vanban.org

Quyết định số 21/2004/QĐ-BBCVT Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội tỉnh của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 11/03/2006
Bộ Bưu chính, Viễn thông Ban hành 09/04/2004 Hiệu lực 01/05/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 11/03/2006 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội  tỉnh của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam _______________________________

BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông;

Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;

Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam tại công văn số 287/GCTT ngày 19/01/2004 về cước dịch vụ thuê kênh riêng;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI TỈNH CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM

 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 21/2004/QĐ-BBCVT  

ngày 09 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)

1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội tỉnh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)

§¬n vÞ tÝnh: 1000 VN§

TT Kênh tốc độ Các mức cước
    Møc 1 Møc 2
1 Kênh điện báo tốc độ 50 baud 292 514
2 Kênh điện báo tốc độ 100 baud 359 633
3 Kênh thoại dùng để liên lạc điện báo nhiều kênh 1.121 1.978
4 Kênh thoại M1040 897 1.582
5 Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps) 897 1.582
6 Kênh tốc độ 56/64 Kbps 1.502 2.651
7 Kênh tốc độ 128 Kbps 2.431 4.290
8 Kênh tốc độ 192 Kbps 3.066 5.411
9 Kênh tốc độ 256 Kbps 3.804 6.713
10 Kênh tốc độ 320 Kbps 4.270 7.534
11 Kênh tốc độ 384 Kbps 4.735 8.355
12 Kênh tốc độ 448 Kbps 5.302 9.357
13 Kênh tốc độ 512 Kbps 5.871 10.360
14 Kênh tốc độ 576 Kbps 6.208 10.955
15 Kênh tốc độ 640 Kbps 6.546 11.551
16 Kênh tốc độ 704 Kbps 6.883 12.147
17 Kênh tốc độ 768 Kbps 7.221 12.743
18 Kênh tốc độ 832 Kbps 7.618 13.443
19 Kênh tốc độ 896 Kbps 8.015 14.144
20 Kênh tốc độ 960 Kbps 8.412 14.845
21 Kênh tốc độ 1024 Kbps 8.809 15.546
22 Kênh tốc độ 1088 Kbps 9.716 17.146
23 Kênh tốc độ 1152 Kbps 10.622 18.746
24 Kênh tốc độ 1216 Kbps 10.886 19.211
25 Kênh tốc độ 1280 Kbps 11.150 19.676
26 Kênh tốc độ 1344 Kbps 11.414 20.141
27 Kênh tốc độ 1408 Kbps 11.677 20.606
28 Kênh tốc độ 1472 Kbps 11.941 21.071
29 Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps 12.204 21.536
30 Kênh tốc độ 1600 Kbps 12.453 21.977
31 Kênh tốc độ 1664 Kbps 12.703 22.417
32 Kênh tốc độ 1728 Kbps 12.952 22.857
33 Kênh tốc độ 1792 Kbps 13.201 23.297
34 Kênh tốc độ 1856 Kbps 13.451 23.738
35 Kênh tốc độ 1920 Kbps 13.700 24.178
36 Kênh tốc độ 1984 Kbps 13.950 24.617
37 Kênh tốc độ 2048 Kbps 14.199 25.058
38 Kênh tốc độ 34 Mbps 68.157 120.278
39 Kênh tốc độ 45 Mbps 124.955 220.509
40 Kênh tốc độ 155 Mbps 357.826 631.457

2. Phạm vi áp dụng các mức cước.

2.1- Mức 1:

Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có địa giới hành chính liền kề nhau;

Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính liền kề nhau;

Một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các quận nội thành, một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính liền kề nhau;

2.2- Mức 2:

Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh có địa giới hành chính không liền kề nhau;

Hai điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính không liền kề nhau;

Một điểm kết cuối kênh tại các quận nội thành, một điểm kết cuối kênh của khách hàng nằm tại các huyện, thị xã thuộc thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các thành phố: Hà Nội, Hồ Chí Minh và Đà Nẵng) có địa giới hành chính không liền kề nhau.

3. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam

Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu

Giảm cước cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt nhung mức giảm không được vượt quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước tại mục 1.

4- Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội tỉnh của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.

Mục lục Bấm để đi tới điều