ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 2186/2011/QĐ-UBND | Tuy Hòa, ngày 23 tháng 12 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2461/STC-CSVG ngày 06 tháng 12 năm 2011,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản tàu thuyền, xe ô tô, xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền Giám đốc Sở Tài chính ban hành bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh đối với các loại tài sản mới chưa được quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ hoặc giá quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ chưa phù hợp với quy định, đồng thời có văn bản báo cáo UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2012. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Giao Sở Tài chính phối hợp Cục Thuế và các cơ quan liên quan có trách nhiệm kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
| PHÓ CHỦ TỊCH | |
| Nguyễn Ngọc Ẩn |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI TÀI SẢN TÀU THUYỀN,
XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2186/2011/QĐ-UBND ngày 23/12/2011 của UBND tỉnh Phú Yên)
Giá trước bạ xe máy
Đơn vị tính: đồng
| STT | LOẠI XE | Trị giá mới 100% |
| A | XE DO NHẬT SẢN XUẨT | |
| I | Xe do hãng Honda sản xuất | |
| 1 | Loại xe 50cc | |
| - Xe Honda CD, SS50(67), S50 (Đam) trước 75 | 6.800.000 | |
| - Xe Honda C50/78, C50/79, C50/80 | 8.700.000 | |
| a | Honda Cub kiểu 81 | |
| - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) | 15.600.000 | |
| - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) | 16.800.000 | |
| - Sản xuất 1985 (đời chót) | 17.500.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 21.200.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 22.500.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 23.500.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.500.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.500.000 | |
| b | Honda Press Cub kiểu 81 | |
| - Sản xuất 1985-1988 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.500.000 | |
| c | Honda Cub kiểu 82 | |
| - Sản xuất 1982-1985 | 14.300.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 22.800.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| d | Honda Chally | |
| - Sản xuất 1978-1980 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1981 | 9.400.000 | |
| - Sản xuất 1982-1985 | 10.600.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.400.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 17.800.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 21.300.000 22.000.000 | |
| e | Honda DAX | |
| - Sản xuất 1978-1980 | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1981-1985 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 17.000.000 | |
| f | Honda MD, MP | |
| - Sản xuất 1978-1980 | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1981-1985 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| g | Honda CBX50, MBX50 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| h | Honda CD50 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| i | Honda Jazz50 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 28.000.000 | |
| k | Honda Magna50 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 35.000.000 | |
| l | Honda NS50F, NSR50, NS1 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 39.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| m | Honda ga Mini (Honda DIO50, TACT50) | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| n | Honda ga loại to (Honda LEAD, GIARRA) | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| 2 | Loại xe 70cc | |
| Xe Honda C70/79, C70/80 | 11.000.000 | |
| a | Honda Cub kiểu 81 | |
| - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1985 (đời chót) | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 25.500.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.500.000 | |
| b | Honda Cub kiểu 82 | |
| - Sản xuất 1982-1985 | 17.200.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 19.200.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 23.300.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 25.300.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 29.700.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 30.800.000 | |
| c | Honda CD70 - Sản xuất 1985 về trước | 10.000.000 |
| - Sản xuất 1986-1988 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| d | Honda Chally | |
| - Sản xuất 1979-1980 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1981 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1982-1985 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| e | Honda DAX | |
| - Sản xuất 1978-1980 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1981-1985 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| f | Honda MD, MP | |
| - Sản xuất 1978-1980 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1981-1985 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| g | Honda C70DD, DE, DM, DN, DJ, DG | |
| - Sản xuất 1979-1980 | 9.300.000 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| h | Honda ga | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| 3 | Loại xe 90cc | |
| - Xe Honda C90/79, C90/80 | 10.000.000 | |
| a | Honda Cub kiểu 81 | |
| - Sản xuất 1981-1983 (đời đầu) | 11.500.000 | |
| - Sản xuất 1983-1984 (đời trung) | 13.300.000 | |
| - Sản xuất 1985 (đời chót) | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.800.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 27.300.000 | |
| b | Honda Cub kiểu 82 | |
| - Sản xuất 1982-1985 | 12.400.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 24.300.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 27.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 29.700.000 | |
| c | Honda MD | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| d | Honda CD90 Belly | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| e | Honda CB90 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| f | Honda ga | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| 4 | Loại xe 100cc | |
| Honda C100 | ||
| - Sản xuất 1988 về trước | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| 5 | Loại xe 120cc-125cc | |
| a | Honda CB125T | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 39.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| b | Honda GC125, CB125 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| c | Honda CBX Custom | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 46.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 48.000.000 | |
| d | Honda CD120, CD125 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 24.000.000 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 39.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| e | Honda SPACY 125 | |
| - Sản xuất 1991về trước. | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 40.000.000 | |
| 6 | Loại xe trên 125cc tới 250cc | |
| a | Honda CBX 135 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 39.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| b | Honda NSR150 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 36.000.000 | |
| c | Honda Rebel 250 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 58.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 64.000.000 | |
| d | Honda Custom LA 250 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 57.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 59.000.000 | |
| e | Honda CBR 250, NSR250 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 40.000.000 79.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 89.000.000 | |
| f | Honda VTF250, VTZ250 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 57.000.000 | |
| g | Honda 150cc đến 200cc các hiệu khác | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 36.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 42.000.000 | |
| 7 | Loại xe trên 250cc | |
| a | Honda Rebel 400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 58.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 64.000.000 | |
| b | Honda Custom LA400, CBX400, LV400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 40.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 78.000.000 | |
| c | Honda GN400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 40.000.000 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 41.000.000 | |
| d | Honda CBR400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| e | Honda SPACY VIF400, VTZ400, VFR400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 105.000.000 | |
| f | Honda STEED400 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 89.000.000 | |
| g | Honda CSR400 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 99.000.000 | |
| h | Honda BROS400 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 79.000.000 | |
| i | Honda CBR600 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 119.000.000 | |
| k | Honda STEED600 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 94.000.000 | |
| l | Honda VFR750 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 149.000.000 | |
| 8 | Xe hiệu Honda | |
| Honda Airblade F1, Sx 2010 | 35.000.000 | |
| Honda Airblade F1 Repsol | 33.000.000 | |
| Honda Airblade F1, sản xuất 2010 sơn từ tính (Magnet) | 35.000.000 | |
| Honda Airblade I (NC110AP) sản xuất 2010, Thái Lan | 50.000.000 | |
| Honda Airblade Kvg(C) | 33.000.000 | |
| Honda Airblade Kvg(C), nhập khẩu nguyên chiếc | 45.000.000 | |
| Honda Ariblade Kvg(C) Repsol | 29.500.000 | |
| Honda Cbr 150R, sản xuất 2010, Thái Lan | 138.450.000 | |
| Honda Exceed Kvbn | 25.500.000 | |
| Honda Fortune Wing (Wh125-B) | 17.800.000 | |
| Honda Fortune Wing(Wh125-11), sản xuất 2010, Trung Quốc | 30.000.000 | |
| Honda Fuma (Sdh125T-23) | 18.700.000 | |
| Honda Future II | 23.400.000 | |
| Honda Future Neo Fi C125 | 27.000.000 | |
| Honda Future Neo Fi Kvlh | 26.000.000 | |
| Honda Future Neo Gt Kvln | 24.000.000 | |
| Honda Future Neo Jc35(D) | 21.500.000 | |
| Honda Future Neo Ktmj Honda Future Neo Kvln (D) | 22.500.000 21.500.000 | |
| Honda Future Neo Kvls | 23.500.000 | |
| Honda Ha08 Super Dream, sản xuất 2010 | 16.390.000 | |
| Honda Hao8 super Dream, sản xuất 2011 | 17.000.000 | |
| Honda Hc120 Wave α, sản xuất 2011 | 15.000.000 | |
| Honda Jao8 Wave Rsx Fi At(C), sản xuất 2010 | 27.600.000 | |
| Honda Jao8 Wave Rsx Fi At(C), sản xuất 2011 | 30.590.000 | |
| Honda Jc35 Future Neo Fi (C) | 28.000.000 | |
| Honda Jc35 Future X FI, sản xuất 2010 | 27.000.000 | |
| Honda Jc35 Future X FI (C) | 30.000.000 | |
| Honda Jc35 Future X FI (G) | 28.000.000 | |
| Honda Jc35 Future X FI, sản xuất 2011 | 29.000.000 | |
| Honda Jc35 Future X, sản xuất 2011 | 23.500.000 | |
| Honda Jc43 Wave Rs, sản xuất 2010 | 16.000.000 | |
| Honda Jc43 Wave Rs (C), sản xuất 2010 | 18.000.000 | |
| Honda Jc43 Wave Rsx, sản xuất 2010 | 19.000.000 | |
| Honda Jc43 Wave Rsx (C), sản xuất 2010 | 18.990.000 | |
| Honda Jc43 Wave S, sản xuất 2010 | 17.000.000 | |
| Honda Jc43 Wave S (D), sản xuất 2010 | 15.100.000 | |
| Honda JC431 Wave S (D), sản xuất 2010 | 16.500.000 | |
| Honda JC432 Wave RSX (C), sản xuất 2011 | 20.300.000 | |
| Honda JC432 Wave RSX , sản xuất 2011 | 18.800.000 | |
| Honda JC520 Wave RS (C), sản xuất 2011 | 19.500.000 | |
| Honda JC521 Wave S (D), sản xuất 2011 | 16.800.000 | |
| Honda JC521 Wave S, sản xuất 2011 | 17.800.000 | |
| Honda Jf18 Click | 26.000.000 | |
| Honda Jf18 Click Play | 26.500.000 | |
| Honda Jf24 Lead , sản xuất 2010 | 32.500.000 | |
| Honda Jf24 Lead - Sc, sản xuất 2010 | 33.000.000 | |
| Honda Jf24 Lead - St, sản xuất 2010 | 32.000.000 | |
| Honda JF240 Lead vàng nhạt đen, sản xuất 2011 | 35.490.000 | |
| Honda JF240 Lead, sản xuất 2011 | 34.990.000 | |
| Honda JF27 Airblade F1, sản xuất 2011 (đen bạc, trắng đen bạc, đỏ đen bạc ) | 37.000.000 | |
| Honda JF27 Airblade F1, sản xuất 2011 (trắng đỏ đen, đen đỏ) | 39.000.000 | |
| Honda Jf29 Sh125, sản xuất 2010 | 100.000.000 | |
| Honda JF29 SH125, sản xuất 2011 | 109.900.000 | |
| Honda JF30 PCX, sản xuất 2010 | 50.000.000 | |
| Honda JF30 PCX, sản xuất 2011 | 59.000.000 | |
| Honda JF33 Vision, sản xuất 2011 | 28.500.000 | |
| Honda Kf11 Sh150, sản xuất 2010 Honda KF11 SH150, sản xuất 2011 | 122.000.000 133.900.000 | |
| Honda Master Wh125-5, sản xuất 2010 | 17.500.000 | |
| Honda Mojet(SHD125T-28), sản xuất 2010, Trung Quốc | 42.000.000 | |
| Honda PCX Prestige (Nc125D), Thái Lan | 70.000.000 | |
| Honda Scr 110 | 34.000.000 | |
| Honda SH150I, sản xuất 2010 | 122.000.000 | |
| Honda SH150I, sản xuất 2008, Italia | 100.000.000 | |
| Honda SH150I, sản xuất 2009, Italia | 122.000.000 | |
| Honda SH150I, sản xuất 2010, Italia | 150.000.000 | |
| Honda SH150I, sản xuất 2011, Italia | 160.570.000 | |
| Honda Sh150R, sản xuất 2010 | 122.000.000 | |
| Honda SH150R, sản xuất 2010, Italia | 150.000.000 | |
| Honda Shadow (SDH150-16), sản xuất 2010, Trung Quốc | 35.000.000 | |
| Honda Wave 110 RSX JC432 Wave RSX (C), sản xuất 2010 | 19.000.000 | |
| Honda Wave 110 RSX JC432 Wave RSX, sản xuất 2010 | 17.500.000 | |
| Honda Wave Rs, sản xuất 2010 | 15.500.000 | |
| Honda Wave Rsv Kvrv, sản xuất 2010 | 18.300.000 | |
| Honda Wave Rsx Kvrv, sản xuất 2010 | 16.100.000 | |
| Honda Wave Rsx Kvrv(C), sản xuất 2010 | 17.900.000 | |
| Honda Wave S Kwy (D), sản xuất 2010 | 14.700.000 | |
| Honda Wave Α Kwy, sản xuất 2010 | 14.800.000 | |
| II | Xe do hãng SUZUKI sản xuất | |
| 1 | Loại xe trên 50cc | |
| a | Loại xe ga Mini | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 5.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| b | Loại xe ga to | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 17.000.000 | |
| c | Loại xe số | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 11.000.000 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 16.000.000 | |
| 2 | Loại xe trên 70cc | |
| a | Loại xe ga | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| b | Loại xe số | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 3 | Loại xe trên 70cc tới 90cc | |
| a | Loại xe ga | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| b | SUZUKI FB 80 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 4 | Loại xe trên 90cc tới 110cc | |
| a | Loại xe ga | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| b | SUZUKI FB 100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| c | SUZUKI RC100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| d | SUZUKI A100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| e | SUZUKI Scooter100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| f | SUZUKI Crystal100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 5 | Loại xe trên 110cc tới 125cc | |
| a | SUZUKI ROYAL110 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| b | SUZUKI TORADO110 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| c | SUZUKI RGSPORT110 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 32.000.000 | |
| d | SUZUKI Viva FB110 CD (thắng thường) | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 -1999 | 27.500.000 | |
| e | SUZUKI FD110 CSD (thắng đĩa) | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 -1999 | 29.000.000 | |
| f | SUZUKI SJ110 Trung Quốc sản xuất | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 24.000.000 | |
| g | SUZUKI BL120, K125 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 29.000.000 | |
| h | SUZUKI GN125, GS125 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 -1997 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1998 về sau | 36.500.000 | |
| I | SUZUKI GN125E, 125ER | |
| Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| k | SUZUKITS125R | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 31.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 49.000.000 | |
| l | SUZUKI RG125T | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 69.000.000 | |
| m | SUZUKI RM125 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| n | SUZUKI WOLF125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 59.000.000 | |
| o | SUZUKI VECSTAR125 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 38.000.000 | |
| p | SUZUKI ST125R | |
| Sản xuất 1996 về sau | 41.250.000 | |
| q | SUZUKI RGV125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 41.250.000 | |
| r | SUZUKI SJ125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 34.870.000 | |
| F | Loại xe trên 125cc tới 250cc | |
| a | SUZUKI WOLF250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 54.000.000 | |
| b | SUZUKI RG250T (SUZUKI AETC) | |
| Sản xuất 1995-1996 | 64.000.000 | |
| c | SUZUKI GOOSSEE250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 54.000.000 | |
| d | SUZUKI ACROSS250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 69.000.000 | |
| e | SUZUKI VECSTAR250 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 31.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 40.000.000 | |
| 7 | Loại xe trên 250cc | |
| a | SUZUKI GSX400 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 36.000.000 | |
| 8 | Xe hiệu SUZUKI | |
| Suzuki An 150 | 47.600.000 | |
| Suzuki Avannis 125 | 34.000.000 | |
| Suzuki Best 100, 110 | 18.500.000 | |
| Suzuki Crytal 120 | 20.000.000 | |
| Suzuki Fx 125 | 40.000.000 | |
| Suzuki Gn 125 | 42.000.000 | |
| Suzuki Juara 120 | 40.000.000 | |
| Suzuki Juara Fx 125 | 40.000.000 | |
| Suzuki Juara Rgv 120 | 40.000.000 | |
| Suzuki Raider 125 | 42.000.000 | |
| Suzuki Ramba 125 | 40.000.000 | |
| Suzuki Rc 120 | 30.000.000 | |
| Suzuki Rg Sport 110 | 32.000.000 | |
| Suzuki Rgv 110, 120 Suzuki Satria 102 | 30.000.000 39.000.000 | |
| Suzuki Shogun Fd C125 Xsd | 25.500.000 | |
| Suzuki Stinger 120 | 31.000.000 | |
| Suzuki Torado 110 | 24.000.000 | |
| Suzuki Viva Fd 110 Csd | 21.500.000 | |
| Suzuki Windy (Hyosung) 100 | 20.000.000 | |
| Suzuki 110 (Thắng đĩa) | 23.000.000 | |
| Suzuki 110 (Thắng thường) | 20.800.000 | |
| Suzuki Amity Ue 125Ct | 25.800.000 | |
| Suzuki Best Fd C100 và 110 | 21.300.000 | |
| Suzuki Epicur C150 | 75.000.000 | |
| Suzuki Gz 125 | 21.700.000 | |
| Suzuki Hayate 125SS Special Edition, sản xuất 2011 | 26.900.000 | |
| Suzuki Hayate 125SS, sản xuất 2011 | 26.400.000 | |
| Suzuki Hayate Limited Edition Uw125Zsc | 25.650.000 | |
| Suzuki Hayate Night Rider Uw125Z SC, sản xuất 2011 | 25.000.000 | |
| Suzuki Hayate Uw125SC, sản xuất 2011 | 25.000.000 | |
| Suzuki Hayete W 125 S | 21.500.000 | |
| Suzuki Hayete W 125 Sc | 22.150.000 | |
| Suzuki Shogun 125 | 15.000.000 | |
| Suzuki Shogun Fd 125 Xsd | 16.500.000 | |
| Suzuki Shogun Fd 125 Xsd | 15.000.000 | |
| Suzuki Smash Fd 110 Xcd | 13.400.000 | |
| Suzuki Smash Fd 110 Xcdl | 14.200.000 | |
| Suzuki Smash Fd 110 Xcsd, sản xuất 2000 | 12.000.000 | |
| Suzuki Smash Fd 110 Xcsd | 14.300.000 | |
| Suzuki Smash Fd C110 Xcsd | 15.000.000 | |
| Suzuki Smash Fd110 Xcd | 15.300.000 | |
| Suzuki Smash Revo Fk 110 D | 15.200.000 | |
| Suzuki Smash Revo Fk 110 Sd | 16.200.000 | |
| Suzuki Smash Revo FK110 SCD, sản xuất 2011 | 18.400.000 | |
| Suzuki Smash Revo SP, Sx 2011 vành căm phiên bản đặc biệt | 15.000.000 | |
| Suzuki Smash Revo SP, Sx 2011 vành đúc phiên bản đặc biệt | 17.400.000 | |
| Suzuki Viva Fd 110 Cdx | 20.500.000 | |
| Suzuki Viva Rfd C110 Tsd, sản xuất 2000 | 15.000.000 | |
| Suzuki X-Bike FL125SCD, sản xuất 2011 | 22.900.000 | |
| III | Xe do hãng YAMAHA sản xuất | |
| 1 | Loại xe 50cc | |
| a | Loại xe ga Mini | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 8.000.000 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| b | Loại xe ga to | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 17.000.000 | |
| c | Yamaha MATEV50, YamahaT50, YamahaYB50 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 16.000.000 | |
| d | Yamaha DT50 | |
| Sản xuất 1995 -1996 | 28.000.000 | |
| e | Yamaha TZR50 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 36.000.000 | |
| 2 | Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc | |
| a | Loại xe ga | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| b | Yamaha MATEV80, 80, YB80 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 25.000.000 | |
| c | Yamaha YZ80 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 34.000.000 | |
| 3 | Loại xe từ 100cc tới 125cc | |
| a | Yamaha YB100, FB100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| b | Yamaha MATE100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| c | Yamaha SS110 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| d | Yamaha F1-Z110 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| e | Yamaha FORCE -1 110 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 24.000.000 | |
| f | Yamaha RX125 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 34.000.000 | |
| g | Yamaha JZM125 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 40.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 46.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 49.000.000 | |
| h | Yamaha YD125 | |
| - Sản xuất 1991 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 22.000.000 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 35.000.000 | |
| I | Yamaha DT125R, TZR125 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 36.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| k | Yamaha VIRAGO125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 49.000.000 | |
| l | Yamaha YD125 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 34.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| 4 | Loại xe trên 125cc tới 250cc | |
| a | Yamaha CYGNUS150 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 31.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 40.000.000 | |
| b | Yamaha JZM150 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 44.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 54.000.000 | |
| c | Yamaha DT200WR | |
| Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| d | Yamaha TW200 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 35.000.000 | |
| e | Yamaha SERO W225 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| f | Yamaha YD250 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 39.000.000 | |
| g | Yamaha TZR250R, FZR250R | |
| Sản xuất 1995-1996 | 59.000.000 | |
| h | Yamaha ZAAL250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 49.000.000 | |
| I | Yamaha SRV250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 46.000.000 | |
| k | Yamaha XV250R,Yamaha GO250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 64.000.000 | |
| l | Yamaha SRX250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 39.000.000 | |
| m | Yamaha VIRGINA250 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 29.000.000 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 36.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 37.000.000 | |
| 5 | Loại xe trên 250cc | |
| a | Yamaha VIRGINA400 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 36.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 37.000.000 | |
| b | Yamaha FRZ400 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 88.000.000 | |
| c | Yamaha XV400, VTE GO | |
| Sản xuất 1995-1996 | 79.000.000 | |
| d | Yamaha SR500 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 58.000.000 | |
| e | Yamaha SRX600 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 78.000.000 | |
| f | Yamaha FZX750 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 98.000.000 | |
| 6 | Xe hiệu YAMAHA | |
| Yamaha 125 Z | 44.000.000 | |
| Yamaha 5C6D 5C64 phanh đĩa, sản xuất 2011 | 17.400.000 | |
| Yamaha 5C6F 5C64 vành đúc, sản xuất 2011 | 19.400.000 | |
| Yamaha 5C6G 5C64 vành đúc, sản xuất 2011 | 19.700.000 | |
| Yamaha 90 Sa | 25.000.000 | |
| Yamaha BWS-1CN1, sản xuất 2009 | 59.000.000 | |
| Yamaha Crypton 100 và 110 | 27.500.000 | |
| Yamaha Cuxi-1Dw1, sản xuất 2010 | 31.600.000 | |
| Yamaha Cynus Zy125T-4 | 18.500.000 | |
| Yamaha Cynusz (Zy125T-4) | 20.000.000 | |
| Yamaha Dragfire Sra 150 | 70.000.000 | |
| Yamaha Exciter 5P71 | 33.000.000 | |
| Yamaha Exciter 1S91 | 26.500.000 | |
| Yamaha Exciter 1S92 | 26.500.000 | |
| Yamaha Exciter 1S93 | 26.900.000 | |
| Yamaha Exciter 1S94 | 32.500.000 | |
| Yamaha Exciter 55P1 | 35.550.000 | |
| Yamaha Exciter Gp55P1 | 38.300.000 | |
| Yamaha Exciter R 1S9A Yamaha Exciter Rc 55P1 | 35.800.000 37.800.000 | |
| Yamaha Force 125, Grand 125 | 42.000.000 | |
| Yamaha FZS, Sx 2011, Ấn Độ | 68.000.000 | |
| Yamaha Gravita 31C1, sản xuất 2010 | 22.000.000 | |
| Yamaha Gravita 31C2, sản xuất 2010 | 22.650.000 | |
| Yamaha Gravita 31C2, sản xuất 2011 | 24.400.000 | |
| Yamaha Jog 90Pro Disk | 26.000.000 | |
| Yamaha Jupiter 2S01 | 22.000.000 | |
| Yamaha Jupiter 2S11. | 21.000.000 | |
| Yamaha Jupiter 31C3, Sx 2011 | 27.400.000 | |
| Yamaha Jupiter 4B21 | 23.500.000 | |
| Yamaha Jupiter 5B91 | 21.200.000 | |
| Yamaha Jupiter 5B92 | 22.300.000 | |
| Yamaha Jupiter 5B93 | 23.900.000 | |
| Yamaha Jupiter 5B95, sản xuất 2011 | 23.900.000 | |
| Yamaha Jupiter 5Vt1 | 21.200.000 | |
| Yamaha Jupiter 5Vt2 | 20.800.000 | |
| Yamaha Jupiter 5Vt7 | 26.000.000 | |
| Yamaha Jupiter Mx 5B 91 | 21.300.000 | |
| Yamaha Jupiter Mx 5B 92 | 22.400.000 | |
| Yamaha Jupiter Mx 5B 93 (vành Đúc) | 24.000.000 | |
| Yamaha Juplter Mx; Nouvo-2B52 | 24.500.000 | |
| Yamaha Lexam 15C2 | 26.300.000 | |
| Yamaha Lexam-15C1, sản xuất 2010 | 25.440.000 | |
| Yamaha Luvias-44S1, sản xuất 2010 | 25.900.000 | |
| Yamaha Lx-Ltd/Rc 5P11 | 31.300.000 | |
| Yamaha Majesty 100, 110 | 34.000.000 | |
| Yamaha Majesty C125 | 44.000.000 | |
| Yamaha Mio 23C1 | 21.650.000 | |
| Yamaha Mio Amore 5Wp2, 5Wp6 thắng đùm | 15.300.000 | |
| Yamaha Mio Amore 5Wp6 | 16.000.000 | |
| Yamaha Mio Classico 4D11 | 20.700.000 | |
| Yamaha Mio classico 4D12 | 21.000.000 | |
| Yamaha Mio Classico 5Wp1, thắng đĩa | 16.400.000 | |
| Yamaha Mio Classico 5Wp5 | 17.000.000 | |
| Yamaha Mio Classico 5Wpa thắng đùm | 15.300.000 | |
| Yamaha Mio Jupiter 5B92-2S01 (Đĩa) | 22.300.000 | |
| Yamaha Mio Jupiter Mx 5B91-2S11 (Đùm) | 21.300.000 | |
| Yamaha Mio Maximo 23B2 | 20.600.000 | |
| Yamaha Mio Maximo 4P82 | 20.600.000 | |
| Yamaha Mio Maximo 5Wp3, 5Wp4 thắng đĩa Yamaha Mio Maximo 5Wp3, 5Wp4 thắng đùm | 17.700.000 17.200.000 | |
| Yamaha Mio Ultimo 23B1 | 18.500.000 | |
| Yamaha Mio Ultimo 23B3 | 20.600.000 | |
| Yamaha Mio Ultimo 4P83 | 20.600.000 | |
| Yamaha Mio Ultimo 4P84 | 18.500.000 | |
| Yamaha Mio Ultimo 5Wp9 | 17.200.000 | |
| Yamaha New Cygnusx 125 | 37.000.000 | |
| Yamaha Nouvo 22S2 | 23.200.000 | |
| Yamaha Nouvo 2B51 | 23.500.000 | |
| Yamaha Nouvo 2B52 (vành đúc) | 21.750.000 | |
| Yamaha Nouvo 2B52 | 24.500.000 | |
| Yamaha Nouvo 2B56, 2B54 | 24.700.000 | |
| Yamaha Nouvo 5P11, sản xuất 2011 | 34.300.000 | |
| Yamaha Nouvo Lx 5P11 | 31.000.000 | |
| Yamaha Nouvo Lx -Ltd/Rc 5P11 | 31.300.000 | |
| Yamaha Nozza 1DR1, sản xuất 2011 | 31.900.000 | |
| Yamaha Ruby | 15.600.000 | |
| Yamaha Sirius 4B21 | 24.200.000 | |
| Yamaha Sirius 5C61 (Thắng đùm) | 15.200.000 | |
| Yamaha Sirius 5C62 (Thắng đĩa) | 16.200.000 | |
| Yamaha Sirius 5C63, sản xuất 2010 | 16.350.000 | |
| Yamaha Sirius 5C63, sản xuất 2011 | 17.800.000 | |
| Yamaha Sirius 5C64, sản xuất 2011, đĩa đúc | 20.800.000 | |
| Yamaha Sirius 5C64, sản xuất 2011, đĩa thường | 18.800.000 | |
| Yamaha Sirius 5Hu8 | 16.200.000 | |
| Yamaha Sirius 5Hu9 | 17.200.000 | |
| Yamaha Sirius Mio Amore-5Wpe | 16.700.000 | |
| Yamaha Sirius-3S31, đùm | 15.200.000 | |
| Yamaha Sirius-3S41, đĩa | 16.200.000 | |
| Yamaha Sr 150 loại số | 34.000.000 | |
| Yamaha Taurus 16S1, sản xuất 2011 | 16.100.000 | |
| Yamaha Taurus 16S2, sản xuất 2011 | 15.100.000 | |
| Yamaha Taurus 16SB, sản xuất 2011 | 16.000.000 | |
| Yamaha Xsc 150, 125 Xc | 61.000.000 | |
| Yamaha Yw125CB, Đài Loan | 60.770.000 | |
| Yamaha Yzf-R15, Sx 2011 Ấn Độ | 80.000.000 | |
| III | Xe do hãng KAWASAKI sản xuất | |
| 1 | Loại xe trên 50cc | |
| a | Loại xe ga Mini | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 5.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 8.000.000 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| b | Loại xe ga to | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| c | KAWASAKI KSR I(50) | |
| Sản xuất 1995-1996 | 26.000.000 | |
| 2 | Loại xe trên 50cc tới dưới 100cc | |
| a | KAWASAKI KSR II(80) | |
| Sản xuất 1995-1996 | 28.000.000 | |
| b | Loại xe số | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| c | KAWASAKI NAGNUM80 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 3 | Loại xe 100cc tới 125cc | |
| a | KAWASAKI TUXEDO100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| b | KAWASAKI 110cc | |
| Sản xuất 1998 | 28.000.000 | |
| c | KAWASAKI GTO CINSPORT125 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| d | KAWASAKI KDXSR125 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 38.000.000 | |
| e | KAWASAKI NEO MAX 100 | |
| e.1 | Loại không có đề điện | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 17.000.000 | |
| e.2 | Loại có đề điện | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 4 | Loại xe trên 125cc tới 250cc | |
| a | KAWASAKI KR 150 SE | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 38.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 44.000.000 | |
| b | KAWASAKI VICTOR150 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 29.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 34.000.000 | |
| c | KAWASAKI KDX200SR | |
| Sản xuất 1995-1996 | 68.000.000 | |
| d | KAWASAKI KDX250SR | |
| Sản xuất 1995-1996 | 78.000.000 | |
| e | KAWASAKI ZZ -R250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 88.000.000 | |
| f | KAWASAKI ZXR250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 98.000.000 | |
| g | KAWASAKI ZXR250R | |
| Sản xuất 1995-1996 | 104.000.000 | |
| h | KAWASAKI ELIMINATOR250 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 60.000.000 | |
| I | KAWASAKI ESTRELLA250 Sản xuất 1995-1996 | 64.000.000 |
| 5 | Loại xe trên 250cc | |
| a | KAWASAKI ELIMINATOR400 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 78.000.000 | |
| b | KAWASAKI VULCAN400 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 70.000.000 | |
| c | KAWASAKI KLE400 | |
| Sản xuất 1995-1996 | 60.000.000 | |
| 6 | Xe do hãng KAWASAKI sản xuất | |
| - Kawasaki Serpico Ss Kg 150A | 24.000.000 | |
| - Kawasaki Boss Bn 174 Cc bánh căm | 75.000.000 | |
| - Kawasaki Boss Bn 174 Cc bánh mâm | 77.000.000 | |
| B | XE DO CÁC NƯỚC ASEAN LẮP RÁP | |
| I | Loại xe trên 100cc | |
| 1 | Honda Astrea Prima không đề điện | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 về sau | 20.000.000 | |
| 2 | Honda Astrea Prima có đề điện | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 23.000.000 | |
| 3 | Honda Astrea Grand | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 24.000.000 | |
| 4 | Honda Win100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.700.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.500.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 26.500.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 27.700.000 | |
| 5 | Honda DreamI | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.500.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.700.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 về sau | 28.000.000 | |
| 6 | Honda DreamII | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 27.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 32.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 -1997 | 33.000.000 | |
| - Sản xuất 1998 -1999 | 36.000.000 | |
| 8 | Honda DreamII kiểu mới (Dream lùn) | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1996-1997 | 28.500.000 | |
| - Sản xuất 1998 về sau | 30.000.000 | |
| 9 | Honda EX100 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 23.000.000 | |
| II | Loại xe trên 100cc tới 125cc | |
| 1 | Honda GL Max125 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 24.000.000 | |
| 2 | Honda PLPRO145 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 25.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 27.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 30.000.000 | |
| 3 | Honda NOVAC110 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| 4 | Honda COSMOT110 | |
| - Sản xuất 1991 về trước | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| III | Loại xe trên 125cc tới 250cc | |
| 1 | Vespa Piagio 150 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 24.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 26.000.000 | |
| 2 | Vespa Exel 150 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| IV | Xe do các nước ASEAN sản xuất lắp ráp | |
| - @ 125 | 75.000.000 | |
| - @ 150 | 94.000.000 | |
| - Dylan C125 | 72.000.000 | |
| - Dylan C150 | 86.000.000 | |
| - Juara Rgv 120 | 29.500.000 | |
| - Lexim Fx 125 | 36.400.000 | |
| - Li 110 | 15.000.000 | |
| - Suprema C100 và 110 | 20.000.000 | |
| - Victory 125 Fx | 35.000.000 | |
| - Guangta | 7.000.000 | |
| - Yamaha - Crypton 102 Cc | 28.000.000 | |
| C | XE DO ITALIA SẢN XUẤT | |
| I | Loại xe 50cc | |
| 1 | Vespa 50 | |
| - Sản xuất 1975 về trước | 5.000.000 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 17.000.000 | |
| 2 | VELOFAX - PIAGGIO 50 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| 3 | Các loại xe ga 50 | |
| - Sản xuất 1975 về trước | 2.000.000 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 8.000.000 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| II | Loại xe trên 50cc | |
| 1 | Vespa Piaggio 125 | |
| - Sản xuất trước 1975 | 5.830.000 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 30.000.000 | |
| 2 | TYPHOON PIAGGIO 125 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 31.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 32.000.000 | |
| 3 | Vespa PIAGGIO 150 | |
| - Sản xuất trước trước 1975 | 6.380.000 | |
| - Sản xuất trước 1995 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 36.000.000 | |
| 4 | Vespa Piaggio 200 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 20.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 30.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 35.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 38.000.000 | |
| 5 | Xe hiệu PIAGGIO | |
| - Piaggio Liberty 125i.e-100, sản xuất 2011 | 54.000.000 | |
| - Piaggio Ply 125, sản xuất 2010 | 41.000.000 | |
| - Piaggio Vespa 125, sản xuất 2010 | 72.500.000 | |
| - Piaggio Vespa Granturismo 125L C110 | 75.500.000 | |
| - Piaggio Vespa Gt 125 | 104.500.000 | |
| - Piaggio Vespa GTS Super 125i.e, sản xuất 2011, Italia | 126.700.000 | |
| - Piaggio Vespa GTS Super 125Le, sản xuất 2008, Italia | 122.500.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx 125 | 61.430.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx125-110, sản xuất 2010 | 64.700.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx125ie-300, sản xuất 2011 | 66.700.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx150, Sx 2007, Italia | 82.400.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx150, Sx 2009 | 78.000.000 | |
| - Piaggio Vespa Lx150-210, sản xuất 2010 | 78.000.000 | |
| - Piaggio Vespa S125ie-301, sản xuất 2011 | 69.500.000 | |
| - Piaggio Vespa S150-211, sản xuất 2011 | 79.500.000 | |
| - Piaggio Vespa S150ie-401, sản xuất 2011 | 82.000.000 | |
| D | XE DO PHÁP SẢN XUẤT | |
| 1 | Peugeot101 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 1.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 2.000.000 | |
| 2 | Peugeot102 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 1.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 2.000.000 | |
| 3 | Peugeot102 City | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 4.000.000 | |
| 4 | Peugeot102 Tweti | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 4.000.000 | |
| 5 | Peugeot103 | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 2.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 3.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 5.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 6.000.000 | |
| 6 | Peugeot104, 105 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 1.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 2.000.000 | |
| 7 | Peugeot kiếu mới | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 10.000.000 | |
| 8 | Mobillette AV92, AV95, AV88 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 1.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 1.500.000 | |
| E | XE DO CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC SẢN XUẤT | |
| 1 | Simson BS50, BS51 loại 3 số | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 5.000.000 | |
| 2 | Simson BS51 loại 4 số | |
| - Sản xuất trước 1988 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 7.000.000 | |
| 3 | Simson BS51 điện bán dẫnú | |
| - Sản xuất trước 1988 | 6.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 7.000.000 | |
| 4 | Simson Comfort51 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 6.000.000 | |
| 5 | Simson Comfort 70 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 7.000.000 | |
| 6 | Simson nữ | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 4.000.000 | |
| 7 | ETZ150 không phanh dầu | |
| - Sản xuất trước 1988 | 5.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 8.000.000 | |
| 8 | ETZ150 có phanh dầu | |
| - Sản xuất trước 1988 | 5.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 10.000.000 | |
| F | XE DO SÉC & SLOVAKIA SẢN XUẤT | |
| 1 | Xe ga Babetta, JAVA | |
| - Sản xuất trước 1988 | 1.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 2.000.000 | |
| 2 | CEZET125 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.500.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 4.000.000 | |
| 3 | CEZET350 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 6.000.000 | |
| 4 | JAWA350 | |
| - Sản xuất từ 1978 về trước (đời cũ) | 2.000.000 | |
| - Sản xuất từ 1979 -1985 (đời trung) | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1985 (đời mới) | 8.000.000 | |
| G | XE DO CÁC NƯỚC SNG SẢN XUẤT | |
| 1 | MINCK125 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 3.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 5.000.000 | |
| 2 | BOXOH175 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 5.000.000 | |
| 3 | TULA250 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 5.000.000 | |
| 4 | TOKT360 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 2.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 5.000.000 | |
| 5 | Các loại xe ga | |
| - Sản xuất trước 1988 - Sản xuất sau 1988 | 500.000 1.000.000 | |
| H | XE DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT | |
| I | Các loại xe ga | |
| 1 | Xe 50cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 12.000.000 | |
| 2 | Xe trên 50cc tới dưới 125cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| 3 | Xe 125cc trở lên | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| II | Các loại xe số | |
| 1 | Xe 50cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 2 | Xe trên 50cc tới dưới 125cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| III | Xe 125cc trở lên | |
| 1 | SUZUKI QINQI125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 2 | HYOSUNG QINQI125 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| 3 | Các loại xe 125 khác | |
| Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| VI | Xe do Trung Quốc sản xuất từ 2000 về sau | |
| - Piaggio City Fly 125 | 22.000.000 | |
| - Evroreibel DD150E-8, Sx 2010 | 24.000.000 | |
| I | XE DO HÀN QUỐC SẢN XUẤT, LẮP RÁP | |
| 1 | HYOSUNG 125, DEALIM125 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 28.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 30.000.000 | |
| 2 | DEALIM100 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 23.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 24.000.000 | |
| 3 | HONDA CITY100 giò gà | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 13.800.000 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 15.900.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau. | 22.000.000 | |
| 4 | HONDA CITY100 Phuộc - Sản xuất 1991-1993 | 20.600.000 |
| - Sản xuất 1994-1995 | 21.800.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| 5 | HONDA CITY100 (Deluse) | |
| Sản xuất 1996 về sau | 23.000.000 | |
| 6 | HONDA CITY100 Việt Nam lắp ráp | |
| Sản xuất 1996 về sau | 21.000.000 | |
| 7 | DEALIM 50 ga: | |
| Sản xuất 1996 về sau | 10.000.000 | |
| K | XE DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT, LẮP RÁP | |
| 1 | KIMCO DX100 | |
| Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 2 | Xe ga 50cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| 3 | Xe ga trên 50cc tới dưới 125cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| 4 | Xe ga 125cc -150cc | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 20.000.000 | |
| 5 | Xe do hãng SYM sản xuất | |
| - Sym Angel +Ez110-Vdb, Sx 2010 | 12.200.000 | |
| - Sym Angel C100 Va2 | 12.500.000 | |
| - Sym Angel Ii (Thắng đĩa Vag) | 12.100.000 | |
| - Sym Angel Ii (Thắng đùm Vad) | 11.600.000 | |
| - Sym Angel X (Va8) | 12.500.000 | |
| - Sym Angela-Vca | 16.200.000 | |
| - Sym Attala Victoria Vt1 | 27.400.000 | |
| - Sym Attala Victoria Vt2 | 25.400.000 | |
| - Sym Attila 125 M9B (Thắng đùm, đời cũ) | 21.900.000 | |
| - Sym Attila 125 M9P (Thắng đĩa, đời mới, màu mới) | 28.400.000 | |
| - Sym Attila 125 M9R (Thắng đùm, đời mới, màu mới) | 26.400.000 | |
| - Sym Attila 125 M9T (Thắng đĩa, đời Cũ) | 23.900.000 | |
| - Sym Attila Elizabeth EfI-Vua, sản xuất 2010 | 32.500.000 | |
| - Sym Attila Elizabeth EFI-Vua, sản xuất 2011 | 34.500.000 | |
| - Sym Attila Elizabeth EFI-VuB, sản xuất 2011 | 32.000.000 | |
| - Sym Attila Elizabeth VTB, sản xuất 2011 | 30.500.000 | |
| - Sym Attila Elizabeth-Vt5 | 29.500.000 | |
| - Sym Attila Victoria Vt3 thắng đĩa | 27.500.000 | |
| - Sym Attila Victoria Vt4 thắng đùm - Sym Attila Victoria Vt7 | 25.500.000 23.750.000 | |
| - Sym Attila Victoria-Vt9 | 23.500.000 | |
| - Sym Attila Victoria VTG, sản xuất 2011 | 21.500.000 | |
| - Sym Attila Victoria VTH, sản xuất 2011 | 25.500.000 | |
| - Sym Elegant II-Saf, sản xuất 2010 | 10.650.000 | |
| - Sym Enjoy Z1 | 19.000.000 | |
| - Sym Enjoy Z2 | 19.000.000 | |
| - Sym Enjoy Z3 | 19.000.000 | |
| - Sym Fiddle Ii Xs 125T-16 | 33.500.000 | |
| - Sym Joyride-Vwb, sản xuất 2011 | 25.300.000 | |
| - Sym Joyride-Vwd, sản xuất 2011 | 30.000.000 | |
| - Sym Joyride-Vwe, sản xuất 2011 | 29.800.000 | |
| - Sym Shark 125, sản xuất 2010 | 35.500.000 | |
| - Sym Shark 170VVC, sản xuất 2011 | 57.000.000 | |
| - Sym Shark Vvb, sản xuất 2010 | 44.000.000 | |
| - Sym Shark VVB, sản xuất 2011 | 45.000.000 | |
| 6 | VESPA T5 150 | |
| a | Loại không đề điện | |
| Sản xuất 1996 về sau | 16.000.000 | |
| b | Loại có đề điện | |
| Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| 7 | VESPA dưới 50 | |
| - Sản xuất trước 1975 | 5.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| L | XE DO ẤN ĐỘ SẢN XUẤT | |
| 1 | Xe ga HERO PUCH | |
| - Sản xuất trước 1988 | 4.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 6.000.000 | |
| 2 | Hiệu BAJA150 | |
| - Sản xuất trước 1988 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất sau 1988 | 11.000.000 | |
| M | XE DO HÃNG VMEP SẢN XUẤT | |
| 1 | Enjoy50 | |
| - Sản xuất 1991-1992 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1993-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| 2 | Engel 80 | |
| - Sản xuất 1991-1992 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1993-1995 | 21.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 22.000.000 | |
| 3 | Engel 80 Power - Sản xuất 1998 về sau (Yên rời) | 17.500.000 |
| - Sản xuất 1998 về sau (Yên dài) | 19.000.000 | |
| 6 | Passing | |
| - Sản xuất 1991-1992 | 17.000.000 | |
| - Sản xuất 1993-1995 | 18.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 19.000.000 | |
| 7 | Bous125 | |
| - Sản xuất 1991-1992 | 19.000.000 | |
| - Sản xuất 1993-1995 | 22.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 23.000.000 | |
| 8 | Husky150 | |
| - Sản xuất 1991-1992 | 26.000.000 | |
| - Sản xuất 1993-1995 | 27.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 28.000.000 | |
| 9 | Husky N0 150 | |
| Husky N02 150cc sản xuất 1998 | 35.500.000 | |
| N | MÔ TÔ 3 BÁNH | |
| 1 | Mô tô hiệu JAVA | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 12.000.000 | |
| 2 | Mô tô hiệu MZ | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 3 | Mô tô hiệu Ural | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 4 | Mô tô hiệu IJI | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 6.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 5 | Hiệu BNW VESPA | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 7.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 11.000.000 | |
| 6 | Hiệu Honda | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 14.000.000 | |
| 7 | Hiệu SUZUKI | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 8 | Hiệu YAMAHA | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| 9 | Hiệu KAWASAKI | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 13.000.000 | |
| P | CÁC LOẠI XE KHÁC | |
| 1 | Xe 50cc do Nam Triều Tiên và các nước Asean sản xuất | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 8.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 15.000.000 | |
| 2 | Xe SANYANG 50cc Đài Loan, Nam Triều Tiên sản xuất | |
| - Sản xuất 1991 về trước | 9.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 10.000.000 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 12.000.000 | |
| 3 | Xe 70cc do Nam Triều Tiên và các nước Asean sản xuất | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 11.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 16.000.000 | |
| 4 | Honda 90cc, 88cc do Nam Triều Tiên và Đài Loan lắp ráp | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 10.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 13.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 16.000.000 | |
| 5 | Honda C100 các hiệu (trừ Honda City Dealim) SANYANG do Nam Triều Tiên sản xuất | |
| - Sản xuất 1988 về trước | 12.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1990 | 14.000.000 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 15.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 16.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 18.000.000 | |
| O | XE DO VIỆT NAM, TRUNG QUỐC LẮP RÁP, SẢN XUẤT | |
| @ Xtrem | 5.000.000 | |
| Ace Star C100 | 6.900.000 | |
| Ace Star C110 | 7.700.000 | |
| Aduka C110 | 4.500.000 | |
| Alison C110Z | 5.600.000 | |
| Ama C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Ama C100 Dream Cao | 8.200.000 | |
| Ama Dream lùn | 6.300.000 | |
| Amaze C110 | 5.000.000 | |
| Amgio | 5.200.000 | |
| Amoli C110 | 4.800.000 | |
| Anber C100, C110 | 5.500.000 | |
| Andzo C110 | 4.700.000 | |
| Angel C100 (Va2) | 13.500.000 | |
| Angox C110 | 4.500.000 | |
| Anssi C110 Anwem C110 | 4.500.000 5.600.000 | |
| Arena C110 | 5.200.000 | |
| Arrena C110 | 4.700.000 | |
| Arrow C100 – 6 | 6.300.000 | |
| Arrowg C110 | 7.800.000 | |
| Asenal C110 | 7.500.000 | |
| Ashita | 5.500.000 | |
| Athera C100 | 7.000.000 | |
| Atlantic – Th1 | 4.400.000 | |
| Atlantic C100 và 110 | 5.500.000 | |
| Atlantie | 5.500.000 | |
| Auric C110 | 4.800.000 | |
| Auriga C100 | 4.300.000 | |
| Auriga C110 | 4.800.000 | |
| Avarice C110 | 4.400.000 | |
| Award C100 | 4.300.000 | |
| Award C110 | 4.400.000 | |
| Backhand C110 | 8.500.000 | |
| Backhand Sport C110 | 12.700.000 | |
| Balmy C100 | 5.000.000 | |
| Balmy C110 | 4.700.000 | |
| Bazan C110 | 4.500.000 | |
| Begin C100, 110 | 4.900.000 | |
| Belita C110 | 5.300.000 | |
| Belle | 6.400.000 | |
| Belle C110 | 7.400.000 | |
| Benbo C110 | 4.300.000 | |
| Best & Win C125 | 50.000.000 | |
| Best 110 | 25.000.000 | |
| Best 110 Xsp -2 | 26.000.000 | |
| Best C110 Xd-2 | 9.000.000 | |
| Best Fairy | 5.700.000 | |
| Best Fairy 110 | 25.000.000 | |
| Best Swan, C110 | 6.000.000 | |
| Bestman, Best Wan | 6.000.000 | |
| Bimda C100 | 6.000.000 | |
| Bizil C110 | 4.400.000 | |
| Bonny C110, 100 | 4.100.000 | |
| Boss Sb1, C100 | 8.900.000 | |
| Boss C110 | 9.700.000 | |
| Boss Sb6 Bosy Max 100 | 8.000.000 5.200.000 | |
| Bosy Max 110 | 5.600.000 | |
| Butan C100 | 4.600.000 | |
| Calix C100, 110 | 4.400.000 | |
| Calyn C100 | 6.000.000 | |
| Calyn C110 | 6.100.000 | |
| Camelia | 6.700.000 | |
| Canary C100 | 4.700.000 | |
| Canary C110 | 4.400.000 | |
| Cavalry C110 | 4.800.000 | |
| Centi C100 và 110 | 14.000.000 | |
| Charm C100, 110 | 5.300.000 | |
| Chicilong 100 | 5.200.000 | |
| Chicilong 110 | 5.400.000 | |
| Cicero | 6.200.000 | |
| Cicero C100 | 6.300.000 | |
| Citi @110 | 5.500.000 | |
| Citidalim 110 | 6.700.000 | |
| Citis 110, sản xuất 2009 | 5.500.000 | |
| Cityamaha 125 | 7.400.000 | |
| Comely C110 | 5.700.000 | |
| Comifer C100 (Lùn) và 110 | 11.000.000 | |
| Conifer 100-Ii và 110-Ii | 12.000.000 | |
| Cpi Bd 100 – D màu nâu | 7.200.000 | |
| Cpi Bd 100 – D màu xanh, đỏ | 7.400.000 | |
| Cpi Bd 100 và 110 | 8.700.000 | |
| Cpi Bd 125 T-A | 15.800.000 | |
| Cpi Bd 125 T-A (Kiểu Spacy) | 16.300.000 | |
| Cpi C100 | 5.400.000 | |
| Cpi kiểu Thái | 7.700.000 | |
| Cpi Lt 110 -F | 5.950.000 | |
| Cpi Lt C110-F | 7.400.000 | |
| Cream C100 | 6.900.000 | |
| Cubthailand Hd50, sản xuất 2010 | 7.000.000 | |
| Cupfa C100 | 6.800.000 | |
| Cupfa C110 | 6.900.000 | |
| Cyber C100, 110 | 4.700.000 | |
| Daehan 100 (Daechan Speed) | 11.000.000 | |
| Daehan Antic | 22.200.000 | |
| Daehan Apra | 10.000.000 | |
| Daehan cao máy Korea Daehan II 100 B | 11.000.000 7.600.000 | |
| Daehan Nova C100 | 7.100.000 | |
| Daehan Sm | 6.600.000 | |
| Daehan Smart | 22.200.000 | |
| Daehan Sunny | 23.300.000 | |
| Daehan Super | 6.900.000 | |
| Daehan Super 100-B | 6.800.000 | |
| Daehan và Daehan II | 11.000.000 | |
| Daelim (Daystr 125) | 50.000.000 | |
| Daelim Magma Vt 125 | 31.000.000 | |
| Daelim Super Halim 100 (Kiểu Dream lùn) | 14.000.000 | |
| Daelim Super Halim 100 (Kiểu Dream) | 14.000.000 | |
| Daelim Super Halim C100 (Kiểu Best) | 14.300.000 | |
| Daelim Vs 125 và Daelim Magma125 | 35.000.000 | |
| Daesin Halim C100 (Kiểu Best) | 11.400.000 | |
| Daesin Halim C100 (Kiểu Dream lùn) | 10.900.000 | |
| Daesin Halim C100 (Kiểu Dream) | 10.900.000 | |
| Daesin Halim C125 (Kiểu Spacy) | 23.700.000 | |
| Daimu C110 | 7.200.000 | |
| Daisaki C110, 100 | 5.500.000 | |
| Dame 100 và 110 (Kiểu Thái Lan) | 19.000.000 | |
| Dame C100, 110 ( Việt Nam) | 5.300.000 | |
| Damsan | 4.800.000 | |
| Damsan C100 | 5.000.000 | |
| Damsan C110 | 5.700.000 | |
| Damsel 100 và 110 (kiểu Thái Lan) | 18.000.000 | |
| Damsel C100 và C110 (Việt Nam) | 5.500.000 | |
| Dany C110 | 5.600.000 | |
| Darling C100 và 110 | 6.000.000 | |
| David | 5.300.000 | |
| Dayan C100 và 110 | 7.000.000 | |
| Dayang | 6.000.000 | |
| Dayang 100 và 110 | 7.200.000 | |
| Daze 110 | 6.850.000 | |
| Deam 100 | 6.000.000 | |
| Deary C110 | 5.700.000 | |
| Dede 89, C110 | 6.400.000 | |
| Delight C100 | 5.600.000 | |
| Deman Dm100-3, Dm100-5 | 8.400.000 | |
| Demand | 4.700.000 | |
| Demand Dm C100 Demand Dm C110 | 4.900.000 5.000.000 | |
| Denrim C100 | 6.770.000 | |
| Denrim C110 | 6.900.000 | |
| Detech 50 | 6.800.000 | |
| Detech C100 | 7.300.000 | |
| Detech C110 | 8.300.000 | |
| Diamond BLUE 125-A, sản xuất 2011 | 50.000.000 | |
| Dianamo C100, 110 | 6.500.000 | |
| Didia C100, 110 | 5.000.000 | |
| Dinamo C110 | 6.500.000 | |
| Dioam II Bs | 6.000.000 | |
| Dona C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Dragen C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Dragon C100 | 6.000.000 | |
| Draha C110. | 4.500.000 | |
| Drama C110 | 5.500.000 | |
| Drangon C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Drao C100, C110 | 4.800.000 | |
| Drastic C100, 110 | 5.500.000 | |
| Dream II C100 M | 19.990.000 | |
| Dream II C100 | 25.000.000 | |
| Drima C100 | 23.000.000 | |
| Drin C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Drin Dr C100-1 | 5.000.000 | |
| Drini Di C100, 110 | 5.000.000 | |
| Drum C100, 110 | 5.500.000 | |
| Ducal C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Durab C110 | 5.200.000 | |
| Dyor C150 | 28.200.000 | |
| Elated C110 | 6.200.000 | |
| Elegant Sa6 | 10.500.000 | |
| Elgio | 5.700.000 | |
| Elisa C100 | 4.500.000 | |
| Empire C110 | 5.100.000 | |
| Engaal C110 | 4.500.000 | |
| Equal C110 | 4.800.000 | |
| Esh @ C150 | 22.500.000 | |
| Especial C100 H và 110 H. | 7.700.000 | |
| Especial C100 | 5.200.000 | |
| Especial C110 | 5.400.000 | |
| Especial Cpi C100 Espero 110 V1Ax | 6.500.000 5.700.000 | |
| Ets 100 | 4.700.000 | |
| Ets -110 | 5.200.000 | |
| Ets 50-1 | 4.900.000 | |
| Every C110 | 4.400.000 | |
| Excel 150 – H5K | 38.000.000 | |
| Exces C100 và 110 | 25.000.000 | |
| Fairy | 25.000.000 | |
| Fairy C100 | 5.100.000 | |
| Fairy C110 | 5.300.000 | |
| Fakita C110 | 5.000.000 | |
| Famous C100 | 4.400.000 | |
| Famous C110 | 4.900.000 | |
| Famyla C100, 110 | 4.700.000 | |
| Fanlim 110 | 4.700.000 | |
| Fanlim II | 5.000.000 | |
| Fanlim II C100 (Nhật) | 12.000.000 | |
| Fanlim II C100 và 110 | 5.600.000 | |
| Fantom C100 | 5.500.000 | |
| Fantom C110 | 4.700.000 | |
| Fashion 50 | 8.600.000 | |
| Fashion C100, 110. | 6.400.000 | |
| Fashion C125 | 21.500.000 | |
| Fashion C50 | 7.000.000 | |
| Fashon C125-Dy | 15.600.000 | |
| Fasion 125 – 4 | 27.600.000 | |
| Faster C110 | 4.300.000 | |
| Fastest C125A | 13.000.000 | |
| Fataki C100, 110 | 4.500.000 | |
| Favour 100 | 4.500.000 | |
| Favour C110 | 5.000.000 | |
| Fbealm II C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Feeling C110 | 5.100.000 | |
| Feeling | 6.600.000 | |
| Ferroli 50-1E | 4.750.000 | |
| Ferroli C100, 110 | 4.700.000 | |
| Fervor C100 | 4.700.000 | |
| Fervor C110 | 4.100.000 | |
| Fervor C50 | 4.800.000 | |
| Fetching C110 | 7.300.000 | |
| Filly C100, 110 Fimex | 34.600.000 7.200.000 | |
| Finehand C110 | 6.400.000 | |
| Finical C110 | 4.800.000 | |
| Fivemost 110, sản xuất 2010 | 8.500.000 | |
| Fix 125 | 30.000.000 | |
| Fix C125 | 12.000.000 | |
| Fix Suzuki 125 | 28.000.000 | |
| Flame C125 | 22.500.000 | |
| Flash C110 | 5.000.000 | |
| Flower C100 và 110 | 6.300.000 | |
| Flutter C110 | 5.300.000 | |
| Flyway C100, 110 | 5.000.000 | |
| Focol C100 | 5.200.000 | |
| Focol C110 | 4.600.000 | |
| Fondars 110 | 6.000.000 | |
| Forehand C100 | 5.800.000 | |
| Forestry C100, 110 | 5.800.000 | |
| Forlist 110, sản xuất 2006 | 5.680.000 | |
| Fosic C100 | 6.400.000 | |
| Fotse X4V125 | 20.400.000 | |
| Frealm II C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Freeway C100 | 6.300.000 | |
| Freeway C110 | 6.500.000 | |
| Friend Way C110 | 5.000.000 | |
| Fugiar C110 | 5.300.000 | |
| Fujiki C110 | 5.600.000 | |
| Fuki C100 | 4.800.000 | |
| Fulai C110 | 7.500.000 | |
| Fuljir | 6.500.000 | |
| Funeomoto C110 | 6.600.000 | |
| Funida 110-6 | 4.900.000 | |
| Funny C100 và 110 | 7.200.000 | |
| Fusaco C100, 110 | 5.200.000 | |
| Fusin C100 | 6.800.000 | |
| Fusin C110 | 7.300.000 | |
| Fusin C125 | 9.700.000 | |
| Fusin C150 | 10.500.000 | |
| Fusin Xstar C125 | 18.700.000 | |
| Fuski C110 | 4.700.000 | |
| Futirfi 100 | 4.700.000 | |
| Futirfi 110R Future 110 | 5.000.000 24.900.000 | |
| Fuzeko C100 | 4.500.000 | |
| Fuzeko C110 | 4.600.000 | |
| Fx | 7.600.000 | |
| Fx I | 7.200.000 | |
| Gabon C110 | 4.500.000 | |
| Ganassi C110 | 4.800.000 | |
| Gcv; Guangta | 6.400.000 | |
| Genie C100 | 5.200.000 | |
| Genie 110S | 4.400.000 | |
| Gentle | 4.500.000 | |
| Genzo C100 | 4.600.000 | |
| Genzo C110 | 4.400.000 | |
| Giamahataurut 110 | 8.450.000 | |
| Glad C100 | 4.800.000 | |
| Glad C110 | 4.700.000 | |
| Gmn 100 | 14.700.000 | |
| Golden C100 và 110 | 10.000.000 | |
| Guan Jun C100 và 110 | 6.300.000 | |
| Guantyn | 6.500.000 | |
| Guida Gd 125 | 10.000.000 | |
| Guida Gd C100 | 5.000.000 | |
| Guita C100 | 6.000.000 | |
| Gvan Jon C100 và 110 | 6.200.000 | |
| Hado Siva (Dalim) 110, 100 | 14.000.000 | |
| Hado Super – Siva C100, (Dealim) | 11.000.000 | |
| Hado Super – Siva C50 | 9.700.000 | |
| Haesun @ | 8.400.000 | |
| Haesun 100A, 110 A | 9.400.000 | |
| Haesun 125 (F) tay ga | 26.800.000 | |
| Haesun 125 (F1) tay ga | 24.400.000 | |
| Haesun 125 (F2) tay ga | 30.200.000 | |
| Haesun 125 (F3) tay ga | 23.400.000 | |
| Haesun 125 (F5) tay ga | 24.400.000 | |
| Haesun 125 (Sp) tay ga | 20.400.000 | |
| Haesun F 14-F | 9.400.000 | |
| Haesun II | 8.200.000 | |
| Haesun II 100 và 110 (kiểu Hàn Quốc) | 12.000.000 | |
| Haesun II C100 | 6.500.000 | |
| Halim 100 | 8.500.000 | |
| Halim 110 Halim C100 (Kiểu Dream) | 13.700.000 9.900.000 | |
| Halim C100 (Kiểu lùn) | 10.400.000 | |
| Halim C100 (Máy Daesin), Kiểu Draem | 10.700.000 | |
| Halim C50 (Kiểu Best) | 9.000.000 | |
| Halim C50 (Kiểu Dream lùn) | 8.600.000 | |
| Halim C50 (Kiểu Dream) | 9.000.000 | |
| Halim Xo 125 | 19.500.000 | |
| Halley C100 | 7.000.000 | |
| Halong C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Hamada C110 | 4.900.000 | |
| Hamco | 5.000.000 | |
| Hamco C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Hand @ | 8.500.000 | |
| Hand @ C110 | 7.500.000 | |
| Handle C100 | 6.400.000 | |
| Handle C110 | 6.700.000 | |
| Hando @ | 6.900.000 | |
| Hansom C100 và 110 | 7.000.000 | |
| Hansom C100 và C110 (kiểu Hàn Quốc) | 11.000.000 | |
| Hansun | 11.500.000 | |
| Hanwon C110 | 4.800.000 | |
| Haojue Bella C125 | 15.200.000 | |
| Haphat C110 | 4.800.000 | |
| Harmony C100 | 4.200.000 | |
| Harmony C110 | 4.300.000 | |
| Hason cao | 11.500.000 | |
| Havico | 5.500.000 | |
| Havico 100 | 4.900.000 | |
| Havico C100 | 5.500.000 | |
| Hdmalai 100 | 4.700.000 | |
| Hdmalai 110 | 5.200.000 | |
| Hdmco C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Hdndataiwan 110 | 6.600.000 | |
| Hecmec C100, 110 | 5.500.000 | |
| Henge C100 | 5.000.000 | |
| Hisuda C110 | 5.700.000 | |
| Hoalam C100 và 110 | 8.200.000 | |
| Hoasung | 4.800.000 | |
| Hoivida Crd110, sản xuất 2011 | 7.600.000 | |
| Hoiydazx C110 | 5.600.000 | |
| Holder C100 và 110 Honciti | 7.000.000 6.500.000 | |
| Honciti | 5.400.000 | |
| Honciti (kiểu Hàn Quốc) | 6.700.000 | |
| Hondackd 110 Ckd | 6.160.000 | |
| Hongchi 100 và 110 | 5.700.000 | |
| Hongcin C100 | 5.100.000 | |
| Hongcin C110 | 5.300.000 | |
| Hongdu Damel | 6.000.000 | |
| Hongking Power 125 | 4.240.000 | |
| Hongkings Power | 10.700.000 | |
| Honlei 110-1 | 4.900.000 | |
| Honlei C100 và 110 | 5.700.000 | |
| Honor | 5.500.000 | |
| Hope | 6.000.000 | |
| Hope C100 | 6.800.000 | |
| Hope C50 | 6.800.000 | |
| Hsmoto C110 | 4.400.000 | |
| Huanghe | 9.000.000 | |
| Huanghe 100 | 5.800.000 | |
| Huanghe 110 | 6.500.000 | |
| Hunda Japa C110 | 5.400.000 | |
| Hundacpi 100A | 7.450.000 | |
| Hundacpi 110A | 7.450.000 | |
| Hundasu 110 | 6.900.000 | |
| Hundax 110A | 6.200.000 | |
| Huyue 125T-A | 9.000.000 | |
| Hyosung 125 | 30.000.000 | |
| Hyosung Fx 110 và 100 | 17.000.000 | |
| Hysung 110 và 100 | 14.500.000 | |
| Imcomiss | 6.000.000 | |
| Imoto 100E | 4.400.000 | |
| Imoto 110 | 4.600.000 | |
| Imoto 110E | 4.500.000 | |
| Impreta | 8.000.000 | |
| Inco I C100 và 110 | 13.000.000 | |
| Internal C100 | 4.700.000 | |
| Internal C110 | 4.800.000 | |
| Intimex | 6.000.000 | |
| Jacky 100 | 4.400.000 | |
| Jacky 110 | 4.500.000 | |
| Jamic C100 Jamic C110 | 5.100.000 5.200.000 | |
| Jammoto C100 | 6.400.000 | |
| Jammoto C110 | 6.100.000 | |
| Jamoto C100 | 6.700.000 | |
| Jamoto C110 | 6.400.000 | |
| Japer C110 | 9.300.000 | |
| Jargon C100 | 4.100.000 | |
| Jargon C110 | 4.200.000 | |
| Jialing | 7.500.000 | |
| Jialing C100 | 4.700.000 | |
| Jialing Jh150E | 15.900.000 | |
| Jianshe Js125-6B | 13.200.000 | |
| Jianshe Js125-6C | 13.200.000 | |
| Jin -Jin Ii C100 & 110 | 6.000.000 | |
| Jin Hao C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Jincheng 70Cc và 90Cc | 6.000.000 | |
| Jinfeng 125 | 17.500.000 | |
| Jiulong C100 và 110 | 5.100.000 | |
| Jmolimoto 110-1E, sản xuất 2009 | 5.610.000 | |
| Jockey C100 | 35.500.000 | |
| Jockey C125 | 29.500.000 | |
| Jockey Sr 125 | 24.500.000 | |
| Jockey Sr C125 | 28.400.000 | |
| Jokan C100 | 5.100.000 | |
| Jokan C110 | 5.200.000 | |
| Jolax C100 | 4.400.000 | |
| Jonquil C100, 110 | 4.700.000 | |
| Joy Ride Vwa | 29.000.000 | |
| Juara Fx 125 | 32.000.000 | |
| Jumpeti 110 | 4.700.000 | |
| Kaiser C100, 110 | 6.700.000 | |
| Kapala C100, 110 | 4.300.000 | |
| Kawaki Lx 150 Zh-6 (3 bánh) | 21.000.000 | |
| Kazu C110 Th1 | 4.400.000 | |
| Keeway F4 | 9.550.000 | |
| Kenli 110 | 4.600.000 | |
| Kimpo C110 | 5.400.000 | |
| Kimpo Ck110-1 | 5.400.000 | |
| Kinen C100 | 4.300.000 | |
| Kirei 110 | 4.600.000 | |
| Kitafu C100 Kitosu C100, 110 | 6.500.000 4.500.000 | |
| Knight C100 và 110 | 5.300.000 | |
| Kobe C110 | 7.200.000 | |
| Kokoli C100, C110 | 5.800.000 | |
| Koresiam C100 | 7.200.000 | |
| Koresiam C110 | 7.100.000 | |
| Kozumi 100E | 4.500.000 | |
| Ks Hahi C110 | 4.400.000 | |
| Kwa C110 | 7.500.000 | |
| Kwashaki 110 | 4.700.000 | |
| Kwashaki 50, sản xuất 2010 | 5.400.000 | |
| Kymco C100, 110 | 5.800.000 | |
| Kymco Cany | 18.800.000 | |
| Kymco Like | 35.000.000 | |
| Kymco Solona C125 | 45.800.000 | |
| Kymco Vivio C125 | 23.900.000 | |
| Kymco Zing C150 | 48.000.000 | |
| Ladalad 110 | 4.700.000 | |
| Landa C100-1 | 6.000.000 | |
| Landa C110 | 6.100.000 | |
| Lankhoa C110 | 5.600.000 | |
| Lauia Lt C100 & 110 | 7.000.000 | |
| Lenova C110 | 6.700.000 | |
| Lever 100 và 110 | 6.500.000 | |
| Lever Kiểu Best | 8.500.000 | |
| Lever Kiểu Dream | 8.500.000 | |
| Levin 100, 110 | 4.600.000 | |
| Lexim C100 | 6.000.000 | |
| Lifan Lf 100-3B C100 | 4.700.000 | |
| Lifan Lf 110-8F | 9.600.000 | |
| Lifan Lf 125-9J | 7.300.000 | |
| Lifan Lf 150 | 17.000.000 | |
| Lifan V 125 | 17.500.000 | |
| Lifan | 6.300.000 | |
| Limantic Best | 5.900.000 | |
| Limantic C100 và 110 | 11.700.000 | |
| Linda Lifan 110 | 6.200.000 | |
| Linda – Lifan Ld 100 và 110 | 5.500.000 | |
| Linda C110 | 6.200.000 | |
| Linda Lifan C100, 110 | 4.800.000 | |
| Lipan C100 (Lùn) Lirda C100 và 110 | 5.200.000 5.900.000 | |
| Lisohaka 125 | 10.400.000 | |
| Lisohaka 150 | 10.400.000 | |
| Lisohoka C100 và C110 | 6.500.000 | |
| Loncin | 6.000.000 | |
| Longbo C150 | 19.000.000 | |
| Longstar Lx C100 | 5.600.000 | |
| Longstar Lx C110 | 5.800.000 | |
| Lora C100, C110 | 5.000.000 | |
| Lotus C110 | 4.300.000 | |
| Lucky 100 và 110 (kiểu Hàn Quốc) | 10.000.000 | |
| Lucky C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Lucky C50 | 5.000.000 | |
| Luxary | 4.700.000 | |
| Lxmoto 110E | 5.100.000 | |
| Lxmoto C100 | 4.600.000 | |
| Lxmoto C110 | 4.700.000 | |
| Magostin | 5.700.000 | |
| Majecty 125 (Nhật) | 52.000.000 | |
| Majesty C100, 110 | 5.800.000 | |
| Majesty 125 | 12.000.000 | |
| Mance C100 | 5.400.000 | |
| Mance C110 | 5.500.000 | |
| Mando Md 100 -3 C100 | 4.700.000 | |
| Mando Md 100-3 | 8.400.000 | |
| Mando Md 100-5 | 8.100.000 | |
| Mangostin 100 | 5.000.000 | |
| Mangostin C110 | 4.700.000 | |
| Mangstin C100 và C110 | 6.200.000 | |
| Marcato C100 và C110 | 8.500.000 | |
| Marron C100 | 4.100.000 | |
| Marron C110 | 4.400.000 | |
| Masta C110, 100 | 4.500.000 | |
| Mavy C100, 110 | 4.700.000 | |
| Max III Plus 100 | 7.200.000 | |
| Maxway C100 | 4.600.000 | |
| Maxway C110 | 4.700.000 | |
| Mayman C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Medal C100 | 5.300.000 | |
| Medal C110 | 5.500.000 | |
| Megyci C110 Merirus | 6.300.000 6.000.000 | |
| Meritus C100 và 110 | 10.500.000 | |
| Metallicstar 100, 110 | 5.000.000 | |
| Mikado C100, 110 | 4.600.000 | |
| Milkyway C100, C110 | 4.700.000 | |
| Ming Xing C100 | 7.200.000 | |
| Ming Xing C110 | 7.000.000 | |
| Ming Xing Mx 100 Ii, Mx 100Ii-U | 7.400.000 | |
| Ming Xing Mxsc, Mx 100B-U | 7.600.000 | |
| Model II C110 | 4.500.000 | |
| Motelo C100, 110 | 4.900.000 | |
| Movie C150 | 46.800.000 | |
| Mystic C100, 110 | 4.800.000 | |
| Nada | 7.200.000 | |
| Nadamoto C110 | 4.700.000 | |
| Nag Fang Nf C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Nagaki 125 | 7.400.000 | |
| Nagaki C100 | 4.900.000 | |
| Nagaki C110 | 4.500.000 | |
| Nagaki C125 | 21.000.000 | |
| Nagaki C50 | 6.900.000 | |
| Nagoasi 100 | 4.500.000 | |
| Nakado C110 | 4.600.000 | |
| Nakasei | 4.800.000 | |
| Nakasei C100 và C110 | 5.000.000 | |
| Nakita | 6.400.000 | |
| Nakita C110 | 5.600.000 | |
| Naori C100 | 5.100.000 | |
| Naori C110 | 5.300.000 | |
| Narinco C110 Um | 6.600.000 | |
| Nassza | 4.600.000 | |
| Nature C100, C110 | 7.600.000 | |
| Nature Nt 100-C3 | 4.800.000 | |
| Nature Zn 110 | 4.900.000 | |
| Naval C110, 110 | 4.100.000 | |
| Neo Kmaraki | 6.400.000 | |
| Neomoto C110 | 6.600.000 | |
| Nesta C100 | 4.800.000 | |
| Neva | 7.900.000 | |
| Neva C110 | 7.700.000 | |
| New Motor Star C110 Vae New Siva 100 và 110, Máy Dalim | 13.800.000 13.000.000 | |
| New Siva 100 và 110, Máy Korea | 11.000.000 | |
| New Siva C50, Máy Korea | 9.700.000 | |
| New Vmc C100 | 6.400.000 | |
| New Vmc C110 | 6.750.000 | |
| New Wave C100 | 25.000.000 | |
| New Wave C110 | 6.400.000 | |
| Newei | 4.900.000 | |
| Newei C100, 110 | 5.400.000 | |
| Newindo | 4.800.000 | |
| Night C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Nikkotapan | 5.500.000 | |
| Noble 110 | 4.800.000 | |
| Nokyo 110 | 5.700.000 | |
| Nokyo C100 | 6.300.000 | |
| Nomuza C110 | 6.400.000 | |
| Nong San 100, 110 | 5.400.000 | |
| Noris C100 | 4.800.000 | |
| Novel Force | 7.500.000 | |
| Novel Force 100 | 5.600.000 | |
| Novel Force 110 | 5.800.000 | |
| Novia C110 | 6.700.000 | |
| Olimpio C110 | 4.500.000 | |
| Oread C110 | 5.000.000 | |
| Oriental C100 | 6.600.000 | |
| Oriental C110 | 5.800.000 | |
| Origin C100 | 4.700.000 | |
| Origin C110 | 5.400.000 | |
| Palenno 100 | 5.100.000 | |
| Palenno 110, sản xuất 2010 | 5.600.000 | |
| Pasion 110-1 | 5.000.000 | |
| Pelican C110, 100 | 4.000.000 | |
| Peman | 4.800.000 | |
| Penman C100 | 5.000.000 | |
| Penman C110M | 5.000.000 | |
| Piagioc125 C125 | 6.800.000 | |
| Piogodx C110 | 4.600.000 | |
| Plasma C110 | 7.600.000 | |
| Platco C100 | 4.600.000 | |
| Plus C100 và 110 | 5.600.000 | |
| Polish C100, C110 Pomuspacyan C100 | 4.600.000 4.700.000 | |
| Pomuspacyan C110 | 4.800.000 | |
| Power 100 và 110 | 14.000.000 | |
| Prealm (Máy Ciriz) | 7.300.000 | |
| Prealm (Máy Pusan) | 8.300.000 | |
| Prealm (Pusan) 100 và 110 | 8.000.000 | |
| Prealm C100 | 6.000.000 | |
| Prealm C110 | 4.700.000 | |
| Prealm II Cr C100 | 4.800.000 | |
| Prealm II Động Cơ Osan | 6.200.000 | |
| Prealm Osan | 6.000.000 | |
| Prelm (Osan) | 6.000.000 | |
| Present C100, C110 | 4.700.000 | |
| Prety | 5.500.000 | |
| Prety 100 I | 6.000.000 | |
| Prety 110 II | 6.300.000 | |
| Prime C100 | 4.300.000 | |
| Prime C110 | 4.700.000 | |
| Promoto C110, C100 | 4.200.000 | |
| Psmoto C100 | 4.300.000 | |
| Psxim C110 | 5.600.000 | |
| Pusanciri 110 | 4.600.000 | |
| Quanlun | 6.300.000 | |
| Quick 110 | 4.800.000 | |
| Quick New Wave C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Qunimex C100 | 5.000.000 | |
| Rebat | 4.500.000 | |
| Rebel | 13.300.000 | |
| Rebel Mini 110 | 19.250.000 | |
| Rebel Rb 125 | 32.000.000 | |
| Rebel Sport 170 | 38.500.000 | |
| Remex C110, C110 | 6.200.000 | |
| Resia | 7.000.000 | |
| Retot C100 | 7.900.000 | |
| Rimix | 7.500.000 | |
| River C100 | 6.000.000 | |
| River C110 | 5.500.000 | |
| Robot C100, C110 | 5.600.000 | |
| Romantic C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Romantic C120 | 6.000.000 | |
| Romantic Romeo 100 | 5.200.000 4.800.000 | |
| Romeo 110 | 4.900.000 | |
| Rooney | 4.500.000 | |
| Rosie C125 | 300.000.000 | |
| Rossino C100, 110 | 4.500.000 | |
| Rs C110 | 10.000.00 | |
| Rs II Sa4 | 8.200.000 | |
| Rubithai'S C110 | 6.000.000 | |
| Rupi C110 | 4.800.000 | |
| Rupy 110 | 5.400.000 | |
| Rxim 110 | 5.600.000 | |
| Sach Sky 125 | 14.000.000 | |
| Sadoka C100 | 6.700.000 | |
| Sadoka C110 | 6.800.000 | |
| Saka C110 | 4.700.000 | |
| Salut (Sa2) | 9.400.000 | |
| Samwei C110 | 5.300.000 | |
| Sang -Vang C125 | 9.500.000 | |
| Sapphire 125S | 19.000.000 | |
| Sapphire Bella 125, sản xuất 2011 | 21.000.000 | |
| Sapphire Bella 125S, sản xuất 2009 20.600.000 Sapphire C125 20.700.000 | ||
| Sapric C100 và 110 | 5.700.000 | |
| Sasuna C110 | 5.200.000 | |
| Savant C100 | 4.300.000 | |
| Savi | 7.200.000 | |
| Savi 125 Sp | 17.000.000 | |
| Savi C100 | 8.000.000 | |
| Savi C110 Lf | 8.500.000 | |
| Savi C110 | 6.900.000 | |
| Savi C125 | 10.000.000 | |
| Savi II 100 và 110 | 14.800.000 | |
| Savi II C100 | 7.500.000 | |
| Scr @ C110 | 5.400.000 | |
| Scr-Vamai-la 110, sản xuất 2010 | 6.800.000 | |
| Seasports C100 | 5.800.000 | |
| Seasports C110 | 6.200.000 | |
| Seaway C100 | 4.500.000 | |
| Seaway C110 | 5.400.000 | |
| Seaway C110K | 4.800.000 | |
| Sencity Sewu C110 | 6.000.000 6.800.000 | |
| Sh Holdar C110 | 6.400.000 | |
| Shadow C110 | 4.400.000 | |
| Shiongshi C100 và 110 | 5.700.000 | |
| Shmoto C100, C110 | 4.800.000 | |
| Shozuka | 4.500.000 | |
| Siammotor C110 | 7.800.000 | |
| Sido C100 và 110 | 8.000.000 | |
| Silva C110 | 4.700.000 | |
| Simba C100 và 110 | 9.000.000 | |
| Sindo C100 và 110 | 7.600.000 | |
| Sindy C125 | 20.500.000 | |
| Sindy C50 | 5.500.000 | |
| Sinnostar V110 | 8.200.000 | |
| Sinnostar X110 | 8.000.000 | |
| Sino C100 | 5.600.000 | |
| Sinuda C100 | 7.500.000 | |
| Sinuda. | 7.200.000 | |
| Siongshi C100 và C110 | 5.000.000 | |
| Siongshi C50 | 5.900.000 | |
| Sirena C50 | 5.400.000 | |
| Sirena C100 và 110 | 6.200.000 | |
| Sirena | 4.700.000 | |
| Siva (Cty), 100 và 110 | 13.000.000 | |
| Sky Way Way | 6.000.000 | |
| Skygo C100 | 7.100.000 | |
| Skygo C110 | 7.300.000 | |
| Skysym C110 | 4.100.000 | |
| Skyway C100 | 5.400.000 | |
| Smile | 26.000.000 | |
| Soco C110 | 5.500.000 | |
| Soem C110 | 4.700.000 | |
| Sonka 110 | 4.500.000 | |
| Sothai C100 | 5.700.000 | |
| Sothai C110 | 5.900.000 | |
| Spaceman C100 | 5.000.000 | |
| Spacy C125 | 15.000.000 | |
| Spacy C110 | 30.800.000 | |
| Spari @ C110 | 5.500.000 | |
| Spari 110 | 4.500.000 | |
| Sphonda 125, sản xuất 2009 Squirrel, Squirvel | 7.400.000 6.900.000 | |
| Sream Pride 125 | 17.000.000 | |
| Star – M3H 100 và 110 | 16.400.000 | |
| Star – Met -In (Vr3) 100 và 110 Cc | 14.200.000 | |
| Star 110 (Thắng đĩa) | 17.600.000 | |
| Star 110 (Thắng đùm) | 16.400.000 | |
| Starmax C110 | 7.400.000 | |
| Steed C110 | 5.500.000 | |
| Stm C110 | 7.800.000 | |
| Storm 110T | 4.500.000 | |
| Storm C100 | 4.700.000 | |
| Storm C110 | 5.200.000 | |
| Stream C100 và 110 (Hangut) | 14.300.000 | |
| Stream I – Ex Wave | 5.500.000 | |
| Stream I C100 và 110 (Daehan) | 10.900.000 | |
| Stream Pride Kiểu Dáng Spacy | 9.900.000 | |
| Stream St 100C Dream cao | 6.400.000 | |
| Stream St 100F Dream cao | 8.500.000 | |
| Stream St 100G Dream lùn | 7.000.000 | |
| Stream St 100H Dream cao | 8.500.000 | |
| Stream St C100 động cơ Df | 7.200.000 | |
| Stream St C100 và 110 máy Daelim | 14.000.000 | |
| Stream St C100 và 110 máy Honda | 15.200.000 | |
| Stream St C100, C110 (Máy Daehan) | 10.600.000 | |
| Stream St C100, C110 (Máy Dalim) | 7.300.000 | |
| Stylux 125 | 15.200.000 | |
| Suave | 4.500.000 | |
| Subeise Best C100 và 110 | 5.700.000 | |
| Successful C100, C110 | 5.800.000 | |
| Sufat | 6.000.000 | |
| Sufat 100-T | 6.600.000 | |
| Sufat 110, sản xuất 2008 | 7.600.000 | |
| Sufat 110W | 6.400.000 | |
| Sufat C100 V | 6.400.000 | |
| Sufat C100 và 110 | 8.400.000 | |
| Sugar C110 | 4.500.000 | |
| Sukawa C110 | 4.800.000 | |
| Sukita C110 | 6.500.000 | |
| Sumoto C110 -Rs | 5.500.000 | |
| Sumoto C110 | 5.800.000 | |
| Sun Shine Sundar | 6.000.000 5.400.000 | |
| Sunggu C110S | 4.700.000 | |
| Sunki C110 | 5.500.000 | |
| Sunlux C100 | 4.600.000 | |
| Sunlux C110 | 4.700.000 | |
| Suntan C100, C110 | 4.800.000 | |
| Super – Siva C50, máy Dalim | 11.000.000 | |
| Super – Siva C50, Máy Korea | 9.500.000 | |
| Super World 100 và 110 | 15.000.000 | |
| Super Bd 110 và 100 | 12.000.000 | |
| Super Dame | 5.900.000 | |
| Super Dream C100 | 15.900.000 | |
| Super Haesun | 8.800.000 | |
| Super Haesun 100 và 110 | 13.000.000 | |
| Super Halim 100 và 110 | 14.000.000 | |
| Super Siva C100, 110, máy Korea | 10.000.000 | |
| Super Siva C100 và 110, máy Dalim | 11.000.000 | |
| Super Star C110 | 5.700.000 | |
| Superb C100 | 5.000.000 | |
| Supermalays C110 | 5.000.000 | |
| Support C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Suprise -Best 100 và 110 | 6.000.000 | |
| Suprise -Best Fd 100 và 110 | 13.000.000 | |
| Surika -Best 100 và 110 | 6.000.000 | |
| Suruma C100 | 7.200.000 | |
| Suruma C110 | 6.800.000 | |
| Susabest C100 | 4.600.000 | |
| Suvina C110, 100 | 4.800.000 | |
| Suvina | 5.300.000 | |
| Svn | 5.800.000 | |
| Svtm C110 | 5.500.000 | |
| Swan 100, 110 | 4.700.000 | |
| Swan 125 | 14.700.000 | |
| Swear C100, C110 | 6.000.000 | |
| Symax | 6.000.000 | |
| Symax C110 | 6.400.000 | |
| Symecax C110 | 4.400.000 | |
| Symelgo | 4.500.000 | |
| Symen 110 | 4.500.000 | |
| Symex | 4.500.000 | |
| Symphony 125S Ay12W Synbat 100S | 40.000.000 4.700.000 | |
| Synbat 110Rs | 4.500.000 | |
| Szni | 4.700.000 | |
| Taken C110 | 5.400.000 | |
| Talent C100, C110 | 4.700.000 | |
| Tamis 110 | 4.500.000 | |
| Td 100 và 110 | 15.000.000 | |
| Team 110 | 7.300.000 | |
| Team 125 | 17.000.000 | |
| Team C100 | 5.500.000 | |
| Team C110 | 10.000.000 | |
| Technic | 4.800.000 | |
| Tello C110 | 4.500.000 | |
| Tender 100E, sản xuất 2010 | 5.100.000 | |
| Tender 110, sản xuất 2011 | 5.200.000 | |
| Teng Fa C110 | 5.700.000 | |
| Tengfa C100 | 5.600.000 | |
| Tensin C100, 110 | 6.200.000 | |
| Tian 110 | 4.900.000 | |
| Tiana C100 | 6.000.000 | |
| Tianma C100 | 6.000.000 | |
| Tianma Tm 100 | 4.700.000 | |
| Tianma Tm100-3 | 4.700.000 | |
| Tirana | 4.800.000 | |
| Tmec C110 | 6.700.000 | |
| Toxic C110 | 4.700.000 | |
| Traco 100 | 4.400.000 | |
| Traenco C110 | 5.800.000 | |
| Traenco Motor C100 | 5.600.000 | |
| Union 100 và 110 | 14.500.000 | |
| Union 125 | 7.000.000 | |
| Union 150, sản xuất 2008 | 9.300.000 | |
| Valour 100 | 4.500.000 | |
| Vamaha C110 | 6.800.000 | |
| Vanilla 110 | 4.900.000 | |
| Vcm | 4.500.000 | |
| Vean | 8.000.000 | |
| Vecstar C50, 100, 110 | 4.800.000 | |
| Veine C100 và 110 | 6.200.000 | |
| Vemvipi C100 | 4.900.000 | |
| Vemvipi C110 Vessel C100 | 5.000.000 5.600.000 | |
| Vessel C110 | 5.700.000 | |
| Vicky C100 | 6.300.000 | |
| Vicky C110 | 6.700.000 | |
| Victory 120 Rgv | 32.000.000 | |
| Victory C100 | 5.000.000 | |
| Victory C100 và 110 (Nhập khẩu) | 22.000.000 | |
| Victory C110 | 5.300.000 | |
| Victory C50 | 6.000.000 | |
| Vidagis C110 | 4.700.000 | |
| Viestar C100, 110 | 9.000.000 | |
| Viestar C50 | 5.800.000 | |
| View II S C100 và 110 | 8.200.000 | |
| Vigour C100 và 110 | 5.000.000 | |
| Vina Hoàng Minh | 7.300.000 | |
| Vina Hoàng Minh C100 | 5.700.000 | |
| Vinahundai 110 | 6.300.000 | |
| Vinashin C110 | 5.000.000 | |
| Vinasiam C100 A | 5.600.000 | |
| Vinasiam C100, C110 | 4.700.000 | |
| Vinawin | 4.800.000 | |
| Vinawin 110 | 5.000.000 | |
| Violet 110, sản xuất 2010 | 4.600.000 | |
| Visico C110 | 5.000.000 | |
| Visoul 110 | 4.800.000 | |
| Vvavea | 6.900.000 | |
| Vyem C110 | 6.300.000 | |
| Wait C100 | 6.200.000 | |
| Wait C110 | 6.400.000 | |
| Wake Up (Ciriz) C100 và 110 | 7.000.000 | |
| Wake Up (Osan) C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Wake Up (Pusan) C100 và 110 | 7.400.000 | |
| Wake Up, C110 | 5.800.000 | |
| Wallet | 5.300.000 | |
| Wamus C110 | 4.500.000 | |
| Wana | 18.000.000 | |
| Wana (Máy Ciriz) | 7.600.000 | |
| Wana (Máy Pusan) | 8.000.000 | |
| Wana động cơ Osan | 6.500.000 | |
| Wana, C110 | 7.000.000 | |
| Wand C100 Wand C110Z | 6.000.000 5.300.000 | |
| Wangguan Nf C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wangguan Wate C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wangta C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wanhai C110 | 4.700.000 | |
| Wanli | 5.500.000 | |
| Wanye 100 và 110 (Nhập khẩu) | 16.500.000 | |
| Wanye C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Warai – Rx C110 | 5.300.000 | |
| Ware 110 | 5.900.000 | |
| Warlike C110 | 4.500.000 | |
| Warm C117 | 5.700.000 | |
| Warm C110 | 4.900.000 | |
| Warm | 5.400.000 | |
| Warova C100 | 5.900.000 | |
| Wary C100 | 4.500.000 | |
| Wary C110 | 4.800.000 | |
| Watefall C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wave 125 | 35.000.000 | |
| Wave A | 13.000.000 | |
| Wave A + | 13.500.000 | |
| Wave C100 | 19.990.000 | |
| Wave C110 | 6.000.000 | |
| Wave Exclusive C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wave Wangguan Wq | 6.000.000 | |
| Wave1 | 8.700.000 | |
| Wavina C100, C110 | 5.000.000 | |
| Wawejp | 5.800.000 | |
| Way Mant C100 và 110 | 5.500.000 | |
| Way Thai Ha | 5.800.000 | |
| Wayec | 5.700.000 | |
| Wayman | 5.000.000 | |
| Waymoto C100 | 4.500.000 | |
| Waymoto C110 | 4.600.000 | |
| Waytec 100 và 110 | 6.000.000 | |
| Waythai C110 | 4.800.000 | |
| Waythai, Waythai Ha C100, 110 | 5.000.000 | |
| Wayxin | 4.400.000 | |
| Wayxin C100 | 4.900.000 | |
| Wayxin C110 | 5.200.000 | |
| Wayxin Th1 C100 Waze Hunda | 4.700.000 6.100.000 | |
| Wazelet C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Weal C100 và 110 | 5.600.000 | |
| Wealth C100 và 110 | 5.800.000 | |
| Wear C100 và 110 | 7.600.000 | |
| Weina C100 và 110 | 5.500.000 | |
| Wel Come C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Well C100 và 110 | 5.600.000 | |
| Wendy C110 (Phanh đĩa) | 7.950.000 | |
| Wescap | 6.000.000 | |
| Westn Cap Td 100 và 110 | 16.000.000 | |
| Weva Ckd 110 | 6.600.000 | |
| Wew 100 | 6.200.000 | |
| Whing 125D | 25.800.000 | |
| Wife C100 | 4.900.000 | |
| Window C100 | 4.800.000 | |
| Wirico C110 | 5.800.000 | |
| Wiruco C100S | 6.400.000 | |
| Wiruco C110 | 6.400.000 | |
| Wise Ws 110 | 5.500.000 | |
| Wish C100, C110 | 5.300.000 | |
| Wisse C100 và 110 | 5.900.000 | |
| Wivern C100, C110 | 4.500.000 | |
| Wizard 110 | 5.200.000 | |
| Woanta C110 | 4.700.000 | |
| Wold C110 | 5.600.000 | |
| Wold Wind Ne C110 | 5.860.000 | |
| Wonder C100 và 110 | 6.400.000 | |
| World C100 | 5.600.000 | |
| Worled C100 | 6.300.000 | |
| Wrena C100, C110 | 4.700.000 | |
| Wuangta C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Wuspor C110 | 6.800.000 | |
| Xanpaneco C100 | 5.500.000 | |
| Xinha | 4.800.000 | |
| Xinha C100 | 5.550.000 | |
| Xinha C110 | 5.700.000 | |
| Xiongshi C100 và 110 | 5.900.000 | |
| Xiongshi C125 | 12.000.000 | |
| Xolex C110 | 4.500.000 | |
| Yadluxe C110 Yamahackd 110Ckd | 6.100.000 6.400.000 | |
| Yamahaikd | 6.200.000 | |
| Yamai-Tax 110A | 6.640.000 | |
| Yamama 110 | 7.000.000 | |
| Yamasu C100, C110 | 4.300.000 | |
| Yamen | 6.000.000 | |
| Yamen C100 | 4.400.000 | |
| Yamotor 100 | 6.100.000 | |
| Yamotor 110 | 6.400.000 | |
| Yasuta 100 | 4.500.000 | |
| Yattaha 110 | 6.800.000 | |
| Yihao -Yh C100 và 110 | 6.000.000 | |
| Yinxiang C100 | 8.000.000 | |
| Yinxiang C100 | 5.250.000 | |
| Yinxiang C110 | 5.400.000 | |
| Yinxing (3 bánh) | 20.800.000 | |
| Ymh Atlenta | 17.350.000 | |
| Ymh Maxarmani 50 | 10.300.000 | |
| Ymh-Kwamax C110. | 5.700.000 | |
| Ymhthailan Ymh 110, sản xuất 2010 | 6.900.000 | |
| Ymt C100 | 5.400.000 | |
| Ymt C110 | 4.800.000 | |
| Yoshida C110 | 4.800.000 | |
| Yoshida C50 | 4.700.000 | |
| Yumati C110 | 6.700.000 | |
| Zaluka C110 | 4.800.000 | |
| Zappy C110 | 4.700.000 | |
| Zebra 110 và 100 | 9.000.000 | |
| Zekko C100 | 4.800.000 | |
| Zekko C110 | 4.500.000 | |
| Zemba C110 | 5.400.000 | |
| Zenkko C100, 110 | 4.500.000 | |
| Zf C100 và 110 | 7.600.000 | |
| Zh Xi C100, 110 | 7.200.000 | |
| Zinda C110 | 4.800.000 | |
| Zinda | 4.700.000 | |
| Zipstar C100 và 110 | 6.400.000 | |
| Zonam C110 | 7.200.000 | |
| Zong Shen, 100 & 110 | 6.000.000 | |
| Zong Shen, 125 | 7.700.000 | |
| Zongshen Zn 150 Zh-2D 3 bánh Zonly C100 | 18.600.000 4.500.000 | |
| Zonly C110 | 5.300.000 | |
| Zonox C100 | 4.510.000 | |
| Zonox C110 | 6.600.000 | |
| Zuken C100 | 5.000.000 | |
| Zxmotor C110 | 5.200.000 | |
| Zymas C110, C110 | 6.100.000 | |
| P | Xe nhập khẩu khác | |
| Cpi Gtr 150 Scooter, sản xuất 2008, Đài Loan | 46.504.000 | |
| Sach Amici 125 (FY125T-13A) sản xuất 2010, Trung Quốc | 32.000.000 | |
| Vento Rebellian 150, sản xuất 2008, Mỹ | 50.000.000 | |
Giá trước bạ xe ô tô
Đơn vị tính: đồng
| STT | LOẠI XE | Trị giá mới 100% |
| A | XE DO NHẬT SẢN XUẤT | |
| A1 | Xe do hãng TOYOTA sản xuất | |
| I | Loại xe 4 chỗ ngồi, hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | TOYOTA CROWN | |
| 1.1 | Toyota crown 2.5 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 1.2 | Toyota Crown 2.5 tới 3.0 | |
| 1.2.1 | Crown Super Saloon 28 -3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 850.000.000 | |
| 1.2.2 | Crown Royal Saloon 3.0 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 950.000.000 | |
| 1.3 | Toyota Crown 4.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 780.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 950.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 2 | TOYOTA LEXUS | |
| 2.1 | Lexus 2.5 (ES250) | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| 2.2 | Lexus 3.0 (GS 300) | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 950.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.000.000.000 | |
| 2.3 | Lexus 3.0 (ES 300) | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 850.000.000 900.000.000 | |
| 2.4 | Lexus 4.0 (LS 400) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.100.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.350.000.000 | |
| 2.5 | Xe Lexus sản xuất năm 2007 về sau | |
| Lexus Ls460L, 5 chỗ, sản xuất 2007 | 2.488.000.000 | |
| Lexus Lx570, 8 chỗ, sản xuất 2007 | 2.823.500.000 | |
| Lexus Rx350, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 2.240.800.000 | |
| Lexus Ls460, 5 chỗ, 4608 cm3, sản xuất 2009, Mỹ | 2.865.000.000 | |
| 3 | TOYOTA: CORONA, CARINA, VISTA | |
| 3.1 | Loại 1.5, 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 3.2 | Loại 1.8, 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 530.000.000 | |
| 4 | TOYOTA CAMRY | |
| 4.1 | Toyota Camry 1.8 -2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 4.2 | Toyota Camry 2.2 -2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 4.3 | Toyota Camry 3.0 - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 5 | TOYOTA ARISTO | |
| 5.1 | Toyota Aristo 4.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.100.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.350.000.000 | |
| 5.2 | Toyota Aristo 3.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 950.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.000.000.000 | |
| 6 | TOYOTA WINDOW | |
| 6.1 | loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 680.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 780.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.100.000.000 | |
| 6.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 7 | Toyota AVALON 3.0 | |
| - Sản xuất 1995 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 8 | TOYOTA SCEPTER | |
| 8.1 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 680.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 780.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 880.000.000 | |
| 8.2 | Loại 2.2 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 9 | TOYOTA CRESSIDA | |
| 9.1 | Toyota Cressida 3.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 9.2 | Toyota Cressida dưới 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 620.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 10 | TOYOTA MACK II, TOYOTACHASER, TOYOTA CRESTA | |
| 10.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 10.2 | Loại 2.4-2.5 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 10.3 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 11 | TOYOTA COROLLA, TOYOTA SPINTER, | |
| TOYOTA CORSA, TOYOTA TERCEL | ||
| 11.1 | Loại 1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 11.2 | Loại 1.5; 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 11.3 | Loai 1.8; 2.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 12 | TOYOTA STALET 1.3-1.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 13 | TOYOTA CYNOS 1.5 COUPE, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 14 | TOYOTA MR2 2.0 COUPE, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 15 | TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa | |
| 15.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 15.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 16 | TOYOTA CELICA 2.0 COUPE | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| II | Loại xe việt dã gầm cao | |
| 1 | TOYOTA 4 RUNNER | |
| 1.1 | Loại 4 cánh cửa, 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2 cánh cửa, 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 1.3 | Loại 4 cánh cửa, 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 1.4 | Loại 2 cánh cửa, 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 2 | TOYOTA LAND CRUISER | |
| TOYOTA LAND CRUISER 70 | ||
| 2.1 | Loại xe 2 cánh cửa, thân ngắn, dưới 2.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2.2 | Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 2.8-3.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 570.000.000 | |
| 2.3 | Loại xe 2 cánh cửa, thân dài, từ 4.0 -4.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2.4 | Loại xe 4 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 3 | TOYOTA LAND CRUISER 90 | |
| TOYOTA PRADO 2.7 | ||
| - Sản xuất 1996 | 700.000.000 | |
| 4 | TOYOTA LAND CRUISER 80 | |
| 4.1 | Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy xăng | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 4.2 | Loại 4.0, 4 cánh cửa, chạy diezen | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 460.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 4.3 | Loại 4.5, 4 cánh cửa loại thân to, lốp to | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 800.000.000 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 950.000.000 | |
| 4.4 | Loại 4.5, 4 cánh cửa loại thân nhỏ, lốp nhỏ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | TOYOTA PREVIA 7 -8 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 570.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2 | TOYOTA TOWNACE LITEACE 7 -8 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 440.000.000 | |
| 3 | TOYOTA HIACE COMMUTE 12 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 4 | TOYOTA HIACE COMMUTE 15 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 470.000.000 | |
| 5 | TOYOTA COASTER 26 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 6 | TOYOTA COASTER 30 ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| IV | Xe du lịch có thùng chở hàng | |
| 1 | TOYOTA HIACE GLASS VAN 3 -6 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 370.000.000 | |
| 2 | TOYOTA LITACE VAN, TOWN ACE VAN 2 -5 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 3 | TOYOTA HILUX DOUBLE CAR, 4 cửa,6 chỗ ngồi | |
| 3.1 | Loại 2.0 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 3.2 | Loại 2.2 -2.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 3.3 | Loại 2.8 -3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| V | Xe tải nhẹ | |
| 1 | TOYOTA PANEL VAN, khoang hàng kín | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 2 | TOYOTA HILUX 2 CỬA, 2-3 chỗ ngồi | |
| 2.1 | Loại 2.0 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.2 -2.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 2.3 | Loại 2.8 -3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 330.000.000 | |
| 3 | TOYOTA T100, 3.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 310.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| VI | Xe tải thùng | |
| 1 | Loại xe tải thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải từ 1 tấn trở xuống | |
| (TOYOTA: LETEACE, TOWN ACE..) | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 170.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn | |
| (TOYOTA ACE S5, TOYOTA DINA 150..) | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn | |
| (TOYOTA AEC G25, TOYOTA DINA 200..) | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 260.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn | |
| (TOYOTA DINA 300..) | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn | |
| (TOYOTA DINA 350..) | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| Loại xe tải có thùng tự đổ | ||
| Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | ||
| Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | ||
| Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| 1.6 | Xe TOYOTA nhập khẩu | |
| Toyota Camry Hybrid, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 1.004.250.000 | |
| Toyota Camry Le, 5 chỗ, sản xuất 2009, Mỹ | 1.095.000.000 | |
| Toyota Camry Xle, 5 chỗ, sản xuất 2008 | 990.000.000 | |
| Toyota Carina 5 chỗ, sản xuất 1982 | 102.000.000 | |
| Toyota Corporation, sản xuất năm 1985 Du lịch | 184.000.000 | |
| Toyota Fortuner Sr5, 7 chỗ, sản xuất 2010, Thai Lan | 1.160.000.000 | |
| Toyota Hiace xe cứu thương | 461.000.000 | |
| Toyota Highlader, 2,63 tấn, 7 chỗ, sản xuất 2007 | 832.000.000 | |
| Toyota Hilux Dlx, 5 chỗ 670 kg, 2694 cc, Sx 2011, Thái Lan | 723.000.000 | |
| Toyota Hilux G Kun26L-Prmsym, Pickup, Sx 2009, Thái Lan | 649.400.000 | |
| Toyota Hilux G Kun26L-prmsym, 5 chỗ, sản xuất 2010, Pickup, Thai Lan | 663.000.000 | |
| Toyota Land Cruiser Prado-Gx, 8 chỗ, sản xuất 2008 | 1.340.500.000 | |
| Toyota Land Cruiser Prado-Tx-L, 7 chỗ, Sx 2009, Nhật Bản | 1.560.450.000 | |
| Toyota Landcruiser 8 chỗ, sản xuất 2007 | 1.173.000.000 | |
| Toyota Landcruiser Gx-R, 8 chỗ, sản xuất 2010, Nhật Bản | 2.877.000.000 | |
| Toyota Litace Van 7 chỗ, sản xuất 1984 | 128.000.000 | |
| Toyota Pickup Truck, 5 chỗ, sản xuất 2001 | 1.325.000.000 | |
| Toyota Previa Gl, 7 chỗ, sản xuất 2007, Nhật Bản | 1.200.000.000 | |
| Toyota Rav4 Limited, 7 chỗ, sản xuất 2009 | 805.700.000 | |
| Toyota Sienna Le, 8 chỗ, sản xuất 2008 | 956.000.000 | |
| Toyota Venza, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 1.275.000.000 | |
| Toyota Venza, 5 chỗ, sản xuất 2011, Mỹ | 1.305.300.000 | |
| Toyota Yaris Ncp91L-ahprkm, 5 chỗ, Sx 2011, Thái Lan | 658.000.000 | |
| Toyota, Dung tích 2367 Cc, loại tải nhẹ | 200.000.000 | |
| A2 | Xe do hãng NISSAN Sản xuất | |
| I | Xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | NISSAN PRESIDENT 4.5 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.400.000.000 | |
| 2 | NISSAN CIMA 4.2 | |
| - Sản xuất 1988-1989 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 800.000.000 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 3 | NISSAN GLORIA 3.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 950.000.000 | |
| 4 | NISSAN CEDRIC 2.8 -3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 5 | NISSAN INFINITY | |
| 5.1 | Loại 4.5 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.300.000.000 | |
| 5.2 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.000.000.000 | |
| 6 | Hiệu NISSAN CEFIRO | |
| 6.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 6.2 | Loại 2.4, 2.5 | |
| - Sản xuất 1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 6.3 | Loại 3.0 - Sản xuất 1988 | 400.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 7 | NISSAN: LAUREL, STANZA, ALTIMA | |
| 7.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 7.2 | Loại 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 8 | NISSAN SKYLINE | |
| 8.1 | Loại 1.8 -2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 8.2 | Loại 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 410.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 640.000.000 | |
| 8.3 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 9 | NISSAN: BLUEBIRD, PRIMBRA | |
| 9.1 | Loại 1.5, 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 9.2 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 9.3 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 460.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 10 | NISSAN: SUNNY, PREZEA, SENTRA | |
| 10.1 | Loại 1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 10.2 | Loại 1.5 ,1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 10.3 | loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 11 | NISSAN SILVIA 2.0 COUPE , 2 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 12 | NISSAN 180 SX 2.0 COUPE , 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 13 | NISSAN PULSAR | |
| 13.1 | Loại 4 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 13.2 | Loại 2 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 14 | NISSAN MARCH | |
| 14.1 | Loại 1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 14.2 | Loại 1.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 270.000.000 | |
| 15 | NISSAN PRAIRIE 7 chỗ ngồi, 4 cửa | |
| 15.1 | Loại 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 - Sản xuất 1994 -1995 | 350.000.000 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 15.2 | Loại 1.8 -2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 16 | NISSAN AVENNIR 1.8, 2.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 290.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 390.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 440.000.000 | |
| 17 | NISSAN AD | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | Hiệu NISSAN: PATROL, SAFARI | |
| 1.1 | Loại nóc cao, thân to, lốp to, 4.2, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 1.2 | Loại nóc cao, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 1.3 | Loại nóc tiêu chuẩn, thân tiêu chuẩn, lốp nhỏ, 4.2, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 1.4 | Loại 2 cửa, 4.2 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2 | Hiệu NISSAN: PHATHEINDER, TERRANO | |
| 2.1 | Loại 4 cửa, 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2 cửa, 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 2.3 | Loại 4 cửa, 2.7 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 2.4 | Loại 2 cửa, 2.7 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 460.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | NISSAN VANETTE | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 2 | NISSAN QUEEN | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 3 | NISSAN URVAN | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 4 | NISSAN HOMY | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 5 | NISSAN CARAVAN | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 6 | NISSAN CILIVIAN 26 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 570.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 630.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 7 | NISSAN CILIVIAN 30 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 680.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| IV | Xe du lịch có thùng chở hàng | |
| 1 | NISSAN URVAN 3 -6 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 2 | NISSAN VANETTE 2 -5 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 3 | NISSAN PICKUP DOUBLE CAB 4 cửa, 6 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| V | Xe tải nhỏ | |
| 1 | NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (dạng xe 15 chỗ, khoang hàng không có kính, có tới 2 -3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 2 | NISSAN VANETTE BLIND VAN (Xe 7-9 chỗ khoang hàng không kính có 2-3 chỗ ở hàng ghế lái) | |
| 2.1 | Loại thân ngắn (Standard body) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 2.2 | Loại thân dài (Long body) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 290.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 330.000.000 | |
| 3 | NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ | |
| 3.1 | Loại 2.0 trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 3.2 | Loại 2.2 -2.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 270.000.000 | |
| 3.3 | Loại 2.7 -3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| VI | Xe tải thùng | |
| 1 | Loại xe tải thùng chở hàng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải dưới 1tấn (NISSAN VANETTE) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 160.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải 1 tấn (NISSAN ATLAS 100) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải 1 tấn tới 1,5 tấn (NISSAN ATLAS 150) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 170.000.000 190.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên1,5 tấn tới 2 tấn (NISSAN ATLAS 200) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên2 tấn tới 3 tấn (NISSAN ATLAS 300) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| d | Loại xe tải có chassic, không có thùng | |
| Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| VII | Xe do hãng NISSAN Sản xuất | |
| Nisan 10T, sản xuất 1987 | 210.000.000 | |
| Nisan tải, 5,5 tấn, sản xuất 1994 | 450.000.000 | |
| Nissan (Nhật) gác máy Hyundai-D8, 12 tấn | 187.500.000 | |
| Nissan 12 chỗ, Nhật, sản xuất 1985 | 144.000.000 | |
| Nissan Robuz, 1,8 tấn, sản xuất 1991 | 110.000.000 | |
| Nissan Teana, 5 chỗ, sản xuất 2010 | 579.900.000 | |
| Nissan X Trail, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 1.138.400.000 | |
| Nissan Grand Livina L10M, 7 chỗ, sản xuất 2010 | 611.000.000 | |
| A3 | Xe do hãng MITSUBISHI Sản xuất | |
| I | Xe hòm kín | |
| 1 | MISUBISHI DEBONAIR 3.5 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 2 | MISUBISHI DIAMANTE | |
| 2.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 560.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.4 -2.5 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 2.3 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 3 | MISUBISHI SIOMA | |
| 3.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 3.2 | Loại 2.4 - 2.5 | |
| - Sản xuất 1990 -1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 630.000.000 | |
| 3.3 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 4 | MISUBISHI EMERAUDE | |
| 4.1 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 4.2 | Loại 2.0 - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 |
| - Sản xuất 1994-1995 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 570.000.000 | |
| 5 | MISUBISHI GALANT | |
| 5.1 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 5.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1985 về trước | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 5.3 | Loại 2.3 - 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 6 | MISUBISHI ETERNA | |
| 6.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 560.000.000 | |
| 6.2 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 7 | MISUBISHI MIRAGE | |
| 7.1 | Loại 1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 7.2 | Loại 1.5 -1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 7.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 7.4 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 8 | MISUBISHI LANCER | |
| 8.1 | Loại 1.5 - 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 8.2 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 8.3 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 9 | MISUBISHI LIBERO | |
| 9.1 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 470.000.000 | |
| 9.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 10 | MISUBISHI CHARIOT 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 11 | MISUBISHI RVR (Recreationnal Vehicle Runner) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 12 | MISUBISHI CAB | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 230.000.000 | |
| II | Xe việt giã gầm cao | |
| 1 | MISUBISHI MONTERO | |
| 1.1 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 1.2 | Loại 3.5 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 770.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 820.000.000 | |
| 2 | MISUBISHI PAJERO | |
| 2.1 | Loại 2.5, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.5, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2.3 | Loại 2.6, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 670.000.000 | |
| 2.4 | Loại 2.6, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 2.5 | Loại 2.8, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 2.6 | Loại 2.8, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 2.7 | Loại 3.0, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 570.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 670.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 720.000.000 | |
| 2.8 | Loại 3.0, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 2.9 | Loại 3.5, 4 cửa (Semi -high roof Wagon 3.5) | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 2.10 | Loại 3.5, 2 cửa (Metal Top 3.5 V6 -24/GLS) | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | MISUBISHI L300 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 2 | MISUBISHI L400 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 3 | MISUBISHI DELICA 10 - 12 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 4 | MISUBISHI DELICA 7 - 8 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 5 | MISUBISHI ROCA 29 - 30 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 6 | MISUBISHI ROCA 25 - 26 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 7 | MISUBISHI AERO MIDI 31 - 40 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 8 | MISUBISHI AERO MIDI 41 - 51 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 9 | MISUBISHI AERO MIDI 51 - 62 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.000.000.000 | |
| 10 | MISUBISHI AERO MIDI 61 - 71 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.150.000.000 | |
| 11 | MISUBISHI AERO MIDI 71 - 81 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.100.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 12 | MISUBISHI AERO STAR 81 - 91 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.400.000.000 | |
| 13 | MISUBISHI BUS 51 - 60 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1985 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.150.000.000 | |
| 14 | MISUBISHI QUEEN 31 - 40 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1985 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 15 | MISUBISHI QUEEN 51 - 60 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1985 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 570.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 670.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 770.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 950.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| IV | Xe vận tải | |
| 1 | Xe tải du lịch (MITSUBSHI PICKUP) | |
| 1.1 | Loại 1.8 - 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 110.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 240.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2.2 - 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 260.000.000 | |
| 1.3 | Loại 2.6 - 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| V | Xe tải nhẹ, mui kín | |
| 1 | MISUBISHI BRAVO (xe 5-6 chỗ, dưới 1.0, khoang hàng không có kính) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 60.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 2 | MISUBISHI DELICA (Xe 7-9 chỗ ngồi, khoang hàng có kính) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 230.000.000 | |
| 3 | MISUBISHI DELICA L300 (Xe 12 -15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| VI | Xe tải thùng | |
| Loại xe tải thùng chở hàng cố định | ||
| 1 | Trọng tải 1tấn trở xuống (MITSUBISHI DELICA..) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 2 | Trọng tải trên 1 tấn dưới 1,5 tấn (MITSUBISHI GUST-CANTER) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 3 | Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn (MITSUBISHI CANTER20) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 4 | Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn (MITSUBISHI CANTER30) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 5 | Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn (MITSUBISHI canter35) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 6 | Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 7 | Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 430.000.000 | |
| 8 | Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 480.000.000 | |
| 9 | Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 10 | Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 11 | Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 12 | Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn (MITSUBISHI FUSO) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 13 | Trọng trên 10 tấn tới 11,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 630.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| d | Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| 14 | Xe do hãng MITSUBISHI sản xuất | |
| Mitsubishi 1,9 tấn, sản xuất 2005 | 280.000.000 | |
| Mitsubishi 24 chỗ, sản xuất 1986, Nhật | 300.000.000 | |
| Mitsubishi Canter Fe659F6Ldd3(TT) | 350.000.000 | |
| Mitsubishi Canter Fe84Pe6Sldd1(Tk), 3,2 Tấn, Sx 2008 | 470.000.000 | |
| Mitsubishi Canter Fe85Pg6Sldd1(Tc), sản xuất 2009 | 579.700.000 | |
| Mitsubishi Canter Fe85Pg6Sldd1(Tk), sản xuất 2009 | 600.600.000 | |
| Mitsubishi Canter, 3,5 tấn, sản xuất 2006 | 380.000.000 | |
| Mitsubishi Canter Fe84pe6sldd/QTH-TK, 3,3 tấn, sản xuất 2011, sat xi tải | 645.810.000 | |
| Mitsubishi Freeca, 8 chỗ, sản xuất 1997 | 560.000.000 | |
| Mitsubishi Grandis Na4Wlruylvt, 7 chỗ, sản xuất 2005 | 940.500.000 | |
| Mitsubishi Jolie 8 chỗ, sản xuất 2004 | 408.000.000 | |
| Mitsubishi Jolie Mb, 4,5 tấn, sản xuất 2007 | 335.000.000 | |
| Mitsubishi L200, 5 chỗ, 735 kg, sản xuất 2010, Thái Lan | 674.300.000 | |
| Mitsubishi L200Gl, 690 kg tấn, sản xuất 2009 | 1.320.000.000 | |
| Mitsubishi Lancer Cs3Ast Jelvt, 5 chỗ, sản xuất 2004 | 380.000.000 | |
| Mitsubishi Loại Xe Hốt Rác | 254.500.000 | |
| Mitsubishi Pajero 2 cầu, 5 chỗ, sản xuất 2004 | 426.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero 6 ghế, sản xuất 1988 | 184.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero Gl, 5 chỗ, Sx 2008 chuyên dùng chở tiền | 513.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero Gls(AT), 7 chỗ, Sx 2010, Nhật Bản | 2.182.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero Gls, 7 chỗ, sản xuất 2009 | 2.126.200.000 | |
| Mitsubishi Pajero Supremev 45Wg, sản xuất 2005 | 850.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero, 7 chỗ, sản xuất 2003 | 720.000.000 | |
| Mitsubishi Pajero-V93Wlndvql; 5 chỗ; sản xuất 2008 chuyên dùng chở tiền | 800.850.000 | |
| Mitsubishi Triton Gls, 5 chỗ-575 kg, sản xuất 2009 | 572.000.000 | |
| Mitsubishi-8Dc9, Nhật | 400.000.000 | |
| A4 | Xe do hãng HONDA sản xuất | |
| I | Loại xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | HONDA LEGEND, ACURA LENGEND | |
| 1.1 | Loại 3.2 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 850.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2.7 | |
| - Sản xuất 1986-1987 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1988-1989 | 400.000.000 | |
| 2 | HONDA ACCORD | |
| 2.1 | Loại 2.3-2.5 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.2 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2.3 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2.4 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 3 | HONDA INSPIRE | |
| 3.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 3.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 4 | HONDA VIGOR | |
| 4.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 4.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 630.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 5 | HONDA ASSCOT INNOVA | |
| 5.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 5.2 | Loại 2.3 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 6 | HONDA CIVIC | |
| Loại 1.5-1.6 | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 7 | HONDA INTEGRA | |
| Loại 1.6 | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 8 | HONDA PRELDUE DE COUPE - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 9 | HONDA CITY | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |
| 10 | HONDA TODAY | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 60.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 160.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | HONDA PASSPORT 4 cửa, 3.2 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | HONDA ODYSSEY 4 cửa,7 chỗ, 2.2 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2 | HONDA chở khách 12 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 3 | HONDA chở khách 6 chỗ ngồi, loại minicar, dưới 1.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 160.000.000 | |
| IV | Xe tải nhẹ mui kín | |
| HONDA ACTY, loại xe mini, dưới 1.0, khoang hàng không có kính | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 60.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 140.000.000 | |
| 1 | Xe do hãng HONDA sản xuất | |
| Honda Accord 3.5L-AT, 5 chỗ, sản xuất 2011, Thái Lan | 1.780.000.000 | |
| Honda Accord Ex, 5 chỗ, sản xuất 2007 | 205.900.000 | |
| Honda Accord, 4 chỗ, sản xuất 1989 | 266.000.000 | |
| Honda Accord, 5 chỗ, sản xuất 2010, Đài Loan | 707.600.000 | |
| Honda Civic 1.8, 5 chỗ, sản xuất 2007 | 534.000.000 | |
| Honda Civic 1.8L 5Atfd1, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 604.700.000 | |
| Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 545.000.000 | |
| Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2010 | 613.000.000 | |
| Honda Civic 1.8L 5Mtfd1, 5 chỗ, sản xuất 2011 | 675.000.000 | |
| Honda Civic 1.8L loại 5Mt | 480.000.000 | |
| Honda Civic 2.0L 5Atfd2, 5 chỗ, sản xuất 2008 | 611.700.000 | |
| Honda Civic 2.0L 5Atfd2, 5 chỗ, sản xuất 2010 | 772.000.000 | |
| Honda Civic L5At Fd2, 5 chỗ, sản xuất 2007 | 605.000.000 | |
| Honda Cr-V Sx, 5 chỗ, sản xuất 2009 | 618.000.000 | |
| Honda Cr-V2.4L Atre3, 4 chỗ, sản xuất 2008 | 909.150.000 | |
| Honda Cr-V24L Atre3, 5 chỗ, sản xuất 2010 | 1.007.000.000 | |
| 2 | Xe do hãng Acura sản xuất | |
| Acura Mdx Sport, 7 chỗ, sản xuất 2008 | 2.353.000.000 | |
| Acura Mdx Touring, 7 chỗ, sản xuất 2006 | 1.151.000.000 | |
| A5 | Xe do hãng MAZDA Sản xuất | |
| I | Loại xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | MAZDA SENTIA, 4 cửa | |
| 1.1 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 - Sản xuất 1992-1993 | 360.000.000 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2 | MAZDA CRONOS, 4 cửa | |
| 2.1 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 2.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 3 | MAZDA 929, 4 cửa | |
| 3.1 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 630.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 730.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 750.000.000 | |
| 3.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 4 | MAZDA EFINI MS-9, 4 cửa | |
| 4.1 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 640.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 740.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 770.000.000 | |
| 4.2 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 560.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 5 | MAZDA EFINI MS-8, MAZDA 626 | |
| 5.1 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 590.000.000 | |
| 5.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 6 | MAZDA TELSTAR, 4 cửa | |
| 6.1 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 6.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 6.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 7 | MAZDA LASER, 4 cửa, 1.5-1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 8 | MAZDA EFINI MS -6, 4 cửa | |
| 8.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 390.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 8.2 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1991 | 310.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 470.000.000 | |
| 9 | MAZDA EUNOS 500, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 10 | MAZDA AUTOZAM CLEF, Sedan, 4 cửa | |
| 10.1 | Loại 2.5 | |
| - Sản xuất 1991 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 460.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 10.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 11 | MAZDA 323, MAZDA FAMILA | |
| 11.1 | Loại 1.5-1.6, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 11.2 | Loại 1.8, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 11.3 | Loại 1.5-1.6, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 11.4 | Loại 1.8, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 12 | MAZDA EFINI RX7, COUPE, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 13 | MAZDA AUTOZAM | |
| 13.1 | Mazda Autozam Rewar, 4 cửa, 1.3-1.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 13.2 | Mazda Autozam Cane, 2 cửa, 657cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 14 | MAZDA FESTIVAL, 2 cửa 2.1-1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | MAZDA NAVAJO LX 2 WD, 4.0, 2 cửa, 4 chỗ | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | MAZDA MPV.L, 3.0, 3 cửa, 7 chỗ | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2 | MAZDA E2000, MAZDA BONGO 8-10 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 3 | MAZDA E2000, MAZDA BONGO 12-15 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 360.000.000 | |
| 4 | MAZDA 25-26 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| 5 | MAZDA 29-30 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| IV | Xe vận tải | |
| 1 | Xe tải du lịch (MAZDA PICKUP B-Series) | |
| 1.1 | Loại 1.6-2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2.2-2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 1.3 | Loại 2.6-3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 1.4 | Loại trên 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| V | Xe tải thùng | |
| 1 | Loại xe tải thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải 1 tấn trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.6 | Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| d | Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| 2 | Xe do hãng MAZDA sản xuất | |
| Mazda-Ge10S2Mh, 4 chỗ, sản xuất 1995 | 329.000.000 | |
| Mazda Bt-50, 5 chỗ 768 kg, sản xuất 2011, Thái Lan | 597.000.000 | |
| A6 | Xe do hãng ISUZU sản xuất | |
| I | Xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | ISUZU PIAZZA 1.8, 4 cửa - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 2 | ISUZU ASKA | |
| 2.1 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 440.000.000 | |
| 3 | ISUZU GEMINI | |
| 3.1 | ISUZU GEMINI. Sedan, 4 cửa, 1.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 3.2 | ISUZU GEMINI. Sedan, 4 cửa, 1.7 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 3.3 | ISUZU GEMINI COUPE, 2 cửa, 1.5-1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | ISUZU RODEO SV-64WD, 3.2, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 560.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 560.000.000 | |
| 2 | ISUZU: TROOPER, BIGHORN | |
| 2.1 | Loại 3.2, 4 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 2.2 | Loại 3.2, 2 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2.3 | Loại 3.1, 4 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 530.000.000 | |
| 2.4 | Loại 3.1, 2 cánh cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 3 | ISUZU: MU, AMIGO | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | ISUZU FARGO, 8-10 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| 2 | ISUZU FARGO, 12 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 3 | ISUZU JOUNEY 26-27 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 4 | ISUZU JOUNEY 29-30 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 520.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 5 | ISUZU 31-40 chỗ ngồi (LUXURY MID ..) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 290.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 390.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 590.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 690.000.000 | |
| 6 | ISUZU 41 -50 chỗ (JOUNEY..) | |
| - Sản xuất 1985 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 540.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 640.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 740.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 840.000.000 | |
| 7 | ISUZU 51-60 chỗ (LR195 PS..) - Sản xuất 1985 | 380.000.000 |
| - Sản xuất 1986-1988 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 680.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 780.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 980.000.000 | |
| 8 | ISUZU 61-70 chỗ (230 PS..) | |
| - Sản xuất 1985 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 630.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 730.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.050.000.000 | |
| 9 | ISUZU 71-80 chỗ | |
| - Sản xuất 1985 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 850.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.100.000.000 | |
| 10 | ISUZU 81-90 chỗ | |
| - Sản xuất 1985 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.300.000.000 | |
| IV | Xe vận tải | |
| 1 | Xe tải du lịch (ISUZU PICKUP) | |
| 1.1 | Loại 1.6-2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 110.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 240.000.000 | |
| 1.2 | Loại 2.2-2.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 230.000.000 | |
| 1.3 | Loại 2.6-3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 1.4 | Loại 3.0 | 0 |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 2 | Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính | |
| 2.1 | ISUZU FARAGO dạng xe 7-9 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 230.000.000 | |
| 2.2 | ISUZU FARAGO dạng xe 12-15 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| V | Xe tải thùng | |
| 1 | Loại xe tải thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải 1tấn trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.6 | Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 1.7 | Trọng tải trên 4 tấn tới 4,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 430.000.000 | |
| 1.8 | Trọng tải trên 4,5 tấn tới 5,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 1.9 | Trọng tải trên 5,5 tấn tới 6,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 1.10 | Trọng tải trên 6,5 tấn tới 7,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 1.11 | Trọng tải trên 7,5 tấn tới 8,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 1.12 | Trọng tải trên 8,5 tấn tới 10 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 1.13 | Trọng tải trên 10 tấn tới 11,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 630.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính băng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính băng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe Tính băng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | |
| d | Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính băng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm Sản xuất | ||
| 2 | Xe do hãng ISUZU sản xuất | |
| Isuzu 2 tấn, Sx 2002, xe chuyên dùng ép và chở rác, Nhật | 459.000.000 | |
| Isuzu 3,31 tấn, sản xuất 2007 | 329.000.000 | |
| Isuzu 33P-Std, 9 tấn, sản xuất 2008 | 652.600.000 | |
| Isuzu 6,395 tấn, sản xuất 2004 đưa người làm việc trên cao | 1.334.300.000 | |
| Isuzu D-Max Tfr85H Mt-Ls, 5 chỗ, 0,69 tấn sản xuất 2009 | 513.285.000 | |
| Isuzu Hi-Lander Tbr54F Mt, 8 chỗ, sản xuất 2008 | 528.600.000 | |
| Isuzu Hi-Lander V-Spec 8 chỗ ngồi | 480.000.000 | |
| Isuzu Nkr55Lr, 2 tấn, sản xuất 2004 | 250.000.000 | |
| Isuzu Nkr66E2, sản xuất 2003, nâng người làm việc trên cao, trọng tải chổ ngồi 500 Kg | 680.000.000 | |
| Isuzu Nkr66L 1,85 tấn | 318.500.000 | |
| Isuzu Nkr66Lstd05, 1,99 tấn, sản xuất 2008 | 312.000.000 | |
| Isuzu Npr85K Cab-Chassis, sản xuất 2009 | 479.000.000 | |
| Isuzu Npr85K, 3,39 tấn; sản xuất 2009 | 459.347.000 | |
| Isuzu Nqr1R, 40 chỗ, sản xuất 2007 | 377.400.000 | |
| Isuzu Nqr75L Cab-Chassis/DL-Tmb, 5,1 tấn, sản xuất 2009, tải có mui | 600.000.000 | |
| Isuzu Nqr75L Cab-Chassis/ĐL-Tmb, 5,1 tấn, sản xuất 2011 | 710.700.000 | |
| Isuzu Nqr7Ar 5,5 tấn, sản xuất 2008 | 368.000.000 | |
| Isuzu Trooper, 5 chỗ, xe chuyên dùng chở tiền, Sx 2002, Nhật | 327.800.000 | |
| A7 | Xe do hãng SUBARU - FUJI sản xuất | |
| I | Xe hầm kín, gầm thấp | |
| 1 | SUBARU - FUJI LEGACY, sedan, 4 cửa | |
| 1.1 | Loại 2.0 (BC5 - C65 - BC4) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 1.2 | Loại 1.8 (BC3 - C63) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 460.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 2 | SUBARU - FUJI LEGACY, Stationsvagon, 4 cửa | |
| 2.1 | Loại 2.2 (BF7 - J67) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.0 ( BF5 -J65) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 440.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 2.3 | Loại 1.8 (BF3 - J63) | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 410.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 490.000.000 | |
| 3 | SUBARU - FUJI IMPREZA | |
| 3.1 | Loại 2.0, Sedan, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 3.2 | Loại 1.8, Sedan, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 420.000.000 | |
| 3.3 | Loại 1.6, Sedan, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 3.4 | Loại 1.5, Sedan, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 4 | SUBARU - FUJI JUSTY HATCHBACK | |
| Loại xe 1.2, 2 cửa | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 220.000.000 | |
| 5 | SUBARU - FUJI VIVIO, 658cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 170.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | SUBARU BIGHORN 3.2, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 370.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| SUBARU - FUJI DOMINGO, 7 CHỖ NGỒI | ||
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| A8 | Xe do hãng DAIHATSU sản xuất | |
| I | Loại xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | DAIHATSU CHARADE | |
| 1.1 | Loại 1.0, Hatchback, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 240.000.000 | |
| 1.2 | Loại 1.3, sedan, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 260.000.000 | |
| 1.3 | Loại 2 cửa, Hatchback, 1.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 120.000.000 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 1.4 | Loại 2 cửa, Hatchback, 1.3 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 110.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 210.000.000 | |
| 2 | DAIHATSU APPLAUSE, 4 cửa, 1.6 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 3 | DAIHATSU MIRA 659cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 170.000.000 | |
| 4 | DAIHATSU OPTI 659cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 70.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 90.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 160.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | DAIHATSU RUGGER Hardtop, 2.8, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 2 | DAIHATSU FEROZA -ROCKY Hardtop, 1.6, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 370.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | DAIHATSU DELTA WIDE 7-8 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| 2 | DAIHATSU ATRAI 6 chỗ, 659cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 160.000.000 | |
| IV | Xe vận tải | |
| 1 | Loại xe thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải 1 tấn trở xuống | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải trên 1 tấn tới 1,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 190.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải trên 1,5 tấn tới 2 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên 2 tấn tới 3 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên 3 tấn tới 3,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.6 | Trọng tải trên 3,5 tấn tới 4 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| d | Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| 2 | Xe do hãng DAIHATSU sản xuất | |
| Daihatsu Citivan, 7 chỗ, sản xuất 2004 | 280.000.000 | |
| Daihatsu Terios, 5 chỗ, sản xuất 2004 | 350.000.000 | |
| A9 | Xe do hãng SUZUKI sản xuất | |
| I | Loại xe hòm kín, gầm thấp | |
| 1 | SUZUKI CULTUS | |
| 1.1 | SUZUKI CULTUS sedan, 4 cửa, 1.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 330.000.000 | |
| 1.2 | SUZUKI CULTUS Hatchback, 4 cửa, 1.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| 1.3 | SUZUKI CULTUS Hatchback, 2 cửa, 1.0 -1.5 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 2 | SUZUKI SWIET 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 3 | SUZUKI ALTO 657cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 180.000.000 | |
| II | Xe việt dã gầm cao | |
| 1 | SUZUKI SAMURAI 1.3 | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 2 | SUZUKI ESCUDO - SIDEWICK | |
| 2.1 | Loại 2.0, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 2.2 | Loại 2.0, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1990 -1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 420.000.000 | |
| 2.3 | Loại 1.6, 4 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 350.000.000 | |
| 2.4 | Loại 1.6, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 330.000.000 | |
| 3 | SUZUKI JIMNY 657cc, 2 cửa | |
| - Sản xuất 1990-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| III | Xe chở khách | |
| 1 | SUZUKI EVERY, 6 chỗ, 567cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 160.000.000 | |
| 2 | SUZUKI CARY, 6 chỗ, 567cc | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 90.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 110.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| A10 | Xe do hãng HINO sản xuất | |
| I | Xe chở khách | |
| 1 | Loại 31 - 40 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 2 | Loại 41 - 50 chỗ - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 3 | Loại 51 - 60 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 800.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.000.000.000 | |
| 4 | Loại 61 - 70 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.150.000.000 | |
| 5 | Loại 71 - 80 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.100.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 6 | Loại 81 - 90 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.400.000.000 | |
| II | Xe vận tải | |
| 1 | Loại xe tải thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải 2 tấn tới 2,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải 2,5 tấn tới 3 tấn - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải 3 tấn tới 3,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải 3,5 tấn tới 4 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải 4 tấn tới 4,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 430.000.000 | |
| 1.6 | Trọng tải 4,5 tấn tới 5,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| 1.7 | Trọng tải 5,5 tấn tới 6,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 1.8 | Trọng tải 6,5 tấn tới 7,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 1.9 | Trọng tải 7,5 tấn tới 8,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 580.000.000 | |
| 1.10 | Trọng tải 8,5 tấn tới 10 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 430.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 1.11 | Trọng tải 10 tấn tới 11,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 530.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 630.000.000 | |
| 1.12 | Trọng tải 11,5 tấn tới 12,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 470.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đổ | |
| Tính bằng 105% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe có cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính bằng 120% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính bằng 125% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| d | Loại xe tải chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính bằng 90% giá xe tải thùng cố định cùng trọng tải, cùng năm sản xuất | ||
| III | Xe do hãng HINO Sản xuất Hino 13,8 tấn, sản xuất 2008 | 1.110.000.000 |
| Hino 15,7 tấn, sản xuất 2008 | 1.276.300.000 | |
| Hino 8 tấn, sản xuất 1992 | 350.000.000 | |
| Hino Fc3Jlua 5,585 tấn, sản xuất 2008 | 484.600.000 | |
| Hino Fg1Jpub 9,4 tấn, sản xuất 2008 tải thùng không mui | 707.800.000 | |
| Hino Fg1Jpub 9,4 tấn; sản xuất 2007 tải thùng có mui phủ | 730.000.000 | |
| Hino Fg8Jpsb-Tl9.4/Truonglong-Fg.Cb, 8,85 tấn, Sx 2010 | 1.090.200.000 | |
| Hino Fg8Jpsb-Tv1, 15,1 Tấn, Sx 2008, Ôtô sat xi tải | 952.460.000 | |
| Hino Fl1Jtua.Mb, 14 tấn, sản xuất 2008 | 1.003.500.000 | |
| Hino Fl1Tua.Mb, 14 tấn; Sx 2007, tải thùng có mui phủ | 970.000.000 | |
| Hino Fl8Jtsa 6X2/Truonglong-Fl.Cb, 16 tấn, sản xuất 2009 | 1.301.200.000 | |
| Hino Fl8Jtsa 6X2-Tl, 16,3 tấn, sản xuất 2009 | 1.573.650.000 | |
| Hino Fl8Jtsl-Tl 6X2, 15,7 tấn, sản xuất 2009 | 1.504.000.000 | |
| Hino Wu422L-Tl, 4,5 tấn, sản xuất 2008 | 452.000.000 | |
| Hino tải cần cẩu, nâng người làm việc trên cao, Sx 2003 | 534.300.000 | |
| Hino tải thùng 12 tấn, sản xuất 1989 | 240.000.000 | |
| Hino Fl8Jtsl-TL6X2, 15,7 tấn, sản xuất 2011 | 1.718.000.000 | |
| Hino Fm8Jnsa 6x4/Mm.Tmb, 16,3 tấn, sản xuất 2011 | 1.618.000.000 | |
| Hino Wu432L-Hkftb3-Tl, 5,2 tấn, sản xuất 2011 | 683.000.000 | |
| A11 | Xe do hãng NISSAN DIEZEL sản xuất | |
| I | Xe chở khách | |
| 1 | Loại 31 - 40 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| 2 | Loại 41 - 50 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 900.000.000 | |
| 3 | Loại 51 - 60 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 1.000.000.000 | |
| 4 | Loại 61 - 70 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.150.000.000 | |
| 5 | Loại 71 - 80 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 700.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 900.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.100.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.200.000.000 | |
| 6 | Loại 81 - 90 chỗ | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 1.000.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 1.300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 1.400.000.000 | |
| II | Xe vận tải | |
| 1 | Loại xe tải thùng cố định | |
| 1.1 | Trọng tải trên 1,5 tấn đến 2 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 1.2 | Trọng tải trên 2 tấn đến 2,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 1.3 | Trọng tải trên 2,5 tấn đến 3 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 360.000.000 | |
| 1.4 | Trọng tải trên 3 tấn đến 3,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 1.5 | Trọng tải trên 3,5 tấn đến 4 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 1.6 | Trọng tải trên 4 tấn đến 4,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986 -1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989 -1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 430.000.000 | |
| 1.7 | Trọng tải trên 4,5tấn đến 5,5 tấn | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 480.000.000 | |
| a | Loại xe tải có thùng tự đỗ | |
| Tính bằng 105% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất | ||
| b | Loại xe cẩu vòi nhỏ gắn vào xe | |
| Tính bằng 120% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất | ||
| c | Loại xe có thùng chở hàng kín gắn trên chassic xe | |
| Tính bằng 125% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất | ||
| d | Loại xe chỉ có chassic, không có thùng | |
| Tính bằng 90% giá xe tải có thùng cố định, cùng năm sản xuất | ||
| B | XE DO CỘNG HÒA PHÁP SẢN XUẤT | |
| Xe dưới 12 chỗ ngồi | ||
| B1 | Hãng PEUGEOT | |
| 1 | Hiệu PEUGEOT 306 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 310.000.000 | |
| 2 | Hiệu PEUGEOT 306 | |
| 2.1 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 2.2 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 330.000.000 | |
| 2.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 3 | Hiệu PEUGEOT 309 | |
| 3.1 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| 3.2 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 3.3 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 290.000.000 310.000.000 | |
| 4 | Hiệu PEUGEOT 106 | |
| 4.1 | Loại 1.1 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 180.000.000 | |
| 4.2 | Loại 1.3 | |
| - Sản xuất 1991-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 5 | Hiệu PEUGEOT 205 (1.4;1.6) | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |
| 6 | Hiệu PEUGEOT 405 | |
| 6.1 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 340.000.000 | |
| 6.2 | Loại 1.9 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 290.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 7 | Hiệu PEUGEOT 504 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 8 | Hiệu PEUGEOT 505 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 - Sản xuất 1992-1993 | 270.000.000 290.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 9 | Hiệu PEUGEOT 605 | |
| 9.1 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 480.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 9.2 | Loại 2.1 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 420.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 490.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 520.000.000 | |
| 10 | Xe do hãng PEUGEOT sản xuất | |
| Peugeot 305, sản xuất 1983 | 76.800.000 | |
| Peugeot 505 Pháp, sản xuất trước 1985 | 50.000.000 | |
| B2 | Hãng RENAULT | |
| 1 | RENAULT 19 | |
| 1.1 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 280.000.000 | |
| 1.2 | Loại 1.6 tới 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 | |
| 1.3 | Loại trên 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 320.000.000 340.000.000 | |
| 2 | Hiệu RENAULT 20 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 3 | Hiệu RENAULT 21 | |
| 3.1 | Loại dưới 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 3.2 | Loại từ 1.8 trở lên | |
| - Sản xuất 1985-1986 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1987-1988 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 380.000.000 | |
| 4 | Hiệu RENAULT 25 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 5 | Hiệu RENAULT SAFRANE | |
| 5.1 | Loại 2.2 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 380.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 500.000.000 | |
| 5.2 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 6 | Hiệu RENAULT EXPRESS | |
| 6.1 | Loại dưới 1.4 - Sản xuất 1986-1988 | 90.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 6.2 | Loại từ 1.4 tới dưới 1.7 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |
| 6.3 | Loại từ 1.7 trở lên | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 240.000.000 | |
| 7 | Hiệu RENAULT CLIO | |
| 7.1 | Loại 1.1; 1.2 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 150.000.000 | |
| 7.2 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1992 -1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994 -1995 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 170.000.000 | |
| 7.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 180.000.000 | |
| 8 | Xe RENAULT chở khách | |
| 8.1 | Loại dưới 12 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 270.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 300.000.000 | |
| 8.2 | Loại 12 - 15 chỗ ngồi - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 |
| - Sản xuất 1989-1991 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 340.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 400.000.000 | |
| 8.3 | Loại 16 - 20 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 9 | Xe do hãng RENAULT | |
| Renault 1,5 tấn, sản xuất 1988, Pháp | 220.000.000 | |
| B3 | Hãng CITROEL | |
| 1 | Hiệu CITROEL AX | |
| 1.1 | Loại 1.1 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 80.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 170.000.000 | |
| 1.2 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 180.000.000 | |
| 2 | Hiệu CITROEL ZX | |
| 2.1 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 2.2 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 - Sản xuất 1994-1995 | 170.000.000 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |
| 2.3 | Loại 1.8; 1.9 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 250.000.000 | |
| 2.4 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 230.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 270.000.000 | |
| 3 | Hiệu CITROEL BX | |
| 3.1 | Loại 1.4 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 130.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 190.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 210.000.000 | |
| 3.2 | Loại 1.6 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 210.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 230.000.000 | |
| 3.3 | Loại 1.8 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 240.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 260.000.000 | |
| 3.4 | Loại 2.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 - Sản xuất 1996 về sau | 270.000.000 320.000.000 | |
| 4 | Hiệu CITROEL XM | |
| 4.1 | Loại 2.0; 2.1 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 260.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 4.2 | Loại 3.0 | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 300.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 330.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 550.000.000 | |
| 4.3 | Loại 12 - 15 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 4.4 | Loại 12 - 15 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 170.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 220.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 280.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 360.000.000 | |
| 4.5 | Loại 16 - 20 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 250.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 320.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 360.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 450.000.000 | |
| 4.6 | Loại 21 - 25 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 350.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 600.000.000 | |
| 4.7 | Loại 26 - 30 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 580.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 700.000.000 | |
| 4.8 | Loại 31 - 40 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 400.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 500.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 600.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 650.000.000 | |
| 4.9 | Loại 41 - 50 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 450.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 550.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 650.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 750.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 800.000.000 | |
| B4 | Xe vận tải | |
| 1 | Hiệu PEUGEOT 504 Pickup | |
| 1.1 | Loại 2 cửa 3 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 100.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 120.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 150.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 200.000.000 | |
| 1.2 | Loại 4 cửa 6 chỗ ngồi | |
| - Sản xuất 1986-1988 | 140.000.000 | |
| - Sản xuất 1989-1991 | 160.000.000 | |
| - Sản xuất 1992-1993 | 180.000.000 | |
| - Sản xuất 1994-1995 | 200.000.000 | |
| - Sản xuất 1996 về sau | 220.000.000 | |