vanban.org

Quyết định số Số: 1926/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức giá một số dịch vụ phẫu thuật thủ thuật kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hải Phòng Ban hành 02/10/2013 Hiệu lực 15/10/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/07/2018 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1926 /QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 02 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành quy định mức giá một số dịch vụ
phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23/11/2009;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Công văn số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/4/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 25/7/2013 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa XIV, kỳ họp thứ 6 về bổ khuyết nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh thành phố 6 tháng cuối năm 2013;

Căn cứ Công văn số 129/HĐND-CTHĐND ngày 27/9/2013 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định giá một số dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng quản lý;

Xét đề nghị của Liên cơ quan: Sở Y tế - Sở Tài chính - Bảo hiểm xã hội Hải Phòng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định giá 856 dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật, kỹ thuật y tế tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2013.

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

1. Sở Y tế, Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội thành phố hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo đúng quy định hiện hành.

2. Bảo hiểm xã hội thành phố thực hiện thanh quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh cho các đối tượng có thẻ bảo hiểm y tế theo mức giá trên và quy định của Luật Bảo hiểm y tế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc thành phố Hải Phòng căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục 01

Mức giá đối với các loại phẫu thuật theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT

(Kèm theo Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: Đồng

STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
C4.1 PHẪU THUẬT
Phẫu thuật loại Đặc biệt
Phẫu thuật loại I
Phẫu thuật loại II
Phẫu thuật loại III
I. KHỐI U
11Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo hạch cổ hai bên (chưa bao gồm dao siêu âm)3.800.000
22Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên (chưa bao gồm dao siêu âm)4.600.000
33Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ3.800.000
44Cắt một nửa da dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống (chưa bao gồm dao siêu âm)3.800.000
55Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cánh1.400.000
66Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ một bên (chưa bao gồm dao siêu âm)3.000.000
77Phẫu thuật cắt ung thư tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)3.200.000
88Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú (chưa bao gồm dao siêu âm)3.100.000
99Cắt u vú, tuyến vú mở rộng có vét hạch (chưa tính đến dao siêu âm)2.700.000
1010Phẫu thuật cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng2.800.000
1111Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng2.900.000
1212Cắt chỉ và vét hạch2.800.000
1313Cắt ung thư da có và da rộng đường kính trên 5cm (không thuộc vùng mặt)2.800.000
1414Cắt bỏ dương vật có vét hạch2.500.000
1515Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi2.800.000
1616Cắt tạo hình cánh mũi ung thư2.200.000
1717Cắt ung thư môi có tạo hình2.600.000
1818Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi hổ mắt ung thư2.600.000
1919Cắt u tuyến nước bọt mang tai2.600.000
2020Phẫu thuật vét hạch cổ có bảo tồn2.300.000
2121Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm2.800.000
2222Cắt một nửa lưỡi2.600.000
2323Khâu cằm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ2.700.000
2424Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật1.800.000
2525Phẫu thuật vét hạch nách1.500.000
2626Cắt u giáp trạng1.500.000
2727Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng1.500.000
2828Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm1.500.000
2929Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm (có gây mê)800.000
3030Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán1.200.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
3131Cắt bỏ ung thư da vùng đầu - cổ và tạo hình2.600.000
3232Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm1.100.000
3333Phẫu thuật cắt u ụ ngồi1.600.000
3434Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu1.500.000
II. THẦN KINH SỌ NÃO
351Phẫu thuật cắt u máu tụy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tụy (chưa bao gồm nẹp, vis, kính hiển vi 0 độ optic C)4.000.000
362Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ mỏm nha (chưa bao gồm nẹp, vis)4.000.000
373Phẫu thuật khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán.4.000.000
384Phẫu thuật áp xe não2.800.000
395Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ: ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong sọ2.700.000
406Phẫu thuật chèn ép tụy (chưa bao gồm kính hiển vi 0 độ optic C)2.800.000
417Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm2.800.000
428Phẫu thuật vết thương sọ não hở2.700.000
439Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ2.800.000
4410Phẫu thuật chống khớp sọ, hẹp hộp sọ2.800.000
4511Phẫu thuật nối dây thần kinh ngoại biên3.200.000
4612Phẫu thuật viêm xương sọ1.300.000
4713Phẫu thuật khoan sọ thăm dò1.600.000
4814Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm nẹp, vis)1.800.000
4915Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 5 cm1.200.000
5016Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính trên 2-5 cm1.000.000
5117Phẫu thuật rách da đầu rộng trong tụ máu dưới da đầu900.000
5218Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính dưới 2 cm900.000
5319PT khoan sọ dẫn lưu ổ cận mủ dưới màng cứng1.600.000
5420Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ2.880.000
5521Dẫn lưu não thất1.300.000
III. MẮT
561Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, phải mổ từ hai lần trở lên4.150.000
572Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract (PHACO) và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn3.900.000
583Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như Glaucoma ác tính, đục thể thủy tinh bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mủ (chưa bao gồm thể thủy tinh)3.050.000
594Phẫu thuật phức tạp như đục thể thủy tinh bệnh lý, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch (chưa bao gồm thể thủy tinh)4.210.000
605Lấy thể thủy tinh ngoài bao, trong bao, rửa hút các loại đục thể thủy tinh giả bệnh lý sa lệch, vỡ (chưa bao gồm thể thủy tinh)1.620.000
616Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps1.380.000
627Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng1.850.000
638Tháo dầu Silicon nội nhãn1.800.000
649Treo cơ chữa sụp mi, epicantus1.250.000
6510Cắt mống mắt quang học1.200.000
6611Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị1.200.000
6712Cắt bỏ chắp có bọc880.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giả duyệt
1234
IV. TAI MŨI HỌNG
681Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng3.500.000
692Phẫu thuật cắt u tuyến mang tai2.700.000
703Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não3.000.000
714Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên3.000.000
725Phẫu thuật tiết cần xương chũm2.500.000
736Phẫu thuật mở sào bảo thương nhĩ - vá nhĩ3.000.000
747Khoét mê nhĩ2.500.000
758Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng2.500.000
769Cắt u thành sau họng, bên họng2.500.000
7710Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên2.500.000
7811Cắt dây thanh2.200.000
7912Cắt dính thanh quản2.200.000
8013Dẫn lưu áp xe thực quản2.400.000
8114Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng2.800.000
8215Mở khí quản trong u tuyến giáp2.500.000
8316Khâu lỗ thủng thực quản sau hốc xương3.000.000
8417Vá nhĩ đơn thuần1.600.000
8518Phẫu thuật kiểm tra xương chũm1.300.000
8619Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em1.600.000
8720Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi1.300.000
8821Phẫu thuật vách ngăn mũi1.500.000
8922Vi phẫu thuật thanh quản1.400.000
9023Cắt polyp mũi dưới gãy mê800.000
9124Nắn sống mũi sau chấn thương (có gãy mê)1.100.000
9225Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gãy mê)1.100.000
9326Cắt túi thừa thực quản cổ2.880.000
9427Cắt túi thừa thực quản ngực2.880.000
9528Cắt bán phần tuyến giáp1.500.000
9629Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi2.880.000
9730Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi2.500.000
9831Cắt ung thư sáng hàm chưa lan rộng2.500.000
9932Mở túi nội dịch tai trong1.200.000
10033Phẫu thuật xoang trán2.800.000
10134Nạo sáng hàm1.800.000
10235Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống1.400.000
10336Phẫu thuật khí quản người lớn1.700.000
10437Phẫu thuật lỗ thủng mũi xoang qua khe dưới1.200.000
10538Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh1.200.000
10639Chỉnh hình tai sau mổ tiết cần xương chũm1.100.000
10740Cắt polyp dây thanh quản (có gãy mê)2.100.000
V. RĂNG HÀM MẶT
1081Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ3.000.000
1092Cắt đoạn xương hàm trên hoặc dưới (chưa bao gồm nẹp, vis)3.200.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
1103Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm2.500.000
1114Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật1.800.000
1125Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên1.850.000
1136Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 cái trở lên1.600.000
1147Cắt bỏ xương lồi vòm miệng1.800.000
1158Mài răng làm cầu răng950.000
1169Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm1.000.000
11710Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ800.000
11811Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn1.200.000
11912Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII2.700.000
12013Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay4.000.000
12114Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III3.400.000
12215Cắt nang xương hàm khó3.240.000
12316Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên2.880.000
12417Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt dài trên 10cm, tổn thương mạch máu, thần kinh, tuyến2.160.000
12518Nhổ răng lạc chỗ, răng ngầm toàn bộ trong xương hàm2.520.000
12619Phẫu thuật viêm toả lan lớn, viêm tấy nửa mặt2.400.000
12720Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng2.200.000
12821Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung (có gây mê)1.800.000
12922Cắt bỏ toàn bộ nang sản miệng từ 2-5cm1.800.000
13023Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng1.400.000
13124Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm1.600.000
13225Phẫu thuật cắt lồi xương1.500.000
13326Lấy tuỳ chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tuỳ chân răng nhiều chân800.000
13427Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant700.000
13528Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng700.000
13629Cắt nang răng đường kính dưới 2cm800.000
13730Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45° (có gây mê)1.120.000
13831Nhổ chân răng khó bằng phẫu thuật (có gây mê)1.050.000
13932Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng, có một đường gãy1.120.000
14033Cắt u nhỏ phần mềm, đường kính trên 3cm (có gây mê)1.120.000
VI. TIM MẠCH - LÒNG NGỰC
1411Phẫu thuật cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow (chưa bao gồm dao siêu âm)3.450.000
1422Phẫu thuật bắc cầu động mạch các chi trong tắc mạch chi (Phẫu thuật phồng hay thông động mạch chi) (chưa bao gồm dụng cụ)4.800.000
1433Phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp (chưa bao gồm dao siêu âm)1.800.000
1444Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo1.600.000
1455Phẫu thuật khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức1.200.000
1466Phẫu thuật cắt tuyến ức (chưa bao gồm dao siêu âm)2.200.000
1477Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn2.500.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
1488Phẫu thuật lấy máu cục gây nghẽn mạch (chưa bao gồm sonde Fogarty, lấy Lacr mạch máu)1.800.000
1499Phẫu thuật cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
15010Phẫu thuật cố định màng sườn di động2.880.000
15111Lấy dị vật mạch3.240.000
15212Mở cung sau cột sống ngực3.240.000
15313Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản3.240.000
15414Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản3.240.000
15515Khâu vết thương mạch máu chi2.700.000
15616Phẫu thuật cấp cứu vết thương động mạch2.600.000
15717Phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch3.000.000
15818Tách van 2 lá bị hẹp lần đầu2.880.000
15919Phẫu thuật tắc mạch do huyết khối1.600.000
16020Vết thương mạch máu đơn giản1.400.000
16121Cắt dây thần kinh giao cảm ngực1.800.000
16222Cắt lọc, cầm máu vết thương phần mềm (có gây mê)1.000.000
16323Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín3.000.000
16424Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt2.880.000
16525Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh2.200.000
16626Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương2.800.000
VII. LAO VÀ BỆNH PHỐI
1671Phẫu thuật cắt thùy phổi, cắt phổi, vết hạch trung thất và một mảng thành ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
1682Phẫu thuật cắt thùy phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
1693Phẫu thuật cắt phổi và cắt màng phổi (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
1704Phẫu thuật hở cắt u trung thất đường kính trên 10 cm có chèn ép trung thất (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
1715Phẫu thuật cắt u trung thất đường giữa xương ức (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
1726Cắt một phổi3.240.000
1737Cắt phổi không điển hình1.800.000
1748Phẫu thuật mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi.3.240.000
1759Phẫu thuật bóc màng phổi trong dày dính màng phổi2.800.000
17610Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi3.240.000
17711Phẫu thuật cắt một thùy hay một phần thùy phổi2.800.000
17812Phẫu thuật u trung thất vừa và nhỏ nằm lệch một bên lòng ngực (chưa bao gồm dao siêu âm)2.800.000
17913Phẫu thuật cắt màng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi2.880.000
18014Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi2.880.000
18115Phẫu thuật mở ngực lấy máu cục màng phổi1.800.000
18216Phẫu thuật mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng1.500.000
18317Nạo áp xe lạnh hố chậu/ hố lưng1.200.000
18418Cắt u xương sườn (một xương)1.500.000
18519Khâu vết thương mạch máu ngoại vi2.880.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
18620Khâu cơ hoành bị rách hay thủng qua đường ngực hay bụng1.500.000
18721Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới1.600.000
18822Khâu kín vết thương thủng ngực1.200.000
18923Thắt động mạch ngoại vi1.200.000
19024Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan1.200.000
19125Dẫn lưu màng ngoài tim qua cắt sụn sườn V1.600.000
19226Cắt thủy hay phân thủy phổi kèm cắt màng ngoài tim2.880.000
19327Cắt xẹp thành ngực từ xương sườn 1 đến 32.880.000
19428Mở màng phổi tối đa1.600.000
19529Khâu vết thương nhu mô phổi1.600.000
19630Khâu lại vết thương lồng ngực bị nhiễm khuẩn (có gây mê)1.400.000
19731Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ2.880.000
19832Phẫu thuật cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn3.000.000
19933Mở lồng ngực thăm dò2.880.000
20034Phẫu thuật cắt u phổi2.800.000
20135Soi khoang màng phổi2.880.000
20236Cắt bỏ và vết hạch lao trung bình vùng cổ, nách1.500.000
20337Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát1.500.000
20438Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp3.000.000
20539Cắt hạch lao to vùng cổ1.600.000
20640Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò1.280.000
VIII. TIÊU HÓA - BỤNG
2071Cắt toàn bộ dạ dày4.000.000
2082Cắt 2/3, 3/4 dạ dày2.800.000
2093Cắt toàn bộ đại tràng4.000.000
2104Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị3.100.000
2115Cắt dạ dày, phẫu thuật lại3.100.000
2126Cắt dạ dày sau nối vị tràng3.100.000
2137Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính: Gỡ dính ruột2.500.000
2148Cắt lại đại tràng3.100.000
2159Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/ trái2.500.000
21610Phẫu thuật cắt cụt trực tràng đường bụng/ đường tầng sinh môn2.800.000
21711Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn2.800.000
21812Cắt u sau phúc mạc / cắt u sau phúc mạc tái phát2.500.000
21913Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng xích ma nối ngay2.700.000
22014Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày3.100.000
22115Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành3.100.000
22216Cắt túi thừa tá tràng3.100.000
22317Phẫu thuật tắc ruột do dày chằng3.100.000
22418Cắt u mạc treo có cắt ruột2.700.000
22519Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột3.200.000
22620Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay2.900.000
22721Phẫu thuật thoát vị cơ hoành2.900.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
22822Phẫu thuật cắt đoạn ruột non2.500.000
22923Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo2.500.000
23024Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới2.900.000
23125Cắt bỏ trĩ vòng1.900.000
23226Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc2.900.000
23327Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn3.100.000
23428Phẫu thuật cắt dò hậu môn phúc tạp hay phẫu thuật lại2.300.000
23529Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột2.700.000
23630Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng đơn thuần1.100.000
23731Nối vị tràng1.300.000
23832Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa: cắt ruột thừa dẫn lưu bụng1.800.000
23933Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường1.800.000
24034Cắt ruột thừa viêm kèm túi Meckel1.100.000
24135Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng1.800.000
24236Làm hậu môn nhân tạo1.800.000
24337Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc1.800.000
24438Phẫu thuật cắt rò hậu môn các loại1.800.000
24539Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay1.800.000
24640Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt1.400.000
24741Mở thông dạ dày1.100.000
24842Dẫn lưu áp xe ruột thừa1.400.000
24943Phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường1.300.000
25044Phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc trĩ, cắt một bỏ trĩ1.250.000
25145Phẫu thuật khâu lại bục thành bụng đơn thuần.1.500.000
25246Phẫu thuật thoát vị bẹn một bên (hoặc hai bên) hay thành bụng, thoát vị bùi, rốn: tái tạo thành bụng1.400.000
25347Phẫu thuật áp xe hậu môn đơn giản1.200.000
25448Lấy máu tụ tăng sinh môn1.200.000
25549Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn (có gây mê)650.000
25650Phẫu thuật áp xe hậu môn có lỗ rò1.450.000
25751Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu1.400.000
25852Phẫu thuật cắt dạ dày toàn bộ có nạo vét hạch4.000.000
25953Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X2.500.000
26054Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình2.600.000
26155Cắt u mạc nối lớn2.800.000
26256Nối lưu thông cửa chủ2.700.000
26357Cắt u bạch mạch đường kính 5-10cm2.100.000
26458Phẫu thuật u mạch máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm2.800.000
26559Khâu bảo tồn lách1.800.000
26660Phẫu thuật cắt túi thừa ruột già1.400.000
26761Phẫu thuật cắt nối đường tiêu hóa2.700.000
26862Mở bụng thăm dò1.100.000
26963Lấy sỏi dẫn lưu túi mật1.400.000
27064Cắt trĩ bằng sóng cao tần1.450.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
27165Cắt u trục tràng nối ngay không làm hậu môn nhân tạo2.880.000
27266Mở dạ dày khâu cầm máu1.600.000
27367Khâu lỗ thủng đường tiêu hóa1.600.000
27468Cắt túi mật1.800.000
27569Cắt trĩ từ 2 bó trở lên1.600.000
27670Cắt u tầng sinh môn1.280.000
IX. GAN - MẬT - TUY
2771Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch gan trên, tĩnh mạch chủ dưới (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)4.500.000
2782Phẫu thuật cắt gan trái/cắt gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)4.500.000
2793Cắt đoạn ống mật chủ, nối ống gan và nối mật ruột4.500.000
2804Cắt bỏ khối tá tụy4.500.000
2815Cắt phân thùy gan (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)2.700.000
2826Cắt hạ phân thùy gan phải (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)3.200.000
2837Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn (chưa bao gồm keo sinh học, clip vĩ)2.800.000
2848Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thùy gan2.800.000
2859Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật3.200.000
28610Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại2.500.000
28711Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi3.200.000
28812Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột3.200.000
28913Cắt đuôi tụy và cắt lách2.700.000
29014Cắt thân và đuôi tụy3.200.000
29115Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách2.800.000
29216Cắt hạ phân thùy gan trái (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)3.200.000
29317Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ (chưa bao gồm keo sinh học và clip vĩ)2.800.000
29418Phẫu thuật cắt chỏm nang gan (mở bụng)3.200.000
29519Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu Kehr lần đầu2.500.000
29620Nối ống mật chủ - tá tràng2.500.000
29721Nối ống mật chủ - hồng tràng/ nối túi mật - hồng tràng, nối vị tràng2.500.000
29822Phẫu thuật lấy sỏi tụy, nối tụy ruột3.200.000
29923Nối nang tụy - hồng tràng3.000.000
30024Cắt lách do chấn thương2.700.000
30125Nối túi mật - hồng tràng3.000.000
30226Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử3.200.000
30327Dẫn lưu áp xe tụy3.200.000
30428Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan (chưa bao gồm keo sinh học)2.700.000
30529Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu (chưa bao gồm keo sinh học)1.800.000
30630Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật1.400.000
30731Dẫn lưu áp xe gan1.800.000
30832Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hồng tràng3.200.000
X. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
3091Phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cầm niệu quản vào ruột (Bricker- Le Duc)4.300.000
3102Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang4.450.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
3113Phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng (chưa bao gồm dao siêu âm)3.200.000
3124Phẫu thuật cắt u thận lành2.400.000
3135Phẫu thuật lấy sỏi san hô thận2.400.000
3146Phẫu thuật nối niệu quản - đài thận3.200.000
3157Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì3.200.000
3168Phẫu thuật rò bàng quang âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng.2.800.000
3179Phẫu thuật cắt thận đơn thuần2.400.000
31810Phẫu thuật lấy sỏi bể thận trong xoang2.400.000
31911Phẫu thuật lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận2.400.000
32012Phẫu thuật lấy sỏi bể thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang.3.200.000
32113Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại2.400.000
32214Phẫu thuật cắt nối niệu quản.2.400.000
32315Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo2.800.000
32416Cắt toàn bộ bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da2.400.000
32517Phẫu thuật cắm niệu quản bàng quang.3.200.000
32618Thông niệu quản ra ngoài da qua một đoạn ruột đơn thuần3.200.000
32719Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang2.400.000
32820Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên2.400.000
32921Lấy sỏi niệu quản đoạn sát thành bàng quang2.400.000
33022Cắt u bàng quang đường trên2.400.000
33123Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang2.400.000
33224Cắt cổ bàng quang2.800.000
33325Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau3.200.000
33426Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản1.300.000
33527Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu1.800.000
33628Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước1.800.000
33729Phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang1.800.000
33830Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn1.300.000
33931Phẫu thuật thắt tinh mạch tinh trên bụng1.800.000
34032Dẫn lưu viêm tấy tiểu khung do rò nước tiểu1.800.000
34133Lấy sỏi bàng quang1.300.000
34234Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật1.800.000
34335Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1.450.000
34436Dẫn lưu áp xe khoang retzius1.400.000
34537Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt800.000
34638Phẫu thuật cắt u nang thừng tinh1.400.000
34739Phẫu thuật tràn dịch tràn màng tinh hoàn (có gây mê)1.400.000
34840Cắt u sỏi đầu miệng sáo1.100.000
34941Cắt u lành dương vật1.100.000
35042Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo1.000.000
35143Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn2.400.000
35244Mổ dẫn lưu bể thận2.400.000
35345Phẫu thuật cấp cứu vết thương thận2.400.000
35446Cắt nang thận3.000.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
35547Phẫu thuật cắt chòm nang thận3.000.000
35648Phẫu thuật khâu lỗ thủng bàng quang2.880.000
35749Lấy sỏi niệu quản1.800.000
35850Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang1.300.000
35951Lấy sỏi niệu đạo1.800.000
36052Cắt u nang mào tinh hoàn1.200.000
36153Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi1.800.000
36254Phẫu thuật cắt polip niệu đạo, niệu quản1.000.000
XI. PHỤ SẢN
3631Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn mở rộng kèm theo vét hạch tiểu khung4.450.000
3642Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch3.400.000
3653Phẫu thuật sa vú3.400.000
3664Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn2.700.000
3675Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên2.700.000
3686Cắt tử cung phần phụ kèm vét hạch tiểu khung2.700.000
3697Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chày máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa3.400.000
3708Cắt tử cung đường âm đạo3.400.000
3719Tạo hình thu gọn thành bụng3.400.000
37210Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi3.400.000
37311Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi3.400.000
37412Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi2.500.000
37513Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn qua nội soi3.400.000
37614Phẫu thuật nội soi gỡ dính tiểu khung3.400.000
37715Phẫu thuật nội soi điều trị u nội mạc tử cung3.400.000
37816Phẫu thuật nội soi điều trị u nang buồng trứng (cắt u nang hoặc bảo tồn)3.400.000
37917Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung3.400.000
38018Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng đa nang3.400.000
38119Phẫu thuật nội soi mở thông vòi trứng3.400.000
38220Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung3.000.000
38321Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp.3.200.000
38422Phẫu thuật vết thương tăng sinh môn1.200.000
38523Khâu lại bục thành bụng đơn thuần1.200.000
38624Cắt u nang buồng trứng xoắn1.400.000
38725Nâng vú bằng các túi dịch1.800.000
38826Nâng các núm vú tụt (do dị dạng)1.800.000
38927Dẫn lưu nước tiểu bàng quang1.100.000
39028Chích áp xe tăng sinh môn800.000
39129Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn.1.100.000
39230Cắt u vú nhỏ1.100.000
XII. NHI
A. LÔNG NGỤC - TẠO HÌNH
3931Phẫu thuật tạo hình cơ thắt hậu môn.2.500.000
3942Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (có gây mê)1.600.000
3953Làm hậu môn nhân tạo sơ sinh2.200.000
3964Dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng1.800.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giả duyệt
1234
3975Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo3.000.000
3986Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản2.000.000
3997Phẫu thuật thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn tạm2.000.000
4008Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan3.200.000
4019Phẫu thuật áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu2.000.000
40210Cắt u nang tụy- không cắt tụy có dẫn lưu1.500.000
40311Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang1.800.000
40412Tạo hình hậu môn nấp1.500.000
40513Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê800.000
40614Dẫn lưu thận qua da1.600.000
40715Phẫu thuật dẫn lưu áp xe phổi1.400.000
B. TIÊU HÓA
4081Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối thực quản.2.300.000
4092Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối, có cắt nối ruột.2.700.000
4103Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng2.200.000
4114Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh.3.500.000
4125Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại2.200.000
4136Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (phẫu thuật tắc ruột do dính) .2.500.000
4147Di tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng2.500.000
4158PT cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét (trẻ lớn )/ phẫu thuật lại2.500.000
4169Cắt polye một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo2.500.000
41710Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại .2.260.000
41811Đóng hậu môn nhân tạo2.800.000
41912Lấy giun, dị vật ở ruột non1.500.000
42013Phẫu thuật tháo lồng ruột1.500.000
42114Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken có nối ruột .1.500.000
42215Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng2.700.000
42316Cắt u nang mạc nối lớn2.400.000
42417Phẫu thuật viêm phúc mạc tiên phát1.700.000
42518Phẫu thuật cắt ruột thừa cấp ở trẻ em1.750.000
42619Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa trẻ em dưới 6 tuổi1.900.000
42720Di tật hậu môn trực tràng làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em .1.800.000
42821Mở thông dạ dày trẻ lớn1.600.000
42922Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn1.800.000
43023Cắt móm thừa trực tràng1.200.000
43124Nong hậu môn dưới gây mê.1.200.000
43225Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi.4.500.000
C. GAN - MẠT - TỤY
4331Phẫu thuật cắt u nang OMC, có nối mật ruột.3.000.000
4342Phẫu thuật teo đường mật bẩm sinh2.800.000
4353Phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng (trẻ lớn )3.000.000
4364Phẫu thuật cắt u mạc treo ruột.2.500.000
4375Phẫu thuật khâu lại thành bụng/ Khâu lại vết thương (có gây mê)1.500.000
D. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giả duyệt
1234
4381Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên/ phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên.2.400.000
4392Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc/ u sau phúc mạc tái phát2.800.000
4403Phẫu thuật nang thừng tinh1.600.000
4414Nội soi lấy sỏi niệu quản2.800.000
4425Thắt tĩnh mạch thừng tinh vi phẫu1.800.000
4436Cắt polyp niệu đạo1.000.000
XIII. CHÂN THƯƠNG - CHÍNH HÌNH
4441Phẫu thuật thay chòm xương đùi trong u phá hủy xương (chưa bao gồm bộ khớp háng bán phần, Cement, dẫn lưu áp lực âm)3.500.000
4452Chuyển xương ghép vi phẫu (chưa bao gồm kính vi phẫu thuật, nẹp, vis)4.000.000
4463Chuyển vật ghép vi phẫu (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)4.000.000
4474Phẫu thuật trượt thân đốt sống (chưa bao gồm nẹp, vis, miếng ghép gian đốt thắt lưng)3.200.000
4485Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy liên lồi cầu cánh tay (chưa bao gồm nẹp mắc xích, vis cứng, vis xốp)3.200.000
4496Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương mạch máu hoặc mạch máu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)3.200.000
4507Phẫu thuật trật khớp khuỷu2.800.000
4518Phẫu thuật cố định nẹp vis gãy hai xương cẳng tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)3.000.000
4529Phẫu thuật gãy Monteggia (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)3.000.000
45310Chuyển gân trong liệt thần kinh quay, giữa, trụ3.000.000
45411Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp3.300.000
45512Phẫu thuật viêm xương khớp háng2.500.000
45613Phẫu thuật tháo khớp háng1.700.000
45714Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.700.000
45815Đóng đinh nội tủy xương đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.900.000
45916Kết xương đinh nẹp một khối hoặc vis nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.900.000
46017KHX đinh nẹp gấp góc 950 hoặc vis nẹp lồi cầu đùi trong gãy trên lồi cầu đùi hoặc liên lồi cầu đùi (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.900.000
46118Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm lưỡi bào Shaver, lưỡi mài hình quả đầu)2.000.000
46219Đặt vis gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.900.000
46320Ghép xương trong mắt đoạn xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.800.000
46421Phẫu thuật điều trị cái lệch có KHX (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)1.900.000
46522Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10 cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)2.850.000
46623Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm 2 con vis xốp)2.100.000
46724Phẫu thuật xương bã vai lên cao2.600.000
46825Phẫu thuật cố định nẹp vis thân xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vis cứng)2.750.000
46926Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu, đinh khớp khuỷu, cắt đoạn khớp khuỷu.2.600.000
47027Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy hai xương cẳng tay2.950.000
47128Phẫu thuật điều trị không có xương quay/ Không có xương trụ2.600.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
47229Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay KHX với đỉnh Kirschner hoặc nẹp vis/ phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp (chưa bao gồm vis cứng và nẹp 6 lỗ)2.900.000
47330Cắt cụt dưới mẫu chuyển xương đùi/ cắt cụt đùi (chưa bao gồm dao, dây cưa)2.500.000
47431Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh2.500.000
47532Nẹp vis mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm dây cưa, nẹp, vis)2.500.000
47633Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh/ bàn chân đổ2.650.000
47734Phẫu thuật điều trị cái lệch không kết hợp xương2.000.000
47835Đục xương viêm và chuyển vật che phủ2.300.000
47936Phẫu thuật vết thương khớp2.000.000
48037Nối gân gấp/gân duỗi / gỡ đỉnh gân1.800.000
48138Và da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 (chưa bao gồm lưỡi dao bào da bằng tay/ bằng máy)1.600.000
48239Tạo hình cắt vạt che phủ, vạt trượt (chưa bao gồm lưỡi dao bào)1.700.000
48340Cắt u nang xương, ghép xương2.500.000
48441Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính 5-10cm2.100.000
48542Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn đường kính trên 10cm2.900.000
48643Cắt u xơ cơ xâm lâm / Cắt u thần kinh2.700.000
48744Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương2.200.000
48845Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu1.800.000
48946Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước1.800.000
49047Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đỉnh Kirschner)2.500.000
49148Tháo khớp vai2.000.000
49249Phẫu thuật cố định đỉnh kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đỉnh Kirschner)2.800.000
49350Phẫu thuật gãy xương quay và trật khớp quay trụ dưới (chưa bao gồm nẹp lỗ và vis cứng)2.750.000
49451Phẫu thuật cắt dị tật đỉnh ngón =<2 ngón1.800.000
49552Đóng đỉnh xương chày mở (chưa bao gồm đỉnh Sign và chốt vis)2.000.000
49653Kết hợp xương bằng nẹp vis gãy thân xương chày/gãy đầu dưới xương chày (chưa bao gồm nẹp lỗ và vis cứng)2.000.000
49754Phẫu thuật cố định xương đốt bàn bằng kim Kirschner/ Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner2.000.000
49855Đặt vis gãy thân xương sên/Đặt vis gãy thân xương thuyền (chưa bao gồm vis xốp)2.000.000
49956Cắt u xương sườn nhiều xương2.700.000
50057Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới3.200.000
50158Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi3.000.000
50259Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)1.800.000
50360Phẫu thuật gãy mồm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm vis xốp)1.800.000
50461Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu1.400.000
50562Cắt cụt cẳng tay/ tháo khớp khuỷu/ tháo khớp cổ tay1.200.000
50663Phẫu thuật cái lệch đầu dưới xương quay1.400.000
50764Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục (chưa bao gồm nẹp, vis, đỉnh Kirschner)1.400.000
50865Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: mở lấy xương chết, dẫn lưu1.800.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giả duyệt
1234
50966Phẫu thuật viêm xương đùi: mở lấy xương chết, dẫn lưu /Phẫu thuật viêm xương cẳng chân:đục lấy xương chết, dẫn lưu1.400.000
51067Tháo khớp gối/Cắt cụt cẳng chân1.800.000
51168Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép xương bánh chè1.400.000
51269Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè1.400.000
51370Phẫu thuật chân chữ O bằng đục xương chỉnh trục/Chân chữ X (chưa bao gồm nẹp, vis)1.400.000
51471Phẫu thuật co gân Achille1.400.000
51572Tháo một nửa bàn chân trước1.400.000
51673Nẹp vis trong gãy trật xương chêm (chưa bao gồm nẹp, vis)1.400.000
51774Phẫu thuật u máu khu trú dk < 5cm1.200.000
51875Cắt u nang bao hoạt dịch (có gãy mê)1.350.000
51976Làm cứng khớp ở tư thế chức năng1.500.000
52077Cắt cụt cánh tay1.400.000
52178Găm đinh kirschner trong gãy mắt cá hoặc vis mắt cá (chưa bao gồm vis xốp)1.400.000
52279Cắt u bao gân1.400.000
52380Phẫu thuật xơ cứng cơ may1.500.000
52481Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch1.300.000
52582Kết hợp xương trong gãy xương mác (chưa bao gồm nẹp, vis)1.650.000
52683Phẫu thuật viêm tấy phần mềm cơ quan vận động800.000
52784Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân / tháo đốt bàn900.000
52885Phẫu thuật sửa mồm cụt ngón tay, ngón chân1.400.000
52986Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời3.400.000
53087Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời2.520.000
53188Phẫu thuật kết hợp xương có sử dụng máy CAM3.000.000
53289Phẫu thuật lấy dị vật có sử dụng máy CAM3.000.000
53390Phẫu thuật đóng đinh xương chày kín3.000.000
53491Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp1.600.000
53592Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay1.800.000
53693Cắt u xương lành1.400.000
53794Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy1.400.000
53895Phẫu thuật lấy xương cánh chậu1.800.000
53996Kết hợp xương bằng chỉ thép1.800.000
54097Hội chứng ống cổ tay mở mở1.800.000
54198Phẫu thuật bắt vis xương mắt cá chân1.800.000
54299Phẫu thuật néo ép mồm khuỷu1.800.000
543100Kéo nắn bó bột có gãy mê1.600.000
544101Chích áp xe phần mềm lớn900.000
545102Cắt hạt Tophi1.120.000
546103Phẫu thuật gỡ đinh, đặt lại khớp ngón tay1.500.000
547104Mở cửa sổ xương1.120.000
548105Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp2.600.000
549106Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh nẹp vít)2.100.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giá duyệt
1234
550107Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống3.240.000
551108Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai3.240.000
552109Cố định nẹp vít gãy liên lối cầu cánh tay3.240.000
553110Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay3.240.000
554111Phẫu thuật gãy Monteggia3.240.000
555112Kết xương định nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu chuyển3.240.000
556113Phẫu thuật điều trị không có xương trụ3.240.000
557114Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn2.500.000
XIV. BÓNG
A. Người lớn
5581Cắt hoại tử tiếp tuyến (S>15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)2.000.000
5592Cắt lọc hoại tử da cần cơ (S>5%)2.000.000
5603Cắt hoại tử tiếp tuyến (S=10-15%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)1.200.000
5614Cắt lọc da, cơ, cần từ 3-5% diện tích cơ thể1.200.000
5625Cắt hoại tử tiếp tuyến (S<10%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)700.000
5636Cắt lọc da, cơ, cần dưới 3% diện tích cơ thể700.000
5647Cắt lọc tổ chức hoại tử bông, cắt lọc vết thương đơn giản, khâu cầm máu1.100.000
B. Trẻ em
5651Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S>8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)2.000.000
5662Cắt lọc da, cơ cần trên 3% diện tích cơ thể1.500.000
5673Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S=3-8%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)1.200.000
5684Cắt lọc da, cơ, cần từ 1-3% diện tích cơ thể1.500.000
5695Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến (S<3%) (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy)1.440.000
5706Cắt lọc da, cơ cần dưới 1% diện tích cơ thể1.400.000
C. Ghép da người lớn và trẻ em
5711Ghép da tự thân S>10% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)2.000.000
5722Ghép da tự thân S=5-10% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)1.200.000
5733Ghép da tự thân S<5% có gãy mê (chưa bao gồm cán dao bào da bằng tay, cán dao bào da bằng máy, máy cán dao mắc lưới)700.000
XV. TẠO HÌNH
5741Phẫu thuật cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay2.520.000
5752Phẫu thuật vú phì đại2.520.000
5763Phẫu thuật vú bằng vạt da cơ thẳng bụng2.520.000
5774Tạo hình mí thẩm mỹ do chấn thương1.700.000
STTSTT theo chuyên khoaTÊN PHẪU THUẬTMức giả duyệt
1234
5785Tạo hình bằng các vạt da tại chỗ đơn giản1.400.000
5796Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống ghép 1 mảnh da vành tai1.500.000
5807Ghép da tự do trên diện hẹp1.500.000
5818Di chuyển các vạt da hình trụ1.500.000
5829Sữa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản1.280.000
58310Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay/bàn chân1.400.000
58411Tạo hình sẹo bóng co rút nếp gấp tự nhiên (không có vá da)3.200.000
58512Phẫu thuật tách ngón I độ 2,3,42.250.000
58613Khâu vết thương phức tạp vùng đầu cổ (có gãy mẽ)1.250.000
58714Tạo hình vạt da chữ Z trong sẹo co rút1.250.000
58815Tạo hình niệu quản bằng ruột2.880.000
58916Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản2.880.000
59017Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu2.880.000
59118Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân2.880.000
59219Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn2.880.000
59320Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm1.600.000
59421Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên1.600.000
59522Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 - 4 răng1.440.000
59623Cắt bỏ ngón tay thừa1.120.000
XVI. NỘI SOI
5971Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi4.500.000
5982Phẫu thuật cắt thùy phổi nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm mổ nội soi, súng Echelon Flex 60, băng đạn)3.200.000
5993Phẫu thuật cắt 1/2 khung đại tràng phải/trái nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)3.200.000
6004Phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết và chẩn đoán (chưa bao gồm dao siêu âm)3.200.000
6015Cắt u nhú tai mũ họng qua nội soi2.880.000
6026Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi1.800.000
6037Phẫu thuật khâu lỗ thủng ổ loét dạ dày tá tràng nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)3.400.000
6048Phẫu thuật hẹp khúc nối bể thận nội soi (chưa bao gồm dao siêu âm)4.500.000
6059Phẫu thuật cắt chòm nang gan qua nội soi (chưa bao gồm máy Staper, máy nối, dao siêu âm)3.100.000
60610Phẫu thuật nội soi tuyến giáp3.200.000
60711Phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm2.880.000
60812Phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máu2.880.000
60913Phẫu thuật nội soi lồng ngực trong tràn khí màng phổi1.800.000
61014Phẫu thuật cắt ruột thừa qua nội soi3.300.000
61115Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi2.880.000
61216Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi3.200.000
61317Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột2.880.000
Phụ lục 02

Mức giá đối với các loại thủ thuật theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc

ĐVT: Đồng

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
1234
C4.2 THỦ THUẬT
Thủ thuật loại đặc biệt
Thủ thuật loại I
Thủ thuật loại II
Thủ thuật loại III
I. UNG BƯỚU
11Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư (chưa bao gồm hoá chất)300.000
22Tiêm truyền hoá chất độc tế bào vào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư.250.000
33Chọc dò u phổi, trung thất950.000
44Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm980.000
55Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24h) với máy infusoMate-P600.000
66Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.250.000
II. MẤT
71Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt1.000.000
82Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mỡ bao sau đục bằng tia Laser1.200.000
93Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính750.000
104Lấy dị vật giác mạc sâu450.000
115Cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc50.000
III. TAI MŨI HỌNG
121Khâu vành tai rách sau chấn thương980.000
132Đặt ống thông khí hòm tai540.000
143Sinh thiết tai giữa630.000
154Chích nhọt ống tai ngoài280.000
IV. RĂNG HÀM MẶT
161Tiêm xơ chứa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng cạnh cổ980.000
172Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt630.000
183Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần630.000
194Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vầu)980.000
205Nắn răng mọc lạc chỗ980.000
216Implant căm ghép trụ răng từ 1-3 răng630.000
V. TIM MẠCH - LÒNG NGỤC
221Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi980.000
VI. TIẾT NIỆU - SINH DỤC
STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
1234
231Sinh thiết bằng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ500.000
242Sinh thiết tiền liệt tuyến nhiều mảnh500.000
253Nội soi bằng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản980.000
264Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận980.000
275Dẫn lưu bể thận tối thiểu980.000
286Đặt ống thông niệu quản qua nội soi630.000
297Dẫn lưu bằng quang bằng chọc Troca630.000
308Bơm rửa bằng quang, bơm hoá chất630.000
319Thay sonde dẫn lưu thận bằng quang280.000
3211Bơm rửa bằng quang lấy máu cục do chảy máu280.000
3312Tán sỏi niệu quản qua nội soi980.000
3413Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh980.000
VII. PHỤ SẢN
351Chọc hút noãn, chuyển phôi trong thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản1.025.000
362Chọc giảm thiểu phôi1.025.000
373Huỷ thai : cắt thân thai nhi ngôi ngang1.025.000
384Cấp cứu ngừng tuần hoàn1.025.000
395Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh màng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật1.025.000
406Huỷ thai : chọc óc, kẹp sọ, kéo thai820.000
417Nội xoay thai820.000
428Chọc dò tuỷ sống sơ sinh820.000
439Dẫn lưu cùng đồ Douglas820.000
4410Gây tê ngoài màng cứng giảm đau trong đẻ820.000
4511Chọc nang buồng trứng đường âm đạo820.000
4612Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo673.000
4713Chọc dò túi cùng Douglas673.000
4814Chích áp xe vú673.000
4915Chọc hút nước ối trong chẩn đoán trước sinh673.000
5016Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy673.000
5117Bóp bóng Ambu, thổi ngạt673.000
5218Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng673.000
5319Bơm tinh trùng vào buồng tử cung250.000
VIII. NHI
541Tiêm nội tuỷ900.000
552Chọc dò dịch não thất630.000
563Soi võng mạc sàng lọc bệnh võng mạc trẻ đẻ non400.000
574Laser điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non550.000
585Cho ăn qua ống sonde dạ dày ở trẻ sơ sinh (nhỏ giọt hoặc bơm máy liên tục)250.000
596Cắt polyp rốn160.000
607Hút đờm dãi80.000
618Cắt nang rốn160.000
629Rút ống nội khí quản160.000
6310Đo diếc điện thần não kỹ thuật ASSA500.000
STTSTT theo chuyên khóaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
1234
6411Đặt/bơm thuốc thuốc hậu môn (chưa bao gồm thuốc)120.000
6512Thay máu một phần trẻ sơ sinh1.200.000
6613Hút dịch qua ống nội khí quản80.000
6714Đặt nẹp bột tạm thời120.000
6815Thay canuyn mở khí quản120.000
IX. CHẤN THƯƠNG - CHÍNH HÌNH - CƠ - XƯƠNG - KHÓP
691Chọc rửa khớp250.000
702Tiêm ngoài màng cứng150.000
713Tiêm cạnh cột sống150.000
724Tiêm khớp, tiêm bao hoạt dịch280.000
735Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles (không bao gồm đinh)980.000
746Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân450.000
X. HỒI SỨC CẤP CỨU-GÀY MẸ HỒI SỨC-LỌC MÀU
751Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh980.000
762Lọc gan nhân tạo (chưa bao gồm dụng cụ tiêu hao đặc biệt)1.680.000
773Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/ hút dịch phế quản850.000
784Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi980.000
795Đặt ống thông bàng quang80.000
XI. GIẢI PHẪU BỆNH
801Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u280.000
XII. CHẤN ĐOÁN HÌNH ẢNH
811Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không tiêm thuốc cản quang1.300.000
Phụ lục 03

Mức giá dịch vụ y tế được áp dụng tạm thời

ĐVT: Đồng

TTTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
123
1Đặt dụng cụ tử cung78.000
2Tháo vòng thường23.000
3Tháo vòng khó63.000
4Thuốc cấy tránh thai58.000
5Tháo que cấy tránh thai70.000
6Thuốc tiêm tránh thai58.000
Phụ lục 04

Mức giá đối với các loại phẫu thuật, thủ thuật theo thông tư liên tịch số 03/2006/ttlt-byt-btc-blđtbxh

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT
THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH

(Kèm theo Quyết định số 1926/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)

ĐVT: Đồng

STTTên dịch vụ kỹ thuậtMức giá duyệt
1Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)700.000
2Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì1.800.000
3Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP2.000.000
4Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não4.000.000
5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp150.000
6Cắt bỏ tinh hoàn100.000
Phụ lục 05

Mức giá đối với các loại phẫu thuật, thủ thuật bổ sung chưa có danh mục trong thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc

MỨC GIÁ ĐỐI VỚI CÁC LOẠI PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT BỔ SUNG
CHƯA CÓ DANH MỤC TRONG THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

(Kèm theo Quyết định số 1926 /QĐ-UBND ngày 02 /10/2013

ĐVT: Đồng

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
1234
NGƯỜI LỚN
APHẪU THUẬT
I. U bướu
11Cắt nửa lưỡi và nạo vét hạch cổ4.500.000
22Phẫu thuật cắt tuyến vú do ung thư và tạo hình vú 1 thì4.500.000
33Cắt và điều trị bạch biến âm hộ3.000.000
44Đặt buồng tiêm1.200.000
55Cắt ung thư da dưới 5cm1.500.000
II. Thần kinh - sọ não
61Phẫu thuật nắn chỉnh cột sống cổ theo đường cổ trước4.000.000
72Phẫu thuật trượt đốt sống thắt lưng (chưa bao gồm nẹp vít)3.200.000
83Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo (chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo)3.400.000
94Phẫu thuật nắn chỉnh cột sống trong gãy cột sống ngực (chưa bao gồm nẹp vít)3.200.000
105Phẫu thuật u xương sọ1.800.000
III. Tai - mũi - họng
111Phẫu thuật cắt u nang dây thanh3.000.000
122Phẫu thuật cắt u sụn nắp thanh quản3.000.000
133Phẫu thuật cắt u sụn phễu thanh quản3.000.000
144Phẫu thuật cắt u xoang lê3.000.000
155Phẫu thuật cắt u hạ thanh môn của thanh quản3.000.000
166Phẫu thuật cắt u nẹp hố thanh thiệt3.000.000
177Phẫu thuật cắt u nang hố lưỡi thanh thiệt3.000.000
IV. Răng - hàm - mặt
181Phẫu thuật u sắc tố khóa tạo hình3.000.000
203Phẫu thuật nâng xoang trong cấy ghép Implan3.000.000

Page 1

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
214Phẫu thuật u sắc tố khóa chưa tạo hình1.500.000
225Phẫu thuật khâu lộn túi trong nang nhầy sàn miệng1.200.000
236Nắn sai khớp thái dương hàm đến sớm1.000.000
V. Lồng ngực - Tim mạch
241Khâu phế quản gốc vỡ4.500.000
252Khâu khí quản ngực vỡ do chấn thương3.400.000
263Khâu khí quản cổ vỡ do chấn thương3.000.000
274Phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức3.000.000
285Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất3.400.000
296Phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng ngoài tim trong theo dõi bệnh màng tim mãn tính3.400.000
307Phẫu thuật nội soi nâng xương ức lõm bẩm sinh3.400.000
318Phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình3.400.000
VI. Tiêu hóa - bụng
321Phẫu thuật mổ thông ruột non nuôi dưỡng1.800.000
332Dẫn lưu manh tràng1.400.000
VII. Tiết liệu - sinh dục
341Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi đoạn 1/3 trên3.200.000
352Tán sỏi niệu quản ngược dòng 1/3 dưới bằng honium laser3.200.000
363Tán sỏi niệu quản ngược dòng đoạn 1/3 dưới bằng xung hơi3.200.000
374Phẫu thuật nội soi cắt hẹp niệu đạo3.000.000
385Phẫu thuật cắt u mào tinh hoàn1.600.000
396Phẫu thuật cắt áp xe tinh hoàn1.400.000
407Phẫu thuật dẫn lưu thận tối thiểu trong thận ứ nước1.600.000
418Vết thương tinh hoàn2.500.000
429Cương đau dương vật kéo dài1.600.000
4310Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang đơn thận3.400.000
4411Phẫu thuật bóc vỏ thận trong teo thận3.400.000
4512Phẫu thuật thắt tĩnh mạch tinh vi phẫu chọn lọc4.000.000
4613Phẫu thuật nội soi qua niệu đạo cắt tăng sinh lành tính tuyến tiền liệt3.000.000
4714Phẫu thuật tán sỏi bàng quang bằng Honium laser3.000.000
4815Phẫu thuật nội soi cắt u nông bàng quang2.800.000
4916Phẫu thuật tán sỏi thận qua da4.000.000
5017Phẫu thuật tán sỏi thận qua nội soi ngược dòng3.000.000
5118Phẫu thuật cắt polyp niệu quản nội soi3.000.000

Page 2

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
5219Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi thận3.000.000
5320Phẫu thuật nội soi cắt polyp bàng quang3.000.000
5421Phẫu thuật nội soi cắt polyp niệu đạo2.800.000
5522Phẫu thuật nội soi cắt gờ sau của bàng quang3.000.000
5623Phẫu thuật treo thận trong thận lạc chỗ3.000.000
5724Ghép thận đồng loại4.500.000
VIII. Chấn thương - chỉnh hình
581Phẫu thuật thay lại khớp gối4.500.000
592Phẫu thuật nội soi cố định điểm bám trước dây chằng chéo khớp gối3.400.000
603Cắt xương chỉnh trục3.000.000
614Phẫu thuật kết hợp xương + nối mạch máu thần kinh3.000.000
625Phẫu thuật kết hợp xương đùi, xương chày bằng xương nội tuỳ kín có sử dụng Cian4.000.000
636Phẫu thuật kết hợp xương chậu4.000.000
IX. Tạo hình
641Phẫu thuật cắt gần hoàn toàn tuyến giáp trong bướu đa nhân 2 thuỷ3.400.000
B THỦ THUẬT
I. U bướu
651Bơm tiêm hoá chất vào khoang nội tuỷ (Intrathecal therapy)1.680.000
662Sinh thiết amidan180.000
673Sinh thiết u vùng khoang miệng360.000
684Xạ trị gia tốc340.000
II. Tai mũi họng
691Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng, hốc mũi lấy dị vật1.120.000
702Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ540.000
III. Răng hàm mặt
711Nắn răng xoay trên 60°980.000
722Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên980.000
733Lắp màng cố định xương hàm gãy630.000
744Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên250.000
IV. Tim mạch-lồng ngực
751Chọc dịch màng ngoài tim1.900.000
762Siêu âm tim can thiệp1.260.000
773Siêu âm cần âm600.000

Page 3

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
784Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi1.260.000
V. Tiêu hóa-gan- tụy mật
791Điều trị trĩ bằng thủ thuật1.260.000
802Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma1.120.000
813Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da1.120.000
824Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da1.260.000
835Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi1.190.000
846Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan1.120.000
857Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang840.000
868Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán1.190.000
VI. Chấn thương - chỉnh hình
871Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống700.000
882Gây nền xương bản 1 và Bennet720.000
893Nẹp bột các loại, không nắn280.000
904Lấy dị vật phần mềm350.000
915Khâu tạo hình móm cụt600.000
VII. Bỏng
921Thay băng bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.120.000
932Thay băng bóng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể720.000
943Thay băng bóng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể320.000
VIII. Cơ - xương - khớp
951Soi khớp500.000
962Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp540.000
973Tiêm ngoài màng cứng360.000
984Tiêm cạnh cột sống360.000
IX. Hồi sức cấp cứu- gây mê hồi sức- lọc máu
991Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt1.440.000
1002Thay máu/thay huyết tương2.040.000
1013Lấy máu truyền lại qua lọc thô1.190.000
1024Lấy máu truyền lại bằng cell-saver1.190.000
1035Đặt catheter não do áp lực trong não1.190.000
1046Sốc điện cấp cứu có kết quả1.260.000
1057Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu1.200.000

Page 4

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
1068Rửa màng tim1.260.000
1079Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm720.000
10810Mở màng nhẫn giáp cấp cứu810.000
10911Đặt catheter động mạch810.000
11012Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm800.000
11113Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi650.000
11214Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang650.000
11315Phong bể đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau320.000
11416Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị1.190.000
11517Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị900.000
11618Soi trung thất980.000
11719Nong đường mật, Oddi qua nội soi980.000
11820Nội soi đường mật qua da tán sỏi1.120.000
11921Soi ổ bụng/hỗ thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán800.000
12022Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản1.100.000
12123Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ800.000
12224Soi hạ họng lấy dị vật760.000
12325Điện đông bằng thiết bị plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính840.000
12426Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hoá1.100.000
12527Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch300.000
12628Quang đông bằng Laser Nd-YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại.320.000
12729Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO_{2} điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch300.000
12830Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị plasma hoá320.000
12931Quang đông bằng Laser CO_{2} điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, dãn tĩnh mạch dưới da280.000
13032Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gãy xương đã cố định280.000
13133Bóc móng580.000
13234Áp nitơ lỏng mũi đỏ280.000
13335Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương320.000
13436Chọc lách làm lách đồ1.120.000
13537Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu810.000
TRẺ EM

Page 5

STTSTT theo chuyên khoaTÊN THỦ THUẬTMức giá duyệt
APHẪU THUẬT
1361Chích rạch apxe cạnh hậu môn1.000.000
1372Cắt u vùng hàm, mặt, cổ đường kính < 5cm1.200.000
1383Cắt u hắc tố vùng mắt1.000.000
1394Phẫu thuật màng sắc tố vùng hàm mặt1.000.000
1405Phẫu thuật u khoeo chân1.200.000
1416Phẫu thuật cắt u môi đường kính <2cm1.000.000
1427Phẫu thuật cắt u môi đường kính >2cm1.200.000
1438Phẫu thuật cắt u giác mạc1.100.000
BTHỦ THUẬT
1441Đặt bơm thuốc hậu môn (chưa bao gồm thuốc)150.000
1452Vô cảm tại phòng mổ không đặt nội khí quản1.000.000
1463Vô cảm ngoài mổ không đặt nội khí quản1.000.000
1474Vô cảm ngoài mổ có đặt nội khí quản1.000.000
1485Nuôi dưỡng tĩnh mạch1.000.000
1496Test Denver sàng lọc bệnh nhân tự kỷ250.000
1507Test - Cars sàng lọc bệnh nhân tự kỷ250.000

Page 6

Mục lục Bấm để đi tới điều