vanban.org

Quyết định số 1971/QĐ-UB Về việc phân loại đường để tính giá cước năm 2000

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2000 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bến Tre Ban hành 06/07/2000 Hiệu lực 15/07/2000 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/07/2000 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1971/QĐ-UB

Bến Tre, ngày 6 tháng 7 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH

 CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc phân loại đường để tính giá cước năm 2000  

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH  

          - Căn cứ vào kết quả khảo sát, tổng hợp và đánh giá tình hình thực tế các tuyến đường giao thông trong tỉnh;

           Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải,

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Nay công bố phân loại đường bộ các tuyến đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre để tính giá cước vận tải bằng ô tô theo quy định (đính kèm bảng phân loại đường để tính giá cước năm 2000).

Điều 2. Kể từ ngày 15/7/2000, việc tính giá cước vận tải ôtô trong tỉnh theo quy định phải dựa trên cơ sở bảng phân loại đường để tính giá cước năm 2000 ban hành kèm theo quyết định này.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

           TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

  KT. CHỦ TỊCH

     PHÓ CHỦ TỊCH

       (Đã ký)

         Trịnh Văn Y

BẢNG THỐNG KÊ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ TÍNH GIÁ CƯỚC

NĂM 2000 TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UB ngày 06/7/2000)

Tên đường

Lý trình

Địa phận tỉnh Chiều dài (km)

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại  ĐBX

Ghi chú

Đường tỉnh   Bến Tre 227.89     97.30   98.13    
ĐT: 882 Km00+000+Km10+050   10.05         10.05    
ĐT.883     58.33     12.50   29.00 16.63  
  Km00+000-Km09+500   9.50     9.50        
  Km09+500-Km38+500   29.00         29.00    
  Km38+500-Km41+500   3.00     3.00        
  Km41+500-Km56+000   14.50           14.50  
  Km56+000-Km56+200                 Bến đò Vũng Luông
  Km56+200-Km58+330   2.13           2.13  
ĐT.883B     8.10         4.00 4.10  
  Km00+000-Km04+000   4.00         4.00    
  Km04+000-Km08+100   4.10           4.10  
ĐT.884     24.45     13.00   11.45    
  Km00+000-Km13+000   13.00     13.00        
  Km13+000-Km24+450   11.45         11.45    
ĐT.885     46.56     36.50   10.06    
  Km00+000-Km36+500   36.50     36.50        
  Km36+500-Km46+560   10.06         10.06    
ĐT.886 Km00+000-Km05+300   5.30     5.30        
ĐT.887     23.57         23.57    
  Km00+000-Km23+570   23.57         23.57    
ĐT.888     51.62     30.00   10.00 11.42  
  Km00+000-Km30+000   30.00     30.00        
  Km30+000-Km40+000   10.00         10.00    
  Km40+000-Km40+200   0.20             Bến phà Cầu Ván
  Km40+200-Km51+620   11.42           11.42  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trịnh Văn Y

Mục lục Bấm để đi tới điều