vanban.org

Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai không sử dụng ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngã

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 11/2021/QĐ-UBND · 15/04/2021
Quảng Ngãi Ban hành 17/07/2019 Hiệu lực 30/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai không sử dụng ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngã · 18/2019/QĐ-UBND
01/05/202111/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/07/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/05/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Trung tâm Công
báo và Tin học
Văn phòng Ủy
ban Nhân dân
18.07.2019
10:02:19 +07:00

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18/2019/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 17 tháng 7 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai

không sử dụng ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền định phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực kinh tế và sự nghiệp khác;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BTNMT ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi một số điều của các Thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2056/TTr-STNMT ngày 14 tháng 5 năm 2019 và Báo cáo số 71/BC-STNMT ngày 09 tháng 7 năm 2019; ý kiến thẩm định của Sở Tài chính tại công văn số 2869/STC-QLGCS ngày 27 tháng 11 năm 2018 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 60/BC-UBND ngày 06/5/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai không sử dụng ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm:

a) Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất và đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất;

b) Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai không sử dụng ngân sách nhà nước do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất và đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định này.

2. Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được quy định tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định này.

3. Các đơn giá tại Phụ lục 01 và Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đơn giá kèm theo Quyết định này;

b) Công khai đơn giá trên Trang thông tin điện tử của Sở để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện;

c) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh đơn giá trong trường hợp Nhà nước thay đổi quy định về cơ sở tính toán;

d) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện, tham mưu UBND tỉnh xem xét, giải quyết cho phù hợp.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá dịch vụ theo quy định.

3. Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi xác định cụ thể các nội dung, phần công việc do Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thực hiện để tính thu dịch vụ nhưng không vượt quá đơn giá được ban hành tại Quyết định này.

4. UBND các huyện, thành phố công khai đơn giá tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2019.

2. Điều khoản chuyển tiếp: Trường hợp các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan nộp hồ sơ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không áp dụng theo quy định của Quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Quảng Ngãi; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Đơn giá đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính thửa đất và đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT

VÀ ĐO ĐẠC BỔ SUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 18/2019/QĐ-UBND

ngày 17 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính

Đơn vị tính: Đồng/thửa đất

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100m²1.020.000681.000
2100m2 đến 300m²1.211.000809.000
3Lớn hơn 300m2 đến 500m²1.284.000861.000
4Lớn hơn 500m2 đến 1.000m²1.572.0001.048.000
5Lớn hơn 1.000m2 đến 3.000m²2.158.0001.436.000
6Lớn hơn 3.000m2 đến 10.000m²3.315.0002.216.000
7Lớn hơn 01ha đến 10ha3.978.0002.659.000
8Lớn hơn 10ha đến 50ha4.309.0002.881.000
9Lớn hơn 50ha đến 100ha4.641.0003.102.000
10Lớn hơn 100ha đến 500ha5.304.0003.546.000
11Lớn hơn 500ha đến 1000ha5.967.0003.989.000

Ghi chú: Trường hợp thửa đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

II. Đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp

Đơn vị tính: Đồng/thửa đất

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100 m²510.000341.000
2100 m2 đến 300 m²606.000405.000
3Lớn hơn 300 m2 đến 500 m²642.000431.000
4Lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m²787.000525.000
5Lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m²1.080.000719.000
6Lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m²1.659.0001.110.000
7Lớn hơn 01ha đến 10 ha1.991.0001.332.000
8Lớn hơn 10 ha đến 50 ha3.228.0001.443.000
9Lớn hơn 50 ha đến 100 ha3.476.0001.554.000
10Lớn hơn 100 ha đến 500 ha3.973.0001.776.000
11Lớn hơn 500 ha đến 1000 ha4.470.0001.998.000

Ghi chú: Trường hợp thửa đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

III. Đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác gắn liền với đất

Đơn vị tính: Đồng/tài sản

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100 m²1.782.0001.191.000
2100 m2 đến 300 m²2.117.0001.414.000
3Lớn hơn 300 m2 đến 500 m²2.244.0001.505.000
4Lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m²2.748.0001.832.000
5Lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m²3.772.0002.510.000
6Lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m²5.794.0003.871.000
7Lớn hơn 01ha đến 10 ha6.953.0004.646.000
8Lớn hơn 10 ha đến 50 ha7.533.0005.033.000
9Lớn hơn 50 ha đến 100 ha8.112.0005.420.000
10Lớn hơn 100 ha đến 500 ha9.271.0006.194.000
11Lớn hơn 500 ha đến 1000 ha10.430.0006.969.000

Ghi chú:

- Đơn giá trên áp dụng cho trường hợp đo đạc tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất.

- Trường hợp nhà, công trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính bằng đơn giá tương ứng với diện tích theo Mục III phụ lục này; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất.

- Trường hợp thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

IV. Đo đạc bổ sung tài sản gắn liền với đất nhưng không phải là nhà và công trình xây dựng khác

Đơn vị tính: Đồng/tài sản

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100 m²764.000510.000
2100 m2 đến 300 m²907.000606.000
3Lớn hơn 300 m2 đến 500 m²962.000645.000
4Lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m²1.178.000785.000
5Lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m²1.616.0001.075.000
6Lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m²2.483.0001.659.000
7Lớn hơn 01ha đến 10 ha2.980.0001.991.000
8Lớn hơn 10 ha đến 50 ha3.228.0002.157.000
9Lớn hơn 50 ha đến 100 ha3.476.0002.323.000
10Lớn hơn 100 ha đến 500 ha3.973.0002.654.000
11Lớn hơn 500 ha đến 1000 ha4.470.0002.986.000

Ghi chú: Trường hợp thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

V. Đo đạc bổ sung tài sản là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

Đơn vị tính: Đồng/tài sản

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100 m²1.273.000850.000
2100 m2 đến 300 m²1.512.0001.010.000
3Lớn hơn 300 m2 đến 500 m²1.603.0001.075.000
4Lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m²1.963.0001.308.000
5Lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m²2.694.0001.793.000
6Lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m²4.139.0002.765.000
7Lớn hơn 01 ha đến 10 ha4.966.0003.318.000
8Lớn hơn 10 ha đến 50 ha5.380.0003.595.000
9Lớn hơn 50 ha đến 100 ha5.794.0003.871.000
10Lớn hơn 100 ha đến 500 ha6.622.0004.424.000
11Lớn hơn 500 ha đến 1000 ha7.450.0004.977.000

Ghi chú:

- Trường hợp thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

- Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo đạc thửa đất.

VI. Đo đạc bổ sung tài sản không phải là nhà và công trình xây dựng khác khi thực hiện đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất

Đơn vị tính: Đồng/tài sản

STTDiện tíchPhường, thị trấnXã
1Nhỏ hơn 100 m²764.000510.000
2100 m2 đến 300 m²907.000606.000
3Lớn hơn 300 m2 đến 500 m²962.000645.000
4Lớn hơn 500 m2 đến 1.000 m²1.178.000785.000
5Lớn hơn 1.000 m2 đến 3.000 m²1.616.0001.075.000
6Lớn hơn 3.000 m2 đến 10.000 m²2.483.0001.659.000
7Lớn hơn 01ha đến 10 ha2.980.0001.991.000
8Lớn hơn 10 ha đến 50 ha3.228.0002.157.000
9Lớn hơn 50 ha đến 100 ha3.476.0002.323.000
10Lớn hơn 100 ha đến 500 ha3.973.0002.654.000
11Lớn hơn 500 ha đến 1000 ha4.470.0002.986.000

Ghi chú:

- Trường hợp thửa đất hoặc tài sản gắn liền với đất có diện tích lớn hơn 1.000 ha thì sẽ lập phương án đo đạc riêng.

- Trường hợp ranh giới nhà và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính đơn giá đo đạc thửa đất.

.

Phụ lục 02

Đơn giá đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 18/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

I. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ cho từng hộ gia đình, cá nhân và tổ chức

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

STTLoại dịch vụĐơn giá
ĐấtTài sảnĐất và tài sản
1Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu riêng lẻ   
1.1Đối với hộ gia đình, cá nhân   
aTrường hợp nộp hồ sơ tại xã, phường, thị trấn`585.000655.000844.000
bTrường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện675.000773.000940.000
1.2Đối với tổ chức1.728.0001.953.0002.476.000
2Đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ   
2.1Đối với hộ gia đình và cá nhân505.000452.000664.000
2.2Đối với tổ chức346.000292.000580.000

Ghi chú: Đối với trường hợp tách thửa: Từ thửa thứ hai trở đi mỗi thửa cộng thêm 120.000 đồng/GCN.

II. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

STTLoại dịch vụĐơn giá
ĐấtTài sảnĐất và tài sản
1Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi giấy chứng nhận826.000934.0001.267.000
2Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi Giấy chứng nhận   
2.1Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai345.000425.000553.000
2.2Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai260.000280.000370.000
2.3Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất494.000741.000789.000
2.4Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ122.000138.000168.000
2.5Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền120.000126.000152.000
2.6Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất494.000643.000808.000
2.7Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất199.000202.000261.000
2.8Chuyển đổi quyền sử dụng đất475.000  
2.9Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất559.000694.000873.000
2.10Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất546.000694.000872.000
2.11Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất546.000694.000872.000
2.12Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất548.000696.000878.000
2.13Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất263.000270.000365.000
2.14Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp547.000695.000876.000
2.15Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai545.000692.000871.000
2.16Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai546.000694.000872.000
2.17Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án546.000694.000872.000
2.18Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất546.000694.000872.000
2.19Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa chỉ482.000620.000771.000
2.20Chuyển đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất546.000694.000872.000
2.21Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề487.000633.000790.000
2.22Chuyển mục đích sử dụng đất554.000  
2.23Gia hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân)542.000  
2.24Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất545.000  
2.25Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu 709.000 
2.26Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất490.000638.000799.000
2.27Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN do lỗi của đối tượng thu482.000626.000777.000
2.28Thu hồi quyền sử dụng đất khi nhà nước thu hồi một phần diện tích của thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận175.000  
2.29Ghi nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính546.000  

III. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài

sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức

Đơn vị tính: Đồng/Hồ sơ

STTLoại dịch vụĐơn giá
ĐấtTài sảnĐất và tài sản
1Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp có cấp đổi Giấy chứng nhận1.169.0001.152.0001.622.000
2Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp không cấp đổi Giấy chứng nhận   
2.1Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai507.000498.000665.000
2.2Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai311.000302.000389.000
2.3Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất911.000896.0001.297.000
2.4Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ138.000138.000165.000
2.5Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;136.000136.000163.000
2.6Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất911.000903.0001.302.000
2.7Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất378.000380.000609.000
2.8Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất957.000950.0001.361.000
2.9Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất959.000952.0001.364.000
2.10Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất437.000430.000685.000
2.11Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp959.000952.0001.364.000
2.12Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp đất đai957.000950.0001.361.000
2.13Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai957.000950.0001.361.000
2.14Chuyển quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án942.000935.0001.343.000
2.15Chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất957.000950.0001.361.000
2.16Trường hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp957.000950.0001.361.000
2.17Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ901.000897.0001.288.000
2.18Chủ đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt đầu958.000951.0001.363.000
2.19Xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề904.000904.0001.298.000
2.20Chuyển mục đích sử dụng đất965.000  
2.21Gia hạn sử dụng đất953.000  
2.22Chuyển từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất956.000  
2.23Thay đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện trong cơ sở dữ liệu 957.000 
2.24Có thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất892.000887.0001.279.000
2.25Phát hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên GCN do lỗi của đối tượng thu899.000896.0001.285.000
2.26Thu hồi quyền sử dụng đất khi nhà nước thu hồi một phần diện tích của thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận191.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều