vanban.org

Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/07/2026
Vĩnh Long Ban hành 19/07/2023 Hiệu lực 31/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 18/2023/QĐ-UBND
18/07/202665/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 31/07/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2023/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 19 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH 

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

_____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương, ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, ngày 18/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP, ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12/10/2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở đào tạo khác, doanh nghiệp có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đào tạo trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng B2 - Trình độ sơ cấp bậc 1 (588 giờ) được quy định tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe ô tô hạng hạng C - Trình độ sơ cấp bậc 2 (920 giờ) được quy định tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Sửa chữa ô tô - Trình độ sơ cấp bậc 2 (675 giờ) được quy định tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình PLC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lái xe máy công trình - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Cắt gọt kim loại - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Lập trình vận hành máy tiện - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Phay CNC - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Điện lạnh - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục IX.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề Ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất - Trình độ sơ cấp bậc 1 (300 giờ) được quy định tại Phụ lục X.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2023./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Liệt

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2 định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng B2

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 01

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng B2, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và lớp học thực hành 05 học sinh/01 xe.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Pháp luật giao thông đường bộ 90 87 0 3
MH 02 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 17 0 1
MH 03 Nghiệp vụ vận tải 16 15 0 1
MH 04 Môn học đạo đức, văn hóa giao thông, và phòng, chống tác hại của rượu bia 20 19 0 1
MH 05 Kỹ thuật lái xe 20 19 0 1
MH 06 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông 4 3 0 1
MH 07 Thực hành lái xe 420   396 24
Tổng cộng 588 160 396 32

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

(giờ)

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 88,80 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 4,80
2 Định mức giờ dạy thực hành 84,00
II Định mức lao động gián tiếp 13,32  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

( giờ )

(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị mô đun 01
1 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 2,57
2 Màn hình TIVI 120w 55 IN 2,57
3 Camera 4 cái 150w Loại thông dụng 10,29
4 Máy chấm vân tay 2 cái 250w Loại đặc thù dành cho đào tạo lái xe 5,14
5 Bảng phấn 1,2m-2,4m 2,57
6 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 51,43
7 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 77,14
8 Máy tính 21 cái 150 Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 16,20
9 Máy lạnh 2 cái 1000w Máy lạnh akibi hiệu inverter 1,54
10 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000

Cỡ giấy :A4 Độ phân giải: 600x600dpi

0,09
11 Động cơ xe ô tô Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh, dung tích 1.5. 0,03
12 Mô hình cắt bổ động cơ ô tô Mô hình 0,03
13 Hệ thống Điện ô tô Mô hình hệ thống điện ô tô 0,03
14 Hệ thống tự chẩn đoán trên ô tô và các hư hỏng thông thường Phần mềm chuẩn đoán 0,03
15 Nội qui xưởng và kỹ thuật an toàn sử dụng đồ nghề Bảng nội quy, danh mục đồ nghề 0,01
16 Bảo dưỡng kỹ thuật xe ô tô và các hư hỏng thông thường Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ 0,01
17 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,01
18 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,51
19 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 10,29
20 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 15,43
22 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,46
23 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,46
24 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 9,14
25 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 13,71
26 Bảng biểu, tranh treo khác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,46
27 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,57
28 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,57
29 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 11,43
30 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 17,14
31 Túi sơ cứu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,57
32 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,57
33 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,57
34 Xe tải 1 tấn Kia K2700 0.03
35 Xe ô tô 4 chỗ số sàn Kia morning 0,03
36 Quạt trần 30 cái 65w Loại thông dụng 17,14
37 Bóng đèn 20 bóng 75w 1,2m 11,43
38 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,11
39 Máy tính bàn, máy chủ 21 máy 150w Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 2,40
40 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 2,40
41 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 2,40
42 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000

Cỡ giấy :A4 Độ phân giải: 600x600dpi

0,60
43 Bảng biểu Khổ A0 1,2
44 Bảng phấn 1,2m x 2,4m 1,2
45 Xe tải 1 tấn Kia K2700 24,24
46 Xe ô tô 4 chỗ số sàn Kia moring 56,56
47 Xe ô tô 7 chỗ số tự động Kia Caren 1
48 Ca bin học lái xe ô tô 250w Theo tiêu chuẩn Cục đường bộ Việt Nam 3
49 Bóng đèn cao áp 20 bóng 250w 300w 160
50 Thiết bị DAT 75W 3 cái Theo tiêu chuẩn Cục đường bộ Việt Nam 242,4
51 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000

Cỡ giấy :A4 Độ phân giải: 600x600dpi

0,6
52 Máy tính chủ 150w lưu trữ hồ sơ Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 84

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
2 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
3 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
4 Phần mềm thi trắc nghiệm Phần mềm Cục đường bộ VN 0,03
5 Tranh vẽ biền báo, sa hình Bộ Cục đường bộ VN 0,03
6 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
7 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
8 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
9 Tranh vẽ hệ thống lái Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
10 Tranh vẽ hệ truyền lực Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
11 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
12 Tranh vẽ nguyên lý hoạt động của động cơ Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
13 Tranh vẽ hệ thống phanh Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
14 Tranh vẽ hệ thống treo Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
15 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
16 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
17 Giẻ lao Kg Loại thông dụng 0,03
18 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
19 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
20 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
21 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
22 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
23 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
24 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
25 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
26 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
27 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
28 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
29 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
31 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
32 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
33 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
34 Nước m3 Nước sinh hoạt 1
35 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
36 Giáo án Thực hành Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
37 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
38 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu GTVT 0,2
39 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,5
40 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 1
41 Xăng Lít A.95 112
42 Dầu Diezen Lít đỏ 48
43 Nhớt Lít đa dụng 3,2
44 Ắc Quy Cái 100 AH 0,07
45 Bố thắng Bộ Loại thông dụng 0,60
46 Bố nồi Bộ Loại thông dụng 0,60
47 Heo ly hợp Bộ Loại thông dụng 0,60
48 Bão dưỡng định kỳ 5000 km Lần Cagage 0,60
49 Đăng kiểm xe 12 tháng Lần TT đăng kiểm 1,80
50 Bảo hiểm xe 12 tháng Lần Bảo hiểm TNDS 1,80
51 Phí bảo trì đường bộ 12 tháng Lần TT đăng kiểm 1,80
52 Lốp xe Bộ 175/R14 0,07
53 Sổ cấp chứng chỉ nghề Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
54 Chứng chỉ Tờ Theo mẫu TC GDNG 1
55 Sổ trích ngang học viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
56 Các biển báo hiệu đường bộ Biển Theo QC 41/2019 1,14

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học ( m2 x giờ )
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết chung 4 140 560
2 Phòng máy tính 4 27 108
3 Xưởng thực hành 4 1 4
II Khu học thực hành      
1 Sân tập lái 286 40 11,429
2 Nhà chờ học thực hành 4 40 160
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Nhà xe 4 84 336
2 Phòng điều hành 4 1 4
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng C

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 02

Thời gian đào tạo: 06 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng C, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 32 học viên và lớp học thực hành 08 học viên /01 xe.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH 01 Pháp luật giao thông đường bộ 90 87 0 3
MH 02 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 17 0 1
MH 03 Nghiệp vụ vận tải 16 15 0 1
MH 04 Môn học đạo đức, văn hóa giao thông, và phòng, chống tác hại của rượu bia 20 19 0 1
MH 05 Kỹ thuật lái xe 20 19 0 1
MH 06 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông 4 3 0 1
MH 07 Thực hành lái xe 752   728 24
Tổng cộng 920 160 728 32

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 99,25 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT- BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 5,25
2 Định mức giờ dạy thực hành 94
II Định mức lao động gián tiếp 14,89  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

( giờ )

(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị mô đun
1 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 2,81
2 Màn hình TIVI 120w 55 IN 2,81
3 Bảng phấn 1,2m-2,4m 2,81
4 Camera 4 cái 150w Loại thông dụng 11,25
5 Máy chấm vân tay 2 cái 250w Loại đặc thù dành cho đào tạo lái xe 5,63
6 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 56,25
7 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 56,25
8 Máy tính 21 cái 150 Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 17,72
9 Máy lạnh 2 cái 1000w Máy lạnh akibi hiệu inverter 1,69
10 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000

Cỡ giấy: A4; Độ phân giải: 600x600dpi

0,09
11 Động cơ xe ô tô Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xi lanh, dung tích 1.5. 0,03
12 Mô hình cắt bổ động cơ ô tô Mô hình 0,03
13 Hệ thống Điện ô tô Mô hình hệ thống điện ô tô 0,03
14 Hệ thống tự chẩn đoán trên ôtô và các hư hỏng thông thường Phần mềm chuẩn đoán 0,03
15 Nội qui xưởng và kỹ thuật an toàn sử dụng đồ nghề Bảng nội quy, danh mục đồ nghề 0,02
16 Bảo dưỡng kỹ thuật xe ô tô và các hư hỏng thông thường Mô hình trên xe cơ sở loại nhỏ 0,02
17 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,02
18 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,56
19 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 11,25
20 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 16,88
21 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,50
22 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,50
23 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 10,00
24 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 15,00
25 Bảng biểu, tranh treo khác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
26 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,63
27 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,63
28 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 12,50
29 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 18,75
30 Túi sơ cứu Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,63
31 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,63
32 Màn hình TIVI 120w 55 IN 0,63
33 Xe ô tô tải 5 tấn Thaco ollin 0.03
34 Xe ô tô 4 chỗ số sàn Kia morning 0,03
35 Quạt trần 30 cái 65w Loại thông dụng 18,75
36 Bóng đèn 20 bóng 75w 1,2m 12,50
37 Máy tính ( laptop) 150w ASUS Core i3 0,13
38 Máy tính bàn, máy chủ 21 máy 150w Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 2,63
39 Quạt trần 20 cái 65w Loại thông dụng 2,63
40 Bóng đèn 30 bóng 75w 1,2m 2,63
41 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000

Cỡ giấy: A4; Độ phân giải: 600x600dpi

0,66
42 Bảng biểu Khổ A0 0,75
43 Bảng phấn 1,2m x 2,4m 0,75
44 Xe tải 5 tấn Thaco ollin 90
45 Xe ô tô 7 chỗ số tự động Kia Caren 1
46 Ca bin học lái xe ô tô 250w Theo tiêu chuẩn Cục đường bộ Việt Nam 3
47 Bóng đèn cao áp 20 bóng 250w 300w 107,5
48 Thiết bị DAT 75W 2 cái Theo tiêu chuẩn Cục đường bộ Việt Nam 180
49 Máy in 1 cái 150w

Máy in lasser: canon LBP6000 Cỡ

giấy: A4; Độ phân giải: 600x600dpi

0,375
50 Máy tính chủ 150w lưu trữ hồ sơ Máy vi tính LCD 19" 943SNX Samsung vina (CPU, màn hình, phím, chuột) 94

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
Định mức vật tư Mô đun
1 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
2 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
3 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
4 Phần mềm thi trắc nghiệm Phần mềm Cục đường bộ VN 0,03
5 Tranh vẽ biển báo, sa hình Bộ Cục đường bộ VN 0,03
6 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
7 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
8 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
9 Tranh vẽ hệ thống lái Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
10 Tranh vẽ hệ truyền lực Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
11 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
12 Tranh vẽ nguyên lý hoạt động của động cơ Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
13 Tranh vẽ hệ thống phanh Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
14 Tranh vẽ hệ thống treo Bộ Theo quy định Bộ GTVT 0,03
15 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
16 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
17 Giẻ lao Kg Loại thông dụng 0,03
18 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
19 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
20 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
21 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
22 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
23 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
24 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
25 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
26 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
27 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
28 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
29 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
31 Giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
32 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,50
33 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 0,03
34 Nước m3 Nước sinh hoạt 1,5
35 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,13
36 Giáo án Thực hành Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,13
37 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,13
38 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu GTVT 0,13
39 Giấy thi Gam Khổ A4 297 x 210 mm 0,5
40 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 1
41 Xăng Lít A.95 48
42 Dầu Diezen Lít đỏ 172
43 Nhớt Lít đa dụng 4,4
44 Ắc Quy Cái 100 AH 0,13
45 Bố thắng Bộ Loại thông dụng 0,38
46 Bố nồi Bộ Loại thông dụng 0,38
47 Heo ly hợp Bộ Loại thông dụng 0,38
48 Bão dưỡng định kỳ 5000 km Lần Cagage 0,25
49 Đăng kiểm xe 12 tháng Lần TT đăng kiểm 0,75
50 Bảo hiểm xe 12 tháng Lần Bảo hiểm TNDS 1,80
51 Phí bảo trì đường bộ 12 tháng Lần TT đăng kiểm 1,80
52 Lốp xe Bộ 825/R16 0,06
53 Sổ cấp chứng chỉ nghề Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
54 Chứng chỉ Tờ Theo mẫu TC GDNG 1
55 Sổ trích ngang học viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,03
56 Các biển báo hiệu đường bộ Biển Theo QC 41/2019 1,34

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất

Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người

học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của

01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 (một) người học

(m2 x giờ)

I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết chung 4 140 560
2 Phòng máy tính 4 27 108
3 Xưởng thực hành 4 1 4
II Khu học thực hành      
1 Sân tập lái 312,5 43 13,438
2 Nhà chờ học thực hành 4 43 172
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Nhà xe 4 94 376
2 Phòng điều hành 4 1 4
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa ô tô định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa ô tô

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa Ô tô

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 2

Thời gian đào tạo: 06 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã Mô đun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ01 Kỹ thuật chung ô tô 45 15 28 2
MĐ02 Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền 105 30 71 4
MĐ03 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí 75 15 56 4
MĐ04 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng 45 15 28 2
MĐ05 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ DIESEL 75 15 56 4
MĐ06 Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ô tô 105 30 71 4
MĐ07 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực 75 15 56 4
MĐ08 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển - hệ thống lái 75 15 56 4
MĐ09 Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh 75 15 56 4
  Tổng Cộng 675 165 478 32

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

(giờ)

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 37,50 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 9,17
2 Định mức giờ dạy thực hành 28,33
II Định mức lao động gián tiếp 5,63  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị/giờ
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Bóng đèn 36W 68,55
2 Quạt trần 100W 17,77
3 TiVi 60" 150W 9,00
4 Máy tính 120W 8,66
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH    
1 Bóng đèn 40W 368,41
2 Quạt Xưởng 120W 41,90
3 Động cơ 4 kỳ Động cơ xăng hoặc Diesel 4 kỳ, bao gồm đầy đủ các bộ phận. 29,49
4 Bàn thực hành tháo, lắp Bàn được chế tạo bằng thép, có 1 êtô được lắp trên mặt bàn 79,21
5 Giá xoay (cho tháo, lắp động cơ) Gá được nhiều loại động cơ khác nhau. Xoay 360 độ 21,16
6 Đầu gắp nam châm. Có thể thu ngắn và kéo dài tới 80cm 3,67
7 Khay đựng chi tiết kích thước từ (200x300 mm) đến (500x800mm) 80,53
8 Máy rửa nước áp lực cao hai chế độ nóng lạnh Áp suất rửa: ≥30-110 Bar, Nhiệt độ: 20-65° ; Công suất: 3600W 2,17
9 Xe để chi tiết Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe 41,28
10 Tủ dụng cụ chuyên dùng Tủ đựng dụng cụ 7 ngăn 282 chi tiết 79,63
11 Súng vặn ốc vận hành bằng khí nén Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 6,12
12 Clê lực Dải lực đo từ (200-1000Nm) 7,24
13 Vòng ép xéc măng Độ mở 1-100 mm 1,50
14 Hệ thống khí nén Công suất máy nén tối thiểu 15 HP. Dây dẫn dài 8 -15m. 3,14
15 Cẩu móc động cơ Sức nâng: ≥ 1 tấn. Chiều cao nâng: ≥2100 mm. 1,95
16 Palăng Trọng tải: 1-3 tấn 1,89
17 Đèn Pin Có cáp đeo trên trán. Đèn sử dụng hệ thống đèn LED tiết kiệm điện và có pin ở bên trong. 18,6
18 Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ Điều chỉnh góc quan sát, cường độ ánh sáng. Ghi lại hình ảnh 0,06
19 Dao cạo muội gồm nhiều cỡ khác nhau 0,58
20 Bàn máp Đảm bảo độ phẳng, chính xác 3,45
21 Bộ căn lá Độ dày căn lá với các cỡ từ: 0,05- 1mm 5,23
22 Thước thẳng Thước dài ≥ 800mm. Có 2-3 cạnh đo 0,52
23 Bộ dụng cụ nhổ bulông nhổ được các bu lông có các kích thước từ M6-M24 2,89
24 Cưa sắt cầm tay Loại thông dụng 0,06
25 Bộ dụng cụ tarô ren Ren hệ mét M8 - M18 1,06
26 Bộ đồng hồ đường kính xi lanh Các dải đo: từ 18-50mm; Từ 50-100mm; Từ 100-160mm. 1,33
27 Bộ đồng hồ so + Đế từ Cấp chính xác: 0,01 mm 4,44
28 Bộ vam tháo sơ mi - xy lanh Trục vam: M 14 - 20mm, Đế vam: cỡ 80-150mm 0,22
29 Kìm tháo xéc măng Độ mở 1-100 mm 0,50
30 Pan me Từ 0-25mm; 25-50mm; 50-75mm; 75-100mm; 100- 125mm 5,39
31 Thước cặp Khả năng đo: 0-300 mm, Cấp chính xác: 0,02 mm 5,88
32 Máy ép thuỷ lực Có đầy đủ đồ gá, Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu. 0,14
33 Thiết bị kéo nắn và kiểm tra tay biên Có đầy đủ đồ gá, Có đồng hồ hiển thị áp suất dầu. 0,06
34 Giá chữ V 206x103x143mm 12,99
35 Máy mài sửa bánh đà Công suất mô tơ chính: 4 HP, Công suất bàn quay: 1 HP 0,11
36 Ô tô (Nguyên chiếc) Gồm đầy đủ các hệ thống, hoạt động bình thường 13,6
37 Mô hình ôtô động cơ xăng truyền động cầu trước Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 0,08
38 Mô hình ôtô động cơ Diesel truyền động cầu sau Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 0,08
39 Mô hình cắt bổ động cơ 4 kỳ Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 0,61
40 Động cơ 4 kỳ Bao gồm đầy đủ các hệ thống (hoạt động được) 2,66
41 Mô hình cắt bổ động cơ 2 kỳ Bao gồm đầy đủ các hệ thống được cắt bổ và phối màu hợp lý 0,22
42 Tủ dụng cụ chuyên dùng Tủ đựng dụng cụ 7 ngăn 282 chi tiết 1,06
43 Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel Đầy đủ bơm cao áp phân phối VE hoặc PE, ống cao áp, dàn vòi phun và ống phân phối, bình nhiên liệu, bầu lọc nhiên liệu… 3,61
44 Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ Diesel Đầy đủ các bộ phận như: bơm cao áp PE, VE, bơm thấp áp, vòi phun nhiên liệu,… 6,00
45 Giá chuyên dùng cho tháo, lắp bơm cao áp Xoay được 360°, có chốt hãm định vị tại nhiều góc độ khác nhau phù hợp với việc tháo lắp. 6,50
46 Giá chuyên dùng cho tháo, lắp vòi phun Gá được vòi phun có kích thước và hình dáng khác nhau 6,33
47 Vam tháo Puli bơm cao áp Bộ vam bao gồm bộ tách, bu lông, thanh đẩy, thanh kéo dài.Khoảng cách giữa 2 ngàm chặn khoảng 70- 270 mm. 6,50
48 Vam tháo ổ bi đũa đuôi trục cam của bơm PE Có thể đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau. 6,50
49 Vam ép lò xo cho Píttông bơm cao áp Kích thước phù hợp cho nhiều loại lò xo có kích cỡ khác nhau. 6,50
50 Bộ đồng hồ đo áp suất của bơm cấp Có dải đo khoảng: 0-7 bar 2,00
51 Máy rửa siêu âm Sử dụng nguồn điện 220 V. Áp suất đạt đến ≥11 Bar 2,17
52 Thiết bị kiểm tra và quan sát chùm tia phun nhiên liệu Có gương phản chiếu. Cơ cấu kẹp chặt vòi phun điều chỉnh linh hoạt, thu hồi lại được dầu kiểm tra. 1,33
53 Thiết bị phân tích khí xả động cơ Diesel Độ chính xác: 0,1%. Thời gian trễ: 0,5 s. Nguồn điện: 220V 0,56
54 Thiết bị thông rửa hệ thống nhiên liệu và làm sạch động cơ Diesel Sử dụng nguồn trực tiếp trên xe DC 12V. Áp suất đạt đến ≥11 Bar 2,83
55 Máy cân bơm Máy cân bơm cao áp điện tử, bàn gá đa năng cho các loại bơm khác nhau, các phụ kiện phục vụ cho cân bơm 0,56
56 Hệ thống treo độc lập Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận 1,11
57 Hệ thống treo phụ thuộc Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 1,11
58 Mô hình hệ thống lái cơ khí tổng hợp Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 2,45
59 Mô hình hệ thống lái trợ lực thủy lực Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 1,50
60 Vam tháo rôtuyn Dùng tháo rô tuyn hệ thống lái/treo. 0,45
61 Máy mài góc dùng khí nén Dùng mài chà các vị trí sửa chữa trên xe tại các góc, vị trí phức tạp. 0,06
62 Bộ Vam chuyên dùng Gồm: Vam 2 chấu, 3 chấu, vam giật... 11,83
63 Mễ kê ô tô Sử dụng để kê ô tô sau khi nâng. 24,88
64 Vam may ơ đầu trục bánh xe Dùng tháo moay ơ bánh xe. Dễ sử dụng 2,55
65 Cầu nâng 2 trụ Dùng nâng xe sữa chữa phần hệ thống treo. 3,06
66 Kích con đội thuỷ lực Dùng nâng xe sữa chữa phần hệ thống treo. 5,42
67 Bộ đồ nghề tháo, lắp kính chắn gió chuyên dụng Dùng để tháo và lắp kính chắn gió. 0,83
68 Bộ thước đo cầm tay chuyên dụng cho sửa chữa vỏ xe Dùng đo các vị trí cần kéo nắn trên xe khi sửa chữa. 0,06
69 Dụng cụ kiểm tra độ rơ vô lăng lái Để kiểm tra độ rơ của vô lăng lái 0,44
70 Thiết bị rửa chi tiết và xi khô khí nén Giúp làm sạch các chi tiết trước khi kiểm tra, lắp ráp. 0,39
71 Thiết bị kiểm tra áp suất trợ lực lái   0,08
72 Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe Dùng để đo đạc các góc đặt của bánh xe. 0,33
73 Cầu nâng 4 trụ Dùng nâng xe sữa chữa phần hệ thống lái 0,67
74 Mô hình hệ thống phanh Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 1,78
75 Mô hình hệ thống phanh khí Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 1
76 Các bộ phận của hệ thống phanh dầu Dùng để tháo lắp, bảo dưỡng 1,32
77 Máy khoan cần Dùng để khoan các chi tiết. 0,11
78 Dụng cụ kiểm tra chất lượng dầu phanh Dùng để kiểm tra chất lượng dầu phanh trên xe. 0,18
79 Vam ép Piston phanh Dùng để ép piston và xy lanh trong quá trình bảo dưỡng sửa chữa hệ thống phanh thủy lực. 0,28
80 Đồng hồ đo áp suất khí nén Để điều chỉnh van xả khí. 0,34
81 Máy mài guốc phanh, má phanh Dùng để sửa chữa guốc phanh, má phanh. 0,11
82 Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe Dùng để sữa chữa đĩa phanh 0,11
83 Băng thử phanh Dùng để kiểm tra lực phanh các bánh xe. 0,17
84 Thiết bị bơm mỡ bằng tay Dùng bơm mỡ vào các ổ đỡ trên xe 0,06
85 Thiết bị bơm mỡ bằng khí nén Dùng bơm mỡ vào các ổ đỡ trên xe 0,06
86 Thiết bị cân bằng động bánh xe Dùng cân bằng động lại bánh xe du lịch và tải nhẹ. 0,62
87 Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh Kìm tháo, lắp lò xo má phanh, Kìm kẹp ống ty ô 0,67
88 Mô hình hệ thống truyền lực Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận. 4,89
89 Cầu chủ động cầu trước Dùng để thực hành tháo lắp, kiểm tra 4,50
90 Cầu chủ động cầu sau Dùng để thực hành tháo lắp, kiểm tra 4,50
91 Bộ vi sai Dùng để thực hành tháo lắp, kiểm tra 4,50
92 Ê tô Độ mở < 300mm 4,17
93 Bộ kìm chuyên dùng Tháo Phe, tháo vòng chặn ô bi,… 2,5
94 Giá đỡ hộp số, cầu xe Chiều cao nâng: > 1200 mm, Tải trọng nâng > 300 kg 6,33
95 Máy mài cầm tay Hoạt động bằng điện 0,61
96 Máy khoan cầm tay Hoạt động bằng điện 0,61
97 Thiết bị hứng và hút dầu thải Dùng để thay dầu cầu, số… 1,66
98 Thiết bị bơm dầu cầu Dùng để bơm dầu lên cầu xe 1,11
99 Bộ khung xe Dùng để lắp cầu xe 0,56
100 Vỏ xe ô tô Dùng ra vào lốp xe 2,78
101 Thiết bị ra, vào lốp xe tải Dùng ra vào lốp cho xe tải và xe khách. 0,56
102 Bộ ly hợp Dùng để thực hành nhận dạng chi tiết 2,06
103 Hộp số cơ khí Dùng để thực hành nhận dạng chi tiết 1,33
104 Bộ truyền động các đăng trên ô tô Dùng để thực hành nhận dạng chi tiết 2,28
105 Máy mài bàn ép ly hợp Dùng để sửa chữa đĩa ép ly hợp 0,22
106 Băng chạy rà hộp số Thử các loại hộp số cơ khí 0,56
107 Thiết bị bơm dầu hộp số Dùng để bơm dầu bôi trơn vào hộp số... 0,56
108 Xe Kia Morning 4 chỗ Xe hoạt động bình thường, tín hiệu khởi động được điều khiển qua ECU 3,89
109 Tuốc nơ vít đóng Có thể lắp các đầu mũi 2 cạnh và 4 cạnh với các kích cỡ khác nhau. 8,67
110 Tỷ trọng kế Bằng ống thuỷ tinh, có bộ phận hút dung dịch. 10,67
111 Đồng hồ vạn năng Kiểm tra điện áp AC và DC, điện trở, điện dung, đo tần số… 15,67
112 Máy chẩn đoán Quét, hiện thị và xóa được các lỗi trên các dòng xe thông dụng 2,22
113 Máy nạp ắc quy có trợ đề Nguồn ra: 12V-24V, Dung lượng sạc tối đa 3 1550Ah, Nguồn cấp: 240V ±10% 3,89
114 Máy hàn xung Điện áp đầu vào 220V - 250V/ 100VA. 4,67
115 Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử có tiếp điểm Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được. 1,11
116 Mô hình hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm có rô to Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được 1,11
117 Các bộ phận tháo rời của hệ thống khởi động và đánh lửa Đầy đủ các bộ phận như: máy khởi động, bộ chia điện, IC đánh lửa, bôbin, rơle (các loại) 5,33
118 Thiết bị kiểm tra máy phát, máy khởi động Biên dạng khối V và là những lá thép kỹ thuật điện ghép lại với nhau. Dùng nguồn điện 220V 1,78
119 Thiết bị kiểm tra và làm sạch bugi Thiết bị làm sạch bugi bằng khí nén và cát. Áp suất khí nén: Mpa 0.58~0.88 1,11
120 Băng thử máy phát máy đề tích hợp Kiểm tra máy phát máy đề 12-24V 1,78
121 Mô hình hệ thống điện thân xe Mô hình bao gồm đầy đủ các bộ phận 1,67
122 Các bộ phận của hệ thống điện ôtô Đầy đầy đủ các bộ phận như: Máy phát điện xoay chiều, bộ đèn chiếu sáng-tín hiệu, công tắc tổ hợp, khoá điện, bảng đồng hồ, gương điện, môtơ gạt nước,… 5
123 Thiết bị kiểm tra đèn pha Cường độ sáng (cd) 12.000- 120.000. Đo góc lệch pha. Nguồn điện 220V 1,67
124 Mô hình hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng Tất cả các hệ thống hoạt động bình thường. 5
125 Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp nhiên liệu động cơ xăng Đầy đủ các bộ phận như: bơm xăng, lọc, chế hoà khí,… 5
126 Đầu nối chữ T Nối nhanh với ống dẫn 6 -10mm 0,67
127 Đầu nối thẳng Nối nhanh với ống dẫn 6 -10mm 0,67
128 Dụng cụ đo độ chân không Hiển thị số 0,83
129 Thiết bị kiểm tra áp suất bơm xăng Dùng các đầu nối nhanh phù hợp với tất cả các loại đường ống dẫn xăng trên ôtô.Đồng hồ đo có dải đo áp suất từ 0-20 bar 0,83
130 Bộ vam tháo xu páp Vam có thể thực hiện được trên các kiểu mặt máy có kết cấu và kích thước khác nhau. 2,17
131 Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai Dụng cụ được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia. 0,17
132 Máy mài xupáp Sử dụng điện áp 220V. Góc mài: 0-60 0,22
133 Máy rà xupáp cầm tay Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau. Vận hành bằng khí nén hoặc điện. 0,67
134 Thiết bị dò bề mặt xie và ống dẫn hướng xupáp Thiết bị có thể thực hiện được với các xie có đường kính 18- 90mm. 0,11

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Dung dịch RP7 Chai   1,64
2 Silicol Chai   1,05
3 Mỡ bò (hộp 200g) Hộp Loại mầu vàng 0,63
4 Giấy cắt ron (amiang A0 ) Tấm   0,74
5 Cọ 5’’ Cái   1,55
6 Lưỡi cưa sắt Cái   0,12
7 Xăng Lít   14,00
8 Dầu Lít   14,00
9 Bộ bu long đai ốc (chiều dài 60mm) Bộ M6,M8,M10,M12,M14 1,16
10 Xéc măng động cơ Bộ Đúng code động cơ thực tập 0,44
11 Nhớt 40 Lít   1,76
12 Giẻ lau Kg   2,76
13 Xà phòng Kg   2,73
14 Giấy nhám nhuyễn Tờ   2,27
15 Keo dán Ron động cơ Chai Loại thông dụng trên thị trường 0,33
16 Đá mài Viên Sử dụng máy mài bánh đà 0,01
17 Băng keo điện Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 1,00
18 Dây điện đơn 2.0 Mét   2
19 Dây đề Mét Loại thông dụng trên thị trường 1,5
20 Đầu cốt bắt cáp đề Cái Loại thông dụng trên thị trường 3
21 Cọc bắt bình ắc qui cái Loại thông dụng trên thị trường 1
22 Ống thun Ø8 Mét   2
23 Dầu trợ lực lái . Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,11
24 Băng keo non cuộn Loại thông dụng trên thị trường 0,35
25 Dầu phanh Chai Loại thông dụng trên thị trường 0,22
26 Bộ phốt thắng dầu Bộ Đồng bộ theo xe, mô hình 0,2
27 Bố ly hợp Bộ Cùng loại với thiết bị thực hành 0,11
28 Ổ bi hộp số Bộ Cùng loại với thiết bị thực hành 0,28
29 Phốt hộp số Cái Cùng loại với thiết bị thực hành 0,11
30 Nhựa thông gam Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4188-86 0,5
31 Đèn led Con Loại thông dụng trên thị trường 1
32 Điện trở 1k ôm Con Loại thông dụng trên thị trường 1
33 Dây rút Sợi Loại thông dụng trên thị trường 1
34 Chì hàn 300g Cuồn Loại thông dụng trên thị trường 0,5
35 Kẹp bình Cái Loại thông dụng trên thị trường 2
36 Domino 6,12 chân Cái Loại thông dụng trên thị trường 1
37 Rơ le 4,5 chân Cái   1
38 Giắc đực cái Bộ Loại thông dụng trên thị trường 1
39 Bugi NGK Cái Loại thông dụng trên thị trường 2
40 Bóng đèn ô tô 12v Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
41 Rơ le báo rẽ Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
42 Công tắc báo nguy Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
43 Công tắc máy xăng, dầu Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
44 Chui đèn Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
45 Công tắc on/off Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 1
46 Dây dẫn điện ô tô Kg   0,1
47 Lọc xăng Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 0,22
48 Dây phin (dây cao áp) Bộ Loại thông dụng 0,22
49 Cát rà xupap Hộp Loại thông dụng 0,5
50 IC đánh lửa cho bobin đôi Cụm Phù hợp với thiết bị thực hành 0,06
51 IC đánh lửa rời Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 0,1
52 IC đánh lửa tích hợp delco Cụm Phù hợp với thiết bị thực hành 0,08
53 Gioăng động cơ Bộ Đồng bộ theo xe, động cơ 0,1
54 Chổi than máy khởi động Cái Loại thông dụng 0,1
55 Chổi than máy phát điện Cái Loại thông dụng 0,1
56 Nhớt cầu xe Lít 80W-140 0,16
57 Pin tiểu Viên Loại thông dụng 0,2
58 Phớt ghít Bộ Cùng loại với động cơ thực hành 0,1
59 Ắc quy Bình 12V-75AH 0,08
60 Bac lót cổ biên Cái Thông dụng 0,14
61 Bobin đánh lửa đơn Cái Loại thông dụng 0,2
62 Bobin tích hợp delco Cụm Loại thông dụng 0,02
63 Công tắc báo phanh tay Cái Phù hợp với thiết bị thực hành 0,1
64 Nhớt hộp số Lít 75W-90 0,16
65 Xúp páp Cây Cùng loại với động cơ thực hành 0,05

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh

(m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (h)

Định mức sử dụng tính cho

1 học sinh (m2*h/học sinh)

A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 4 165 660
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 510 2040,0
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lập trình plc định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lập trình plc

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: Lập trình PLC

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ01 An toàn điện 15 14 0 1
MĐ02 Đo lường điện 45 13 30 2
MĐ03 PLC 240 15 221 4
  TỔNG CỘNG 300 42 251 7

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15.4 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.2
2 Định mức giờ dạy thực hành 14.2
II Định mức lao động gián tiếp 2.31  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Bảng phấn Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 8,5
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens;

Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm

8,5
3 Máy in In đen trắng, khổ giấy A4 4,2
4 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 8,5
II Thiết bị dạy thực hành    
1 Bàn thực hành PLC Bao gồm các mô đun: PLC; lập trình cỡ nhỏ; mở rộng, vào/ra số, vào/ra tương tự, cáp kết nối, mô đun nguồn 1,8
2 Bộ dụng cụ, thiết bị đo lường điện Loại thông dụng trên thị trường 26,7
3 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 21,7
4 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,4
5 Mô hình băng tải Số băng ≥ 2; Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz; Công suất ≤ 1kW 0,9
6 Mô hình dàn trải PLC - Số cổng vào ≥ 8; Số cổng ra ≥ 8 7,6
7 Mô hình đèn giao thông Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz 0,9
8 Mô hình phân loại sản phẩm Điện áp 220VAC; Tần số 50Hz 0,9
9 Mô hình thang máy Nguồn cấp: 1 pha 220VAC, 50Hz; Số tầng: ≥ 3 0,9
10 Mô hình trộn hóa chất Số bình ≥ 2; Dung tích bình ≥ 5 lít 0,9
11 Phần mềm lập trình PLC Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,0

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đvt Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Áp tô mát 1 pha Chiếc Dòng điện ≥ 10A 0.5
2 Áp tô mát 3 pha Chiếc Dòng điện ≥ 32A 0.25
3 Băng dính cách điện Cuộn Loại thông dụng trên thị trường 1
4 Bút thử điện Chiếc Điện áp cách điện ≥ 1000 V 0.5
5 Chổi mềm Chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0.2
6 Công tắc chuyển mạch Chiếc Loại 3 vị trí 0.25
7 Công tắc chuyển mạch Vôn Chiếc Loại 7 vị trí 0.25
8 Công tắc gạt Chiếc Loại 6 chấu 0.25
9 Công tắc hành trình Chiếc Dòng điện: ≥ 10A 0.25
10 Đầu cốt Chiếc Kiểu Y, dùng cho dây loại 1,5mm2 4.2
11 Đầu cốt Chiếc Kiểu Y, dùng cho dây loại 2,5mm2 4.2
12 Đầu cốt kim (tròn) Chiếc Tiết diện (0,5 ÷ 1,5) mm2 4.2
13 Đầu số từ 0÷9 Bộ Loại thông dụng trên thị trường 4.2
14 Dây điện Mét Tiết diện: (1x1) mm2 1
15 Dây điện Mét Tiết diện: (1x1,5) mm2 1
16 Dây điện Mét Tiết diện: (1x 2,5) mm2 1
17 Đồng hồ Vôn kế Chiếc Dải đo điện áp (0 ÷ 500)V 0.1
18 Gang tay Đôi Loại Ami ăng 0.5
19 Pin Chiếc Loại 1,5V 2
20 Pin Chiếc Loại 9V 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01 người học

(m2 x giờ)

(A) (B) (1) (2) (3= 1 x 2)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 4 45 180
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Xưởng thực hành Lập trình PLC 4 225 900
2 Xưởng thực hành tổng hợp 4 30 120
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe máy công trình định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe máy công trình

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Phần A.

Tên ngành nghề: LÁI XE MÁY CÔNG TRÌNH (LÁI XE ỦI)

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Cấu tạo động cơ 32 10 20 2
MĐ 02 Hệ thống điện xe 15 4 10 1
MĐ 03 Hệ thống khung gầm . 15 4 10 1
MĐ 04 Bộ công tác 15 4 10 1
MĐ 05 Bảo dưỡng các hệ thống 40 10 28 2
MĐ 06 An toàn lao động 11 7 3 1
MĐ 07 Kỹ thuật vận hành xe ủi 15 4 10 1
MĐ 08 Thưc hành công trình 157   150 7
Tổng cộng 300 43 241 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 26,9 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,2
2 Định mức giờ dạy thực hành 25,7
II Định mức lao động gián tiếp 4,0  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

(giờ)

A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 15
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

15
3 Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ Đủ chi tiết, hoạt động được 7.0
4 Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước Đủ chi tiết, hoạt động được 10
5 Mô hình hệ thống di chuyển Đủ chi tiết, hoạt động được 10
6 Mô hình hệ thống thủy lực Đủ chi tiết, hoạt động được 12
7 Mô hình cắt bổ động cơ Đủ chi tiết 10
8 Sa bàn hệ thống điện Đủ chi tiết, hoạt động được 10
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Máy ủi bánh xích Công suất: (40 - 120) KW 5,75
2 Tủ dụng cụ tháo, lắp Loại thông dụng 9,0
3 Bảng quy trình thực hiện A0 8,0
4 Bảng sai hỏng thường gặp A0 8,0
5 Biển báo thi công Theo TCVN 8,0
6 Bình chứa dầu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
7 Bình chứa dầu truyền động Thể tích (20 - 40) lít 0,20
8 Bình chứa dung dịch làm mát Thể tích (20 - 40) lít 0,20
9 Bình chứa nhiên liệu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
10 Bơm mỡ cầm tay Áp lực ≤ 1 bar 0,50
11 Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa Loại thông dụng 0,30
12 Hệ thống khí nén Áp suất khí nén: ≥ 5 bar 0,50
13 Khay đựng Chữ nhật 400x300x150 mm 9,0
14 Phễu Đường kính (200 - 300) mm 1,0
15 Lưỡi cạo Có tay cầm 0,50
16 Đồng hồ đo áp suất khí nén ≤ 50 KG/cm2 0,50
17 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng 0,900
18 Thước kẻ thẳng 0,3m 1,5
19 Thước cuộn Phạm vi đo 50m 3,6
20 Thước đo độ sâu Dải đo 10m 6,3
21 Thước đo góc Phạm vi đo: (0 - 180 độ) 7,0
22 Thước thẳng công trình Dài 3m 1,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết Lit Diesel 0,05%S 4
2 Nhiên liệu Diesel thực hành Lit Diesel 0,05%S 198
3 Dầu bôi trơn động cơ Lít HD40 3,2
4 Mỡ bôi trơn Kg Mỡ công nghiệp 5
5 Dầu thủy lực Lít CS 32 5
6 Dầu truyền động Lít EP140 6
7 Sơn vạch dấu Kg Sơn tổng hợp 1
8 Cọc tiêu Chiếc Cọc tre rộng 50 cao 500 70
9 Vôi bột Kg Vôi bột nghiền tinh 8
10 Dây căng m Dây nilon xây dựng 300
11 Giẻ lau Kg coston sạch 5
12 Dung dịch tẩy rửa kg Dung dịch tổng hợp 0.5
13 Dung dịch làm mát lít Loại thông dụng 2
14 Xylanh thủy lực Cái Loại chuyên dụng 0,1
15 Pis ton thủy lực Cái Loại chuyên dụng 0,1
16 Bánh xe dẫn hướng cây Đường kính 15cm, dài 5m 10
17 Ống thủy lực m Ống cao áp 1,5
18 Cốt thép ( ắc ) Chiếc Loại chuyên dụng 0,2
19 Phốt dầu thủy lực Chiếc Loại chuyên dụng 1
20 Bạc lót Chiếc Loại chuyên dụng 1
22 Lưỡi ủi (dao) Chiếc Loại chuyên dụng 0,3
23 Lá xích + bulông Chiếc Loại chuyên dụng 0,5 +2
24 Bánh xe đở xích Chiếc Loại chuyên dụng 0,5
25 Ắc quy Chiếc 75 AH 0,25
26 Điện năng tiêu thụ Kwh Điện kinh doanh 3
27 Giấy A4 Tờ Gam 0,04
28 Phấn trắng Hộp Sử dụng viết bản 0,09
29 Phấn màu Hộp Sử dụng viết bản 0,07
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
31 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
32 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
33 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu TC ĐBVN 0,20
34 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 2
35 Tài liệu tham khảo Quyển TC ĐBVN 1
36 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
37 Sổ trích ngang học sinh Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên gọi cơ sở vật chất Diện tích chiếm chỗ tính cho 01 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 01 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 01 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 60 120
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
1 Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện 6 15 90
2 Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực 6 15 90
3 Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác 6 15 90
4 Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan 6 40 240
5 Bãi tập     4.000

Phần B.

Tên ngành/nghề: LÁI XE MÁY CÔNG TRÌNH (LÁI XE NÂNG)

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 3 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Cấu tạo động cơ 32 10 20 2
MĐ 02 Hệ thống điện xe nâng 15 4 10 1
MĐ 03 Hệ thống khung gầm 15 4 10 1
MĐ 04 Bộ công tác xe nâng 15 4 10 1
MĐ 05 Bảo dưỡng các hệ thống 40 10 28 2
MĐ 06 An toàn lao động 11 7 3 1
MĐ 07 Kỹ thuật vận hành 15 4 10 1
MĐ 08 Thưc hành công trình 157   150 7
  Tổng cộng 300 43 241 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 26.9 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT- BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1.2
2 Định mức giờ dạy thực hành 25.7
II Định mức lao động gián tiếp 4.0  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

(giờ)

A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 15
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

15
3 Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ Đủ chi tiết, hoạt động được 7.0
4 Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước Đủ chi tiết, hoạt động được 10
5 Mô hình hệ thống di chuyển Đủ chi tiết, hoạt động được 10
6 Mô hình hệ thống thủy lực Đủ chi tiết, hoạt động được 12
7 Mo hình động cơ cắt bổ    
8 Sa bàn hệ thống điện    
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Xe nâng bánh lốp Công suất: (38 - 120) KW 5,75
2 Tủ dụng cụ tháo, lắp Loại thông dụng 9,0
3 Bảng quy trình thực hiện A0 8,0
4 Bảng sai hỏng thường gặp A0 8,0
5 Biển báo thi công Theo TCVN 8,0
6 Bình chứa dầu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
7 Bình chứa dầu truyền động Thể tích (20 - 40) lít 0,20
8 Bình chứa dung dịch làm mát Thể tích (20 - 40) lít 0,20
9 Bình chứa nhiên liệu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
10 Bơm mỡ cầm tay Áp lực ≤ 1 bar 0,50
11 Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa Loại thông dụng 0,30
12 Hệ thống khí nén Áp suất khí nén: ≥ 5 bar 0,50
13 Khay đựng Chữ nhật 400x300x150 mm 9,0
14 Phễu Đường kính (200 - 300) mm 1,0
15 Lưỡi cạo Có tay cầm 0,50
16 Đồng hồ đo áp suất khí nén ≤ 50 KG/cm2 0,50
17 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng 0,900
18 Thước Mê ca 0.3m 1,5
19 Thước đo Phạm vi đo 50m 3,6
20 Thước đo chiều cao Dải đo 10m 6,3
21 Thước đo góc Phạm vi đo: (0 - 180 độ) 7,0
22 Thước thẳng Dải đo 3 m 1,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết Lit Diesel 0,05%S 4
2 Nhiên liệu Diesel thực hành Lit Diesel 0,05%S 198
3 Dầu bôi trơn động cơ Lít HD40 3,2
4 Mỡ bôi trơn Kg Mỡ công nghiệp 5
5 Dầu thủy lực Lít CS 32 5
6 Dầu truyền động Lít EP140 6
7 Sơn vạch dấu Kg Sơn tổng hợp 1
8 Cọc tiêu Chiếc Cọc tre rộng 50 cao 500 70
9 Vôi bột Kg Vôi bột nghiền tinh 8
10 Dây căng m Dây nilon xây dựng 300
11 Giẻ lau Kg coston sạch 5
12 Dung dịch tẩy rửa kg Dung dịch tổng hợp 0,5
13 Dung dịch làm mát lít Loại thông dụng 2
14 Xylanh thủy lực Cái Loại chuyên dụng 0,1
15 Pis ton thủy lực Cái Loại chuyên dụng 0,1
16 Bánh xe dẫn hướng khung nâng cây Loại chuyên dụng 0,1
17 Ống thủy lực m Ống cao áp 1,5
18 Cốt thép ( ắc ) Chiếc Loại chuyên dụng 0,2
19 Phốt dầu thủy lực Chiếc Loại chuyên dụng 1
20 Bạc lót Chiếc Loại chuyên dụng 1
22 Palet nhựa Chiếc Loại chuyên dụng 0,5
23 Palet gổ Chiếc Loại chuyên dụng 0,5
24 Lốp xe Chiếc Loại chuyên dụng 0,5
25 Ắc quy Chiếc 75 AH 0,25
26 Điện năng tiêu thụ Kwh Điện kinh doanh 3
27 Giấy A4 Tờ Gam 0,04
28 Phấn trắng Hộp Sử dụng viết bản 0,09
29 Phấn màu Hộp Sử dụng viết bản 0,07
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
31 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
32 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
33 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu TC ĐBVN 0,20
34 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 2
35 Tài liệu tham khảo Quyển TC ĐBVN 1
36 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
37 Sổ trích ngang học sinh Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 01 học sinh

(m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 01 học sinh

(h)

Định mức sử dụng tính cho 01 học sinh

(m2*h/học sinh)

A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 60 120
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
1 Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện 6 15 90
2 Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực 6 15 90
3 Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác 6 15 90
4 Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan 6 40 240
5 Bãi tập thực hành     2.000

Phần C.

Tên ngành/nghề: LÁI XE MÁY CÔNG TRÌNH (LÁI XE CUỐC)

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Cấu tạo động cơ 32 10 20 2
MĐ 02 Hệ thống điện xe cuốc 15 4 10 1
MĐ 03 Hệ thống khung gầm xe 15 4 10 1
MĐ 04 Bộ công tác xe cuốc 15 4 10 1
MĐ 05 Bảo dưỡng các hệ thống 40 10 28 2
MĐ 06 An toàn lao động 11 7 3 1
MĐ 07 Kỹ thuật vận hành xe cuốc 15 4 10 1
MĐ 08 Thưc hành công trường 157   150 7
Tổng cộng 300 43 241 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 26,9 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT- BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,2
2 Định mức giờ dạy thực hành 25.7
II Định mức lao động gián tiếp 4,0  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT    
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 15
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

15
3 Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ Đủ chi tiết, hoạt động được 7.0
4 Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước Đủ chi tiết, hoạt động được 10
5 Mô hình hệ thống di chuyển Đủ chi tiết, hoạt động được 10
6 Mô hình hệ thống thủy lực Đủ chi tiết, hoạt động được 12
7 Mô hình động cơ cắt bổ Đủ chi tiết. 10
8 Sa bàn hệ thống điện Đủ chi tiết, hoạt động được 10
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Máy xúc bánh xích Công suất: (40 - 120) KW 5,75
2 Tủ dụng cụ tháo, lắp Loại thông dụng 9,0
3 Bảng quy trình thực hiện A0 8,0
4 Bảng sai hỏng thường gặp A0 8,0
5 Biển báo thi công Theo TCVN 8,0
6 Bình chứa dầu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
7 Bình chứa dầu truyền động Thể tích (20 - 40) lít 0,20
8 Bình chứa dung dịch làm mát Thể tích (20 - 40) lít 0,20
9 Bình chứa nhiên liệu Thể tích (20 - 40) lít 0,20
10 Bơm mỡ cầm tay Áp lực ≤ 1 bar 0,50
11 Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa Loại thông dụng 0,30
12 Hệ thống khí nén Áp suất khí nén: ≥ 5 bar 0,50
13 Khay đựng Chữ nhật 400x300x150 mm 9,0
14 Phễu Đường kính (200 - 300) mm 1,0
15 Lưỡi cạo Có tay cầm 0,50
16 Đồng hồ đo áp suất khí nén ≤ 50 KG/cm2 0,50
17 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng 0,900
18 Thước nhựa thẳng Dài 0.3m 1,5
19 Thước cuộn Phạm vi đo 50m 3,6
20 Thước đo độ sâu chuyên dùng. Dài 10m 6,3
21 Thước đo góc Phạm vi đo: (0 - 180 độ) 7,0
22 Thước thẳng chuyên dùng Dài 3 m 1,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết Lit Diesel 0,05%S 4
2 Nhiên liệu Diesel học thực hành Lit Diesel 0,05%S 198
3 Dầu bôi trơn động cơ Lít HD40 3,2
4 Mỡ bôi trơn Kg Mỡ công nghiệp 5
5 Dầu thủy lực Lít CS 32 5
6 Dầu truyền động Lít EP140 6
7 Sơn vạch dấu Kg Sơn tổng hợp 1
8 Cọc tiêu Chiếc Cọc tre rộng 50 cao 500 70
9 Vôi bột Kg Vôi bột nghiền tinh 8
10 Dây căng m Dây nilon xây dựng 300
11 Giẻ lau Kg coston sạch 5
12 Dung dịch tẩy rửa kg Dung dịch tổng hợp 0.5
13 Dung dịch làm mát lít Loại thông dụng 2
14 Nước m3 Nước sạch 0,5
15 Nước cất Lít Nước cất 0,3
16 Cừ tràm cây Đường kính 15cm, dài 5 m 10
17 Ống thủy lực m Ống cao áp 1,5
18 Cốt thép ( ắc ) Chiếc Loại chuyên dụng 0,2
19 Phốt dầu thủy lực Chiếc Loại chuyên dụng 1
20 Bạc lót Chiếc Loại chuyên dụng 1
22 Răng gầu Chiếc Loại chuyên dụng 0,3
23 Lá xích + bulông Chiếc Loại chuyên dụng 0,5 +2
24 Bánh đở xích Chiếc Loại chuyên dụng 0,5
25 Ắc quy Chiếc 75 AH 0,25
26 Điện năng tiêu thụ Kwh Điện kinh doanh 3
27 Giấy A4 Tờ Gam 0,04
28 Phấn trắng Hộp Sử dụng viết bản 0,09
29 Phấn màu Hộp Sử dụng viết bản 0,07
30 Sổ tay giáo viên Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
31 Sổ giáo án lý thuyết Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
32 Sổ giáo án thực hành Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,20
33 Sổ theo dõi thực hành Quyển Theo mẫu TC ĐBVN 0,20
34 Giáo trình/ bài giảng Quyển TC ĐBVN 2
35 Tài liệu tham khảo Quyển TC ĐBVN 1
36 Sổ lên lớp Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2
37 Sổ trích ngang học sinh Quyển Theo mẫu TC GDNG 0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 01 học sinh

(m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 01 học sinh

(h)

Định mức sử dụng tính cho 01 học sinh

(m2*h/học sinh)

A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 60 120
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
1 Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện 6 15 90
2 Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực 6 15 90
3 Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác 6 15 90
4 Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan 6 40 240
5 Bãi tập     4.000
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại định mức kinh tế - kỹ thuật nghề cắt gọt kim loại

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: CẮT GỌT KIM LOẠI

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH01 Kiến thức nghề cắt gọt kim loại 15 14 0 1
MĐ02 Kỹ thuật Tiện 150 15 132 3
MĐ03 Kỹ thuật Phay 75 15 58 2
MĐ04 Kỹ thuật Bào 60 15 43 2
  TỔNG CỘNG 300 59 233 8

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 15,08 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT- BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,68
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,4
II Định mức lao động gián tiếp 2,30  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

( giờ )

(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị mô đun
1 Đèn neon 40W 1
2 Quạt trần 300W 1
3 Bàn ghế gỗ 2
4 Máy vi tính 300-500W 1
5 Máy chiếu 2000W 1
6 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
7 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
8 Đèn neon 40W 10
9 Quạt trần 150W 4
10 Bàn ghế Gỗ 2
11 Máy vi tính 600W 1
12 Máy chiếu 2000W 1
13 Máy mài 2 đá 2000 W 2
14 Máy cưa cần 2.2KW 1
15 Thước cặp cơ Mitutoyo 150mm x 0,02 0,5
16 Thước cặp điện tử Mitutoyo 150mm 0,5
17 Dao sửa đá mài Loại thông dụng 0,5
18 Máy nén khí Công suất 3kW 2
19 Tủ đựng dụng cụ Kích thước phù hợp 8,3
20 Máy tiện vạn năng Đường kính gia công lớn nhất 200 mm 7,5
21 Bộ đồ gá máy tiện Theo tiêu chuẩn của máy 5
22 Bộ dưỡng gá dao ren Loại thông dụng 0,1
23 Bộ dưỡng định hình Loại thông dụng 0,1
24 Bộ dưỡng kiểm ren Loại thông dụng 0,1
25 Panme đo ngoài 0-25 Mitutoyo 0,5
26 Dụng cụ PCCC Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,1
27 Dụng cụ cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,1
28 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
29 Đèn neon 40W 5
30 Quạt trần 150W 2
31 Bàn ghế Gỗ 2
32 Máy vi tính 600W 1
33 Máy chiếu 2000W 1
34 Máy mài 2 đá 600 W 1
35 Máy cưa cần 2.2KW 0,5
36 Thước cặp cơ Mitutoyo 150mm x 0,02 0,5
37 Thước cặp điện tử Mitutoyo 150mm 0,5
38 Dao sửa đá mài Loại thông dụng 0,5
39 Máy nén khí Công suất 3kw 1
40 Tủ đựng dụng cụ Kích thước phù hợp 4,2
41 Máy phay vạn năng Công suất > 4,5kW 3,3
42 Bộ đồ gá trên máy phay Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy 3
43 Đầu phân độ vạn năng Theo tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với máy, đảm bảo độ cứng vững 1
44 Dụng cụ PCCC Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,1
45 Dụng cụ cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,1
46 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
47 Đèn neon 40W 4
48 Quạt trần 150W 2
49 Bàn ghế Gỗ 2
50 Máy vi tính 600W 1
51 Máy chiếu 2000W 1
52 Máy mài 2 đá 600 W 1
53 Máy cưa cần 2.2KW 0,5
54 Thước cặp cơ Mitutoyo 150mm x 0,02 0,5
55 Thước cặp điện tử Mitutoyo 150mm 0,5
56 Dao sửa đá mài Loại thông dụng 0,5
57 Máy nén khí Công suất 3kw 1
58 Tủ đựng dụng cụ Kích thước phù hợp 3,3
59 Máy bào vạn năng Công suất > 4,5kW 2,5
60 Bộ đồ gá trên máy bào Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn máy 2
61 Dụng cụ PCCC Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,1
62 Dụng cụ cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,1

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư

Đơn vị

tính

Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
Định mức vật tư Mô đun
1 Thép Φ32 mét C45 0,8
2 Thép Φ42 mét C45 0,3
3 Lưỡi cưa cần Cái HSS 0,1
4 Đá mài hợp kim Viên Φ150x30, loại thông dụng 0,3
5 Dao thép gió 10mm Cây HSS, loại thông dụng trên thị trường 2
6 Dao thép gió 5mm Cây HSS, loại thông dụng trên thị trường 0,5
7 Dao tiện ngoài HKC Cây T15K6, loại thông dụng trên thị trường 2
8 Dao tiện lỗ HKC Cây T15K6, loại thông dụng trên thị trường 2
9 Giẻ lau kg Loại vải vụn, sạch 0,5
10 Giũa tam giác Cây Dài 200mm 0,1
11 Dầu bôi trơn lít Loại thông dụng 0,5
12 Mỡ bôi trơn kg Loại thông dụng 0,1
13 Mũi khoan tâm Cây HSS, loại thông dụng 0,1
14 Mũi khoan Φ10 Cây HSS, loại thông dụng 0,1
15 Mũi khoan Φ15 Cây HSS, loại thông dụng 0,1
16 Mũi khoan Φ22 Cây HSS,loại thông dụng 0,1
17 Tài liệu học tập Bộ Photo bài học 1
18 Phấn viết bảng Hộp Loại thông dụng 0,2
19 Xà bông rửa tay Bịch 200g, loại thông dụng 1
20 Nước sạch M3 Nước sinh hoạt 0,5
21 Thép vuông 25 mét C45, vuông 25 đặc 0,15
22 Lưỡi cưa cần Cái HSS, thông dụng trên thị trường 0,1
23 Thép Φ60 mét C45 0,03
24 Dao phay mặt đầu Cái HSS, thông dụng trên thị trường 0,3
25 Đá mài hợp kim Viên Φ150x30, loại thông dụng 0,1
26 Dao phay dĩa 3 mặt cắt Cái HSS, thông dụng trên thị trường 0,1
27 Dao phay dĩa modul 2.5 Bộ HSS, thông dụng trên thị trường 0,1
28 Giẻ lau kg Loại vải vụn, sạch 0,25
29 Giũa tam giác Cây Dài 200mm 0,1
30 Dầu bôi trơn lít Loại thông dụng 0,25
31 Tài liệu học tập Bộ Photo bài học 1
32 Phấn viết bảng Hộp Loại thông dụng 0,2
33 Xà bông rửa tay Bịch 200g, loại thông dụng 0,5
34 Nước sạch M3 Nước sinh hoạt 0,25
35 Thép vuông 25 mét C45, vuông 25 đặc 0,15
36 Lưỡi cưa cần Cái HSS, thông dụng trên thị trường 0,1
37 Dao bào BK8 Con BK8, loại thông dụng 0,5
38 Đá mài hợp kim Viên Φ150x30, loại thông dụng 0,2
39 Giẻ lau kg Loại vải vụn, sạch 0,25
40 Giũa tam giác Cây Dài 200mm 0,1
41 Dầu bôi trơn lít Loại thông dụng 0,25
42 Tài liệu học tập Bộ Photo bài học 1
43 Phấn viết bảng Hộp Loại thông dụng 0,5
44 Xà bông rửa tay Bịch 200g, loại thông dụng 0,5
45 Nước sạch M3 Nước sinh hoạt 0,25

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01(một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của 01(một) người học

( m2 x giờ )

I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 4 15 60
II Khu học thực hành      
1 Xưởng thực hành gia công cắt gọt 4 285 1140
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lập trình vận hành máy tiện định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lập trình vận hành máy tiện

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: LẬP TRÌNH VẬN HÀNH MÁY TIỆN

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô dun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH01 An toàn vệ sinh lao động 15 14 0 1
MĐ02 Tiện cơ bản 75 15 58 2
MĐ03 Lập trình tiện CNC 60 15 43 2
MĐ04 Gia công tiện cnc cơ bản 150 6 141 3
  TỔNG CỘNG 300 50 242 8

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 16,7 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,8
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,9
II Định mức lao động gián tiếp 2,50  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

( giờ )

(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị môn học
1 Đèn neon 40w 1
2 Quạt trần 300w 1
3 Bàn ghế gỗ 1
4 Máy vi tính 300-500W 1
5 Tivi 60" 500W 1
6 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
7 Máy tiện LD1440_Đài loan 1500w 2
8 Máy mài 2 đá 1500w 1
9 Máy cưa cần 1000w 1
10 Máy vi tính 300-500W 0,5
11 Tivi 60" 500W 0,5
12 Đèn neon 40w 4
13 Quạt trần 150w 4
14 Bàn ghế Gỗ 4
15 Thước cặp cơ Mitutoyo 150mm x 0,02 0,5
16 Thước cặp hiển thị số Mitutoyo 200 mm x 0,01 0,5
17 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,1
18 Bộ trang bị cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,1
19 Đồng hồ so Mitutoyo 0,01mm 0,5
20 Máy nén khí Công suất 4kW 2
21 Bộ dụng cụ máy tiện Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn của máy 2
22 Bộ đồ gá trên máy tiện Đủ chủng loại, theo tiêu chuẩn của máy 2
23 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 3
24 Đèn neon 40w 3
25 Máy lạnh 750w 3
26 Bàn ghế gỗ 3
27 Máy vi tính 500W 3
28 Tivi 60" 500W 3
29 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 5
30 Đèn neon 40w 8
31 Máy lạnh 2 HP 8
32 Máy tiện CNC 7,5KW 8
33 Máy mài 2 đá 600 W 4
34 Máy vi tính 500W 4
35 Tivi 60" 500W 4
36 Máy cưa cần 2.2KW 1
37 Thước cặp cơ 150 x 0,02 1
38 Thước cặp hiển thị số Mitutoyo 200 x 0,01 1
39 Panme đo ngoài cơ Mitutoyo 0-25mmx0,01 1
40 Panme đo ngoài hiển thị số Mitutoyo 25-50mmx0,01 1
41 Panme đo trong cơ Mitutoyo 0-25mmx0,01 1
42 Panme đo trong hiển thị số Mitutoyo 25-50mmx0,01 1
43 Đồng hồ so Mitutoyo - 0,01 2
44 Bộ cán dao tiện ngoài 150x20x20mm 8
45 Bộ cán dao tiện trong 150x20x20mm 8
46 Mũi chống tâm MT4 8
47 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,2
48 Bộ trang bị cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,2
49 Máy nén khí Công suất 4kW 3
50 Ê tô nguội Loại thông dụng 1
51 Bộ dưỡng kiểm ren Theo tiêu chuẩn, đủ chủng loại. Đảm bảo độ chính xác 0,5
52 Bàn nguội Loại thông dụng 1
53 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 7

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
Định mức vật tư Mô đun
1 Thép 40 Mét CT3 0,3
2 Thép vuông 20 Mét CT3 0,2
3 Mũi hợp kim dạng vai Cái BK8 2
4 Mũi hợp kim dạng tam giác Cái BK8 2
5 Lưỡi cưa Tiệp (2 mặt) Lưỡi Tiệp Khắc 2
6 Dung dịch trơn nguội Lít Dầu mài (Emunxi) 1
7 Dầu Diesel Lít Loại thông dụng trên thị trường 1
8 Nhớt Lít Loại thông dụng trên thị trường 1
9 Giẻ lau Kg Loại thông dụng trên thị trường 1
10 Xà bông Bịt 250g 1
11 Lưỡi cưa cần Lưỡi Máy cưa phôi Hồng Ký 0,05
12 Đá mài hạt to Viên 300x30x lỗ 25.4mm 0,05
13 Đá mài hạt mịn Viên 300x30x lỗ 25.4mm 0,05
14 Cọ 5’’ Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,2
15 Nước vệ sinh M3 Công ty cấp nước sạch 0,2
16 Phôi nhựa Ø40 Mét PE 0,1
17 Phôi nhôm Ø40 Mét Loại thông dụng trên thị trường 0,1
18 Mũi dao tiện ngoài Cái Hợp kim tiện CNC 0,1
19 Mũi dao cắt rãnh Cái Hợp kim tiện CNC 0,1
20 Mũi dao cắt đứt Cái Hợp kim tiện CNC 0,1
21 Mũi dao ren Cái Hợp kim tiện CNC 0,1
22 Mũi khoan tâm Ф8 Cái HSS 0,2
23 Mũi khoan Ф4.5 Cái HSS 0,1
24 Mũi khoan Ф6.5 Cái HSS 0,1
25 Mũi khoan Ф8.5 Cái HSS 0,1
26 Mũi khoan Ф10 Cái HSS 0,1
27 Mũi khoan Ф16 Cái HSS 0,1
28 Lưỡi cưa cần Lưỡi HSS 0,1
29 Đá mài hạt to Viên 200 x 25 32 0,1
30 Đá mài hạt mịn Viên 200 x 25 32 0,1
31 Cọ 5’’ Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,5
32 Nhớt 30 Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,5
33 Dầu diesel Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,25
34 Dung dịch trơn nguội Lít Dầu mài (Emunxi) 0,5
35 Giẻ lau Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,5
36 Xà bông Bịt 250g 0,5
37 Nước vệ sinh M3 Công ty cấp nước sạch 0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2)

Tổng thời gian sử dụng của

01 (một) người học (giờ)

Định mức sử dụng của

01(một) người học (m2 x giờ)

I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết cơ sở 4 50 200
II Khu học thực hành      
1 Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 4 60 240
2 Xưởng gia công cắt gọt CNC 4 190 760
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề phay cnc định mức kinh tế - kỹ thuật nghề phay cnc

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: PHAY CNC

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MH01 An toàn vệ sinh lao động 15 14 0 1
MĐ02 Phay mặt phẳng, mặt bậc 75 15 58 2
MĐ03 Lập trình phay cnc 60 15 43 2
MĐ04 Gia công phay cnc cơ bản 150 6 141 3
  TỔNG CỘNG 300 50 242 8

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 16,7 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,8
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,9
II Định mức lao động gián tiếp 2,50  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị

( giờ )

(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị môn học
1 Đèn neon 40w 1
2 Quạt trần 300w 1
3 Bàn ghế gỗ 1
4 Máy vi tính 300-500W 1
5 Tivi 60" 500W 1
6 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 2
7 Máy phay vạn năng PEOM_ Đài loan 2500w 2
8 Đèn neon 40w 4
9 Quạt trần 150w 4
10 Bàn ghế Gỗ 4
11 Máy vi tính 600w 0,5
12 Tivi 60" 150w 0,5
13 Máy mài 2 đá 600 W 0,5
14 Máy cưa cần 2,2KW 0,5
15 Thước cặp cơ Mitutoyo 150mm x 0,02 0,5
16 Thước cặp hiển thị số Mitutoyo 200 mm x 0,01 0,5
17 Đồng hồ so Mitutoyo 0,01mm 0,5
18 E tô phay Khoảng kẹp phôi ≤ 200mm 4
19 Đầu gá dao phay ngón Đầu rá Collet ER 32 0,2
20 Bộ đầu rút dao phay ngón Collet ER 32 0,2
21 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 3
22 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 5
23 Đèn neon 40w 3
24 Máy lạnh 300w 3
25 Bàn ghế gỗ 3
26 Máy vi tính 300-500W 0,1
27 Tivi 60" 500W 0,1
28 Đèn neon 40w 8
29 Máy lạnh 2 HP 8
30 Máy vi tính 500W 4
31 Tivi 60" 500W 4
32 Máy Phay CNC 7,5KW 8
33 Máy mài 2 đá 600 W 8
34 Máy cưa cần 2,2KW 1
35 Thước cặp cơ 150 x 0,02 1
36 Thước cặp hiển thị số Mitutoyo 200 x 0,01 1
37 Panme đo ngoài cơ Mitutoyo 200 x 0,01 1
38 Panme đo ngoài hiển thị số Mitutoyo 0-25mmx0,01 1
39 Panme đo trong cơ Mitutoyo 25-50mmx0,01 1
40 Panme đo trong hiển thị số Mitutoyo 0-25mmx0,01  
41 Đồng hồ so Mitutoyo 25-50mmx0,01 1
42 Bộ Đầu dao phay gá dao phay ngón Đường kính 10, 16, 25 2
43 Bộ đầu rút dao phay ngón Đường kính 10, 16, 25 2
44 Dao phay mặt đầu 5 mũi hợp kim, Đường kính 50 1
45 Dao phay mặt đầu 5 mũi Đường kính 65 5 mũi hợp kim, Đường kính 50 1
46 Dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo TCVN về phòng cháy, chữa cháy 0,2
47 Bộ trang bị cứu thương Theo TCVN về thiết bị y tế 0,2
48 Máy nén khí Công suất 4kW 3
49 Ê tô nguội Loại thông dụng 1
50 Bộ dưỡng kiểm ren Theo tiêu chuẩn, đủ chủng loại. Đảm bảo độ chính xác 0,5
51 Bàn nguội Loại thông dụng 1
52 Bảng Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 7

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
Định mức vật tư Mô đun
1 Thép Ø50 Mét CT3 0,1
2 Dao phay ngón 25 Cây Vc > 40 0,1
3 Mũi hợp kim APMT 1604 Cái Vc >100 0,2
4 Mũi hợp kim TCMT Cái Vc >100 0,1
5 Cọ 5’’ Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,2
6 Nhớt 30 Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,5
7 Dầu diesel Lít Loại thông dụng trên thị trường 0,5
8 Dung dịch trơn nguội Lít Dầu mài (Emunxi) 0,5
9 Giẻ lau Kg Loại thông dụng trên thị trường 0,5
10 Xà bông Bịt Loại thông dụng trên thị trường 0,5
11 Nước vệ sinh M3 Công ty cấp nước sạch 0,2
12 Lưỡi cưa cần Lưỡi HSS 0,1
13 Đá mài hạt to Viên 300x30x lỗ 25,4mm 0,05
14 Đá mài hạt mịn Viên 300x30x lỗ 25,4mm 0,05
15 Phôi nhựa vuông 120x120mm Cái PE 1
16

Phôi nhôm vuông

120x120mm

Cái Loại thông dụng trên thị trường 1
17 Dao phay ngón 25 Cái HSS 0,1
18 Dao phay ngón 16 Cái HSS 0,1
19 Dao phay ngón 10 Cái HSS 0,1
20 Mũi hợp kim phay Cái Chíp Phay CNC 0,1
21 Mũi ta rô trên máy phay Cái HSS 0,1
22 Mũi khoan Ф4.5 Cái HSS 0,1
23 Mũi khoan Ф6.5 Cái HSS 0,1
24 Mũi khoan Ф8.5 Cái HSS 0,1
25 Lưỡi cưa cần Lưỡi HSS 0,1
26 Đá mài hạt to Viên 200 x 25 x lỗ 32 mm 0,05
27 Đá mài hạt mịn Viên 200 x 25 x lỗ 32mm 0,05
28 Cọ 5’’ Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,7
29 Nhớt 30 Lít Loại thông dụng trên thị trường 1
30 Dầu diesel Lít Loại thông dụng trên thị trường 1
31 Dung dịch trơn nguội Lít Chuyên dùng máy CNC 1
32 Giẻ lau Kg Loại thông dụng trên thị trường 1
33 Xà bông Bịt bịt 250g 1
34 Nước vệ sinh M3 Công ty cấp nước sạch 0,2

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ )
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết cơ sở 4 50 200
II Khu học thực hành      
1 Xưởng Gia công cắt gọt vạn năng 4 60 240
2 Xưởng gia công cắt gọt CNC 4 190 760
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện lạnh định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện lạnh

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: ĐIỆN LẠNH

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành, … Kiểm  tra
MH01 An toàn lao động -VSCN 2 30 15 13 2
MĐ02 Lạnh cơ bản 2 45 15 28 2
MĐ03 Đo lường điện - lạnh 2 30 10 18 2
MĐ04 Hệ thống máy lạnh dân dụng 3 75 15 55 5
MĐ05 Hệ thống điều hòa không khí cục bộ 4 120 15 100 5
Tổng cộng 13 300 70 214 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động

Định mức

( giờ )

Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 14.8 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2
2 Định mức giờ dạy thực hành 12.8
II Định mức lao động gián tiếp 2.22  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
1 2 3 4
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT    
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 8,5
2 Bảng phấn (từ) Bảng từ. Kích thước: ≥ (1250 x 2400) mm 8,5
3 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm mua 4,2
4 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 8,5
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH    
1 Ẩm kế Phạm vi đo: 5¸99% 2,8
2 Nhiệt kế Loại thông dụng trên thị trường 2,8
3 Áp tô mát 1 pha I > 10A 15,0
4 Bộ đồng hồ áp suất 3 dây Loại thông dụng trên thị trường 27,8
5 Máy hút chân không Loại thông dụng trên thị trường 66,0
6 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 66,0
7 Bộ đồ nghề điện lạnh Loại thông dụng trên thị trường 66,0
8 Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động 20,0
9 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế 1,4
10 Bộ dụng cụ đo kiểm Loại thông dụng trên thị trường 20.0
11 Bộ dụng cụ hàn cắt bằng gas, oxy Loại thông dụng trên thị trường 5,6
12 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy 0,6
13 Bộ dụng cụ vệ sinh và thông gió công nghiệp Loại thông dụng trên thị trường 15,0
14 Bộ lục giác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,7
15 Máy điều hòa 2 mảnh treo tường Loại thông dụng trên thị trường 30,0
16 Mô hình máy điều hòa 2 mảnh treo tường Loại thông dụng trên thị trường 30,0
17 Máy điều hòa 2 mảnh Inverter treo tường Loại thông dụng trên thị trường 30,0
18 Lốc máy lạnh loại mono Loại thông dụng trên thị trường 1HP 5,0
19 Lốc tủ lạnh loại mono Loại thông dụng trên thị trường 1/6 HP 5,0
20 Máy phun nước cao áp Loại thông dụng thị trường 2hp 5,0
21 Mô hình đấu dây tủ lạnh Loại thông dụng trên thị trường 8,3
22 Mô hình đấu dây tủ đông Loại thông dụng tại thời điểm mua 8,3
23 Mô hình đấu dây máy lạnh 1 mảnh Loại thông dụng tại thời điểm mua 8,3
24 Ổ cắm I > 10A 66,0
25 Tủ đông Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0
26 Tủ lạnh gián tiếp Công suất máy nén: ≤ 1 kW 20,0
27 Máy nước uống nóng lạnh Công suất máy nén: ≤ 1 kW 20,0
28 Mô hình đấu dây mạch điện tủ lạnh gián tiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0
29 Mô hình đấu dây mạch điện tủ lạnh trực tiếp Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0
30 Mô hình máy nén lạnh Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0
31 Bộ tranh nghề điện lạnh Loại thông dụng tại thời điểm mua 66,0
32 Bộ tranh nguyên lý hệ thống điện lạnh Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0
33 Bộ dàn nóng Loại thông dụng tại thời điểm mua 10,0
34 Bộ các tiết lưu Loại thông dụng tại thời điểm mua 10,0
35 Các thiết bị phụ Loại thông dụng tại thời điểm mua 10,0
36 Bộ dàn lạnh các loại Loại thông dụng tại thời điểm mua 8,0
37 Bô dụng cụ đo lường Loại thông dụng tại thời điểm mua 30,0
38 Tủ lạnh trực tiếp Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 20,0
39 Máy thu hồi gas Loại thông dụng tại thời điểm mua 20,0

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Xi quấn kg Loại thông dụng trên thị trường 0,5
2 Băng keo điện Cuộn Nano 1
3 Bu lon-ốc vít con 6 li x 2cm 5
4 Bút lông dầu cái Loại thông dụng trên thị trường 0,2
5 Đầu côn Φ12 cái Loại thông dụng trên thị trường 1
6 Đầu côn Φ6 cái Loại thông dụng trên thị trường 1
7 Đầu cos ghim cái cáp 2.5 5
8 Dầu lạnh lít R410, R134 0,25
9 Đầu côn Φ10 cái Loại thông dụng trên thị trường 1
10 Dây cáp 2,5mm Mét 2,5mm2 5
11 Dây điện đôi mềm 1,5mm2 Mét 1,5mm2 5
12 Gas 410A kg Loại thông dụng trên thị trường 1
13 Gas đốt 13,6kg (Bình lớn) bình Loại thông dụng trên thị trường 0,05
14 Gas R134a kg Loại thông dụng trên thị trường 0,5
15 Gas R22 kg Loại thông dụng trên thị trường 1
16 Gas R32 kg Loại thông dụng trên thị trường 1
17 Giẻ lao kg Loại thông dụng trên thị trường 0,5
18 Khí Ni tơ kg Áp suất: ≥ 35bar 2
19 Ống bảo ôn các loại m Loại thông dụng trên thị trường 2
20 Ống đồng Φ10 m Loại thông dụng trên thị trường 2
21 Ống đồng Φ12 m Loại thông dụng trên thị trường 1
22 Ống đồng Φ6 m Loại thông dụng trên thị trường 2
23 Ống mao máy lạnh m 1HP 1
24 Ống mao tủ lạnh m 1/6 HP 1
25 Oxi bình lớn bình Loại thông dụng trên thị trường 0,05
26 Phin lọc máy lạnh cái 1HP 1
27 Phin lọc tủ lạnh cái 1/6 HP 1
28 Pin 1,5V Cục 1,5V 1
29 Pin 9V Cục 9V 1
30 Que hàn bạc (0,3m) Cây Loại thông dụng trên thị trường 3
31 Que hàn thao (1m) cây Loại thông dụng trên thị trường 1
32 Ống dẫn nước ngưng Φ19 m phi 19 mềm 1
33 Ty sạc gas cái Loại thông dụng trên thị trường 1
34 Giấy in g   1
35 Bút lông cây   1
36 Cọ sơn cây   1
37 Xà phòng kg Loại thông dụng trên thị trường 0,01

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 01 học sinh

(m2/học sinh)

Thời gian học tính cho 01 học sinh

(h)

Định mức sử dụng tính cho 01 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 4 70 280
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 230 920
Phụ lục X

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất định mức kinh tế - kỹ thuật nghề ứng dụng mộc trong thiết kế nội thất

(Kèm theo Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Tên ngành/nghề: ỨNG DỤNG MỘC TRONG THIẾT KẾ NỘI THẤT

Trình độ đào tạo: Sơ cấp bậc 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết

35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã mô đun Tên Mô đun Thời gian (giờ)
Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra
MĐ - TC 01 Các loại dụng cụ thủ công 14 5 7 2
MĐ - TC 02 Máy chế biến gỗ 45 8 35 2
MĐ - TC 03 Kỹ thuật gia công chi tiết 94 10 80 4
MĐ - TC 04 Lắp ráp sản phẩm 86 7 75 4
MĐ - TC 05 Trang sức bề mặt 61 4 53 4
Tổng cộng 300 34 250 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Stt Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 15,7 Trình độ giáo viên tham gia giảng dạy được quy định theo thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 0,97
2 Định mức giờ dạy thực hành 14,8
II Định mức lao động gián tiếp 2,36  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

Stt Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị ( giờ )
(1) (2) (3) (4)
Định mức thiết bị mô đun - tín chỉ
1 Máy tính

- Tối thiểu Core I3

- Chuột quang : Cổng USB.

- Bàn phím : Cổng USB.

- Màn hình : LCD 19 inch.

- Ram 16g ram DDR4

1
2 Máy chiếu

- Công nghệ trình chiếu: LCD

- Cường độ chiếu sáng: 3.300 Lumens

- Độ phân giải: XGA (1024 x 768)

- Kích thước màn hình: 30 - 360 inch

- Công suất đèn: 200W

- Kích thước: 302 x 77 x 234 mm

- Trọng lượng: 2,4kg

1
3 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất : 3kg.

- Trọng lượng tổng : ~11.6 kg.

- Chất chữa cháy: Khí CO2.

1
4 Bộ bảo hộ lao động Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 3,43
5 Thước mét

- Dài : dài 1m, 1,5m, 2m có cạnh thẳng.

- Trên bề mặt của thước có chia thành các vạch mm, cm, dm.

0,08
6 Thước vuông Mỗi cạnh: (200 ÷ 500)mm 0,08
7 Thước bẻ

- Cũng có lá thước và súc thước như thước vuông, nhưng súc thước dài hơn lá thước.

- Chúng liên kết với nhau bằng bu lông và ốc tai hồng để dễ tháo lỏng, vặn chặt chúng.

0,08
8 Thước mòi

- Lá thước có thể làm bằng gỗ hoặc nhôm,

- Có dạng tam giác vuông cân,

- Chiều dài các cạnh từ 15-20cm.

0,08
9 Cữ

- Cữ được làm bằng gỗ,

- Gồm có bốn chi tiết: Bàn cữ: Suốt cữ: Nêm cữ: Đinh cữ.

0,08
10 Compa Compa có ba loại: Compa vanh, compa cữ và compa đo chiều dầy 0,08
11 Bộ đá mài Có nhiều độ mịn khác nhau 0,08
12 Dũa cưa Dũa 3 cạnh 0,08
13 Búa Loại thông dụng trên thị trường 0,08
14 Kiềm Loại thông dụng trên thị trường 0,08
15 Dùi vạch

- Dài: 350mm÷400mm

- Rộng: 50mm÷60mm

- Dầy: 30mm÷50mm

0,08
16 Mở cưa Thông dụng trên thị trường 0.13
17 Máy cưa sọc cầm tay

- Công suất: ≥ 400W

- Tốc độ: ≥ 3100 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

0,13
18 Cưa vanh Thông thường bản rộng lưỡi cưa vanh từ 8 - 12mm 0,13
19 Cưa mộng

Kích thước lưỡi cưa dài 500 - 600mm,

Bản rộng 30mm, dầy 0,4 - 0,5mm, Bước răng từ 2 - 3mm.

0,13
20 Cưa hạt mướp Răng cưa to có dạng hình tam giác cân, gần giống hình hạt mướp. 0,13
21 Cưa thẹp Cấu tạo cưa thẹp cũng giống như cưa cắt ngang, nhưng để khi cưa không bị vướng người ta không làm dấu cưa mà lá cưa được bắt vít vào tay cưa. 0,13
22 Cưa cảnh

- Dài từ 400 - 800mm,

- Dày từ 1,2 - 1,5m

0,13
23 Bộ bào thủ công

- Dài: 250mm÷350mm

- Rộng: 50mm÷60mm

- Dầy: 40mm÷50mm

0,13
24 Bộ đục bạt Kích thước mặt lưỡi:2mm÷80mm 0,08
25 Đục mộng Chiều rộng lưỡi đục: (5 ÷ 15)mm 0,08
26 Bào thẩm Chiều dài thân bào: (450÷ 600) mm 0,13
27 Bào lau Chiều dài thân bào: (150 ÷200) mm 0,13
28 Bào cong

- Chiều dài thân bào: 110-130mm;

- Rộng: 47-50mm; Dầy: 40-45mm

0,13
29 Bào ngang

- Chiều dài từ 230-250mm;

- Chiều dày từ 25-28mm

0,13
30 Bào soi bàn mai Chiều dài 250mm, rộng 25-50mm, cao 70mm 0,13
31 Bào soi sen nõn Dài 250mm, rộng 40mm, cao 60mm 0,13
32 Nạo thủ công Dầy 0,7-1mm; Dài 150-200mm; Rộng 20-50mm 0,13
33 Dụng cụ mài lưỡi Loại thông thường trên thị trường 0,13
34 Khoan bồng Loại thông dụng trên thị trường 0,08
35 Khoan tay Dài 300-400mm; đường kính: 10mm 0,08
36 Đục gụm Lưỡi uốn cong kiểu hình máng, mái đục phía trong 0,08
37 Đục bướm Lưỡi to 8cm, dài 16cm 0,08
38 Đục chàng Lưỡi chàng to 8cm, dài 16cm 0,08
39 Máy cưa đĩa xẻ dọc Công suất động cơ 4-10 KW 0,33
40 Máy cưa vòng lượn

- Đường kính bánh đà (600 ÷ 800)mm

- Công suất động cơ (4÷6,5)kW

- Tốc độ: ≥ 550vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

0,33
41 Máy bào thẩm Công suất động cơ: (2,5÷3,5) kw 0,23
42 Máy bào cuốn Công suất: (2,5÷4,5) kw 0,23
43 Máy khoan trục ngang

- Công suất: (2.2÷3)Kw

- Đường kính khoan: ≤ 15mm

- Tốc độ:≥ 2800 vòng/ ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

0,23
44 Máy khoan trục đứng

- Công suất: (2.2÷3)kW

- Tốc độ: ≥ 1400 vòng/ ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

0,23
45 Máy phay trục đứng 1 trục

- Công suất: (1÷3)kW

- Tốc độ ăn phôi dọc: ≥ (24÷707)mm/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

0,2
46 Máy chà nhám thùng

- Chiều rộng bàn làm việc: 910 mm

- Chiều cao bàn làm việc: 100 mm

- Động cơ quay băng nhám thô: 15 kw

- Động cơ quay băng nhám tinh: 11 kw

- Động cơ đẩy phôi: 1,5 kw

- Động cơ nâng bàn máy: 0,5 kw

- Tốc độ đẩy phôi: 4 - 16 m/phút

- Kích thước băng nhám: (37 x 60) ’’

- Áp suất khí nén: 5 Kg/cm2.

- Lưu lượng khí nén: 6 180 m3/giờ

- Các thông số máy

- Trọng lượng máy: 1 500 kg.

- Kích thước bao: (68 x 65 x 72)’’

0,2
47 Máy cưa đĩa cầm tay

- Công suất 0,35 kw

- Kích thước mặt bàn: 150 x 250 mm

0,31
48 Máy khoan cầm tay

- Công suất 360 W

- Đường kính mũi khoan từ 2 - 30 mm

0,31
49 Máy bào cầm tay

- Công suất làm việc: 250w

- Tốc độ vòng quay là 1900 v/phút\

- Chiều rộng mặt bàn kích thước là 82 mm.

0,31
50 Máy đánh nhẵn cầm tay

- Công suất là 150 W

- Kích thước giấy nhám: 93 x 230mm.

0,31
51 Máy phay cầm tay Công suất 0,35 kw 0,31
52 Dụng cụ tháo lắp cơ khí Loại thông dụng trên thị trường tối thiểu 32 chi tiết 0,31
53 Máy bào cầm tay

- Công suất: ≥ 840W

- Tốc độ không tải: ≥ 1600 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

1,13
54 Máy cưa đĩa cầm tay

- Công suất: ≥ 0,75 kW

- Tốc độ: ≥ 3000 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

1,13
55 Máy cưa đĩa pha phôi

- Công suất: (2.2÷3)kW

- Tốc độ: ≥ 2840 vòng/ ph, có đầy đủ phụ kiện

kèm theo

1,13
56 Máy bào thẩm Công suất động cơ: (2,5÷3,5) kw 1,81
57 Máy bào cuốn Công suất: (2,5÷4,5) kw 1,81
58 Máy đánh giấy ráp cầm tay

- Công suất: ≥ 710W

- Tốc độ: ≥ 3200 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
59 Máy hút bụi công nghiệp Công suất: ≥ 7,5kW, có đầy đủ phụ kiện kèm theo 2,5
60 Máy khoan cầm tay

- Công suất: ≥710W

- Tốc độ: ≥ 3200 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
61 Máy khoan trục đứng

- Công suất: (2.2÷3)kW

- Tốc độ: ≥ 1400 vòng/ ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
62 Máy khoan trục ngang

- Công suất: (2.2÷3)kW

- Tốc độ: ≥ 2800 vòng/ ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
63 Máy phay nền cầm tay

- Công suất: ≥1.650W

- Tốc độ:≥ 2300 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
64 Máy phay trục đứng

- Công suất: (1÷3)kW

- Tốc độ ăn phôi dọc: ≥ (24÷707)mm/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
65 Máy routor

- Công suất: (2.2÷3)kW

- Độ trục dao: ≥ 20000 vòng/ph, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
66 Máy trà trục đơn

- Công suất: (1÷2)kW

- Đường kính đĩa:(100÷120)mm, có đầy đủ phụ kiện kèm theo

2,5
67 Vam giữ Dài: 200mm÷300mm 2,5
68 Vam giữ Dài: 200mm÷300mm 2,5
69 Búa Loại thông thường trên thị trường 2,5
70 Máy bắn đinh hơi

Hơi nén 0.41 - 0.69MPa

Bắn đinh thẳng từ 15mm đến 50mm

1,5
71 Máy chà nhám

- Công suất 230W; Tốc độ không tải 3750v/p

- Kích thước đĩa chà 93 x 183 mm, Trọng lượng 2kg

1,5
72 Máy phun khí nén

- Nguồn điện: 220V/50hz

- Lưu lượng khí: 0.08 (m3/phút)

- Chỉ số nén: 0,8Mpa

- Dung tích bình nén: 6L

- Trọng lượng: 16Kg

1,5
73 Máy đánh nhẵn cầm tay

- Công suất 150 W

- Kích thước giấy nhám: 93 x 230mm.

1,5
74 Máy hút bụi công nghiệp Công suất: ≥ 7,5kW, có đầy đủ phụ kiện kèm theo 1,5

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

Stt Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Tài liệu tham khảo   Tài liệu của Trung Tâm 1
2 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước:300,5x260x360mm

- Dung tích : 15L

0,02
3 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước : 620x260x260mm

- Trọng lượng : 300g.

0,02
4 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu : bông cỏ

- Trọng lượng : 500g

0,05
5 Gỗ m3 Gỗ tự nhiên 0,5
6 Găng tay Đôi Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
7 Kính mắt Cái Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
8 Bảo hộ lao động Bộ Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
9 Tranh vẽ an toàn lao động Bộ Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
10 Bút chì Cây Bút chì gỗ, loại 2B thông thường 0,05
11 Khẩu trang Hộp Khẩu trang y tế loại thông thường trên thị trường 0,5
12 Mũi khoan Bộ Đường kính tuỳ theo loại máy khoan sử dụng 0,05
13 Tài liệu tham khảo Bộ Tài liệu của Trung Tâm 1
14 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước:300,5x260x360mm

- Dung tích : 15L

0,02
15 Bút chì Cây Bút chì gỗ, loại 2B thông thường 0,05
16 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước : 620x260x260mm

- Trọng lượng : 300g.

0,02
17 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu : bông cỏ

- Trọng lượng : 500g

0,05
18 Gỗ tự nhiên m3 Nhóm 4-5 độ ẩm <18% 0,11
19 Găng tay Đôi Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
20 Kính mắt Cái Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
21 Quần áo bảo hộ Bộ Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
22 Tranh vẽ an toàn lao động Bộ Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
23 Ván dán Tấm Chiều dày < 5 mm 1
24 Lưỡi cưa vòng lượn (máy cưa vòng lượn) Bộ Bản rộng từ (15-40) mm, tối thiểu 3 loại lưỡi/bộ 0,10
25 Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa) Chiếc Đường kính (250-350) mm 0,10
26 Đá mài lưỡi cưa đĩa Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0,10
27 Đá mài lưỡi cưa vòng lượn Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0,03
28 Lưỡi bào máy cầm tay Bộ Chiều dài < 300mm 0,00
29 Lưỡi bào máy bào thẩm Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0,03
30 Lưỡi bào máy bào cuốn Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0,07
31 Đá mài thủ công Bộ Đá mài thô và đá mài tinh 0,04
32 Đá mài Bộ Đá mài thô và đá mài tinh của máy mài 2 đá, đường kính ngoài 150 mm, đường kính lỗ trong 12,7mm, chiều dày đá 16 mm 0,03
33 Mỡ Kg Mỡ bôi trơn cho máy 0,22
34 Giấy nhám Mét

- Độ nhám từ P40 đến P400.

- Bề rộng < 300 mm

0,40
35 Túi sơ cấp cứu Túi Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế ( túi loại A) 0,02
36 Mũi khoan Bộ Đường kính tuỳ theo loại máy khoan sử dụng 0,05
37 Khẩu trang Hộp Khẩu trang y tế loại thông thường trên thị trường 0,5
38 Tài liệu tham khảo Bộ Tài liệu của Trung Tâm 1
39 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước: 300,5x260x360mm

- Dung tích : 15L

0,02
40 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước: 620x260x260mm

- Trọng lượng: 300g.

0,02
41 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu: bông cỏ

- Trọng lượng: 500g

0,05
42 Gỗ tự nhiên m3 Nhóm 4-5 độ ẩm <18% 0,11
43 Găng tay Đôi Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
44 Kính mắt Cái Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
45 Tranh vẽ an toàn lao động Bộ Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
46 Ván dán Tấm Chiều dày < 5 mm 1
47 Lưỡi cưa đĩa (máy cưa đĩa) Chiếc Đường kính (250-350) mm 0,10
48 Đá mài lưỡi cưa đĩa Viên Đường kính đá mài < 300 mm 0,10
49 Lưỡi bào máy cầm tay Bộ Chiều dài < 300mm 0,00
50 Lưỡi bào máy bào thẩm Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0,03
51 Lưỡi bào máy bào cuốn Bộ Phù hợp với đặc điểm của trục dao 0,07
52 Đá mài Bộ Đá mài thô và đá mài tinh của máy mài 2 đá, đường kính ngoài 150 mm, đường kính lỗ trong 12,7mm, chiều dày đá 16 mm 0,03
53 Mỡ Kg Mỡ bôi trơn cho máy 0,22
54 Giấy nhám M

- Độ nhám từ P40 đến P400

- Bề rộng < 300 mm

0,40
55 Túi sơ cấp cứu Túi Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 0,02
56 Mũi khoan Bộ Đường kính tuỳ theo loại máy khoan sử dụng 0,05
57 Khẩu trang Hộp Khẩu trang y tế loại thông thường trên thị trường 0,5
58 Tài liệu tham khảo Bộ Tài liệu của Trung Tâm 1
59 Găng tay Đôi Tiêu chuẩn an toàn lao động 1
60 Đinh bắn gỗ Hộp Đinh công nghiệp Đinh bắn gỗ các loại 1
61 Keo dán Kg Keo 502 0,8
62 Bút chì Cây Bút chì gỗ, loại 2B thông thường 0,05
63 Khẩu trang Hộp Khẩu trang y tế loại thông thường trên thị trường 0,5
64 Tài liệu tham khảo Bộ Tài liệu của Trung Tâm 1
65 Keo dán Kg Keo 502 0,8
66 Màu PU gỗ Lít Màu PU sơn gỗ 0,5
67 Cọ, chổi sơn cây Chổi lông 1
68 Giẻ lau Kg Vải cũ 0,5
69 Giấy nhám M Nhiều độ dày mịn khác nhau 0,4
70 Sơn bóng mờ Kg Sơn bóng mờ gỗ 0,5
71 Khẩu trang Hộp Khẩu trang y tế loại thông thường trên thị trường 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

Stt Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01(một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01(một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01(một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết 4 34 136
1 Phòng học lý thuyết 4 34 136
II Khu học thực hành 4 266 1064
1 Xưởng học thực hành, thực tập 4 266 1064
Mục lục Bấm để đi tới điều