vanban.org

Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/10/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 18/09/2020 Hiệu lực 01/10/2020 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/10/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21/2020/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 18 tháng 09 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/06/2015;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT ngày 10/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 10/4/2020 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3236/TTr-SGTVT ngày 28/7/2020 và Công văn số 4484/SGTVT-KHTC ngày 9/9/2020 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bộ định mức kinh tế kỹ thuật cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Bộ định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng đối với loại hình vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong quá trình triển khai thực hiện, giao Sở Giao thông vận tải chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có), tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2020.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Sơn Tây, Công ty TNHH Du lịch dịch vụ xây dựng Bảo Yến và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Sửu

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật cho loại hình buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí cng) trên địa bàn thành phố hà nội

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO LOẠI HÌNH BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU SẠCH (KHÍ CNG) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 18/9/2020

của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT Chỉ tiêu Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Thời gian làm việc 1 ca phút 420 420
2 Số ngày làm việc trong năm ngày 287 287
3 Số ngày làm việc trong tháng ngày 24 24
4 Số ca xe bình quân/ngày ca/ngày 2,16 2,18
5 Hành trình bình quân 1 ca xe km/ca 125 125

Ghi chú: Cự ly huy động (km) định mức bằng cự ly tuyến (km).

ĐỊNH MỨC TIỀN LƯƠNG LÁI XE VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN XE

TT Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật Đơn vị Định mức
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Bậc lương lái xe Bậc 3/4 3/4
2 Hệ số lương lái xe   3,44 3,25
3 Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe Bậc 3/7 2/7
4 Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe   2,31 1,96
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với lái xe   1,8 1,8
6 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương đối với nhân viên phục vụ trên xe   1,2 1,2
7 Tiền lương cơ sở Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước

Ghi chú:

1. Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp.

2. Ăn ca

3. Lương cơ sở

Theo chế độ quy định hiện hành của Nhà nước
4. Lương lái xe, nhân viên phục vụ trên xe = Hệ số lương x Mức lương cơ sở x (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương) + Lương ngày lễ tết.

ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU TRUNG BÌNH

Loại xe Đơn vị Định mức
Buýt CNG trung bình Kg/100 km 30,2
Buýt CNG nhỏ Kg/100 km 20,5

Ghi chú:

1. Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là: 1,05

ĐỊNH MỨC DIỆN TÍCH THUÊ ĐẤT

Loại xe Diện tích (m2)
Buýt CNG trung bình 117,5
Buýt CNG nhỏ 87

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP I

Loại xe Bảo dưỡng cấp I (Km)
Buýt CNG trung bình 4.000
Buýt CNG nhỏ 4.000

QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP I CHO XE BUÝT SỬ DỤNG

NHIÊN LIỆU SẠCH (KHÍ CNG)

Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trong các đơn vị cung cấp dịch vụ VTHKCC như sau:

1. Chuẩn bị

2. Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh tỏa nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh

3. Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích cẩn thận

4. Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí

5. Kiểm tra xiết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy

6. Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống khi trời (lọc gió, đường hút,....)

7. Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây côroa

8. Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang dọc

9. Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng

10. Kiểm tra xiết chặt bu lông, giá bắt hộp số

11. Kiểm tra hệ thống côn, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật

12. Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga, bướm ga

13. Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Thiếu bổ sung, thay thế khi đến định ngạch.

14. Xả bẩn trong bình chứa hơi

15. Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn.

16. Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi

17. Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp

18. Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi

19. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu thấy cần thiết. Kiểm tra sự dò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống.

20. Bơm mỡ vào các vú mỡ

21. Kiểm tra sự rò rỉ, làm kín của hệ thống khí. Kiểm tra, làm kín hệ thống dẫn khí. Kiểm tra, làm kín các đầu nối của hệ thống

22. Kiểm tra bắt chặt bình khí (8 bình), Kiểm tra, vệ sinh lọc khí CNG; Kiểm, siết chặc bộ làm mát khí

23. Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí. Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí

24. Kiểm tra, vệ sinh bộ giảm áp khí CNG; Kiểm tra, vệ sinh van định lượng khí CNG; Kiểm tra, điều chỉnh bộ hòa trộn khí CNG

25. Kiểm tra hệ thống điều khiển (Hộp đen, cảm biến,...

26. Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.

ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG BẢO DƯỠNG I CỦA XE BUÝT SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU SẠCH (KHÍ CNG)

TT Nội dung công việc Định mức giờ công (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Chuẩn bị 0,5 0,5 3
2 Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh tỏa nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh 2,5 1 3
3 Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích cẩn thận 0,5 0,3 3
4 Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí 0,8 0,3 4
5 Kiểm tra xiết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy 0,5 0,5 3
6 Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống khi trời (lọc gió, đường hút,....) 0,5 0,3 5
7 Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây côroa 0,5 0,3 3
8 Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang dọc 1 0,5 3
9 Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng 0,8 0,8 3
10 Kiểm tra xiết chặt bu lông, giá bắt hộp số 0,5 0,2 4
11 Kiểm tra hệ thống côn, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật 0,5 0,5 4
12 Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga, bướm ga 0,5 0,4 3
13 Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Thiếu bổ sung, thay thế khi đến định ngạch. 1 0,8 3
14 Xả bẩn trong bình chứa hơi 0,5 0 3
15 Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn. 0,6 0,6 4
16 Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi 0,4 0,3 4
17 Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp 0,8 0,5 3
18 Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi 0,5 0,3 4
19 Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu thấy cần thiết. Kiểm tra sự dò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. 2,5 0,8 4
20 Bơm mỡ vào các vú mỡ 1 0,5 3
21 Kiểm tra sự rò rỉ, làm kín của hệ thống khí. Kiểm tra, làm kín hệ thống dẫn khí. Kiểm tra, làm kín các đầu nối của hệ thống 0,4 0,25 4
22 Kiểm tra bắt chặt bình khí (8 bình), Kiểm tra, vệ sinh lọc khí CNG; Kiểm, siết chặc bộ làm mát khí 0,85 0,25 3
23 Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí. Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí 0,5 0,25 4
24

Kiểm tra, vệ sinh bộ giảm áp khí CNG Kiểm tra, vệ sinh van định lượng khí CNG

Kiểm tra, điều chỉnh bộ hòa trộn khí CNG

0,85 0,5 4
25 Kiểm tra hệ thống điều khiển (Hộp đen, cảm biến,... 0,5 0,25 5
26 Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng 0,5 0,3 4
  Tổng cộng 20 11,2  
  Cộng (làm tròn) 20 11  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO BẢO DƯỠNG CẤP I

TT Tên vật tư Đơn vị Định mức vật tư phụ
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Dầu rửa Lít 1 1
2 Mỡ bơm Kg 0,6 0,4
3 Giẻ lau Kg 0,5 0,5

Ghi chú:

1. Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cấp cưỡng bức - Cấp 1

2. Dầu máy và lọc dầu máy được thay ở lần bảo dưỡng cấp 1 - thứ hai (8.000 km).

ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP II

Loại xe Bảo dưỡng cấp II (Km)
Buýt CNG trung bình 12.000
Buýt CNG nhỏ 12.000

QUY ĐỊNH NỘI DUNG BẢO DƯỠNG CẤP II

Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 2 đối với xe buýt sử dụng nhiên liệu sạch (khí CNG) trong các đơn vị cung cấp dịch vụ VTHKCC như sau:

1. Chuẩn bị tác nghiệp (Hồ sơ BD, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và Tổ sản xuất).

2. Rửa xe (trong, ngoài gầm xe) và các cụm tổng thành xe.

3. Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật.

4. Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.

5. Kê kích tháo 2 vế lốp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.

6. Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp.

7. Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống khí trời (lọc gió, đường hút,....)

8. Kiểm tra xiết chặt két nước, bổ sung nước. Kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cua roa.

9. Kiểm tra điều chỉnh hệ thống ly hợp, tăng chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, tăng chỉnh cần đẩy ly hợp.

10. Kiểm tra xiết chặt các mặt bích đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng.

11. Xiết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt hệ thống nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần.

12. KTra điều chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ dơ ba ngang, ba dọc, xiết chặt, KTra dầu hệ thống lái (thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch.

13. Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, Thay dầu cầu sau

14. Kiểm tra hoạt động của hệ thống dẫn động phanh (hệ thống khí nén, hệ thống ống dẫn,...), xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất. Kiểm tra điều chỉnh bàn đạp phanh, máy nén khí

15. Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu boọc, bôi mỡ, lắp chặt.

16. Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, đánh sạch các cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch.

17. Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi,... Hỏng sửa chữa.

18. KT xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. KT hệ thống đóng mở cửa. KT xiết chặt các chân ghế. Bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề...

19. Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan.

20. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô,... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.

Tháo kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự dò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống.

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.

Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

21. Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.

22. Thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu.

23. Kiểm tra sự rò rỉ, làm kín của hệ thống khí. Kiểm tra, làm kín hệ thống tuy ô dẫn khí. Kiểm tra, làm kín các đầu nối của hệ thống

24. Kiểm tra bắt chặt bình khí (8 bình), Kiểm tra, vệ sinh lọc khí CNG, Kiểm, siết chặc bộ làm mát khí

25. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống van khí. Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí

26. Kiểm tra, vệ sinh bộ giảm áp khi CNG, Kiểm tra, vệ sinh van định lượng khí CNG, Kiểm tra, điều chỉnh bộ hòa trộn khí CNG

27. Kiểm tra, điều chỉnh bướm ga, chân ga

28. Kiểm tra hệ thống điều khiển (Hộp đen, cảm biến,...

29. Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng.

30. Vệ sinh xe bàn giao xe.

ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG BẢO DƯỠNG CẤP II

TT Nội dung công việc Định mức giờ công (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Chuẩn bị tác nghiệp (Hồ sơ BD, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và Tổ sản xuất). 0,6 0,6 3
2 Rửa xe (trong, ngoài gầm xe) và các cụm tổng thành xe. 2,5 2 3
3 Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật. 1,2 1 5
4 Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh. 5 4 4
5 Kê kích tháo 2 vế lốp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh. 5 4 4
6 Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp. 2,5 2 5
7 Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh. Kiểm tra, vệ sinh hệ thống khí trời (lọc gió, đường hút,....) 1.0 1 3
8 Kiểm tra xiết chặt két nước, bổ sung nước. Kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cua roa. 1 1 3
9 Kiểm tra điều chỉnh hệ thống ly hợp, tăng chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, tăng chỉnh cần đẩy ly hợp. 1 1 4
10 Kiểm tra xiết chặt các mặt bích đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng. 1,5 0,8 3
11 Xiết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt hệ thống nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần. 1 1 3
12 KTra điều chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ dơ ba ngang, ba dọc, xiết chặt, KTra dầu hệ thống lái (thiếu bổ sung), Thay thế khi đến định ngạch. 1,5 1,2 5
13 Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, Thay dầu cầu sau 1,0 0,5 4
14 Kiểm tra hoạt động của hệ thống dẫn động phanh (hệ thống khí nén, hệ thống ống dẫn,...), xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất. Kiểm tra điều chỉnh bàn đạp phanh, máy nén khí 1,5 1 5
15 Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu bọc, bôi mỡ, lắp chặt. 1,0 0,5 4
16 Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, đánh sạch các cổ góp, kiểm tra chổi than, thay thế khi đến định ngạch. 3,5 2,5 4
17 Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Đồng hồ, đèn, còi, gạt nước, hệ thống điện cửa hơi,... Hỏng sửa chữa. 3 2 4
18 Kiểm tra xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. Kiểm tra hệ thống đóng mở cửa. Kiểm tra xiết chặt các chân ghế. Bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề... 1,5 1,3 4
19 Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan. 2 1 4
20 Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô,... Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. 5 5 4
Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.
Tháo kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận.
Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.
Kiểm tra sự dò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống.
Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận.
Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
21 Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ. 1,0 0,5 3
22 Thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. 1,0 0,5 3
23 Kiểm tra sự rò rỉ, làm kín của hệ thống khí. Kiểm tra, làm kín hệ thống tuy ô dẫn khí. Kiểm tra, làm kín các đầu nối của hệ thống 0,5 0,25 4
24 Kiểm tra bắt chặt bình khí (8 bình), Kiểm tra, vệ sinh lọc khí CNG, Kiểm, siết chặc bộ làm mát khí 0,9 0,25 3
25 Kiểm tra, vệ sinh hệ thống van khí. Kiểm tra hiệu quả làm việc của hệ thống van khí 0,3 0,25 5
26 Kiểm tra, vệ sinh bộ giảm áp khí CNG, Kiểm tra, vệ sinh van định lượng khí CNG, Kiểm tra, điều chỉnh bộ hòa trộn khí CNG 0,9 0,5 4
27 Kiểm tra, điều chỉnh bướm ga, chân ga 0,65 0,25 4
28 Kiểm tra hệ thống điều khiển (Hộp đen, cảm biến,... 0,5 0,25 5
29 Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng. 1,5 1 5
30 Vệ sinh xe bàn giao xe. 0,8 0,5 4
  Tổng cộng 50,35 37,65  
  Cộng (làm tròn) 50 38  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO BẢO DƯỠNG CẤP II

TT Tên vật tư Đơn vị Định mức vật tư phụ
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Dầu rửa Lít 4 3
2 Xăng rửa Lít 1 1
3 Khí (CNG) chạy thử Kg 3 2
4 Mỡ bơm Kg 1 0,5
5 Mỡ bi Kg 4 2
6 Băng dính cách điện Cuộn 0,5 0,5
7 Giẻ lau Kg 2 2
8 Giấy ráp Tờ 1 1

Ghi chú:

1. Mỡ bi moay-ơ: Phẩm cấp API: NLG-2,3; NLGI EP-2: Tiêu chuẩn SAE: J310A

2. Mỡ bi máy phát, máy đề: Mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của Nhà sản xuất.

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG VẬT TƯ CHÍNH CHO BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ CẤP II

Loại xe Lọc gió (1000 Km) Lọc dầu (1000 Km) Lọc khí CNG (1000 Km) Lọc khí thô (1000 Km) Lọc tách ẩm khí nén (1000 Km) Dây đai (1000 Km)
Buýt CNG trung bình 24 12 20 24 48 42
Buýt CNG nhỏ 24 12 20 24 48 42

Ghi chú:

1. Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ cấp II.

2. Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc.

ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH

Loại xe ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN LẦN ĐẦU (1000 KM)
Máy Gầm + T/lực Điện Điều hòa Vỏ
Buýt CNG trung bình 240 240 240 240 300
Buýt CNG nhỏ 200 200 200 240 300

Ghi chú:

1. Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.

2. Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản.

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG PHẦN MÁY

TT TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP ĐƠN VỊ ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Pistong, xi lanh, séc măng Bộ 180.000 180.000
2 Mặt quy lát Cái 270.000 270.000
3 Van điều áp Cái 240.000 240.000
4 Kim phun khí ga Cái 120.000 120.000
5 Bơm hơi Cái 270.000 270.000
6 Bơm nước Cái 180.000 180.000
7 Các loại vòng bi ổ máy Bộ 60.000 60.000
8 Động cơ tổng thành Cái 0 0
9 Supáp hút, xả Cái 180.000 180.000
10 Bạc biên, bạc trục cơ Bộ 180.000 180.000
11 Phớt trục cơ Cái 60.000 60.000
12 Két nước Cái 270.000 270.000
13 Trục cơ cốt 0 Cái 270.000 270.000
14 Trục cơ hạ cốt Cái 180.000 180.000
15 Trục cam Cái 270.000 270.000
16 Vành răng bánh đà Cái 180.000 180.000
17 Két làm mát dầu Cái 270.000 270.000
18 Tay biên Cái 270.000 270.000
19 Giàn supáp Bộ 270.000 270.000
20 Cụm tắt máy Cái 180.000 180.000
21 Nắp đậy giàn supáp Cái 270.000 270.000
22 Bơm dầu máy Cái 270.000 270.000
23 Gioăng máy Bộ 60.000 60.000
24 Bánh răng cam Cái 270.000 270.000
25 Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) Cái 270.000 270.000
26 Các loại vòng bi ngoài đ/cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly...) Vòng 480.000 480.000
27 Các loại puly Cái 180.000 180.000
28 Cao su chân máy Bộ 180.000 180.000
29 Ống xả mềm Cái 180.000 180.000
30 Bầu giảm thanh Cái 180.000 180.000
31 Bánh đà Cái 270.000 270.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát. 

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức lao động (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. 3 3 4
2 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. 34 28 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.
Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
3 Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe 16,1 10,3 3
4 Cẩu, rút máy đưa về nơi sửa chữa 1,7 1,4 3
5 Tháo thông rửa két nước và két làm mát khí nạp 13,6 11,2 4
6 Tháo rời các chi tiết phần Máy bao gồm: 34 22,4  
- Tháo bưởng côn bánh đà     4
- Tháo bộ đầu ra khỏi Block máy     4
- Tháo nắp dàn, cần đẩy supáp     3
- Tháo vòi phun, van giảm áp     3
- Tháo ống hút, ống xả     3
- Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy     3
- Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không     3
- Tháo mặt qui lát     5
- Tháo chân máy     3
- Tháo cate, tay biên, pistong     5
- Tháo bàn ép, lá côn     4
- Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa)     5
- Tháo ống xy lanh     5
- Tháo trục cam, con đội     5
- Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ     4
- Tháo su páp     4
- Tháo bơm thủy lực     4
- Tháo lọc dầu, lọc khí, két làm mát dầu     4
- Tháo thông rửa két nước và két làm mát khí nạp     4
7 Cạo rửa các chi tiết máy 34 22,4 3
8 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 20,4 14 6
9 Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành 166,1 108,2  
- Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie 20,4 14 5
- Kiểm tra thông rửa đường dầu 8 6 4
- Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm Pistong, tay biên, xéc măng 6,8 5,6 5
- Rà supáp 20,4 14 3
- Lắp supáp vào mặt qui lát 6,8 5,6 4
- Lắp sơ mi vào thân máy      
+ Xi lanh khô ép chặt & doa 20,4 14 5
+ Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng 6,8 5,6 5
- Lắp xéc măng vào pistong 3,4 2,8 5
- Lắp pistong vào tay biên 3,4 2,8 5
- Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pistong, tay biên vào máy 13,6 11,2 6
- Lắp bơm dầu 0,85 0,7 5
- Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy 13,6 8,4 5
- Lắp vành răng bánh đà 1,7 1,4 4
- Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa 11,9 7 4
- Lắp các te, van áp lực dầu 3,4 2,8 4
- Lắp két làm mát dầu 1,7 1,4 4
- Lắp cụm bầu lọc dầu 1,7 1,4 4
- Lắp các loại cảm biến vào thân máy 0,85 0,7 4
- Lắp bơm nước 0,85 0,7 4
- Lắp bơm trợ lực lái 0,85 0,7 4
- Lắp bơm hơi 1,7 1,4 5
- Lắp bánh đà, puly đầu trục 3,4 2,8 4
- Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp 1,7 1,4 4
- Lắp, chỉnh supáp 3,4 2,8 4
- Lắp ống hút, ống xả 1,7 1,4 4
- Lắp vòi phun van giảm áp 6,8 5,6 4
10 Lắp máy lên xe hoàn chỉnh 32,2 20,5 4
11 Đổ các loại dầu, nước làm mát 1,4 0,8 3
12 Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe 11,6 11,2 4
13 Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao 6,8 5,6 5
  Tổng cộng 374,9 275,8  
  Cộng (làm tròn) 375 276  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN MÁY

TT Tên vật tư Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết Lít 8 8
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 2
3 Khí CNG nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Kg 40 30
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2
5 Bột rà supáp kg 0,3 0,3
6 Giẻ lau kg 5 5
7 Giấy ráp Tờ 5 3
8 Bìa amiang làm kín (loại to) m2 1 1
9 Đá cắt (phục vụ xúc rửa thùng dầu) Viên 3 3
10 Dung dịch làm mát Lít 2 2

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

TT TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP ĐƠN VỊ ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Cầu trước, sau bộ 420.000 420.000
2 Moay ơ trước, sau cái 270.000 270.000
3 Nhíp trước, sau cái 180.000 180.000
4 Nhíp hơi cái 180.000 180.000
5 Tổng phanh cái 120.000 120.000
6 Bàn ép côn cái 120.000 120.000
7 Hộp tay lái cái 300.000 300.000
8 Bi moay ơ vòng 84.000 84.000
9 Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng bộ 84.000 84.000
10 Trục các đăng cái 270.000 270.000
11 Bơm trợ lực tay lái cái 120.000 120.000
12 Bánh răng các loại bộ 220.000 220.000
13 Đĩa ly hợp cái 50.000 50.000
14 Xi lanh phanh bánh xe bộ 84.000 84.000
15 Giảm xóc cái 84.000 84.000
16 Bạc càng chữ A cái 84.000 84.000
17 Tổng côn, trợ lực cái 120.000 120.000
18 Các loại van hơi bộ 120.000 120.000
19 Xi lanh đóng mở cửa hơi cái 120.000 120.000
20 Bầu phanh trước, sau cái 120.000 120.000
21 Bộ đồng tốc bộ 180.000 180.000
22 Bạc ắc càng tăng phanh cái 150.000 150.000
23 Gioăng phớt tay lái bộ 60.000 60.000
24 Phớt moay ơ bộ 24.000 24.000
25 Bulông tắc kê cái 120.000 120.000
26 Ắc nhíp + bạc bộ 72.000 72.000
27 Ắc bạc phi dê bộ 120.000 120.000
28 Bầu trợ lực hơi, chân không cái 120.000 120.000
29 Bánh răng vành chậu quả dứa cái 270.000 270.000
30 Bô vi sai bộ 270.000 270.000
31 Trục láp cái 270.000 270.000
32 Trục ba ngang, ba dọc bộ 270.000 270.000
33 Rô tuyn lái cái 84.000 84.000
34 Hộp tay số + cần số cái 270.000 270.000
35 Trống phanh cái 240.000 240.000
36 La Jăng cái 240.000 240.000
37 Séc măng bơm hơi bộ 60.000 60.000
38 Xi lanh, pistong bơm hơi cái 120.000 120.000
39 Bầu phanh tay cái 270.000 270.000
40 Vải côn bộ 24.000 24.000
41 Vải phanh bộ 60.000 60.000
42 Má phanh bộ 42.000 42.000
43 Guốc phanh bộ 180.000 180.000
44 Bộ tăng phanh bộ 150.000 150.000
45 Các loại bình hơi cái 270.000 270.000
46 Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp cái 270.000 270.000
47 Trục cơ A hộp số cái 180.000 180.000
48 Cánh quạt làm mát cái 120.000 100.000
49 Bi T mở ly hợp bộ 120.000 120.000
50 Càng mở ly hợp cái 120.000 120.000
51 Các loại tuy ô cao su cái 60.000 60.000
52 Các loại vòng bi cầu, hộp số vòng 180.000 180.000
53 Các loại cao su giảm chấn cái 48.000 48.000
54 Bạc, ác giằng cầu cái 84.000 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức giờ công (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn. 3 3 4
2 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. 51 36 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.
Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
3 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. 8,45 6,6 4
4 Tháo hạ các cụm tổng thành khỏi xe 91,3 52,2  
  Tháo, lắp trục các đăng 1,7 1,2 4
  Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số 21,2 10,4 5
  Tháo, lắp các bánh xe 3,4 1,8 3
  Tháo, lắp moay-ơ 13,6 1,2 3
  Tháo, lắp dầm cầu sau 18,4 10 4
  Tháo, lắp dầm cầu trước 17 9,6 4
  Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau 6 4 4
  Tháo hạ hệ thống ly hợp, trợ lực ly hợp 2 2 4
* Tháo hạ hệ thống lái, trợ lực lái 8 6 4
5 Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết 40,8 24  
6 Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng 6,8 6 4
  Thay bi chữ thập các đăng 5,1 3,6 4
  Thay bộ gối đỡ trung gian 1,7 - 2,4 4
7 Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số 40,8 21,6 5
8 Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực 17,5 12,8 4
  Thay cupben tổng côn 2,55 2,4 4
  Thay cupben trợ lực côn 2,55 2,4 4
  Thay bàn ép côn, lá côn, bi T, càng cua:     4
  Thay bàn ép khỏi bánh đà 2,55 1,8 4
  Tháo bi bánh đà 1,7 1,2 4
  Thay thế, lắp lại hoàn chỉnh 5,1 3 4
  Sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực 3 2 4
9 Sửa chữa cụm truyền lực chính 40,8 21,6 4
10 Sửa chữa các cụm moay-ơ và liên quan 47,6 26,4 4
  Thay vòng bi moay-ơ 3,4 2,4 4
  Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê 13,6 9,6 4
  Thay cao su cupben phanh   2,4 4
  Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh 6,8 4,8 4
  Thay bạc trục quả đào 13,6   4
  Thay cần tăng phanh 3,4 2,4 4
  Sửa chữa, thay mâm phanh 3,4 2,4 4
  Thay má phanh 3,4 2,4 4
11 Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái: 67,4 42,6  
  - Thay bộ bạc + ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) 13,6 9,6 4
  - Thay rô tuyn ba ngang 2,55 1,8 4
  - Thay ba dọc 6,8 2,4 4
  - Thay đòn quay trung gian 3,4   4
  - Thay bộ gioăng phớt hộp tay lái 10,45 8,4 5
  - Thay bơm trợ lực lái 3,4 3,6 5
  - Thay tuy ô trợ lực lái 10,2 4,8 4
  - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái 3,4 2,4 5
  - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái 13,6 9,6 5
12 Sửa chữa hệ thống nhíp, giảm sóc, giảm chấn trước 44,2 28,8 4
  - Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp 10,2 7,2 4
  - Thay bộ nhíp (trù nhíp số 1, số 2) 34 21,6 4
13 Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn động phanh 27,8 19,8  
  - Thay tuy ô phanh 6,8 4,8 4
  - Thay tổng phanh hoặc cupben tổng phanh 5,1 3,6 5
  - Thay bầu trợ lực phanh 3,4 2,4 4
  - Thay bộ chia dòng phanh 3,4 2,4 5
  - Thay rơ le hoặc van hơi các loại 5,1 3,6 5
  - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay 4 3 4
14 Đổ dầu 1,4 1,4  
15 Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống lazang bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp, (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích 23,2 19,2 4
Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao
  Tổng cộng 512,05 322,00  
  Cộng (làm tròn) 512 322  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN GẦM + TRUYỀN LỰC

TT Tên vật tư Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Dầu rửa chi tiết Lít 30 20
2 Xăng rửa chi tiết Lít 10 5
3 Khí CNG nổ rà, chạy thử, nghiệm thu Kg 10 10
4 Keo làm kín (keo dán sắt) Hộp 2 2
5 Giẻ lau Kg 5 5
6 Giấy ráp Tờ 5 3
7 Mỡ moay ơ Kg 7 5
8 Mỡ bơm Kg 1 0.5

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG PHẦN ĐIỆN

TT TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP Đơn vị ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Máy phát điện cái 180.000 180.000
2 Máy đề cái 180.000 180.000
3 Còi điện cái 50.000 50.000
4 Tiết chế cái 72.000 72.000
5 Môtơ gạt mưa cái 100.000 100.000
6 Rơ le cắt mát cái 120.000 120.000
7 Đèn pha cái 120.000 120.000
8 Bóng đèn các loại cái 24.000 24.000
9 Rơ le các loại cái 80.000 80.000
10 Chổi than máy phát, máy đề cái 36.000 36.000
11 Vòng bi máy phát điện cái 60.000 60.000
12 Công tắc các loại cái 60.000 60.000
13 Cáp ắc quy cái 180.000 180.000
14 Đồng hồ các loại cái 180.000 180.000
15 Bộ đóng mở cửa điện cái 120.000 120.000
16 Các loại cảm biến cái 60.000 60.000
17 Bugi sấy cái 180.000 180.000
18 Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ cái 120.000 120.000
19 Đèn trần, đèn biển tuyến bộ 120.000 120.000
20 Cần, chổi gạt mưa bộ 60.000 60.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2 Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức giờ công (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. 24 20 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 131 118  
  - Tháo, lắp máy phát 1,5 2 4
  - Tháo, lắp máy đề 1,5 2 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn trước 2 2 4
  - Tháo, lắp các cụm đèn sau 2 2 4
  - Tháo, lắp đèn nóc 2 2 4
  - Tháo, lắp các đèn trong xe 24 16 4
  - Tháo, lắp loa, radio, micro 3 3 4
  - Tháo, lắp khoang táp lô 3 3 4
  - Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi 2 2 4
  - Tháo, lắp bộ gạt mưa 2 2 4
  - Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió 2 2 4
  - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa 2 1 4
  - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì 4 4 5
  - Tháo, lắp bó dây trần xe (kể tháo ốp trần, ốp sườn) 20 15 5
  - Tháo, lắp bó dây satxi 24 24 5
  - Tháo, lắp bó dây đuôi xe 12 12 5
  - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ 16 16 5
  - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy 8 8 4
5 Sửa chữa máy phát điện 6 6 4
  + Thay bộ chổi than 1 1 4
  + Thay vòng bi 1 1 4
  + Thay điốt 2 2 4
  + Sửa chữa cổ góp 1 1 4
  + Đo kiểm roto, stato, các điốt, tiết chế 1,0 1,0 4
6 Sửa chữa máy đề 6 6 4
  + Thay bộ chổi than 1,5 1,5 4
  + Thay vòng bi hoặc bạc 2 2 4
  + Thay bộ côn, giảm tốc 1,5 1,5 4
  + Đo kiểm roto, stato, rơ le đề 1,0 1,0 4
7 Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới 18 16 5
8 Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới 18 16 5
9 Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới 18 16 5
10 Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới 18 16 5
11 Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới 18 16 5
12 Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao 6 6 5
  Tổng cộng 270 243  
  Cộng (làm tròn) 270 243  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỆN

TT Tên vật tư Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 4 2
2 Xăng rửa chi tiết Lít 2 1
3 Khí (CNG) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Kg 15 15
4 Dây điện m 10 6
5 Dây thít to, nhỏ Cái 50 30
6 Giấy ráp Tờ 5 2
7 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 2 1
8 Giẻ lau Kg 2 1

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG PHẦN ĐIỀU HÒA

TT TÊN CHI TIẾT HÀNG CHÍNH HÃNG, NGOẠI NHẬP ĐƠN VỊ ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Bộ dây đai máy kéo nén Bộ 48.000 48.000
2 Máy nén pistong điều hòa cái 240.000 240.000
3 Vòng bi ly hợp từ vòng 60.000 60.000
4 Bình lọc, làm khô cái 72.000 72.000
5 Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh bộ 132.000 132.000
6 Môtơ quạt dàn lạnh cái 132.000 132.000
7 Môtơ quạt dàn nóng cái 132.000 132.000
8 Lưới lọc bộ 48.000 48.000
9 Cụm van máy nén bộ 96.000 96.000
10 Lá thép chữ thập truyền lực cái 96.000 96.000
11 Lá van máy nén bộ 96.000 96.000
12 Mặt đế dàn van máy nén bộ 96.000 96.000
13 Xéc măng máy nén bộ 96.000 96.000
14 Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay Bộ 84.000 84.000
15 Cụm pistong, tay biên bộ 132.000 132.000
16 Van tiết lưu cái 144.000 144.000
17 Tuy ô cao su bộ 144.000 144.000
18 Cánh quạt dàn nóng, lạnh cái 144.000 144.000
19 Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ cái 96.000 96.000
20 Bộ rơ le, công tắc điều khiển bộ 132.000 132.000
21 Máy nén điều hòa bộ 200.000 200.000
22 Dàn lạnh cái 240.000 240.000
23 Dàn nóng cái 240.000 240.000
24 Bảng điều khiển bộ 240.000 240.000
25 Công tắc áp suất cái 240.000 240.000
26 Cụm ly hợp từ bộ 240.000 240.000
27 Cụm đường ống cao áp bộ 240.000 240.000
28 Cụm đường ống thấp áp bộ 240.000 240.000
29 Bình chứa cái 240.000 240.000
30 Thay ga Kg 84.000 84.000
31 Thay dầu máy nén ml 84.000 84.000

Ghi chú:

1. Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, ngoại nhập.

2. Các vật tư, phụ tùng nội địa Trung Quốc, hoặc không chính hãng có định ngạch thấp hơn định ngạch sử dụng ở trên, tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết và cấp phát.

ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC Định mức giờ công (giờ) Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn 3 3 4
2 Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô 4 4 3
3 Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình SCL, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh SC kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT,... và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. 18 18 4
Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay.
Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn.
Kiểm tu và lập phương án sửa chữa.
4 Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. 89,7 78,3  
  - Thu hồi ga 1,2 1,2 4
  - Tháo, lắp quạt giàn nóng, giàn lạnh 2,4 3,6 4
  - Tháo, lắp dàn nóng 3,6 3,6 5
  - Tháo, lắp dàn lạnh 4,8 4,8 5
  - Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc 19,2 14,4 5
  - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió 12 9,6 4
  - Tháo, lắp máy nén 2,4 4,8 5
  - Tháo, lắp bảng điện điều khiển 3,5 3,5 5
  - Tháo, lắp công tắc điều khiển 1,2 1,2 5
  - Tháo, lắp hệ thống dây điện 14,4 9,6 5
  - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe 25 22 4
5 Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh 7,2 4,8 5
6 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn nóng, thay thế 19,2 19,2 5
7 Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn lạnh, thay thế 19,2 19,2 5
8 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén 21,6 21,6 5
  - Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ 2,4 2,4 5
  + Tháo, lắp cụm ly hợp từ 1,2 1,2 5
  + Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép 0,6 0,6 5
  + Thay cuộn dây ly hợp 0,6 0,6 5
  - Thay pistong, xy lanh, trục cơ, vòng bi, phớt... 19,2 19,2 5
9 Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian 2,4 2,4 4
10 Sửa chữa giá đỡ máy nén 2,4 2,4 4
11 Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển 9,6 7,2 5
12 Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống 9,6 9,6 5
13 Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga 9,6 7,2 5
14 Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao 4 4 5
  Tổng cộng 219,5 200,9  
  Cộng (làm tròn) 220 201  

ĐỊNH MỨC VẬT TƯ PHỤ CHO SỬA CHỮA LỚN PHẦN ĐIỀU HÒA

TT Tên vật tư Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Băng dính điện Cuộn 3 2
2 Dây thít to, nhỏ Cái 30 15
3 Chất tẩy rửa (RP7) Hộp 1 1
4 Dây điện m 5 5
5 Giẻ lau Kg 2 1
6 Khí CNG kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu Kg 15 15

ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG CHO CÔNG TÁC SỬA CHỮA LỚN MÁY, GẦM + TRUYỀN LỰC, ĐIỆN, ĐIỀU HÒA

TT Hạng mục Đơn vị Định mức giờ công
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Máy Giờ 375 276
2 Gầm + T.Lực Giờ 512 322
3 Điện Giờ 270 243
4 Điều hòa Giờ 220 201

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP (KM)

Loại xe Cỡ lốp Định ngạch Lốp ngoại (km) Lốp nội (km)
Buýt CNG trung bình 245/70 70.000 55.000
Buýt CNG nhỏ 7.00 60.000 50.000

Ghi chú:

1. Lốp ngoại: đó là những loại lốp có chất lượng tương đương hoặc cao hơn lốp Ấn Độ.

2. Lốp nội: đó là những loại lốp được sản xuất trong nước.

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ẮC QUI (KM)

Loại xe Chủng loại Định ngạch sử dụng
Tháng Km
Buýt CNG trung bình 12V - 150Ah 18 110.000
Buýt CNG nhỏ 12V - 85Ah 18 100.000

ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG DẦU BÔI TRƠN

TT Tên vật tư chính Độ nhớt/Phẩm cấp Đơn vị (km) Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Dầu máy 15W40/CI4, CH4 1000 12 12
2 Dầu cầu 80W90/GL5 1000 36 36
3 Dầu Hộp số 1000 36 36
4 Dầu côn DOT 3/J 1703 EQ 1000 48 48
Dầu phanh 1000 44 24
5 Dầu trợ lực DEXTRON II/ PSF 3 1000 48 48
6 Nước làm mát J7184B 1000 84 84

SỐ LƯỢNG DẦU BÔI TRƠN SỬ DỤNG

Loại xe Dầu máy (Lít) Dầu cầu (Lít) Dầu hộp số (Lít) Dầu côn, phanh (Lít) Dầu trợ lực tay lái (Lít) Nước làm mát (Lít)
Buýt CNG trung bình 24,0 12,5 11,0 0,4 6,0 44,0
Buýt CNG nhỏ 17,0 5,0 7,0 0,305 2,1 24,0

Ghi chú:

1. Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số: phụ cấp 3 ÷ 5 % trong quá trình BDSC cấp I.

ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN KHUNG XƯƠNG, VỎ VÀ NỘI THẤT

TT Nội dung công việc Giờ công Cấp bậc công việc
Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ  
1 Tháo giỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe 80 70 4
2 Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe 540 430 5
3 Sửa chữa phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe. 568 460 5
4 Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe 400 320 5
5 Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe 480 390 5
6 Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió 140 115 5
7 Lắp ráp hoàn chỉnh 110 90 5
8 Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kè các chữ trong và ngoài xe 390 310 5
  Cộng 2.708 2.185  

ĐỊNH MỨC SƠN TOÀN BỘ CÁC LOẠI XE

TT Tên vật liệu Đơn vị Buýt CNG trung bình Buýt CNG nhỏ
1 Sơn chống gỉ lít 18 13
2 Sơn ghi lót lít 3 1,5
3 Sơn màu lít 14 11
4 Sơn gầm xe ô tô lít 8 6
5 Đông cứng lót lít 6,5 6
6 Dung môi pha sơn lít 5 3
7 Mỡ bơm lít 1 1
8 Giấy ráp các loại tờ 10 10
9 Đông cứng màu lít 1 1
10 Bả keo hai thành phần kg 40 35
11 Vải giáp nga để mài mét 4 4
12 Băng dính cuộn 12 10
13 Giấy báo kg 1 0,5
14 Giẻ lau kg 4 4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Sửu

Mục lục Bấm để đi tới điều