vanban.org

Quyết định số 185/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên”

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/05/2011
Phú Yên Ban hành 26/01/2007 Hiệu lực 15/02/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 23/05/2011 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên”

____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14 tháng 12 năm 2004 quy định Hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung;

Căn cứ Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành “Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng”;

Căn cứ Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND, ngày 03 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Phú Yên “Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng (tại Tờ trình số 255/TTr-SXD ngày 26/12/2006) kèm theo Văn bản số 103/STC-VG ngày 24/01/2007 của Sở Tài chính và Biên bản Hội nghị giữa các ngành chức năng liên quan họp ngày 14/12/2006 tại Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” làm cơ sở để xác định giá dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. “Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên” này thay thế đơn giá các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng đã được UBND tỉnh Phú Yên ban hành có danh mục trong Đơn giá này, được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Phú Yên và có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2007.

Điều 3. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công nghiệp, Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động-Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chức năng liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xác định chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

1. Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được xác định trên cơ sở:

- Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng ban hành kèm theo Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.

- Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang bảng lương và chế độ phụ cấp trong các công ty Nhà nước”.

- Nghị định 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ “Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung”.

- Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị.

- Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên “V/v Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên”.

- Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công”.

- Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng “Hướng dẫn bổ sung một số nội dung của các Thông tư 02/2005/TT-BXD; Thông tư 04/2005/TT-BXD; Thông tư 06/2005/TT-BXD củaBộ Xây dựng”.

- Giá vật liệu tại thời điểm Quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên.

2 . Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

Là giá trị vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. Chi phí vật liệu trong đơn giá đã bao gồm hao hụt vật liệu trong quá trình thực hiện công việc.

Chi phí vật liệu trong đơn giá tính theo mặt bằng giá tại thời điểm quý III năm 2006 của tỉnh Phú Yên (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng).

Trong quá trình áp dụng đơn giá nếu giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) chênh lệch so với giá vật liệu đã tính trong đơn giá thì được bù trừ chênh lệch theo nguyên tắc sau: Các đơn vị căn cứ vào giá vật liệu thực tế (mức giá chưa có thuế giá trị gia tăng) tại từng khu vực ở từng thời điểm do cơ quan quản lý giá công bố và số lượng vật liệu đã sử dụng theo định mức để tính ra chi phí vật liệu thực tế, sau đó so sánh với giá vật liệu trong đơn giá để xác định mức bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu và đưa trực tiếp vào khoản mục chi phí vật liệu trong dự toán.

b) Chi phí nhân công:

Chi phí nhân công trong đơn giá bao gồm: Lương cơ bản, lương phụ và các khoản phụ cấp. Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ, cấp bậc tiền lương A.1, thang lương 7 bậc, mục 5 - Công nhân công trình đô thị, nhóm II ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ.

Các khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất bằng 20% lương tối thiểu, phụ cấp độc hại nguy hiểm bằng 20% lương tối thiểu, lương phụ (nghỉ lễ, phép tết ) bằng 12% lương cơ bản.

Đối với các công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng được thực hiện ở những vùng được hưởng thêm các khoản phụ cấp và các chế độ chính sách khác chưa tính vào chi phí nhân công trong đơn giá hoặc được hưởng phụ cấp ở mức cao hơn các khoản phụ cấp đã tính trong đơn giá thì được bổ sung các khoản này vào chi phí nhân công trong dự toán.

c) Chi phí sử dụng máy và thiết bị:

Là chi phí sử dụng các loại máy và thiết bị trực tiếp thực hiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng bao gồm: Chi phí khấu hao cơ bản, chi phí khấu hao sửa chữa lớn, chi phí sửa chữa thường xuyên, chi phí nhiên liệu, động lực, tiền lương của công nhân điều khiển và phục vụ máy và chi phí khác của máy.

Chi phí sử máy và thiết bị tính trong đơn giá: Căn cứ “Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Phú Yên” ban hành Quyết định số 1011/2006/QĐ-UBND ngày 03/7/2006 của UBND tỉnh Phú Yên để lập giá ca máy và thiết bị thi công có liên quan với chi phí tiền lương thợ điền khiển máy theo mức lương tối thiểu là 450.000 đồng/tháng và các khoản phụ cấp lương như chi phí nhân công được tính trong đơn giá.

II. KẾT CẤU CỦA BỘ ĐƠN GIÁ

Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên bao gồm 06 chương, phân theo nhóm, loại công tác và được mã hoá thống nhất như quy định trong định mức số 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng.

Chương I Lắp dựng cột đèn, xà, cần đèn, chóa đèn.

Chương II Kéo dây, kéo cáp, làm đầu cáp khô, luồn cáp…

Chương III Lắp đặt các loại đèn sân vườn.

Chương IV Lắp đặt đèn trang trí.

Chương V Duy trì lưới điện chiếu sáng.

Chương VI Duy trì trạm đèn.

III. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên là cơ sở xác định giá trị dự toán dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên, làm căn cứ để chính quyền đô thị thương thảo, xem xét, quyết định giá dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng và lựa chọn các tổ chức, cá nhân để ký kết hợp đồng kinh tế theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Đối với những công tác chưa có trong tập Đơn giá này hoặc có điều kiện kỹ thuật biện pháp thi công hoặc điều kiện cung ứng vật liệu khác so với quy định trong đơn giá thì đơn vị chủ quản phối hợp với Sở Xây dựng điều chỉnh định mức hoặc xác lập định mức, đơn giá phù hợp trình UBND Tỉnh quyết định áp dụng, đồng thời báo cáo Bộ Xây dựng để theo dõi kiểm tra.

Trong quá trình sử dụng tập Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giải quyết.

HƯỚNG DẪN LẬP DỰ TOÁN

DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG TỈNH PHÚ YÊN

(Theo Thông tư số 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng)

STT KHOẢN MỤC CHI PHÍ CÁCH TÍNH KẾT QUẢ
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP    
1 Chi phí vật liệu VL
2 Chi phí nhân công NC
3 Chi phí sử dụng máy và thiết bị M
  Cộng chi phí trực tiếp VL + NC + M T
II CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG 67% x NC C
III LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC (T+C) x 5% TL
  Giá trị dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng (T + C + T) G

Trong đó:

 : Khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng thứ j;

,,: Chi phí vât liệu, nhân công, sử dụng máy và thiết bị trong Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên của công tác thứ j;

 : Hệ số điều chỉnh nhân công (nếu có);

 : Hệ số điều chỉnh chi phí sử dụng máy và thiết bị (nếu có);

 : Chênh lệch vật liệu (nếu có).

Trường hợp khối lượng công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng có chi phí sử dụng máy và thiết bị > 60% chi phí trực tiếp thì chi phí quản lý chung được tính bằng 2,5% chi phí sử dụng máy và thiết bị.

Chương I LẮP DỰNG CỘT ĐÈN, XÀ CẦN ĐÈN, CHÓA ĐÈN

CS.1.01.00 Lắp dựng cột đèn bằng cột BTCT, bằng cột thép, cột gang

Thành phần công việc:

- Cảnh giới, bảo đảm an toàn thi công.

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 500m.

- Lắp tời, dựng tó, đóng cọc thế.

- Đào mà, hố móng.

- Dựng cột và căn chỉnh, cố định cột.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp dựng cột bê tông cốt thép bằng phương pháp thủ công        
CS.1.01.11 - Cột cao £ 10m cột 810.000 250.101  
CS.1.01.12 - Cột cao > 10m cột 1.295.000 277.890  
  Lắp dựng cột thép (gang) bằng phương pháp thủ công        
CS.1.01.13  - Cột cao £ 8m cột 2.370.000 166.734  
CS.1.01.14  - Cột cao £ 10m cột 3.198.000 250.101  
CS.1.01.15  - Cột cao £ 12m cột 3.730.000 277.890  
  Lắp dựng cột bê tông cốt thép bằng máy        
CS.1.01.21  - Cột cao £ 10m cột 810.000 138.945 130.519
CS.1.01.22  - Cột cao > 10m cột 1.295.000 194.523 130.519
  Lắp dựng cột thép (gang) bằng máy        
CS.1.01.23  - Cột cao £ 8m cột 2.370.000 138.945 104.415
CS.1.01.24  - Cột cao £ 10m cột 3.198.000 138.945 104.415
CS.1.01.25  - Cột cao £ 12m cột 3.730.000 166.734 130.519
  Vận chuyển cột đèn:        
CS.1.01.31  - Cột BT cốt thép £ 10m cột     22.153
CS.1.01.32  - Cột BT cốt thép >10m cột     22.153
CS.1.01.33  - Cột thép (gang) £ 8m cột     22.153
CS.1.01.34  - Cột thép (gang) £ 10m cột     22.153
CS.1.01.35  - Cột thép (gang) £ 12m cột     22.153
           

CS.1.02.00 Lắp chụp đầu cột

CS.1.02.10 Lắp chụp đầu cột mới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Vận chuyển chụp đầu cột lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 chiếc

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Lắp chụp đầu cột (cột mới)        
CS.1.02.11 - Cột cao £ 10,5m chiếc 155.000 29.728 100.948
CS.1.02.12 - Cột cao > 10,5m chiếc 155.000 32.700 100.948
           

CS.1.02.20 Lắp đặt chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị điều kiện lắp đặt, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kéo lại bảng séc măng của dàn.

- Hạ tầng xà của đường dây hạ thế có sẵn.

- Tháo kéo lại dây.

- Tháo lắp xà phụ điện nhánh nếu có, cắt điện, giám sát an toàn.

- Vận chuyển chụp lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 chiếc

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.1.02.20 Lắp chụp đầu cột vào cột tận dụng (cột hạ thế có sẵn) chiếc 155.000 29.728 100.948
           

CS.1.03.00 Lắp cần đèn các loại

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Cắt điện, giám sát an toàn lao động.

- Vận chuyển cần đèn lên cao, căn chỉnh và lắp đặt vào vị trí cố định theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1cần đèn

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Lắp cần đèn D60:        
CS.1.03.11 - Chiều dài cần £ 2,8m cần 165.000 56.482 134.597
CS.1.03.12 - Chiều dài cần £ 3,2m cần 183.000 62.428 134.597
CS.1.03.13 - Chiều dài cần £ 3,6m cần 230.000 67.779 168.247
CS.1.03.14 - Chiều dài cần £ 3,8m cần 240.000 74.913 168.247
CS.1.03.15 - Chiều dài cần £ 4m cần 250.000 77.292 201.896
CS.1.03.16 - Chiều dài cần £ 4,4m cần 265.000 80.859 201.896
CS.1.03.17 - Chiều dài cần £ 6m cần 345.000 83.237 201.896
  Lắp cần đèn chữ S:        
CS.1.03.21 - Chiều dài cần £ 2,8m cần 178.000 178.365 187.945
CS.1.03.22 - Chiều dài cần £ 3,2m cần 196.000 187.283 187.945
  Lắp cần đèn sợi tóc D48:        
CS.1.03.31 - Chiều dài cần £ 1,5m cần 92.500 89.182 156.621
CS.1.03.32 - Chiều dài cần £ 2m cần 113.000 89.182 156.621
CS.1.03.33 - Chiều dài cần £ 2,5m cần 127.000 118.910 156.621
CS.1.03.34 - Chiều dài cần > 2,5m cần 169.500 148.638 156.621
           

CS.1.04.10 Kéo lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển tập kết vật liệu trong phạm vi 500m.

- Đo lèo lấy dấu, giám sát kỹ thuật.

- Lắp cố định lèo đèn trên cột.

- Bắt mani cốt đơ, kéo tăng đơ, kéo dây vào đèn.

- Tết quả sứ bun, bắt bộ giá treo chao.

Đơn vị tính: đồng/1 lèo đèn

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.1.04.11 Kéo lèo đèn – loại lèo đôi lèo 386.000 178.365 313.242
CS.1.04.12 Kéo lèo đèn – loại lèo ba lèo 560.460 237.820 522.070
           

CS.1.05.10 Lắp chóa đèn (lắp lốp) , chao cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến nơi lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Kiểm tra, thử bóng và chóa đèn.

- Đấu dây vào chóa, lắp chóa và căn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 chóa

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp chóa đèn:        
CS.1.05.11 - Chóa đèn cao áp ở độ cao £ 12m chóa 130.000 29.728 100.948
CS.1.05.12 - Chóa đèn cao áp ở độ cao > 12m chóa 130.000 41.618 100.948
CS.1.05.13 - Chóa đèn sợi tóc chóa 10.000 17.836 100.948
CS.1.05.14 - Chóa đèn huỳnh quang chóa 1.364.000 29.728 100.948
           

CS.1.06.00 Lắp các loại xà, sứ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m.

- Đánh dấu đúng kích thước lỗ.

- Đục lỗ để lắp xà, đưa xà lên cao.

- Căn chỉnh và cố định xà, bắt sứ vào xà.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp:        
CS.1.06.11 - Loại xà £ 1m bộ   14.864 156.621
CS.1.06.12 - Loại xà > 1m bộ   14.864 156.621
  Lắp xà dọc:        
CS.1.06.20 - Lắp xà dọc bộ 107.000 74.319 156.621
  Lắp xà ngang bằng cơ giới :        
CS.1.06.31 - Loại xà £ 1m bộ 71.000 29.728 156.621
CS.1.06.32 - Loại xà > 1m bộ 107.000 41.618 156.621
  Lắp xà ngang bằng thủ công:        
CS.1.06.41 - Loại xà £ 1m bộ 71.000 59.455  
CS.1.06.42 - Loại xà > 1m bộ 107.000 89.182  
           

Ghi chú:

- Nếu lắp xà kép, xà néo thì đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,2.

- Đơn giá trên tính cho cột bê tông tròn, nếu cột bê tông vuông thì đơn giá nhân công điều chỉnh với hệ số 0,8.

CS.1.07.00 Hệ thống tiếp địa, bộ néo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển đến vị trí thi công trong phạm vi 500m.

- Kéo thẳng dây tiếp địa, hàn vào cọc tiếp địa.

- Đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.1.07.10 Làm tiếp địa cho cột điện bộ 190.000 27.944 17.046
CS.1.07.20 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm bộ 238.000 23.782 34.093
CS.1.07.30 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo bộ 285.000 29.728 190.714
CS.1.07.40 Lắp bộ néo chằng bộ 30.000 178.365 17.046
           

Chương II KÉO DÂY, KÉO CÁP - LÀM ĐẦU CÁP KHÔ

LUỒN CÁP CỬA CỘT - ĐÁNH SỐ CỘT - LẮP BẢNG ĐIỆN

CỬA CỘT - LẮP CỬA CỘT - LUỒN DÂY LÊN ĐÈN - LẮP TỦ ĐIỆN

CS.2.01.10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô dây vào vị trí.

- Cảnh giới, giám sát an toàn.

- Đưa dây lên cột, kéo căng dây dẫn lấy độ võng, căn chỉnh tăng đơ.

- Buộc dây cố định trên sứ, xử lý các đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng:        
CS.2.01.11 - Tiết diện dây 6 - 25mm2 100m 909.440 89.182 261.035
CS.2.01.12 - Tiết diện dây 26 - 50mm2 100m 3.588.025 148.638 1.044.141
           

Ghi chú:

- Nếu kéo dây tiết diện > 50mm2 đơn giá nhân công được nhân hệ số 1,15.

CS.2.02.00 Làm đầu cáp khô, lắp cầu chì đuôi cá

Thành phần công viêc:

- Chuẩn bị, đo, cắt bóc cáp, rẽ ruột, xác định pha.

- Hàn đầu cốt, cuốn vải cố định đầu cáp.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp

 đồng/1 cầu chì

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.02.10 Làm đầu cốt khô cái 6.500 49.348  
CS.2.02.20 Lắp cầu chì đuôi cá cái 16.000 13.894  
           

CS.2.03.00 Rải cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa lô cáp vào vị trí.

- Rải cáp, đo khoảng cách cắt cáp, lót cát đệm, đưa cáp vào vị trí.

- Lót cát bảo vệ, đặt lưới bảo vệ.

- Hoàn chỉnh thu dọn bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.03.10 Rải cáp ngầm 100m 12.527.130 83.367  
           

CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột

Thành phần công việc:

- Quấn cáp dự phòng, sửa lỗ luồn cáp.

- Luồn dây bọc cáp, quấn cáp và kéo vào trong cột.

- Lấp đất chân cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 đầu cáp

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.04.10 Luồn cáp cửa cột đầu cáp   13.894  
           

CS.2.05.10 Đánh số cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, pha sơn, phun sơn theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/10 cột

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.05.10 Đánh số cột 10 cột 29.550 129.255  
           

CS.2.06.00 Lắp bảng điện cửa cột, lắp cửa cột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đưa bảng điện vào cột.

- Định vị và lắp bu lông.

- Đấu nối sửa khung cửa, hàn bản lề vào cột.

- Lắp cửa cột, sơn cửa cột.

Đơn vị tính: đồng/1 bảng

 đồng/1 cửa

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.06.10 Lắp bảng điện cửa cột bảng 15.000 14.864  
CS.2.06.20 Lắp cửa cột cửa 32.768 16.673 9.396
           

CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, đo cắt dây, luồn dây mới, lồng dây, đấu dây.

Đơn vị tính: đồng/100m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.07.10 Luồn dây lên đèn 100m 923.650 138.945 1.044.141
           

CS.2.08.00 Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xác định vị trí.

- Đo khoảng cách, cố định lắp đặt giá.

- Kiểm tra tủ, lắp đặt tủ, đấu cáp vào tủ.

- Kiểm tra hoàn thiện và đóng thử.

Đơn vị tính: đồng/1giá đỡ

 đồng/1 tủ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.2.08.10 Lắp giá đỡ tủ giá đỡ 108.500 138.945  
CS.2.08.21 Lắp đặt tủ điện cao < 2 m tủ 4.000.000 130.608  
CS.2.08.22 Lắp đặt tủ điện cao ≥ 2m tủ 4.000.000 130.608 132.637
           

Chương III LẮP ĐẶT CÁC LOẠI ĐÈN SÂN VƯỜN

CS.3.01.10 Lắp dựng cột đèn sân vườn (H = 8,5 m)

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển cột trong phạm vi 30m.

- Dựng cột, căn chỉnh, cố định cột, hoàn chỉnh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.3.01.11 Lắp dựng cột bằng thủ công cột 1.950.000 356.730  
CS.3.01.12 Lắp dựng cột bằng cơ giới cột 1.950.000 208.092 130.519
           

CS.3.02.00 Lắp đặt đèn lồng

Thành phân công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

- Đục lỗ bắt tay đèn lồng.

- Lắp tay đèn lồng, lắp đèn, thử bóng, đấu nối dây nguồn.

- Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.3.02.10 Lắp đặt đèn lồng bộ 720.000 35.673 156.621
           

CS.3.03.00 Lắp đặt đèn cầu, đèn nấm, đèn chiếu sáng thảm cỏ

 Thành phần công việc:

 - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

 - Lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

 - Kiểm tra, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.3.03.11 Lắp đặt đèn cầu bộ 1.727.000 11.891 156.621
CS.3.03.12 Lắp đặt đèn nấm bộ 75.000 17.836 156.621
CS.3.03.13 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ bộ 580.000 35.673  
           

Chương IV LẮP ĐẶT ĐÈN TRANG TRÍ

CS.4.01.00 Lắp đèn màu ngang đường

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Cảnh giới, kéo dây đui, lắp đèn, lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ, đấu dây cân pha các dây đèn.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng 100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt đèn bóng ốc ngang đường:        
CS.4.01.11 - Đèn bóng ốc ngang đường 100 bóng 231.500 356.730 1.044.141
CS.4.01.12 - Đèn bóng ốc ngã 3 – ngã 4 100 bóng 347.000 475.640 1.566.212
  Lắp đèn dây rắn ngang đường:        
CS.4.01.21 - Đèn dây rắn ngang đường 10m 150.000 118.910 313.242
CS.4.01.22 - Đèn dây rắn ngã 3 – ngã 4 10m 150.000 178.365 522.070
           

CS.4.02.00 Lắp đèn trang trí viền công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thử bóng, sửa đui, đầu tiếp xúc, đầu nối.

- Lắp đèn cố định viền trang trí kiến trúc.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn ,đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra xử lý tiếp xúc, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc:        
CS.4.02.11 - Cao < 3m 100 bóng 200.000 297.275 1.323.983
CS.4.02.12 - Cao ³ 3m 100 bóng 200.000 386.458 1.985.974
  Lắp đặt đèn dây rắn viền công trình kiến trúc:        
CS.4.02.21 - Cao < 3m 10m 150.000 166.734 264.797
CS.4.02.22 - Cao ³ 3m 10m 150.000 222.312 529.593
           

CS.4.03.00 Lắp đèn màu trang trí cây

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị,và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Trải dây đèn lên cây.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đặt đèn bóng ốc trang trí cây        
CS.4.03.11 - Cao < 3m 100bóng 200.000 208.092 208.828
CS.4.03.12 - Cao ³ 3m 100bóng 200.000 297.275 417.656
  Lắp đèn bóng 3W trang trí cây        
CS.4.03.21 - Cao < 3m 100bóng 200.000 29.728 73.090
CS.4.03.22 - Cao ³ 3m 100bóng 200.000 41.618 156.621
           

CS.4.04.00 Lắp đèn màu viền khẩu hiệu, biểu tượng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển dụng cụ, phương tiện đến vị trí lắp đặt.

- Lắp cố định dây đui, bóng vào khung khẩu hiệu.

- Kéo dây nguồn, đấu dây, cân pha.

- Lắp thiết bị đóng cắt, bảo vệ.

- Kiểm tra, xử lý tiếp xúc.

Đơn vị tính: đồng/100 bóng

 đồng/10m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đèn bóng ốc viền khẩu hiệu, biểu tượng        
CS.4.04.11 - Cao < 3m 100 bóng 200.000 237.820 835.313
CS.4.04.12 - Cao ³ 3m 100 bóng 200.000 309.166 1.252.969
  Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng        
CS.4.04.21 - Cao < 3m 10m 150.000 59.455 156.621
CS.4.04.22 - Cao ³ 3m 10m 150.000 77.292 313.242
  Lắp đèn ống viền khẩu hiệu, biểu tượng        
CS.4.04.31 - Cao < 3m 10m 150.000 178.365 208.828
CS.4.04.32 - Cao ³ 3m 10m 150.000 237.820 417.656
           

CS.4.05.00 Lắp đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp đặt đèn pha cố định ,đấu bộ mồi theo vị trí thiết kế.

- Kéo dây nguồn đấu điện.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp đàn pha trên cạn        
CS.4.05.11 - Cao < 3m bộ 600.000 59.455 198.597
CS.4.05.12 - Cao ³ 3m bộ 600.000 77.292 238.317
CS.4.05.20 Lắp đèn pha dưới nước bộ 800.000 107.019  

CS.4.06.00 Lắp khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Lắp giá đỡ khung, bắt khung trang trí cố định vào giá.

- Kiểm tra, hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Lắp khung kích thước 1m x 2m        
CS.4.06.11 - Cao < 3m bộ 160.000 89.182 167.063
CS.4.06.12 - Cao ³ 3m bộ 160.000 118.910 250.594
  Lắp khung kích thước > 1m x 2m        
CS.4.06.21 - Cao < 3m bộ 215.000 118.910 208.828
CS.4.06.22 - Cao ³ 3m bộ 215.000 154.583 313.242

CS.4.07.10 Lắp bộ điều khiển nhấp nháy

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến vị trí lắp đặt.

- Kiểm tra thiết bị, lắp đặt, đấu dây điều khiển.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
CS.4.07.11 Bộ điều khiển nhấp nháy  2 ¸ 3 kênh bộ 4.500.000 59.455  
CS.4.07.12 Bộ điều khiển nhấp nháy  ³ 4 kênh bộ 4.500.000 89.182  

Ghi chú:

- Công tác duy trì đèn trang trí tính theo đơn giá duy trì hệ thống đèn công cộng. Mỗi điểm đóng cắt đèn tương đương với đóng cắt một trạm.

- Đối với công tác tháo dỡ đèn trang trí thì đơn giá được tính bằng 0,2 đơn giá lắp đặt đèn trang trí.

Chương V DUY TRÌ LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG

CS.5.01.00 Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp, đèn ống

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng, tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện .

Đơn vị tính: đồng/20 bóng

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Thay bóng đèn sợi tóc:        
CS.5.01.10 - Thay bóng đèn sợi tóc bằng thủ công 20bóng 81.480 200.081  
  Thay bóng đèn cao áp        
  Thay bóng cao áp bằng cơ giới:        
CS.5.01.21a - Chiều cao cột < 14m 20bóng 829.600 237.820 672.987
CS.5.01.22a - Chiều cao cột 14m ¸ < 18m 20bóng 829.600 297.275 807.584
CS.5.01.23a - Chiều cao cột 18 ¸ 24m 20bóng 829.600 416.185 1.081.900
  Thay bóng cao áp bằng  thủ công:        
CS.5.01.20b - Chiều cao cột < 10m 20bóng 871.080 428.076  
  Thay bóng đèn ống:        
CS.5.01.30a - Thay bóng đèn ống bằng cơ giới 20bóng 224.800 222.312 1.044.141
CS.5.01.30b - Thay bóng đèn ống bằng thủ công 20bóng 236.040 400.162  
           

CS.5.02.00 Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra vật tư.

- Sửa chữa chi tiết tháo lốp cũ, lắp lốp mới.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/10 lốp

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng cơ giới:        
  Thay lốp đơn        
CS.5.02.11 - Độ cao < 10m 10 lốp 1.300.000 654.005 1.326.371
CS.5.02.12 - Độ cao 10 ¸18m 10 lốp 1.300.000 713.460 1.345.974
CS.5.02.13 - Độ cao 18 ¸ 24m 10 lốp 1.300.000 772.915 1.747.685
  Thay lốp kép        
CS.5.02.14 - Độ cao < 10m 10 lốp 2.600.000 1.111.808 1.326.371
CS.5.02.15 - Độ cao 10 ¸18m 10 lốp 2.600.000 1.159.372 1.345.974
CS.5.02.16 - Độ cao 18 ¸ 24m 10 lốp 2.600.000 1.224.773 1.747.685
  Thay chóa đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng thủ công:        
CS.5.02.20 - Độ cao < 10m 10 lốp 1.365.000 1.189.100  
           

CS.5.03.00 Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, kiểm tra chi tiết.

- Tháo vỏ lốp, chấn lưu, bộ mồi, bóng cũ.

- Thay chấn lưu mới, lắp bộ mồi mới, bóng mới.

- Lắp vỏ lốp, đấu điện, kiểm tra.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới:        
CS.5.03.11 - Chiều cao cột < 10m bộ 212.480 59.455 132.637
CS.5.03.12 - Chiều cao cột 10 ¸ < 14m bộ 212.480 65.401 148.057
CS.5.03.13 - Chiều cao cột 14 ¸ < 18m bộ 212.480 83.237 161.517
CS.5.03.14 - Chiều cao cột 18 ¸ 24m bộ 212.480 89.182 208.058
  Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công:        
CS.5.03.20 Chiều cao cột < 10m bộ 223.104 107.019  
  Thay chấn lưu:        
CS.5.03.31 - Chiều cao cột < 10m bộ 12.000 53.510 119.373
CS.5.03.32 - Chiều cao cột 10 ¸ <14m bộ 12.000 59.455 121.138
CS.5.03.33 - Chiều cao cột 14 ¸ <18m bộ 12.000 77.292 134.597
CS.5.03.34 - Chiều cao cột 18 ¸ 24m bộ 12.000 83.237 174.769
  Thay bộ mồi:        
CS.5.03.41 - Chiều cao cột < 10m bộ 165.000 59.455 132.637
CS.5.03.42 - Chiều cao cột 10 ¸ < 14m bộ 165.000 65.401 134.597
CS.5.03.43 - Chiều cao cột 14 ¸ < 18m bộ 165.000 83.237 148.057
CS.5.03.44 - Chiều cao cột 18 ¸ 24m bộ 165.000 89.182 191.413
  Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng cơ giới:        
CS.5.03.51 - Chiều cao cột < 10m bộ 224.480 83.237 185.692
CS.5.03.52 - Chiều cao cột 10 ¸ < 14m bộ 224.480 91.561 201.896
CS.5.03.53 - Chiều cao cột 14 ¸ < 18m bộ 224.480 116.532 201.896
CS.5.03.54 - Chiều cao cột 18 ¸ 24m bộ 224.480 124.856 249.669
  Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ bằng thủ công:        
CS.5.03.60 - Chiều cao cột < 10m bộ 235.704 149.827  
           

CS.5.04.00 Thay các loại xà

Thành phần công việc:

- Kiểm tra xà lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo dây và lắp dây hoặc cáp (khoảng 2 dây hoặc cáp).

- Giám sát an toàn, sửa chữa hệ thống dây khác trên cột.

- Tháo xà cũ, lắp xà mới, lắp sứ trên xà (đối với các loại xà có sứ).

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.04.10 Thay bộ xà đơn dài 1,2m - 4 sứ bộ 138.440 160.528 167.063
CS.5.04.20 Thay bộ xà kép dài 1,2m - 4 sứ bộ 538.880 178.365 187.945
CS.5.04.30 Thay bộ xà dài 0,6m có sứ bộ 49.220 148.638 167.063
  Thay bộ xà đơn dài 1,2m không sứ, không dây:        
CS.5.04.40 - Bằng cơ giới bộ 122.000 118.910 167.063
CS.5.04.50 - Bằng thủ công bộ 128.100 214.038  
  Thay bộ xà dài 0,6m; 0,4m; 0,3m không sứ, không dây:        
CS.5.04.60 - Bằng cơ giới bộ 36.000 89.182 167.063
CS.5.04.70 - Bằng thủ công bộ 37.800 160.528  
           

CS.5.05.00 Thay các loại cần đèn chao cao áp, cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép

Thành phần công việc:

- Kiểm tra cần, chụp cột, chụp cột liền cần, lĩnh vật tư, xin cắt điện.

- Tháo chụp, cần cũ.

- Lắp chụp đầu cột, cần mới, lắp sứ, kéo lèo, giám sát.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay các loại cần đèn cao áp, chụp liền cần, chụp ống phóng đơn, chụp ống phóng kép bằng cơ giới:        
CS.5.05.11 - Loại cần cao áp chữ L bộ 160.000 148.638 103.635
CS.5.05.12 - Loại cần cao áp chữ S bộ 178.000 208.092 103.635
CS.5.05.13 - Chụp liền cần bộ 310.000 208.092 103.635
CS.5.05.14 - Chụp ống phóng đơn, kép bộ 150.000 148.638 129.544
  Thay các cần đèn cao áp bằng thủ công:        
CS.5.05.21 - Loại cần cao áp chữ L bộ 168.000 267.548  
CS.5.05.22 - Loại cần cao áp chữ S bộ 186.900 374.566  
  Thay cần đèn chao cao áp:        
CS.5.05.30 - Bằng cơ giới bộ 186.000 118.910 208.828
CS.5.05.40 - Bằng thủ công bộ 195.300 214.038  
           

CS.5.06.10 Thay lèo đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay lắp, lấy dấu.

- Cuốn dây lèo, căng dây lèo.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.06.11 Thay lèo đèn loại dây đơn bộ 395.000 237.820 417.656
CS.5.06.12 Thay lèo đèn loại dây đôi bộ 395.000 267.548 417.656
CS.5.06.13 Thay lèo đèn loại dây ba bộ 564.960 356.730 417.656
           

CS.5.07.00 Thay các loại dây

CS.5.07.10 Thay dây đồng một ruột

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay dây, hạ dây cũ.

- Kéo dây mới, cắt điện.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay dây đồng 1 ruột bằng cơ giới:        
CS.5.07.11a - Loại dây M6 40m 376.776 118.910 177.504
CS.5.07.12a - Loại dây M10 40m 722.647 148.638 177.504
CS.5.07.13a - Loại dây M16 40m 935.838 148.638 177.504
CS.5.07.14a - Loại dây M25 40m 1.448.210 148.638 177.504
CS.5.07.15a - Loại dây A16 40m 258.630 148.638 177.504
CS.5.07.16a - Loại dây A25 40m 388.956 148.638 177.504
  Thay dây đồng 1 ruột bằng thủ công:        
CS.5.07.11b - Loại dây M6 40m 395.615 214.038  
CS.5.07.12b - Loại dây M10 40m 758.779 267.548  
CS.5.07.13b - Loại dây M16 40m 982.630 267.548  
CS.5.07.14b - Loại dây M25 40m 1.520.620 267.548  
CS.5.07.15b - Loại dây A16 40m 271.562 267.548  
CS.5.07.16b - Loại dây A25 40m 408.404 267.548  
           

CS.5.07.20 Thay cáp treo

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển cáp treo đến địa điểm thay cáp, hạ cáp cũ.

- Treo lại dây văng, treo cáp, đấu hoàn chỉnh.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Thay cáp treo:        
CS.5.07.20a - Bằng cơ giới 40m 1.562.416 297.275 522.070
CS.5.07.20b - Bằng thủ công 40m 1.640.537 500.202  
           

CS.5.07.30 Thay cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo đầu nguồn, luồn cửa cột.

- Đào rãnh thay cáp, rải cáp mới, luồn cửa cột.

- Xử lý hai đầu cáp khô, san lấp rãnh cáp, đầm chặt.

- Đặt lưới bảo vệ, vận chuyển đất thừa.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Thay cáp ngầm:        
CS.5.07.31 - Nền đất 40m 5.837.900 2.393.064  
CS.5.07.32 - Hè phố 40m 5.837.900 3.106.524  
CS.5.07.33 - Đường nhựa 40m 5.837.900 3.841.982  
CS.5.07.34 - Đường bêtông át phan 40m 5.837.900 5.462.131  
           

CS.5.08.10 Thay tủ điện

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo tủ cũ.

- Tháo đấu đầu, đấu kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

Đơn vị tính: đồng/1 tủ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.08.10 Thay tủ điện tủ 4.000.000 237.820 183.754
           

CS.5.09.10 Nối cáp ngầm

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm đấu nối.

- Đào đất, xử lý đầu cáp, làm hộp nối.

- Kiểm tra, lấp đất, thu dọn vệ sinh.

Đơn vị tính: đồng/40m

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.09.11 Nối cáp ngầm nền đất 40m 129.590 297.275  
CS.5.09.12 Nối cáp ngầm hè phố 40m 129.590 356.730  
CS.5.09.13 Nối cáp ngầm đường nhựa 40m 129.590 386.458  
CS.5.09.14 Nối cáp ngầm BT át phan 40m 129.590 416.185  
           

CS.5.10.10 Thay cột đèn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cột cũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới.

- Lắp xà, đèn, chụp, dây.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.

Đơn vị tính: đồng/1 cột

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Thay cột đèn, loại cột:        
CS.5.10.11 - Cột BT ly tâm, cột BT chữ H cột 948.024 923.706 906.273
CS.5.10.12 - Cột sắt cột 4.014.287 833.670 906.273
           

CS.5.11.00 Công tác sơn

Thành phần công việc:

- Cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nước chống gỉ, 2 nước sơn bóng).

- Đánh số cột.

Đơn vị tính: đồng/1 cột;

đồng/1 bộ; đồng/1 tủ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.11.10 Sơn cột sắt (có chiều cao 8 ¸ 9,5m) cột 61.599 194.523 530.548
CS.5.11.20 Sơn chụp, sơn cần đèn bộ 25.786 66.694 522.070
  Sơn cột đèn chùm:        
CS.5.11.30 - Bằng cơ giới cột 44.460 222.312 835.313
CS.5.11.40 - Bằng thủ công cột 46.683 400.162  
CS.5.11.50 Sơn cột đèn 1 cầu, đèn chùa, đèn vương miện bằng thủ công cột 46.683 277.890  
CS.5.11.60 Sơn tủ điện cả giá đỡ tủ 66.736 111.156  
           

CS.5.12.00 Thay sứ cũ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, cắt điện.

- Tháo sứ cũ, lắp sứ mới, kéo lại dây.

- Kiểm tra, đóng điện, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 cái

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.5.12.10 Thay sứ cũ cái 4.500 20.564 104.414
           

CS.5.13.10 Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp

Thành phần công việc:

- Tháo chóa, kiểm tra tiếp xúc, vệ sinh choá, kính.

- Lắp chóa, giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 bộ

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp:        
CS.5.13.11 - Chiều cao cột < 10m bộ 2.000 16.673 36.272
CS.5.13.12 - Chiều cao cột 10 ¸ < 14m bộ 2.000 22.231 36.272
CS.5.13.13 - Chiều cao cột 14 ¸ < 18m bộ 2.000 27.789 53.839
CS.5.13.14 - Chiều cao cột 18 ¸ 24m bộ 2.000 33.347 74.901
           

CS.5.14.00 Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển vật tư đến địa điểm thay thế.

- Sửa chữa chi tiết đấu, tháo lắp cần nhựa.

- Giám sát an toàn.

Đơn vị tính: đồng/1 quả

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
  Thay quả cầu nhựa hoặc  thuỷ tinh:        
CS.5.14.10 - Bằng cơ giới quả 45.000 33.347 104.414
CS.5.14.20 - Bằng thủ công quả 47.250 80.032  
           

Chương VI DUY TRÌ TRẠM ĐÈN

CS.6.01.00 Duy trí trạm đèn

Thành phần công việc:

- Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

- Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

- Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết qủa đèn sáng, đèn tối.

- Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

- Kiến nghị sửa chữa thay thế.

Đơn vị: đồng/1 trạm/ngày

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
  Duy trì trạm 1 chế độ:        
CS.6.01.10 Bằng thủ công trạm   27.349  
CS.6.01.20 Bằng đồng hồ hẹn giờ trạm   24.377  
CS.6.01.30 Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU trạm   26.160  
  Duy trì trạm 2 chế độ:        
CS.6.01.40 Bằng thủ công trạm   32.106  
CS.6.01.50 Bằng đồng hồ hẹn giờ trạm   26.755  
CS.6.01.60 Bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU trạm   28.538  
           

Ghi chú: Đơn giá duy trì trạm đèn công cộng qui định tại các bảng trên tương ứng với chiều dài tuyến trạm = 1500m và trạm trên đường phố. Khi chiều dài tuyến trạm khác với khoảng cách trên và có vị trí khác thì đơn giá điều chỉnh như sau:

          - Chiều dài tuyến trạm từ 1500 ¸ 3000 m:           Kl = 1,1

          - Chiều dài tuyến trạm >3000m:                           Kl = 1,2

          - Chiều dài tuyến trạm từ 1000 ¸1500m:             Kl = 0,9

          - Chiều dài tuyến trạm 500 ¸ 1000m:                            Kl = 0,8

          - Chiều dài tuyến trạm < 500m:                                     Kl = 0,5

          - Trạm trong ngõ xóm nội thành:                         Kv = 1,2

          - Trạm trong khu tập thể dân cư nội thành:                   Kv = 1,1

          - Trạm ở ngoại thành:                                          Kv = 1,2

CS.6.02.00 Duy trì chất lượng lưới đèn

Thành phần công việc:

- Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động (cáp thông tin 5000m) và tủ nhận lệnh.

- Kiểm tra bóng cao áp bị tối bao gồm: Xác định điện áp lưới, xác định thông số bóng tối, vị trí.

- Kiểm tra thông số của trạm: Đo điện áp, đo điện đầu và cuối nguồn, dòng điện các pha A, B, C.

- Kiểm tra tủ điện: Kiểm tra thiết bị tủ, đóng nguồn, đo các thông số.

- Kiểm tra các thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ bao gồm: Chuẩn bị dụng cụ, đo các thông số điện, xác định hư hỏng, đóng, cắt, thử.

- Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn bao gồm: Chuẩn bị các thiết bị đo, đo các thông số chiếu sáng mặt đường, xử lý số liệu thống kê, lập biên bản báo cáo.

Đơn vị tính: đồng/1 lần kiểm tra

đồng/1 bóng bị tối/ 1 lần kiểm tra

đồng/1 trạm/1 lần kiểm tra

đồng/1 km/1 lần kiểm tra

đồng/1 tủ /1 lần kiểm tra

Mã hiệu Loại công tác Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
           
CS.6.02.10 Kiểm tra định kỳ hệ thống cáp điều khiển tự động và  tủ nhận lệnh lần kiểm tra   178.365 1.044.141
CS.6.02.20 Kiểm tra bóng cao áp bị tối bóng/lần kiểm tra   2.973 31.324
CS.6.02.30 Kiểm tra thông số điện của trạm trạm/lần kiểm tra   14.864 52.207
CS.6.02.40 Kiểm tra tủ điện tủ/lần kiểm tra   178.365  
CS.6.02.50 Kiểm tra thông số sáng của lưới đèn 1km/lần kiểm tra   178.365 1.044.141
CS.6.02.60 Kiểm tra thiết bị nhận lệnh điều khiển của tủ tủ/lần kiểm tra   118.910  
           

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN HIỆN TRƯỜNG

Để tính đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng tỉnh Phú Yên

(Giá chưa tính thuế giá trị gia tăng)

STT Tên và quy cách vật liệu Đơn vị Giá vật liệu (đồng)
1.        Băng dính cuộn 6.000
2.        Băng vải cuộn 4.800
3.        Băng vải cách điện cuộn 5.500
4.        Bàn chải sắt cái 5.000
5.        Bảng điện cửa cột cái 15.000
6.        Bitum kg 7.710
7.        Bộ mồi đèn cao áp 100-400W bộ 165.000
8.        Bộ điều khiển nhấp nháy bộ 4.500.000
9.        Bộ xà dài 0,6m ; 0,4m; 0,3m bộ 28.000
10.   Bóng cao áp 150W cái 38.000
11.   Bóng đèn ống 1,2m cái 8.000
12.   Bóng đèn sợi tóc 75 ¸ 100W cái 2.500
13.   Bóng đèn ốc bóng 2.000
14.   Bulong 18x250 mạ kẽm cái 4.000
15.   Cần đèn cao áp chữ L mạ kẽm cần 160.000
16.   Cần đèn chữ S D60 ≤ 2,8m mạ kẽm cần 178.000
17.   Cần đèn chữ S D60 ≤ 3,2m mạ kẽm cần 196.000
18.   Cần đèn D60 ≤ 2,8m mạ kẽm cần 165.000
19.   Cần đèn D60 ≤ 3,2m mạ kẽm cần 183.000
20.   Cần đèn D60 ≤ 3,6m mạ kẽm cần 230.000
21.   Cần đèn D60 ≤ 3,8m mạ kẽm cần 240.000
22.   Cần đèn D60 ≤ 4m mạ kẽm cần 250.000
23.   Cần đèn D60 ≤ 4,4m mạ kẽm cần 265.000
24.   Cần đèn D60 ≤ 6m mạ kẽm cần 345.000
25.   Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 1,5m mạ kẽm cần 92.500
26.   Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2m mạ kẽm cần 113.000
27.   Cần đèn sợi tóc D48 ≤ 2,5m mạ kẽm cần 127.000
28.   Cần đèn sợi tóc D48 > 2,5m mạ kẽm cần 169.500
29.   Cần chì đuôi cá cái 16.000
30.   Cáp ngầm C/XLPE/DTA/PVC 3x22mm2+1x11mm2 m 123.420
31.   Cáp treo ruột đồng bọc PVC – 22mm2 m 35.300
32.   Cát vàng m3 28.570
33.   Chấn lưu đèn ống cái 12.000
34.   Chổi sơn cái 4.000
35.   Choá (lốp) đèn cao áp - đơn cái 130.000
36.   Choá (lốp) đèn cao áp - kép cái 260.000
37.   Choá đèn sợi tóc cái 10.000
38.   Choá đèn huỳnh quang cái 1.364.000
39.   Chụp đầu cột mạ kẽm nhúng nóng cái  155.000
40.   Chụp đèn cao áp liền cần mạ kẽm cái 310.000
41.   Chụp ống phóng đơn , kép cái 150.000
42.   Cốt cơ cái 3.000
43.   Cột BT ly tâm , cột BT chữ H cột 560.000
44.   Cột điện BTLT ≤ 10m cột 810.000
45.   Cột điện BTLT > 10m cột 1.295.000
46.   Cột thép nhúng kẽm ≤ 8m cột 2.730.000
47.   Cột thép nhúng kẽm ≤ 10m cột 3.198.000
48.   Cột thép nhúng kẽm ≤ 12m cột 3.730.000
49.   Cột đèn sân vườn (H = 8,5m) cột 1.950.000
50.   Cửa cột cái 30.950
51.   Củi đun kg 320
52.   Dây điện 6 ¸ 25mm2 m 8.960
53.   Dây điện 26 ¸ 50mm2 m 35.350
54.   Dây đồng 1 ruột bọc PVC M6 m 8.960
55.   Dây đồng 1 ruột bọc PVC M10 m 17.479
56.   Dây đồng 1 ruột bọc PVC M16 m 22.730
57.   Dây đồng 1 ruột bọc PVC M25 m 35.350
58.   Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A16 m 6.050
59.   Dây nhôm 1 ruột bọc PVC A25 m 9.260
60.   Dây đồng 1,2mm2 ¸ 2mm2 m 2.610
61.   Dây dẫn (lên đèn) 2 x 2,0mm2 m 9.100
62.   Dây điện 1 x 1mm2 m 1.600
63.   Dây điện 2,5mm2 m 3.840
64.   Dây ra đèn 2 x 2,0mm2 m 9.100
65.   Dây văng fi 4mm m 1.260
66.   Dây thép fi 6mm m 1.830
67.   Dây fi 1,5mm kg 7.040
68.   Dây buộc 1 x 1,5mm m 400
69.   Ghíp kẹp dây (ốc siết cáp M22mm2) bộ 6.500
70.   Giấy nhám Tờ 1.200
71.   Giá đỡ tủ điện điều khiển chiếu sáng bộ 108.500
72.   Giẻ lau kg 2.000
73.   Hộp nối cáp ngầm hộp 52.780
74.   Kẹp treo đèn bộ 6.600
75.   Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu 1m x 2m bộ 160.000
76.   Khung hoa văn, khung chữ khẩu hiệu >1m x 2m bộ 215.000
77.   Lèo đèn ba bộ 560.460
78.   Lèo đèn đôi bộ 386.000
79.   Lưới bảo vệ 40x50 m2 11.000
80.   Maní cái 7.500
81.   Đầu cốt đồng M22 bộ 6.500
82.   Đầu dây 1,5mm m 2.000
83.   Đá 1 x 2 m3 124.910
84.   Đèn cầu nhựa tôi nhiệt bộ 1.727.000
85.   Đèn chiếu sáng thảm cỏ bộ 580.000
86.   Đèn lồng cái 720.000
87.   Đèn nấm cái 75.000
88.   Đèn dây rắn m 15.000
89.   Đèn bóng 3W bóng 2.000
90.   Đèn ống m 15.000
91.   Đèn pha trên cạn bộ 600.000
92.   Đèn pha dưới nước bộ 800.000
93.   Néo chằng bộ 30.000
94.   Nước lít 5
95.   Đui đèn E40 cao áp cái 30.000
96.   Đui đèn ống bộ 3.000
97.   Que hàn kg 9.090
98.   Quả cầu nhựa (hoặc thuỷ tinh) Quả 45.000
99.   Sơn chống rỉ kg 11.820
100.  Sơn đen kg 29.550
101.  Sơn trắng kg 29.550
102.  Sơn bóng kg 29.550
103.  Sắt fi 4mm md 1.050
104.  Sứ 102 cái 1.500
105.  Sứ 104 cái 4.500
106.  Sứ quả bàng quả 17.500
107.  Tăng đơ cái 17.000
108.  Tắc te cái 1.600
109.  Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3Fa 100A/600V bộ 7.727.000
110.  Tủ điện tủ 4.000.000
111.  Tiếp địa cột điện bộ 190.000
112.  Tiếp địa lưới điện cáp ngầm bộ 238.000
113.  Tiếp địa lưới điện cáp treo bộ 285.000
114.  Xà dọc mạ kẽm bộ 107.000
115.  Xà ngang mạ kẽm ≤ 1m bộ 71.000
116.  Xà ngang mạ kẽm >1m bộ 107.000
117.  Xà đơn 0,6m bộ 33.000
118.  Xà đơn 1,2m bộ 114.000
119.  Xà kép 1,2m bộ 219.000
120.  Xi măng PC30 kg 780
       

BẢNG LƯƠNG NGÀY CÔNG

* Tiền lương tối thiểu Ltt = 450.000 đồng/tháng ban hành theo Nghị định số 94/2006/NĐ - CP, ngày 07/09/2006 của Chính phủ Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung.

* Knc: Hệ số bậc lương - Bảng lương A1 mục 5 - Công trình đô thị ban hành theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP, ngày 14/12/2004 của Chính phủ “Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp trong các Công ty Nhà nước”.

* Công thức tính lương:

- f1: Các khoản phụ cấp tính trên lương cấp bậc.

- f2: Các khoản phụ cấp tính trên lương tối thiểu.

TT Bậc thợ Hệ số bậc lương
(Knc)
Lương cơ bản
 
Phụ cấp lưu động
20%

(Ltt)
Phụ cấp độc hại
20%

(Ltt)
Lương phụ (nghỉ lễ, tết,...)
12%
(Lcb)
Lương ngày công
(đồng)
  Nhóm I            
1 Bậc 1,0/7 1,55 26.827 3.462 3.462 3.219 36.969
2 Bậc 1,1/7 1,58 27.312 3.462 3.462 3.277 37.512
3 Bậc 1,2/7 1,61 27.796 3.462 3.462 3.336 38.055
4 Bậc 1,3/7 1,63 28.281 3.462 3.462 3.394 38.598
5 Bậc 1,4/7 1,66 28.765 3.462 3.462 3.452 39.140
6 Bậc 1,5/7 1,69 29.250 3.462 3.462 3.510 39.683
7 Bậc 1,6/7 1,72 29.735 3.462 3.462 3.568 40.226
8 Bậc 1,7/7 1,75 30.219 3.462 3.462 3.626 40.769
9 Bậc 1,8/7 1,77 30.704 3.462 3.462 3.684 41.311
10 Bậc 1,9/7 1,80 31.188 3.462 3.462 3.743 41.854
11 Bậc 2,0/7 1,83 31.673 3.462 3.462 3.801 42.397
12 Bậc 2,1/7 1,86 32.244 3.462 3.462 3.869 43.037
13 Bậc 2,2/7 1,90 32.815 3.462 3.462 3.938 43.676
14 Bậc 2,3/7 1,93 33.387 3.462 3.462 4.006 44.316
15 Bậc 2,4/7 1,96 33.958 3.462 3.462 4.075 44.956
16 Bậc 2,5/7 2,00 34.529 3.462 3.462 4.143 45.595
17 Bậc 2,6/7 2,03 35.100 3.462 3.462 4.212 46.235
18 Bậc 2,7/7 2,06 35.671 3.462 3.462 4.281 46.875
19 Bậc 2,8/7 2,09 36.242 3.462 3.462 4.349 47.514
20 Bậc 2,9/7 2,13 36.813 3.462 3.462 4.418 48.154
21 Bậc 3,0/7 2,16 37.385 3.462 3.462 4.486 48.794
22 Bậc 3,1/7 2,20 38.060 3.462 3.462 4.567 49.550
23 Bậc 3,2/7 2,24 38.735 3.462 3.462 4.648 50.306
24 Bậc 3,3/7 2,28 39.410 3.462 3.462 4.729 51.062
25 Bậc 3,4/7 2,32 40.085 3.462 3.462 4.810 51.818
26 Bậc 3,5/7 2,36 40.760 3.462 3.462 4.891 52.574
27 Bậc 3,6/7 2,39 41.435 3.462 3.462 4.972 53.330
28 Bậc 3,7/7 2,43 42.110 3.462 3.462 5.053 54.086
29 Bậc 3,8/7 2,47 42.785 3.462 3.462 5.134 54.842
30 Bậc 3,9/7 2,51 43.460 3.462 3.462 5.215 55.598
31 Bậc 4,0/7 2,55 44.135 3.462 3.462 5.296 56.354
32 Bậc 4,1/7 2,60 44.931 3.462 3.462 5.392 57.246
33 Bậc 4,2/7 2,64 45.727 3.462 3.462 5.487 58.137
34 Bậc 4,3/7 2,69 46.523 3.462 3.462 5.583 59.029
35 Bậc 4,4/7 2,73 47.319 3.462 3.462 5.678 59.921
36 Bậc 4,5/7 2,78 48.115 3.462 3.462 5.774 60.812
37 Bậc 4,6/7 2,83 48.912 3.462 3.462 5.869 61.704
38 Bậc 4,7/7 2,87 49.708 3.462 3.462 5.965 62.596
39 Bậc 4,8/7 2,92 50.504 3.462 3.462 6.060 63.487
40 Bậc 4,9/7 2,96 51.300 3.462 3.462 6.156 64.379
41 Bậc 5,0/7 3,01 52.096 3.462 3.462 6.252 65.271
42 Bậc 5,1/7 3,07 53.048 3.462 3.462 6.366 66.337
43 Bậc 5,2/7 3,12 54.000 3.462 3.462 6.480 67.403
44 Bậc 5,3/7 3,18 54.952 3.462 3.462 6.594 68.469
45 Bậc 5,4/7 3,23 55.904 3.462 3.462 6.708 69.535
46 Bậc 5,5/7 3,29 56.856 3.462 3.462 6.823 70.602
47 Bậc 5,6/7 3,34 57.808 3.462 3.462 6.937 71.668
48 Bậc 5,7/7 3,40 58.760 3.462 3.462 7.051 72.734
49 Bậc 5,8/7 3,45 59.712 3.462 3.462 7.165 73.800
50 Bậc 5,9/7 3,51 60.663 3.462 3.462 7.280 74.866
51 Bậc 6,0/7 3,56 61.615 3.462 3.462 7.394 75.932
52 Bậc 6,1/7 3,62 62.723 3.462 3.462 7.527 77.173
53 Bậc 6,2/7 3,69 63.831 3.462 3.462 7.660 78.414
54 Bậc 6,3/7 3,75 64.938 3.462 3.462 7.793 79.654
55 Bậc 6,4/7 3,82 66.046 3.462 3.462 7.926 80.895
56 Bậc 6,5/7 3,88 67.154 3.462 3.462 8.058 82.135
57 Bậc 6,6/7 3,94 68.262 3.462 3.462 8.191 83.376
58 Bậc 6,7/7 4,01 69.369 3.462 3.462 8.324 84.617
59 Bậc 6,8/7 4,07 70.477 3.462 3.462 8.457 85.857
60 Bậc 6,9/7 4,14 71.585 3.462 3.462 8.590 87.098
61 Bậc 7,0/7 4,20 72.692 3.462 3.462 8.723 88.338
  Nhóm II            
62 Bậc 1,0/7 1,67 28.904 3.462 3.462 3.468 39.295
63 Bậc 1,1/7 1,70 29.406 3.462 3.462 3.529 39.858
64 Bậc 1,2/7 1,73 29.908 3.462 3.462 3.589 40.420
65 Bậc 1,3/7 1,76 30.410 3.462 3.462 3.649 40.982
66 Bậc 1,4/7 1,79 30.912 3.462 3.462 3.709 41.544
67 Bậc 1,5/7 1,82 31.413 3.462 3.462 3.770 42.106
68 Bậc 1,6/7 1,84 31.915 3.462 3.462 3.830 42.668
69 Bậc 1,7/7 1,87 32.417 3.462 3.462 3.890 43.230
70 Bậc 1,8/7 1,90 32.919 3.462 3.462 3.950 43.793
71 Bậc 1,9/7 1,93 33.421 3.462 3.462 4.011 44.355
72 Bậc 2,0/7 1,96 33.923 3.462 3.462 4.071 44.917
73 Bậc 2,1/7 2,00 34.529 3.462 3.462 4.143 45.595
74 Bậc 2,2/7 2,03 35.135 3.462 3.462 4.216 46.274
75 Bậc 2,3/7 2,07 35.740 3.462 3.462 4.289 46.952
76 Bậc 2,4/7 2,10 36.346 3.462 3.462 4.362 47.631
77 Bậc 2,5/7 2,14 36.952 3.462 3.462 4.434 48.309
78 Bậc 2,6/7 2,17 37.558 3.462 3.462 4.507 48.988
79 Bậc 2,7/7 2,21 38.163 3.462 3.462 4.580 49.666
80 Bậc 2,8/7 2,24 38.769 3.462 3.462 4.652 50.345
81 Bậc 2,9/7 2,28 39.375 3.462 3.462 4.725 51.023
82 Bậc 3,0/7 2,31 39.981 3.462 3.462 4.798 51.702
83 Bậc 3,1/7 2,35 40.673 3.462 3.462 4.881 52.477
84 Bậc 3,2/7 2,39 41.365 3.462 3.462 4.964 53.252
85 Bậc 3,3/7 2,43 42.058 3.462 3.462 5.047 54.028
86 Bậc 3,4/7 2,47 42.750 3.462 3.462 5.130 54.803
87 Bậc 3,5/7 2,51 43.442 3.462 3.462 5.213 55.578
88 Bậc 3,6/7 2,55 44.135 3.462 3.462 5.296 56.354
89 Bậc 3,7/7 2,59 44.827 3.462 3.462 5.379 57.129
90 Bậc 3,8/7 2,63 45.519 3.462 3.462 5.462 57.905
91 Bậc 3,9/7 2,67 46.212 3.462 3.462 5.545 58.680
92 Bậc 4,0/7 2,71 46.904 3.462 3.462 5.628 59.455
93 Bậc 4,1/7 2,76 47.735 3.462 3.462 5.728 60.386
94 Bậc 4,2/7 2,81 48.565 3.462 3.462 5.828 61.316
95 Bậc 4,3/7 2,85 49.396 3.462 3.462 5.928 62.247
96 Bậc 4,4/7 2,90 50.227 3.462 3.462 6.027 63.177
97 Bậc 4,5/7 2,95 51.058 3.462 3.462 6.127 64.108
98 Bậc 4,6/7 3,00 51.888 3.462 3.462 6.227 65.038
99 Bậc 4,7/7 3,05 52.719 3.462 3.462 6.326 65.969
100 Bậc 4,8/7 3,09 53.550 3.462 3.462 6.426 66.899
101 Bậc 4,9/7 3,14 54.381 3.462 3.462 6.526 67.830
102 Bậc 5,0/7 3,19 55.212 3.462 3.462 6.625 68.760
103 Bậc 5,1/7 3,25 56.163 3.462 3.462 6.740 69.826
104 Bậc 5,2/7 3,30 57.115 3.462 3.462 6.854 70.892
105 Bậc 5,3/7 3,36 58.067 3.462 3.462 6.968 71.958
106 Bậc 5,4/7 3,41 59.019 3.462 3.462 7.082 73.025
107 Bậc 5,5/7 3,47 59.971 3.462 3.462 7.197 74.091
108 Bậc 5,6/7 3,52 60.923 3.462 3.462 7.311 75.157
109 Bậc 5,7/7 3,58 61.875 3.462 3.462 7.425 76.223
110 Bậc 5,8/7 3,63 62.827 3.462 3.462 7.539 77.289
111 Bậc 5,9/7 3,69 63.779 3.462 3.462 7.653 78.355
112 Bậc 6,0/7 3,74 64.731 3.462 3.462 7.768 79.422
113 Bậc 6,1/7 3,81 65.873 3.462 3.462 7.905 80.701
114 Bậc 6,2/7 3,87 67.015 3.462 3.462 8.042 81.980
115 Bậc 6,3/7 3,94 68.158 3.462 3.462 8.179 83.260
116 Bậc 6,4/7 4,00 69.300 3.462 3.462 8.316 84.539
117 Bậc 6,5/7 4,07 70.442 3.462 3.462 8.453 85.818
118 Bậc 6,6/7 4,14 71.585 3.462 3.462 8.590 87.098
119 Bậc 6,7/7 4,20 72.727 3.462 3.462 8.727 88.377
120 Bậc 6,8/7 4,27 73.869 3.462 3.462 8.864 89.657
121 Bậc 6,9/7 4,33 75.012 3.462 3.462 9.001 90.936
122 Bậc 7,0/7 4,40 76.154 3.462 3.462 9.138 92.215
  Nhóm III            
123 Bậc 1,0/7 1,78 30.808 3.462 3.462 3.697 41.428
124 Bậc 1,1/7 1,81 31.362 3.462 3.462 3.763 42.048
125 Bậc 1,2/7 1,84 31.915 3.462 3.462 3.830 42.668
126 Bậc 1,3/7 1,88 32.469 3.462 3.462 3.896 43.289
127 Bậc 1,4/7 1,91 33.023 3.462 3.462 3.963 43.909
128 Bậc 1,5/7 1,94 33.577 3.462 3.462 4.029 44.529
129 Bậc 1,6/7 1,97 34.131 3.462 3.462 4.096 45.150
130 Bậc 1,7/7 2,00 34.685 3.462 3.462 4.162 45.770
131 Bậc 1,8/7 2,04 35.238 3.462 3.462 4.229 46.390
132 Bậc 1,9/7 2,.07 35.792 3.462 3.462 4.295 47.010
133 Bậc 2,0/7 2,10 36.346 3.462 3.462 4.362 47.631
134 Bậc 2,1/7 2,14 37.004 3.462 3.462 4.440 48.367
135 Bậc 2,2/7 2,18 37.662 3.462 3.462 4.519 49.104
136 Bậc 2,3/7 2,21 38.319 3.462 3.462 4.598 49.841
137 Bậc 2,4/7 2,25 38.977 3.462 3.462 4.677 50.577
138 Bậc 2,5/7 2,29 39.635 3.462 3.462 4.756 51.314
139 Bậc 2,6/7 2,33 40.292 3.462 3.462 4.835 52.050
140 Bậc 2,7/7 2,37 40.950 3.462 3.462 4.914 52.787
141 Bậc 2,8/7 2,40 41.608 3.462 3.462 4.993 53.524
142 Bậc 2,9/7 2,44 42.265 3.462 3.462 5.072 54.260
143 Bậc 3,0/7 2,48 42.923 3.462 3.462 5.151 54.997
144 Bậc 3,1/7 2,52 43.685 3.462 3.462 5.242 55.850
145 Bậc 3,2/7 2,57 44.446 3.462 3.462 5.334 56.703
146 Bậc 3,3/7 2,61 45.208 3.462 3.462 5.425 57.556
147 Bậc 3,4/7 2,66 45.969 3.462 3.462 5.516 58.409
148 Bậc 3,5/7 2,70 46.731 3.462 3.462 5.608 59.262
149 Bậc 3,6/7 2,74 47.492 3.462 3.462 5.699 60.114
150 Bậc 3,7/7 2,79 48.254 3.462 3.462 5.790 60.967
151 Bậc 3,8/7 2,83 49.015 3.462 3.462 5.882 61.820
152 Bậc 3,9/7 2,88 49.777 3.462 3.462 5.973 62.673
153 Bậc 4,0/7 2,92 50.538 3.462 3.462 6.065 63.526
154 Bậc 4,1/7 2,97 51.456 3.462 3.462 6.175 64.554
155 Bậc 4,2/7 3,03 52.373 3.462 3.462 6.285 65.581
156 Bậc 4,3/7 3,08 53.290 3.462 3.462 6.395 66.608
157 Bậc 4,4/7 3,13 54.208 3.462 3.462 6.505 67.636
158 Bậc 4,5/7 3,19 55.125 3.462 3.462 6.615 68.663
159 Bậc 4,6/7 3,24 56.042 3.462 3.462 6.725 69.690
160 Bậc 4,7/7 3,29 56.960 3.462 3.462 6.835 70.718
161 Bậc 4,8/7 3,34 57.877 3.462 3.462 6.945 71.745
162 Bậc 4,9/7 3,40 58.794 3.462 3.462 7.055 72.773
163 Bậc 5,0/7 3,45 59.712 3.462 3.462 7.165 73.800
164 Bậc 5,1/7 3,51 60.785 3.462 3.462 7.294 75.002
165 Bậc 5,2/7 3,57 61.858 3.462 3.462 7.423 76.204
166 Bậc 5,3/7 3,64 62.931 3.462 3.462 7.552 77.406
167 Bậc 5,4/7 3,70 64.004 3.462 3.462 7.680 78.607
168 Bậc 5,5/7 3,76 65.077 3.462 3.462 7.809 79.809
169 Bậc 5,6/7 3,82 66.150 3.462 3.462 7.938 81.011
170 Bậc 5,7/7 3,88  67.223   3.462 3.462 8.067  82.213
171 Bậc 5,8/7 3,95 68.296   3.462 3.462 8.196 83.415
172 Bậc 5,9/7 4,01 69.369  3.462 3.462 8.324 84.617
173 Bậc 6,0/7 4,07 70.442 3.462 3.462 8.453 85.818
174 Bậc 6,1/7 4,14 71.706 3.462 3.462 8.605 87.234
175 Bậc 6,2/7 4,22 72.969 3.462 3.462 8.756 88.649
176 Bậc 6,3/7 4,29 74.233 3.462 3.462 8.908 90.064
177 Bậc 6,4/7 4,36 75.496 3.462 3.462 9.060 91.479
178 Bậc 6,5/7 4,44 76.760 3.462 3.462 9.211 92.894
179 Bậc 6,6/7 4,51 78.023 3.462 3.462 9.363 94.309
180 Bậc 6,7/7 4,58 79.287 3.462 3.462 9.514 95.724
181 Bậc 6,8/7 4,65 80.550 3.462 3.462 9.666 97.139
182 Bậc 6,9/7 4,73 81.813 3.462 3.462 9.818 98.554
183 Bậc 7,0/7 4,80 83.077 3.462 3.462 9.969 99.969
               

BẢNG GIÁ CA MÁY & THIẾT BỊ THI CÔNG

STT Loại máy và thiết bị Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy   Chi phí tiền lương (đồng) Giá ca máy (đồng)
  Thoát nước đô thị:      
I Ô tô tự đổ - trọng tải      
1                 2,5 T  1x2/4 Loại ≤ 3,5 Tấn 56.742 271.574
2                 4,0 T  1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn 60.425 436.142
II Xe hút bùn 3T  1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn 60.425 427.943
  Chiếu sáng đô thị:      
i Ô tô vận tải thùng – trong tải:    
1 5,0 T  1x2/4 Loại 3,5 ÷ 7,5 Tấn 60.425 400.888
2 10,0 T  1x2/4 Loại 7,5 ÷16,5 Tấn 63.914 677.262
ii Cần trục bánh hơi:      
1 6,5 T 1x1/4 + 1x3/4 loại 3,5÷7,5 Tấn 122.400 522.075
III Xe nâng hàng - sức nâng:    
1 5,0 T 1x4/7 59.455 367.508
IV Máy biến thế hàn xoay chiều – công suất:    
1 14,0 Kw 1x4/7 59.455 93.957
2 23,0 Kw 1x4/7 59.455 113.643
V Xe nâng - chiều cao nâng:    
1 12,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 518.175
2 18,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 672.987
3 24,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 832.231
VI Xe thang - chiều dài thang:    
1 9,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 663.186
2 18,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 1.044.141
3 24,0 m  1x1/4+1x3/4 Loại 7,5 ÷16,5 T 129.185 1.323.983
         
Mục lục Bấm để đi tới điều