vanban.org

Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/06/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/06/2019 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2019/QĐ-UBND · 06/06/2019
Hà Giang Ban hành 12/12/2014 Hiệu lực 21/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 21/2014/QĐ-UBND
15/06/201914/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 21/12/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/06/2019 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động  quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang

_____________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axít, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 03 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh tỉnh Hà Giang.

- Chi tiết Bộ đơn giá tại phụ lục kèm theo.

          - Bộ đơn giá trên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Bộ đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm, thuế giá trị gia tăng.

- Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định của nhà nước có liên quan, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục:

BỘ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG

(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)

___________________________

I. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH

            Đơn vị tính: đồng

STT Thông số Đơn vị tính Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí  trực tiếp (A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số
Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4)

(5)=(1)+(2)+

(3)+(4)

(6)=20%*(5) (7)=(5)+(6)
I Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường
1.1 Đối với các thông số đo đạc, phân tích tại hiện trường
1 Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN46-2012) TSố 1KK1 1QTVCĐ2 37.279 1.788 763 4.025 43.855 8.771 52.626
2 Vận tốc, hướng gió (QCVN46-2012) TSố 1KK2 1QTVCĐ2 37.279 1.788 745 4.025 43.836 8.767 52.604
3 Áp suất khí quyển (QCVN46-2012) TSố 1KK3 1QTVCĐ2 37.279 121 745 4.025 42.170 8.434 50.604
1.2 Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (để phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1 TSP, PM10, PM2.5, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152-1996) TSố 1KK4 1QTV3 73.731 1.040 22.063 23.216 120.049 24.010 144.059
2 CO (TCVN 5972-1995) TSố 1KK5 1QTV2 66.512 1.237 6.479 11.104 85.331 17.066 102.397
3 NO2 (TCVN 6137-2009) TSố 1KK6 1QTV2 92.258 91.567 9.329 11.177 204.332 40.866 245.198
4 SO2 (TCVN 5971-1995) TSố 1KK7 1QTV2 92.258 11.567 9.329 17.283 130.437 26.087 156.525
5 O3 (TCVN 7171-2002) TSố 1KK8 1QTV3 149.840 17.503 18.787 3.344 189.474 37.895 227.369
II Phân tích môi trường không khí trong phòng thí nghiệm
1 TSP, PM10, PM2.5 (TCVN 5067-1995) TSố 2KK4a 1KS2 84.930 1.480 3.550 2.769 92.729 18.546 111.275
2 Pb (TCVN 6152-1996) TSố 2KK4b 1KS3 163.671 129.537 105.073 30.068 428.349 85.670 514.019
3 CO (TCVN 5972-1995) TSố 2KK5 1KS3 236.414 26.913 26.435 80.097 369.859 73.972 443.831
4 NO2 (TCVN 6137-1996) TSố 2KK6 1KS2 220.818 91.846 30.972 45.927 389.563 77.913 467.476
5 SO2 (TCVN 5971-1995) TSố 2KK7 1KS2 271.776 91.831 40.457 48.298 452.362 90.472 542.834
6 O3 (TCVN 7171-2002) TSố 2KK8 1KS3 309.157 1.061 7.598 44.143 361.958 72.392 434.350

II. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: đồng

STT Thông số Đơn vị tinh Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số
Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4) (5)=(1)+(2)+ (3)+(4) (6)=20%*(5) (7)=(5)+(6)
I Quan trắc môi trường khí thải công nghiệp tại hiện trường
1.1 Các thông số khí tượng
1 Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012) TSố 1KT1 1QTV2 64.366 3.539 619 7.427 75.951 15.190 91.141
2 Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012) TSố 1KT2 1QTV2 64.366 3.539 619 7.427 75.951 15.190 91.141
3 Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012) TSố 1KT3 1QTV2 64.366 3.539 1.286 6.293 75.484 15.097 90.581
1.2 Các thông số khí thải
1 Nhiệt độ khí thải TSố 1KT4 1QTV4 130.564 28.421 20.479 8.067 187.532 37.506 225.039
2 Tốc độ của khí thải TSố 1KT5 1QTV4 130.564 28.421 18.245 8.067 185.298 37.060 222.358
3 Khí Oxy (O2) TSố 1KT6 1QTV3 118.920 85.381 23.473 16.828 244.602 48.920 293.523
4 Khí CO TSố 1KT7 1QTV3 118.920 88.923 23.473 16.828 248.144 49.629 297.773
5 Khí Cacbon dioxit (CO2) TSố 1KT8 1QTV3 118.920 88.923 23.473 16.828 248.144 49.629 297.773
6 Khí Nito monoxit (NO) TSố 1KT9 1QTV3 118.920 88.923 23.473 16.828 248.144 49.629 297.773
7 Khí Nito dioxit (NO2) TSố 1KT10 1QTV3 118.920 88.923 5.308 16.828 229.979 45.996 275.974
8 Khí Nito oxit (NOx) TSố 1KT11 1QTV3 118.920 88.923 23.473 16.828 248.144 49.629 297.773
9 Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2) TSố 1KT12 1QTV3 118.920 88.923 5.308 16.828 229.979 45.996 275.974
10 Bụi tổng số TSố 1KT13 5QTV5 711.040 20.840 22.173 1.296.851 2.050.904 410.181 2.461.084
11 Các kim loại Pb. Sb. As. Cd. Cu. Zn (EPA method 29) TSố 1KT14 5QTV5 711.040 32.683 22.173 1.356.823 2.122.719 424.544 2.547.263
1.3 Các đặc tính nguồn thải
1 Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói TSố 1KT15 1QTV2 107.277 5.343 568 1.153 114.341 22.868 137.209
2 Lưu lượng khí thải TSố 1KT16 1QTV4 130.564 39.853 998 9.201 180.616 36.123 216.740
II Phân tích môi trường khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm
1  O2 TSố 2KT6 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
2  SO2 TSố 2KT7 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
3  CO TSố 2KT8 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
4  CO2 TSố 2KT9 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
5  NO TSố 2KT10 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
6  NO2 TSố 2KT11 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
7  NOx TSố 2KT12 1KS3 181.857 1.244 948 26.490 210.539 42.108 252.646
8  Bụi tổng số TSố 2KT13 1KS3 181.857 7.471 27.146 5.773 222.247 44.449 266.697
9  Cd. Pb (EPA method 29) TSố 2KT14a 1KS5 205.850 139.278 200.560 425.770 971.458 194.292 1.165.750
10  As. Sb (EPA method 29) TSố 2KT14b 1KS5 205.850 173.214 279.193 413.285 1.071.542 214.308 1.285.851
11  Cu. Zn (EPA method 29) TSố 2KT14c 1KS5 205.850 84.484 180.165 424.813 895.312 179.062 1.074.375
12 Phân tích đồng thời các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn (tính cho từng chỉ tiêu) (EPA method 29) TSố 2KT14d 1KS5 411.700 41.917 112.043 464.039 1.029.699 205.940 1.235.639

III. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN

Đơn vị tính: Đồng

STT Thông số Đơn vị tính Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí trực tiếp (A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số

Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4) (5)=(1)+(2)+(3)+(4) (6)=20%*(5) (7)=(5)+(6)
I Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường
1.1 Tiếng ồn giao thông
1 Mức ồn trung bình :LAep; mức ồn cực đại: LAmax. (TCVN 5964-1995, TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 1TO1 1QTVCĐ2 37.279 439 2.639 8.925 49.282 9.856 59.138
2 Cường độ dòng xe (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 1TO2 1QTV1 191.266 1712 0 8.697 201.675 40.335 242.010
1.2 Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1 Mức ồn trung bình: LAep, mức ồn cực đại: LAmax, Mức ồn phân vị: LA50. (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 1TO3 1QTVCĐ2 49.051 568 3.227 8.925 61.771 12.354 74.125
2 Mức ồn theo tần số - dải Octa (TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 1TO4 1QTV3 149.840 1427 7.077 8.925 167.268 33.454 200.722
II Xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm
2.1 Tiếng ồn giao thông
1 Mức ồn trung bình: LAep, mức ồn cực đại: LAmax. (TCVN 5964-1995, TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982) TSố 2TO1 1KS2 67.944 541 948 35.130 104.563 20.913 125.476
2 Cường độ dòng xe (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 2TO2 1KS2 118.902 1.061 1.654 61.590 183.207 36.641 219.849
2.2 Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1 Mức ồn trung bình: LAep, mức ồn cực đại: LAmax, mức ồn phân vị: LA50 (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 2TO3 1KS2 67.944 541 948 91.290 160.723 32.145 192.868
2 Mức ồn theo tần số - dải Octa. (TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982). TSố 2TO4 1KS2 118.902 1.061 1.654 28.542 150.159 30.032 180.191

IV. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, NƯỚC THẢI

Đơn vị tính: Đồng

STT Thông số

Đơn vị tính

Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí trực tiếp

(A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số

Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4)

(5)=(1)+(2)+

(3)+(4)

(6)=20%*(4) (7)=(5)+(6)
I Quan trắc môi trường nước mặt lục địa, nước thải tại hiện trường
1.1 Đối với các thông số đo đạc. phân tích tại hiện trường
1 Nhiệt độ, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011) TSố 1NM1 1QTVCĐ3 52.340 3.500 9.398 13.879 79.117 15.823 94.940
2 Oxy hoà tan - DO (TCVN 7325:2004) TSố 1NM2 1QTVCĐ3 52.340 4.650 9.398 24.247 90.635 18.127 108.762
3 Tổng chất rắn hoà tan (TDS); Độ dẫn điện (EC). (Đo bằng máy) TSố 1NM3 1QTVCĐ3 52.340 10.300 9.398 40.177 112.215 22.443 134.658
4 Lấy mẫu. phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tàn (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC) TSố 1NM4 1QTVCĐ3 163.561 14.870 28.195 78.331 284.957 56.991 341.949
1.2 Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1 Chất rắn lơ lửng (SS) TSố 1NM5 1QTV1 28.690 418 5.000 33.924 68.032 13.606 81.638
2 - Nhu cầu Oxy sinh hoá ( BOD5);
 - Nhu cầu Oxy hoá học ( COD).
TSố 1NM6 1QTV1 28.690 418 5.000 33.924 68.032 13.606 81.638
3 - Nitơ amôn ( NH4+);
- Nitrite (NO2-);
- Nitrite (NO3-);
- Tổng N. Tổng P;
- Sulphat ( SO42-). Photphat ( PO43-);
- Clorua ( Cl-);
- Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn...).
TSố 1NM7 1QTV2 53.638 690 5.982 34.035 94.344 18.869 113.213
4 Dầu mỡ TSố 1NM8 1QTV4 39.169 418 5.000 33.967 78.554 15.711 94.265
5 Coliform TSố 1NM9 1QTV3 35.676 418 5.000 33.924 75.018 15.004 90.022
6 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614) TSố 1NM10 1QTV4 39.169 631 5.195 37.741 82.736 16.547 99.284
7 Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (phương pháp sắc ký khí EPA 614) TSố 1NM11 1QTV4 39.169 631 5.195 37.741 82.736 16.547 99.284
II Phân tích môi trường nước mặt lục địa, nước thải tại phòng thí nghiệm
1 Chất rắn lơ lửng (SS) (APHA 2540.D) TSố 2NM5 1KSCĐ2 87.648 6.459 17.971 219.841 331.920 66.384 398.304
2 Nhu cầu Oxy sinh hoá (BOD5) (APHA 5210.D) TSố 2NM6a 1KS2 135.888 91.734 20.986 115.593 364.201 72.840 437.041
3 Nhu cầu Oxy hoá học (COD) (APHA - 5220) TSố 2NM6b 1KS2 203.832 19.468 37.699 391.630 652.629 130.526 783.155
4 Nitơ amôn (NH4+) (ISO 7150/1-1984) TSố 2NM7a 1KS2 169.860 123.325 37.496 88.243 418.925 83.785 502.710
5 Nitrite (NO2-) (TCVN 6178-1996) TSố 2NM7b 1KS2 169.860 106.562 32.581 168.660 477.664 95.533 573.197
6 Nitrite (NO3-) (ISO 7890:1998) TSố 2NM7c 1KS2 169.860 121.262 32.581 91.118 414.822 82.964 497.786
7 Tổng P (ALPHA 4500-P.B.E) TSố 2NM7d 1KS2 271.776 150.723 72.534 132.767 627.800 125.560 753.360
8 Tổng N (ALPHA 4500-N) TSố 2NM7đ 1KS2 339.720 106.884 75.984 391.042 913.630 182.726 1.096.356
9 Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008) TSố 2NM7e 1KS3 363.714 139.278 200.560 425.770 1.129.322 225.864 1.355.186
10 Kim loại nặng As (TCVN 6626:2000) TSố 2NM7g1 1KS3 436.456 173.214 272.323 413.285 1.295.279 259.056 1.554.334
11 Kim loại nặng Hg (TCVN 7877:2008) TSố 2NM7g2 1KS4 465.248 184.121 272.323 425.898 1.347.590 269.518 1.617.108
12 Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn) (TCVN 6193 VÀ TCVN 6222-1996) TSố 2NM7h 1KS2 271.776 84.484 180.165 424.813 961.239 192.248 1.153.486
13 Sulphat (SO42-) (TCVN 6200-1996) TSố 2NM7i 1KS3 218.228 85.887 31.408 112.214 447.738 89.548 537.285
14 Photphat (PO43-) (AIPHA 4500-P.E) TSố 2NM7k 1KS3 218.228 17.180 150.858 89.749 476.015 95.203 571.218
15 Clorua (Cl-) (TCVN 6194-1-1996) TSố 2NM7l 1KSCĐ2 105.178 12.526 135.352 85.371 338.426 67.685 406.111
16 Dầu mỡ (ASTM D3650-1993) TSố 2NM8 1KS3 727.427 77.354 220.400 819.823 1.845.004 369.001 2.214.005
17 Coliform (TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996) TSố 2NM9 1KS2 679.441 86.274 149.938 588.607 1.504.260 300.852 1.805.112
18 Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 8270D) TSố 2NM10 1KS4 1.163.120 125.507 615.716 2.609.583 4.513.927 902.785 5.416.712
19 Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614) TSố 2NM11 1KS4 1.163.120 125.507 615.716 2.609.609 4.513.952 902.790 5.416.743
20 Phân tích đồng thời các kim loại (tính cho từng chỉ tiêu) (TCVN 6665:2011) TSố 2NM12 1KS5 411.700 41.917 112.111 464.039 1.029.766 205.953 1.235.720

V. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Đơn vị tính: Đồng

STT Tên sản phẩm Đơn vị tính Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí trực tiếp

(A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số
Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4) (5)=(1)+(2)+ (3)+(4) (6)=20%*(5) (7)=(5)+(6)
I Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường
1.1 Đối với các thông số đo đạc, phân tích tại hiện trường
1 Nhiệt độ. pH TCVN 4557-1998) Tsố 1NN1 1QTV2 53.638 3.521 5.295 14.533 76.987 15.397 92.385
2 Độ Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004) Tsố 1NN2 1QTV2 53.638 5.800 5.295 229.771 294.504 58.901 353.405
3 Độ đục. Độ dẫn điện (EC) (APHA 2130.B) Tsố 1NN3 1QTV2 53.638 8.467 5.295 164.971 232.371 46.474 278.845
4 Lấy mẫu. phân tích đồng thời: Nhiệt độ. pH; Oxy hòa tan (DO); Độ dẫn điện (EC); Độ đục Tsố 1NN4 1QTV2 160.915 13.187 11.760 234.853 420.715 84.143 504.858
1.2 Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1 Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988) Tsố 1NN5 1QTV3 35.676 1.598 897 37.152 75.323 15.065 90.388
2 Độ cứng theo CaCO3 (APHA 2340.C) Tsố 1NN6 1QTV3 35.676 1.598 897 229.771 267.942 53.588 321.531
3 Nitơ amôn (NH4+), Nitrite (NO2-), Nitrate (NO3-), Oxyt Silic (SiO3), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO42-), Photphat (PO43-), Clorua (Cl-), Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol (TCVN 5988-1995) Tsố 1NN7 1QTV3 35.676 1.667 3.470 38.363 79.175 15.835 95.011
4 Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN.C) Tsố 1NN8 1QTV3 35.676 1.598 1.879 38.363 77.516 15.503 93.019
5 Coliform (TCVN 6167-2-1996) Tsố 1NN9 1QTV3 35.676 1.598 1.879 38.363 77.516 15.503 93.019
6 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614Z) Tsố 1NN10 1QTV3 35.676 1.598 897 38.363 76.534 15.307 91.841
7 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z) Tsố 1NN11 1QTV3 35.676 1.598 897 38.363 76.534 15.307 91.841
II Phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1 Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988) Tsố 2NN5 1KSCĐ2 87.648 6.797 17.971 7.292 119.709 23.942 143.650
2 Độ cứng theo CaCO3 (APHA 2340.C) Tsố 2NN6 1KSCĐ2 87.648 8.654 24.032 158.572 278.906 55.781 334.688
3 Nitơ amôn (NH4+) (TCVN 6179-1996) Tsố 2NN7a 1KS2 169.860 125.792 37.684 110.642 443.978 88.796 532.774
4 Nitrit (NO2-) (TCVN 6178-1996) Tsố 2NN7b 1KS2 169.860 106.562 32.581 168.660 477.664 95.533 573.197
5 Nitrat (NO3-) (TCVN 6180-1996) Tsố 2NN7c 1KS2 169.860 120.349 32.581 91.118 413.909 82.782 496.690
6 Sulphat (SO42-) (TCVN 6200-1996) Tsố 2NN7d 1KS2 203.832 86.505 31.408 416.017 737.763 147.553 885.315
7 Photphat (PO43-) (TCVN 6202-1996) Tsố 2NN7e 1KS2 203.832 87.847 46.315 89.263 427.257 85.451 512.709
8 Oxyt Silic (SiO3) (APHA 4500-SiO3) Tsố 2NN7g 1KS2 203.832 86.505 46.315 96.650 433.302 86.660 519.963
9 Tổng N (APHA 4500-N) Tsố 2NN7h 1KS2 271.776 171.309 49.848 391.042 883.976 176.795 1.060.771
10 Tổng P (APHA 4500-P) Tsố 2NN7k 1KS2 339.720 150.723 54.469 93.003 637.915 127.583 765.498
11 Clorua (Cl-) (TCVN 6194-1996) Tsố 2NN7l 1KSCĐ2 105.178 13.901 48.232 85.371 252.682 50.536 303.218
12 Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008) Tsố 2NN7m 1KS3 363.714 139.278 200.560 447.861 1.151.413 230.283 1.381.695
13 Kim loại nặng As (TCVN 6626:2000) Tsố 2NN7n1 1KS3 436.456 114.464 272.323 413.132 1.236.376 247.275 1.483.651
14 Kim loại nặng Hg (TCVN 7877:2008) Tsố 2NN7n2 1KS3 436.456 125.371 272.323 446.070 1.280.221 256.044 1.536.265
15 Fe, Cu, Zn, Cr, Mn (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996) Tsố 2NN7p 1KS3 290.971 84.484 180.165 446.904 1.002.524 200.505 1.203.029
16 Phenol (TCVN 6216-1996) Tsố 2NN7q 1KS2 679.441 122.548 171.254 477.722 1.450.966 290.193 1.741.159
17 Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN.C) Tsố 2NN8 1KS3 290.971 151.466 48.250 515.936 1.006.622 201.324 1.207.947
18 Coliform (TCVN 6167-2-1996) Tsố 2NN9 1KS3 727.427 84.941 149.938 618.933 1.581.239 316.248 1.897.487
19 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 8270D) Tsố 2NN10 1KS2 1.019.161 125.507 615.364 2.609.583 4.369.615 873.923 5.243.539
20 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z) Tsố 2NN11 1KS4 1.163.120 125.507 615.364 2.609.609 4.513.600 902.720 5.416.321
21 Phân tích đồng thời các kim loại (tính cho từng chỉ tiêu) (TCVN 6665:2011) Tsố 2NN12 1KS5 411.700 41.917 112.043 464.039 1.029.699 205.940 1.235.639
             

VI. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT

Đơn vị tính: Đồng

STT Tên sản phẩm Đơn vị tính Mã hiệu Định biên LĐKT Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu

Chi phí trực tiếp

(A1)

Chi phí chung

20%

Đơn giá/Thông số
Dụng cụ T.Bị V.Liệu
(1) (2) (3) (4) (5)=(1)+(2)+(3)+(4) (6)=20%*(5) (7)=(5)+(6)
I Quan trắc môi trường đất tại hiện trường (để phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1 Cl- (APHA 4500-Cl), SO42-(APHA 4500-SO42-E), HCO3-(APHA 4500), Tổng P2O5(10TCN 374-1999), Tổng K2O (TCVN 4053:1985), P2O5 dễ tiêu (Bray 2), K2O dễ tiêu, Tổng N (TCVN 6498:1999), Tổng P (TCVN 8661:2011), Tổng muối tan (đo bằng máy), Tổng chất hữu cơ (Waley Black) (TCVN 6644:2000) Tsố 1Đ1 1QTV3 59.460 1.228 3.463 5.350 69.501 13.900 83.401
2 Ca2+(chuẩn độ thể tích), Mg2+(chuẩn độ thể tích), K+ (TCVN 5254-1990), Na+(đo trắc quang), Al3+ (TCVN 4403:2011), Fe3+(TCVN 4618:1988), Mn2+ (APHA 3113.B), Kim loại nặng (TCVN 5989-1995, TCVN 7877:2008, TCVN 6626:2000, TCVN 6193 và TCVN 6222-1996) Tsố 1Đ2 1QTV3 59.460 1.238 5.500 5.350 71.548 14.310 85.858
3 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin. Endrin-Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor (TCVN 8061:2009) Tsố 1Đ3 1QTV4 78.339 1.273 4.481 8.107 92.199 18.440 110.639
4 Thuốc BVTV nhóm Perethroid: Permethrin. Deltamethrin, Cypermethrin. Fenvalerate (TCVN 8062:2009) Tsố 1Đ4 1QTV4 78.339 1.258 4.481 8.107 92.184 18.437 110.621
II Phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1 Cl- (APHA 4500-Cl) Tsố 2Đ1a 1KS1 157.864 11.371 66.890 85.371 321.496 64.299 385.795
2 SO42- (APHA 4500-SO4) Tsố 2Đ1b 1KS1 157.864 9.424 60.269 382.094 609.651 121.930 731.581
3 HCO3- (APHA 4500) Tsố 2Đ1c 1KS1 157.864 8.374 60.269 382.094 608.601 121.720 730.321
4 Tổng K2O (TCVN 4053:1985) Tsố 2Đ1đ 1KS1 157.864 54.714 56.054 457.904 726.536 145.307 871.844
5 Tổng N (TCVN 6498:1999) Tsố 2Đ1h 1KS1 157.864 90.691 62.130 560.464 871.149 174.230 1.045.379
6 Tổng P (TCVN 8661:2011) Tsố 2Đ1k 1KS1 157.864 54.005 62.130 435.349 709.348 141.870 851.218
7 Tổng chất hữu cơ (TCVN 6644:2000) Tsố 2Đ1m 1KS1 157.864 53.223 34.768 608.669 854.524 170.905 1.025.428
8 Ca2+ Tsố 2Đ2a 1KS3 218.228 87.768 59.599 526.537 892.133 178.427 1.070.559
9 Mg2+ Tsố 2Đ2b 1KS3 218.228 86.368 59.599 524.702 888.898 177.780 1.066.678
10 K+ (TCVN 5254-1990) Tsố 2Đ2c 1KS3 218.228 19.678 127.906 500.852 866.663 173.333 1.039.996
11 Na+ Tsố 2Đ2d 1KS3 218.228 19.678 127.906 500.852 866.663 173.333 1.039.996
12 Al3+ Tsố 2Đ2đ 1KS3 218.228 19.678 59.599 575.619 873.124 174.625 1.047.749
13 Fe3+ (TCVN 4618:1988) Tsố 2Đ2e 1KS3 218.228 63.144 51.624 473.220 806.216 161.243 967.459
14 Mn2+ (APHA 3113.B) Tsố 2Đ2g 1KS3 218.228 63.182 83.697 436.607 801.713 160.343 962.056
15 Pb (TCVN 5989-1995) Tsố 2Đ2h1 1KS3 290.971 139.278 267.759 427.520 1.125.528 225.106 1.350.633
16 Cd (TCVN 5990-1995) Tsố 2Đ2h2 1KS3 290.971 139.278 267.759 427.520 1.125.528 225.106 1.350.633
17 Hg (TCVN 7877:2008) Tsố 2Đ2k1 1KS3 290.971 184.121 302.243 425.898 1.203.233 240.647 1.443.879
18 As (TCVN 6626:2000) Tsố 2Đ2k2 1KS3 290.971 184.121 302.243 413.285 1.190.620 238.124 1.428.744
19 Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996) Tsố 2Đ2l1 1KS3 290.971 84.484 272.616 424.813 1.072.884 214.577 1.287.460
20 Cu Tsố 2Đ2l2 1KS3 290.971 84.484 272.616 424.813 1.072.884 214.577 1.287.460
21 Zn Tsố 2Đ2l3 1KS3 290.971 84.484 272.616 424.813 1.072.884 214.577 1.287.460
22 Cr Tsố 2Đ2l4 1KS3 290.971 84.484 272.616 424.813 1.072.884 214.577 1.287.460
23 Mn Tsố 2Đ2l5 1KS3 290.971 84.484 272.616 424.813 1.072.884 214.577 1.287.460
24 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin-Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor Tsố 2Đ3 1KS4 775.414 159.007 612.222 2.609.583 4.156.225 831.245 4.987.470
25 Thuốc BVTV nhóm Perethroid: Permethrin. Deltamethrin, Cypermethrin. Fenvalerate Tsố 2Đ4 1KS4 775.414 159.007 628.156 2.609.609 4.172.186 834.437 5.006.623
Mục lục Bấm để đi tới điều