vanban.org

Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc đất đai, tài sản gắn liền với đất

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/05/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/05/2023 Thay thế: 17/2023/QĐ-UBND · 10/04/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 1/2020/QĐ-UBND · 03/02/2020
Đồng Nai Ban hành 16/04/2018 Hiệu lực 01/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá dịch vụ đo đạc bản đồ, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 17/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ban hành đơn giá đo đạc đất đai, tài sản gắn liền với đất · 21/2018/QĐ-UBND
02/05/202317/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/05/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/05/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 21 /2018/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 16 tháng 4 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

SỐ TƯ PHÁP ĐỐ:
CÔNG SỐ:20

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về
chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ quy
định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ
trang;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20/7/2017 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ
địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
351/TTr-STNMT ngày 20/3/2018; của Chánh Văn phòng UBND tỉnh tại Văn
bản số 435/VP-KT ngày 22/3/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:

a) Các công trình có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước.

b) Người sử dụng đất có nhu cầu thực hiện dịch vụ đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền đất được Văn phòng Đăng ký đất đai thực hiện.

2. Đối tượng miễn thu

Người có công với cách mạng, người khuyết tật, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và các hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Nai khi có nhu cầu thực hiện dịch vụ thì được miễn thu.

3. Các đơn giá ban hành kèm theo (chưa bao gồm chi phí khảo sát lập thiết kế, lập dự toán; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT) cụ thể:

a) Đơn giá đo đạc, lập bản đồ địa chính.

(Phụ lục I kèm theo)

b) Đơn giá đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng đồng loạt) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

(Phụ lục II kèm theo)

c) Đơn giá đo đạc dịch vụ địa chính

(Phụ lục III kèm theo)

d) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho người sử dụng đất (hộ gia đình, cá nhân) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

(Phụ lục IV kèm theo)

e) Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho người sử dụng đất (tổ chức) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

(Phụ lục V kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/5/2018 và bãi bỏ các Quyết định sau:

1. Quyết định số 41/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

2. Quyết định số 60/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành đơn giá cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại, cấp biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) thực hiện tại Văn phòng Đăng ký đất đai.

3. Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 12/8/2015 của UBND tỉnh Đồng Nai về quy định phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ Lục I

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2018/QĐ-UBND ngày 16 /4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Chọn điểm, chôn mốcĐiểm11.445.725243.000278.95425.15364.80002.057.631576.1372.633.768
Điểm21.921.032324.000278.95431.44182.80002.638.226738.7033.376.930
Điểm32.485.458405.000278.95441.92297.20003.308.534926.3894.234.923
Điểm43.287.539527.000278.95454.498122.40004.270.3901.195.7095.466.100
Điểm54.168.837689.000278.95469.171129.60005.335.5611.493.9576.829.518
II. Xây tường vâyĐiểm11.246.013480.000516.31718.79264.80002.325.922651.2582.977.180
Điểm21.347.540630.000516.31724.57464.80002.583.231723.3053.306.535
Điểm31.495.215840.000516.31728.91179.20002.959.643828.7003.788.343
Điểm41.744.4181.440.000516.31737.58493.60003.831.9191.072.9374.904.856
Điểm51.993.6211.680.000516.31747.703104.40004.342.0401.215.7715.557.812
III. Tiếp điểmĐiểm1267.36036.000145.6043.81564.8000517.578144.922662.500
Điểm2336.67636.000145.6044.98882.8000606.068169.699775.767
Điểm3405.99154.000145.60428.91197.2000731.706204.878936.583
Điểm4505.01368.000145.6047.336122.4000848.353237.5391.085.892
Điểm5673.35168.000145.6049.684129.60001.026.238287.3471.313.585
IV. Đo ngắmĐiểm1838.46445.00071.05413.83326.6640995.014278.6041.273.618
Điểm21.013.66563.00071.05415.80940.40001.203.928337.1001.541.028
Điểm31.226.410126.00071.05419.76148.48001.491.705417.6771.909.382
Điểm41.526.755225.00071.05426.67866.25601.915.742536.4082.452.150
Điểm52.377.734280.00071.05435.57088.07202.852.429798.6803.651.109
Tính toán bình saiĐiểm1 - 5283.78468.9334.1641.1880358.06953.710411.779
Phục vụ kiểm tra nghiệm thuĐiểm1 - 5180.2070000180.20727.031207.238

11-1-2018

Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200
Ngoại nghiệpHa118.393.6631.715.0001.624.925205.553428.88864022.368.6695.592.16727.960.836
Ha221.520.2962.054.0001.624.925246.539496.76064025.943.1596.485.79032.428.949
Ha324.968.0852.422.0001.624.925287.525603.41664029.906.5917.476.64837.383.238
Ha428.941.4042.821.0001.624.925342.887720.32064034.451.1758.612.79443.063.969
Nội nghiệpHa11.842.5021.154.67628.582104.38481.5403.211.684481.7533.693.437
Ha22.007.9101.154.67630.964116.55591.3203.401.425510.2143.911.639
Ha32.157.9311.154.67633.346147.299115.5203.608.773541.3164.150.089
Ha42.419.5071.154.67637.31613.94618.5003.643.945546.5924.190.537
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500
Ngoại nghiệpHa15.028.909519.200612.59742.73786.9711026.290.5171.572.6297.863.146
Ha25.874.852625.280612.59747.421107.6561027.267.9071.816.9779.084.884
Ha36.902.978752.800612.59762.536144.2421028.475.2552.118.81410.594.069
Ha48.142.589907.680612.59774.524186.1291029.923.6222.480.90512.404.527
Ha59.618.3181.090.560612.59713.490232.28210211.567.3492.891.83714.459.187
Nội nghiệpHa1845.723282.73714.19043.19143.9071.229.749184.4621.414.211
Ha2908.501282.73715.07447.31752.8541.306.484195.9731.502.457
Ha3971.279282.73715.95851.38157.7181.379.074206.8611.585.935
Ha41.054.984282.73717.13756.84861.3381.473.043220.9571.694.000
Ha51.154.690282.73718.61168.84766.9951.591.880238.7821.830.662
Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
Ngoại nghiệpHa11.612.230139.96087.80415.57639.383531.895.005473.7512.368.756
Ha21.877.542166.24087.80419.19446.397532.197.229549.3072.746.536
Ha32.357.950228.56087.80425.17254.864532.754.403688.6013.443.003
Ha43.175.652364.84087.80432.56569.893533.730.807932.7024.663.509
Ha53.922.541468.20087.80442.35088.477534.609.4251.152.3565.761.781
TTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khốiChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
2Nội nghiệpHa1404.764107.1986.25619.47520.018557.71183.657
Ha2435.383107.1986.69321.24021.418591.93388.790
Ha3473.697107.1987.23924.59724.044636.77495.516
Ha4521.550107.1987.92128.16326.829691.660103.749
Ha5581.404107.1988.76732.61430.282760.265114.040
874.304
V Bán đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
1Ngoại nghiệpHa1699.77760.33023.6957.30313.38220804.507201.127
Ha2809.20971.27023.6958.86815.75020928.812232.203
Ha3950.99688.32023.69510.43318.634201.092.098273.024
Ha41.213.734126.37023.69513.09424.807201.401.720350.430
Ha51.567.086170.17023.69516.42333.671201.811.065452.766
2.263.831
2Nội nghiệpHa1172.58536.8012.9208.5148.260229.08034.362
Ha2186.47236.8013.1619.5159.285245.23436.785
Ha3203.16736.8013.48810.71310.572264.74139.711
Ha4183.27936.8013.1199.2919.170241.65936.249
Ha5203.35936.8013.48810.73510.674265.05739.759
304.816
Bán đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
1Ngoại nghiệpHa1265.99520.3834.5913.0675.9455299.98574.996
Ha2306.32624.1584.5913.6667.1325345.87886.469
Ha3354.70328.6864.5914.0207.7265399.73199.933
Ha4412.79834.1194.5914.4588.3205464.290116.072
580.362
2Nội nghiệpHa123.0776.6735381.4391.49133.2184.983
Ha226.4076.6735861.6861.68437.0365.555
Ha330.8996.6736522.0202.67142.9156.437
Ha436.9646.6737412.4714.00550.8547.628
58.482
Bán đồ địa chính tỷ lệ 1/10000
1Ngoại nghiệpHa1127.30710.4391.5841.39210.8088151.53937.885
Ha2146.92112.3891.5841.66412.9668175.53343.883
Ha3170.46014.7301.5841.82714.0478202.65650.664
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Nội nghiệpHa4198.70417.5381.5842.02515.1268234.98758.747293.733
Ha16.5891.6722042.2281.68312.3761.85614.232
Ha27.6711.6722192.5491.85813.9682.09516.063
Ha39.1321.6722382.9832.75616.7792.51719.296
Ha411.1021.6722763.5683.96820.5863.08823.674
SỐ HÓA VÀ CHUYÊN HỆ TỌA ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Số hóa BĐĐC
Tỷ lệ 1/500Ha1174.258196.3794.45816.1517.136398.38359.757458.140
Ha2189.141196.3795.10318.6478.096417.36762.605479.972
Ha3206.601196.3795.86621.7099.312439.86665.980505.846
Ha4226.636196.3796.74625.33510.752465.84869.877535.725
Ha5249.533196.3797.74329.56412.448495.66874.350570.018
Tỷ lệ 1/1000Ha168.29949.0951.9657.8643.296130.52019.578150.098
Ha275.45549.0952.2508.3083.472138.57920.787159.365
Ha383.68349.0952.5869.3953.896148.65522.298170.953
Ha493.12849.0952.97410.8254.472160.49424.074184.568
Ha5104.00549.0953.41315.5186.320178.35126.753205.103
Tỷ lệ 1/2000Ha128.80312.3376562.4971.11545.4086.81152.220
Ha232.21912.3377513.0571.38449.7487.46257.210
Ha336.13712.3378633.9531.82655.1168.26763.384
Ha440.64512.3379934.6112.11560.7019.10569.806
Ha545.83212.3371.1405.7122.61767.63910.14677.784
Tỷ lệ 1/5000Ha15.4971.3731154612137.6591.1498.808
Ha26.1891.3731325902818.5651.2859.850
Ha36.9861.3731517033359.5481.43210.980
Ha47.9021.37317483840010.6871.60312.290
Chuyển hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
Tỷ lệ 1/500Ha1326.234179.8483.27713.6573.606526.62278.993605.615
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Ha2336.082179.8483.27714.6284.019537.85480.678618.532
Ha3345.929179.8483.27715.5544.390548.99882.350631.348
Ha4355.777179.8483.27716.4844.819560.20584.031644.235
Ha5370.548179.8483.27717.0495.043575.76586.365662.130
Tỷ lệ 1/1000Ha1223.21984.9301.0084.0561.061314.27447.141361.415
Ha2226.29784.9301.0084.2871.109317.63147.645365.275
Ha3229.37484.9301.0084.6101.275321.19748.180369.376
Ha4232.45184.9301.0084.9321.398324.71948.708373.426
Ha5237.06884.9301.0085.0941.474329.57349.436379.009
Tỷ lệ 1/2000Ha1192.10064.5902521.206330258.47738.772297.249
Ha2193.06164.5902841.286360259.58138.937298.518
Ha3194.02364.5903151.382398260.70839.106299.814
Ha4194.98564.5903471.477436261.83539.275301.110
Ha5196.42764.5904101.536461263.42339.513302.937
Tỷ lệ 1/5000Ha1180.33154.5494516651235.14235.271270.413
Ha2180.43854.5495119058235.28535.293270.578
Ha3180.54554.5495120162235.40735.311270.718
Ha4180.65154.5495621166235.53335.330270.863
ĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Ngoại nghiệp
Đổi soát thực địa
Tỷ lệ 1/200Ha11.367.583343.44034.915001.745.939436.4852.182.423
Ha21.775.540343.44043.644002.162.624540.6562.703.281
Ha32.308.666343.44058.192002.710.298677.5753.387.873
Ha42.999.411343.44069.831003.412.682853.1714.265.853
Tỷ lệ 1/500Ha1327.84954.9508.38000391.17997.795488.974
Ha2425.75954.95010.47500491.184122.796613.980
Ha3554.08054.95013.96600622.996155.749778.745
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Tỷ lệ 1/1000Ha4720.23054.95018.85400794.034198.509
Ha5936.07654.95024.441001.015.467253.867
Ha1131.86113.7383.14200148.74037.185
Ha2171.43913.7383.92700189.10347.276
Ha3222.75113.7385.23600241.72560.431
Ha4289.57713.7387.06900310.38377.596
Tỷ lệ 1/2000Ha5376.48913.7389.16300399.39099.847
Ha157.9753.4341.1780062.58815.647
Ha269.6103.4341.4730074.51718.629
Ha383.5323.4341.9640088.93022.232
Ha4100.2383.4342.65100106.32326.581
Ha5120.2763.4343.43600127.14731.787
Tỷ lệ 1/5000Ha112.8893822620013.5323.383
Ha215.4693823270016.1784.044
Ha318.5633824360019.3814.845
Ha422.2753824800023.1375.784
Ha14.8349598005.0281.257
Ha25.80195123006.0191.505
Tỷ lệ 1/10000Ha36.96195164007.2201.805
Ha48.35395180008.6292.157
Ha123.666393464872725.4016.350
Thừa229.6743935801.089931.7457.936
Thừa339.4843937731.4491142.11010.528
Thừa447.3323939271.7421450.40812.602
Tỷ lệ 1/500Thừa116.1861953171.221417.9234.481
Thừa220.2331953961.524522.3535.588
Thừa326.9771955282.035629.7427.435
Thừa436.4191957132.745940.08110.020
Thừa1
Thừa2
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Thửa545.8611959243.4561150.44712.61263.059
Tỷ lệ 1/1000Thửa14.4141538617614.8311.2086.039
Thửa25.51815310821615.9961.4997.495
Thửa37.35715314428827.9441.9869.930
Thửa49.932153194392210.6742.66913.343
Thửa512.753153252496313.6573.41417.071
Tỷ lệ 1/2000Thửa13.801877515214.1161.0295.145
Thửa25.150879320025.5321.3836.914
Thửa36.3768712524826.8371.7098.547
Thửa47.9708716831228.5392.13510.674
Thửa511.15987218439211.9052.97614.881
Tỷ lệ 1/5000Thửa19.932102179392210.6072.65213.259
Thửa211.404102223448312.1803.04515.225
Thửa315.205102298592416.2004.05020.250
Thửa416.677102328656417.7664.44122.207
Tỷ lệ 1/10000Thửa119.865255357592321.0715.26826.339
Thửa222.808255447672424.1856.04630.232
Thửa330.410255596887532.1528.03840.191
Thửa433.353255655984535.2528.81344.065
Đo vẽ chi tiết
Tỷ lệ 1/200Thửa1293.06616.7107.8513.51011.46870332.67483.169415.843
Thửa2351.68020.0607.8514.38714.33088398.39599.599497.994
Thửa3422.06424.0707.8515.85019.112118479.065119.766598.831
Thửa4506.42828.8807.8517.02022.934140573.253143.313716.567
Tỷ lệ 1/500Thửa1204.53311.6603.9022.4508.00450230.60057.650288.249
Thửa2245.48914.0003.9023.06210.00462276.51969.130345.649
Thửa3294.53816.8003.9024.08313.33882332.74383.186415.929
Thửa4353.39620.1503.9025.51218.009110401.079100.270501.349
Thửa5424.14924.1903.9027.14522.678138482.203120.551602.753
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Tỷ lệ 1/1000Thừa174.6774.2503.0659873.2311986.22921.557107.786
Thừa289.6375.1103.0651.2344.03824103.10825.777128.885
Thừa3107.4176.1203.0651.6465.37432123.65430.914154.568
Thừa4128.9987.3503.0652.2227.26943148.94737.237186.184
Thừa5154.7498.8203.0652.8809.41357178.98344.746223.729
Tỷ lệ 1/2000Thừa1104.5965.9601.7319873.35122116.64729.162145.809
Thừa2125.5657.1601.7311.2344.47027140.18735.047175.234
Thừa3150.5808.5901.7311.6465.58235168.16342.041210.204
Thừa4180.74510.3101.7312.2226.98143202.03150.508252.539
Thừa5216.91812.3701.7312.8809.7030243.60160.900304.502
Tỷ lệ 1/5000Thừa1146.5338.3602.0331.5804.79830163.33440.834204.168
Thừa2175.84010.0302.0331.9755.53134195.11648.861244.307
Thừa3211.03212.0302.0332.6337.38146235.15658.789293.944
Thừa4253.21414.4402.0332.8968.12550280.75970.190350.948
Tỷ lệ 1/10000Thừa1293.06616.7205.0903.1607.19739325.27281.318406.590
Thừa2351.68020.0505.0903.9498.30144389.11497.279486.393
Thừa3421.94224.0605.0905.26611.07660467.493116.873584.367
Thừa4506.42828.8805.0905.79212.18865558.443139.611698.054
Nội nghiệp
Số hóa bản đồ địa chính
Tỷ lệ 1/500Ha1174.258196.3794.45816.1517.136398.38359.757458.140
Ha2189.141196.3795.10318.6476.983417.36762.605479.972
Ha3206.601196.3795.86621.7099.312439.86665.980505.846
Ha4226.636196.3796.74625.33510.752465.84869.877535.725
Ha5249.533196.3797.74329.56412.448495.66874.350570.018
Tỷ lệ 1/1000Ha168.29949.0951.9657.8643.296130.52019.578150.098
Ha275.45549.0952.2508.3083.472138.57920.787159.365
Ha383.68349.0952.5869.3953.896148.65522.298170.953
Ha493.12849.0952.97410.8254.472160.49424.074184.568
TTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Ha5104.00549.0953.41315.5186.320178.35126.753
Tỷ lệ 1/2000Ha128.80312.3376562.4971.11545.4086.811
Ha232.21912.3377513.0571.38449.7487.462
Ha336.13712.3378633.9531.82655.1168.267
Ha440.64512.3379934.6112.11560.7019.105
Ha545.83212.3371.1405.7122.61767.63910.146
Tỷ lệ 1/5000Ha15.4971.3731154612137.6591.149
Ha26.1891.3731325902818.5651.285
Ha36.9861.3731517033359.5481.432
Ha47.9021.37317483840010.6871.603
Lập bản vẽ bản đồ địa chính, lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất, bổ sung số mục kê
Tỷ lệ 1/200Thửa130.46612.9781.01228382045.5596.834
Thửa234.38912.9781.15230889349.7207.458
Thửa338.31312.9781.3853501.01354.0398.106
Thửa442.31412.9781.5723831.10958.3568.753
Thửa510.77112.9784518524624.5303.680
Tỷ lệ 1/500Thửa117.04112.97883123668431.7704.766
Thửa218.58012.97892624972033.4535.018
Thửa319.11812.9781.08427178634.2385.136
Thửa424.85012.9781.30630387540.3116.047
Thửa528.50412.9781.56033496544.3406.651
Tỷ lệ 1/1000Thửa112.88612.97869620158227.3434.101
Thửa213.42512.97875720559427.9594.194
Thửa314.31012.97885921361628.9764.346
Thửa415.54112.9781.00222364630.3904.559
Thửa516.96412.9781.16623668332.0264.804
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Tỷ lệ 1/2000Thừa113.34812.97871119159227.8194.17331.992
Thừa214.19412.97877619761428.7594.31433.073
Thừa315.04112.97888420463429.7404.46134.201
Thừa416.11812.9781.03521166031.0034.65035.653
Thừa518.23312.9781.20922768533.3315.00038.331
Tỷ lệ 1/5000Thừa116.15613.01378922966230.8504.62735.477
Thừa217.00213.01387423668231.8084.77136.579
Thừa319.08013.0131.01525473434.0975.11439.211
Thừa419.92613.0131.07226175435.0265.25440.280
Tỷ lệ 1/10000Thừa119.23413.0131.12830087034.5465.18239.728
Thừa220.08013.0131.29831190135.6045.34140.944
Thừa322.15713.0131.58033897938.0675.71043.777
Thừa423.00313.0131.6933491.00939.0675.86044.927
Biên tập BĐĐC và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
Tỷ lệ 1/200Ha1194.258715.71614.7115.4805.200935.365140.3051.075.670
Ha2194.258715.71614.7115.4805.200935.365140.3051.075.670
Ha3194.258715.71614.7115.4805.200935.365140.3051.075.670
Ha4194.258715.71614.7115.4805.200935.365140.3051.075.670
Ha5194.258715.71614.7115.4805.200935.365140.3051.075.670
Tỷ lệ 1/500Ha175.703107.6034.273923960189.46128.419217.880
Ha275.703107.6034.273923960189.46128.419217.880
Ha375.703107.6034.273923960189.46128.419217.880
Ha475.703107.6034.273923960189.46128.419217.880
Ha575.703107.6034.273923960189.46128.419217.880
Tỷ lệ 1/1000Ha123.54225.1941.35824127250.6077.59158.198
Ha223.54225.1941.35824127250.6077.59158.198
Ha323.54225.1941.35824127250.6077.59158.198
Tên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngTổng cộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Ha423.54225.1941.35824127250.6077.59158.198
Ha523.54225.1941.35824127250.6077.59158.198
Tỷ lệ 1/2000Ha17.8476.131457637614.5742.18616.760
Ha27.8476.131457637614.5742.18616.760
Ha37.8476.131457637614.5742.18616.760
Ha47.8476.131457637614.5742.18616.760
Ha57.8476.131457637614.5742.18616.760
Tỷ lệ 1/5000Ha11.27266369792.0203032.323
Ha21.27266369792.0203032.323
Ha31.27266369792.0203032.323
Ha41.27266369792.0203032.323
Tỷ lệ 1/10000Ha1267166343247371543
Ha2267166343247371543
Ha3267166343247371543
Ha4267166343247371543

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
LINH ĐỘNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ ĐẶT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIÊN VỚI ĐẶT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH,

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2018/QĐ-UBND ngày 16 /4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

SỐ TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
AĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỘNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở XÃ, THỊ TRẤN
-Theo hình thức trực tiếp121.220.8714.512.20075.0307.9053.9778.32625.828.3093.874.24629.702.555
-Theo hình thức trực tuyến121.202.5294.512.20075.0307.9053.9778.32625.809.9663.871.49529.681.461
-Theo hình thức trực tiếp221.231.5244.514.00075.0308.1223.9778.32625.840.9793.876.14729.717.126
-Theo hình thức trực tuyến221.213.1824.514.00075.0308.1223.9778.32625.822.6363.873.39529.696.032
-Theo hình thức trực tiếp321.243.8964.516.10075.0308.5573.9778.32625.855.8853.878.38329.734.268
-Theo hình thức trực tuyến321.225.5534.516.10075.0308.5573.9778.32625.837.5433.875.63129.713.174
1Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
-Theo hình thức trực tiếp120.693.2904.512.20044.8883.69519841025.254.6813.788.20229.042.883
-Theo hình thức trực tuyến120.681.3934.512.20044.8883.69519841025.242.7843.786.41829.029.202
-Theo hình thức trực tiếp220.703.9434.514.00044.8883.91319841025.267.3513.790.10329.057.454
-Theo hình thức trực tuyến220.692.0464.514.00044.8883.91319841025.255.4553.788.31829.043.773
-Theo hình thức trực tiếp320.716.3144.516.10044.8884.34819841025.282.2583.792.33929.074.596
-Theo hình thức trực tuyến320.704.4184.516.10044.8884.34819841025.270.3613.790.55429.060.915
1Công việc chuẩn bị
a)Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-Lao động kỹ thuậtĐiểm1-36.872.960
-Lao động phổ thông2.000.000
b)Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)Bộ tài liệu1-38.683.328
c)Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN
-Lao động kỹ thuậtCuộc1-34.976.500
-Lao động phổ thông2.500.000
d)Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-317.821
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-38.911
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơHồ sơ1-317.821
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
3Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1-321.299
4Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ để nghị đăng ký, cấp GCN
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ170.791
-Lao động phổ thôngHồ sơ112.200
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ281.445
-Lao động phổ thôngHồ sơ214.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ393.816
-Lao động phổ thôngHồ sơ316.100
5Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-39.953
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-37.962
6Nhập ý kiến xác nhận của cấp xã, thị trấn vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa1-3597
7Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ để nghị đăng ký, cấp GCNHồ sơ1-32.151
8Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-32.986
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-31.991
9Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyệnHồ sơ1-39.953
10Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho cấp xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)Hồ sơ1-33.564
11Nhận bản sao HSDC, bản sao số cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyệnHồ sơ1-33.564
IICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếp1-3186.999-15.8053.3712.8705.584214.63032.194
-Theo hình thức trực tuyến1-3180.553-15.8053.3712.8705.584208.18431.228
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănNhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năngCộngChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
1Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ cấp xã, thị trấn chuyển đến
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-37.129
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-34.455
2Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)Hồ sơ1-33.564
3Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lýHồ sơ1-339.812
4Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa1-31.194
5Trích lục thửa đất
a)Trích lục trên bản đồ dạng sốThửa1-34.977
b)Trích lục trên bản đồ dạng giấyThửa1-39.953
6Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-37.962
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-35.972
7Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-37.129
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-35.346
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-35.972
9Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp đồng1-339.812
10In giấy chứng nhậnGiấy chứng nhận1-38.911
11Lập và gửi hồ sơ trình ký giấy chứng nhận, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1-37.129
12Nhận lại hồ sơ, giấy chứng nhận, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp giấy chứng nhận; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chínhHồ sơ1-33.564
13Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về giấy chứng nhậnThửa1-36.569
14Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
a)Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-Quét trang A3Hồ sơ1-37.554
-Quét trang A4Hồ sơ1-38.812
b)Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFHồ sơ1-36.295
c)Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1-31.574
15Chuyển GCN đã ký về cấp xã, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bản sao số cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1-38.911
16Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, thị trấn (01 bộ)Hồ sơ1-3178
IIICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-Theo hình thức trực tiếp1-3340.583-14.3368389092.332358.99853.850
-Theo hình thức trực tuyến1-3340.58314.3368389092.332358.99853.850
1Lập hồ sơ địa chính
a)Hoàn thiện BĐĐC và Số mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCNHồ sơ1-38.247
b)Lập, hoàn thiện số địa chính điện tửThửa1-32.199
2Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)Bản đồ địa chínhXã1-3329.862
b)Sao Số địa chính, Số mục kê đất đaiHồ sơ1-355
3Bản giao HĐDC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụngHồ sơ1-3220
Thi chú 1 - Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong mỗi GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,3,4,5,6 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong mỗi GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1,2,3,4,8,12,14,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2,3 các nội dung tại địa bàn cấp tỉnh
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, th
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu cấp GCN thì tính định mức đối với Mục 2.3.10.11 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn; Mục 1.2.6.7.8.9.10.11.12.13.14.15.16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1.2.3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
BĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỘNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN Ở PHƯỜNG
-Theo hình thức trực tiếp221.380.8644.525.00088.64711.2365.23912.66626.023.6523.903.54829.927.200
-Theo hình thức trực tuyến221.362.5224.525.00088.64711.2365.23912.66626.005.3103.900.79629.906.106
-Theo hình thức trực tiếp321.411.7934.530.00088.64711.7965.23912.66626.060.1403.909.02129.969.162
-Theo hình thức trực tuyến321.393.4504.530.00088.64711.7965.23912.66626.041.7983.906.27029.948.068
-Theo hình thức trực tiếp421.448.9074.536.00088.64712.3565.23912.66626.103.8143.915.57230.019.387
-Theo hình thức trực tuyến421.430.5644.536.00088.64712.3565.23912.66626.085.4723.912.82129.998.293
-Theo hình thức trực tiếp521.493.5814.543.20088.64712.9165.23912.66626.156.2493.923.43730.079.686
-Theo hình thức trực tuyến521.475.2384.543.20088.64712.9165.23912.66626.137.9063.920.68630.058.592
ICác nội dung thực hiện tại địa bàn phường
-Theo hình thức trực tiếp220.834.0624.525.00050.8675.0407525025.415.2933.812.29429.227.587
-Theo hình thức trực tuyến220.822.1654.525.00050.8675.0407525025.403.3973.810.51029.213.906
-Theo hình thức trực tiếp320.864.9904.530.00050.8675.6007525025.451.7823.817.76729.269.549
-Theo hình thức trực tuyến320.853.0934.530.00050.8675.6007525025.439.8853.815.98329.255.868
-Theo hình thức trực tiếp420.902.1044.536.00050.8676.1597525025.495.4563.824.31829.319.774
-Theo hình thức trực tuyến420.890.2074.536.00050.8676.1597525025.483.5593.822.53429.306.093
-Theo hình thức trực tiếp520.946.7784.543.20050.8676.7197525025.547.8903.832.18329.380.073
-Theo hình thức trực tuyến520.934.8824.543.20050.8676.7197525025.535.9933.830.39929.366.392
1Công việc chuẩn bị
a)Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-Lao động kỹ thuậtĐiểm2-56.872.960
-Lao động phổ thông2.000.000
b)Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)Bộ tài liệu2-58.683.328
c)Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN
-Lao động kỹ thuậtCuộc2-54.976.500
-Lao động phổ thông2.500.000
d)Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-526.732
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-517.821
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơHồ sơ2-535.643
3Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đặt kê khai, đăng kýThửa2-521.299
4Kiểm tra, xác minh, lấy ý kiến khu dân cư (nếu có) hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ2154.642
-Lao động phổ thông25.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ3185.570
-Lao động phổ thông30.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ4222.684
-Lao động phổ thông36.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ5267.358
-Lao động phổ thông43.200
5Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, sơ đồ tài sản (nếu có)
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-59.953
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-57.962
6Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa2-5597
7Niêm yết công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCNHồ sơ2-52.482
8Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-52.986
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-51.991
9Hoàn thiện hồ sơ sau niêm yết và chuyển về cấp huyệnHồ sơ2-539.812
10Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)Hồ sơ2-53.564
11Nhận bản sao HSBC, bản sao số cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuế đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyệnHồ sơ2-53.564
IICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếp201.107-17.2705.3033.9278.900236.50735.476271.983
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánNhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năngCộngChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
194.661-
-Theo hình thức trực tuyến17.2705.3033.9278.900230.06134.509264.570
1Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN của người sử dụng đất từ phường chuyên đến
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-57.129
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-54.455
2Gửi, nhận phiếu lấy ý kiến cơ quan quản lý nhà nước về tài sản (nếu có)Hồ sơ2-53.564
3Kiểm tra hồ sơ đề nghị cấp GCN và xác nhận vào đơn đủ hay không đủ điều kiện cấp GCN, căn cứ pháp lýHồ sơ2-539.812
4Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa2-51.194
5Trích lục thửa đất
a)Trích lục trên bản đồ dụng sốHồ sơ2-57.129
b)Trích lục trên bản đồ dụng giấyHồ sơ2-514.257
6Lập phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính, nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-511.944
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-59.953
7Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-510.693
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-58.911
8Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa2-55.972
9Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp đồng2-539.812
10In GCNGCN2-58.911
11Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ2-57.129
12Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp GCN; gửi tài liệu về cấp tỉnh để lập hồ sơ địa chínhHồ sơ2-53.564
13Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa2-56.569
14Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-Quét trang A3Hồ sơ2-57.554
-Quét trang A4Hồ sơ2-58.812
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
b)Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFHồ sơ2-56.295
c)Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa2-51.574
15Chuyển GCN đã ký về phương để trao cho người sử dụng đất, bán sao số cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ2-58.911
16Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về cấp xã, thị trấn (01 bộ)Hồ sơ2-5285
IIICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-Theo hình thức trực tiếp345.69520.5098941.2373.516371.85255.778427.629
-Theo hình thức trực tuyến345.69520.5098941.2373.516371.85255.778427.629
1Lập hồ sơ địa chính
a)Hoàn thiện BĐDC và Số mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCNHồ sơ2-513.194
b)Lập, hoàn thiện số địa chính điện tửThửa2-52.199
2Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)Bán đồ địa chínhXã2-5329.862
b)Sao Số địa chính, Số mục kê đất đaiHồ sơ2-588
3Bàn giao HSDC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụngHồ sơ2-5352
Phi chú 2 - Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký có đất và tài sản bằng 1,6 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường. Mục 1,3,4,5,8 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện. Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn phường và các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Đối với hồ sơ không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường. Mục 1,2,3,4,8,12,14,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện. Mục 1,2,3 các nội dung tại địa bàn cấp tỉnh
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì định mức được tính bằng 50% ở đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không có nhu cầu cấp GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp người sử dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu cấp GCN thì tính định mức đối với Mục 2,3,10,11 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường. Mục 1,2,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,16 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện. Mục 1,2,3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khănNhân côngChi phí trực tiếpKhấu hao máyĐiện năngCộngChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thôngVật liệuDụng cụ
CDÂNG KỲ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI XÃ, THỊ TRẦN
-Theo hình thức trực tiếp121.147.4704.512.50075.9867.1063.3666.72625.753.1553.862.97329.616.128
-Theo hình thức trực tuyến121.135.1664.512.50075.9867.1063.3666.72625.740.8513.861.12829.601.979
-Theo hình thức trực tiếp221.156.0624.515.00075.9867.2963.3666.72625.764.4363.864.66529.629.102
-Theo hình thức trực tuyến221.143.7574.515.00075.9867.2963.3666.72625.752.1323.862.82029.614.952
-Theo hình thức trực tiếp321.166.3714.518.00075.9867.6763.3666.72625.778.1263.866.71929.644.844
-Theo hình thức trực tuyến321.154.0674.518.00075.9867.6763.3666.72625.765.8223.864.87329.630.695
1Các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn
-Theo hình thức trực tiếp120.636.5254.512.50041.4863.230937425.193.9073.779.08628.972.993
-Theo hình thức trực tuyến120.628.8844.512.50041.4863.230937425.186.2673.777.94028.964.207
-Theo hình thức trực tiếp220.645.1164.515.00041.4863.419937425.205.1883.780.77828.985.966
-Theo hình thức trực tuyến220.637.4764.515.00041.4863.419937425.197.5483.779.63228.977.180
-Theo hình thức trực tiếp320.655.4254.518.00041.4863.799937425.218.8773.782.83229.001.709
-Theo hình thức trực tuyến320.647.7854.518.00041.4863.799937425.211.2373.781.68628.992.923
1Công việc chuẩn bị
a)Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-Lao động kỹ thuậtĐiểm1-36.872.960
-Lao động phổ thông2.000.000
b)Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, thị trấn)Bộ tài liệu1-38.683.328
c)Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp đổi GCN
-Lao động kỹ thuậtCuộc1-34.976.500
-Lao động phổ thông2.500.000
d)Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-38.911
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-34.455
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơHồ sơ1-38.911
3Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa1-321.299
4Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ142.956
-Lao động phổ thông12.500
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ251.547
-Lao động phổ thông15.000
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
Lao động kỹ thuậtHồ sơ361.85718.000
Lao động phổ thông
5Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-32.986
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-31.991
6Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký cấp đổi GCN với trường hợp biến động ranh giới (thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có))
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-39.953
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-37.962
7Nhập ý kiến xác nhận của xã, thị trấn vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa1-3597
8Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-3995
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-3796
9Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho xã, thị trấn để thông báo cho người sử dụng đất)Hồ sơ1-33.564
10Nhận bản sao HSDC, bản sao số cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuê đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyệnHồ sơ1-33.564
11Các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-3170.363-20.1642.9012.2804.244199.953229.946
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-3165.699-20.1642.9012.2804.244195.289224.583
1Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ xã, thị trấn chuyển đến
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-34.455
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-33.564
2Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lýHồ sơ1-319.906
3Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThửa1-31.194
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
4Trích lục thửa đất
a)Trích lục trên bàn đồ dạng sốHồ sơ1-34.977
b)Trích lục trên bàn đồ dạng giấyHồ sơ1-39.953
5Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-37.962
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-35.972
6Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-37.129
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-35.346
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThửa1-36.569
8Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp đồng1-339.812
9In giấy chứng nhậnGCN1-38.911
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ1-37.129
11Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản
a)Thông báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổiHồ sơ1-38.911
b)Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và trao GCNHồ sơ1-38.911
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThửa1-36.569
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với
-Quét trang A3Hồ sơ1-37.554
-Quét trang A4Hồ sơ1-38.812
b)Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFHồ sơ1-36.295
c)Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThửa1-31.574
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
14Chuyển GCN đã ký về xả, thị trấn để trao cho người sử dụng đất, bán sao số cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ1-33.564
15Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xả, thị trấn (01 bộ)Hồ sơ1-3178
IIICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ1-3340.583-14.3369759932.408359.29553.894
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ1-3340.583-14.3369759932.408359.29553.894
1Lập hồ sơ địa chính
a)Hoàn thiện BĐĐC và Sở mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCNHồ sơ1-38.247
b)Lập, hoàn thiện số địa chính điện tửThừa1-32.199
2Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xả, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)Bản đồ địa chínhXã1-3329.862
b)Sao Số địa chính, Số mục kêHồ sơ1-355
3Bàn giao HSBC cho cấp huyện/xã, thị trấn để quản lý và khai thác sử dụngHồ sơ1-3220
Phi chú 3 - Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp đối giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp đối GCN đối với cá đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cá đất và tài sản bằng 1,3 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn. Mục 1,2,3,4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện. Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, thị trấn và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.
- Trường hợp cấp đối GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất...) thì tính 1,5 lần định mức lao động cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp đối GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ, thiết bị)
- Đối với xã, thị trấn xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đối GCN không được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh
DĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỒNG LOẠT TẠI PHƯỜNG
-Theo hình thức trực tiếp221.161.2814.515.00073.7037.8414.68310.31025.772.8173.865.92329.638.740
-Theo hình thức trực tuyến221.148.9774.515.00073.7037.8414.68310.31025.760.5133.864.07729.624.590
-Theo hình thức trực tiếp321.169.6004.518.00073.7037.8414.68310.31025.784.1363.867.62029.651.756
-Theo hình thức trực tuyến321.159.2874.518.00073.7037.8414.68310.31025.773.8233.866.07329.639.896
-Theo hình thức trực tiếp421.183.9624.521.60073.7037.8414.68310.31025.802.0983.870.31529.672.413
-Theo hình thức trực tuyến421.171.6584.521.60073.7037.8414.68310.31025.789.7943.868.46929.658.263
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
-Theo hình thức trực tiếp521.198.7394.525.90073.7037.8414.68310.31025.821.1753.873.176
-Theo hình thức trực tuyến521.186.4354.525.90073.7037.8414.68310.31025.808.8713.871.331
ICác nội dung thực hiện tại địa bàn phường
-Theo hình thức trực tiếp220.645.1164.515.000----25.160.1163.774.017
-Theo hình thức trực tuyến220.637.4764.515.000----25.152.4763.772.871
-Theo hình thức trực tiếp320.653.4354.518.000----25.171.4353.775.715
-Theo hình thức trực tuyến320.647.7854.518.000----25.165.7853.774.868
-Theo hình thức trực tiếp420.667.7974.521.600----25.189.3973.778.409
-Theo hình thức trực tuyến420.660.1564.521.600----25.181.7563.777.263
-Theo hình thức trực tiếp520.682.5734.525.900----25.208.4733.781.271
-Theo hình thức trực tuyến520.674.9334.525.900----25.200.8333.780.125
1Công việc chuẩn bị
a)Chuẩn bị địa điểm đăng ký
-Lao động kỹ thuậtĐiểm2-56.872.960
-Lao động phổ thông2.000.000
b)Chuẩn bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo phường)Bộ tài liệu2-58.683.328
c)Tổ chức phổ biến về công tác đăng ký, cấp GCN
-Lao động kỹ thuậtCuộc2-54.976.500
-Lao động phổ thông2.500.000
d)Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-58.911
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-54.455
2Nhận, kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ và viết (xuất) giấy biên nhận hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơHồ sơ2-58.911
3Tạo tệp (file) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai, đăng kýThửa2-521.299
4Kiểm tra xác định trường hợp biến động ranh giới thửa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ251.547
-Lao động phổ thông15.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ361.857
-Lao động phổ thông18.000
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ474.228
-Lao động phổ thông21.600
-Lao động kỹ thuậtHồ sơ589.005
-Lao động phổ thông25.900
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
5Nhận các ý kiến góp ý, xem xét các ý kiến góp ý, trả lời ý kiến góp ý
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-52.986
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-51.991
6Xác nhận vào đơn đề nghị đăng ký cấp đổi GCN với trường hợp biến động ranh giới thừa đất, hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (nếu có)
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-59.953
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-57.962
7Nhập ý kiến xác nhận của phường vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThừa2-5597
8Chuyển hồ sơ đề nghị đăng ký cấp đổi GCN về cấp huyện để xét duyệt điều kiện cấp đổi GCN
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-5995
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-5796
9Nhận thông báo, chuyển thông báo nghĩa vụ tài chính cho người sử dụng đất (sau khi cấp huyện xác định nghĩa vụ tài chính và gửi cho phường để thông báo cho người sử dụng đất)Hồ sơ1-33.564
10Nhận bản sao HSDC, bản sao số cấp GCN để khai thác sử dụng; nhận và trao hợp đồng thuế đất (nếu có), trao GCN cho người sử dụng đất; thu và gửi phí, lệ phí cấp GCN về cấp huyệnHồ sơ1-33.564
IICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-5170.470-57.1166.8072.9076.218243.51936.528
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-5165.806-57.1166.8072.9076.218238.85535.828
1Tiếp nhận hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN của người sử dụng đất từ phường chuyển đến
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-54.455
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-53.564
2Kiểm tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN và xác nhận vào đơn, căn cứ pháp lýHồ sơ2-519.906
3Nhập ý kiến nội dung xác nhận của cấp huyện vào tệp (file) dữ liệu hồ sơ sốThừa2-51.194
4Trích lục thừa đất
a)Trích lục trên bản đồ dạng sốHồ sơ2-54.977
b)Trích lục trên bản đồ dạng giấyHồ sơ2-59.953
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khối khánChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn gia sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhẩu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
5Lập (xuất) phiếu và chuyển thông tin địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính (nếu có), nhận thông báo nghĩa vụ tài chính
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-57.962
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-55.972
6Chuyển thông tin nghĩa vụ tài chính để người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và nhận lại hóa đơn nghĩa vụ tài chính đã thực hiện
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-57.129
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-55.346
7Nhập thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chínhThừa2-56.569
8Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)Hợp đồng2-539.812
9In GCNGCN2-58.911
10Lập và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệuHồ sơ2-57.129
11Nhận lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; gửi cho cơ quan quản lý tài sản
a)Trong một danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho tổ chức tín dụng nơi nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyềnHồ sơ2-58.911
b)Văn phòng Đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín dụng và traoHồ sơ2-58.911
12Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCNThừa2-56.569
13Quét giấy tờ pháp lý và xử lý tập tin
a)Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
-Quét trang A3Hồ sơ2-57.554
-Quét trang A4Hồ sơ2-58.812
b)Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDFHồ sơ2-56.295
c)Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệuThừa2-51.574
14Chuyển GCN đã ký về phương để trao cho người sử dụng đất, bản sao sổ cấp GCN, nhận phí, lệ phí cấp GCN, nộp kho bạcHồ sơ2-53.564
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khô khănChi phí trực tiếpChi phí chungĐơn giá sản phẩm (đồng)
Nhân côngVật liệuDụng cụKhấu hao máyĐiện năngCộng
Lao động kỹ thuậtLao động phổ thông
15Nhận hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về phường (01 bộ)Hồ sơ2-5285
IIICác nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ2-5345.69516.5871.0331.7754.092369.183424.560
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ2-5345.69516.5871.0331.7754.092369.183424.560
1Lập hồ sơ địa chính
a)Hoàn thiện BĐĐC và Số mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCNHồ sơ2-513.194
b)Lập, hoàn thiện số địa chính điện tửThửa2-52.199
2Sao, in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, thị trấn quản lý và khai thác sử dụng
a)Bản đồ địa chínhPhường2-5329.862
b)Sao Số địa chính, Số mục kêHồ sơ2-588
3Bản giao HSBC cho cấp huyện/phường để quản lý và khai thác sử dụngHồ sơ2-5352
Ghi chú 4 - Đơn giá trên tính đối với việc Đăng ký, cấp đổi giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất hoặc đăng ký riêng đối với tài sản. Trường hợp đăng ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì đơn giá tính cho 01 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần đơn giá tính cho một hồ sơ đăng ký đối với đất
- Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì kinh phí thực hiện đăng ký tài sản do người thực hiện đăng ký chi trả
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 01 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức quy định đối với Mục 2,3,4,5,6,7,8,9 các nội dung thực hiện tại địa bàn phường; Mục 1,2,3,4 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện; Mục 1,2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh (quy định đối với định mức lao động)
- Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện (quy định đối với dụng cụ, thiết bị)
- Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần đầu.
- Trường hợp cấp đổi GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất ...) thì tính 1,5 lần định mức lao động cho các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện.
- Trường hợp có kê khai đăng ký nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được tính bằng 90% đối với trường hợp cấp đổi GCN (quy định đối với định mức lao động, dụng cụ

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

Đơn giá đo đạc dịch vụ địa chính

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC DỊCH VỤ ĐỊA CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21 /2018/QĐ-UBND ngày 16 /4/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

SỐ TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
ATRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỪA ĐẤT
IĐất đô thị
1Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa888.031
2Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa1.581.805
3Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa1.676.284
4Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa2.053.586
5Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa2.819.431
6Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa4.329.447
7Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
a)Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa5.195.336
b)Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa5.628.281
c)Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa6.061.226
d)Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa6.927.115
IIĐất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa600.921
2Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa1.070.390
3Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa1.138.088
4Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa1.385.921
5Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa1.898.628
6Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa2.929.489
7Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
a)Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa3.515.386
b)Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa3.808.335
c)Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa4.101.284
d)Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa4.687.182

Ghi chú: Khi tổ chức, hộ gia đình cá nhân có nhu cầu trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì thửa đất thứ 2 trở đi tính 80% đơn giá trên

BĐO ĐẠC CHÍNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH HOẶC CHÍNH LÝ RIÊNG TỪNG THỪA ĐẤT CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
IĐo chính lý bản trích đo địa chính hoặc chính lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
1Tại khu vực đô thị
a)Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa355.212
b)Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa632.722
c)Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa670.514
d)Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa821.434
đ)Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa1.127.773
e)Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.731.779
g)Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa2.078.135
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa2.251.312
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa2.424.490
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa2.770.846
2Ngoài khu vực đô thị
a)Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa240.368
b)Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa428.156
c)Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa455.235
d)Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa554.368
đ)Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa759.451
e)Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.171.795
g)Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.406.155
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.523.334
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.640.514
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.874.873
IIĐo chính lý bản trích đo địa chính hoặc chính lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp
1Tại khu vực đô thị
a)Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa177.606
b)Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa316.361
c)Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa335.257
d)Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa410.717
đ)Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa563.886
e)Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa865.889
g)Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.039.067
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.125.656
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.212.245
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.385.423
2Ngoài khu vực đô thị
a)Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa120.184
b)Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa214.078
c)Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa227.618
d)Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa277.184
đ)Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa379.726
e)Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa585.898
g)Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa703.077
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa761.667
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa820.257
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa937.436
CĐO ĐẠC TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
IĐo đạc tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
1Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác
a)Khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa444.016
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa790.903
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa838.142
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa1.026.793
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa1.409.716
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa2.164.724
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa2.597.668
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa2.814.141
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa3.030.613
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa3.463.558
b)Ngoài khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa300.460
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa535.195
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa569.044
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa692.960
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa949.314
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.464.744
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.757.693
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.904.168
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa2.050.642
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa2.343.591
2Đo đạc tài sản khác gắn liền với đất
a)Khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa266.409
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa474.542
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa502.885
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa616.076
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa845.829
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.298.834
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.558.601
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.688.484
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.818.368
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa2.078.135
b)Ngoài khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa180.276
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa321.117
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa341.426
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa415.776
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa569.588
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa878.847
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.054.616
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.142.501
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.230.385
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.406.155
IIĐo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất
1Đối với tài sản gắn liền với đất là nhà, công trình xây dựng khác
a)Khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa621.622
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa1.107.264
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa1.173.399
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa1.437.510
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa1.973.602
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa3.030.613
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa3.636.735
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa3.939.797
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa4.241.782
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa4.847.751
b)Ngoài khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa420.645
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa749.273
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa796.662
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa970.144
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa1.329.040
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa2.050.642
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa2.460.771
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa2.665.835
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa2.870.899
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa3.281.027
2Nhà và công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng (áp dụng tính từ tầng thứ 2 trở lên)
a)Khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa310.811
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa553.632
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa586.700
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa718.755
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa986.801
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.515.306
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.818.368
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.969.898
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa2.120.891
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa2.423.875
b)Ngoài khu vực đô thị
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa374.637
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa398.331
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa485.072
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa664.520
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.025.321
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.230.385
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.332.917
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.435.449
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.640.514
3Đối với tài sản gắn liền với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác
a)Khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa266.409
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa474.542
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa502.885
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa616.076
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa845.829
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.298.834
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.558.601
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.688.484
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.818.368
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa2.078.135
b)Ngoài khu vực đô thị
-Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa180.276
-Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa321.117
-Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa341.426
-Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa415.776
-Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa569.588
-Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa878.847
-Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
+Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.054.616
+Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.142.501
+Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.230.385
+Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.406.155

Ghi chú: Khi tổ chức, hộ gia đình cá nhân có nhu cầu đo nhưng có ranh giới nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính theo giá trích đo địa chính thửa đất mà không

Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
DCHUYỂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH LÊN BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
IChuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính
1Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500Ha1.516.791
2Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000Ha379.198
3Chuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000Ha181.454
4Đo đạc, phân lô ngoài đất theo thiết kế (trường hợp cắm mốc thêm 02 mốc cho lô ngoài bia chỉ tính thêm chi phí đúc mốc 25.000 đồng/01 mốc)Ha289.871
IIChuyển thiết kế quy hoạch lên bản đồ địa chính khu đất
1Hồ sơ có diện tích dưới 5.000 m2Hồ sơ758.396
2Hồ sơ có diện tích từ 5.001 m2 - 7.000 m2Hồ sơ1.061.754
3Hồ sơ có diện tích từ 7.001 m2 - 9.990 m2Hồ sơ1.365.112
4Hồ sơ có diện tích từ 9.990 m2 - 9.999 m2 tính bằng ha, từ 01 ha trở lên
a)Diện tích từ 1 ha đến 10 haHồ sơ1.274.105
b)Diện tích trên 10 ha đến 50 haHồ sơ1.380.280
c)Diện tích trên 50 ha đến 100 haHồ sơ1.486.455
d)Diện tích trên 100 ha đến 500 haHồ sơ1.698.806
ĐCÁC DỊCH VỤ ĐO ĐẠC KHÁC
ICắm mốc
1Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) có đế ngangMốc387.363
2Cắm mốc ranh giới giao đất (0,15 x 0,15 x 0,8) không có đế ngangMốc396.069
3Lập hồ sơ, mô tả mốc (mốc ranh giới đất)Mốc246.069
4Cắm mốc ranh giới giao đất (mốc của chủ)Mốc306.069
5Cắm mốc xác định vị trí từng thửa (0,07 x 0,07 x 0,6)Mốc116.960
6Xác định chỉ giới, đánh dấu sơn từng nhà, thửaMốc38.340
IIBiên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính
1Xuất hồ sơ kỹ thuật thửa đấtthửa55.589
2Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5000
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
b)Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 01 ha trở lên)Ha19.996
3Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000
a)Diện tích dưới 04 haHồ sơ107.791
b)Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 04 ha trở lên)Ha110.885
4Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000
a)Diện tích dưới 02 haHồ sơ107.791
b)Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 02 ha trở lên)Ha224.521
5Biên vẽ hồ sơ kỹ thuật, bản đồ địa chính tỷ lệ
a)Diện tích dưới 01 haHồ sơ107.791
b)Đơn giá 01 ha (tính cho hồ sơ từ 01 ha trở lên)Ha308.802
ELƯỚI ĐỘ CAO
IChọn điểm và tìm mốc cũ
1Chọn điểm độ cao
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm11.762.207
-Mức khó khănĐiểm22.428.186
-Mức khó khănĐiểm33.431.404
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm11.569.832
-Mức khó khănĐiểm22.176.447
-Mức khó khănĐiểm33.090.053
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm11.453.833
-Mức khó khănĐiểm22.004.505
-Mức khó khănĐiểm32.782.371
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm11.219.874
-Mức khó khănĐiểm21.725.886
-Mức khó khănĐiểm32.426.917
2Tìm điểm độ cao (có tường vây)
a)Tìm mốc hạng 1
-Mức khó khănĐiểm12.261.825
-Mức khó khănĐiểm22.754.598
-Mức khó khănĐiểm33.454.493
b)Tìm mốc hạng 2
-Mức khó khănĐiểm12.261.825
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănĐiểm33.454.493
c) Tìm mốc hạng 3
-Mức khó khănĐiểm12.261.825
-Mức khó khănĐiểm22.754.598
-Mức khó khănĐiểm33.454.493
d) Tìm mốc hạng 4
-Mức khó khănĐiểm12.261.825
-Mức khó khănĐiểm22.754.598
-Mức khó khănĐiểm33.454.493
3Tìm điểm độ cao (không có tường vây)
a) Tìm mốc hạng 1
-Mức khó khănĐiểm12.897.076
-Mức khó khănĐiểm23.554.614
-Mức khó khănĐiểm34.482.520
b) Tìm mốc hạng 2
-Mức khó khănĐiểm12.897.076
-Mức khó khănĐiểm23.554.614
-Mức khó khănĐiểm34.482.520
c) Tìm mốc hạng 3
-Mức khó khănĐiểm12.897.076
-Mức khó khănĐiểm23.554.614
-Mức khó khănĐiểm34.482.520
d) Tìm mốc hạng 4
-Mức khó khănĐiểm12.897.076
-Mức khó khănĐiểm23.554.614
-Mức khó khănĐiểm34.482.520
II Đổ mốc, chôn mốc, gắn mốc
1 Mốc cơ bản
a)Mức khó khănĐiểm117.176.762
b)Mức khó khănĐiểm220.415.561
c)Mức khó khănĐiểm323.654.360
2 Mốc thường
a)Mức khó khănĐiểm16.237.385
b)Mức khó khănĐiểm27.091.363
c)Mức khó khănĐiểm39.165.293
3 Mốc tạm thời
a)Mức khó khănĐiểm12.488.821
b)Mức khó khănĐiểm22.870.586
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
c)Mức khó khănĐiểm33.775.252
4Mốc gắn
a)Mức khó khănĐiểm1931.434
b)Mức khó khănĐiểm2998.362
c)Mức khó khănĐiểm31.183.796
IIIĐo nồi độ cao
1Hạng 1
a)Mức khó khănKm11.592.736
b)Mức khó khănKm22.014.719
c)Mức khó khănKm32.605.086
d)Mức khó khănKm43.655.395
2Hạng 2
a)Mức khó khănKm1916.098
b)Mức khó khănKm21.168.899
c)Mức khó khănKm31.656.216
d)Mức khó khănKm42.573.585
3Hạng 3
a)Mức khó khănKm1526.614
b)Mức khó khănKm2710.954
c)Mức khó khănKm3932.031
d)Mức khó khănKm41.531.557
4Hạng 4
a)Mức khó khănKm1486.980
b)Mức khó khănKm2632.693
c)Mức khó khănKm3833.333
d)Mức khó khănKm41.382.240
5Kỹ thuật
a)Mức khó khănKm1240.406
b)Mức khó khănKm2299.233
c)Mức khó khănKm3389.400
d)Mức khó khănKm4772.248
IVTính toán bình sai lưới độ cao
1Tính toán bình sai lưới từ 101 đến 300 điểm
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm1141.888
-Mức khó khănĐiểm2141.888
-Mức khó khănĐiểm3141.888
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănĐiểm1131.185
-Mức khó khănĐiểm2131.185
-Mức khó khănĐiểm3131.185
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm1112.774
-Mức khó khănĐiểm2112.774
-Mức khó khănĐiểm3112.774
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm196.413
-Mức khó khănĐiểm296.413
-Mức khó khănĐiểm396.413
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm175.652
-Mức khó khănĐiểm275.652
-Mức khó khănĐiểm375.652
2Tính toán bình sai lưới dưới 20 điểm
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm170.944
-Mức khó khănĐiểm270.944
-Mức khó khănĐiểm370.944
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm165.593
-Mức khó khănĐiểm265.593
-Mức khó khănĐiểm365.593
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm156.387
-Mức khó khănĐiểm256.387
-Mức khó khănĐiểm356.387
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm148.206
-Mức khó khănĐiểm248.206
-Mức khó khănĐiểm348.206
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm137.826
-Mức khó khănĐiểm237.826
-Mức khó khănĐiểm337.826
3Tính toán bình sai lưới từ 20 điểm đến 100 điểm
a)Hạng 1
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănĐiểm1113.510
-Mức khó khănĐiểm2113.510
-Mức khó khănĐiểm3113.510
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm1104.948
-Mức khó khănĐiểm2104.948
-Mức khó khănĐiểm3104.948
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm190.219
-Mức khó khănĐiểm290.219
-Mức khó khănĐiểm390.219
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm177.130
-Mức khó khănĐiểm277.130
-Mức khó khănĐiểm377.130
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm160.521
-Mức khó khănĐiểm260.521
-Mức khó khănĐiểm360.521
4Tính toán bình sai lưới từ 301 điểm đến 500 điểm
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm1156.077
-Mức khó khănĐiểm2156.077
-Mức khó khănĐiểm3156.077
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm1144.304
-Mức khó khănĐiểm2144.304
-Mức khó khănĐiểm3144.304
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm1124.051
-Mức khó khănĐiểm2124.051
-Mức khó khănĐiểm3124.051
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm1106.054
-Mức khó khănĐiểm2106.054
-Mức khó khănĐiểm3106.054
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm183.217
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănĐiểm283.217
-Mức khó khănĐiểm383.217
5Tính toán bình sai lưới từ 501 điểm đến 1000 điểm
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm1170.265
-Mức khó khănĐiểm2170.265
-Mức khó khănĐiểm3170.265
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm1157.422
-Mức khó khănĐiểm2157.422
-Mức khó khănĐiểm3157.422
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm1135.328
-Mức khó khănĐiểm2135.328
-Mức khó khănĐiểm3135.328
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm1115.695
-Mức khó khănĐiểm2115.695
-Mức khó khănĐiểm3115.695
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm190.782
-Mức khó khănĐiểm290.782
-Mức khó khănĐiểm390.782
6Tính toán bình sai lưới trên 1000 điểm
a)Hạng 1
-Mức khó khănĐiểm1191.549
-Mức khó khănĐiểm2191.549
-Mức khó khănĐiểm3191.549
b)Hạng 2
-Mức khó khănĐiểm1177.100
-Mức khó khănĐiểm2177.100
-Mức khó khănĐiểm3177.100
c)Hạng 3
-Mức khó khănĐiểm1152.244
-Mức khó khănĐiểm2152.244
-Mức khó khănĐiểm3152.244
d)Hạng 4
-Mức khó khănĐiểm1130.157
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănĐiểm2130.157
-Mức khó khănĐiểm3130.157
đ)Độ cao kỹ thuật
-Mức khó khănĐiểm1102.130
-Mức khó khănĐiểm2102.130
-Mức khó khănĐiểm3102.130
VXây trường vây bảo vệ lưới độ cao
1Mốc thường
a)Mức khó khănĐiểm13.349.574
b)Mức khó khănĐiểm23.861.574
c)Mức khó khănĐiểm34.373.574
2Mốc cơ bản
a)Mức khó khănĐiểm14.127.580
b)Mức khó khănĐiểm24.607.580
c)Mức khó khănĐiểm35.087.580
GĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
IBản đồ địa hình 1/1000
1Đo vẽ chi tiết
a)Khoảng cao đều (KCD) 0,5 m
-Mức khó khănHa1505.877
-Mức khó khănHa2646.116
-Mức khó khănHa3850.656
-Mức khó khănHa41.144.484
-Mức khó khănHa51.440.564
b)Khoảng cao đều (KCD) 1 m
-Mức khó khănHa1459.863
-Mức khó khănHa2551.070
-Mức khó khănHa3762.238
-Mức khó khănHa4952.157
-Mức khó khănHa51.272.747
c)Khoảng cao đều (KCD) 2 m
-Mức khó khănHa1394.171
-Mức khó khănHa2497.079
-Mức khó khănHa3644.310
-Mức khó khănHa4842.345
-Mức khó khănHa51.103.005
2Lập bản vẽ
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Mức khó khănHa149.845
-Mức khó khănHa257.726
-Mức khó khănHa365.527
-Mức khó khănHa474.921
-Mức khó khănHa585.070
b)Khoảng cao đều (KCD) 1 m
-Mức khó khănHa149.845
-Mức khó khănHa257.726
-Mức khó khănHa365.527
-Mức khó khănHa474.921
-Mức khó khănHa585.070
c)Khoảng cao đều (KCD) 2 m
-Mức khó khănHa149.845
-Mức khó khănHa257.726
-Mức khó khănHa365.527
-Mức khó khănHa474.921
-Mức khó khănHa585.070
IIBản đồ địa hình 1/2000
1Đo vẽ chi tiết
a)Khoảng cao đều (KCD) 0,5 m
-Mức khó khănHa1314.519
-Mức khó khănHa2404.511
-Mức khó khănHa3560.019
-Mức khó khănHa4757.619
-Mức khó khănHa5964.868
b)Khoảng cao đều (KCD) 1 m
-Mức khó khănHa1266.727
-Mức khó khănHa2342.854
-Mức khó khănHa3479.790
-Mức khó khănHa4610.780
-Mức khó khănHa5844.968
c)Khoảng cao đều (KCD) 2 m
-Mức khó khănHa1237.300
-Mức khó khănHa2290.412
-Mức khó khănHa3404.851
-Mức khó khănHa4547.219
-Mức khó khănHa5710.858
2Lập bản vẽ
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
a)Khoảng cao đều (KCD) 0,5 m
-Mức khó khănHa122.669
-Mức khó khănHa222.669
-Mức khó khănHa323.640
-Mức khó khănHa424.612
-Mức khó khănHa525.583
b)Khoảng cao đều (KCD) 1 m
-Mức khó khănHa122.669
-Mức khó khănHa222.669
-Mức khó khănHa323.640
-Mức khó khănHa424.612
-Mức khó khănHa525.583
c)Khoảng cao đều (KCD) 2 m
-Mức khó khănHa122.669
-Mức khó khănHa222.669
-Mức khó khănHa323.640
-Mức khó khănHa424.612
-Mức khó khănHa525.583
HKIỂM TRA, THẨM ĐỊNH BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH DO TỔ CHỨC KHÁC VÀ CÁ NHÂN SỬ DỤNG ĐẤT LẬP MÀ CHƯA CÓ Ý KIẾN THẨM ĐỊNH CỦA CƠ QUAN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ITrích đo thửa đất tại khu vực đô thị
1Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa214.825
2Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa382.658
3Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa405.492
4Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa496.787
5Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa682.076
6Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa1.047.345
7Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa1.256.813
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa1.361.548
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa1.466.282
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.675.751
IITrích đo thửa đất ngoài khu vực đô thị
1Diện tích dưới 100 m^{2}Thửa145.383
2Diện tích từ 100 m^{2} đến 300 m^{2}Thửa258.963
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
3Diện tích trên 300 m^{2} đến 500 m^{2}Thửa275.319
4Diện tích trên 500 m^{2} đến 1.000 m^{2}Thửa335.289
5Diện tích trên 1.000 m^{2} đến 3.000 m^{2}Thửa459.319
6Diện tích trên 3.000 m^{2} đến 10.000 m^{2}Thửa708.740
7Diện tích trên 10.000 m^{2} (lớn hơn 1 ha):
-Diện tích từ 1 ha đến 10 haThửa850.488
-Diện tích trên 10 ha đến 50 haThửa921.362
-Diện tích trên 50 ha đến 100 haThửa992.236
-Diện tích trên 100 ha đến 500 haThửa1.133.984
ICHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Không tính phí vận chuyển khi đo đạc trong phạm vi đơn vị hành chính cấp huyện mà thuộc địa bàn đơn vị đo đạc
2Chi phí vận chuyển áp dụng trong các trường hợp đo đạc các dự án, có quy mô lớn, thời gian thực hiện kéo dài hoặc được tính trong trường hợp có vận chuyển mốc để cắm mốc khu đất. Mức thu chi phí vận chuyển căn cứ theo giá thẩm định của công ty có chức năng thẩm định giá

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục IV

Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho hộ gia đình, cả nhân trên địa bàn tỉnh đồng nai

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở
VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (DẠNG RIÊNG LẺ) CHO HỘ GIA ĐÌNH,
CẢ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018

Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
ACẤP LẦN ĐẦU
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
ITrường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5608.878
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5514.255
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5694.603
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5599.980
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5851.431
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5743.793
IITrường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5599.748
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5505.125
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5684.821
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5590.199
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5840.373
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5732.734
3CẤP ĐỔI, CẤP LẠI
ICấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN422.380
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN422.380
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5407.458
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5407.458
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5562.125
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5562.125
IICấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Chủ sử dụng đất thế chấp GCN cho tổ chức tín dụng)
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5452.899
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5452.899
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5437.976
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5437.976
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.751
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.751
IIICấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có thay đổi về mục đích sử dụng, ranh giới thừa đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5608.878
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5514.255
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5694.603
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5599.980
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5851.431
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5743.793
IVCấp đổi với thừa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản khác gắn liền với đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5756.239
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5756.239
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5705.419
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5705.419
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5964.941
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5964.941
CCẤP BIẾN ĐỘNG
IThể chấp hoặc thay đổi nội dung thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thể chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5181.768
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5181.768
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5209.705
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5209.705
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5263.097
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5263.097
IIXóa đăng ký thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thể chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5147.072
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5147.072
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5172.540
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5172.540
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5217.352
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5217.352
IIIĐăng ký biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN324.215
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN324.215
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN474.798
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN474.798
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5272.403
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5272.403
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5407.968
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5407.968
2Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5255.539
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5255.539
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5351.181
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5351.181
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5203.727
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5203.727
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5284.351
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5284.351
3Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5419.264
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5419.264
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5595.282
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5595.282
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/Giấy1-5364.937
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/Giấy1-5364.937
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5525.741
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5525.741
4Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5349.300
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5349.300
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5469.992
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5469.992
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5295.099
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5295.099
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5400.614
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5400.614
IVĐăng ký biến động trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
1Chính lý trên GCN cũ
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5304.050
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5304.050
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5343.129
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5343.129
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5428.060
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5428.060
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5251.656
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5251.656
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.735
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.735
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5360.548
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5360.548
2In giấy chứng nhận mới
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/Giấy1-5404.024
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/Giấy1-5404.024
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5443.102
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5443.102
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5554.253
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5554.253
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5347.819
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5347.819
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5386.898
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5386.898
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5482.395
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5482.395
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
VĐăng ký biến động do thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồi tên, nhân thân, hoặc địa chỉ; Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên giấy chứng nhận
1Chính lý trên GCN cũ
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5143.168
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5143.168
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5168.897
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5168.897
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5206.312
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5206.312
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5119.893
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5119.893
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5145.623
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5145.623
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5176.581
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5176.581
2In giấy chứng nhận mới
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5194.784
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5194.784
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5220.513
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5220.513
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5270.334
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5270.334
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5167.832
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5167.832
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5193.561
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5193.561
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5236.381
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5236.381
6Đăng ký biến động cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)Chính lý trên GCN cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5259.808
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5259.808
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5288.910
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5288.910
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5357.280
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5357.280
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5207.996
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5207.996
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5237.098
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5237.098
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.450
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.450
b)In giấy chứng nhận mới
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5354.857
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5354.857
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5383.959
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5383.959
--Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.765
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.765
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
--Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5299.368
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5299.368
--Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5328.469
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5328.469
--Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/Giấy1-5406.712
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/Giấy1-5406.712
7Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5143.725
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5143.725
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5169.160
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5169.160
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5207.109
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5207.109
1)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5120.451
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5120.451
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5145.885
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5145.885
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5177.377
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5177.377
8Đăng ký biến động chuyển đổi quyền sử dụng đất
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.726
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.726
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5546.560
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5546.560
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5318.485
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5318.485
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5479.247
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5479.247
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5302.050
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5302.050
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5422.943
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5422.943
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.809
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.809
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5355.630
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5355.630
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.700
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.700
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.752
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.752
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5414.495
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5414.495
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.894
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.894
c)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5402.024
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5402.024
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5554.445
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5554.445
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.820
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.820
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.278
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.278
9Đăng ký biến động chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; Chuyển quyền cả thừa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
a)Có kiểm tra thực địa - Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.726
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.726
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5443.354
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5443.354
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5546.560
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5546.560
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5318.485
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5318.485
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
SỐ TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5391.114
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5479.247
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5479.247
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5302.050
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5302.050
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5340.341
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5340.341
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5422.943
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5422.943
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.809
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.809
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5288.100
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5288.100
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5355.630
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5355.630
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.700
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.700
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5543.328
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5543.328
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.752
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.752
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5414.495
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5414.495
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5487.124
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5487.124
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.894
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5600.894
đ)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5402.024
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5402.024
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5440.315
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5440.315
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5549.136
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5549.136
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.820
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.820
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5384.110
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5384.110
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5477.278
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5477.278
10Đăng ký biến động góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)Chính lý trên GCN cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5303.404
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5303.404
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5342.228
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5342.228
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5426.407
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5426.407
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5251.163
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5251.163
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5289.987
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5289.987
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5359.094
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5359.094
b)In giấy chứng nhận mới
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5403.378
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5403.378
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5442.202
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5442.202
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5552.599
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5552.599
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5347.173
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5347.173
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5385.997
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5385.997
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5480.742
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5480.742
11Đăng ký biến động xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
a)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5170.983
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5170.983
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5202.673
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5202.673
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5254.923
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5254.923
b)Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5147.280
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5147.280
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5178.969
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5178.969
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5224.709
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5224.709
12Đăng ký biến động xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5324.633
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5324.633
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5272.821
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5272.821
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5255.957
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5255.957
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5204.145
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5204.145
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5419.682
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5419.682
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5364.192
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5364.192
d)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5351.006
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5351.006
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5295.517
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5295.517
13Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất; Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân)
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5375.078
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5375.078
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5322.622
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5322.622
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5306.402
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5306.402
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5253.947
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5253.947
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.514
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5477.514
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5420.952
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5420.952
d)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5408.838
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5408.838
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5352.276
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5352.276
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
4Đăng ký biến động chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.049
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5370.049
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5317.808
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5317.808
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5301.373
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5301.373
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.133
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5249.133
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.023
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5470.023
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5413.819
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5413.819
d)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5401.347
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5401.347
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.143
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5345.143
15Đăng ký biến động có thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên giấy chứng nhận hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5565.374
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5565.374
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5498.061
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5498.061
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5441.758
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5441.758
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5374.452
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5374.452
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5691.566
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5691.566
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5619.709
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5619.709
d)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5567.950
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5567.950
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5496.093
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5496.093
16Đăng ký biến động thu hồi quyền sử dụng đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
a)Có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5324.633
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5324.633
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5272.821
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5272.821
b)Không có kiểm tra thực địa - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5255.957
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5255.957
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5204.145
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5204.145
c)Có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5419.682
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5419.682
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5364.192
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5364.192
d)Không có kiểm tra thực địa - In giấy chứng nhận mới
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5351.006
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5351.006
-Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5295.517
+Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5295.517
17Đăng ký biến động ghi nợ và xóa ghi nợ nghĩa vụ tài chính
a)Đăng ký biến động ghi nợ nghĩa vụ tài chính - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5305.016
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5305.016
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5343.174
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5343.174
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5425.969
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5425.969
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5252.561
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5252.561
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.718
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5290.718
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất (Theo hình thức trực tiếp, trực tuyến)
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5358.415
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5358.415
b)Đăng ký biến động xóa ghi nợ nghĩa vụ tài chính - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5109.009
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5109.009
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5129.611
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5129.611
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5155.749
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5155.749
-Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp xã
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-590.705
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-590.705
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5111.308
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5111.308
+Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5132.442
Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5132.442

Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho 01 hồ sơ/01 thừa/1 GCN. Đối với một hồ sơ gồm nhiều thừa, nhiều GCN thì mỗi thừa, mỗi GCN tăng thêm thu như sau:

1Hồ sơ in Giấy chứng nhận mới
-Từ thừa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.500 đồng/1 thừa
-Từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 20.000 đồng/1 giấy
2Chính lý trên Giấy chứng nhận cũ
-Từ thừa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.400 đồng/1 thừa
-Từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 19.000 đồng/ 1 giấy

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Quốc Hùng

•

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục V

Đơn giá dịch vụ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sử hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (dạng riêng lẻ) cho tổ chức trên địa bàn tỉnh đồng nai

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỬ
HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (DẠNG RIÊNG LẺ) CHO TỔ CHỨC TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 16/4/2018

Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
ACẤP LẦN ĐẦU
ICấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (dạng hồ sơ rà soát, giao đất, thuê đất)
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5918.361
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5929.807
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-51.447.823
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-51.462.703
IICấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-51.106.366
2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-51.117.812
IIICấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (dạng hồ sơ bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của nhà nước theo hình thức thuê đất trẻ tiền hàng năm)
1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-51.447.823
2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-51.462.703
BCẤP ĐỔI, CẤP LẠI
ICấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5650.240
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5650.240
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5616.360
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5616.360
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5927.000
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5837.053
IICấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chủ sử dụng đất thể chấp giấy chứng nhận cho tổ chức tín dụng)
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5681.571
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5681.571
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5647.691
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5647.691
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5876.426
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5876.426
CCẤP BIẾN ĐỘNG
IThể chấp hoặc thay đổi nội dung thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thể chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5371.437
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5371.437
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5363.340
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5363.340
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5474.809
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5474.809
IIXóa đăng ký thể chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thể chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5304.101
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5304.101
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5296.732
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5296.732
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5388.742
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5388.742
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
IIIĐăng ký biến động thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất; Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
1In giấy chứng nhận mới
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5808.278
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5808.278
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-51.030.241
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-51.030.241
2Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5666.099
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5666.099
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5848.203
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5848.203
IVĐăng ký biến động trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ
1In giấy chứng nhận mới
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5873.788
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5873.788
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-51.114.538
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-51.114.538
2Chỉnh lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5725.619
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5725.619
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thửa/GCN1-5925.349
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thửa/GCN1-5925.349
VĐăng ký biến động do thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp lý, nhân thân hoặc địa chỉ; Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên giấy chứng nhận
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
1In giấy chứng nhận mới
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5367.829
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5367.829
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng về tài sản
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5365.627
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5365.627
c)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5467.537
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5467.537
2Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5294.326
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5294.326
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng về tài sản
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5292.124
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5292.124
c)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5374.778
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5374.778
VIXóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5558.862
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5558.862
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5712.179
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5712.179
VIIĐăng ký biến động chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của Tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án; Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất; Trường hợp chuyển đổi công ty; Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu
1In giấy chứng nhận mới
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5871.265
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5871.265
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5865.743
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5865.743
c)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-51.111.123
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-51.111.123
2Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5721.437
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5721.437
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận riêng đối với tài sản
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5724.089
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5724.089
c)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5921.933
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5921.933
VIIIXóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5565.144
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5565.144
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về tài sản
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5559.249
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5559.249
3Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5721.153
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5721.153
IXĐăng ký biến động xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thừa đất liền kề
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5811.771
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5811.771
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5668.375
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5668.375
XĐăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng toàn bộ thừa đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5884.607
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5884.607
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5731.010
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5731.010
XIĐăng ký biến động gia hạn sử dụng đất
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất- Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
1Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.301
2Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5672.301
XIIĐăng ký biến động chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5870.411
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5870.411
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5720.695
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5720.695
XIIIĐăng ký biến động thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - In giấy chứng nhận mới
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-51.123.681
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-51.123.681
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5900.108
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5900.108
XIVĐăng ký biến động người sử dụng đất có thay đổi đối với hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1In giấy chứng nhận mới
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5656.107
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5656.107
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5841.414
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5841.414
2Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
Số TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức khó khănĐơn giá sản phẩm (đồng)
a)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5569.554
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5569.554
b)Đăng ký, cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất
-Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5733.775
-Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5733.775
XVĐăng ký biến động thu hồi quyền sử dụng đất
1Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - In giấy chứng nhận mới
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5358.541
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5358.541
2Đăng ký, cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất - Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
a)Theo hình thức trực tiếpHồ sơ/Thừa/GCN1-5221.135
b)Theo hình thức trực tuyếnHồ sơ/Thừa/GCN1-5221.135
Ghi chú: Đơn giá trên áp dụng cho 01 hồ sơ/01 thừa/1 giấy chứng nhận. Đối với một hồ sơ gồm nhiều thừa, nhiều giấy chứng nhận thì mỗi thừa, mỗi giấy chứng nhận tăng thêm thu như sau:
1Hồ sơ in giấy chứng nhận mới
-Từ thừa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.100 đồng/1 thừa
-Từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 22.000 đồng/1 giấy
2Chính lý trên giấy chứng nhận cũ
-Từ thừa thứ 2 trở đi thu thêm: 1.000 đồng/1 thừa
-Từ giấy chứng nhận thứ 2 trở đi thu thêm: 21.000 đồng/1 giấy

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Quốc Hùng

•

A

CHOW

,

Mục lục Bấm để đi tới điều