vanban.org

Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025 Thay thế: 66/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Vĩnh Phúc Ban hành 27/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 20/2024/QĐ-UBND
10/01/202566/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/05/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên của một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, gồm:

- Khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I

- Khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II

- Nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III

- Tài nguyên khác: Chi tiết tại Phụ lục IV

- Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác: Chi tiết tại Phụ lục số V

2. Các loại tài nguyên khác không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng bảng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư sổ 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

3. Giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này là cơ sở để các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc thực hiện việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên và là cơ sở để cơ quan thuế tính toán, xác định mức thu, quản lý thu thuế tài nguyên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

2. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành phố và đơn vị liên quan có trách nhiệm theo dõi giá bán các loại tài nguyên trên thị trường. Trường hợp giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên hoặc trường hợp bổ sung danh mục tài nguyên thì cơ quan, đơn vị gửi đề xuất đến Sở Tài chính để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh thực hiện theo quy định.

3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Công Thương; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc

(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6    
I           Khoáng sản kim loại    
  I1         Sắt    
    I101       Sắt kim loại Đồng/Tấn 8.000.000
    I102       Quặng Manhetit (có từ tính)    
      I10201     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30% Đồng/Tấn 250.000
      I10202     Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40% Đồng/Tấn 350.000
      I10203     Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50% Đồng/Tấn 500.000
      I10204     Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60% Đồng/Tấn 700.000
      I10205     Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60% Đồng/Tấn 1.000.000
    I103       Quặng Limonit (không từ tính)    
      I10301     Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30% Đồng/Tấn 150.000
      I10302     Quặng limonit có hàm lượng 30%<fe≤40%< p=""> </fe≤40%<> Đồng/Tấn 210.000
      I10303     Quặng limonit có hàm lượng 40%<fe≤50%< p=""> </fe≤50%<> Đồng/Tấn 280.000
      I10304     Quặng limonit có hàm lượng 50%<fe≤60%< p=""> </fe≤60%<> Đồng/Tấn 340.000
      I10305     Quặng limonit có hàm lượng Fe>60% Đồng/Tấn 420.000
    I104       Quặng sắt Deluvi Đồng/Tấn 150.000
  I6         Bạch kim, bạc, thiếc    
    I603       Thiếc    
      I60301     Quặng thiếc gốc    
        I6030101   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<sno2 ≤0,4%</sno Đồng/Tấn 896.000
        I6030102   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<sno2≤0,6%</sno Đồng/Tấn 1.280.000
        I6030103   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<sno2≤0,8%</sno Đồng/Tấn 1.790.000
        I6030104   Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<sno2 ≤1%</sno Đồng/Tấn 2.300.000
        I6030105   Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1% Đồng/Tấn 2.810.000
      I60302     Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc) Đồng/Tấn 170.000.000
      I60303     Thiếc kim loại Đồng/Tấn 255.000.000
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc

(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6    
II           Khoáng sản không kim loại    
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 49.000
  II2         Đá, sỏi    
    II201       Sỏi    
      II20101     Sạn trắng Đồng/m3 400.000
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác Đồng/m3 168.000
    II202       Đá    
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)    
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2 Đồng/m3 800.000
        II2020102   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 Đồng/m3 1.400.000
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 Đồng/m3 4.200.000
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01 m2 Đồng/m3 6.000.000
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 trở lên Đồng/m3 8.000.000
      II20202     Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)    
        II2020201   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3 Đồng/m3 700.000
        II2020202   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3 Đồng/m3 1.400.000
        II2020203   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3 Đồng/m3 2.100.000
        II2020204   Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3 Đồng/m3 3.000.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    
        II2020301   Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 77.000
        II2020302   Đá hộc Đồng/m3 82.000
        II2020303   Đá cấp phối Đồng/m3 140.000
        II2020304   Đá dăm các loại Đồng/m3 168.000
        II2020305   Đá lô ca Đồng/m3 140.000
        II2020306   Đá chẻ Đồng/m3 280.000
        II2020307   Đá bụi, mạt đá Đồng/m3 60.000
      II20204     Đá bazan dạng cục, cột (trụ) Đồng/m3 1.000.000
  II3         Đá nung vôi và sản xuất xi măng    
    II301       Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 63.000
    II302       Đá sản xuất xi măng    
      II30201     Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 105.000
      II30202     Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 63.000
      II30203     Đá làm phụ gia sản xuất xi măng    
        II3020301   Đá puzolan (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 100.000
        II3020302   Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 45.000
        II3020303   Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 45.000
        II3020304   Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác) Đồng/Tấn 105.000
  II4         Đá hoa trắng    
    II401       Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4 m3 sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng Đồng/m3 250.000
    II402       Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4 m3) để xẻ làm ốp lát    
      II40201     Loại 1 - trắng đều Đồng/m3 15.000.000
      II40202     Loại 2 - vân vệt Đồng/m3 10.500.000
      II40203     Loại 3 - màu xám hoặc màu khác Đồng/m3 7.000.000
    II403       Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp lát Đồng/m3 3.000.000
    II404       Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat Đồng/m3 280.000
    II405       Đá hoa trắng <0,4 m3 để chế tác mỹ nghệ Đồng/m3 1.200.000
    II406       Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạo Đồng/m3 200.000
  II5         Cát    
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m3 56.000
    II502       Cát xây dựng    
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng Đồng/m3 90.000
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng Đồng/m3 245.000
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) Đồng/m3 105.000
  II6         Cát làm thủy tinh Đồng/m3 245.000
  II7         Đất làm gạch, ngói Đồng/m3 119.000
  II8         Đá Granite    
    II801       Đá Granite màu ruby Đồng/m3 6.000.000
    II802       Đá Granite màu đỏ Đồng/m3 4.200.000
    II803       Đá Granite màu tím, trắng Đồng/m3 1.750.000
    II804       Đá Granite màu khác Đồng/m3 2.800.000
    II805       Đá gabro và diorit Đồng/m3 3.500.000
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) Đồng/m3 800.000
    II807       Đá Granite bán phong hóa Đồng/m3 48.000
  II9         Sét chịu lửa    
    II901       Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắng Đồng/Tấn 266.000
    II902       Sét chịu lửa các màu còn lại Đồng/Tấn 126.000
  II10         Dolomite, quartzite    
    II1001       Dolomite    
      II100101     Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng Đồng/m3 315.000
      II100102     Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)    
        II10010201   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2 Đồng/m3 2.800.000
        II10010202   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2 Đồng/m3 5.600.000
        II10010203   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 1m2 Đồng/m3 8.000.000
        II10010204   Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m2 trở lên Đồng/m3 10.000.000
      II100103     Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp Đồng/m3 140.000
      II100104     Đá Dolomite màu vân gỗ Đồng/m3 18.000.000
  II11         Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)    
    II1101       Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây) Đồng/Tấn 210.000
    II1102       Cao lanh đã rây Đồng/Tấn 560.000
    II1103       Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác) Đồng/Tấn 245.000
    II1104       Fenspat phong hóa Đồng/Tấn 60.000
  II12         Mica, thạch anh kỹ thuật    
    II1201       Mica    
      II120101     Mica Đồng/Tấn 1.200.000
      II120102     Sericite Đồng/Tấn 350.000
      II120103     Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite Đồng/Tấn 120.000
    II1202       Thạch anh kỹ thuật    
      II120201     Thạch anh kỹ thuật Đồng/Tấn 250.000
      II120202     Thạch anh bột Đồng/Tấn 1.050.000
      II120203     Thạch anh hạt Đồng/Tấn 1.500.000
  II19         Than khác    
    II1901       Than bùn Đồng/Tấn 280.000
    II1902       Than bùn tuyển khác Đồng/Tấn 136.000
    II1903       Than bã sàng Đồng/Tấn 206.000
    II1904       Xít thải than Đồng/Tấn 192.000
    II1905       Than cám trong than nguyên khai 0-15 mm Đồng/Tấn 1.523.000
    II1906       Than cục trong than nguyên khai 15-100 mm Đồng/Tấn 2.302.000
  II23         Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite    
    II2301       Thạch anh ám khói, trong suốt, tóc Đồng/Tấn 800.000.000
    II2302       Anmetit (thạch anh tím) Đồng/Tấn 1.000.000.000
    II2303       Thạch anh tinh thể khác Đồng/Tấn 25.000.000
  II24         Khoáng sản không kim loại khác    
    II2401       Barit    
      II240101     Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20% Đồng/Tấn 40.000
      II240102     Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4< 40% Đồng/Tấn 110.000
      II210103     Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4< 60% Đồng/Tấn 300.000
      II240104     Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4< 70% Đồng/Tấn 600.000
      II240105     Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70% Đồng/Tấn 800.000
    II2406       Bùn khoáng Đồng/Tấn 910.000
    II2407       Sét Bentonite Đồng/m3 210.000
    II2410       Đá phong thủy    
      II241001     Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cm Đồng/Viên 1.000.000
      II241002     Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cm Đồng/Viên 2.000.000
      II241003     Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cm Đồng/Viên 3.000.000
      II241004     Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safia Đồng/kg 5.000
      II241005     Calcite hồng, trắng, xanh Đồng/kg 500.000
      II241006     Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cửu long Đồng/kg 500.000
      II241007     Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủy Đồng/Tấn 1.000.000
      II241008     Tourmaline đen Đồng/Viên 500.000
      II241009     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mm Đòng/kg 3.000.000
      II241010     Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lên Đồng/Viên 400.000
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc

(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6      
V           Nước thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) Đồng/m3 200.000
      V10102     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ) Đồng/m3 450.000
      V10103     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 1.100.000
      V10104     Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch... Đồng/m3 20.000
    V102       Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
      V10201     Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 100.000
      V10202     Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 500.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch    
    V201       Nước mặt Đồng/m3 4.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 7.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác Đồng/m3  
    V301       Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá Đồng/m3 40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng Đồng/m3 40.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng Đồng/m3 4.000
Phụ lục IV

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc bảng giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác trên địa bàn tỉnh vĩnh phúc

(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Mã nhóm, loại tài nguyên Mã nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6    
VII           Khí CO2 thu hồi từ nước khoáng thiên nhiên Đồng/tấn 2.300.000
Phụ lục V

Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác

(Kèm theo Quyết định số: 20/2024/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

PHỤ LỤC SỐ V

1. Phương pháp xác định:

Sản lượng tài nguyên khai thác = Sản phẩm tài nguyên x Hệ số quy đổi

2. Hệ số quy đổi:

TT Sản phẩm tài nguyên Hệ số quy đổi từ sản phẩm tài nguyên ra sản lượng tài nguyên khai thác Hệ số quy đổi từ m3 sang tấn
Sản phẩm tài nguyên Sản lượng tài nguyên khai thác  
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, cát bột kết)

30 m2 (dày 2,0 cm)

43 m2 (dày 1,8 cm)

18 m2 (dày 5,0 cm)

9,5 m2 (dày 10 cm)

1m3 1,5 tấn/m3
2 Đá block 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire); E- mô- rốt (emerald); A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite); Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô- đô-lít (rodolite); Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin); Sờ-pi- nen (spinen); Tô- paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri- ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
4 Sỏi, cuội, sạn 1m3 1,2m3 1,5 tấn/m3
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường    

- Đá hộc

- Đá 8-15cm

- Đá (4 x 6) cm

- Đá (2 x 4) cm

- Đá (1 x 2) cm

- Đá base

- Bột đá

1m3

1m3

1m3

1m3

1m3

1m3

1m3

1,0 m3

1,08

1,1m3

1,15m3

1,20 m3

1,18m3

1,20m3

1,5 tấn/m3

1,67 tấn/m3

1,71 tấn/m3

1,78 tấn/m3

1,86 tấn/m3

1,83 tấn/m3

1,94 tấn/m3

6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp, Phen-sờ-phát (fenspat)) 1m3 1,15m3 1,5 tấn/m3
7 Cát vàng 1m3 1,2m3 1,34 tấn/m3
8 Các loại cát khác (trừ cát làm thủy tinh) 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3
9 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói:      

- Gạch đặc 220x105x60 mm

- Gạch 2 lỗ 220x105x60 mm

- Gạch đặc 220x150x60 mm

- Ngói lợp 22viên/m2

1.000 viên

1.000 viên

1.000 viên

1.000 viên

1,8 m3

1,4 m3

2,7 m3

2,0 m3

1,45 tấn/m3
11 Các loại đất khác 1m3 1,2m3 1,3 tấn/m3
12 Đất làm cao lanh 1m3 1,2m3 1,2 tấn/m3
13 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartize) 1m3 1m3 1,5 tấn/m3
14 Than bùn 1m3 1m3 0,7 tấn/m3
15 Khoáng sản không kim loại khác 1m3 1m3 1,5 tấn/m3