTA VENZA 2.7 AT, 5 chỗ, SX 2009, Mỹ | 1,278,900 | |
| 29 | TOYOTA Yaris 1.3, 5 chỗ, SX 2008, Nhật | 530,000 | |
| 30 | LEXUS GX470; DT 4664; 08 chỗ, SX 2007, Nhật | 2,082,568 | |
| 31 | LEXUS-ES350, SX 2007, Nhật | 1,400,000 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 32 | TOYOTA CAMRY 2,0E; DT 1998; 05 chỗ, Đời xe 2009, Đ. Loan | 927,000 | |
| 33 | TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX; 2,7 AT; 08 chỗ, SX 2009 | 1,504,620 | |
| J | XE HÃNG HUYNDAI VIỆT NAM | ||
| 1 | HUYNDAI-GETZ, DT 1.399cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008) | 350,000 | |
| 2 | HUYNDAI-GETZ, DT 1.100cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số sàn | 310,000 | |
| 3 | HUYNDAI-GETZ, DT 1.400cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số sàn | 350,000 | |
| 4 | HUYNDAI-GETZ, DT 1.400cc, 5 chỗ (H.Quốc năm 2008), số tự động | 350,000 | |
| 5 | VERACRUZ dầu 3.000cm3 | 1,307,300 | |
| 6 | VERACRUZ xăng 3.800 cm3 | 1,189,300 | |
| 7 | SANTAFE TC3 xăng 2.700cm3 | 713,300 | |
| 8 | SANTAFE TC3 dầu 2.200 cm3 | 747,300 | |
| 9 | SANTAFE TC1 xăng 2.700 cm3 | 934,300 | |
| 10 | SANTAFE TC1 dầu 2.200 cm3 (4x4) | 985,300 | |
| 11 | SANTAFE TC1 dầu 2.200 cm3 (2x4) | 951,300 | |
| 12 | SANTAFE TC2 xăng 2.700 cm3 | 832,300 | |
| 13 | SANTAFE TC2 dầu 2.200 cm3 | 842,500 | |
| 14 | GRAND STAREX (H-1) dầu 2.500cm3 (3 chỗ) | 416,500 | |
| 15 | GRAND STAREX (H-1) xăng 2.400cm3 (8 chỗ) | 569,500 | |
| 16 | GRAND STAREX (H-1) dầu 2.500cm3 (9 chỗ) | 627,300 | |
| 17 | GRAND STAREX (H-1), Xe chuyển tiền, xăng 2.400cm3 (6 chỗ) | 474,300 | |
| 18 | GRAND STAREX (H-1), Xe chuyển tiền, dầu 2.500cm3 (6 chỗ) | 508,300 | |
| 19 | GRAND STAREX (H-1), Xe cứu thương, dầu 2.500cm3 (6 chỗ) | 433,500 | |
| 20 | GRAND STAREX (H-1), Xe cứu thương, xăng 2.400cm3 (6 chỗ) | 433,500 | |
| 21 | GRAND STAREX (H-1) LUX, Xe cứu thương, xăng 2.400cm3 (6 chỗ) | 508,300 | |
| 22 | HUYNDAI I10 DT 1086cc, 5 chỗ (Ấn Độ SX năm 2008) | 280,000 | |
| 23 | HUYNDAI GETZ, DT 1086cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc | 305,000 | |
| 24 | HYUNDAI dầu kéo, DT 12,344cm3, SX 2006, H.Quốc | 1,265,000 | |
| 25 | HYUNDAI HD72, trọng tải 3.500kg, SX 2009, H.Quốc | 362,000 | |
| 26 | HYUNDAI I30 CW, 1,591cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc | 526,400 | |
| 27 | HYUNDAI Santafe MLX SX 2009, H.Quốc | 888,000 | |
| 28 | HYUNDAI Santafe SLX SX 2009, H.Quốc | 961,000 | |
| 29 | HYUNDAI tài hiệu PORTER II, DT 2.497cm3, trọng tải 1 tấn, SX 2009, H.Quốc | 310,000 | |
| 30 | HYUNDAI veracruz (xe chở tiền) 3.0, 5 chỗ, máy dầu, SX 2009, H.Quốc | 805,000 | |
| 31 | HYUNDAI AERO EXPRESS HSX, DT 12,344, SX 2006, H.Quốc | 1,004,800 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 32 | HYUNDAI HD65, 2,5 tấn, DT 3907cm3, SX 2009, H.Quốc | 400,000 | |
| 33 | HYUNDAI, loại TUCSON, 5 chỗ, DT 1975 cm3, SX 2009, H.Quốc | 622,000 | |
| 34 | HYUNDAI Libero, tải trọng 1 tấn, DT 2497cm3, SX 2004, H.Quốc | 300,000 | |
| 35 | HYUNDAI CLG UNITED; 45 chỗ, SX 2009 | 2,500,000 | |
| 36 | HYUNDAI ACCENT; DT 1399; 05 chỗ, SX 2009, H.Quốc | 400,000 | |
| 37 | HYUNDAI I20; DT 1396; 05 chỗ, Đời xe 2009, Ấn Độ | 495,000 | |
| 38 | HYUNDAI SONATA; DT 1998; 05 chỗ, Đời xe 2009, H.Quốc | 765,000 | |
| K | CÔNG TY CỔ PHẦN TMT | ||
| 1 | CUULONG 2810D2A-TL; 2810D2A-TL/TC (800kg) | 145,000 | |
| 2 | CUULONG 3810DA (950kg) | 130,500 | |
| 3 | CUULONG 3810T; 3810T1 | 119,500 | |
| 4 | CUULONG 3812DA; 3812DA1; 3812DA2, (1,2 tấn) | 143,000 | |
| 5 | CUULONG 3812T; 3812T-MB | 130,000 | |
| 6 | CUULONG 4025D2A; 4025D2A- TC | 213,000 | |
| 7 | CUULONG 4025DG3B; 4025DG3B-TC | 188,000 | |
| 8 | CUULONG 5220D2 | 195,500 | |
| 9 | CUULONG 5840DQ | 291,000 | |
| 10 | CUULONG 7540DA1 | 269,000 | |
| 11 | CUULONG 7550D2B | 315,000 | |
| 12 | CUULONG 7550DGA; 7550DGA-1 | 286,000 | |
| 13 | CUULONG 9650D2A | 361,000 | |
| 14 | CUULONG 9650T2 (5T) | 370,000 | |
| 15 | CUULONG 9650T2-MB (4,75T) | 370,000 | |
| 16 | CUULONG 9670D2A; CL9670D2A-TT (6,8T) | 395,000 | |
| 17 | CUULONG DFA 7050T - MB; 7050T - MB/LK (4,7T) | 258,300 | |
| 18 | CUULONG DFA 7050T/LK (4,95T) | 258,300 | |
| 19 | CUULONG DFA10307D (6,8T) | 292,500 | |
| 20 | CUULONG DFA12080D; DFA12080D - HD (7,86T) | 455,000 | |
| 21 | CUULONG DFA3.2T1; DFA3.2T3; DFA3.2T3 -LK, (3,2T) | 218,000 | |
| 22 | CUULONG DFA3.45T (T2,T3) (3,45 tấn) | 218,000 | |
| 23 | CUULONG DFA3.50T | 205,000 | |
| 24 | CUULONG DFA3810D (950kg) | 140,905 | |
| 25 | CUULONG DFA3810T - MB; DFA3810T1 - MB (850kg) | 125,190 | |
| 26 | CUULONG DFA3810T; DFA3810T1 (950kg) | 125,190 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 27 | CUULONG DFA4215T - MB (1,25T) | 183,000 | |
| 28 | CUULONG DFA4215T (1,5T) | 183,000 | |
| 29 | CUULONG DFA4215T1 - MB (1,05T) | 183,000 | |
| 30 | CUULONG DFA4215T1 (1,25T) | 183,000 | |
| 31 | CUULONG DFA6027T - MB (2,25T) | 178,095 | |
| 32 | CUULONG DFA6027T (2,5T) | 178,095 | |
| 33 | CUULONG DFA7027T2/TK | 174,000 | |
| 34 | CUULONG DFA7027T3 | 174,000 | |
| 35 | CUULONG DFA7050T/LK, DFA7050T-MB, DFA7050T, DFA7050T-MB/LK, (4,95T ) | 258,300 | |
| 36 | CUULONG DFA9670 (DA-1 DA-2 DA-3 DA-4) (6,8T) | 377,143 | |
| 37 | CUULONG DFA9670 D-T750; DFA9670 D-T860 (7ấn) | 377,143 | |
| 38 | CUULONG DFA9970(T2-T3) - MB (6,8T) | 292,500 | |
| 39 | CUULONG DFA9970T (7T) | 292,500 | |
| 40 | CUULONG DFA9970T1; DFA9970T (7ấn) | 292,500 | |
| 41 | CUULONG DFA9970T2; DFA9970T2-MB; DFA9970T3; DFA9970T3-MB (7ấn) | 292,500 | |
| 42 | CUULONG DFA9975T - MB (7,2T) | 347,800 | |
| 43 | CUULONG KC3815D - T400 (1,2T) | 161,000 | |
| 44 | CUULONG KC3815D - T550 (1,2T) | 170,000 | |
| 45 | CUULONG KC6625D (2,5 T) | 255,000 | |
| 46 | CUULONG KC6625D2 (2,5 T) | 288,000 | |
| 47 | CUULONG KC8135D - T650; KC8135D - T750 (3,45T) | 320,000 | |
| 48 | CUULONG KC8135D (3,45T) | 320,000 | |
| 49 | CUULONG KC8135D2 (T550; T650; T650A;T750) (3,45T) | 352,000 | |
| 50 | CUULONG KC8550D (5T) | 331,000 | |
| 51 | CUULONG KC8550D2 (5T) | 367,000 | |
| 52 | CUULONG KC9050D - T600 (4,95T) | 342,300 | |
| 53 | CUULONG KC9050D - T700 (4,95T) | 342,300 | |
| 54 | CUULONG KC9050D2 - T600 (4,95T) | 378,000 | |
| 55 | CUULONG KC9050D2 - T700 (4,95T) | 378,000 | |
| 56 | CUULONG KC9060D -T600; KC9060D -T700 (6T)) | 342,300 | |
| 57 | CUULONG KC9060D2-T600; KC9060D2-T700 (6T) | 378,000 | |
| 58 | CUULONG ZB3810T1 - MB (950kg) | 140,000 | |
| 59 | CUULONG ZB3810T1 (850kg) | 140,000 | |
| 60 | CUULONG ZB3812D - T550 (1,2T) | 173,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 61 | CUULONG ZB3812T1 - MB (1T) | 153,000 | |
| 62 | CUULONG ZB3812T1 (1,2T) | 153,000 | |
| 63 | CUULONG ZB5220D (2,2 T) | 187,428 | |
| 64 | CUULONG ZB5225D (2,35 T) | 187,428 | |
| 65 | HUYNDAI HD65/MB1 (2,4T) | 390,000 | |
| 66 | HUYNDAI HD65/MB2 (2,4T) | 390,000 | |
| 67 | HUYNDAI HD65/MB3 (1,9T) | 390,000 | |
| 68 | HUYNDAI HD65/MB4 (1,9T) | 390,000 | |
| 69 | HUYNDAI HD65/TK (2,4T) | 390,000 | |
| 70 | HUYNDAI HD65/TL (2,5T) | 390,000 | |
| 71 | HUYNDAI HD72/MB1 (3,4T) | 420,000 | |
| 72 | HUYNDAI HD72/MB2 (3,4T) | 420,000 | |
| 73 | HUYNDAI HD72/TK (3,4T) | 420,000 | |
| 74 | HUYNDAI HD72/TL (3,5T) | 420,000 | |
| L | CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ TRƯỜNG HẢI | ||
| XE DU LỊCH | |||
| 1 | Morning 1.11 LX MT | 287,000 | |
| 2 | Morning 1.11 EX MT | 297,500 | |
| 3 | Morning 1.11 SX AT | 319,500 | |
| 4 | Carens 2.01 G MT | 520,000 | |
| 5 | Carens 2.01 G AT | 540,000 | |
| 6 | Carens 1.61 G MT | 475,000 | |
| 7 | Rio 4 cửa G MT | 414,000 | |
| 8 | Rio 5 cửa G MT | 439,000 | |
| 9 | Rio 5 cửa G AT | 457,000 | |
| 10 | Sorento D MT 2WD | 860,000 | |
| 11 | Sorento G MT 2WD | 830,000 | |
| 12 | Sorento G AT 2WD | 870,000 | |
| 13 | Sorento G AT4WD | 899,000 | |
| 14 | Cerato EX MT | 486,000 | |
| 15 | Cerato SX AT | 545,000 | |
| 16 | Cerato Koup 2.01 | 664,000 | |
| 17 | Soul G AT mâm 18 | 540,000 | |
| 18 | Soul G MT mâm 18 | 520,000 | |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| THACO KIA TẢI | |||
| 1 | K2700II - 1,25 tấn | 207,500 | |
| 2 | K3000S - 1,4 tấn | 237,000 | |
| 3 | K2700II - 1,25 tấn, thùng lừng | 212,000 | |
| 4 | K3000S - 1,4 tấn, thùng lừng | 242,000 | |
| HUYNDAI TẢI NHẬP KHẨU | |||
| 1 | HD65 - 2,5 tấn | 435,000 | |
| 2 | HD72 - 3,5 tấn | 467,000 | |
| 3 | HD65 - 2,5 tấn, thùng lừng | 455,000 | |
| 4 | HD72 - 3,5 tấn, thùng lừng | 487,000 | |
| 5 | HD120 - 5,0 tấn | 760,000 | |
| 6 | HD120L - 5,0 tấn | 790,000 | |
| THACO FOTON | |||
| a. Thaco Foton tải thùng: | |||
| 1 | FC2600 - 880kg, thùng kín | 153,500 | |
| 2 | FC099L - 990 Kg | 163,000 | |
| 3 | FC099L - 990 Kg, thùng lừng | 167,000 | |
| 4 | FC125 - 1,25 tấn | 182,500 | |
| 5 | FC125 - 1,25 tấn, thùng lừng | 187,000 | |
| 6 | FC150 - 1,5 tấn | 194,000 | |
| 7 | FC150 - 1,5 tấn, thùng lừng | 199,000 | |
| 8 | FC200 - 2,0 tấn | 219,000 | |
| 9 | FC200 - 2,0 tấn, thùng lừng | 225,000 | |
| 10 | FC250 - 2,5 tấn | 227,000 | |
| 11 | FC250 - 2,5 tấn, thùng lừng | 233,000 | |
| 12 | FC345 - 3,45 tấn | 260,000 | |
| 13 | FC345 - 3,45 tấn, thùng lừng | 267,000 | |
| 14 | FC350 - 3,5 tấn | 270,000 | |
| 15 | FC350 - 3,5 tấn, thùng lừng | 279,000 | |
| 16 | FC500 - 5,0 tấn | 316,000 | |
| 17 | FC500 - 5,0 tấn, thùng lừng | 325,000 | |
| 18 | FC700 - 7,0 tấn | 352,000 | |
| 19 | FC700 - 7,0 tấn, thùng lừng | 365,000 | |
| 20 | FC4100 - 3,45 tấn | 210,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| b. Thaco Foton: Loại xe ben (1 cầu) | |||
| 1 | FD099 - 990 kg | 175,000 | |
| 2 | FD125 - 1,25 tấn | 210,000 | |
| 3 | FD200 - 2,0 tấn | 242,000 | |
| 4 | FD345 - 3,45 tấn | 306,000 | |
| 5 | FD450 - 4,5 tấn | 320,000 | |
| 6 | FD600 - 6,0 tấn | 349,000 | |
| 7 | FD800 - 8,0 tấn | 477,000 | |
| c. Thaco Foton: Loại xe ben (2 cầu) | |||
| 1 | FD200B-4WD (2,0T) | 275,000 | |
| 2 | FD345-4WD (3,45T) | 339,000 | |
| 3 | FD600-4WD (6,0T) | 399,000 | |
| THACO AUMARK & OLLIN | |||
| a. THACO AUMARK | |||
| 1 | AUMARK198-1,98 tấn | 307,500 | |
| 2 | AUMARK250-2,5 tấn | 311,500 | |
| 3 | AUMARK198-1,98 tấn, thùng lừng | 313,000 | |
| 4 | AUMARK250-2,5 tấn, thùng lừng | 317,000 | |
| b. THACO OLLIN | |||
| 1 | OLLIN150 - 1,5 tấn | 211,500 | |
| 2 | OLLIN150 - 1,5 tấn, thùng lừng | 216,000 | |
| 3 | OLLIN198 - 1,98 tấn | 249,500 | |
| 4 | OLLIN198 - 1,98 tấn, thùng lừng | 255,000 | |
| 5 | OLLIN250 - 2,5 tấn | 254,500 | |
| 6 | OLLIN250 - 2,5 tấn, thùng lừng | 260,000 | |
| 7 | OLLIN345 - 3,45 tấn | 317,000 | |
| 8 | OLLIN345 - 3,45 tấn, thùng lừng | 325,000 | |
| 9 | OLLIN450 - 4,5 tấn | 320,000 | |
| 10 | OLLIN450 - 4,5 tấn, thùng lừng | 330,000 | |
| 11 | OLLIN700 - 7,0 tấn | 374,000 | |
| 12 | OLLIN700 - 7,0 tấn, thùng lừng | 387,000 | |
| THACO TOWNER 750Kg | |||
| 1 | XE TẢI THÙNG (có thùng lừng) | 120,000 | |
| 2 | XE TẢI BEN | 140,000 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| TÀI NẶNG NHẬP KHẨU THACO AUMAN | |||
| a. Tài thùng Thaco Auman: | |||
| 1 | FT148 (14,8 tấn, cabin chassi) | 622,000 | |
| 2 | FT175 (17,5 tấn, cabin chassi) | 1,045,000 | |
| 3 | FT820 (8,2 tấn, cabin chassi) | 565,000 | |
| b. Tài ben Thaco Auman FD1300 (6 x 4) | 985,000 | ||
| c. Đầu kéo Thaco Auman: | |||
| 1 | FV250 (27,6 tấn; 4 x 2) | 515,000 | |
| 2 | FV360 (28,25 tấn; 4 x 2) | 700,000 | |
| 3 | FV390 (38.925 tấn; 6 x 4) | 827,000 | |
| DÒNG XE BUS THACO CAO CẤP | |||
| a. BUS HUYNDAI County 29 ghế dòng cao cấp, nhập khẩu | |||
| 1 | Ghế bố trí kiểu 2-2 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam) | 905,000 | |
| 2 | Ghế bố trí kiểu 1-3 (Ghế nhập khẩu Hàn Quốc) | 935,000 | |
| b. BUS HUYNDAI County 29 ghế dòng cao cấp, nhập khẩu | |||
| 1 | Ghế bố trí kiểu 2-2 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam) | 789,000 | |
| 2 | Ghế bố trí kiểu 1-3 (Ghế được sản xuất tại Việt Nam) | 799,000 | |
| c. Bus Huyndai Universe nhập khẩu nguyên chiếc | |||
| 1 | LUXURY 47 ghế | 2,640,000 | |
| 2 | NOBLE 47 ghế | 2,980,000 | |
| d. Bus Huydai kiểu dáng Euro Space | |||
| 1 | HB115L 47 ghế | 1,440,000 | |
| 2 | HC112L 80 chỗ, buýt nội thành (31 chỗ ngồi + 49 chỗ đứng) | 1,115,000 | |
| e. BUS THACO KINGLONG: Linh kiện được nhập khẩu từ Trung Quốc | |||
| 1 | KB80SL - Giảm sóc nhíp lá, 30 chỗ | 838,000 | |
| 2 | KB80SL - Giảm sóc nhíp lá, 35 chỗ | 843,000 | |
| 3 | KB88SL - Giảm sóc nhíp lá, 35 chỗ | 929,000 | |
| 4 | KB88SL - Giảm sóc nhíp lá, 39 chỗ | 934,000 | |
| 5 | KB88SE - Giảm sóc bầu hơi, 35 chỗ | 1,040,000 | |
| 6 | KB88SE - Giảm sóc bầu hơi, 39 chỗ | 1,045,000 | |
| 7 | KB110SL - Giảm sóc nhíp lá, 47 chỗ | 1,145,000 | |
| 8 | KB110SE - Giảm sóc bầu hơi, 47 chỗ | 1,245,000 | |
| 9 | KB120SH - 6 bầu hơi, máy HINO, 38 giường nằm, 2 ghế ngồi | 2,570,000 | |
| M | CÔNG TY CP Ô TÔ XUÂN KIÊN VINAXUKI |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 1 | VINAXUKI (SY 1022 DEF ) Lại 795kg | 108,600 | |
| 2 | VINAXUKI 990T/MB1 | 134,000 | |
| 3 | VINAXUKI 3,500T/MB1 | 258,000 | |
| 4 | VINAXUKI (có mui) lại 1980T/MB1DT 2,672cm3, 1.830kg, SX 2009 | 182,000 | |
| 5 | VINAXUKI tái, lại 1980T, DT: 2672 cm3; trọng tải 1980kg, SX 2008 | 161,000 | |
| 6 | VINAXUKI Jinbei SY1043 DVL -1750Kg, DT 2,672 cm3, SX 2007 | 117,000 | |
| 7 | Xe tải thùng 1011G - 650kg | 111,500 | |
| 8 | Xe tải thùng 990T - 990kg | 149,900 | |
| 9 | Xe tải thùng 1240T - 1240kg | 167,000 | |
| 10 | Xe tải thùng 1490T - 1490kg | 179,000 | |
| 11 | Xe tải thùng 1980T - 1980kg | 205,400 | |
| 12 | Xe tải thùng 3450T - 3450kg | 227,000 | |
| 13 | Xe tải thùng 1044TL- 1995kg | 219,500 | |
| 14 | Xe tải thùng 1047 TL- 2500kg | 229,500 | |
| 15 | Xe tải thùng 2500TL- 2500kg | 213,000 | |
| 16 | Xe tải thùng 3490TL- 3490kg | 255,000 | |
| 17 | Xe tải thùng 3500TL- 3500kg | 289,000 | |
| 18 | Xe tải thùng 4000TL- 4000kg | 313,000 | |
| 19 | Xe tải thùng 5500TL- 5500kg | 325,000 | |
| 20 | Xe tải thùng 6000TL- 6000kg | 354,000 | |
| 21 | Xe tải thùng 6500TL- 6500kg | 395,000 | |
| 22 | Xe tải thùng 7500TL- 7500kg | 389,000 | |
| 23 | Xe tải thùng 8500TL- 8500kg | 460,000 | |
| 24 | Xe tải thùng 7000TL 4x4 7000kg | 420,000 | |
| 25 | Xe tải ben 1011TD 550kg | 122,500 | |
| 26 | Xe tải ben 1200BA 1200kg | 130,000 | |
| 27 | Xe tải ben 1990BA 1990kg | 176,400 | |
| 28 | Xe tải ben 2500BA 4x4 2500kg | 236,000 | |
| 29 | Xe tải ben 2500BK 4x4 2500kg | 288,000 | |
| 30 | Xe tải ben 2500BA 2500kg | 218,000 | |
| 31 | Xe tải ben 2700BA 2700kg | 270,000 | |
| 32 | Xe tải ben 3250BA 3250kg | 312,000 | |
| 33 | Xe tải ben 3490BA 3490kg | 310,000 | |
| 34 | Xe tải ben 3490BA4x4 3490kg | 339,000 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 35 | Xe tải ben 5000BA 5000kg | 354,000 | |
| 36 | Xe tải ben 6000BA4x4 6000kg | 412,950 | |
| 37 | Xe tải ben 6000BA 6000kg | 375,000 | |
| 38 | Xe tải ben 6500BA 6500kg | 385,000 | |
| 39 | Xe tải ben 7000BA 7000kg | 418,950 | |
| 40 | Xe HFJ 7110E 05 chỗ | 240,000 | |
| 41 | Xe bán tải pickup 650X 05 chỗ | 296,000 | |
| N | CÔNG TY TNHH Ô TÔ ĐÔNG PHƯƠNG | ||
| 1 | Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD7.5TA, 1 cầu, lớp 1100, 7500kg, Đời 2010 | 415,000 | |
| 2 | Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD4.99T, 1 cầu, lớp 1100, 4990kg, Đời 2010 | 400,000 | |
| 3 | Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD2.35T, 1 cầu, lớp 1100, 2350kg, Đời 2010 | 265,000 | |
| 4 | Ô tô tải tự đổ Trường Giang DFM-TD7TA, 1 cầu, lớp 1100, 6950kg, Đời 2010 | 380,000 | |
| O | CÔNG TY TNHH MERCEDES-BENZ VIỆT NAM | ||
| 1 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-200K ELEGANCE AUTOMATIC BIXENON | 1,053,300 | |
| 2 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-200K ELEGANCE AUTOMATIC | 1,020,830 | |
| 3 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-230K AVANTGARDE AUTOMATIC BIXENON | 1,206,300 | |
| 4 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES C-230K AVANTGARDE AUTOMATIC | 1,223,300 | |
| 5 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES E-200K AVANTGARDE 5 SPEED AUTOMATIC | 1,359,300 | |
| 6 | Ô tô 5 chỗ MERCEDES E-280K ELEGANCE 7SPEED AUTOMATIC | 1,767,300 | |
| 7 | Ô tô 16 chỗ SPRINTER STANDARD CDI 311 | 680,830 | |
| 8 | Ô tô 16 chỗ SPRINTER CDI 313 SPECIAL ADDITION | 723,500 | |
| 9 | Ô tô chở hàng SPRINTER PANEL CDI 311 | 522,730 | |
| 10 | Ô tô 5 chỗ C-CLASS SLK 350 | 1,898,200 | |
| 11 | Ô tô 5 chỗ CLS-CLASS 350 | 2,413,300 | |
| 12 | Ô tô 5 chỗ M-CLASS ML 350 | 2,243,300 | |
| 13 | Ô tô 6 chỗ R-CLASS R 350L | 1,971,300 | |
| 14 | Ô tô 6 chỗ R-CLASS R 500L | 2,515,300 | |
| 15 | Ô tô 7 chỗ GL-CLASS GL 450 | 2,753,300 | |
| 16 | Ô tô 5 chỗ S-CLASS S 350L | 3,059,300 | |
| 17 | Ô tô 5 chỗ S-CLASS S 500L | 3,620,300 | |
| 18 | MERCEDES-Benz MB 140D 16 chỗ, SX 2002 | 400,300 | |
| 19 | MERCEDES, 16 chỗ, Sprinter Busines 311CDI | 737,900 | |
| 20 | MERCEDES, 16 chỗ, Sprinter Executive 313 CDI | 773,900 | |
| 21 | MERCEDES, 2 chỗ SLK 200 | 1,798,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 22 | MERCEDES, 2 chỗ SLK 350 | 2,140,000 | |
| 23 | MERCEDES, 4 chỗ CLS 300 | 2,646,000 | |
| 24 | MERCEDES, 4 chỗ CLS 350 | 2,554,000 | |
| 25 | MERCEDES, 4 chỗ E 350 COUPE | 2,502,000 | |
| 26 | MERCEDES, 5 chỗ GLK 300 4 MATIC | 1,402,000 | |
| 27 | MERCEDES, 5 chỗ ML 350 | 2,142,000 | |
| 28 | MERCEDES, 5 chỗ S 300 FACE-LIFT | 3,492,000 | |
| 29 | MERCEDES, 5 chỗ S 350 | 3,238,000 | |
| 30 | MERCEDES, 5 chỗ S 500L | 4,048,000 | |
| 31 | MERCEDES, 5 chỗ S 500L FACE-LIFT | 4,264,000 | |
| 32 | MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, C-200K Elegance automatic Transmansion | 1,079,900 | |
| 33 | MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, C230 Avantgarde 7G- Elegance Tronic Transmansion | 1,294,000 | |
| 34 | MERCEDES, 5 chỗ, số tự động, E300 Elegance 7G- Tronic Transmansion | 2,104,000 | |
| 35 | MERCEDES, 6 chỗ R 350L | 2,086,000 | |
| 36 | MERCEDES, 6 chỗ R 500 4 MATIC | 2,662,000 | |
| 37 | MERCEDES, 7 chỗ GL 450 FACE-LIFT | 3,582,000 | |
| 38 | MERCEDES, chở hàng Sprinter Panel Van 311 CDI | 552,400 | |
| 39 | Ô tô MERCEDES S 63 AMG | 5,405,000 | |
| 40 | Ô tô MERCEDES SLS AMG | 8,480,000 | |
| 41 | Ô tô MERCEDES S 400 HYBRID | 4,412,000 | |
| P | CÔNG TY TNHH XE BUÝT DAEWOO VIỆT NAM | ||
| 1 | BS090A Động cơ DE08TIS 34 chỗ | 1,208,000 | |
| 2 | BH luxury Air Động cơ DE12TIS 46 chỗ | 1,908,000 | |
| 3 | BS090D Động cơ Diezel D 1146, 30+1 chỗ, hoặc 31+1 chỗ | 800,000 | |
| 4 | BS090DL Động cơ Diezel D1146, 25 ghế, 47 chỗ đứng | 800,000 | |
| 5 | GDW6900 Động cơ YC4G180-20, 25 ghế, 64 chỗ đứng | 595,000 | |
| 6 | BS106A, Động cơ Diezel DE08TIS, 46 ghế | 1,222,488 | |
| 7 | BS106D Động cơ Diezel DE08TIS, 28 ghế, 55 chỗ đứng | 1,188,530 | |
| 8 | DEAWOO LACETTI - SE - 1 | 354,320 | |
| 9 | DEAWOO Chevrolet Captiva CA26R, 7 chỗ ngồi, DT 1991 cm3, SX 2009 | 636,500 | |
| 10 | DEAWOO Chevrolet Captiva LT, 7 chỗ ngồi, DT 2.4, SX 2009 | 600,000 | |
| 11 | DEAWOO Chevrolet Vivant Klauazu, SX 2009 | 400,700 | |
| 12 | DEAWOO Lanos SX DT 1.5, SX 2001 | 225,000 | |
| 13 | DEAWOO Nubira, DT 1.6, SX 2003 | 232,000 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 14 | DAEWOO Gentra SX SF69Y-2-1, 5 chỗ, DT 1498cm3, SX 2009 | 330,000 | |
| 15 | DAEWOO Nubira, 5 chỗ, DT 1998cm3, SX 1998 | 250,000 | |
| Q | CÔNG TY TNHH ÔTÔ SANGYANG VIỆT NAM | ||
| 1 | Ôtô tải SC1-A | 123,500 | |
| 2 | Ôtô tải SC1-A2 | 120,300 | |
| 3 | Ôtô Sat xi tải SC1-B | 120,300 | |
| 4 | Ôtô Sat xi tải SC1-B2 | 117,100 | |
| 5 | Ôtô Sat xi tải SC1-B-1 thùng kín | 143,600 | |
| 6 | Ôtô Sat xi tải SC1-B2-1 thùng kín | 140,300 | |
| R | VIETNAM MOTOR | ||
| 1 | Chery QQ3 5 chỗ, động cơ 812 cm3 | 169,000 | |
| S | CÔNG TY TNHH HOÀNG TRÀ | ||
| 1 | Xe khách Hoàng Trà 29 chỗ, Model YC 6701C1, công suất 96KW | 398,000 | |
| 2 | Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 ( 860 kg), thùng tiêu chuẩn | 121,000 | |
| 3 | Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 HT.MB-27(710Kg), thùng phủ bạt | 127,000 | |
| 4 | Xe Ôtô HEIBAO, tải nhẹ, Model SM1023 -HT.TK-28(660Kg), thùng kín | 129,000 | |
| 5 | Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.TTC-52 (1105Kg), thùng tiêu chuẩn | 124,000 | |
| 6 | Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.MB-51 (970Kg), thùng phủ bạt | 129,500 | |
| 7 | Xe tải Hoàng trà Model CA1031K4.SX-HT.TK50 (975Kg), thùng kín | 138,000 | |
| 8 | Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61 (1850Kg), thùng tiêu chuẩn | 169,000 | |
| 9 | Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49 (1495Kg), thùng tiêu chuẩn | 169,000 | |
| 10 | Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.MB-54 (1495Kg), thùng phủ bạt | 176,000 | |
| 11 | Xe tải Hoàng trà Model CA1041K2L2.SX-HT.TK-55 (1450Kg), thùng kín | 189,500 | |
| 12 | Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-62(3400Kg), thùng tiêu chuẩn | 239,000 | |
| 13 | Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-41(3500Kg), thùng tiêu chuẩn | 239,000 | |
| 14 | Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TTC-32( 960Kg), thùng tiêu chuẩn | 239,000 | |
| 15 | Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.MB-67(2850Kg), thùng phủ bạt | 267,000 | |
| 16 | Xe tải FAW, Model CA1061HK26L4-HT.TK-44(2465Kg), thùng kín | 271,000 | |
| 17 | Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33(5500Kg), thùng tiêu chuẩn | 317,000 | |
| 18 | Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.MB-38(5200Kg), thùng phủ bạt | 349,000 | |
| 19 | Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.LM-37(5400Kg), thùng phủ bạt | 349,000 | |
| 20 | Xe tải FAW, Model CAH1121K28L6R5-HT.TK-45(4450Kg), thùng kín | 356,000 | |
| 21 | Xe tải FAW, Model 5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46( 8000Kg), thùng tiêu chuẩn | 498,000 | |
| 22 | Xe tải FAW, Model 5166XXYP1K2L5-HT.MB-63( 8000Kg), thùng phủ bạt | 546,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 23 | Xe tải FAW, Model HT.TTC-68( 8400Kg), thùng tiêu chuẩn | 568,000 | |
| 24 | Xe tải FAW, Model CA1200K2L7P3A80 ( 8500Kg), thùng tiêu chuẩn | 628,000 | |
| 25 | Xe tải FAW, Model CA5200XXYPK2L7T3A80-1(8000Kg) | 638,000 | |
| 26 | Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-60 (14.000Kg), thùng tiêu chuẩn | 744,000 | |
| 27 | Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TTC-53 (13.000Kg), thùng tiêu chuẩn | 744,000 | |
| 28 | Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.MB-58 (12.000Kg), thùng phủ bạt | 792,000 | |
| 29 | Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.Mb-59 (13.000Kg), thùng phủ bạt | 792,000 | |
| 30 | Xe tải FAW, Model CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48 (11.250Kg), Thùng kín | 800,000 | |
| 31 | Xe tải FAW, Model CA5312CLXY21K2L2T4A2(16.400kg), thùng mui bạt | 1,028,000 | |
| 32 | Xe HIEBAO tự đổ, Model SM 1023 (660Kg) | 121,000 | |
| 33 | Xe Hoàng Trà tự đổ, Model CA3041K5L, (1650Kg) | 138,000 | |
| 34 | Xe FAW tự đổ, Model CA3250P1K2T1( 9690Kg) | 692,000 | |
| 35 | Xe FAW tự đổ, Model CA3256P2K2T1A80 | 835,000 | |
| 36 | Xe FAW tự đổ, Model CA3311P2K2T4A80 | 1,080,000 | |
| 37 | Xe FAW tự đổ, Model CA3320P2K15T1A80 | 978,000 | |
| 38 | Xe đầu kéo4x2, Model CA4143P11K2A80 | 456,000 | |
| 39 | Xe đầu kéo4x2, Model CA4161P1K2A80 | 498,000 | |
| 40 | Xe đầu kéo4x2, Model CA4252P21K2T1A80 | 692,000 | |
| 41 | Xe đầu kéo4x2, Model CA4258P2K2T1A80 | 758,000 | |
| T | CÔNG TY ISUZU | ||
| 1 | ISUZU (PICK-UP), loại D-MAX TFS85H, DT 2999cm3, 5 chỗ, SX 2009 | 539,200 | |
| 2 | ISUZU HI-LANDER TBR54F AT, DT 2.5L, 8 chỗ, SX 2006 | 459,000 | |
| 3 | ISUZU HI-LANDER TBR54F MT, DT 2.5L, 8 chỗ, SX 2006 | 450,000 | |
| 4 | ISUZU sát xỉ tải số loại NLR55E CAB-CHASSIS; DT: 2,771cm3, SX 2009 | 347,000 | |
| 5 | ISUZU HI-LANDER V SPEC-TBR54F, DT 2.449, 8 chỗ, sản xuất 2005 | 500,000 | |
| U | XE GIẢI PHÓNG | ||
| 1 | GIẢI PHÓNG, loại T0836.FAW, trọng tải 810kg, SX 2009 | 120,000 | |
| 2 | GIẢI PHÓNG, loại T4081.YJ/MPB, 4 tấn, SX 2009 | 255,000 | |
| 3 | GIẢI PHÓNG T0836.FAW/MPB, DT 970cm3 trọng tải: 700kg, SX 2009 | 90,000 | |
| 4 | Giải Phóng loại T2570.YJ/MPB, trọng tải 2200kg, SX 2009 | 210,000 | |
| V | XE TRANSICO | ||
| 1 | TRANSICO 1-5, 35 chỗ , K35, SX 2003 | 320,000 | |
| 2 | TRANSICO BAHAI AHK34C- 34 chỗ ngồi, SX 2005 (Loại có máy lạnh) | 490,000 | |
| 3 | TRANSICO BAHAI AHK34C- 34 chỗ ngồi, SX 2005 (Loại không có máy lạnh) | 445,000 |
CÔNG BÁO
Số 04 - 10/2/2011
| TT | LOẠI XE | GIẢ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| W | XE DONGFENG - TRUNG QUỐC SẢN XUẤT | ||
| 1 | DONGFENG (có mui) số loại: HH,TM15 tải trọng 15.300kg SX 2009 | 840,000 | |
| 2 | DONGFENG (trộn bê tông), số loại: DFL5250, SX 2009 | 1,089,700 | |
| 3 | DONGFENG (có mui) EQ1202WJ/HH-MP, DT 8.300cm3, 7.650kg, SX 2009. | 667,000 | |
| 4 | DONGFENG, số loại: DFL3251A3 SX 2009 | 951,200 | |
| 5 | DONGFENG; Số loại:LZ 3260 M; Đời 2009; Thiết kế 14870 Kg | 667,000 | |
| 6 | DONGFENG loại: DFL4251A DT 8900cm3, SX 2009 | 770,000 | |
| X | CÁC LOẠI XE KHÁC | ||
| 1 | ACURA MDX, 7 chỗ, DT 3664, SX 2007, Canada | 1,273,000 | |
| 2 | ACURA RDX 05 chỗ, DT 2.3, SX 2006, Mỹ | 1,119,800 | |
| 3 | AUDI A3 2.0T Premium, 5 chỗ, SX 2005, Đức | 1,133,300 | |
| 4 | AUDI A4 2.0T QUATTRO; DT 1984; 05 chỗ, SX 2008, Đức | 1,480,000 | |
| 5 | CHIẾN THẮNG CT4.50D2/4x4 DT 4214 cm3, trọng tải: 4500kg, SX 2009 | 320,000 | |
| 6 | CHIẾN THẮNG loại CT2.00D1/4x4, DT 3298 cm3, trọng tải 2tấn, SX 2008 | 327,000 | |
| 7 | DEAWOO, loại: LACETTI CDX DT 1598 cm3, 05 chỗ ngồi, SX 2009, H.Quốc | 452,200 | |
| 8 | FOTON loại BJ1311VNPKJ/THACO-TMB DT 11596cm3, 15 tấn, SX 2008 | 1,026,000 | |
| 9 | FREIGHTLINER đầu kéo, ST120064ST, SX 2004 (đã qua sử dụng), Mỹ | 800,000 | |
| 10 | HINO FG1JPUB tải (thùng kín), trọng tải 8.500kg DT 7.961cm3, SX 2005 | 640,000 | |
| 11 | HOA MAI tải (tự đổ) HD1800B, DT 2.450 cm3, trọng tải 1.800kg, SX 2009 | 201,000 | |
| 12 | HONOR - 3TD2, trọng tải 3 tấn SX 2008 | 250,000 | |
| 13 | JAC Tra1040kv, trọng tải 1950 kg SX 2008 | 186,000 | |
| 14 | Jac TRA1062V-TRACI/MP, có mui, DT 4324 cm3, 4100 kg SX năm 2008 | 267,000 | |
| 15 | KIA Cerato, 5 chỗ, DT 1.591cc, SX 2009, H.Quốc | 525,000 | |
| 16 | KIA, loại: FORTE SLI, DT 1591cm3, 5 chỗ, SX 2009, H.Quốc | 512,000 | |
| 17 | KIA-PICANTO-LX, 5 chỗ, H.Quốc | 283,000 | |
| 18 | LIFAN-520-LF713, T.Quốc | 250,000 | |
| 19 | MAZDA, loại 3 2.0S AT, 5 chỗ, DT 1999 cm3, SX 2009, Đ.Loan | 636,600 | |
| 20 | MAZDA3; DT 1598cc; 5 chỗ, Đời xe 2009, Đ. Loan | 624,000 | |
| 21 | NISSAN TIIDA 1.6 AT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật | 647,000 | |
| 22 | NISSAN TIIDA 1.6 MT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật | 569,000 | |
| 23 | NISSAN TIIDA 1.8 AT; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật | 701,000 | |
| 24 | NISSAN TIIDA SE 1.6; 05 chỗ, Đời xe 2009, Nhật | 695,000 | |
| 25 | SMART, 5 chỗ, DT 1.3cm3, SX 2004, Đức | 533,000 | |
| 26 | Sơ mi romóc nhãn hiệu CIMC, loại THT9380TJZP01, SX 2009, T.Quốc | 135,000 |
Số 04 - 10/2/2011
CÔNG BÁO
| TT | LOẠI XE | GIÁ QUY ĐỊNH | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|
| 27 | SOYAT, loại: NHQ6520E3 DT 2771cm3, 07 chỗ ngồi, SX 2008 | 178,500 | |
| 28 | SSANGYONG REXTON II RX 270 XDi, 7chỗ ngồi DT 2.7, SX 2008, H.Quốc | 901,000 | |
| 29 | SSANGYONG, loại MUSSO DT 2295cm3, 07 chỗ ngồi, SX 2003 | 374,000 | |
| 30 | TANDA buýt B50, loại 50 chỗ (25 chỗ ngồi - 25 chỗ đứng), SX 2009 | 520,000 |