vanban.org

Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Yên Bái Ban hành 05/10/2017 Hiệu lực 16/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái · 18/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 18 /2017/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 05 tháng 10 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020 được phê duyệt tại Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Thực hiện Công văn số 195/TT.HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2017 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về việc điều chỉnh quy mô trường, điểm trường năm 2017;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 182/TTr-SGDĐT-SNV ngày 29 tháng 9 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Đề án sắp xếp quy mô, mạng lưới trường, lớp đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016 - 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 27/8/2016, với một số nội dung cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh mục tiêu Đề án

Điều chỉnh quy mô trường, điểm trường thực hiện năm 2017: Tăng 20 trường mầm non, tăng 120 điểm trường (90 điểm trường mầm non, 30 điểm trường tiểu học) so với mục tiêu ban đầu của Đề án. Sau khi thực hiện điều chỉnh, đến năm 2020 các trường mầm non, phổ thông công lập khối cấp huyện có 399 trường, 281 điểm trường (Chi tiết trong Phụ lục 1 kèm theo).

Đối với số lớp: Số lớp được điều chỉnh để phù hợp thực tế sau khi thực hiện tăng số điểm trường.

Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Đề án đã được phê duyệt.

2. Phương án điều chỉnh cụ thể trong năm 2017

a) Tách những trường phổ thông có cấp học mầm non với quy mô từ 200 trẻ mầm non trở lên thành trường mầm non độc lập: 20 trường.

b) Điều chỉnh không sáp nhập 120 điểm trường:

PHÓ TỔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH YÊN BÁI
Số: 1156
Ngày: 16/10/2017
Quyết:

- 74 điểm trường mầm non ở vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, có khoảng cách so với điểm trường chính từ 4 km trở lên hoặc từ 3-4 km nhưng khó khăn về giao thông (qua đèo, suối...).

- 20 điểm trường (16 điểm mầm non, 4 điểm tiểu học) thuộc vùng thấp, có khoảng cách từ 5 km trở lên, giao thông khó khăn, không đảm bảo an toàn, học sinh về học tại điểm trường chính không thuộc diện hưởng chính sách bán trú.

- 26 điểm trường tiểu học có từ lớp 1 đến lớp 5 và quy mô ổn định từ 100 học sinh trở lên, cơ sở vật chất được xây dựng từ bán kiên cố trở lên.

c) Điều chỉnh lùi thời gian thực hiện sáp nhập đối với 67 điểm trường vào các năm tiếp theo do chưa đảm bảo cơ sở vật chất ở điểm trường chính.

(Chi tiết điều chỉnh trường, điểm trường của các huyện, thị xã, thành phố trong Phụ lục 2 kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 10 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 1

QUY MÔ, MẠNG LƯỚI TRƯỜNG LỚP

SAU KHI ĐIỀU CHỈNH SO VỚI MỤC TIÊU ĐỀ ÁN

(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của UBND tỉnh Yên Bái)

Số TTDanh mụcMục tiêu đề án đến năm 2020Số trường, điểm trường thực hiện điều chỉnh năm 2017Kết quả quy mô trường, điểm trường đến năm 2020
TrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trường
TOÀN TỈNH37916120120399281
1Mầm non1411532090161243
2Tiểu học448304438
3THCS5050
4MN - TH77
5TH-THCS104104
6MN-TH&THCS3333
ITP YÊN BÁI34236
1Mầm non12214
2Tiểu học66
3THCS55
4MN - TH22
5TH-THCS66
6MN-TH&THCS33
IITX NGHĨA LỘ1421152
1Mầm non61171
2Tiểu học1111
3THCS11
4MN - TH
5TH-THCS55
6MN-TH&THCS11
IIIVĂN CHẮN73506197969
1Mầm non2350682958
2Tiểu học13111311
3THCS1717
4MN - TH55
5TH-THCS1010

- 1 -

Số TTDanh mụcMục tiêu đề án đến năm 2020Số trường, điểm trường thực hiện điều chỉnh năm 2017Kết quả quy mô trường, điểm trường đến năm 2020
TrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trường
6MN-TH&THCS55
IVTRẦN YÊN452244526
1Mầm non17201720
2Tiểu học32436
3THCS44
4MN - TH
5TH-THCS1616
6MN-TH&THCS55
VVĂN YÊN54165435959
1Mầm non21165342650
2Tiểu học5959
3THCS66
4MN - TH
5TH-THCS1616
6MN-TH&THCS66
VIYÊN BÌNH5121531
1Mầm non2021221
2Tiểu học44
3THCS44
4MN - TH
5TH-THCS1717
6MN-TH&THCS66
VIILỤC YÊN50121205132
1Mầm non19101142024
2Tiểu học52658
3THCS66
4MN - TH
5TH-THCS1515
6MN-TH&THCS55
VIIITRẠM TẤU2618192637
1Mầm non1215191234

- 2 -

Số TTDanh mụcMục tiêu đề án đến năm 2020Số trường, điểm trường thực hiện điều chỉnh năm 2017Kết quả quy mô trường, điểm trường đến năm 2020
TrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trườngTrườngĐiểm trường
2Tiểu học33
3THCS11
4MN - TH
5TH-THCS1313
6MN-TH&THCS
IXMù Cang Chải32413143555
1Mầm non11413141455
2Tiểu học77
3THCS66
4MN - TH
5TH-THCS66
6MN-TH&THCS22

- 3 -

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Phụ lục 2

TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH ĐỀ ÁN SẮP XẾP QUY MÔ, MẠNG LƯỚI TRƯỜNG LỚP

(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

SỐ TTDanh mụcTOÀN TỈNHTP YÊN BÁITX NGHĨA LỘVĂN CHÂNTRẦN YÊNVĂN YÊNYÊN BÌNHLỤC YÊNTRẠM TÁUMÙ CANG CHÁIGhi chú
ITách trường mầm non độc lập202165213
IIĐiều chỉnh không sáp nhập điểm trường120194431201914
- Mầm non908341141914
- Tiểu học3011496
1Điểm trường MN vùng khó khăn746231111914
2Điểm trường vùng thấp204133
- Mầm non162113
- Tiểu học422
3Điểm trường TH QM lớn (từ lớp 1 đến lớp 5)269476
IIIĐiểm trường lùi thời gian sáp nhập6728619191021
- Mầm non3422541362
- Tiểu học336115641

- 1 -