vanban.org

Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh trật tự tại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 10/06/2026 Thay thế: 78/2026/QĐ-UBND · 31/05/2026 Sửa đổi, bổ sung: 36/2025/QĐ-UBND · 29/04/2025
Bình Định Ban hành 19/06/2024 Hiệu lực 01/07/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 5 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 78/2026/QĐ-UBND quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cần thành lập và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 78/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh trật tự tại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Định · 19/2024/QĐ-UBND
10/06/202678/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 10/05/202536/2025/QĐ-UBNDSửa đổi 01/07/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 19/2024/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 19 tháng 6 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bình Định 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XIII, kỳ họp thứ 16 (kỳ họp chuyên đề) Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và một số chế độ, chính sách đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 2264/TTr-CAT-PV01 ngày 18 tháng 6 năm 2024 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 263/BC-STP ngày 18 tháng 6 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, làng, khu phố, khối phố, khu vực (sau đây gọi là thôn, khu phố) trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:

1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 1.116 Tổ.

2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự: 3.946 thành viên.

(có Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Giao Công an tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này đúng theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2024.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh bình định số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh bình định

(Kèm theo Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

STT Tên huyện, thị xã, thành phố Số lượng xã, phường, thị trấn Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự
  Toàn tỉnh 159 1.116 3.949
I Thành phố Quy Nhơn 21 145 554
1 Xã Nhơn Lý   4 18
2 Xã Nhơn Hội   3 12
3 Xã Nhơn Hải   3 12
4 Xã Nhơn Châu   3 9
5 Xã Phước Mỹ   3 13
6 Phường Nhơn Bình   9 37
7 Phường Nhơn Phú   8 34
8 Phường Đống Đa   13 54
9 Phường Trần Quang Diệu   8 35
10 Phường Hải Cảng   11 39
11 Phường Quang Trung   8 35
12 Phường Thị Nại   6 23
13 Phường Lê Hồng Phong   7 22
14 Phường Trần Hưng Đạo   7 22
15 Phường Ngô Mây   11 41
16 Phường Lý Thường Kiệt   4 14
17 Phường Lê Lợi   9 31
18 Phường Trần Phú   6 22
19 Phường Bùi Thị Xuân   8 30
20 Phường Nguyễn Văn Cừ   9 30
21 Phường Ghềnh Ráng   5 21
II Thị xã An Nhơn 15 108 405
1 Xã Nhơn Mỹ   9 33
2 Xã Nhơn Hạnh   12 38
3 Xã Nhơn Hậu   9 33
4 Xã Nhơn Phong   7 24
5 Xã Nhơn An   6 24
6 Xã Nhơn Phúc   8 27
7 Xã Nhơn Khánh   4 19
8 Xã Nhơn Lộc   6 22
9 Xã Nhơn Tân   5 19
10 Xã Nhơn Thọ   4 18
11 Phường Bình Định   8 31
12 Phường Đập Đá   7 30
13 Phường Nhơn Thành   8 27
14 Phường Nhơn Hưng   6 24
15 Phường Nhơn Hòa   9 36
III Thị xã Hoài Nhơn 17 155 521
1 Xã Hoài Sơn   12 38
2 Xã Hoài Châu Bắc   10 34
3 Xã Hoài Châu   9 30
4 Xã Hoài Phú   9 28
5 Xã Hoài Hải   5 17
6 Xã Hoài Mỹ   11 38
7 Phường Tam Quan   9 27
8 Phường Bồng Sơn   11 38
9 Phường Tam Quan Bắc   10 36
10 Phường Tam Quan Nam   7 25
11 Phường Hoài Hảo   6 23
12 Phường Hoài Thanh Tây   10 30
13 Phường Hoài Thanh   10 30
14 Phường Hoài Hương   11 37
15 Phường Hoài Tân   7 31
16 Phường Hoài Xuân   8 24
17 Phường Hoài Đức   10 35
IV Huyện An Lão 10 57 177
1 Xã An Hưng   5 15
2 Xã An Trung   7 21
3 Xã An Dũng   4 12
4 Xã An Vinh   7 21
5 Xã An Toàn   3 9
6 Xã An Tân   6 18
7 Xã An Hòa   9 33
8 Xã An Quang   5 15
9 Xã An Nghĩa   5 15
10 Thị trấn An Lão   6 18
V Huyện Hoài Ân 15 82 283
1 Xã Ân Hảo Tây   5 17
2 Xã Ân Hảo Đông   7 22
3 Xã Ân Sơn   2 6
4 Xã Ân Mỹ   5 15
5 Xã Đak Mang   4 12
6 Xã Ân Tín   5 21
7 Xã Ân Thạnh   6 24
8 Xã Ân Phong   6 21
9 Xã Ân Đức   6 24
10 Xã Ân Hữu   6 20
11 Xã Bok Tới   5 15
12 Xã Ân Tường Tây   6 21
13 Xã Ân Tường Đông   7 22
14 Xã Ân Nghĩa   7 26
15 Thị trấn Tăng Bạt Hổ   5 17
VI Huyện Phù Cát 18 117 445
1 Xã Cát Sơn   3 12
2 Xã Cát Minh   7 29
3 Xã Cát Khánh   8 33
4 Xã Cát Tài   8 29
5 Xã Cát Lâm   5 18
6 Xã Cát Hanh   11 42
7 Xã Cát Thành   6 23
8 Xã Cát Trinh   4 18
9 Xã Cát Hải   4 17
10 Xã Cát Hiệp   3 13
11 Xã Cát Nhơn   9 31
12 Xã Cát Hưng   6 21
13 Xã Cát Tường   9 35
14 Xã Cát Tân   7 31
15 Xã Cát Thắng   5 19
16 Xã Cát Chánh   5 18
17 Thị trấn Ngô Mây   10 30
18 Thị trấn Cát Tiến   7 26
VII Huyện Phù Mỹ 19 168 543
1 Xã Mỹ Đức   7 24
2 Xã Mỹ Châu   9 28
3 Xã Mỹ Thắng   8 29
4 Xã Mỹ Lộc   9 27
5 Xã Mỹ Lợi   8 26
6 Xã Mỹ An   7 25
7 Xã Mỹ Phong   11 35
8 Xã Mỹ Trinh   8 24
9 Xã Mỹ Thọ   12 41
10 Xã Mỹ Hòa   7 21
11 Xã Mỹ Thành   9 30
12 Xã Mỹ Chánh   16 49
13 Xã Mỹ Quang   7 23
14 Xã Mỹ Hiệp   17 56
15 Xã Mỹ Tài   12 36
16 Xã Mỹ Cát   4 12
17 Xã Mỹ Chánh Tây   6 18
18 Thị trấn Phù Mỹ   7 25
19 Thị trấn Bình Dương   4 14
VIII Huyện Tây Sơn 15 76 303
1 Xã Bình Tân   6 21
2 Xã Tây Thuận   4 15
3 Xã Bình Thuận   5 20
4 Xã Tây Giang   6 25
5 Xã Bình Thành   4 19
6 Xã Tây An   5 17
7 Xã Bình Hòa   6 22
8 Xã Tây Bình   3 13
9 Xã Bình Tường   3 15
10 Xã Tây Vinh   4 16
11 Xã Vĩnh An   5 15
12 Xã Tây Xuân   3 13
13 Xâ Bình Nghi   7 31
14 Xã Tây Phú   5 21
15 Thị trấn Phú Phong   10 40
IX Huyện Tuy Phước 13 101 386
1 Xã Phước Thắng   9 30
2 Xã Phước Hưng   7 26
3 Xã Phước Quang   11 41
4 Xã Phước Hòa   10 40
5 Xã Phước Sơn   10 43
6 Xã Phước Hiệp   8 24
7 Xã Phước Lộc   11 33
8 Xã Phước Nghĩa   3 12
9 Xã Phước Thuận   8 31
10 Xã Phước An   10 42
11 Xã Phước Thành   4 20
12 Thị trấn Tuy Phước   6 25
13 Thị trấn Diêu Trì   4 19
X Huyện Vân Canh 7 48 152
1 Xâ Canh Liên   8 24
2 Xã Canh Hiệp   5 15
3 Xã Canh Vinh   9 33
4 Xã Canh Hiển   4 14
5 Xã Canh Thuận   8 24
6 Xã Canh Hòa   3 9
7 Thị trấn Vân Canh   11 33
XI Huyện Vĩnh Thạnh 9 59 180
1 Xã Vĩnh Sơn   6 18
2 Xã Vĩnh Kim   6 18
3 Xã Vĩnh Hiệp   7 21
4 Xã Vĩnh Hảo   4 12
5 Xã Vĩnh Hòa   7 21
6 Xã Vĩnh Thịnh   9 28
7 Xã Vĩnh Thuận   8 24
8 Xã Vĩnh Quang   5 17
9 Thị trấn Vĩnh Thạnh   7 21
Mục lục Bấm để đi tới điều