vanban.org

Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/01/2023 Thay thế: 46/2022/QĐ-UBND · 26/12/2022
Tuyên Quang Ban hành 22/12/2018 Hiệu lực 05/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Quy định phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 25/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 46/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 20/2018/QĐ-UBND
05/01/202346/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/01/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/01/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /2018/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 22 tháng 12 năm 2018

SỞ TƯ PHÁP T.T. PHÁP

Ngày 14-01-2018

ĐỒNG ÁN ĐẾN Số: 201

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Căn cứ Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 388/TTr-STC ngày 06 tháng 12 năm 2018 về việc đề nghị ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức và các văn bản quy định hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang và các cơ quan có liên quan theo chức năng, thẩm quyền hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện mua sắm, quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh; thực hiện kiểm soát chi mua sắm tài sản theo đúng tiêu chuẩn, định mức hiện hành và quy định của pháp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/01/2019.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Quy định tiêu chuan, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dụng (chủng loại, số lượng) các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vị quản lý trên địa bàn tỉnh tuyên quang

QUY ĐỊNH TIÊU CHUAN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG (CHỦNG LOẠI, SỐ LƯỢNG) CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VỊ QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
AMáy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chung
IMáy chủ
1Văn phòng Tinh uỷBộ9
2Sở Tài chính; Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thôngBộ8
3Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Bảo Tuyên QuangBộ5
4Cổng thông tin điện tử tỉnh và Trung tâm tích hợp dữ liệuBộ4
5Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chi cục văn thư lưu trữ; Văn phòng Sở Giao thông vận tải; Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thôngBộ3
6Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh còn lạiBộ2
7Văn phòng: Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; Huyện uỷ, Thành uỷBộ1
IIMáy in A3
1Văn phòng: Tinh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh
1.1Dưới 30 biên chế trở xuốngCái2
1.2Từ 30 biên chế đến 50 biên chếCái4
1.3Từ 50 biên chế trở lênCái8
2Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện, thành phốCái3
3Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyệnCái2
IIIMáy scan 2 mặt siêu tốc
1Văn phòng: Tinh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnhCái2
2Văn phòng: Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện; Huyện uỷ, Thành uỷ. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp huyệnCái1
IVMáy photocopy siêu tốc
1Văn phòng: Tinh uỷ, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạoCái2
2Các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện còn lạiCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
BMáy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị
IVăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
1Thiết bị chuyên mạchBộ6
2Thiết bị bảo mậtBộ2
3Bộ lưu điện dùng cho máy chủBộ4
4Thiết bị mạng không dâyBộ4
5Máy tính dùng làm thiết bị đầu cuối cho Hội nghị truyền hình trực tuyếnCái1
6Camera chuyên dùng thiết bị cho Hội nghị truyền hình trực tuyếnCái2
7Micro chuyên dụng cho thiết bị Hội nghị trực tuyếnCái1
8Phần mềm chuyên dụng dành cho thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình trực tuyếnBộ1
9Thiết bị đầu cuối Polycom chuyên dụng cho thiết bị đầu cuối Hội nghị trực tuyếnBộ1
IIVăn phòng Tỉnh ủy
1Thiết bị chuyên mạchBộ4
2Thiết bị bảo mậtBộ2
3Bộ lưu điện dùng cho máy chủBộ4
4Thiết bị định tuyếnBộ1
5Thiết bị lưu trữBộ1
6Thiết bị họp trực tuyến đầu cuốiBộ1
7Màn hình chuyên dụng 49 inchesCái1
8Âm ly MA-66Bộ1
9Loa cộtBộ1
10Bộ giải mã thiết bị hội nghị truyền hìnhBộ
11Thiết bị hội nghị truyền hìnhBộ1
12Máy quay chuyên dụngCái1
13Máy quét văn bảnCái1
14Phần mềm diệt virutBộ1
IIIVăn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh
1Thiết bị chuyên mạch trung tâmCái1
2Thiết bị chuyên mạch phân tánCái5
3Thiết bị bảo mật tường lửaCái2
4Máy tính dùng làm thiết bị đầu cuốiBộ3
5Bộ lưu điện dùng cho máy chủBộ3
6Thiết bị cân bằng tải hệ thống mạngCái1
7Thiết bị lưu trữ qua mạngCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
8Thiết bị mạng không dâyCái8
9Thiết bị âm thanh hội trườngBộ1
10Thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyến
-Thiết bị đầu cuốiCái1
-CameraCái1
IVSở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1Văn phòng Sở
1.1Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái1
1.2Tủ lạnh (dùng để bảo quản mẫu)Cái1
2Trung tâm Khuyến nông
2.1Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái1
2.2Máy quay phim phục vụ cho chuyên ngànhCái1
3Chi cục Chăn nuôi và Thú y
3.1Tủ lạnh y tế 600 lít phục vụ cho chuyên ngànhCái2
3.2Tủ lạnh y tế 290 lít phục vụ cho chuyên ngànhCái3
3.3Máy phát điện (Dự phòng sử dụng khi mất điện)Cái2
3.4Hệ thống thiết bị kho lạnh bảo quản vắc xinBộ1
3.5Hệ thống thiết bị chẩn đoán phi lâm sàngBộ1
4Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
4.1Máy li tâmCái1
4.2Máy đo thuỷ phầnCái1
4.3Kính hiển vi 2 mắtCái6
4.4Tủ định ônCái1
4.5Tủ sấyCái1
4.6Cân phân tíchCái7
4.7Kính hiển vi soi nổiCái6
4.8Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái6
4.9Kính hiển vi huỳnh quang đi kèm với máy ảnh, camera và màn hìnhCái1
4.10Tủ cấy vô trùngCái1
4.11Tủ bảo quản mẫuCái1
4.12Tủ ấmCái1
4.13Tủ sấyCái1
4.14Tủ sinh trưởngCái1
4.15Máy bơm động cơ phun thuốc bảo vệ thực vậtCái6
4.16Kính soi nổi CSMCái5
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
5Trung tâm Điều tra Quy hoạch và Thiết kế Nông lâm nghiệp
5.1Thiết bị đo độ cao SuuntoCái5
5.2Máy kinh vĩ điện tửCái1
5.3Máy địa bànCái7
5.4Máy GPSCái4
5.5Máy toàn đạc điện tửCái1
5.6Máy in màu A0Cái1
6Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
6.1Máy đo độ đục cầm tayCái1
6.2Máy đo đa chỉ tiêu pH/độ dẫn/TDS/Nhiệt độ/Oxy hòa tanCái1
6.3Máy đo nồng độ Clo dư hiện số Cầm tayCái1
6.4Máy đo pH để bànCái1
6.5Máy đo độ đục để bànCái1
6.6Máy quang phổ đo chất lượng nước phòng thí nghiệmCái1
6.7Cân phân tíchCái1
6.8Cân Kỹ thuậtCái1
6.9Tủ sấyCái1
6.10Tủ ấm điện tử hiện sốCái1
6.11Tủ bảo quản mẫu đo BODCái1
6.12Máy đo BODCái1
6.13Thiết bị phản ứng nhiệt phá mẫu đo CODCái1
6.14Máy khuấy từ và gia nhiệtCái1
6.15Máy cất nước 1 lầnCái1
6.16Bơm hút chân khôngCái1
6.17Bộ lọc chân khôngCái1
6.18Tủ cấy vi sinh 1.2MCái1
6.19Bình hút ẩm không vòiCái1
6.20Thiết bị dò khí độc cầm tayCái1
6.21Kính hiển vi soi nổiCái1
6.22Tủ hút khí độcCái1
7Chỉ cục Thủy sản
7.1Máy đọc số chíp điện tửCái1
7.2Chíp điện tử PIT TagCái350
7.3Máy đo ô xi hoà tan đa chỉ tiêuCái1
7.4Máy đo pH, nhiệt độ cầm tayCái1
7.5Kính hiển viCái1
7.6Máy đo độ sâu của nướcCái1
7.7Máy đo 36 chỉ tiêu môi trường nướcCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
8Chi cục Thủy lợi
8.1Máy kinh vĩ điện tửCái1
8.2Máy thuỷ bìnhCái1
8.3Máy quay phim phục vụ chuyên ngànhCái1
8.4Máy ảnh phục vụ chuyên ngànhCái1
8.5Máy vi tính cấu hình cao (cập nhật bản đồ, theo dõi thiên tai)Cái1
8.6Máy định vị vệ tinh GPSCái1
9Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
9.1Máy đo độ ẩmCái2
9.2Máy đo tồn dư NitratCái3
9.3Tủ lạnh bảo quản test kiểm nghiệm, mẫuCái2
9.4Máy ly tâm 8 ống, 15 mlCái1
9.5Máy kiểm tra dư lượng thuốc trừ sâuCái2
9.6Máy nghiền mẫu phân tíchCái2
9.7Máy lắc mẫuCái1
9.8Máy ly tâm 8 ống, 15 mlCái1
9.9Cân mẫu phân tíchCái1
9.10Máy ảnhCái1
9.11Bể điều nhiệtCái1
9.12Máy ủ mẫuCái1
10Ban Quản lý khai thác các công trình thủy lợi
10.1Máy kinh vĩ điện tửCái1
10.2Máy thuỷ bìnhCái1
10.3Máy đo toàn đạc điện tửCái1
10.4Thuốc đo cầm tayCái1
10.5Thuốc kỹ thuậtCái1
10.6Máy ảnh kỹ thuật sốCái1
10.7Máy quay phim phục vụ chuyên ngànhCái1
10.8Máy tính cấu hình cao (dùng xây dựng bản đồ)Cái1
11Chi cục Kiểm Lâm
11.1Máy vi tính để bàn có cấu hình cao (cập nhật diễn biến rừng)Bộ1
11.2Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái2
11.3Bút ghi âmCái1
11.4Bút CameraCái1
11.5Máy thổi gióCái10
11.6Máy cắt thực bìCái10
11.7Cưa xăngCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
11.8Máy tính bảng loại có 3G, GPS (Để cài đặt phần mềm và bản đồ hiện trạng rừng kỹ thuật số phục vụ tuần tra rừng)Cái5
11.9Ống nhòm ban ngàyCái5
11.10Ống nhòm ban đêmCái1
11.11Quần áo chống cháyCái10
11.12Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, không khí, lượng mưa tự động phục vụ tính cấp cảnh báo cháy rừngBộ1
11.13Máy chiếuCái1
11.14Biển cấp dự báo cháy rừng tự động tại các địa bàn trong tỉnhcái12
12Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng
12.1Máy ảnh kỹ thuật số chuyên dùngCái4
12.2Quần áo chống cháyBộ10
12.3Máy quay phimCái1
12.4Máy định vị vệ tinh GPSCái5
12.5Ống nhòm ban đêmCái1
12.6Ống nhòm ban ngàyCái5
12.7Máy bơm áo lực cao (kèm theo ống dẫn nước)Cái1
12.8Máy thổi gióCái10
12.9Máy cắt thực bịCái10
12.10Cưa xăngCái1
12.11Máy tính bảng cấu hình cao (để cài đặt bản đồ phục vụ thông tin, kiểm tra các điểm báo cháy rừng trên địa bàn toàn tỉnh, để có biện pháp chữa cháy kịp thời và cài đặt phần mềm Locus map phục vụ cho công tác tuần tra, kiểm tra rừng)Cái5
12.12Máy chiếu lớnCái1
12.13Máy phun nước chữa cháy đeo vaiCái1
12.14Nhà bạtCái1
12.15Bút ghi âmCái2
12.16Bút quay cameraCái2
12.17Máy tính xách tay (theo dõi diễn biến cháy rừng)Cái1
13Hạt Kiểm lâm: huyện, thành phố; rừng đặc dụng Na Hang, rừng đặc dụng Cham Chu, rừng đặc dụng Tân Trào
13.1Máy tính để bàn cấu hình cao (cập nhật diễn biến rừng)Bộ5
13.2Máy định vị vệ tinh GPRS phục vụ cho chuyên ngànhCái6
13.3Máy quay phimCái1
13.4Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ cho chuyên ngànhCái2
13.5Bút ghi âmCái5
13.6Bộ đàm phục vụ cho chuyên ngànhCái2
13.7Camera giám sátCái6
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
13.8Máy bơm chữa cháy áp lực cao (kèm theo hệ thống ống dẫn nước)Cái1
13.9Máy thổi gióCái1
13.10Máy cắt thực bìCái8
13.11Cưa xăngCái5
13.12Máy tính bảng loại có 3G, GPS (Để cài đặt phần mềm và bản đồ hiện trạng rừng kỹ thuật số phục vụ tuần tra rừng)Cái5
13.13Ống nhòm ban ngàyCái5
13.14Ống nhòm ban đêmCái1
13.15Quần áo chống cháyCái8
13.16Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, không khí, lượng mưa tự động phục vụ tính cấp cánh báo cháy rừngBộ1
13.17Máy chiếuCái1
14Ban Quản lý rừng phòng hộ: Lâm Bình, Na Hang
14.1Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái14
14.2Bộ đàm phục vụ cho chuyên ngànhCái14
15Trung tâm Thuỷ sản
15.1Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái1
15.2Kính hiển vi soi nổiCái1
15.3Máy đo pH để bànCái1
15.4Máy phát điện 10KVA (Dự phòng sử dụng khi mất điện)Cái1
VSở Xây dựng
1Trung tâm Quy hoạch xây dựng
1.1Máy vi tính để bàn có cấu hình caoCái5
1.2Máy toàn đạc điện tửCái2
1.3Máy in bản đồ khổ A0Cái2
1.4Máy khoan địa chấtCái1
1.5Máy khoan địa chất tự hànhCái1
2Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng
2.1Máy uốn kéo vạn năng 100 tấn ModelCái1
2.2Máy nén thủy lực 200 tấnCái1
2.3Máy nén thủy lực 150 tấnCái1
2.4Máy trộn vữa xi măng cát tự động JJ5Cái1
2.5Máy xác định độ mài mòn MCA 2006Cái1
2.6Máy cắt phẳng 2 tốc độ EDJ - 1Cái1
2.7Máy dàn tạo mẫu xi măng MD -2006Cái1
2.8Máy nén tam liên WG -1CCái1
2.9Máy nén CBR 2Cái1
2.10Máy quay ly tâm chiết suất nhựaCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2.11Máy đo kim lún nhựaCái1
2.12Máy thử độ giãn dài nhựa LY 20ACái1
2.13Máy nén Marshall MSY -30Cái1
2.14Máy khoan mẫu bê tông, bê tông nhựaCái1
2.15Máy siêu âm bê tông TICOCái1
2.16Máy định vị cốt thép Profometer 5Cái1
2.17Cân điện tử 6000g/0.01gCái1
2.18Máy đo độ ẩm, độ chặt hiện trường bằng PP điệnCái1
2.19Máy toàn đạc điện tửCái1
2.20Máy siêu âm khuyết tật kim loại + Đầu dò các loạiCái1
2.21Máy khoan bê tông động cơ xăngCái1
2.22Máy cắt gia công mẫu gạch, đáCái1
2.23Máy chiếuCái1
2.24Máy nén bê tôngCái1
2.25Cân 310g/0,001gCái1
2.26Cân 6000g/0,01gCái1
2.27Máy đo điện trởCái1
2.28Bộ dao đaiCái1
2.29Máy đo khoảng cách bằng LaserCái1
2.30Thiết bị đo bám dính vữaCái1
2.31Tủ sấyCái1
2.32Bình hút chân không bằng thủy tinhCái1
2.33Máy hút bụiCái1
2.34Máy đục phá bê tôngCái1
2.35Bộ sàng cấp phốiCái1
2.36Khuôn đúc mẫuCái1
2.37Máy nén uốn/xi măng điện tửCái1
2.38Bộ sàng cát, TCVNCái1
2.39Máy lắc sàngCái1
2.40Bình rửa cátCái1
2.41Bình rửa đáCái1
2.42Côn thử độ xốp của đáCái1
2.43Côn thử độ xốp của cátCái1
2.44Bộ thùng đo thể tíchCái1
2.45Xi lanh nén đập đá, d75mmCái1
2.46Xi lanh nén đập đá, d150mmCái1
2.47Thước cặp cải tiếnCái1
2.48Tạp chất hữu cơCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2.49Xác định hạt mềm yếuCái1
2.50Cối Proctor tiêu chuẩnCái1
2.51Cối Proctor cải tiếnCái1
2.52Bộ khuôn CBR model S200-01Cái1
2.53Tấm đệm tạo mẫu model S200-03Cái1
2.54Đồng hồ số mode S376Cái1
2.55Chày Proctor tiêu chuẩnCái1
2.56Chày Proctor cải tiếnCái1
2.57Máy đầm Proctor/CBR tự độngCái1
2.58Giới hạn chày model S170Cái1
2.59Máy khoan mẫu bê tông cầm tayCái1
2.60Mũi khoan 4'Cái1
2.61Mũi khoan 3'Cái1
2.62Súng thử cường độ bê tôngCái1
2.63Kẹp gấpCái1
2.64Máy nén uốn bê tông 2000kNCái1
2.65Khuôn đúc mẫu bê tôngCái1
2.66Khuôn đúc mẫu bê tông hình trụCái1
2.67Cân điện tử 30kg model BC-30Cái1
2.68Cân điện tử 6kg model BC-6Cái1
2.69Máy vạn năng 1000KN: TECHCái1
2.70Máy siêu âm bê tông xách tayCái1
2.71Kích thủy lực 500 tấnCái1
2.72Tủ dưỡng mẫu xi măngCái1
2.73Máy kiểm tra độ mài mòn của gạch ốp lát và ceramicCái1
2.74Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nềnCái1
3Thanh tra Sở Xây dựng
3.1Máy đo góc xây dựngCái1
VISở Tài nguyên và Môi trường
1Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh
1.1Máy in bản đồ màu A0Cái2
1.2Máy quét bản đồ khổ A0Cái1
1.3Máy quét tài liệu khổ A3Cái2
1.4Máy quét tài liệu khổ A4Cái2
1.5Máy đo toàn đạc điện tửCái4
1.6Máy định vị GPSCái2
2Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai huyện, thành phố
2.1Máy quét tài liệu khổ A3Cái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2.2Máy quét tài liệu khổ A4Cái1
2.3Máy đo toàn đạc điện tửCái1
2.4Máy định vị GPSCái1
3Trung tâm Quan trắc tài nguyên và Môi trường
3.1Máy đo độ ồn + bộ chuẩn thiết bịCái2
3.2Máy đo độ rung + bộ chuẩn thiết bịCái2
3.3Máy đo bụi hiện trường + bộ chuẩn thiết bịCái4
3.4Thiết bị lấy mẫu bụi hiện trườngCái4
3.5Bơm lấy mẫu khí lưu lượng thấpCái1
3.6Máy đo khí độc + bộ chuẩn thiết bịCái4
3.7Thiết bị lấy mẫu khí hiện trườngCái4
3.8Máy đo xạCái2
3.9Máy đo cường độ điện, từ trườngCái2
3.10Máy đo vi khí hậuCái2
3.11Thiết bị lấy mẫu nướcCái2
3.12Thiết bị đo nước đa chỉ tiêuCái2
3.13Máy đo lưu tốc dòng chảyCái2
3.14Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tíchCái2
3.15Thiết bị lấy mẫu đấtCái2
3.16Máy ảnh2
3.17Máy định vị vệ tinh GPSCái4
3.18Thùng bảo quản mẫuCái4
3.19Máy phát điện + ồn ápCái2
3.20Máy cảm ứng cao tần ghép nối khối phổCái1
3.21Máy quang phổ từ ngoại khả kiếnCái1
3.22Hệ thống phá mẫu và chưng cất đạmCái2
3.23Hệ thiết bị, dụng cụ phân tích BODCái1
3.24Hệ thiết bị, dụng cụ phân tích CODCái1
3.25Bộ phân tích TSS + bộ lọc + bơm chân khôngCái1
3.26Máy đo pH để bànCái1
3.27Máy đo DO để bànCái1
3.28Máy đo độ đục để bànCái1
3.29Máy phân tích hàm lượng dầu trong nướcCái1
3.30Bộ phân tích Total-ColiForm và Fecal-ColiCái1
3.31Máy sắc ký khí phổCái1
3.32Tủ sấy PTNCái2
3.33Lò nung đến 1100 oC, dung tích 11 lítCái1
3.34Tủ bảo quản mẫuCái2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
3.35Cân phân tích 5 số lẻ + bàn đá chống rungCái1
3.36Cân kỹ thuật điện tử 3 số lẻCái1
3.37Máy lắc mẫuCái2
3.38Bộ Micro PipetteCái2
3.39DispenserCái2
3.40Máy khuấy từ có gia nhiệtCái2
3.41Bếp điện PTNCái2
3.42Máy nghiền mẫu dạng cứngCái1
3.43Máy cô quay chân khôngCái1
3.44Máy ly tâm tốc độ: 4800 vòng/phútCái1
3.45Máy cắt nước 2 lầnCái1
3.46Tủ hút PTN chịu hoá chất, axitCái1
3.47Tủ hút PTN chịu dung môi hữu cơCái1
3.48Hệ thống bàn tiêu chuẩn phòng thí nghiệmCái2
3.49Giá để dụng cụ (hoá chất, chai lọ phân tích...)Cái4
3.50Kệ, giá đặt thiết bị trong phòng thí nghiệmCái2
3.51Bộ dụng cụ sơ cứu hoá họcCái4
3.52Quần áo, kính, găng, ủng bảo hộ trong phòng thí nghiệmCái10
3.53Máy hút ẩmCái1
3.54Bộ dụng cụ thủy tinh phòng thí nghiệmCái1
3.55Bộ hóa chất cơ bản phòng thí nghiệmCái1
3.56GPS tĩnh hai tần sốCái1
3.57Bộ đàmCái2
3.58Máy toàn đạcCái1
3.59Máy khoan địa chất XY-1Cái1
3.60Garmin GPSCái1
4Trung tâm công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường
4.1Máy vi tính (Có cấu hình cao để xử lý bản đồ, đồ họa có dung lượng lớn)Cái3
4.2Máy toàn đạc điện tửCái1
4.3Máy in màu khổ lớn A0Cái2
4.4Máy quét màu (A3-A0) Quét bản đồ chuyên đề, bản đồ màu khổ lớnCái1
4.5Lưu điện Công suất 10KVA để vận hành máy chủCái2
4.6Thiết bị lưu trữ dạng sốBộ2
4.7Máy photocopy khổ lớn A0Cái1
5Chi cục bảo vệ môi trường
5.1Thiết bị đo lưu tốc dòng cháy kênh hởBộ1
5.2Thiết bị đo đa chỉ tiêu nướcBộ1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
5.3Thiết bị đo vi khí hậuBộ1
5.4Thiết bị đo ổn tích phânBộ1
5.5Thiết bị đo độ rungBộ1
5.6Thiết bị đo khí độc cầm tayBộ1
5.7Thiết bị đo bụi PM10 và PM2.5 trong không khíBộ1
5.8Thiết bị đo khí thảiBộ1
5.9Bộ khí chuẩn hiện trườngBộ1
6Phòng Tài nguyên nước
6.1Máy phân tích nước đa chỉ tiêu hiện trường1
7Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và Môi trường
7.1Máy toàn đạc điện tửCái11
7.2Máy GPSCái14
8Chỉ cục Quản lý đất đai
8.1Máy đo toàn đạc điện tửCái1
8.2Máy định vị cầm tay GPSCái2
8.3Máy scan màu A4Cái1
VIISở Tư pháp
1Máy vi tính để bàn cấu hình caoCái1
2Máy vi tính xách tay cấu hình caoCái1
3Máy chiếu lớnCái1
4Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ công tác tuyên truyền pháp luậtCái1
5Máy quay phim phục vụ công tác tuyên truyền pháp luậtCái1
6Máy điều hoà hội trường công suất lớnCái2
7Thiết bị sao lưu chuyên dùngCái2
8Lưu điện cho máy chủCái2
9Thiết bị tường lửaCái1
10Thiết bị phát hiện xâm nhập hệ thốngCái1
11Bộ chuyển mạchBộ1
12Modern cáp quangCái1
VIIISở Kế hoạch và Đầu tư
1Máy vi tính tốc độ caoBộ4
2Tăng âm, loa phục vụ hội trườngBộ2
3Micro cầm tayCái4
4Máy tính xách tayCái3
5Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ công tác chuyên ngànhCái1
6Thiết bị bảo mậtCái1
7Thiết bị lưu điện chuyên dụng dung lượng lớnCái1
8Máy chiếu, thiết bị màn chiếuBộ1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
IXSở Công Thương
1Văn phòng Sở
1.1Máy đo chiều cao phục vụ chuyên ngànhCái1
1.2Ống nhòm đo khoảng cáchCái1
1.3Ampe kìm phục vụ chuyên ngànhCái1
1.4Bộ đàm phục vụ chuyên ngànhBộ1
2Chi cục Quản lý thị trường
2.1Bộ xét nghiệm nhanh an toàn thực phẩmBộ9
2.2Máy đọc mã vạchCái9
2.3Bộ quả cân chuẩnBộ1
XSở Thông tin và Truyền thông
1Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông
1.1Máy phát điện 30KVACái1
1.2Thiết bị định vụ GPS dùng cho chuyên ngànhCái2
1.3Máy đo và quét tần sốCái2
1.4Máy camera kỹ thuật số dùng cho chuyên ngànhCái2
1.5Máy ảnh kỹ thật số dùng cho chuyên ngànhCái1
1.6Máy ghi âm kỹ thuật số cầm tayCái2
1.7Máy in màu laser (dùng cho cấp phép chuyên ngành)Cái1
1.8Hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình trực tuyếnHT1
1.9Hệ thống âm thanh hội nghị truyền hình trực tuyếnHT1
1.10Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhBộ2
1.11Lưu điện cho máy chủChiếc3
1.12Switch chuyển mạch cho hệ thống máy chủChiếc2
1.13Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhChiếc1
1.14Máy chiếuChiếc1
1.15Thiết bị bút vẽ điện tử thông minhChiếc1
1.16Điều hòa dung tích lớnChiếc2
1.17Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho các lớp đào tạo chuyên sâu, chuyên ngành an toàn, an ninh thông tin và ứng cứu sự cốChiếc41
2Cổng thông tin điện tử tính và Trung tâm tích hợp dữ liệu
2.1Switch chuyển mạch cho hệ thống máy chủCái2
2.2Thiết bị phòng chống xâm nhậpCái1
2.3Bộ thiết bị chống tấn công có chủ đích APTCái1
2.4Bộ thiết bị Firewall BIFCái1
2.5Thiết bị SecurityBox 4NetworkCái1
2.6Thiết bị SecurityBox 4WebsiteCái1
2.7Máy vi tính để bàn có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhCái5
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2.8Thiết bị cân bằng tảiCái1
2.9Lưu điện cho máy chủCái4
2.10Máy ảnh kỹ thật số dùng cho chuyên ngànhCái2
2.11Máy vi tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhCái2
2.12Tủ sấy, bảo quản máy ảnh, máy quay phim chuyên dụngCái1
2.13Flycam PHANTOM4PROCái1
2.14Máy ghi âm SonyCái2
2.15Máy quay CameraCái1
3Đội ứng cứu sự cố mạng, máy tính tính Tuyên Quang
3.1Thiết bị lưu trữ dữ liệu di độngBộ10
3.2Bộ thiết bị chống tấn công có chủ đích APTBộ1
3.3Bộ thiết bị Firewall BIFBộ1
3.4Thiết bị SecurityBox 4NetworkBộ1
3.5Máy vi tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhCái10
3.6Thiết bị SecurityBox 4WebsiteBộ1
4Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông
4.1Thiết bị phòng chống xâm nhậpBộ1
4.2Bộ thiết bị Firewall BIFBộ1
4.3Máy tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhCái4
4.4Thiết bị lưu trữ dữ liệu di độngBộ2
4.5Lưu điện cho máy chủCái2
4.6Hệ thống chống sétBộ1
XISở Giáo dục và Đào tạo
1Máy chấm bài thi trắc nghiệmCái2
2Máy vi tính để bàn cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhBộ1
XIISở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1Trung tâm Văn hóa và Triển lãm tỉnh
1.1Loa FUNKEP 725 JBL: Mã hàng: SRX 725Cái4
1.2Loa SUPBASS JBL SRX728SCái1
1.3Loa kiểm tra monitor sân khấu REAL (USA) - DS-1520MCái1
1.4Main power (cục đẩy) MBL9000-GRF AudioCái4
1.5Micro không dây cài áo SHURE SLX14/85 USACái10
1.6COSEVER: chia tần loa SUPBASSCái1
1.7Bàn trộn âm Soundcraft GB4/32Cái1
1.8Iqualizer 2231 - DBXCái2
1.9MICRO không dây SENNHIESER EW 135G3.Cái8
1.10Đèn Led (Par 54 led * 3w)Cái40
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
1.11Dây loa monster XP NW 1.0Cái200
1.12Dây nối dài Mixer từ sân khấu đến khu vực điều chỉnh âm thanhCái100
1.13Dây tín hiệu DMXCái400
1.14Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệpCái4
1.15Tủ đựng bàn trộn âm Soundcraft GB4/32Cái1
1.16Đàn Organ Yamaha PSR S970Cái1
1.17Đàn Organ Korg PA1000Cái1
1.18Đàn Organ Roland E-A7Cái1
2Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng
Thiết bị chiếu phim
2.1Máy chiếu Video 300Cái1
2.2Đầu phát kỹ thuật sốCái1
2.3Máy tăng âmCái1
2.4Loa thùng kèm theo giá đỡ loa phục vụ cho chuyên ngànhCái2
2.5Micro phục vụ cho chuyên ngànhCái1
2.6Màn ảnhCái1
2.7Máy nổ phát điện phục vụ cho chuyên ngànhCái1
2.8Giá để thiết bị khi chiếu phimCái1
2.9Thiết bị phụ trợ khác trong hệ thốngBộ1
2.10Máy quay CameraĐồng bộ1
2.11Bộ dựng phi tuyến SD/HD cao cấpĐồng bộ1
3Đoàn Nghệ thuật dân tộc tính
Máy móc thiết bị âm thanh
3.1Loa chuyên dùng JBLĐôi32
3.2Loa Sup BassĐôi4
3.3Loa kiểm traĐôi4
3.4Bàn Misso âm thanhCái1
3.5EqualizoCái2
3.6CompetsoCái2
3.7EchoCái2
3.8Đầu minidissCái1
3.9Công suất loa treoCái16
3.10Bộ phân tầnBộ1
3.11Micro phục vụ cho chuyên ngànhCái20
Máy móc, thiết bị ánh sáng
3.12Bàn điều khiển ánh sángCái1
3.13Đèn leadCái80
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
3.14Đèn BEAMCái10
3.15Đèn MovingCái10
3.16Đèn mảng leadCái8
3.17Máy tạo khóiCái1
3.18Đèn PacCái100
3.19Công suấtCái5
3.20Tủ chia điệnCái1
4Bảo tàng tính
4.1Máy quay phim (xây dựng phim tài liệu phục vụ lập hồ sơ di sản văn hóa phi vật thể và trưng bày)Cái1
4.2Máy vi tính (có cấu hình cao để xử lý bản đồ bảo vệ di tích, quản lý hiện vật, tài liệu)Cái4
4.3Micro cài áo (thuyết minh)Cái6
4.4Tủ chống ẩm bảo quản ảnh tư liệuCái1
4.5Máy in màu (in bản đồ, in phiếu phân loại hiện vật, tài liệu)Cái1
4.6Máy scan ảnh (ảnh, tư liệu)Cái1
4.7Máy ghi âm cầm tayCái3
4.8Máy ảnh + chân đèn (chụp hiện vật)Cái2
5Ban Quản lý khu du lịch lịch sử, văn hóa và sinh thái Tân Trào
5.1Micro cài áo (thuyết minh)Cái5
5.2Máy quay phim (xây dựng phim tài liệu phục vụ lập hồ sơ khoa học, trưng bày)Cái1
5.3Máy vi tính để bàn (có cấu hình cao để xử lý bản đồ bảo vệ di tích, quản lý hiện vật, tài liệu)Cái2
5.4Máy vi tính xách tayCái1
5.5Loa kéo chuyên dùng phục vụ công tác hướng dẫn, thuyết minh, dâng hương, hoa..Cái2
5.6Tủ chống ẩm bảo quản ảnh tư liệuCái1
5.7Tăng âm, loa đài phục vụ công tác tuyên truyền tại trụ sở Ban Quản lýBộ1
5.8Bộ đàm phục vụ công tác kiểm soát, đăng ký khách tham quanBộ3
5.9Máy ghi âm cầm tayCái2
5.10Hệ thống trang thiết bị máy bơm nước, vòi nước phòng cháy chữa cháy (dùng cho các di tích quan trọng)Bộ5
5.11Máy ảnh + chân đèn (chụp hiện vật)Cái1
5.12Hệ thống Camera IP giám sátBộ5
5.13Máy ảnh phục vụ cho chuyên ngànhCái2
5.14Tăng âm và mic không dây phục vụ công tác tuyên truyền (tại Nhà trưng bày Ban Thường trực Quốc hội và di tích Văn Phòng Chủ tịch phủ - Thủ tướng phủ)Bộ2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
6Văn phòng Sở
6.1Máy vi tính, máy in cấu hình cao (Phục vụ 1 cửa và tổ chức các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn cấp quốc gia, cấp tỉnh)Bộ5
6.2Tăng âm, loa phục vụ hội trườngBộ2
6.3Thiết bị trực tuyếnBộ1
6.4Micro cầm tay không dây (Hệ thống đàm thoại trực tuyến)Cái5
6.5Micro để bàn (Hệ thống đàm thoại trực tuyến)Cái5
6.6Hệ thống camera an ninh, giám sátCái8
6.7Hệ thống thiết bị máy bơm nước, vòi nước phòng cháy chữa cháyBộ1
6.8Máy chiếu, thiết bị + màn chiếuBộ2
6.9Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ cho chuyên ngànhCái1
6.10Máy quay camera phục vụ cho chuyên ngànhCái3
6.11Máy đo cường độ âm thanhCái1
6.12Máy ghi âmCái5
6.13Máy vi tính xách tay phục vụ cho chuyên ngànhCái3
7Ban Quản lý Quảng trường Nguyễn Tất Thành
7.1Camera giám sát an ninh khu vực Quảng trườngCái9
7.2Máy nổ phát điện đặt tại Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí MinhCái1
7.3Loa, mic, âm ly...phục vụ công tác tổ chức dâng hương tại Đền thờ Chủ tịch Hồ Chí MinhBộ1
7.4Loa, mic cài áo phục vụ công tác hướng dẫn, thuyết minhBộ1
7.5Máy vi tính xách tay để quản lý dữ liệu khách đăng ký tham quan và quản lý WebsiteCái1
8Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh
8.1Máy tập đa năngCái5
8.2Đài tập luyện và thi đấu WusshuBộ1
8.3Thuyền Canoeing tập luyện và thi đấuCái3
9Trung tâm Văn hoá - Thể thao Thanh thiếu nhi
9.1Âm ly Toa 500Cái3
9.2Compesovl DBX 266 XLCái1
9.3Công suất ánh sáng TINHAOCái1
9.4Công suất CROW XTI 4000Cái1
9.5Công suất MA 4.800Cái1
9.6Công suất MA 7.200Cái1
9.7Crossover DBX 223 XSCái1
9.8Đàn GhitaCái20
9.9Đàn OrganCái40
9.10Đàn Yamaha S900Cái30
9.11Đèn biểu diễnCái10
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
9.12Đèn LED QF 1221Cái30
9.13Đèn máng nhỏCái20
9.14Đèn PAR 64Cái18
9.15Đèn QuayCái6
9.16Equalizer DBX 1231Cái2
9.17Equalizer YAMAHACái2
9.18Kèn bámCái6
9.19Kèn TrompetCái20
9.20Loa Fervey SP 2GCái1
9.21Loa Fervey Sp 4Cái1
9.22Loa hội trườngCái1
9.23Loa JBL JPX 100Cái1
9.24Loa JBL MRX 525Cái1
9.25Loa JBL PRX 400Cái1
9.26Loa JBL PRX 725Cái1
9.27Loa subass JBL MRX 500Cái1
9.28Loa ToaCái4
9.29Máy chiếuCái2
9.30MixCái4
9.31Mixer Ánh sángCái2
9.32Mixer DMX 192Cái4
9.33Mixer MACKYCái1
9.34Mixer SOUND CRAFTCái1
9.35Mixer YAMAHACái1
9.36Trống nghi thức Victoria cáiCái50
9.37Trống nghi thức Victoria conCái50
9.38YAMAHA KEV 100Cái1
XIIIĐài Phát thanh và Truyền hình tính
Thiết bị tiền kỳ
1Camera lưu động chuyên dụng, phụ kiện đồng bộBộ8
2Camera lưu động bán chuyên dụng, phụ kiện đồng bộBộ12
3Camera Studio đồng bộ phụ kiệnBộ8
4Thiết bị thu thanh lưu động chuyên dụngBộ6
5Micro phóng viênBộ10
6Máy ghi âm kỹ thuật số cầm tay + Micro cái áoBộ6
7Micro chuyên dụng phòng thuCái16
8Microphone không dây phòng thuBộ10
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
9Micro điện độngBộ6
10Bộ nhắc lời cho phát thanh viên, dẫn chương trìnhBộ6
Thiết bị Tổng khống chế
11Hệ thống đồng bộ tổng thể Master sync systemBộ1
12Hệ thống xử lý tín hiệu, cả khung máy, module, nguồn, board điều khiển, board khuếch đại phân chia tín hiệu 3G/HD/SD SDI DA, board 3G Up/Down/Cross Converter and Frame Sync, board Analog Audio Embedder, màn hình cảm ứng điều khiển, hệ thống kiểm tra bằng WaveformBộ1
13Hệ thống phân phối tín hiệu cho Tổng khống chếBộ1
14Bộ thiết bị mã hóa/giải mã tín hiệu phát thanh, truyền hình SDTV/HDTVBộ3
15Bộ chuyển mạch Audio/Video AnalogBộ2
16Bộ chuyển mạch on-air Audio/Video và routerBộ1
17Bộ định tuyến Router 64x64 vào/raBộ1
18Bộ tạo/chèn Logo số Digital logo inserter/generatorBộ1
19Bộ đồng bộ - chuyển đổi up down 3G HD/SDI chuyển đổi định dạng đa chức năngBộ2
20Bộ chuyển đổi khẩn cấp bằng tay HD SDI - 16x16Cái1
21Bộ chuyển đổi quang 2 đườngBộ2
22Màn hình chuyên dụng 20' đường vào HD-SDICái2
23Máy hiển thị sóng cho tín hiệu số HD-SDICái1
24Thiết bị ghi đọc thẻ nhớCái2
25Bảng cắm tín hiệu SDI và bảng cápBộ6
26Hệ thống KVM (bao gồm màn hình điều khiển KVM 17')Bộ1
27Bộ phát/nhận quang Fiber OpticBộ1
28Bộ tạo xung đồng bộ sốCái1
29Hệ thống phân phối bao gồm: SDI de-embedder và embedder 2 NLEBộ6
30Thiết bị Multiviewer 16 đường vào + màn hình ≥ 65'Bộ6
31Server Phát sóng tự động/Ingest; Hỗ trợ đồng thời SD/HD cấu hình dự phòng (1+1)Bộ5
32Bộ máy tính làm chữ, đồ họa truyền hìnhBộ6
33Hệ thống đồng hồ đồng bộ thời gian theo GPSBộ1
34Bảng cắm tín hiệu Audio và bảng cápBộ12
35Loa kiểm tra, giám sát âm thanhđôi45
36Bộ nén, giới hạn mức âm thanhCái3
37Bộ khuếch đại, hạn chế tín hiệu âm thanh và điều chỉnh độ trễ âm thanhBộ3
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
38Hệ thống máy tính phát file audio, tự động phát chương trình phát thanhBộ3
39Bộ khuếch đại phân đườngCái3
40Bộ điều chế trung tần FMCái1
Studio
41Màn hình nền sân khấu, Video “wall”Bộ1
42Hệ thống âm thanh Stagebox splitter for PA sound and studio sound; đồng bộ các phụ kiệnBộ1
43PA audio in studio Mixer; bao gồm cả bộ hiệu ứng âm thanh sốBộ1
44Loa treo cột/trầnBộ8
45Loa sân khấuBộ2
46Bộ giao tiếp không dây cho người dẫn chương trình + Antern đa hướng cho bộ IEMBộ4
47Bộ Intercom matrix; đồng bộ các phụ kiệnBộ2
48Hệ thống ánh sáng và điều khiển ánh sáng DMX trong studioBộ5
49Hệ thống Cầu, Boom, Ray cho Camera StudioBộ1
50Mixer Video kỹ thuật số SD/HDBộ4
51Mixer Audio kỹ thuật sốBộ15
52Mixer Audio/Video SD/HD loại gọn nhẹBộ1
53Hệ thống trường quay ảo 3D hỗ trợ 03 camera HD, đồ họa đa lớp và video, tích hợp sẵn chức năng ghi hìnhBộ1
54Màn hình LED ≥ 98' giám sát tín hiệu StudioBộ4
Thiết bị sản xuất chương trìnhBộ
55Bộ máy dựng hình phi tuyến; gồm cả màn hình kiểm tra dữ liệu màu chuyên dụng 34' và màn hình kiểm tra dữ liệu cho NLE 19'Bộ22
56Máy tính trạm chuyên dụng thu và biên tập phát thanhBộ6
57Bàn trộn âm thanh On-AirBộ3
58Máy thu/ phát băng Cassette 2 cửa băngBộ3
59Máy thu/ phát đĩa MiniDiskBộ3
60Máy thu/ phát đĩa CDBộ3
61Khuếch đại tai ngheBộ6
62Tai nghe chuyên dụng phòng thuBộ16
63Hệ thống báo hiệu phòng thuBộ3
64BOX âm thanh FireWireBộ2
65Thiết bị giao tiếp điện thoạiBộ4
66Monitor giám sát tín hiệuBộ4
67Thiết bị ghi đọc thẻ nhớBộ14
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
Hệ thống mạng sản xuất chương trình
68Hệ thống lưu trữ trung tâm/ Center Storage; đồng bộ cả phần cứng, phần mềm, hỗ trợ và tích hợpBộ1
69Hệ thống Archiving LTO/Archiving and backup system; đồng bộ cả phần cứng, phần mềm, hỗ trợ và tích hợpBộ1
70Hệ thống mạng/Network; đồng bộ cả phần cứng, phần mềm và tích hợpBộ1
71Hệ thống phân phối tín hiệu âm thanh và videoBộ1
Hệ thống mạng LAN
72Máy tính chủ quản lý hệ thống mạng LANBộ2
73Bộ thiết bị an ninh mạng LANBộ2
74Bộ chuyển mạch 24 cổng mạng LANBộ10
Điện lạnh
75Hệ thống điều hòa trung tâm, tổng công suất làm lạnh 600000 BTUBộ1
76Điều hòa phân tánBộ20
Hệ thống thu phát sóng vô tuyến điện
77Hệ thống máy phát hình Kênh 8,2KWBộ1
78Hệ thống máy phát thanh FM 5KWBộ1
79Hệ thống máy phát hình Kênh 34,1KWBộ1
80Hệ thống thu hình vệ tinh băng CBộ6
81Hệ thống thu hình vệ tinh băng KuBộ6
Nguồn điện
82Hệ thống Trạm biến áp 10/0,4 KV, 300KVABộ1
83Máy phát điện 250KVA 3P 380V/220VBộ1
84Hệ thống thiết bị lưu điện công suất 50KVA/45kWBộ1
85Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 32ABộ10
86Tủ ATS400 A3P+N400VBộ1
87Bộ lưu điện on-line 6-10KVABộ4
Thiết bị đo lường
88Máy đo hiện sóngCái1
89Máy đo điện trở tiếp địaBộ1
90Thiết bị tạo tín hiệu Test Video DigitalCái1
91Bộ thiết bị đo công suấtBộ1
Thiết bị phụ trợ
92Bộ bàn chuyên dụng để thiết bị phát thanh, truyền hìnhBộ20
93Bộ thiết bị in đĩa quangBộ1
94Đàn organ YAMAHACái1
95Máy bộ đàm + Tổ hợp loa kèm theoBộ8
96Bộ chuyển đổi tín hiệu truyền hình lưu độngBộ1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
97Máy tính xách tay cấu hình caoCái1
98Tủ rack 45U để thiết bịCái5
Trang thông tin điện tử tổng hợp
99Máy tính để bàn cấu hình caoCái35
XIVSở Khoa học và Công nghệ
1Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
1.1Quả cân cấp chính xác M1 Loại 20kgCái1400
1.2Quả cân cấp chính xác M1 Loại 10kgCái15
1.3Quả cân cấp chính xác M1 Loại 5kgCái22
1.4Quả cân cấp chính xác M1 Loại 2kgCái5
1.5Thiết bị chuẩn đo lường lưu động kiểm TAXIMETBộ1
1.6Bình chuẩn kim loại hạng 2Cái2
1.7Cân điện tửCái1
1.8Bộ quả cân F_{1} phạm vi đo 1mg-500gBộ1
1.9Bộ quả cân F_{2} phạm vi đo 1mg-500gBộ1
1.10Bộ thiết bị kiểm định huyết áp kếBộ1
1.11Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 phaBộ1
1.12Hệ thống kiểm định đồng hồ nước lạnhBộ1
1.13Thiết bị kiểm định máy đo điện timBộ1
1.14Thiết bị kiểm định máy đo điện nãoBộ1
1.15Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 phaBộ1
1.16Thiết bị huỳnh quang tia X, kiểm tra tuổi vàng, bạc và kim loại quý lưu độngBộ1
1.17Thiết bị thử độ bền và hấp thụ xung động mũ bảo hiểmBộ1
1.18Máy kiểm tra test nhanh công tơ điệnCái1
1.19Thiết bị kiểm tra máy điện não đồBộ1
2Văn phòng Sở
2.1Quả cân chuẩn hạng M1 20kgQuả3
2.2Quả cân chuẩn hạng M1 10kgQuả1
2.3Quả cân chuẩn hạng M1 5kgQuả1
2.4Quả cân chuẩn hạng M1 2kgQuả2
2.5Quả cân chuẩn hạng M1 1kgQuả1
2.6Quả cân chuẩn Chuẩn F1Quả1
2.7Bình chuẩn kim loại hạng 2 bằng inox 10 lítCái1
2.8Bình chuẩn kim loại hạng 2 bằng inox 5lítCái1
2.9Bình chuẩn kim loại hạng 2 bằng inox 2 lítCái1
2.10Bình chuẩn kim loại hạng 2 bằng inox 20 lítCái1
2.11Bình chuẩn kim loại hạng 2 bằng inox 50 lítCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2.12Dụng cụ thử chạm điện hình ngón tayCái1
2.13Thiết bị kiểm công tơ cầm tay 3 phaCái1
2.14Máy đo chỉ số ốc - tanCái1
2.15Máy kiểm tra vàngCái1
2.16Máy ảnh kỹ thuật sốCái1
2.17Máy quay cameraCái1
2.18Bình chuẩn di động kiểm định/kiểm tra đồng hồ nướcCái1
2.19Thiết bị kiểm tra khả năng tách khí và dẫn nở ống của cột đo xăng dầuCái1
2.20Cân điện tử xách tayCái1
2.21Cân điện tửCái1
2.22Thước cặp điện tửCái1
2.23Cặp PanmeCái1
2.24Máy đo phóng xạ điện tử hiển thị sốCái2
3Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ
3.1Thiết bị kiểm định công tơ điệnBộ1
3.2Bộ bình chuẩn kiểm định xăng dầuBộ1
3.3Chuẩn đo lường lưu động kiểm định TaximetBộ1
3.4Bộ quả cân chuẩn E2Bộ1
3.5Bộ quả cân chuẩn hạng F1 loại 1mg-500mgBộ1
3.6Bộ quả cân chuẩn hạng F1 1g-500gBộ1
3.7Bộ quả cân chuẩn hạng F1 1kg-20kgBộ1
3.8Quả cân chuẩn M1 loại 1kgquả20
3.9Quả cân chuẩn M1 loại 20kgquả50
3.10Thiết bị kiểm định an toàn bức xạBộ1
3.11Thiết bị phục vụ nghiên cứu ứng dụng, kiểm định kiểm nghiệmBộ1
XVSở Nội vụ
1Văn phòng Sở
1.1Máy in thẻ cán bộ, công chức, viên chứcCái1
1.2Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ cho chuyên ngànhCái1
2Ban thi đua khen thưởng
2.1Máy in bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhCái1
3Chi cục văn thư lưu trữ
3.1Thiết bị lưu điệnCái2
3.2Thiết bị bảo mật mạngCái1
3.3Thiết bị lưu trữ dữ liệuCái2
3.4Hệ thống mạng LAN tốc độ caoBộ1
3.5Máy kiểm kê kho tài liệuCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
3.6Giá Compac bảo quản tài liệuCái400
3.7Dụng cụ đo nhiệt độ, độ ẩmCái2
3.8Bình khí CO2 bảo quản tài liệuCái100
3.9Máy quét tài liệu khổ A3Cái1
3.10Máy quét mã vạchCái1
3.11Máy đóng tài liệuCái1
3.12Máy khử trùng tài liệuCái1
3.13Hệ thống Camera giám sátCái8
3.14Máy khử axits tài liệu lưu trữCái1
3.15Hệ thống thiết bị tu bổ, phục chế tài liệuBộ1
3.16Hệ thống thiết bị lập bản sao bảo hiểm micofilmBộ1
XVISở Tài chính
1Máy vi tính để bàn cấu hình caoBộ5
2Máy vi tính xách tay cấu hình caoBộ4
3Tăng âm, loa phục vụ hội trườngBộ2
4Micro cầm tayCái4
5Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ công tác chuyên ngànhCái1
6Thiết bị bảo mậtCái1
7Thiết bị lưu điện chuyên dụng dung lượng lớnCái1
8Máy chiếu, thiết bị màn chiếuBộ1
XVIISở Giao thông vận tải
1Văn phòng Sở Giao thông vận tải
1.1Máy in thẻ, máy phủ chuyên dụng Giấy phép lái xeBộ1
1.2Lưu điện dùng cho máy chủ và máy in thẻ Giấy phép lái xeBộ3
1.3Máy trạm quản trị và nghiệp vụBộ4
1.4Máy ảnh kỹ thuật sốCái1
2Thanh tra Giao thông vận tải
2.1Cân tải trọng xe ô tô xách tayBộ4
2.2Camera giám sát trạm cânBộ1
2.3Máy ảnh phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thôngCái2
2.4Máy quay camera chuyên dùngCái2
2.5Máy bộ đàm và thiết bị chuyên tiếp sóngCái5
2.6Máy tính xách tay chuyên dùng phục vụ công tác xử lý vi phạm hành chínhCái2
2.7Máy in cầm tayCái2
3Trung tâm Đăng kiểm Phương tiện giao thông vận tải
3.1Máy kiểm tra khí xả động cơ xăngCái2
3.2Máy kiểm tra khí xả động cơ DieselCái2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
3.3Máy kiểm tra phanh cho xe có tải trọng cầu đến 3.5 tấnCái1
3.4Máy kiểm tra phanh cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấnCái1
3.5Máy kiểm tra trượt ngang cho xe có tải trọng cầu đến 2 tấnCái1
3.6Máy kiểm tra trượt ngang cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấnCái1
3.7Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm cho xe có tải trọng cầu đến 3.5 tấnCái1
3.8Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm cho xe có tải trọng cầu đến 13 tấnCái1
3.9Kích nâng xe con 2.5 tấnCái1
3.10Kích nâng thuỷ lực 4.5 tấnCái1
3.11Máy kiểm tra đèn chiếu pha với hệ thống camera kỹ thuật sốCái1
3.12Máy kiểm tra đèn chiếu phaCái1
3.13Thiết bị đo độ ồnCái1
3.14Camera IP giám sát hoạt động kiểm địnhCái1
3.15Cục lưu trữ dữ liệu cameraCái1
3.16Thiết bị cân bằng tải mạng internetCái1
3.17Thiết bị quản lý mạng checkpointCái2
3.18Máy phát điện 3 pha 100-150 KVACái1
4Trung tâm dạy nghề sát hạch lái xe
4.1Hệ thống thiết bị phần mềm sát hạch lái xe ô tô trong hìnhBộ1
4.2Hệ thống thiết bị phần mềm sát hạch lái xe ô tô trên đườngBộ1
4.3Hệ thống thiết bị phần mềm sát hạch lái xe mô tô hai bánh hạng A1Bộ1
5Văn phòng Ban An toàn Giao thông tỉnh
5.1Máy ảnh phục vụ công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thôngCái1
5.2Máy quay camera chuyên dùngCái1
XVIIIThanh tra tỉnh
1Máy in màuCái1
2Máy ghi âm phục vụ nghiệp vụ thanh traCái1
3Máy ảnh phục vụ chuyên ngànhCái1
4Máy ghi âmCái1
XVIIITrung tâm Hội nghị
1Hội trường lớn 656 chỗ ngồi
1.1Âm ly công suất STKCái5
1.2Loa thùng toàn giải STKCái14
1.3Bàn trộn âm thanh Mixer STK32Cái1
1.4Thiết bị ngoại vi (Equalizer)Cái2
1.5Nén tiếngCái1
1.6Ổn áp LioaCái2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
1.7Đầu đĩaCái1
1.8Âm ly trung tâm TOACái2
1.9Mic để bàn thảo luận TOACái33
1.10Đầu thu mic hồng ngoại TOACái1
1.11Mic để bàn thảo luận TOACái21
1.12Micro cầm tay + đầu thuCái8
1.13Mic siêu nhạy PHILIPCái2
1.14Công xuất ánh sáng 12 kênh MagicCái2
1.15Bàn điều khiển ánh sángCái1
1.16Đèn PAR 1000WCái32
1.17Đèn moving 400WCái4
1.18Đèn chiếu quét Scan 250WCái4
1.19Đèn chiếu đuổi FollowCái1
1.20Switch chia HDMI 8 cổngCái4
1.21TiviCái6
1.22Máy tính xách tayCái2
1.23CameraCái2
1.24Bộ đàmCái4
1.25Máy chiếuBộ2
1.26Bộ thu phát hồng ngoạiCái4
1.27Hệ thống điều hòa trung tâmCái5
2Khu vực hành lang
2.1Âm lyCái2
2.2CameraCái1
2.3Đầu đĩa CDCái1
2.4Loa ốp trầnCái52
2.5Máy phát điện 100KVACái1
2.6Micro chọn vùng từ xa TOACái1
2.7Micro thông báo có tiếng chuôngCái1
3Hội trường lớn 200 chỗ ngồi
3.1Âm ly Mixer TOACái2
3.2Đầu thu mic hồng ngoại TOACái2
3.3Bộ thu phát hồng ngoạiCái4
3.4Micro cầm tay + đầu thu TOACái4
3.5Mic để bàn thảo luận TOACái20
3.6Loa gắn âm trầnCái16
3.7Máy chiếuBộ2
3.8Âm ly trung tâm TOACái2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
46 phòng họp nhỏ tầng 2
4.1Âm ly Mixer TOACái6
4.2Micro cầm tay + đầu thu TOACái12
4.3Mic để bàn thảo luận TOACái108
4.4Loa thùng toàn giải treo tườngCái24
4.5Máy chiếuBộ6
4.6Âm ly trung tâm TOACái6
5Phòng tác nghiệp báo trí 101
5.1Âm ly Mixer TOACái1
5.2Micro cầm tay + đầu thu TOACái1
5.3Mic để bàn thảo luận TOACái2
5.4Loa thùng toàn giải treo tườngCái4
5.5Máy chiếuBộ1
5.6Âm ly trung tâm TOACái6
6Phòng họp báo 102
6.1Âm ly Mixer TOACái1
6.2Micro cầm tay + đầu thu TOACái4
6.3Mic để bàn thảo luận TOACái2
6.4Loa thùng toàn giải treo tườngCái4
6.5Âm ly trung tâm TOACái6
6.6Tủ thiết bị camera (3 Switch)Cái1
7Phòng họp Chủ tịch Đoàn 108
7.1Âm ly Mixer TOACái1
7.2Micro cầm tay + đầu thu TOACái1
7.3Mic để bàn thảo luận TOACái18
7.4Loa thùng toàn giải treo tườngCái4
7.5Máy chiếuBộ1
7.6Âm ly trung tâm TOACái6
8Phòng Tiếp khách 109
8.1Âm ly Mixer TOACái1
8.2Micro cầm tay + đầu thu TOACái2
8.3Mic để bàn thảo luận TOACái2
8.4Loa thùng toàn giải treo tườngCái4
8.5Âm ly trung tâm TOACái6
8.6Điều hòa tủCái2
XIXBan Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1Máy kinh vĩ điện tửCái2
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
2Máy thủy bình điện tửCái2
3Thước kẹp cơ khíCái2
4Máy đo sâu cầm tayCái2
5Máy GPS cầm tayCái2
XXBan Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
1Máy toàn đạc điện tửCái1
2Máy thủy chuẩn tự độngCái1
3Máy định vị cầm tay GPSCái1
4Thước kỹ thuậtCái3
5Máy đo cầm tayCái3
6Thước cặp điện tửCái2
7Panme điện tửCái2
8Ống nhòm đo khoảng cách 10x25 (5-700M)Cái2
9Súng thử cường độ bê tông C380Cái1
10Máy siêu âm cốt thépCái1
11Máy siêu âm khuyết tật bê tôngCái1
12Máy dò vị trí cốt thép cầm tayCái1
13Máy ảnh kỹ thuật sốCái2
14Máy quay kỹ thuật sốCái1
15Máy chiếu kỹ thuật sốBộ1
16Máy scan màuCái1
17Máy tính để bàn tốc độ cao phục vụ công tác chuyên môn chạy ứng dụng phần mềm chuyên ngành, bản vẽ quy hoạchCái1
18Máy tính xách tay cấu hình cao phục vụ trình chiếu bản vẽ quy hoạchCái1
XXIBan Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
1Máy thủy bìnhCái1
2Máy kinh vĩCái1
3Máy toàn đạc điện tửCái1
XXIIBáo Tuyên Quang
1Máy quay camera và phụ kiện đồng bộCái10
2Máy ảnh kỹ thuật số và phụ kiệnCái15
3Máy ghi âmCái5
4Máy vi tính để bàn cấu hình caoCái35
5Máy vi tính xách tay cấu hình caoCái10
6Máy vi tính xách tay chuyên dùng đồ họaCái10
7Máy phát điệnCái2
8Máy scan ảnhCái1
9Máy in phim làm báoCái1
10Máy dựng hình phi tuyến chuẩn HDBộ1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
11Bộ Routing SwitcherBộ1
12Bộ Camera ghi hình trên cao, chuẩn HD/4K và phụ kiệnBộ1
13Bộ nhắc lời cho phát thanh viênBộ1
14Bộ bàn trộn, bộ ghi, màn hình SD/HD/4KBộ1
15Màn hình kiểm tra tín hiệuCái3
16Hệ thống livestream chuyên dụng chuẩn HD ALL-IN-ONE và phụ kiệnBộ1
17Hệ thống âm thanh trường quayBộ1
18Bàn trộn âm thanhCái1
19Hệ thống chống sétBộ1
20Hệ thống dàn đèn lạnh StudioBộ1
21Hệ thống ánh sáng và điều khiển ánh sáng trong studioBộ1
22Hệ thống mạng LanBộ1
23Loa kiểm tra âm thanhCái5
24Loa kiểm tra chuyên dụng phát thanh + tích hợp khuếch đại công suấtCái5
25Micro phóng viênCái5
26Microphone không dâyCái10
27Thiết bị kết nối mạng để truyền dẫn tín hiệuCái1
28Thiết bị mã hoá truyền dẫn tín hiệuCái1
29Thiết bị thu thanh lưu động: bao gồm máy thu phát đĩa minidisk + micro steoreoCái1
30SwitchCái10
31Thiết bị phòng chống xâm nhậpCái1
32Thiết bị lưu trữ dữ liệu di độngCái2
XXIIITrung tâm Xúc tiến đầu tư
1Flycam PHANTOM4PROCái1
2Máy ảnh kỹ thuật số phục vụ chuyên ngànhCái1
XXIVHội Văn học nghệ thuật
1Máy ghi âmCái2
XXVĐài Truyền thanh - Truyền hình huyện, thành phố
1Máy phát sóng FMCái3
2Máy phát hình 300WCái2
3Hệ thống dựng chương trìnhBộ1
4FlycamCái1
5Máy quay camera phục vụ cho chuyên ngànhCái5
6Tủ bảo quản thiết bị chuyên dụngCái1
7Bộ sản xuất chương trình phát thanhBộ1
8Đầu đọc băngCái1
9Máy vi tính để bàn có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhBộ1
10Máy phát hình 1KWCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
11Máy ghi âmCái4
12Chân máy quay cameraCái1
13Máy điều hòa 2 cục đứng phục vụ cho chuyên ngànhCái2
14Máy điều hòa tủ đứng phục vụ cho chuyên ngànhCái1
15MICRO không dây phục vụ cho chuyên ngànhCái2
16Máy phát hình 150WCái1
17Máy điều hòa nhiệt độCái1
18Máy ảnhCái2
19Máy phát điện tự độngCái1
20Hệ thống thu phát truyền tin camera không dâyBộ1
21Hệ thống dựng sản xuất phát thanhBộ1
22Máy phát hình kỹ thuật số mặt đấtCái1
23Hệ thống đèn phòng sản xuất chương trìnhBộ1
XXVITrung tâm Văn hoá, Thể dục - Thể thao huyện, thành phố
1Máy phát điện dự phòngCái1
2Bàn trộn âm thanhCái1
3Cục đẩy công suấtCái4
4Tăng âm công suất stereoCái4
5Loa TOACái4
6LIOA ổn áp 3 phaCái2
7Dây tải điện 3 pha 4 dâyM50
8Loa thùng phục vụ cho chuyên ngànhCái4
9Loa thùng siêu trầm phục vụ cho chuyên ngànhCái2
10Loa kiểm tra liền công suất LFCái2
11Tăng âm cho loa phóng thanhCái1
12Bộ hiệu chỉnh âm sắcBộ1
13Bộ tạo vangBộ1
14Micro để bục phục vụ cho chuyên ngànhCái1
15Micro vô tuyến đặt bàn không dây (bộ 10 chiếc)Bộ1
16Micro TOA có dâyCái2
17Đàn organCái1
18Máy vi tính xách tay có cấu hình cao phục vụ cho chuyên ngànhCái1
19Micro vô tuyến cầm tay phục vụ cho chuyên ngànhCái8
20Đèn phaCái10
21Đèn PAR LEADCái16
22Bàn điều khiển ánh sáng cho đèn PAR LEDCái1
23Máy tạo khóiCái1
24Bàn điều khiển liền công suất cho đèn pha rọiCái1
Chủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
XXVIIPhòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố
1Máy vi tính cấu hình cao phục vụ chuyên ngànhCái1
2Máy kiểm tra các chỉ số môi trườngCái1
3Máy đo toàn đạc điện tửCái1
4Máy photocopy A0Cái1

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều