UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 1109 /2003/QĐ-UB | Thái Nguyên, ngày 11 tháng 8 năm 2003 |
TỐI MẬT
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Về việc giao chỉ tiêu Kế hoạch xây dựng và huy động
lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố, thị xã.
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi);
- Căn cứ Quyết định số: 117/2002/QĐ-TTg ngày 17 tháng 9 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước về xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên.
- Căn cứ Thông tư liên tịch số:51/2002/TTLT-BQP-BKH&ĐT của Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc hướng dẫn lập kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên
- Căn cứ Quyết định số: 453/QĐ-QK, ngày3/4/2003 của Tư lệnh Quân khu I về việc giao chỉ tiêu kế hoạch huy động và tiếp nhận lực lượng Dự bị động viên;
- Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh tại văn bản số: 446/CV- BCH ngày 30 tháng 7 năm 2003 về việc giao chỉ tiêu kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công;
- Sau khi xem xét tình hình nhiệm vụ, số lượng và chất lượng Quân nhân dự bị, phương tiện kỹ thuật đã đăng ký quản lý trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giao chỉ tiêu Kế hoạch xây dựng và huy động lực lượng Dự bị động viên cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công bao gồm những nội dung sau:
1- Chỉ tiêu xây dựng và huy động quân nhân dự bị;
2 - Chỉ tiêu xây dựng và huy động đơn vị chuyên môn kỹ thuật,
3 - Chỉ tiêu huy động phương tiện kỹ thuật trên địa bàn của tỉnh;
- Chỉ tiêu chung và chỉ tiêu cụ thể về huy động lực lượng Dự bị động viên và phương tiện kỹ thuật, phân bổ cho các huyện, thành phố, thị xã, (Trong các phụ lục kèm theo quyết định này).
- Chỉ tiêu chung do Ban soạn thảo kế hoạch động viên của tỉnh quản lý, để theo dõi và kiểm tra việc thực hiện;
Điều 2: - Giao cho Ban soạn thảo kế hoạch và Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng với quy định của Bộ Quốc phòng và Tư lệnh Quân Khu I.
- Việc soạn thảo các văn kiện về Kế hoạch xây dựng, huy động và tiếp nhận lực lượng Dự bị động viên của các cấp, các cơ quan, đơn vị được thực hiện xong trước ngày 15 tháng 9 năm 2003.
Điều 3: Các ông, bà, Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Ban soạn thảo xây dựng Kế hoạch và huy động lực lượng Dự bị động viên tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này thay thế Quyết định số: 2754/QĐ-UB, ngày 22 tháng 10 năm 1997 của UBND tỉnh Thái Nguyên về giao chỉ tiêu động viên quân dự bị năm 1997-2000 cho các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công./.
- TT Tỉnh uỷ (Báo cáo) - TT HĐND tỉnh - Chủ tịch, các PCT-UBND tỉnh - Như điều 3 (Để thực hiện) - Lưu VP-NC2b QĐ 6-QS (47 Bản) | TM/ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC1: GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN QUÂN DỰ BỊ
(Kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB, ngày 11/8/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| Đơn vị Nhân nguồn | Chỉ tiêu | DỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | Thành Phố | Sông Công | Phố Yên | Phú Bình | Đồng Hỷ | Đại Từ | Phú Lương | Định Hoá | Võ Nhai | |||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | ||||
| Tổng cộng | 25.299 | 2349 | 22864 | 4571 | 598 | 4963 | 1393 | 118 | 1273 | 4347 | 534 | 8573 | 2939 | 269 | 2701 | 2443 | 246 | 1797 | 4391 | 352 | 3999 | 2396 | 196 | 1200 | 1758 | 143 | 1655 | 1511 | 174 | 1337 |
| I. Giao cho Bộ | 450 | 26 | 424 | 330 | 16 | 334 | 100 | 10 | 90 | |||||||||||||||||||||
| 1. XN 143 BC Chính | 120 | 5 | 115 | 120 | 3 | 115 | ||||||||||||||||||||||||
| 2. b do đặc lữ 575/ĐC P0 | 20 | 1 | 29 | 20 | 1 | 29 | ||||||||||||||||||||||||
| 3. Kho KW3/TC KT | 100 | 10 | 90 | 100 | 10 | 90 | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Lữ CB 472/BĐ 12 | 200 | 10 | 190 | 200 | 10 | 190 | ||||||||||||||||||||||||
| II. Giao cho chủ lực QK | 12.233 | 1212 | 11021 | 1990 | 289 | 1661 | 225 | 31 | 194 | 2093 | 212 | 2401 | 266 | 43 | 123 | 717 | 97 | 620 | 3141 | 266 | 2875 | 1442 | 111 | 1351 | 1304 | 108 | 1196 | 495 | 55 | 440 |
| 1. Sư đoàn 346 | 6.693 | 494 | 6.199 | 298 | 48 | 250 | 2206 | 154 | 2112 | 1863 | 127 | 1720 | 1024 | 74 | 950 | 1722 | 81 | 1101 | ||||||||||||
| - Cơ quan Sư đoàn | 54 | 27 | 27 | 54 | 27 | 27 | ||||||||||||||||||||||||
| - d 12 Cối 100 | 238 | 22 | 236 | 238 | 22 | 236 | ||||||||||||||||||||||||
| - d 13 ĐKZ | 224 | 17 | 207 | 224 | 17 | 207 | ||||||||||||||||||||||||
| - d 14 PK | 267 | 17 | 250 | 267 | 17 | 250 | ||||||||||||||||||||||||
| - d 15 Công binh | 329 | 21 | 308 | 329 | 21 | 308 | ||||||||||||||||||||||||
| - d 16 Thông tin | 137 | 11 | 126 | 137 | 11 | 126 | ||||||||||||||||||||||||
| - d Quân y | 53 | 8 | 45 | 3 | 3 | 50 | 5 | 45 | ||||||||||||||||||||||
| - d Vận tải | 243 | 23 | 220 | 243 | 23 | 220 | ||||||||||||||||||||||||
| - c Cảnh vệ | 71 | 5 | 66 | 71 | 5 | 66 | ||||||||||||||||||||||||
| - c Trinh sát | 95 | 8 | 87 | 95 | 8 | 87 | ||||||||||||||||||||||||
| - c Sửa chữa | 12 | 2 | 10 | 12 | 2 | 10 | 378 | 25 | 353 | |||||||||||||||||||||
| - Trung đoàn 246 | 378 | 25 | 353 | |||||||||||||||||||||||||||
| - Trung đoàn 677 | 2286 | 154 | 2132 | 1064 | 73 | 991 | 1222 | 81 | 1141 | |||||||||||||||||||||
| - Trung đoàn 567 | 2286 | 154 | 2132 | 2286 | 154 | 2132 | ||||||||||||||||||||||||
| 2. Lữ đoàn PB 382 | 947 | 94 | 833 | 423 | 39 | 384 | 408 | 54 | 414 | 56 | 1 | 55 | ||||||||||||||||||
| - d1 + d2 PB | 408 | 54 | 414 | 408 | 54 | 414 | ||||||||||||||||||||||||
| - d3 bổ xung thiếu | 56 | 1 | 55 | 56 | 1 | 55 | ||||||||||||||||||||||||
| - d4+Cơ quan T. Thuộc | 423 | 39 | 384 | 423 | 39 | 384 |
| Đơn vị Nhân nguồn | Chỉ tiêu | ĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | Thành Phố | Sông Công | Phố Yên | Phú Bình | Đồng Hỷ | Đại Từ | Phú Lương | Định Hoá | Võ Nhai | |||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | ||||
| 3. Trung đoàn pháo 455 | 684 | 88 | 196 | 232 | 39 | 193 | 198 | 24 | 174 | 198 | 24 | 174 | 56 | 1 | 35 | |||||||||||||||
| - d1 Pháo bắn thẳng | 198 | 24 | 174 | 198 | 24 | 174 | ||||||||||||||||||||||||
| - d2 Pháo bắn thẳng | 198 | 24 | 174 | 198 | 24 | 174 | ||||||||||||||||||||||||
| - d3 Bò xung thiêu | 56 | 1 | 55 | 56 | 1 | 55 | ||||||||||||||||||||||||
| - Cơ quan + Trực thuộc | 232 | 39 | 193 | 232 | 39 | 193 | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Tiểu đoàn BM 21 | 131 | 15 | 116 | 131 | 15 | 116 | ||||||||||||||||||||||||
| 5. Lữ PK 210 | 240 | 17 | 222 | 240 | 17 | 222 | ||||||||||||||||||||||||
| 6. Lữ Công binh 575 | 1052 | 90 | 962 | 285 | 27 | 258 | 267 | 18 | 249 | 258 | 26 | 232 | 242 | 19 | 223 | |||||||||||||||
| - d1 + d5 + Trực thuộc | 285 | 27 | 258 | 285 | 27 | 258 | ||||||||||||||||||||||||
| - d2 Công trình | 258 | 26 | 232 | 258 | 26 | 232 | ||||||||||||||||||||||||
| - d3 Cầu đường | 242 | 19 | 223 | 242 | 19 | 223 | ||||||||||||||||||||||||
| - d4 Sở chỉ huy | 267 | 18 | 249 | 267 | 18 | 249 | ||||||||||||||||||||||||
| 7. Trung đoàn T.Tin 601 | 148 | 0 | 148 | 148 | 0 | 148 | ||||||||||||||||||||||||
| 8. Trường Quân sự QK | 38 | 16 | 22 | 38 | 16 | 22 | ||||||||||||||||||||||||
| 9. Trường Thiếu S quân | 14 | 4 | 10 | 14 | 4 | 10 | ||||||||||||||||||||||||
| 10. Trường DNghệ số 1 | 5 | 2 | 2 | 5 | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||||||
| 11. Cục Chính trị QK | 22 | 52 | 20 | 22 | 17 | 20 | 33 | 33 | ||||||||||||||||||||||
| 12. Bộ Tham mưu QK | 1413 | 184 | 1229 | 230 | 76 | 154 | 24 | 2 | 22 | 102 | 7 | 95 | 199 | 13 | 186 | 183 | 15 | 170 | 172 | 29 | 203 | 164 | 7 | 152 | 61 | 16 | 42 | 120 | 19 | 102 |
| - Cơ quan B.Tham mưu | 86 | 71 | 15 | 86 | 71 | 15 | ||||||||||||||||||||||||
| - d13 CH PB | 129 | 5 | 124 | 129 | 5 | 124 | ||||||||||||||||||||||||
| - b TC Điện tử | 15 | 0 | 15 | 15 | 0 | 15 | ||||||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn 23 Hoá học | 199 | 15 | 184 | 24 | 2 | 22 | 99 | 7 | 92 | 76 | 6 | 70 | ||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn 20 Đ.Công | 202 | 13 | 189 | 102 | 7 | 95 | 100 | 6 | 94 | |||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn 31 T. Sát | 109 | 9 | 103 | 109 | 9 | 103 | ||||||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn 15 Vệ binh | 126 | 19 | 107 | 126 | 19 | 107 | ||||||||||||||||||||||||
| - Cụm TSKT 79 | 230 | 25 | 205 | 230 | 25 | 205 | ||||||||||||||||||||||||
| - Xưởng SC T.Tin 89 | 40 | 2 | 38 | 40 | 2 | 38 | ||||||||||||||||||||||||
| - b 19 Tiêu đổ | 52 | 2 | 50 | 52 | 2 | 50 | ||||||||||||||||||||||||
| - Phục vụ cơ quan | 12 | 1 | 11 | 12 | 1 | 11 |
| Đơn vị Nhân nguồn | ĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||
| Thành Phố | Sông Công | Phổ Yên | Phú Bình | Đồng Hỷ | Đại Từ | Phú Lương | Định Hoá | Võ Nhai | |||||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS |
| - Tổ đài Quân báo | 8 | 0 | 8 | 8 | 0 | 8 | |||||||||||||||||||||||
| - Tổ chứng minh thư | 3 | 0 | 3 | 3 | 0 | 3 | |||||||||||||||||||||||
| - Tổ kiểm soát VTD | 5 | 0 | 5 | 5 | 0 | 5 | |||||||||||||||||||||||
| - Nhà khách văn phòng | 11 | 1 | 10 | 11 | 1 | 10 | |||||||||||||||||||||||
| - Trạm khách 88 | 20 | 0 | 20 | 20 | 0 | 20 | |||||||||||||||||||||||
| - Kho Công binh | 30 | 1 | 29 | 30 | 1 | 29 | |||||||||||||||||||||||
| - Kho Thông tin | 30 | 3 | 27 | 30 | 3 | 27 | |||||||||||||||||||||||
| - Kho Hoá học | 20 | 1 | 19 | 20 | 1 | 19 | |||||||||||||||||||||||
| - Đại đội 17 | 25 | 0 | 25 | 25 | 0 | 25 | |||||||||||||||||||||||
| - Cụm 22 | 37 | 14 | 23 | 37 | 14 | 23 | |||||||||||||||||||||||
| - Trại giam T 82 | 24 | 2 | 22 | 24 | 2 | 22 | |||||||||||||||||||||||
| 13. Cục Hậu cần | 391 | 90 | 301 | 96 | 47 | 49 | 18 | 3 | 15 | 32 | 5 | 27 | 210 | 20 | 210 | 15 | 15 | ||||||||||||
| - Cơ quan Cục | 31 | 26 | 5 | 16 | 11 | 5 | 15 | 15 | |||||||||||||||||||||
| - Bệnh viện 283 | 250 | 40 | 210 | 20 | 20 | 210 | 20 | 210 | |||||||||||||||||||||
| - Bệnh viện 91 | 18 | 3 | 15 | 18 | 3 | 15 | |||||||||||||||||||||||
| - Đội điều trị 40 | 60 | 20 | 40 | 40 | 15 | 25 | 20 | 5 | 15 | ||||||||||||||||||||
| - Bệnh xá 43 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
| - Đội VS P dịch + X74 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
| - Kho H8 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||
| - Kho K 80 | 4 | 4 | 4 | 4 | |||||||||||||||||||||||||
| - Trung đoàn 651 | 20 | 1 | 19 | 20 | 1 | 19 | |||||||||||||||||||||||
| 14. Cục Kỹ thuật | 305 | 66 | 229 | 74 | 12 | 62 | 70 | 14 | 56 | 35 | 9 | 40 | 29 | 14 | 13 | 36 | 6 | 50 | 21 | 11 | 10 | ||||||||
| - Cơ quan Cục | 28 | 28 | 10 | 10 | 8 | 8 | 10 | 10 | |||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn 2 | 50 | 11 | 39 | 50 | 11 | 39 | |||||||||||||||||||||||
| - Xưởng X 79 | 84 | 5 | 79 | 24 | 1 | 23 | 60 | 4 | 56 | ||||||||||||||||||||
| - Kho K 15 | 67 | 7 | 60 | 56 | 6 | 50 | 11 | 1 | 10 | ||||||||||||||||||||
| - Kho K 21 | 47 | 8 | 39 | 47 | 8 | 39 | |||||||||||||||||||||||
| - Kho K 22 | 29 | 7 | 22 | 8 | 1 | 7 | 21 | 6 | 15 |
| Đơn vị Nhân nguồn | Chỉ tiêu | ĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN | Ghi chú | |||||||||||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | Thành Phố | Sông Công | Phố Yên | Phú Bình | Đồng Hỷ | Đại Từ | Phú Lương | Định Hoá | Võ Nhai | |||||||||||||||||||
| + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | + | SQ | HQ BS | ||||
| III Bộ đội địa phương | 7374 | 656 | 6918 | 928 | 87 | 841 | 868 | 67 | 801 | 1064 | 72 | 942 | 1904 | 166 | 1738 | 786 | 59 | 727 | 650 | 66 | 584 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 516 | 69 | 447 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 3400 | 344 | 3146 | 474 | 52 | 422 | 416 | 35 | 381 | 569 | 37 | 523 | 1400 | 131 | 1319 | 332 | 24 | 308 | 196 | 32 | 165 | 62 | 34 | 28 | ||||||
| 1. Trung đoàn 832 | 1721 | 140 | 1581 | 453 | 32 | 453 | 1756 | 105 | 1126 | |||||||||||||||||||||
| - Cơ quan trung đoàn | 43 | 25 | 20 | 45 | 25 | 20 | ||||||||||||||||||||||||
| - Trung đội cảnh vệ | 19 | 1 | 18 | 19 | 1 | 18 | ||||||||||||||||||||||||
| - Trung đội Công binh | 19 | 1 | 18 | 19 | 1 | 18 | ||||||||||||||||||||||||
| - Trung đội Vận tải | 19 | 1 | 18 | 19 | 1 | 18 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội Cối 82 | 41 | 4 | 37 | 41 | 4 | 37 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội ĐKZ 82 | 37 | 4 | 33 | 37 | 4 | 33 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội PK 12,7 | 53 | 4 | 49 | 53 | 4 | 49 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội Thông tin | 79 | 4 | 75 | 79 | 4 | 75 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội Trinh sát | 41 | 7 | 34 | 41 | 7 | 34 | ||||||||||||||||||||||||
| - Đại đội Quân y | 36 | 5 | 31 | 36 | 5 | 31 | ||||||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn BB1 | 444 | 28 | 416 | 444 | 28 | 416 | ||||||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn BB2 | 444 | 28 | 416 | 444 | 28 | 416 | ||||||||||||||||||||||||
| - Tiểu đoàn BB3 | 444 | 28 | 416 | 444 | 28 | 416 | ||||||||||||||||||||||||
| 2. Tiểu đoàn PP | 214 | 23 | 191 | 214 | 23 | 191 | ||||||||||||||||||||||||
| 3. Tiểu đoàn PK | 273 | 20 | 253 | 273 | 20 | 253 | ||||||||||||||||||||||||
| 4. Tiểu đoàn Công binh | 332 | 24 | 308 | 332 | 24 | 308 | ||||||||||||||||||||||||
| 5. Tiểu đoàn thông tin | 173 | 18 | 155 | 173 | 18 | 155 | ||||||||||||||||||||||||
| 6. Tiểu đoàn Quân y | 76 | 12 | 64 | 76 | 12 | 64 | ||||||||||||||||||||||||
| 7. Tiểu đoàn Vận tải | 242 | 21 | 221 | 242 | 21 | 221 | ||||||||||||||||||||||||
| 8. Đại đội Hoá học | 63 | 6 | 57 | 63 | 6 | 57 | ||||||||||||||||||||||||
| 9. Đại đội Trinh sát | 47 | 2 | 45 | 47 | 2 | 45 | ||||||||||||||||||||||||
| 10. Đại đội Cảnh vệ | 73 | 5 | 70 | 73 | 5 | 70 | ||||||||||||||||||||||||
| 11. Trạm sửa chữa | 60 | 2 | 62 | 60 | 2 | 62 |
ĐỊA PHƯƠNG GIAO NGUỒN
| Đơn vị Nhân nguồn | Ghi tiêu | Thành Phố | Sông Công | Phố Yên | Phú Bình | Đồng Hỷ | Đại Từ | Phú Lương | Định Hoá | Võ Nhai | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
| + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | + | SQ | HSQ BS | ||
| 12. Kho Kỹ thuật | 60 | 4 | 36 | 60 | 4 | 36 | |||||||||||||||||||||||||
| 13. Kho Hậu cần | 23 | 1 | 20 | 23 | 1 | 20 | |||||||||||||||||||||||||
| 14. Trạm khách | 7 | 1 | 6 | 7 | 1 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
| 15. Nhà Văn hoá | 3 | 2 | 3 | 3 | 2 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
| 16. Phục vụ cơ quan | 13 | 1 | 14 | 13 | 1 | 14 | |||||||||||||||||||||||||
| 17. Cơ quan Bộ chỉ huy | 29 | 27 | 12 | 11 | 8 | 2 | 2 | 2 | 26 | 13 | 7 | ||||||||||||||||||||
| - Phòng Tham mưu | 20 | 13 | 7 | 20 | 13 | 7 | |||||||||||||||||||||||||
| - Phòng Chính trị | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||||||||||||
| - Phòng Hậu cần | 11 | 8 | 3 | 11 | 8 | 3 | |||||||||||||||||||||||||
| - Phòng Kỹ thuật | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
| 18. Trường QS tỉnh | 62 | 24 | 28 | 62 | 24 | 28 | |||||||||||||||||||||||||
| B. Các huyện, thành, thị | 4984 | 312 | 3772 | 454 | 35 | 419 | 452 | 32 | 420 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | 454 | 35 | 419 | |
| - Cơ quan huyện, thị | 61 | 60 | 1 | 7 | 7 | 0 | 5 | 4 | 1 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | 0 | |
| - d BB huyện, thành, thị | 3906 | 243 | 3663 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | 434 | 27 | 407 | |
| - b trình sát huyện, thị | 117 | 9 | 108 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | 13 | 1 | 12 | |
| IV. Đơn vị chuyên môn | 120 | 29 | 91 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1BV đã chiếm 15 giường | 120 | 29 | 91 | 120 | 29 | 91 | |||||||||||||||||||||||||
| V. Dự trữ | 4823 | 417 | 4406 | 1223 | 87 | 1136 | 500 | 20 | 280 | 500 | 50 | 450 | 500 | 60 | 740 | 500 | 50 | 450 | 500 | 50 | 450 | 500 | 50 | 450 | 500 | 50 | 450 |
Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật
(Kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB, ngày 11/8/2003 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Đơn vị nhận | Địa phương giao | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | |||||
| Tổng cộng | 317 | 5 | 7 | 4 | 3 | 250 | 20 | 11 | 9 | 8 | |||
| I | Giao cho các ĐV Bộ | 72 | 1 | 5 | 1 | 40 | 10 | 5 | 5 | 5 | |||
| 1 | Sư đoàn 312/QĐ1 | Huyện phố Yên | 15 | 15 | |||||||||
| 2 | Kho KW3/TCKT | Huyện Đại Từ | 20 | 1 | 3 | 1 | 15 | ||||||
| 3 | Lữ 472/BĐ 12 | 37 | 2 | 10 | 10 | 5 | 5 | 5 | |||||
| Thành phố | 27 | 2 | 10 | 5 | 5 | 5 | |||||||
| H. Phú Bình | 10 | 10 | |||||||||||
| II | Các ĐV thuộc QK | 205 | 4 | 2 | 2 | 2 | 172 | 10 | 6 | 4 | 3 | ||
| 1 | Sư đoàn 3 | TX.Sông cộng | 35 | 1 | 34 | ||||||||
| 2 | Lữ PK 210 | Thành phố | 5 | 2 | 3 | ||||||||
| 3 | Lữ 575 C.Bình | 30 | 1 | 6 | 10 | 6 | 4 | 3 | |||||
| Thành phố | 6 | 6 | |||||||||||
| Huyện Đại Từ | 24 | 1 | 6 | 10 | 4 | 3 | |||||||
| 4 | Lữ PB 382 | 30 | 1 | 29 | |||||||||
| Huyện Đại Từ | 15 | 15 | |||||||||||
| H. Võ Nhai | 15 | 1 | 14 | ||||||||||
| 5 | e pháo B.thăng 445 | 30 | 2 | 2 | 1 | 25 | |||||||
| H. Phú Lương | 16 | 1 | 15 | ||||||||||
| H. Đồng Hỷ | 14 | 2 | 2 | 10 |
| TT | Đơn vị nhận | Địa phương giao | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | |||||
| 6 | e T.Tin 601 | Thành phố | 10 | 10 | |||||||||
| 7 | Cơ quan Quân khu | 65 | 65 | ||||||||||
| Cục Hậu cần | Thành phố | 65 | 65 | ||||||||||
| III | BCH QS ư tỉnh | 40 | 1 | 1 | 38 | ||||||||
| 1 | d PK | Sông Công | 4 | 4 | |||||||||
| 2 | d PB | Phú Bình | 1 | 1 | |||||||||
| 3 | d CB | Đồng hỷ | 2 | 2 | |||||||||
| 4 | d Thông tin | Thành phố | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | d Quân y | Sông Công | 1 | 1 | |||||||||
| 6 | d vận tải | Thành phố | 31 | 1 | 30 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Định Hoa kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 1758 | 143 | 1615 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 1304 | 108 | 1196 |
| 1. Sư đoàn 346 | 1222 | 81 | 1141 |
| - Trung đoàn 677 | 1222 | 81 | 1141 |
| 2. Bộ Tham mưu Quân khu | 61 | 16 | 45 |
| - Cụm 22 | 37 | 14 | 23 |
| - Trại giam T82 | 24 | 2 | 22 |
| 3. Cục Kỹ thuật | 21 | 11 | 10 |
| - Cơ quan Cục | 10 | 10 | |
| - Kho K15 | 11 | 1 | 10 |
| II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 454 | 35 | 419 |
| 1. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trình sát huyện | 13 | 1 | 12 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phú Lương kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật
Của huyện Phú Lương kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 16 | 1 | 15 | |||||||||
| I | Các ĐV thuộc QK | 16 | 1 | 15 | ||||||||
| 1 | e Pháo B Thăng 445 | 16 | 1 | 15 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của thị xã Sông Công kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 1393 | 118 | 1275 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 225 | 31 | 194 |
| 1. Tiểu đoàn BM 21 | 131 | 15 | 116 |
| 2. Bộ Tham mưu QK | 24 | 2 | 22 |
| - Tiểu đoàn 23 Hoá học | 24 | 2 | 22 |
| 3. Cục Kỹ thuật | 70 | 14 | 56 |
| - Cơ quan Cục | 10 | 10 | |
| - Xưởng X 79 | 60 | 4 | 56 |
| II BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 868 | 67 | 801 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 416 | 35 | 381 |
| 1. Tiểu đoàn PK | 273 | 20 | 253 |
| 2. Tiểu đoàn Quân y | 76 | 12 | 64 |
| 3. Trạm sửa chữa | 65 | 3 | 62 |
| 4. Cơ quan Bộ chỉ huy | 2 | 2 | |
| - Phòng Kỹ thuật | 2 | 0 | 2 |
| B. Động viên cho thị xã. | 452 | 32 | 420 |
| - Cơ quan quân sự thị xã | 5 | 4 | 1 |
| - d BB thị xã | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát thị xã | 13 | 1 | 12 |
| III. DỰ TRỮ | 300 | 20 | 280 |
Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật
Của thị xã Sông Công kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 40 | 2 | 38 | |||||||||
| I | Các ĐV thuộc QK | 35 | 1 | 34 | ||||||||
| 1 | Sư đoàn 3 | 35 | 1 | 34 | ||||||||
| II | BCH quân sự tỉnh | 5 | 1 | 4 | ||||||||
| 1 | d PK | 4 | 4 | |||||||||
| 2 | d Quân y | 1 | 1 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Đông Hỷ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 2003 | 206 | 1797 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 717 | 97 | 620 |
| 1. Trung đoàn Pháo binh 445 | 198 | 24 | 174 |
| - d1 Pháo bắn thẳng | 198 | 24 | 174 |
| 2. Lữ Công binh 575 | 267 | 18 | 249 |
| - d4 Sở chỉ huy | 267 | 18 | 249 |
| 3. Cục Chính trị | 35 | 35 | |
| 4. Bộ Tham mưu Quân khu | 185 | 15 | 170 |
| - Tiểu đoàn 20 Hoá học | 76 | 6 | 70 |
| - Tiểu đoàn 31 Trinh sát | 109 | 9 | 100 |
| 5. Cục Hậu cần | 32 | 5 | 27 |
| - Đội điều trị 40 | 20 | 5 | 15 |
| - Bệnh xá 43 | 2 | 2 | |
| - Đội VS P.dịch + X74 | 2 | 2 | |
| - Kho H8 | 4 | 4 | |
| - Kho K 80 | 4 | 4 | |
| II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 786 | 59 | 727 |
| A: Chủ lực của tỉnh. | 332 | 24 | 308 |
| 1. Tiểu đoàn Công binh | 332 | 24 | 308 |
| B. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát huyện | 13 | 1 | 12 |
| III. DỰ TRỮ | 500 | 50 | 450 |
GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Đông Hỷ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 16 | 2 | 2 | 12 | ||||||||
| I | Các ĐV thuộc QK | 14 | 2 | 2 | 10 | |||||||
| 1 | e Pháo B Thắng 445 | 14 | 2 | 2 | 10 | |||||||
| II | BCH quân sự tỉnh | 2 | 2 | |||||||||
| 1 | d CBình | 2 | 2 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Võ Nhai kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 1511 | 174 | 1337 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 495 | 55 | 440 |
| 1. Lữ đoàn PB 382 | 56 | 1 | 55 |
| - d3 Bổ xung thiếu | 56 | 1 | 55 |
| 2. Trung đoàn pháo 455 | 56 | 1 | 55 |
| - d3 Bổ xung thiếu | 56 | 1 | 55 |
| 3. Lữ Công binh 575 | 242 | 19 | 223 |
| - d3 Cầu đường | 242 | 19 | 223 |
| 4. Bộ Tham mưu Quân khu | 126 | 19 | 107 |
| - Tiểu đoàn 15 vệ binh | 126 | 19 | 107 |
| 5. Cục Hậu cần | 15 | 15 | |
| - Cơ quan cục | 15 | 15 | |
| II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 516 | 69 | 447 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 62 | 34 | 28 |
| - Trường Quân sự tỉnh | 62 | 34 | 28 |
| B. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát huyện | 13 | 1 | 12 |
| III. DỰ TRỮ | 500 | 50 | 450 |
GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Võ Nhai kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 15 | 1 | 14 | |||||||||
| I | Các ĐV thuộc QK | 15 | 1 | 14 | ||||||||
| 1 | Lữ PB 382 | 15 | 1 | 14 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phu Bình kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 2970 | 269 | 2701 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 266 | 43 | 223 |
| 1. Trường Quân sự Quân khu | 38 | 16 | 22 |
| 2. Bộ Tham mưu Quân khu | 199 | 13 | 186 |
| - Tiểu đoàn Hoá học 23 | 99 | 7 | 92 |
| - Tiểu đoàn 20 Đặc công | 100 | 6 | 94 |
| 3. Cục Kỹ thuật | 29 | 14 | 15 |
| - Cơ quan cục | 8 | 8 | |
| - Kho K22 | 21 | 6 | 15 |
| II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 1904 | 166 | 1738 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 1450 | 131 | 1319 |
| 1. Trung đoàn 832 | 1236 | 108 | 1128 |
| - Cơ quan trung đoàn | 45 | 25 | 20 |
| - Trung đội cảnh vệ | 19 | 1 | 18 |
| - Trung đội Công binh | 19 | 1 | 18 |
| - Trung đội Vận tải | 19 | 1 | 18 |
| - Đại đội ĐKZ 82 | 37 | 4 | 33 |
| - Đại đội PK 12,7 | 53 | 4 | 49 |
| - Đại đội Thông tin | 79 | 4 | 75 |
| - Đại đội Trinh sát | 41 | 7 | 34 |
| - Đại đội Quân y | 36 | 5 | 31 |
| - Tiểu đoàn BB1 | 444 | 28 | 416 |
| - Tiểu đoàn BB2 | 444 | 28 | 416 |
| 2. Tiểu đoàn PB | 214 | 23 | 191 |
| B. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát huyện | 13 | 1 | 12 |
| III. DỰ TRỮ | 800 | 60 | 740 |
GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của luyến Phụ Bình kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 11 | 1 | 10 | |||||||||
| I | Giao cho các ĐV Bộ | 10 | 10 | |||||||||
| 1 | Lữ đoàn 472/BĐ 12 | 10 | 10 | |||||||||
| II | BCH quán sự tỉnh | 1 | 1 | |||||||||
| 1 | d PB | 1 | 1 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Phổ Yên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 4207 | 334 | 3873 |
| I. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 2693 | 212 | 2481 |
| 1. Sư đoàn 346 | 2286 | 154 | 2132 |
| - Trung đoàn 567 | 2286 | 154 | 2132 |
| 2. Trung đoàn Pháo binh 445 | 232 | 39 | 193 |
| - Cơ quan + trực thuộc | 232 | 39 | 193 |
| 3. Bộ Tham Quân khu | 102 | 7 | 95 |
| - Tiểu đoàn 20 Đặc công | 102 | 7 | 95 |
| 4. Cục Hậu cần | 18 | 3 | 15 |
| - Bệnh viện 91 | 18 | 3 | 15 |
| 5. Cục Kỹ thuật | 55 | 9 | 46 |
| - Kho K21 | 47 | 8 | 39 |
| - Kho K22 | 8 | 1 | 7 |
| II. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 1014 | 72 | 942 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 560 | 37 | 523 |
| 1. Trung đoàn 832 | 485 | 32 | 453 |
| - Đại đội cối 82 | 41 | 4 | 37 |
| - Tiểu đoàn BB3 | 444 | 28 | 416 |
| 2. Đại đội cảnh vệ | 75 | 5 | 70 |
| B. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát huyện | 13 | 1 | 12 |
| III. DỰ TRỮ | 500 | 50 | 450 |
GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Phổ Yên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 15 | 15 | ||||||||||
| I | Giao cho các ĐV Bộ | 15 | 15 | |||||||||
| 1 | Sư đoàn 312/QĐ1 | 15 | 15 |
CHỈ TIÊU XÂY DỰNG VÀ HUY ĐỘNG QUÂN DỰ BỊ Của huyện Đại Từ kèm theo quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 4391 | 392 | 3999 |
| I. GIAO CHO BỘ | 100 | 10 | 90 |
| 1. Kho KW3/TC KT | 100 | 10 | 90 |
| II. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 3141 | 266 | 2875 |
| 1. Sư đoàn 346 | 1863 | 137 | 1726 |
| - d 13 ĐKZ | 224 | 17 | 207 |
| - d 15 Công binh | 329 | 21 | 308 |
| - d Quân y | 3 | 3 | |
| - d Vận tải | 243 | 23 | 220 |
| - Trung đoàn 677 | 1064 | 73 | 991 |
| 2. Lữ đoàn PB 382 | 468 | 54 | 414 |
| - d1 + d2 PB | 468 | 54 | 414 |
| 3. Lữ Công binh 575 | 258 | 26 | 232 |
| - d2 Công trình | 258 | 26 | 232 |
| 4. Bộ Tham mưu Quân khu | 322 | 29 | 293 |
| - Cụm TSKT 79 | 230 | 25 | 205 |
| - Xưởng SC T.Tin 89 | 40 | 2 | 38 |
| - b 19 Tiêu đồ | 52 | 2 | 50 |
| 5. Cục Hậu cần | 230 | 20 | 210 |
| - Bệnh viện 283 | 230 | 20 | 210 |
| III. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 650 | 66 | 584 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 196 | 31 | 165 |
| 1. Đại đội Hoá học | 63 | 6 | 57 |
| 2. Đại đội trinh sát | 47 | 2 | 45 |
| 3. Kho kỹ thuật | 60 | 4 | 56 |
| 4. Cơ quan Bộ chỉ huy | 26 | 19 | 7 |
| - Phòng Tham mưu | 20 | 13 | 7 |
| - Phòng Chính trị | 6 | 6 | |
| B. Động viên cho huyện | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự huyện | 7 | 7 | 0 |
| - d BB huyện | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát huyện | 13 | 1 | 12 |
| IV. DỰ TRỮ | 500 | 50 | 450 |
GIAO CHỈ TIÊU ĐỘNG VIÊN PHƯƠNG TIỆN KỸ THUẬT Của huyện Đại Từ kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 59 | 2 | 3 | 1 | 36 | 10 | 4 | 3 | ||||
| I | Giao cho các ĐV Bộ | 20 | 1 | 3 | 1 | 15 | ||||||
| 1 | Kho KW3/TCKT | 20 | 1 | 3 | 1 | 15 | ||||||
| II | Các ĐV thuộc QK | 39 | 1 | 21 | 10 | 4 | 3 | |||||
| 1 | Lữ 575 C.Bình | 24 | 1 | 6 | 10 | 4 | 3 | |||||
| 2 | Lữ 382 | 15 | 15 |
Chỉ tiêu xây dựng và huy động quân dự b
Của thành phố Thái Nguyên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| ĐƠN VỊ NHẬN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| Tổng cộng | 4571 | 508 | 4063 |
| I. GIAO CHO BỘ | 350 | 16 | 334 |
| 1. XN 143 BC Chính | 120 | 5 | 115 |
| 2. b đo đạc lữ 575/BC.PB | 30 | 1 | 29 |
| 3. Lữ CB 472/BĐ 12 | 200 | 10 | 190 |
| II. GIAO CHO CHỦ LỰC QK | 1950 | 289 | 1661 |
| 1. Sư đoàn 346 | 298 | 48 | 250 |
| - Cơ quan Sư đoàn | 54 | 27 | 27 |
| - d 16 Thông tin | 137 | 11 | 126 |
| - c Trinh sát | 95 | 8 | 87 |
| - c Sửa chữa | 12 | 2 | 10 |
| 2. Lữ đoàn PB 382 | 423 | 39 | 384 |
| - d4+Cơ quan T.Thuộc | 423 | 39 | 384 |
| 3. Lữ PK 210 | 340 | 17 | 323 |
| 4. Lữ Công binh 575 | 285 | 27 | 258 |
| - d1 + d5 + Trực thuộc | 285 | 27 | 258 |
| 5. Trung đoàn T.Tin 601 | 148 | 0 | 148 |
| 6. Trường Thiếu S quận | 14 | 4 | 10 |
| 7. Trường DNghệ số 1 | 5 | 2 | 3 |
| 8. Cục Chính trị QK | 37 | 17 | 20 |
| 9. Bộ Tham mưu QK | 230 | 76 | 154 |
| - Cơ quan B.Tham mưu | 86 | 71 | 15 |
| - d13 CH PB | 129 | 5 | 124 |
| - b TC Điện tử | 15 | 0 | 15 |
| 10. Cục Hậu cần | 96 | 47 | 49 |
| - Cơ quan Cục | 16 | 11 | 5 |
| - Bệnh viện 283 | 20 | 20 | |
| - Đội điều trị 40 | 40 | 15 | 25 |
| - Trung đoàn 651 | 20 | 1 | 19 |
| 11. Cục Kỹ thuật | 74 | 12 | 62 |
| - Tiểu đoàn 2 | 50 | 11 | 39 |
| - Xưởng X 79 | 24 | 1 | 23 |
| ĐƠN VỊ NHÂN NGUỒN | CHỈ TIÊU | ||
| + | SQ | HSQ-BS | |
| III. BỘ ĐỘI ĐỊA PHƯƠNG | 928 | 87 | 841 |
| A. Chủ lực của tỉnh | 474 | 52 | 422 |
| 1. Tiểu đoàn thông tin | 173 | 18 | 155 |
| 2. Tiểu đoàn Vận tải | 242 | 21 | 221 |
| 3. Kho Hậu cần | 21 | 1 | 20 |
| 4. Trạm khách | 7 | 1 | 6 |
| 5. Nhà Văn hoá | 5 | 2 | 3 |
| 6. Phục vụ cơ quan | 15 | 1 | 14 |
| 7. Cơ quan Bộ chỉ huy | 11 | 8 | 3 |
| - Phòng Hậu cần | 11 | 8 | 3 |
| B. Động viên cho thành phố | 454 | 35 | 419 |
| - Cơ quan quân sự thành phố | 7 | 7 | 0 |
| - d BB thành phố | 434 | 27 | 407 |
| - b trinh sát thành phố | 13 | 1 | 12 |
| IV. ĐƠN VỊ CHUYÊN MÔN | 120 | 29 | 91 |
| 1BVđã chiến 15 giường | 120 | 29 | 91 |
| V. DỰ TRỪ: | 1223 | 87 | 1136 |
Giao chỉ tiêu động viên phương tiện kỹ thuật
Của Thành phố Thái Nguyên kèm theo Quyết định số: 1800/2003/QĐ-UB ngày 11/8/2003
| TT | Đơn vị nhận | Tổng cộng | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Ghi chú | ||||||||
| Xe ô tô con | Xe ca 12 chỗ ngồi trở lên | Xe cứu thương | Xe ô tô trở nhiên liệu | Xe vận tải 2,5 tấn trở lên | Xe tự đổ 2,5 tấn trở lên | Máy húc | Máy xúc | Máy san gạt | ||||
| Tổng cộng | 145 | 2 | 3 | 119 | 11 | 5 | 5 | |||||
| I | Giao cho các ĐV Bộ | 27 | 2 | 10 | 5 | 5 | 5 | |||||
| 1 | Lữ 472/BĐ 12 | 27 | 2 | 10 | 5 | 5 | 5 | |||||
| II | Các ĐV thuộc QK | 86 | 2 | 78 | 6 | |||||||
| 1 | Lữ PK 210 | 5 | 2 | 3 | ||||||||
| 2 | Lữ 575 C.Bình | 6 | 6 | |||||||||
| 3 | c T.Tin 601 | 10 | 10 | |||||||||
| 4 | Cơ quan Quân khu | 65 | 65 | |||||||||
| Cục Hậu cần | 65 | 65 | ||||||||||
| III | BCH Q Sư tỉnh | 32 | 1 | 31 | ||||||||
| 4 | d Thông tin | 1 | 1 | |||||||||
| 6 | d vận tải | 31 | 1 | 30 |