vanban.org

Quyết định số 2186/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 23/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/11/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2186/2011/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 23 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2461/STC-CSVG ngày 06 tháng 12 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh (Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính ban hành bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh đối với các loại tài sản mới chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ chưa phù hợp với quy định, đồng thời có văn bản báo cáo UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Giao Sở Tài chính phối hợp Cục Thuế và các cơ quan liên quan có trách nhiệm kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Ẩn

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN TÀU THUYỀN,

XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2186/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Phú Yên)

Phụ lục I

Giá trước bạ xe máy

Đơn vị tính: đồng

STTLOẠI XETrị giá mới 100%
AXE DO NHẬT SẢN XUẨT 
IXe do hãng Honda sản xuất 
1Loại xe 50cc 
 - Xe Honda CD, SS50(67), S50 (Đam) trước 756.800.000
 - Xe Honda C50/78, C50/79, C50/808.700.000
aHonda Cub kiểu 81 
 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)15.600.000
 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)16.800.000
 - Sản xuất 1985 (đời chót)17.500.000
 - Sản xuất 1986-198821.200.000
 - Sản xuất 1989-199122.500.000
 - Sản xuất 1992-199323.500.000
 - Sản xuất 1994-199524.500.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.500.000
bHonda Press Cub kiểu 81 
 - Sản xuất 1985-198812.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.500.000
cHonda Cub kiểu 82 
 - Sản xuất 1982-198514.300.000
 - Sản xuất 1986-198816.000.000
 - Sản xuất 1989-199119.000.000
 - Sản xuất 1992-199322.800.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
dHonda Chally 
 - Sản xuất 1978-19807.000.000
 - Sản xuất 19819.400.000
 - Sản xuất 1982-198510.600.000
 - Sản xuất 1986-198813.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.400.000
 - Sản xuất 1992-199317.800.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
21.300.000 22.000.000
eHonda DAX 
 - Sản xuất 1978-19806.000.000
 - Sản xuất 1981-19859.000.000
 - Sản xuất 1986-198811.000.000
 - Sản xuất 1989-199113.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau17.000.000
fHonda MD, MP 
 - Sản xuất 1978-19806.000.000
 - Sản xuất 1981-19858.000.000
 - Sản xuất 1986-19889.000.000
 - Sản xuất 1989-199111.000.000
 - Sản xuất 1992-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
gHonda CBX50, MBX50 
 - Sản xuất 1985 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1986-198810.000.000
 - Sản xuất 1989-199112.000.000
 - Sản xuất 1992-199317.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
hHonda CD50 
 - Sản xuất 1985 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1986-198812.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
iHonda Jazz50 
 - Sản xuất 1988 về trước15.000.000
 - Sản xuất 1989-199117.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau28.000.000
kHonda Magna50 
 - Sản xuất 1988 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
24.000.000 30.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau35.000.000
lHonda NS50F, NSR50, NS1 
 - Sản xuất 1988 về trước24.000.000
 - Sản xuất 1989-199126.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199539.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau44.000.000
mHonda ga Mini (Honda DIO50, TACT50) 
 - Sản xuất 1985 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1986-19888.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
nHonda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA) 
 - Sản xuất 1985 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1986-19887.000.000
 - Sản xuất 1989-199110.000.000
 - Sản xuất 1992-199312.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
2Loại xe 70cc 
 Xe Honda C70/79, C70/8011.000.000
aHonda Cub kiểu 81 
 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)14.000.000
 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)16.000.000
 - Sản xuất 1985 (đời chót)17.000.000
 - Sản xuất 1986-198818.000.000
 - Sản xuất 1989-199119.000.000
 - Sản xuất 1992-199324.000.000
 - Sản xuất 1994-199525.500.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.500.000
bHonda Cub kiểu 82 
 - Sản xuất 1982-198517.200.000
 - Sản xuất 1986-198819.200.000
 - Sản xuất 1989-199123.300.000
 - Sản xuất 1992-199325.300.000
 - Sản xuất 1994-199529.700.000
 - Sản xuất 1996 về sau30.800.000
cHonda CD70
- Sản xuất 1985 về trước
10.000.000
 - Sản xuất 1986-198812.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-199317.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
dHonda Chally 
 - Sản xuất 1979-19809.000.000
 - Sản xuất 198112.000.000
 - Sản xuất 1982-198513.000.000
 - Sản xuất 1986-198816.000.000
 - Sản xuất 1989-199118.000.000
 - Sản xuất 1992-199321.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
eHonda DAX 
 - Sản xuất 1978-19808.000.000
 - Sản xuất 1981-198510.000.000
 - Sản xuất 1986-198812.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
fHonda MD, MP 
 - Sản xuất 1978-19807.000.000
 - Sản xuất 1981-19859.000.000
 - Sản xuất 1986-198810.000.000
 - Sản xuất 1989-199112.000.000
 - Sản xuất 1992-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
gHonda C70DD, DE, DM, DN, DJ, DG 
 - Sản xuất 1979-19809.300.000
 - Sản xuất 1988 về trước17.000.000
 - Sản xuất 1989-199119.000.000
 - Sản xuất 1992-199320.000.000
 - Sản xuất 1994-199521.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
hHonda ga 
 - Sản xuất 1985 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
9.000.000 12.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
3Loại xe 90cc 
 - Xe Honda C90/79, C90/8010.000.000
aHonda Cub kiểu 81 
 - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu)11.500.000
 - Sản xuất 1983-1984 (đời trung)13.300.000
 - Sản xuất 1985 (đời chót)14.000.000
 - Sản xuất 1986-198815.000.000
 - Sản xuất 1989-199117.000.000
 - Sản xuất 1992-199319.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.800.000
 - Sản xuất 1996 về sau27.300.000
bHonda Cub kiểu 82 
 - Sản xuất 1982-198512.400.000
 - Sản xuất 1986-198815.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199324.300.000
 - Sản xuất 1994-199527.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau29.700.000
cHonda MD 
 - Sản xuất 1985 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1986-198813.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
dHonda CD90 Belly 
 - Sản xuất 1985 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1986-198813.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199317.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
eHonda CB90 
 - Sản xuất 1985 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1986-198813.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
17.000.000 23.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
fHonda ga 
 - Sản xuất 1985 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1986-19889.000.000
 - Sản xuất 1989-199113.000.000
 - Sản xuất 1992-199319.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
4Loại xe 100cc 
 Honda C100 
 - Sản xuất 1988 về trước15.000.000
 - Sản xuất 1989-199118.000.000
 - Sản xuất 1992-199320.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
5Loại xe 120cc-125cc 
aHonda CB125T 
 - Sản xuất 1985 về trước19.000.000
 - Sản xuất 1986-198822.000.000
 - Sản xuất 1989-199126.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199539.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau44.000.000
bHonda GC125, CB125 
 - Sản xuất 1985 về trước15.000.000
 - Sản xuất 1989-199117.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
cHonda CBX Custom 
 - Sản xuất 1985 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1986-198819.000.000
 - Sản xuất 1989-199124.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199546.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau48.000.000
dHonda CD120, CD125 
 - Sản xuất 1985 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1986-198819.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
24.000.000 29.000.000
 - Sản xuất 1994-199539.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau44.000.000
eHonda SPACY 125 
 - Sản xuất 1991về trước.19.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau40.000.000
6Loại xe trên 125cc tới 250cc 
aHonda CBX 135 
 - Sản xuất 1985 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1986-198819.000.000
 - Sản xuất 1989-199124.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199539.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau44.000.000
bHonda NSR150 
 - Sản xuất 1988 về trước22.000.000
 - Sản xuất 1989-199126.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau36.000.000
cHonda Rebel 250 
 - Sản xuất 1985 về trước26.000.000
 - Sản xuất 1986-198829.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199338.000.000
 - Sản xuất 1994-199558.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau64.000.000
dHonda Custom LA 250 
 - Sản xuất 1985 về trước26.000.000
 - Sản xuất 1986-198829.000.000
 - Sản xuất 1989-199134.000.000
 - Sản xuất 1992-199338.000.000
 - Sản xuất 1994-199557.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau59.000.000
eHonda CBR 250, NSR250 
 - Sản xuất 1985 về trước21.000.000
 - Sản xuất 1986-198826.000.000
 - Sản xuất 1989-199132.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
40.000.000 79.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau89.000.000
fHonda VTF250, VTZ250 
 - Sản xuất 1985 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1986-198822.000.000
 - Sản xuất 1989-199124.000.000
 - Sản xuất 1992-199332.000.000
 - Sản xuất 1994-199534.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau57.000.000
gHonda 150cc đến 200cc các hiệu khác 
 - Sản xuất 1988 về trước25.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199336.000.000
 - Sản xuất 1994-199538.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau42.000.000
7Loại xe trên 250cc 
aHonda Rebel 400 
 - Sản xuất 1985 về trước25.000.000
 - Sản xuất 1986-198828.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199338.000.000
 - Sản xuất 1994-199558.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau64.000.000
bHonda Custom LA400, CBX400, LV400 
 - Sản xuất 1985 về trước24.000.000
 - Sản xuất 1986-198828.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199338.000.000
 - Sản xuất 1994-199540.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau78.000.000
cHonda GN400 
 - Sản xuất 1985 về trước24.000.000
 - Sản xuất 1986-198826.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199338.000.000
 - Sản xuất 1994-199540.000.000
 Sản xuất 1996 về sau41.000.000
dHonda CBR400 
 - Sản xuất 1985 về trước20.000.000
 - Sản xuất 1986-198826.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
29.000.000 35.000.000
 - Sản xuất 1994-199538.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau39.000.000
eHonda SPACY VIF400, VTZ400, VFR400 
 - Sản xuất 1985 về trước20.000.000
 - Sản xuất 1986-198826.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199335.000.000
 - Sản xuất 1994-199538.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau105.000.000
fHonda STEED400 
 Sản xuất 1996 về sau89.000.000
gHonda CSR400 
 Sản xuất 1996 về sau99.000.000
hHonda BROS400 
 Sản xuất 1996 về sau79.000.000
iHonda CBR600 
 Sản xuất 1996 về sau119.000.000
kHonda STEED600 
 Sản xuất 1996 về sau94.000.000
lHonda VFR750 
 Sản xuất 1996 về sau149.000.000
8Xe hiệu Honda 
 Honda Airblade F1, Sx 201035.000.000
 Honda Airblade F1 Repsol33.000.000
 Honda Airblade F1, sản xuất 2010 sơn từ tính (Magnet)35.000.000
 Honda Airblade I (NC110AP) sản xuất 2010, Thái Lan50.000.000
 Honda Airblade Kvg(C)33.000.000
 Honda Airblade Kvg(C), nhập khẩu nguyên chiếc45.000.000
 Honda Ariblade Kvg(C) Repsol29.500.000
 Honda Cbr 150R, sản xuất 2010, Thái Lan138.450.000
 Honda Exceed Kvbn25.500.000
 Honda Fortune Wing (Wh125-B)17.800.000
 Honda Fortune Wing(Wh125-11), sản xuất 2010, Trung Quốc30.000.000
 Honda Fuma (Sdh125T-23)18.700.000
 Honda Future II23.400.000
 Honda Future Neo Fi C12527.000.000
 Honda Future Neo Fi Kvlh26.000.000
 Honda Future Neo Gt Kvln24.000.000
 Honda Future Neo Jc35(D)21.500.000
 Honda Future Neo Ktmj Honda Future Neo Kvln (D)22.500.000 21.500.000
 Honda Future Neo Kvls23.500.000
 Honda Ha08 Super Dream, sản xuất 201016.390.000
 Honda Hao8 super Dream, sản xuất 201117.000.000
 Honda Hc120 Wave α, sản xuất 201115.000.000
 Honda Jao8 Wave Rsx Fi At(C), sản xuất 201027.600.000
 Honda Jao8 Wave Rsx Fi At(C), sản xuất 201130.590.000
 Honda Jc35 Future Neo Fi (C)28.000.000
 Honda Jc35 Future X FI, sản xuất 201027.000.000
 Honda Jc35 Future X FI (C)30.000.000
 Honda Jc35 Future X FI (G)28.000.000
 Honda Jc35 Future X FI, sản xuất 201129.000.000
 Honda Jc35 Future X, sản xuất 201123.500.000
 Honda Jc43 Wave Rs, sản xuất 201016.000.000
 Honda Jc43 Wave Rs (C), sản xuất 201018.000.000
 Honda Jc43 Wave Rsx, sản xuất 201019.000.000
 Honda Jc43 Wave Rsx (C), sản xuất 201018.990.000
 Honda Jc43 Wave S, sản xuất 201017.000.000
 Honda Jc43 Wave S (D), sản xuất 201015.100.000
 Honda JC431 Wave S (D), sản xuất 201016.500.000
 Honda JC432 Wave RSX (C), sản xuất 201120.300.000
 Honda JC432 Wave RSX , sản xuất 201118.800.000
 Honda JC520 Wave RS (C), sản xuất 201119.500.000
 Honda JC521 Wave S (D), sản xuất 201116.800.000
 Honda JC521 Wave S, sản xuất 201117.800.000
 Honda Jf18 Click26.000.000
 Honda Jf18 Click Play26.500.000
 Honda Jf24 Lead , sản xuất 201032.500.000
 Honda Jf24 Lead - Sc, sản xuất 201033.000.000
 Honda Jf24 Lead - St, sản xuất 201032.000.000
 Honda JF240 Lead vàng nhạt đen, sản xuất 201135.490.000
 Honda JF240 Lead, sản xuất 201134.990.000
 Honda JF27 Airblade F1, sản xuất 2011 (đen bạc, trắng đen bạc, đỏ đen bạc )37.000.000
 Honda JF27 Airblade F1, sản xuất 2011 (trắng đỏ đen, đen đỏ)39.000.000
 Honda Jf29 Sh125, sản xuất 2010100.000.000
 Honda JF29 SH125, sản xuất 2011109.900.000
 Honda JF30 PCX, sản xuất 201050.000.000
 Honda JF30 PCX, sản xuất 201159.000.000
 Honda JF33 Vision, sản xuất 201128.500.000
 Honda Kf11 Sh150, sản xuất 2010 Honda KF11 SH150, sản xuất 2011122.000.000 133.900.000
 Honda Master Wh125-5, sản xuất 201017.500.000
 Honda Mojet(SHD125T-28), sản xuất 2010, Trung Quốc42.000.000
 Honda PCX Prestige (Nc125D), Thái Lan70.000.000
 Honda Scr 11034.000.000
 Honda SH150I, sản xuất 2010122.000.000
 Honda SH150I, sản xuất 2008, Italia100.000.000
 Honda SH150I, sản xuất 2009, Italia122.000.000
 Honda SH150I, sản xuất 2010, Italia150.000.000
 Honda SH150I, sản xuất 2011, Italia160.570.000
 Honda Sh150R, sản xuất 2010122.000.000
 Honda SH150R, sản xuất 2010, Italia150.000.000
 Honda Shadow (SDH150-16), sản xuất 2010, Trung Quốc35.000.000
 Honda Wave 110 RSX JC432 Wave RSX (C), sản xuất 201019.000.000
 Honda Wave 110 RSX JC432 Wave RSX, sản xuất 201017.500.000
 Honda Wave Rs, sản xuất 201015.500.000
 Honda Wave Rsv Kvrv, sản xuất 201018.300.000
 Honda Wave Rsx Kvrv, sản xuất 201016.100.000
 Honda Wave Rsx Kvrv(C), sản xuất 201017.900.000
 Honda Wave S Kwy (D), sản xuất 201014.700.000
 Honda Wave Α Kwy, sản xuất 201014.800.000
IIXe do hãng SUZUKI sản xuất 
1Loại xe trên 50cc 
aLoại xe ga Mini 
 - Sản xuất 1985 về trước5.000.000
 - Sản xuất 1986-19886.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199311.000.000
 - Sản xuất 1994-199513.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau14.000.000
bLoại xe ga to 
 - Sản xuất 1985 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1986-19888.000.000
 - Sản xuất 1989-199111.000.000
 - Sản xuất 1992-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau17.000.000
cLoại xe số 
 - Sản xuất 1985 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1986-19888.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
11.000.000 13.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau16.000.000
2Loại xe trên 70cc 
aLoại xe ga 
 - Sản xuất 1985 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1986-19889.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
bLoại xe số 
 - Sản xuất 1985 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1986-198810.000.000
 - Sản xuất 1989-199116.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
3Loại xe trên 70cc tới 90cc 
aLoại xe ga 
 - Sản xuất 1985 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1986-19889.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
bSUZUKI FB 80 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-199317.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
4Loại xe trên 90cc tới 110cc 
aLoại xe ga 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
bSUZUKI FB 100 
 - Sản xuất 1988 về trước
- Sản xuất 1989-1991
14.000.000 17.000.000
 - Sản xuất 1992-199319.000.000
 - Sản xuất 1994-199520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
cSUZUKI RC100 
 - Sản xuất 1988 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
dSUZUKI A100 
 - Sản xuất 1988 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1989-199113.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
eSUZUKI Scooter100 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
fSUZUKI Crystal100 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
5Loại xe trên 110cc tới 125cc 
aSUZUKI ROYAL110 
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
bSUZUKI TORADO110 
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
cSUZUKI RGSPORT110 
 - Sản xuất 1994-199530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau32.000.000
dSUZUKI Viva FB110 CD (thắng thường) 
 - Sản xuất 1994-199526.000.000
 - Sản xuất 1996 -199927.500.000
eSUZUKI FD110 CSD (thắng đĩa) 
 - Sản xuất 1994-199528.000.000
 - Sản xuất 1996 -199929.000.000
fSUZUKI SJ110 Trung Quốc sản xuất 
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau24.000.000
gSUZUKI BL120, K125 
 - Sản xuất 1988 về trước19.000.000
 - Sản xuất 1989-199121.000.000
 - Sản xuất 1992-199323.000.000
 - Sản xuất 1994-199526.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau29.000.000
hSUZUKI GN125, GS125 
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199330.000.000
 - Sản xuất 1994-199532.000.000
 - Sản xuất 1996 -199734.000.000
 - Sản xuất 1998 về sau36.500.000
ISUZUKI GN125E, 125ER 
 Sản xuất 1996 về sau39.000.000
kSUZUKITS125R 
 - Sản xuất 1989-199126.000.000
 - Sản xuất 1992-199329.000.000
 - Sản xuất 1994-199531.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau49.000.000
lSUZUKI RG125T 
 - Sản xuất 1989-199125.000.000
 - Sản xuất 1992-199330.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau69.000.000
mSUZUKI RM125 
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199322.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
nSUZUKI WOLF125 
 Sản xuất 1996 về sau59.000.000
oSUZUKI VECSTAR125 
 - Sản xuất 1992-199330.000.000
 - Sản xuất 1994-199534.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau38.000.000
pSUZUKI ST125R 
 Sản xuất 1996 về sau41.250.000
qSUZUKI RGV125 
 Sản xuất 1996 về sau41.250.000
rSUZUKI SJ125 
 Sản xuất 1996 về sau34.870.000
FLoại xe trên 125cc tới 250cc 
aSUZUKI WOLF250 
 Sản xuất 1995-199654.000.000
bSUZUKI RG250T (SUZUKI AETC) 
 Sản xuất 1995-199664.000.000
cSUZUKI GOOSSEE250 
 Sản xuất 1995-199654.000.000
dSUZUKI ACROSS250 
 Sản xuất 1995-199669.000.000
eSUZUKI VECSTAR250 
 - Sản xuất 1992-199331.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau40.000.000
7Loại xe trên 250cc 
aSUZUKI GSX400 
 - Sản xuất 1988 về trước25.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199332.000.000
 - Sản xuất 1994-199534.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau36.000.000
8Xe hiệu SUZUKI 
 Suzuki An 15047.600.000
 Suzuki Avannis 12534.000.000
 Suzuki Best 100, 11018.500.000
 Suzuki Crytal 12020.000.000
 Suzuki Fx 12540.000.000
 Suzuki Gn 12542.000.000
 Suzuki Juara 12040.000.000
 Suzuki Juara Fx 12540.000.000
 Suzuki Juara Rgv 12040.000.000
 Suzuki Raider 12542.000.000
 Suzuki Ramba 12540.000.000
 Suzuki Rc 12030.000.000
 Suzuki Rg Sport 11032.000.000
 Suzuki Rgv 110, 120 Suzuki Satria 10230.000.000 39.000.000
 Suzuki Shogun Fd C125 Xsd25.500.000
 Suzuki Stinger 12031.000.000
 Suzuki Torado 11024.000.000
 Suzuki Viva Fd 110 Csd21.500.000
 Suzuki Windy (Hyosung) 10020.000.000
 Suzuki 110 (Thắng đĩa)23.000.000
 Suzuki 110 (Thắng thường)20.800.000
 Suzuki Amity Ue 125Ct25.800.000
 Suzuki Best Fd C100 và 11021.300.000
 Suzuki Epicur C15075.000.000
 Suzuki Gz 12521.700.000
 Suzuki Hayate 125SS Special Edition, sản xuất 201126.900.000
 Suzuki Hayate 125SS, sản xuất 201126.400.000
 Suzuki Hayate Limited Edition Uw125Zsc25.650.000
 Suzuki Hayate Night Rider Uw125Z SC, sản xuất 201125.000.000
 Suzuki Hayate Uw125SC, sản xuất 201125.000.000
 Suzuki Hayete W 125 S21.500.000
 Suzuki Hayete W 125 Sc22.150.000
 Suzuki Shogun 12515.000.000
 Suzuki Shogun Fd 125 Xsd16.500.000
 Suzuki Shogun Fd 125 Xsd15.000.000
 Suzuki Smash Fd 110 Xcd13.400.000
 Suzuki Smash Fd 110 Xcdl14.200.000
 Suzuki Smash Fd 110 Xcsd, sản xuất 200012.000.000
 Suzuki Smash Fd 110 Xcsd14.300.000
 Suzuki Smash Fd C110 Xcsd15.000.000
 Suzuki Smash Fd110 Xcd15.300.000
 Suzuki Smash Revo Fk 110 D15.200.000
 Suzuki Smash Revo Fk 110 Sd16.200.000
 Suzuki Smash Revo FK110 SCD, sản xuất 201118.400.000
 Suzuki Smash Revo SP, Sx 2011 vành căm phiên bản đặc biệt15.000.000
 Suzuki Smash Revo SP, Sx 2011 vành đúc phiên bản đặc biệt17.400.000
 Suzuki Viva Fd 110 Cdx20.500.000
 Suzuki Viva Rfd C110 Tsd, sản xuất 200015.000.000
 Suzuki X-Bike FL125SCD, sản xuất 201122.900.000
IIIXe do hãng YAMAHA sản xuất 
1Loại xe 50cc 
aLoại xe ga Mini 
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
8.000.000 10.000.000
 - Sản xuất 1994-199511.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
bLoại xe ga to 
 - Sản xuất 1988 về trước9.000.000
 - Sản xuất 1989-199112.000.000
 - Sản xuất 1992-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau17.000.000
cYamaha MATEV50, YamahaT50, YamahaYB50 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199111.000.000
 - Sản xuất 1992-199312.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau16.000.000
dYamaha DT50 
 Sản xuất 1995 -199628.000.000
eYamaha TZR50 
 - Sản xuất 1992-199333.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau36.000.000
2Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc 
aLoại xe ga 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199517.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
bYamaha MATEV80, 80, YB80 
 - Sản xuất 1988 về trước12.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199522.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau25.000.000
cYamaha YZ80 
 Sản xuất 1995-199634.000.000
3Loại xe từ 100cc tới 125cc 
aYamaha YB100, FB100 
 - Sản xuất 1988 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1989-199116.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
18.000.000 21.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
bYamaha MATE100 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
cYamaha SS110 
 - Sản xuất 1988 về trước11.000.000
 - Sản xuất 1989-199116.000.000
 - Sản xuất 1992-199319.000.000
 - Sản xuất 1994-199521.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
dYamaha F1-Z110 
 - Sản xuất 1988 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1989-199119.000.000
 - Sản xuất 1992-199321.000.000
 - Sản xuất 1994-199525.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
eYamaha FORCE -1 110 
 - Sản xuất 1988 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199321.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau24.000.000
fYamaha RX125 
 - Sản xuất 1988 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1989-199126.000.000
 - Sản xuất 1992-199328.000.000
 - Sản xuất 1994-199533.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau34.000.000
gYamaha JZM125 
 - Sản xuất 1988 về trước25.000.000
 - Sản xuất 1989-199130.000.000
 - Sản xuất 1992-199340.000.000
 - Sản xuất 1994-199546.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau49.000.000
hYamaha YD125 
 - Sản xuất 1991 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
22.000.000 33.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau35.000.000
IYamaha DT125R, TZR125 
 - Sản xuất 1992-199334.000.000
 - Sản xuất 1994-199536.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau39.000.000
kYamaha VIRAGO125 
 Sản xuất 1996 về sau49.000.000
lYamaha YD125 
 - Sản xuất 1992-199330.000.000
 - Sản xuất 1994-199534.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau39.000.000
4Loại xe trên 125cc tới 250cc 
aYamaha CYGNUS150 
 - Sản xuất 1992-199331.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau40.000.000
bYamaha JZM150 
 - Sản xuất 1994-199544.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau54.000.000
cYamaha DT200WR 
 Sản xuất 1996 về sau44.000.000
dYamaha TW200 
 Sản xuất 1996 về sau35.000.000
eYamaha SERO W225 
 Sản xuất 1996 về sau39.000.000
fYamaha YD250 
 Sản xuất 1996 về sau39.000.000
gYamaha TZR250R, FZR250R 
 Sản xuất 1995-199659.000.000
hYamaha ZAAL250 
 Sản xuất 1995-199649.000.000
IYamaha SRV250 
 Sản xuất 1995-199646.000.000
kYamaha XV250R,Yamaha GO250 
 Sản xuất 1995-199664.000.000
lYamaha SRX250 
 Sản xuất 1995-199639.000.000
mYamaha VIRGINA250 
 - Sản xuất 1988 về trước24.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
29.000.000 33.000.000
 - Sản xuất 1994-199536.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau37.000.000
5Loại xe trên 250cc 
aYamaha VIRGINA400 
 - Sản xuất 1985 về trước20.000.000
 - Sản xuất 1986-198825.000.000
 - Sản xuất 1989-199128.000.000
 - Sản xuất 1992-199333.000.000
 - Sản xuất 1994-199536.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau37.000.000
bYamaha FRZ400 
 Sản xuất 1995-199688.000.000
cYamaha XV400, VTE GO 
 Sản xuất 1995-199679.000.000
dYamaha SR500 
 Sản xuất 1995-199658.000.000
eYamaha SRX600 
 Sản xuất 1995-199678.000.000
fYamaha FZX750 
 Sản xuất 1995-199698.000.000
6Xe hiệu YAMAHA 
 Yamaha 125 Z44.000.000
 Yamaha 5C6D 5C64 phanh đĩa, sản xuất 201117.400.000
 Yamaha 5C6F 5C64 vành đúc, sản xuất 201119.400.000
 Yamaha 5C6G 5C64 vành đúc, sản xuất 201119.700.000
 Yamaha 90 Sa25.000.000
 Yamaha BWS-1CN1, sản xuất 200959.000.000
 Yamaha Crypton 100 và 11027.500.000
 Yamaha Cuxi-1Dw1, sản xuất 201031.600.000
 Yamaha Cynus Zy125T-418.500.000
 Yamaha Cynusz (Zy125T-4)20.000.000
 Yamaha Dragfire Sra 15070.000.000
 Yamaha Exciter 5P7133.000.000
 Yamaha Exciter 1S9126.500.000
 Yamaha Exciter 1S9226.500.000
 Yamaha Exciter 1S9326.900.000
 Yamaha Exciter 1S9432.500.000
 Yamaha Exciter 55P135.550.000
 Yamaha Exciter Gp55P138.300.000
 Yamaha Exciter R 1S9A Yamaha Exciter Rc 55P135.800.000 37.800.000
 Yamaha Force 125, Grand 12542.000.000
 Yamaha FZS, Sx 2011, Ấn Độ68.000.000
 Yamaha Gravita 31C1, sản xuất 201022.000.000
 Yamaha Gravita 31C2, sản xuất 201022.650.000
 Yamaha Gravita 31C2, sản xuất 201124.400.000
 Yamaha Jog 90Pro Disk26.000.000
 Yamaha Jupiter 2S0122.000.000
 Yamaha Jupiter 2S11.21.000.000
 Yamaha Jupiter 31C3, Sx 201127.400.000
 Yamaha Jupiter 4B2123.500.000
 Yamaha Jupiter 5B9121.200.000
 Yamaha Jupiter 5B9222.300.000
 Yamaha Jupiter 5B9323.900.000
 Yamaha Jupiter 5B95, sản xuất 201123.900.000
 Yamaha Jupiter 5Vt121.200.000
 Yamaha Jupiter 5Vt220.800.000
 Yamaha Jupiter 5Vt726.000.000
 Yamaha Jupiter Mx 5B 9121.300.000
 Yamaha Jupiter Mx 5B 9222.400.000
 Yamaha Jupiter Mx 5B 93 (vành Đúc)24.000.000
 Yamaha Juplter Mx; Nouvo-2B5224.500.000
 Yamaha Lexam 15C226.300.000
 Yamaha Lexam-15C1, sản xuất 201025.440.000
 Yamaha Luvias-44S1, sản xuất 201025.900.000
 Yamaha Lx-Ltd/Rc 5P1131.300.000
 Yamaha Majesty 100, 11034.000.000
 Yamaha Majesty C12544.000.000
 Yamaha Mio 23C121.650.000
 Yamaha Mio Amore 5Wp2, 5Wp6 thắng đùm15.300.000
 Yamaha Mio Amore 5Wp616.000.000
 Yamaha Mio Classico 4D1120.700.000
 Yamaha Mio classico 4D1221.000.000
 Yamaha Mio Classico 5Wp1, thắng đĩa16.400.000
 Yamaha Mio Classico 5Wp517.000.000
 Yamaha Mio Classico 5Wpa thắng đùm15.300.000
 Yamaha Mio Jupiter 5B92-2S01 (Đĩa)22.300.000
 Yamaha Mio Jupiter Mx 5B91-2S11 (Đùm)21.300.000
 Yamaha Mio Maximo 23B220.600.000
 Yamaha Mio Maximo 4P8220.600.000
 Yamaha Mio Maximo 5Wp3, 5Wp4 thắng đĩa Yamaha Mio Maximo 5Wp3, 5Wp4 thắng đùm17.700.000 17.200.000
 Yamaha Mio Ultimo 23B118.500.000
 Yamaha Mio Ultimo 23B320.600.000
 Yamaha Mio Ultimo 4P8320.600.000
 Yamaha Mio Ultimo 4P8418.500.000
 Yamaha Mio Ultimo 5Wp917.200.000
 Yamaha New Cygnusx 12537.000.000
 Yamaha Nouvo 22S223.200.000
 Yamaha Nouvo 2B5123.500.000
 Yamaha Nouvo 2B52 (vành đúc)21.750.000
 Yamaha Nouvo 2B5224.500.000
 Yamaha Nouvo 2B56, 2B5424.700.000
 Yamaha Nouvo 5P11, sản xuất 201134.300.000
 Yamaha Nouvo Lx 5P1131.000.000
 Yamaha Nouvo Lx -Ltd/Rc 5P1131.300.000
 Yamaha Nozza 1DR1, sản xuất 201131.900.000
 Yamaha Ruby15.600.000
 Yamaha Sirius 4B2124.200.000
 Yamaha Sirius 5C61 (Thắng đùm)15.200.000
 Yamaha Sirius 5C62 (Thắng đĩa)16.200.000
 Yamaha Sirius 5C63, sản xuất 201016.350.000
 Yamaha Sirius 5C63, sản xuất 201117.800.000
 Yamaha Sirius 5C64, sản xuất 2011, đĩa đúc20.800.000
 Yamaha Sirius 5C64, sản xuất 2011, đĩa thường18.800.000
 Yamaha Sirius 5Hu816.200.000
 Yamaha Sirius 5Hu917.200.000
 Yamaha Sirius Mio Amore-5Wpe16.700.000
 Yamaha Sirius-3S31, đùm15.200.000
 Yamaha Sirius-3S41, đĩa16.200.000
 Yamaha Sr 150 loại số34.000.000
 Yamaha Taurus 16S1, sản xuất 201116.100.000
 Yamaha Taurus 16S2, sản xuất 201115.100.000
 Yamaha Taurus 16SB, sản xuất 201116.000.000
 Yamaha Xsc 150, 125 Xc61.000.000
 Yamaha Yw125CB, Đài Loan60.770.000
 Yamaha Yzf-R15, Sx 2011 Ấn Độ80.000.000
IIIXe do hãng KAWASAKI sản xuất 
1Loại xe trên 50cc 
aLoại xe ga Mini 
 - Sản xuất 1988 về trước5.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
8.000.000 11.000.000
 - Sản xuất 1994-199513.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau14.000.000
bLoại xe ga to 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-199110.000.000
 - Sản xuất 1992-199314.000.000
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
cKAWASAKI KSR I(50) 
 Sản xuất 1995-199626.000.000
2Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc 
aKAWASAKI KSR II(80) 
 Sản xuất 1995-199628.000.000
bLoại xe số 
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199116.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
cKAWASAKI NAGNUM80 
 - Sản xuất 1988 về trước12.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
3Loại xe 100cc tới 125cc 
aKAWASAKI TUXEDO100 
 - Sản xuất 1988 về trước12.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199316.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
bKAWASAKI 110cc 
 Sản xuất 199828.000.000
cKAWASAKI GTO CINSPORT125 
 - Sản xuất 1988 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199324.000.000
 - Sản xuất 1994-199525.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
dKAWASAKI KDXSR125 
 Sản xuất 1995-199638.000.000
eKAWASAKI NEO MAX 100 
e.1Loại không có đề điện 
 - Sản xuất 1988 về trước13.000.000
 - Sản xuất 1989-199114.000.000
 - Sản xuất 1992-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau17.000.000
e.2Loại có đề điện 
 - Sản xuất 1988 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1989-199117.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
4Loại xe trên 125cc tới 250cc 
aKAWASAKI KR 150 SE 
 - Sản xuất 1988 về trước20.000.000
 - Sản xuất 1989-199129.000.000
 - Sản xuất 1992-199333.000.000
 - Sản xuất 1994-199538.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau44.000.000
bKAWASAKI VICTOR150 
 - Sản xuất 1988 về trước20.000.000
 - Sản xuất 1989-199129.000.000
 - Sản xuất 1992-199332.000.000
 - Sản xuất 1994-199533.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau34.000.000
cKAWASAKI KDX200SR 
 Sản xuất 1995-199668.000.000
dKAWASAKI KDX250SR 
 Sản xuất 1995-199678.000.000
eKAWASAKI ZZ -R250 
 Sản xuất 1995-199688.000.000
fKAWASAKI ZXR250 
 Sản xuất 1995-199698.000.000
gKAWASAKI ZXR250R 
 Sản xuất 1995-1996104.000.000
hKAWASAKI ELIMINATOR250 
 Sản xuất 1995-199660.000.000
IKAWASAKI ESTRELLA250 Sản xuất 1995-199664.000.000
5Loại xe trên 250cc 
aKAWASAKI ELIMINATOR400 
 Sản xuất 1995-199678.000.000
bKAWASAKI VULCAN400 
 Sản xuất 1995-199670.000.000
cKAWASAKI KLE400 
 Sản xuất 1995-199660.000.000
6Xe do hãng KAWASAKI sản xuất 
 - Kawasaki Serpico Ss Kg 150A24.000.000
 - Kawasaki Boss Bn 174 Cc bánh căm75.000.000
 - Kawasaki Boss Bn 174 Cc bánh mâm77.000.000
BXE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP 
ILoại xe trên 100cc 
1Honda Astrea Prima không đề điện 
 - Sản xuất 1988 về trước17.000.000
 - Sản xuất 1989-199118.000.000
 - Sản xuất 1992-199319.000.000
 - Sản xuất 1994 về sau20.000.000
2Honda Astrea Prima có đề điện 
 - Sản xuất 1988 về trước19.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199321.000.000
 - Sản xuất 1994-199522.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau23.000.000
3Honda Astrea Grand 
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199322.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau24.000.000
4Honda Win100 
 - Sản xuất 1988 về trước18.700.000
 - Sản xuất 1989-199120.500.000
 - Sản xuất 1992-199325.000.000
 - Sản xuất 1994-199526.500.000
 - Sản xuất 1996 về sau27.700.000
5Honda DreamI 
 - Sản xuất 1988 về trước18.500.000
 - Sản xuất 1989-199120.700.000
 - Sản xuất 1992-199325.000.000
 - Sản xuất 1994 về sau28.000.000
6Honda DreamII 
 - Sản xuất 1988 về trước22.000.000
 - Sản xuất 1989-199125.000.000
 - Sản xuất 1992-199327.000.000
 - Sản xuất 1994-199532.000.000
 - Sản xuất 1996 -199733.000.000
 - Sản xuất 1998 -199936.000.000
8Honda DreamII kiểu mới (Dream lùn) 
 - Sản xuất 1988 về trước21.000.000
 - Sản xuất 1989-199124.000.000
 - Sản xuất 1992-199325.000.000
 - Sản xuất 1994-199526.000.000
 - Sản xuất 1996-199728.500.000
 - Sản xuất 1998 về sau30.000.000
9Honda EX100 
 - Sản xuất 1988 về trước18.000.000
 - Sản xuất 1989-199119.000.000
 - Sản xuất 1992-199320.000.000
 - Sản xuất 1994-199522.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau23.000.000
IILoại xe trên 100cc tới 125cc 
1Honda GL Max125 
 - Sản xuất 1989-199020.000.000
 - Sản xuất 1991-199322.000.000
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau24.000.000
2Honda PLPRO145 
 - Sản xuất 1989-199025.000.000
 - Sản xuất 1991-199327.000.000
 - Sản xuất 1994-199528.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau30.000.000
3Honda NOVAC110 
 - Sản xuất 1989-199016.000.000
 - Sản xuất 1991-199317.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
4Honda COSMOT110 
 - Sản xuất 1991 về trước16.000.000
 - Sản xuất 1994-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
IIILoại xe trên 125cc tới 250cc 
1Vespa Piagio 150 
 - Sản xuất 1988 về trước15.000.000
 - Sản xuất 1989-199118.000.000
 - Sản xuất 1992-199322.000.000
 - Sản xuất 1994-199524.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau26.000.000
2Vespa Exel 150 
 - Sản xuất 1988 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1988 về trước14.000.000
 - Sản xuất 1989-199116.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
IVXe do các nước ASEAN sản xuất lắp ráp 
 - @ 12575.000.000
 - @ 15094.000.000
 - Dylan C12572.000.000
 - Dylan C15086.000.000
 - Juara Rgv 12029.500.000
 - Lexim Fx 12536.400.000
 - Li 11015.000.000
 - Suprema C100 và 11020.000.000
 - Victory 125 Fx35.000.000
 - Guangta7.000.000
 - Yamaha - Crypton 102 Cc28.000.000
CXE DO ITALIA SẢN XUẤT 
ILoại xe 50cc 
1Vespa 50 
 - Sản xuất 1975 về trước5.000.000
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199112.000.000
 - Sản xuất 1992-199314.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau17.000.000
2VELOFAX - PIAGGIO 50 
 - Sản xuất 1994-199520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau21.000.000
3Các loại xe ga 50 
 - Sản xuất 1975 về trước2.000.000
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
8.000.000 12.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
IILoại xe trên 50cc 
1Vespa Piaggio 125 
 - Sản xuất trước 19755.830.000
 - Sản xuất 1988 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1989-199115.000.000
 - Sản xuất 1992-199318.000.000
 - Sản xuất 1994-199526.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau30.000.000
2TYPHOON PIAGGIO 125 
 - Sản xuất 1994-199531.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau32.000.000
3Vespa PIAGGIO 150 
 - Sản xuất trước trước 19756.380.000
 - Sản xuất trước 199520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau36.000.000
4Vespa Piaggio 200 
 - Sản xuất 1988 về trước17.000.000
 - Sản xuất 1989-199120.000.000
 - Sản xuất 1992-199330.000.000
 - Sản xuất 1994-199535.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau38.000.000
5Xe hiệu PIAGGIO 
 - Piaggio Liberty 125i.e-100, sản xuất 201154.000.000
 - Piaggio Ply 125, sản xuất 201041.000.000
 - Piaggio Vespa 125, sản xuất 201072.500.000
 - Piaggio Vespa Granturismo 125L C11075.500.000
 - Piaggio Vespa Gt 125104.500.000
 - Piaggio Vespa GTS Super 125i.e, sản xuất 2011, Italia126.700.000
 - Piaggio Vespa GTS Super 125Le, sản xuất 2008, Italia122.500.000
 - Piaggio Vespa Lx 12561.430.000
 - Piaggio Vespa Lx125-110, sản xuất 201064.700.000
 - Piaggio Vespa Lx125ie-300, sản xuất 201166.700.000
 - Piaggio Vespa Lx150, Sx 2007, Italia82.400.000
 - Piaggio Vespa Lx150, Sx 200978.000.000
 - Piaggio Vespa Lx150-210, sản xuất 201078.000.000
 - Piaggio Vespa S125ie-301, sản xuất 201169.500.000
 - Piaggio Vespa S150-211, sản xuất 201179.500.000
 - Piaggio Vespa S150ie-401, sản xuất 201182.000.000
DXE DO PHÁP SẢN XUẤT 
1Peugeot101 
 - Sản xuất trước 19881.000.000
 - Sản xuất sau 19882.000.000
2Peugeot102 
 - Sản xuất trước 19881.000.000
 - Sản xuất sau 19882.000.000
3Peugeot102 City 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19884.000.000
4Peugeot102 Tweti 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19884.000.000
5Peugeot103 
 - Sản xuất 1988 về trước2.000.000
 - Sản xuất 1989-19913.000.000
 - Sản xuất 1992-19934.000.000
 - Sản xuất 1994-19955.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau6.000.000
6Peugeot104, 105 
 - Sản xuất trước 19881.000.000
 - Sản xuất sau 19882.000.000
7Peugeot kiếu mới 
 - Sản xuất 1994-19958.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau10.000.000
8Mobillette AV92, AV95, AV88 
 - Sản xuất trước 19881.000.000
 - Sản xuất sau 19881.500.000
EXE DO CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC SẢN XUẤT 
1Simson BS50, BS51 loại 3 số 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19885.000.000
2Simson BS51 loại 4 số 
 - Sản xuất trước 19884.000.000
 - Sản xuất sau 19887.000.000
3Simson BS51 điện bán dẫnú 
 - Sản xuất trước 19886.000.000
 - Sản xuất sau 19887.000.000
4Simson Comfort51 
 - Sản xuất trước 19884.000.000
 - Sản xuất sau 19886.000.000
5Simson Comfort 70 
 - Sản xuất trước 19884.000.000
 - Sản xuất sau 19887.000.000
6Simson nữ 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19884.000.000
7ETZ150 không phanh dầu 
 - Sản xuất trước 19885.000.000
 - Sản xuất sau 19888.000.000
8ETZ150 có phanh dầu 
 - Sản xuất trước 19885.000.000
 - Sản xuất sau 198810.000.000
FXE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT 
1Xe ga Babetta, JAVA 
 - Sản xuất trước 19881.000.000
 - Sản xuất sau 19882.000.000
2CEZET125 
 - Sản xuất trước 19882.500.000
 - Sản xuất sau 19884.000.000
3CEZET350 
 - Sản xuất trước 19884.000.000
 - Sản xuất sau 19886.000.000
4JAWA350 
 - Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ)2.000.000
 - Sản xuất từ 1979 -1985 (đời trung)4.000.000
 - Sản xuất sau 1985 (đời mới)8.000.000
GXE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT 
1MINCK125 
 - Sản xuất trước 19883.000.000
 - Sản xuất sau 19885.000.000
2BOXOH175 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19885.000.000
3TULA250 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19885.000.000
4TOKT360 
 - Sản xuất trước 19882.000.000
 - Sản xuất sau 19885.000.000
5Các loại xe ga 
 - Sản xuất trước 1988
- Sản xuất sau 1988
500.000 1.000.000
HXE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT 
ICác loại xe ga 
1Xe 50cc 
 - Sản xuất 1994-199510.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau12.000.000
2Xe trên 50cc tới dưới 125cc 
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau14.000.000
3Xe 125cc trở lên 
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
IICác loại xe số 
1Xe 50cc 
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
2Xe trên 50cc tới dưới 125cc 
 - Sản xuất 1994-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
IIIXe 125cc trở lên 
1SUZUKI QINQI125 
 Sản xuất 1996 về sau20.000.000
2HYOSUNG QINQI125 
 Sản xuất 1996 về sau18.000.000
3Các loại xe 125 khác 
 Sản xuất 1996 về sau14.000.000
VIXe do Trung Quốc sản xuất từ 2000 về sau 
 - Piaggio City Fly 12522.000.000
 - Evroreibel DD150E-8, Sx 201024.000.000
IXE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP 
1HYOSUNG 125, DEALIM125 
 - Sản xuất 1994-199528.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau30.000.000
2DEALIM100 
 - Sản xuất 1994-199523.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau24.000.000
3HONDA CITY100 giò gà 
 - Sản xuất 1988 về trước13.800.000
 - Sản xuất 1989-199015.900.000
 - Sản xuất 1996 về sau.22.000.000
4HONDA CITY100 Phuộc
- Sản xuất 1991-1993
20.600.000
 - Sản xuất 1994-199521.800.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
5HONDA CITY100 (Deluse) 
 Sản xuất 1996 về sau23.000.000
6HONDA CITY100 Việt Nam lắp ráp 
 Sản xuất 1996 về sau21.000.000
7DEALIM 50 ga: 
 Sản xuất 1996 về sau10.000.000
KXE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP 
1KIMCO DX100 
 Sản xuất 1996 về sau20.000.000
2Xe ga 50cc 
 - Sản xuất 1994-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
3Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc 
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
4Xe ga 125cc -150cc 
 - Sản xuất 1994-199519.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau20.000.000
5Xe do hãng SYM sản xuất 
 - Sym Angel +Ez110-Vdb, Sx 201012.200.000
 - Sym Angel C100 Va212.500.000
 - Sym Angel Ii (Thắng đĩa Vag)12.100.000
 - Sym Angel Ii (Thắng đùm Vad)11.600.000
 - Sym Angel X (Va8)12.500.000
 - Sym Angela-Vca16.200.000
 - Sym Attala Victoria Vt127.400.000
 - Sym Attala Victoria Vt225.400.000
 - Sym Attila 125 M9B (Thắng đùm, đời cũ)21.900.000
 - Sym Attila 125 M9P (Thắng đĩa, đời mới, màu mới)28.400.000
 - Sym Attila 125 M9R (Thắng đùm, đời mới, màu mới)26.400.000
 - Sym Attila 125 M9T (Thắng đĩa, đời Cũ)23.900.000
 - Sym Attila Elizabeth EfI-Vua, sản xuất 201032.500.000
 - Sym Attila Elizabeth EFI-Vua, sản xuất 201134.500.000
 - Sym Attila Elizabeth EFI-VuB, sản xuất 201132.000.000
 - Sym Attila Elizabeth VTB, sản xuất 201130.500.000
 - Sym Attila Elizabeth-Vt529.500.000
 - Sym Attila Victoria Vt3 thắng đĩa27.500.000
 - Sym Attila Victoria Vt4 thắng đùm
- Sym Attila Victoria Vt7
25.500.000 23.750.000
 - Sym Attila Victoria-Vt923.500.000
 - Sym Attila Victoria VTG, sản xuất 201121.500.000
 - Sym Attila Victoria VTH, sản xuất 201125.500.000
 - Sym Elegant II-Saf, sản xuất 201010.650.000
 - Sym Enjoy Z119.000.000
 - Sym Enjoy Z219.000.000
 - Sym Enjoy Z319.000.000
 - Sym Fiddle Ii Xs 125T-1633.500.000
 - Sym Joyride-Vwb, sản xuất 201125.300.000
 - Sym Joyride-Vwd, sản xuất 201130.000.000
 - Sym Joyride-Vwe, sản xuất 201129.800.000
 - Sym Shark 125, sản xuất 201035.500.000
 - Sym Shark 170VVC, sản xuất 201157.000.000
 - Sym Shark Vvb, sản xuất 201044.000.000
 - Sym Shark VVB, sản xuất 201145.000.000
6VESPA T5 150 
aLoại không đề điện 
 Sản xuất 1996 về sau16.000.000
bLoại có đề điện 
 Sản xuất 1996 về sau18.000.000
7VESPA dưới 50 
 - Sản xuất trước 19755.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau14.000.000
LXE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT 
1Xe ga HERO PUCH 
 - Sản xuất trước 19884.000.000
 - Sản xuất sau 19886.000.000
2Hiệu BAJA150 
 - Sản xuất trước 19889.000.000
 - Sản xuất sau 198811.000.000
MXE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT 
1Enjoy50 
 - Sản xuất 1991-199213.000.000
 - Sản xuất 1993-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
2Engel 80 
 - Sản xuất 1991-199219.000.000
 - Sản xuất 1993-199521.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau22.000.000
3Engel 80 Power
- Sản xuất 1998 về sau (Yên rời)
17.500.000
 - Sản xuất 1998 về sau (Yên dài)19.000.000
6Passing 
 - Sản xuất 1991-199217.000.000
 - Sản xuất 1993-199518.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau19.000.000
7Bous125 
 - Sản xuất 1991-199219.000.000
 - Sản xuất 1993-199522.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau23.000.000
8Husky150 
 - Sản xuất 1991-199226.000.000
 - Sản xuất 1993-199527.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau28.000.000
9Husky N0 150 
 Husky N02 150cc sản xuất 199835.500.000
NMÔ TÔ 3 BÁNH 
1Mô tô hiệu JAVA 
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-19918.000.000
 - Sản xuất 1992-19939.000.000
 - Sản xuất 1994-199511.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau12.000.000
2Mô tô hiệu MZ 
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-19917.000.000
 - Sản xuất 1992-19938.000.000
 - Sản xuất 1994-199511.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
3Mô tô hiệu Ural 
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-19917.000.000
 - Sản xuất 1992-19938.000.000
 - Sản xuất 1994-199511.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
4Mô tô hiệu IJI 
 - Sản xuất 1988 về trước6.000.000
 - Sản xuất 1989-19917.000.000
 - Sản xuất 1992-19939.000.000
 - Sản xuất 1994-199511.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
5Hiệu BNW VESPA 
 - Sản xuất 1988 về trước7.000.000
 - Sản xuất 1989-19918.000.000
 - Sản xuất 1992-19939.000.000
 - Sản xuất 1994-199510.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau11.000.000
6Hiệu Honda 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199310.000.000
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau14.000.000
7Hiệu SUZUKI 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199310.000.000
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
8Hiệu YAMAHA 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199310.000.000
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
9Hiệu KAWASAKI 
 - Sản xuất 1988 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1989-19919.000.000
 - Sản xuất 1992-199310.000.000
 - Sản xuất 1994-199512.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau13.000.000
PCÁC LOẠI XE KHÁC 
1Xe 50cc do Nam Triều Tiên và các nước Asean sản xuất 
 - Sản xuất 1985 về trước8.000.000
 - Sản xuất 1986-198810.000.000
 - Sản xuất 1989-199011.000.000
 - Sản xuất 1991-199312.000.000
 - Sản xuất 1994-199513.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau15.000.000
2Xe SANYANG 50cc Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất 
 - Sản xuất 1991 về trước9.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
10.000.000 11.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau12.000.000
3Xe 70cc do Nam Triều Tiên và các nước Asean sản xuất 
 - Sản xuất 1985 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1986-198811.000.000
 - Sản xuất 1989-199012.000.000
 - Sản xuất 1991-199313.000.000
 - Sản xuất 1994-199514.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau16.000.000
4Honda 90cc, 88cc do Nam Triều Tiên và Đài Loan lắp ráp 
 - Sản xuất 1985 về trước10.000.000
 - Sản xuất 1986-198812.000.000
 - Sản xuất 1989-199013.000.000
 - Sản xuất 1991-199314.000.000
 - Sản xuất 1994-199515.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau16.000.000
5Honda C100 các hiệu (trừ Honda City Dealim) SANYANG do Nam Triều Tiên sản xuất 
 - Sản xuất 1988 về trước12.000.000
 - Sản xuất 1989-199014.000.000
 - Sản xuất 1991-199315.000.000
 - Sản xuất 1994-199516.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau18.000.000
OXE DO VIỆT NAM, TRUNG QUỐC LẮP RÁP, SẢN XUẤT 
 @ Xtrem5.000.000
 Ace Star C1006.900.000
 Ace Star C1107.700.000
 Aduka C1104.500.000
 Alison C110Z5.600.000
 Ama C100 & 1106.000.000
 Ama C100 Dream Cao8.200.000
 Ama Dream lùn6.300.000
 Amaze C1105.000.000
 Amgio5.200.000
 Amoli C1104.800.000
 Anber C100, C1105.500.000
 Andzo C1104.700.000
 Angel C100 (Va2)13.500.000
 Angox C1104.500.000
 Anssi C110 Anwem C1104.500.000 5.600.000
 Arena C1105.200.000
 Arrena C1104.700.000
 Arrow C100 – 66.300.000
 Arrowg C1107.800.000
 Asenal C1107.500.000
 Ashita5.500.000
 Athera C1007.000.000
 Atlantic – Th14.400.000
 Atlantic C100 và 1105.500.000
 Atlantie5.500.000
 Auric C1104.800.000
 Auriga C1004.300.000
 Auriga C1104.800.000
 Avarice C1104.400.000
 Award C1004.300.000
 Award C1104.400.000
 Backhand C1108.500.000
 Backhand Sport C11012.700.000
 Balmy C1005.000.000
 Balmy C1104.700.000
 Bazan C1104.500.000
 Begin C100, 1104.900.000
 Belita C1105.300.000
 Belle6.400.000
 Belle C1107.400.000
 Benbo C1104.300.000
 Best & Win C12550.000.000
 Best 11025.000.000
 Best 110 Xsp -226.000.000
 Best C110 Xd-29.000.000
 Best Fairy5.700.000
 Best Fairy 11025.000.000
 Best Swan, C1106.000.000
 Bestman, Best Wan6.000.000
 Bimda C1006.000.000
 Bizil C1104.400.000
 Bonny C110, 1004.100.000
 Boss Sb1, C1008.900.000
 Boss C1109.700.000
 Boss Sb6 Bosy Max 1008.000.000 5.200.000
 Bosy Max 1105.600.000
 Butan C1004.600.000
 Calix C100, 1104.400.000
 Calyn C1006.000.000
 Calyn C1106.100.000
 Camelia6.700.000
 Canary C1004.700.000
 Canary C1104.400.000
 Cavalry C1104.800.000
 Centi C100 và 11014.000.000
 Charm C100, 1105.300.000
 Chicilong 1005.200.000
 Chicilong 1105.400.000
 Cicero6.200.000
 Cicero C1006.300.000
 Citi @1105.500.000
 Citidalim 1106.700.000
 Citis 110, sản xuất 20095.500.000
 Cityamaha 1257.400.000
 Comely C1105.700.000
 Comifer C100 (Lùn) và 11011.000.000
 Conifer 100-Ii và 110-Ii12.000.000
 Cpi Bd 100 – D màu nâu7.200.000
 Cpi Bd 100 – D màu xanh, đỏ7.400.000
 Cpi Bd 100 và 1108.700.000
 Cpi Bd 125 T-A15.800.000
 Cpi Bd 125 T-A (Kiểu Spacy)16.300.000
 Cpi C1005.400.000
 Cpi kiểu Thái7.700.000
 Cpi Lt 110 -F5.950.000
 Cpi Lt C110-F7.400.000
 Cream C1006.900.000
 Cubthailand Hd50, sản xuất 20107.000.000
 Cupfa C1006.800.000
 Cupfa C1106.900.000
 Cyber C100, 1104.700.000
 Daehan 100 (Daechan Speed)11.000.000
 Daehan Antic22.200.000
 Daehan Apra10.000.000
 Daehan cao máy Korea Daehan II 100 B11.000.000 7.600.000
 Daehan Nova C1007.100.000
 Daehan Sm6.600.000
 Daehan Smart22.200.000
 Daehan Sunny23.300.000
 Daehan Super6.900.000
 Daehan Super 100-B6.800.000
 Daehan và Daehan II11.000.000
 Daelim (Daystr 125)50.000.000
 Daelim Magma Vt 12531.000.000
 Daelim Super Halim 100 (Kiểu Dream lùn)14.000.000
 Daelim Super Halim 100 (Kiểu Dream)14.000.000
 Daelim Super Halim C100 (Kiểu Best)14.300.000
 Daelim Vs 125 và Daelim Magma12535.000.000
 Daesin Halim C100 (Kiểu Best)11.400.000
 Daesin Halim C100 (Kiểu Dream lùn)10.900.000
 Daesin Halim C100 (Kiểu Dream)10.900.000
 Daesin Halim C125 (Kiểu Spacy)23.700.000
 Daimu C1107.200.000
 Daisaki C110, 1005.500.000
 Dame 100 và 110 (Kiểu Thái Lan)19.000.000
 Dame C100, 110 ( Việt Nam)5.300.000
 Damsan4.800.000
 Damsan C1005.000.000
 Damsan C1105.700.000
 Damsel 100 và 110 (kiểu Thái Lan)18.000.000
 Damsel C100 và C110 (Việt Nam)5.500.000
 Dany C1105.600.000
 Darling C100 và 1106.000.000
 David5.300.000
 Dayan C100 và 1107.000.000
 Dayang6.000.000
 Dayang 100 và 1107.200.000
 Daze 1106.850.000
 Deam 1006.000.000
 Deary C1105.700.000
 Dede 89, C1106.400.000
 Delight C1005.600.000
 Deman Dm100-3, Dm100-58.400.000
 Demand4.700.000
 Demand Dm C100 Demand Dm C1104.900.000 5.000.000
 Denrim C1006.770.000
 Denrim C1106.900.000
 Detech 506.800.000
 Detech C1007.300.000
 Detech C1108.300.000
 Diamond BLUE 125-A, sản xuất 201150.000.000
 Dianamo C100, 1106.500.000
 Didia C100, 1105.000.000
 Dinamo C1106.500.000
 Dioam II Bs6.000.000
 Dona C100 và 1106.000.000
 Dragen C100 và 1105.800.000
 Dragon C1006.000.000
 Draha C110.4.500.000
 Drama C1105.500.000
 Drangon C100 và 1105.800.000
 Drao C100, C1104.800.000
 Drastic C100, 1105.500.000
 Dream II C100 M19.990.000
 Dream II C10025.000.000
 Drima C10023.000.000
 Drin C100 và 1105.800.000
 Drin Dr C100-15.000.000
 Drini Di C100, 1105.000.000
 Drum C100, 1105.500.000
 Ducal C100 và 1105.800.000
 Durab C1105.200.000
 Dyor C15028.200.000
 Elated C1106.200.000
 Elegant Sa610.500.000
 Elgio5.700.000
 Elisa C1004.500.000
 Empire C1105.100.000
 Engaal C1104.500.000
 Equal C1104.800.000
 Esh @ C15022.500.000
 Especial C100 H và 110 H.7.700.000
 Especial C1005.200.000
 Especial C1105.400.000
 Especial Cpi C100 Espero 110 V1Ax6.500.000 5.700.000
 Ets 1004.700.000
 Ets -1105.200.000
 Ets 50-14.900.000
 Every C1104.400.000
 Excel 150 – H5K38.000.000
 Exces C100 và 11025.000.000
 Fairy25.000.000
 Fairy C1005.100.000
 Fairy C1105.300.000
 Fakita C1105.000.000
 Famous C1004.400.000
 Famous C1104.900.000
 Famyla C100, 1104.700.000
 Fanlim 1104.700.000
 Fanlim II5.000.000
 Fanlim II C100 (Nhật)12.000.000
 Fanlim II C100 và 1105.600.000
 Fantom C1005.500.000
 Fantom C1104.700.000
 Fashion 508.600.000
 Fashion C100, 110.6.400.000
 Fashion C12521.500.000
 Fashion C507.000.000
 Fashon C125-Dy15.600.000
 Fasion 125 – 427.600.000
 Faster C1104.300.000
 Fastest C125A13.000.000
 Fataki C100, 1104.500.000
 Favour 1004.500.000
 Favour C1105.000.000
 Fbealm II C100 & 1106.000.000
 Feeling C1105.100.000
 Feeling6.600.000
 Ferroli 50-1E4.750.000
 Ferroli C100, 1104.700.000
 Fervor C1004.700.000
 Fervor C1104.100.000
 Fervor C504.800.000
 Fetching C1107.300.000
 Filly C100, 110 Fimex34.600.000 7.200.000
 Finehand C1106.400.000
 Finical C1104.800.000
 Fivemost 110, sản xuất 20108.500.000
 Fix 12530.000.000
 Fix C12512.000.000
 Fix Suzuki 12528.000.000
 Flame C12522.500.000
 Flash C1105.000.000
 Flower C100 và 1106.300.000
 Flutter C1105.300.000
 Flyway C100, 1105.000.000
 Focol C1005.200.000
 Focol C1104.600.000
 Fondars 1106.000.000
 Forehand C1005.800.000
 Forestry C100, 1105.800.000
 Forlist 110, sản xuất 20065.680.000
 Fosic C1006.400.000
 Fotse X4V12520.400.000
 Frealm II C100 & 1106.000.000
 Freeway C1006.300.000
 Freeway C1106.500.000
 Friend Way C1105.000.000
 Fugiar C1105.300.000
 Fujiki C1105.600.000
 Fuki C1004.800.000
 Fulai C1107.500.000
 Fuljir6.500.000
 Funeomoto C1106.600.000
 Funida 110-64.900.000
 Funny C100 và 1107.200.000
 Fusaco C100, 1105.200.000
 Fusin C1006.800.000
 Fusin C1107.300.000
 Fusin C1259.700.000
 Fusin C15010.500.000
 Fusin Xstar C12518.700.000
 Fuski C1104.700.000
 Futirfi 1004.700.000
 Futirfi 110R Future 1105.000.000 24.900.000
 Fuzeko C1004.500.000
 Fuzeko C1104.600.000
 Fx7.600.000
 Fx I7.200.000
 Gabon C1104.500.000
 Ganassi C1104.800.000
 Gcv; Guangta6.400.000
 Genie C1005.200.000
 Genie 110S4.400.000
 Gentle4.500.000
 Genzo C1004.600.000
 Genzo C1104.400.000
 Giamahataurut 1108.450.000
 Glad C1004.800.000
 Glad C1104.700.000
 Gmn 10014.700.000
 Golden C100 và 11010.000.000
 Guan Jun C100 và 1106.300.000
 Guantyn6.500.000
 Guida Gd 12510.000.000
 Guida Gd C1005.000.000
 Guita C1006.000.000
 Gvan Jon C100 và 1106.200.000
 Hado Siva (Dalim) 110, 10014.000.000
 Hado Super – Siva C100, (Dealim)11.000.000
 Hado Super – Siva C509.700.000
 Haesun @8.400.000
 Haesun 100A, 110 A9.400.000
 Haesun 125 (F) tay ga26.800.000
 Haesun 125 (F1) tay ga24.400.000
 Haesun 125 (F2) tay ga30.200.000
 Haesun 125 (F3) tay ga23.400.000
 Haesun 125 (F5) tay ga24.400.000
 Haesun 125 (Sp) tay ga20.400.000
 Haesun F 14-F9.400.000
 Haesun II8.200.000
 Haesun II 100 và 110 (kiểu Hàn Quốc)12.000.000
 Haesun II C1006.500.000
 Halim 1008.500.000
 Halim 110 Halim C100 (Kiểu Dream)13.700.000 9.900.000
 Halim C100 (Kiểu lùn)10.400.000
 Halim C100 (Máy Daesin), Kiểu Draem10.700.000
 Halim C50 (Kiểu Best)9.000.000
 Halim C50 (Kiểu Dream lùn)8.600.000
 Halim C50 (Kiểu Dream)9.000.000
 Halim Xo 12519.500.000
 Halley C1007.000.000
 Halong C100 & 1106.000.000
 Hamada C1104.900.000
 Hamco5.000.000
 Hamco C100 và 1105.800.000
 Hand @8.500.000
 Hand @ C1107.500.000
 Handle C1006.400.000
 Handle C1106.700.000
 Hando @6.900.000
 Hansom C100 và 1107.000.000
 Hansom C100 và C110 (kiểu Hàn Quốc)11.000.000
 Hansun11.500.000
 Hanwon C1104.800.000
 Haojue Bella C12515.200.000
 Haphat C1104.800.000
 Harmony C1004.200.000
 Harmony C1104.300.000
 Hason cao11.500.000
 Havico5.500.000
 Havico 1004.900.000
 Havico C1005.500.000
 Hdmalai 1004.700.000
 Hdmalai 1105.200.000
 Hdmco C100 & 1106.000.000
 Hdndataiwan 1106.600.000
 Hecmec C100, 1105.500.000
 Henge C1005.000.000
 Hisuda C1105.700.000
 Hoalam C100 và 1108.200.000
 Hoasung4.800.000
 Hoivida Crd110, sản xuất 20117.600.000
 Hoiydazx C1105.600.000
 Holder C100 và 110 Honciti7.000.000 6.500.000
 Honciti5.400.000
 Honciti (kiểu Hàn Quốc)6.700.000
 Hondackd 110 Ckd6.160.000
 Hongchi 100 và 1105.700.000
 Hongcin C1005.100.000
 Hongcin C1105.300.000
 Hongdu Damel6.000.000
 Hongking Power 1254.240.000
 Hongkings Power10.700.000
 Honlei 110-14.900.000
 Honlei C100 và 1105.700.000
 Honor5.500.000
 Hope6.000.000
 Hope C1006.800.000
 Hope C506.800.000
 Hsmoto C1104.400.000
 Huanghe9.000.000
 Huanghe 1005.800.000
 Huanghe 1106.500.000
 Hunda Japa C1105.400.000
 Hundacpi 100A7.450.000
 Hundacpi 110A7.450.000
 Hundasu 1106.900.000
 Hundax 110A6.200.000
 Huyue 125T-A9.000.000
 Hyosung 12530.000.000
 Hyosung Fx 110 và 10017.000.000
 Hysung 110 và 10014.500.000
 Imcomiss6.000.000
 Imoto 100E4.400.000
 Imoto 1104.600.000
 Imoto 110E4.500.000
 Impreta8.000.000
 Inco I C100 và 11013.000.000
 Internal C1004.700.000
 Internal C1104.800.000
 Intimex6.000.000
 Jacky 1004.400.000
 Jacky 1104.500.000
 Jamic C100 Jamic C1105.100.000 5.200.000
 Jammoto C1006.400.000
 Jammoto C1106.100.000
 Jamoto C1006.700.000
 Jamoto C1106.400.000
 Japer C1109.300.000
 Jargon C1004.100.000
 Jargon C1104.200.000
 Jialing7.500.000
 Jialing C1004.700.000
 Jialing Jh150E15.900.000
 Jianshe Js125-6B13.200.000
 Jianshe Js125-6C13.200.000
 Jin -Jin Ii C100 & 1106.000.000
 Jin Hao C100 và 1106.000.000
 Jincheng 70Cc và 90Cc6.000.000
 Jinfeng 12517.500.000
 Jiulong C100 và 1105.100.000
 Jmolimoto 110-1E, sản xuất 20095.610.000
 Jockey C10035.500.000
 Jockey C12529.500.000
 Jockey Sr 12524.500.000
 Jockey Sr C12528.400.000
 Jokan C1005.100.000
 Jokan C1105.200.000
 Jolax C1004.400.000
 Jonquil C100, 1104.700.000
 Joy Ride Vwa29.000.000
 Juara Fx 12532.000.000
 Jumpeti 1104.700.000
 Kaiser C100, 1106.700.000
 Kapala C100, 1104.300.000
 Kawaki Lx 150 Zh-6 (3 bánh)21.000.000
 Kazu C110 Th14.400.000
 Keeway F49.550.000
 Kenli 1104.600.000
 Kimpo C1105.400.000
 Kimpo Ck110-15.400.000
 Kinen C1004.300.000
 Kirei 1104.600.000
 Kitafu C100 Kitosu C100, 1106.500.000 4.500.000
 Knight C100 và 1105.300.000
 Kobe C1107.200.000
 Kokoli C100, C1105.800.000
 Koresiam C1007.200.000
 Koresiam C1107.100.000
 Kozumi 100E4.500.000
 Ks Hahi C1104.400.000
 Kwa C1107.500.000
 Kwashaki 1104.700.000
 Kwashaki 50, sản xuất 20105.400.000
 Kymco C100, 1105.800.000
 Kymco Cany18.800.000
 Kymco Like35.000.000
 Kymco Solona C12545.800.000
 Kymco Vivio C12523.900.000
 Kymco Zing C15048.000.000
 Ladalad 1104.700.000
 Landa C100-16.000.000
 Landa C1106.100.000
 Lankhoa C1105.600.000
 Lauia Lt C100 & 1107.000.000
 Lenova C1106.700.000
 Lever 100 và 1106.500.000
 Lever Kiểu Best8.500.000
 Lever Kiểu Dream8.500.000
 Levin 100, 1104.600.000
 Lexim C1006.000.000
 Lifan Lf 100-3B C1004.700.000
 Lifan Lf 110-8F9.600.000
 Lifan Lf 125-9J7.300.000
 Lifan Lf 15017.000.000
 Lifan V 12517.500.000
 Lifan6.300.000
 Limantic Best5.900.000
 Limantic C100 và 11011.700.000
 Linda Lifan 1106.200.000
 Linda – Lifan Ld 100 và 1105.500.000
 Linda C1106.200.000
 Linda Lifan C100, 1104.800.000
 Lipan C100 (Lùn) Lirda C100 và 1105.200.000 5.900.000
 Lisohaka 12510.400.000
 Lisohaka 15010.400.000
 Lisohoka C100 và C1106.500.000
 Loncin6.000.000
 Longbo C15019.000.000
 Longstar Lx C1005.600.000
 Longstar Lx C1105.800.000
 Lora C100, C1105.000.000
 Lotus C1104.300.000
 Lucky 100 và 110 (kiểu Hàn Quốc)10.000.000
 Lucky C100 và 1105.800.000
 Lucky C505.000.000
 Luxary4.700.000
 Lxmoto 110E5.100.000
 Lxmoto C1004.600.000
 Lxmoto C1104.700.000
 Magostin5.700.000
 Majecty 125 (Nhật)52.000.000
 Majesty C100, 1105.800.000
 Majesty 12512.000.000
 Mance C1005.400.000
 Mance C1105.500.000
 Mando Md 100 -3 C1004.700.000
 Mando Md 100-38.400.000
 Mando Md 100-58.100.000
 Mangostin 1005.000.000
 Mangostin C1104.700.000
 Mangstin C100 và C1106.200.000
 Marcato C100 và C1108.500.000
 Marron C1004.100.000
 Marron C1104.400.000
 Masta C110, 1004.500.000
 Mavy C100, 1104.700.000
 Max III Plus 1007.200.000
 Maxway C1004.600.000
 Maxway C1104.700.000
 Mayman C100 và 1106.000.000
 Medal C1005.300.000
 Medal C1105.500.000
 Megyci C110 Merirus6.300.000 6.000.000
 Meritus C100 và 11010.500.000
 Metallicstar 100, 1105.000.000
 Mikado C100, 1104.600.000
 Milkyway C100, C1104.700.000
 Ming Xing C1007.200.000
 Ming Xing C1107.000.000
 Ming Xing Mx 100 Ii, Mx 100Ii-U7.400.000
 Ming Xing Mxsc, Mx 100B-U7.600.000
 Model II C1104.500.000
 Motelo C100, 1104.900.000
 Movie C15046.800.000
 Mystic C100, 1104.800.000
 Nada7.200.000
 Nadamoto C1104.700.000
 Nag Fang Nf C100 và 1106.000.000
 Nagaki 1257.400.000
 Nagaki C1004.900.000
 Nagaki C1104.500.000
 Nagaki C12521.000.000
 Nagaki C506.900.000
 Nagoasi 1004.500.000
 Nakado C1104.600.000
 Nakasei4.800.000
 Nakasei C100 và C1105.000.000
 Nakita6.400.000
 Nakita C1105.600.000
 Naori C1005.100.000
 Naori C1105.300.000
 Narinco C110 Um6.600.000
 Nassza4.600.000
 Nature C100, C1107.600.000
 Nature Nt 100-C34.800.000
 Nature Zn 1104.900.000
 Naval C110, 1104.100.000
 Neo Kmaraki6.400.000
 Neomoto C1106.600.000
 Nesta C1004.800.000
 Neva7.900.000
 Neva C1107.700.000
 New Motor Star C110 Vae New Siva 100 và 110, Máy Dalim13.800.000 13.000.000
 New Siva 100 và 110, Máy Korea11.000.000
 New Siva C50, Máy Korea9.700.000
 New Vmc C1006.400.000
 New Vmc C1106.750.000
 New Wave C10025.000.000
 New Wave C1106.400.000
 Newei4.900.000
 Newei C100, 1105.400.000
 Newindo4.800.000
 Night C100 và 1106.000.000
 Nikkotapan5.500.000
 Noble 1104.800.000
 Nokyo 1105.700.000
 Nokyo C1006.300.000
 Nomuza C1106.400.000
 Nong San 100, 1105.400.000
 Noris C1004.800.000
 Novel Force7.500.000
 Novel Force 1005.600.000
 Novel Force 1105.800.000
 Novia C1106.700.000
 Olimpio C1104.500.000
 Oread C1105.000.000
 Oriental C1006.600.000
 Oriental C1105.800.000
 Origin C1004.700.000
 Origin C1105.400.000
 Palenno 1005.100.000
 Palenno 110, sản xuất 20105.600.000
 Pasion 110-15.000.000
 Pelican C110, 1004.000.000
 Peman4.800.000
 Penman C1005.000.000
 Penman C110M5.000.000
 Piagioc125 C1256.800.000
 Piogodx C1104.600.000
 Plasma C1107.600.000
 Platco C1004.600.000
 Plus C100 và 1105.600.000
 Polish C100, C110 Pomuspacyan C1004.600.000 4.700.000
 Pomuspacyan C1104.800.000
 Power 100 và 11014.000.000
 Prealm (Máy Ciriz)7.300.000
 Prealm (Máy Pusan)8.300.000
 Prealm (Pusan) 100 và 1108.000.000
 Prealm C1006.000.000
 Prealm C1104.700.000
 Prealm II Cr C1004.800.000
 Prealm II Động Cơ Osan6.200.000
 Prealm Osan6.000.000
 Prelm (Osan)6.000.000
 Present C100, C1104.700.000
 Prety5.500.000
 Prety 100 I6.000.000
 Prety 110 II6.300.000
 Prime C1004.300.000
 Prime C1104.700.000
 Promoto C110, C1004.200.000
 Psmoto C1004.300.000
 Psxim C1105.600.000
 Pusanciri 1104.600.000
 Quanlun6.300.000
 Quick 1104.800.000
 Quick New Wave C100 và 1106.000.000
 Qunimex C1005.000.000
 Rebat4.500.000
 Rebel13.300.000
 Rebel Mini 11019.250.000
 Rebel Rb 12532.000.000
 Rebel Sport 17038.500.000
 Remex C110, C1106.200.000
 Resia7.000.000
 Retot C1007.900.000
 Rimix7.500.000
 River C1006.000.000
 River C1105.500.000
 Robot C100, C1105.600.000
 Romantic C100 và 1105.800.000
 Romantic C1206.000.000
 Romantic Romeo 1005.200.000 4.800.000
 Romeo 1104.900.000
 Rooney4.500.000
 Rosie C125300.000.000
 Rossino C100, 1104.500.000
 Rs C11010.000.00
 Rs II Sa48.200.000
 Rubithai'S C1106.000.000
 Rupi C1104.800.000
 Rupy 1105.400.000
 Rxim 1105.600.000
 Sach Sky 12514.000.000
 Sadoka C1006.700.000
 Sadoka C1106.800.000
 Saka C1104.700.000
 Salut (Sa2)9.400.000
 Samwei C1105.300.000
 Sang -Vang C1259.500.000
 Sapphire 125S19.000.000
 Sapphire Bella 125, sản xuất 201121.000.000
 Sapphire Bella 125S, sản xuất 2009 20.600.000 Sapphire C125 20.700.000
 
 Sapric C100 và 1105.700.000
 Sasuna C1105.200.000
 Savant C1004.300.000
 Savi7.200.000
 Savi 125 Sp17.000.000
 Savi C1008.000.000
 Savi C110 Lf8.500.000
 Savi C1106.900.000
 Savi C12510.000.000
 Savi II 100 và 11014.800.000
 Savi II C1007.500.000
 Scr @ C1105.400.000
 Scr-Vamai-la 110, sản xuất 20106.800.000
 Seasports C1005.800.000
 Seasports C1106.200.000
 Seaway C1004.500.000
 Seaway C1105.400.000
 Seaway C110K4.800.000
 Sencity Sewu C1106.000.000 6.800.000
 Sh Holdar C1106.400.000
 Shadow C1104.400.000
 Shiongshi C100 và 1105.700.000
 Shmoto C100, C1104.800.000
 Shozuka4.500.000
 Siammotor C1107.800.000
 Sido C100 và 1108.000.000
 Silva C1104.700.000
 Simba C100 và 1109.000.000
 Sindo C100 và 1107.600.000
 Sindy C12520.500.000
 Sindy C505.500.000
 Sinnostar V1108.200.000
 Sinnostar X1108.000.000
 Sino C1005.600.000
 Sinuda C1007.500.000
 Sinuda.7.200.000
 Siongshi C100 và C1105.000.000
 Siongshi C505.900.000
 Sirena C505.400.000
 Sirena C100 và 1106.200.000
 Sirena4.700.000
 Siva (Cty), 100 và 11013.000.000
 Sky Way Way6.000.000
 Skygo C1007.100.000
 Skygo C1107.300.000
 Skysym C1104.100.000
 Skyway C1005.400.000
 Smile26.000.000
 Soco C1105.500.000
 Soem C1104.700.000
 Sonka 1104.500.000
 Sothai C1005.700.000
 Sothai C1105.900.000
 Spaceman C1005.000.000
 Spacy C12515.000.000
 Spacy C11030.800.000
 Spari @ C1105.500.000
 Spari 1104.500.000
 Sphonda 125, sản xuất 2009 Squirrel, Squirvel7.400.000 6.900.000
 Sream Pride 12517.000.000
 Star – M3H 100 và 11016.400.000
 Star – Met -In (Vr3) 100 và 110 Cc14.200.000
 Star 110 (Thắng đĩa)17.600.000
 Star 110 (Thắng đùm)16.400.000
 Starmax C1107.400.000
 Steed C1105.500.000
 Stm C1107.800.000
 Storm 110T4.500.000
 Storm C1004.700.000
 Storm C1105.200.000
 Stream C100 và 110 (Hangut)14.300.000
 Stream I – Ex Wave5.500.000
 Stream I C100 và 110 (Daehan)10.900.000
 Stream Pride Kiểu Dáng Spacy9.900.000
 Stream St 100C Dream cao6.400.000
 Stream St 100F Dream cao8.500.000
 Stream St 100G Dream lùn7.000.000
 Stream St 100H Dream cao8.500.000
 Stream St C100 động cơ Df7.200.000
 Stream St C100 và 110 máy Daelim14.000.000
 Stream St C100 và 110 máy Honda15.200.000
 Stream St C100, C110 (Máy Daehan)10.600.000
 Stream St C100, C110 (Máy Dalim)7.300.000
 Stylux 12515.200.000
 Suave4.500.000
 Subeise Best C100 và 1105.700.000
 Successful C100, C1105.800.000
 Sufat6.000.000
 Sufat 100-T6.600.000
 Sufat 110, sản xuất 20087.600.000
 Sufat 110W6.400.000
 Sufat C100 V6.400.000
 Sufat C100 và 1108.400.000
 Sugar C1104.500.000
 Sukawa C1104.800.000
 Sukita C1106.500.000
 Sumoto C110 -Rs5.500.000
 Sumoto C1105.800.000
 Sun Shine Sundar6.000.000 5.400.000
 Sunggu C110S4.700.000
 Sunki C1105.500.000
 Sunlux C1004.600.000
 Sunlux C1104.700.000
 Suntan C100, C1104.800.000
 Super – Siva C50, máy Dalim11.000.000
 Super – Siva C50, Máy Korea9.500.000
 Super World 100 và 11015.000.000
 Super Bd 110 và 10012.000.000
 Super Dame5.900.000
 Super Dream C10015.900.000
 Super Haesun8.800.000
 Super Haesun 100 và 11013.000.000
 Super Halim 100 và 11014.000.000
 Super Siva C100, 110, máy Korea10.000.000
 Super Siva C100 và 110, máy Dalim11.000.000
 Super Star C1105.700.000
 Superb C1005.000.000
 Supermalays C1105.000.000
 Support C100 và 1105.800.000
 Suprise -Best 100 và 1106.000.000
 Suprise -Best Fd 100 và 11013.000.000
 Surika -Best 100 và 1106.000.000
 Suruma C1007.200.000
 Suruma C1106.800.000
 Susabest C1004.600.000
 Suvina C110, 1004.800.000
 Suvina5.300.000
 Svn5.800.000
 Svtm C1105.500.000
 Swan 100, 1104.700.000
 Swan 12514.700.000
 Swear C100, C1106.000.000
 Symax6.000.000
 Symax C1106.400.000
 Symecax C1104.400.000
 Symelgo4.500.000
 Symen 1104.500.000
 Symex4.500.000
 Symphony 125S Ay12W Synbat 100S40.000.000 4.700.000
 Synbat 110Rs4.500.000
 Szni4.700.000
 Taken C1105.400.000
 Talent C100, C1104.700.000
 Tamis 1104.500.000
 Td 100 và 11015.000.000
 Team 1107.300.000
 Team 12517.000.000
 Team C1005.500.000
 Team C11010.000.000
 Technic4.800.000
 Tello C1104.500.000
 Tender 100E, sản xuất 20105.100.000
 Tender 110, sản xuất 20115.200.000
 Teng Fa C1105.700.000
 Tengfa C1005.600.000
 Tensin C100, 1106.200.000
 Tian 1104.900.000
 Tiana C1006.000.000
 Tianma C1006.000.000
 Tianma Tm 1004.700.000
 Tianma Tm100-34.700.000
 Tirana4.800.000
 Tmec C1106.700.000
 Toxic C1104.700.000
 Traco 1004.400.000
 Traenco C1105.800.000
 Traenco Motor C1005.600.000
 Union 100 và 11014.500.000
 Union 1257.000.000
 Union 150, sản xuất 20089.300.000
 Valour 1004.500.000
 Vamaha C1106.800.000
 Vanilla 1104.900.000
 Vcm4.500.000
 Vean8.000.000
 Vecstar C50, 100, 1104.800.000
 Veine C100 và 1106.200.000
 Vemvipi C1004.900.000
 Vemvipi C110 Vessel C1005.000.000 5.600.000
 Vessel C1105.700.000
 Vicky C1006.300.000
 Vicky C1106.700.000
 Victory 120 Rgv32.000.000
 Victory C1005.000.000
 Victory C100 và 110 (Nhập khẩu)22.000.000
 Victory C1105.300.000
 Victory C506.000.000
 Vidagis C1104.700.000
 Viestar C100, 1109.000.000
 Viestar C505.800.000
 View II S C100 và 1108.200.000
 Vigour C100 và 1105.000.000
 Vina Hoàng Minh7.300.000
 Vina Hoàng Minh C1005.700.000
 Vinahundai 1106.300.000
 Vinashin C1105.000.000
 Vinasiam C100 A5.600.000
 Vinasiam C100, C1104.700.000
 Vinawin4.800.000
 Vinawin 1105.000.000
 Violet 110, sản xuất 20104.600.000
 Visico C1105.000.000
 Visoul 1104.800.000
 Vvavea6.900.000
 Vyem C1106.300.000
 Wait C1006.200.000
 Wait C1106.400.000
 Wake Up (Ciriz) C100 và 1107.000.000
 Wake Up (Osan) C100 và 1105.800.000
 Wake Up (Pusan) C100 và 1107.400.000
 Wake Up, C1105.800.000
 Wallet5.300.000
 Wamus C1104.500.000
 Wana18.000.000
 Wana (Máy Ciriz)7.600.000
 Wana (Máy Pusan)8.000.000
 Wana động cơ Osan6.500.000
 Wana, C1107.000.000
 Wand C100 Wand C110Z6.000.000 5.300.000
 Wangguan Nf C100 và 1106.000.000
 Wangguan Wate C100 và 1106.000.000
 Wangta C100 và 1106.000.000
 Wanhai C1104.700.000
 Wanli5.500.000
 Wanye 100 và 110 (Nhập khẩu)16.500.000
 Wanye C100 và 1106.000.000
 Warai – Rx C1105.300.000
 Ware 1105.900.000
 Warlike C1104.500.000
 Warm C1175.700.000
 Warm C1104.900.000
 Warm5.400.000
 Warova C1005.900.000
 Wary C1004.500.000
 Wary C1104.800.000
 Watefall C100 và 1106.000.000
 Wave 12535.000.000
 Wave A13.000.000
 Wave A +13.500.000
 Wave C10019.990.000
 Wave C1106.000.000
 Wave Exclusive C100 và 1106.000.000
 Wave Wangguan Wq6.000.000
 Wave18.700.000
 Wavina C100, C1105.000.000
 Wawejp5.800.000
 Way Mant C100 và 1105.500.000
 Way Thai Ha5.800.000
 Wayec5.700.000
 Wayman5.000.000
 Waymoto C1004.500.000
 Waymoto C1104.600.000
 Waytec 100 và 1106.000.000
 Waythai C1104.800.000
 Waythai, Waythai Ha C100, 1105.000.000
 Wayxin4.400.000
 Wayxin C1004.900.000
 Wayxin C1105.200.000
 Wayxin Th1 C100 Waze Hunda4.700.000 6.100.000
 Wazelet C100 và 1105.800.000
 Weal C100 và 1105.600.000
 Wealth C100 và 1105.800.000
 Wear C100 và 1107.600.000
 Weina C100 và 1105.500.000
 Wel Come C100 và 1106.000.000
 Well C100 và 1105.600.000
 Wendy C110 (Phanh đĩa)7.950.000
 Wescap6.000.000
 Westn Cap Td 100 và 11016.000.000
 Weva Ckd 1106.600.000
 Wew 1006.200.000
 Whing 125D25.800.000
 Wife C1004.900.000
 Window C1004.800.000
 Wirico C1105.800.000
 Wiruco C100S6.400.000
 Wiruco C1106.400.000
 Wise Ws 1105.500.000
 Wish C100, C1105.300.000
 Wisse C100 và 1105.900.000
 Wivern C100, C1104.500.000
 Wizard 1105.200.000
 Woanta C1104.700.000
 Wold C1105.600.000
 Wold Wind Ne C1105.860.000
 Wonder C100 và 1106.400.000
 World C1005.600.000
 Worled C1006.300.000
 Wrena C100, C1104.700.000
 Wuangta C100 và 1106.000.000
 Wuspor C1106.800.000
 Xanpaneco C1005.500.000
 Xinha4.800.000
 Xinha C1005.550.000
 Xinha C1105.700.000
 Xiongshi C100 và 1105.900.000
 Xiongshi C12512.000.000
 Xolex C1104.500.000
 Yadluxe C110 Yamahackd 110Ckd6.100.000 6.400.000
 Yamahaikd6.200.000
 Yamai-Tax 110A6.640.000
 Yamama 1107.000.000
 Yamasu C100, C1104.300.000
 Yamen6.000.000
 Yamen C1004.400.000
 Yamotor 1006.100.000
 Yamotor 1106.400.000
 Yasuta 1004.500.000
 Yattaha 1106.800.000
 Yihao -Yh C100 và 1106.000.000
 Yinxiang C1008.000.000
 Yinxiang C1005.250.000
 Yinxiang C1105.400.000
 Yinxing (3 bánh)20.800.000
 Ymh Atlenta17.350.000
 Ymh Maxarmani 5010.300.000
 Ymh-Kwamax C110.5.700.000
 Ymhthailan Ymh 110, sản xuất 20106.900.000
 Ymt C1005.400.000
 Ymt C1104.800.000
 Yoshida C1104.800.000
 Yoshida C504.700.000
 Yumati C1106.700.000
 Zaluka C1104.800.000
 Zappy C1104.700.000
 Zebra 110 và 1009.000.000
 Zekko C1004.800.000
 Zekko C1104.500.000
 Zemba C1105.400.000
 Zenkko C100, 1104.500.000
 Zf C100 và 1107.600.000
 Zh Xi C100, 1107.200.000
 Zinda C1104.800.000
 Zinda4.700.000
 Zipstar C100 và 1106.400.000
 Zonam C1107.200.000
 Zong Shen, 100 & 1106.000.000
 Zong Shen, 1257.700.000
 Zongshen Zn 150 Zh-2D 3 bánh Zonly C10018.600.000 4.500.000
 Zonly C1105.300.000
 Zonox C1004.510.000
 Zonox C1106.600.000
 Zuken C1005.000.000
 Zxmotor C1105.200.000
 Zymas C110, C1106.100.000
PXe nhập khẩu khác 
 Cpi Gtr 150 Scooter, sản xuất 2008, Đài Loan46.504.000
 Sach Amici 125 (FY125T-13A) sản xuất 2010, Trung Quốc32.000.000
 Vento Rebellian 150, sản xuất 2008, Mỹ50.000.000
Phụ lục II

Giá trước bạ xe ô tô

Đơn vị tính: đồng

STTLOẠI XETrị giá mới 100%
AXE DO NHẬT SẢN XUẤT 
A1Xe do hãng TOYOTA sản xuất 
ILoại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp 
1TOYOTA CROWN 
1.1Toyota crown 2.5 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
1.2Toyota Crown 2.5 tới 3.0 
1.2.1Crown Super Saloon 28 -3.0 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau850.000.000
1.2.2Crown Royal Saloon 3.0 
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau950.000.000
1.3Toyota Crown 4.0 
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993780.000.000
 - Sản xuất 1994-1995950.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
2TOYOTA LEXUS 
2.1Lexus 2.5 (ES250) 
 - Sản xuất 1990-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
2.2Lexus 3.0 (GS 300) 
 - Sản xuất 1992 -1993750.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995950.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.000.000.000
2.3Lexus 3.0 (ES 300) 
 - Sản xuất 1992-1993700.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
850.000.000 900.000.000
2.4Lexus 4.0 (LS 400) 
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993850.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.100.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.350.000.000
2.5Xe Lexus sản xuất năm 2007 về sau 
 Lexus Ls460L, 5 chỗ, sản xuất 20072.488.000.000
 Lexus Lx570, 8 chỗ, sản xuất 20072.823.500.000
 Lexus Rx350, 5 chỗ, sản xuất 20092.240.800.000
 Lexus Ls460, 5 chỗ, 4608 cm3, sản xuất 2009, Mỹ2.865.000.000
3TOYOTA: CORONA, CARINA, VISTA 
3.1Loại 1.5, 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988230.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
3.2Loại 1.8, 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau530.000.000
4TOYOTA CAMRY 
4.1Toyota Camry 1.8 -2.0 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991370.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
4.2Toyota Camry 2.2 -2.5 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
4.3Toyota Camry 3.0
- Sản xuất 1992-1993
550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
5TOYOTA ARISTO 
5.1Toyota Aristo 4.0 
 - Sản xuất 1990-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993850.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.100.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.350.000.000
5.2Toyota Aristo 3.0 
 - Sản xuất 1990-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995950.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.000.000.000
6TOYOTA WINDOW 
6.1loại 3.0 
 - Sản xuất 1991680.000.000
 - Sản xuất 1992-1993780.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.000.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.100.000.000
6.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
7Toyota AVALON 3.0 
 - Sản xuất 1995800.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
8TOYOTA SCEPTER 
8.1Loại 3.0 
 - Sản xuất 1992-1993680.000.000
 - Sản xuất 1994-1995780.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau880.000.000
8.2Loại 2.2 
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
9TOYOTA CRESSIDA 
9.1Toyota Cressida 3.0 
 - Sản xuất 1989-1991480.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
9.2Toyota Cressida dưới 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991440.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993520.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995620.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
10TOYOTA MACK II, TOYOTACHASER, TOYOTA CRESTA
10.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
10.2Loại 2.4-2.5 
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
10.3Loại 3.0 
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
11TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, 
 TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL 
11.1Loại 1.3 
 - Sản xuất 1986-1988190.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
11.2Loại 1.5; 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
200.000.000 270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
11.3Loai 1.8; 2.0 
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992 1993400.000.000
 - Sản xuất 1994 1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
12TOYOTA STALET 1.3-1.5 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
13TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa 
 - Sản xuất 1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
14TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
15TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa 
15.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
15.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
16TOYOTA CELICA 2.0 COUPE 
 - Sản xuất 1986-1988240.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
IILoại xe việt dã gầm cao 
1TOYOTA 4 RUNNER 
1.1Loại 4 cánh cửa, 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
1.2Loại 2 cánh cửa, 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
1.3Loại 4 cánh cửa, 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991370.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
1.4Loại 2 cánh cửa, 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
2TOYOTA LAND CRUISER 
 TOYOTA LAND CRUISER 70 
2.1Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
450.000.000 500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2.2Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8-3.5 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993470.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau570.000.000
2.3Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0 -4.5 
 - Sản xuất 1986-1988370.000.000
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993490.000.000
 - Sản xuất 1994-1995540.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2.4Loại xe 4 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
3TOYOTA LAND CRUISER 90 
 TOYOTA PRADO 2.7 
 - Sản xuất 1996700.000.000
4TOYOTA LAND CRUISER 80 
4.1Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
4.2Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy diezen 
 - Sản xuất 1986-1988460.000.000
 - Sản xuất 1989-1991520.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
4.3Loại 4.5, 4 cánh cửa loại thân to, lốp to 
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
800.000.000 900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau950.000.000
4.4Loại 4.5, 4 cánh cửa loại thân nhỏ, lốp nhỏ 
 - Sản xuất 1986-1988500.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993700.000.000
 - Sản xuất 1994-1995850.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
IIIXe chở khách 
1TOYOTA PREVIA 7 -8 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1990-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993470.000.000
 - Sản xuất 1994-1995570.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2TOYOTA TOWNACE LITEACE 7 -8 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993370.000.000
 - Sản xuất 1994-1995420.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau440.000.000
3TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995430.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
4TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau470.000.000
5TOYOTA COASTER 26 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
6TOYOTA COASTER 30 ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988500.000.000
 - Sản xuất 1989-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993700.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
IVXe du lịch có thùng chở hàng 
1TOYOTA HIACE GLASS VAN 3 -6 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau370.000.000
2TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2 -5 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
3TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa,6 chỗ ngồi 
3.1Loại 2.0 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995260.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
3.2Loại 2.2 -2.4 
 - Sản xuất 1986-1988210.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
3.3Loại 2.8 -3.0 
 - Sản xuất 1986-1988240.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995330.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
VXe tải nhẹ 
1TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín 
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995330.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
2TOYOTA HILUX 2 CỬA, 2-3 chỗ ngồi 
2.1Loại 2.0 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
2.2Loại 2.2 -2.4 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995270.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
2.3Loại 2.8 -3.0 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993270.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau330.000.000
3TOYOTA T100, 3.4 
 - Sản xuất 1986-1988210.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995310.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
VIXe tải thùng 
1Loại xe tải thùng cố định 
1.1Trọng tải từ 1 tấn trở xuống 
 (TOYOTA: LETEACE, TOWN ACE..) 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
150.000.000 170.000.000
1.2Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn 
 (TOYOTA ACE S5, TOYOTA DINA 150..) 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
1.3Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn 
 (TOYOTA AEC G25, TOYOTA DINA 200..) 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau260.000.000
1.4Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn 
 (TOYOTA DINA 300..) 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.5Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn 
 (TOYOTA DINA 350..) 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
 Loại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
 Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
 Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
 Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
1.6Xe TOYOTA nhập khẩu 
 Toyota Camry Hybrid, 5 chỗ, sản xuất 20091.004.250.000
 Toyota Camry Le, 5 chỗ, sản xuất 2009, Mỹ1.095.000.000
 Toyota Camry Xle, 5 chỗ, sản xuất 2008990.000.000
 Toyota Carina 5 chỗ, sản xuất 1982102.000.000
 Toyota Corporation, sản xuất năm 1985 Du lịch184.000.000
 Toyota Fortuner Sr5, 7 chỗ, sản xuất 2010, Thai Lan1.160.000.000
 Toyota Hiace xe cứu thương461.000.000
 Toyota Highlader, 2,63 tấn, 7 chỗ, sản xuất 2007832.000.000
 Toyota Hilux Dlx, 5 chỗ 670 kg, 2694 cc, Sx 2011, Thái Lan723.000.000
 Toyota Hilux G Kun26L-Prmsym, Pickup, Sx 2009, Thái Lan649.400.000
 Toyota Hilux G Kun26L-prmsym, 5 chỗ, sản xuất 2010, Pickup, Thai Lan663.000.000
 Toyota Land Cruiser Prado-Gx, 8 chỗ, sản xuất 20081.340.500.000
 Toyota Land Cruiser Prado-Tx-L, 7 chỗ, Sx 2009, Nhật Bản1.560.450.000
 Toyota Landcruiser 8 chỗ, sản xuất 20071.173.000.000
 Toyota Landcruiser Gx-R, 8 chỗ, sản xuất 2010, Nhật Bản2.877.000.000
 Toyota Litace Van 7 chỗ, sản xuất 1984128.000.000
 Toyota Pickup Truck, 5 chỗ, sản xuất 20011.325.000.000
 Toyota Previa Gl, 7 chỗ, sản xuất 2007, Nhật Bản1.200.000.000
 Toyota Rav4 Limited, 7 chỗ, sản xuất 2009805.700.000
 Toyota Sienna Le, 8 chỗ, sản xuất 2008956.000.000
 Toyota Venza, 5 chỗ, sản xuất 20091.275.000.000
 Toyota Venza, 5 chỗ, sản xuất 2011, Mỹ1.305.300.000
 Toyota Yaris Ncp91L-ahprkm, 5 chỗ, Sx 2011, Thái Lan658.000.000
 Toyota, Dung tích 2367 Cc, loại tải nhẹ200.000.000
A2Xe do hãng NISSAN Sản xuất 
IXe hòm kín, gầm thấp 
1NISSAN PRESIDENT 4.5 
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993900.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.400.000.000
2NISSAN CIMA 4.2 
 - Sản xuất 1988-1989500.000.000
 - Sản xuất 1990-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
800.000.000 1.000.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
3NISSAN GLORIA 3.0 
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995850.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau950.000.000
4NISSAN CEDRIC 2.8 -3.0 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995800.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
5NISSAN INFINITY 
5.1Loại 4.5 
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993850.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.300.000.000
5.2Loại 3.0 
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993800.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.000.000.000
6Hiệu NISSAN CEFIRO 
6.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
6.2Loại 2.4, 2.5 
 - Sản xuất 1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
6.3Loại 3.0
- Sản xuất 1988
400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
7NISSAN: LAUREL, STANZA, ALTIMA 
7.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
7.2Loại 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
8NISSAN SKYLINE 
8.1Loại 1.8 -2.0 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
8.2Loại 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991410.000.000
 - Sản xuất 1992-1993490.000.000
 - Sản xuất 1994-1995540.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau640.000.000
8.3Loại 2.5 
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
9NISSAN: BLUEBIRD, PRIMBRA 
9.1Loại 1.5, 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
300.000.000 380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
9.2Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
9.3Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995460.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
10NISSAN: SUNNY, PREZEA, SENTRA 
10.1Loại 1.3 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
10.2Loại 1.5 ,1.6 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
10.3loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
11NISSAN SILVIA 2.0 COUPE , 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
350.000.000 380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
12NISSAN 180 SX 2.0 COUPE , 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
13NISSAN PULSAR 
13.1Loại 4 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
13.2Loại 2 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993320.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
14NISSAN MARCH 
14.1Loại 1.3 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
14.2Loại 1.0 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995240.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau270.000.000
15NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa 
15.1Loại 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993
- Sản xuất 1994 -1995
350.000.000 450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
15.2Loại 1.8 -2.0 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
16NISSAN AVENNIR 1.8, 2.0 
 - Sản xuất 1990-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993290.000.000
 - Sản xuất 1994-1995390.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau440.000.000
17NISSAN AD 
 - Sản xuất 1990-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1Hiệu NISSAN: PATROL, SAFARI 
1.1Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992 1993550.000.000
 - Sản xuất 1994 1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
1.2Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4cửa 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993500.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
1.3Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992 1993480.000.000
 - Sản xuất 1994 1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
1.4Loại 2 cửa, 4.2 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992 1993450.000.000
 - Sản xuất 1994 1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2Hiệu NISSAN: PHATHEINDER, TERRANO 
2.1Loại 4 cửa, 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992 1993450.000.000
 - Sản xuất 1994 1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2.2Loại 2 cửa, 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992 1993400.000.000
 - Sản xuất 1994 1995440.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
2.3Loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988240.000.000
 - Sản xuất 1989-1991340.000.000
 - Sản xuất 1992 1993440.000.000
 - Sản xuất 1994 1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
2.4Loại 2 cửa, 2.7 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992 1993420.000.000
 - Sản xuất 1994 1995460.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
IIIXe chở khách 
1NISSAN VANETTE 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992 1993350.000.000
 - Sản xuất 1994 1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
2NISSAN QUEEN 
 - Sản xuất 1992 1993400.000.000
 - Sản xuất 1994 1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
3NISSAN URVAN 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992 1993380.000.000
 - Sản xuất 1994 1995420.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
4NISSAN HOMY 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992 1993370.000.000
 - Sản xuất 1994 1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
5NISSAN CARAVAN 
 - Sản xuất 1986-1988270.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993370.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
6NISSAN CILIVIAN 26 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991470.000.000
 - Sản xuất 1992-1993570.000.000
 - Sản xuất 1994-1995630.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
7NISSAN CILIVIAN 30 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995680.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
IVXe du lịch có thùng chở hàng 
1NISSAN URVAN 3 -6 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
300.000.000 330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995360.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
2NISSAN VANETTE 2 -5 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
3NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993270.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
VXe tải nhỏ 
1NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 -3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái) 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995330.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
2NISSAN VANETTE BLIND VAN (Xe 7-9 chỗ khoang hàng không kính có 2-3 chỗ ở hàng ghế lái) 
2.1Loại thân ngắn (Standard body) 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
2.2Loại thân dài (Long body) 
 - Sản xuất 1986-1988190.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993270.000.000
 - Sản xuất 1994-1995290.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau330.000.000
3NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ 
3.1Loại 2.0 trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993190.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
3.2Loại 2.2 -2.4 
 - Sản xuất 1986-1988130.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995240.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau270.000.000
3.3Loại 2.7 -3.0 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995270.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
VIXe tải thùng 
1Loại xe tải thùng chở hàng cố định 
1.1Trọng tải dưới 1tấn (NISSAN VANETTE) 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau160.000.000
1.2Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100) 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991130.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
1.3Trọng tải 1 tấn tới 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150) 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
170.000.000 190.000.000
1.4Trọng tải trên1,5 tấn tới 2 tấn (NISSAN ATLAS 200) 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.5Trọng tải trên2 tấn tới 3 tấn (NISSAN ATLAS 300) 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
dLoại xe tải có chassic, không có thùng 
 Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
VIIXe do hãng NISSAN Sản xuất 
 Nisan 10T, sản xuất 1987210.000.000
 Nisan tải, 5,5 tấn, sản xuất 1994450.000.000
 Nissan (Nhật) gác máy Hyundai-D8, 12 tấn187.500.000
 Nissan 12 chỗ, Nhật, sản xuất 1985144.000.000
 Nissan Robuz, 1,8 tấn, sản xuất 1991110.000.000
 Nissan Teana, 5 chỗ, sản xuất 2010579.900.000
 Nissan X Trail, 5 chỗ, sản xuất 20091.138.400.000
 Nissan Grand Livina L10M, 7 chỗ, sản xuất 2010611.000.000
A3Xe do hãng MITSUBISHI Sản xuất 
IXe hòm kín 
1MISUBISHI DEBONAIR 3.5 
 - Sản xuất 1992-1993800.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.000.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
2MISUBISHI DIAMANTE 
2.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1990-1991370.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau560.000.000
2.2Loại 2.4 -2.5 
 - Sản xuất 1990-1991440.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
2.3Loại 3.0 
 - Sản xuất 1990-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992-1993800.000.000
 - Sản xuất 1994-1995850.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
3MISUBISHI SIOMA 
3.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1990-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
3.2Loại 2.4 - 2.5 
 - Sản xuất 1990 -1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau630.000.000
3.3Loại 3.0 
 - Sản xuất 1990-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
4MISUBISHI EMERAUDE 
4.1Loại 1.8 
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
4.2Loại 2.0
- Sản xuất 1992-1993
480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau570.000.000
5MISUBISHI GALANT 
5.1Loại 1.8 
 - Sản xuất 1985 về trước140.000.000
 - Sản xuất 1986-1988240.000.000
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
5.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1985 về trước150.000.000
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993440.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
5.3Loại 2.3 - 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
6MISUBISHI ETERNA 
6.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1990-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau560.000.000
6.2Loại 1.8 
 - Sản xuất 1990-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993440.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
7MISUBISHI MIRAGE 
7.1Loại 1.3 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
160.000.000 200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
7.2Loại 1.5 -1.6 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
7.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
7.4Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
8MISUBISHI LANCER 
8.1Loại 1.5 - 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
8.2Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
8.3Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
350.000.000 400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
9MISUBISHI LIBERO 
9.1Loại 1.8 
 - Sản xuất 1992-1993370.000.000
 - Sản xuất 1994-1995420.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau470.000.000
9.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
10MISUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
11MISUBISHI RVR (Recreationnal Vehicle Runner) 
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
12MISUBISHI CAB 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991130.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau230.000.000
IIXe việt giã gầm cao 
1MISUBISHI MONTERO 
1.1Loại 3.0 
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
1.2Loại 3.5 
 - Sản xuất 1994-1995770.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau820.000.000
2MISUBISHI PAJERO 
2.1Loại 2.5, 4 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995580.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
2.2Loại 2.5, 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993430.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2.3Loại 2.6, 4 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau670.000.000
2.4Loại 2.6, 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995540.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
2.5Loại 2.8, 4 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
2.6Loại 2.8, 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
2.7Loại 3.0, 4 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991470.000.000
 - Sản xuất 1992-1993570.000.000
 - Sản xuất 1994-1995670.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau720.000.000
2.8Loại 3.0, 2 cửa 
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
550.000.000 650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
2.9Loại 3.5, 4 cửa (Semi -high roof Wagon 3.5) 
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
2.10Loại 3.5, 2 cửa (Metal Top 3.5 V6 -24/GLS) 
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
IIIXe chở khách 
1MISUBISHI L300 
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
2MISUBISHI L400 
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
3MISUBISHI DELICA 10 - 12 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993320.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
4MISUBISHI DELICA 7 - 8 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992 1993300.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
5MISUBISHI ROCA 29 - 30 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988320.000.000
 - Sản xuất 1989-1991420.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993550.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
6MISUBISHI ROCA 25 - 26 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
7MISUBISHI AERO MIDI 31 - 40 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
8MISUBISHI AERO MIDI 41 - 51 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
9MISUBISHI AERO MIDI 51 - 62 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988500.000.000
 - Sản xuất 1989-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992-1993700.000.000
 - Sản xuất 1994-1995800.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.000.000.000
10MISUBISHI AERO MIDI 61 - 71 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988550.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.150.000.000
11MISUBISHI AERO MIDI 71 - 81 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988600.000.000
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993900.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.100.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
12MISUBISHI AERO STAR 81 - 91 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988650.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
750.000.000 1.000.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.400.000.000
13MISUBISHI BUS 51 - 60 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1985450.000.000
 - Sản xuất 1986-1988550.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.150.000.000
14MISUBISHI QUEEN 31 - 40 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1985350.000.000
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
15MISUBISHI QUEEN 51 - 60 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1985470.000.000
 - Sản xuất 1986-1988570.000.000
 - Sản xuất 1989-1991670.000.000
 - Sản xuất 1992-1993770.000.000
 - Sản xuất 1994-1995950.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
IVXe vận tải 
1Xe tải du lịch (MITSUBSHI PICKUP) 
1.1Loại 1.8 - 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988110.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993190.000.000
 - Sản xuất 1994-1995220.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau240.000.000
1.2Loại 2.2 - 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau260.000.000
1.3Loại 2.6 - 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995270.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
VXe tải nhẹ, mui kín 
1MISUBISHI BRAVO (xe 5-6 chỗ, dưới 1.0, khoang hàng không có kính) 
 - Sản xuất 1986-198860.000.000
 - Sản xuất 1989-199180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993120.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
2MISUBISHI DELICA (Xe 7-9 chỗ ngồi, khoang hàng có kính) 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995190.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau230.000.000
3MISUBISHI DELICA L300 (Xe 12 -15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính) 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995260.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
VIXe tải thùng 
 Loại xe tải thùng chở hàng cố định 
1Trọng tải 1tấn trở xuống (MITSUBISHI DELICA..) 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
2Trọng tải trên 1 tấn dưới 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST-CANTER) 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
140.000.000 160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
3Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (MITSUBISHI CANTER20) 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
4Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (MITSUBISHI CANTER30) 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
5Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (MITSUBISHI canter35) 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
6Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
7Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau430.000.000
8Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
450.000.000 480.000.000
9Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
10Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988330.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
11Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
12Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn (MITSUBISHI FUSO) 
 - Sản xuất 1986-1988380.000.000
 - Sản xuất 1989-1991430.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
13Trọng trên 10 tấn tới 11,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993530.000.000
 - Sản xuất 1994-1995580.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau630.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
dLoại xe tải chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
14Xe do hãng MITSUBISHI sản xuất 
 Mitsubishi 1,9 tấn, sản xuất 2005280.000.000
 Mitsubishi 24 chỗ, sản xuất 1986, Nhật300.000.000
 Mitsubishi Canter Fe659F6Ldd3(TT)350.000.000
 Mitsubishi Canter Fe84Pe6Sldd1(Tk), 3,2 Tấn, Sx 2008470.000.000
 Mitsubishi Canter Fe85Pg6Sldd1(Tc), sản xuất 2009579.700.000
 Mitsubishi Canter Fe85Pg6Sldd1(Tk), sản xuất 2009600.600.000
 Mitsubishi Canter, 3,5 tấn, sản xuất 2006380.000.000
 Mitsubishi Canter Fe84pe6sldd/QTH-TK, 3,3 tấn, sản xuất 2011, sat xi tải645.810.000
 Mitsubishi Freeca, 8 chỗ, sản xuất 1997560.000.000
 Mitsubishi Grandis Na4Wlruylvt, 7 chỗ, sản xuất 2005940.500.000
 Mitsubishi Jolie 8 chỗ, sản xuất 2004408.000.000
 Mitsubishi Jolie Mb, 4,5 tấn, sản xuất 2007335.000.000
 Mitsubishi L200, 5 chỗ, 735 kg, sản xuất 2010, Thái Lan674.300.000
 Mitsubishi L200Gl, 690 kg tấn, sản xuất 20091.320.000.000
 Mitsubishi Lancer Cs3Ast Jelvt, 5 chỗ, sản xuất 2004380.000.000
 Mitsubishi Loại Xe Hốt Rác254.500.000
 Mitsubishi Pajero 2 cầu, 5 chỗ, sản xuất 2004426.000.000
 Mitsubishi Pajero 6 ghế, sản xuất 1988184.000.000
 Mitsubishi Pajero Gl, 5 chỗ, Sx 2008 chuyên dùng chở tiền513.000.000
 Mitsubishi Pajero Gls(AT), 7 chỗ, Sx 2010, Nhật Bản2.182.000.000
 Mitsubishi Pajero Gls, 7 chỗ, sản xuất 20092.126.200.000
 Mitsubishi Pajero Supremev 45Wg, sản xuất 2005850.000.000
 Mitsubishi Pajero, 7 chỗ, sản xuất 2003720.000.000
 Mitsubishi Pajero-V93Wlndvql; 5 chỗ; sản xuất 2008 chuyên dùng chở tiền800.850.000
 Mitsubishi Triton Gls, 5 chỗ-575 kg, sản xuất 2009572.000.000
 Mitsubishi-8Dc9, Nhật400.000.000
A4Xe do hãng HONDA sản xuất 
ILoại xe hòm kín, gầm thấp 
1HONDA LEGEND, ACURA LENGEND 
1.1Loại 3.2 
 - Sản xuất 1990-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
650.000.000 750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau850.000.000
1.2Loại 2.7 
 - Sản xuất 1986-1987370.000.000
 - Sản xuất 1988-1989400.000.000
2HONDA ACCORD 
2.1Loại 2.3-2.5 
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
2.2Loại 2.2 
 - Sản xuất 1990-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2.3Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2.4Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988320.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
3HONDA INSPIRE 
3.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
3.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993530.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
4HONDA VIGOR 
4.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
4.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988420.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993580.000.000
 - Sản xuất 1994-1995630.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
5HONDA ASSCOT INNOVA 
5.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993450.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
5.2Loại 2.3 
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
6HONDA CIVIC 
 Loại 1.5-1.6 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
7HONDA INTEGRA 
 Loại 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
8HONDA PRELDUE DE COUPE
- Sản xuất 1986-1988
200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
9HONDA CITY 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
10HONDA TODAY 
 - Sản xuất 1986-198860.000.000
 - Sản xuất 1989-199180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993100.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau160.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1HONDA PASSPORT 4 cửa, 3.2 
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
IIIXe chở khách 
1HONDA ODYSSEY 4 cửa,7 chỗ, 2.2 
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2HONDA chở khách 12 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993320.000.000
 - Sản xuất 1994-1995360.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
3HONDA chở khách 6 chỗ ngồi, loại minicar, dưới 1.0 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991100.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
150.000.000 160.000.000
IVXe tải nhẹ mui kín 
 HONDA ACTY, loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính 
 - Sản xuất 1986-198860.000.000
 - Sản xuất 1989-199180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993100.000.000
 - Sản xuất 1994-1995120.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau140.000.000
1Xe do hãng HONDA sản xuất 
 Honda Accord 3.5L-AT, 5 chỗ, sản xuất 2011, Thái Lan1.780.000.000
 Honda Accord Ex, 5 chỗ, sản xuất 2007205.900.000
 Honda Accord, 4 chỗ, sản xuất 1989266.000.000
 Honda Accord, 5 chỗ, sản xuất 2010, Đài Loan707.600.000
 Honda Civic 1.8, 5 chỗ, sản xuất 2007534.000.000
 Honda Civic 1.8L 5Atfd1, 5 chỗ, sản xuất 2009604.700.000
 Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2009545.000.000
 Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2010613.000.000
 Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2011675.000.000
 Honda Civic 1.8L loại 5Mt480.000.000
 Honda Civic 2.0L 5Atfd2, 5 chỗ, sản xuất 2008611.700.000
 Honda Civic 2.0L 5Atfd2, 5 chỗ, sản xuất 2010772.000.000
 Honda Civic L5At Fd2, 5 chỗ, sản xuất 2007605.000.000
 Honda Cr-V Sx, 5 chỗ, sản xuất 2009618.000.000
 Honda Cr-V2.4L Atre3, 4 chỗ, sản xuất 2008909.150.000
 Honda Cr-V24L Atre3, 5 chỗ, sản xuất 20101.007.000.000
2Xe do hãng Acura sản xuất 
 Acura Mdx Sport, 7 chỗ, sản xuất 20082.353.000.000
 Acura Mdx Touring, 7 chỗ, sản xuất 20061.151.000.000
A5Xe do hãng MAZDA Sản xuất 
ILoại xe hòm kín, gầm thấp 
1MAZDA SENTIA, 4 cửa 
1.1Loại 3.0 
 - Sản xuất 1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
1.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991
- Sản xuất 1992-1993
360.000.000 500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2MAZDA CRONOS, 4 cửa 
2.1Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
2.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
2.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995430.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
3MAZDA 929, 4 cửa 
3.1Loại 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988380.000.000
 - Sản xuất 1989-1991530.000.000
 - Sản xuất 1992-1993630.000.000
 - Sản xuất 1994-1995730.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau750.000.000
3.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988340.000.000
 - Sản xuất 1989-1991480.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
4MAZDA EFINI MS-9, 4 cửa 
4.1Loại 3.0 
 - Sản xuất 1991540.000.000
 - Sản xuất 1992-1993640.000.000
 - Sản xuất 1994-1995740.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau770.000.000
4.2Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993530.000.000
 - Sản xuất 1994-1995560.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
5MAZDA EFINI MS-8, MAZDA 626 
5.1Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991490.000.000
 - Sản xuất 1992-1993520.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau590.000.000
5.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
6MAZDA TELSTAR, 4 cửa 
6.1Loại 2.5 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
6.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
6.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
7MAZDA LASER, 4 cửa, 1.5-1.6 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
200.000.000 250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
8MAZDA EFINI MS -6, 4 cửa 
8.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993390.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
8.2Loại 1.8 
 - Sản xuất 1991310.000.000
 - Sản xuất 1992-1993360.000.000
 - Sản xuất 1994-1995420.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau470.000.000
9MAZDA EUNOS 500, 4 cửa 
 - Sản xuất 1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
10MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa 
10.1Loại 2.5 
 - Sản xuất 1991420.000.000
 - Sản xuất 1992-1993460.000.000
 - Sản xuất 1994-1995520.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
10.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
11MAZDA 323, MAZDA FAMILA 
11.1Loại 1.5-1.6, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
11.2Loại 1.8, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
11.3Loại 1.5-1.6, 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
11.4Loại 1.8, 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995330.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
12MAZDA EFINI RX7, COUPE, 2 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
13MAZDA AUTOZAM 
13.1Mazda Autozam Rewar, 4 cửa, 1.3-1.5 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
13.2Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
14MAZDA FESTIVAL, 2 cửa 2.1-1.3 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
140.000.000 160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1MAZDA NAVAJO LX 2 WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ 
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
IIIXe chở khách 
1MAZDA MPV.L, 3.0, 3 cửa, 7 chỗ 
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2MAZDA E2000, MAZDA BONGO 8-10 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
3MAZDA E2000, MAZDA BONGO 12-15 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995360.000.000
4MAZDA 25-26 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
5MAZDA 29-30 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
IVXe vận tải 
1Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B-Series) 
1.1Loại 1.6-2.0 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
150.000.000 180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995220.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.2Loại 2.2-2.5 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
1.3Loại 2.6-3.0 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
1.4Loại trên 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993270.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
VXe tải thùng 
1Loại xe tải thùng cố định 
1.1Trọng tải 1 tấn trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
1.2Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
1.3Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
150.000.000 170.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993200.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.4Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.5Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.6Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
dLoại xe tải chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
2Xe do hãng MAZDA sản xuất 
 Mazda-Ge10S2Mh, 4 chỗ, sản xuất 1995329.000.000
 Mazda Bt-50, 5 chỗ 768 kg, sản xuất 2011, Thái Lan597.000.000
A6Xe do hãng ISUZU sản xuất 
IXe hòm kín, gầm thấp 
1ISUZU PIAZZA 1.8, 4 cửa
- Sản xuất 1986-1988
180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
2ISUZU ASKA 
2.1Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993320.000.000
 - Sản xuất 1994-1995370.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
2.2Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau440.000.000
3ISUZU GEMINI 
3.1ISUZU GEMINI. Sedan, 4 cửa, 1.5 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
3.2ISUZU GEMINI. Sedan, 4 cửa, 1.7 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991210.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
3.3ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa, 1.5-1.6 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991190.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1ISUZU RODEO SV-64WD, 3.2, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995560.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau560.000.000
2ISUZU: TROOPER, BIGHORN 
2.1Loại 3.2, 4 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988240.000.000
 - Sản xuất 1989-1991340.000.000
 - Sản xuất 1992-1993440.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
2.2Loại 3.2, 2 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2.3Loại 3.1, 4 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988230.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau530.000.000
2.4Loại 3.1, 2 cánh cửa 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
3ISUZU: MU, AMIGO 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
IIIXe chở khách 
1ISUZU FARGO, 8-10 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991190.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
2ISUZU FARGO, 12 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988230.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995330.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
3ISUZU JOUNEY 26-27 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993470.000.000
 - Sản xuất 1994-1995540.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
4ISUZU JOUNEY 29-30 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993520.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
5ISUZU 31-40 chỗ ngồi (LUXURY MID ..) 
 - Sản xuất 1986-1988290.000.000
 - Sản xuất 1989-1991390.000.000
 - Sản xuất 1992-1993490.000.000
 - Sản xuất 1994-1995590.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau690.000.000
6ISUZU 41 -50 chỗ (JOUNEY..) 
 - Sản xuất 1985340.000.000
 - Sản xuất 1986-1988440.000.000
 - Sản xuất 1989-1991540.000.000
 - Sản xuất 1992-1993640.000.000
 - Sản xuất 1994-1995740.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau840.000.000
7ISUZU 51-60 chỗ (LR195 PS..)
- Sản xuất 1985
380.000.000
 - Sản xuất 1986-1988480.000.000
 - Sản xuất 1989-1991580.000.000
 - Sản xuất 1992-1993680.000.000
 - Sản xuất 1994-1995780.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau980.000.000
8ISUZU 61-70 chỗ (230 PS..) 
 - Sản xuất 1985430.000.000
 - Sản xuất 1986-1988530.000.000
 - Sản xuất 1989-1991630.000.000
 - Sản xuất 1992-1993730.000.000
 - Sản xuất 1994-1995850.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.050.000.000
9ISUZU 71-80 chỗ 
 - Sản xuất 1985450.000.000
 - Sản xuất 1986-1988550.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993850.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.000.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.100.000.000
10ISUZU 81-90 chỗ 
 - Sản xuất 1985500.000.000
 - Sản xuất 1986-1988600.000.000
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993900.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.300.000.000
IVXe vận tải 
1Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP) 
1.1Loại 1.6-2.0 
 - Sản xuất 1986-1988110.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993190.000.000
 - Sản xuất 1994-1995220.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau240.000.000
1.2Loại 2.2-2.5 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
160.000.000 200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995210.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau230.000.000
1.3Loại 2.6-3.0 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995270.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
1.4Loại 3.00
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
2Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính 
2.1ISUZU FARAGO dạng xe 7-9 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995190.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau230.000.000
2.2ISUZU FARAGO dạng xe 12-15 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995260.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
VXe tải thùng 
1Loại xe tải thùng cố định 
1.1Trọng tải 1tấn trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
1.2Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
120.000.000 140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
1.3Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.4Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.5Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.6Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
1.7Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau430.000.000
1.8Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
400.000.000 450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
1.9Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
1.10Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988330.000.000
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
1.11Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
1.12Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988380.000.000
 - Sản xuất 1989-1991430.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
1.13Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993530.000.000
 - Sản xuất 1994-1995580.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau630.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
dLoại xe tải chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất 
2Xe do hãng ISUZU sản xuất 
 Isuzu 2 tấn, Sx 2002, xe chuyên dùng ép và chở rác, Nhật459.000.000
 Isuzu 3,31 tấn, sản xuất 2007329.000.000
 Isuzu 33P-Std, 9 tấn, sản xuất 2008652.600.000
 Isuzu 6,395 tấn, sản xuất 2004 đưa người làm việc trên cao1.334.300.000
 Isuzu D-Max Tfr85H Mt-Ls, 5 chỗ, 0,69 tấn sản xuất 2009513.285.000
 Isuzu Hi-Lander Tbr54F Mt, 8 chỗ, sản xuất 2008528.600.000
 Isuzu Hi-Lander V-Spec 8 chỗ ngồi480.000.000
 Isuzu Nkr55Lr, 2 tấn, sản xuất 2004250.000.000
 Isuzu Nkr66E2, sản xuất 2003, nâng người làm việc trên cao, trọng tải chổ ngồi 500 Kg680.000.000
 Isuzu Nkr66L 1,85 tấn318.500.000
 Isuzu Nkr66Lstd05, 1,99 tấn, sản xuất 2008312.000.000
 Isuzu Npr85K Cab-Chassis, sản xuất 2009479.000.000
 Isuzu Npr85K, 3,39 tấn; sản xuất 2009459.347.000
 Isuzu Nqr1R, 40 chỗ, sản xuất 2007377.400.000
 Isuzu Nqr75L Cab-Chassis/DL-Tmb, 5,1 tấn, sản xuất 2009, tải có mui600.000.000
 Isuzu Nqr75L Cab-Chassis/ĐL-Tmb, 5,1 tấn, sản xuất 2011710.700.000
 Isuzu Nqr7Ar 5,5 tấn, sản xuất 2008368.000.000
 Isuzu Trooper, 5 chỗ, xe chuyên dùng chở tiền, Sx 2002, Nhật327.800.000
A7Xe do hãng SUBARU - FUJI sản xuất 
IXe hầm kín, gầm thấp 
1SUBARU - FUJI LEGACY, sedan, 4 cửa 
1.1Loại 2.0 (BC5 - C65 - BC4) 
 - Sản xuất 1989-1991370.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
1.2Loại 1.8 (BC3 - C63) 
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995460.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
2SUBARU - FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa 
2.1Loại 2.2 (BF7 - J67) 
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993450.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
2.2Loại 2.0 ( BF5 -J65) 
 - Sản xuất 1989-1991380.000.000
 - Sản xuất 1992-1993440.000.000
 - Sản xuất 1994-1995490.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
2.3Loại 1.8 (BF3 - J63) 
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993410.000.000
 - Sản xuất 1994-1995470.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau490.000.000
3SUBARU - FUJI IMPREZA 
3.1Loại 2.0, Sedan, 4 cửa 
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
3.2Loại 1.8, Sedan, 4 cửa 
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau420.000.000
3.3Loại 1.6, Sedan, 4 cửa 
 - Sản xuất 1992 -1993300.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
3.4Loại 1.5, Sedan, 4 cửa 
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
4SUBARU - FUJI JUSTY HATCHBACK 
 Loại xe 1.2, 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993170.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
200.000.000 220.000.000
5SUBARU - FUJI VIVIO, 658cc 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991100.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau170.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991370.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
IIIXe chở khách 
 SUBARU - FUJI DOMINGO, 7 CHỖ NGỒI 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
A8Xe do hãng DAIHATSU sản xuất 
ILoại xe hòm kín, gầm thấp 
1DAIHATSU CHARADE 
1.1Loại 1.0, Hatchback, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993180.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau240.000.000
1.2Loại 1.3, sedan, 4 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995240.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau260.000.000
1.3Loại 2 cửa, Hatchback, 1.0 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
120.000.000 150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
1.4Loại 2 cửa, Hatchback, 1.3 
 - Sản xuất 1986-1988110.000.000
 - Sản xuất 1989-1991130.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995190.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau210.000.000
2DAIHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6 
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993240.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
3DAIHATSU MIRA 659cc 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991100.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau170.000.000
4DAIHATSU OPTI 659cc 
 - Sản xuất 1986-198870.000.000
 - Sản xuất 1989-199190.000.000
 - Sản xuất 1992-1993120.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau160.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1DAIHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
2DAIHATSU FEROZA -ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
350.000.000 370.000.000
IIIXe chở khách 
1DAIHATSU DELTA WIDE 7-8 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991190.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
2DAIHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991100.000.000
 - Sản xuất 1992-1993120.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau160.000.000
IVXe vận tải 
1Loại xe thùng cố định 
1.1Trọng tải 1 tấn trở xuống 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
1.2Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau190.000.000
1.3Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993200.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.4Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
300.000.000 340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.5Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.6Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
dLoại xe tải chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
2Xe do hãng DAIHATSU sản xuất 
 Daihatsu Citivan, 7 chỗ, sản xuất 2004280.000.000
 Daihatsu Terios, 5 chỗ, sản xuất 2004350.000.000
A9Xe do hãng SUZUKI sản xuất 
ILoại xe hòm kín, gầm thấp 
1SUZUKI CULTUS 
1.1SUZUKI CULTUS sedan, 4 cửa, 1.5 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau330.000.000
1.2SUZUKI CULTUS Hatchback, 4 cửa, 1.0 
 - Sản xuất 1986-1988
- Sản xuất 1989-1991
140.000.000 180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
1.3SUZUKI CULTUS Hatchback, 2 cửa, 1.0 -1.5 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
2SUZUKI SWIET 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991210.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
3SUZUKI ALTO 657cc 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995160.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau180.000.000
IIXe việt dã gầm cao 
1SUZUKI SAMURAI 1.3 
 - Sản xuất 1990-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
2SUZUKI ESCUDO - SIDEWICK 
2.1Loại 2.0, 4 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
2.2Loại 2.0, 2 cửa 
 - Sản xuất 1990 -1991220.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993270.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995
- Sản xuất 1996 về sau
320.000.000 420.000.000
2.3Loại 1.6, 4 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau350.000.000
2.4Loại 1.6, 2 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993240.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau330.000.000
3SUZUKI JIMNY 657cc, 2 cửa 
 - Sản xuất 1990-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
IIIXe chở khách 
1SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 567cc 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau160.000.000
2SUZUKI CARY, 6 chỗ, 567cc 
 - Sản xuất 1986-198890.000.000
 - Sản xuất 1989-1991110.000.000
 - Sản xuất 1992-1993130.000.000
 - Sản xuất 1994-1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
A10Xe do hãng HINO sản xuất 
IXe chở khách 
1Loại 31 - 40 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
2Loại 41 - 50 chỗ
- Sản xuất 1986-1988
450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
3Loại 51 - 60 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988500.000.000
 - Sản xuất 1989-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992-1993700.000.000
 - Sản xuất 1994-1995800.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.000.000.000
4Loại 61 - 70 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988550.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.150.000.000
5Loại 71 - 80 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988600.000.000
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993900.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.100.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
6Loại 81 - 90 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988650.000.000
 - Sản xuất 1989-1991750.000.000
 - Sản xuất 1992-19931.000.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.400.000.000
IIXe vận tải 
1Loại xe tải thùng cố định 
1.1Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.2Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn
- Sản xuất 1986-1988
180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.3Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.4Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
1.5Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau430.000.000
1.6Trọng tải 4,5 tấn tới 5,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
1.7Trọng tải 5,5 tấn tới 6,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993430.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
1.8Trọng tải 6,5 tấn tới 7,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988330.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
380.000.000 450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
1.9Trọng tải 7,5 tấn tới 8,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991400.000.000
 - Sản xuất 1992-1993480.000.000
 - Sản xuất 1994-1995530.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau580.000.000
1.10Trọng tải 8,5 tấn tới 10 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988380.000.000
 - Sản xuất 1989-1991430.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
1.11Trọng tải 10 tấn tới 11,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993530.000.000
 - Sản xuất 1994-1995580.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau630.000.000
1.12Trọng tải 11,5 tấn tới 12,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988420.000.000
 - Sản xuất 1989-1991470.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đổ 
 Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
bLoại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
dLoại xe tải chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất 
IIIXe do hãng HINO Sản xuất Hino 13,8 tấn, sản xuất 20081.110.000.000
 Hino 15,7 tấn, sản xuất 20081.276.300.000
 Hino 8 tấn, sản xuất 1992350.000.000
 Hino Fc3Jlua 5,585 tấn, sản xuất 2008484.600.000
 Hino Fg1Jpub 9,4 tấn, sản xuất 2008 tải thùng không mui707.800.000
 Hino Fg1Jpub 9,4 tấn; sản xuất 2007 tải thùng có mui phủ730.000.000
 Hino Fg8Jpsb-Tl9.4/Truonglong-Fg.Cb, 8,85 tấn, Sx 20101.090.200.000
 Hino Fg8Jpsb-Tv1, 15,1 Tấn, Sx 2008, Ôtô sat xi tải952.460.000
 Hino Fl1Jtua.Mb, 14 tấn, sản xuất 20081.003.500.000
 Hino Fl1Tua.Mb, 14 tấn; Sx 2007, tải thùng có mui phủ970.000.000
 Hino Fl8Jtsa 6X2/Truonglong-Fl.Cb, 16 tấn, sản xuất 20091.301.200.000
 Hino Fl8Jtsa 6X2-Tl, 16,3 tấn, sản xuất 20091.573.650.000
 Hino Fl8Jtsl-Tl 6X2, 15,7 tấn, sản xuất 20091.504.000.000
 Hino Wu422L-Tl, 4,5 tấn, sản xuất 2008452.000.000
 Hino tải cần cẩu, nâng người làm việc trên cao, Sx 2003534.300.000
 Hino tải thùng 12 tấn, sản xuất 1989240.000.000
 Hino Fl8Jtsl-TL6X2, 15,7 tấn, sản xuất 20111.718.000.000
 Hino Fm8Jnsa 6x4/Mm.Tmb, 16,3 tấn, sản xuất 20111.618.000.000
 Hino Wu432L-Hkftb3-Tl, 5,2 tấn, sản xuất 2011683.000.000
A11Xe do hãng NISSAN DIEZEL sản xuất 
IXe chở khách 
1Loại 31 - 40 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993600.000.000
 - Sản xuất 1994-1995700.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
2Loại 41 - 50 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau900.000.000
3Loại 51 - 60 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988500.000.000
 - Sản xuất 1989-1991600.000.000
 - Sản xuất 1992-1993700.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
800.000.000 1.000.000.000
4Loại 61 - 70 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988550.000.000
 - Sản xuất 1989-1991650.000.000
 - Sản xuất 1992-1993750.000.000
 - Sản xuất 1994-1995900.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.150.000.000
5Loại 71 - 80 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988600.000.000
 - Sản xuất 1989-1991700.000.000
 - Sản xuất 1992-1993900.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.100.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.200.000.000
6Loại 81 - 90 chỗ 
 - Sản xuất 1986-1988650.000.000
 - Sản xuất 1989-1991750.000.000
 - Sản xuất 1992-19931.000.000.000
 - Sản xuất 1994-19951.300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau1.400.000.000
IIXe vận tải 
1Loại xe tải thùng cố định 
1.1Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
1.2Trọng tải trên 2 tấn đến 2,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
1.3Trọng tải trên 2,5 tấn đến 3 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
340.000.000 360.000.000
1.4Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993330.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
1.5Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991280.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995380.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
1.6Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn 
 - Sản xuất 1986 -1988250.000.000
 - Sản xuất 1989 -1991300.000.000
 - Sản xuất 1992 -1993380.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau430.000.000
1.7Trọng tải trên 4,5tấn đến 5,5 tấn 
 - Sản xuất 1986-1988280.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau480.000.000
aLoại xe tải có thùng tự đỗ 
 Tính bằng 105% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất 
bLoại xe cẩu vòi nhỏ gắn vào xe 
 Tính bằng 120% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất 
cLoại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe 
 Tính bằng 125% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất 
dLoại xe chỉ có chassic, không có thùng 
 Tính bằng 90% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất 
BXE DO CỘNG HÒA PHÁP SẢN XUẤT 
 Xe dưới 12 chỗ ngồi 
B1Hãng PEUGEOT 
1Hiệu PEUGEOT 306 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau310.000.000
2Hiệu PEUGEOT 306 
2.1Loại 1.4 
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995280.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
2.2Loại 1.6 
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau330.000.000
2.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
3Hiệu PEUGEOT 309 
3.1Loại 1.4 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
3.2Loại 1.6 
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995260.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
3.3Loại 2.0 
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
290.000.000 310.000.000
4Hiệu PEUGEOT 106 
4.1Loại 1.1 
 - Sản xuất 1991-1993120.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau180.000.000
4.2Loại 1.3 
 - Sản xuất 1991-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995170.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
5Hiệu PEUGEOT 205 (1.4;1.6) 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993180.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
6Hiệu PEUGEOT 405 
6.1Loại 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993270.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau340.000.000
6.2Loại 1.9 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993290.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
7Hiệu PEUGEOT 504 
 - Sản xuất 1986-1988130.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
8Hiệu PEUGEOT 505 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991
- Sản xuất 1992-1993
270.000.000 290.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
9Hiệu PEUGEOT 605 
9.1Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991350.000.000
 - Sản xuất 1992-1993400.000.000
 - Sản xuất 1994-1995480.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
9.2Loại 2.1 
 - Sản xuất 1986-1988320.000.000
 - Sản xuất 1989-1991360.000.000
 - Sản xuất 1992-1993420.000.000
 - Sản xuất 1994-1995490.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau520.000.000
10Xe do hãng PEUGEOT sản xuất 
 Peugeot 305, sản xuất 198376.800.000
 Peugeot 505 Pháp, sản xuất trước 198550.000.000
B2Hãng RENAULT 
1RENAULT 19 
1.1Loại 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993220.000.000
 - Sản xuất 1994-1995250.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau280.000.000
1.2Loại 1.6 tới 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993260.000.000
 - Sản xuất 1994-1995300.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau320.000.000
1.3Loại trên 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991240.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
320.000.000 340.000.000
2Hiệu RENAULT 20 
 - Sản xuất 1986-1988140.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
3Hiệu RENAULT 21 
3.1Loại dưới 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991270.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
3.2Loại từ 1.8 trở lên 
 - Sản xuất 1985-1986180.000.000
 - Sản xuất 1987-1988220.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993320.000.000
 - Sản xuất 1994-1995350.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau380.000.000
4Hiệu RENAULT 25 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993350.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
5Hiệu RENAULT SAFRANE 
5.1Loại 2.2 
 - Sản xuất 1992-1993380.000.000
 - Sản xuất 1994-1995450.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau500.000.000
5.2Loại 3.0 
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
6Hiệu RENAULT EXPRESS 
6.1Loại dưới 1.4
- Sản xuất 1986-1988
90.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
6.2Loại từ 1.4 tới dưới 1.7 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993180.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
6.3Loại từ 1.7 trở lên 
 - Sản xuất 1986-1988130.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995220.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau240.000.000
7Hiệu RENAULT CLIO 
7.1Loại 1.1; 1.2 
 - Sản xuất 1992-1993100.000.000
 - Sản xuất 1994-1995120.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau150.000.000
7.2Loại 1.4 
 - Sản xuất 1992 -1993120.000.000
 - Sản xuất 1994 -1995140.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau170.000.000
7.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995160.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau180.000.000
8Xe RENAULT chở khách 
8.1Loại dưới 12 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991190.000.000
 - Sản xuất 1992-1993230.000.000
 - Sản xuất 1994-1995270.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau300.000.000
8.2Loại 12 - 15 chỗ ngồi
- Sản xuất 1986-1988
160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991230.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995340.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau400.000.000
8.3Loại 16 - 20 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988200.000.000
 - Sản xuất 1989-1991250.000.000
 - Sản xuất 1992-1993300.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
9Xe do hãng RENAULT 
 Renault 1,5 tấn, sản xuất 1988, Pháp220.000.000
B3Hãng CITROEL 
1Hiệu CITROEL AX 
1.1Loại 1.1 
 - Sản xuất 1986-198880.000.000
 - Sản xuất 1989-1991100.000.000
 - Sản xuất 1992-1993120.000.000
 - Sản xuất 1994-1995150.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau170.000.000
1.2Loại 1.4 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993140.000.000
 - Sản xuất 1994-1995160.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau180.000.000
2Hiệu CITROEL ZX 
2.1Loại 1.4 
 - Sản xuất 1986-1988120.000.000
 - Sản xuất 1989-1991140.000.000
 - Sản xuất 1992-1993160.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
2.2Loại 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988130.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993
- Sản xuất 1994-1995
170.000.000 200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
2.3Loại 1.8; 1.9 
 - Sản xuất 1986-1988150.000.000
 - Sản xuất 1989-1991170.000.000
 - Sản xuất 1992-1993190.000.000
 - Sản xuất 1994-1995220.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau250.000.000
2.4Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995230.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau270.000.000
3Hiệu CITROEL BX 
3.1Loại 1.4 
 - Sản xuất 1986-1988130.000.000
 - Sản xuất 1989-1991150.000.000
 - Sản xuất 1992-1993170.000.000
 - Sản xuất 1994-1995190.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau210.000.000
3.2Loại 1.6 
 - Sản xuất 1986-1988140.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993180.000.000
 - Sản xuất 1994-1995210.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau230.000.000
3.3Loại 1.8 
 - Sản xuất 1986-1988160.000.000
 - Sản xuất 1989-1991180.000.000
 - Sản xuất 1992-1993200.000.000
 - Sản xuất 1994-1995240.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau260.000.000
3.4Loại 2.0 
 - Sản xuất 1986-1988180.000.000
 - Sản xuất 1989-1991200.000.000
 - Sản xuất 1992-1993250.000.000
 - Sản xuất 1994-1995
- Sản xuất 1996 về sau
270.000.000 320.000.000
4Hiệu CITROEL XM 
4.1Loại 2.0; 2.1 
 - Sản xuất 1986-1988260.000.000
 - Sản xuất 1989-1991300.000.000
 - Sản xuất 1992-1993360.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
4.2Loại 3.0 
 - Sản xuất 1986-1988300.000.000
 - Sản xuất 1989-1991330.000.000
 - Sản xuất 1992-1993450.000.000
 - Sản xuất 1994-1995500.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau550.000.000
4.3Loại 12 - 15 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
4.4Loại 12 - 15 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988170.000.000
 - Sản xuất 1989-1991220.000.000
 - Sản xuất 1992-1993280.000.000
 - Sản xuất 1994-1995320.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau360.000.000
4.5Loại 16 - 20 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988250.000.000
 - Sản xuất 1989-1991320.000.000
 - Sản xuất 1992-1993360.000.000
 - Sản xuất 1994-1995400.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau450.000.000
4.6Loại 21 - 25 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988350.000.000
 - Sản xuất 1989-1991450.000.000
 - Sản xuất 1992-1993500.000.000
 - Sản xuất 1994-1995550.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau600.000.000
4.7Loại 26 - 30 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993580.000.000
 - Sản xuất 1994-1995650.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau700.000.000
4.8Loại 31 - 40 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988400.000.000
 - Sản xuất 1989-1991500.000.000
 - Sản xuất 1992-1993550.000.000
 - Sản xuất 1994-1995600.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau650.000.000
4.9Loại 41 - 50 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988450.000.000
 - Sản xuất 1989-1991550.000.000
 - Sản xuất 1992-1993650.000.000
 - Sản xuất 1994-1995750.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau800.000.000
B4Xe vận tải 
1Hiệu PEUGEOT 504 Pickup 
1.1Loại 2 cửa 3 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988100.000.000
 - Sản xuất 1989-1991120.000.000
 - Sản xuất 1992-1993150.000.000
 - Sản xuất 1994-1995180.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau200.000.000
1.2Loại 4 cửa 6 chỗ ngồi 
 - Sản xuất 1986-1988140.000.000
 - Sản xuất 1989-1991160.000.000
 - Sản xuất 1992-1993180.000.000
 - Sản xuất 1994-1995200.000.000
 - Sản xuất 1996 về sau220.000.000
Mục lục Bấm để đi tới điều