QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính __________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 15/CP ngày 02/03/1993 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 178/CP ngày 28/10/1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Tài chính;
Căn cứ thẩm quyền và nguyên tắc định giá tính thuế xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại Điều 7, Nghị định số 54/CP ngày 28/08/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
Theo đề nghi của Tổng cục trưởng Tổng cục thuế;
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và mức giá tối thiểu một số mặt hàng thuộc nhóm 1 tại Bảng giá tối thiểu ban hành kèm theo Quyết định số 164/2000/QĐ/BTC ngày 10/10/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính như sau:
| Tên hàng | Đơn vị tính | Giá tối thiểu (USD) |
| 1 | 2 | 3 |
| I/ Thay thế mục 5 nhóm 1 như sau: | ||
| 5. Rượu vang (trừ rượu vang có ga) nồng độ đến 20o, đã đóng trong bao bì thương phẩm để bán lẻ (không quá 05 lít/01 đơn vị bao bì): | ||
| 5.1 Vin de table các loại | lít | 1,50 |
| 5.2 Vin de pays các loại | lít | 2,00 |
| 5.3 Một số loại rượu vang cụ thể: | ||
| - Château La Dame Blanche - Haut Medoc | lít | 4,00 |
| - Château larose Trintaudon - Haut Medoc | lít | 8,00 |
| - Château Houissant - ST Estephe | lít | 6.50 |
| - Château Bonnet d' Armens - ST Emilion Grand Cru | lít | 6,50 |
| - Château Martinens - Margaux | lít | 9,00 |
| - Saint - Emilion B.P de Rothchind | lít | 5,00 |
| - St Estephe Château Beau Site Haut Vignoble | lít | 6,50 |
| - Sauternes Pavoid' or - Bordeaux | lít | 6,50 |
| - Chasagne Motrachet - Lupe' & Cholet | lít | 6,00 |
| - Cotes de Nuit Villages - Bouchard Aine & Fils | lít | 6,00 |
| - Aloxe - Corton Joseph Drouhin | lít | 10,00 |
| - Chablis Ler Cru " Les Vaillons" Bouchard Aine & Fils | lít | 7,00 |
| - Deer valley | lít | 2,00 |
| - Almaden | lít | 2,00 |
| - Estate cellars | lít | 2,00 |
| - René Barbier | lít | 2,00 |
| - Le Mounant bergerac | lít | 2,00 |
| - Le Mounant cotes de duras | lít | 2,00 |
| - President Brut | lít | 2,00 |
| - SPY - WINE Cooler từ 5o đến 7o | lít | 1,00 |
| - Sangria OLE Cooler 7o | lít | 1,00 |
| - Rosso Balestra | lít | 1,50 |
| - Dolce Vita Bianco | lít | 1,50 |
| - Dolce Vita Rosso | lít | 1,50 |
| - Dolce Novella | lít | 1,50 |
| - Mediteo | lít | 1,50 |
| - Chateau Golden Royal sản xuất tại Trung Quốc | lít | 2,00 |
| - Powilly Frisse Georges Duboeut | lít | 6,00 |
| - Sancerre "Les Fondettes" Sauvion | lít | 5,50 |
| - Coonawarra Cabernet Sauvignon | lít | 5,50 |
| - Limestone Ridge Shiraz Cabernet | lít | 11,00 |
| - Pyrus Red Wine | lít | 11,00 |
| - Rhymney Sauvignon Blanc | lít | 4,50 |
| - Chalambar Shiraz | lít | 4,50 |
| 5.4 Các loại rượu vang khác | lít | 2,50 |
| II/ Thay thế mục 6, nhóm 1 như sau: | ||
| 6. Rượu vang có ga (Sparkling wine, vin mousseux, Sâm-banh... trừ loại Champagne) | lít | 2,00 |
| III/ Thay thế mục 7, nhóm 1 như sau: | ||
| 7.Rượu Champagne: | ||
| 7.1 Một số loại cụ thể: | ||
| - Krug Grande Cuvee Champagne | lít | 41,00 |
| - Charles Heidsieck Brut Champagne | lít | 15,00 |
| - Charles Heidsieck Rose Champagne | lít | 24,00 |
| - Piper Heidsieek Brut Champagne | lít | 6,00 |
| 7.2 Rượu Champagne khác | lít | 3,00 |
| IV/ Điều chỉnh giá mặt hàng Label 5 thuộc điểm 8.2.1 và chuyển mặt hàng rượu Napoleon Brandy tại điểm 8.2.2, mục 8 nhóm 1 sang mục 11, nhóm 1 như sau: | ||
| 8.2.1 Rượu Scotch Whisky | ||
| - Label 5 | lít | 2,50 |
| 11. Các loại rượu khác: | ||
| - Bols Liquor các loại đến dưới 30o | lít | 2,50 |
| - Campari các loại đến dưới 30o | lít | 2,50 |
| - Napoleon Brandy các loại | lít | 2,50 |
| - Loại khác | lít | 4,00 |
| V.Thay thế mục 10, nhóm 1 như sau: | ||
| 10.Rượu trắng, rượu sâm...... Hàn Quốc: | ||
| 10.1 Rượu trắng các loại | lít | 1,50 |
| 10.2 Rượu sâm các loại: | ||
| 10.2.1 Jinro Ginseng Ju ki | lít | 6,50 |
| 10.2.2 Rượu sâm loại khác | lít | 8,00 |
| 10.3 Loại khác | lít | 7,00 |