CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 196/2026/QĐ-CTUBND | Cà Mau, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1374/TTr-SNV ngày 14 tháng 9 năm 2026.
Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy chế quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 10 năm 2026.
2. Quyết định số 234/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế quản lý Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu; Quyết định số 1740/QĐ-UBND ngày 02/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy chế quản lý Hòa giải viên lao động trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ; - Cục KTVB &TCTHPL-BTP - TT. Tỉnh ủy; - TT. HĐND tỉnh; - Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh; - Sở Nội vụ; Sở Tư pháp; - Các sở, ban, ngành; - CVP, các PCVP UBND tỉnh; - Phòng KGVX (Hiếu); - Lưu VT, (H-QĐ48), KP888/10. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |