vanban.org

Quyết định số 1800/2003/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên cho các huyện, thành phố, thị xã

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/05/2006 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 02/2019/QĐ-UBND · 28/02/2019
Thái Nguyên Ban hành 11/08/2003 Hiệu lực 11/08/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 23 năm
Quyết định số 1800/2003/QĐ-UB V/v Giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng dự bị động viên cho các huyện, thành phố, thị xã · 1800/2003/QĐ-UB
09/05/2006888/2006/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2003Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/03/2019 — Văn thư vanban.org

UỶ BAN NHÂN DÂN
Tỉnh Thái Nguyên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1109 /2003/QĐ-UB

Thái Nguyên, ngày 11 tháng 8 năm 2003

TỐI MẬT

QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch xây dựng và huy động
lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố, thị xã.

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

- Căn cứ luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi);
- Căn cứ Quyết định số: 117/2002/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước về xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên.
- Căn cứ Thông tư liên tịch số:51/2002/TTLT-BQP-BKH&ĐT của Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn lập kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên
- Căn cứ Quyết định số: 453/QĐ-QK, ngày3/4/2003 của Tư lệnh Quân khu I về việc giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và tiếp nhận lực lượng Dự bị động viên;
- Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh tại văn bản số: 446/CV- BCH ngày 30 tháng 7 năm 2003 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công;
- Sau khi xem xét tình hình nhiệm vụ, số lượng và chất lượng Quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật đã đăng ký quản lý trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công bao gồm những nội dung sau:

1- Chỉ tiêu xây dựng và huy động quân nhân dự bị;
2 - Chỉ tiêu xây dựng và huy động đơn vị chuyên môn kỹ thuật,
3 - Chỉ tiêu huy động phương tiện kỹ thuật trên địa bàn của tỉnh;
- Chỉ tiêu chung và chỉ tiêu cụ thể về huy động lực lượng Dự bị động viên và phương tiện kỹ thuật, phân bổ cho các huyện, thành phố, thị xã, (Trong các phụ lục kèm theo quyết định này).
- Chỉ tiêu chung do Ban soạn thảo kế hoạch động viên của tỉnh quản lý, để theo dõi và kiểm tra việc thực hiện;

Điều 2: - Giao cho Ban soạn thảo kế hoạch và Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng với quy định của Bộ Quốc phòng và Tư lệnh Quân Khu I.

- Việc soạn thảo các văn kiện về Kế hoạch xây dựng, huy động và tiếp nhận lực lượng Dự bị động viên của các cấp, các cơ quan, đơn vị được thực hiện xong trước ngày 15 tháng 9 năm 2003.

Điều 3: Các ông, bà, Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Ban soạn thảo xây dựng Kế hoạch và huy động lực lượng Dự bị động viên tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

- Quyết định này thay thế Quyết định số: 2754/QĐ-UB, ngày 22 tháng 10 năm 1997 của UBND tỉnh Thái Nguyên về giao chỉ tiêu động viên quân dự bị năm 1997-2000 cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công./.

PHỤ LỤC1: GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN QUÂN DỰ BỊ

(Kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB, ngày 11/8/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị Nhân nguồnChỉ tiêuDỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒNGhi chú
+SQHQ BSThành PhốSông CôngPhố YênPhú BìnhĐồng HỷĐại TừPhú LươngĐịnh HoáVõ Nhai
+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS
Tổng cộng25.299234922864457159849631393118127343475348573293926927012443246179743913523999239619612001758143165515111741337
I. Giao cho Bộ45026424330163341001090
1. XN 143 BC Chính12051151203115
2. b do đặc lữ 575/ĐC P02012920129
3. Kho KW3/TC KT10010901001090
4. Lữ CB 472/BĐ 122001019020010190
II. Giao cho chủ lực QK12.233121211021199028916612253119420932122401266431237179762031412662875144211113511304108119649555440
1. Sư đoàn 3466.6934946.1992984825022061542112186312717201024749501722811101
- Cơ quan Sư đoàn542727542727
- d 12 Cối 1002382223623822236
- d 13 ĐKZ2241720722417207
- d 14 PK2671725026717250
- d 15 Công binh3292130832921308
- d 16 Thông tin1371112613711126
- d Quân y538453350545
- d Vận tải2432322024323220
- c Cảnh vệ7156671566
- c Trinh sát9588795887
- c Sửa chữa122101221037825353
- Trung đoàn 24637825353
- Trung đoàn 677228615421321064739911222811141
- Trung đoàn 5672286154213222861542132
2. Lữ đoàn PB 38294794833423393844085441456155
- d1 + d2 PB4085441440854414
- d3 bổ xung thiếu5615556155
- d4+Cơ quan T. Thuộc4233938442339384
Đơn vị Nhân nguồnChỉ tiêuĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒNGhi chú
+SQHQ BSThành PhốSông CôngPhố YênPhú BìnhĐồng HỷĐại TừPhú LươngĐịnh HoáVõ Nhai
+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS
3. Trung đoàn pháo 4556848819623239193198241741982417456135
- d1 Pháo bắn thẳng1982417419824174
- d2 Pháo bắn thẳng1982417419824174
- d3 Bò xung thiêu5615556155
- Cơ quan + Trực thuộc2323919323239193
4. Tiểu đoàn BM 211311511613115116
5. Lữ PK 2102401722224017222
6. Lữ Công binh 57510529096228527258267182492582623224219223
- d1 + d5 + Trực thuộc2852725828527258
- d2 Công trình2582623225826232
- d3 Cầu đường2421922324219223
- d4 Sở chỉ huy2671824926718249
7. Trung đoàn T.Tin 60114801481480148
8. Trường Quân sự QK381622381622
9. Trường Thiếu S quân1441014410
10. Trường DNghệ số 1522522
11. Cục Chính trị QK2252202217203333
12. Bộ Tham mưu QK141318412292307615424222102795199131861831517017229203164715261164212019102
- Cơ quan B.Tham mưu867115867115
- d13 CH PB12951241295124
- b TC Điện tử1501515015
- Tiểu đoàn 23 Hoá học19915184242229979276670
- Tiểu đoàn 20 Đ.Công20213189102795100694
- Tiểu đoàn 31 T. Sát10991031099103
- Tiểu đoàn 15 Vệ binh1261910712619107
- Cụm TSKT 792302520523025205
- Xưởng SC T.Tin 894023840238
- b 19 Tiêu đổ5225052250
- Phục vụ cơ quan1211112111
Đơn vị Nhân nguồnĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒNGhi chú
Thành PhốSông CôngPhổ YênPhú BìnhĐồng HỷĐại TừPhú LươngĐịnh HoáVõ Nhai
+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS
- Tổ đài Quân báo808808
- Tổ chứng minh thư303303
- Tổ kiểm soát VTD505505
- Nhà khách văn phòng1111011110
- Trạm khách 882002020020
- Kho Công binh3012930129
- Kho Thông tin3032730327
- Kho Hoá học2011920119
- Đại đội 172502525025
- Cụm 22371423371423
- Trại giam T 822422224222
13. Cục Hậu cần391903019647491831532527210202101515
- Cơ quan Cục31265161151515
- Bệnh viện 28325040210202021020210
- Bệnh viện 911831518315
- Đội điều trị 4060204040152520515
- Bệnh xá 432222
- Đội VS P dịch + X742222
- Kho H84444
- Kho K 804444
- Trung đoàn 6512011920119
14. Cục Kỹ thuật305662297412627014563594029141336650211110
- Cơ quan Cục28281010881010
- Tiểu đoàn 2501139501139
- Xưởng X 79845792412360456
- Kho K 15677605665011110
- Kho K 214783947839
- Kho K 222972281721615
Đơn vị Nhân nguồnChỉ tiêuĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒNGhi chú
+SQHQ BSThành PhốSông CôngPhố YênPhú BìnhĐồng HỷĐại TừPhú LươngĐịnh HoáVõ Nhai
+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS+SQHQ BS
III Bộ đội địa phương737465669189288784186867801106472942190416617387865972765066584454354194543541951669447
A. Chủ lực của tỉnh34003443146474524224163538156937523140013113193322430819632165623428
1. Trung đoàn 832172114015814533245317561051126
- Cơ quan trung đoàn432520452520
- Trung đội cảnh vệ1911819118
- Trung đội Công binh1911819118
- Trung đội Vận tải1911819118
- Đại đội Cối 824143741437
- Đại đội ĐKZ 823743337433
- Đại đội PK 12,75344953449
- Đại đội Thông tin7947579475
- Đại đội Trinh sát4173441734
- Đại đội Quân y3653136531
- Tiểu đoàn BB14442841644428416
- Tiểu đoàn BB24442841644428416
- Tiểu đoàn BB34442841644428416
2. Tiểu đoàn PP2142319121423191
3. Tiểu đoàn PK2732025327320253
4. Tiểu đoàn Công binh3322430833224308
5. Tiểu đoàn thông tin1731815517318155
6. Tiểu đoàn Quân y761264761264
7. Tiểu đoàn Vận tải2422122124221221
8. Đại đội Hoá học6365763657
9. Đại đội Trinh sát4724547245
10. Đại đội Cảnh vệ7357073570
11. Trạm sửa chữa6026260262

ĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN

Đơn vị Nhân nguồnGhi tiêuThành PhốSông CôngPhố YênPhú BìnhĐồng HỷĐại TừPhú LươngĐịnh HoáVõ NhaiGhi chú
+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS+SQHSQ BS
12. Kho Kỹ thuật6043660436
13. Kho Hậu cần2312023120
14. Trạm khách716716
15. Nhà Văn hoá323323
16. Phục vụ cơ quan1311413114
17. Cơ quan Bộ chỉ huy29271211822226137
- Phòng Tham mưu2013720137
- Phòng Chính trị6666
- Phòng Hậu cần11831183
- Phòng Kỹ thuật202202
18. Trường QS tỉnh622428622428
B. Các huyện, thành, thị49843123772454354194523242045435419454354194543541945435419454354194543541945435419
- Cơ quan huyện, thị61601770541770770770770770770770
- d BB huyện, thành, thị39062433663434274074342740743427407434274074342740743427407434274074342740743427407
- b trình sát huyện, thị1179108131121311213112131121311213112131121311213112
IV. Đơn vị chuyên môn1202991
1BV đã chiếm 15 giường12029911202991
V. Dự trữ48234174406122387113650020280500504505006074050050450500504505005045050050450
Phụ lục 2

Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật

(Kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB, ngày 11/8/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

TTĐơn vị nhậnĐịa phương giaoTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng3175743250201198
IGiao cho các ĐV Bộ721514010555
1Sư đoàn 312/QĐ1Huyện phố Yên1515
2Kho KW3/TCKTHuyện Đại Từ2013115
3Lữ 472/BĐ 123721010555
Thành phố27210555
H. Phú Bình1010
IICác ĐV thuộc QK205422217210643
1Sư đoàn 3TX.Sông cộng35134
2Lữ PK 210Thành phố523
3Lữ 575 C.Bình301610643
Thành phố66
Huyện Đại Từ24161043
4Lữ PB 38230129
Huyện Đại Từ1515
H. Võ Nhai15114
5e pháo B.thăng 4453022125
H. Phú Lương16115
H. Đồng Hỷ142210
TTĐơn vị nhậnĐịa phương giaoTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
6e T.Tin 601Thành phố1010
7Cơ quan Quân khu6565
Cục Hậu cầnThành phố6565
IIIBCH QS ư tỉnh401138
1d PKSông Công44
2d PBPhú Bình11
3d CBĐồng hỷ22
4d Thông tinThành phố11
5d Quân ySông Công11
6d vận tảiThành phố31130
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Định Hoa kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng17581431615
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK13041081196
1. Sư đoàn 3461222811141
- Trung đoàn 6771222811141
2. Bộ Tham mưu Quân khu611645
- Cụm 22371423
- Trại giam T8224222
3. Cục Kỹ thuật211110
- Cơ quan Cục1010
- Kho K1511110
II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG45435419
1. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trình sát huyện13112
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phú Lương kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

Phụ lục 2

Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật

Của huyện Phú Lương kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng16115
ICác ĐV thuộc QK16115
1e Pháo B Thăng 44516115
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của thị xã Sông Công kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng13931181275
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK22531194
1. Tiểu đoàn BM 2113115116
2. Bộ Tham mưu QK24222
- Tiểu đoàn 23 Hoá học24222
3. Cục Kỹ thuật701456
- Cơ quan Cục1010
- Xưởng X 7960456
II BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG86867801
A. Chủ lực của tỉnh41635381
1. Tiểu đoàn PK27320253
2. Tiểu đoàn Quân y761264
3. Trạm sửa chữa65362
4. Cơ quan Bộ chỉ huy22
- Phòng Kỹ thuật202
B. Động viên cho thị xã.45232420
- Cơ quan quân sự thị xã541
- d BB thị xã43427407
- b trinh sát thị xã13112
III. DỰ TRỮ30020280
Phụ lục 2

Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật

Của thị xã Sông Công kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng40238
ICác ĐV thuộc QK35134
1Sư đoàn 335134
IIBCH quân sự tỉnh514
1d PK44
2d Quân y11
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Đông Hỷ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng20032061797
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK71797620
1. Trung đoàn Pháo binh 44519824174
- d1 Pháo bắn thẳng19824174
2. Lữ Công binh 57526718249
- d4 Sở chỉ huy26718249
3. Cục Chính trị3535
4. Bộ Tham mưu Quân khu18515170
- Tiểu đoàn 20 Hoá học76670
- Tiểu đoàn 31 Trinh sát1099100
5. Cục Hậu cần32527
- Đội điều trị 4020515
- Bệnh xá 4322
- Đội VS P.dịch + X7422
- Kho H844
- Kho K 8044
II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG78659727
A: Chủ lực của tỉnh.33224308
1. Tiểu đoàn Công binh33224308
B. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trinh sát huyện13112
III. DỰ TRỮ50050450
Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Đông Hỷ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng162212
ICác ĐV thuộc QK142210
1e Pháo B Thắng 445142210
IIBCH quân sự tỉnh22
1d CBình22
Phụ lục I

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Võ Nhai kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng15111741337
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK49555440
1. Lữ đoàn PB 38256155
- d3 Bổ xung thiếu56155
2. Trung đoàn pháo 45556155
- d3 Bổ xung thiếu56155
3. Lữ Công binh 57524219223
- d3 Cầu đường24219223
4. Bộ Tham mưu Quân khu12619107
- Tiểu đoàn 15 vệ binh12619107
5. Cục Hậu cần1515
- Cơ quan cục1515
II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG51669447
A. Chủ lực của tỉnh623428
- Trường Quân sự tỉnh623428
B. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trinh sát huyện13112
III. DỰ TRỮ50050450
Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Võ Nhai kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng15114
ICác ĐV thuộc QK15114
1Lữ PB 38215114
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phu Bình kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng29702692701
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK26643223
1. Trường Quân sự Quân khu381622
2. Bộ Tham mưu Quân khu19913186
- Tiểu đoàn Hoá học 2399792
- Tiểu đoàn 20 Đặc công100694
3. Cục Kỹ thuật291415
- Cơ quan cục88
- Kho K2221615
II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG19041661738
A. Chủ lực của tỉnh14501311319
1. Trung đoàn 83212361081128
- Cơ quan trung đoàn452520
- Trung đội cảnh vệ19118
- Trung đội Công binh19118
- Trung đội Vận tải19118
- Đại đội ĐKZ 8237433
- Đại đội PK 12,753449
- Đại đội Thông tin79475
- Đại đội Trinh sát41734
- Đại đội Quân y36531
- Tiểu đoàn BB144428416
- Tiểu đoàn BB244428416
2. Tiểu đoàn PB21423191
B. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trinh sát huyện13112
III. DỰ TRỮ80060740
Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của luyến Phụ Bình kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng11110
IGiao cho các ĐV Bộ1010
1Lữ đoàn 472/BĐ 121010
IIBCH quán sự tỉnh11
1d PB11
Phụ lục 1

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phổ Yên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng42073343873
I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK26932122481
1. Sư đoàn 34622861542132
- Trung đoàn 56722861542132
2. Trung đoàn Pháo binh 44523239193
- Cơ quan + trực thuộc23239193
3. Bộ Tham Quân khu102795
- Tiểu đoàn 20 Đặc công102795
4. Cục Hậu cần18315
- Bệnh viện 9118315
5. Cục Kỹ thuật55946
- Kho K2147839
- Kho K22817
II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG101472942
A. Chủ lực của tỉnh56037523
1. Trung đoàn 83248532453
- Đại đội cối 8241437
- Tiểu đoàn BB344428416
2. Đại đội cảnh vệ75570
B. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trinh sát huyện13112
III. DỰ TRỮ50050450
Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Phổ Yên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngxe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng1515
IGiao cho các ĐV Bộ1515
1Sư đoàn 312/QĐ11515
Phụ lục I

CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Đại Từ kèm theo quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng43913923999
I. GIAO CHO BỘ1001090
1. Kho KW3/TC KT1001090
II. GIAO CHO CHỦ LỰC QK31412662875
1. Sư đoàn 34618631371726
- d 13 ĐKZ22417207
- d 15 Công binh32921308
- d Quân y33
- d Vận tải24323220
- Trung đoàn 677106473991
2. Lữ đoàn PB 38246854414
- d1 + d2 PB46854414
3. Lữ Công binh 57525826232
- d2 Công trình25826232
4. Bộ Tham mưu Quân khu32229293
- Cụm TSKT 7923025205
- Xưởng SC T.Tin 8940238
- b 19 Tiêu đồ52250
5. Cục Hậu cần23020210
- Bệnh viện 28323020210
III. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG65066584
A. Chủ lực của tỉnh19631165
1. Đại đội Hoá học63657
2. Đại đội trinh sát47245
3. Kho kỹ thuật60456
4. Cơ quan Bộ chỉ huy26197
- Phòng Tham mưu20137
- Phòng Chính trị66
B. Động viên cho huyện45435419
- Cơ quan quân sự huyện770
- d BB huyện43427407
- b trinh sát huyện13112
IV. DỰ TRỮ50050450
Phụ lục 2

GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Đại Từ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng59231361043
IGiao cho các ĐV Bộ2013115
1Kho KW3/TCKT2013115
IICác ĐV thuộc QK391211043
1Lữ 575 C.Bình24161043
2Lữ 3821515
Phụ lục 1

Chỉ tiêu xây dựng và huy động quân dự b

Của thành phố Thái Nguyên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
Tổng cộng45715084063
I. GIAO CHO BỘ35016334
1. XN 143 BC Chính1205115
2. b đo đạc lữ 575/BC.PB30129
3. Lữ CB 472/BĐ 1220010190
II. GIAO CHO CHỦ LỰC QK19502891661
1. Sư đoàn 34629848250
- Cơ quan Sư đoàn542727
- d 16 Thông tin13711126
- c Trinh sát95887
- c Sửa chữa12210
2. Lữ đoàn PB 38242339384
- d4+Cơ quan T.Thuộc42339384
3. Lữ PK 21034017323
4. Lữ Công binh 57528527258
- d1 + d5 + Trực thuộc28527258
5. Trung đoàn T.Tin 6011480148
6. Trường Thiếu S quận14410
7. Trường DNghệ số 1523
8. Cục Chính trị QK371720
9. Bộ Tham mưu QK23076154
- Cơ quan B.Tham mưu867115
- d13 CH PB1295124
- b TC Điện tử15015
10. Cục Hậu cần964749
- Cơ quan Cục16115
- Bệnh viện 2832020
- Đội điều trị 40401525
- Trung đoàn 65120119
11. Cục Kỹ thuật741262
- Tiểu đoàn 2501139
- Xưởng X 7924123
ĐƠN VỊ NHÂN NGUỒNCHỈ TIÊU
+SQHSQ-BS
III. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG92887841
A. Chủ lực của tỉnh47452422
1. Tiểu đoàn thông tin17318155
2. Tiểu đoàn Vận tải24221221
3. Kho Hậu cần21120
4. Trạm khách716
5. Nhà Văn hoá523
6. Phục vụ cơ quan15114
7. Cơ quan Bộ chỉ huy1183
- Phòng Hậu cần1183
B. Động viên cho thành phố45435419
- Cơ quan quân sự thành phố770
- d BB thành phố43427407
- b trinh sát thành phố13112
IV. ĐƠN VỊ CHUYÊN MÔN1202991
1BVđã chiến 15 giường1202991
V. DỰ TRỪ:1223871136
Phụ lục 2

Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật

Của Thành phố Thái Nguyên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003

TTĐơn vị nhậnTổng cộngLOẠI PHƯƠNG TIỆNGhi chú
Xe ô tô conXe ca 12 chỗ ngồi trở lênXe cứu thươngXe ô tô trở nhiên liệuXe vận tải 2,5 tấn trở lênXe tự đổ 2,5 tấn trở lênMáy húcMáy xúcMáy san gạt
Tổng cộng145231191155
IGiao cho các ĐV Bộ27210555
1Lữ 472/BĐ 1227210555
IICác ĐV thuộc QK862786
1Lữ PK 210523
2Lữ 575 C.Bình66
3c T.Tin 6011010
4Cơ quan Quân khu6565
Cục Hậu cần6565
IIIBCH Q Sư tỉnh32131
4d Thông tin11
6d vận tải31130
Mục lục Bấm để đi tới điều