BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 218 /QĐ-TCT | Hà Nội, ngày 22 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch quản lý thuế trung hạn 2023-2025
thực hiện Kế hoạch cải cách hệ thống thuế đến năm 2025
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ
Căn cứ Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25/9/2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 15/2021/QĐ-TTg ngày 30/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg
ngày 25/9/2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết Đại hội Đại biểu Đảng bộ cơ quan Tổng cục Thuế lần thứ X
nhiệm kỳ 2020-2025 ngày 29/7/2020;
Căn cứ Quyết định số 508/QĐ-TTg ngày 23/4/2022 của Thủ tướng Chính
phủ về việc phê duyệt Chiến lược cải cách hệ thống thuế đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2438/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính phê duyệt Chương trình hành động triển khai thực hiện Chiến lược cải
cách hệ thống thuế đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-BTC ngày 22/11/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính ban hành Kế hoạch cải cách hệ thống thuế đến năm 2025;
Theo đề nghị của Vụ trưởng - Phó trưởng ban thường trực Ban Cải cách
và Hiện đại hoá.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch quản lý thuế trung hạn 2023-2025 thực hiện Kế hoạch cải cách hệ thống thuế đến năm 2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Tổng cục Thuế, Vụ trưởng - Phó trưởng ban thường trực Ban Cải cách và Hiện đại hoá, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lãnh đạo Tổng cục Thuế;
- Các Vụ, đơn vị thuộc, trực thuộc TCT;
- Cục Thuế các tỉnh/thành phố;
- Lưu: VT, CC (3b).
Q.TỔNG CỤC TRƯỞNG
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục I
KẾ HOẠCH CẢI CÁCH THỂ CHẾ QUẢN LÝ THUẾ TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 212/QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| Về thể chế quản lý thuế | ||||||||
| 1 | Tiếp tục hoàn thiện Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. | 2023-2025 | Hoàn thiện Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật. | - Nghiên cứu thông lệ quốc tế về Luật chống chuyển giá, Luật về đại lý thuế. - Báo cáo cấp có thẩm quyền về sửa đổi, bổ sung Luật Hình sự, Luật Tố tụng hình sự, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự về bổ sung chức năng điều tra, kiến nghị khởi tố cho cơ quan thuế, sửa đổi bổ sung vào Luật Quản lý thuế. | Rà soát sửa đổi, bổ sung các văn bản hướng dẫn thi hành Luật quản lý thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ Chính sách) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 2 | Xây dựng, triển khai chương trình nâng cao tuân thủ tổng thể và các kế hoạch cải thiện tuân thủ hàng năm chi tiết cho các chức năng chính kèm theo các tiêu chí đánh giá hoạt động hàng năm. | 2023-2025 | Chương trình nâng cao tuân thủ tổng thể và các kế hoạch cải thiện tuân thủ hàng năm chi tiết được xây dựng và triển khai. | Triển khai toàn diện kế hoạch nâng cao tuân thủ tổng thể. | Nâng cao năng lực nghiên cứu phục vụ công tác quản lý rủi ro tuân thủ trên các lĩnh vực. | Tổng cục Thuế (Ban QLRR) | Các Vụ/dơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |
| 3 | Hoàn thiện các quy định nhằm áp dụng quản lý rủi ro xuyên suốt có hệ thống trong tất cả các nghiệp vụ quản lý thuế. | 2023-2025 | Áp dụng quản lý rủi ro xuyên suốt có hệ thống trong tất cả các nghiệp vụ quản lý thuế. | Ban hành và triển khai thực hiện các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý đăng ký thuế, kê khai thuế, hoàn thuế, giải quyết hồ sơ miễn giảm thuế. | Hệ thống hóa, rà soát, hoàn thiện các quy định của pháp luật có liên quan đảm bảo cơ sở cho việc áp dụng quản lý rủi ro trong công tác thanh tra kiểm tra thuế và quản lý nợ, cưỡng chế nợ thuế, quản lý đăng ký thuế. | - Nghiên cứu đưa công nghệ trí tuệ nhân tạo vào phân tích và quản lý rủi ro. - Hình thành phương pháp phân tích, đánh giá để xác định các rủi ro trốn, tránh thuế đối với các giao dịch xuyên biên giới. | Tổng cục Thuế (Ban QLRR) | Các Vụ/dơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| kê khai thuế, hoàn thuế, giải quyết hồ sơ miễn giảm thuế. | ||||||||
| 4 | Hoàn thiện pháp luật về chống chuyển giá nhằm ngăn ngừa, hạn chế các hành vi chuyển giá mới, chống xói mòn nguồn thu. | 2023 | Hoàn thiện pháp luật về chống chuyển giá nhằm ngăn ngừa, hạn chế các hành vi chuyển giá mới, chống xói mòn nguồn thu. | Nghiên cứu thông lệ quốc tế về Luật chống chuyển giá. | Tổng cục Thuế (Cục TTKTT, Vụ HTQT) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5 | Hoàn thiện thể chế quản lý thuế đảm bảo quản lý có hiệu quả các nguồn thu mới phát sinh từ nền kinh tế số, kinh tế chia sẻ, sản xuất thông minh, giao dịch xuyên biên giới. | 2023-2025 | Thể chế quản lý thuế đảm bảo quản lý có hiệu quả các nguồn thu mới phát sinh từ nền kinh tế số, kinh tế chia sẻ, sản xuất thông minh, giao dịch xuyên biên giới được hoàn thiện. | Hoàn thiện thể chế quản lý thuế đảm bảo quản lý có hiệu quả các nguồn thu mới phát sinh từ nền kinh tế số, kinh tế chia sẻ, sản xuất thông minh, giao dịch xuyên biên giới. | Tổng cục Thuế (Vụ CS, Cục TTKTT, Vụ HTQT, Cục thuế DNL, Vụ DNNCN) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6 | Nghiên cứu sửa đổi, | 2023-2025 | Các văn bản quy phạm pháp luật | Nghiên cứu, hoàn thiện cơ sở pháp lý tại Nghị định, Thông tư hướng dẫn Luật quản lý thuế, Thông tư giao | Tổng cục | Các Vụ/đơn vị | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật nhằm thực hiện hỗ trợ và cung cấp dịch vụ đầy đủ thông tin cho người nộp thuế theo quy định của pháp luật thông qua các dịch vụ thuế điện tử. | nhằm thực hiện hỗ trợ và cung cấp dịch vụ đầy đủ thông tin cho người nộp thuế theo quy định của pháp luật thông qua các dịch vụ thuế điện tử được sửa đổi bổ sung. | dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. | Thuế (Vụ CS, Vụ KK) | liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||||
| 7 | Hoàn thiện khuôn khổ pháp lý về đại lý thuế, ban hành Nghị định hướng dẫn hành nghề đại lý thuế. | 2023-2025 | Khuôn khổ pháp lý về đại lý thuế, ban hành Nghị định hướng dẫn hành nghề đại lý thuế được hoàn thiện | - Nghiên cứu thông lệ quốc tế về Luật về đại lý thuế. - Nghiên cứu hoàn thiện quy định pháp luật về đại lý thuế theo hướng nâng cấp Thông tư lên Luật hoặc Nghị định. | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 8 | Hoàn thiện thể chế về thu thập dữ liệu tự động trong nội bộ cơ quan thuế và với các bên thứ ba có liên quan (loại dữ liệu, định dạng, | 2023-2025 | Thể chế về thu thập dữ liệu tự động trong nội bộ cơ quan thuế và với các bên thứ ba có liên quan được hoàn | Hoàn thiện khung khổ pháp lý về thu thập dữ liệu tự động trong nội bộ cơ quan thuế và với các bên thứ ba có liên quan (loại dữ liệu, định dạng, bảo mật và an toàn thông tin, chế độ báo cáo, phân quyền...) | Tổng cục Thuế (Vụ KK, Cục CNTT) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| bảo mật và an toàn thông tin, chế độ báo cáo, phân quyền). | thiện. | |||||||
| 9 | Tái thiết kế quy trình quản lý thuế nhằm đảm bảo ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại, hiệu quả, đồng bộ với thời gian có hiệu lực của các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. | 2023-2025 | Quy trình quản lý thuế được tái thiết kế theo hướng hiện đại hóa, tự động hóa và tích hợp cao. | Thực hiện tái thiết kế quy trình nghiệp vụ đáp ứng yêu cầu tự động hóa, phù hợp với thông lệ quốc tế. | Tổng cục Thuế (Các Vụ/đơn vị liên quan) | Các Vụ/đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Kế hoạch đổi mới và tăng cường năng lực công tác tuyển truyền, hỗ trợ người nộp thuế trung hạn 2023-2025
KẾ HOẠCH ĐỔI MỚI VÀ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CÔNG TÁC TUYỂN TRUYỀN, HỖ TRỢ NGƯỜI NỘP THUẾ TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218.../QĐ-TCT ngày 22/2/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Thực hiện các hình thức tuyên truyền, phổ biến pháp luật thuế phù hợp với từng nhóm người nộp thuế. | 2023-2025 | Thực hiện các hình thức tuyên truyền, phổ biến pháp luật thuế phù hợp với từng nhóm người nộp thuế, đảm bảo 100% các VB QPPL thuế mới được tuyên truyền phổ biến trên Trang thông tin điện tử ngành Thuế và các phương tiện thông tin đại chúng. | Tiếp tục thực hiện các hình thức tuyên truyền, phổ biến pháp luật thuế phù hợp với từng nhóm người nộp thuế, đảm bảo 100% các VB QPPL thuế mới được tuyên truyền phổ biến trên Trang thông tin điện tử ngành Thuế và các phương tiện thông tin đại chúng. | Tổng cục Thuế (Vụ THT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng các chương trình hỗ trợ người nộp thuế phù hợp với nhu cầu tìm hiểu, cung cấp thông tin theo nhóm người nộp thuế. | 2023-2025 | Các chương trình hỗ trợ người nộp thuế theo nhóm người nộp thuế được xây dựng. | - Xây dựng các chương trình hỗ trợ người nộp thuế theo phân nhóm người nộp thuế và lĩnh vực hoạt động phát sinh nghĩa vụ thuế. - Rà soát, đánh giá nhu cầu hỗ trợ của người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ THT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3 | Xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu hỗ trợ người nộp | 2023-2025 | Quy trình, cơ sở dữ liệu hỗ trợ người nộp thuế được xây dựng | - Xây dựng cơ sở dữ liệu và triển khai tối thiểu | - Sửa đổi, bổ sung quy trình tuyên truyền hỗ trợ | - Khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu hỗ trợ | Tổng cục Thuế (Vụ THT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| thuế, quy trình tuyên truyền hỗ trợ NNT. | và hoàn thiện. | 50% chương trình hỗ trợ người nộp thuế. | trợ NNT; Nâng cấp ứng dụng theo quy trình mới được ban hành. - Hoàn thiện xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ triển khai toàn bộ các chương trình hỗ trợ người nộp thuế. | người nộp thuế; - Đánh giá hiệu quả, xác định nội dung cần hoàn thiện cơ sở dữ liệu hỗ trợ người nộp thuế. - Hoàn thiện tiêu chí ứng dụng đánh giá kết quả cung cấp dịch vụ của cơ quan thuế. | trong ngành Thuế | |||
| 4 | Nâng cấp, vận hành Trang thông tin điện tử ngành Thuế theo hướng thân thiện, thiết thực và hiệu quả; Mở rộng các hình thức tuyên truyền, hỗ trợ trên nền tảng mạng xã hội. | 2023 | Trang thông tin điện tử ngành Thuế được nâng cấp, vận hành; Mở rộng các hình thức tuyên truyền, hỗ trợ trên nền tảng mạng xã hội. | - Rà soát, hoàn thiện quy chế quản lý, tổ chức vận hành các chuyên mục trên Trang thông tin điện tử của ngành Thuế. - Tiếp tục phát triển thêm các chương trình tuyên truyền pháp luật thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5 | Triển khai cơ chế giải quyết thủ tục hành chính thuế một cửa, một cửa liên thông theo | 2023-2025 | Cơ chế giải quyết thủ tục hành chính thuế một cửa, một cửa liên thông theo phương thức điện tử được | - Hoàn thiện quy định về giải quyết thủ tục hành chính thuế một cửa, một cửa | Triển khai ít nhất 75% thủ tục hành chính thuế theo phương thức | Triển khai ít nhất 80% thủ tục hành chính thuế theo phương thức | Tổng cục Thuế (Văn phòng, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| phương thức điện tử, Xây dựng, nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin để đẩy mạnh việc giải quyết thủ tục hành chính thuế theo phương thức giao dịch điện tử cấp độ 3, 4. | triển khai đảm bảo 80% hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo cơ chế “một cửa liên thông” được giải quyết bằng phương thức điện tử; tỷ lệ thủ tục hành chính có đủ điều kiện được cung cấp trực tuyến mức độ 3, 4 đạt tối thiểu 80% và hoàn thành tích hợp trên Công dịch vụ công quốc gia; tỷ lệ hồ sơ giải quyết trực tuyến mức độ 3 và 4 trên tổng số hồ sơ đạt tối thiểu 50%; Mức độ hài lòng của người nộp thuế về giải quyết thủ tục hành chính thuế đạt tối thiểu 90%. | liên thông giữa cơ quan thuế với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. - Triển khai ít nhất 70% thủ tục hành chính thuế theo phương thức giao dịch điện tử mức độ 3, 4; Nâng cấp ứng dụng, ban hành tài liệu hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thuế điện tử tương ứng dịch vụ mới được cung cấp. | giao dịch điện tử mức độ 3, 4; Nâng cấp ứng dụng, ban hành tài liệu hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thuế điện tử tương ứng dịch vụ mới được cung cấp. | giao dịch điện tử mức độ 3, 4; Nâng cấp ứng dụng, ban hành tài liệu hướng dẫn thực hiện thủ tục hành chính thuế điện tử tương ứng dịch vụ mới được cung cấp. | Thuế | |||
| 6 | Cung cấp dịch vụ hướng dẫn, giải đáp, tra cứu thông tin theo hình thức điện tử cho người nộp thuế; duy trì các hình thức khác để hỗ trợ người | 2023-2025 | Cung cấp dịch vụ hướng dẫn, giải đáp, tra cứu thông tin theo hình thức điện tử cho người nộp thuế; duy trì các hình thức khác để hỗ trợ người nộp thuế đối với các địa | Mở rộng triển khai hỗ trợ giải đáp trực tuyến về thủ tục thuế cho người nộp thuế là cá nhân. | - Mở rộng phạm vi hỗ trợ giải đáp trực tuyến qua 479 kênh thông tin sang nội dung chính sách thuế. - Triển khai | Hoàn thiện cung cấp dịch vụ tra cứu thông tin của người nộp thuế và thông tin về quản lý thuế đối với người nộp | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| nộp thuế đối với các địa bàn, nhóm người nộp thuế có hạn chế về sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin. | bàn, nhóm người nộp thuế có hạn chế về sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin, đảm bảo tỷ lệ số lượt hỗ trợ người nộp thuế qua phương thức điện tử đạt tối thiểu 70%; Tỷ lệ số lượt hỗ trợ đúng hạn trên số lượt đề nghị hỗ trợ đạt tối thiểu 70%. | dịch vụ cung cấp thông tin tự động (trí tuệ nhân tạo-AI, chatbot). | thuế có liên quan. | |||||
| 7 | Xây dựng bộ tiêu chí và triển khai đánh giá sự hài lòng của người nộp thuế đối với sự phục vụ của cơ quan thuế. | 2023-2025 | Bộ tiêu chí đánh giá sự hài lòng của người nộp thuế với sự phục vụ của cơ quan thuế được xây dựng và triển khai, đảm bảo mức độ hài lòng của người nộp thuế đối với sự phục vụ của cơ quan thuế đạt tối thiểu 90%. | Xây dựng bộ tiêu chí và triển khai đánh giá sự hài lòng của người nộp thuế đối với sự phục vụ của cơ quan thuế. | Hoàn thiện bộ tiêu chí và triển khai đánh giá sự hài lòng của người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 8 | Hoàn thiện các quy định và ứng dụng về quản lý hành nghề đại lý thuế; cung cấp dịch vụ thúc đẩy mạng lưới đại lý thuế phát triển; tăng cường đào tạo, phổ biến | 2023-2025 | Ban hành thông tư quản lý hành nghề đại lý thuế; Ban hành các quy chế, quy trình triển khai thực hiện thông tư quản lý hành nghề đại lý thuế; Phổ biến, cập nhật thông tin cho | - Tích hợp ứng dụng quản lý hành nghề đại lý thuế với các ứng dụng quản lý thuế khác; Quản lý hành nghề đại lý thuế qua các ứng dụng. - Xây dựng ứng dụng quản lý hoạt động cập nhật kiến thức của các cơ sở đào tạo, tổ chức xã hội nghề nghiệp về đại lý thuế. - Cung cấp dịch vụ tra cứu thông | - Hoàn thiện cung cấp dịch vụ tra cứu thông tin của người nộp thuế và thông tin về quản lý thuế đối với đại lý thuế, người nộp thuế | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| chính sách thuế cho đại lý thuế. | nhân viên đại lý thuế, đảm bảo tối thiểu 70% đại lý thuế hoạt động thường xuyên, cung cấp dịch vụ cho người nộp thuế. | tin của người nộp thuế, đại lý thuế có liên quan (theo quy định của pháp luật). | có liên quan. - Công khai thông tin chất lượng hoạt động cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế và chất lượng hành nghề đại lý thuế; cung cấp các dịch vụ hỗ trợ hệ thống đại lý thuế phát triển. | |||||
| 9 | Xây dựng Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng và triển khai trên ứng dụng đối với hoạt động cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế, chất lượng hành nghề đại lý thuế. | 2024-2025 | Bộ tiêu chí đánh giá chất lượng và triển khai trên ứng dụng đối với hoạt động cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế, chất lượng hành nghề đại lý thuế được xây dựng và triển khai | Xây dựng bộ tiêu chí đánh giá chất lượng và triển khai trên ứng dụng đối với hoạt động cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế, chất lượng hành nghề đại lý thuế. | Triển khai trên ứng dụng đối với hoạt động cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế, chất lượng hành nghề đại lý thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 10 | Đào tạo, bồi dưỡng công chức thuế tại chức năng tuyển sinh hỗ trợ để đáp ứng yêu cầu | 2023-2025 | Đào tạo, bồi dưỡng công chức thuế tại chức năng tuyển sinh hỗ trợ. | - Xây dựng các chuyên đề bồi dưỡng công chức thuế thực hiện nhiệm vụ tuyển sinh hỗ trợ. - Tổ chức bồi dưỡng công chức làm nhiệm vụ tuyển sinh hỗ trợ theo nhu cầu công việc. | Tổng cục Thuế (Vụ TTHT, Trường NVT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| theo chức năng, nhiệm vụ được giao. | Thuế | |||||||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục III
KẾ HOẠCH ĐỔI MỚI VÀ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ THUẾ, KHAI THUẾ, NỘP THUẾ, MIỄN THUẾ, GIÁM THUẾ, HOÀN THUẾ, THỐNG KÊ THUẾ VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÀN THUẾ TRUNG HẠN
2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218.../QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| I | Đăng ký thuế | |||||||
| 1 | Rà soát, sửa đổi, bổ sung chính sách về đăng ký thuế. | 2023-2025 | Chính sách về đăng ký thuế được rà soát, sửa đổi, bổ sung theo hướng đơn giản, rõ ràng, dễ kê khai. | - Thực hiện rà soát, sửa đổi, bổ sung văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký thuế. - Tiếp tục hoàn thiện cơ sở pháp lý sử dụng mã số định danh cá nhân làm mã số thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Vụ CS) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng quy chế trao đổi thông tin giữa các Bộ, ngành với cơ quan quản lý thuế. | 2023-2025 | Quy chế trao đổi thông tin giữa các Bộ, ngành với cơ quan quản lý thuế được xây dựng. | - Phối hợp với Bộ, ngành xây dựng Quy chế trao đổi thông tin. - Phối hợp với Bộ Công an triển khai kết nối chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu thuế với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 3 | Xây dựng cơ sở pháp lý về liên thông thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế đối với hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh. | 2023 | Cơ sở pháp lý về liên thông thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế đối với hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân kinh doanh được xây | Xây dựng cơ sở pháp lý về liên thông thủ tục đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế đối với hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Vụ DNNCN và các Vụ đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| dụng. | kinh doanh. | Thuế | ||||||
| 4 | Triển khai, nâng cấp ứng dụng CNTT đáp ứng Quy trình quản lý đăng ký thuế. | 2023-2025 | - 80% hồ sơ đăng ký thuế được cơ quan thuế giải quyết trực tuyến mức độ 3 và 4. - Ứng dụng CNTT đáp ứng Quy trình quản lý đăng ký thuế được triển khai, nâng cấp. | Phân tích và nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng các nội dung tại quy trình quản lý đăng ký thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Cục CNTT) | Vụ DNNCN và các Vụ đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5 | Hoàn thiện quy trình quản lý đăng ký thuế. | 2023-2025 | Quy trình quản lý đăng ký thuế được sửa đổi, bổ sung, tích hợp với các quy trình quản lý thuế liên quan trên cơ sở ứng dụng CNTT. | Rà soát sửa đổi, bổ sung quy trình quản lý đăng ký thuế đảm bảo tiếp nhận và xử lý thông tin nhận được từ cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. | Rà soát sửa đổi, bổ sung quy trình quản lý đăng ký thuế đảm bảo tiếp nhận và xử lý thông tin nhận được từ các bộ, ngành, đảm bảo tính tự động giữa các bộ phận tại cơ quan thuế trong quá trình xử lý hồ sơ. | Hoàn thiện quy trình quản lý đăng ký thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế |
| 6 | Xây dựng, hoàn thiện các quy định, quy trình để áp dụng quản lý rủi ro rủi ro trong quản lý đăng ký thuế. | 2023-2025 | Ban hành các quy định, quy trình để áp dụng quản lý rủi ro rủi ro trong quản lý đăng ký thuế. | Ban hành và triển khai thực hiện các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý đăng ký thuế. | Thực hiện hệ thống hóa, rà soát, hoàn thiện các quy định của pháp luật có liên quan đảm bảo cơ sở cho việc áp dụng quản lý rủi ro trong công tác quản lý đăng ký thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Ban | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| QLRR) | ||||||||
| II Khai thuế | ||||||||
| 1 | Hoàn thiện cơ chế chính sách về khai thuế. | 2023-2025 | Chính sách về khai thuế được sửa đổi, bổ sung nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho NNT, giảm chi phí tuân thủ của NNT. | Xây dựng cơ chế khai thuế theo phân đoạn NNT theo lĩnh vực ngành nghề, theo quy mô. | - Nghiên cứu, xây dựng cơ chế tạm nộp thuế TNDN quy định theo từng phần đoạn NNT. - Xây dựng phương án mở rộng phạm vi người nộp thuế khai thuế tập trung tại một nơi và nộp thuế phân bổ cho nhiều nơi. | - Nghiên cứu, hợp nhất quy định về khai thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường. - Nghiên cứu, hợp nhất việc kê khai, tính và thông báo nộp các khoản thu từ đất. - Xây dựng quy định pháp lý để mở rộng phân bổ thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Vụ CS) | Các Vụ đơn vị có liên quan trong ngành Thuế |
| 2 | Tiếp tục mở rộng phương thức khai thuế điện tử với tất cả các mẫu hồ sơ khai thuế; đẩy mạnh triển khai dịch vụ thuế điện tử, áp dụng hóa đơn điện tử khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ; triển khai các quy | 2023-2025 | - 98% NNT là doanh nghiệp, tổ chức khai thuế điện tử. - 85% cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai thuế. - 85% hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương | - Tiếp tục triển khai điện tử hóa thuế, các khoản thu cá nhân, thu khác. - Tiếp tục hoàn thiện việc triển khai toàn quốc đối với doanh nghiệp, tổ chức, | - Tiếp tục triển khai điện tử các tổ chức khai thuế của cá nhân. - Tiếp tục hoàn thiện việc triển khai toàn quốc đối với DN, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh thuộc diện áp dụng hóa đơn điện tử, đề xuất | - Tiếp tục triển khai điện tử các tổ chức khai thuế của cá nhân. - Tiếp tục hoàn thiện việc triển khai toàn quốc đối với doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh thuộc diện áp dụng hóa đơn | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT, Cục Thuế DNL) | Các Vụ đơn vị có liên quan trong ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| định về quản lý khai thuế đối với nền kinh tế số | pháp kê khai sử dụng hóa đơn điện tử. - 98% doanh nghiệp nộp tờ khai thuế đúng hạn. - 85% cá nhân nộp tờ khai thuế đúng hạn. - Mở rộng phương thức khai thuế điện tử với tất cả các mẫu hồ sơ khai thuế. - Triển khai toàn quốc đối với DN, tổ chức, cá nhân, hộ kinh doanh thuộc diện áp dụng hóa đơn điện tử. - Triển khai các quy định về quản lý khai thuế đối với nền kinh tế phi chính thức, nền kinh tế số. | cá nhân, hộ kinh doanh thuộc diện áp dụng hóa đơn điện tử; đề xuất sửa đổi, bổ sung các quy định (nếu có). | sửa đổi, bổ sung các quy định (nếu có). - Bổ sung, sửa đổi và thiết kế hồ sơ khai thuế theo hướng đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện, tăng cường đến các thông tin có sẵn. - Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý khai thuế đối với nền kinh tế phi chính thức, nền kinh tế số. | điện tử; đề xuất sửa đổi, bổ sung các quy định (nếu có). - Xây dựng thể chế đăng ký thuế, quản lý khai thuế đối với nền kinh tế phi chính thức. | ||||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3 | Xây dựng cơ sở dữ liệu khai thác tập trung, hiện đại, chính xác, kịp thời. Tăng cường kết nối, trao đổi thông tin tự động theo phương thức điện tử với các cơ quan quản lý nhà nước khác và các bên thứ ba. | 2023-2025 | - Cơ sở dữ liệu khai thác được xây dựng. - Kết nối, trao đổi thông tin tự động theo phương thức điện tử với các cơ quan quản lý nhà nước khác và các bên thứ ba. | - Xây dựng quy chế trao đổi thông tin với cơ quan quản lý địa chính. - Xây dựng quy chế phối hợp trao đổi với cơ quan quản lý thông tin cấp phép, và quản lý sản lượng khai thác; Xây dựng cơ chế rà soát, cập nhật thường xuyên giá trị thuế tài nguyên. - Thu thập dữ liệu hóa đơn làm cơ sở đối chiếu với các dữ liệu do người nộp thuế kê khai. - Thiết lập hệ thống thu thập thông tin từ các bên thứ ba để nhận diện người nộp thuế chưa đăng ký, chưa khai thác. - Kết nối liên thông điện tử giữa các cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông và cơ quan thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT; Vụ DNNCN; Cục CNTT; Cục Thuế DNL) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4 | Triển khai, nâng cấp ứng dụng CNTT đáp ứng Quy trình quản lý khai thác, nộp thuế và quản lý nghĩa vụ người nộp thuế. | 2023-2025 | Ứng dụng CNTT đáp ứng Quy trình quản lý đăng ký thuế được triển khai, nâng cấp. | Tiếp tục phân tích và xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng Quy trình quản lý khai thác, nộp thuế và quản lý nghĩa vụ người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT, Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5 | Hoàn thiện quy trình quản lý kê khai thuế. | 2023 | Quy trình quản lý kê khai thuế được hoàn thiện. | Tiếp tục hoàn thiện quy trình quản lý khai thác và quản lý nghĩa vụ người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 6 | Áp dụng quản lý rủi ro trong giải quyết, xử lý hồ sơ khai thác. | 2023-2025 | Áp dụng quản lý rủi ro trong giải quyết, xử lý hồ sơ khai thác. | - Ban hành các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý kê khai thuế. - Triển khai thực hiện các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý kê khai thuế trên cơ sở ứng dụng CNTT. - Thực hiện hệ thống hóa, rà soát, hoàn thiện các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý kê khai thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| định của pháp luật có liên quan. | DNNCN, Ban QLRR) | Thuế | ||||||
| III Nộp thuế | ||||||||
| 1 | Hoàn thiện cơ chế chính sách về nộp thuế. | 2023-2025 | Chính sách về nộp thuế được sửa đổi, bổ sung nhằm tạo điều kiện thuận lợi hơn cho NNT, giảm chi phí tuân thủ của NNT. | Thực hiện rà soát, sửa đổi, bổ sung chính sách về nộp thuế phù hợp với quy định hiện hành. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Vụ CS) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2 | Mở rộng phạm vi đối tượng nộp thuế bằng phương thức điện tử, Triển khai thí điểm hình thức nộp thuế đối với cá nhân qua các thiết bị thông minh. | 2023-2025 | - 98% doanh nghiệp, tổ chức nộp thuế bằng phương thức điện tử. - 85% hộ kinh doanh, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai sử dụng hóa đơn điện tử. - Số tiền nộp thuế điện tử đạt tối thiểu 85% tổng số tiền thu NSNN. - Triển khai thí điểm hình thức nộp thuế đối với cá nhân qua các thiết bị thông minh. | - Tiếp tục mở rộng phạm vi đối tượng nộp thuế bằng phương thức điện tử. - Triển khai thí điểm hình thức nộp thuế đối với cá nhân qua các thiết bị thông minh. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3 | Triển khai, nâng cấp ứng dụng CNTT trong xây dựng, chuẩn hóa thông tin thu nộp NSNN, các khoản phải nộp NSNN, triển khai định danh khoản phải nộp. | 2023-2025 | Ứng dụng CNTT trong xây dựng, chuẩn hóa thông tin thu nộp NSNN, các khoản phải nộp NSNN, định danh khoản phải nộp được triển khai, nâng cấp. | - Tiếp tục triển khai nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin mở rộng các dịch vụ nộp thuế điện tử đối với cá nhân. - Tiếp tục hoàn thiện, nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng quy trình quản lý thu, nộp ngân sách nhà nước, triển khai 'số tham chiếu' trên chứng từ nộp ngân sách nhà nước và mã định danh của khoản phải nộp. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4 | Hoàn thiện quy trình quản lý thu, nộp ngân sách nhà nước. | 2023-2025 | Quy trình quản lý thu, nộp NSNN được sửa đổi, bổ sung, tích hợp với các quy trình quản lý thuế liên quan trên cơ sở ứng dụng CNTT. | Rà soát, hoàn thiện quy trình quản lý thu, nộp NSNN phù hợp với quy định hiện hành. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| IV Hoàn thuế | ||||||||
| 1 | Hoàn thiện cơ chế chính sách về hoàn thuế. | 2023-2025 | Chính sách về hoàn thuế được sửa đổi, bổ sung. | Tiếp tục phối hợp rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung và hoàn thiện các văn bản pháp luật thuế liên quan đến hoàn thuế (Luật Quản lý thuế, Luật Ngân sách nhà nước...). | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ CS, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về hoàn thuế của cơ quan thuế. Mở rộng kết nối thông tin với các bên liên quan. | 2023-2025 | - Cơ sở dữ liệu về hoàn thuế của cơ quan thuế được xây dựng. - Mở rộng kết nối thông tin với các bên liên quan. | - Xây dựng cơ sở dữ liệu về hoàn thuế trên cơ sở phối hợp trao đổi thông tin. - Phối hợp với các Bộ ngành liên quan cung cấp thông tin phục vụ công tác hoàn thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| tin phục vụ công tác hoàn thuế. | CNTT) | |||||||
| 3 | Triển khai kết nối, nâng cấp ứng dụng CNTT đáp ứng thực hiện hoàn thuế bằng phương thức điện tử. | 2023-2025 | - 98% doanh nghiệp, tổ chức hoàn thuế bằng phương thức điện tử. - 85% cá nhân hoàn thuế bằng phương thức điện tử. - Ứng dụng CNTT đáp ứng thực hiện hoàn thuế bằng phương thức điện tử được triển khai, nâng cấp. | Tiếp tục triển khai nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng thực hiện hoàn thuế bằng phương thức điện tử. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4 | Xây dựng quy trình giải quyết hoàn thuế tự động, hoàn thuế nộp thừa thực hiện hoàn toàn trên ứng dụng quản lý thuế. | 2023-2025 | Quy trình giải quyết hoàn thuế được sửa đổi, bổ sung. | - Rà soát, sửa đổi, bổ sung quy trình giải quyết hoàn thuế tự động, hoàn thuế nộp thừa phù hợp với quy định hiện hành. | Xây dựng quy trình giải quyết hoàn thuế tự động. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 5 | Hoàn thiện bộ chỉ số, tiêu chí áp dụng quản lý rủi ro trong giải quyết hồ sơ hoàn thuế. | 2023-2025 | - Ban hành bộ chỉ số, tiêu chí áp dụng quản lý rủi ro trong giải quyết hồ sơ hoàn thuế. - Áp dụng quản lý rủi ro trong hoàn thuế, đảm bảo tỷ | Ban hành và triển khai thực hiện các quy định về quản lý rủi ro trong quản lý hoàn thuế. | Thực hiện hệ thống hóa, rà soát, hoàn thiện các quy định của pháp luật có liên quan đảm bảo cơ sở cho việc áp dụng quản lý rủi ro trong công tác quản lý hoàn thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Ban QL&R) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| lệ hồ sơ hoàn thuế được cơ quan thuế giải quyết và trả kết quả đúng hạn đạt tối thiểu 98%. | ||||||||
| V | Miễn thuế, giảm thuế | |||||||
| 1 | Hoàn thiện cơ sở pháp lý liên quan đến hồ sơ miễn giảm thuế và giải quyết hồ sơ miễn giảm thuế. | 2023-2025 | Cơ sở pháp lý liên quan đến hồ sơ miễn giảm thuế và giải quyết hồ sơ miễn giảm thuế được sửa đổi, bổ sung. | Tiếp tục hoàn thiện cơ sở pháp lý quy định về miễn thuế, giảm thuế của Luật Quản lý thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ Chính sách, KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về miễn giảm thuế làm cơ sở, căn cứ để tính và thông báo số tiền miễn giảm thuế; ban hành quyết định miễn giảm thuế theo quy định. | 2023-2024 | Cơ sở dữ liệu về miễn, giảm thuế được xây dựng làm cơ sở, căn cứ để tính và thông báo số tiền miễn giảm thuế; ban hành quyết định miễn giảm thuế theo quy định, đảm bảo 98% hồ sơ miễn thuế, giảm thuế được giải quyết và trả kết quả đúng hạn. | Tích hợp, phân tích cơ sở dữ liệu quản lý thuế, dữ liệu từ bên thứ ba, dữ liệu từ cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông và hồ sơ của người nộp thuế tại ứng dụng quản lý thuế tập trung. | Triển khai việc tính số tiền được miễn thuế, giảm thuế và ban hành Thông báo/Quyết định miễn thuế, giảm thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3 | Triển khai kết nối, nâng cấp ứng dụng CNTT đáp ứng thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ miễn giảm thuế bằng điện tử. | 2023-2025 | - 98% doanh nghiệp, tổ chức miễn thuế, giảm thuế bằng phương thức điện tử. - 85% cá nhân miễn thuế, giảm thuế bằng phương thức điện tử. - Ứng dụng CNTT đáp ứng thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ miễn giảm thuế bằng điện tử được triển khai, nâng cấp. | Tiếp tục phân tích và nâng cấp ứng dụng CNTT để giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế, các văn bản hướng dẫn thi hành và quy trình miễn thuế, giảm thuế. | Thực hiện nâng cấp ứng dụng CNTT để tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả miễn thuế, giảm thuế đối với hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của người nộp thuế do cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo cơ chế một cửa liên thông gửi đến cơ quan thuế bằng phương thức điện tử và người nộp thuế là cá nhân gửi hồ sơ miễn thuế, giảm thuế trực tiếp cho cơ quan thuế bằng phương thức điện tử. | - Tiếp tục phân tích và nâng cấp ứng dụng CNTT đáp ứng thực hiện tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả hồ sơ miễn giảm thuế bằng điện tử. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Cục CNTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế |
| 4 | Sửa đổi, bổ sung quy trình miễn thuế, giảm thuế. | 2023 | Quy trình miễn thuế, giảm thuế được sửa đổi, bổ sung. | Rà soát, sửa đổi, bổ sung quy trình miễn thuế, giảm thuế phù hợp với quy định hiện hành. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5 | Xây dựng tiêu chí để đánh giá rủi ro | 2024-2025 | Ban hành bộ tiêu chí đánh giá rủi ro trong giải quyết hồ | Xây dựng bộ tiêu chí về quản lý rủi ro trong giải | Ban hành và nâng cấp ứng dụng CNTT để triển | Tổng cục Thuế (Vụ | Các Vụ, đơn vị có liên quan | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| trong giải quyết hồ sơ miễn giảm thuế. | sơ miễn, giảm thuế. | quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế. | khai thực hiện bộ tiêu chí về quản lý trong giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế. | KK&KTT, Vụ DNNCN, Ban QLRR) | trong ngành Thuế | |||
| VI | Kế toán thuế | |||||||
| 1 | Xây dựng quy trình kế toán thuế. | 2023-2025 | Quy trình kế toán thuế được xây dựng. | - Xây dựng, hoàn thiện Quy trình hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và các hướng dẫn liên quan đến hạch toán kế toán. - Tiếp tục hoàn thiện Quy trình quản lý nghĩa vụ người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Triển khai nâng cấp ứng dụng CNTT | 2023-2025 | - 98% doanh nghiệp, tổ chức được cung cấp thông tin về quản lý nghĩa vụ thuế. - 85% cá nhân được cung cấp thông tin về quản lý nghĩa vụ thuế. - 98% chứng từ kế toán thuế được xử lý tự động và hạch toán ngay trong ngày làm việc. - 100% báo cáo kế toán thuế, thống kê thuế thực hiện | - Triển khai nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin theo lộ trình. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Cục CNT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| tự động trên hệ thống ứng dụng và cơ sở dữ liệu về quản lý thuế. - Ứng dụng CNTT được triển khai, nâng cấp. | ||||||||
| 3 | Kiện toàn bộ máy kế toán thuế, đào tạo kế toán thuế tại các cơ quan thuế. | 2023-2025 | Bộ máy kế toán thuế, đào tạo kế toán thuế tại các cơ quan thuế được kiện toàn. | Kiện toàn tổ chức bộ máy các cấp để triển khai chế độ kế toán thuế trong toàn ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB: Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| VII Thống kê thuế | ||||||||
| 1 | Xây dựng văn bản quy định thực hiện Thống kê nhà nước về thuế. | 2023 | Các văn bản quy định thực hiện Thống kê nhà nước về thuế được xây dựng phù hợp với quy định hiện hành. | - Xây dựng văn bản quy định về Thống kê nhà nước về thuế. - Hoàn thiện quy định về chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của Thống kê thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng quy định về Hệ thống chi tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê thuế, bảng phân loại | 2023-2025 | Quy định về Hệ thống chi tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê thuế, bảng phân loại thống kê, điều tra thống kê. | Xây dựng quy định về Hệ thống chi tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê thuế, bảng phân loại thống kê, điều tra thống kê. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện trong từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| thống kê, điều tra thống kê. | tra thống kê được xây dựng. | |||||||
| 3 | Xây dựng cơ chế công bố và phổ biến thông tin thống kê thuế. | 2024-2025 | Cơ chế công bố và phổ biến thông tin thống kê thuế được xây dựng, đảm bảo công bố thông tin thống kê thuế định kỳ hàng năm dưới dạng bản in và/hoặc bản điện tử; công bố niên giám thống kê thuế. | - Thí điểm công bố một số thông tin thống kê thuế dưới dạng bản in và/hoặc điện tử. - Thí điểm phân tích và dự báo thống kê thuế. | - Hoàn thiện triển khai công bố thông tin thống kê thuế dưới dạng bản in và/hoặc điện tử. - Hoàn thiện phân tích và dự báo thống kê thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 4 | Xây dựng Quy chế trao đổi thông tin, phối hợp công tác giữa cơ quan thuế với Tổng cục Thống kê. | 2023-2024 | Quy chế trao đổi thông tin, phối hợp công tác giữa cơ quan thuế với Tổng cục Thống kê được xây dựng. | Thực hiện đối chiếu dữ liệu thông tin thống kê thuế với cơ quan thống kê và các cơ quan tổ chức có liên quan. | Phối hợp điều tra thống kê thuế với cơ quan thống kê trung ương và các cơ quan tổ chức có liên quan. | Tiếp tục trao đổi thông tin, phối hợp công tác giữa cơ quan thuế với Tổng cục Thống kê và các cơ quan tổ chức có liên quan. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| 5 | Triển khai kết nối, nâng cấp ứng dụng CNTT | 2023-2025 | Ứng dụng CNTT được triển khai, nâng cấp đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ thống kê thuế. | - Tiếp tục triển khai phân tích và nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin. - Bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu tích hợp thông tin quản lý người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ KK&KTT, Cục CNT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục IV
KẾ HOẠCH ĐỔI MỚI VÀ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA NGƯỜI NỘP
THUẾ TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-TCT ngày 22/8/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Xây dựng và hoàn thiện thể chế, quy chế, quy trình nghiệp vụ thanh tra, kiểm tra theo hướng áp dụng quản lý rủi ro trong các khâu thanh tra, kiểm tra thuế | |||||||
| 1.1 | Hoàn thiện bộ chỉ số tiêu chí phân tích rủi ro lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra thuế tại trụ sở NNT; Hoàn thiện và xây dựng bộ tiêu chí kiểm tra tờ khai thuế GTGT, TNDN, TTDB tại trụ sở cơ quan thuế. | 2023-2025 | - Ban hành bộ chỉ số tiêu chí phân tích rủi ro lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra thuế tại trụ sở NNT. - Hoàn thiện và xây dựng bộ tiêu chí kiểm tra tờ khai thuế GTGT, TNDN, TTDB tại trụ sở cơ quan thuế. | Tiếp tục hoàn thiện bộ tiêu chí phân tích rủi ro lập kế hoạch thanh tra, kiểm tra thuế; bộ tiêu chí phục vụ kiểm tra các tờ khai thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Ban QLRR) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 1.2 | Hoàn thiện quy chế giám sát đoàn thanh tra, kiểm tra thuế; quy trình ghi nhật ký đoàn thanh tra, kiểm tra thuế. | 2023-2025 | Ban hành quy chế giám sát đoàn thanh tra, kiểm tra thuế; quy trình ghi nhật ký đoàn thanh tra, kiểm tra thuế. | Hoàn thiện quy chế giám sát đoàn thanh tra, kiểm tra thuế; quy trình ghi nhật ký đoàn thanh tra, kiểm tra thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1.3 | Hoàn thiện quy trình thanh tra thuế; Quy trình kiểm tra thuế. | 2023-2025 | Quy trình thanh tra thuế, Quy trình kiểm tra thuế được hoàn thiện. | Xây dựng, tham gia xây dựng pháp luật liên quan đến công tác thanh tra kiểm tra; Hoàn thiện quy trình thanh tra thuế, Quy trình kiểm tra thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 1.4 | Phối hợp xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp với các ngành có liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra thuế. | 2023-2025 | Xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp với các ngành có liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra thuế. | - Tiếp tục xây dựng và thực hiện cơ chế phối hợp với các đơn vị liên quan phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế. - Tăng cường phối hợp quốc tế phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 Hiện đại hóa công tác thanh tra, kiểm tra thuế theo hướng áp dụng công nghệ thông tin | ||||||||
| 2.1 | Nghiên cứu xây dựng ứng dụng thông kê, lưu trữ hồ sơ thanh tra, kiểm tra thuế trên kho dữ liệu ngành Thuế. | 2023-2025 | - Ứng dụng CNTT phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế được nâng cấp, tích hợp, đồng bộ. - Ứng dụng thông kê, lưu trữ hồ sơ thanh tra, kiểm tra thuế trên kho dữ liệu ngành Thuế được xây dựng. | - Tiếp tục nâng cấp, tích hợp đồng bộ các ứng dụng hiện có phục vụ thanh tra, kiểm tra thuế (TPR, TTR, iTNK, TMS). - Xây dựng ứng dụng thông kê, lưu trữ hồ sơ thanh tra, kiểm tra thuế trên kho dữ liệu ngành Thuế. - Tiếp tục đánh giá, rà soát và hoàn thiện việc cập nhật cơ sở dữ liệu người nộp thuế phục vụ cho hoạt động thanh tra, kiểm tra thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Cục CNTT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2.2 | Xây dựng mới và nâng cấp các ứng dụng kiểm tra tự động hồ sơ khai | 2023-2024 | Xây dựng mới và nâng cấp các ứng dụng kiểm tra tự động hồ sơ khai thuế tại trụ sở cơ | Nâng cấp ứng dụng kiểm tra nhiều từ khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp, tiêu thụ đặc biệt và xây dựng mới ứng dụng | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Cục CNTT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| thuế tại trụ sở cơ quan thuế. | quan thuế. | kiểm tra hồ sơ khai thuế tại Cơ quan thuế đối với các tổ khai thuế khác. | ||||||
| 2.3 | Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để xây dựng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế trên máy tính. | 2023-2025 | Nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để xây dựng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế trên máy tính. | Tiếp tục nghiên cứu ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để xây dựng các phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra thuế trên máy tính. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Cục CNTT, Ban QLRF) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3 | Tăng cường đổi mới loại hình, phương pháp và kỹ thuật thanh tra, kiểm tra thuế theo rủi ro phù hợp với đặc điểm của từng nhóm người nộp thuế | |||||||
| 3.1 | Tăng cường hoạt động thanh tra, kiểm tra thuế theo rủi ro. | 2023-2025 | Xây dựng và triển khai các chuyên đề thanh tra, kiểm tra thuế theo rủi ro. | Tiếp tục xây dựng và triển khai các chuyên đề thanh tra, kiểm tra thuế theo rủi ro. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3.2 | Tăng cường thanh tra giá chuyển nhượng; đẩy mạnh kiểm tra tại cơ quan thuế. | 2023-2025 | Tăng cường thanh tra giá chuyển nhượng; đẩy mạnh kiểm tra tại cơ quan thuế. | Tăng cường thanh tra giá chuyển nhượng, đẩy mạnh kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3.3 | Phát triển các chương trình thanh tra, kiểm tra theo chuyên đề (hoàn thuế GTGT, giao dịch) | 2023-2025 | Các chương trình thanh tra, kiểm tra theo chuyên đề (hoàn thuế GTGT, giao dịch) | Xây dựng, triển khai thanh tra, kiểm tra một số chuyên đề (hoàn thuế giá trị gia tăng, giao dịch liên kết, các ngành nghề, lĩnh vực có rủi ro cao). | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| dịch liên kết, chuyển đổi theo lĩnh vực, ngành nghề có rủi ro cao). | liên kết, chuyển đổi theo lĩnh vực, ngành nghề có rủi ro cao) được phát triển. | |||||||
| 4 | Nghiên cứu, đề xuất kiện toàn tổ chức bộ máy và đội ngũ thanh tra, kiểm tra thuế | |||||||
| 4.1 | Tăng cường và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ thanh tra, kiểm tra thuế. | 2023-2025 | Nâng cao chất lượng đội ngũ công chức thanh tra, kiểm tra thuế, đảm bảo tỷ lệ công chức làm công tác thanh tra, kiểm tra thuế đạt tối thiểu 30%. | - Tiếp tục bổ sung nguồn nhân lực cho công tác thanh tra, kiểm tra thuế. - Đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho công tác thanh tra, kiểm tra thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Vụ TCCB) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4.2 | Hoàn thiện, sửa đổi bổ sung giáo trình, tài liệu về thanh tra kiểm tra thuế và triển khai đào tạo kỹ năng thanh tra, kiểm tra cơ bản; kỹ năng nâng cao và chuyên sâu; thuế quốc tế. | 2023-2025 | Giáo trình, tài liệu về thanh tra kiểm tra thuế và triển khai đào tạo kỹ năng thanh tra, kiểm tra cơ bản; kỹ năng nâng cao và chuyên sâu; thuế quốc tế được sửa đổi, bổ sung, cập nhật. | Tiếp tục hoàn thiện, sửa đổi bổ sung giáo trình, tài liệu về thanh tra, kiểm tra thuế và triển khai đào tạo kỹ năng thanh tra, kiểm tra cơ bản; kỹ năng nâng cao và chuyên sâu; thuế quốc tế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT, Trường NVT) | Các vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục V
KẾ HOẠCH ĐỔI MỚI VÀ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CÔNG TÁC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
VÀ TỔ TỤNG VỀ THUẾ TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218/QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1. Về thể chế | ||||||||
| 1.1 | Nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện, triển khai Quy chế tham vấn đối với công tác giải quyết khiếu nại về thuế; Quy chế kiểm tra công vụ và xử lý trách nhiệm đối với công chức, viên chức. | 2023-2025 | Quy chế tham vấn đối với công tác giải quyết khiếu nại về thuế; Quy chế kiểm tra công vụ và xử lý trách nhiệm đối với công chức, viên chức được ban hành và triển khai thực hiện | - Xây dựng và triển khai thực hiện Quy chế tham vấn đối với công tác giải quyết khiếu nại về thuế; Quy chế kiểm tra công vụ và xử lý trách nhiệm đối với công chức, viên chức. | - Tổng kết đánh giá việc thực hiện Quy chế tham vấn. - Nghiên cứu xử lý theo cơ chế tài phán trong giải quyết khiếu nại. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |
| 1.2 | Rà soát và hoàn thiện Quy chế, Quy trình giải quyết khiếu nại; Quy chế, Quy trình giải quyết tố cáo; Quy chế, Quy trình Kiểm tra nội bộ bảo đảm phù hợp với quy định pháp luật. | 2023 | Quy chế, Quy trình giải quyết khiếu nại; Quy chế, Quy trình giải quyết tố cáo; Quy chế, Quy trình Kiểm tra nội bộ được sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện. | Sửa đổi bổ sung kịp thời Quy chế, Quy trình giải quyết khiếu nại; Quy chế, Quy trình giải quyết tố cáo; Quy chế, Quy trình Kiểm tra nội bộ. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1.3 | Sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí áp dụng quản lý rủi ro trong xây dựng kế hoạch Kiểm tra nội bộ. | 2024 | Bộ tiêu chí áp dụng quản lý rủi ro trong xây dựng kế hoạch Kiểm tra nội bộ được sửa đổi, bổ sung. | Sửa đổi, bổ sung Bộ tiêu chí đánh giá rủi ro để xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ hàng năm. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, Ban QLRR) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 1.4 | Xây dựng Quy trình về việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp. | 2024 | Quy trình về việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp được xây dựng và ban hành. | Xây dựng Quy trình về việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 1.5 | Xây dựng Quy trình kiểm tra nội bộ bằng ứng dụng công nghệ thông tin đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...). | 2023-2025 | Quy trình kiểm tra nội bộ bằng ứng dụng công nghệ thông tin đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...) được xây dựng và ban hành. | - Xây dựng Quy trình kiểm tra nội bộ bằng ứng dụng công nghệ thông tin đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...). - Triển khai thí điểm việc kiểm tra nội bộ bằng ứng dụng công nghệ thông tin. - Hoàn thiện và ban hành Quy trình kiểm tra nội bộ bằng ứng dụng công nghệ thông tin đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...). | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 2. | Về ứng dụng công nghệ thông tin | |||||||
| 2.1 | Nghiên cứu, xây dựng một số ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công tác kiểm tra văn bản, theo dõi, báo cáo công tác xử phạt vi phạm hành chính về thuế, tố tụng hành chính về thuế và công tác bồi thường Nhà nước. | 2023-2025 | Một số ứng dụng công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công tác kiểm tra văn bản, theo dõi, báo cáo công tác xử phạt vi phạm hành chính về thuế, tố tụng hành chính về thuế và công tác bồi thường Nhà nước. | - Sử dụng các ứng dụng công nghệ thông tin đã được nâng cấp/xây dựng mới. - Khai thác dữ liệu từ các ứng dụng công nghệ thông tin về số liệu báo cáo về công tác xử phạt vi phạm hành chính, kiểm tra văn bản, tố tụng hành chính. | Tổng cục Thuế (Vụ PC, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.2 | Nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho việc quản lý, chỉ đạo, giám sát công tác kiểm tra nội bộ, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng trong toàn ngành. | 2023 | Ứng dụng công nghệ thông tin nhằm hỗ trợ cho việc quản lý, chỉ đạo, giám sát công tác kiểm tra nội bộ, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng trong toàn ngành được nâng cấp. | Nâng cấp ứng dụng kiểm tra nội bộ nhằm hỗ trợ cho việc quản lý, chỉ đạo, giám sát công tác kiểm tra nội bộ, khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng trong toàn ngành. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.3 | Xây dựng ứng dụng kiểm tra nội bộ đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh | 2025 | Ứng dụng kiểm tra nội bộ đối với các nghiệp vụ quản lý thuế chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm | Xây dựng ứng dụng kiểm tra nội bộ đối với các nghiệp vụ quản lý thuế | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...). | tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...). | chủ yếu (công tác thanh tra, kiểm tra thuế; công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế; công tác hoàn thuế...) | CNTT) | |||||
| 2.4 | Xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp. | 2025 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp được xây dựng và ban hành. | Xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin trong việc tiếp nhận đơn khiếu nại bằng phương thức điện tử tại cơ quan thuế các cấp. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.5 | Hoàn thiện và nâng cấp ứng dụng kiểm tra nội bộ để áp dụng quản lý rủi ro trong xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ hàng năm. | 2025 | Ứng dụng kiểm tra nội bộ để áp dụng quản lý rủi ro trong xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ hàng năm được nâng cấp và hoàn thiện. | Nâng cấp ứng dụng Kiểm tra nội bộ để áp dụng quản lý rủi ro trong xây dựng kế hoạch Kiểm tra nội bộ hàng năm. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.6 | Hoàn thiện ứng dụng công khai các bước giải quyết khiếu nại trên cổng thông tin điện tử | 2025 | Ứng dụng công khai các bước giải quyết khiếu nại trên cổng thông tin điện tử ngành Thuế được nâng | Nâng cấp ứng dụng công khai các bước giải quyết khiếu nại trên cổng thông tin điện tử | Tổng cục Thuế (Cục KTNB, CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| ngành Thuế. | cấp và hoàn thiện. | ngành Thuế. | ngành Thuế | |||||
| 3 | Kiện toàn tổ chức bộ máy và phát triển nguồn nhân lực bộ phận giải quyết khiếu nại, tố cáo, tố tụng về thuế | |||||||
| 3.1 | Xây dựng tài liệu bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng về công tác pháp chế. | 2023 | Tài liệu bồi dưỡng về kiến thức, kỹ năng về công tác pháp chế được xây dựng. | Ban hành tài liệu bồi dưỡng về kiến thức, kỹ năng về công tác pháp chế | Tổng cục Thuế (Vụ PC) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 3.2 | Thực hiện đào tạo cho công chức làm công tác pháp chế về công tác pháp chế, tập trung công tác tham mưu tố tụng về thuế, thẩm định văn bản; công chức làm công tác kiểm tra nội bộ, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng trong toàn ngành; công tác giám định tư pháp về thuế. | 2023-2025 | Đào tạo cho công chức làm công tác pháp chế về công tác pháp chế, tập trung công tác tham mưu tố tụng về thuế, thẩm định văn bản; công chức làm công tác kiểm tra nội bộ, giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo và phòng chống tham nhũng trong toàn ngành; công tác giám định tư pháp về thuế. | - Đào tạo về công tác pháp chế cho tối thiểu 40% công chức làm công tác pháp chế. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về công tác giám định tư pháp về thuế cho tối thiểu 40% công chức làm công tác giám định tư pháp. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về công tác kiểm tra nội bộ, giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo | - Tiếp tục đào tạo về công tác pháp chế, mục tiêu đến hết năm 2024, 50% công chức làm công tác pháp chế được đào tạo. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về công tác giám định tư pháp về thuế cho tối thiểu 50% công chức làm công tác giám định tư pháp. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ | - Đào tạo về công tác pháp chế, mục tiêu đến hết năm 2025, 60% công chức làm công tác pháp chế được đào tạo. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về công tác giám định tư pháp về thuế cho tối thiểu 60% công chức làm công tác giám định tư pháp. - Đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ | Tổng cục Thuế (Vụ PC, Cục KTNB, Cục TTKT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| và phòng chống tham nhũng đạt tỷ lệ 40% trên tổng số công chức làm công tác kiểm tra nội bộ trong toàn ngành. | về công tác kiểm tra nội bộ, giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng đạt tỷ lệ 50% trên tổng số công chức làm công tác kiểm tra nội bộ trong toàn ngành. | về công tác kiểm tra nội bộ, giải quyết đơn thư khiếu nại tố cáo và phòng chống tham nhũng đạt tỷ lệ 60% số công chức làm công tác kiểm tra nội bộ trong toàn ngành. | ||||||
| 3.3 | Kiến nghị xử lý nghiêm các công chức, viên chức có hành vi tham nhũng và xem xét trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong đơn vị. | 2023-2025 | Kiến nghị xử lý nghiêm các công chức, viên chức có hành vi tham nhũng và xem xét trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong đơn vị. | - Tiếp tục kiến nghị xử lý nghiêm các công chức, viên chức có hành vi tham nhũng và xem xét trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong đơn vị. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4 Nâng cao tính hiệu quả và hiệu lực trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo và tố tụng về thuế | ||||||||
| 4.1 | Xây dựng và hoàn thiện kỹ năng kiểm tra nội bộ trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế tập trung của toàn | 2025 | Kỹ năng kiểm tra nội bộ trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế tập trung của toàn | Ban hành văn bản hướng dẫn nghiệp vụ về công tác kiểm tra nội bộ bằng | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| trung của toàn ngành. | ngành được xây dựng và hoàn thiện. | phương thức điện tử trên hệ thống ứng dụng quản lý thuế tập trung của toàn ngành. | ||||||
| 4.2 | Xây dựng kế hoạch kiểm tra công tác kiểm soát tài sản thu nhập hàng năm tại các đơn vị, tổ chức tại cơ quan thuế các cấp. | 2023-2025 | Kế hoạch kiểm tra công tác kiểm soát tài sản thu nhập hàng năm tại các đơn vị, tổ chức tại cơ quan thuế các cấp được xây dựng. | Triển khai kế hoạch kiểm tra công tác kiểm soát tài sản thu nhập hàng năm tại các đơn vị, tổ chức tại cơ quan thuế các cấp. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.3 | Thực hiện tổ chức công tác giám định tư pháp về thuế. | 2023-2025 | Thực hiện tổ chức công tác giám định tư pháp về thuế. | Tiếp tục tổ chức thực hiện công tác giám định tư pháp về thuế. | Tổng cục Thuế (Cục TTKT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.4 | Thực hiện công tác tham gia tố tụng hành chính, kiểm tra văn bản, theo dõi thi hành pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường nhà nước với sự hỗ trợ của ứng dụng công nghệ thông tin. | 2024 | Công tác tham gia tố tụng hành chính, kiểm tra văn bản, theo dõi thi hành pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường nhà nước với sự hỗ trợ của ứng dụng công nghệ thông tin | Thực hiện công tác tham gia tố tụng hành chính, kiểm tra văn bản, theo dõi thi hành pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường nhà nước với sự hỗ trợ của ứng | Tổng cục Thuế (Vụ PC) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| được thực hiện. | dụng công nghệ thông tin. | |||||||
| 4.5 | Cập nhật thông tin kịp thời lên cổng thông tin điện tử ngành Thuế. | 2023- 2025 | Các bước giải quyết khiếu nại về thuế lên cổng thông tin điện tử ngành Thuế được cập nhật. | Tiếp tục cập nhật thông tin kịp thời lên cổng thông tin điện tử ngành Thuế | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.6 | Triển khai thực hiện kế hoạch chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng trong ngành Thuế. | 2023- 2025 | Kế hoạch chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng trong ngành Thuế được triển khai. | Tiếp tục triển khai thực hiện kế hoạch chiến lược quốc gia phòng, chống tham nhũng trong ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.7 | Tăng cường triển khai thực hiện công tác kiểm soát nội ngành. | 2023- 2025 | Triển khai thực hiện công tác kiểm soát nội ngành. | Tiếp tục thực hiện công tác kiểm soát nội ngành. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.8 | Tiếp thu các ý kiến phản hồi của các bên có liên quan để xây dựng chiến lược và đề xuất các giải pháp chống tham nhũng trong toàn ngành Thuế. | 2023- 2025 | Xây dựng chiến lược và đề xuất các giải pháp chống tham nhũng trong toàn ngành Thuế. | Tiếp thu các ý kiến phản hồi của các bên có liên quan để xây dựng chiến lược và đề xuất các giải pháp chống tham nhũng trong toàn ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục VI
KẾ HOẠCH ĐỔI MỚI VÀ TĂNG CƯỜNG NĂNG LỰC CÔNG TÁC QUẢN LÝ NỢ VÀ CƯỜNG CHẾ NỢ THUẾ
TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2.11.../QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Nghiên cứu, triển khai áp dụng các biện pháp theo dõi, xử lý số nợ thuế của nhóm người nộp thuế lớn. | 2023 | Các biện pháp theo dõi, xử lý số nợ thuế của nhóm người nộp thuế lớn được triển khai áp dụng. | Triển khai áp dụng các biện pháp theo dõi, xử lý số nợ thuế của nhóm người nộp thuế lớn. | Tổng cục Thuế (Cục DNL) | Các Vụ, đơn vị liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2 | Nghiên cứu soạn thảo bộ cẩm nang đào tạo, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế theo hướng áp dụng thực tế và chuyên sâu. | 2023 | Bộ cẩm nang đào tạo, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế theo hướng áp dụng thực tế và chuyên sâu được soạn thảo | Nghiên cứu soạn thảo bộ cẩm nang đào tạo, hướng dẫn nghiệp vụ quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế theo hướng áp dụng thực tế và chuyên sâu. | Tổng cục Thuế (Vụ QLN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3 | Xây dựng quy chế phối hợp giữa các ngành Thuế, Hải | 2024 | Quy chế phối hợp giữa các ngành Thuế, Hải quan, | Xây dựng quy chế phối hợp giữa các ngành | Tổng cục Thuế | Các Vụ, đơn vị có liên quan | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| quan, Kho bạc nhà nước. | Kho bạc nhà nước được xây dựng và ban hành. | Thuế, Hải quan, Kho bạc nhà nước. | (Vụ QLN) | trong ngành Thuế | ||||
| 4 | Nghiên cứu việc áp dụng các phương pháp thu nợ khác nhau tùy theo tính chất của khoản nợ, tính hình thực tế của người nộp thuế; phân tích sâu về nợ thuế nhằm xác định các khoản nợ có thể và không thể thu hồi (theo tuổi nợ, loại nợ, địa bàn và mức độ phức tạp). | 2025 | Các phương pháp thu nợ khác nhau tùy theo tính chất của khoản nợ, tính hình thực tế của người nộp thuế; phân tích sâu về nợ thuế nhằm xác định các khoản nợ có thể và không thể thu hồi (theo tuổi nợ, loại nợ, địa bàn và mức độ phức tạp) được nghiên cứu, áp dụng. | Nghiên cứu việc áp dụng các phương pháp thu nợ khác nhau tùy theo tính chất của khoản nợ, tính hình thực tế của người nộp thuế; phân tích sâu về nợ thuế nhằm xác định các khoản nợ có thể và không thể thu hồi (theo tuổi nợ, loại nợ, địa bàn và mức độ phức tạp). | Tổng cục Thuế (Vụ QLN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5 | Nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý nợ và | 2023-2025 | Ứng dụng công nghệ thông tin được nâng cấp. | Tiếp tục nghiên cứu, nâng cấp ứng dụng công nghệ thông tin. | Tổng cục Thuế (Vụ QLN, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| cường chế nợ thuế. | ngành Thuế | |||||||
| 6 | Tổ chức đào tạo, tập huấn kỹ năng, kiến thức cho đội ngũ công chức làm công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế. | 2023-2025 | Đào tạo, tập huấn kỹ năng, kiến thức cho đội ngũ công chức làm công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế. | Tổ chức đào tạo, tập huấn các nghiệp vụ mới, nâng cao năng lực đội ngũ công chức làm công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB; Trường NVT; Vụ QLN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 7 | Nghiên cứu, khảo sát trong nước, quốc tế. | 2023-2025 | Nghiên cứu, khảo sát trong nước và quốc tế đối với các hoạt động trong công tác quản lý nợ và cưỡng chế nợ thuế. | Nghiên cứu xây dựng các quy định về khoanh nợ /xóa nợ đối với các khoản nợ của người nộp thuế không còn khả năng nộp ngân sách nhà nước. - Nghiên cứu kinh nghiệm quốc tế, bước đầu nghiên cứu xây dựng quyền hạn của cơ quan thuế trong việc xóa nợ/thu hồi | Tiếp tục nghiên cứu xây dựng quyền hạn của cơ quan thuế trong việc xóa nợ/thu hồi các khoản nợ nhỏ. | Khảo sát kinh nghiệm quốc tế để xây dựng phương pháp dự báo số nợ thuế và dự báo ảnh hưởng của sự thay đổi các nhân tố bên ngoài (kinh tế hay lập pháp) tới số thuế nợ của người nộp thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ QLN, Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| các khoản nợ nhỏ. | ||||||||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục VII
KẾ HOẠCH CẢI CÁCH CÔNG TÁC QUẢN LÝ THUẾ QUỐC TẾ TRUNG HẠN 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218./QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Xây dựng thể chế chính sách quản lý thuế quốc tế đồng bộ | |||||||
| 1.1 | Nghiên cứu, xây dựng và hoàn thiện quy định chống tránh thuế quốc tế, chống xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận để đảm bảo thực hiện các cam kết quốc tế của các Diễn đàn. | 2023 | Quy định chống tránh thuế quốc tế, chống xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận để đảm bảo thực hiện các cam kết quốc tế của các Diễn đàn được nghiên cứu và hoàn thiện. | - Tiếp tục tổng kết đánh giá việc triển khai các khuyến nghị của Diễn đàn BEPS, thực hiện cơ chế tuân thủ và báo cáo hàng năm các tiêu chuẩn tối thiểu của Diễn đàn BEPS. - Nghiên cứu đề xuất sửa đổi quy định chống tránh thuế quốc tế, chống xói mòn cơ sở thuế và chuyển lợi nhuận. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 1.2 | Nghiên cứu đề xuất phương án tham gia của Việt Nam đối với: Hiệp định đa phương về việc phân chia quyền đánh thuế đối với thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kinh tế kỹ thuật số (Hiệp định MLC-Trụ cột 1) và Hiệp | 2023-2024 | Đề xuất phương án tham gia của Việt Nam đối với: Hiệp định đa phương về việc phân chia quyền đánh thuế đối với thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kinh tế kỹ thuật số (Hiệp định MLC-Trụ cột 1) và Hiệp | - Xây dựng và trình Chính phủ phê duyệt phương án đàm phán và ký kết đối với Hiệp định đa phương về việc phân chia quyền đánh thuế đối với thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kinh tế kỹ thuật | - Xây dựng hướng dẫn về Hiệp định đa phương về việc phân chia quyền đánh thuế đối với thu nhập phát sinh từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kinh tế kỹ thuật | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ CS) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| cột 1) và Hiệp định đa phương về thu nhập từ lãi tiền vay, tiền bán quyền, tiền lãi cổ tức chịu thuế dưới mức thuế suất tối thiểu toàn cầu (Trụ cột 2). | định đa phương về thu nhập từ lãi tiền vay, tiền bán quyền, tiền lãi cổ tức chịu thuế dưới mức thuế suất tối thiểu toàn cầu (Trụ cột 2). | từ và dịch vụ kinh tế kỹ thuật số (Hiệp định MLC - Trụ cột 1). - Xây dựng và trình Chính phủ về việc tham gia Hiệp định đa phương về thu nhập từ lãi tiền vay, tiền bán quyền, tiền lãi cổ tức chịu thuế dưới mức thuế suất tối thiểu toàn cầu (Trụ cột 2). | số (Hiệp định MLC - Trụ cột 1). - Xây dựng hướng dẫn về Hiệp định đa phương về thu nhập từ lãi tiền vay, tiền bán quyền, tiền lãi cổ tức chịu thuế dưới mức thuế suất tối thiểu toàn cầu (Trụ cột 2). | |||||
| 1.3 | Nghiên cứu và đề xuất việc ban hành các quy định nội luật về việc áp dụng các quy tắc thuế suất tối thiểu toàn cầu của Diễn đàn BEPS (Trụ cột 2). | 2023-2025 | Các quy định nội luật về việc áp dụng các quy tắc thuế suất tối thiểu toàn cầu của Diễn đàn BEPS (Trụ cột 2) được ban hành. | Nghiên cứu và đề xuất việc ban hành các quy định nội luật về việc áp dụng các quy tắc thuế suất tối thiểu toàn cầu của Diễn đàn BEPS (Trụ cột 2). | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ CS) | Các Vụ đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 1.4 | Rà soát hệ thống hiệp định hiện hành, sửa đổi Bộ nguyên tắc đàm phán và mẫu hiệp định thuế phù hợp với từng đối tác | 2023 | Hệ thống hiệp định hiện hành, Bộ nguyên tắc đàm phán và mẫu hiệp định thuế được rà soát, sửa đổi. | Rà soát các Hiệp định hiện hành và hoàn thiện Bộ nguyên tắc đàm phán và mẫu hiệp định thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT) | Các Vụ đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| mà Việt Nam tham gia ký kết hiệp định thuế. | ||||||||
| 1.5 | Nghiên cứu, xây dựng cơ chế quản lý, giám sát đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới phù hợp thông lệ quốc tế. | 2024 | Cơ chế quản lý, giám sát đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh thương mại điện tử và dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới được xây dựng phù hợp với thông lệ quốc tế. | Xây dựng cơ chế quản lý, giám sát và phối hợp việc thực hiện áp dụng Hiệp định thuế, Điều ước quốc tế, trao đổi thông tin giữa Tổng cục Thuế và các Cục Thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ DNNCN, Cục Thuế DNL) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 1.6 | Hoàn thiện khung pháp lý để tiến hành trao đổi thông tin tự động với cơ quan thuế nước ngoài. | 2024 | Khung pháp lý để tiến hành trao đổi thông tin tự động với cơ quan thuế nước ngoài được hoàn thiện. | Rà soát và hoàn thiện khung pháp lý để tiến hành trao đổi thông tin tự động với cơ quan thuế nước ngoài. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ DNNCN, Cục Thuế DNL, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Xây dựng và hoàn thiện các quy trình, quy chế và sổ tay phục vụ trong công tác quản lý thuế quốc tế | |||||||
| 2.1 | Xây dựng và ban hành quy trình xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo hiệp định thuế thống nhất trong | 2023 | Quy trình xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo Hiệp định thuế thống nhất trong cả nước được ban | Ban hành quy trình xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo Hiệp định thuế thống nhất | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| phạm vi cả nước. | hành. | trong cả nước theo hướng tự động hóa và tích hợp cao. | Thuế | |||||
| 2.2 | Xây dựng quy trình, quy chế hỗ trợ thu thuế nhằm đảm bảo thực hiện quy định về hỗ trợ thu thuế theo Hiệp định thuế và Hiệp định hỗ trợ hành chính thuế (MAAC). | 2023 | Quy trình, quy chế hỗ trợ thu thuế được xây dựng. | Xây dựng quy trình, quy chế hỗ trợ thu thuế giữa cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế nước ngoài. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ QLN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2.3 | Xây dựng sổ tay thanh tra giá chuyển nhượng. | 2025 | Ban hành sổ tay thanh tra giá chuyển nhượng. | Xây dựng và ban hành sổ tay thanh tra giá chuyển nhượng. | Tổng cục Thuế (Cục TTKTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 3 Nâng cao năng lực quản lý thuế quốc tế | ||||||||
| 3.1 | Nghiên cứu xây dựng, triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu về người nộp thuế nước ngoài từ các nguồn thu thập và trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài. | 2024-2025 | Hệ thống cơ sở dữ liệu về người nộp thuế nước ngoài từ các nguồn thu thập và trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài được xây dựng và triển khai. | Nghiên cứu xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của tổ chức, cá nhân nước ngoài. | Triển khai xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu của tổ chức, cá nhân nước ngoài. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3.2 | Quản lý thuế quốc tế trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro. | 2024-2025 | Áp dụng quản lý rủi ro trong công tác quản lý thuế quốc tế. | Xây dựng phương pháp khai thác, đánh giá, phân loại các dữ liệu theo loại thu nhập, ngành nghề, nước/vùng lãnh thổ, theo loại hình giao dịch... | Hình thành phương pháp phân tích, đánh giá để xác định các rủi ro trên, tránh thuế đối với các giao dịch xuyên biên giới. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Ban QLBR) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 3.3 | Thực hiện thanh tra giá chuyển nhượng, thanh tra kiểm tra hoạt động thương mại điện tử và chống trốn thuế, tránh thuế, kiểm tra giám sát hỗ trợ việc áp dụng Hiệp định thuế, thủ tục thỏa thuận song phương (MAP), trao đổi thông tin. | 2023-2025 | Thực hiện thanh tra giá chuyển nhượng, thanh tra kiểm tra hoạt động thương mại điện tử và chống trốn thuế, tránh thuế, kiểm tra giám sát hỗ trợ việc áp dụng Hiệp định thuế, thủ tục thỏa thuận song phương (MAP), trao đổi thông tin, đảm bảo tỷ lệ 1% thanh tra giá chuyển nhượng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI) có phát sinh giao dịch liên kết hàng năm. | Thực hiện thanh tra giá chuyển nhượng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (FDI), đảm bảo tỷ lệ 1% thanh tra giá chuyển nhượng đối với doanh nghiệp FDI có phát sinh giao dịch liên kết. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Cục TTKT, Vụ QLT DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 4 | Hoàn thiện và phát triển hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý thuế quốc tế | |||||||
| 4.1 | Xây dựng ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo hiệp định thuế. | 2023-2025 | Ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo hiệp định thuế được xây dựng. | Xây dựng ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ miễn giảm thuế theo hiệp định thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4.2 | Xây dựng ứng dụng quản lý thực hiện trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài, trên cơ sở đó thực hiện xử lý thông tin, dữ liệu, phân tích rủi ro phát hiện và ngăn ngừa trốn, tránh thuế. | 2024-2025 | Ứng dụng quản lý thực hiện trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài được xây dựng, đảm bảo 100% số lượng yêu cầu trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài và được xử lý; số lượng yêu cầu cơ quan thuế nước ngoài trao đổi thông tin tăng 20-30% hàng năm. | Xây dựng cơ sở hạ tầng, ứng dụng công nghệ thông tin để triển khai hệ thống trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài. | Hoàn thiện hạ tầng, hệ thống ứng dụng công nghệ thông tin để trao đổi thông tin với cơ quan thuế nước ngoài, hỗ trợ việc xử lý thông tin, dữ liệu, phân tích rủi ro nhằm phát hiện, ngăn ngừa trốn, tránh thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Ban QLRR, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 4.3 | Xây dựng ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ thủ tục thỏa thuận song phương giữa người nộp thuế, cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế | 2023-2024 | Ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ thủ tục thỏa thuận song phương giữa người nộp thuế, cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế nước ngoài. | Xây dựng và triển khai ứng dụng quản lý thực hiện xử lý hồ sơ thủ tục thỏa thuận song phương giữa người nộp thuế, cơ quan thuế Việt Nam và cơ quan thuế nước ngoài. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Cục CNTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| nước ngoài. | ngoài được xây dựng. | |||||||
| 4.4 | Nâng cao năng lực, trình độ công chức trong việc sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý thuế quốc tế. | 2023-2025 | Nâng cao năng lực, trình độ công chức trong việc sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý thuế quốc tế. | Nâng cao năng lực, trình độ công chức trong việc sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý thuế quốc tế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4.5 | Xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử và dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới, xác định giá chuyển nhượng. | 2024 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử và dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới, xác định giá chuyển nhượng được xây dựng. | Xây dựng ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thuế đối với hoạt động thương mại điện tử và dịch vụ kỹ thuật số xuyên biên giới, xác định giá chuyển nhượng. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT, Vụ DNNCN, Cục Thuế DNL) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5 | Tổ chức bộ máy quản lý thuế quốc tế hiệu lực, hiệu quả phù hợp với thông lệ quốc tế và nâng cao chất lượng đào tạo, bồi dưỡng công chức quản lý thuế quốc tế | |||||||
| 5.1 | Triển khai nghiên cứu xây dựng mô hình tổ chức quản lý thuế quốc tế ở cấp Tổng cục Thuế và cấp Cục Thuế phù hợp với thông lệ | 2025 | Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ chức quản lý thuế quốc tế ở cấp Tổng cục Thuế và cấp Cục Thuế phù hợp với thông lệ quốc | Nghiên cứu xây dựng mô hình tổ chức quản lý thuế quốc tế tại cấp Tổng cục và các Cục Thuế | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| quốc tế. | tế. | có phát sinh nhiều giao dịch thuế quốc tế. | ||||||
| 5.2 | Xây dựng đội ngũ công chức quản lý thuế quốc tế theo hướng dài hạn, chuyên sâu để đảm bảo xử lý được các công việc thuế quốc tế đòi hỏi trình độ và kỹ năng cao. | 2023-2025 | Đội ngũ công chức quản lý thuế quốc tế theo hướng dài hạn, chuyên sâu được xây dựng đảm bảo xử lý được các công việc thuế quốc tế đòi hỏi trình độ và kỹ năng cao. | - Tăng cường đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, đẩy mạnh đào tạo chuyên sâu kỹ năng quản lý thuế quốc tế. - Bổ sung nguồn nhân lực cho công tác quản lý thuế quốc tế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Trường NVT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5.3 | Xây dựng tiêu chuẩn công chức quản lý thuế quốc tế phục vụ trong công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành. | 2023-2024 | Tiêu chuẩn công chức quản lý thuế quốc tế phục vụ trong công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành được xây dựng. | Xây dựng tiêu chuẩn công chức quản lý thuế quốc tế phục vụ trong công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành. | Hoàn thiện tiêu chuẩn công chức quản lý thuế quốc tế phục vụ trong công tác tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| 5.4 | Xây dựng và triển khai chương trình bồi dưỡng thuế quốc tế cơ bản và nâng cao cho công chức thuế. | 2023 | Chương trình bồi dưỡng thuế quốc tế cơ bản và nâng cao cho công chức thuế được xây dựng và triển khai thực hiện. | Triển khai chương trình đào tạo nâng cao về thuế quốc tế cho các Cục Thuế trong cả nước. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Trường NVT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 5.5 | Xây dựng chương trình đào tạo nhằm hình thành đội ngũ công chức thuế quốc tế có trình độ chuyên môn cao, chuyên sâu, kỹ năng quản lý thuế quốc tế, kỹ năng đảm bảo Hiệp định, thủ tục thỏa thuận song phương đáp ứng đầy đủ, kịp thời yêu cầu công việc. | 2023-2025 | Chương trình đào tạo đội ngũ công chức thuế quốc tế có trình độ chuyên môn cao, chuyên sâu, kỹ năng quản lý thuế quốc tế, kỹ năng đảm bảo Hiệp định, thủ tục thỏa thuận song phương được ban hành | Xây dựng và ban hành Chương trình đào tạo đội ngũ công chức thuế quốc tế có trình độ chuyên môn cao, chuyên sâu, kỹ năng quản lý thuế quốc tế, kỹ năng đảm bảo Hiệp định, thủ tục thỏa thuận song phương | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Trường NVT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5.6 | Đổi mới nội dung và phương pháp đào tạo phù hợp với tình hình thực tế và yêu cầu quản lý thuế đối với các giao dịch thuế quốc tế, bất kịp những xu hướng quốc tế mới về chính sách và quản lý thuế. | 2023-2025 | Nội dung và phương pháp đào tạo được đổi mới phù hợp với tình hình thực tế và yêu cầu quản lý thuế | Đổi mới nội dung và phương pháp đào tạo phù hợp với tình hình thực tế và yêu cầu quản lý thuế đối với các giao dịch thuế quốc tế, bất kịp những xu hướng quốc tế mới về chính sách và quản lý thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT, Trường NVT, Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 6 | Tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý thuế quốc tế. | 2023-2025 | Thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý thuế quốc tế. | Tiếp tục thực hiện hợp tác quốc tế trong lĩnh vực quản lý thuế quốc tế. | Tổng cục Thuế (Vụ HTQT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Kế hoạch cải cách tổ chức bộ máy và phát triển nguồn nhân lực ngành thuế trung hạn 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218/QĐ-TCT ngày 24/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Hoàn thiện tổ chức bộ máy cơ quan thuế các cấp theo mô hình quản lý thuế theo chức năng kết hợp với quản lý thuế theo đối tượng, trong đó các đơn vị quản lý theo chức năng có tổ chức bộ phận chuyên trách quản lý theo các nhóm đối tượng. | 2023-2025 | Tổ chức bộ máy cơ quan thuế các cấp được kiện toàn. | Tiếp tục triển khai, kiện toàn, sắp xếp tổ chức bộ máy cơ quan thuế các cấp để củng cố, điều chỉnh các chức năng quản lý thuế cho phù hợp với thực tiễn theo hướng tính gọn, nâng cao hiệu quả hoạt động. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB) | Cục Thuế, Chi cục Thuế các Tỉnh, Thành phố và các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Nghiên cứu thành lập bộ phận xây dựng, thu thập, xử lý thông tin tích hợp người nộp thuế tại Tổng cục Thuế. | 2023-2025 | Nghiên cứu thành lập bộ phận xây dựng, thu thập, xử lý thông tin tích hợp người nộp thuế tại Tổng cục Thuế. | Nghiên cứu thành lập bộ phận xây dựng, thu thập, xử lý thông tin tích hợp người nộp thuế tại Tổng cục Thuế, thiết lập cơ chế thu thập và xử lý thông tin tự động phục vụ cho việc khai thác dữ liệu người nộp thuế trong toàn ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, Ban QL.RR) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| thác dữ liệu người nộp thuế trong toàn ngành Thuế. | ||||||||
| 3 | Kiện toàn bộ phận quản trị chiến lược và quản lý rủi ro về thuế thuộc Tổng cục Thuế. | 2023-2025 | Kiện toàn bộ phận quản trị chiến lược và quản lý rủi ro về thuế thuộc Tổng cục Thuế. | Nghiên cứu, kiện toàn bộ phận quản trị chiến lược và quản lý rủi ro về thuế thuộc Tổng cục Thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 4 | Tiếp tục kiện toàn bộ phận quản lý thuế đối với doanh nghiệp nhỏ, vừa, hộ kinh doanh và cá nhân tại cơ quan thuế các cấp. | 2023-2025 | Bộ phận quản lý thuế đối với doanh nghiệp nhỏ, vừa, hộ kinh doanh và cá nhân tại cơ quan thuế các cấp được kiện toàn | Tiếp tục kiện toàn bộ phận quản lý thuế đối với doanh nghiệp nhỏ, vừa, hộ kinh doanh và cá nhân tại cơ quan thuế các cấp. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, Vụ DNNCN) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 5 | Nghiên cứu xây dựng bản mô tả công việc ở từng vị trí việc làm theo từng chức năng quản lý thuế và tại một số bộ phận được kiện toàn. | 2023-2025 | Xây dựng bản mô tả công việc ở từng vị trí việc làm theo từng chức năng quản lý thuế và tại một số bộ phận được kiện toàn. | Nghiên cứu xây dựng bản mô tả công việc ở từng vị trí việc làm theo từng chức năng quản lý thuế và tại một số bộ phận được kiện toàn. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 6 | Triển khai công tác tuyển dụng công chức hàng năm. | 2023-2025 | Xây dựng kế hoạch tuyển dụng công chức hàng năm. | Tiếp tục triển khai công tác tuyển dụng công chức Tổng cục Thuế năm 2023. | - Trình Bộ Tài chính kế hoạch tuyển dụng công chức, viên chức Tổng cục Thuế năm 2024 theo vị | Tiếp tục triển khai công tác tuyển dụng công chức, viên chức Tổng cục Thuế năm 2024. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB) | Cục Thuế, Chi cục Thuế các Tỉnh, Thành phố và các Vụ. |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| chức. - Triển khai tuyển dụng nguồn nhân lực có chất lượng cao. | trong ngành Thủy | |||||||
| 7 | Điều chỉnh cơ cấu nguồn nhân lực cho phù hợp với yêu cầu quản lý thuế theo hướng tập trung nguồn lực cho bộ phận trực tiếp quản lý thuế. | 2023-2025 | Điều chỉnh cơ cấu nguồn nhân lực phù hợp yêu cầu quản lý thuế hiện đại theo hướng tập trung nguồn lực cho bộ phận trực tiếp quản lý thuế, đảm bảo tối thiểu 60% trên tổng số công chức, trong đó tỷ lệ công chức thuế làm công tác thanh tra, kiểm tra thuế trên tổng số công chức đạt tối thiểu 30%. | Tiếp tục điều chỉnh cơ cấu nguồn nhân lực cho phù hợp với yêu cầu quản lý thuế theo hướng tập trung nguồn lực cho bộ phận trực tiếp quản lý thuế, trong đó tăng dần tỷ lệ công chức thuế làm công tác thanh tra, kiểm tra thuế. | Tăng chỉ tiêu biên chế cho các Cục Thủy, đặc biệt là Cục Thủy các tỉnh, thành phố lớn; tập trung nguồn lực cho bộ phận trực tiếp quản lý thuế đạt tối thiểu 60% trên tổng số công chức, trong đó tăng tỷ lệ công chức thuế làm công tác thanh tra, kiểm tra thuế đạt 30% và tăng tỷ lệ công chức thuế quản lý khu vực doanh nghiệp lớn, doanh nghiệp lớn. | Tổng cục Thủy (Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thủy | |
| 8 | Tổ chức thực hiện công tác luân phiên, luân chuyển, điều động. | 2023-2025 | Công tác luân phiên, luân chuyển, điều động, chuyển đổi | - Tiếp tục thực hiện công tác luân phiên, luân chuyển, điều động, chuyển đổi vị trí công tác trong toàn ngành Thủy. - Tiếp tục thực hiện đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm. | Tổng cục Thủy (Vụ TCCB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| chuyển đổi vị trí công tác trong toàn ngành Thuế. | vị trí công tác trong toàn ngành Thuế và đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm được thực hiện. | ngành Thuế | ||||||
| 9 | Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cơ bản theo từng chức năng quản lý; bồi dưỡng chuyên sâu phù hợp yêu cầu bồi dưỡng theo vị trí công việc/ngành/lĩnh vực quản lý cho công chức làm việc tại 4 chức năng quản lý thuế chính, công chức thuế làm việc tại một số vị trí công tác đặc thù. | 2023-2025 | - 100% công chức hiện đang làm việc tại các chức năng QLT chính phải tham dự chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cơ bản hoặc chuyên sâu của chức năng quản lý tương ứng. - 20-30% công chức đang làm việc tại các chức năng quản lý thuế chính được bồi dưỡng chuyên sâu kiến thức, kỹ năng QLT. - Tối thiểu 30% công chức đang làm việc tại các chức năng QLT chính phải tham | - 70-80% công chức hiện đang làm việc tại các chức năng QLT chính phải tham dự chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cơ bản/chuyên sâu của chức năng quản lý tương ứng. - 15-20% công chức đang làm việc tại các chức năng QLT chính được bồi dưỡng chuyên sâu kiến thức, kỹ năng QLT. - 10-20% công chức đang làm việc tại các chức năng QLT chính phải tham dự chương trình bồi dưỡng kiến thức, | Tiếp tục đẩy mạnh bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng cơ bản theo từng chức năng quản lý; bồi dưỡng chuyên sâu phù hợp yêu cầu bồi dưỡng theo vị trí công việc/ngành/lĩnh vực quản lý cho công chức làm việc tại 4 chức năng quản lý thuế chính; và cho công chức thuế làm việc tại một số vị trí công tác đặc thù (công tác pháp chế, công tác giám định, công tác kiểm tra nội bộ, công tác quản lý rủi ro). Phần đầu đạt các mục tiêu đề ra. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, TNV) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| dự chương trình bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên ngành của ít nhất 01 chức năng QLT khác; - 60% công chức thuế làm việc tại một số vị trí công tác đặc thù (công tác pháp chế, giám định, kiểm tra nội bộ, quản lý rủi ro) được bồi dưỡng cơ bản kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ đang công tác và các kiến thức bổ trợ có liên quan. | kỹ năng chuyên ngành của ít nhất 01 chức năng QLT khác; - 30-40% công chức thuế làm việc tại một số vị trí công tác đặc thù (công tác pháp chế, giám định, kiểm tra nội bộ, quản lý rủi ro) được bồi dưỡng cơ bản kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ đang công tác và các kiến thức bổ trợ có liên quan. | |||||||
| 10 | Xây dựng kế hoạch đào tạo, tăng cường bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ cho công chức, viên chức đáp ứng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm theo quy định. | 2023-2025 | Phấn đấu 40% công chức, viên chức ở cơ quan Tổng cục Thuế tại các vị trí việc làm cần sử dụng ngoại ngữ đạt trình độ ngoại ngữ bậc 4/6 hoặc tương đương trở lên và có ngoại | Tiếp tục đẩy mạnh bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ cho công chức, viên chức đáp ứng tiêu chuẩn chức danh, vị trí việc làm theo quy định. | Phấn đấu đạt các mục tiêu đề ra | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, TNV) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| ngữ chuyên ngành đáp ứng được yêu cầu của vị trí việc làm; 20% công chức ở cơ quan thuế địa phương đạt trình độ ngoại ngữ bậc 3/6 hoặc tương đương trở lên theo quy định hoặc có ngoại ngữ chuyên ngành đáp ứng được yêu cầu công việc. | ||||||||
| 11 | Tập trung đào tạo một số chuyên gia quản lý thuế hiện đại theo nhóm ngành kinh tế để hỗ trợ triển khai các quy trình nghiệp vụ mới cũng như triển khai các dịch vụ điện tử và hướng tới tự động hóa công tác quản lý. | 2024 | Đào tạo một số chuyên gia quản lý thuế hiện đại theo nhóm ngành kinh tế để hỗ trợ triển khai các quy trình nghiệp vụ mới cũng như triển khai các dịch vụ điện tử và hướng tới tự động hóa công tác quản lý. | Tập trung đào tạo một số chuyên gia quản lý thuế hiện đại theo nhóm ngành kinh tế để hỗ trợ triển khai các quy trình nghiệp vụ mới cũng như triển khai các dịch vụ điện tử và hướng tới tự động hóa công tác quản lý. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, TNV) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 12 | Xây dựng lực lượng giảng viên chuyên nghiệp và | 2023-2025 | Xây dựng lực lượng giảng viên chuyên nghiệp và | Xây dựng lực lượng giảng viên chuyên nghiệp và giảng viên kiêm chức của ngành đảm bảo đáp ứng yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng của ngành. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, | Các Vụ, đơn vị có liên quan | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| giảng viên kiêm chức của ngành đảm bảo đáp ứng yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng của ngành. | giảng viên kiêm chức của ngành đảm bảo đáp ứng yêu cầu đào tạo, bồi dưỡng của ngành. | TNV) | trong ngành Thuế | |||||
| 13 | Ban hành Bộ quy tắc về đạo đức công vụ của công chức ngành Thuế. | 2023 | Bộ quy tắc về đạo đức công vụ của công chức ngành Thuế được ban hành. | Ban hành Bộ quy tắc về đạo đức công vụ của công chức ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Vụ TCCB, Cục KTNB) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Kế hoạch hiện đại hóa hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác quản lý thuế trung hạn 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 218/QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Phát triển hệ thống CNTT đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ cho người nộp thuế, công chức thuế, các đối tác của ngành Thuế | |||||||
| 1.1 | Duy trì, nâng cấp, mở rộng các dịch vụ công trực tuyến trong lĩnh vực thuế đáp ứng quy định của Luật Quản lý thuế, các nội dung sửa đổi, bổ sung chính sách, quy trình nghiệp vụ quản lý thuế và tích hợp với Công dịch vụ công quốc gia. | 2023-2025 | Các dịch vụ công trực tuyến được duy trì, nâng cấp, mở rộng, tích hợp với Công dịch vụ công quốc gia. | Tiếp tục duy trì, nâng cấp, mở rộng các dịch vụ công trực tuyến, tích hợp với Công dịch vụ công quốc gia, đảm bảo 100% dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4 được kết nối, chia sẻ với Công dịch vụ công quốc gia. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 1.2 | Phát triển, nâng cấp kiến trúc hệ thống Công thông tin điện tử ngành Thuế để cung cấp các dịch vụ thuế điện tử cho doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân. | 2023-2025 | Công thông tin điện tử ngành Thuế được nâng cấp, phát triển. | Tiếp tục nâng cấp, phát triển kiến trúc hệ thống Công thông tin điện tử ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 1.3 | Xây dựng hệ thống một cửa điện tử tích hợp cung cấp cho NNT đầy đủ các thông tin về chính sách thuế, quy định pháp luật thuế có | 2023-2025 | Hệ thống một cửa điện tử tích hợp được xây dựng. | Xây dựng hệ thống một cửa điện tử tích hợp cung cấp cho NNT đầy đủ các thông tin về chính sách thuế, quy định pháp luật thuế có liên quan và hỗ trợ NNT thực hiện nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 2 | Xây dựng và triển khai hệ thống ứng dụng quản lý thuế và hỗ trợ công tác quản lý thuế | |||||||
| 2.1 | Duy trì, nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng quản lý thuế đáp ứng các yêu cầu sửa đổi, bổ sung chính sách, nghiệp vụ thuế và thay đổi về yêu cầu kỹ thuật theo từng năm. | 2023-2024 | Các phần mềm ứng dụng quản lý thuế được duy trì, nâng cấp, mở rộng. | Tiếp tục duy trì, nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng quản lý thuế đáp ứng các yêu cầu sửa đổi, bổ sung chính sách, nghiệp vụ thuế và thay đổi về yêu cầu kỹ thuật theo từng năm. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.2 | Xây dựng phần mềm Quản lý thuế tích hợp, tập trung đáp ứng tái thiết kế quy trình nghiệp vụ trên nền tảng kiến trúc hiện đại, ứng dụng công nghệ mới về trí tuệ nhân tạo, vạn vật kết nối, dữ liệu lớn. | 2023-2025 | Phần mềm Quản lý thuế tích hợp, tập trung được xây dựng và triển khai. | - Xây dựng phần mềm Quản lý thuế tích hợp, tập trung đáp ứng tái thiết kế quy trình nghiệp vụ. - Triển khai phần mềm Quản lý thuế tích hợp, tập trung đáp ứng tái thiết kế quy trình nghiệp vụ trên nền tảng kiến trúc công nghệ hiện đại. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.3 | Xây dựng và triển khai phần mềm ứng dụng quản lý hóa đơn điện tử tại cơ quan thuế; mở rộng xây dựng hệ thống Công kết nối tiếp nhận dữ liệu hóa đơn điện tử trong trường hợp người bán đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính | 2023 | Phần mềm ứng dụng quản lý hóa đơn điện tử tại cơ quan thuế được xây dựng và triển khai. | - Xây dựng và triển khai phần mềm ứng dụng Quản lý hóa đơn điện tử; - Mở rộng xây dựng hệ thống Công kết nối tiếp nhận dữ liệu hóa đơn điện tử trong trường hợp người | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | |||||||
| tiền; cung cấp các chức năng hỗ trợ cơ quan thuế trong công tác điều tra, đối chiếu doanh thu, xác định số thuế phải nộp của các tổ chức/cá nhân kinh doanh. | bán đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử được khởi tạo từ máy tính tiền; cung cấp các chức năng hỗ trợ cơ quan thuế trong công tác điều tra, đối chiếu doanh thu, xác định số thuế phải nộp của các tổ chức/cá nhân kinh doanh. | ||||||||
| 2.4 | Phát triển hệ thống ứng dụng phân tích dữ liệu và quản lý rủi ro đáp ứng yêu cầu quản lý thuế theo phương pháp ứng dụng công nghệ mới. | 2023-2025 | Hệ thống ứng dụng phân tích dữ liệu và quản lý rủi ro ứng dụng công nghệ mới được xây dựng và phát triển. | - Phát triển hệ thống ứng dụng phân tích dữ liệu và quản lý rủi ro. - Triển khai phần mềm Quản lý rủi ro trên nền ứng dụng phân tích dữ liệu lớn và máy học hoặc áp dụng trí tuệ nhân tạo (Big Data analytics và Machine Learning/Artificial Intelligent); triển khai dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu (trên nền ứng dụng API Gateway, Service/Data Service)... | Tổng cục Thuế (Cục CNTT, Ban QLRR) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |||
| 2.5 | Xây dựng kho cơ sở dữ liệu quốc gia về thuế trên nền tảng tích hợp và nền tảng dữ liệu lớn để cung cấp thông tin đầy đủ cho việc chỉ đạo điều hành, kết nối trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý thuế và quản lý tuân thủ. | 2023-2025 | Kho cơ sở dữ liệu quốc gia về thuế trên nền tảng tích hợp và nền tảng dữ liệu lớn được xây dựng. | Xây dựng kho cơ sở dữ liệu quốc gia về thuế trên nền tảng tích hợp và nền tảng dữ liệu lớn (Big Data và Data lake). | Tổng cục Thuế (Cục CNTT, Ban QLRR) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |||
| 3 | Xây dựng và triển khai hệ thống ứng dụng CNTT phục vụ quản lý nội ngành | ||||||||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3.1 | Duy trì, nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng quản lý nội ngành đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ mới và các thay đổi về kỹ thuật, công nghệ nhằm hỗ trợ công tác quản lý thuế. | 2023-2025 | Các phần mềm ứng dụng quản lý nội ngành được duy trì, nâng cấp, mở rộng nhằm hỗ trợ công tác quản lý thuế. | Tiếp tục duy trì, nâng cấp, mở rộng các phần mềm ứng dụng quản lý nội ngành đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ mới và các thay đổi về kỹ thuật, công nghệ. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 3.2 | Xây dựng và triển khai hệ thống quản lý văn phòng điện tử đáp ứng quy trình nghiệp vụ xử lý hồ sơ trên môi trường mạng, trao đổi văn bản điện tử giữa cơ quan thuế với các cơ quan nhà nước thông qua trục văn bản quốc gia theo định hướng phát triển văn phòng không giấy tờ. | 2023-2025 | Hệ thống quản lý văn phòng điện tử được xây dựng và triển khai. | - Triển khai hệ thống quản lý văn phòng điện tử. - Thực hiện số hóa hồ sơ và niêm phong điện tử trong xử lý văn bản hành chính. - Lưu trữ hồ sơ công việc điện tử của cơ quan thuế. - Kết nối, liên thông trao đổi văn bản điện tử giữa cơ quan thuế với các cơ quan nhà nước thông qua Trục văn bản quốc gia theo định hướng phát triển văn phòng không giấy tờ. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 3.3 | Xây dựng hệ thống lưu trữ tài liệu điện tử của cơ quan thuế nhằm cung cấp các dịch vụ khai thác, tra cứu và tạo lập các dữ liệu điện tử dùng chung trong các dịch vụ khai thác dữ liệu của cơ quan thuế. | 2023 | Hệ thống lưu trữ tài liệu điện tử của cơ quan thuế được xây dựng. | Xây dựng hệ thống lưu trữ tài liệu điện tử của cơ quan thuế nhằm cung cấp các dịch vụ khai thác, tra cứu và tạo lập các dữ liệu điện tử dùng chung trong các dịch vụ khai thác dữ liệu của cơ quan thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4 | Xây dựng và triển khai hệ thống ứng dụng CNTT tích hợp chia sẻ dữ liệu | |||||||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 4.1 | Duy trì, nâng cấp, mở rộng ứng dụng kết nối, trao đổi thông tin với các đơn vị, tổ chức bên ngoài đáp ứng các bộ sung sửa đổi chính sách thuế và thay đổi về yêu cầu kỹ thuật, công nghệ. | 2023-2025 | Ứng dụng kết nối, trao đổi thông tin với các đơn vị, tổ chức bên ngoài được duy trì, nâng cấp, mở rộng. | Tiếp tục duy trì, nâng cấp, mở rộng ứng dụng kết nối, trao đổi thông tin với các đơn vị, tổ chức bên ngoài đáp ứng các bộ sung sửa đổi chính sách thuế và thay đổi về yêu cầu kỹ thuật, công nghệ. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4.2 | Xây dựng hệ thống kết nối trao đổi dữ liệu từ các bộ, ngành, ngân hàng và các tổ chức liên quan để phục vụ công tác quản lý thuế và hỗ trợ NNT. | 2023-2025 | Hệ thống kết nối trao đổi dữ liệu từ các bộ, ngành, ngân hàng và các tổ chức liên quan được xây dựng và triển khai. | Xây dựng hệ thống kết nối trao đổi dữ liệu từ các bộ, ngành, ngân hàng và các tổ chức liên quan để phục vụ công tác quản lý thuế và hỗ trợ NNT, đảm bảo 100% nhu cầu kết nối, trao đổi thông tin giữa các đơn vị, bộ ngành, tổ chức liên quan. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5 Xây dựng nền tảng dữ liệu phục vụ nghiệp vụ quản lý thuế và các dịch vụ thuế số cung cấp cho người dùng | ||||||||
| 5.1 | Xây dựng và triển khai hệ thống nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại hỗ trợ quản lý dữ liệu lớn, dữ liệu chủ, siêu dữ liệu, dữ liệu tham chiếu, dữ liệu giao dịch. | 2023-2025 | Hệ thống nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại được xây dựng và triển khai. | Xây dựng và triển khai hệ thống nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại hỗ trợ quản lý dữ liệu lớn, dữ liệu chủ, siêu dữ liệu, dữ liệu tham chiếu, dữ liệu giao dịch. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5.2 | Thu thập, đánh giá, phân loại, lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý của cán bộ quản trị dữ liệu tuân thủ các quy định về kiến | 2023-2025 | Thu thập, đánh giá, phân loại, lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý của cán bộ | - Thu thập, đánh giá, phân loại, lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý của cán bộ quản trị dữ liệu tuân thủ các quy định về kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu. - Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng hợp dữ liệu cho cán bộ quản trị dữ liệu theo quy định về bảo | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu; Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng hợp dữ liệu cho cán bộ quản trị dữ liệu theo quy định về bảo mật, phân quyền sử dụng dữ liệu. | quản trị dữ liệu tuân thủ các quy định về kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu; Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng hợp dữ liệu cho cán bộ quản trị dữ liệu theo quy định về bảo mật, phân quyền sử dụng dữ liệu. | mặt, phân quyền sử dụng dữ liệu. | ||||||
| 5.3 | Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật cho nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại; Triển khai các biện pháp bảo vệ dữ liệu, ngăn ngừa thất thoát dữ liệu và các biện pháp bảo mật dữ liệu như mã hóa dữ liệu, biến đổi dữ liệu, trộn dữ liệu,... nhằm đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật dữ liệu; Trang bị các hệ thống tăng cường môi trường làm việc cho công chức thuế. | 2023-2025 | Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật cho nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại; Triển khai các biện pháp bảo vệ dữ liệu, ngăn ngừa thất thoát dữ liệu và các biện pháp bảo mật dữ liệu như mã hóa dữ liệu, biến đổi dữ liệu, trộn dữ liệu,... nhằm đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật dữ liệu. - Trang bị các hệ thống tăng cường môi trường làm việc cho công chức thuế. | - Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật cho nền tảng quản trị dữ liệu hiện đại. - Triển khai các biện pháp bảo vệ dữ liệu, ngăn ngừa thất thoát dữ liệu và các biện pháp bảo mật dữ liệu như mã hóa dữ liệu, biến đổi dữ liệu, trộn dữ liệu,... nhằm đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật dữ liệu. - Trang bị các hệ thống tăng cường môi trường làm việc cho công chức thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 5.4 | Xây dựng và triển khai các dịch vụ cung cấp dữ liệu đáp ứng yêu cầu xử lý, khai thác, chia sẻ, phân tích dữ liệu. | 2023-2025 | Các dịch vụ cung cấp dữ liệu được xây dựng và triển khai. | Xây dựng và triển khai các dịch vụ cung cấp dữ liệu đáp ứng yêu cầu xử lý, khai thác, chia sẻ, phân tích dữ liệu. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5.5 | Triển khai hệ thống quản trị tập trung các dịch vụ cung cấp dữ liệu đáp ứng yêu cầu về phân quyền sử dụng, giám sát, truy vết việc truy cập, khai thác dữ liệu. | 2023-2025 | Triển khai hệ thống quản trị tập trung các dịch vụ cung cấp dữ liệu. | Triển khai hệ thống quản trị tập trung các dịch vụ cung cấp dữ liệu đáp ứng yêu cầu về phân quyền sử dụng, giám sát, truy vết việc truy cập, khai thác dữ liệu. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 5.6 | Tổ chức dữ liệu theo hướng tối ưu hóa để cung cấp các dịch vụ khai thác dữ liệu trên cơ sở tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn và nhiều loại dữ liệu khác nhau (có cấu trúc, phi cấu trúc,...); Lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý tuân thủ các quy định về kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu; Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng | 2023-2025 | Tổ chức dữ liệu theo hướng tối ưu hóa; Lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý tuân thủ các quy định về kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu; Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng hợp dữ liệu cho các hệ thống | - Tổ chức dữ liệu theo hướng tối ưu hóa để cung cấp các dịch vụ khai thác dữ liệu trên cơ sở tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn và nhiều loại dữ liệu khác nhau (có cấu trúc, phi cấu trúc,...). - Lưu trữ đầy đủ, toàn vẹn dữ liệu phát sinh theo các giao dịch xử lý tuân thủ các quy định về kiến trúc dữ liệu, thành phần dữ liệu và các quy định về an toàn, bảo mật dữ liệu. - Cung cấp các dịch vụ khai thác, trích lọc, tổng hợp dữ liệu cho các hệ thống ứng dụng khác theo quy định về bảo mật, phân quyền sử dụng dữ liệu. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| hợp dữ liệu cho các hệ thống ứng dụng khác theo quy định về bảo mật, phân quyền sử dụng dữ liệu. | ứng dụng khác theo quy định về bảo mật, phân quyền sử dụng dữ liệu. | |||||||
| 5.7 | Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu triển khai các dịch vụ dữ liệu hỗ trợ công tác quản lý thuế và các hệ thống phân mềm kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu kết hợp với các biện pháp đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật dữ liệu, tránh thất thoát dữ liệu. | 2023-2025 | Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật. | Trang bị và triển khai hạ tầng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu triển khai các dịch vụ dữ liệu hỗ trợ công tác quản lý thuế và các hệ thống phân mềm kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu kết hợp với các biện pháp đảm bảo tính toàn vẹn, bảo mật dữ liệu, tránh thất thoát dữ liệu. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6 | Triển khai hạ tầng kỹ thuật đảm bảo an toàn an ninh cho hệ thống CNTT ngành Thuế | |||||||
| 6.1 | Duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống hạ tầng kỹ thuật, các nền tảng dùng chung của các hệ thống CNTT, trang thiết bị CNTT phục vụ kết nối, xử lý tại địa phương và trang thiết bị cá nhân để đảm bảo hoạt động liên tục, ổn định đáp ứng yêu cầu cung cấp các dịch vụ thuế điện tử cho người nộp thuế. | 2023-2025 | Duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống hạ tầng kỹ thuật, các nền tảng dùng chung của các hệ thống CNTT, trang thiết bị CNTT phục vụ kết nối, xử lý tại địa phương và trang thiết bị cá nhân. | Duy trì hoạt động thường xuyên của hệ thống hạ tầng kỹ thuật, các nền tảng dùng chung của các hệ thống CNTT, trang thiết bị CNTT phục vụ kết nối, xử lý tại địa phương và trang thiết bị cá nhân. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 6.2 | Chuyển đổi và triển khai hạ tầng kỹ thuật CNTT ngành Thuế hoạt động trên nền điện toán đám mây theo hướng cung cấp dịch vụ mức độ nền tảng. Phát triển hạ tầng internet vạn vật (IoT) và các công nghệ số mới trong xây dựng các ứng dụng, dịch vụ phục vụ công tác quản lý thuế. | 2023-2025 | Chuyển đổi và triển khai hạ tầng kỹ thuật CNTT ngành Thuế hoạt động trên nền điện toán đám mây; Phát triển hạ tầng internet vạn vật (IoT) và các công nghệ số mới trong xây dựng các ứng dụng, dịch vụ phục vụ công tác quản lý thuế. | - Chuyển đổi và triển khai hạ tầng kỹ thuật CNTT ngành Thuế hoạt động trên nền điện toán đám mây. - Phát triển hạ tầng internet vạn vật (IoT) và các công nghệ số mới trong xây dựng các ứng dụng, dịch vụ phục vụ công tác quản lý thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6.3 | Trang bị thiết bị CNTT dành cho công chức thuế. Phát triển các hệ thống làm việc tại nhà, từ xa cho cơ quan thuế. Trang bị các hệ thống tăng cường môi trường công tác làm việc cho công chức thuế. | 2023-2025 | Hệ thống trang thiết bị CNTT dành cho công chức thuế; phát triển hệ thống làm việc tại nhà, từ xa, tăng cường môi trường làm việc công tác; đảm bảo 100% công chức có chức năng, nhiệm vụ phải xử lý công việc ngoài trụ sở cơ quan thuế có thể truy cập hệ thống làm việc từ xa. | - Trang bị thiết bị CNTT dành cho công chức thuế. - Phát triển các hệ thống làm việc tại nhà, từ xa cho cơ quan thuế. - Trang bị các hệ thống tăng cường môi trường công tác làm việc cho công chức thuế; đảm bảo 100% công chức có chức năng, nhiệm vụ phải xử lý công việc ngoài trụ sở cơ quan thuế có thể truy cập hệ thống làm việc từ xa. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 6.4 | Triển khai mở rộng kênh truyền kết nối với các đơn vị bên ngoài, các tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trong lĩnh vực thuế (TVAN), phục vụ nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu ngành Thuế. | 2023-2025 | Kênh truyền kết nối với các đơn vị bên ngoài, các tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trong lĩnh vực thuế (TVAN) được triển khai mở rộng. | Triển khai mở rộng kênh truyền kết nối với các đơn vị bên ngoài, các tổ chức cung cấp dịch vụ giá trị gia tăng trong lĩnh vực thuế (TVAN), phục vụ nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu ngành Thuế. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6.5 | Nghiên cứu, triển khai ứng dụng các công nghệ mạng (5G/6G) trong việc cung cấp các dịch vụ trên nền tảng ứng dụng di động. Nâng cấp, mở rộng băng thông kết nối internet đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của cán bộ công chức, đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công qua mạng internet, tăng cường khả năng sẵn sàng và làm kênh dự phòng cho các kết nối chia sẻ dữ liệu, cung cấp dịch vụ cho các bên thứ ba. | 2023-2025 | - Ứng dụng các công nghệ mạng (5G/6G) trong việc cung cấp các dịch vụ trên nền tảng ứng dụng di động. - Nâng cấp, mở rộng băng thông kết nối internet. | - Nghiên cứu, triển khai ứng dụng các công nghệ mạng (5G/6G) trong việc cung cấp các dịch vụ trên nền tảng ứng dụng di động. - Nâng cấp, mở rộng băng thông kết nối internet đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của cán bộ công chức, đáp ứng yêu cầu cung cấp dịch vụ công qua mạng internet, tăng cường khả năng sẵn sàng và làm kênh dự phòng cho các kết nối chia sẻ dữ liệu, cung cấp dịch vụ cho các bên thứ ba. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 6.6 | Triển khai Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dữ liệu dự phòng của ngành Thuế theo hướng cung cấp hạ tầng trung tâm dữ liệu như một dịch vụ. | 2023-2024 | Triển khai Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dữ liệu dự phòng của ngành Thuế. | Triển khai Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dữ liệu dự phòng của ngành Thuế theo hướng cung cấp hạ tầng trung tâm dữ liệu như một dịch vụ. Chuyển dịch theo hướng ảo hóa hạ tầng trung tâm dữ liệu (Software Define DataCenter), kết hợp giữa các trung tâm dữ liệu (DataCenter) hiện có của Tổng cục Thuế với các trung tâm dữ liệu trên nền tảng Cloud để tăng tính dự phòng, linh hoạt và hiệu quả. Hướng tới triển khai Trung tâm dữ liệu dự phòng thứ ba trên nền tảng Cloud. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6.7 | Duy trì hệ thống an toàn thông tin phục vụ triển khai các ứng dụng hiện có của ngành Thuế. Nâng cấp hệ thống, triển khai các giải pháp an toàn thông tin thông minh có ứng dụng công nghệ mới. | 2023-2025 | Hệ thống an toàn thông tin phục vụ triển khai các ứng dụng hiện có của ngành Thuế được duy trì, nâng cấp, ứng dụng công nghệ mới. | - Tiếp tục duy trì hệ thống an toàn thông tin phục vụ triển khai các ứng dụng hiện có của ngành Thuế. - Nâng cấp hệ thống, triển khai các giải pháp an toàn thông tin thông minh có ứng dụng công nghệ mới. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 6.8 | Xây dựng hệ thống an toàn thông tin theo hướng bảo vệ dữ liệu nhà nước và bảo vệ dữ liệu của người dùng thông qua sử dụng định danh số để bảo đảm xác định đúng người truy cập dữ liệu. | 2023-2025 | Hệ thống an toàn thông tin theo hướng bảo vệ dữ liệu nhà nước và bảo vệ dữ liệu của người dùng thông qua sử dụng định danh số được xây | Xây dựng hệ thống an toàn thông tin theo hướng bảo vệ dữ liệu nhà nước và bảo vệ dữ liệu của người dùng thông qua sử dụng định danh số để bảo đảm xác định đúng người truy cập dữ liệu. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai thực hiện từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| động và triển khai. | ||||||||
| 6.9 | Triển khai hệ thống an toàn thông tin theo mô hình 4 lớp tại Tổng cục Thuế. Giám sát 24/7 an toàn thông tin mạng cho các hệ thống quan trọng của Tổng cục Thuế, kiểm tra đánh giá an toàn thông tin định kỳ cho các hệ thống thông tin. | 2023-2025 | Triển khai hệ thống an toàn thông tin theo mô hình 4 lớp tại Tổng cục Thuế. Giám sát 24/7 an toàn thông tin mạng cho các hệ thống quan trọng của Tổng cục Thuế, kiểm tra đánh giá an toàn thông tin định kỳ cho các hệ thống thông tin. | - Triển khai hệ thống an toàn thông tin theo mô hình 4 lớp tại Tổng cục Thuế. - Giám sát 24/7 an toàn thông tin mạng cho các hệ thống quan trọng của Tổng cục Thuế, kiểm tra đánh giá an toàn thông tin định kỳ cho các hệ thống thông tin. | Tổng cục Thuế (Cục CNTT) | Các đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Phụ lục X
KẾ HOẠCH HIỆN ĐẠI HOÁ CƠ SỞ VẬT CHẤT, HÀNH CHÍNH VÀ TÀI CHÍNH TRUNG HẠN
2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2.18.../QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng | |||||||
| 1.1 | Tiếp tục hoàn thành 86 dự án đang thực hiện dở dang trong giai đoạn 2016-2020 gồm 32 dự án trong kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2020, 19 dự án trong kế hoạch dự kiến hoàn thành năm 2020 và 35 dự án trong kế hoạch dự kiến hoàn thành năm 2021 và các năm tiếp theo (07 Cục Thuế và 79 Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực). | 2023-2025 | Hoàn thành 86 dự án đang thực hiện dở dang trong giai đoạn 2016-2020 gồm 32 dự án trong kế hoạch chuẩn bị đầu tư năm 2020, 19 dự án trong kế hoạch dự kiến hoàn thành năm 2020 và 35 dự án trong kế hoạch dự kiến hoàn thành năm 2021 và các năm tiếp theo | Tiếp tục hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng các dự án thuộc giai đoạn 2016-2020 chuyển tiếp sang giai đoạn 2021-2025 và các dự án khởi công mới năm 2021. | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng các dự án khởi công mới năm 2021, 2022. | Hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng các dự án khởi công mới năm 2022, 2023, 2024. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| 1.2 | Khởi công xây dựng các dự án được Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng trụ sở hệ thống | 2023-2025 | - Khởi công xây dựng các dự án được Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch đầu tư | - Khởi công xây dựng khoảng 32 dự án trong kế hoạch thực hiện chuẩn bị đầu tư | - Khởi công xây dựng khoảng 34 dự án trong kế hoạch thực hiện chuẩn bị đầu tư | - Khởi công xây dựng khoảng 25 dự án trong kế hoạch thực hiện chuẩn bị đầu tư | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| Thuế và trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. Triển khai thực hiện đầu tư xây dựng mới 01 kho lưu trữ chuyên dụng ngành Thuế, xây dựng mới 55 dự án và 73 dự án cải tạo mở rộng (01 Cục Thuế và 127 Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực). Phấn đấu đưa vào sử dụng 90% số lượng dự án dự kiến khởi công trong giai đoạn 2021-2025. | xây dựng trụ sở hệ thống Thuế và trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025. - Thực hiện đầu tư xây dựng mới 01 kho lưu trữ chuyên dụng ngành Thuế, xây dựng mới 55 dự án và 73 dự án cải tạo mở rộng (01 Cục Thuế và 127 Chi cục Thuế, Chi cục Thuế khu vực). | năm 2022 (23 dự án xây dựng mới và 9 dự án cải tạo mở rộng). - Thực hiện chuẩn bị đầu tư 34 dự án được Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng trụ sở hệ thống thuế và trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (5 dự án xây dựng mới và 29 dự án cải tạo mở rộng). | năm 2023 (5 dự án xây dựng mới và 29 dự án cải tạo mở rộng). - Thực hiện chuẩn bị đầu tư 25 dự án được Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng trụ sở hệ thống thuế và trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (25 dự án cải tạo mở rộng). | năm 2024 (25 dự án cải tạo mở rộng). - Thực hiện chuẩn bị đầu tư 5 dự án được Bộ Tài chính phê duyệt kế hoạch đầu tư xây dựng trụ sở hệ thống thuế và trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (01 dự án xây dựng mới và 4 dự án cải tạo mở rộng). - Phấn đấu đưa vào sử dụng 90% số lượng dự án dự kiến khởi công trong giai đoạn 2021-2025. | ngành Thuế | |||
| 1.3 | Tiếp tục triển khai và hoàn thành thẩm tra phê duyệt quyết toán 100% các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 | 2023-2025 | Hoàn thành thẩm tra phê duyệt quyết toán 100% các dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2016-2020 sang. | Thực hiện hoàn thành thẩm tra phê duyệt quyết toán các dự án đã được bàn giao đưa vào sử dụng | Thực hiện hoàn thành thẩm tra phê duyệt quyết toán các dự án đã được bàn giao đưa vào sử dụng | Thực hiện hoàn thành thẩm tra phê duyệt quyết toán các dự án đã được bàn giao đưa vào sử dụng | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế |
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| sang. | các năm 2021, 2022. | các năm 2022, 2023. | dụng các năm 2023, 2024. | |||||
| 2 | Mua sắm tài sản | |||||||
| 2.1 | Kịp thời thực hiện sắp xếp, xử lý trụ sở làm việc theo tiến độ hoàn thành các dự án đầu tư xây dựng mới trụ sở làm việc, kế hoạch sắp xếp cơ cấu tổ chức đảm bảo việc quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiệu quả, đúng quy định. | 2023-2025 | Sắp xếp, xử lý trụ sở làm việc theo tiến độ đảm bảo việc quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiệu quả, đúng quy định. | Thực hiện sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà đất, xe ô tô và trang thiết bị, phương tiện làm việc đảm bảo việc quản lý, sử dụng tài sản phù hợp với tiêu chuẩn, định mức và nhu cầu của từng đơn vị. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.2 | Phấn đấu hoàn thành 100% kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà, đất của các Chi cục Thuế thực hiện sắp xếp, hợp nhất theo Quyết định số 520/QĐ-BTC ngày 13/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính đảm bảo quy định, phù hợp với thực tế và nhu cầu sử | 2023-2025 | Hoàn thành 100% kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà, đất của các Chi cục Thuế thực hiện sắp xếp, hợp nhất. | Phối hợp, nắm bắt tiến độ xây dựng mới trụ sở làm việc, kế hoạch sắp xếp cơ cấu tổ chức. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| dụng của các đơn vị. | ||||||||
| 2.3 | Phấn đấu hoàn thành 100% kế hoạch, mục tiêu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về mua sắm/mua sắm thay thế xe ô tô theo quy định đảm bảo việc quản lý, sử dụng xe ô tô an toàn, hiệu quả, phù hợp với tiêu chuẩn, định mức. | 2023-2025 | Hoàn thành 100% kế hoạch, mục tiêu đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về mua sắm/mua sắm thay thế xe ô tô theo quy định. | Thực hiện mua sắm mới/mua sắm thay thế xe ô tô theo thẩm quyền phân cấp đảm bảo việc quản lý, sử dụng xe ô tô an toàn, hiệu quả. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 2.4 | Phấn đấu hoàn thành 100% kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về mua sắm/mua sắm thay thế phương tiện, trang thiết bị làm việc đảm bảo quy định, phù hợp tiêu chuẩn, định mức, trong đó, tập trung trang bị theo hướng hiện đại, đồng bộ, hỗ trợ tối đa công tác nghiệp vụ theo lĩnh vực, nhiệm vụ trọng tâm của ngành Thuế giai đoạn 2021-2030. | 2023-2025 | Hoàn thành 100% kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt về mua sắm/mua sắm thay thế phương tiện, trang thiết bị làm việc. | Thực hiện rà soát, trang bị mới hoặc thay thế phương tiện, trang thiết bị làm việc đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn, định mức, nhu cầu và thực tế tại từng đơn vị. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3 Cơ chế quản lý tài chính | ||||||||
| 3.1 | Xây dựng cơ chế quản lý tài chính gắn với các cách chính sách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức. | 2023-2025 | Cơ chế quản lý tài chính gắn với các cách chính sách tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức. | Thực hiện cơ chế tài chính đã được Quốc hội, Chính phủ và Bộ Tài chính phê duyệt. | Tổng cục Thuế (Vụ Tài vụ quản trị) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
| 4 Hiện đại hóa công tác văn phòng | ||||||||
| 4.1 | Chuẩn hóa các quy chế, quy trình theo hướng hiện đại hóa. | 2023-2025 | Chuẩn hóa các quy chế, quy trình theo hướng hiện đại hóa. | Triển khai hệ thống quản lý văn bản qua thiết bị cầm tay đến toàn thể công chức giữ chức vụ lãnh đạo; Trang bị máy tính bảng hoặc thiết bị cầm tay cho công chức giữ chức vụ lãnh đạo. | Tiếp tục mua sắm mới, thay thế vật tư, thiết bị... phục vụ hệ thống tòa nhà, hệ thống điện chiếu sáng, hệ thống thông tin liên lạc và các hạng mục khác duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan Tổng cục Thuế. | Tổng cục Thuế (Văn phòng) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | |
| 4.2 | Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý. | 2023-2025 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý được đẩy mạnh. | Tiếp tục đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý. | Tổng cục Thuế (Văn phòng) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong và ngoài ngành Thuế | ||
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Kế hoạch hiện đại hóa công tác dự báo thu ngân sách nhà nước trung hạn 2023-2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 248/QĐ-TCT ngày 22/3/2023 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế)
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả đầu ra dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 1 | Nghiên cứu lý thuyết và lựa chọn một số mô hình dự báo thu NSNN phù hợp với một số sắc thuế chủ yếu. | 2024-2025 | Một số mô hình dự báo thu NSNN phù hợp với một số sắc thuế chủ yếu. | - Tiếp tục triển khai khảo sát, nghiên cứu, học hỏi về dự báo thu đối với một số quốc gia có mô hình dự báo thu hiện đại mà Việt Nam có thể triển khai áp dụng. - Lựa chọn mô hình dự báo thu đối với một số sắc thuế lớn như: Thuế giá trị gia tăng, tiêu thụ đặc biệt, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp, bảo vệ môi trường... phù hợp với nguồn cơ sở dữ liệu sản phẩm của Việt Nam. - Tiếp tục rà soát, cập nhật thông tin cần thiết để xây dựng các mô hình dự báo thu đã lựa chọn. - Chạy thử và hiệu chỉnh mô hình. | Tổng cục Thuế (Vụ DTTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| 2 | Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện kho cơ sở dữ liệu phục vụ công tác phân tích, dự báo, lập dự toán thu NSNN. | 2023-2025 | Xây dựng và hoàn thiện kho cơ sở dữ liệu phục vụ công tác phân tích, dự báo, lập dự toán thu NSNN. | Chuẩn bị dự án và hoàn thiện cơ sở dữ liệu phục vụ xây dựng mô hình dự báo thu, lập dự báo thu NSNN. | Tổng cục Thuế (Vụ DTTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||
| STT | Hoạt động | Thời gian thực hiện | Kết quả đầu ra dự kiến của hoạt động | Công việc triển khai từng năm | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 2024 | 2025 | ||||||
| 3 | Hoàn thiện các mô hình sẵn có và tiếp tục xây dựng các mô hình dự báo thu phù hợp với cơ sở dữ liệu hiện có của ngành Thuế. | 2023-2025 | Hoàn thiện các mô hình sẵn có và xây dựng các mô hình dự báo thu phù hợp với cơ sở dữ liệu hiện có của ngành Thuế. | - Tiếp tục cập nhật thông tin kinh tế vĩ mô, thông tin về thu ngân sách giai đoạn 2023-2025 để đánh giá các mô hình đang nghiên cứu trên cơ sở đó tiếp tục hoàn thiện, chỉnh sửa các mô hình dự báo hiện hành. - Tiếp tục xây dựng các phần mềm tích hợp, lưu trữ thông tin thu thập được vào kho thông tin dự báo thu để phục vụ cho công tác chạy thử các mô hình đã lựa chọn. | Tổng cục Thuế (Vụ DTTT) | Các Vụ, đơn vị có liên quan trong ngành Thuế | ||