vanban.org

Quyết định số 1902/QĐ-BTC Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thuế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/08/2009 Sửa đổi, bổ sung: 2151/QĐ-BTC · 30/08/2012
Bộ Tài chính Ban hành 10/08/2009 Hiệu lực 10/08/2009 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 1902/QĐ-BTC Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thuế · 1902/QĐ-BTC
30/08/20122151/QĐ-BTCChưa hợp nhất 10/08/2009Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/08/2009 — Văn thư vanban.org

BỘ TÀI CHÍNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1902/QĐ-BTC

Hà Nội, ngày 10 tháng 8 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thuế --------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 1 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 4 tháng 1 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính tại công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009;
Xét đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện đề án 30 Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thuế.

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổng cục thuế và các đơn vị liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc loại bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổng cục thuế và các đơn vị liên quan có liên quan trình Bộ trưởng công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4 . Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Chánh Văn phòng, Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phần I DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THUẾ

STT Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực Cơ quan thực hiện
I. Thủ tục hành chính cấp trung ương
1 Thủ tục a
2 Thủ tục b
3 Thủ tục c
4 Thủ tục d
n …………………
II. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 Thủ tục đ
2 Thủ tục e
3 Thủ tục f
4 Thủ tục g
n …………………
III. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 Thủ tục h
2 Thủ tục i
3 Thủ tục k
4 Thủ tục l
n …………………
IV. Thủ tục hành chính cấp xã
1 Thủ tục m
2 Thủ tục n
3 Thủ tục o
4 Thủ tục p
n …………………

Phần II NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ A/CƠ QUAN A

TT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Lĩnh vực Cơ quan thực hiện Ghi chú
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP TỔNG CỤC THUẾ  
1 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (đăng ký lần đầu) Thuế Tổng cục thuế  
2 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế (đăng ký lại các môn chưa đạt hoặc đăng ký thi lại các môn chưa thi) Thuế Tổng cục thuế  
3 Đăng ký hoạt động (hành nghề) đối với đại lý thuế Thuế Tổng cục thuế  
4 Đăng ký hoạt động (hành nghề) đối với Đại lý thuế - Đăng ký hoạt động các năm tiếp theo Thuế Tổng cục thuế  
5 Khiếu nại về thuế Thuế Tổng cục thuế  
II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP CỤC THUẾ  
1 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với doanh nghiệp tư nhân Thuế Cục thuế  
2 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Thuế Cục thuế  
3 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với công ty cổ phần Thuế Cục thuế  
4 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với công ty hợp danh Thuế Cục thuế  
5 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thuế Cục thuế  
6 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với chi nhánh, văn phòng đại diện Thuế Cục thuế  
7 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 1 thành viên được thành lập trên cơ sở chia công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
8 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 2 thành viên trở lên được thành lập trên cơ sở chia công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
9 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty cổ phần được thành lập trên cơ sở chia công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
10 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 1 thành viên được thành lập trên cơ sở tách công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
11 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 2 thành viên trở lên được thành lập trên cơ sở tách công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
12 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty cổ phần được thành lập trên cơ sở tách công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
13 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 1 thành viên được thành lập trên cơ sở hợp nhất các công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
14 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty TNHH 2 thành viên trở lên được thành lập trên cơ sở hợp nhất các công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
15 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT đối với các công ty cổ phần được thành lập trên cơ sở hợp nhất các công ty cùng loại Thuế Cục thuế  
16 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT trong trường hợp công ty TNHH chuyển thành công ty cổ phần Thuế Cục thuế  
17 Đăng ký thuế, đăng ký kinh doanh lần đầu qua Sở KHĐT trong trường hợp công ty cổ phần chuyển thành công ty TNHH Thuế Cục thuế  
18 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức kinh doanh, trừ Hợp tác xã, tổ hợp (trừ các đơn vị trực thuộc) - Trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông Thuế Cục thuế  
19 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của tổ chức kinh doanh, trừ Hợp tác xã, tổ hợp (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
20 Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu thuế khác - Trường hợp nộp cho cơ quan thuế Thuế Cục thuế  
21 Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu thuế khác - Trường hợp nộp qua cơ quan chi trả thu nhập Thuế Cục thuế  
22 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp nộp thuế tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
23 Đăng ký thuế lần đầu đối với Ban điều hành dự án thực hiện hợp đồng của nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp nộp thuế tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
24 Đăng ký thuế lần đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài không trực tiếp nộp thuế tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
25 Đăng ký thuế lần đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài, bên nước ngoài tham gia hợp đồng, hợp tác kinh doanh, kê khai nộp thuế thông qua bên Việt Nam Thuế Cục thuế  
26 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
27 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án, các nhà thầu chính nước ngoài của các dự án ODA; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
28 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp mất Giấy chứng nhận đăng ký thuế Thuế Cục thuế  
29 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký thuế bị rách, nát Thuế Cục thuế  
30 Cấp lại Thẻ mã số thuế cá nhân Thuế Cục thuế  
31 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp nhận sáp nhập (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
32 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị hợp nhất, bị sáp nhập. Thuế Cục thuế  
33 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được tách. Thuế Cục thuế  
34 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị tách. Thuế Cục thuế  
35 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh nghiệp đối với doanh nghiệp mới được chia Thuế Cục thuế  
36 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị chia. Thuế Cục thuế  
37 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ( trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
38 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh nghiệp trực thuộc thành doanh nghiệp độc lập (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
39 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh nghiệp độc lập thành doanh nghiệp trực thuộc(trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
40 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp bán doanh nghiệp (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
41 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hợp nhất. Thuế Cục thuế  
42 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp đổi tên cơ sở kinh doanh (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
43 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh trong cùng địa bàn tỉnh (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
44 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_ tại nơi NNT chuyển đi (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
45 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_tại nơi NNT chuyển đến (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
46 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Thay đổi các chỉ tiêu khác trên tờ khai đăng ký thuế không làm thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký thuế (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Cục thuế  
47 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với doanh nghiệp Thuế Cục thuế  
48 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với đơn vị có các đơn vị trực thuộc Thuế Cục thuế  
49 Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Thuế Cục thuế  
50 Khai thuế GTGT theo dành cho dự án đầu tư Thuế Cục thuế  
51 Khai thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT và cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá quý và ngoại tệ Thuế Cục thuế  
52 Khai quyết toán thuế GTGT năm theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Thuế Cục thuế  
53 Khai thuế GTGT năm theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu Thuế Cục thuế  
54 Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh Thuế Cục thuế  
55 Chuyển đổi áp dụng các phương pháp tính thuế GTGT Thuế Cục thuế  
56 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính theo quý Thuế Cục thuế  
57 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp dành cho tổ chức, kinh doanh khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất Thuế Cục thuế  
58 Khai thuế TNDN tính theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu Thuế Cục thuế  
59 Khai thuế TNDN khấu trừ từ tiền hoa hồng đại lý Thuế Cục thuế  
60 Khai quyết toán thuế TNDN Thuế Cục thuế  
61 Khai thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế Cục thuế  
62 Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên Thuế Cục thuế  
63 Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở thu mua tài nguyên Thuế Cục thuế  
64 Khai quyết toán thuế tài nguyên Thuế Cục thuế  
65 Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với cơ sở khai thác dầu khí Thuế Cục thuế  
66 Khai phương pháp xác định giá tính thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên Thuế Cục thuế  
67 Khai tỷ lệ thuế tài nguyên tạm tính đối với cơ sở khai thác dầu, khí Thuế Cục thuế  
68 Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác dầu thô, khí thiên nhiên  Thuế Cục thuế  
69 Khai thuế môn bài theo năm Thuế Cục thuế  
70 Khai khấu trừ của nhà thầu nước ngoài theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng (trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam) Thuế Cục thuế  
71 Khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam) Thuế Cục thuế  
72 Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài là các hãng vận tải biển Thuế Cục thuế  
73 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú) Thuế Cục thuế  
74 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng cho cá nhân cư trú Thuế Cục thuế  
75 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân cư trú) Thuế Cục thuế  
76 Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú Thuế Cục thuế  
77 Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng cho cá nhân cư trú Thuế Cục thuế  
78 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân khai trực tiếp với cơ quan thuế đối với thu nhập từ tiền công, tiền lương Thuế Cục thuế  
79 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn Thuế Cục thuế  
80 Khai quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán Thuế Cục thuế  
81 Khai thuế thu nhập cá nhân dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài. Thuế Cục thuế  
82 Đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công Thuế Cục thuế  
83 Khai khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý xổ số Thuế Cục thuế  
84 Khai quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý xổ số Thuế Cục thuế  
85 Khai khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm Thuế Cục thuế  
86 Khai quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm Thuế Cục thuế  
87 Khai phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước Thuế Cục thuế  
88 Khai quyết toán năm phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước Thuế Cục thuế  
89 Khai phí xăng dầu Thuế Cục thuế  
90 Khai phí bảo vệ môi trường đối với tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản Thuế Cục thuế  
91 Khai phí bảo vệ môi trường đối với cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay người khai thác Thuế Cục thuế  
92 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế GTGT đầu ra (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
93 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế GTGT đầu ra (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
94 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
95 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
96 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
97 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
98 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu tại chỗ (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
99 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu tại chỗ (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
100 Hoàn thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
101 Hoàn thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
102 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp hàng hoá xuất khẩu để thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài.(trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
103 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp hàng hoá xuất khẩu để thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài.(trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
104 Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
105 Hoàn thuế GTGT đối với dự án ODA (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
106 Hoàn thuế GTGT đối với tổ chức Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hoá tại Việt Nam để viện trợ (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
107 Hoàn thuế GTGT đối với tổ chức Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hoá tại Việt Nam để viện trợ (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
108 Hoàn thuế GTGT đối với đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
109 Hoàn thuế GTGT đối với đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
110 Hoàn thuế thu nhập cá nhân (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
111 Hoàn thuế thu nhập cá nhân (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
112 Đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần Thuế Cục thuế  
113 Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
114 Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
115 Hoàn phí xăng dầu (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Cục thuế  
116 Hoàn phí xăng dầu (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Cục thuế  
117 Hoàn thuế GTGT đối với hàng hoá thực xuất khẩu đang trong thời gian chưa được phía nước ngoài thanh toán qua ngân hàng theo hợp đồng xuất khẩu và các trường hợp giải quyết nhanh các trường hợp hoàn thuế khác Thuế Cục thuế  
118 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
119 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự án sử dụng đất xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước; dự án sử dụng đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, khoa học-công nghệ đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
120 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
121 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) kể từ ngày xây dựng hoàn thành đưa dự án vào hoạt động đối với các dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ phủ đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
122 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Dự án đang sử dụng đất được giao khi chuyển sang thuê đất (quy đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
123 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) nước trong thời gian tạm ngừng hoạt động theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
124 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) nước trong thời gian tạm ngừng xây dựng cơ bản theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với Dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
125 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại Thuế Cục thuế  
126 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài . Thuế Cục thuế  
127 Giảm tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã Thuế Cục thuế  
128 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạnđối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
129 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất khả kháng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
130 Giảm tiền thuê đấ đối với đất thuê thuộc dự án xây dựng trụ sở làm việc của các cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam theo điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại (giảm theo theo quy định tại Điều ước quốc tế đã ký kết hoặc theo nguyên tắc đã thoả thuận) Thuế Cục thuế  
131 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
132 Giảm tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của đối tượng không thuộc diện được miễn tiền thuê đất theo hướng dẫn tại tại điểm 4 Mục VII Thông tư 141/2007/TT-BTC đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài Thuế Cục thuế  
133 Miễn thuế Tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện không đủ điều kiện hoà vào mạng lưới điện quốc gia theo quy định của Luật Điện lực Thuế Cục thuế  
134 Miễn thuế tài nguyên cho tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên gặp thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, gây tổn thất đến tài nguyên đã kê khai và nộp thuế Thuế Cục thuế  
135 Miễn,giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trong trường hợp thiên tai, địch hoạ làm thiệt hại mùa màng cho từng hộ nộp thuế theo từng vụ sản xuất Thuế Cục thuế  
136 Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt cho người nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế. Thuế Cục thuế  
137 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn Thuế Cục thuế  
138 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn Thuế Cục thuế  
139 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế mắc bệnh hiểm nghèo Thuế Cục thuế  
140 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với cá nhân là đối tượng cư trú nước ngoài Thuế Cục thuế  
141 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với cá nhân nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu Thuế Cục thuế  
142 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
143 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài thực hiện chế độ kế toán VN, có thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh. Thuế Cục thuế  
144 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài thực hiện chế độ kế toán VN, có thu nhập từ hoạt động ngành nghề độc lập Thuế Cục thuế  
145 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán VN, có thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập Thuế Cục thuế  
146 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán VN, có thu nhập từ vận tải hàng không. Thuế Cục thuế  
147 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán VN, có thu nhập khác Thuế Cục thuế  
148 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với hãng vận tải nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán VN, có hoạt động vân tải quốc tế giữa cảng biển Việt Nam và nước ngoài. Thuế Cục thuế  
149 Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập từ chuyển nhượng vốn Thuế Cục thuế  
150 Miễn thuế TNCN đối với cá nhân Việt Nam làm việc tại văn phòng đại diện của các tổ chức Liên hiệp quốc tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
151 Miễn thuế TNCN đối với chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
152 Thủ tục mua hoá đơn lần đầu đối với tổ chức kinh doanh Thuế Cục thuế  
153 Thủ tục mua hoá đơn các lần tiếp theo đối với tổ chức kinh doanh Thuế Cục thuế  
154 Đăng ký mẫu hoá đơn tự in Thuế Cục thuế  
155 Đăng ký lưu hành hoá đơn tự in Thuế Cục thuế  
156 Thủ tục cấp Hoá đơn lẻ Thuế Cục thuế  
157 Báo cáo mất hoá đơn Thuế Cục thuế  
158 Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn Thuế Cục thuế  
159 Báo cáo thanh, quyết toán sử dụng hoá đơn năm Thuế Cục thuế  
160 Thủ tục nhận in hoá đơn tự in Thuế Cục thuế  
161 Thủ tục đăng ký sử dụng biên lai phí, lệ phí tự in Thuế Cục thuế  
162 Thủ tục đăng ký lưu hành biên lai phí lệ phí tự in Thuế Cục thuế  
163 Nộp thuế Thuế Cục thuế  
164 Gia hạn nộp thuế Thuế Cục thuế  
165 Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế Thuế Cục thuế  
166 Khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam Thuế Cục thuế  
167

Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài

- Trường hợp người nộp thuế đề nghị xác nhận số thuế thực nộp tại Việt Nam

Thuế Cục thuế  
168 Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài - Trường hợp đối tượng đề nghị xác nhận số thuế phát sinh tại Việt Nam nhưng không phải nộp do được hưởng ưu đãi thuế và được coi như số thuế đã nộp để khấu trừ số thuế khoán tại nước nơi cư trú Thuế Cục thuế  
169 Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam Thuế Cục thuế  
170 Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế Thuế Cục thuế  
171 Khai bổ sung hồ sơ khai thuế Thuế Cục thuế  
172 Khiếu nại về thuế Thuế Cục thuế  
III THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP CHI CỤC THUẾ THỰC HIỆN  
1 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Hợp tác xã, tổ hợp (trừ các đơn vị trực thuộc) Thuế Chi cục thuế  
2 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là đơn vị trực thuộc của Hợp tác xã, tổ hợp Thuế Chi cục thuế  
3 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
4 Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu thuế khác - Trường hợp nộp cho cơ quan thuế Thuế Chi cục thuế  
5 Đăng ký thuế lần đầu đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ đầu tư vốn (bao gồm cả chuyển nhượng chứng khoán) và các cá nhân có thu nhập chịu thuế khác - Trường hợp nộp qua cơ quan chi trả thu nhập Thuế Chi cục thuế  
6 Đăng ký thuế lần đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài không trực tiếp nộp thuế tại Việt Nam Thuế Chi cục thuế  
7 Đăng ký thuế lần đầu đối với trường hợp nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài, bên nước ngoài tham gia hợp đồng, hợp tác kinh doanh, kê khai nộp thuế thông qua bên Việt Nam Thuế Chi cục thuế  
8 Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức được ủy quyền thu thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật; các chủ dự án, các nhà thầu chính nước ngoài của các dự án ODA; tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân nhưng đơn vị không có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
9 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp mất Giấy chứng nhận đăng ký thuế Thuế Chi cục thuế  
10 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế cho trường hợp Giấy chứng nhận đăng ký thuế bị rách, nát Thuế Chi cục thuế  
11 Cấp lại Thẻ mã số thuế cá nhân Thuế Chi cục thuế  
12 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp nhận sáp nhập (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
13 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị hợp nhất, bị sáp nhập. Thuế Chi cục thuế  
14 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh nghiệp đối với doanh nghiệp được tách. Thuế Chi cục thuế  
15 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp tách doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị tách. Thuế Chi cục thuế  
16 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh nghiệp đối với doanh nghiệp mới được chia Thuế Chi cục thuế  
17 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chia doanh nghiệp đối với doanh nghiệp bị chia. Thuế Chi cục thuế  
18 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển đổi loại hình doanh nghiệp ( trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
19 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh nghiệp trực thuộc thành doanh nghiệp độc lập (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
20 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp chuyển doanh nghiệp độc lập thành doanh nghiệp trực thuộc(trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
21 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp bán doanh nghiệp (trừ trường hợp qua một cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
22 Đăng ký thuế đối với trường hợp tổ chức, sắp xếp lại doanh nghiệp: trường hợp Sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp đối với doanh nghiệp hợp nhất. Thuế Chi cục thuế  
23 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp đổi tên cơ sở kinh doanh (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
24 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh trong cùng địa bàn tỉnh (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
25 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_ tại nơi NNT chuyển đi (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
26 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Trường hợp chuyển địa điểm kinh doanh giữa các tỉnh_tại nơi NNT chuyển đến (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
27 Đăng ký thuế thay đổi, bổ sung: Thay đổi các chỉ tiêu khác trên tờ khai đăng ký thuế không làm thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký thuế (trừ trường hợp qua 1 cửa liên thông) Thuế Chi cục thuế  
28 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với doanh nghiệp Thuế Chi cục thuế  
29 Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với đơn vị có các đơn vị trực thuộc Thuế Chi cục thuế  
30 Khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Thuế Chi cục thuế  
31 Khai thuế GTGT theo dành cho dự án đầu tư Thuế Chi cục thuế  
32 Khai thuế GTGT theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT và cơ sở kinh doanh vàng bạc, đá quý và ngoại tệ Thuế Chi cục thuế  
33 Khai quyết toán thuế GTGT năm theo phương pháp tính trực tiếp trên GTGT Thuế Chi cục thuế  
34 Khai thuế GTGT năm theo phương pháp tính trực tiếp trên doanh thu Thuế Chi cục thuế  
35 Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh Thuế Chi cục thuế  
36 Chuyển đổi áp dụng các phương pháp tính thuế GTGT Thuế Chi cục thuế  
37 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính theo quý Thuế Chi cục thuế  
38 Khai thuế thu nhập doanh nghiệp dành cho tổ chức, kinh doanh khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất Thuế Chi cục thuế  
39 Khai thuế TNDN tính theo tỷ lệ thu nhập trên doanh thu Thuế Chi cục thuế  
40 Khai thuế TNDN khấu trừ từ tiền hoa hồng đại lý Thuế Chi cục thuế  
41 Khai quyết toán thuế TNDN Thuế Chi cục thuế  
42 Khai thuế tiêu thụ đặc biệt Thuế Chi cục thuế  
43 Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên Thuế Chi cục thuế  
44 Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở thu mua tài nguyên Thuế Chi cục thuế  
45 Khai quyết toán thuế tài nguyên Thuế Chi cục thuế  
46 Khai thuế môn bài theo năm Thuế Chi cục thuế  
47 Khai thuế nhà, đất đối với cá nhân, hộ gia đình Thuế Chi cục thuế  
48 Khai thuế nhà, đất đối với tổ chức Thuế Chi cục thuế  
49 Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân Thuế Chi cục thuế  
50 Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với tổ chức Thuế Chi cục thuế  
51 Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với khai thuế đất trồng cây lâu năm cho thu hoạch một lần Thuế Chi cục thuế  
52 Khai tiền thuê mặt đất, mặt nước Thuế Chi cục thuế  
53 Khai tiền sử dụng đất Thuế Chi cục thuế  
54 Khai khấu trừ của nhà thầu nước ngoài theo từng lần phát sinh hoặc theo tháng (trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam) Thuế Chi cục thuế  
55 Khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (trường hợp bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam) Thuế Chi cục thuế  
56 Khai thuế khoán áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
57 Khai thuế khoán áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân khai thác tài nguyên khoáng sản Thuế Chi cục thuế  
58 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công và thu nhập từ kinh doanh cho cá nhân không cư trú) Thuế Chi cục thuế  
59 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng cho cá nhân cư trú Thuế Chi cục thuế  
60 Khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân cư trú) Thuế Chi cục thuế  
61 Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú Thuế Chi cục thuế  
62 Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ đầu tư vốn, chuyển nhượng chứng khoán, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng cho cá nhân cư trú Thuế Chi cục thuế  
63 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân khai trực tiếp với cơ quan thuế đối với thu nhập từ tiền công, tiền lương Thuế Chi cục thuế  
64 Khai tạm nộp thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ kinh doanh nộp thuế theo kê khai Thuế Chi cục thuế  
65 Khai tạm nộp thuế thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo kê khai Thuế Chi cục thuế  
66 Khai quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
67 Khai quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
68 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế Thuế Chi cục thuế  
69 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với nhóm cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán thuế Thuế Chi cục thuế  
70 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản Thuế Chi cục thuế  
71 Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn Thuế Chi cục thuế  
72 Khai quyết toán thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán Thuế Chi cục thuế  
73 Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng Thuế Chi cục thuế  
74 Khai thuế thu nhập cá nhân dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài. Thuế Chi cục thuế  
75 Đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh Thuế Chi cục thuế  
76 Khai khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý xổ số Thuế Chi cục thuế  
77 Khai quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý xổ số trả thu nhập cho đại lý xổ số Thuế Chi cục thuế  
78 Khai khấu trừ thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm Thuế Chi cục thuế  
79 Khai quyết toán thuế TNCN dành cho cơ sở giao đại lý bảo hiểm trả thu nhập cho cá nhân làm đại lý bảo hiểm Thuế Chi cục thuế  
80 Khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, nhận cổ phiếu thưởng, nhận cổ tức ghi tăng vốn góp Thuế Chi cục thuế  
81 Khai lệ phí trước bạ nhà, đất Thuế Chi cục thuế  
82 Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao Thuế Chi cục thuế  
83 Kê khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa có trọng tải dưới 50 tấn hoặc dưới 20 ghế hành khách (trường hợp thiếu hồ sơ gốc) Thuế Chi cục thuế  
84 Khai phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước Thuế Chi cục thuế  
85 Khai quyết toán năm phí, lệ phí khác thuộc Ngân sách Nhà nước Thuế Chi cục thuế  
86 Khai phí xăng dầu Thuế Chi cục thuế  
87 Khai phí bảo vệ môi trường đối với tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản Thuế Chi cục thuế  
88 Khai phí bảo vệ môi trường đối với cơ sở thu mua khoáng sản nộp phí thay người khai thác Thuế Chi cục thuế  
89 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế GTGT đầu ra (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
90 Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế GTGT đầu ra (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
91 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
92 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng tiền (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
93 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
94 Hoàn thuế đối với trường hợp xuất khẩu thanh toán bằng hàng (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
95 Hoàn thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
96 Hoàn thuế đối với trường hợp hàng hoá gia công chuyển tiếp (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
97 Hoàn thuế thu nhập cá nhân (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
98 Hoàn thuế thu nhập cá nhân (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
99 Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp hoàn trước kiểm tra sau) Thuế Chi cục thuế  
100 Hoàn thuế, phí nộp thừa đối với người nộp thuế sáp nhập, chia tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu, chấm dứt hoạt động (trường hợp kiểm tra trước hoàn sau) Thuế Chi cục thuế  
101 Hoàn thuế GTGT đối với hàng hoá thực xuất khẩu đang trong thời gian chưa được phía nước ngoài thanh toán qua ngân hàng theo hợp đồng xuất khẩu và các trường hợp giải quyết nhanh các trường hợp hoàn thuế khác Thuế Chi cục thuế  
102 Miễn thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên do cá nhân được phép khai thác phục vụ cho đời sống sinh hoạt hàng ngày như: gỗ, cành, củi, tre, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô Thuế Chi cục thuế  
103 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đối với các hộ gia đình, cá nhân do Chi cục Thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
104 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được đầu tư tại địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
105 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự án sử dụng đất xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước; dự án sử dụng đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, khoa học-công nghệ đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
106 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các dự án sử dụng đất xây dựng nhà chung cư cho công nhân của các khu công nghiệp theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; dự án sử dụng đất xây dựng ký túc xá sinh viên bằng tiền từ ngân sách nhà nước; dự án sử dụng đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh (xã hội hoá) thuộc lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục, thể thao, khoa học-công nghệ đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
107 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý Thuế Chi cục thuế  
108 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian xây dựng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
109 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) kể từ ngày xây dựng hoàn thành đưa dự án vào hoạt động đối với các dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
110 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) kể từ ngày xây dựng hoàn thành đưa dự án vào hoạt động đối với các dự án thuộc Danh mục lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
111 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Dự án đang sử dụng đất được giao khi chuyển sang thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
112 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Dự án đang sử dụng đất được giao khi chuyển sang thuê đất đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý Thuế Chi cục thuế  
113 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian tạm ngừng hoạt động theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
114 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian tạm ngừng hoạt động theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
115 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) nước trong thời gian tạm ngừng xây dựng cơ bản theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với Dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
116 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) nước trong thời gian tạm ngừng xây dựng cơ bản theo sự xác nhận của cơ quan cấp giấy phép đầu tư hoặc cấp đăng ký kinh doanh đối với Dự án gặp khó khăn phải tạm ngừng xây dựng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
117 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
118 Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với Các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
119 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất khả kháng đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
120 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) trong thời gian ngừng sản xuất kinh doanh đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất kinh doanh mà không phải là sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất khả kháng đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
121 Giảm tiền thuê đất đối với trường hợp thuê đất để sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh đối với hợp tác xã do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
122 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn. (quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP.) Thuế Chi cục thuế  
123 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các trường hợp thuê đất để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối mà bị thiên tai, hoả hoạn đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
124 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
125 Giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước (dưới đây gọi chung là tiền thuê đất) đối với các trường hợp do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
126 Miễn tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất nông nghiệp trong hạn mức theo quy định của pháp luật cho từng vùng đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên, xã viên hợp tác xã nông nghiệp nhận giao khoán của doanh nghiệp, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nay phải chuyển sang thuê đất và ký hợp đồng thuê đất với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của Luật Đất đai. Thuế Chi cục thuế  
127 Giảm tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của đối tượng không thuộc diện được miễn tiền thuê đất theo hướng dẫn tại điểm 4 Mục VII Thông tư số 141/2007/TT-BTC đối với hộ gia đình, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
128 Giảm tiền thuê đất đến năm thuế 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của đối tượng không thuộc diện được miễn tiền thuê đất theo hướng dẫn tại điểm 4 Mục VII Thông tư số 141/2007/TT-BTC đối với tổ chức kinh tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
129 Giảm tiền thuê đất đến năm 2010 đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp vượt hạn mức theo quy định của pháp luật đối với hộ nông dân, hộ nông trường viên và hộ sản xuất nông nghiệp khác do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
130 Giảm thuế, miễn thuế đất cho các đối tượng nộp thuế có khó khăn về kinh tế do bị thiên tai, tai nạn bất ngờ. Thuế Chi cục thuế  
131 Miễn thuế Tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện không đủ điều kiện hoà vào mạng lưới điện quốc gia theo quy định của Luật Điện lực đối với tổ chức, cá nhân do Chi cục thuế quản lý. Thuế Chi cục thuế  
132 Miễn thuế tài nguyên cho tổ chức, cá nhân do Chi cục thuế quản lý có khai thác tài nguyên gặp thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ, gây tổn thất đến tài nguyên đã kê khai và nộp thuế Thuế Chi cục thuế  
133 Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt cho người nộp thuế do Chi cục thuế quản lý gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ không có khả năng nộp thuế. Thuế Chi cục thuế  
134 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn Thuế Chi cục thuế  
135 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế gặp khó khăn do bị tai nạn Thuế Chi cục thuế  
136 Giảm thuế Thu nhập cá nhân đối với đối tượng nộp thuế mắc bệnh hiểm nghèo Thuế Chi cục thuế  
137 Miễn, giảm thuế TNCN đối với hộ khoán tạm nghỉ kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
138 Thủ tục mua hoá đơn lần đầu đối với tổ chức kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
139 Thủ tục mua hoá đơn lần đầu đối với hộ kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
140 Thủ tục mua hoá đơn các lần tiếp theo đối với tổ chức kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
141 Thủ tục mua hoá đơn các lần tiếp theo đối với hộ kinh doanh Thuế Chi cục thuế  
142 Đăng ký lưu hành hoá đơn tự in Thuế Chi cục thuế  
143 Thủ tục cấp Hoá đơn lẻ Thuế Chi cục thuế  
144 Báo cáo mất hoá đơn Thuế Chi cục thuế  
145 Báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn Thuế Chi cục thuế  
146 Báo cáo thanh, quyết toán sử dụng hoá đơn năm Thuế Chi cục thuế  
147 Thủ tục đăng ký lưu hành biên lai phí lệ phí tự in Thuế Chi cục thuế  
148 Nộp thuế Thuế Chi cục thuế  
149 Gia hạn nộp thuế Thuế Chi cục thuế  
150 Xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế Thuế Chi cục thuế  
151 Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế Thuế Chi cục thuế  
152 Khai bổ sung hồ sơ khai thuế Thuế Chi cục thuế  
153 Khiếu nại về thuế Thuế Chi cục thuế  
Mục lục Bấm để đi tới điều