vanban.org

Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 22/09/2022 Hiệu lực 05/10/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 05/10/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2022/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 22 tháng 9 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng 
cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
_________________________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU 

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tại Tờ trình số 221 /TTr-SNN ngày 19  tháng 8 năm 2022 về dự thảo Quyết định Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh 

Quyết định này quy định về định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông thuộc các lĩnh vực trồng trọt; chăn nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Định mức kinh tế kỹ thuật ( Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo ).

Ban hành kèm theo Quyết định này là định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho một số mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng bao gồm:

1. Lĩnh vực trồng trọt: 104 đối tượng và mô hình trồng trọt được quy định tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.

2. Lĩnh vực chăn nuôi: 46 đối tượng và mô hình chăn nuôi được quy định tại Phụ lục II.

3. Lĩnh vực thủy sản: 62 đối tượng và mô hình nuôi trồng thủy sản; 15 mô hình khai thác thủy sản được quy định tại Phụ lục III.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo chương trình, dự án, kế hoạch được phê duyệt cho đến khi kết thúc.

2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn vị chủ trì chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông trình cấp có thẩm quyền phê duyệt định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định tại Quyết định này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2022 và thay thế cho Quyết định số 1125/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho các mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

2. Giao Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Công Vinh

DANH SÁCH CHỮ VIẾT TẮT ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG CÁC PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 22  tháng 9 .năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

STT Nội dung Chữ viết tắt
1 Bán thâm canh BTC
2 Chất kích thích sinh trưởng KTST
3 Chế phẩm sinh học CPSH
4 Chế phẩm vi sinh EM CPSH-EM
5 Hàm lượng protein thô protein
6 Hệ số tiêu tốn thức ăn FCR
7 Phân bón lá BL
8 Phân đạm nguyên chất N
9 Phân dinh dưỡng DD
10 Phân hữu cơ sinh học HCSH
11 Phân hữu cơ vi sinh HCVS
12 Phân hữu cơ hoai mục HCHM
13 Phân kali nguyên chất K2O
14 Phân lân nguyên chất P2O5
15 Phân sinh học SH
16 Phân vi lượng VL
17 Phế phụ phẩm nông nghiệp, phân xanh, phân chuồng… PPPNN
18 Thức ăn bổ sung TĂBS
19 Thức ăn hỗ hợp TĂHH
20 Thuốc bảo vệ thực vật BVTV
21 Thuốc diệt khuẩn TDK
22 Thuốc kháng sinh TKS
23 Thuốc kích thích ra hoa RH
24 Thuốc sát trùng (đã pha loãng theo quy định) TST
25 Thuốc tẩy ký sinh trùng TKST
26 Thuốc thú y TY
27 Trọng lượng xuất chuồng TLXC
28 Trồng mới TM
29 Trồng thâm canh TC
30 Vi sinh VS
31 Vitamin Vit
Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực trồng trọt

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9  năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Mô hình cây ăn quả

Đối tượng Hình thức Định mức (01 ha)
Giống (cây) Trồng dặm
(cây/ha)
Phân bón CP SH (kg,lít) Vôi (tấn) VL, SH, RH (kg) BVTV (kg/lit) Trụ trồng (trụ)
N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCSH (tấn) HCVS (tấn)
Cây xoài TM Năm 1, 2 278 14 90 65 90   1,4   0,4   3  
Năm 3     120 80 240   0,5   0,4   3  
TC ≥ năm 4     250 100 200   1,4   0,5   4  
Cây sầu riêng TM Năm 1, 2 200 10 46 32 40 3   15 0,2   3  
Năm 3     70 32 60 3   15 0,2   3  
TC ≥ năm 4     90 40 90 3   15 0,5   4  
Cây cam, quýt, chanh TM Năm 1, 2 625 30 100 100 120 3   50 0,625 2 6  
Năm 3     120 100 150 3   33 0,625 4 6  
TC ≥ năm 4     140 120 180 3   83 0,625 8 8  
Cây mít TM Năm 1, 2 400 20 200 100 100 3   15 0,4   3  
Năm 3     240 240 240 3   15 0,4   4  
TC ≥ năm 4     280 280 280 3   15 0,5   4  
Cây măng cụt TM Năm 1 200 10 35 32 36   0,4 10 0,2   3  
Năm 2     35 32 36   0,5 10 0,2   3  
Năm 3, 4     65 32 60   0,6 20 0,5   4  
TC ≥ năm 5     260 100 200   1 20 0,4   8  
Cây mãng cầu ta TM Năm 1 1.111 50 109 93 125   2   1   4  
Năm 2     43 50 70   1   0,5   5  
TC ≥ năm 3     332 213 226   2   1   5  
Cây nhãn TM Năm 1, 2 400 20 70 65 90 3     0,4 6 3  
Năm 3     92 65 120 3     0,4 8 4  
TC ≥ năm 3     140 100 210 3     0,5 8 6  
Cây bưởi TM Năm 1, 2 240 12 90 70 120 3   7 0,4   5  
Năm 3     190 100 180 3   7 0,4   6  
TC ≥ năm 4     190 100 300 3   10 0,5   6  
Cây thanh long TM Năm 1 4.800 240 220 300 150 3     0,5 25 2 1.200
Năm 2     440 440 300 6     0,5 25 2  
TC ≥ năm 3     660 660 400 9     0,5 35 3  
Cây bơ TM Năm 1 200 10 50 35 40 2     0,5   3  
Năm 2     50 35 40 2     0,5   3  
TC ≥ năm 3     90 70 120 3         4  
Cây dừa uống nước TM Năm 1, 2 250   37 32 30   2   1   6  
TC ≥ năm 3     115 80 150   1 10 1   6  
Cây đu đủ TM   2.000 100 276 256 420   4.000   0,6   15  
Cây dứa, khóm TM Năm 1 50.000 2.500 550 256 1.080 5.000     1   6  
TC Năm 2     550 256 1.080 5.000       5 6  
Cây ổi TM Năm 1 1.500 150 130 270 120 3.000   16 1   3  
TC Năm 2     160 350 180 5.000   16 1   6  
Cây chôm chôm TM Năm 1 210 10 70 65 60 3.000     0,4   3  
Năm 2     70 65 60 3.000         3  
Năm 3     110 65 90 3.000         3  
TC Năm 4     180 130 210 3.000         4  
Chanh dây TM Năm 1 1.300 65 70 160 360   3.000   1   6 500
TC Năm 2     185 160 660   3.000 80     4  
Cây táo xanh TM Năm 1 555 28 120 89 120   1.000   0,5   5  
TC Năm 2     138 104 150   2.000       5  
Chuối TM   2.000 100 276 160 300       1   5  
Nho TM Năm 1 2.000 100 200 160 300 3.000     1   4 800
Năm 2     200 160 300 3.000     1   4  
TC Năm 3     276 160 300 3.000         4  

Ghi chú:

Có thể thể sử dụng phân phức hợp, hỗn hợp và phân bón qua lá (DAP, NPK) để thay thế các loại phân đơn trên cơ sở quy đổi theo thành phần nguyên chất nhưng vẫn đảm bảo số lượng theo định mức.

2. Mô hình cây công nghiệp

a) Mô hình cây công nghiệp dài ngày

Đối tượng Hình thức Định mức (01 ha)
Giống (cây) Trồng dặm (cây/ha) Phân bón Vôi (tấn) CPSH (kg, lít)  VTV (kg/lit) Trụ trồng (trụ)
N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn) BL, RH (kg)
Cây hồ tiêu TM Năm 1 4.800   96 40 72 1,6   0,8   11 1.600
Năm 2     152 65 102 2,4   0,5 80 6  
Năm 3     198 80 150 2,4   0,5 80 6  
TC ≥ năm 4     300 120 180 3,2   1 80 6  
Cây điều TM Năm 1 400 20 60 24 24 3,6   0,4   4  
Năm 2     72 24 24 4,2       6  
Năm 3, 4     72 24 48 5       6  
TC ≥ năm 5     127 35 68 5 6     6  
Cây cà phê vối TM Năm 1 1.111 55 70 90 40 17     44 8  
Năm 2     110 90 90 22     44 11  
Năm 3     145 90 120 22     44 14  
TC ≥ năm 4     260 90 240 22     44 14  
Cây ca cao TM Năm 1, 2 600 30 100 70 110 12   0,3 60 5  
Năm 3     125 100 145 12   0,4 60 3  
TC ≥ năm 4     125 100 145 12   0,4 60 4  
Cây chè TM Năm 1 22.000 1.100       7       2  
Năm 2           3       3  
TC Năm 3           3,5       4  
Cây cao su

TM

Năm 1 555 25 28 39 20 832   250   14  
Năm 2     56 50 40 832       10  
Năm 3     67 83 40 1.110       10  
TC Năm 4     111 111 83 1.665   500   10  

b) Mô hình cây công nghiệp ngắn ngày

Đối tượng   Định mức (01 ha)
Giống Phân bón Vôi (tấn) BVTV (kg/lit)
Đơn vị Số lượng N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn)
Cây đậu phộng kg hạt 240 36 96 120 1,5 0,5 5
Cây đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ kg hạt 30 46 64 60 1,5 0,5 6
Cây đậu tương kg hạt 90 40 90 80 1,5 0,5 4
Cây mè kg hạt 30 46 80 72 1,5 0,4 4
Cây mía hom 40.000 300 150 260 2.000 0,5 4
Kg cây 10.000

3. Mô hình cây lương thực

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống Phân bón

Vôi

(tấn)

BVTV (kg/lit)
Đơn vị Số lượng N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn)

BL

(kg/lit)

Cây bắp Kg hạt 15 210 80 100 1   0,5 10
Cây lúa Kg hạt 100-120 115 90 90     0,5 5
Cây mì hom 12.000 92 56 120 7     7
Khoai lang Kg dây 1.500 60 56 120 1,5 5 0,5 2

4. Mô hình cây lấy củ

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống Mật độ (cây/ha) Phân bón Vôi (tấn) BVTV (kg/lit)
ĐVT Số lượng N
(kg)
P2O5 (kg) K2O (kg)

HCVS

(tấn)

BL (kg/lit)
Khoai môn, khoai sọ Kg củ 2.000 - 2.500 40.000 150 200 200 3   1 13
Khoai mỡ Kg củ 3.000 40.000 180 105 102 1   1 3

5. Mô hình trồng rau và nấm

a) Mô hình rau ăn lá, rau gia vị

Đối tượng Hình thức Định mức (01 ha)
Giống Phân bón CPSH (kg, lít) Vôi (tấn) BVTV (kg/lit)
Đơn vị Số lượng N (kg) P2O5 (kg) K2O
(kg)
HCSH (tấn) HCVS (tấn) BL
(kg,lít)
Rau cải (cải xanh, cải ngọt, cải thìa, cải ngồng, cải rổ, cải bẹ) Kg hạt 6 73 56 27   1,5   15 0,5 3,6
Hành lá, hành củ Kg củ 2.500 92 80 120   2,5   25 2 3
Hẹ Kg củ 5.000 110 78 30   3   30 1 12
Xà lách (gai, mỡ, xoăn, lô lô, rau diếp) Kg hạt 2 69 47 10   2   20 0,5 2,4
Mồng tơi Kg hạt 30 55 80 60   2   20 0,5 3,6
Rau dền Kg hạt 3 46 24 60   2   20 0,5 3,6
Rau muống Kg hạt 100 69 32 30   2   20 0,5 3,6
Rau húng (húng lủi, húng quế, lá é, húng trắng, húng cây) Kg hạt 3 65 26 18   1   10 0,5 2,4
Rau tía tô, kinh giới Kg hạt 2,5 69 64 72   2   20 0,5 2,4
Rau thì là Kg hạt 15 46 16     1,5   15 0,5 2,4
Ngò rí Kg hạt 10
Cây măng tây TM hạt/hom 22.000 345 288 300 4 1,5   10    
TC     345 288 330 2 0,75   10    
Cải bó xôi (rau chân vịt) Kg hạt 20 70 110 100 1 1 5   0,5 3,6
Súp lơ, su hào, bắp cải Kg hạt 0,2 150 72 90   2,5   25 0,5 3,6

b) Mô hình rau mầm

Đối tượng Định mức (100 m2)
Số lượng (kg hạt) Giá thể (kg) Khay trồng (cái) Kệ trồng (cái) Quy cách kệ trồng
Rau mầm (cải củ trắng, cải xanh, cải ngọt, rau muống…) 50 - 80 500 800 30 Dài 3m, cao 1,5m

c) Mô hình rau ăn quả

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống
(kg hạt)
Phân bón CPSH
(kg, lít)
Vôi
(tấn)
BVTV
(kg/lit)
Màng phủ (cuộn) Bao trái (cái) Bẫy dính (cuộn) Giá thể (tấn) Bầu nhựa kích thước: (20*40)cm (cái)
N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn) DD (kg)
Cây bầu 1,1 120 76 105 2   20 0,5 4,8 10 10.000 4    
Bí xanh 1,1 184 128 182 2   20 0,5 4,8 10 10.000 4    
Bí đỏ 0,8 120 128 122 3   30 0,5 4,8     4    
Dưa leo 0,7 92 55 72 2,5   25 0,5 4,8 15   4    
Khổ qua 2,5
Cây mướp 1,2 130 80 85 2   20 0,5 4,8 10 10.000 4    
Cây ớt 0,2 122 120 170 3   30 0,5 4,8 20   4    
Cà chua 0,2 178 104 200 2   20 0,5 4,8 20   4    
Cà tím, cà pháo 0,4 138 72 175 2   20 0,5 4,8 20   4    
Dưa hấu 0,3 115 120 180 3 1   0,5 4,5 10   4    
Đậu bắp 18 115 52 100 2   20 0,5 4,8     4    
Đậu cove, đậu đũa 20 120 80 150 2   20 0,5 4,8 15   4    
Dưa lưới, dưa lê, dưa vàng, dưa gang 23.000 135 125 135   350   0,5 4,8       73 23.000

d) Mô hình nấm ăn

Đối tượng Hình thức Định mức (100 m2)
Phôi giống (bịch) TST (kg) Vôi (kg) Dây treo nilon (kg) Lưới lan giảm nhiệt (m2) Nhiệt kế (cái) Ẩm kế (cái)
Nấm (nấm bào ngư, nấm sò, nấm mèo, nấm linh chi, nấm kim châm, nấm rơm, nấm đùi gà, nấm mỡ) Trong nhà có mái che 10.000 4 100 10 200 1 1

6. Mô hình sản xuất hữu cơ

a) Rau hữu cơ

- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ hoai mục

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống HCHM
(tấn)
BL hữu cơ
(kg,lít)

CPSH

(kg, lít)

Vôi

(tấn)

BVTV sinh học (kg/lit)

Bẫy côn trùng

(cái)

Đơn vị Số lượng
Nhóm rau ăn lá                
Cải ăn lá các loại Kg hạt 6 10 5 30 0,5 4 30
Hành lá, hành củ Kg củ 2.500 15 8 25 1 3 30
Hẹ Kg củ 5.000 15 5 30 1 5 30
Xà lách Kg hạt 2 15 5 30 0,5 4 30
Mồng tơi Kg hạt 25 10 5 30 0,5 4 30
Rau dền Kg hạt 15 10 5 30 0,5 4 30
Rau muống Kg hạt 50 10 5 30 0,5 4 30
Cải bó xôi (rau chân vịt) Kg hạt 20 10 5 20 0,5 4 30
Súp lơ, su hào, bắp cải Kg hạt 0,2 15 8 25 0,5 4 30
Nhóm rau ăn quả                
Bí xanh Kg hạt 1 20 5 30 1 8 30
Bí đỏ, dưa hấu Kg hạt 0,8 20 5 30 1 8 30
Dưa leo Kg hạt 1 15 5 30 1 8 30
Khổ qua Kg hạt 2,5 15 5 30 1 8 30
Cây mướp, bầu Kg hạt 1,2 15 5 30 1 8 30
Cây ớt Kg hạt 0,4 20 5 30 1 8 30
Cà chua Kg hạt 0,2 15 5 30 1 8 30
Cà tím, cà pháo Kg hạt 0,4 15 5 30 1 8 30
Dưa hấu Kg hạt 0,6 20 5 30 1 8 30
Đậu cove, đậu đũa Kg hạt 45 15 5 30 1 8 30
Bí xanh Kg hạt 1 20 5 30 1 8 30

- Rau hữu cơ sử dụng phân hữu cơ vi sinh, phân hữu cơ sinh học

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống HCVS, HCSH
(tấn)
BL hữu cơ
(kg,lít)

CPSH

(kg, lít)

Vôi

(tấn)

BVTV sinh học (kg/lit)

Bẫy côn trùng

(cái)

Đơn vị Số lượng
Nhóm rau ăn lá                
Cải ăn lá các loại Kg hạt 6 2 5 30 0,5 4 30
Hành lá, hành củ Kg củ 2.500 3 8 25 1 3 30
Hẹ Kg củ 5.000 3 5 30 1 5 30
Xà lách Kg hạt 2 3 5 30 0,5 4 30
Mồng tơi Kg hạt 25 2 5 30 0,5 4 30
Rau dền Kg hạt 15 2 5 30 0,5 4 30
Rau muống Kg hạt 50 2 5 30 0,5 4 30
Cải bó xôi (rau chân vịt) Kg hạt 20 2 5 20 0,5 4 30
Súp lơ, su hào, bắp cải Kg hạt 0,2 3 8 25 0,5 4 30
Nhóm rau ăn quả                
Bí xanh Kg hạt 1 5 5 30 1 8 30
Bí đỏ, dưa hấu Kg hạt 0,8 5 5 30 1 8 30
Dưa leo Kg hạt 1 4 5 30 1 8 30
Khổ qua Kg hạt 2,5 4 5 30 1 8 30
Cây mướp, bầu Kg hạt 1,2 4 5 30 1 8 30
Cây ớt Kg hạt 0,4 5 5 30 1 8 30
Cà chua Kg hạt 0,2 4 5 30 1 8 30
Cà tím, cà pháo Kg hạt 0,4 4 5 30 1 8 30
Dưa hấu Kg hạt 0,6 5 5 30 1 8 30
Đậu cove, đậu đũa Kg hạt 45 4 5 30 1 8 30

b) Cây ăn quả hữu cơ

Đối tượng Hình thức Định mức (01 ha)
Giống (cây) Trồng dặm
(cây/ha)
Phân bón BL hữu cơ
(kg,lít)
CPSH (kg, lít) Vôi (tấn) BVTV sinh học (kg/lit) Bẫy côn trùng (cái) Trụ trồng (cái)
HCHM (tấn) HCVS, HCSH (tấn)
Cây cam, quýt, chanh TM Năm 1, 2 550 50 27 1 12 30 0,5 20 30  
Năm 3     27 1 12 30 0,5 20 30  
TC ≥ năm 4     40 2 20 40 0,5 30 30  
Cây bưởi TM Năm 1, 2 420 20 27 1 12 30 0,5 20 30  
Năm 3     27 1 12 30 0,5 20 30  
TC ≥ năm 4     40 2 20 40 0,5 30 30  
Cây thanh long TM Năm 1 4.400 220 30 3 12 60 1 20 30 1.100
Năm 2     30 3 12 60 1 20 30  
TC ≥ năm 3     40 4 20 100 1 30 30  

7. Mô hình cây dược liệu

a) Mô hình cây dược liệu hàng năm

Đối tượng Định mức (01 ha)
Giống, trồng dặm Phân bón Vôi (tấn) CPSH (kg) BVTV (kg/lit)
Đơn vị Số lượng Dặm N
(kg)
P2O5 (kg) K2O (kg) BL
(kg, lít)
HCSH (tấn) HCVS (tấn)
Cây nghệ Kg củ 3.000 150         4 2    10
Cây gừng Kg củ 3.000 150 69 48 30     0,2 0,2   7
Cây sả kg 1.000   127 48 30 5   1 0,5   3
Cây nha đam cây 30.000-50.000   88 88 88   4 1 0,5  6
Cây giảo cổ lam cây 250.000   250 65 150       0,5 5 5
Cây diệp hạ châu cây 300.000   145 45 45    1,5  10 
kg hạt 10  
Cây khoai mài (Hoài sơn) cây, hom 92.000   80 80 60    5   6
Xạ đen cây 20.000-26.000 1.000-1.300         1,5 1,5     2
Sâm (đẳng sâm, sương sâm, bố chính) Cây/củ/ hạt giống 84.000 <10%         3.000   1 10 5

b) Mô hình cây dược liệu lâu năm

Đối tượng Hình thức Định mức (01 ha)
Giống
(cây)
Trồng dặm
(cây)
  Phân bón BL (kg/lit) Vôi (tấn) BVTV (kg/lit)
N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCSH (tấn) HCVS (tấn)
Cây đinh lăng
(trồng thuần)
Năm 1 25.000 1.250 100 100 150   2,5     8
Năm 2     100 100 150   2,5     2
Năm 3     100 100 150   2,5     2
Cây ba kích (trồng thuần) Năm 1 5.000 250       2 1     3
≥ năm 2           2       3
Cây gấc TM 400 40 55 32 48   2   0,5 8
Cây nhàu TM 500 50 138 48 180   2   0,5 5
Chùm ngây TM 5.000 250       2.500   20   3
TC           3.500   30   5
             

8. Mô hình hoa, cây cảnh

a) Hoa cắt cành; hoa trồng từ củ; hoa chậu, hoa thảm; và cây cảnh, bonsai

Đối tượng Định mức (0,1 ha)
Giống Phân bón Vôi (tấn) BV TV (kg,lit) CP SH (kg) Giá thể (tấn) Chậu trồng KTST (kg, lít)
Đơn vị SL (*1.000) N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn) BL (kg,lít) SL (cái) Đ. kính (cm)
Hoa cắt cành                            
Hoa cúc cây 40 46 24 60 0,4 5   3          
Cát tường, cẩm chướng cây 35
Hoa hồng và một số loại hoa cắt cành khác cây 5 46 40 48 0,5 2   3         2
Hoa trồng từ củ                            
Lay ơn, loa kèn, huệ củ 6 - 25 46 24 60 0,4 2 0,1 3 5        
Hoa chậu, hoa thảm                            
Dừa cạn, dạ yên thảo, cúc, vạn thọ cây 8 46 24 60 0,4 5 0,1 3 1 4 8.000 20 2
Cúc (pha lê, kim cương, đại đóa, mâm xôi) cây 12 46 24 60 0,4 5 0,1 3 1 4 600 60 2
Đồng tiền cây 8 50 50 37 0,3 2   2   3,5 8.000   2
Lily cây 15 50 50 37 0,3 6   3   2 5.000   6
Cây cảnh, bonsai cây 0,1 16 8 15 0,2 10   5     100 60 2

Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).

b) Hoa lan

Đối tượng

(Hoa lan)

Định mức (100 m2)
Giống (cây) BL (kg,lít) Vôi (tấn) BVTV (kg,lit) KTST (kg,lít) Giá thể (tấn) Trụ đở (cái) Vỉ nhựa (cái) Chậu trồng
Số lượng (cái) Đường kính (cm)
Trồng chậu 3.000 10   2 2 1,5   200 3.000 12
Cắt cành 5.555 30 0,2 10 10 5 5.555      

9. Mô hình cây lâm nghiệp, trồng rừng

Đối tượng

Hình thức

Định mức (01 ha)
Giống (cây) Trồng dặm (cây) N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS,
HCSH
(tấn)
Vỏ bầu (cai) Đất trồng (m3) BVTV (kg,lit)
Tràm trà TM 16.600   266 266 133       3
TC     532 532 266       3
Keo tai tượng, keo lá tràm, keo lai, bạch đàn TM 1.660 166 20 35 10       5
TC                 5
Tre lấy măng TM 500 50 24 24 12 3.000      
TC     24 24 12 3.000      
Dó bầu TM 1.660 166 25 50 15        
TC     25 50 15        
Cây gỗ lớn (Sưa, sao, thông, tếch) TM 1.660 166 25 50 15        
TC                  
Vườn ươm lâm nghiệp   2.000.000   50 50 450 50 2.000.000 930 30

10. Mô hình cơ giới hóa

a) Ứng dụng máy gieo hạt, máy cấy

Mô hình Loại máy Định mức (giống, phân bón sử dụng cho 01ha)
Quy mô (MH) Hạt giống (kg) Phân bón BV TV (kg, lít) Vôi (kg) Giá thể (tấn) Máy trộn đất (cái) Máy gieo hạt (cái) Khay, vỉ ươm (cái)
N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HC VS (tấn)
Ứng dụng gieo hạt, mạ khay, máy cấy trong sản xuất lúa Máy cấy 4 hàng 10 ha/máy 50 80 60 60 2       1 1 350
Máy cấy 6 hàng 25 ha/máy
Máy cấy 7 hàng
Ứng dụng máy gieo hạt sản xuất rau, hoa 1 0,5-2       0,5 3 100 1 1 1 1.000

Ghi chú:Phôi cây cảnh, bonsai (các loại cây thân gỗ như mai, tùng, linh sam, mai chiếu thủy, sanh, si, hoa giấy, hoa sứ).

b) Mô hình cơ giới hóa trồng trọt

Mô hình Định mức (100m2)
ĐVT Số lượng
Máy móc/ thiết bị làm đất, xới đất Bộ/mô hình 1
Thiết bị phun thuốc có động cơ Bộ/mô hình 1
Thiết bị phun thuốc đeo vai Bộ/mô hình 1
Thiết bị bón phân Bộ/mô hình 1
Thiết bị, dụng cụ cắt tỉa cành nhánh Bộ/mô hình 1
Máy móc/thiết bị gieo hạt, thiết bị cấy cây con Bộ/mô hình 1
Máy móc/Thiết bị thu hoạch Bộ/mô hình 1
Máy móc/ thiết bị tích hợp nhiều chức năng (làm đất, gieo sạ, bón phân, phun thuốc, thu hoạch) Bộ/mô hình 1
Thiết bị bay không người lái phục vụ nông nghiệp Bộ/mô hình 1

11. Mô hình ủ phân hữu cơ

Mô hình Định mức (01 tấn)
PPPNN (tấn) CPHS-EM (lít) N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) Nấm Trichoderma (kg) Vôi (kg) Bạt che (m2)
Ủ phân HCVS 1 5 1 1 1 3 10 9

12. Mô hình trồng cỏ làm thức ăn chăn nuôi

Mô hình Định mức (01 ha)
Đơn vị Số lượng N (kg) P2O5 (kg) K2O (kg) HCVS (tấn)
Trồng bằng hom tấn 3,5 250 80 100 2,5
Trồng bằng hạt kg 12,0

13. Mô hình hệ thống tưới

a) Hệ thống tưới phun mưa cho các lọai rau ăn lá

Hạng mục Định mức (01 ha) Ghi chú
ĐVT Số lượng
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm m 300  
Ống PVC phi 42 mm m 256  
Ống PVC phi 34 mm m 8  
Ống PVC phi 27 mm m 1.700  
Ống PVC phi 21 mm m 128  
Béc tưới cái 256  
Đầu nối béc cái 256  
Van 42 mm cái 12  
Van 34 mm cái 2  
T 42 mm cái 20  
Co 42/27 mm cái 20  
Co 42 mm cái 40  
T 49/34 mm cái 2  
T 42/27 mm cái 60  
T 27/21 mm kg 256  
Thập 42 mm cái 50  
Giảm 42/27 mm cái 20  
Co 27/21mm cái 24  
Giảm 60/42 mm cái 14  
Keo dán kg 2  
Máy bơm 2HP cái 1  
Van xả khí cái 1  
Đồng hồ đo áp lực cái 1  
Hộp điều khiển và dây điện bộ 1  

b) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 6 x 6m, mật độ 278 cây/ha (áp dụng cho cây nhãn, xòai, bưởi, mít, măng cụt)

Hạng mục Định mức (01 ha) Ghi chú
ĐVT Số lượng
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm m 300  
Ống PVC phi 42 mm m 720  
Ống PVC phi 34 mm m 8  
Ống PVC phi 27 mm m 1700  
Ống PVC phi 21 mm m 111  
Béc tưới cái 280 Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn
Đầu nối béc cái 280
Van 42 mm cái 12  
Van 34 mm cái 2  
T 42 mm cái 20  
Co 42/27 mm cái 20  
Co 42 mm cái 30  
T 49/34 mm cái 2  
T 42/27 mm cái 120  
T 27/21 mm cái 280  
Thập 42 mm cái 60  
Giảm 42/27 mm cái 20  
Co 27/21mm cái 30  
Giảm 60/42 mm cái 14  
T 60/42 mm cái 2  
Val 60 mm cái 2  
Keo dán kg 2  
Máy bơm 2HP cái 1  
Bộ lọc bộ 1 Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón
Bộ châm phân bón bộ 1
Van xả khí cái 1  
Đồng hồ đo áp lực cái 1  
Hộp điều khiển và dây điện bộ 1  

c) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 3 x 3m, mật độ từ 1.111 cây/ha (áp dụng cho cây mãng cầu ta, thanh long, cà phê và các loại cây khác)

Hạng mục Định mức (01 ha) Ghi chú
ĐVT Số lượng
Ống PVC phi 60 mm hoặc 49 mm m 300  
Ống PVC phi 42 mm m 1.120  
Ống PVC phi 34 mm m 8  
Ống PVC phi 27 mm m 1.700  
Ống PVC phi 21 mm m 550  
Béc tưới cái 1.111 Thay đổi tùy theo mật độ cây trồng trong vườn
Đầu nối béc cái 1.111
Van 42 cái 22  
Van 34 cái 2  
T 42 mm cái 30  
Co 42/27 mm cái 30  
Co 42 mm cái 30  
T 42/27 mm cái 120  
T 27/21 mm cái 1.111  
Thập 42 mm cái 60  
Giảm 42/27 mm cái 30  
Co 27/21mm cái 60  
Giảm 60/42 mm cái 14  
T 60 mm cái 2  
Val 60 mm cái 2  
Keo dán kg 3  
Máy bơm 2HP cái 1  
Bộ lọc bộ 1 Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón
Bộ châm phân bón bộ 1
Van xả khí cái 1  
Đồng hồ đo áp lực cái 1  
Hộp điều khiển và dây điện bộ 1  

Ghi chú:

Sử dụng định mức hệ thống tưới phun mưa cho cây trồng khoảng cách 6 x 6m hoặc 3 x 3m áp dụng cho các loại cây ăn quả có khoảng cách lớn hơn (7 x 7m và 8 x 8m hoặc 3 x 4m và 4 x 4m) trên cơ sở tính toán giảm số lượng béc phun theo mật độ cây thực tế của vườn.

d) Định mức hệ thống tưới tiết kiệm cho các loại cây trồng (phương pháp tưới bằng dây tưới lưu lượng thấp dưới gốc)

Nội dung Định mức (01 ha) Ghi chú
ĐVT Số lượng
Ống PVC phi 60 mm họăc 49 mm m 300  
Ống PVC phi 27 mm m 1.700  
Ống PVC phi 21 mm m 2.856  
Ống PVC phi 5 mm m 5.155  
Van điều chỉnh nước Ø5 mm cái 2.856  
Nối 21/5 mm cái 2.856  
T 60/27mm cái 102  
Khóa 60 mm cái 21  
Bít 60 mm cái 52  
T 60 mm cái 52  
T 27/21 mm cái 952  
Khóa 21 mm cái 952  
Bít 27 mm cái 34  
Bít 21 mm cái 952  
Keo dán kg 3  
Máy bơm 2HP cái 1  
Bộ lọc bộ 1 Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón
Bộ châm phân bón bộ 1
Van xả khí cái 1  
Đồng hồ đo áp lực cái 1  
Hộp điều khiển và dây điện bộ 1  

đ) Định mức hệ thống tưới nhỏ giọt

Nội dung Định mức (01 ha) Ghi chú
ĐVT Số lượng
Ống PVC phi 60 mm m 300  
Ống PVC phi 27 mm m 1.700  
Ống PVC phi 21 mm m 2.500  
Dây nhỏ giọt dẹp phi16 mm m 14.000  
Khóa 21 mm cái 10  
Giảm 34/21 mm cái 10  
T 60/27mm cái 102  
Khóa 60 mm cái 21  
Bít 60 mm cái 52  
T 60 mm cái 52  
T 27/21 mm cái 952  
Khóa 21 mm cái 952  
Bít 21 mm cái 952  
Ron cao su cái 3500  
Khởi thủy dạng dẹt cái 3500  
Bít 16 mm           cái 3500  
Bít 21 mm cái 20  
T 21 mm cái 10  
Keo dán kg 30  
Máy bơm 2HP cái 1  
Bộ lọc bộ 1 Đầu tư đồng bộ khi có gắn bộ lọc và châm phân bón
Bộ châm phân bón bộ 1
Van xả khí cái 1  
Đồng hồ đo áp lực cái 1  
Hộp điều khiển và dây điện bộ 1  

II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI

TT Nhóm, đối tượng Định mức
Quy mô Thời gian triển khai (tháng) Tập huấn kỹ thuật (lần) Tham quan, hội thảo đầu bờ (lần) Hội nghị tổng kết (lần) Cán bộ chỉ đạo, phụ trách (người)
Đơn vị Số lượng
1 Nhóm mô hình cây ăn quả, cây ăn quả hữu cơ
(cây xoài; sầu riêng; cam, quýt; mít; măng cụt; mãng cầu ta; nhãn; bưởi; thanh long; bơ; dừa uống nước, đủ đủ, dứa, khóm, ổi, chôm chôm, chanh dây, táo xanh, nho, chuối)
ha 5 9 1 1 1 1
2 Nhóm mô hình cây công nghiệp              
a) Cây công nghiệp dài ngày
(cây hồ tiêu; điều; cà phê vối; ca cao, cao su)
ha 5 9 1 1 1 1
b) Cây công nghiệp ngắn ngày              
  Cây đậu phộng, đậu tương, mía ha 10 5 1 1 1 1
  Cây đậu xanh đậu đen, đậu đỏ, mè ha 5 4 1 1 1 1
3 Nhóm mô hình cây lương thực              
a) Cây bắp ha 10 5 1 1 1 1
b) Cây lúa ha 20 5 1 1 1 1
c) Cây mì ha 10 9 2 1 1 1
d) Khoai lang ha 5 4 1 1 1 1
4 Nhóm trồng cây lấy củ              
  Khoai môn, khoai sọ; khoai mỡ ha 5 6 1 1 1 1
5 Nhóm mô hình rau, nấm, rau hữu cơ              
a) Rau ăn lá, rau gia vị              
  Rau cải xanh, cải ngọt; hành lá; xà lách; mồng tơi; rau dền; rau muống; húng lủi, húng quế, húng trắng, húng cây; tía tô; thì là, ngò rí. ha 5 2 1 1 1 1
  Cây hẹ ha 5 4 2 1 1 1
  Cây măng tây ha 2 9 1 1 1 1
  Cải bó xôi (rau chân vịt) ha 5 5 1 1 1 1
b) Cây rau mầm ha 0,2 4 1 1 1 1
c) Nhóm rau ăn quả              
  Cây bầu; bí xanh; bí đỏ; cà chua; cà tim; dưa hấu. ha 5 5 2 1 1 1
  Dưa leo, khổ qua; mướp ha 5 4 2 1 1 1
  Đậu bắp; đậu cove; súp lơ ha 5 4 2 1 1 1
  Cây ớt ha 5 6 2 1 1 1
  Dưa lưới, dưa lê, dưa vàng, dưa gang ha 2 6 1 1 1 1
d) Nấm bào ngư, nấm sò, nấm mèo, nấm linh chi, nấm kim châm bịch 10.000 4 2 1 1 1
6 Nhóm mô hình trồng cây dược liệu, cây lâm nghiệp              
a) Cây dược liệu hàng năm              
  Nghệ; gừng; sả; nha đam ha 5 9 1 1 1 1
  Cây khoai mài ha 2 9 1 1 1 1
  Cây giảo cổ lam; diệp hạ châu ha 5 6 1 1 1 1
b) Cây dược liệu lâu năm              
  Cây đinh lăng ha 2 9 1 1 1 1
  Cây ba kích ha 5 5 1 1 1 1
  Gấc ha 5 9 1 1 1 1
  Nhàu ha 5 9 1 1 1 1
  Cây chùm ngây ha 5 9 1 1 1 1
  Tràm trà ha 5 9 1 1 1 1
  Keo tai tượng, keo lá tràm, keo lai ha 5 9 1 1 1 1
  Tre lấy măng (điền trúc, bát độ) ha 5 9 1 1 1 1
  Vườn ươm lâm nghiệp ha 5 9 1 1 1 1
  Dó bầu ha 5 9 1 1 1 1
  Cây gỗ lớn (sưa, sao, thông, tếch…) ha 5 9 1 1 1 1
7 Nhóm mô hình trồng hoa, cây cảnh              
a) Hoa cắt cành; hoa trồng từ củ; hoa chậu, hoa thảm; và cây cảnh, bonsia              
  Hoa cúc; Cát tường, cẩm chướng ha 2 6 1 1 1 1
  Hoa hồng và một số loại hoa cắt cành khác ha 1 6 1 1 1 1
  Lay ơn, kèn, huệ; Dừa cạn, dạ yên thảo, cúc, vạn thọ; Cúc pha lê, kim cương, đại đóa ha 2 6 1 1 1 1
  Đồng tiền; Lily ha 0,5 4 1 1 1 1
  Cây cảnh, bonsai (Cây phôi mai, tùng, linh sam) chậu 2.000 9 1 1 1 1
b) Hoa lan (lan trồng chậu và cắt cành) ha 1 9 1 1 1 1
8 Nhóm mô hình cơ giới hóa              
a) Ứng dụng máy gieo hạt, máy cấy              
  Ứng dụng gieo hạt, mạ khay, máy cấy trong sản xuất lúa ha/máy 10-25 5 1 1 1 1
  Ứng dụng máy gieo hạt sản xuất rau, hoa MH 1 5 1 1 1 1
b) Cơ giới hóa trồng trọt bộ 1 4-9 1 1 1 1
9 Mô hình: Ủ phân hữu cơ vi sinh tấn 200 6 1 1 1 1
10 Mô hình trồng cỏ chăn nuôi ha 5 9 1 1 1 1
11 Mô hình hệ thống tưới              
a) Hệ thống tưới phun mưa cho các loại rau ăn lá ha 2 6 1 1 1 1
b) Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 6 x 6m (nhãn, xoài, bưởi, mít, măng cụt); ha 5 9 1 1 1 1
Hệ thống tưới phun mưa cho nhóm cây ăn quả có khoảng cách trồng 3 x 3m (mãng cầu ta, thanh long, cà phê)
c) Hệ thống tưới tiết kiệm cho các lọai cây trồng (phương pháp tưới bằng dây tưới lưu lượng thấp dưới gốc) ha 2-5 4-9 1 1 1 1
d) Hệ thống tưới nhỏ giọt ha 5 9 1 1 1 1

Ghi chú:

Định mức triển khai về: Tổ chức lớp tập huấn kỹ thuật; Tham quan, hội thảo đầu bờ; và Hội nghị tổng kết với thời gian tổ chức 01 ngày/sự kiện và được tính đối với tất cả định mức triển khai của Quyết định ngày.

Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực chăn nuôi

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2022/QĐ-UBND ngày 22  tháng 9 năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Mô hình chăn nuôi gà,vịt, chim

a) Mô hình chăn nuôi gà, vịt

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô (100 con/hộ) Con giống (ngày tuổi) TĂHH Vắc xin (liều/con) TY
(1.000 đồng/con)
TST (lit/ con) CPSH (kg, lít/ con) Tỷ lệ sống hoặc Tỷ lệ sinh sản (%) TLXC hoặc năng suất sinh sản (kg/con)
Giai đoạn 1 Giai đoạn 2
protein (%)  (kg/ con) protein (%) kg/ con
Gà lông màu nhập nội  Thương phẩm theo hướng hữu cơ 2-10 1 ≥ 20 0,8  ≥ 17 5,7 8 < 5 0,5 0,05 ≥ 93 ≥ 2,2
Gà nội 2-10 1 ≥ 20 0,5  ≥ 17 5,1 8 < 5 0,5 0,05 ≥ 90 ≥ 1,4
Gà lông màu lai 2-10 1 ≥ 20 0,7  ≥ 17 5,9 8 < 5 0,5 0,05 ≥ 93 ≥ 1,6
Gà lông màu hướng thịt nhập nội  Sinh sản theo hướng hữu cơ 2-10 1 ≥ 20 2,8 ≥ 15 9,5 14 < 15 2,5 0,05 > 80 > 160 quả/mái/năm
Gà nội 2-10 1 ≥ 20 2,3 ≥ 15 8,5 14 < 15 2,5 0,05 > 75 > 80 quả/mái/năm
Gà hướng trứng 2-10 1 ≥ 20 1,8 ≥ 15 5,7 14 < 15 2,5 0,05 > 80 > 200 quả/mái/năm
Vịt hướng thịt  Thương phẩm theo hướng hữu cơ 10-20 1 ≥ 20 1,6  ≥ 17 7 4 < 7 0,5 0,1 ≥ 90 ≥ 3,2
Vịt kiêm dụng 10-20 1 ≥ 20 1  ≥ 17 4,4 4 < 7 0,5 0,1 ≥ 90 ≥ 1,8
Vịt biển 10-20 1 ≥ 20 1,2  ≥ 17 5,8 4 < 7 0,5 0,1 ≥ 90 ≥ 2,5
Vịt xiêm (ngan) 5-10 1 ≥ 20 1,4  ≥ 17 8 4 < 7 0,5 0,1 ≥ 90 2,4 - 4
Vịt trời 5-10 1 ≥ 20 1,5  ≥ 17 4,3 4 < 5 0,5 0,1 ≥ 92 ≥ 1,2
Vịt hướng thịt  Sinh sản theo hướng hữu cơ 10-15 1 ≥ 19 5,0 ≥ 14 25,0 11 < 10 2,5 0,05 ≥ 80 > 180 quả/mái/năm
Vịt hướng trứng 10-15 1 ≥ 20 2,8 ≥ 15 9,5 11 < 10 2,5 0,05 ≥ 80 > 250 quả/mái/năm
Vịt kiêm dụng 10-15 1 ≥ 18 3,5 ≥ 13 16 11 < 10 2,5 0,05 ≥ 80 > 230 quả/mái/năm

Ghi chú:

Vắc xin gà thịt: Gum (2), ND-IB (2), Dịch tả(1), Đậu (1), Cúm GC (2); Vắc xin gà sinh sản: Gum (3); ND-IB (2); Dịch tả(4); Đậu (1); ILT (2); Cúm GC (2);

Vắc xin vịt thịt: Dịch tả(2), Viêm gan (1), Cúm GC (1); Vắc xin vịt sinh sản: Dịch tả(2), Viêm gan (1), Cúm GC (1);

Nuôi sinh sản: Tỷ lệ trứng giống (đối với gia cầm nuôi lấy giống) > 90%; Tỷ lệ hao hụt trong giai đoạn đẻ < 2%/tháng.

b) Mô hình chăn nuôi Chim

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô (100 con/hộ) Con giống (ngày tuổi) TĂHH Vắc xin (liều/ con) TY (1.000 đồng/ con) TST (lit/ con) Tỷ lệ sống (%) TLXC (kg/con) Năng suất
(năm)
Giai đoạn 1 Giai đoạn 2
protein (%)  (kg/ con) protein (%) kg/ con
Bồ câu Sinh sản 1-2 ≥90     TĂBS ≥15 12,5 1 < 5 2 ≥95   6-8 lứa
TĂBS ≥13 12,5
Chim cút Nuôi thịt 10-50 1 ≥ 3,5 0,52     1 < 0,5 0,5 ≥95 > 0,15 
Sinh sản 10-50 1 ≥ 22 0,52 ≥ 24 8,4 4 < 1 1 ≥95   260-270 trứng/con
Đà điểu Thương phẩm 0,2 ≥60 ≥ 17 161 ≥ 15 265 4 < 20 80 ≥95 ≥ 85 
Chim trĩ Sinh sản 1-5 1 ≥ 16 6 ≥ 16 23 2 < 7 1,25 ≥90   70-80 trứng/con
Thương phẩm 2-10 1 ≥ 15 7,1     1 < 5 0,5 ≥90 0,9-1,4 

Ghi chú:

Thức ăn hỗn hợp cho heo nái giống ngoại: GĐ 1 (nái chờ phối, hỗ trợ 45 ngày); GĐ 2 (nái chửa, hỗ trợ 114 ngày); GĐ 3 (nái nuôi con, hỗ trợ 25 ngày).

Thức ăn hỗn hợp cho heo nái giống nội, Móng cái: GĐ 1 (nái chờ phối, hỗ trợ 60 ngày); GĐ 2 (nái chửa, hỗ trợ 114 ngày); GĐ 3 (nái nuôi con, hỗ trợ 45 ngày).

Vắc xin cho heo sinh sản: Dịch tả (2); LMLM (2); Tai xanh (2); THT (2).

Vắc xin cho heo thương phẩm: Dịch tả (1); LMLM (1); Tai xanh (1); THT (1).

Vắc xin các giống chim: Dịch tả (1); Thức ăn bổ sung (cám, bắp, lúa…); Vắc xin đà điểu: Dịch tả (2); Cúm GC (2); Liều dùng Vắc xin dịch tả = 4 lần, Cúm GC = 3 lần cho gà.

2. Mô hình chăn nuôi heo (lợn) theo hướng hữu cơ

a) Nuôi heo thương phẩm

Đối tượng Định mức
Quy mô (con/ hộ) Con giống (tháng tuổi) TĂHH Vắc xin (liều/ con) TY/ Tổng TĂHH (%) CPSH bổ sung vào: TST (lít/ con) Tỷ lệ sống (>%) TLXC (kg)
protein (%) (Kg/ con) TĂ
(%)
Nước uống (lít) Chất độn
chuồng
(kg)
Heo ngoại, lai 30 2  ≥ 16 225 4 2,0-2,5 0,7 0,1 0,1 20 95 ≥ 100
Heo Móng cái 30 2  ≥ 14 186 4 1,7-2,1 0,7 0,1 0,1 20 95 ≥ 65
Heo nội khác 30 2  ≥ 14 158 4 0,7 0,1 0,1 20 95 ≥ 45

b) Nuôi heo sinh sản

Đối tượng Định mức
Quy mô (con/ hộ) Con giống (kg) TĂHH Vắc xin (liều) TY/ Tổng TĂHH (%) CPSH bổ sung vào: TST (lít) Tỷ lệ sống (>%) Năng suất
(số con cai sữa/năm: con)
Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3
protein (%) kg protein (%) kg protein (%) kg TĂ
(%)
Nước uống (lít) Chất độn
chuồng
(kg)
Heo ngoại, lai 5-20 100 ≥ 15 117 ≥ 15 285 ≥ 18 132 8 2,0-2,5 0,7 0,2 0,2 40 95 >24
Heo Móng cái 5-20 18-22 ≥ 13 108 ≥ 13 262 ≥ 16 112 8 1,7-2,1 0,7 0,2 0,2 40 95 >19
Heo nội khác 5-20 14-18 ≥ 13 72 ≥ 13 171 ≥ 16 90 8 0,7 0,2 0,2 20 95 >12

3. Mô hình chăn nuôi dê, cừu

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô (con/hộ) Con giống (tháng tuổi) TĂHH Vắc xin (liều/ con) Đá liếm (kg/ con) TST (lít/ con) Tỷ lệ sống (>%) TLXC (kg/con) Năng suất
(lứa/năm)
Trọng lượng con sơ sinh (kg/con)
protein (%) (kg/ con)
Dê, cừu ngoại, lai, nội Thương phẩm 20 6  ≥ 14 45 4 2 20 98 Dê: 30
Cừu: 40
   
Dê, cừu cái ngoại, lai Sinh sản 10 9  ≥ 14 120 8 2 20 98  1,55 Dê ngoại > 2;
Dê lai >1,6;
Cừu > 1,8.
Dê, cừu cái nội 10 6  ≥ 14 72 8 2 20 98    
Dê cừu đực ngoại lai 10 12  ≥ 14 36 8 2 20 98    

Ghi chú:

Vắc xin dê, cừu thương phẩm: THT (1), LMLM (1), viêm ruột hoại tử (1), Đậu(1); Vắc xin dê, cừu sinh sản: THT (2), LMLM (2), viêm ruột hoại tử(2), Đậu (2).

4. Mô hình chăn nuôi bò

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô (con/hộ) Con giống (kg/con) TĂHH TKST (liều/ con) Đá liếm (kg/ con) Đệm
lót

(kg/ con)
CPSH (lít/con) Năng suất
Protein (%) kg/con/ ngày
 Bò đực, cái Vỗ béo 1-10 > 140 > 16 3 3   900 0,75 Tăng trọng > 700 g/con/ngày
Bò đực Sinh sản 1- 4 > 300 > 14 3   3    

- 01 đực đảm bảo phối chửa cho 40 cái;

- Tỷ lệ có chửa/tổng số bò phối giống > 65%.

TKST gồm: Ngoại ký sinh trùng (1), giun tròn (1), sán lá gan (1).

Đệm lót: nguyên liệu làm đệm lót từ phụ phẩm nông nghiệp để xử lý môi trường (rơm, trấu).

5. Mô hình chăn nuôi các loài đặc sản

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô (con/hộ) Con giống (kg/ con) Thức ăn Vắc xin (liều/ con) TY (1.000đ /con) Tỷ lệ sống (>%) TLXC
(kg)
TĂHH Xanh (kg/con/ngày)
Protein (%) (kg/ con)
Thỏ giống nội Thương phẩm 20 0,4 ≥ 16 13,2   1 < 10 86  ≥ 2,2
Thỏ giống ngoại 20 0,6 ≥ 16 7,8   1 < 10 86  ≥ 2,2
Thỏ giống nội Sinh sản 20 1,5 ≥ 16 6,6   2 < 15 86  
Thỏ giống ngoại 20 1,8 ≥ 16 7,8   2 < 10 86  
Nhím Thương phẩm 10 2-3 ≥ 14 54 0,3-1,0   < 10 90 > 7
 Hươu sao, nai Cái Sinh sản 10 35 ≥ 14 30 6-10   <100 90 
Đực 45 ≥ 14 48   <100
Dúi Thương phẩm 50 0,4-0,6 ≥ 14 1    < 1 90  ≥ 0,7

Ghi chú:

Vắc xin thỏ thương phẩm: Vacxin Bại huyết (1); Vắc xin thỏ sinh sản: Vacxin Bại huyết (2).

Tỷ lệ đực/cái tối thiểu của đối tượng thỏ sinh sản là 1/5; Năng suất: Số lứa/con /năm > 5 Số con/lứa > 5.

Tỷ lệ đực/cái tối thiểu của đối tượng hươu sao, nai sinh sản là ¼; Tỷ lệ chửa đẻ ≥80%.

6. Một số mô hình khác

a) Mô hình chăn nuôi heo (lợn) đực sản xuất tinh giống

Nội dung Định mức
Đơn vị Số lượng Quy định khác
Quy mô con/hộ 2  
Con giống Kg/con 100  Đực giống có trong danh mục được phép XSKD; Heo đực hậu bị 90kg/con; Tuổi bắt đầu khai thác ≥10 tháng; 01 đực thu tinh nhân tạo cho ≥ 200 cái/năm.
TĂHH hỗ trợ 60 ngày (2,7 kg/con/ngày) Kg/con 162 Tỷ lệ Protein thô từ 16 – 17%
Vắc xin: Dịch tả (2), LMLM (2), Tai xanh (2), Lepto (2) liều/con 8  
TKST liều/con 2  
Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít/con 20  
Dụng cụ kiểm tra đánh giá (Kính hiển vi, máy đo pH) bộ/hộ 1 Thiết bị mới, có giấy kiểm định chất lượng
Dụng cụ bảo tồn tinh dịch (Tủ bảo ôn, tủ sấy) bộ/hộ 1 Thiết bị mới, có giấy kiểm định chất lượng

b) Mô hình cải tạo đàn bò bằng thụ tinh nhân tạo

Nội dung Định mức
Đơn vị Số lượng Quy định khác
Tinh đông lạnh liều/con 2 Tinh bò đực giống ngoại hoặc lai có trong danh mục giống được phép SXKD
Ni tơ lỏng lít 2  
Găng tay, ống gen bộ 2  
TĂHH cho bò cái có chửa kg/con 540 Hàm lượng protein thô ≥ 14%
Bình đựng Nitơ 35 lít cái 1 Định mức/huyện
Bình Nitơ 3,5 -3,7 lít cái 2
Súng bắn tinh cái 2

c) Mô hình chăn nuôi bò sữa

Nội dung Định mức
Đơn vị Số lượng Ghi chú
Tinh đông lạnh Liều/con 04  
Thức ăn hỗn hợp cho bò cái chửa Kg/con 540 Protein thô > 14%
Táng đá liếm Kg/con 3  
Nguyên liệu thức ăn ủ xanh      
Cỏ tươi Tấn 01  
Cám gạo, bột ngô hoặc bột sắn Kg/tấn 30  
Muối ăn Kg/tấn 5  
Bạt m2/tấn 8 Ủ bằng bể ủ hoặc hố ủ
Túi ủ Túi/tấn 2 Ủ bằng túi ủ

d) Mô hình nuôi ong lấy mật

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Quy mô
(đàn/hộ)
Thùng kế (cái/hộ) Thức ăn Tầng chân (cái/đàn) Máng ăn (cái/đàn)

Thùng quay mật

(cái/hộ)

Dụng cụ nhân đàn (bộ/hộ)

Năng suất

(kg/đàn/

năm)

Đường (kg/đàn) Phấn hoa (kg/đàn)
Ong giống nội Lấy mật 50 50 18 0,2 4 1 1 1 ≥ 20
Ong giống ngoại 100 100 30 0,3 10 1 1 1 ≥ 38

Ghi chú: Dụng cụ nhân đàn gồm: kim di trùng, thùng nhân đàn, bình xịt khói, bảo hộ lao động

đ) Mô hình ấp trứng gia cầm

Nội dung Định mức (vật tư tính cho 01 cơ sở/trang trại; quy mô > 1.000 mái sinh sản)
Đơnvị Số lượng Quy định khác
Máy ấp trứng gia cầm chiếc 1 Phù hợp với quy mô
Máy nở chiếc 1 Công suất = 30% máy ấp; Tỷ lệ nở/tổng trứng ấp ≥ 70%; Tỷ lệ gà loại I ≥ 95%.
Máy phát điện chiếc 1  
Máy phun TST chiếc 1  
Hoá chất sát trùng lít/cơ sở 20 Đã quy đổi ra dung dịch pha loãng theo quy định

e) Mô hình xây dựng cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh đối với các bệnh đăng ký an toàn trên gia súc, gia cầm

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Bảo hộ lao động
(bộ/cơ sở)
Máy phun TST
(bộ/cơ sở)
Dụng cụ thú y (bộ/ cơ sở) Vắc xin (liều/ con /năm) Hoá chất khử trùng (lít) Tư vấn, xét nghiệm, thẩm định và công nhận (lần)
Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích Chi phí công tác lấy mẫu, gửi mẫu Chi phí xét nghiệm Chi phí thẩm định
Cơ sở chăn nuôi gia súc Sinh sản 3 1 1 6 40 1 1 1 1
Nuôi thịt 3 1 1 4 20 1 1 1 1
Cơ sở chăn nuôi gia cầm Sinh sản 3 1 1 8 2 1 1 1 1
Nuôi thịt 3 1 1 5 1 1 1 1 1

Ghi chú:

Vắc xin phòng bệnh gia súc sinh sản: Dịch tả (3),LMLM (3); Vắc xin phòng bệnh gia súc nuôi thịt: Dịch tả (2),LMLM (2); Vắc xin phòng bệnh Gia cầm sinh sản: Dịch tả (4), Cúm GC (4); Vắc xin phòng bệnh Gia cầm nuôi thịt: Dịch tả (3); cúm GC (2).

Vật tư, dụng cụ lấy mẫu phân tích: Theo thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật.

g) Mô hình chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh

Đối tượng Định mức
Quy mô (tấn) Túi ủ (ni lon) U rê (kg) Rỉ mật (kg) Muối (kg) Men vi sinh (kg) Cám gạo (kg)
Trọng lượng (kg) Quy cách (R*D*Dày)mm
Ủ rơm lúa 1 2 1.600*2.500*0,1 40 20 5    
Ủ chua thân bắp (ngô)   50 5 1  
Ủ chua cỏ     5   30

II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI

TT Đối tượng Hình thức nuôi Quy mô Định mức
Đơn vị Số lượng Thời gian triển khai (tháng) Tập huấn kỹ thuật (lần) Tham quan hoặc hội thảo đầu bờ (lần) Hội nghị Tổng kết (lần) Cán bộ chỉ đạo (người)
1 Nhóm nuôi gà                
a) Gà lông màu nhập nội; gà nội; gà lông màu lai Nuôi thương phẩm theo hướng hữu cơ con/hộ 2.000-10.000 6 1 1 1 1
b) Gà lông màu hướng thịt nhập nội; gà nội; gà hướng trứng Nuôi sinh sản theo hướng hữu cơ con/hộ 2.000-10.000 18 1 1 1 1
2 Nhóm nuôi vịt                
a) Vịt hướng thịt; vịt kiêm dụng; vịt biển Nuôi thương phẩm theo hướng hữu cơ con/hộ 1.000-2.000 5 1 1 1 1
b) Vịt xiêm; vịt trời con/hộ 1.000-2.000 5 1 1 1 1
c) Vịt hướng thịt  Sinh sản theo hướng hữu cơ con/hộ 1.000-2.000 18 2 1 1 1
d) Vịt hướng trứng con/hộ 1.000-2.000 18 2 1 1 1
đ) Vịt kiêm dụng con/hộ 1.000-2.000 18 2 1 1 1
3 Nhóm nuôi chim                
a) Chim Bồ câu Sinh sản con/hộ 100 - 200 12 1 1 1 1
b) Chim cút Nuôi thịt con/hộ 1.000-5.000 3 1 1 1 1
Sinh sản con/hộ 1.000-5.000 12 1 1 1 10-20
c) Chim Đà điểu Nuôi thịt con/hộ 20 12 1 1 1 10-20
d) Chim trĩ Sinh sản con/hộ 100-500 12 1 1 1 10-20
Thương phẩm con/hộ 200-1.000 6 1 1 1 1
4 Nhóm nuôi heo                
  Heo ngoại lai; heo Móng cái; heo nội khác Thương phẩm con/hộ 30 8 2 1 1 1
5 Nhóm nuôi dê, cừu                
a) Dê, cừu ngoại, lai, nội; dê, cừu cái ngoại, lai Thương phẩm con/hộ 20 4 1 1 1 1
b) Dê, cừu cái nội; dê, cừu đực ngoại lai Sinh sản con/hộ 10 12 1 1 1 1
6 Nhóm nuôi bò                
a)  Bò đực, cái  Vỗ béo Con/hộ 1-10 4 1 1 1 1
b)  Bò đực, cái  Sinh sản   1- 4 18 2 1 1 1
7 Nhóm mô hình đặc sản              
a) Thỏ giống nội Thương phẩm con/hộ 20 6 1 1 1 1
b) Thỏ giống ngoại  Thương phẩm con/hộ 20 4 1 1 1 1
c) Thỏ giống nội Sinh sản con/hộ 20 12 1 1 1 1
d) Thỏ giống ngoại  Sinh sản con/hộ 20 12 1 1 1 1
đ) Nhím Thương phẩm con/hộ 10 7 1 1 1 1
e) Hươu sao, nai Sinh sản con/hộ 10 18 1 1 1 1
ê) Dúi Thương phẩm con/hộ 50 8 1 1 1 1
8 Nhóm một số mô hình khác              
a) Chăn nuôi lợn (heo) đực sản xuất tinh giống con/hộ 2 12 1 1 1 1
b) Cải tạo đàn bò bằng thụ tinh nhân tạo huyện 1 18 2 1 1 1
c) Chăn nuôi bò sữa Con/hộ 4-10 18 2 1 1 1
d) Nuôi ong giống nội Lấy mật đàn 50 12 1 1 1 1
đ) Nuôi ong giống ngoại đàn 100 12 1 1 1 1
e)  Ấp nở trứng gia cầm cơ sở 1 9 1 2 1 1
ê)  Xây dựng cơ sở chăn nuôi an toàn dịch bệnh đối với các bệnh đăng ký an toàn trên gia súc, gia cầm cơ sở 1 12 1 1 1 1
g) Chế biến và bảo quản thức ăn thô, xanh Ủ rơm lúa tấn 1 9 1 1 1 1
Ủ chua thân bắp (ngô) tấn 1 9 1 1 1 1
Ủ chua cỏ tấn 1 9 1 1 1 1
Phụ lục I

Định mức kinh tế kỹ thuật lĩnh vực t hủy sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 18/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9  năm 2022

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

A. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Mô hình nuôi cá nước ngọt

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Mật độ nuôi (ao: con/m2; Lồng bè: con/m3) Quy cách giống Thức ăn Thời gian nuôi (tháng) Thuốc, hóa chất Thu hoạch Năng suất (ao: tấn/ha; bể, lồng bè: kg/m3)
Đơn vị tính Kích thước FCR Protein (%) Vit, VS (g/kg TĂ) TKS
(g/kg TĂ)
Vôi (kg/ 100m2) TDK
(lit/ 1.000m3)
Tỷ lệ sống (%) Cỡ thu (kg/ con)
Cá rô phi /diêu hồng (Oreochromis niloticus/ Oreochromissp ) BTC trong ao 2,5 cm/con 5-6 1,5 ≥24 ≤7 5 5 10 1 ≥70 ≥0,5 >8,75
TC trong ao 5-7 cm/con ≤7 ≤1,3 ≥28 8 5 5 10 1 ≥70 ≥0,5 >17,5
Xen canh cá - lúa 0,5 cm/con 5-6 0,5 ≥18 ≤5 5 5 10 1 ≥70 ≥0,3 >1
Lồng bè 100 cm/con ≥10 ≤1,8 ≥20 7 5 5 0 0 ≥70 ≥0,5 >35
Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) TC bậc 1 10 cm/con ≥10 1,7 ≥18 ≤8 5 5 10 1 ≥80 ≥0,9 >72
TC bậc 2 30 cm/con ≥10 1,7 ≥18 ≤8 5 5 10 1 ≥80 ≥1 >240
Cá rô đồng (Anabas testudineus) BTC trong ao 15 cm/con 5-6 2 ≥25 >4 5 5 10 1 ≥85 ≥0,08 >9,6
TC trong ao 50 cm/con 5-6 2 ≥25 >4 5 5 10 1 ≥80 ≥0,08 >32
Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis) BTC trong ao 20 cm/con 5-6 4 ≥25 ≤8 5 5 10 1 ≥70 ≥0,07 >9,8
Cá thát lát (Notopterrus notopterus, Chitala chitala) TC trong ao 9 cm/con ≥2 3,5 ≥20 ≤12 5 5 10 1 ≥70 ≥0,2 >12,6
Cá bống tượng (Oxyeleotris stamelsis) Ao 2 cm/con 7-8 8 Cá tạp ≤10 5 5 10 1 ≥70 ≥0,4 >5,6
Bể 30 cm/con 7-8 9 Cá tạp ≤10 5 5 0 0 ≥70 ≥0,4 >8,4

Cá lóc (Ophiocephalus micropeltes; Ophiocephalus striatus;

Ophiocephalus sp)

Lồng bè 130 cm/con 10 4 Cá tạp 8 5 5     ≥60 ≥ 0,8 >62,4
Ao 10 cm/con 10 4 Cá tạp 8 5 5 10 1 ≥70 ≥0,8 >56
Cá chim trắng (Colossoma brachypomum Cuvier) BTC trong ao 2 cm/con 5-7 2 ≥25 ≤8 5 5 10 1 ≥70 ≥0,8 >11,2
TC trong ao 4 cm/con 5-7 1,8 ≥25 ≤10 5 5 10 1 ≥80 ≥1 >32
Nuôi ghép trắm cỏ làm chính số lượng >50% còn lại cá khác (cá rô phi, cá chép, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi) Ao 2,5 cm/con 12-15 ≤1,2 ≥24 ≤10 5 5 10 1 ≥70 ≥0,6 >10,5
Nuôi ghép rô phi làm chính số lượng > 50 % còn lại cá khác (cá chép, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi) Ao 3 cm/con 6 ≤1,5 ≥24 ≤10 5 5 10 1 ≥70 ≥0,4 >8,4
Nuôi ghép chép V1 làm chính số lượng > 50% còn lại cá khác (cá rô phi, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi) Ao 3 cm/con 7-10 1,5 ≥24 ≤10 5 5 10 1 ≥70 ≥0,5 > 10,5
Cá chình nước ngọt (Anguilla marmorata) Lồng bè 20 g/con ≥100 10 Cá tạp 24 5 5 0 0 ≥70 ≥2 >28
Ao 1 g/con ≥100 10 Cá tạp 24 5 5 10 1 ≥70 ≥2 >14
Bể 10 g/con ≥100 10 Cá tạp ≤12 5 5 0 0 ≥70 ≥0,8 > 5,6
Cá trê (Clarias sp) Ao 20 cm/con 5 1,8 ≥18 ≤6 5 5 10 1 ≥70 ≥1 >140
Cá lăng nha (Hemibagrus yckioides) Lồng bè 20 cm/con ≥15 ≤2 ≥35 ≤11 5 5 0 0 ≥70 ≥1 >14
Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus) Lồng bè 10 g/con 200-300 ≤2 28-35 ≤11 5 5 0 0 ≥70 ≥1 >7
Ao 0,5 g/con 200-300 ≤2 28-35 ≤12 5 5 10 1 ≥70 ≥1 >3,5
Cá nheo mỹ/cá lăng đen (Ictalurus punctatus) Lồng bè 10 cm/con ≥10 ≤2 ≥30 ≤12 5 5 0 0 ≥80 ≥1 ≥8
Cá chiên (Bagarius yarrelli) Lồng bè 18 g/con 100 ≤4 Cá tạp ≤12 5 5 0 0 ≥70 ≥1 ≥12,6
Cá chạch lấu (Mastacembelus favus), cá chạch bùn (Misgurnus anguillicaudatus), cá chạch khoang (Misgurnus Circumcinctus), chạch sông (Mastacembelus armatus), Ao 6 cm/con ≥8 2,5 ≥35 10 5 5 10 1 ≥70 ≥0,2 ≥8,4
Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus) Ao 1 g/con 200-500 ≤1,8 ≥25 ≤12 5 5 10 1 ≥80 ≥2,5 ≥20
Cá bỗng (Spinibarbichthys denticulatus) Lồng bè 10-15 cm/con 10 ≤2 ≥30 ≤24 5 5 0 0 ≥70 1,5 ≥10,5
Cá – lúa (cá chép, cá rô phi, cá mè, cá mè trắng, cá Mrigan, cá mè vinh,...) Nuôi ghép 1,5 cm/con 10 ≤1,2 ≥22 9 5 5 10 1 ≥70 0,3 ≥3,1
Cá hô (Catlocarpio siamensis) Ao 1 cm/con ≥10 2 ≥ 22 18 5 5 10 1 ≥80 ≥1,5 ≥12

Ghi chú:

Vitamin, men tiêu hóa (Vit): trộn vào thức ăn phòng, trị bệnh cho cá, tôm nuôi thương phẩm (cho ăn liên tục trong thời gian ương); Vitamin, men tiêu hóa, trộn vào thức ăn phòng, trị bệnh cho cá, tôm nuôi thương phẩm, cá hậu bị, cá bố mẹ (cho ăn định kỳ: 15 ngày ăn, 15 ngày nghỉ/01 tháng).

Vi sinh (VS): diệt khuẩn xử lý nước cho nuôi cá giống (định kỳ 15 ngày xử lý 01 lần).

Kháng sinh (TKS) chỉ sử dụng khi vật nuôi bị bệnh. Khi dự toán cho mô hình chỉ tính vitamin và men tiêu hóa. Khi sử dụng kháng sinh sẽ dùng chuyển tiền từ vi sinh và men tiêu hóa sang.

2. Mô hình nuôi tôm và thủy đặc sản khác

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Mật độ nuôi (ao: con/m2; Lồng bè: con/m3) Quy cách giống Thức ăn Thời gian nuôi (tháng) Thuốc, hóa chất Thu hoạch Năng suất (ao: tấn/ha; bể, lồng bè: kg/m3)
Đơn vị tính Kích thước FCR Protein (%) Vit, VS (g/kg TĂ) TKS
(g/kg TĂ)
Vôi (kg/ 100m2) TDK
(lit/ 1.000m3)
Tỷ lệ sống (%) Cỡ thu (kg/ con)
Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenber) BTC trong ao 10 cm/con ≥2 2,2 2,2 ≤6 5 5 15 1 ≥50 ≥0,03 >1,5
TC trong ao 20 cm/con ≥2 2,5 2,5 ≤6 5 5 15 1 ≥50 ≥0,03 >3
Xen canh tôm - lúa 2,5 cm/con ≥2 0,5 0,5 ≤5 5 5 15 1 ≥60 ≥0,03 >0,45
Lươn (flat alba) Bể 60 cm/con ≥15 4 ≥24 12 5 5 0 0 ≥50 ≥0,25 ≥7,5
Ba ba (Tryonyx spp) Ao, bể 2 g/con ≥100 10 Cá tạp ≤1,5 5 5 10 1 ≥70 ≥1,2 >16,8
Ếch (Rana rugulosa) Ao 60 g/con ≥20 1,8 ≥25 ≤4 5 5 10 1 ≥60 ≥0,2 >72
Lồng bè 80 g/con ≥20 1,8 ≥25 ≤4 5 5 0 1 ≥55 ≥0,3 >13,2
Rắn ri voi (Enhydris ocourti) Bể 10 cm/con 30 4 Cá tạp 4 5 5 0 0 ≥70 1 > 7
Ốc bươu đen (Pila polita) Ao 80-100 g/con 0,3-0,5 1,5 24 4 5 5 15 1 ≥60 0,04 ≥19,2

Ghi chú:

Vitamin, men tiêu hóa (Vit): trộn vào thức ăn phòng, trị bệnh cho cá, tôm nuôi thương phẩm (cho ăn liên tục trong thời gian ương); Vitamin, men tiêu hóa, trộn vào thức ăn phòng, trị bệnh cho cá nuôi thương phẩm, cá hậu bị, cá bố mẹ (cho ăn định kỳ: 15 ngày ăn, 15 ngày nghỉ/01 tháng.

Vi sinh (VS): diệt khuẩn xử lý nước cho nuôi cá giống (định kỳ 15 ngày xử lý 01 lần).

Kháng sinh (TKS): chỉ sử dụng khi vật nuôi bị bệnh. Khi dự toán cho mô hình chỉ tính vitamin và men tiêu hóa. Khi sử dụng kháng sinh sẽ dùng chuyển tiền từ vi sinh và men tiêu hóa sang.

3. Mô hình nuôi thủy sản nước mặn, lợ và biển đảo

a) Mô hình nuôi giáp xác

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Mật độ nuôi (ao: con/m2; Lồng bè: con/m3) Quy cách giống Thức ăn Thời gian nuôi (tháng) Thuốc, hóa chất Thu hoạch Năng suất (ao: tấn/ha; bể, lồng bè: kg/m3)
Đơn vị tính Kích thước FCR Protein (%) Vit,VS (g/kg TĂ) TKS
(g/kg TĂ)
Vôi (kg/ 100m2) TDK (lit/ 1.000m3) Tỷ lệ sống (%) Cỡ thu (kg/con)
Tôm chân trắng (Lipopenaeus vannamei) TC 80-120 Post >12 1,3 ≥32 ≤3 5 5 15 1 ≥80 ≤ 0.017 ≥10,8
Nuôi 2 giai đoạn Gđ1: 1.000-1.500 Post ≥12 1,1 >25 5 5 5 15 1 ≥80 ≤ 0.017 ≥13,6
Gđ 2: 100-300
Tôm sú (Penaeus monodon) TC 25 Post ≥15 1,5 ≥38 6 5 5 15 1 ≥60 ≥0,025 ≥3,75
BTC 15 Post ≥15 1,5 ≥38 6 5 5 15 1 ≥60 ≥0,025 ≥2,25
Tôm sú (Penaeus monodon) Tôm bạc đất/ tôm rảo (Metapenaeus ornatus) QCCT 8 Post ≥15 0,5 ≥ 38 10 5 5 15 1 ≥30 ≥0,03 ≥0,72
Rừng ngập mặn Gđ1: 2.000-6.000 Post ≥15 Gđ1: 1,5 ≥ 30 Gđ 1: 2 5 5 15 1 ≥30 ≥0,025 ≥ 0,75
Gđ 2: 10-15 Gđ2: 0,5 Gđ 2: 6
Cua biển (Scylla serrata) QCCT 1 cm/con ≥1,2 5 Cá tạp 5 5 5 15 1 ≥50 ≥0,3 ≥1,5
Rừng ngập mặn 0,5 cm/con ≥1,2 5 Cá tạp 5 5 5 15 1 ≥60 ≥0,3 ≥0,9
Tôm hùm bông (Panualirus ornatus) Lồng bè 10 g/con ≥100 ≤31 Cá tạp 12 5 5 0 0 ≥90 ≥0,9 ≥8,1
Tôm hùm xanh (Panualirus homarus) Lồng bè 15 g/con ≥100 ≤31 Cá tạp 12 5 5 0 0 ≥90 ≥0,9 ≥12,1
Tôm hùm tre (Palinuridae polyphagus) Lồngbè 10 g/con 100 ≤19 Cá tạp 12 5 5 0 0 ≥90 ≥0,9 ≥8,1
Tôm tít (Harpioquilla harpax) Ao 0,3-0,5 g/con 50-80 ≤5 Cá tạp 6 5 5 0 0 ≥90 ≥0,15 ≥0,4
Lồng bè 1con/ lồng (40cm2) g/con 50-80 ≤5 Cá tạp 6 5 5 0 0 ≥90 ≥0,15 ≥13,5 kg/ 100 lồng

b) Mô hình nuôi cá biển

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức

Mật độ nuôi

(ao: con/m2;
Lồng bè: con/m3)

Quy cỡ giống (cm/con) Thức ăn Thời gian nuôi (tháng) Thuốc, hóa chất Thu hoạch Năng suất (tấn/ ha nuôi ao; kg/1m3 nuôi lồng)
FCR protein (%) Vit, VS (g/kg TĂ) TKS (g/kg TĂ) Vôi
(kg/ 100m2)
TDK (lit/ 1000m3) Tỷ lệ sống (%) Cỡ thu (kg/ con)
Cá mú (Epinephelus spp.) Lồng bè 25 ≥12 2 >42 12 5 5 0 0 ≥60 ≥1,5 ≥22,5
Ao 1 ≥10 2 >42 10 5 5 15 1 ≥65 ≥1 ≥ 6,5
Cá Bớp (Rachycentron canadum) Lồng bè 3 ≥18 ≥ 12 Cá tạp ≥9 5 5 0 0 ≥70 ≥5 ≥ 10,5
Cá chẽm (Lates calcarifer) Lồng bè 25 ≥12 1,5 >35 10 5 5 0 0 ≥70 ≥1 ≥17,5
Ao 1,5 ≥12 1,5 >35 10 5 5 15 1 ≥70 ≥0,8 ≥8,4
Cá Đù đỏ/ Hồng mỹ (Sciaenops ocellatus) Lồng bè 25 ≥10 1,5 >35 10 5 5 0 0 ≥70 ≥1,0 ≥ 17,5
Ao 1,5 ≥10 1,5 >35 10 5 5 15 1 ≥75 ≥0,8 ≥ 9
Cá tráp vàng (Sparus latus) Lồng bè 15 ≥10 1,5 >35 12 5 5 0 0 ≥70 ≥0,5 ≥ 5,25
Ao 1,5 ≥8 1,5 >35 10 5 5 15 1 ≥75 ≥0,2 ≥ 2,25
Cá Chim vây vàng (Trachinotus blochii)
Cá bè (bè trắng, bè trang, bè vàng, bè xước, bè lão, cá vẩu  ignobilis ssp.)
Lồng bè 25-35 ≥8 2,3 >35 12 5 5 0 0 ≥70 ≥1,0 ≥ 17,5
Ao 1,5 ≥8 2.3 >35 12 5 5 15 1 ≥70 ≥0,8 ≥ 8,4
Cá dứa, cá tra bần
(Pangasius kunyit), cá ngát (Plotosus lineatus)
Ao 2 ≥10 2 ≥35 ≤12 5 5 10 1 ≥70 ≥0.8 ≥11,2
Lồng bè 15 ≥10 2 ≥35 ≤12 5 5 0 0 ≥70 ≥1 ≥10.5
Cá nâu (Scatophagus argus); Cá dìa (Signaus guttatus), cá căng cát (Terapon jarbua) Ao 3-5 2-3 ≤3 ≥35 ≤12 5 5 10 1 ≥60 ≥0,3 ≥5,4
Cá chốt (Pseudomystus siamensis) Ao 50-60 2-2,5 ≤2 ≥35 ≤7 5 5 10 1 ≥60 ≥0,03 ≥9
Cá sủ đen, cá sủ đất (Nibea diacanthus) Ao 1-3 8-10 ≥2 30-35 12 5 5 10 1 ≥70 ≥1,5 ≥10,5
Lồng bè 8-10 10-12 ≥2 38-42 18 5 5 0 0 ≥70 ≥2,5 ≥14
Cá mú chuột (Cromileptes altivelis) Lồng bè 25 8-10 ≥2,2 ≥42 12 0 0 0 0 ≥60 ≥1 ≥15
Cá măng (Chanos chanos); cá đối mục (Mugil cephalus –Linneus) Ao 1,5 ≥12 1,5 >35 8 5 5 15 1 ≥70 ≥0,8 ≥8,4
Cá Bống bớp (Bostrichthys sinensis) Ao 10 ≥7 2 ≥38 ≥9 5 5 15 1 ≥70 ≥0,06 ≥ 4,2
Cá bống kèo (Pseudapocrypter lanceolatus) Ao 100 ≥3 1,2 ≥18 ≤5 5 5 10 1 ≥45 ≥0,02 >9

c) Mô hình nuôi nhuyễn thể và rong biển

Đối tượng Hình thức nuôi Định mức
Mật độ nuôi (con/m2) Quy cỡ giống
(cm/ con)
Thức ăn Thời gian nuôi (tháng) Thuốc, hóa chất Thu hoạch Năng suất
FCR protein (%) Vit, VS (g/kg TĂ) TKS
(g/kg TĂ)
Vôi (kg/ 100m2) TDK
(lit/ 1000m3)
Tỷ lệ sống (%) Cỡ thu (g/ con)
Ốc Hương (Babylonia areolata), ốc mỡ (Littorina littorea) Lồng bè 300 ≥0,4 7 cá tạp 10 5 5     ≥70 ≥8 ≥1,68 kg/m2
Ao 100 ≥0,44 5 cá tạp 10 5 5 15 1 ≥70 ≥8 ≥ 0,56 kg/m2
Bể 300 ≥0,4 7 cá tạp 10 5 5     ≥70 ≥8 ≥1,68 kg/m2
Vẹm (Perna viridis) Giàn cọc 100con/dây 1dây/cọc
4 cọc/m2
≥0,4 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥50 ≥25 ≥5 kg/m2
Giàn bè 300 con/dây (120 dây/ 50m2bè) ≥0,4 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥70 ≥25 ≥630 kg/bè/vụ
Hàu (Crassostrea rivularis) Giàn cọc 10con/cọc4 cọc/m2 ≥3,0 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥50 ≥120 ≥1,92 kg/m2
Treo giàn bè 25 con/ giá bám; 5 giá bám/dây;
4 dây/m2
≥2,0 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥50 ≥170 ≥ 2,1 kg/giá bám
Lồng bè 120 con/lồng ≥2 Thức ăn tự nhiên 6-12 0 0 0 0 ≥40 ≥150 ≥7,2 kg/lồng
Sò huyết (Anadara granosa), ốc móng tay (Solen marginatus) Bãi triều 200 ≥0,5 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥60 ≥15 ≥1,8 kg/m2
Ao 100 ≥0,5 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 10 1 ≥70 ≥20 ≥1,4kg/m2
Nghêu Meretric meretric) Đáy 150 ≥1 Thức ăn tự nhiên 12 0 0 0 0 ≥60 ≥20 ≥18
Tu hài (Lutraria philippinarum) Nuôi khay (lồng) treo dưới giàn bẻ 30con/khay;4 khay/m2 ≥3 Thức ăn tự nhiên 18 0 0 0 0 ≥80 ≥0,05 ≥1,2 kg/khay/vụ
Rong sụn (Kappaphycus alvarezii) Nuôi giàn căng trên đáy 2,5 tấn/ha 30 cm/bụi Thức ăn tự nhiên 2,5 0 0 0 0 ≥90 ≥1kg/ bụi ≥20kg/m2
Rong nho (Caulerpa lentillifera) Nuôi đáy/kê sàn (khay nhựa) 0,5-1kg/m2 >10cm đã có rễ giả Thức ăn tự nhiên 3 0 0 0 0 ≥80

≥5cm/

cọng

≥3kg/m2
Nuôi vỉ đặt ao (vỉ 0,8x1m) 0,8-1kg/vỉ
Ngao giá (T.literatus), trai (Pinctada spp) Lồng 300 1-1,2 Thức ăn tự nhiên 11-12 0 0 0 0 ≥75 ≥0,025 5,6 kg/lồng
Hải sâm (Holothuria spp) Ao 3 5 Thức ăn tự nhiên 10 0 0 0 0 ≥70 ≥0,25 ≥0,52kg/m2
Bào ngư vành tai (Haliotis asinina) Lồng 350 1 16 Rong biển 12 0 0 0 0 ≥70 ≥0,03 ≥7,3kg/m2
Sá sùng (Sipumculus nudus Lanaeus) Ao 70 1,5 1,3 Tự chế biến 6 5 5 15 1 ≥70 ≥0,007 ≥0,34kg/m2
               

II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI

TT Đối tượng Hình thức nuôi Quy mô Định mức
Đơn vị Số lượng Thời gian triển khai (tháng) Tập huấn kỹ thuật (lần) Tham quan hoặc hội thảo đầu bờ (lần) Hội nghị tổng kết (lần) Cán bộ chỉ đạo mô hình (người)
1 Cá rô phi /diêu hồng (Oreochromis niloticus/Oreochromis ssp ) BTC trong ao ha 1 7 1 1 1 1
TC trong ao ha 1 7 1 1 1 1
Xen canh cá - lúa ha 1 7 1 1 1 1
Lồng bè m3 100 7 1 1 1 1
2 Cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) TC bậc 1 ha 1 8 1 1 1 2
TC bậc 2 ha 0,5 8 1 1 1 2
3 Cá rô đồng (Anabas testudineus) BTC trong ao ha 1 8 1 1 1 1
TC trong ao ha 1 8 1 1 1 1
4 Cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis) BTC trong ao ha 1 8 1 1 1 1
5 Cá thát lát (Notopterrus notopterus, Chitala chitala) TC trong ao ha 1 12 1 1 1 1
6 Cá bống tượng (Oxyeleotris stamelsis) Ao ha 0,5 10 1 1 1 1
Bể m3 100 10 1 1 1 1
7 Cá lóc (Ophiocephalus micropeltes; Ophiocephalus striatus; Ophiocephalus sp;) Lồng bè m3 100 8 1 1 1 1
Ao ha 0,5 8 1 1 1 1
8 Cá chim trắng (Colossoma brachypomum Cuvier) BTC trong ao ha 1 8 1 1 1 1
TC trong ao ha 1 8 1 1 1 1
9 Nuôi ghép trắm cỏ làm chính số lượng >50% còn lại cá khác (cá rô phi, cá chép, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi,...) Ao ha 1 10 1 1 1 1
10 Nuôi ghép rô phi làm chính số lượng > 50 % còn lại cá khác (cá chép, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi) Ao ha 1 10 1 1 1 1
11 Nuôi ghép chép V1 làm chính số lượng > 50% còn lại cá khác (cá rô phi, cá trắm cỏ, cá mè, cá trôi) Ao ha 1 10 1 1 1 1
12 Cá chình nước ngọt (Anguilla marmorata) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
Ao ha 0,5 12 1 1 1 1
Bể ha 1 12 1 1 1 1
13 Cá trê (Clarias sp) Ao ha 0,5 ≤6 1 1 1 1
14 Cá lăng nha (Hemibagrus wyckioides) Lồng bè ha 1 ≤11 1 1 1 1
15 Cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus) Lồng bè m3 100 ≤11 1 1 1 1
Ao ha 0,5 12 1 1 1 1
16 Cá nheo mỹ/cá lăng đen (Ictalurus punctatus) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
17 Cá chiên (Bagarius yarrelli) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
18 Cá chạch lấu (Mastacembelus favus), cá chạch bùn (Misgurnus anguillicaudatus), cá chạch khoang (Misgurnus Circumcinctus), chạch sông (Mastacembelus armatus), Ao ha 0,4 10 1 1 1 1
19 Cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus) Ao ha 1 12 1 1 1 1
20 Cá bỗng (Spinibarbichthys denticulatus) Lồng bè m3 100 24 1 1 1 1
21 Cá – lúa (cá chép, cá rô phi, cá mè, cá mè trắng, cá Mrigan, cá mè vinh,...) Nuôi ghép ha 1 9 1 1 1 1
22 Cá hô (Catlocarpio siamensis) Ao ha 1 18 1 1 1 1
23 Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenber) BTC trong ao ha 1 6 1 1 1 1
TC trong ao ha 1 6 1 1 1 1
Xen canh tôm-lúa ha 1 6 1 1 1 1
24 Lươn (flat alba) Bể              
25 Ba ba (Tryonyx spp) Ao, bể ha 0,5 15 1 1 1 1
26 Ếch (Rana rugulosa) Ao ha 0,5 4 1 1 1 1
Lồng bè m3 100 4 1 1 1 1
27 Rắn ri voi (Enhydris ocourti) Bể m3 100 4 1 1 1 1
28 Ốc bươu đen (Pila polita) Ao ha 0,1 4 1 1 1 1
29 Tôm chân trắng (Lipopenaeus vannamei) TC ha 1 4 1 1 1 1
Nuôi 2 giai đoạn ha 1 5 1 1 1 1
30 Tôm sú (Penaeus monodon) TC ha 1 6 1 1 1 1
BTC ha 1 6 1 1 1 1
31 Tôm sú (Penaeus monodon)
Tôm bạc đất/ tôm rảo (Metapenaeus ornatus)
QCCT ha 2 10 1 1 1 1
Rừng ngập mặn ha 2 6 1 1 1 1
32 Cua biển (Scylla serrata) QCCT ha 2 5 1 1 1 1
Rừng ngập mặn ha 2 5 1 1 1 1
33 Tôm hùm bông (Panualirus ornatus) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
34 Tôm hùm xanh (Panualirus homarus) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
35 Tôm hùm tre (Palinuridae polyphagus) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
36 Tôm tít (Harpioquilla harpax) Ao m 3 100 6 1 1 1 1
Lồng bè ha 1 6 1 1 1 1
37 Cá mú (Epinephelus spp.) Lồng bè ha 1 10 1 1 1 1
Ao              
38 Cá Bớp (Rachycentron canadum) Lồng bè m3 100 9 1 1 1 1
39 Cá chẽm (Lates calcarifer) Lồng bè m3 100 10 1 1 1 1
Ao ha 1 10 1 1 1 1
40 Cá Đù đỏ/ Hồng mỹ (Sciaenops ocellatus) Lồng bè m3 100 10 1 1 1 1
Ao ha 1 10 1 1 1 1
41 Cá tráp vàng (Sparus latus) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
Ao ha 1 10 1 1 1 1
42 Cá Chim vây vàng (Trachinotus blochii) Cá bè (bè trắng, bè trang, bè vàng, bè xước, bè lão, cá vẩu ignobilis ssp.) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
Ao ha 1 12 1 1 1 1
43 Cá dứa, cá tra bần
(Pangasius kunyit), cá ngát (Plotosus lineatus)
Ao Ha 1 12 1 1 1 1
Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
44 Cá nâu (Scatophagus argus); Cá dìa (Signaus guttatus), cá căng cát (Terapon jarbua) Ao ha 1 12 1 1 1 1
45 Cá chốt (Pseudomystus siamensis) Ao ha 1 8 1 1 1 1
46 Cá sủ đen, cá sủ đất (Nibea diacanthus) Ao Ha 1 12 1 1 1 1
Lồng bè m3 100 18 1 1 1 1
47 Cá mú chuột (Cromileptes altivelis) Lồng bè m3 100 12 1 1 1 1
48 Cá măng (Chanos chanos); cá đối mục (Mugil cephalus –Linneus) Ao ha 1 8 1 1 1 1
49 Cá Bống bớp (Bostrichthys sinensis) Ao Ha 1 9 1 1 1 1
50 Cá bống kèo (Pseudapocrypter lanceolatus) Ao ha 1 5 1 1 1 1
51 Ốc Hương (Babylonia areolata) Lồng bè m3 100 10 1 1 1 1
Ao ha 1 10 1 1 1 1
Bể m3 100 10 1 1 1 1
52 Vẹm (Perna viridis) Giàn cọc ha 1 10 1 1 1 1
Giàn bè bè 100 10 1 1 1 1
53 Hàu (Crassostrea rivularis) Giàn cọc ha 1 10 1 1 1 1
Treo giàn bè giàn 100 10 1 1 1 1
Lồng bè m3 100 10 1 1 1 1
54 Sò huyết (Anadara granosa) Bãi triều ha 1 10 1 1 1 1
Ao ha 1 10 1 1 1 1
55 Nghêu Meretric meretric) Đáy ha 1 12 1 1 1 1
56 Tu hài (Lutraria philippinarum) Nuôi khay (lồng) treo dưới giàn bẻ Khay 500 18 1 1 1 1
57 Rong sụn (Kappaphycus alvarezii) Nuôi giàn căng trên đáy ha 1 3 1 1 1 1
58 Rong nho (Caulerpalentillifera) Nuôi đáy/kê sàn (khay nhựa) ha 1 3 1 1 1 1
Nuôi vỉ đặt ao
(vỉ 0,8x1m)
ha 1 3 1 1 1 1
59 Ngao giá (T.literatus) Lồng m3 100 11-12 1 1 1 1
60 Hải sâm (Holothuria spp) Ao ha 1 10 1 1 1 1
61 Bào ngư vành tai (Haliotis asinina) Lồng m3 100 12 1 1 1 1
62 Sá sùng (Sipumculus nudus Lanaeus) Ao ha 1 6 1 1 1 1

B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT LĨNH VỰC KHAI THÁC THỦY SẢN

I. ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

1. Mô hình lưới chụp mực

Nội dung Định mức nhóm chiều dài thân tàu
ĐVT Từ 15 -< 24 m Từ 24 -< 30 m
Số lượng Quy cách Số lượng Quy cách
Đụt lưới kg 50 2a = 40 mm; PE sợi xe 380D/6x3 70 2a = 40 mm; PE sợi xe 380D/13x3
Thân lưới 1 kg 336 2a = 40 mm; PA sợi đơn d = 0,35 mm 575 2a = 40 mm; PA sợi đơn d = 0,25 mm
Chao lưới kg 67 2a= 60 mm; PE sợi xe 380D/13x3 100 2a= 50 mm và
2a = 80 mm; PE sợi xe 380D/20x3
Giềng luồn m 360 Dây PP, Ф 16 mm 606 Dây PP, Ф 12 mm
Giềng băng m 360 Dây PP, Ф 16 mm 606 Dây PP, Ф 12 mm
Dây căng lưới m 600 Dây PP, Ф 16 mm 700 Dây PP, Ф 16 mm
Giềng rút m 400 Dây PP bện tết, Ф 30 mm 400 Dây PP bện tết, Ф 30 mm
Vòng khuyên chính (đồng) cái 120 Inox, D = 160 mm, d = 22 mm 160 Inox, D = 160 mm, d = 22 mm
Vòng khuyên phụ cái 240 Inox, D = 60 mm, d = 10 mm 320 Inox, D = 60 mm, d = 10 mm
Chì viên 480 chì, (1,6 kg/viên) 898 chì, (1,6 kg/viên)
Dây thắt đụt kg 5 Dây PP, Ф 6 mm 5 Dây PP, Ф 6 mm
Tăng gông chính cái 4 Thép, L = 17 m 4 Thép, L = 23 m
Tăng gông phụ cái 2 Thép, L = 10 m 2 Thép, L = 10 m
Máy phát điện máy 2 300 - 380 Hp 2 300 - 380 Hp
Bóng đèn cao áp cái 200 - 300 1.000W 200 - 300 1.000W
Bóng đèn LED cái 100 250 - 500W 100 250 - 500W
Bóng đèn gom mực cái 1 2.000W 1 2.000W
Bình ắc quy cái 5 60 A 5 60 A
Tời thu chiếc 1 Tời thủy lực 1 Tời thủy lực

2. Mô hình lưới rê thu, ngừ

                                                                                     Áp dụng cho 01 cheo lưới dài 60m

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Áo lưới    

PA; 2a = 100mm

210d/15

210d/18

Loại cao 180 mắt kg 19
Loại cao 200 mắt kg 21
Chiều dài kéo căng (100m)    
Loại cao 180 mắt m 18
Loại cao 200 mắt m 20
Dây giềng phao kg 2,1 PP ф 6mm
Phao ganh chiếc 6

ф =100mm; L=360mm

V=2.564,33cm3, sức nổi P = 2,5kgf

Dây phao ganh m 6 6mPP ф 6mm
Giềng dắt chiếc 1 dây Nylon, ф =20mm; L=60m
Phao tròn chiếc 1 chiếc/20 cheo PVC; ф = 300mm, P=9,5kgf
Máy thu lưới chiếc 1 Sức kéo 500kg

3. Mô hình lưới rê hỗn hợp

                                                                                   Áp dụng cho 01 cheo lưới dài 50m

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Giềng phao kg 30 PP ф 14 – 16mm
Giềng chì kg 10 PP ф 6 – 8mm
Chao lưới (chao phao,chao chì) kg 2 PE; 0,1mm 72-108; sợi 2a=140-180mm
Áo lưới kg 45-50 PE; 0,1mm 24-72; sợi 2a=140-180mm
Dây buộc kg 1 Các loại
Dây phao ganh kg 2 PP, ф 6mm
Phao lưới (xốp nặng) chiếc 3 16,25 x 25 x 25 (cm)
Chì lưới kg 2-2,5 55 x 15mm; 100g/viên
Máy thu lưới bằng thủy lực chiếc 1 Sức kéo 2.000-2.500 kgf

4. Mô hình lưới vây

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật Khối lượng (kg)
Áo lưới       6.858
Phần tùng cheo 02

PA; 2a = 35 mm

210D/27, 210D/24, 210D/21

Phần thân cheo 16

PA; 2a = 45 mm, 2a = 50 mm,

2a = 60mm, 210D/15

 Phần cánh cheo 23

PA; 2a = 80 mm,

2a = 100 mm, 210D/15

Chao phao     PE; 2a = 50 mm; 700D/15
Chao chì, chao biên     PE; 2a = 80 mm; 700D/15
Giềng phao       7.620
Giềng băng dây 1 PP; L=1524,63 m; Ф =12 mm
Giềng luồn dây 1 PP; L=1524,63m; Ф = 12mm
Giềng chì     PP; L =1704,02 m; Ф =1 mm
Giềng luồn chao chì dây 1 PP; L =1704,02 m; Ф = 6 mm
Giềng luồn chì ống dây 1 PP; L = 64,50 m; Ф  = 12 mm
Giềng biên đầu tùng dây 2 PP; L = 65,00 m; Ф = 12 mm 160
Giềng biên đầu cánh dây 2 PP; L =1 x 0,60 m; Ф = 8 mm
Dây buộc vòng khuyên dây 394

PA; 2a = 35 mm

210D/27, 210D/24, 210D/21

Giềng rút chính        
 Đoạn 1 dây 1

PP; L = 350,00 m;

Ф = 45 mm bện tết

2022
 Đoạn 2 dây 1

PP; L = 1575,00 m;

Ф = 40 mm bện tết

Phao        
Loại 1 (L x B x H) cái 217 FP; (250 x 90 x 50) mm  
Loại 2 (L x B x H) cái 5.838 FP; (200 x 80 x 50) mm  
Chì ống viên 7.314 Chì; L = 65 mm; W= 250 g/v
Vòng khuyên chính        
 Loại 1 cái 372 Đồng; D=200 mm; d=20mm W=2000g/v
Loại 2 cái 22 Đồng; D =180 mm; d=30mm W=5000g/v
Máy phát điện máy 2 300 - 380 Hp  
Bóng đèn cao áp cái 100-200 1.000W  
Bóng đèn LED cái 100 250 - 500W  
Bóng đèn gom cái 3 2000W  
Bình ắc quy cái 5 60 A  
Tời thu chiếc 1 Tời thủy lực  

5. Mô hình khai thác ghẹ bằng lồng bẫy (Áp dụng cho 01 lồng bẫy ghẹ)

Nội dung
Thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Thép làm khung lồng m/kg 8m/
(2,5-3kg)
Thép hoặc Inox ф 6-8mm
Lưới bao kg 0,3-0,4 PE: 380D/12; 2a = 30- 35mm hoặc bằng sợi Inox
Khóa móc mồi chiếc 02  
Dây lắp ráp lồng kg 0,5 Nilon d=0,4mm
Hộp đựng mồi chiếc 01 Hộp nhựa
Khóa xoay chiếc 01 M10
Dây chủ m 20-25 PP ф 12mm-16mm
Dây phao ganh m 50 PP ф 8mm
Máy thu dây chính chiếc 01 Sức kéo >1.000kgf

6. Mô hình lưới rê 3 lớp cải tiến (Áp dụng cho 01 cheo lưới dài 50m)

Nội dung thiết bị, vật tư hỗ trợ Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Áo lưới (tấm trong) kg 2-2,5

PA: mono 0,35-0,5mm

2a=100-150mm

Áo lưới (tấm ngoài) kg 1

PA: mono 0,55-0,8mm

2a=350-600mm

Giềng phao kg 2,5-4 PP: ф 6-8mm hoặc sợi PA số 180- 300
Giềng chì kg 0,5 PE: ф 4mm
Phao cái 25-30 PVC: 80 x 20mm
Chì kg 3-3,5 Chì kẹp mỗi miếng 8-15g
Máy thu lưới bằng thủy lực chiếc 1 Sức kéo >1.500kgf

7. Mô hình lưới rê cá dưa (Áp dụng cho 01 cheo lưới dài 20m)

Nội dung thiết bị, vật tư hỗ trợ Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Áo lưới kg 1,5-2 Sợi PE 100D/24-36; 2a=105-110mm
Áo lưới kg 1,5-2 2a=105-100mm; cước d=0,7-0,8mm
Giềng phao kg 1,5-2 PE: ф6-8mm; 2 sợi
Phao nhựa chiếc 31-33 30 x 30 x 150
Chì kg 2-2,5  
Vật nặng bằng xi măng kg 10 0,5kg/viên
Dây tời lưới kg 3,2 PP: ф14-16mm

8. Các mô hình ứng dụng trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá (Áp dụng cho tàu có chiều dài: L- max ≥ 15m. Một mô hình có từ 1-5 tàu tham gia, có thể trang bị từ 01 đến 6 trang thiết bị/tàu).

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Máy thông tin tầm xa chiếc 1 Công suất phát sóng:≥100w
Tầm hoạt động: >200 hải lý
Dải tần thu: 0,3 – 30 MHz
Dải tần phát: 1,6 – 30 MHz
Dải tần phát: 1,6 – 30 MHz
Bộ nhớ: 200 kênh
Có chức năng định vị vệ tinh GPS
Máy định vị chiếc 1 Hệ thống định vị GPS
Radar hàng hải chiếc 1 Tầm xa:48-72 hải lý
Màn hình: LCD màu 14,4 inch
Ngôn ngữ: Tiếng việt
Búp phát ngang: 1,2-1,8o
Búp phát đứng: 220
Công suất phát: 4-12kW
Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA
Chức năng hiển thị mục tiêu AIS
Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc.
Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn.
Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 100 chiếc 1 Góc nghiêng: +00 - 900
Quét mạn: +00 - 1800
Quét vòng: +00 - 3600
Chùm tia: 100
Bước quét 60, 120 tầm dò 1.000m
Công suất đầu dò: 1,2 - 1,5kW
Tần số: 60 – 150 kHz
Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.
Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 100 chiếc 1 Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT 15 inch
Thang đo: 8 nấc từ 20m - 2.000m
Tần số phát: 160kHz
Độ mở chùm tia: 450
Công suất phát: 0,8 – 1,5 KW
Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 – 120 – 180 hoặc 450.
Góc nghiêng: +50 - 900
      Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.
Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu Chiếc 1 Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m3
Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm
Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23cm
Thanh khung gỗ (6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu
Gỗ ván vách hầm (3cm): diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm
Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥0,5mm), đinh vít Inox 304
Đinh sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu)

9. Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF

(Áp dụng cho 1 tàu. Mỗi tàu bao gồm 02 hầm, mỗi hầm có thể tích từ 20- 25 m3).

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Vật liệu Polyurethane foam kg 1.200 -1.500 Chiều dày polyurethane 15cm, tỷ trọng Polyurethane từ 65 kg/m3
Xương khung composite (theo chiều dài hầm tàu) m ≤ 400 Xương composite hình hộp chữ nhật kích thước 50x50 dày 5mm.
Tấm composite m2 150 -160 Tấm composite có chiều dày ≥ 5mm bề mặt phủ Gelcoat dày 1mm.
Đinh vít, chấu thép liên kết kg 20 Đinh vít Inox 304 Inox 304, dài 4cm; Chấu thép 150x50x5 (mm).

10. Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy (Áp dụng cho tàu có chiều dài: L- max ≥ 15m)

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Động cơ lai cái 1 Công suất: 20-30Cv
Bộ ly hợp cái 1 Loại ly hợp: ly hợp bánh răng
 Công suất: 30Hp
 Tốc độ: 100 -1.450 vòng/phút
Bơm dầu cái 1  Loại bơm: Bơm bánh răng hoặc bơm piston hoặc bơm cách gạt
 Áp suất làm việc: p=100at
Lưu lượng trung bình: Qb- 110 lít/phút
Tốc độ bơm: nb=1.250 vòng/ phút.
Công suất: 17,4kw
Két dầu cái 1 Vật liệu: Inox
Lượng dầu chưa trong thùng: 20-150 lít
Sinh hàn cái 1 Làm mát bằng nước: 350-600 lít
Hệ thống van điều chỉnh bộ 1 Đồng bộ
Đường dầu đi bộ 1 Đường kính: d=20-22mm
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
Áp suất: 80-415bar
Đường dầu về bộ 1 Đường kính: d=20-22m
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
Áp suất: 80-415bar
Đường dầu hồi bộ 1 Đường kính: d=16-18mm
Kết cấu: 2 lớp thép tăng cường
Áp suất: 80-415bar
Con lăn dẫn hướng chính bộ 1 Vật liệu: Inox
Kích thước:
Đường kính ngoài: 220-235mm
Đường kính giữa: 140-155
Đường kính trong: 90-95
Con lăn dẫn hướng phụ bộ 1 Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước:
Đường kính ngoài: 90-100mm
Đường kính giữa: 60-70mm
 Đường kính trong: 55-60
Tang tời bộ 1 Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Con lăn kẹp bộ 1 Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Mâm tời bộ 1 Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Trục tời xoay 3600 bộ 1 Vật liệu: Inox, cao su
Kích thước: Theo thực tế
Động cơ thủy lực cái 1 Loại động cơ: Động cơ thủy lực hình sao
Áp suất làm việc: p=100at
Lưu lượng TB: Qđc=105,504 lít/ phút

11. Mô hình sử dụng đèn led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi  (Áp dụng cho 01 tàu lưới vây).

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Hệ thống đèn LED cái 25 – 50  
Thông số kỹ thuật đèn LED chiếc 1 Điện áp: AC 100- 277 V
Công suất: 200- 300W
Quang thông: (26.000-39.000) lm
Hiệu suất: 130 lm/W
Nhiệt độ màu: 4.000K/5.000K
Ánh sáng: Vàng/trắng
Cấp bảo vệ (IP): 66
Tuổi thọ: 20.000 h
Trọng lượng: (4,0 - 5,2) kg
Khung lắp đèn bộ 1 Vật liệu gỗ: kích thước 8x12cm
Vật liệu thép: Ống thép ø 42mm
Cần thu/đẩy bộ 1 Vật liệu: Ống thép ø 60mm
Con lăn cái 6 Vật liệu Inox
Bu lông cái/đèn 2 Vật liệu Inox
Đường kính ø 6mm
Cầu dao tổng cái 2 Quy cách: 3 pha
Dòng điện định mức: 200A
Điện áp định mức: 200/400VAC
Tự động bảo vệ quá tải, ngắt mạch
Dòng cắt ngắn mạch 50kA/25kA
Cầu dao tự động cái/đèn 1 Quy cách: 2 cực
Dòng điện định mức: 10A
Điện áp định mức:200/400VAC
Dây dẫn điện mét/đèn 15 Lõi đồng: 2 x 2.5 mm
Vỏ bọc bằng nhựa PVC
Đồng hồ đo điện từng pha cái 3 Công suất (Max 22.000 W)
Cường độ dòng điện (Max 100A)
Hiệu điện thế (110-250V)
Hệ số công suất; Tần số
Độ chính xác điện áp: ±1%
Độ chính xác công suất : ±2%

12. Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết (Áp dụng cho 01 đơn vị tàu chiều dài: Lmax ≥15m).

Nội dung
thiết bị, vật tư hỗ trợ
Định mức
ĐVT Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Thiết bị vật tư chính chiếc 1  
Máy nén dùng cho hàng hải chiếc 1

6,5kw môi chất R404A, Te: 200C, Tc: 400C, Q: 20,8kw

L x W x H: 1.130 x 1.060 x 1,035(mm)

Bình tách dầu bộ 1 Loại 7/8”
Relay áp cao + áp thấp     0,5-2bar; 5-30bar
Relay áp suất dầu bộ 1 Install with compressor from GEA
Bình tản nhiệt sử dụng nước biển Condenser) cái 2 L x Wx H: 908 x 325 x 530 (cm)
Van từ 220VAC chiếc 1 HV15M7T(5/8)
Bình lọc khí đường hồi cái 1 DCL-165(16mm)
Van tiết lưu bộ 1 8,6Bar/125PSI
Lọc khô cái 1 BG-4813 (1-5/8)
Kính thăm Gas cái 1 SY/H-05 (5/8)
Van chặn 2 chiều 650 Psi cái 1 GBC16V,650Psi
Đồng hồ đo áp cao chiếc 1 (1-35 kgf/cm²) (1-18kgf/cm²)
Bơm làm mát công suất 0,9 KW chạy môi trường nước biển bộ 1 220 V – 0,9 kW
Động cơ gạt đá bộ 1 φ 80 × L 600 (mm)
Hộp giảm tốc chiếc 2 50/80-750 - 0,55KW
Bơm đá lỏng tuần hoàn chiếc 1 0,12 KW
Buồng đá chiếc 1  
Buồng làm đá lỏng năng suất 5 tấn/ 24h bộ 1 Inox 316; φ350×1100(mm)
Buồng làm đá vảy năng suất 3 tấn/24h bộ 1 Inox 316; φ660×1160(mm)
Tủ điều khiển trung tâm      
Tủ điều khiển trung tâm sử dụng PLC, khởi động mềm. bộ 1 Tủ điều khiển PLC
Bộ phụ kiện bao gồm: ống dẫn môi chất, cáp bộ 1  

13. Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá          (Áp dụng cho tàu có chiều dài: l-max ≥ 15m)

Nội dung, thiết bị vật tư hỗ trợ Định mức
Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Máy thông tin tầm xa Chiếc 1 Công suất phát sóng: ≥ 100w
Tầm hoạt động: >200 hải lý

Dải tần thu: 0,3 – 30 MHz

Dải tần phát: 1,6 – 30 MHz

Bộ nhớ: 200 kênh

Có chức năng định vị vệ tinh GPS
Máy định vị Chiếc 1 Hệ thống định vị GPS
Radar hàng hải Chiếc 1 Tầm xa: 48 – 72 hải lý
Màn hình: LCD màu: 10,4 inch
Ngôn ngữ: Tiếng việt
Búp phát ngang: 1,2-1,80
Búp phát đứng: 220
Công suất phát: 4-12kW
Chức năng tự động theo dõi tránh va ATA
Chức năng hiển thị mục tiêu AIS
Chức năng chia đôi màn hình cho quan sát thang xa và quan sát thang gần cùng lúc.
Chức năng kết nối hiển thị hình ảnh CCD camera; Cảm biến la bàn
Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 100 Chiếc 1 Góc nghiêng: +00 - 900
Quét mạn: +00 - 1800
Quét vòng: +00 - 3600
Chùm tia: 100

Bước quét 60, 120 tầm dò 1000m

Công suất đầu dò: 1,2 - 1,5kW

Tần số: 60 – 150 kHz

Thiết bị đi kèm: màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu dò, bộ ổn định đầu đò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Hệ thống máy dò ngang (sonar) góc phát 450 Chiếc 1

Màn hình tinh thể lỏng hoặc CRT 15 inch.

Thang đo: 8 nấc từ 20m- 2000m

Tần số phát: 160kHz

Độ mở chùm tia: 450

Công suất phát: 0,8 – 1,5 KW

Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 – 120 – 180 hoặc 450.

Góc nghiêng: +50 - 900

Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu

Chiếc

1

Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m3

 Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm

 Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23cm

Thanh khung gỗ(6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu

Gỗ ván vách hầm (3cm): diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm.

Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥0,5mm), đinh vít Inox 304

Đinh sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu)

Thang đo: 8 nấc từ 20m- 2000m

Tần số phát: 160kHz

Độ mở chùm tia: 450

Công suất phát: 0,8 – 1,5 KW

Góc mở ở các chức năng quét ngang 60 – 120 – 180 hoặc 450.

Góc nghiêng: +50 - 900

Thiết bị đi kèm: Màn hình màu, bộ điều khiển, bộ thu phát, bộ nâng hạ đầu giò, bộ ổn định đầu dò, cảm biến đầu dò, cảm biến la bàn, cáp và đầu nối, loa ngoài, Ống chứa đầu dò, nguồn cấp điện.

Hầm bảo quản sản phẩm trên tàu Chiếc 1

 Vật liệu PU foam tỷ trọng 65kg/m3

 Độ dày PU vách giữa các hầm: 10-12cm

 Độ dày PU đáy và hông tàu: 18- 23cm

 Thanh khung gỗ (6 x 12cm): chiều dài tùy thuộc vào kích thước hầm tàu

 Gỗ ván vách hầm (3cm): diện tích sử dụng tùy thuộc kích thước của hầm

 Mặt trong hầm sử dụng Inox 304 (≥0,5mm), đinh vít Inox 304

Đinh sắt đóng gỗ (khối lượng sử dụng tùy thuộc diện tích mặt trong hầm tàu).

14. Mô hình vàng câu cá ngừ đại dương (Áp dụng cho 01 đơn vị tàu có chiều dài Lmax từ 15m trở lên).

Nội dung, thiết bị, vật tư hỗ trợ Định mức
Đơn vị tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng kỹ thuật
Dây chính m 1.000x40 PA mono, ф 2,8 ÷ 3
Dây liên kết m 1.000x2 Dây tết, ф 8
Thẻo câu m 1.000x25 Pa mono, ф 1,2 ÷ 2,2
Dây phao ganh m 250x20 PA tết, ф 3
Dây phao cờ m 20 PA tết, ф 10
Lưỡi câu Chiếc 1.000 Inox ф 4, 50x33x30
Khóa xoay dây chính Chiếc 2.000 Inox, M16,5g
Khóa xoay thẻo câu Chiếc 1.000 Inox, M012/15g
Kẹp liên kết Chiếc 1.000 Inox
Phao ganh Quả 250 PVC, PL360, ф 110
Phao cờ Quả 100 PVC, ф 300
Chì kẹp Viên 1.000 Pb, 13g/viên
Máy tời thu câu Bộ 01 Đồng bộ thủy lực 7,5 KVA
Sơ chế Bộ 01 Đồng bộ

15. Mô hình sấy lạnh

a) Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật dùng trong nhà máy chế biến

Buồng sấy có thể tích: 60m3

Hệ số dẫn nhiệt: 0,032 – 0,036 W/m.0K.

Diễn giải ĐVT Số lượng
Buồng sấy: vách, nóc, sử dụng Panel EPS dày 50mm tỷ trọng 18-30 kg/m3, hai mặt ngoài bọc tole. m3 60
Cửa buồng sấy (inox 304) Bộ 1
Phụ kiện: chụp V tole trong và ngoài, rivert (01 hệ), keo dán (01 hệ),... (xuất xứ: Việt Nam) lô 1
Silicone trung tính khô và ướt (xuất xứ: Malaysia, Hàn Quốc). Chai 40
Hệ thống dây điện điều khiển đèn chiếu sáng cho buồng sấy (Dây và cáp điện xuất xứ: Đài Loan, hoặc cadivi; CB tắt mở hiệu LS Hàn Quốc). Không bao gồm dây điện nguồn. Hệ 1
Đèn chiếu sáng (công suất 20W; nguồn điện 220 VAC) Bộ 6

b) Cụm máy nén (nhiệt độ trung bình -100C đến +80C).

Công suất máy ĐVT Số lượng

Cụm máy nén dàn ngưng giải nhiệt gió (Nhập khẩu nguyên kiện mới 100%).

 Công suất máy nén: 40HP

 Nguồn điện: 380V/3ph

 Môi chất lạnh: R404a

cụm 1

Dàn ngưng (dàn lạnh tách ẩm) (mới 100%, tiêu chuẩn Châu Âu)

 Điện áp: 380V/3Pha/50Hz

Môi chất lạnh: R404a

Đường kính quạt: 400mm, Số lượng quạt 4 cái

Dàn 2

Dàn ngưng (Mới 100%, tiêu chuẩn Châu Âu)

 Điện áp: 380V/3Pha/50Hz

 Môi chất lạnh: R404a

Đường kính quạt: 400mm, Số lượng quạt 4 cái

Dàn 1

Tủ điện động lực điều khiển tự động.

Vật tư điện: MCCB, MCB, CB, Contactor, Role nhiệt

Thiết bị điện trong tủ điện là LS.

Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1,2mm (VN).

Máy 1
Dây và cáp điện cadivi (Không bao gồm dây điện nguồn) Hệ 1
Gas lạnh R404a. Máy 1
Ống đồng các loại (Ống đồng dẫn gas, cách nhiệt). Hệ 1
Van tiết lưu + ruột, kính xem gas, phin lọc gas, van điện từ + coil. Lô 1

Thiết bị thi công và phụ kiện kèm theo:

Phụ kiện lắp đặt

Gía đỡ bệ máy, bệ dàn nóng, dàn ngưng

Gió đá hàn, Gas hàn.

Ống thoát nước, co, nối, cồ dê, ống mềm, (PVC)

Bạc hàn, thau hàn (01 hệ)

Khung sắt V4 đỡ ống gas (01 máy)

Thiết bị thi công

Chi phí vận hành, chuyển giảo kỹ thuật và cử kỹ thuật viên ở lại hướng dẫn sử dụng (khoảng 01 ngày)

Lô 1

c) Khay sấy – Xe gòong (Gia công riêng)

Hệ thống có 10 xe gòong, mỗi xe gòong có 14 khay sấy, mỗi khay sấy 2m2 (1.000 x 2.000)

Vật tư ĐVT Số lượng
Khay sấy + lưới Khay 140
Xe gòong Xe 10

II. ĐỊNH MỨC TRIỂN KHAI

TT Tên mô hình Quy mô
(mô hình)
Định mức
Thời gian triển khai (tháng) Tập huấn kỹ thuật (lần) Tham quan hoặc hội thảo đầu bờ (lần) Hội nghị tổng kết (lần) Cán bộ chỉ đạo mô hình (người)
1 Mô hình lưới chụp mực 1 6 1 1 1 1
2 Mô hình lưới rê thu, ngừ
3 Mô hình lưới rê hỗn hợp
4 Mô hình lưới vây
5 Mô hình khai thác ghẹ bằng lồng bẫy
6 Mô hình lưới rê 3 lớp cải tiến
7 Mô hình lưới rê cá dưa
8 Các mô hình ứng dụng trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
9 Mô hình hầm bảo quản trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá bằng công nghệ sử dụng vật liệu CPF
10 Mô hình tời thủy lực thu lưới rê tầng đáy
11 Mô hình sử dụng đèn led chuyên dụng cho tàu lưới vây kết hợp ánh sáng đánh bắt ở vùng biển khơi
12 Mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu khai thác hải sản xa bờ bằng đá tuyết
13 Mô hình ứng dụng các trang thiết bị trên tàu khai thác hải sản xa bờ và tàu dịch vụ hậu cần nghề cá
14 Mô hình vàng câu cá ngừ đại dương
15 Mô hình sấy lạnh
Mục lục Bấm để đi tới điều