vanban.org

Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2017
Hà Tĩnh Ban hành 22/09/2009 Hiệu lực 02/10/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất · 22/2009/QĐ-UBND
10/07/201729/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 02/10/2009Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/07/2017 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 12/2002/NĐ-CP ngày 22/01/2002 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;
Căn cứ Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/4/2009 của Chính phủ về quy định mức lương tối thiểu chung;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 27/8/2003 của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp, quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1290/TTr-STNMT ngày 22/9/2009 (kèm biên bản thẩm định liên ngành Tài nguyên và Môi trường - Tài chính ngày 08/8/2009) và Báo cáo thẩm định số 903/BC-STP ngày 21/9/2009 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Điều 2. Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là cơ sở để lập, thẩm tra, thẩm định dự toán, thanh quyết toán các công trình đo vẽ bản đồ, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với những công việc đo đạc bản đồ, lập hồ sơ liên quan đến đất đai khác mà tương đương với nội dung của hạng mục công việc quy định trong bộ đơn giá thì được phép áp dụng mức tương ứng của bộ đơn giá này. Riêng đơn giá phục vụ cho các công việc liên quan đến xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính khi có quy định mới của Bộ Tài nguyên và Môi trường thì thực hiện theo quy định của Bộ.

Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được phép áp dụng kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2009.

Trường hợp dự toán đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 5 năm 2009 nhưng phần khối lượng công việc thực hiện sau ngày 01 tháng 5 năm 2009 (phù hợp kế hoạch) thì được điều chỉnh dự toán theo đơn giá này. Nếu dự toán được thẩm định sau ngày 01 tháng 5 năm 2009 và trước thời điểm quyết định này có hiệu lực mà đơn giá thẩm định phù hợp với đơn giá quy định tại quyết định này (sai lệch đơn giá không quá sai số làm tròn số) thì không phải thẩm định lại dự toán.

Khi có biến động về tiền lương, giá vật tư, phụ cấp hoặc quy định liên quan làm thay đổi đơn giá sản phẩm; giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tính toán điều chỉnh, trình UBND tỉnh quyết định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phóng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Minh Kỳ

ĐƠN GIÁ

Đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2009 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)

_____________________

Phần I CƠ SỞ TÍNH TOÁN

I - Căn cứ để lập đơn giá.

Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước;

Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/4/2009 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung;

Các Thông tư: số 01/2005/TT-LĐTBXH; số 03/2005/TT-BLĐTBXH số 04/2005/TT-BLĐTBXH; số 05/2005/TT-BLĐTBXH ngày 05/01/2005 của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ;

Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi Trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ và quản lý đất đai;

Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 giữa Bộ Nội vụ, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính và ủy ban Dân tộc hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Quyết định số 05/2006/QĐ-BTNMT ngày 26/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc bản đồ; Quyết định số 10/2008/QĐ-BTNMT ngày 18/12/2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (gọi tắt là ĐM 10); Văn bản số 1123/TB/TC ngày 14/7/2004 của Sở Tài chính về việc thông báo giá nhân công lao động phổ thông trên địa bàn tỉnh.

II - Cách tính từng loại chi phí.

Các loại chi phí cấu thành đơn giá tính theo quy định của Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, ĐM 10 và quy định liên quan. Riêng đơn giá cấp giấy CNQSD đất, lập hồ sơ địa chính gắn liền với công tác đo vẽ bản đồ đã cắt bỏ một số hạng mục công việc được thực hiện trong quá trình đo đạc địa chính. Một số chỉ tiêu đưa vào tính toán đơn giá như sau:

1. Chi phí nhân công.

- Tiền lương tính theo mức lương tối thiểu 650.000 đồng/tháng.

- Đơn giá công lao động phổ thông tại khu vực Hà Tĩnh lấy theo văn bản số 1123/TB/TC ngày 14/7/2004 của Sở Tài chính là 25.000 đồng/người/ngày.

- Số ngày làm việc trong tháng đưa vào tính toán: 26 ngày.

- Chi phí lao động kỹ thuật ngoại nghiệp đã nhân với hệ số mức thời tiết 1,25.

2. Chi phí dụng cụ, vật liệu.

- Công việc nào ở địa bàn Hà Tĩnh có thực hiện thì đưa mức dụng cụ, vật liệu đó vào tính toán.

- Giá dụng cụ, vật liệu lấy theo giá thị trường tại Hà Tĩnh và tham khảo đơn giá của Bộ Tài nguyên và Môi trường đã áp dụng trong các đơn giá sản phẩm trước đây.

- Từng loại sản phẩm đã tính chi phí dụng cụ, nhỏ, phụ 5% và chi phí vật liệu nhỏ, hao hụt 8%.

3. Chi phí sử dụng máy.

- Nguyên giá máy áp dụng vào tính khấu hao lấy theo giá thiết bị thị trường Hà Tĩnh và giá thiết bị trong các bộ đơn giá sản phẩm của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Giá điện đưa vào tính toán lấy bình quân 1.200 đồng/kw.

4. Đơn giá tổng hợp: bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung và phụ cấp khu vực 0,1 cho các loại khó khăn.

Đơn giá tổng hợp chưa bao gồm: thuế VAT; khảo sát lập thiết kế kỹ thuật dự toán; thu nhập chịu thuế tính trước; kiểm tra nghiệm thu sản phẩm; bồi thường thiệt hại; chi phí ăn định lượng (đối với các dự án thi công thuộc vùng biển đảo); thuê tàu thuyền và mua nước ngọt khi đi biển (nếu có); phụ cấp khu vực.

Phần II ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP

I- Đơn giá đo đạc địa chính

1. Đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính (A, B)

(Bằng phương pháp đo đạc trực tiếp)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Tên sản phẩm Đơn vị tính Khó khăn Chi phí LĐKT Chi phí LĐPT Chi phí vật tư Chi phí sử dụng máy Chi phí trực tiếp Chi phí 25-20% Đơn giá sản phẩm
Khấu hao Năng lượng
I Lưới địa chính                    
1 Chọn điểm, chôn mốc                    
1.1 Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông ven nội Điểm                  
      1 750.531 60.750 131.446 41.040   983.767 245.942 1.229.708
      2 997.281 81.000 132.542 52.440   1.263.264 315.816 1.579.080
      3 1.290.297 101.250 134.371 61.560   1.587.478 396.869 1.984.347
      4 1.706.688 131.750 136.565 77.520   2.052.522 513.131 2.565.653
      5 2.164.203 172.250 139.124 82.080   2.557.657 693.414 3.197.072
1.2 Chọn điểm, chôn mốc hè phố                    
      1 900.638 72.900 132.323 41.040   1.146.901 286.725 1.433.626
      2 1.196.738 97.200 133.639 52.440   1.480.017 370.004 1.850.021
      3 1.548.356 121.500 135.833 61.560   1.867.250 466.812 2.334.062  
      4 2.048.025 158.100 138.466 77.520   2.422.111 605.528 3.027.639  
      5 2.597.044 206.700 141.538 82.080   3.027.361 756.840 3.784.202  
1.3 Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ                      
      1 293.016 14.250 14.022 18.240   339.528 84.882 424.410  
      2 339.281 16.500 14.351 18.240   388.372 97.093 485.466  
      3 416.391 20.250 14.900 20.520   472.060 118.015 590.075  
      4 493.500 24.000 15.558 25.080   558.138 139.534 697.672  
      5 570.609 27.750 16.326 31.920   646.605 161.651 808.256  
2 Xây tường vây                      
      1 652.303 120.000 322.319 41.040   1.135.662 283.916 1.419.578  
      2 652.303 157.500 323.308 41.040   1.174.151 293.538 1.467.689  
      3 782.764 210.000 324.050 50.160   1.366.974 341.743 1.708.717  
      4 913.224 360.000 325.533 59.280   1.658.038 414.509 2.072.547  
      5 1.043.685 420.000 327.264 66.120   1.857.069 464.267 2.321.336  
3 Tiếp điểm và tìm điểm                      
3.1 Tiếp điểm có tường vây Điểm                    
  Khi đo đường chuyền   1 138.797 9.000 56.359 41.040   245.196 61.299 306.495  
      2 174.781 9.000 56.554 52.440   292.775 73.194 365.969  
      3 210.766 13.500 56.699 61.560   342.525 85.631 428.156  
      4 262.172 17.000 56.942 77.520   413.634 103.409 517.043  
      5 349.563 17.000 57.331 82.080   505.973 126.493 632.467  
3.2 Tìm điểm không TV Điểm                    
      1 173.496 11.250 316     185.062 46.265 231.327  
      2 218.477 11.250 413     230.193 57.535 287.647  
      3 263.457 16.875 486     280.818 70.204 351.022  
      4 327.715 21.250 607     349.572 87.393 436.965  
      5 436.953 21.250 801     459.005 114.751 573.756  
                         
4 Đo ngắm                      
4.1 Đo ngắm bằng phương pháp đường chuyền Điểm 1 244.033 8.500 7.484 12.804   272.821 68.205 341.026  
      2 360.239 17.000 8.338 19.400   404.977 101.244 506.221  
      3 435.773 17.000 9.021 23.280   485.074 121.269 606.343  
      4 598.462 25.250 10.216 31.816   665.744 166.436 832.180  
      5 796.013 33.750 11.753 42.292   883.808 220.952 1.104.760  
4.2 Đo ngắm theo công nghệ GPS Điểm                    
      1 431.480 11.250 47.451 53.728   543.909 135.977 679.886  
      2 521.640 15.750 47.887 64.728   650.005 162.501 812.507  
      3 631.120 31.500 48.759 79.728   791.107 197.777 988.884  
      4 785.680 56.250 49.849 97.728   989.507 247.377 1.236.884  
      5 1.223.600 70.000 52.902 152.728   1.499.230 374.807 1.874.037  
4.3 Đo cao lượng giác                      
      1 24.403 850 188 1.280   26.722 6.680 33.402  
      2 36.024 1.700 273 1.940   39.937 9.984 49.921  
      3 43.577 1.700 342 2.328   47.947 11.987 59.934  
      4 59.846 2.525 461 3.182   66.014 16.503 82.517  
      5 79.601 3.375 615 4.229   87.820 21.955 109.775  
5 Tính toán                      
5.1 Tính cho đo GPS     147.460   4.745 1.232   153.437 30.687 184.125  
5.2 Tính toán khi đo đường chuyền     132.714   6.427 1.232   140.373 28.075 168.447  
5.3 Tính đo cao lượng giác     9.216   3.856 123   13.196 2.639 15.835  
6 Phục vụ kiểm tra nghiệm thu                      
6.1 Khi đo đường chuyền     104.586         104.586 26.146 130.732  
6.2 Khi đo GPS     115.920         115.920 28.980 144.900  
II Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200                      
2.1 Ngoại nghiệp Ha                    
      1 8.358.012 372.250 161.559 177.488 348 9.069.658 2.267.414 11.337.072  
      2 9.731.895 444.500 169.612 205.424 348 10.551.779 2.637.945 13.189.724  
      3 11.356.715 533.500 177.664 249.656 348 12.317.884 3.079.471 15.397.355  
      4 13.291.443 640.000 188.521 295.440 348 14.415.752 3.603.938 18.019.690  
2.2 Nội nghiệp                      
    Ha 1 906.461   338.581 41.684 48.684 1.335.375 267.075 1.602.449  
      2 984.184   339.441 46.568 54.492 1.424.685 284.937 1.709.622  
      3 1.054.676   340.302 51.088 59.748 1.505.814 301.163 1.806.977  
      4 1.177.586   341.735 58.976 59.748 1.638.045 327.609 1.965.655  
III Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500                      
3.1 Ngoại nghiệp                      
    Ha 1 3.250.799 161.080 48.112 57.852 111 3.517.953 879.488 4.397.442  
      2 3.847.026 193.160 51.464 71.571 111 4.163.333 1.040.833 5.204.466  
      3 4.820.463 245.080 56.574 95.720 111 5.217.949 1.304.487 6.522.436  
      4 5.892.067 299.960 62.385 122.539 111 6.377.062 1.594.265 7.971.327  
      5 7.089.139 363.680 69.954 151.716 111 7.674.601 1.918.650 9.593.251  
      6 8.659.205 445.640 78.403 190.951 111 9.374.310 2.343.577 11.717.887  
3.2 Nội nghiệp                      
    Ha 1 459.539   85.938 18.461 26.229 590.167 118.033 708.201  
      2 489.037   86.255 20.361 31.567 627.220 125.444 752.664  
      3 518.536   86.572 22.232 34.447 661.787 132.357 794.144  
      4 557.867   86.995 24.756 36.589 706.208 141.242 847.450  
      5 604.717   87.524 27.734 39.946 759.921 151.984 911.905  
      6 658.798   88.158 31.180 43.912 822.048 164.410 986.457  
IV Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000                      
4.1 Ngoại nghiệp Ha                    
      1 1.126.483 50.130 17.836 19.236 14 1.213.699 303.425 1.517.124  
      2 1.282.215 58.620 18.800 22.666 14 1.382.316 345.579 1.727.895  
      3 1.469.214 68.810 19.779 26.794 14 1.584.611 396.153 1.980.764  
      4 1.985.794 119.930 21.466 33.763 14 2.160.967 540.242 2.701.208  
      5 2.507.744 159.340 23.528 42.454 14 2.733.080 683.270 3.416.350  
      6 3.071.149 198.530 26.103 53.054 14 3.348.850 837.212 4.186.062  
4.2 Nội nghiệp                      
    Ha 1 201.102   33.298 7.858 11.980 254.239 50.848 305.087  
      2 215.490   33.456 8.569 12.791 270.305 54.061 324.367  
      3 233.493   33.653 9.921 14.334 291.401 58.280 349.681  
      4 255.978   33.899 11.357 15.962 317.196 63.439 380.635  
      5 284.103   34.204 13.150 18.005 349.462 69.892 419.355  
      6 319.241   34.588 15.358 20.510 389.697 77.939 467.636  
V Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000                      
5.1 Ngoại nghiệp Ha                    
      1 348.290 15.283 5.677 5.941 5 375.197 93.799 468.996  
      2 397.261 18.018 6.002 6.996 5 428.282 107.071 535.353  
      3 456.005 21.293 6.327 8.273 5 491.903 122.976 614.879  
      4 586.543 31.793 7.000 10.880 5 636.221 159.055 795.276  
      5 769.113 44.700 7.914 14.516 5 836.248 209.062 1.045.309  
      6 1.010.301 60.495 9.097 19.168 5 1.099.066 274.767 1.373.833  
5.2 Nội nghiệp                      
    Ha 1 83.877   11.806 3.493 4.932 104.107 20.821 124.929  
      2 88.902   11.893 3.923 5.530 110.249 22.050 132.298  
      3 90.402   12.012 4.442 6.286 113.143 22.629 135.771  
      4 98.247   11.878 3.827 5.422 119.374 23.875 143.248  
      5 98.337   12.012 4.448 6.291 121.087 24.217 145.305  
      6 110.086   12.192 5.228 7.435 134.941 26.988 161.930  
VI Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000                      
6.1 Ngoại nghiệp Ha                    
      1 172.909 5.720 1.699 4.290 4 184.622 46.155 230.777  
      2 203.671 6.951 1.907 5.146 4 217.679 54.420 272.099  
      3 224.705 7.958 2.027 5.575 4 240.269 60.067 300.336  
      4 247.955 9.127 2.176 6.003 4 265.265 66.316 331.581  
6.2 Nội nghiệp                      
    Ha 1 14.677   2.109 581 892 18.260 3.652 21.911  
      2 16.241   2.127 681 1.006 20.055 4.011 24.067  
      3 18.352   2.152 816 1.597 22.916 4.583 27.500  
      4 21.202   2.186 997 2.394 26.779 5.356 32.135  
1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500                      
1.1 Số hóa                      
    Mảnh 1 470.854   91.293 33.848 26.760 622.755 124.551 747.306  
      2 535.924   93.447 39.670 30.360 699.401 139.880 839.281  
      3 609.128   95.995 46.830 34.920 786.870 157.374 944.245  
      4 690.465   98.930 55.328 40.320 885.043 177.009 1.062.052  
      5 789.878   102.259 65.194 46.680 1.004.011 200.802 1.204.813  
      6 900.135   106.176 76.808 53.880 1.136.999 227.400 1.364.399  
1.2 Chuyển hệ tọa độ                      
    Mảnh 1 553.959   54.707 22.860 13.524 645.050 129.010 774.060  
      2 582.879   55.813 25.184 15.072 678.948 135.790 814.738  
      3 611.799   56.919 27.338 16.464 712.520 142.504 855.024  
      4 640.719   58.026 29.516 18.072 746.332 149.266 895.599  
      5 684.099   60.238 30.854 18.912 794.102 158.820 952.923  
      6 733.805   61.897 34.336 21.720 851.758 170.352 1.022.109  
1.3 Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ Mảnh 1 901.903   128.318 52.508 40.284 1.123.013 224.603 1.347.615  
      2 995.893   131.252 60.654 45.432 1.233.231 246.646 1.479.877  
      3 1.098.016   134.539 69.968 51.384 1.353.907 270.781 1.624.689  
      4 1.208.274   138.178 80.644 58.392 1.485.488 297.098 1.782.586  
      5 1.351.066   143.165 91.848 65.592 1.651.672 330.334 1.982.006  
      6 1.511.030   148.183 106.944 75.600 1.841.757 368.351 2.210.109  
2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000                      
2.1 Số hóa                      
    Mảnh 1 845.006   102.641 69.648 49.440 1.066.735 213.347 1.280.082  
      2 953.456   106.438 73.780 52.080 1.185.754 237.151 1.422.905  
      3 1.075.463   110.925 83.968 58.440 1.328.795 265.759 1.594.554  
      4 1.221.870   116.102 97.326 67.080 1.502.378 300.476 1.802.853  
      5 1.476.728   121.969 141.248 94.800 1.834.745 366.949 2.201.694  
      6 1.697.243   128.872 168.926 112.440 2.107.481 421.496 2.528.977  
2.2 Chuyển hệ                      
    Mảnh 1 650.660   56.749 28.802 15.912 752.123 150.425 902.548  
      2 686.810   58.111 30.956 16.632 792.509 158.502 951.010  
      3 722.960   59.472 33.984 19.128 835.544 167.109 1.002.653  
      4 759.110   60.833 37.012 20.964 877.919 175.584 1.053.503  
      5 813.335   63.556 38.550 22.104 937.545 187.509 1.125.054  
      6 875.694   65.598 42.736 25.152 1.009.179 201.836 1.211.015  
2.3 Đồng thời thực hiện số hóa Mảnh 1 1.343.836   140.369 93.130 65.352 1.642.688 328.538 1.971.225  
      2 1.488.436   145.011 99.416 68.712 1.801.576 360.315 2.161.891  
      3 1.646.593   150.275 112.632 77.568 1.987.067 397.413 2.384.481  
      4 1.829.150   156.159 129.018 88.044 2.202.371 440.474 2.642.486  
      5 2.138.233   163.890 174.478 116.904 2.593.505 518.701 3.112.206  
      6 2.421.106   171.941 206.342 137.592 2.936.981 587.396 3.524.377  
3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000                      
3.1 Số hóa                      
    Mảnh 1 1.482.150   113.259 90.744 66.924 1.753.077 350.615 2.103.692  
      2 1.699.954   118.330 112.046 83.028 2.013.357 402.671 2.416.029  
      3 1.961.138   124.322 145.990 109.536 2.340.986 468.197 2.809.183  
      4 2.279.258   131.237 171.110 126.876 2.708.480 541.696 3.250.16  
      5 2.631.720   139.074 213.026 157.020 2.140.840 628.168 3.769.007  
      6 3.041.119   148.293 264.312 194.376 3.648.100 729.620 4.377.720  
3.2 Chuyển hệ                      
    Mảnh 1 769.051   79.126 35.936 19.800 903.913 180.783 1.084.696  
      2 814.239   80.827 38.964 21.600 955.630 191.126 1.146.756  
      3 859.426   82.529 42.544 23.880 1.008.379 201.676 1.210.055  
      4 904.614   84.231 46.124 26.160 1.061.128 212.226 1.273.354  
      5 972.395   87.634 48.360 27.660 1.136.049 227.210 1.363.259  
      6 1.050.118   90.186 54.270 31.380 1.225.954 245.191 1.471.144  
3.3 Đồng thời thực hiện số hóa Mảnh 1 2.061.414   165.650 119.960 86.724 2.433.748 468.750 2.920.497  
      2 2.324.405   171.745 144.290 104.628 2.745.068 549.014 3.294.081  
      3 2.630.776   178.670 181.814 133.416 3.124.676 624.935 3.749.611  
      4 2.994.084   186.424 210.514 153.036 3.544.058 708.812 4.252.870  
      5 3.414.328   196.540 254.666 184.680 4.050.214 810.043 4.860.257  
      6 3.901.449   207.135 311.862 225.756 4.646.202 929.240 5.575.442  
4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000                      
4.1 Số hóa                      
    Mảnh 1 2.632.624   133.793 153.168 115.008 3.034.592 606.918 3.641.511  
      2 3.037.504   141.798 197.054 151.920 3.528.276 705.655 4.233.931  
      3 3.309.533   151.259 235.348 180.984 3.877.123 775.425 4.652.548  
      4 3.816.536   162.175 281.508 215.808 4.476.027 895.205 5.371.232  
4.2 Chuyển hệ                      
    Mảnh 1 1.032.946   87.963 47.996 27.480 1.196.385 239.277 1.435.662  
      2 1.078.134   90.415 55.802 31.200 1.255.551 251.110 1.506.661  
      3 1.123.321   90.145 59.382 33.480 1.306.599 261.320 1.567.918  
      4 1.168.509   92.868 62.962 35.760 1.360.099 272.020 1.632.118  
4.3 Đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ Mảnh 1 3.426.076   192.147 194.444 142.488 3.955.156 791.031 4.746.187  
      2 3.876.144   201.559 242.776 183.120 4.503.599 900.720 5.404.319  
      3 4.193.360   210.074 284.650 214.464 4.902.548 980.510 5.883.058  
      4 4.745.551   222.106 334.390 251.568 5.553.165 1.110.723 6.664.338  
5 Nắn chuyển tọa độ Điểm 1-6 184.325   9.783 11.640   205.748 41.150 246.898  
1 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200                      
1.1 Ngoại nghiệp                      
1.1.1 Đối soát thực địa Mảnh                    
      1 2.010.992   81.930     2.092.922 523.230 2.616.152  
      2 2.515.468   84.592     2.600.060 650.015 3.250.075  
      3 3.351.653   89.030     3.440.683 860.171 4.300.854  
      4 4.021.984   92.580     4.114.564 1.028.641 5.143.205  
1.1.2 Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết Thửa                    
      1 162.043 4.183 2.537 7.014 46 175.822 43.956 219.778  
      2 202.569 5.228 2.777 8.764 58 219.396 54.849 274.245  
      3 270.071 6.970 3.177 11.687 78 291.983 72.996 364.978  
      4 324.086 8.365 3.497 14.026 92 350.066 87.516 437.582  
1.2 Nội nghiệp                      
1.2.1 Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm Mảnh 1 100.316   76.823 3.080 3.120 183.340 36.668 220.008  
      2 100.316   76.823 3.080 3.120 183.340 36.668 220.008  
      3 100.316   76.823 3.080 3.120 183.340 36.668 220.008  
      4 100.316   76.823 3.080 3.120 183.340 36.668 220.008  
1.2.2 Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,                      
    Thửa 1 15.488   1.896 393 684 18.461 3.692 22.154  
      2 17.803   1.953 434 754 20.944 4.189 25.133  
      3 21.666   2.049 502 871 25.087 5.017 30.105  
      4 24.745   2.125 555 964 28.389 5.678 34.066  
2 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500                      
2.1 Ngoại nghiệp                      
2.1.1 Đối soát thực địa                      
    Mảnh 1 1.582.533   81.489     1.664.022 416.006 2.080.028  
      2 1.979.894   84.042     2.063.936 515.984 2.579.920  
      3 2.639.859   88.296     2.728.154 682.039 3.410.193  
      4 3.562.427   94.251     3.656.678 914.170 4.570.848  
      5 4.488.451   101.057     4.589.508 1.147.377 5.736.885  
      6 5.939.682   109.565     6.049.247 1.512.312 7.561.559  
2.1.2 Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết Thửa                    
      1 112.922 2.920 1.871 4.810 32 122.555 30.639 153.193  
      2 141.152 3.650 2.038 6.011 40 152.892 38.223 191.115  
      3 188.203 4.865 2.317 8.016 53 203.454 50.863 254.317  
      4 254.074 6.568 2.707 10.822 71 274.242 68.561 342.803  
      5 319.945 8.270 3.153 13.627 90 345.085 86.271 431.356  
      6 423.457 10.948 3.710 18.037 119 456.271 114.068 570.339  
2.2 Nội nghiệp                      
2.2.1 Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm                      
    Mảnh 1 539.539   205.394 20.816 30.360 796.109 159.222 955.331  
      2 586.534   207.540 23.408 33.960 851.442 170.288 1.021.730  
      3 641.663   210.076 26.528 38.520 916.786 183.357 1.100.144  
      4 704.925   213.002 30.176 43.920 992.023 198.405 1.190.427  
      5 777.225   216.318 34.592 50.280 1.078.415 215.683 1.294.098  
      6 860.370   220.219 39.536 57.480 1.177.605 235.521 1.413.126  
2.2.2 Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ, bổ dung sổ mục kê                      
    Thửa 1 12.264   1.834 341 593 15.032 3.006 18.039  
      2 13.757   1.878 368 638 16.642 3.328 19.970  
      3 16.262   1.952 414 719 19.347 3.869 23.216  
      4 19.774   2.056 478 828 23.136 4.627 27.763  
      5 23.521   2.174 546 947 27.188 5.438 32.625  
      6 28.813   2.322 641 1.114 32.890 6.578 39.468  
3 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000                      
3.1 Ngoại nghiệp                      
3.1.1 Đối soát thực địa Mảnh                    
      1 2.321.970   86.242     2.408.212 602.053 3.010.266  
      2 2.902.463   89.983     2.992.446 748.111 3.740.557  
      3 3.869.950   96.217     3.966.167 991.542 4.957.709  
      4 5.224.433   104.945     5.329.378 1.332.344 6.661.722  
      5 6.772.413   114.920     6.887.333 1.721.833 8.609.166  
      6 8.707.388   127.389     8.834.777 2.208.694 11.043.471  
3.1.2 Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết Thửa                    
      1 33.500 873 1.344 1.430 9 37.156 9.289 46.445  
      2 41.907 1.090 1.394 1.785 12 46.187 11.547 57.734  
      3 55.834 1.453 1.476 2.379 15 61.156 15.289 76.445  
      4 75.407 1.960 1.592 3.125 21 82.194 20.549 102.743  
      5 97.677 2.543 1.724 4.160 27 106.130 26.533 132.663  
      6 125.594 3.268 1.889 5.348 3.243 139.341 34.835 174.177  
3.2 Nội nghiệp                      
3.2.1 Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm                      
    Mảnh 1 888.386   198.801 36.680 53.520 1.177.387 235.477 1.412.865  
      2 978.761   202.584 38.552 56.160 1.276.057 255.211 1.531.268  
      3 1.082.693   207.054 42.920 62.520 1.395.187 279.037 1.674.224  
      4 1.201.988   212.212 48.848 71.160 1.534.208 306.842 1.841.049  
      5 1.339.358   218.058 67.880 98.880 1.724.176 344.835 2.069.011  
      6 1.496.610   224.936 80.048 116.520 1.918.144 383.623 2.301.736  
3.2.2 Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,                      
    Thửa 1 9.796   1.798 301 522 12.416 2.483 14.900  
      2 10.692   1.833 318 552 13.395 2.679 16.074  
      3 12.179   1.892 347 602 15.020 3.004 18.024  
      4 14.256   1.974 387 672 17.290 3.458 20.747  
      5 16.639   2.069 433 752 19.894 3.979 23.872  
      6 19.613   2.186 490 851 23.141 4.628 27.769  
4 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000                      
4.1 Ngoại nghiệp                      
4.1.1 Đối soát thực địa Mảnh                    
      1 1.741.478   82.502     1.823.979 455.995 2.279.974  
      2 2.321.970   85.307     2.407.277 601.819 3.009.097  
      3 2.902.463   89.983     2.992.446 748.111 3.740.557  
      4 3.628.078   94.659     3.722.737 930.684 4.653.421  
      5 5.079.309   104.010     5.183.320 1.295.830 6.479.150  
      6 6.530.541   113.362     6.643.902 1.660.976 8.304.878  
4.1.2 Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết Thửa                    
      1 34.378 905 556 1.466 10 37.316 9.329 46.645  
      2 45.922 1.208 607 1.955 13 49.705 12.426 62.131  
      3 57.339 1.508 691 2.441 17 61.996 15.499 77.495  
      4 71.705 1.885 807 3.055 20 77.473 19.368 96.841  
      5 100.375 2.640 945 4.190 1 108.151 27.038 135.189  
      6 129.045 3.395 1.113 5.386 2 138.941 34.735 173.676  
4.2 Nội nghiệp                      
4.2.1 Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm                      
    Mảnh 1 1.546.316   205.108 43.760 71.484 1.866.668 373.334 2.240.002  
      2 1.718.933   210.160 52.472 87.588 2.069.153 413.831 2.482.983  
      3 1.916.854   216.131 67.256 114.096 2.314.337 462.867 2.777.204  
      4 2.144.599   223.020 76.976 131.436 2.576.031 515.206 3.091.237  
      5 2.406.686   230.829 93.992 161.580 2.893.087 578.617 3.471.704  
      6 2.707.635   240.015 115.208 194.422 3.257.279 651.456 3.908.735  
4.2.2 Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ,                      
    Thửa 1 10.042   1.802 305 528 12.677 2.535 15.212  
      2 11.103   1.838 324 564 13.829 2.766 16.595  
      3 12.569   1.899 353 613 15.434 3.087 18.521  
      4 14.564   1.974 392 680 17.611 3.522 21.133  
      5 17.317   2.081 444 498 20.339 4.068 24.407  
      6 20.497   2.202 504 571 23.774 4.755 28.529  
5 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000                      
5.1 Ngoại nghiệp                      
5.1.1 Đối soát thực địa Mảnh                    
      1 9.488.288   127.713     9.616.001 2.404.000 12.020.001  
      2 10.946.430   141.821     11.088.251 2.772.063 13.860.313  
      3 14.595.240   165.334     14.760.574 3.690.144 18.450.718  
      4 16.053.382   174.740     16.228.122 4.057.030 20.285.152  
5.1.2 Lưới đo vẽ và đo vẽ chi tiết Thửa                    
      1 80.049 2.090 826 2.890 19 85.875 21.469 107.344  
      2 92.345 2.413 994 3.332 22 99.105 24.776 123.882  
      3 123.085 3.218 1.109 4.440 30 131.881 32.970 164.852  
      4 135.381 3.538 1.180 4.890 33 145.021 36.255 181.277  
5.2 Nội nghiệp                      
5.2.1 Số hóa, biên tập, in bản đồ, xác nhận hồ sơ các cấp, giao nộp sản phẩm                      
    Mảnh 1 2.637.143   221.942 71.432 120.048 3.050.565 610.113 3.660.678  
      2 2.951.648   229.919 92.168 156.960 3.430.694 686.139 4.116.833  
      3 3.314.051   239.346 108.752 186.024 3.848.173 769.635 4.617.808  
      4 3.730.680   250.223 128.672 220.848 4.330.423 866.085 5.196.508  
5.2.2 Chỉnh sửa loại đất, lập bản vẽ, bổ sung sổ mục kê                      
    Thửa 1 11.292   1.785 323 562 13.962 2.792 16.754  
      2 12.306   1.816 342 594 15.058 3.012 18.070  
      3 14.321   1.868 379 685 17.225 3.445 20.670  
      4 15.132   1.889 393 683 18.096 3.619 21.716  
                       

4. Đơn giá trích đo địa chính thửa đất (Đ)

Đơn vị tính: đồng

TT Quy mô thửa đất CP lao động CP vật tư Khấu hao máy CP trực tiếp A1 CP chung A2 CP kiểm tra sản phẩm Tổng chi phí
I/ Đất ngoài khu vực đô thị         0.25*A1 4% (A1+A2)  
1 Dưới 100 m2 721938 17893 19064 758895 189724 37945 986.563
2 Từ 100 - 300 m2 855496 21204 22591 899290 224823 44965 1.169.077
3 Trên 300 - 500 m2 909641 22546 24020 956207 239052 47810 1.234.069
4 Trên >500 - 1000 m2 1111784 27556 29358 1168698 292174 58435 1.519.307
5 Trên 1000 - 3000 m2 1526898 37844 40320 1605062 401266 80253 2.086.581
6 Trên 3000 - 10000m2 2346297 58153 61957 2466408 616602 123320 3.206.330
7 Trên 1ha đến 10ha 2815556 69784 74349 2959689 739922 147984 3.847.596
8 Trên 10ha đến 50ha 3050186 75599 80545 3206330 801582 160316 4.168.229
9 Trên 50ha đến 100ha 3284816 81414.414 86740 3452971 863243 172649 4.488.862
10 Trên 100ha đến 500ha 3754075 93045.044 99132 3946252 986563 197313 5.130.128
11 Trên 500ha đến 1000ha 4223334 104675.68 111523 4439534 1109883 221977 5.771.394
II/ đất đô thị              
1 Dưới 100m2 1082906 18673 23000 1124578 281145 56229 1.461.952
2 Từ 100 -300m2 1285049 22158 27293 1334500 333625 66725 1.734.849
3 Trên 300 - 500m2 1364462 23527 28979 1416969 354242 70848 1.842.059
4 Trên 500 - 1000m2 1667676 28756 35419 1731851 432963 86593 2.251.406
5 Trên 1000 - 3000m2 2292152 39524 48682 2380357 595089 119018 3.094.465
6 Trên 3000 - 10000m2 3519445 60686 74748 3654879 913720 182744 4.751.343
7 Trên 1ha đến 10ha 4223334 72823 89698 4385855 1096464 219293 5.701.612
8 Trên 10ha đến 50ha 4575279 78891 97173 4751343 1187836 237567 6.176.746
9 Trên 50ha đến 100ha 4927223 84960 104648 5116831 1279208 255842 6.651.881
10 Trên 100ha đến 500ha 5631113 97097 119598 5847807 1461952 292390 7.602.149
11 Trên 500ha đến 1000ha 6335002 109234 134547 6578783 1644696 328939 8.552.418

5. Đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính, bản trích lục trích đo địa chính (E)

Đơn vị tính: đồng

TT Quy mô thửa đất CP lao động CP vật tư Khấu hao máy CP trực tiếp A1 CP chung A2 CP kiểm tra sản phẩm Tổng chi phí
I/ đất ngoài khu vực đô thị         0.25*A1 4%(A1+A2)  
1 Dưới 100m2 360969 8946 9532 379447 94862 18972 493.281
2 Từ 100 - 300m2 427748 10601 11295 449644 112411 22482 584.538
3 Trên 300 - 500m2 454821 11272 12010 478103 119526 23905 621.534
4 Trên > 500 - 1000m2 555892 13777 14679 584348 146087 29217 759.652
5 Trên 1000 - 3000m2 763449 18921 20160 802530 200632 40126 1.043.289
6 Trên 3000 - 10000m2 1173148 29075 30979 1233202 308300 61660 1.603.163
7 Trên 1ha đến 10ha 1407778 34890 37174 1479842 369961 73992 1.923.795
8 Trên 10ha đến 50ha 1525093 37797 40272 1603163 400791 80158 2.048.111
9 Trên 50ha đến 100ha 1642408 40704.75 43370 1726482 431621 86324 2.244.428
10 Trên 100ha đến 500ha 1877038 46519.714 49566 1973123 493281 98656 2.565.060
11 Trên 500ha đến 1000ha 2111667 52334.679 55762 2219764 554941 110988 2.885.693
II/ đất đô thị              
1 Dưới 100m2 541453 9336 11500 562289 140572 28114 730.975
2 Từ 100 - 300m2 642524 11078 13646 667249 166812 33362 867.424
3 Trên 300 - 500 m2 682231 11763 14490 708484 177121 35424 921.029
4 Trên 500 - 1000m2 833838 14377 17710 865924 216481 43296 1.125.702
5 Trên 1000 - 3000m2 1146076 19761 24341 1190178 297544 59509 1.547.231
6 Trên 3000 - 10000m2 1759723 30341 37374 1827438 456859 91372 2.375.669
7 Trên 1ha đến 10ha 2111667 36409 44849 2192926 548231 109646 2.850.803
8 Trên 10ha đến 50ha 2287639 39443 48586 2375669 593917 118783 3.088.370
9 Trên 50ha đến 100ha 2463612 42478 52324 2558413 639603 127921 3.325.937
10 Trên 100ha đến 500ha 2815556 48546 59799 2923901 730975 146195 3.801.071
11 Trên 500ha đến 1000ha 3167501 54614 67274 3289388 822347 164469 4.276.205

* Trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch bằng 0.3 mức ở mục 5 (Trường hợp của mục E)

Đơn vị tính: đồng

TT Quy mô thửa đất CP lao động CP vật tư Khấu hao máy CP trực tiếp A1 CP chung A2 CP kiểm tra sản phẩm Tổng chi phí
I/ đất ngoài khu vực đô thị         0.25*A1 4% (A1+A2)  
1 Dưới 100m2 108291 2684 2860 113834 28459 5692 147.984
2 Từ 100 - 300m2 128324 3180 3389 134893 33723 6745 175.361
3 Trên 300 - 500m2 136446 3382 3603 143431 35858 7172 186.460
4 Trên > 500 - 1000m2 166768 4133 4404 175304 43826 8765 227.896
5 Trên 1000 - 3000m2 229035 5676 6048 240759 60190 12038 312.987
6 Trên 3000 - 10000m2 351945 8722 9294 369961 92490 18498 480.949
7 Trên 1ha đến 10ha 422333 10467 11152 443953 110988 22198 577.139
8 Trên 10ha đến 50ha 457528 11339 12082 480949 120237 24047 625.233
9 Trên 50ha đến 100ha 492722 12211 13011 517945 129486 25897 673.328
10 Trên 100ha đến 500ha 563111 13956 14870 591937 147984 29597 769.518
11 Trên 500ha đến 1000ha 633500 15700 16729 665929 166482 33296 865.708
II/ đất đô thị              
1 Dưới 100m2 162436 2801 3450 168687 42172 8434 219.293
2 Từ 100 - 300m2 192757 3324 4094 200175 50044 10009 260.227
3 Trên 300 - 500 m2 204669 3529 4347 212545 53136 10627 276.309
4 Trên > 500 - 1000m2 250151 4313 5313 259777 64944 12989 337.711
5 Trên 1000 - 3000m2 343823 5928 7302 357053 89263 17853 464.169
6 Trên 3000 - 10000m2 527917 9102 11212 548231 137058 27412 712.701
7 Trên 1ha đến 10ha 633500 10923 13455 657878 164469 32894 855.241
8 Trên 10ha đến 50ha 686292 11833 14576 712701 178175 35635 926.511
9 Trên 50ha đến 100ha 739084 12743 15697 767524 191881 38376 997.781
10 Trên 100ha đến 500ha 844667 14564 17940 877170 219293 43859 1.140.321
11 Trên 500ha đến 1000ha 950250 16384 20182 986817 246704 49341 1.282.861

6. Đơn giá đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác (G.1)

Đơn vị tính: đồng

TT Quy mô thửa đất CP lao động CP vật tư Khấu hao máy CP trực tiếp A1 CP chung A2 CP kiểm tra sản phẩm Tổng chi phí
I/ đất ngoài khu vực đô thị         0.25*A1 4% (A1+A2)  
1 Dưới 100m2 505356 12525 13345 531226 132806 26561 690.594
2 Từ 100 - 300m2 598847 14842 15813 629503 157376 31475 818.353
3 Trên 300 - 500 m2 636749 15781 16814 669344 167336 33467 870.148
4 Trên > 500 - 1000m2 778249 19288 20551 818088 204522 40904 1.063.514
5 Trên 1000 - 3000m2 1068828 26490 28224 1123543 280886 56177 1.460.605
6 Trên 3000 - 10000m2 1642408 40706 43370 1726484 431621 86324 2.244.429
7 Trên 1ha đến 10ha 1970889 48847 52044 2071781 517945 103589 2.693.315
8 Trên 10ha đến 50ha 2135130 52917 56381 2244429 561107 112221 2.917.758
9 Trên 50ha đến 100ha 2299371 56988.026 60718 2417077 604269 120854 3.142.200
10 Trên 100ha đến 500ha 2627853 65129.172 69392 2762374 690594 138119 3.591.086
11 Trên 500ha đến 1000ha 2956334 73270.319 78066 3107671 776918 155384 4.039.972
II/ đất đô thị              
1 Dưới 100m2 758034 13070 16100 787204 196801 39360 1.023.366
2 Từ 100 - 300m2 899534 15510 19105 934149 233537 46707 1.214.394
3 Trên 300 - 500 m2 955123 16469 20286 991877 247969 49594 1.289.441
4 Trên > 500 - 1000m2 1167373 20128 24793 1212295 303074 60615 1.575.983
5 Trên 1000 - 3000m2 1604506 27665 34078 1666249 416562 83312 2.166.124
6 Trên 3000 - 10000m2 2463612 42479 52324 2558414 639604 127921 3.325.938
7 Trên 1ha đến 10ha 2956334 50974 62789 3070097 767524 153505 3.991.126
8 Trên 10ha đến 50ha 3202695 55222 68021 3325938 831485 166297 4.323.720
9 Trên 50ha đến 100ha 3449056 59470 73253 3581780 895445 179089 4.656.314
10 Trên 100ha đến 500ha 3941779 67966 83718 4093463 1023366 204673 5.321.501
11 Trên 500ha đến 1000ha 4434501 76461 94183 4605145 1151286 230257 5.986.689

7. Đơn giá đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác (G.2)

Đơn vị tính: đồng

TT Quy mô thửa đất CP lao động CP vật tư Khấu hao máy CP trực tiếp A1 CP chung A2 CP kiểm tra sản phẩm Tổng chi phí
I/ đất ngoài khu vực đô thị         0.25*A1 4% (A1+A2)  
1 Dưới 100m2 216581 5368 5719 227668 56917 11383 295.969
2 Từ 100 - 300m2 256649 6361 6777 269787 67447 13489 350.723
3 Trên 300 - 500 m2 272892 6764 7206 286862 71716 14343 372.921
4 Trên 500 - 1000m2 333535 8267 8807 350609 87652 17530 455.792
5 Trên 1000 - 3000m2 458069 11353 12096 481519 120380 24076 625.974
6 Trên 3000 - 10000m2 703889 17446 18587 739922 184981 36996 961.899
7 Trên 1ha đến 10ha 844667 20953 22305 887907 221977 44395 1.154.279
8 Trên 10 ha đến 50 ha 915056 22680 24163 961899 240475 48095 1.250.469
9 Trên 50 ha đến 100 ha 985445 24424.324 26022 1035891 258973 51795 1.346.658
10 Trên 100 ha đến 500 ha 1126223 27913.513 29740 1183876 295969 59194 1.539.038
11 Trên 500 ha đến 1000 ha 1267000 31402.703 33457 1331860 332965 66593 1.731.418
II/ đất đô thị              
1 Dưới 100 m2 324872 5602 6900 337373 84343 16869 438.586
2 Từ 100 - 300 m2 385515 6647 8188 400350 100087 20017 520.455
3 Trên 300 - 500 m2 409339 7058 8694 425091 106273 21255 552.618
4 Trên > 500 - 1000 m2 500303 8627 10626 519555 129889 25978 675.422
5 Trên 1000 - 3000 m2 687645 11857 14605 714107 178527 35705 928.339
6 Trên 3000 - 10000 m2 1055834 18206 22425 1096464 274116 54823 1.425.403
7 Trên 1 ha đến 10 ha 1267000 21847 26909 1315757 328939 65788 1.710.484
8 Trên 10 ha đến 50 ha 1372584 23667 29152 1425403 356351 71270 1.853.024
9 Trên 50 ha đến 100 ha 1478167 25488 31394 1535049 383762 76752 1.995.564
10 Trên 100 ha đến 500 ha 169334 29129 35879 1754342 438586 87717 2.280.645
11 Trên 500 ha đến 1000 ha 1900500 32770 40364 1973635 493409 98682 2.565.725

II. Đơn giá đăng ký thống kê, cấp giấy cnqsd đất, lập hồ sơ địa chính

1. Đơn giá Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở xã (A)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
  Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ (giấy; thửa) 1 84.745 1.344 1.333 11.025 500 1.043 99.989 14.998 114.987
A1 2 93.355 1.563 1.382 11.025 500 1.043 108.866 16.330 125.196
  3 99.649 1.819 1.481 11.025 500 1.043 115.516 17.327 132.843
  Trường hợp Có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 86.440 1.344 1.333 11.025 500 1.043 101.683 15.252 116.936
A2 Hồ sơ 2 95.049 1.563 1.382 11.025 500 1.043 110.561 16.584 127.145
  Hồ sơ 3 101.343 1.819 1.481 11.025 500 1.043 117.210 17.582 134.792
A3 Các trường hợp đặc biệt                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 18.075 0 40 875 0 0 18.990 2.849 21.839
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1, 2, 3) Hồ sơ 1 48.080 1.344 841 1.528 5 7 51.804 7.771 59.574
    Hồ sơ 2 56.689 1.563 890 1.528 5 7 60.681 9.102 69.784
    Hồ sơ 3 62.983 1.819 989 1.528 5 7 67.331 10.100 77.430
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện                      
2.1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất). Hồ sơ 1-3 29.575 0 402 8.750 471 994 40.192 6.029 46.221
2.2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp đã có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất). Hồ sơ 1-3 31.270 0 402 8.750 471 994 41.886 6.283 48.169
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh. Hồ sơ 1-3 7.090 0 90 747 24 42 7.993 1.199 9.192

2. Đơn giá Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng loạt ở phường (B)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
B1 Trường hợp: Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 122.836 2.050 1.802 11.799 1.264 2.386 142.138 21.321 163.459
Hồ sơ 3 129.404 2.250 1.981 11.799 1.264 2.386 149.085 22.363 171.448
Hồ sơ 4 135.051 2.460 2.161 11.799 1.264 2.386 155.122 23.268 178.390
Hồ sơ 5 144.492 2.715 2.250 11.799 1.264 2.386 164.908 24.736 189.644
B2 Trường hợp: Có VPK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 124.318 2.050 1.802 11.799 1.264 2.386 143.621 21.543 165.164
Hồ sơ 3 130.886 2.250 1.981 11.799 1.264 2.386 150.568 22.585 173.153
    Hồ sơ 4 138.094 2.460 2.161 11.799 1.264 2.386 158.164 23.725 181.889
Hồ sơ 5 145.975 2.715 2.250 11.799 1.264 2.386 166.390 24.959 191.349
B3 Các trường hợp đặc biệt (mục 6.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5 0 0 179 948 112 212 1.451 218 1.669
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại Phường Hồ sơ 2-5 145 0 1.10 1.104 9 18 1.227 192 1.468
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện                      
2.1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp chưa có VPĐK quyền sử dụng đất. Không có mục 7) Hồ sơ 2 111.499 2.050 1.614 9.482 1.119 2.120 127.883 19.183 147.066
Hồ sơ 3 118.066 2.250 1.794 9.482 1.119 2.120 134.830 20.225 155.055
Hồ sơ 4 123.713 2.460 1.973 9.482 1.119 2.120 140.867 21.130 161.997
Hồ sơ 5 133.155 2.715 2.063 9.482 1.119 2.120 150.653 22.598 173.251
2.2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp đã có VPĐK quyền sử dụng đất) Hồ sơ 2 112.981 2.050 1.614 9.482 1.119 2.120 129.366 19.405 148.771
Hồ sơ 3 119.549 2.250 1.794 9.482 1.119 2.120 136.313 20.447 156.760
Hồ sơ 4 126.756 2.460 1.973 9.482 1.119 2.120 143.910 21.586 165.496
Hồ sơ 5 134.638 2.715 2.063 9.482 1.119 2.120 152.136 22.820 174.956
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất (mục 10)                      
    Hồ sơ 2-5 11.193 0 187 1.214 137 248 12.978 1.947 14.925

3. Đơn giá Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẽ ở xã (C)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
  Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ (giấy; thửa) 1 298.234 12.500 4.613 16.596 1.194 2.574 335.710 50.357 386.067
C1 2 331.609 15.000 5.077 16.596 1.194 2.574 372.050 55.808 427.858
  3 361.170 18.000 5.541 16.596 1.194 2.574 405.074 60.761 465.836
  Trường hợp Có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 301.035 12.500 4.613 16.596 1.194 2.574 338.512 50.777 389.289
C2 Hồ sơ 2 334.411 15.000 5.077 16.596 1.194 2.574 374.852 56.228 431.079
  Hồ sơ 3 363.971 18.000 5.541 16.596 1.194 2.574 407.876 61.181 469.057
C3 Các trường hợp đặc biệt                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 78 1.333 0 0 1.411 212 1.623
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1.2.3) Hồ sơ 1 239.243 12.500 3.711 2.309 109 204 258.077 38.711 296.788
    Hồ sơ 2 272.619 15.000 4.175 2.309 109 204 294.416 44.162 338.579
    Hồ sơ 3 302.179 18.000 4.639 2.309 109 204 327.440 49.116 376.557
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện                      
2.1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất) Hồ sơ 1-3 50.147 0 777 13.332 1.026 2.172 67.454 10.118 77.573
2.2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp đã có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất) Hồ sơ 1-3 52.949 0 777 13.332 1.026 2.172 70.256 10.538 80.794
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1-3 8.843 0 124 955 59 198 10.179 1.527 11.706

4. Đơn giá Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đơn lẽ ở phường (D)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
D1 Trường hợp: Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 494.075 22.500 5.570 15.799 1.197 2.598 541.738 81.261 622.999
Hồ sơ 3 550.007 27.000 6.173 15.799 1.197 2.598 602.772 90.416 693.188
Hồ sơ 4 623.888 32.500 7.076 15.799 1.197 2.598 683.057 102.458 785.515
Hồ sơ 5 715.275 38.750 7.979 15.799 1.197 2.598 781.597 117.239 898.836
D2 Trường hợp: Có VPK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 496.494 22.500 5.570 15.799 1.197 2.598 544.157 81.624 625.781
Hồ sơ 3 552.425 27.000 6.173 15.799 1.197 2.598 605.191 90.779 695.970
Hồ sơ 4 626.306 32.500 7.076 15.799 1.197 2.598 685.475 102.821 788.297
    Hồ sơ 5 717.693 38.750 7.979 15.799 1.197 2.598 784.015 117.602 901.618
D3 Các trường hợp đặc biệt (mục 6.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5 0 0 602 1.432 114 240 2.387 358 2.746
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại Phường Hồ sơ 2-5 904 0 19.29 0 0 0 923 138 1.061
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện                      
2.1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp chưa có VPĐK quyền sử dụng đất, Không có mục 7) Hồ sơ 2 484.197 22.500 5.419 14.316 1.138 2.400 529.969 79.495 609.465
Hồ sơ 3 540.129 27.000 6.021 14.316 1.138 2.400 591.003 88.650 679.654
Hồ sơ 4 614.010 32.500 6.924 14.316 1.138 2.400 671.288 100.693 771.981
Hồ sơ 5 705.397 38.750 7.827 14.316 1.138 2.400 769.827 115.474 885.302
2.2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp đã có VPĐK quyền sử dụng đất) Hồ sơ 2 486.616 22.000 5.419 14.316 1.138 2.400 532.388 79.858 612.246
Hồ sơ 3 542.548 27.000 6.021 14.316 1.138 2.400 593.422 89.013 682.435
Hồ sơ 4 616.429 32.500 6.924 14.316 1.138 2.400 673.706 101.056 774.762
Hồ sơ 5 707.815 38.750 7.827 14.316 1.138 2.400 772.246 115.837 888.083
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 10)                      
    Hồ sơ 2-5 8.974 0 132 1.483 59 198 10.846 1.627 12.473

5. Đơn giá Đăng ký QSD đất lần đầu, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc diện UBND cấp tỉnh cấp giấy (Đ)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
Đ1 Đăng ký cấp GCN quyền sử dụng đất cấp tỉnh; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 426.900   6.208 15.209 834 1.902 451.054 67.658 518.712
Hồ sơ 2 496.007   6.977 15.209 834 1.902 520.929 78.139 599.069
Hồ sơ 3 524.283   7.745 15.209 834 1.902 549.973 82.496 632.469
Hồ sơ 4 597.710   8.898 15.209 834 1.902 624.553 93.683 718.236
Hồ sơ 5 683.295   10.435 15.209 834 1.902 711.676 106.751 818.427
Đ2 Các trường hợp đặc biệt (mục 6.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5 0 0 0 37 0 0 37 5 42
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp xã Hồ sơ 1-5 1.639 0 29.86 365.0 0 0 2.033 305 2.338
2 Công việc thực hiện tại cấp huyện   1-5 1.898   29.86 365.0 0 0 2.293 344 2.637
3 Công việc thực hiện tại cấp tỉnh Hồ sơ 1 423.364   6.146 14.479 834 1.902 446.727 67.009 513.737
Hồ sơ 2 492.471   6.917 14.479 834 1.902 516.603 77.490 594.094
Hồ sơ 3 520.746   7.686 14.479 834 1.902 545.647 81.847 627.494
Hồ sơ 4 594.173   8.839 14.479 834 1.902 620.227 93.034 713.261
Hồ sơ 5 679.759   10.376 14.479 834 1.902 707.350 106.102 813.452

6. Đơn giá cấp lại , cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc diện UBND cấp huyện cấp giấy (E)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
E1 Trường hợp: Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 192.625 0 2.228 13.612 853 1.956 211.274 31.691 242.965
Hồ sơ 2 197.774 0 2.295 13.612 853 1.956 216.490 32.474 248.964
Hồ sơ 3 199.881 0 2.339 13.612 853 1.956 218.641 32.796 251.437
E2 Trường hợp: Có VPK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 194.263 0 2.228 13.612 853 1.956 212.912 31.937 244.849
Hồ sơ 2 199.413 0 2.295 13.612 853 1.956 218.129 32.719 250.848
Hồ sơ 3 201.519 0 2.339 13.612 853 1.956 220.280 33.042 253.322
E3 Các trường hợp đặc biệt                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5 0 0 218 0 72 163 454 68 522
* Các trường hợp thực hiện cụ thể từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp xã Hồ sơ 1-3 1.170 0 20.87 0 0 0 1.191 179 1.370
2 Công việc thực hiện tại cấp huyện                      
2.1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp chưa có VPĐK quyền sử dụng đất. Không có mục 7) Hồ sơ 1 186.739   2.116 12.604 722 1.632 203.813 30.572 234.385
Hồ sơ 2 191.889   2.183 12.604 722 1.632 209.030 31.354 240.384
Hồ sơ 3 193.995   2.228 12.604 722 1.632 211.181 31.677 242.858
2.2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (trường hợp đã có VPĐK quyền sử dụng đất) Hồ sơ 1 188.377   2.116 12.604 722 1.632 205.452 30.818 236.270
Hồ sơ 2 193.527   2.183 12.604 722 1.632 210.668 31.600 242.269
Hồ sơ 3 195.634   2.228 12.604 722 1.632 212.820 31.923 244.743
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 10)                      
    Hồ sơ 2-5 4.715 0 91 1.008 131 324 6.269 940 7.209

7. Đơn giá cấp lại , cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thuộc diện cấp tỉnh cấp giấy (G)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
G1 Trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 100.193   1.656 12.990 633 1.428 116.900 17.535 134.435
Hồ sơ 2 105.342   1.790 12.990 633 1.428 122.184 18.328 140.511
Hồ sơ 3 107.449   1.823 12.990 633 1.428 124.324 18.649 142.972
Hồ sơ 4 113.535   1.941 12.990 633 1.428 130.527 19.579 150.106
Hồ sơ 5 120.557   2.075 12.990 633 1.428 137.683 20.652 158.335
G2 Các trường hợp đặc biệt (mục 6.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5 0 0 0 45 0 0 45 7 52
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp xã Hồ sơ 1-5 2.419 0 64.3 448.2 0 0 2.931.3 439.7 3.371.0
2 Công việc thực hiện tại cấp huyện Hồ sơ 1-5 2.802   85.4 448.2 0 0 3.335.3 500.3 3.835.6
3 Công việc thực hiện tại cấp tỉnh Hồ sơ 1 94.972   1.506.4 12.093.8 633.0 1.428.0 110.633.5 16.595.0 127.228.6
    Hồ sơ 2 100.122   1.640.3 12.093.8 633.0 1.428.0 115.917.1 17.387.6 133.304.6
    Hồ sơ 3 102.229   1.673.8 12.093.8 633.0 1.428.0 118.057.2 17.708.6 135.765.8
    Hồ sơ 4 108.315   1.790.9 12.093.8 633.0 1.428.0 124.260.3 18.639.1 142.899.4
    Hồ sơ 5 115.337   1.924.8 12.093.8 633.0 1.428.0 131.416.5 19.712.5 151.129.0
H1 Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 236.389 3.550 4.754 16.229 692 1.692 263.306 39.496 302.802
    Hồ sơ 2 243.798 4.650 5.115 16.229 692 1.692 272.177 40.826 313.003
    Hồ sơ 3 248.514 5.350 5.476 16.229 692 1.692 277.953 41.693 319.646
H2 Trường hợp Đã có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 225.489 3.550 4.754 16.229 692 1.692 252.407 37.861 290.267
    Hồ sơ 2 232.899 4.650 5.115 16.229 692 1.692 261.277 39.192 300.469
    Hồ sơ 3 237.614 5.350 5.476 16.229 692 1.692 267.053 40.058 307.111
H3 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 164 1.188 57 130 1.539 231 1.770
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1.2.3.12) Hồ sơ 1 131.275 3.550 2.888 3.096 28 60 140.897 21.135 162.032
    Hồ sơ 2 138.685 4.650 3.249 3.096 28 60 149.768 22.465 172.233
    Hồ sơ 3 143.400 5.350 3.611 3.096 28 60 155.544 23.332 178.876
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học)                      
2.1 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 99.257 0 1.644 11.878 571 1.296 114.646 17.197 131.843
2.2 Đã có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 88.358 0 1.644 11.878 571 1.296 103.747 15.562 119.309
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1-3 5.856 0 222 1.255 93 336 7.763 1.164 8.927

9. Đơn giá Đăng ký biến động quyền sử dụng đất tại cáp huyện (I)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
I1 Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 246.088 16.300 4.499 13.419 17.517 1.956 299.779 44.967 344.746
Hồ sơ 2 283.907 19.900 5.229 13.419 17.517 1.956 341.928 51.289 393.217
  3 321.041 23.600 5.789 13.419 17.517 1.956 383.322 57.498 440.821
  4 371.753 28.425 6.631 13.419 17.517 1.956 439.700 65.955 505.655
Hồ sơ 5 433.168 34.350 7.752 13.419 17.517 1.956 508.163 76.224 584.387
I2 Trường hợp Đã có Văn phòng Đăng ký biến động quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 248.890 16.300 4.499 13.419 17.517 1.956 302.581 45.387 347.968
Hồ sơ 2 286.709 19.900 5.229 13.419 17.517 1.956 344.729 51.709 396.439
  3 323.843 23.600 5.789 13.419 17.517 1.956 386.124 57.919 444.042
  4 374.555 28.425 6.631 13.419 17.517 1.956 442.502 66.375 508.877
Hồ sơ 5 435.970 34.350 7.752 13.419 17.517 1.956 510.964 76.645 587.609
I3 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 757 1.171 1.742 162 3.832 575 4.407
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 12) Hồ sơ 1 5.228   90 385 0 0 5.702 855 6.558
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học)              
2.1 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1 235.633 16300 4.318 11.708 17.424 1.620 287.003 43.050 330.053
Hồ sơ 2 273.452 19900 5.047 11.708 17.424 1.620 329.151 49.373 378.524
Hồ sơ 3 310.586 23600 5.608 11.708 17.424 1.620 370.546 55.582 426.128
Hồ sơ 4 361.298 28425 6.449 11.708 17.424 1.620 426.924 64.039 490.962
    Hồ sơ 5 422.713 34350 7.571 11.708 17.424 1.620 495.386 74.308 569.694
2.2 Đã có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1 238.434 16300 4.318 11.708 17.424 1.620 289.804 43.471 333.275
Hồ sơ 2 276.253 19900 5.047 11.708 17.424 1.620 331.953 49.793 381.746
Hồ sơ 3 313.387 23600 5.608 11.708 17.424 1.620 373.347 56.002 429.349
Hồ sơ 4 364.099 28425 6.449 11.708 17.424 1.620 429.726 64.459 494.184
Hồ sơ 5 425.515 34.350 7.571 11.708 17.424 1.620 498.188 74.728 572.916
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh (mục 11) Hồ sơ 1-3 5.228 0 91 1.326 93 336 7.074 1.061 8.135

10. Đơn giá cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi thực hiện chủ trương dồn điền, đổi thửa (K)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
K1 Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 43.696 63 543 10.875 650 1.409 57.236 8.585 65.821
Hồ sơ 2 48.846 63 624 10.875 650 1.409 62.466 9.370 71.836
Hồ sơ 3 51.889 63 665 10.875 650 1.409 65.550 9.832 75.382
K2 Trường hợp Đã có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 43.696 63 543 10.875 650 1.409 57.236 8.585 65.821
Hồ sơ 2 48.846 63 624 10.875 650 1.409 62.466 9.370 71.836
Hồ sơ 3 51.889 63 665 10.875 650 1.409 65.550 9.832 75.382
K3 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 21 984 60 131 1.196 179 1.375
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1.2) Hồ sơ 1 18.542 63 284 376 6 11 19.281 2.892 22.173
    Hồ sơ 2 23.692 63 365 376 6 11 24.511 3.677 28.188
    Hồ sơ 3 26.735 63 405 376 6 11 27.595 4.139 31.734
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học)                      
2.1 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 21.765 0 207 9.841 601 1.308 33.721 5.058 38.779
2.2 Đã có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 21.765 0 207 9.841 601 1.308 33.721 5.058 38.779
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1-3 3.389 0 53 658 44 90 4.234 635 4.869

11. Đơn giá cấp đổi, chỉnh lý GCNQSDĐ sau khi chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp giữa hai hộ gia đình, cá nhân (L)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
  Tổng hợp đơn giá   1 108,858.5 0.0 1,654.2 13,962.0 704.3 1,608.0 126.787 19.018 145.805
  2 114,008.2 0.0 1,742.8 13,962.0 704.3 1,608.0 132.025 19.804 151.829
  3 116,115 0 1,787 13,962 704 1,608 134.176 20.127 154.303
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1, 2)   1 49,286.3   753.4 1,863.0     51.902 7.786 59.688
  2 54,435.9   842.0 1,863.0     57.141 8.571 65.712
  3 56,542.6   886.3 1,863.0     59.292 8.894 68.186
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện: (viết GCN bằng công nghệ tin học)   1-3 52,071.1   780.9 10,387.2 573.7 1,284.0 65.097 9.764 74.861
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh   1-3 7,501.1   119.9 1,711.8 130.7 324.0 9.788 1.468 11.256

12. Đơn giá Đăng ký biến động quyền sử dụng đất thuộc diện UBND tỉnh cấp giấy (M)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
M1 Thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh và Sở TNMT Hồ sơ 1 145.403 12.500 1.975 11.823 581 1.308 173.590 26.039 199.629
Hồ sơ 2 151.368 12.500 2.075 11.823 581 1.308 179.656 26.948 206.604
Hồ sơ 3 153.808 12.500 2.075 11.823 581 1.308 182.096 27.314 209.410
Hồ sơ 4 160.857 12.500 2.176 11.823 581 1.308 189.245 28.387 217.632
Hồ sơ 5 168.991 12.500 2.276 11.823 581 1.308 197.480 29.622 227.102
M2 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 4 0 0 0 4 1 4
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (mục 7) Hồ sơ 1-5 1.950.6   29.1     0 1.979.7 297.0 2.277
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (mục 6) Hồ sơ 1-5 2.259.4   36.9       2.296.2 344.4 2.641
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1 141192.9 12500.0 1908.68 11823.4 581.5 1308 169.314.5 25.397.2 194.712
2 147157.7 12500.0 2009.13 11823.4 581.5 1308 175.379.7 26.307.0 201.687
3 149597.8 12500.0 2009.13 11823.4 581.5 1308 177.819.8 26.673.0 204.493
4 156647.1 12500.0 2109.59 11823.4 581.5 1308 184.969.5 27.745.4 212.715
5 164.781 12500.0 2210.05 11823.4 581.5 1308 193.203.7 28.980.6 222.184

13. Đơn giá Đăng ký, cấp đổi Giấy CNQSD đất đồng loạt gắn liền với công tác đo đạc địa chính (N) (Tiết kiệm)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
N1 Trường hợp Chưa có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 30.563 94 685 9.985 368 786 42.481 6.372 48.853
Hồ sơ 2 30.563 94 708 9.985 368 786 42.504 6.376 48.880
Hồ sơ 3 30.563 94 731 9.985 368 786 42.528 6.379 48.907
N2 Trường hợp Đã có Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 1 30.661 94 685 9.985 368 786 42.578 6.387 48.965
Hồ sơ 2 30.661 94 708 9.985 368 786 42.602 6.390 48.992
Hồ sơ 3 30.661 94 731 9.985 368 786 42.625 6.394 49.019
N3 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 1-3 0 0 21 850 25 55 951 143 1.093
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1.2) Hồ sơ 1 8.923 94 419 792 3 2 10.234 1.535 11.769
    Hồ sơ 2 8.923 94 443 792 3 2 10.257 1.539 11.796
    Hồ sơ 3 8.923 94 466 792 3 2 10.280 1.542 11.822
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học)                
2.1 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 17.760 0 206 8.497 253 552 27.268 4.090 31.358
2.2 Đã có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 1-3 17.857 0 206 8.497 253 552 27.365 4.105 31.470
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1-3 3.880 0 59 697 112 232 4.980 747 5.726

14. Đơn giá cấp đổi GCNQSDĐ đồng loạt từ GCN đã cấp nhiều thửa thành GCN cho từng thửa có chỉnh lý HSĐC ở xã (O)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
  Tổng hợp đơn giá Hồ sơ 1-3 32.215 94 379 10.091 262 564 43.606 6.541 50.147
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Xã (gồm mục 1, 2) Hồ sơ 1-3 14.796.8 93.8 144.9 1.485.9 3.5 2.2 16.526.9 2.479.0 19.006,0
2 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học) Hồ sơ 1-3 14.594.3 0.0 192.1 7.980.3 253.1 551.9 23.571.8 3.535.8 27.108,6
3 Công việc thực hiện tại VP Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 1-3 2.824.2 0.0 41.7 625.2 5.6 10.2 3.506.9 526.0 4.032,9

15. Đơn giá cấp đổi Giấy chứng nhận QSD đất, lập lại hồ sơ địa chính đồng loạt ở phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính (P)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí lao động phổ thông Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
P1 Trường hợp Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 62.988 2.550 981 11.738 568 1.137 79.962 11.994 91.956
Hồ sơ 3 64.672 2.800 1.071 11.738 568 1.137 81.985 12.298 94.283
Hồ sơ 4 66.524 3.075 1.206 11.738 568 1.137 84.247 12.637 96.885
Hồ sơ 5 68.545 3.375 1.340 11.738 568 1.137 86.703 13.005 99.708
P2 Trường hợp Đã có VPĐK quyền sử dụng đất cấp huyện; trích lục thửa đất và viết GCN bằng công nghệ tin học Hồ sơ 2 63.144 2.550 981 11.738 568 1.137 80.118 12.018 92.135
Hồ sơ 3 64.828 2.800 1.071 11.738 568 1.137 82.141 12.321 94.463
Hồ sơ 4 66.680 3.075 1.200 11.738 568 1.137 84.403 12.661 97.064
Hồ sơ 5 68.701 3.375 1.340 11.738 568 1.137 86.859 13.029 99.888
P3 Các trường hợp đặc biệt (mục 5.1)                      
  Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) Thửa 2-5   0 90 1.034 27 55 1.206 181 1.387
* Các trường hợp thực hiện cụ thể theo từng cấp                      
1 Công việc thực hiện tại cấp Huyện (viết GCN bằng công nghệ tin học)                      
1.1 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 2 54.900 2.550 807 10.340 271 551 69.420 10.413 79.832
Hồ sơ 3 56.584 2.800 897 10.340 271 551 71.443 10.716 82.160
Hồ sơ 4 58.436 3.075 1.032 10.340 271 551 73.705 11.056 84.761
Hồ sơ 5 60.457 3.375 1.166 10.340 271 551 76.161 11.424 87.585
                         
1.2 Chưa có VPĐK quyền sử dụng đất Hồ sơ 2 55.056 2.550 807 10.340 271 551 69.576 10.436 80.012
Hồ sơ 3 56.740 2.800 897 10.340 271 551 71.599 10.740 82.339
Hồ sơ 4 58.592 3.075 1.032 10.340 271 551 73.861 11.079 84.940
Hồ sơ 5 60.613 3.375 1.166 10.340 271 551 76.317 11.447 87.764
2 Công việc thực hiện tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh Hồ sơ 2-5 8.088 0 174 1.398 297 585 10.542 1.581 12.124

16. Đơn giá Chuyển Hồ sơ địa chính phần thuộc tính sang dạng số (R)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
1 Thu nhập HSĐC, Hồ sơ xin cấp GCNQSDĐ, Hồ sơ ĐKBĐ Thửa 1 181 12 18.68     211 32 243
2 Đồng nhất thông tin ba cấp, kiểm tra và lựa chọn tài liệu để nhập thông tin Thửa 2 3.121 59 93.40 696 2.952 2.921 1.038 7.959
3 Điều tra bổ sung thông tin Thửa 3 33.680 530 840.59 1.541 2.994 39.585 5.938 45.523
4 Nhập thông tin thửa đất theo tài liệu lựa chọn và bổ sung thông tin Thửa 4 20.545 271 429.63 672 1.370 23.288 3.493 26.781
5 Kiểm tra thông tin đã nhập với tài liệu gốc Thửa 5 9.038 130 205.48 336 685 10.394 1.559 11.953
6 Quét (Scan chụp) hồ sơ xin cấp GCNQSD đất gốc Thửa 6 10.845 165 261.52 4.003 2.636 17.911 2.687 20.598
7 In sổ địa chính, sổ mục kê theo mẫu hiện hành Thửa 7 1.092 12 18.68 70 148 1.340 201 1.541

17. Đơn giá Trích lục hồ sơ địa chính (S)

Đơn vị tính: đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khó khăn Chi phí lao động kỹ thuật Chi phí công cụ, dụng cụ Chi phí vật liệu Chi phí khấu hao Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung Đơn giá
1 Trích lục thửa đất Trích sao số liệu địa chính Thửa đất (hồ sơ) 4210 63.97 10380 360 516 15530 2329.44
2 Trường hợp trích lục khu đất                    
  Dưới 5 thửa - Mức cho 1 thửa tính bằng 0.8 mức trên
  Từ 05 thửa đến 10 thửa - Mức cho 1 thửa tính bằng 0.65 mức trên
  Trên 10 thửa - Mức cho 1 thửa tính bằng 0.5 mức trên
Mục lục Bấm để đi tới điều