vanban.org

Quyết định số 1824/2008/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất áp dụng trên ñịa bàn tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2012 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2012 Thay thế: 2218/2011/QĐ-UBND · 27/12/2011
Phú Yên Ban hành 07/11/2008 Hiệu lực 17/11/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 43/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc địa chính; Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh · 2218/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 1824/2008/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng ñất áp dụng trên ñịa bàn tỉnh Phú Yên · 1824/2008/QĐ-UBND
01/01/20122218/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 17/11/2008Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm: đăng ký quyền sử dụng đất,  lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 94/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về điều chỉnh mức lương tối thiểu chung (450.000 đồng/tháng);

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 07/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; số 11/2007/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 8 năm 2007 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đồng thời cho nhiều người sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Xét đề nghị của liên Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội (tại Tờ trình số 519/TTr-LS ngày 30 tháng 9 năm 2008),

          QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm: đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 2. Phạm vi áp dụng đơn giá.

- Đơn giá đăng ký lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là cơ sở để cơ quan có thẩm quyền giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành trong quá trình thực hiện công tác: đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính chính quy; đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung bất động sản trên đất; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, đăng ký biến động đất đai, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

- Đơn giá đăng ký lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất này còn làm cơ sở để tính toán dự toán kinh phí thực hiện các dự án đầu tư thực hiện lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nguồn vốn thực hiện từ ngân sách nhà nước (như giao chỉ tiêu và quyết toán nguồn vốn sự nghiệp địa chính hàng năm) nguồn vốn vay, vốn viện trợ không hoàn lại (như chương trình SEMLA) và các công việc thuộc lĩnh vực đăng ký lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do nhà nước đặt hàng các tổ chức, đơn vị sự nghiệp thực hiện trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Điều 3. Tổ chức thực hiện.

- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp cùng Sở Tài chính trên cơ sở quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính và các quy định hiện hành để hướng dẫn các điều kiện áp dụng đơn giá, những sản phẩm chính cần phải hoàn thành của từng trường hợp, công trình cụ thể; đảm bảo chặt chẽ, tiết kiệm, hợp lý trong quá trình thực hiện.

- Giao Sở Tài chính theo dõi việc sử dụng kinh phí và thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

- Khi mức lương tối thiểu có sự thay đổi, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì tính toán mức điều chỉnh tiền công lao động kỹ thuật trong đơn giá và thông báo để làm căn cứ thực hiện.

- Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có gì vướng mắc, giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp và báo cáo cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết kịp thời.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế các quy định về đơn giá đăng ký lập hồ sơ địa chính ban hành kèm theo Quyết định số 3826/2003/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.

Điều 5. Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Lao động-Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1824/2008/QĐ-UBND

 ngày 07 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên)

______________

I. ĐO CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

1. Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính

          a) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500:

Loại

khó khăn

Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị, năng lượng Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/thửa 177.908 124.354 6.527 11.994 35.033
Khó khăn 2 đồng/thửa 218.484 153.718 6.781 14.907 43.078
Khó khăn 3 đồng/thửa 269.248 190.451 7.032 18.621 53.144

b) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000:

Loại

khó khăn

Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị, năng lượng Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/thửa 122.201 83.904 6.063 8.368 23.866
Khó khăn 2 đồng/thửa 155.570 108.133 6.225 10.750 30.462
Khó khăn 3 đồng/thửa 190.225 133.053 6.423 13.753 37.296

c) Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000:

Loại

khó khăn

Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị, năng lượng Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/thửa 99.295 68.861 4.164 6.987 19.283
Khó khăn 2 đồng/thửa 122.881 85.941 4.313 8.713 23.914
Khó khăn 3 đồng/thửa 153.618 108.224 4.550 10.887 29.957

2. Đo đạc chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính; đo đạc bổ sung bất động sản trên đất

a) Đo đạc chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính:

          a.1) Đất nông thôn, lâm nghiệp:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 169.237 125.083 6.667 3.640 33.847
Dưới 300m2 đồng/thửa 211.545 156.353 8.333 4.550 42.309
Dưới 500m2 đồng/thửa 253.855 187.624 10.000 5.460 50.771
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 317.319 234.530 12.500 6.825 63.464
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 423.092 312.707 16.667 9.100 84.618
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 634.639 469.060 25.000 13.651 126.928

a.2) Đất đô thị:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 251.279 187.624 8.667 4.732 50.256
Dưới 300m2 đồng/thửa 355.978 265.801 12.278 6.704 71.196
Dưới 500m2 đồng/thửa 376.918 281.436 13.000 7.098 75.384
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 473.241 353.359 16.322 8.912 94.648
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 628.197 469.060 21.667 11.831 125.639
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 942.295 703.590 32.500 17.746 188.459

b) Đo đạc, bổ sung tài sản gắn liền với đất:

          b.1) Đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác:

b.1.1) Đất nông thôn, lâm nghiệp:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 394.887 291.860 15.556 8.494 78.977
Dưới 300m2 đồng/thửa 493.608 364.825 19.444 10.617 98.722
Dưới 500m2 đồng/thửa 592.329 437.789 23.333 12.741 118.466
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 740.412 547.237 29.167 15.926 148.082
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 987.215 729.649 38.889 21.234 197.443
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 1.480.824 1.094.474 58.333 31.852 296.165

b.1.2) Đất đô thị:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 586.316 437.789 20.222 11.042 117.263
Dưới 300m2 đồng/thửa 830.616 620.202 28.648 15.643 166.123
Dưới 500m2 đồng/thửa 879.475 656.684 30.333 16.563 175.895
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 1.104.230 824.503 38.085 20.796 220.846
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 1.465.793 1.094.474 50.556 27.605 283.158
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 2.198.688 1.641.710 75.833 41.407 439.738

b.2) Đo đạc tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và các công trình xây dựng khác:

b.2.1) Đất nông thôn, lâm nghiệp:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 169.237 125.083 6.667 3.640 33.847
Dưới 300m2 đồng/thửa 211.545 156.353 8.333 4.550 42.309
Dưới 500m2 đồng/thửa 253.855 187.624 10.000 5.460 50.771
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 317.319 234.530 12.500 6.825 63.464
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 423.092 312.707 16.667 9.100 84.618
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 634.639 469.060 25.000 13.651 126.928

b.2.2) Đất đô thị:

Nôi dung công việc Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Dưới 100m2 đồng/thửa 251.279 187.624 8.667 4.732 50.256
Dưới 300m2 đồng/thửa 355.979 265.801 12.278 6.704 71.196
Dưới 500m2 đồng/thửa 376.918 281.436 13.000 7.098 75.384
Dưới 1.000m2 đồng/thửa 473.241 353.359 16.322 8.912 94.648
Dưới 3.000m2 đồng/thửa 628.197 469.060 21.667 11.831 125.639
Dưới 10.000m2 đồng/thửa 942.295 703.590 32.500 17.746 188.459

II. ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

          1. Đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đồng thời cho nhiều người sử dụng đất tại xã, thị trấn

          a) Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời nhiều hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/giấy 75.207 48.593 14.993 1.811 9.810
Khó khăn 2 đồng/giấy 77.684 50.640 15.100 1.811 10.133
Khó khăn 3 đồng/giấy 80.385 52.882 15.207 1.811 10.485

b) Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân tại xã, thị trấn sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/giấy 53.401 30.126 14.661 1.649 6.965
Khó khăn 2 đồng/giấy 54.256 30.834 14.696 1.649 7.077
Khó khăn 3 đồng/giấy 55.191 31.613 14.730 1.649 7.199

c) Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp cho nhiều thửa của mỗi hộ gia đình, cá nhân thành giấy chứng nhận cấp cho từng thửa đất có chỉnh lý hồ sơ địa chính:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 1 đồng/giấy 44.543 22.716 14.368 1.649 5.810
Khó khăn 2 đồng/giấy 44.397 22.581 14.376 1.649 5.791
Khó khăn 3 đồng/giấy 44.560 22.716 14.383 1.649 5.812

2. Đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thực hiện đồng thời cho nhiều người sử dụng đất tại phường

a) Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời nhiều hộ gia đình, cá nhân tại phường:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 2 đồng/giấy 126.547 78.942 30.176 923 16.506
Khó khăn 3 đồng/giấy 132.196 83.688 30.342 923 17.243
Khó khăn 4 đồng/giấy 137.792 88.305 30.591 923 17.973

b) Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính thực hiện đồng thời cho nhiều hộ gia đình, cá nhân tại phường sau khi đo vẽ bản đồ địa chính chính quy thay thế cho tài liệu đo đạc cũ:

Loại khó khăn Đơn vị tính Đơn giá sản phẩm Trong đó
Tiền công Dụng cụ, vật liệu Thiết bị Chi phí chung
Khó khăn 2 đồng/giấy 62.166 36.692 16.442 923 8.109
Khó khăn 3 đồng/giấy 62.978 38.107 15.733 923 8.215
Khó khăn 4 đồng/giấy 64.904 39.665 15.850 923 8.466

(Có bảng tính đơn giá chi tiết kèm theo)

          * Ghi chú:

          Đơn giá sản phẩm đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bao gồm: chi phí trực tiếp (các khoản mục cấu thành nên giá trị sản phẩm) và chi phí chung (chi phí có tính chất quản lý chung của đơn vị trực tiếp thực hiện). Chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: chi phí khảo sát, thiết kế lập dự toán, chi phí kiểm tra, nghiệm thu, chi phí thuê tàu, thuyền, chi phí ăn định lượng, chi phí mua nước ngọt phục vụ sinh hoạt cho công nhân trực tiếp sản xuất, thi công trong khu vực thiếu nước ngọt (nếu có); thu nhập chịu thuế tính trước. Cách tính toán chi phí khác của công tác đăng ký thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007.

          Khi lập dự toán kinh phí cho một dự án đăng ký lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cụ thể thì dự toán này được xây dựng trên cơ sở khối lượng công việc nhân (x) đơn giá sản phẩm và cộng (+) thêm các chi phí khác (nếu có).

Mục lục Bấm để đi tới điều