vanban.org

Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/2/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 3575/QĐ-UBND · 30/08/2025
Hải Phòng Ban hành 20/04/2022 Hiệu lực 30/04/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/08/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2022/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 20 tháng 4 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Thực hiện Văn bản số 47/HĐND-CTHĐND ngày 30/3/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc bổ sung tiêu chuẩn, định mức máy móc thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 26/TTr-STC ngày 16/3/2022, Báo cáo thẩm định số 31/BC-STP ngày 11/3/2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố, cụ thể như sau:

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

1. Sửa đổi, bổ sung Mục I Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 01 ban hành kèm theo.

2. Sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 02 ban hành kèm theo.

3. Bổ sung Mục III.2, III.3, III.4 vào Mục III Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 03 ban hành kèm theo.

4. Sửa đổi mục IV.2, IV.3, bổ sung các mục IV.4, IV.5, IV.6, IV.7, IV.8, IV.9 vào Mục IV Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 04 ban hành kèm theo.

5. Sửa đổi Mục V Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 05 ban hành kèm theo.

6. Bổ sung số thứ tự từ 3 đến 13 vào mục VII.1, số thứ tự từ 253 đến 372 vào mục VII.4 và bổ sung mới mục VII.6, VII.7, VII.8 tại Mục VII Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 06 ban hành kèm theo.

7. Sửa đổi Mục VIII Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 07 ban hành kèm theo.

8. Bổ sung Mục XIX vào Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 08 ban hành kèm theo.

9. Bổ sung Mục XX vào Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng: chi tiết theo Phụ lục số 09 ban hành kèm theo.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2022.

2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

2. Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm về các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên ngành và định mức thiết bị chuyên dùng đảm bảo phù hợp thực tế, phục vụ công tác quản lý nhà nước.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 01

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 01

Sửa đổi, bổ sung Mục I Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
IVĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
1Máy in màuChiếc7
2Máy photocopyChiếc3
3Máy scanChiếc4
I.1TRUNG TÂM THÔNG TIN - TIN HỌC
1Máy chủChiếc1
2Hệ thống thiết bị WifiHệ thống1
3Thiết bị lưu trữBộ1
4Bộ lưu điệnBộ1
5Hệ thống CameraHệ thống1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Phụ lục 02

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 02

Sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
IIVĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Thiết bị dùng cho văn phòng
1Máy photocopyChiếc2
2Máy scanChiếc3
3Máy tính xách tayChiếc10
4Máy in màuChiếc3
5Máy in laserChiếc10
6Ổ lưu trữ mạngChiếc2
7Ổ cứngChiếc4
8Máy tính bảngChiếc5
9Máy chụp ảnhChiếc2
10Máy quay phimChiếc1
11Máy quét tài liệuChiếc1
12Máy tính để bànChiếc20
13Máy inChiếc2
14Máy chủChiếc1
15Thiết bị tường lửaChiếc1
16Thiết bị chuyển mạch mạngChiếc1
17Thiết bị lưu trữChiếc1
Thiết bị phục vụ kỳ họp số - di động của Hội đồng nhân dân thành phố
18Thiết bị định tuyếnBộ1
19Thiết bị WifiChiếc11
20Máy chủChiếc1
21Bộ lưu điệnBộ1
22Máy tính bảngChiếc70
23Máy tính xách tayChiếc8
24Màn hình hiển thịChiếc3
25Máy quét tài liệu để bànChiếc2
26Máy ghi âmChiếc5

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
27Thiết bị và phần mềm chuyển đổi giọng nói sang văn bảnBộ1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Phụ lục 03

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 03

Bổ sung Mục III.2, III.3, III.4 vào Mục III Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
III SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
III.2 THANH TRA SỞ
1Máy bộ đàm và các thiết bị chuyên tiếp sóngChiếc50
2Cưa máy xách tayChiếc1
Thiết bị đo của các cơ sở kiểm định
3Thiết bị đo áp lực hơi của lốp xe cơ giớiBộ1
4Thiết bị đo chiều cao hoa lốp xe cơ giớiBộ1
5Thiết bị đo hiệu quả phanh xe cơ giớiBộ1
6Thiết bị đo độ ồnBộ1
7Phương tiện đo nồng độ khí thải xe cơ giớiBộ1
8Thiết bị đo âm lượngBộ1
9Thiết bị đo cường độ ánh sángBộ1
10Thiết bị đo độ rơ góc của vô lăng lái xe cơ giớiBộ1
11Thiết bị công nghệ thông tin có tích hợp Wifi, 3G, GPS; máy in cầm tay và các thiết bị công nghệ khác liên quan đến việc thu thập, ghi nhận chứng cứ thanh traBộ1
12Phương tiện thiết bị kỹ thuật chuyên dùng khác như: máy đo nồng độ dầu, máy siêu âm công trình, máy đo tốc độ chạy tàu, đèn soi tia cực tímBộ1
Các phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện hành vi vi phạm hành chính theo quy định của Chính phủ
13Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giớiBộ2
14Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thởChiếc2
15Thiết bị ghi âm và ghi hìnhChiếc7
16Thiết bị trích xuất dữ liệu thông tin từ thiết bị giám sát hành trìnhBộ10
17Thiết bị phát hiện giấy tờ, tài liệu giảBộ3
III.3 CẢNG VỤ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
Phục vụ thu phí Hạ tầng cảng biển
1Máy chủ hệ thống thu phíBộ7
2Thiết bị lưu trữBộ1
3Thiết bị mạngBộ1
4Thiết bị bảo mậtBộ1
5Thiết bị ký sốBộ1
6Router wirelessBộ2
7Máy tính chuyên dụng, máy tính xách tayCái2
8Máy scanCái3
9Máy photocopyCái1
Phục vụ nghiệp vụ chuyên môn Cảng vụ
10Máy chủ hệ thống cấp phép rời, vào điện tửBộ1
11Máy tính chuyên dụng, máy tính xách tayCái5
12Máy photocopyCái1
13Máy scanCái6
14Tivi 75 inchCái5
15Camera giám sát hoạt động của phương tiện, thủy phi cơCái20
16Thiết bị định tuyếnBộ1
17Máy đo độ sâu mớn nướcCái3
18Ống nhòmCái15
19Bộ đàmCái15

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Phụ lục 04

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4 / 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 04

Sửa đổi mục IV.2, IV.3, bổ sung các mục IV.6, IV.7, IV.8, IV.9 vào Mục IV Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
IVSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
IV.2Chi cục Chăn nuôi và Thú y
1Tủ an toàn sinh học cấp 2Bộ4
2Tủ bảo quản sinh phẩm 2 ngăn +0°+12°C / -5°-20°C- 500 LCái2
3Cân kỹ thuật 0.001 gamCái3
4Cân kỹ thuật 0.01 gamCái3
5Máy nghiền mẫu môCái1
6Máy tách triết mẫuCái1
7Máy ly tâm dài SpindownChiếc2
8Máy lắc VortexBộ10
9Tủ thao tác PCRBộ2
10Máy PCR veriflexBộ1
11Máy điện di ngangBộ1
12Bộ nguồn điện diBộ1
13Bàn soi UVBộ1
14Máy Realtime PCRBộ2
15Lò vi sóngCái3
16Cân điện tửCái3
17Máy xét nghiệm nước tiểuCái1
18Máy sinh hóa máuCái1
19Máy ủ incubatorCái4
20Máy cất nướcCái2
21Tủ lạnh có nhiệt độCái8
22Tủ mátCái2
23Máy hút ẩmCái10
24Tủ sấyCái6
25Nồi hấpCái4
26Tủ âm sâuCái3

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
27Kính hiển viCái3
28Màn hình kính hiển viCái1
29Máy dập mẫuCái2
30Khuấy từ gia nhiệtCái3
31Máy đếm khuẩn lạcCái1
32Máy đo pH thịtCái2
33Nhiệt ẩm kếCái8
34Tủ ấm CO2Cái3
35Kính hiển vi soi ngượcCái2
36Kính hiển vi huỳnh quangCái2
37Kính hiển vi soi nổiCái2
38Máy ly tâmCái3
39Tủ âm sâuCái3
40Máy ly tâmCái2
41Máy đọc ELISA (Eon)Cái3
42Máy rửa ELISA Elx50Cái2
43Máy ủ lắc ELISA DTS-4Cái2
44Máy in (nối vào máy đọc ELISA)Cái2
45Máy đo pH nướcCái3
46Máy tính để bànCái5
47Máy inCái5
48Máy in màuCái1
49Máy ScanCái2
50Máy đo CODCái2
51Bộ phá mẫuCái2
52Micropipette cơ học đơn kênh thay đổi thể tích (2,5; 10; 100; 200; 1000 ul)Bộ3
53Micropipet 8 kênh 50-300 µlCái10
54Micropipet 12 kênh 5-50 µlCái10
55Micropipet nhiều nấc 50-250 µlCái10
56Tủ lắc điều nhiệtCái2
57Nhiệt kế âm -5 đến 5 độ CCái10
IV.3Trung tâm Khuyến nông
1Máy PCR kiểm dịch bệnh tôm cáChiếc2
2Kính hiển viChiếc3
3Máy ly tâm thườngChiếc1
4Máy ly tâm lạnhChiếc1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
5Máy điện diChiếc1
6Máy chụp bản gel phòng thí nghiệmChiếc1
7Phòng nuôi cấy mô tế bào thực vậtphòng1
8Máy kiểm tra độ pH nướccái1
9Máy phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, dư lượng Nitrat, kim loại nặng, độ Britxcái2
10Máy sơ chế, chế biến sấy lạnh nông sảncái1
11Bút đo pH/EC/TDS/Nhiệt độcái1
12Máy đo độ mặn nướccái1
13Hệ thống Internet of thing (IOT) quản lý trang trại và điều khiển tự động tướiBộ1
14Máy đo nhiệt độ, độ ẩm, pH đấtBộ1
15Máy PCR cầm tay chẩn đoán nhanh bệnh thú ycái1
16Máy đo khí độc chuồng nuôicái1
17Máy quay CameraChiếc1
18Máy ảnhChiếc1
19Thiết bị phòng họp ZoomBộ1
20Máy photocopyChiếc1
IV.4Chi cục thủy sản
1Tàu kiểm ngưChiếc2
IV.5Thanh tra Sở
1Tàu kiểm ngưChiếc1
2Máy ảnh chuyên dùngChiếc2
3Ống nhòm đi biểnChiếc1
4Máy hút chân khôngChiếc1
5Máy PhotocopyChiếc1
6Máy scanChiếc1
IV.6Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
1Kính lúp cầm tayBộ3
2Kính soi nổiCái2
3Kính hiển viCái2
4Tủ lạnhCái2
5Tủ sấyCái2
6Tủ định ônCái2
7Tủ lưu, bảo quản mẫuChiếc2
8Bộ giải phẫu côn trùngBộ2
9Dụng cụ lấy mẫu; lưu mẫuBộ2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
10Các loại dụng cụ phân tích giám định mẫuBộ2
11Các loại tủ, bàn ghế phục vụ cho công tác phân tích, giám định và lưu mẫuBộ2
12Mặt nạ phòng độc, máy đo nồng độ thuốc, máy phun vệ sinh.Bộ2
13Máy đo nồng độ thuốcBộ2
14Máy phun vệ sinh.Bộ2
IV.7Trường trung cấp nghề Thủy sản
1Máy Photocopycái1
IV.8Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm và Thủy sản
1Cân kỹ thuậtChiếc1
2Máy đo PH cầm tayChiếc1
3Bàn thí nghiệm hóa sinhChiếc1
4Máy cắt nướcChiếc1
5Máy đồng hóaChiếc1
6Máy li tâmChiếc1
7Nồi hấp tiệt trùngChiếc1
8Tủ bảo quản mátChiếc1
9Tủ bảo quản đôngChiếc1
10Thùng bảo ôn (21L đến 30 L)Chiếc3
11Máy xayChiếc1
12Máy đo nhiệt độ chuyên dụngChiếc1
13Thiết bị kiểm tra vệ sinh bề mặt (thiết bị PCE ATP)Chiếc1
14Máy đo An toàn thực phẩmChiếc1
15Máy rà kim loạiChiếc1
16Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc1
17Máy ghi âmChiếc1
IV.9Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai
1Thiết bị đo độ sâu khu vực xảy ra lũ, ngập lụtChiếc1
2Thiết bị xác định khoảng cáchChiếc1
3Máy đo độ mặn, đo nhiệt độ cầm tayChiếc2
4Thiết bị truyền hình trực tuyến, truyền hình, âm thanh phục vụ chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống thiên taiBộ1
5Thiết bị nguồn, lưu điện đảm bảo nguồn điệnBộ1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
phục vụ chỉ đạo, chỉ huy phòng, chống thiên tai
6Máy chủ phục vụ lưu trữ thông tin phòng, chống thiên taiBộ1
7Máy tính xách tayChiếc1
8Màn hình theo dõi thông tin phòng, chống thiên taiChiếc1
9Phần mềm, cơ sở dữ liệu chuyên dùng phục vụ phòng, chống thiên taiPhần mềm1
10Trạm đo mực nước tự động, hạ tầng truyền tin thích hợpTrạm11
11Trạm đo mưa, đo gió tự động, hạ tầng truyền tin thích hợpTrạm8
12Hệ thống chống sét trực tiếp và sét lan truyềnHệ thống8
13Hệ thống camera quan sát các trọng điểm xung yếuHệ thống3
14Máy đo độ mặn trong nướcMáy2
15Máy bay không người lái đáp ứng yêu cầu thu thập hình ảnh, tìm kiếm thông tin tiếp cận nơi đã, đang xảy ra thiên tai (drone, flycam)Chiếc2
16Máy hồi âm đáp ứng yêu cầu kiểm tra công trình phòng, chống thiên taiChiếc1
17Máy định vị vệ tinh, la bàn để định vị, định hướng các khu vực thiên tai, công trình phòng, chống thiên taiChiếc1
18Thiết bị quan sát hiện trường trong điều kiện đêm và thiên tai, bão, lũ đã, đang xảy raChiếc1
19Súng bắn đạn tín hiệu chuyên dùng cảnh báo thiên tai đáp ứng yêu cầu hoạt động an toàn khi thiên tai đã, đang xảy raChiếc2
20Ống nhòm chuyên dùng các loại quan sát trong điều kiện thiên taiChiếc2
21Máy quay phim chuyên dùng các loại đáp ứng yêu cầu hoạt động an toàn khi thiên tai đã, đang xảy raChiếc1
22Máy bay FlycamChiếc2
23Máy ảnh chuyên dụngChiếc3
24Bộ dụng cụ chuyên dùng phục vụ cán bộ côngBộ dụng cụ5

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐVTSố lượng tối đa
tác hiện trường đáp ứng yêu cầu hoạt động an toàn khi thiên tai đã, đang xảy ra (Ba lô chống nước, túi ngủ, quần áo chuyên dùng, mũ, giày, dép, đèn pin, túi cấp cứu lưu động,...)

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Phụ lục 05

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4 / 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 05

Sửa đổi Mục V Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTTênĐVTSố lượng tối đa
VSỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
AHệ thống ánh sáng biểu diễn
1Đèn Moving BeamspotCái16
2Đèn LED Par 5W*54 bóngCái50
3Đèn LED Par 5W*54 bóng ánh sáng vàngCái20
4Bàn điều khiển hệ thống ánh sángCái1
5Bộ chia tín hiệu ánh sángCái2
6Đèn Moving LED WashCái5
7Đèn LED Focusing imageCái2
8Máy khóiCái2
9Công suất cho đèn Par64Cái2
10Lá cắt góc cho đèn ParCái20
11Bóng đèn 1000W, socket GX9.5Cái20
12Bóng Par 64 1000WCái30
13Tủ điện cho hệ thống ánh sángCái1
BHệ thống âm thanh
14Loa toàn giải linearray cao cấpCái8
15Loa siêu trầm treo cao cấpCái2
16Loa kiểm tra liền công suất dành cho sân khấuCái4
17Tủ công suất kết nối đồng bộBộ2
18Bàn điều khiển âm thanh kỹ thuật sốCái1
19Hộp MixrackCái1
20Hộp tín hiệu vào và ra đặt trên sân khấuCái2
21Microphone cho đàn pianoBộ2
22Microphone không dây cầm tayBộ5
23Microphone không dây cài ve áoBộ10
24Microphone đặt bục phát biểu siêu nhạyBộ1
25Bộ đàm phục vụ làm sự kiệnCái4
26Giá treo loa linearrayBộ2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
27Tủ thiết bị 16UBộ1
28Tủ điện nguồn cho hệ thốngCái1
CHệ thống màn hình Led
30Màn hình Led P2.5 Indoor Full Color chính kích thước 9600x5440mmm252
31Màn hình Led P2.5 Indoor Full Color cánh bao gồm 4 màn mỗi màn 1600x4480mmm229
32Bộ xử lý hình ảnhBộ2
33Máy tính điều khiển cấu hình caoCái1
34Tủ điện nguồn tổng cho màn hìnhCái1
35Hệ khung cơ khí cho màn hìnhHệ thống1
36Phần mềm làm sự kiệnGói1
37Tủ đựng thiết bị xử lýCái1
DThiết bị đua thuyền
38Thuyền Kayak đơn K1Cái5
39Thuyền Kayak đôi K2Cái3
40Thuyền Kayak bốn K4Cái3
41Mái chèo dùng chung cho thuyền KayakCái25
42Máy kéo Kayak.Cái6
43Thuyền Canoeing đơn C1Cái5
44Thuyền Canoeing đôi C2Cái2
45Thuyền Canoeing bốn C4Cái2
46Mái chèo dùng chung cho thuyền CanoeingCái20
47Thuyền Rowing đơn Single 1XCái5
48Thuyền Rowing đôi Double 2XCái2
49Thuyền Rowing bốn Quad 4XCái2
50Mái chèo dùng cho thuyền Rowingđôi16
51Máy kéo Rowing, HIIT Rower.Cái6
52Giá để thuyền (dạng khung cố định)Cái15
53Giá để thuyền lưu động (mễ cứng)Cái15
54Giá để thuyền lưu động (mễ gập) loại nhỏ.đôi15
55Giá để thuyền lưu động (mễ gập) loại to.đôi15
56Tháp để trọng tải đứng điều hànhCái4
57Pongtong đóng hàng ngangBộ6
58Pongtong giữ thuyềnBộ2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
59Hàng phao nổi thẳng hàng trên làn đua (quả phao có màu vàng và đỏ đường kính mỗi quả phao 15cm, 8 hàng x 2150m/hàng)Bộ1
V.1TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ DỤC THỂ THAO HẢI PHÒNG
APhục vụ chuyên môn chung
1Máy photocopyCái1
2Máy hủy tài liệuCái3
3Máy scanCái2
4Máy chiếuCái1
5Máy phát điệnCái3
6Hệ thống âm thanh và loa:Bộ2
Tăng âm 2.1 ch SUB PS1868G, công suất 1500W x 3CH
Equalier 4 tone, Digital echo
Loa R+L 1000W x 2
Loa Sub 1500W
7Máy bơm nước 7,5KWCái11
8Máy hút bụiCái5
9Bảng điện tửCái10
10Máy lọc nước uốngCái30
11Thiết bị lọc nước bể bơiBộ20
12Máy hút cặn bể bơiCái1
13Máy tập thể lựcCái20
14Giá dép Inox 5 tầng bể bơiCái15
15Chạn bát Inox 3 nhà ăn vận động viênCái15
16Tủ hấp cơm 3 nhà ăn vận động viênCái15
17Tủ cấp đôngCái5
18Tủ lưu mẫu thức ănCái3
19Máy sấy bát đĩaCái3
20Bộ máy vi tính để bàn.Bộ2
21Máy inCái7
22Máy massage trị liệu (dạng ủng)Cái1
23Máy điện xung trị liệu.Cái2
24Máy Laser trị liệu.Cái1
25Máy siêu âm trị liệu.Cái1
26Giường massage trị liệu.Cái3

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

TTTênĐVTSố lượng tối đa
27Máy massage cầm tayCái5
28Đệm massage thư giãnCái3
29Bồn ngâm chânCái5
30Máy tập phục hồi chức năngBộ5
31Đèn hồng ngoạiCái5
32Máy đo huyết ápBộ2
33Súng giải cơCái5
34Xe đẩy điện timCái3
35Máy tính để bànBộ5
36Máy tính xách tayCái2
37Máy ảnhCái1
38Máy cắt cỏ đẩy tayCái2
39Máy cắt cỏ cầm tayCái2
40Cầu lên xuống thuyềnBộ2
41Giàn tạ đa năngBộ10
42Thảm cao su giảm chânm280
43Máy phun rửa áp lực caoBộ2
44Robot vệ sinh bể bơiCái1
45Máy hút cặn bể bơiCái2
46Tháp xuất phátCái1
47Bộ dụng cụ vệ sinh bể bơi (vợt vớt rác,chổi cọ ..)Bộ2
48Dây phao (50m) bộ 9 dâyBộ1
49Ghế cứu hộ cao 2mCái5
50Phao cứu hộCái20
51Tháp đíchCái1
52Pontoon giữ thườngCái6
53Pontoon giòng hàng và bấm giờ giữa quãngCái4
54Máy cắt cỏ sân bóng đáCái1
55Máy cắt cỏ (đeo vai)Cái1
56Máy bơm tưới nước sân cỏ (1,5kw)Cái1
57Máy hút bụi sàn nhà thi đấu (robot)Cái1
BCác môn thể thao
Trang thiết bị chuyên môn dùng chung cho các môn thể thao
1Dàn tạ đa năngBộ25
2Máy chạy thể lựcBộ25
3Bộ tạ tập thể lựcBộ25

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
4Máy tập bụngBộ25
5CameraCái25
6Xe đạp thể lựcBộ25
7TiviCái6
8Cân điện tửCái10
9Máy tính xách tayCái25
10Khung treo bao cátBộ40
11Khung treo bóng đấmBộ40
12Bộ loa phục vụ tập luyệnBộ8
Môn Bắn cung
1Ống kính bắn cungCái10
2Thùng đựng cungCái10
3Thước ngắm bắn cungCái10
4Báng cungCái10
5Cánh cungCái10
6Cần thăng bằng môn bắn cungCái10
7Máy cắt tên môn bắn cungCái10
8Giá đỡ tên môn bắn cungCái10
9Bộ cungBộ20
10Tên bắn cungHộp30
11Máy soi điểmBộ2
12Máy cân cungBộ2
13Máy làm dây cungBộ1
14Ống nhòmCái15
Môn Bắn súng
1Hệ thống bia bắn 50mBộ30
2Hệ thống bia bắn 25mBộ10
3Hệ thống bia bắn 10mBộ40
4Hệ thống bia bắn di độngBộ10
5Thùng chắn đạn 50mBộ30
6Thùng chắn đạn 25mBộ10
7Bức chắn tuyến bắnBộ40
8Giường bắnCái30
9Bàn bắnCái140
10Tạ bổ trợBộ10
11Tạ tổng hợpBộ2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
12Giá kê súngCái8
13Màn hình báo điểm điện tửBộ8
14Camera soi biaBộ120
15Cân còBộ2
16Máy đo gia tốcBộ4
17Quần áo lót bắn chuyên dụngBộ20
18Quần áo bắn chuyên dụngBộ20
19Găng bắnCái20
20Giày bắnĐôi20
21Mũ bắnCái20
22Kính bắnBộ20
23Chân bắnBộ10
24Ống ngắm di độngBộ10
25Máy tính (kiểm tra kỹ thuật)Bộ20
26Máy Laze kiểm tra kỹ thuậtBộ20
27Máy nén khíBộ2
28Bình chứa khíBộ2
29Máy cắt cỏCái2
30Súng ngắn nổKhẩu15
31Súng ngắn hơiKhẩu10
32Súng trường nổKhẩu10
33Súng trường hơiKhẩu10
34Súng trường hơi di độngKhẩu10
35Hòm đựng đạnCái10
36Hòm đựng súngCái50
Môn Bóng bàn
1Bàn bóng bànBộ6
2Ring chắn bóngBộ100
3Máy bắn bóngBộ6
4Lưới chắn bóngBộ6
Bộ môn Bóng chuyền bãi biển
1Cột, lưới Bóng chuyền bãi biểnBộ2
2Máy bắn bóngBộ1
3Cát chuyên dụng tập luyện và thi đấum3400
Môn Boxing - Kickboxing
1Máy tập phản xạ BoxingCái2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
2Ring đài tập luyện, thi đấuBộ2
3Thăm xếp ghép tập luyện Boxingm2144
4Khung treo bao cát BoxingKhung10
5Khung treo bóng đấm BoxingKhung10
Môn Bơi
1Bàn trượt bơiCái20
2Bàn trượt tập cạnCái25
3Đồng hồ đếm mạnh và huyết áp trong khi tập luyệnCái20
4Phao bơi chắn sóngCái20
5Quần bơi công nghệCái20
6Áo bơi công nghệCái20
Môn Cầu lông
1Cột, lưới chuyên dụngBộ5
2Máy bắn cầuBộ5
3Thăm tập luyện và thi đấu Cầu lôngBộ6
Môn Cử tạ
1Bục gỗĐôi10
2Ghế gập bụngCái1
3Giá gánh tạĐôi2
4Giá tập cổ tay và đẩy bụcCái1
5Giàn tạ đa năngBộ1
6Máy đạp đùiCái1
7Máy kéo cơ lưngCái1
8Máy kéo đùi sauCái1
9Máy tập duỗi cơ đùi trướcCái1
10Máy tập đẩy cơ ngựcCái1
11Máy tính xách tayCái2
12Sàn tập luyệnBộ5
13Sàn thi đấuBộ5
14Tạ thi đấuBộ5
Môn Đá cầu
1Cột, lưới chuyên dụngBộ4
2Thăm tập luyện và thi đấu Đá cầuBộ4
Môn Đấu kiếm
1Cuộn dây sàn tập đấu kiếmCái5
2Đòn đấu kiếmCái5

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
3Sàn tập luyện - thi đấu chuyên dụngBộ5
4Bộ điện đầu sàn đấu kiếmBộ5
Môn Điền kinh
1Bộ Bàn đạp thi đấuBộ10
2Bộ bục bổ trợBộ2
3Bộ đệm nhảy caoBộ1
4Bộ đệm Nhảy sàoBộ1
5Bộ Đồng hồ (đo tốc độ cao)Bộ2
6Bộ khung đỡ tạ đa năngBộ2
7Bộ Rào chạyBộ8
8Bộ Rào vượt chướng ngại vậtBộ1
9Bộ Súng phát lệnhCái1
10Bộ Tạ tập tayBộ3
11Bộ Ván Nhảy 3 bướcBộ2
12Bộ Ván Nhảy xaBộ2
13Bục nhún lò xoBộ2
14Cột đỡ xà ngang nhảy caoBộ2
15Cột đỡ xà ngang Nhảy sàoBộ2
16Đĩa némCái20
17Gậy Nhảy sàoCái10
18Giá để bàn đạpCái2
19Giá để dụng cụ (tạ, lao, đĩa...)Cái2
20Lao némCái20
21Quả tạ némQuả20
22Rào bổ trợCái30
23Tạ xíchCái20
24Xà ngang nhảy caoCái10
25Xe đẩy dụng cụ tậpCái2
26Bộ tạ tập tayBộ3
Môn Đua thuyền
1Đồng hồ đo đườngCái5
2Thuyền K1 KayakCái5
3Thuyền C1 CanoeingCái5
4Chèo KayakCái10
5Chèo CanoeingCái10
6Thuyền Rowing (đơn)Cái2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
7Chèo RowingĐôi4
8Thuyền K2 KayakCái2
9Thuyền C2 CanoeingCái2
10Thuyền K4 KayakCái2
11Thuyền C4 CanoeingCái2
12Thuyền Rowing (đôi)Cái2
13Xuồng máy huấn luyệnCái2
Môn Golf
1Máy đo khoảng cách golf BushnellCái2
2Thiết bị đo Swing ngoài trờiBộ1
3Bộ gậy đánh Golf ( Ping, Titleist, Taylormade)Bộ9
4Máy tập Golf 3DBộ1
Môn Judo
1Thảm tập luyện - thi đấu môn JudoBộ5
2Bộ thảm lót JudoBộ5
Môn Karate
1Bảng chấm điểm điện tửBộ2
2Máy tập phản xạCái2
3Thảm xốp ghép tập luyện, thi đấu Karatem2144
Môn Lặn
1Bình khí tài (Lặn)Bình10
2Bộ đồ bơi công nghệ (Lặn)Cái15
3Máy nén khí bình lặnBộ2
4Chân vịt chuyên dụngBộ15
Môn Nhảy cầu
1Cầu mềm tiêu chuẩn thi đấuBộ2
2Đệm dày (50cm)Cái20
3Lưới bật (nhỏ)Bộ2
4Lưới bật (to)Bộ2
5Máy trượtBộ6
6Ròng rọcBộ2
7Chân đế cạnBộ3
Môn Thể dục Aerobic
1Bánh tạCái20
2Bóng bán nguyệtQuả10
3Dây cao su đàn hồiCái20

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
4Đòn tạCái10
5Máy ép dẻoCái6
6Máy leo cầu thangCái2
7Thảm tập luyện và thi đấuBộ2
8Thảm ghép khởi độngBộ1
9Xe đạp thể lựcCái3
10Máy chạy đa năngCái3
Môn Thể dục dụng cụ
1Bộ loa đài thể dục dụng cụBộ5
2Bộ thảm môn thể dục dụng cụBộ10
3Bục, ván dậm nhảy thể dục dụng cụCái20
4Ban tút thể dụcCái10
5Thảm tự do thể dục dụng cụBộ20
6Bục Step dụng cụCái20
7Cầu thăng bằng thể dụcCái10
8Cầu thăng bằng (cầu thấp)Bộ5
9Đường nhào lộn trên thảmBộ5
10Giường nhún Thể dục dụng cụBộ5
11Xà lệchBộ5
12Xà đơn nữBộ10
13Bàn nhảy trốngBộ5
Môn Pencak Silat
1Thảm SilatBộ2
2Thảm tập luyện SilatBộ2
3Thảm đánh ngã SilatBộ2
Môn Taekwondo
1Bộ chip điều khiển kết nối giáp, mũ điện tửBộ1
2Thảm xốp ghép tập luyện, thi đấu Taekwondom2144
Môn Thể dục thể hình
1Khung giàn kéo cápCái10
2Máy banh đùi ngoàiCái2
3Máy bay vaiCái2
4Máy đạp môngCái2
5Máy đẩy ngựcBộ2
6Máy đứng gánh đùiCái2
7Máy ép đùi trongCái2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
8Máy ép ngựcBộ2
9Máy inbodyCái2
10Máy tập bụngBộ2
11Máy tập đùiBộ2
12Máy tập tay sauBộ2
13Máy tập vaiBộ2
14Máy xoay eoCái2
15Máy xô dài, xô ngắnCái2
16Tạ đơnkg600
17Xe đạp thể lựcBộ4
18Xe đạp trượt tuyếtCái2
Môn Vật
1Bạt da phủ đệm vậtCái5
2Bạt phủ đệm vậtCái5
3Bộ tạ môn vậtBộ10
4Bộ thảm vậtBộ5
5Đệm vậtCái5
6Tạ bình vôiCái10
Môn Wushu
1Máy tập phản xạCái2
2Sàn tập luyện và thi đấu Tán thủBộ1
3Thảm tập luyện và thi đấu TaoluBộ1
4Thảm xốp ghép tập luyện Wushum2160
V.2 ĐOÀN CẢI LƯƠNG HẢI PHÒNG
AHệ thống âm thanh, ánh sáng
1Loa kiểm traCái4
2Microphone cài áo, cài taiCái30
3Cáp âm thanh 16 đườngCuộn2
4Cáp âm thanh 32 đườngCuộn2
5Chân treo đènCái4
6Bộ chia tín hiệu điều khiển ánh sángCái2
7Card điều khiển ánh sángCái2
V.3 Trung tâm Văn hóa thành phố
AHệ thống âm thanh, ánh sáng
1Đèn beanCái30
2Loa kiểm tra sân khấuCái6

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
3Loa toàn dải liền công suấtCái10
4Máy tạo khóiCái4
5Bàn mixerCái3
6Công suất đèn par ốngCái4
7Đèn ledCái30
8Đèn par ledCái30
9Bộ Microphone không dây cầm tayBộ6
10Hệ thống sào đènBộ5
11Điều khiển ánh sángCái20
12Giá loaCái10
13Tủ đựng thiết bịCái10
V.4 Trường Trung Cấp Văn Hóa Nghệ Thuật Và Du Lịch Hải Phòng
A HỘI TRƯỜNG
I Hệ thống Thiết bị âm thanh
1MicrophoneCái16
2MixerCái1
3Công suấtCái4
4Driver-rackBộ1
5Cap âm thanh 30mBộ2
6Máy vi tính để bànCái1
7Loa FullCái2
8Loa SUBCái2
9Máy hút ẩmCái2
II Hệ thống Thiết bị ánh sáng
1Đèn Moving BEAM 350Cái16
2Đèn Par LEDCái10
3Đèn Par COBCái10
4Khung kỹ thuật treo đènBộ2
5Máy tính xách tayCái1
6Máy tạo khóiCái4
III Điều hoà không khí
1Điều hoà tủ đứng (45000 BTU)Cái4
B THIẾT BỊ PHÒNG THU
1Bàn trộn âm thanh Kỹ thuật sốCái1
2MicrophoneCái3
3Tai ngheCái3

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
4Sound CardCái2
5Snake cableSợi1
6Ổn định điện áp FurmanCái1
7Midi KeyboardCái1
8Máy vi tínhCái2
9SMART TVCái1
10Loa monitorCái4
11AmplifierCái1
12Phần mềm thu âm bản quyềnGói1
13Bàn ghế sô-pha phòng kĩ thuậtBộ1
14Bàn ghế StudioBộ1
V.5 BẢO TÀNG HẢI PHÒNG
A Nghiệp vụ Trưng bày, tuyên truyền
1Bộ Máy chiếu lưu động (gồm máy tính xách tay, màn hình chiếu, máy chiếu)Bộ1
2Tủ trưng bày hiện vật chuyên dùngTủ5 tủ/phòng trưng bày
3Hệ thống âm thanh cố địnhBộ1
4Hệ thống âm thanh di độngBộ3
5Hệ thống đèn chiếu sáng trưng bàyBộTừ 40-70 bộ/phòng trưng bày
6Thiết bị điều hòa không khí phòng trưng bàyCái26
7Máy hút ẩm bảo quản hiện vật trong các tủ trưng bàyCáiTính theo đầu tủ trưng bày
8Máy ảnhCái1
9Máy ghi âmCái3
10Thiết bị media tương tác (màn hình cảm ứng đa nhiệm, màn hình tivi 55 inch)Bộ1
11Hệ thống hướng dẫn tham quan tự động (Audioguide)Bộ1
B Nghiệp vụ Kiểm kê Bảo quản

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
1Máy hút ẩm bảo quản hiện vật trong kho bảo quảnMáy10
2Tủ lưu giữ hiện vật chuyên dùngCái30
3Giá để hiện vật chuyên dùngCái60
4Máy đo nhiệt độ phòng bảo quản hiện vật tư liệuCái10
5Máy đo độ ẩm phòng bảo quản hiện vật tư liệuCái10
6Máy đo ánh sáng phòng bảo quản hiện vậtCái10
7Máy quét số hóa tư liệu hiện vậtCái1
8Máy lọc không khí trong kho bảo quảnCái10
9Xe nâng, chuyên chở hiện vật nặng trong khoCái1
10Các thiết bị số hóa và quản lý hiện vật, tư liệu, hình ảnh điện tửBộ1
CNghiệp vụ Di tích
1Máy quay phimCái1
2Máy ghi âmCái3
3Máy đo khoảng cách lazeCái1
V.6TRUNG TÂM THÔNG TIN, TRIỂN LÃM VÀ ĐIỆN ẢNH
AThiết bị chuyên dùng cho nghiệp vụ Thông tin cổ động và triển lãm
1Máy scanCái2
2Máy tính xách tayCái2
3Máy in LaserCái2
4Máy hủy tài liệuCái5
5Máy photocopyCái2
6Máy in bạtCái1
7Máy in màuCái7
8Máy cắt chữ đề canCái4
9Hệ thống âm thanh (phục vụ cho tuyên truyền và triển lãm) gồm: Loa thùng, loa Surround, tăng âm, bàn trộn tín hiệu Mixes, bộ lọc tần số nhiễu Equalixer, Microphone không dây kèm bộ thu sóng, giá treo loa, phụ kiện đi kèm (dây cáp tín hiệu, dây mạng, dây loa, nguồn... )Bộ2
10Hệ thống đèn Led, đèn soi tranhBộ2
11Máy in UV phẳngCái1
12Máy in UV cuộnCái1
13Máy in đề canCái1
14Máy in ảnh Kỹ thuật sốCái1
15Máy chụp ảnhCái3

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
16Máy chiếuCái2
17Máy phát điệnCái1
BThiết bị chuyên dùng cho chiếu phim
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnCái3
2Máy bơm chữa cháy động cơ xăngCái3
3Máy quay chuyên dùng làm phimCái1
4Máy chụp ảnh kỹ thuật sốCái2
5Đầu phát đọc phim HDCái5
6Ổ cứngCái10
7Màn ảnh chuyên dụngCái5
8Máy chiếu kỹ thuật số chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngBộ3
9Amply chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngCái3
10Loa chuyên dùng cho chiếu phim lưu độngBộ3
11Bàn dựng phimCái1
Thiết bị máy chiếu rạp:
12Máy chiếu phim kỹ thuật số ống kính zoom phù hợp và bóng đèn xenoBộ5
13Máy chủ chiếu phim kỹ thuật sốBộ5
14Bộ lưu điệnBộ5
15Hệ thống giá kê máy chiếuBộ5
Miệng hút gió cho máy chiếu
Cửa sổ cho máy chiếu, cửa sổ quan sát
16Màn ảnhBộ5
Màn ảnh tráng bạc độ sáng cao
Khung màn ảnh và giá loa các loại
17Hệ thống âm thanhHệ thống1
Bộ xử lý âm thanh
Minitor
Loa chính điện
Amply cho loa chính điện
Loa siêu trầm
Amply cho loa siêu trầm
Loa Surround
Âm ly cho loa surround
Giá treo loa Surround
Tủ thiết bị âm thanh

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
Phụ kiện kèm theo gồm dây cáp tín hiệu, dây mạng, nguồn (chưa có dây loa)
18Ôn áp 1 phaCái5
19Thiết bị máy chiếu độiBộ2
Máy chiếu phim
Độ sáng từ 4000-8000 ANSILUMENS
Độ phân giải Full HD
Nguồn điện từ 110v - 220v
Các cổng kết nối HDMI, VGA, AV
20Server chiếu phim gắn màn hình cảm ứngBộ2
Tích hợp ổ cứng
Có các đầu ra cho hình ảnh HDMI, DVI, VGA hỗ trợ độ phân giải Full HD, 3D
Các đường ra âm thanh
21Hệ thống âm thanh và loaBộ2
Tăng âm
Equalizer 4 tone, Digital echo
Loa R + L
Loa Sub
Thùng để thiết bị gồm: Máy chiếu, Server chiếu phim, Amply...
V.7 ĐOÀN NGHỆ THUẬT MÚA RỐI HẢI PHÒNG
A Ánh sáng:
1Đèn beam 450 smartCái23
2Đèn Par 64Cái8
3Bộ card ánh sáng sunliteCái2
4Máy tính xách tayCái1
B Âm thanh:
1Bộ bàn điều khiển âm thanh cao cấpBộ1
2Microphone (cài lưng, clip on)Bộ20
3Loa full rangeCái4
4Hộp kết nối tín hiệu số sân khấu và mixerCái1
V.8 ĐOÀN KỊCH NÓI HẢI PHÒNG
A Thiết bị dùng cho công tác chung
1Máy tính xách tayChiếc2
2Máy scanChiếc1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTTênĐVTSố lượng tối đa
3Máy hủy tài liệuChiếc1
4Máy tính để bànBộ2
BHệ thống thiết bị âm thanh chuyên dùng
1Hệ thống loa các loạiChiếc6
2Loa kiểm traChiếc4
3Đầu cắm âm thanh nối từ bàn Mixer lên sân khấuChiếc2
4Bàn Mixer (kỹ thuật số)Chiếc1
5Microphone không dây cầm tay (cài áo)Chiếc20
6Loa SubChiếc4
7Loa ArrayChiếc8
8Mixer âm thanh kỹ thuật sốChiếc2
9Microphone (cài áo, cài tay)Chiếc60
10Cáp âm thanh 16 đườngCuộn2
11Cáp âm thanh 32 đườngCuộn2
12Đầu Microphone cài áo (không có bộ thu phát)Chiếc20
13Bộ tán sóng MicrophoneBộ10
14Máy tính xách tay cài đặt âm thanhChiếc1
15Bộ lọc tần số âm thanhBộ2
16Giá treo âm thanhChiếc6
17Tủ đựng thiết bị âm thanhcái10
CHệ thống thiết bị ánh sáng chuyên dùng
1Đèn Beam và đèn MovingChiếc10
2Đèn Par ledChiếc20
3Đèn Par ốngChiếc15
4Máy khóiChiếc2
5Mixer điều khiển ánh sáng (kỹ thuật số)Chiếc1
6Đèn Follow (chiếu nhân vật)Chiếc2
7Card ánh sángChiếc2
8Tủ đựng thiết bị ánh sángcái10
9Giá treo ánh sángchiếc6

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Phụ lục 06

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 06

Bổ sung số thứ tự từ 3 đến 13 vào mục VII.1, số thứ tự từ 253 đến 372 vào mục VII.4 và bổ sung mới mục VII.6, VII.7, VII.8 tại Mục VII Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
VIISỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VII.1CHI CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
3Bộ quả cân chuẩn E1,E2,F1, F2 vật liệu InoxBộ2
4Quả cân chuẩn hạng M1Bộ1
5Bộ thiết bị kiểm định cân quá tải xách tayBộ1
6Cân chuẩn các loạiBộ1
7Chuẩn kiểm định huyết áp kế điện tử tự độngChiếc1
8Bộ bình chứa mẫu gasCái1
9Bộ dụng cụ lấy mẫu xăng dầu di độngBộ6
10Bộ máy chiếuBộ2
11Máy phát điệnBộ2
12Bộ thiết bị phục vụ họp trực tuyếnCái1
13Bộ thiết bị phòng cháy chữa cháy (máy bơm nước...)Bộ1
VII.4TRUNG TÂM KỸ THUẬT TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
253Bộ quả cân chuẩn E1 vật liệu InoxBộ2
254Bộ quả cân chuẩn E2 vật liệu InoxBộ2
255Bộ quả cân chuẩn F1 vật liệu InoxBộ2
256Bộ quả cân chuẩn F2 vật liệu InoxBộ2
257Bộ quả cân chuẩn M1Bộ2
258Quả cân chuẩn hạng M1 loại 500kg bằng thépQuả12
259Bộ thiết bị kiểm định cân quá tải xách tayBộ1
260Cân chuẩn so sánh 121g/220g; độ phân giải: 0.005mg/ 0.01mg;Chiếc1
261Cân chuẩn so sánh 2.3 kg; độ phân giải: 0.1 mg;Chiếc1
262Cân chuẩn so sánh 50kg kg; độ phân giải: 0,1 gChiếc1
263Thiết bị chỉ thị lực hiện số đa kênhChiếc1
264Bộ Load cell chuẩn lực dạng kéo + nén: 5kN/50kN/100kNBộ1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
265Bộ Load cell chuẩn lực dạng nén (300kN/1000kN/3000kN)Bộ1
266Bộ chuẩn mô men lực điện tử.Bộ1
267Bộ bàn gá đầu chuẩn mô men và tạo mô men bằng tay quayBộ1
268Thiết bị hiệu chuẩn bàn MAP/bàn rà chuẩnChiếc1
269Thanh căn mẫu hiệu chuẩn thước cặp, thước đo cao Insize đến 1000 mmThanh1
270Bộ căn mẫu song phẳng cấp 0 (class 0)Bộ1
271Bộ gá căn mẫu song phẳngBộ1
272Thiết bị kiểm định đồng hồ so/đồng hồ đo lỗBộ1
273Thước kính chuẩn. Giá trị độ chia 0,1 mm. Độ chính xác $$\Delta \le (0,5 + L/1000) \text{ } \mu\text{m}$$,Chiếc3
274Thước kính đọc. Giá trị độ chia 0,5 mm. Độ chính xác $$\Delta \le (1,5 + 2L/1000) \text{ } \mu\text{m}$$Chiếc3
275Bộ căn mẫu chuẩn độ nhám bề mặtBộ1
276Bộ tấm chuẩn phi kim (hiệu chuẩn máy đo chiều dày lớp phủ)Bộ1
277Hệ thống chuẩn kiểm định đồng hồ nước lạnh có cơ cấu điện tửHệ thống1
278Bộ thiết bị kiểm định bể đong cố định bằng phương pháp dung tíchBộ1
279Bộ bình chuẩn dung tích bằng thủy tinh từ 0.01L đến 10L;Bộ1
280Bộ bình chuẩn kim loại hạng I đến 200L; CCX 0,02%Bộ1
281Bộ pipet chuẩn CCX 0,02%Bộ1
282Bể chuẩn nhiệt dạng lỏng. Độ phân dải : 0,1°C và 0,01°CChiếc1
283Bể điều nhiệt dài thấp. Độ phân dải : 0.01oCChiếc1
284Lò tạo nhiệt dài trung. Độ phân giải: 0.01°C cho thang nhiệt đến 99°C và 0.1°C cho thang nhiệt lớn hơn 100°CChiếc1
285Lò tạo nhiệt độ dài cao. Độ phân giải: 0.1°C, 1°CBộ1
286Thiết bị chỉ thị nhiệt độ chuẩn kiểu điện tử.Chiếc2
287Bộ thiết bị kiểm định nhiệt kế y họcBộ1
288Bộ thiết bị hiệu chuẩn nồi hấp tiệt trùng kèm bộ tải giữ liệu đa kênhBộ1
289Tủ môi trường / Buồng khí hậuChiếc1
290Bộ điều khiển nhiệt ẩmChiếc1
291Đầu đo nhiệt độ kiểu nhiệt kế điện trở RTDChiếc5
292Thiết bị chuẩn đa năng mô phỏng tín hiệu đa năng cho các cặp nhiệt PT100, TCChiếc1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel +84-28-3930 3279

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
293Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt kế hồng ngoạiChiếc1
294Bộ thiết bị hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ công nghiệpBộ1
295Thiết bị đo đa năng chuẩn 7½ digitChiếc1
296Nguồn hiệu chuẩn điện đa năng (Máy hiệu chuẩn điện đa năng)Chiếc1
297Hộp điện dung chuẩn giá trị lớnChiếc1
298Hộp điện cảm chuẩnChiếc1
299Thiết bị đo công suất 1 pha và 3 phaChiếc2
300Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kế điện tửBộ1
301Bộ thiết bị kiểm định phương tiện đo áp suất khí quyển (baromet)Bộ1
302Bàn tạo áp suất khí nén (có khả năng tạo áp suất khí nén và áp suất chân không)Chiếc2
303Bộ thiết bị hiệu chuẩn máy đo nồng độ cồn trong hơi thởBộ1
304Hệ thống thiết bị kiểm định phương tiện đo khí thải xe cơ giớiHệ thống1
305Liều xạ kế cá nhânChiếc10
306Bộ phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy X Quang vúBộ1
307Thiết bị phát hiện phóng xạ hạt nhân (alpha, beta, gamma, notron)Bộ1
308Bộ phantom chuẩn kiểm định các máy chụp X-Quang răngBộ1
309Bộ phantom kiểm định thiết bị X quang tăng sáng truyền hìnhBộ1
310Bộ phantom chuẩn kiểm định các máy chụp X-Quang vúBộ1
311Thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy thở và gây mê kèm thởBộ1
312Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn máy đốt điện cao tần (Dao mổ điện)Bộ1
313Máy kiểm tra hiệu chuẩn máy sốc tim và máy tạo nhịp tim ngoàiBộ1
314Thiết bị phân tích kiểm tra an toàn điện cho các máy y tếBộ1
315Thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn cho máy chiếu vàng daBộ1
316Thiết bị kiểm tra máy chạy thận nhân tạoBộ1
317Bộ thiết bị kiểm tra hiệu chuẩn lồng ấp trẻ sơ sinhBộ1
318Mẫu chuẩn để kiểm tra máy siêu âm mẫu 3D và 4DBộ1
319Bộ phantom chuẩn kiểm tra hiệu chuẩn máy siêu âm y tếBộ1
320Thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn công suất siêu âm của các thiết bịBộ1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
siêu âm y tế
321Phantom đánh giá chất lượng đầu dò siêu âm y tếBộ1
322Thiết bị đo nồng độ khí CO, NO, SO2, NO2Chiếc2
323Thiết bị pha loãng khí chuẩnHệ thống1
324Thiết bị đo độ dẫn điệnChiếc2
325Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan chuẩnChiếc2
326Máy khuấy dung dịchChiếc2
327Thiết bị đo AmoniChiếc2
328Thiết bị đo CODChiếc2
329Tỷ trọng kế chuẩnChiếc2
330Thiết bị chuẩn đo khối lượng riêngChiếc2
331Thiết bị đo điện cao ápChiếc1
332Máy phát tín hiệu hiệu chuẩn điện đa năngChiếc2
333Thiết bị hiệu chuẩn độ dàiChiếc1
334Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ âm sâuChiếc1
335Nhiệt ẩm kếChiếc10
336Khúc xạ kếChiếc2
337Bể điều nhiệt có nhiệt độ âm sâu (-15 ÷ 25)0C.Bể có chiều cao 1,5 m đặt được bom khí LPGChiếc3
338Áp kế chuẩnChiếc2
339Kính hiển vi có kết nối phần mềm lưu thư viện vân gỗ để định danh gỗ ( 02) và đọc đĩa petri (01)Bộ3
340Máy xác định độ màu của nướcChiếc1
341Máy quang phổ phát xạ ICP-MSHệ thống1
342Sắc kí ionChiếc2
343Máy xơ thôChiếc2
344Thiết bị đo độ oxy hòa tanChiếc2
345Cân phân tích Metler toledoChiếc3
346Tủ sấyChiếc5
347Thiết bị chuẩn độ điện thếHệ thống1
348Máy đo pH có đo độ dẫn điệnChiếc5
349Máy XrayChiếc1
350Tủ ấm (5 ÷ 70) 0CChiếc2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
351Máy đếm khuẩn lạc có kính lúpChiếc1
352Máy so mẫu (bao gồm Máy bao gói và Khay định lượng)Chiếc1
353Đèn cực tím 365nmChiếc1
354Tủ bảo quản mẫuChiếc2
355Máy dập đồng nhất mẫu vi sinhChiếc1
356Bộ chuẩn vân gỗBộ2
357Thiết bị chưng cất đạm bán tự độngBộ2
358Thiết bị đo điện trở đấtChiếc1
359Thiết bị khuôn tạo mẫu thử nghiệm dây cáp điệnBộ1
360Thiết bị thử cách điện cao áp 10 kVChiếc1
361Tủ lão hóaChiếc1
362Thiết bị thử nghiệm khả năng chống cháy của cáp điện theo TCVN 9618-21Bộ1
363Hệ thống thử nghiệm tương thích điện từ theo QCVN 9 : 2012/BKHCN (cần chuyên gia tư vấn các thiết bị)Hệ thống1
364Thiết bị kiểm tra độ bền của công tắc trong các thiết bị gia dụngBộ1
365Thiết bị thử nghiệm bằng mạch in có phủ (cần chuyên gia tư vấn)Bộ1
366Máy phóng hình Projector (x10, x20, x50, x100)Chiếc1
367Thử nghiệm độ bền chèn và rút trong thử nghiệm ấm điệnBộ1
368Máy quang phổ phát xạ phân tích thành phần hóa học nhôm, hợp kim nhômChiếc1
369Máy quang phổ phát xạ phân tích thành phần hóa học kẽm, hợp kim kẽmChiếc1
370Thiết bị thử nén đệm cao su chống vaChiếc1
371Mẫu chuẩn (CRM) thép và hợp kim phân tích thành phần hóa họcMẫu10
372Thiết bị tạo nhiệt độ (-60 ÷ 0)oCChiếc1
VII.6TRUNG TÂM THÔNG TIN, THỐNG KÊ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
1Máy quay video + Chân máy quay chống rung + Microphone thu âm chuyên dụng + Đèn trợ sángBộ1
2Hệ thống dựng video-clip (máy tính + thiết bị thu âm + các phần mềm) chuyên dùngBộ1
3Hệ thống tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn trực tuyếnHệ1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
thống
4Thiết bị số hoá tài liệu (scan chuyên dụng)Chiếc2
5Máy in màuChiếc1
6Máy PhotocopyChiếc1
7Màn hình tương tác thông minhChiếc1
8Màn hình Led hội trườngChiếc1
9Thiết bị âm thanh hội trường phục vụ hội nghị, hội thảo, tập huấnBộ1
10Máy chiếu + Màn chiếuBộ1
VII.7KHỐI VĂN PHÒNG SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1Ống dụng chia độ loại 100mlChiếc1
2Ống dụng chia độ loại 200mlChiếc1
3Ống dụng chia độ loại 500mlChiếc1
4Ống dụng chia độ loại 1.000mlChiếc1
5Bình đong chuẩn kim loại hạng 2 loại 3 lítChiếc1
6Bình đong chuẩn kim loại hạng 2 loại 20 lítChiếc1
7Liều kế cá nhânChiếc4
8Thiết bị đo liều bức xạChiếc1
9Máy photocopyChiếc1
10Máy scanChiếc2
VII.8TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1Giàn giá nuôi cấy mô có điện, hẹn giờBộ10
2Cân phân tíchCái2
3Máy đo pHCái3
4Máy lọc không khíCái1
5Tủ sấy nhiệt độ caoCái1
6Kính hiển viCái1
7Máy lọc nước ROCái1
8Máy hút bụiCái1
9Máy rửa dụng cụ thí nghiệmCái1
10Máy điều hòa nhiệt độ 2 chiềuCái2
11Tủ đựng hóa chấtCái3
12Bàn thí nghiệmCái2
13Tủ lạnhCái2
14Hệ thống lên men vi sinh tự động 200 lítBộ2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
15Máy trộn vi sinh tự độngCái1
16Máy dập dateCái1
17Máy đóng baoCái1
18Máy nghiềnCái2
19Bàn thao tác mẫuCái4
20Nồi hấpCái3
21Bốc cấy vi sinhCái4
22Máy lắc đơnCái2
23Giàn giáCái20
24Hệ thống trộn nguyên liệu đóng bịch nấmCái1
25Máy đóng bịch nấm tự độngCái1
26Hệ thống phun ẩm tự độngCái3
27Máy đánh tơi nguyên liệuCái1
28Máy thụ tinh nhân tạo cho gàCái2
29Máy áp lực vệ sinh chuồng nuôiCái2
30Máy ấp trứng đa kỳCái2
31Máy nở đa kỳCái2
32Máy sưởi úm gàCái2
33Máy phối trộn thức ănCái2
34Dụng cụ thụ tinh nhân tạo cho gàBộ10
35Máy hàn mỏ gàCái2
36Màn hình Led cho hội trường của các trụ sở làm việcChiếc3
37Máy chủMáy3
38Hệ thống thiết bị phục vụ tổ chức sự kiện trực tuyếnHệ thống3
39Máy photo tự động lật giấy 2 mặtChiếc3
40Máy scan 2 mặtChiếc3
41Máy ảnh chuyên dùngChiếc3
42Máy in màuChiếc3

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Phụ lục 07

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 07

Sửa đổi Mục VIII Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
VIIISỞ NỘI VỤ
1Máy chủ, thiết bị tường lửa, thiết bị chuyển mạch mạngBộ1
2Máy photocopyChiếc2
3Máy tiêu hủy tài liệuChiếc2
4Máy scanChiếc6
5Hệ thống CAMERA; Microphone, các thiết bị phòng họp trực tuyếnHệ thống1
6Máy tính xách tayChiếc10
7Máy in màuMáy1
8Máy tính bảngChiếc4
9Máy chụp ảnhBộ1
10Máy ghi âmBộ1
VIII.1CHI CỤC VĂN THƯ - LƯU TRỮ
1Máy khử Axit 1 CM3000Chiếc1
2Hệ thống báo cháyHệ thống1
3Hệ thống chữa cháy FM200 (khí)Hệ thống1
4Hệ thống CAMERA; PA(hệ thống âm thanh); Báo trộm chống đột nhập; AC (hệ thống kiểm soát ra vào)Hệ thống1
5Hệ thống thang máy (chuyên chở tài liệu)Hệ thống1
6Máy biến áp 3 phaMáy1
7Máy chủ SERVERBộ5
8Thiết bị lưu trữ SANBộ1
9Thiết bị chuyển mạch lưu trữBộ1
10Thiết bị chuyển mạch trung tâmBộ2
11Thiết bị tường lửaBộ1
12Thiết bị lưu điện máy chủBộ1
13Máy tính xách tayBộ2
14Máy vi tínhBộ20
15Máy quét ảnhChiếc1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
16Máy in màuChiếc2
17Máy PhotocopyChiếc2
18Máy hút ẩm (01 chiếc/kho)Chiếc10
19Quạt thông gió (01 chiếc/kho)Chiếc10
20Dụng cụ do nhiệt độ và độ ẩm (01 cái/kho)Chiếc10
21Máy hút bụi khô và ướtChiếc5
22Máy scanChiếc6
23Máy làm sạch bụi và nấm trong tài liệuBộ1
24Xe vận chuyển tài liệu InoxChiếc5
25Xe phơi tài liệuChiếc6
26Tủ lưu bản đồChiếc8
27Giá kệ di động lưu tài liệuChiếc500
28Giá kệ di động lưu phim ảnh.Chiếc64
29Giá kệ cố định lưu tài liệuChiếc480
VIII.2BAN THI ĐUA - KHEN THƯỜNG
1Máy in màuBộ1
2Máy in giấy khen bằng khenChiếc1
3Máy ScanChiếc1
VIII.3BAN TÔN GIÁO
1Máy tính xách tay (soạn thảo, lưu trữ VB Mật)Chiếc5
2Máy in màu (in ảnh các cơ sở thờ tự)Chiếc2
3Máy hủy tài liệu (tiêu hủy tài liệu Mật)Chiếc5
4Máy PhotocopyChiếc1
5Máy scanChiếc2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Phụ lục 08

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4 / 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 08

Bổ sung Mục XIX Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
XIXSỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
XIX.1Văn phòng Sở
1Máy PhotocopyChiếc3
2Máy in màuChiếc2
3Máy vi tính xách tayChiếc5
4Máy Scan A^{3}Chiếc3
5Máy Scan A^{4}Chiếc5
6Máy in laser A^{4}Chiếc4
7Máy in A^{3}Chiếc2
8Máy chủChiếc1
9Máy phát điệnChiếc1
10Thiết bị tra cứu thông tin đa năngBộ1
11Phần mềm tin học hóaBộ1
12Hệ thống Camera giám sátHệ thống1
13Máy tính để bànBộ1
14Hệ thống mạng Lan, đường truyềnHệ thống1
15Màn hình ti vi trình chiếu video hướng dẫn thủ tục hành chínhBộ1
16Máy chiếuBộ3
17Máy tính để bàn (Soạn thảo văn bản mật)Bộ5
18Bộ lưu điệnBộ3
19Màn hình ti viChiếc1
20Phần mềm cơ sở dữ liệu tài nguyên nướcBộ1
21Máy bấm tọa độ GPS cầm tayChiếc1
22Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tayChiếc1
23Thiết bị phục vụ đo lưu lượngChiếc1
24Máy toàn đạc điện tửChiếc1
25Máy thủy bìnhChiếc1
26Máy đo sâuChiếc1
27Máy định vị vệ tinh (GNSS - RTK)Chiếc2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
28Máy định vị vệ tinh cầm tay (GPS)Chiếc2
29Máy đo khoảng cách laserChiếc1
30Bộ đàmChiếc2
31Máy chụp ảnhChiếc3
32Phần mềm chuyên dùng (Bản đồ địa chính và viễn thám, có bản quyền, khóa cứng)Bộ1
33Máy quay CameraChiếc2
34Máy ghi âmChiếc2
35Ổ lưu trữ ngoàiChiếc3
XIX.2 Chi cục Biển và Hải đảo
1Máy inChiếc3
2Máy scanChiếc1
3Máy photocopyChiếc1
4Máy in màuChiếc1
5Máy tính xách tayChiếc5
6Máy chiếuBộ1
7Thiết bị tường lửaBộ1
8Máy định vị GPRSChiếc2
9Máy quay cameraChiếc2
10Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc2
11Ống nhòmChiếc2
12Bộ đồ bơi (lặn)Bộ5
13Phần mềm quản lý tài liệuBộ1
XIX.3 Chi cục Bảo vệ Môi trường
1Máy Photocopy đa chức năngChiếc1
2Máy Scan 2 mặt tự động A4Chiếc1
3Máy tính xách tayChiếc2
XIX.4 Chi cục Quản lý đất đai
1Máy photocopyChiếc3
2Máy scanChiếc1
3Máy in A4Chiếc5
4Máy in A3Chiếc3
5Máy in màuChiếc3
6Máy tính xách tayChiếc2
7Máy tính bảngChiếc2
8Máy chụp ảnhChiếc2

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
9Máy quay phimChiếc2
10Máy quét tài liệuChiếc1
11Máy chiếuChiếc1
12Thiết bị tường lửaChiếc1
13Thiết bị lưu trữChiếc1
14Ổ lưu trữ mạngChiếc1
15Ổ cứngChiếc2
16Bộ lưu điệnChiếc15
17Phần mềm quản lý tài liệuBộ1
XIX.5Trung tâm Phát triển Quỹ đất
1Máy PhotocopyChiếc2
2Máy in màuChiếc3
3Máy in laserChiếc5
4Máy scanChiếc2
5Máy tính xách tayChiếc3
6Máy chụp ảnh kỹ thuật sốChiếc1
7Máy quay cameraChiếc1
8Máy chiếu + phông chiếuChiếc1
9Máy trắc đạcChiếc1
10Thiết bị lưu trữChiếc1
XIX.6Văn phòng Đăng ký đất đai
1Máy in A^{3} 2 mặtChiếc15
2Máy Scan A^{3} 2 mặtChiếc15
3Máy in A^{0}Chiếc1
4Máy định vị vệ tinh đa tần GNSSChiếc3
5Máy đo toàn đạcChiếc2
XIX.7Quỹ Bảo vệ môi trường
1Máy photocopyChiếc1
2Máy scanChiếc2
3Máy tính xách tayChiếc2
4Máy ảnhChiếc1
5Tủ lạnhChiếc1
6Máy quétChiếc1
7Máy in màuChiếc1
8Hệ thống camera quản lý kho quỹHệ thống1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
9Hệ thống báo độngHệ thống1
10Kết chuyên dùng để tài sảnChiếc1
11Máy hút bụiChiếc1
12Thiết bị lưu trữ dữ liệu kế toánChiếc1
XIX.8 Trung tâm Kỹ thuật-Dữ liệu, Thông tin tài nguyên và môi trường
1Máy in khổ A3Chiếc02
2Máy PhotocopyChiếc01
3Máy thủy chuẩnChiếc02
4Máy toàn đạc điện tửChiếc02
5Máy in AoChiếc02
6Máy định vị GPSChiếc06
7Máy in A4Chiếc05
8Máy in laser A3Chiếc01
9Bộ máy chủBộ02
10RounterChiếc01
11Bộ lưu điện (UPS) máy chủChiếc02

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Phụ lục 09

(Kèm theo Quyết định số 20 /2022/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC SỐ 09

Bổ sung Mục XX Phụ lục tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND ngày 20/02/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:

TTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đa
XXSỞ TÀI CHÍNH
1Máy photocopyChiếc1
2Máy scanChiếc2
3Màn hình LEDChiếc1

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

Mục lục Bấm để đi tới điều