ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1926 /QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 02 tháng 10 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành quy định mức giá một số dịch vụ
phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Công văn số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 25/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XIV, kỳ họp thứ 6 về bổ khuyết nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh thành phố 6 tháng cuối năm 2013;
Căn cứ Công văn số 129/HĐND-CTHĐND ngày 27/9/2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định giá một số dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng quản lý;
Xét đề nghị của Liên cơ quan: Sở Y tế - Sở Tài chính - Bảo hiểm xã hội Hải Phòng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá 856 dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2013.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành.
2. Bảo hiểm xã hội thành phố thực hiện thanh quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế theo mức giá trên và quy định của Luật Bảo hiểm y tế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng căn cứ Quyết định thi hành./.
- Các Bộ: Y tế, Tài chính; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - Như Điều 4; - CPVP; - CV: YT, TC; - Lưu VP. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH |
Mức giá đối với các loại phẫu thuật theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc
MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)
ĐVT: Đồng
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| C4.1 PHẪU THUẬT | |||
| Phẫu thuật loại Đặc biệt | |||
| Phẫu thuật loại I | |||
| Phẫu thuật loại II | |||
| Phẫu thuật loại III | |||
| I. KHỐI U | |||
| 1 | 1 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.800.000 |
| 2 | 2 | Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.600.000 |
| 3 | 3 | Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ | 3.800.000 |
| 4 | 4 | Cắt một nửa da dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.800.000 |
| 5 | 5 | Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cánh | 1.400.000 |
| 6 | 6 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.000.000 |
| 7 | 7 | Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.200.000 |
| 8 | 8 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.100.000 |
| 9 | 9 | Cắt u vú, tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm) | 2.700.000 |
| 10 | 10 | Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng | 2.800.000 |
| 11 | 11 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng | 2.900.000 |
| 12 | 12 | Cắt chỉ và vét hạch | 2.800.000 |
| 13 | 13 | Cắt ung thư da có và da rộng đường kính trên 5cm (không thuộc vùng mặt) | 2.800.000 |
| 14 | 14 | Cắt bỏ dương vật có vét hạch | 2.500.000 |
| 15 | 15 | Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi | 2.800.000 |
| 16 | 16 | Cắt tạo hình cánh mũi ung thư | 2.200.000 |
| 17 | 17 | Cắt ung thư môi có tạo hình | 2.600.000 |
| 18 | 18 | Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hổ mắt ung thư | 2.600.000 |
| 19 | 19 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 2.600.000 |
| 20 | 20 | Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn | 2.300.000 |
| 21 | 21 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 2.800.000 |
| 22 | 22 | Cắt một nửa lưỡi | 2.600.000 |
| 23 | 23 | Khâu cằm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 2.700.000 |
| 24 | 24 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 1.800.000 |
| 25 | 25 | Phẫu thuật vét hạch nách | 1.500.000 |
| 26 | 26 | Cắt u giáp trạng | 1.500.000 |
| 27 | 27 | Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng | 1.500.000 |
| 28 | 28 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 1.500.000 |
| 29 | 29 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm (có gây mê) | 800.000 |
| 30 | 30 | Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán | 1.200.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 31 | 31 | Cắt bỏ ung thư da vùng đầu - cổ và tạo hình | 2.600.000 |
| 32 | 32 | Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm | 1.100.000 |
| 33 | 33 | Phẫu thuật cắt u ụ ngồi | 1.600.000 |
| 34 | 34 | Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu | 1.500.000 |
| II. THẦN KINH SỌ NÃO | |||
| 35 | 1 | Phẫu thuật cắt u máu tụy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tụy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C) | 4.000.000 |
| 36 | 2 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis) | 4.000.000 |
| 37 | 3 | Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán. | 4.000.000 |
| 38 | 4 | Phẫu thuật áp xe não | 2.800.000 |
| 39 | 5 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ | 2.700.000 |
| 40 | 6 | Phẫu thuật chèn ép tụy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C) | 2.800.000 |
| 41 | 7 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 2.800.000 |
| 42 | 8 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 2.700.000 |
| 43 | 9 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ | 2.800.000 |
| 44 | 10 | Phẫu thuật chống khớp sọ, hẹp hộp sọ | 2.800.000 |
| 45 | 11 | Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên | 3.200.000 |
| 46 | 12 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 1.300.000 |
| 47 | 13 | Phẫu thuật khoan sọ thăm dò | 1.600.000 |
| 48 | 14 | Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis) | 1.800.000 |
| 49 | 15 | Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm | 1.200.000 |
| 50 | 16 | Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm | 1.000.000 |
| 51 | 17 | Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu | 900.000 |
| 52 | 18 | Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm | 900.000 |
| 53 | 19 | PT khoan sọ dẫn lưu ổ cận mủ dưới màng cứng | 1.600.000 |
| 54 | 20 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 2.880.000 |
| 55 | 21 | Dẫn lưu não thất | 1.300.000 |
| III. MẮT | |||
| 56 | 1 | Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên | 4.150.000 |
| 57 | 2 | Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract (PHACO) và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn | 3.900.000 |
| 58 | 3 | Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mủ (chưa bao gồm thể thủy tinh) | 3.050.000 |
| 59 | 4 | Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh) | 4.210.000 |
| 60 | 5 | Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh) | 1.620.000 |
| 61 | 6 | Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps | 1.380.000 |
| 62 | 7 | Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng | 1.850.000 |
| 63 | 8 | Tháo dầu Silicon nội nhãn | 1.800.000 |
| 64 | 9 | Treo cơ chữa sụp mi, epicantus | 1.250.000 |
| 65 | 10 | Cắt mống mắt quang học | 1.200.000 |
| 66 | 11 | Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị | 1.200.000 |
| 67 | 12 | Cắt bỏ chắp có bọc | 880.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giả duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| IV. TAI MŨI HỌNG | |||
| 68 | 1 | Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng | 3.500.000 |
| 69 | 2 | Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai | 2.700.000 |
| 70 | 3 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 3.000.000 |
| 71 | 4 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | 3.000.000 |
| 72 | 5 | Phẫu thuật tiết cần xương chũm | 2.500.000 |
| 73 | 6 | Phẫu thuật mở sào bảo thương nhĩ - vá nhĩ | 3.000.000 |
| 74 | 7 | Khoét mê nhĩ | 2.500.000 |
| 75 | 8 | Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng | 2.500.000 |
| 76 | 9 | Cắt u thành sau họng, bên họng | 2.500.000 |
| 77 | 10 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | 2.500.000 |
| 78 | 11 | Cắt dây thanh | 2.200.000 |
| 79 | 12 | Cắt dính thanh quản | 2.200.000 |
| 80 | 13 | Dẫn lưu áp xe thực quản | 2.400.000 |
| 81 | 14 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng | 2.800.000 |
| 82 | 15 | Mở khí quản trong u tuyến giáp | 2.500.000 |
| 83 | 16 | Khâu lỗ thủng thực quản sau hốc xương | 3.000.000 |
| 84 | 17 | Vá nhĩ đơn thuần | 1.600.000 |
| 85 | 18 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | 1.300.000 |
| 86 | 19 | Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em | 1.600.000 |
| 87 | 20 | Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi | 1.300.000 |
| 88 | 21 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | 1.500.000 |
| 89 | 22 | Vi phẫu thuật thanh quản | 1.400.000 |
| 90 | 23 | Cắt polyp mũi dưới gãy mê | 800.000 |
| 91 | 24 | Nắn sống mũi sau chấn thương (có gãy mê) | 1.100.000 |
| 92 | 25 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gãy mê) | 1.100.000 |
| 93 | 26 | Cắt túi thừa thực quản cổ | 2.880.000 |
| 94 | 27 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 2.880.000 |
| 95 | 28 | Cắt bán phần tuyến giáp | 1.500.000 |
| 96 | 29 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | 2.880.000 |
| 97 | 30 | Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi | 2.500.000 |
| 98 | 31 | Cắt ung thư sáng hàm chưa lan rộng | 2.500.000 |
| 99 | 32 | Mở túi nội dịch tai trong | 1.200.000 |
| 100 | 33 | Phẫu thuật xoang trán | 2.800.000 |
| 101 | 34 | Nạo sáng hàm | 1.800.000 |
| 102 | 35 | Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống | 1.400.000 |
| 103 | 36 | Phẫu thuật khí quản người lớn | 1.700.000 |
| 104 | 37 | Phẫu thuật lỗ thủng mũi xoang qua khe dưới | 1.200.000 |
| 105 | 38 | Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh | 1.200.000 |
| 106 | 39 | Chỉnh hình tai sau mổ tiết cần xương chũm | 1.100.000 |
| 107 | 40 | Cắt polyp dây thanh quản (có gãy mê) | 2.100.000 |
| V. RĂNG HÀM MẶT | |||
| 108 | 1 | Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ | 3.000.000 |
| 109 | 2 | Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm nẹp, vis) | 3.200.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 110 | 3 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 2.500.000 |
| 111 | 4 | Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật | 1.800.000 |
| 112 | 5 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên | 1.850.000 |
| 113 | 6 | Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên | 1.600.000 |
| 114 | 7 | Cắt bỏ xương lồi vòm miệng | 1.800.000 |
| 115 | 8 | Mài răng làm cầu răng | 950.000 |
| 116 | 9 | Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm | 1.000.000 |
| 117 | 10 | Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ | 800.000 |
| 118 | 11 | Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn | 1.200.000 |
| 119 | 12 | Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 2.700.000 |
| 120 | 13 | Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay | 4.000.000 |
| 121 | 14 | Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III | 3.400.000 |
| 122 | 15 | Cắt nang xương hàm khó | 3.240.000 |
| 123 | 16 | Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên | 2.880.000 |
| 124 | 17 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến | 2.160.000 |
| 125 | 18 | Nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm toàn bộ trong xương hàm | 2.520.000 |
| 126 | 19 | Phẫu thuật viêm toả lan lớn, viêm tấy nửa mặt | 2.400.000 |
| 127 | 20 | Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng | 2.200.000 |
| 128 | 21 | Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (có gây mê) | 1.800.000 |
| 129 | 22 | Cắt bỏ toàn bộ nang sản miệng từ 2-5cm | 1.800.000 |
| 130 | 23 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng | 1.400.000 |
| 131 | 24 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm | 1.600.000 |
| 132 | 25 | Phẫu thuật cắt lồi xương | 1.500.000 |
| 133 | 26 | Lấy tuỳ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỳ chân răng nhiều chân | 800.000 |
| 134 | 27 | Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant | 700.000 |
| 135 | 28 | Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng | 700.000 |
| 136 | 29 | Cắt nang răng đường kính dưới 2cm | 800.000 |
| 137 | 30 | Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45° (có gây mê) | 1.120.000 |
| 138 | 31 | Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật (có gây mê) | 1.050.000 |
| 139 | 32 | Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng, có một đường gãy | 1.120.000 |
| 140 | 33 | Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm (có gây mê) | 1.120.000 |
| VI. TIM MẠCH - LÒNG NGỰC | |||
| 141 | 1 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.450.000 |
| 142 | 2 | Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ) | 4.800.000 |
| 143 | 3 | Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm) | 1.800.000 |
| 144 | 4 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 1.600.000 |
| 145 | 5 | Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức | 1.200.000 |
| 146 | 6 | Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm) | 2.200.000 |
| 147 | 7 | Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 2.500.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 148 | 8 | Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (chưa bao gồm sonde Fogarty, lấy Lacr mạch máu) | 1.800.000 |
| 149 | 9 | Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 150 | 10 | Phẫu thuật cố định màng sườn di động | 2.880.000 |
| 151 | 11 | Lấy dị vật mạch | 3.240.000 |
| 152 | 12 | Mở cung sau cột sống ngực | 3.240.000 |
| 153 | 13 | Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản | 3.240.000 |
| 154 | 14 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản | 3.240.000 |
| 155 | 15 | Khâu vết thương mạch máu chi | 2.700.000 |
| 156 | 16 | Phẫu thuật cấp cứu vết thương động mạch | 2.600.000 |
| 157 | 17 | Phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch | 3.000.000 |
| 158 | 18 | Tách van 2 lá bị hẹp lần đầu | 2.880.000 |
| 159 | 19 | Phẫu thuật tắc mạch do huyết khối | 1.600.000 |
| 160 | 20 | Vết thương mạch máu đơn giản | 1.400.000 |
| 161 | 21 | Cắt dây thần kinh giao cảm ngực | 1.800.000 |
| 162 | 22 | Cắt lọc, cầm máu vết thương phần mềm (có gây mê) | 1.000.000 |
| 163 | 23 | Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín | 3.000.000 |
| 164 | 24 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | 2.880.000 |
| 165 | 25 | Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh | 2.200.000 |
| 166 | 26 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 2.800.000 |
| VII. LAO VÀ BỆNH PHỐI | |||
| 167 | 1 | Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vết hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 168 | 2 | Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 169 | 3 | Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 170 | 4 | Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 171 | 5 | Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 172 | 6 | Cắt một phổi | 3.240.000 |
| 173 | 7 | Cắt phổi không điển hình | 1.800.000 |
| 174 | 8 | Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi. | 3.240.000 |
| 175 | 9 | Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi | 2.800.000 |
| 176 | 10 | Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 3.240.000 |
| 177 | 11 | Phẫu thuật cắt một thùy hay một phần thùy phổi | 2.800.000 |
| 178 | 12 | Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lòng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm) | 2.800.000 |
| 179 | 13 | Phẫu thuật cắt màng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi | 2.880.000 |
| 180 | 14 | Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | 2.880.000 |
| 181 | 15 | Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi | 1.800.000 |
| 182 | 16 | Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng | 1.500.000 |
| 183 | 17 | Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng | 1.200.000 |
| 184 | 18 | Cắt u xương sườn (một xương) | 1.500.000 |
| 185 | 19 | Khâu vết thương mạch máu ngoại vi | 2.880.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 186 | 20 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng | 1.500.000 |
| 187 | 21 | Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới | 1.600.000 |
| 188 | 22 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 1.200.000 |
| 189 | 23 | Thắt động mạch ngoại vi | 1.200.000 |
| 190 | 24 | Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan | 1.200.000 |
| 191 | 25 | Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn V | 1.600.000 |
| 192 | 26 | Cắt thủy hay phân thủy phổi kèm cắt màng ngoài tim | 2.880.000 |
| 193 | 27 | Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 3 | 2.880.000 |
| 194 | 28 | Mở màng phổi tối đa | 1.600.000 |
| 195 | 29 | Khâu vết thương nhu mô phổi | 1.600.000 |
| 196 | 30 | Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn (có gây mê) | 1.400.000 |
| 197 | 31 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | 2.880.000 |
| 198 | 32 | Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn | 3.000.000 |
| 199 | 33 | Mở lồng ngực thăm dò | 2.880.000 |
| 200 | 34 | Phẫu thuật cắt u phổi | 2.800.000 |
| 201 | 35 | Soi khoang màng phổi | 2.880.000 |
| 202 | 36 | Cắt bỏ và vết hạch lao trung bình vùng cổ, nách | 1.500.000 |
| 203 | 37 | Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát | 1.500.000 |
| 204 | 38 | Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp | 3.000.000 |
| 205 | 39 | Cắt hạch lao to vùng cổ | 1.600.000 |
| 206 | 40 | Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò | 1.280.000 |
| VIII. TIÊU HÓA - BỤNG | |||
| 207 | 1 | Cắt toàn bộ dạ dày | 4.000.000 |
| 208 | 2 | Cắt 2/3, 3/4 dạ dày | 2.800.000 |
| 209 | 3 | Cắt toàn bộ đại tràng | 4.000.000 |
| 210 | 4 | Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị | 3.100.000 |
| 211 | 5 | Cắt dạ dày, phẫu thuật lại | 3.100.000 |
| 212 | 6 | Cắt dạ dày sau nối vị tràng | 3.100.000 |
| 213 | 7 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột | 2.500.000 |
| 214 | 8 | Cắt lại đại tràng | 3.100.000 |
| 215 | 9 | Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái | 2.500.000 |
| 216 | 10 | Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn | 2.800.000 |
| 217 | 11 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 2.800.000 |
| 218 | 12 | Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát | 2.500.000 |
| 219 | 13 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay | 2.700.000 |
| 220 | 14 | Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | 3.100.000 |
| 221 | 15 | Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành | 3.100.000 |
| 222 | 16 | Cắt túi thừa tá tràng | 3.100.000 |
| 223 | 17 | Phẫu thuật tắc ruột do dày chằng | 3.100.000 |
| 224 | 18 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 2.700.000 |
| 225 | 19 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 3.200.000 |
| 226 | 20 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay | 2.900.000 |
| 227 | 21 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành | 2.900.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 228 | 22 | Phẫu thuật cắt đoạn ruột non | 2.500.000 |
| 229 | 23 | Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo | 2.500.000 |
| 230 | 24 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 2.900.000 |
| 231 | 25 | Cắt bỏ trĩ vòng | 1.900.000 |
| 232 | 26 | Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc | 2.900.000 |
| 233 | 27 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn | 3.100.000 |
| 234 | 28 | Phẫu thuật cắt dò hậu môn phúc tạp hay phẫu thuật lại | 2.300.000 |
| 235 | 29 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột | 2.700.000 |
| 236 | 30 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần | 1.100.000 |
| 237 | 31 | Nối vị tràng | 1.300.000 |
| 238 | 32 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng | 1.800.000 |
| 239 | 33 | Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường | 1.800.000 |
| 240 | 34 | Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel | 1.100.000 |
| 241 | 35 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng | 1.800.000 |
| 242 | 36 | Làm hậu môn nhân tạo | 1.800.000 |
| 243 | 37 | Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc | 1.800.000 |
| 244 | 38 | Phẫu thuật cắt rò hậu môn các loại | 1.800.000 |
| 245 | 39 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay | 1.800.000 |
| 246 | 40 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 1.400.000 |
| 247 | 41 | Mở thông dạ dày | 1.100.000 |
| 248 | 42 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 1.400.000 |
| 249 | 43 | Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường | 1.300.000 |
| 250 | 44 | Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bỏ trĩ | 1.250.000 |
| 251 | 45 | Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần. | 1.500.000 |
| 252 | 46 | Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng | 1.400.000 |
| 253 | 47 | Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản | 1.200.000 |
| 254 | 48 | Lấy máu tụ tăng sinh môn | 1.200.000 |
| 255 | 49 | Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (có gây mê) | 650.000 |
| 256 | 50 | Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò | 1.450.000 |
| 257 | 51 | Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu | 1.400.000 |
| 258 | 52 | Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ có nạo vét hạch | 4.000.000 |
| 259 | 53 | Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X | 2.500.000 |
| 260 | 54 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình | 2.600.000 |
| 261 | 55 | Cắt u mạc nối lớn | 2.800.000 |
| 262 | 56 | Nối lưu thông cửa chủ | 2.700.000 |
| 263 | 57 | Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm | 2.100.000 |
| 264 | 58 | Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm | 2.800.000 |
| 265 | 59 | Khâu bảo tồn lách | 1.800.000 |
| 266 | 60 | Phẫu thuật cắt túi thừa ruột già | 1.400.000 |
| 267 | 61 | Phẫu thuật cắt nối đường tiêu hóa | 2.700.000 |
| 268 | 62 | Mở bụng thăm dò | 1.100.000 |
| 269 | 63 | Lấy sỏi dẫn lưu túi mật | 1.400.000 |
| 270 | 64 | Cắt trĩ bằng sóng cao tần | 1.450.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 271 | 65 | Cắt u trục tràng nối ngay không làm hậu môn nhân tạo | 2.880.000 |
| 272 | 66 | Mở dạ dày khâu cầm máu | 1.600.000 |
| 273 | 67 | Khâu lỗ thủng đường tiêu hóa | 1.600.000 |
| 274 | 68 | Cắt túi mật | 1.800.000 |
| 275 | 69 | Cắt trĩ từ 2 bó trở lên | 1.600.000 |
| 276 | 70 | Cắt u tầng sinh môn | 1.280.000 |
| IX. GAN - MẬT - TUY | |||
| 277 | 1 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) | 4.500.000 |
| 278 | 2 | Phẫu thuật cắt gan trái/cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) | 4.500.000 |
| 279 | 3 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột | 4.500.000 |
| 280 | 4 | Cắt bỏ khối tá tụy | 4.500.000 |
| 281 | 5 | Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) | 2.700.000 |
| 282 | 6 | Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) | 3.200.000 |
| 283 | 7 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ) | 2.800.000 |
| 284 | 8 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan | 2.800.000 |
| 285 | 9 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật | 3.200.000 |
| 286 | 10 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại | 2.500.000 |
| 287 | 11 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 3.200.000 |
| 288 | 12 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 3.200.000 |
| 289 | 13 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 2.700.000 |
| 290 | 14 | Cắt thân và đuôi tụy | 3.200.000 |
| 291 | 15 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 2.800.000 |
| 292 | 16 | Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ) | 3.200.000 |
| 293 | 17 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ) | 2.800.000 |
| 294 | 18 | Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng) | 3.200.000 |
| 295 | 19 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu | 2.500.000 |
| 296 | 20 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 2.500.000 |
| 297 | 21 | Nối ống mật chủ - hồng tràng/ nối túi mật - hồng tràng, nối vị tràng | 2.500.000 |
| 298 | 22 | Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột | 3.200.000 |
| 299 | 23 | Nối nang tụy - hồng tràng | 3.000.000 |
| 300 | 24 | Cắt lách do chấn thương | 2.700.000 |
| 301 | 25 | Nối túi mật - hồng tràng | 3.000.000 |
| 302 | 26 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 3.200.000 |
| 303 | 27 | Dẫn lưu áp xe tụy | 3.200.000 |
| 304 | 28 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học) | 2.700.000 |
| 305 | 29 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học) | 1.800.000 |
| 306 | 30 | Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật | 1.400.000 |
| 307 | 31 | Dẫn lưu áp xe gan | 1.800.000 |
| 308 | 32 | Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hồng tràng | 3.200.000 |
| X. TIẾT NIỆU - SINH DỤC | |||
| 309 | 1 | Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cầm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc) | 4.300.000 |
| 310 | 2 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | 4.450.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 311 | 3 | Phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.200.000 |
| 312 | 4 | Phẫu thuật cắt u thận lành | 2.400.000 |
| 313 | 5 | Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận | 2.400.000 |
| 314 | 6 | Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận | 3.200.000 |
| 315 | 7 | Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì | 3.200.000 |
| 316 | 8 | Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng. | 2.800.000 |
| 317 | 9 | Phẫu thuật cắt thận đơn thuần | 2.400.000 |
| 318 | 10 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang | 2.400.000 |
| 319 | 11 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 2.400.000 |
| 320 | 12 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang. | 3.200.000 |
| 321 | 13 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 2.400.000 |
| 322 | 14 | Phẫu thuật cắt nối niệu quản. | 2.400.000 |
| 323 | 15 | Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo | 2.800.000 |
| 324 | 16 | Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 2.400.000 |
| 325 | 17 | Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang. | 3.200.000 |
| 326 | 18 | Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần | 3.200.000 |
| 327 | 19 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 2.400.000 |
| 328 | 20 | Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên | 2.400.000 |
| 329 | 21 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang | 2.400.000 |
| 330 | 22 | Cắt u bàng quang đường trên | 2.400.000 |
| 331 | 23 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 2.400.000 |
| 332 | 24 | Cắt cổ bàng quang | 2.800.000 |
| 333 | 25 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau | 3.200.000 |
| 334 | 26 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản | 1.300.000 |
| 335 | 27 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 1.800.000 |
| 336 | 28 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước | 1.800.000 |
| 337 | 29 | Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 1.800.000 |
| 338 | 30 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 1.300.000 |
| 339 | 31 | Phẫu thuật thắt tinh mạch tinh trên bụng | 1.800.000 |
| 340 | 32 | Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu | 1.800.000 |
| 341 | 33 | Lấy sỏi bàng quang | 1.300.000 |
| 342 | 34 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 1.800.000 |
| 343 | 35 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1.450.000 |
| 344 | 36 | Dẫn lưu áp xe khoang retzius | 1.400.000 |
| 345 | 37 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 800.000 |
| 346 | 38 | Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh | 1.400.000 |
| 347 | 39 | Phẫu thuật tràn dịch tràn màng tinh hoàn (có gây mê) | 1.400.000 |
| 348 | 40 | Cắt u sỏi đầu miệng sáo | 1.100.000 |
| 349 | 41 | Cắt u lành dương vật | 1.100.000 |
| 350 | 42 | Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo | 1.000.000 |
| 351 | 43 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 2.400.000 |
| 352 | 44 | Mổ dẫn lưu bể thận | 2.400.000 |
| 353 | 45 | Phẫu thuật cấp cứu vết thương thận | 2.400.000 |
| 354 | 46 | Cắt nang thận | 3.000.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 355 | 47 | Phẫu thuật cắt chòm nang thận | 3.000.000 |
| 356 | 48 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng bàng quang | 2.880.000 |
| 357 | 49 | Lấy sỏi niệu quản | 1.800.000 |
| 358 | 50 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 1.300.000 |
| 359 | 51 | Lấy sỏi niệu đạo | 1.800.000 |
| 360 | 52 | Cắt u nang mào tinh hoàn | 1.200.000 |
| 361 | 53 | Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi | 1.800.000 |
| 362 | 54 | Phẫu thuật cắt polip niệu đạo, niệu quản | 1.000.000 |
| XI. PHỤ SẢN | |||
| 363 | 1 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn mở rộng kèm theo vét hạch tiểu khung | 4.450.000 |
| 364 | 2 | Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch | 3.400.000 |
| 365 | 3 | Phẫu thuật sa vú | 3.400.000 |
| 366 | 4 | Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn | 2.700.000 |
| 367 | 5 | Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên | 2.700.000 |
| 368 | 6 | Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung | 2.700.000 |
| 369 | 7 | Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chày máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 3.400.000 |
| 370 | 8 | Cắt tử cung đường âm đạo | 3.400.000 |
| 371 | 9 | Tạo hình thu gọn thành bụng | 3.400.000 |
| 372 | 10 | Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi | 3.400.000 |
| 373 | 11 | Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi | 3.400.000 |
| 374 | 12 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi | 2.500.000 |
| 375 | 13 | Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn qua nội soi | 3.400.000 |
| 376 | 14 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính tiểu khung | 3.400.000 |
| 377 | 15 | Phẫu thuật nội soi điều trị u nội mạc tử cung | 3.400.000 |
| 378 | 16 | Phẫu thuật nội soi điều trị u nang buồng trứng (cắt u nang hoặc bảo tồn) | 3.400.000 |
| 379 | 17 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 3.400.000 |
| 380 | 18 | Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng đa nang | 3.400.000 |
| 381 | 19 | Phẫu thuật nội soi mở thông vòi trứng | 3.400.000 |
| 382 | 20 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 3.000.000 |
| 383 | 21 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp. | 3.200.000 |
| 384 | 22 | Phẫu thuật vết thương tăng sinh môn | 1.200.000 |
| 385 | 23 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | 1.200.000 |
| 386 | 24 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 1.400.000 |
| 387 | 25 | Nâng vú bằng các túi dịch | 1.800.000 |
| 388 | 26 | Nâng các núm vú tụt (do dị dạng) | 1.800.000 |
| 389 | 27 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.100.000 |
| 390 | 28 | Chích áp xe tăng sinh môn | 800.000 |
| 391 | 29 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn. | 1.100.000 |
| 392 | 30 | Cắt u vú nhỏ | 1.100.000 |
| XII. NHI | |||
| A. LÔNG NGỤC - TẠO HÌNH | |||
| 393 | 1 | Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn. | 2.500.000 |
| 394 | 2 | Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (có gây mê) | 1.600.000 |
| 395 | 3 | Làm hậu môn nhân tạo sơ sinh | 2.200.000 |
| 396 | 4 | Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 1.800.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giả duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 397 | 5 | Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo | 3.000.000 |
| 398 | 6 | Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản | 2.000.000 |
| 399 | 7 | Phẫu thuật thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm | 2.000.000 |
| 400 | 8 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan | 3.200.000 |
| 401 | 9 | Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu | 2.000.000 |
| 402 | 10 | Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu | 1.500.000 |
| 403 | 11 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 1.800.000 |
| 404 | 12 | Tạo hình hậu môn nấp | 1.500.000 |
| 405 | 13 | Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê | 800.000 |
| 406 | 14 | Dẫn lưu thận qua da | 1.600.000 |
| 407 | 15 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi | 1.400.000 |
| B. TIÊU HÓA | |||
| 408 | 1 | Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản. | 2.300.000 |
| 409 | 2 | Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột. | 2.700.000 |
| 410 | 3 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 2.200.000 |
| 411 | 4 | Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh. | 3.500.000 |
| 412 | 5 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại | 2.200.000 |
| 413 | 6 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính) . | 2.500.000 |
| 414 | 7 | Di tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 2.500.000 |
| 415 | 8 | PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn )/ phẫu thuật lại | 2.500.000 |
| 416 | 9 | Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo | 2.500.000 |
| 417 | 10 | Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại . | 2.260.000 |
| 418 | 11 | Đóng hậu môn nhân tạo | 2.800.000 |
| 419 | 12 | Lấy giun, dị vật ở ruột non | 1.500.000 |
| 420 | 13 | Phẫu thuật tháo lồng ruột | 1.500.000 |
| 421 | 14 | Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột . | 1.500.000 |
| 422 | 15 | Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng | 2.700.000 |
| 423 | 16 | Cắt u nang mạc nối lớn | 2.400.000 |
| 424 | 17 | Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát | 1.700.000 |
| 425 | 18 | Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em | 1.750.000 |
| 426 | 19 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi | 1.900.000 |
| 427 | 20 | Di tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em . | 1.800.000 |
| 428 | 21 | Mở thông dạ dày trẻ lớn | 1.600.000 |
| 429 | 22 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn | 1.800.000 |
| 430 | 23 | Cắt móm thừa trực tràng | 1.200.000 |
| 431 | 24 | Nong hậu môn dưới gây mê. | 1.200.000 |
| 432 | 25 | Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi. | 4.500.000 |
| C. GAN - MẠT - TỤY | |||
| 433 | 1 | Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột. | 3.000.000 |
| 434 | 2 | Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh | 2.800.000 |
| 435 | 3 | Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn ) | 3.000.000 |
| 436 | 4 | Phẫu thuật cắt u mạc treo ruột. | 2.500.000 |
| 437 | 5 | Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương (có gây mê) | 1.500.000 |
| D. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giả duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 438 | 1 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên. | 2.400.000 |
| 439 | 2 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát | 2.800.000 |
| 440 | 3 | Phẫu thuật nang thừng tinh | 1.600.000 |
| 441 | 4 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 2.800.000 |
| 442 | 5 | Thắt tĩnh mạch thừng tinh vi phẫu | 1.800.000 |
| 443 | 6 | Cắt polyp niệu đạo | 1.000.000 |
| XIII. CHÂN THƯƠNG - CHÍNH HÌNH | |||
| 444 | 1 | Phẫu thuật thay chòm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm) | 3.500.000 |
| 445 | 2 | Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis) | 4.000.000 |
| 446 | 3 | Chuyển vật ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) | 4.000.000 |
| 447 | 4 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng) | 3.200.000 |
| 448 | 5 | Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp) | 3.200.000 |
| 449 | 6 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 3.200.000 |
| 450 | 7 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 2.800.000 |
| 451 | 8 | Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 3.000.000 |
| 452 | 9 | Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 3.000.000 |
| 453 | 10 | Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ | 3.000.000 |
| 454 | 11 | Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp | 3.300.000 |
| 455 | 12 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 2.500.000 |
| 456 | 13 | Phẫu thuật tháo khớp háng | 1.700.000 |
| 457 | 14 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.700.000 |
| 458 | 15 | Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.900.000 |
| 459 | 16 | Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.900.000 |
| 460 | 17 | KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.900.000 |
| 461 | 18 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả đầu) | 2.000.000 |
| 462 | 19 | Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.900.000 |
| 463 | 20 | Ghép xương trong mắt đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.800.000 |
| 464 | 21 | Phẫu thuật điều trị cái lệch có KHX (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 1.900.000 |
| 465 | 22 | Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy) | 2.850.000 |
| 466 | 23 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp) | 2.100.000 |
| 467 | 24 | Phẫu thuật xương bã vai lên cao | 2.600.000 |
| 468 | 25 | Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng) | 2.750.000 |
| 469 | 26 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, đinh khớp khuỷu, cắt đoạn khớp khuỷu. | 2.600.000 |
| 470 | 27 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay | 2.950.000 |
| 471 | 28 | Phẫu thuật điều trị không có xương quay/ Không có xương trụ | 2.600.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 472 | 29 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đỉnh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ) | 2.900.000 |
| 473 | 30 | Cắt cụt dưới mẫu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa) | 2.500.000 |
| 474 | 31 | Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh | 2.500.000 |
| 475 | 32 | Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis) | 2.500.000 |
| 476 | 33 | Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh/ bàn chân đổ | 2.650.000 |
| 477 | 34 | Phẫu thuật điều trị cái lệch không kết hợp xương | 2.000.000 |
| 478 | 35 | Đục xương viêm và chuyển vật che phủ | 2.300.000 |
| 479 | 36 | Phẫu thuật vết thương khớp | 2.000.000 |
| 480 | 37 | Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ đỉnh gân | 1.800.000 |
| 481 | 38 | Và da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy) | 1.600.000 |
| 482 | 39 | Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào) | 1.700.000 |
| 483 | 40 | Cắt u nang xương, ghép xương | 2.500.000 |
| 484 | 41 | Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính 5-10cm | 2.100.000 |
| 485 | 42 | Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn đường kính trên 10cm | 2.900.000 |
| 486 | 43 | Cắt u xơ cơ xâm lâm / Cắt u thần kinh | 2.700.000 |
| 487 | 44 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương | 2.200.000 |
| 488 | 45 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu | 1.800.000 |
| 489 | 46 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 1.800.000 |
| 490 | 47 | Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đỉnh Kirschner) | 2.500.000 |
| 491 | 48 | Tháo khớp vai | 2.000.000 |
| 492 | 49 | Phẫu thuật cố định đỉnh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đỉnh Kirschner) | 2.800.000 |
| 493 | 50 | Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm nẹp lỗ và vis cứng) | 2.750.000 |
| 494 | 51 | Phẫu thuật cắt dị tật đỉnh ngón =<2 ngón | 1.800.000 |
| 495 | 52 | Đóng đỉnh xương chày mở (chưa bao gồm đỉnh Sign và chốt vis) | 2.000.000 |
| 496 | 53 | Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm nẹp lỗ và vis cứng) | 2.000.000 |
| 497 | 54 | Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner | 2.000.000 |
| 498 | 55 | Đặt vis gãy thân xương sên/Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp) | 2.000.000 |
| 499 | 56 | Cắt u xương sườn nhiều xương | 2.700.000 |
| 500 | 57 | Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới | 3.200.000 |
| 501 | 58 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | 3.000.000 |
| 502 | 59 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp) | 1.800.000 |
| 503 | 60 | Phẫu thuật gãy mồm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp) | 1.800.000 |
| 504 | 61 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu | 1.400.000 |
| 505 | 62 | Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay | 1.200.000 |
| 506 | 63 | Phẫu thuật cái lệch đầu dưới xương quay | 1.400.000 |
| 507 | 64 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đỉnh Kirschner) | 1.400.000 |
| 508 | 65 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu | 1.800.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giả duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 509 | 66 | Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục lấy xương chết, dẫn lưu | 1.400.000 |
| 510 | 67 | Tháo khớp gối/Cắt cụt cẳng chân | 1.800.000 |
| 511 | 68 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè | 1.400.000 |
| 512 | 69 | Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè | 1.400.000 |
| 513 | 70 | Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis) | 1.400.000 |
| 514 | 71 | Phẫu thuật co gân Achille | 1.400.000 |
| 515 | 72 | Tháo một nửa bàn chân trước | 1.400.000 |
| 516 | 73 | Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis) | 1.400.000 |
| 517 | 74 | Phẫu thuật u máu khu trú dk < 5cm | 1.200.000 |
| 518 | 75 | Cắt u nang bao hoạt dịch (có gãy mê) | 1.350.000 |
| 519 | 76 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 1.500.000 |
| 520 | 77 | Cắt cụt cánh tay | 1.400.000 |
| 521 | 78 | Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp) | 1.400.000 |
| 522 | 79 | Cắt u bao gân | 1.400.000 |
| 523 | 80 | Phẫu thuật xơ cứng cơ may | 1.500.000 |
| 524 | 81 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch | 1.300.000 |
| 525 | 82 | Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis) | 1.650.000 |
| 526 | 83 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động | 800.000 |
| 527 | 84 | Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân / tháo đốt bàn | 900.000 |
| 528 | 85 | Phẫu thuật sửa mồm cụt ngón tay, ngón chân | 1.400.000 |
| 529 | 86 | Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời | 3.400.000 |
| 530 | 87 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời | 2.520.000 |
| 531 | 88 | Phẫu thuật kết hợp xương có sử dụng máy CAM | 3.000.000 |
| 532 | 89 | Phẫu thuật lấy dị vật có sử dụng máy CAM | 3.000.000 |
| 533 | 90 | Phẫu thuật đóng đinh xương chày kín | 3.000.000 |
| 534 | 91 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 1.600.000 |
| 535 | 92 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay | 1.800.000 |
| 536 | 93 | Cắt u xương lành | 1.400.000 |
| 537 | 94 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy | 1.400.000 |
| 538 | 95 | Phẫu thuật lấy xương cánh chậu | 1.800.000 |
| 539 | 96 | Kết hợp xương bằng chỉ thép | 1.800.000 |
| 540 | 97 | Hội chứng ống cổ tay mở mở | 1.800.000 |
| 541 | 98 | Phẫu thuật bắt vis xương mắt cá chân | 1.800.000 |
| 542 | 99 | Phẫu thuật néo ép mồm khuỷu | 1.800.000 |
| 543 | 100 | Kéo nắn bó bột có gãy mê | 1.600.000 |
| 544 | 101 | Chích áp xe phần mềm lớn | 900.000 |
| 545 | 102 | Cắt hạt Tophi | 1.120.000 |
| 546 | 103 | Phẫu thuật gỡ đinh, đặt lại khớp ngón tay | 1.500.000 |
| 547 | 104 | Mở cửa sổ xương | 1.120.000 |
| 548 | 105 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | 2.600.000 |
| 549 | 106 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh nẹp vít) | 2.100.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 550 | 107 | Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống | 3.240.000 |
| 551 | 108 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 3.240.000 |
| 552 | 109 | Cố định nẹp vít gãy liên lối cầu cánh tay | 3.240.000 |
| 553 | 110 | Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 3.240.000 |
| 554 | 111 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 3.240.000 |
| 555 | 112 | Kết xương định nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển | 3.240.000 |
| 556 | 113 | Phẫu thuật điều trị không có xương trụ | 3.240.000 |
| 557 | 114 | Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn | 2.500.000 |
| XIV. BÓNG | |||
| A. Người lớn | |||
| 558 | 1 | Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 2.000.000 |
| 559 | 2 | Cắt lọc hoại tử da cần cơ (S>5%) | 2.000.000 |
| 560 | 3 | Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 1.200.000 |
| 561 | 4 | Cắt lọc da, cơ, cần từ 3-5% diện tích cơ thể | 1.200.000 |
| 562 | 5 | Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 700.000 |
| 563 | 6 | Cắt lọc da, cơ, cần dưới 3% diện tích cơ thể | 700.000 |
| 564 | 7 | Cắt lọc tổ chức hoại tử bông, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu | 1.100.000 |
| B. Trẻ em | |||
| 565 | 1 | Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 2.000.000 |
| 566 | 2 | Cắt lọc da, cơ cần trên 3% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 567 | 3 | Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 1.200.000 |
| 568 | 4 | Cắt lọc da, cơ, cần từ 1-3% diện tích cơ thể | 1.500.000 |
| 569 | 5 | Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy) | 1.440.000 |
| 570 | 6 | Cắt lọc da, cơ cần dưới 1% diện tích cơ thể | 1.400.000 |
| C. Ghép da người lớn và trẻ em | |||
| 571 | 1 | Ghép da tự thân S>10% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) | 2.000.000 |
| 572 | 2 | Ghép da tự thân S=5-10% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) | 1.200.000 |
| 573 | 3 | Ghép da tự thân S<5% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới) | 700.000 |
| XV. TẠO HÌNH | |||
| 574 | 1 | Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay | 2.520.000 |
| 575 | 2 | Phẫu thuật vú phì đại | 2.520.000 |
| 576 | 3 | Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng | 2.520.000 |
| 577 | 4 | Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương | 1.700.000 |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN PHẪU THUẬT | Mức giả duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 578 | 5 | Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản | 1.400.000 |
| 579 | 6 | Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai | 1.500.000 |
| 580 | 7 | Ghép da tự do trên diện hẹp | 1.500.000 |
| 581 | 8 | Di chuyển các vạt da hình trụ | 1.500.000 |
| 582 | 9 | Sữa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản | 1.280.000 |
| 583 | 10 | Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay/bàn chân | 1.400.000 |
| 584 | 11 | Tạo hình sẹo bóng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da) | 3.200.000 |
| 585 | 12 | Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,4 | 2.250.000 |
| 586 | 13 | Khâu vết thương phức tạp vùng đầu cổ (có gãy mẽ) | 1.250.000 |
| 587 | 14 | Tạo hình vạt da chữ Z trong sẹo co rút | 1.250.000 |
| 588 | 15 | Tạo hình niệu quản bằng ruột | 2.880.000 |
| 589 | 16 | Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản | 2.880.000 |
| 590 | 17 | Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu | 2.880.000 |
| 591 | 18 | Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân | 2.880.000 |
| 592 | 19 | Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn | 2.880.000 |
| 593 | 20 | Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm | 1.600.000 |
| 594 | 21 | Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên | 1.600.000 |
| 595 | 22 | Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 - 4 răng | 1.440.000 |
| 596 | 23 | Cắt bỏ ngón tay thừa | 1.120.000 |
| XVI. NỘI SOI | |||
| 597 | 1 | Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi | 4.500.000 |
| 598 | 2 | Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn) | 3.200.000 |
| 599 | 3 | Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) | 3.200.000 |
| 600 | 4 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm) | 3.200.000 |
| 601 | 5 | Cắt u nhú tai mũ họng qua nội soi | 2.880.000 |
| 602 | 6 | Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi | 1.800.000 |
| 603 | 7 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) | 3.400.000 |
| 604 | 8 | Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm) | 4.500.000 |
| 605 | 9 | Phẫu thuật cắt chòm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm) | 3.100.000 |
| 606 | 10 | Phẫu thuật nội soi tuyến giáp | 3.200.000 |
| 607 | 11 | Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm | 2.880.000 |
| 608 | 12 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu | 2.880.000 |
| 609 | 13 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi | 1.800.000 |
| 610 | 14 | Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi | 3.300.000 |
| 611 | 15 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi | 2.880.000 |
| 612 | 16 | Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi | 3.200.000 |
| 613 | 17 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 2.880.000 |
Mức giá đối với các loại thủ thuật theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc
ĐVT: Đồng
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| C4.2 THỦ THUẬT | |||
| Thủ thuật loại đặc biệt | |||
| Thủ thuật loại I | |||
| Thủ thuật loại II | |||
| Thủ thuật loại III | |||
| I. UNG BƯỚU | |||
| 1 | 1 | Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hoá chất) | 300.000 |
| 2 | 2 | Tiêm truyền hoá chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư. | 250.000 |
| 3 | 3 | Chọc dò u phổi, trung thất | 950.000 |
| 4 | 4 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 980.000 |
| 5 | 5 | Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24h) với máy infusoMate-P | 600.000 |
| 6 | 6 | Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1.250.000 |
| II. MẤT | |||
| 7 | 1 | Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt | 1.000.000 |
| 8 | 2 | Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mỡ bao sau đục bằng tia Laser | 1.200.000 |
| 9 | 3 | Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính | 750.000 |
| 10 | 4 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 450.000 |
| 11 | 5 | Cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc | 50.000 |
| III. TAI MŨI HỌNG | |||
| 12 | 1 | Khâu vành tai rách sau chấn thương | 980.000 |
| 13 | 2 | Đặt ống thông khí hòm tai | 540.000 |
| 14 | 3 | Sinh thiết tai giữa | 630.000 |
| 15 | 4 | Chích nhọt ống tai ngoài | 280.000 |
| IV. RĂNG HÀM MẶT | |||
| 16 | 1 | Tiêm xơ chứa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ | 980.000 |
| 17 | 2 | Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt | 630.000 |
| 18 | 3 | Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần | 630.000 |
| 19 | 4 | Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vầu) | 980.000 |
| 20 | 5 | Nắn răng mọc lạc chỗ | 980.000 |
| 21 | 6 | Implant căm ghép trụ răng từ 1-3 răng | 630.000 |
| V. TIM MẠCH - LÒNG NGỤC | |||
| 22 | 1 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 980.000 |
| VI. TIẾT NIỆU - SINH DỤC |
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 23 | 1 | Sinh thiết bằng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ | 500.000 |
| 24 | 2 | Sinh thiết tiền liệt tuyến nhiều mảnh | 500.000 |
| 25 | 3 | Nội soi bằng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 980.000 |
| 26 | 4 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | 980.000 |
| 27 | 5 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 980.000 |
| 28 | 6 | Đặt ống thông niệu quản qua nội soi | 630.000 |
| 29 | 7 | Dẫn lưu bằng quang bằng chọc Troca | 630.000 |
| 30 | 8 | Bơm rửa bằng quang, bơm hoá chất | 630.000 |
| 31 | 9 | Thay sonde dẫn lưu thận bằng quang | 280.000 |
| 32 | 11 | Bơm rửa bằng quang lấy máu cục do chảy máu | 280.000 |
| 33 | 12 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 980.000 |
| 34 | 13 | Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh | 980.000 |
| VII. PHỤ SẢN | |||
| 35 | 1 | Chọc hút noãn, chuyển phôi trong thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản | 1.025.000 |
| 36 | 2 | Chọc giảm thiểu phôi | 1.025.000 |
| 37 | 3 | Huỷ thai : cắt thân thai nhi ngôi ngang | 1.025.000 |
| 38 | 4 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 1.025.000 |
| 39 | 5 | Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh màng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật | 1.025.000 |
| 40 | 6 | Huỷ thai : chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 820.000 |
| 41 | 7 | Nội xoay thai | 820.000 |
| 42 | 8 | Chọc dò tuỷ sống sơ sinh | 820.000 |
| 43 | 9 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 820.000 |
| 44 | 10 | Gây tê ngoài màng cứng giảm đau trong đẻ | 820.000 |
| 45 | 11 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo | 820.000 |
| 46 | 12 | Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo | 673.000 |
| 47 | 13 | Chọc dò túi cùng Douglas | 673.000 |
| 48 | 14 | Chích áp xe vú | 673.000 |
| 49 | 15 | Chọc hút nước ối trong chẩn đoán trước sinh | 673.000 |
| 50 | 16 | Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy | 673.000 |
| 51 | 17 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt | 673.000 |
| 52 | 18 | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 673.000 |
| 53 | 19 | Bơm tinh trùng vào buồng tử cung | 250.000 |
| VIII. NHI | |||
| 54 | 1 | Tiêm nội tuỷ | 900.000 |
| 55 | 2 | Chọc dò dịch não thất | 630.000 |
| 56 | 3 | Soi võng mạc sàng lọc bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 400.000 |
| 57 | 4 | Laser điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non | 550.000 |
| 58 | 5 | Cho ăn qua ống sonde dạ dày ở trẻ sơ sinh (nhỏ giọt hoặc bơm máy liên tục) | 250.000 |
| 59 | 6 | Cắt polyp rốn | 160.000 |
| 60 | 7 | Hút đờm dãi | 80.000 |
| 61 | 8 | Cắt nang rốn | 160.000 |
| 62 | 9 | Rút ống nội khí quản | 160.000 |
| 63 | 10 | Đo diếc điện thần não kỹ thuật ASSA | 500.000 |
| STT | STT theo chuyên khóa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 64 | 11 | Đặt/bơm thuốc thuốc hậu môn (chưa bao gồm thuốc) | 120.000 |
| 65 | 12 | Thay máu một phần trẻ sơ sinh | 1.200.000 |
| 66 | 13 | Hút dịch qua ống nội khí quản | 80.000 |
| 67 | 14 | Đặt nẹp bột tạm thời | 120.000 |
| 68 | 15 | Thay canuyn mở khí quản | 120.000 |
| IX. CHẤN THƯƠNG - CHÍNH HÌNH - CƠ - XƯƠNG - KHÓP | |||
| 69 | 1 | Chọc rửa khớp | 250.000 |
| 70 | 2 | Tiêm ngoài màng cứng | 150.000 |
| 71 | 3 | Tiêm cạnh cột sống | 150.000 |
| 72 | 4 | Tiêm khớp, tiêm bao hoạt dịch | 280.000 |
| 73 | 5 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles (không bao gồm đinh) | 980.000 |
| 74 | 6 | Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân | 450.000 |
| X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÀY MẸ HỒI SỨC-LỌC MÀU | |||
| 75 | 1 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh | 980.000 |
| 76 | 2 | Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt) | 1.680.000 |
| 77 | 3 | Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút dịch phế quản | 850.000 |
| 78 | 4 | Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi | 980.000 |
| 79 | 5 | Đặt ống thông bàng quang | 80.000 |
| XI. GIẢI PHẪU BỆNH | |||
| 80 | 1 | Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u | 280.000 |
| XII. CHẤN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||
| 81 | 1 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không tiêm thuốc cản quang | 1.300.000 |
Mức giá dịch vụ y tế được áp dụng tạm thời
ĐVT: Đồng
| TT | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 |
| 1 | Đặt dụng cụ tử cung | 78.000 |
| 2 | Tháo vòng thường | 23.000 |
| 3 | Tháo vòng khó | 63.000 |
| 4 | Thuốc cấy tránh thai | 58.000 |
| 5 | Tháo que cấy tránh thai | 70.000 |
| 6 | Thuốc tiêm tránh thai | 58.000 |
Mức giá đối với các loại phẫu thuật, thủ thuật theo thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđtbxh
MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
(Kèm theo Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)
ĐVT: Đồng
| STT | Tên dịch vụ kỹ thuật | Mức giá duyệt |
| 1 | Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) | 700.000 |
| 2 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì | 1.800.000 |
| 3 | Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 2.000.000 |
| 4 | Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não | 4.000.000 |
| 5 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | 150.000 |
| 6 | Cắt bỏ tinh hoàn | 100.000 |
Mức giá đối với các loại phẫu thuật, thủ thuật bổ sung chưa có danh mục trong thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc
MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT BỔ SUNG
CHƯA CÓ DANH MỤC TRONG THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Quyết định số 1926 /QĐ-UBND ngày 02 /10/2013
ĐVT: Đồng
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| NGƯỜI LỚN | |||
| A | PHẪU THUẬT | ||
| I. U bướu | |||
| 1 | 1 | Cắt nửa lưỡi và nạo vét hạch cổ | 4.500.000 |
| 2 | 2 | Phẫu thuật cắt tuyến vú do ung thư và tạo hình vú 1 thì | 4.500.000 |
| 3 | 3 | Cắt và điều trị bạch biến âm hộ | 3.000.000 |
| 4 | 4 | Đặt buồng tiêm | 1.200.000 |
| 5 | 5 | Cắt ung thư da dưới 5cm | 1.500.000 |
| II. Thần kinh - sọ não | |||
| 6 | 1 | Phẫu thuật nắn chỉnh cột sống cổ theo đường cổ trước | 4.000.000 |
| 7 | 2 | Phẫu thuật trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp vít) | 3.200.000 |
| 8 | 3 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo (chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo) | 3.400.000 |
| 9 | 4 | Phẫu thuật nắn chỉnh cột sống trong gãy cột sống ngực (chưa bao gồm nẹp vít) | 3.200.000 |
| 10 | 5 | Phẫu thuật u xương sọ | 1.800.000 |
| III. Tai - mũi - họng | |||
| 11 | 1 | Phẫu thuật cắt u nang dây thanh | 3.000.000 |
| 12 | 2 | Phẫu thuật cắt u sụn nắp thanh quản | 3.000.000 |
| 13 | 3 | Phẫu thuật cắt u sụn phễu thanh quản | 3.000.000 |
| 14 | 4 | Phẫu thuật cắt u xoang lê | 3.000.000 |
| 15 | 5 | Phẫu thuật cắt u hạ thanh môn của thanh quản | 3.000.000 |
| 16 | 6 | Phẫu thuật cắt u nẹp hố thanh thiệt | 3.000.000 |
| 17 | 7 | Phẫu thuật cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt | 3.000.000 |
| IV. Răng - hàm - mặt | |||
| 18 | 1 | Phẫu thuật u sắc tố khóa tạo hình | 3.000.000 |
| 20 | 3 | Phẫu thuật nâng xoang trong cấy ghép Implan | 3.000.000 |
Page 1
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 21 | 4 | Phẫu thuật u sắc tố khóa chưa tạo hình | 1.500.000 |
| 22 | 5 | Phẫu thuật khâu lộn túi trong nang nhầy sàn miệng | 1.200.000 |
| 23 | 6 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến sớm | 1.000.000 |
| V. Lồng ngực - Tim mạch | |||
| 24 | 1 | Khâu phế quản gốc vỡ | 4.500.000 |
| 25 | 2 | Khâu khí quản ngực vỡ do chấn thương | 3.400.000 |
| 26 | 3 | Khâu khí quản cổ vỡ do chấn thương | 3.000.000 |
| 27 | 4 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức | 3.000.000 |
| 28 | 5 | Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 3.400.000 |
| 29 | 6 | Phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng ngoài tim trong theo dõi bệnh màng tim mãn tính | 3.400.000 |
| 30 | 7 | Phẫu thuật nội soi nâng xương ức lõm bẩm sinh | 3.400.000 |
| 31 | 8 | Phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình | 3.400.000 |
| VI. Tiêu hóa - bụng | |||
| 32 | 1 | Phẫu thuật mổ thông ruột non nuôi dưỡng | 1.800.000 |
| 33 | 2 | Dẫn lưu manh tràng | 1.400.000 |
| VII. Tiết liệu - sinh dục | |||
| 34 | 1 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi đoạn 1/3 trên | 3.200.000 |
| 35 | 2 | Tán sỏi niệu quản ngược dòng 1/3 dưới bằng honium laser | 3.200.000 |
| 36 | 3 | Tán sỏi niệu quản ngược dòng đoạn 1/3 dưới bằng xung hơi | 3.200.000 |
| 37 | 4 | Phẫu thuật nội soi cắt hẹp niệu đạo | 3.000.000 |
| 38 | 5 | Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn | 1.600.000 |
| 39 | 6 | Phẫu thuật cắt áp xe tinh hoàn | 1.400.000 |
| 40 | 7 | Phẫu thuật dẫn lưu thận tối thiểu trong thận ứ nước | 1.600.000 |
| 41 | 8 | Vết thương tinh hoàn | 2.500.000 |
| 42 | 9 | Cương đau dương vật kéo dài | 1.600.000 |
| 43 | 10 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang đơn thận | 3.400.000 |
| 44 | 11 | Phẫu thuật bóc vỏ thận trong teo thận | 3.400.000 |
| 45 | 12 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh vi phẫu chọn lọc | 4.000.000 |
| 46 | 13 | Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt | 3.000.000 |
| 47 | 14 | Phẫu thuật tán sỏi bàng quang bằng Honium laser | 3.000.000 |
| 48 | 15 | Phẫu thuật nội soi cắt u nông bàng quang | 2.800.000 |
| 49 | 16 | Phẫu thuật tán sỏi thận qua da | 4.000.000 |
| 50 | 17 | Phẫu thuật tán sỏi thận qua nội soi ngược dòng | 3.000.000 |
| 51 | 18 | Phẫu thuật cắt polyp niệu quản nội soi | 3.000.000 |
Page 2
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 52 | 19 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi thận | 3.000.000 |
| 53 | 20 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp bàng quang | 3.000.000 |
| 54 | 21 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp niệu đạo | 2.800.000 |
| 55 | 22 | Phẫu thuật nội soi cắt gờ sau của bàng quang | 3.000.000 |
| 56 | 23 | Phẫu thuật treo thận trong thận lạc chỗ | 3.000.000 |
| 57 | 24 | Ghép thận đồng loại | 4.500.000 |
| VIII. Chấn thương - chỉnh hình | |||
| 58 | 1 | Phẫu thuật thay lại khớp gối | 4.500.000 |
| 59 | 2 | Phẫu thuật nội soi cố định điểm bám trước dây chằng chéo khớp gối | 3.400.000 |
| 60 | 3 | Cắt xương chỉnh trục | 3.000.000 |
| 61 | 4 | Phẫu thuật kết hợp xương + nối mạch máu thần kinh | 3.000.000 |
| 62 | 5 | Phẫu thuật kết hợp xương đùi, xương chày bằng xương nội tuỳ kín có sử dụng Cian | 4.000.000 |
| 63 | 6 | Phẫu thuật kết hợp xương chậu | 4.000.000 |
| IX. Tạo hình | |||
| 64 | 1 | Phẫu thuật cắt gần hoàn toàn tuyến giáp trong bướu đa nhân 2 thuỷ | 3.400.000 |
| B THỦ THUẬT | |||
| I. U bướu | |||
| 65 | 1 | Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy) | 1.680.000 |
| 66 | 2 | Sinh thiết amidan | 180.000 |
| 67 | 3 | Sinh thiết u vùng khoang miệng | 360.000 |
| 68 | 4 | Xạ trị gia tốc | 340.000 |
| II. Tai mũi họng | |||
| 69 | 1 | Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật | 1.120.000 |
| 70 | 2 | Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ | 540.000 |
| III. Răng hàm mặt | |||
| 71 | 1 | Nắn răng xoay trên 60° | 980.000 |
| 72 | 2 | Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên | 980.000 |
| 73 | 3 | Lắp màng cố định xương hàm gãy | 630.000 |
| 74 | 4 | Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên | 250.000 |
| IV. Tim mạch-lồng ngực | |||
| 75 | 1 | Chọc dịch màng ngoài tim | 1.900.000 |
| 76 | 2 | Siêu âm tim can thiệp | 1.260.000 |
| 77 | 3 | Siêu âm cần âm | 600.000 |
Page 3
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 78 | 4 | Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 1.260.000 |
| V. Tiêu hóa-gan- tụy mật | |||
| 79 | 1 | Điều trị trĩ bằng thủ thuật | 1.260.000 |
| 80 | 2 | Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma | 1.120.000 |
| 81 | 3 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da | 1.120.000 |
| 82 | 4 | Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da | 1.260.000 |
| 83 | 5 | Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi | 1.190.000 |
| 84 | 6 | Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan | 1.120.000 |
| 85 | 7 | Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang | 840.000 |
| 86 | 8 | Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán | 1.190.000 |
| VI. Chấn thương - chỉnh hình | |||
| 87 | 1 | Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống | 700.000 |
| 88 | 2 | Gây nền xương bản 1 và Bennet | 720.000 |
| 89 | 3 | Nẹp bột các loại, không nắn | 280.000 |
| 90 | 4 | Lấy dị vật phần mềm | 350.000 |
| 91 | 5 | Khâu tạo hình móm cụt | 600.000 |
| VII. Bỏng | |||
| 92 | 1 | Thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể | 1.120.000 |
| 93 | 2 | Thay băng bóng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể | 720.000 |
| 94 | 3 | Thay băng bóng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể | 320.000 |
| VIII. Cơ - xương - khớp | |||
| 95 | 1 | Soi khớp | 500.000 |
| 96 | 2 | Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp | 540.000 |
| 97 | 3 | Tiêm ngoài màng cứng | 360.000 |
| 98 | 4 | Tiêm cạnh cột sống | 360.000 |
| IX. Hồi sức cấp cứu- gây mê hồi sức- lọc máu | |||
| 99 | 1 | Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt | 1.440.000 |
| 100 | 2 | Thay máu/thay huyết tương | 2.040.000 |
| 101 | 3 | Lấy máu truyền lại qua lọc thô | 1.190.000 |
| 102 | 4 | Lấy máu truyền lại bằng cell-saver | 1.190.000 |
| 103 | 5 | Đặt catheter não do áp lực trong não | 1.190.000 |
| 104 | 6 | Sốc điện cấp cứu có kết quả | 1.260.000 |
| 105 | 7 | Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu | 1.200.000 |
Page 4
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| 106 | 8 | Rửa màng tim | 1.260.000 |
| 107 | 9 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | 720.000 |
| 108 | 10 | Mở màng nhẫn giáp cấp cứu | 810.000 |
| 109 | 11 | Đặt catheter động mạch | 810.000 |
| 110 | 12 | Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm | 800.000 |
| 111 | 13 | Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi | 650.000 |
| 112 | 14 | Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang | 650.000 |
| 113 | 15 | Phong bể đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau | 320.000 |
| 114 | 16 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị | 1.190.000 |
| 115 | 17 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị | 900.000 |
| 116 | 18 | Soi trung thất | 980.000 |
| 117 | 19 | Nong đường mật, Oddi qua nội soi | 980.000 |
| 118 | 20 | Nội soi đường mật qua da tán sỏi | 1.120.000 |
| 119 | 21 | Soi ổ bụng/hỗ thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán | 800.000 |
| 120 | 22 | Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản | 1.100.000 |
| 121 | 23 | Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ | 800.000 |
| 122 | 24 | Soi hạ họng lấy dị vật | 760.000 |
| 123 | 25 | Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính | 840.000 |
| 124 | 26 | Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá | 1.100.000 |
| 125 | 27 | Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch | 300.000 |
| 126 | 28 | Quang đông bằng Laser Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại. | 320.000 |
| 127 | 29 | Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO_{2} điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch | 300.000 |
| 128 | 30 | Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá | 320.000 |
| 129 | 31 | Quang đông bằng Laser CO_{2} điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da | 280.000 |
| 130 | 32 | Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gãy xương đã cố định | 280.000 |
| 131 | 33 | Bóc móng | 580.000 |
| 132 | 34 | Áp nitơ lỏng mũi đỏ | 280.000 |
| 133 | 35 | Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương | 320.000 |
| 134 | 36 | Chọc lách làm lách đồ | 1.120.000 |
| 135 | 37 | Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu | 810.000 |
| TRẺ EM |
Page 5
| STT | STT theo chuyên khoa | TÊN THỦ THUẬT | Mức giá duyệt |
| A | PHẪU THUẬT | ||
| 136 | 1 | Chích rạch apxe cạnh hậu môn | 1.000.000 |
| 137 | 2 | Cắt u vùng hàm, mặt, cổ đường kính < 5cm | 1.200.000 |
| 138 | 3 | Cắt u hắc tố vùng mắt | 1.000.000 |
| 139 | 4 | Phẫu thuật màng sắc tố vùng hàm mặt | 1.000.000 |
| 140 | 5 | Phẫu thuật u khoeo chân | 1.200.000 |
| 141 | 6 | Phẫu thuật cắt u môi đường kính <2cm | 1.000.000 |
| 142 | 7 | Phẫu thuật cắt u môi đường kính >2cm | 1.200.000 |
| 143 | 8 | Phẫu thuật cắt u giác mạc | 1.100.000 |
| B | THỦ THUẬT | ||
| 144 | 1 | Đặt bơm thuốc hậu môn (chưa bao gồm thuốc) | 150.000 |
| 145 | 2 | Vô cảm tại phòng mổ không đặt nội khí quản | 1.000.000 |
| 146 | 3 | Vô cảm ngoài mổ không đặt nội khí quản | 1.000.000 |
| 147 | 4 | Vô cảm ngoài mổ có đặt nội khí quản | 1.000.000 |
| 148 | 5 | Nuôi dưỡng tĩnh mạch | 1.000.000 |
| 149 | 6 | Test Denver sàng lọc bệnh nhân tự kỷ | 250.000 |
| 150 | 7 | Test - Cars sàng lọc bệnh nhân tự kỷ | 250.000 |
Page 6